Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.94 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai ngày 07 tháng 05 năm 2012
<b>Toán </b>
<b>Tiết 171: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết thực hành tính và giải tốn có lời văn
- Làm bai tập 1 (a, b, c), 2a, 3
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS làm lại BT 1
- Nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Bài 1</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- HS đọc yêu cầu
- HS thi đua làm
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 3</b>
- HS đọc yêu cầu
- Đề cho gì? u cầu gì?
- Muốn tính
- HS và GV nhận xét
a. 1 5<sub>7</sub> x 3<sub>4</sub> = <sub>7</sub>9 b. 10<sub>11</sub> : 1 1<sub>3</sub> = 15<sub>22</sub>
c. 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 = (2,43 + 3,57) x 4,1 = 28,7
- HS đọc
21
11 x
22
17 x
68
63 =
21×22×68
11<i>×17×</i>7<i>×</i>3×3 =
8
3
Giải
Chiều cao của mặt nước trong bể:
414,72 : (22,5 x 19,2) = 0,96 (m)
Chiều cao của bể nước:
0,96 x 5/4 = 1,2 (m)
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Thể dục</b>
<b>Tiết 69: TRÒ CHƠI “LÒ CÒ TIẾP SỨC” VÀ “LĂN BĨNG”</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
- Chơi hai trị chơi “Lăn bóng” và “Lị cị tiếp sức”. u cầu biết cách chơi và
tham gia chơi một cách chủ động.
<b>II. Địa điểm, phương tiện </b>
- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, bóng ném.
<b>III. Nội dung và phương pháp, lên lớp</b>
<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tổ chức các hoạt động</b>
<b>1. Phần mở đầu(6 phút)</b>
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Ôn bài thể dục
- Vỗ tay hát.
- Trò chơi “Mèo đuổi chuột.”
<b> 2. Phần cơ bản (24 phút)</b>
- Ơn trị chơi “Lăn bóng”
- Ơn trị chơi “Lị cị tiếp sức”
<b>3. Phần kết thúc (5 phút )</b>
- Thả lỏng cơ bắp.
- Củng cố
- Nhận xét
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học .
G điều khiển H chạy 1 vịng sân.
Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.
G nêu tên trò chơi tổ chức cho H chơi
G chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm thực hiện
một nội dung.
G nêu tên trị chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
G chơi mẫu, H quan sát cách thực hiện
2 nhóm lên chơi thử, G giúp đỡ sửa sai.
G cho lớp chơi chính thức.
G làm trọng tài quan sát nhận xét biểu dương tổ
nào chơi đẹp, nhanh, lăn bóng đúng khơng để
bóng chạy ra ngồi.
G nêu tên trị chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
G chơi mẫu, H quan sát cách thực hiện
2 nhóm lên chơi thử, G giúp đỡ sửa sai.
G cho lớp chơi chính thức.
G làm trọng tài quan sát nhận xét biểu dương tổ
nào chơi đẹp, nhanh, nhảy đúng.
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng H.
H đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp
H+G. củng cố nội dung bài.
Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học.
G nhận xét giờ học
<b>Tập đọc</b>
<b>Tiết: ÔN TẬP CUỐI HKII TIẾT 1</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc trôi chảy, lưu lốt bì tập đọc đã học; tốc độ khoảng 120 tiếng/phút; đọc
diễn cảm được đoạn thơ, đoạn văn đã học; thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;
hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo yêu cùa BT2
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung bài văn nghệ thuật, biết
nhấn giọng những từ ngữ hình ảnh mang tính nghệ thuật.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS đọc bài “Nếu trái đất này thiếu trẻ con” và trả lời câu hỏi của GV
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Bài 1. Kiểm tra đọc</b>
- Gọi HS lên bốc thăm và đọc bài
- HS và GV nhận xét, đánh giá
<b>Bài 2</b>
- HS nêu lại kiểu câu Ai làm gì? Ai thế
nào?
