Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de thi thu vao 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.14 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS TT HOÀNG MAI</b> <b>KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT </b>
<b>NĂM HỌC 2012 - 2013</b>


<b>Mơn thi: TỐN ( Lần 2)</b>



<i>Thời gian: </i>

<i><b>120</b></i>

<i> phút (không kể thời gian giao đề)</i>



<b>Bài 1 : (2.0 điểm). Cho biểu thức A = </b>



1 1


:


1 1 1


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> 




 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


 


1) Tìm điều kiện của x để A xác định và rút gọn A


2) Tìm giá trị của x để A = 3




<b>Bài</b>



<b> 2</b>

<b> : (2,5điểm).</b>



1) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y = x

2

<sub> và y = - x + 2.</sub>



2)

Cho hệ phương trình (I)

2


( 1) 5


4


<i>a</i> <i>x ay</i>


<i>x ay a</i> <i>a</i>


  





  


<sub> </sub>



a) Giải hệ (I) khi a = 1



b) Tìm

<i>a Z</i>

<sub> để (I) có nghiệm (x;y) sao cho </sub>

<i>x Z y Z</i> ; 

<sub> .</sub>




<b>Bài 3 : (2 điểm). </b>



Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ


nhất làm 3 giờ rồi nghỉ và người thứ 2 làm tiếp 6 giờ thì họ làm được 25% cơng


việc. Hỏi mỗi người làm một mình cơng việc đó trong mấy giờ thì xong?



<b>Bài 4 : (3.5 điểm).</b>



Cho (O;R) ; AB và CD là hai đường kính khác nhau. Tiếp tuyến tại B cắt các


đường thẳng AC ; AD theo thứ tự tại E và F .



1) Chứng minh : ACBD là hình chữ nhật


2) Chứng minh : AC.CE = AD

2


3) Chứng minh : Tứ giác CDFE là tứ giác nội tiếp



4) Cho AB cố định. Tìm vị trí của CD để EF có độ dài nhỏ nhất



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Hết---TRƯỜNG THCS TT HOÀNG MAI</b> <b><sub>KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT </sub></b>
<b>NĂM HỌC 2012 - 2013</b>


<b>Hướng dẫn và biểu điểm . Mơn: tốn </b>


<b>Bài</b> <i><b>ý</b></i> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b>


<i><b>(2,0</b></i>
<i><b>điểm)</b></i>



<i><b>1)</b></i>
<i><b>(1,5 đ)</b></i>


Điều kiện xác định của biểu thức A là







 



x

0


x

1


x

0


0
1
<i>x</i>
<i>x</i>


 


0.5
A =


( 1)( 1) 1


:



( 1)( 1) 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 

 
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>
  <sub> </sub>

0.5


1 1 2 1 2


:


1 1 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<sub></sub>  <sub></sub>   



 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


  0.5


<i><b>2)</b></i>
<i><b>(0.5 đ)</b></i>


với x > 0 và x  1 thì A = 3


2
3
<i>x</i>
<i>x</i>

 


2


3 3 2 0


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

    
(*)
0,25



Đặt <i>t</i> <i>x t</i>( 0;<i>t</i>1)


(*) trở thành 3t2<sub> +t – 2 = 0 có a – b + c = 0 nên t = -1 (loại) </sub>


hoặc t =


2
( )
3 <i>tm</i>
4
9
<i>x</i>
 

0,25
<b>2</b>
<i><b>(2,5</b></i>
<i><b>điểm)</b></i> <i><b><sub>1)</sub></b></i>
<i><b>(1,0 đ)</b></i>


Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình :


2 <sub>2</sub> 2 <sub>2 0</sub>


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 
Ta có: a + b + c = 0 nên


1
2
1


2
<i>x</i>
<i>x</i>





1
2
1
4
<i>y</i>
<i>y</i>


 


0.25
0.5
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số trên là (1;1); (-2;4) 0,25
<i><b>2)</b></i>


<i><b>(1.5 đ)</b></i>


a) (0.5 điểm).Khi a = 1 : (I) <sub></sub>


10



2 5 3 10 <sub>3</sub>


5 5 5


3
<i>x</i>


<i>x y</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i>



  
  
 
  
   
  <sub> </sub>

 <sub> </sub>
0.5
b) (1 điểm) Cộng vế theo vế 2 pt được : (a+2)x = a2<sub>+4a+5 . Từ đó :</sub>


