Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Tiết 35 Bài 30: ÔN TẬP HỌC KỲ I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.71 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:


Ngày giảng: 7A...7B...7C...


Tiết 35

<b> Bài 30: ÔN TẬP HỌC KỲ I</b>



<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- HS được củng cố kiến thức trong phần ĐVKXS về:


- Tính đa dạng về lồi của động vật. Phân tích được ngun nhân của sự đa
dạng ấy, có sự thích nghi rất cao của động vật với môi trường sống


- Ý nghĩa thực tiễn của ĐVKXS trong tự nhiên và trong đời sống con người.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp, kĩ năng hoạt động nhóm.
<b>3 Thái độ </b>


- GD ý thức u thích bộ mơn.


<b>4.Giáo dục các kĩ năng sống và nội dung tích hợp</b>
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin.


- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.


- Kĩ năng tự tin khi trình bày suy nghĩ trước tổ, nhóm.
- Giáo dục BVMT và giáo dục ƯPBĐKH.



<b>5. Định biệt như: quan sát, phân loại, xử lí và trình bày số liệu, NL nghiên</b>
cứu KH, NL kiến thức SH.


<b>II. Chuẩn bị </b>


1. Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2,3
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức phần ĐVKXS
<b>III. Phương pháp</b>


- Hoạt động nhóm; Vấn đáp nêu vấn đề.
<b>IV Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. Ổn định lớp (1’) </b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: kết hợp.</b></i>
<i><b>3. Các hoạt động dạy học </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu1, Em hãy lựa chọn các từ ở cột B sao cho tương ứng với câu ở cột A rồi
ghi vào cột kết quả


Cột A Kết


quả Cột B


1- Cơ thể chỉ là 1 TB nhưng thực hiện đủ chức
năng sống của cơ thể .


2- Cơ thể đối xứng tỏa trịn, thường hình trụ
hay hình dù với 2 lớp tế bào .



3- Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
4- Cơ thể mềm thường không phân đốt và có
vỏ đá vơi.


5- Cơ thể có vỏ đá vơi ngồi bằng kitin, có
phần phụ phân đốt


1…….
2…….
3……..
4……..
5……..


a- Ngành chân khớp
b- Các ngành giun
c- Ngành ruột khoang
d- Ngành thân mềm
e- Ngành động vật
nguyên sinh


Câu 2, Nêu cấu ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất?


Câu 3, Cơ thể nhện có mấy phần? So sánh các phần của cơ thể với giáp
xác? Vai trò mỗi phần của cơ thể?


Câu 4, Hô hấp ở châu chấu khác tơm như thế nào?


Câu 5: Trình bày đặc điểm chung và vai trị thực tiễn ngành chân khớp? Cho
ví dụ?



Câu 6: Em hãy vận dụng kiến thức sinh học để giải thích các vấn đề sau:
a.Vì sao ấu trùng tơm và châu chấu phải lột xác nhiều lần để lớn ?


b. Nói trai sơng là máy lọc sống của tự nhiên là đúng hay sai ? Vì sao ?
Câu 7: Ruột túi là gì? Thủy tức có ruột túi, vậy chúng thải bã ra ngoài bằng
con đường nào?


Câu 8: Trình bày các biện pháp để phịng chống bệnh sốt rét.


Câu 9: Hãy cho biết vòng đời của sán lá gán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào
nếu trong thiên nhiên xảy ra các tình huống sau:


+ Trứng sán lá gan không gặp nước?


+ Kén sán lá gan bám vào rau bèo, trâu bị khơng ăn phải?
<b>B.Ơn tập về tính đa dạng của ĐVKXS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- GV yêu cầu HS đọc đặc điểm của các
đại diện đối chiếu hình vẽ ở bảng 1
SGK tr.99→ làm bài tập.


+ Ghi tên ngành vào chỗ trống.


+ Ghi tên đại diện vào chỗ trống dưới
hình.