- GV dán bảng tổng kết kiểu câu nêu
trên lên bảng
- HS thảo luận nhóm 3
- Nhóm trình bày
- HS và GV nhận xét
- Lần lượt HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đọc
- HS nhắc lại
- HS nhận xét
<b>IV. Củng cố:</b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 08 tháng 05 năm 2012
<b>Toán </b>
<b>Tiết 172: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài tốn liên
quan đến tỉ số phần trăm
- Làm bài tập 1, 2a, 3
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS làm lại BT1
- Nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Bài 1</b>
- HS đọc yêu cầu
- Ta sẽ thực hiện phép tính nào trước?
- HS lên bảng giải
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 2</b>
- HS đọc yêu cầu
- Muốn tìm số trung bình cộng ta làm
sao?
- HS giải
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 3</b>
- HS đọc yêu cầu
- Đề cho gì? Yêu cầu gì?
- HS giải
- HS và GV nhận xét
- HS đọc
a. 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2,05
= 6,78 – 13,735 : 2,05
= 6,78 – 6,7 = 0,08
b. 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 9 giờ 39 phút
Giải
Số trung bình cộng cần tìm là:
(19 + 34 + 46) : 3 = 33
Đáp số: 33
Giải
Tổng số hs là:
19 + (19 + 2) = 40 (HS)
Tỉ số phần trăm của HS trai là:
19 x 100 : 40 = 47,5 %
Tỉ số phần trăm của hs gái là:
<b>Chính tả</b>
<b>Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II TIẾT 6</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nghe viết đúng chính tả đoạn thơ trong bài “Trẻ con ở Sơn Mỹ”, tốc độ viết
khoảng 100 chữ/15 phút, trình bày đúng thể thơ tự do.
- Viết sai khơng quá 5 lỗi
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu (dựa vào nội dung và những hình ảnh gợi ra từ
bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ)
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS làm lại BT3
- Nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>a. Hướng dẫn viết chính tả</b>
- HS đọc khổ 2, 3
- Viết từ khó: Sơn Mỹ, chân trời, bết…
- Các tiếng nào viết hoa?
- Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- GV đọc lại khổ cần viết
- HS viết bài
- GV chấm 5 bài
- GV nhận xét
<b>b. Luyện tập</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS viết nhóm đơi
- Nhóm báo cáo
- HS và GV nhận xét
- HS đọc
- HS viết nháp
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS viết vào vở
- HS soát lỗi
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS làm
- Nhóm báo cáo
- HS nhận xét
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 69: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II TIẾT 2</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Hoàn chỉnh được bảng tổng kết về trạng ngữ theo yêu cầu BT2
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS làm bài BT1
- Nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng</b>
- HS lên bốc thăm và đọc bài
- HS và GV nhận xét
<b>2. Làm bài tập 2</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS làm nhóm đơi
- Nhóm báo cáo
- HS và GV nhận xét
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đọc
- HS làm vào tập
- HS báo cáo
- HS nhận xét
<b>IV. Củng cố:</b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Kể chuyện</b>
<b>Tiết 34: ÔN TẬP TIẾT 3</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Mức độ cần đạt về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bảng thống kê theo yêu cầu BT2, BT3
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng</b>
- HS lên bốc thăm và đọc bài
- HS và GV nhận xét
<b>2. Bài tập</b>
<b>Bài 2</b>
- HS đọc yêu cầu
- Các số liệu về tình hình phát triển giáo
- HS làm việc nhóm 3
- Nhóm báo cáo
- HS và GV nhận xét
<b>Bài tập 3</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS trả lời miệng
- HS và GV nhận xét
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đọc
- Theo 4 mặt: số trường, số HS, số GV,
tỉ lệ HS dân tộc thiểu số
- 5 cột dọc: Năm học, số trường, số HS,
số GV, tỉ lệ HS DTTS
- 5 hàng ngang: các năm học
- HS đọc
- Đ/án: a. tăng; b. Giảm; c. Lúc tăng lúc
giảm; d. Tăng
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 09 tháng 05 năm 2012
<b>Toán </b>
<b>Tiết 173: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết tính tỉ số phần trăm và giải tốn về tỉ số phần trăm, tính diện tích, chu vi
của hình trịn.
- Làm bài tập 1, 2 (phần 1), 1 (phần 2)
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS làm lại BT1
- Nhận xét, ghi điểm
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Phần 1</b>
<b>Bài 1</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS trả lời miệng
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 2</b>
- HS đọc yêu cầu
- Trước tiên ta phải biết số đó là mầy rồi
tìm 1/5 của số đó.
