Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

DE ON THI DAI HOC 2012SO 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.2 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Cơ sở BDVH SPKT
Năm học 2011-2012


GV: NGUYỄN ĐÌNH NGỌC LÂN
———–


ĐỀ ƠN THI ĐẠI HỌC 2012 (SỐ 2)
Mơn : VẬT LÝ . Thời gian làm bài : 90ph
Số câu trắc nghiệm : 50 (Đề bài có 6 trang)


————————————————


Mã đề thi : 123
Câu1. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C.


Điện áp hai đầu mạch làu=U√2 cos(ωt+ϕu)(V), dịng điện đi qua có biểu thứci1 = 2 cos




ωt+π
6




A.
Khi nối tắt hai đầu tụ điện thì dịng điện đi qua có biểu thức i2 = 2 cos




ωt<sub>−</sub>π



3




A. Giá trị của ϕu là


A. <sub>−</sub>π


12rad B. −


π


3rad C.


π


24rad D.


π


12rad


Câu2. Một nguồn âm cố định phát ra âm có tần số5M Hz với tốc độ truyền âm là340m/s. Tần số âm một


người ngồi trên ô tô di chuyển với tốc độ 20m/s về phía nguồn âm nhận được là
A. 5294kHz B. 5,294KHz C. 4,722M Hz D. 4,705M Hz
Câu3. Một vật dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=Acos4πt+π


2





. Biết rằng
sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 0,1025s thì tỷ số động năng và thế năng Wđ


Wt


lại bằng n. Giá
trị của nlà


A. 1,25 B. 3 C. 0,5625 D. 0,265


Câu4. Một khung dao động điện từ lý tưỡng gồm 2 tụ điện có cùng điện dungC nối tiếp nhau, hai đầu bộ
tụ nối với cuộn dây có độ tự cảm L. Khi dao động tần số dao động là f, cường độ cực đại dòng điện
trong khung là Icirc. Giả sử khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường người ta


nối tắt hai đầu một tụ điện, gọi f1 là tần số dao động, I


◦ là cường độ cực đại . Chọn kết quả đúng.
A. f1 =


f


2, I



◦ =I◦



r


5


8 B. f1=


f


2, I



◦ =


I<sub>◦</sub>


2


C. f1=f


2, I<sub>◦</sub>′ =I<sub>◦</sub>


r


5


8 D. f1=f





2, I<sub>◦</sub>′ = <sub>√</sub>I◦


2


Câu5. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuầnR, cuộn cảm thuần Lvà tụ điệnC mắc nối tiếp. Điện
áp hai đầu là u = U<sub>◦</sub>cos 2πf t. Biết rằng khi nối tắt hai đầu tụ điện thì cường độ hiệu dụng dịng


điện khơng thay đổi. Chọn hệ thức đúng.
A. 8LCπ2


f2


= 1 B. 4LCπ2
f2


= 1 C. LCπ2
f2


= 2 D. 4π2
f2


= 1


LC


Câu6. Trên bề mặt một chất lỏng, hai nguồn kết hợp A,B dao động ngược pha cách nhau 12cm. Bước sóng


dài2,5cm. Gọi M là điểm ở trong đoạn thẳng AB, cách B 2,875cm. Trên bề mặt chất lỏng, số điểm



cực đại trên đường thẳng đi qua M, vng góc với AB là


A. 6 B. 5 C. 4 D. 8


Câu7. Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, khi tại M có vân sáng thì hai sóng ánh sáng tới M là
A. hai sóng có hiệu số pha bằng khơng. B. hai sóng đối pha.


