Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Ly 6 KT HK I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.98 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề kiểm tra học kì I – Mơn Vật lí 6</b>
<b>Phạm vi kiến thức: </b>Từ tiết 1 đến tiết thứ 15


I/ Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình


Nội dung Tổng


số tiết

thuyết


Tỉ lệ thực
dạy


Trọng số


LT VD LT(1.2) VD(3,4)
1. Đo độ dài, thể tích, khối


lượng


5 5 3,5 1,5 25,0 10,7


2. Lực, trọng lực, lực đàn hồi 5 5 3,5 1,5 25,0 10,7


3. Khối lượng riêng. TLR 2 1 0,7 1,3 5,0 9,3


4.Máy cơ đơn giản 2 1 0,7 1,3 5,0 9,3


Tổng 14 12 8,4 5,6 60,0 40,0



Phương án kiểm tra: Tự luận(100%)
II.1 Tính số câu hỏi cho các chủ đề


Cấp độ Nội dung Trọng


số


Số
lượng
câu hỏi


Điểm số
Cấp độ 1,2


(LT)


1.Đo độ dài, thể tích, khối lượng 25 1,5=1,5 2.5
2. Lực, trọng lực, lực đàn hồi 25 1,5=1,5 2,5


3. Khối lượng riêng. TLR 5 0,3=0,5 0,5


4.Máy cơ đơn giản 5 0,3=0,5 0,5


Cấp độ 3,4
(VD)


1. Đo độ dài, thể tích, khối lượng 10,7 0,6=0,5 1,0
2. Lực, trọng lực, lực đàn hồi 10,7 0,6=0,5 1,0


3. Khối lượng riêng. TLR 9,3 0,5=0,5 1,0



4.Máy cơ đơn giản 9,3 0,5=0,5 1,0


TS 100,0 6 10,0


<b>II.2. Ma trận đề kiểm tra (Trang sau)</b>
<b>III/ Đề kiểm tra:</b>


<i><b>Câu 1</b></i>: Nêu các dụng cụ đo độ dài, thể tích, khối lượng.


<i><b>Câu 2</b></i>: Cho một bình chia độ, một hịn đá cuội (khơng bỏ lọt bình chia độ) có
thể tích nhỏ hơn giới hạn đo của bình chia độ.


a. Ngồi bình chia độ đã cho ta cần phải dùng ít nhất những dụng cụ gì để
có thể xác định được thể tích của hịn đá?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Câu 3</b></i>: Em hãy mô tả hiện tượng xảy ra khi treo một vật vào đầu dưới của
một lò xo được gắn cố định vào giá thí nghiệm.


<i><b>Câu 4</b></i>: Trọng lực là gì? Đơn vị của trọng lực?


<i><b>Câu 5</b></i>: Phát biểu và viết cơng thức tính Khối lượng riêng? Nêu rõ ký hiệu,
đơn vị của các đại lượng có trong cơng thức?


<i><b>Câu 6</b></i>: Kể tên các máy cơ đơn giản mà em biết? Mỗi loại lấy một ví dụ minh
hoạ?


<b>Biểu điểm</b>:


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>



Câu 1


- Các loại thước <b>0,5</b>


- Bình chia độ, bình tràn, ca đong <b>0,5</b>


- Cân, lực kế <b>0,5</b>


Câu 2


a. Dụng cụ: Ngồi bình chia độ đã cho cần thêm bình tràn


và nước <b>1,0</b>


b.Cách xác định: Đặt bình chia độ dưới bình tràn, đổ nước
vào đầy bình tràn, thả ngập hịn đá vào bình tràn để nước
tràn từ bình tràn sang bình chia độ. Thể tích nước tràn bằng
thể tích hịn đá.


<i>(Học sinh có thể trình bày cách đo khác đúng vẫn cho</i>
<i>điểm tối đa)</i>


<b>1,0</b>


Câu 3


- Vật treo vào lò xo chịu lực hút của Trái Đất theo phương
thẳng đứng, chiều từ trên xuống nên dịch chuyển về phía
mặt đất và kéo lò xo giãn ra.



<b>1,0</b>


- Lò xo bị biến dạng sinh ra lực đàn hồi có phương thẳng


đứng, chiều từ dưới lên trên, đặt vào vật, kéo vật lên. <b>1,0</b>
- Khi độ lớn của lực đàn hồi bằng trọng lượng của vật thì


vật khơng thay đổi vận tốc(đứng yên) <b>0,5</b>
Câu 4 - Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.<sub>- Đơn vị trọng lực là Niuton, ký hiệu là </sub><b><sub>N</sub></b> <b>0,5<sub>0,5</sub></b>


Câu 5


- Khối lượng riêng của một chất được đo bằng khối


lượng của một mét khối chất ấy <b>0,5</b>


- D = <i><sub>V</sub>m</i> <b>0,5</b>


- Trong đó, D là khối lượng riêng của chất cấu tạo nên
vât, đơn vị là kg/m3<sub>; m là khối lượng của vật, đơn vị</sub>


là kg; V là thể tích vật, đơn vị là m3 <b>0,5</b>


Câu 6


<i>-</i> Các máy cơ đơn giản: Đòn bẩy, Ròng rọc, Mặt phẳng


nghiêng. <b>0,5</b>



<i>-</i> Đòn bẩy: dùng xà beng bẩy hòn đá…


<i>-</i> Ròng rọc: Kéo lá cờ lên đỉnh cột cờ.


- Mặt phẳng nghiêng: tạo mặt phẳng nghiêng để đưa xe
lên thềm nhà.


<b>1,0</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×