Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.13 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT CHUN VĨNH PHÚC </b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>
<i>(Đề thi có 01 trang) </i>
<i>Thời gian làm bài: 180 phút( khơng kể thời gian giao đề) </i>
<b>A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0</b><i><b> điểm</b></i><b>) </b>
<b>Câu I</b> (2,0 điểm) Cho hàm số<i> y =</i> <i>mx</i> 4<i> </i>
<i>x</i> <i>m </i>
+
+ ,với<i> m</i> là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với <i>m</i>= 1<i> </i>
2) Tìm<i> m</i>để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
<b>Câu II</b> (2,0 điểm) 1)Giải phương trình: sin<i>x</i>-4sin3 <i>x</i>+cos<i>x</i>= 0<i> </i>
2) Giải hệ phương trình:
2 2
2 <sub>2 </sub>
2 7 2<i> </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>y </i>
<i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y </i>
ì + + + =
ï
í
+ = + +
ï
ỵ<b> </b>
<b>Câu III</b> (1,0 điểm) Tính tích phân :
4
2
0
ln 9<i> </i>
<i>I</i> =
<b>Câu IV</b>. (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ <i>ABC A B C</i>.<i> </i><sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1 </sub> có đáy là tam giác đều cạnh bằng 5 và
1 1 1 5<i> </i>
<i>A A</i>=<i>A B</i>= <i>A C</i>= .Chứng minh rằng tứ giác <i>BCC B</i><sub>1</sub> <sub>1</sub> là hình chữ nhật và tính thể tích khối lăng trụ <i><sub> </sub></i>
1 1 1
.<i> </i>
<i>ABC A B C</i> .<b> </b>
<b>Câu V</b>. (1,0 điểm) Cho các số thực , ,<i>a b c </i> thoả mãn <i>ab bc</i>+ +<i>ca </i>= 1<i> </i>.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức : 2 2 2
40 27 14<i> </i>
<i>A</i>= <i>a</i> + <i>b</i> +<b> </b> <i>c</i>
<b>B. PHẦN RIÊNG (3,0</b><i><b> điểm</b></i><b>).</b><i><b> Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần</b></i><b> 1</b><i><b>hoặc</b></i><b> 2</b><i><b>)</b></i><b> </b>
<b>1.Theo chương trình Chuẩn </b>
<b>Câu VIa.</b> ( 2,0 điểm)
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ<i> Oxy,</i> cho hình bình hành<i> ABCD</i> có diện tích bằng 4.Biết toạ độ các
đỉnh <i>A</i>
2)Trong không gian với hệ toạ đô<i> Oxyz</i>,cho đường thẳng : 1 1 1
1 2 1<i> </i>
<i>x</i>+ <i>y</i>- <i>z </i>-
D = =
- và mặt phẳng
<b>Câu VIIa</b>. (1,0 điểm)Giải bất phương trình : 2 3 6 3 5
2 <i>x</i>+ - -<i>x</i> +15.2 <i>x</i>+ - <<b> </b>2<i> x</i>
<b>2. Theo chương trình Nâng cao </b>
<b>Câu VIb.</b> (2,0điểm)
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ<i> Oxy</i> ,cho đường tròn
: 2 4 5 0<i> </i>
<i>C</i> <i>x</i> +<i>y</i> - <i>x</i>- <i>y </i>- = và điểm
<i>A</i> - Ỵ <i>C </i> .Tìm toạ độ các điểm ,<i>B C </i> thuộc đường trịn
2) Trong khơng gian với hệ toạ độ<i> </i> <i>Oxyz</i>,cho mặt cầu
: 2 4 4 0<i> </i>
<i>S</i> <i>x</i> +<i>y</i> +<i>z</i> + <i>x</i>+ <i>y</i>+ <i>z </i>= .Viết phương trình mặt phẳng
<b>Câu VIIb</b>. (1,0 điểm)Giải phương trình : <sub>1</sub>
2
2
log <i>x</i>+ =1 log 3-<i>x</i> +log <i>x</i>- 1<i> </i>
HẾT<i><b> </b></i>
<i><b>Ghi chú</b></i><b>: </b> <b></b><i><b> Thí sinh khơng được sử dụng bất cứ tài liệu gì!</b> </i>
<i><b> </b></i> <i><b>Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm!</b></i>
<b>KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN IV NĂM 2012 </b>
<b>Mơn: Tốn 12Khối BD </b>
<b>ĐÁP ÁN ,THANG ĐIỂM TỐN KHỐI BD (4 trang) </b>
<b>Câu </b> <b>Ý </b> <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b>
<b>I </b> <b>2,00 </b>
<b>1</b> Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với <i>m</i>=<b> </b>1<i> </i> <b>1,00</b>
Khi <i>m</i>= 1<i> </i>hàm số trở thành : 4
1<i> </i>
<i>x </i>
<i>y </i>
<i>x </i>
+
=
+
Tập xác định: Hàm số 4
1<i> </i>
<i>x </i>
<i>y </i>
<i>x </i>
+
=
+ có tập xác định <i>D</i>=<i>R </i>\
Giới hạn:
1 1
4 4 4
lim 1; lim ; lim .