C. hai sóng đồng pha. D. hai sóng có hiệu số pha khơng đổi.
Câu8. Chọn câu sai.


A. Moment qn tính của một chất điểm khối lượng m cách trục quay một khoảng r làmr2
B. Moment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R, có trục quay đi qua tâm là
I = 4


3M R


2


C. Moment quán tính của thanh mảnh có khối lượng M, độ dàil, có trục quay là đường trung
trực của thanh là I = 1


12M l


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu9. Một vật quay nhanh dần đều với gia tốc góc 2rad/s2 quanh một trục cố định từ trang thái nghỉ.
Sau đó vật quay chậm dần đều với gia tốc góc <sub>−</sub>1rad/s2 rồi ngừng lại. Biết góc quay tổng cộng là


300rad. Thời gian quay của vật là



A. 20s B. 40s C. 30s D. 15s


Câu10.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young . Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ1 = 0,4µm;λ2 = 0,64µm. Số vân sáng xuất hiện trong khoảng giữa hai vân cùng màu
với vân sáng trung tâm ở gần vân sáng trung tâm nhất là


A. 13 vân B. 22 vân C. 11 vân D. 23 vân


Câu11.Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện tích của tụ điện trong khung dao động (L,C) lý tưỡng
A. Điện tích khơng đổi, chỉ có điện trường là biến thiên.


B. Điện tích biến thiên với tần số bằng tần số dao động điện từ trong khung.
C. Điện tích đạt giá trị cực đại khi cường độ dòng điện trong khung đạt trị cực đại.
D. Điện tích biến thiên điều hịa với tần số góc ω= √2


LC


Câu12.Một động cơ khơng đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là380V, hệ số công suất 0,9.
Điện năng tiêu thụ của động cơ trong 2h là 41,04kW.h Cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của
động cơ có giá trị


A. 2A B. 40A C. 20A D. 20


3 A


Câu13.Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc truyền sóngv= 0,2m/s, chu kỳ dao


động T = 10s. Khỏang cách giữa hai điểm trên dây dao động ngược pha nhau có thể là



A. 2m B. 0,5m C. 1,5m D. 5m


Câu14.Cơng thức nào dưới đây khơng phải là cơng thức tính độ phóng xạ ?
A. Ht=


dNt


dt B. Ht=−
dNt


dt C. Ht=λ.Nt D. Ht=H◦e−


λt


Câu15.Một vật dao động điều hòa trên một trục. Gọi v1, v2 là vận tốc vật khi ở vị trí có ly độ x1, x2. Biên
độ dao động Ađược tính theo hệ thức


A. A2 <sub>=</sub> x
2
1v


2
2 −x


2
2v


2
1
v2



2 −v
2
1


B. A2<sub>=</sub> x
2
1v


2
1−x


2
2v


2
2
v2


1−v
2
2


C. A2 <sub>=</sub> x
2
1v


2
2 +x



2
2v


2
1
v2


2+v
2
1


D. A2<sub>=</sub> v
2
2−v


2
1
x2


1v
2
2−x


2
2v


2
1


Câu16.Khi rọi một chùm hẹp ánh sáng mặt trời xuống mặt nước của một bể bơi thì thấy ở đáy bể có một


vệt sáng. Vệt sáng nầy


A. có nhiều màu nếu chiếu thẳng góc mặt nước.B. có nhiều màu biến thiên từ tím đến đỏ.
C. có nhiều màu biến thiên từ đỏ đến tím D. có màu trắng nếu chiếu thẳng góc mặt nước.
Câu17.Đoạn mạch AN gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuầm cảm có độ tự cảm Lthay đổi. Đoạn


mạch NB có tụ điện C. Nối A,B vào nguồn điện áp xoay chiều rồi thay đổi L thì thấy có hai giá trị
L1, L2 để hiệu điện thế uAN lệch pha


π


2 với hiệu điện thế uAB. Để trong mạch có cộng hưỡng điện thì


giá trị củaL là


A. L1+L2 B.


L1+L2


2 C.


L1L2
L1+L2


D. √L1L2


Câu18.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young : khỏang cách giữa 2 khe kết hợp làa= 1,5mm,


khỏang cách từ 2 khe đến màn làD= 2m. Ánh sáng sử dụng ánh sáng trắng (0,38µm6λ60,76µm).