- HS làm nhóm đơi
- HS và GV nhận xét
<b>Phần 2</b>
<b>Bài 1</b>
- HS đọc yêu cầu
- Nếu ghép 4 phần đã tơ màu ta được
hình gì? Hình này có bán kính là bao
- Muốn tính diện tích hình trịn ta làm
sao?
- HS giải
- HS và GV nhận xét
- Khoanh chữ C
Vì 0,8% = 0,0008 = 8/1000
- Khoanh chữ C
Vì 475 x 100 : 95 = 500
Và 500 : 1/5 = 100
Giải
Ghép các mảng đã tơ màu ta sẽ được
hình trịn có bán kính là 10 cm
<b>Địa lí</b>
<b>Tiết 35: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II</b>
<b>(Tổ chức cho HS thi đố vui)</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Tiết 70: ÔN TẬP TIẾT 4</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Lập được biên bản cuộc hợp (theo yêu cầu cần ôn tập) đúng thể thức, đầy đủ
nội dung cần thiết.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS đọc yêu cầu
- Các chữ cái và dấu câu
họp bàn chuyện gì?
- Cuộc họp đề ra cách gì
để giúp bạn Hồng?
- Một biên bản cần có
những phần nào?
- HS làm nhóm đơi
- Nhóm báo cáo
- HS và GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Bàn chuyện giúp đỡ bạn Hoàng. Bạn này không biết
dùng dấu chấm câu nên viết những câu văn rất kì quặc.
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu
văn mỗi khi Hoàng định chấm câu.
- Gồm 3 phần:
+ Phần mở đầu viết quốc hiệu, tiêu ngữ, tên biên bản
+ Phần chính viết thời gian, địa điểm, thành phần, nội
dung
+ Phần kết thúc viết tên, chữ kí những người có trách
nhiệm
- HS thảo luận
- HS báo cáo
- HS nhận xét
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Thể dục</b>
<b>Tiết 70: TỔNG KẾT MÔN HỌC</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
- Tổng kết môn học.Yêu cầu hệ thống được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã
học trong năm.Đánh giá được sự cố gắng và những điểm còn hạn chế, kết hợp có
tun dương khen thưởng những H hồn thành tốt.
<b>II. Địa điểm, phương tiện </b>
-Địa điểm : Học trong lớp G kẻ bảng để hệ thống các nội dung học
- Phương tiện : chuẩn bị phấn bảng
III. Nội dung và phương pháp, lên lớp
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
<b>1. Phần mở đầu(5 phút)</b>
- Nhận lớp
- Vỗ tay hát.
* Kiểm tra bài cũ
- Trò chơi “Làm trái hiệu lệnh”
<b> 2. Phần cơ bản (24 phút)</b>
- Hệ thống những kiến thức, kĩ năng.
- Về ĐHĐN
- Về TDRLTTCB
- Về bài thể dục phát triển chung
- Về môn thể thao tự chọn.
- Đánh giá kết quả học tập
- Tuyên dương
<b>3. Phần kết thúc (6 phút )</b>
- Củng cố
- Hát 1 bài
- Nhận xét
- Dặn dò
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.
2 H lên đọc tên 8 động tác của bài thể
dục
H + G nhận xét đánh giá.
Cán sự lớp điều khiển trò chơi
G + H hệ thống những kiến thức, kĩ
năng cơ bản đã học trong năm.
G cho H kể lại từng phần G chốt lại nội
dung đúng và ghi lại lên bảng theo 4 nội
dung chính.
Kết hợp cho vài H lên tập minh họa.
G nhận xét sửa sai.
G nhận xét kết quả học tập của H.
Nêu tinh thần thái độ của H so với yêu
cầu của chương trình.
G tuyên dương một số H học tốt, một
nhóm H tập tốt
- Nhắc nhở vài cá nhân học chưa tốt
phải cố gắng hơn trong năm sau.
G + H củng cố nội dung bài.
Một nhóm lên thực hiện lại động tác
vừa học.
Quản ca cho lớp hat 1 bài.