- Từ bảng 1 GV yêu cầu HS :


- HS dựa vào kiến thức đã học và các
hình vẽ tự điền vào bảng 1:



- Ghi tên ngành của 5 nhóm động vật .
- Ghi tên các đại diện.


- một vài HS lên viết kết quả lớp nhận
xét bổ sung.


- HS vận dụng kiến thức bổ sung:
+ Tên đại diện


+ Đặc điểm cấu tạo


- Các nhóm suy nghĩ thống nhất câu trả
lời, đưa ra KL


- GV hướng dẫn HS làm bài tập:


+ Chọn ở bảng 1 mỗi hàng dọc( ngành)
1 loài.


+ Tiếp tục hoàn thành các cột 3,4,5,6
- HS nghiên cứu kĩ bảng 1 vận dụng
kiến thức đã học hoàn thành bảng 2
- GV gọi HS hoàn thành bài tập .


- Một vài HS lên hoàn thành theo hàng
ngang từng đại diện, lớp nhận xét bổ
sung.


- GV lưu ý HS có thể lựa chọn các đại


diện khác nhau.


<b>1) Tính đa dạng của ĐVKXS.</b>


* Kết luận: Động vật không xương
sống đa dạng về cấu tạo, lối sống
nhưng vẫn mang đặc điểm đặc trưng
của mỗi ngành thích nghi với điều kiện
sống.


2) Sự thích nghi của ĐVKXS


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV yêu cầu HS đọc bảng 3 → ghi tên
lồi vào ơ trống thích hợp.


- HS lựa chọn tên các lồi động vật ghi
vào bảng 3.


- GV gọi HS lên điền bảng


- 1 HS lên điền, lớp nhận xét bổ sung
- Một số HS bổ sung thêm


- GV cho SH bổ sung thêm các ý nghĩa
thực tiễn khác.


- GV chốt lại bằng bảng chuẩn


- GDBVMT và GDƯPBĐKH: <i>Với vai</i>
<i>trò như vậy chúng ta cần làm gì để bảo</i>


<i>vệ, phát triển các lồi có lợi và tiêu</i>
<i>diệt , phịng tránh những lồi có hại ?</i>


- HS nêu được:


+ Phát triển nuôi trên diện rộng để phát
triển kinh tế


+ Không dùng các thuốc bảo vệ thực
vật không đúng cách


+ Đảm bảo điều kiện sống cho các lồi
có lợi: Khơng gây ơ nhiễm mơi trường,
khơng phá hủy môi trường sống…
+ Đảm bảo vệ sinh môi trường công
cộng và vệ sinh cá nhân…


<b>ĐVKXS</b>


<i><b>Đáp án bảng 2</b></i>


<i><b>Tên động vật</b></i> <i><b>Mơi trường</b></i>
<i><b>sống</b></i>


<i><b>Sự thích nghi</b></i>
<i><b>Kiểu dinh</b></i>


<i><b>dưỡng</b></i>


<i><b>Kiểu</b></i> <i><b>di</b></i>



<i><b>chuyển</b></i>


<i><b>Kiểu hơ hấp</b></i>
Trùng roi


xanh


Nước - Tự dưỡng(có


ánh sáng)


- Dị


dưỡng(trong
tối).


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tôm sông Nước Dị dưỡng(ăn
tạp)


Bò, bơi, nhảy Bằng mang


<i><b>...</b></i>


Đáp án bảng 3


<b>Tầm quan trọng</b> <b>Tên lồi</b>


- Làm thực phẩm
- Có giá trị xuất khẩu


- Được nhân ni
- Có giá trị chữa bệnh


- Làm hại cho cơ thể động vật
- Làm hại thực vật


- Làm đồ trang trí


- Tơm, cua, sị, trai, ốc, mực
- Tơm, cua, mực


- Tơm, sị, cua..
- Ong mật.