Gọi M là điểm trên màn ứng với vân sáng bậc 2 của bức xạ đỏ λđ = 0,76µm, tại M số bức xạ khác


cho vân sáng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu19.Gọi E<sub>◦</sub> là năng lượng quỷ đạo K. Muốn trong quang phổ nguyên tử Hydro chỉ có một vạch thấy được
màu đỏ thì từ trạng thái cơ bản nguyên tử chỉ cần hấp thu một năng lượng tối thiểu là


A. <sub>−</sub>8E◦


9 B.
8E<sub>◦</sub>


9 C. −
15E<sub>◦</sub>


16 D. −
3E<sub>◦</sub>


4


Câu20.Một đoạn mạch điện AM gồm điện trởRnối tiếp tụ điện có điện dungC, đoạn mạch MB là cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Điện áp uAB= 180




2 cos 100πt(V). Khi thay đổi L để điện áp
hiệu dụngUMB có giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng UAM= 240V. Giá trị cực đại củaUMB là


A. 300V B. 360V C. 240V D. 180√2V



Câu21.Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay quanh một trục đi qua tâm và vng góc với mặt đĩa.
Tác dụng vào đĩa một moment lực không đổi M<sub>= 960</sub>N m, đĩa quay quanh trục khơng vận tốc đầu
với gia tốc góc γ = 3rad/s2. Động năng của đĩa sau khi quay được <sub>10</sub><sub>s</sub>là


A. Wđ = 72kJ B. Wđ= 144kJ C. Wđ= 36kJ D. Wđ= 288kJ


Câu22.Chọn phát biểu đúng khi đề cập đến các loại sóng.


A. Sóng ngang có phương dao động và phương truyền sóng nằm ngang , sóng dọc có phương
dao động và phương truyền sóng thẳng đứng.


B. Sóng ngang có phương dao động trùng phương truyền sóng , sóng dọc có phương dao động
vng góc phương truyền sóng.


C. Sóng ngang có phương dao động vng góc phương truyền sóng , sóng dọc có phương dao
động trùng phương truyền sóng.


D. Sóng ngang có phương dao động là phương ngang , sóng dọc có phương dao động là phương
thẳng đứng.


Câu23.Trên một phương truyền sóng âm, theo thứ tự xét ba điểm A,B,C với B là trung điểm của AC. Biết
mức cường độ âm tại A là60dB, tại C là20dB. Mức cường độ âm tại B là


A. 17,06dB B. 34,12dB C. 25,93dB D. 40dB
Câu24.Cho các lọai ánh sáng sau :


(I) Ánh sáng phát ra từ bóng đèn dây tóc (II) Ánh sáng phát ra từ đèn hơi Hydrô
(III) Ánh sáng mặt trời (IV) Ánh sáng hồ quang


Ánh sáng nào khi qua máy phân tích quang phổ cho quang phổ liên tục ? Chọn câu đúng.



A. (III),(IV) B. (I),(IV)


C. (I),(II),(III) D. Tất cả các ánh sáng trên


Câu25.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa ?


A. Động năng và thế năng ln chuyển hóa lẫn nhau, nhưng tại mọi thời điểm chúng luôn bằng
nhau.


B. Cơ năng của hệ bằng giá trị cực đại của động năng.


C. Khi động năng bằng khơng thì thế năng đạt giá trị cực đại.
D. Thế năng của vật là Wt=


1
2KA


2


sin2(ωt+π
2)


Câu26.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hai đầu mạch
điện làu= 100 cosωt(V). Biết R= 3


4ZC. Khi hiệu điện thế hai đầu điện trở là36V thì hiệu điện thế


hai đầu tụ điện là



A. <sub>−</sub>36V B. 48√2V C. 48V D. 64V


Câu27.Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. bước sóng bằng một lẻ lần chiều dài dây


B. bước sóng luôn bằng đúng chiều dài dây
C. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu28.Kết quả nào sau đây khơng đúng khi thí nghiệm với tế bào quang điện ?
A. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích.