1 1 1<i> </i>
<i>x </i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x </sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x </i>
<i>x</i> + <i>x</i> - <i>x</i>
đƠ <sub>đ-</sub> <sub>đ- </sub>
+ + +
= = +Ơ = -¥
+ + +
0,25
Đạo hàm:
3
' 0, 1
1<i> </i>
<i>y</i> <i>x </i>
<i>x </i>
-
= < " ạ - ị
+
Hms nghch bintrờn các khoảng
và
0,25
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng <i>x</i>= -1; tiệm cận ngang <i> </i> <i>y</i> = 1.<i> </i>Giao của hai tiệm cận
<i>I -</i> là tâm đối xứng.<b> </b>
<b>0</b> 0,25
Đồ thị hàm số (học sinh tự vẽ hình) 0,25<b> </b>
<b>2</b> <sub>Tìm</sub><i><sub> m</sub></i><sub>để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng</sub>
Hàm số:<i>y =</i> <i>mx</i> 4<i> </i>
<i>x</i> <i>m </i>
+
+ có
TXĐ<i>D</i>=¡ \<i> </i>
2
,
2
4<i> </i>
<i>m </i>
<i>y </i>
<i>x</i> <i>m</i>
-
=
+
.Yêu cầu bài toán
2
, 4 0 2 2
0 ;1 2 1
1
;1<i> </i>
<i>m </i> <i>m </i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>m </i>
<i>m </i>
<i>x</i> <i>m</i>
ì - < ì - < <
ï
Û < " Ỵ -¥ Û<sub>í</sub> Û<sub>í </sub> Û - < £ -
-
= - ẻ -Ơ / ợ
ù
ợ
Vyhmsóchonghchbintrờnkhong
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>II </b> <b>2,00 </b>
<b>1</b> <sub>Giải phương trình: </sub> 3
sin<i>x</i>-4sin <i>x</i>+cos<i>x</i>=<b> </b>0<i> </i> <b>1,00</b>
pt Û
cos<i>x</i> sin<i>x</i> cos <i>x</i> 2 cos .sin<i>x</i> <i>x</i> 3sin <i>x</i> 0<i> </i>
Û - + + =
Û - + + =
ë û (*)
(do
0,25
0,25
do đó pt (*) cos sin 0 tan 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> p <i>k</i> <i>k </i>
Û - = Û = Û = + p Ỵ<b>Z</b>
phương trình (*) có một họ nghiệm
4<i> </i>
<i>x</i>= p + p<i>k</i> <i>k </i>Ỵ<b>Z</b>
0,25<b> </b>
<b>2</b> Giải hệ phương trình….<b> </b> <b>1,00</b>
Dễ thấy <i>y</i> ¹ 0<i> </i>ta có :
2
2 2
2 <sub>2 </sub> <sub>2 </sub>
2
1
4
1 4
1
2 7 2
2 7<i> </i>
<i>x </i>
<i>x</i> <i>y </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>y </i> <i>y </i>
<i>x </i>
<i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y </i>
<i>x</i> <i>y </i>
ì +
=
ï
í
ï = +
ỵ
ta có hệ pt :
2 7 2 15 0<i> </i>
<i>u</i> <i>v</i> <i>u</i> <i>v </i>
<i>v</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>v </i>