G nhận xét giờ học
G ra bài tập về nhà
<b>Toán </b>
<b>Tiết 174: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết giải bài toán về chuyển động cùng chiều, tỉ số phần trăm, thể tích hình
hộp chữ nhật
- Làm phần 1
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Phần 1</b>
<b>Bài 1</b>
- HS đọc yêu cầu
- Xe này đi hai đoạn đường với 2 vận
tốc khác nhau, do đó chúng ta se tính
thời gian riêng rồi cộng lại
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 2</b>
- Bể này có chiều cao là bao nhiêu?
- Muốn đổ nước vào nửa bể thì chiều
cao thế nào?
- HS chọn đáp án
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 3</b>
- HS đọc yêu cầu
- Đề cho gì? Yêu cầu gì?
- HS giải nhóm đơi
- HS và GV nhận xét
- Đ/án: C
Vì 60 : 30 = 2 (giờ)
Và 60 : 60 = 1 (giờ)
Vậy 2 + 1 = 3 (giờ)
- Đ/án: A
Vì chiều cao nửa bể: 40 : 2 = 20 (cm)
Thể tích: 20 x 40 x 60 = 48000 (cm3<sub>)</sub>
Đổi 48000 cm3 <sub>= 48 dm</sub>3<sub>= 48 lít</sub>
Giải
Hiệu vận tốc: 11 – 5 = 6 (km/giờ)
Thời gian Vừ đuổi kịp: 8 : 6 = 80 (phút)
Đáp số: 80 phút
<b>IV. Củng cố:</b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 35: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II</b>
<b>(Tổ chức cho HS chơi đố vui)</b>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 70: ÔN TẬP TIẾT 5</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được hình ảnh sống động trong bài thơ.
- HS khá, giỏi cảm nhận được vẻ đẹp của một số hình ảnh trong bài thơ, miêu
tả được một trong những hình ảnh vừa tìm được.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>Bài 1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc</b>
<b>lòng</b>
- HS lên bốc thăm và đọc bài
- HS và GV nhận xét
<b>Bài 2</b>
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm
+ Bài thơ gợi ra những hình ảnh rất
sống động về trẻ em. Hãy miêu tả một
hình ảnh mà em thích nhất
+ Tác giả quan sát buổi chiều tối và ban
đêm ở vùng quê ven biển bằng những
giác quan nào? Hãy nêu một hình ảnh
hoặc chi tiết mà em thích trong bức
tranh phong cảnh ấy.
- Nhóm báo cáo
- HS và GV nhận xét, bổ sung
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét giọng đọc, câu trả lời
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm đơi
+ HS trả lời theo sở thích
+ Miêu tả bằng mắt, bằng tai, bằng mũi
- HS báo cáo
- HS bổ sung
<b>IV. Củng cố:</b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
<b>Tiết 69: ÔN TẬP TIẾT 7</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HKII (nêu ở tiết 1, ôn
tập)
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
- GV phát phiếu kiểm tra (câu hỏi SGK), HS làm theo cá nhân
- Lớp trưởng thu bài
<b>Khoa học</b>
<b>Tiết 69: ÔN TẬP: MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Ôn tập kiến thức về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và một số biện
pháp bảo vệ môi trường
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>HĐ1: Khái niệm về môi trường</b>
- Mục tiêu: Giúp HS hiểu khái niệm về
môi trường
<b>a. Trị chơi “Chinh phục ơ chữ”</b>
- GV đọc xong gợi ý, nhóm nào có tính
hiệu trước thì được trả lời
- Tổng kết trị chơi
<b>b. Trò chơi “Ai nhanh ai đúng”</b>
- Cử lớp trưởng đọc câu hỏi
- HS nghe xong, đội nào có tính hiệu
trước sẽ được trả lời
- Tổng kết trò chơi
- Tổng kết, tuyên dương
1. Bạc màu
2. Đồi trọc
3. Rừng
4. Tài nguyên
5. Bị tàn phá
Câu 1. b
Câu 2. c
Câu 3. d
Câu 4. c
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>Toán </b>
<b>Tiết 175: KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC </b>
- Kiến thức ban đầu về số thập phận, kĩ năng thực hành tính với số thập phân, tỉ
số phần trăm.
- Tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
- Giải bài tốn về chuyển động
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV phát đề
- Lớp trưởng thu bài - HS làm cá nhân- HS ngồi tại chỗ
<b>1. Điền dấu >, <, =</b>
30,001 …… 30,01 10,75 …… 10,750
26,1 …… 26,099 0,89 ……. 0,91
<b>2. Đặt tính rồi tính:</b>
a. 5,668 + 31,3 + 2,07 = b. 205,71 – 68,56 =
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
c. 31,3 x 2,7 = d. 31,35 : 7 =
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
<b>3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:</b>
A. <sub>100</sub>2 B. <sub>10</sub>2 C. <sub>1000</sub>2 D. 2
... ...
... ...
...
...
<b>5. Một cửa hàng định giá bán một chiếc cặp là 65 000 đồng. Nhân dịp khai giảng</b>
năm học mới, cửa hàng giảm giá 12%. Hỏi sau khi giảm giá 12%, giá của chiếc
cặp là bao nhiêu tiền?
...
...
...
...
...
<b>6. Tính diện tích phần tơ màu (Tứ giác ABCD)</b>
BC = 18cm
AD = 4cm
DH = 5cm
A
B
D
C
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Chọn được các chi tiết để lắp mơ hình tự chọn.
- Lắp được mơ hình tự chọn.
- HS khéo tay: Lắp được ít nhất một mơ hình tự chọn. Có thể lắp được mơ hình
mới ngồi SGK gợi ý.
- TKNL: Cần sử dụng những loại xe tiết kiệm năng lượng để sử dụng. Khi
<b>sử dụng cần tiết kiệm xăng, dầu</b>
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học</i>:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>HĐ1: Thực hành lắp</b>
- Mục tiêu: HS lắp mơ hình đã chọn
- HS chọn chi tiếc đủ và đúng
- GV theo dõi giúp đỡ và uốn nắn
<b>HĐ2: Đánh giá kết quả</b>
- Mục tiêu: Đánh giá sản phẩm của HS
<b>- HS nhận xét lẫn nhau</b>
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS chọn chi tiếc
- HS làm chọn chi tiếc
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 100 chữ/15 phút), khơng
mắc q 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xi)
- Viết được bài văn tả người theo nội dung, yêu cầu của đề bài.
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS đọc đề
- HS làm cá nhân
- Lớp trưởng thu bài
- HS đọc
- HS làm
- H ngồi tại chỗ
<b>IV. Củng cố: </b>
<b>V. Hoạt động nối tiếp: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
- Sự sinh sản của động vật, bảo vệ môi trường đất, môi trường rừng.
- Sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- Vận dụng một số kiến thức về sự sinh sản của động vật đẻ trứng trong việc
tiêu diệt những vật có hại cho sức khỏe con người.
- Nêu được một số nguồn năng lượng sạch
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
GV: SGK
HS: SGK, vở bài học
<b>III. Các hoạt động dạy – học:</b>
1. Khởi động: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
<i>a. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu trực tiếp</i>
<i>b. Các hoạt động dạy – học: </i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS làm cá nhân
- GV chấm 5 bài nhanh nhất
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV và HS sửa bài
- HS làm cá nhân
- HS tiếp tục làm bài
- HS lắng nghe
- HS trả lời
<b>Câu 1: </b>
- Gián để trứng vào tổ, bướm đẻ trứng vào cây bắp cải; ếch trẻ trứng xuống dưới
ao, hồ; muỗi đẻ trứng vào chum, vại đựng nước; chim đẻ trứng bào tổ ở cành cây.
- Để diệt trừ gián và muỗi ngay từ trứng hoặc ấu trùng của nó cần giữ vệ sinh nhà
ở sạch sẽ; chum, vại đựng nước cần có nắp đậy,...
<b>Câu 2:</b>
a. Nhộng b. Trứng c. Sâu
<b>Câu 3: g</b>
<b>Câu 4: </b>
1 – c 2 – c 3 – b
<b>Câu 5: Ý </b> b
<b>Câu 6: Đất ở đó sẽ bị xói mịn, bạc màu</b>
<b>Câu 7: Khi rừng đầu nguồn bị phá hủy, khơng cịn cây cối giữ nước, nước thoát nhanh,</b>
gây lũ lụt
<b>Câu 8: D</b>