B. Đối với mỗi kim lọai catod, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λnhỏ hơn một giới hạn
λ<sub>◦</sub> nào đó.


C. cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích.
D. Khi UAK = 0vẫn có dịng quang điện


Câu29.Cho hạtpcó động năng5,45M eV bắn vào hạt nhân9


4Beđang đứng yên. Phản ứng cho hạt nhân He
và hạt nhân Li. Biết hạt He bay ra theo phương vng góc với phương chuyển động của hạtp. Năng
lượng phản ứng là2,125M eV. Coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ số khối của nó. Động năng của hạt Li là
A. 2,275M eV B. 4M eV C. 3,575M eV D. 4,5M eV


Câu30. Trên hình vẽ, vậtM = 500g gắn vào lị xo có độ cứng K đặt trên mặt ngang
nhẵn bóng. Từ vị trí cân bằng cung cấp năng lượng 1J để M dao động điều
hòa theo phương lò xo. Lực cực đại tác dụng lên điểm I là 20N. Vận tốc M
khi lị xo bị dãn 6cm có độ lớn là


A. 1,6m/s B. 40πcm/s C. 80√3cm/s D. 0,8m/s



Câu31.Một con lắc đơn có khối lượng riêng của vật nặng là D = 5g/cm3, dao động trong chân không với
chu kỳ T = 2s. Khi cho con lắc dao động trong mơi trường khí thì chu kỳ dao động con lắc là


T<sub>◦</sub>= 2,004s. Khối lượng riêng D<sub>◦</sub> của chất khí là
A. 0,04g/cm3 <sub>B.</sub>


0,24g/cm3 <sub>C.</sub>


0,02g/cm3 <sub>D.</sub>


0,29g/cm3
Câu32.Nhận xét nào liên quan đến hiện tượng phóng xạ là khơng đúng?


A. Phóng xạγ hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích và chuyển từ mức năng lượng thấp
đến mức năng lượng cao hơn .


B. Phóng xạ α hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hồn so với hạt nhân mẹ .
C. Phóng xạ β− khối lượng chất sinh ra bằng khối lượng chất phóng xạ bị phân rã .
D. Phóng xạ β+ hạt nhân con lùi 1 ơ trong bảng tuần hồn so với hạt nhân mẹ .
Câu33.Cho đoạn mạch AM là cuộn dây thuần cảm có L = 0,2


π H mắc nối tiếp với đoạn mạch MB gồm
điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Đặt hai đầu A,B vào điện áp xoay chiều
u=U√2 cos 100πt(V). Để điện áp hiệu dụngUMB=U thì giá trịC là


A. 1


2π10



−3<sub>F</sub> B.


2


π 10


−4<sub>F</sub> C. 2
π10


−3<sub>F</sub> D. 1
π10


−3<sub>F</sub>


Câu34.Mạch RLC nối tiếp có 2πf√LC= 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch sẽ


A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần


Câu35.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trởR nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L. Điện áp hai đầu
đoạn mạch ln ổn định. Khi thay đổi R ta thấy có hai giá trị R1, R2(R2 6=R1))để công suất mạch
điện bằng nhau. Với R1 thì hệ số cơng suất mạch là0,6, vớiR2 thì hệ số cơng suất mạch là


A. 0,5 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,85


Câu36.Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,45, đối với ánh sáng tím


lànt= 1,55. Gọi fđ vàf<sub>t</sub> là tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím. Hệ thức nào


sau đây là đúng ?