+ = = -
ì ì
Û
í í
- = + - =
ỵ ỵ
3, 1
5, 9<i> </i>
<i>v</i> <i>u </i>
<i>v</i> <i>u</i>
= =
é
Û ê <sub>= -</sub> <sub>= </sub>
ë
·
2 2
1 1 2 0 1, 2
3 3 3<i> </i> 2, 5
<i>u</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x </i> <i>x</i> <i>y </i>
<i>v</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x </i> <i>x</i> <i>y </i>
= ì + = ì + - = = =
ì é
Û Û Û
í í í ê
= + = = - = - =
ỵ ỵ ỵ ë
·
2 2
9 1 9 9 46 0
5 5 5<i> </i>
<i>u </i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x </i>
<i>v </i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x </i>
= ì + = ì + + =
ì
Û Û
í í í
= - + = - = - -
ỵ ỵ ỵ
(hệ này vơ nghiệm )
Hệ pt có hai nghiệm :
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>III</b>
Tính tích phân :
4
2
0
ln 9<i> </i>
<i>I</i> =
Đặt
2 <sub>2 </sub>
2
2
ln 9 <sub>9 </sub>
9
2<i> </i>
<i>x </i>
<i>du</i> <i>dx </i>
<i>u</i> <i>x </i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x </i>
<i>dv</i> <i>xdx </i>
<i>v</i>
ì
=
ï
ì = +
ï ï +
Û
í í
+
=
ï ï
ỵ <sub>= </sub>
ï
ỵ
<i>I</i> + <i>x</i> <i>xdx </i>
Þ = + -
4
2
0
25ln 5 9 ln 3 25 ln 5 9 ln 3 8
2<i> </i>
<i>x</i>
= - - = - -
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>IV</b> …Chứng minh rằng tứ giác <i>BCC B</i><sub>1</sub> <sub>1</sub> là hình chữ nhật và tính thể tích khối lăng trụ…<i><sub> </sub></i> <b> </b> <b>1,00</b>
Gọi<i> O</i> là tâm của tam giác đều<i> ABC </i>Þ<i>OA</i>=<i>OB</i>= <i>OC </i>.
Ngồi ra ta có <i>A A</i><sub>1</sub> = <i>A B</i><sub>1</sub> =<i>A C</i><sub>1 </sub> = 5<i> </i> Þ <i>A O</i><sub>1</sub><i><sub> </sub></i> là trục đường trịn ngoại tiếp tam giác<i> </i>
<i>ABC </i>Þ <i>A O</i>1<i> </i> ^
Mà <i>OA</i>^<i>BC</i>Þ <i>A A</i><sub>1</sub><i><sub> </sub></i> ^ <i>BC</i> do <i>AA</i><sub>1</sub>/ /<i> BB</i><sub>1</sub>Þ<i>BB</i><sub>1 </sub>^ <i>BC</i> hay hình bình hành <i>BCC B</i><sub>1</sub> <sub>1</sub> là <i><sub> </sub></i>
hình chữ nhật.
Ta có
2
2 2 2
1 1 1 1
2 5 3 5 6
; 5 .
3 2 3<i> </i>
<i>A O</i>^ <i>ABC</i> ị<i>A O</i>^<i>CO A O</i>= <i>CA</i> -<i>CO</i> = -ổ<sub>ỗ</sub> ử <sub>ữ </sub> =
ỗ ữ
ố ứ
Thtớchlngtr:
2
1
5 3 5 6 125 2
. .