- Sán lá gan, giun đũa…
- Châu chấu, ốc sên
- San hô, ốc


<i><b>4. Củng cố</b></i>


- Chữa và nhắc lại câu hỏi phần A
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà</b></i>


- Ơn tập tồn bộ phần động vật không xương sống.
- Chuẩn bị làm bài kiểm tra chất lượng học kỳ I
<b>*Đáp án câu hỏi ôn tập:</b>


Câu 1: .(1-e; 2-c; 3-b; 4-d; 5-a)


Câu 2: Cấu tạo ngồi của giun đất thích nghi với lối sống trong đất:


- Cơ thể hình giun.


- Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển


- Chi bên tiêu giảm nhưng vẫn giữ các vòng tơ để làm chỗ dựa khi chui rúc
trong đất.


- Da trơn có chất nhày.
Câu 3:


- Cơ thể nhện gồm 2 phần: đầu- ngực và bụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- So với giáp xác nhện giống về sự phân chia cơ thể nhưng khác về số lượng
các phần phụ. ở nhện phần phụ bụng tiêu giảm, phần phụ đầu ngực chỉ cịn 6
đơi, có 4 đơi chân làm nhiệm vụ di chuyển


Câu 4:


- Châu chấu hô hấp nhờ hệ thống ống khí, bắt đầu từ lỗ thở, sau đó phân
nhánh thành các nhánh nhỏ và kết thúc đến các tế bào khác hẳn với tôm
sông, thuộc lớp giáp xác chúng hô hấp bằng mang.


Câu 5: - Đặc điểm chung ngành chân khớp :


+ Có bộ xương ngồi bằng kitin nâng đỡ ,che chở)
+ Phát triển vòng đời qua biến thái


+ Các chân phân đốt, khớp động
- Vai trị thực tiễn:



+ Có lợi : Làm thực phẩm, xuất khẩu: tôm, cua, cáy, ghẹ....
+ Tiêu diệt sâu bọ gây hại: bọ cánh cam, bọ ngựa...


+ Thụ phấn cho cây trồng: ong, bướm... .


+ Có hại : Một số gây hại cho cây trồng: châu chấu, rầy hại lúa...


Câu 6: a) - Ấu trùng tôm và châu chấu phải lột xác nhiều lần để lớn vì - Cơ
thể châu chấu được bao bọc bởi lớp vỏ kitin rất cứng và chắc.


- Trong q trình sinh trưởng, kích thước cơ thể tăng nhưng kích thước vỏ
khơng tăng nên vỏ cũ khơng phù hợp với cơ thể mới. Vì thế, nó cần 1 vỏ
mới lớn hơn, đó là sự lột xác, mỗi 1 giai đoạn tăng trưởng thì châu chấu lại
lột xác 1 lần; vì vậy, để lớn thành con trưởng thành, nó phải lột xác rất nhiều
lần


b)- Trai sông là máy lọc nước sống của tự nhiên là đúng: vì Trai dinh dưỡng
theo kiểu thụ động, nước qua tấm miệng chất cặn bã và chất hữu cơ được
giữ lại, nước sạch được thải qua lỗ thoát góp phần lọc sạch mơi trường nước.
Câu 7: * Biện pháp:


- Giữ vệ sinh cá nhân, VS môi trường .
- Nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ .


- Diệt lăng quăng, diệt muỗi .
- Mắc màn ngủ kể cả ban ngày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Thủy tức có ruột túi, chúng lấy thức ăn vào và thải bã ra ngoài đều bằng lỗ
miệng.



Câu 9: +Trứng sán không gặp nước Trứng sẽ không nở thành ấu
trùng


+Trứng bám vào rau, bèo trâu bị khơng ăn Kén sán sẽ chết
<b>* Chuẩn bị bài sau thi học kì:</b>


- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con cá chép nhốt trong hộp nhựa trong.


- Tìm hiểu về đời sống, cấu tạo ngoài phù hợp với đời sống, sự sinh trưởng
và phát triển của cá chép.


<b>V. Rút kinh nghiệm</b>


...
...
...


</div>

<!--links-->

×