A. fđ


ft


= 1


2 B. ft= 1,22fđ C. fđ = 1,22ft D.




ft


= 0,32


Câu37.Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Lị xo nhẹ có độ cứng là k = 40N/m , vật có
khối lượng m = 200g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao
động . Lấy g= 10m/s2. Giá trị cực đại và cực tiểu cuả lực đàn hồi là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu38.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 0,8m, dao động với biên độ góc α<sub>◦</sub>. Chọn gốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Lấy g = 10m/s2


≈π2


m/s2. Độ lớn vận tốc vật khi đi qua vị trí cân bằng là π


10m/s. Giá


trị của α<sub>◦</sub> là


A. 0,11rad B. 0,125rad C. 0,25rad D. 0,314rad



Câu39.Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau về số lượng các vạch phổ, màu sắc các vạch
và . (1).. các vạch phổ. (1) là


A. độ sáng B. vị trí C. kích thước D. số lượng


Câu40.Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc khơng đổi γ = 4rad/s2. Chọn


t= 0 lúc bánh xe


bắt đầu quay. Khit= 2s gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành của bánh xe là
A. 128m/s2 <sub>B.</sub>


64m/s2 <sub>C.</sub>


32m/s2 <sub>D.</sub>


16m/s2


Câu41.Một quả cầu kim lọai có cơng thóat là A, giới hạn quang điện làλ<sub>◦</sub>. Khi chiếu bức xạ có bước sóngλ
vào quả cầu đặt cơ lập thì điện thế cực đại của nó là Vmax =


A


e. Chọn kết quả đúng.
A. λ= λ◦


3 B. λ=
2λ<sub>◦</sub>



3 C. λ=


λ<sub>◦</sub>


2 D. λ=


λ<sub>◦</sub>


4


Câu42.Một ống Rơnghen hoạt động với hiệu điện thế UAK = 3000V. Muốn bước sóng nhỏ nhất


của tia Rơnghen tăng một lượng ∆λ = 0,01nm thì UAK phải thay đổi thế nào ? Cho biết


h= 6,625.10−34<sub>J.s</sub><sub>;</sub><sub>c</sub><sub>= 3</sub><sub>.</sub><sub>10</sub>8<sub>m/s, e</sub><sub>= 1</sub><sub>,</sub><sub>6</sub><sub>.</sub><sub>10</sub><sub>−</sub>19C.


A. Giảm một lượng 36,2V B. Giảm xuống đến 2927,6V
C. Tăng thêm một lượng 36,2V D. Không thay đổi


Câu43.Ở một tế bào quang điện khi cho tần số ánh sáng kích thích tăng một lượng là 2.1014


Hz thì giá trị
hiệu điện thế hãm tăng 1,5 lần. Cho biết h = 6,625.10−34<sub>Js, e</sub> <sub>= 1</sub><sub>,</sub><sub>6</sub><sub>.</sub><sub>10</sub>−19C. Giá trị hiệu điện thế
hãm trước khi tăng tần số ánh sáng là


A. 2,4V B. 1,66V C. 3,6V D. 1,25V
Câu44.Một vật dao động với phương trình x =Acos2π


T t+
π



3




cm. Sau thời gian t = 7T


12 kể từ thời điểm


t= 0vật đi được quãng đường 10cm. Biên độ dao động là


A. 6cm B. 20


3 cm C. 4cm D. 4,23cm


Câu45.Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình







x1 = 4 cos




10πt<sub>−</sub>π


6





cm
x2 = 6 cos




12πt+π
3




cm .
Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi biên độ dao động của vật có giá trị 10cm đến khi biên độ dao
động có giá trị2cm là


A. 0,5s B. 1s C. 5s D. 4,2s


Câu46.Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế 2 đầu mạch ổn định và f = 50Hz. Cho biết


L = 2


π(H), C =


10−4


π (F) Khi ghép với tụ C một tụ điện có điện dung C◦ thì hệ số cơng
suất của mạch cực đại. Kết quả nào là đúng ?