4 3 4<i> </i>
<i>ABC </i>
<i>V</i> =<i>dt</i><sub>D </sub> <i>A O</i>= =
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>V</b> Cho các số thực , ,<i>a b c </i> thoả mãn <i>ab bc</i>+ +<i>ca </i>= 1<i> </i>.Tìm giá trị nhỏ nhất…..<b> </b> <b>1,00</b>
Áp dụng bất đẳng thức cơsi cho các số khơng âm ta được
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
24 6 2 24 .6 24 24
16 9 2 16 .9 24 24
18 8 2 18 .8 24 24<i> </i>
<i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>ac</i> <i>ca </i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i>ab </i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>bc</i> <i>bc </i>
ì <sub>+</sub> <sub>³</sub> <sub>=</sub> <sub>³ </sub>
ï
ï
+ ³ = ³
í
ï
+ ³ = ³
ï
ỵ
24 24<i> </i>
<i>A</i> <i>ab bc</i> <i>ca </i>
Þ ³ + + =
dấu bằng xẩy ra 4 3 2 1 ; 4 ; 2
1 6 3 6 6<i> </i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c </i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c </i>
<i>ab bc ca</i>
= =
ì
Û<sub>í </sub> Û = ± = ± = ±
+ + =
ỵ
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức<i> A</i> bằng 24 đạt được khi
1 4 2
; ;
6 3 6 6<i> </i>
<i>a</i>= ± <i>b</i>= ± <i>c</i>= ±
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>VIa </b> <b>2,00 </b>
<b>1</b> … Xác định toạ độ các điểm ,<i>C D </i> …<b> </b> <b>1,00</b>
Ta có 1 1
4<i> </i>
<i>IAB</i> <i>ABCD </i>
<i>S</i>D = <i>S </i>Y = .Mặt khác
1
.
2<i> </i>
<i>IAB </i>
<i>S</i>D = <i>IH AB </i>với
2 2
1 0 1<i> </i>
<i>AB =</i> + = Þ <i>IH </i>= 2<i> </i>
Gọi <i>I x y</i>
2 , 2 <i><sub>I</sub></i> 2 <i><sub>I </sub></i> 2<i> </i>
<i>IH</i> = Û<i>d I AB</i> = Û <i>y</i> = Û <i>x </i> =
· <i>x<sub>I </sub></i>=2Þ <i>I</i>
· <i>x<sub>I </sub></i>= - Þ2 <i>I</i>
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>2</b> <sub>Tìm điểm</sub><i><sub> </sub><sub>M Ỵ D</sub></i><sub> </sub><sub>và tính khoảng cách từ</sub><i><sub> </sub><sub>M</sub></i><sub> </sub><sub>đến</sub>
1 1 1
2; 1; 2
1 2 1
1 0<i> </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z </i>
<i>N </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
+ - -
ì
= =
ï
Þ - -
-
í
ï - + - =
ợ
<i>M</i>ẻ D Þ <i>M</i> - +<i>t</i> + <i>t</i> - <i>t </i> theo gt <i>MN</i> = 6Û - -
<i>t t</i>+ = Û =<i>t</i> <i>t </i>= -
· 0
3
3<i> </i>
<i>t</i> = Û<i>M</i> - Þ<i>d M</i> <i>P</i> = - - + - =
· 2
3
3<i> </i>
<i>t</i> = - Û<i>M</i> - - Þ<i>d M</i> <i>P</i> = - + + - =
Vậy có hai điểm <i>M</i>
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>7a</b> <sub>Giải bất phương trình : </sub> 2 3 6 3 5
2 <i>x</i>+ - -<i>x</i> +15.2 <i>x</i>+ - <<b> </b>2<i> x</i> <b>1,00</b>
Bpt
3 3
2 3 6 3 5
2
3
3, 2 , 0
2 2
15. 1 4 15. 4 0
2 2<i> </i>