*) Nếu a = - 2 ,hoặc a= 0 thì hệ vơ nghiệm
( khi đó 0x = 5, hoặc x = 5 và x = 0 )


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

*) Nếu a2<sub>;0 thì hệ có nghiệm duy nhất </sub>



2


3 2


4 5
2


5 4 5


( 2)


<i>a</i> <i>a</i>


<i>x</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>y</i>


<i>a a</i>


  











  


 


 




0,25
để <i>x Z</i> :<sub>thì </sub>


x =


2


(1)


( 2) 1 1


2 2 3; 1


2 2


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>U</i> <i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i>


 


        


  <sub> </sub>


0.25


Với a = -3 thì y =


1


3<i>Z</i> <sub> => a = -3 bị loại</sub>


Với a = -1 thì y = 5 và x = 2 ,hay <i>x Z y Z</i> ; 


Vậy khi a = -1 thì hệ (I) có nghiệm nguyên và nghiệm đó là
(x;y) = (2;5)


0.25


<b>3</b>


<i><b>(2</b></i>
<i><b>điểm)</b></i>


Giải : Gọi x ,y lần lượt là số giờ của người thứ nhất và người thứ



hai làm một mình xong cơng việc . ĐK x ; y > 16 . 0.25
Khi đó : 1 giờ người I làm được


1


<i>x</i><sub>( công việc) </sub>


1 giờ người II làm được


1


<i>y</i><sub>( công việc) </sub>


1 giờ 2 người làm được


1


16<sub> ( cơng việc)</sub>


Ta có pt :


1
<i>x</i> <sub>+ </sub>


1
<i>y</i> <sub>= </sub>


1
16



0.5


3 giờ người I làm được


3


<i>x</i><sub>( công việc) </sub>


6 giờ người II làm được


6


<i>y</i><sub>( công việc)</sub>


Theo bài ra ta có pt :


3
<i>x</i><sub> + </sub>


6
<i>y</i><sub> = </sub>


1
4<sub> </sub>


0.5


Từ đó có hệ


3 6 1


4
1 1 1


16


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>




 






  


 <sub> </sub>


Giải hệ ta được x = 24 ; y = 48 (TMĐK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Vậy Người thứ nhất làm một mình xong cơng việc trong 24 h.


Người thứ hai làm một mình xong cơng việc trong 48 giờ . 0.25


<b>4</b>



<i><b>(3.5</b></i>
<i><b>điểm)</b></i>


Vẽ hình đúng , chính xác


<b>F</b>
<b>E</b>


<b>O</b>


<b>D</b>


<b>C</b>


<b>B</b>
<b>A</b>


0.5


<i><b>1</b></i>
<i><b>(1 đ)</b></i>


Ta có: <i>CAD ADB ACB</i>   900<sub>(góc nội tiếp chắn nửa đường trịn)</sub>
 <sub>Tứ giác ACBD là hình chử nhật</sub>


0.5
0.5
<i><b>2 </b></i>


<i><b>(0.75 đ)</b></i>



<sub>ABE vng tại B có BC là đường cao nên : AC.CE = BC</sub>2<sub> . </sub>


Do BC = AD ( hc nhật ) => AC.CE = AD2<sub> </sub>


0.5
0.25


<i><b>3 </b></i>
<i><b>(0.75 đ)</b></i>


Ta có:


 1<sub>(</sub>   <sub>)</sub> 1 


2 2


<i>CEF</i>  <i>sd AB sd BC</i>  <i>sd AC</i>


(định lí góc ngồi)


 1 


2
<i>ADC</i> <i>sd AC</i>


(góc nội tiếp)


 



<i>CEF</i> <i>ADC</i>


 


 <sub> CDFE là tứ giác nội tiếp ( Góc trong = góc ngồi ở đỉnh đối </sub>
diện )


0.25
0.25
0.25


<i><b>4 </b></i>
<i><b>(0.5 đ)</b></i>


Ap dụng hệ thức lượng trong <sub>AEF vng có đường cao AB ta có</sub>
BE.BF = AB2 <sub></sub> <sub> BE.BF = 4R</sub>2


theo BĐT Cơ si có: EF = BE + BF 2 <i>BE BF</i>. 4<i>R</i>
 <sub>EF</sub><sub>min</sub><sub> = 4R </sub> <sub> BE = BF </sub> <sub>A EF vuông cân </sub>


 <sub>ACD vng cân (Vì AO vừa là trung tuyến vừa là phân giác)</sub>


 <i>CD</i><i>AB</i>


0.5


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×