A. TụC<sub>◦</sub> nối tiếp C và C<sub>◦</sub>= 1



π.10
−4


F B. TụC<sub>◦</sub> song song C vàC<sub>◦</sub> = 1


π.10
−4


F
C. TụC<sub>◦</sub> nối tiếp C vàC<sub>◦</sub> = 1


2π.10


−4<sub>F</sub> D. Tụ<sub>C</sub>


◦ song song C vàC◦ =


1
2π.10


−4<sub>F</sub>


Câu47.Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T. Q trình phân rã sinh ra sản phẩm Y. Sau thời gian t
tỷ số của số nguyên tử X còn lại và số nguyên tử Y sinh ra là 1


3. Sau thời giant+T thì tỷ số nói trên là


A. 3 B. 1



7 C. 9 D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu48.Trên một phương truyền sóng nằm ngang, sóng lan truyền từ M đến N cách nhau 15cm. Biết tần số


sóng là f = 10Hz, biên độ sóng là 2cm khơng thay đổi, tốc độ truyền sóng là 0,4m/s. Khi M có ly


độ là 1,6cm và đang di chuyển về vị trí cân bằng thì ly độ của N là


A. <sub>−</sub>1,2cm B. <sub>−</sub>1,6cm C. 0 D. 1,2cm


Câu49.Stato một động cơ điện ba pha có 9 cuộn dây giống nhau. Khi dùng dòng điện xoay chiều ba pha có
tần số60Hz thì tốc độ quay nhỏ nhất của từ trường giữa các cuộn dây là


A. 400 vòng/phút B. 1200 vòng/phút C. 60 vòng/giây D. 180 vòng/giây
Câu50.Điểm khác nhau ở tiaγ và tia X là


A. bước sóng B. khơng bị lệch khi đi qua điện trường


C. không mang điện D. vận tốc truyền


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Câu47.B. 1


7


H.dẫn :
• NX


NY


= 2



−t
T


1<sub>−</sub>2−Tt


= 1
3 ⇒


t= 2T


• Khi t + T = 3T tỷ số
Nx


Ny


= 2−


3


1<sub>−</sub>2−3 =


1
7


Câu48.D. 1,2cm


Câu49.B. 1200 vịng/phút
H.dẫn:



• Số cuộn dây sử dụng là
N (bội số của 3) thì tốc độ
quay của từ trường là ω =


60f


N/3(vịng/phút)


• ⇒ ω = 60f


3 =
1200(vịng/phút)


Câu50.A. bước sóng


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2


A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D


1

<sub>•{{{</sub>

2

<sub>•{{{</sub>

3

<sub>{{•{</sub>

4

<sub>•{{{</sub>

5

<sub>•{{{</sub>



6

<sub>{•{{</sub>

7

<sub>{{•{</sub>

8

<sub>{•{{</sub>

9

<sub>{{•{</sub>

10

<sub>{{{•</sub>



11

<sub>{•{{</sub>

12

<sub>{{•{</sub>

13

<sub>{{{•</sub>

14

<sub>•{{{</sub>

15

<sub>•{{{</sub>



16

<sub>{{{•</sub>

17

<sub>•{{{</sub>

18

<sub>{{•{</sub>

19

<sub>•{{{</sub>

20

<sub>•{{{</sub>



21

<sub>{•{{</sub>

22

<sub>{{•{</sub>

23

<sub>{{•{</sub>

24

<sub>{•{{</sub>

25

<sub>•{{{</sub>



26

<sub>{{{•</sub>

27

<sub>{{{•</sub>

28

<sub>•{{{</sub>

29

<sub>{{•{</sub>

30

<sub>•{{{</sub>




31

<sub>{{•{</sub>

32

<sub>•{{{</sub>

33

<sub>{{{•</sub>

34

<sub>•{{{</sub>

35

<sub>{{•{</sub>



36

<sub>{{•{</sub>

37

<sub>{•{{</sub>

38

<sub>•{{{</sub>

39

<sub>{•{{</sub>

40

<sub>•{{{</sub>



41

<sub>{{•{</sub>

42

<sub>{•{{</sub>

43

<sub>{•{{</sub>

44

<sub>{{•{</sub>

45

<sub>•{{{</sub>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×