<i>x</i> <i>x </i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x </i>
<i>x</i> <i>x </i>
<i>x </i>
<i>x</i> <i>t t </i>
<i>t</i> <i>t</i>
+ - -
+ - - + -
³ -
ì
ì ³ - = >
ï ï
Û<sub>í</sub> Û <sub>í </sub>
+ < ï + - <
ï ỵ
ỵ
1
0
4<i> </i>
<i>t </i>
Û < <
3 3
3 <sub>3 </sub>
1
2 3 1
4<i> </i>
<i>x</i> <i>x </i>
<i>x </i> <i><sub>x </sub></i>
<i>x </i>
<i>x</i> <i>x</i>
+ - -
³ -
ì <sub>ì </sub> <sub>³ - </sub>
ï ï
Û<sub>í</sub> Û<sub>í </sub> Û >
< ï ỵ + < +
ï
ỵ
0,5
0,5<b> </b>
<b>VIb </b> <b>1,00 </b>
<b>1</b> <sub>Tìm toạ độ các điểm ,</sub><i><sub>B C</sub><sub> </sub></i> <sub> thuộc đường trịn</sub>
1 2 1
2
3 2 2<i> </i>
<i>H </i>
<i>H </i>
<i>x </i>
<i>AI</i> <i>IH </i>
<i>y</i>
ì = -
ï
Þ = <sub>Û í </sub>
= -
ï
ỵ
uur uuur <sub>3 7</sub>
;
2 2<i></i>
<i>H</i>ổ ử
<sub>ỗ</sub> <sub>ữ </sub>
ố ứ
do<i>I</i> ltrngtõm<i></i>D<i>ABC </i> ,<i>H</i> là trung điểm<i> BC</i>.
0,25
pt đường thẳng
;
2 2
: ( ) : 3 12 0
1,3<i> </i>
<i>quaH </i>
<i>BC</i> <i>BC</i> <i>x</i> <i>y </i>
<i>vtptn</i> <i>AI</i>
ì ỉ ử
ỗ ữ
ù
ố ứ + - =
í
ï <sub>=</sub> <sub>= </sub>
ỵ
uur
r
vì <i>B C</i>,<i></i> ẻ
2 2 2 2
2 4 5 0 2 4 5 0
3 12 0 12<i> </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y </i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y </i>
ì + - - - = ì + - - - =
Û
í í
+ - = = -
ỵ ỵ
giải hệ pt ta được
7 3 3 3 3 7 3 3 3 3
,
2 2 2 2<i></i>
<i>B</i><sub>ỗ</sub>ổỗ + - ửữ<sub>ữ</sub> <i>C</i>ổ<sub>ỗ</sub>ỗ - + ữ ử <sub>ữ </sub>
ố ứ è ø
hoặc ngược lại
0,25
0,25<b> </b>
<b>2</b> Viết phương trình mặt phẳng
trịn có bán kính bằng 3<b> </b> <b>1,00</b>
(S): <i>x</i>2+<i>y</i>2+<i>z</i>2 +2<i>x</i>+4<i>y</i>+4<i>z</i>= 0<i> </i>có tâm <i>I - - -</i>
0,25
0,25
0,25
0,25<b> </b>
<b>7b</b>
1 8
2
2
log <i>x</i>+ =1 log 3-<i>x</i> +log <i>x</i>-<b> </b>1<i> </i> <b><sub>1,00</sub></b><sub> </sub>
Đ/k 1< <i>x </i>< 3<i> </i>
Phương trình đã cho tương đương : log<sub>2</sub>
1 3 1 4 0
2<i> </i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> - ±
Û + - = - Û + - = Û = thoả mãn
Vậy phương trình có hai nghiệm 1 17
2<i> </i>
<i>x</i>= - ±
0,25
0,25
0,25
0,25<i><b> </b></i>
<i><b>Lưu ý khi chấm bài:</b> </i>
<i> Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi </i>
<i>chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì khơng cho điểm bước đó. </i>
<i> Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm. </i>
<i> Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó khơng được </i>
<i>điểm. </i>
<i> Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau. </i>
<i> Trong lời giải câu IV, nếu học sinh khơng vẽ hình hoặc vẽ sai hình khơng cho điểm. </i>
<i> Điểm tồn bài tính đến 0,25 và khơng làm trịn. </i>