Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

GIAO AN TUAN 2930 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.91 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<i><b> Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 2012 </b></i>
<b>TẬP ĐỌC: </b>

<b>ĐƯỜNG ĐI SA PA </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1)</b></i> <i><b>Đọc thành tiếng:</b></i>


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ và tên tiếng nươc
ngoài: <i>chênh vênh, sà xuống, bồng bềnh,rắng xoá, âm âm, rực lên, lướt thướt, vàng hoe,</i>


<i>thoắt cái, trắng long lanh, gió xuân hây hẩy, q tặng diệu kì,...</i>.


- Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình
cảm ; bước đầu biết nhấn giọng từ ngữ gợi tả.


<i><b>2)</b></i> <i><b>Đọc - hiểu:</b></i>


- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha
của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước. (Trả lời được các câu hỏi ; thuộc hai đoạn cuối
bài)


- Học thuộc lòng hai đoạn cuối bài.


- Hiểu nghĩa các từ ngữ : <i> rừng cây âm u, hồng hơn, áp phiên ...</i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.


- Tranh minh hoạ chụp về cảnh vật và phong cảnh ở Sa Pa. (Phóng to nếu có).


- Bản đồ hành chính Việt Nam để chỉ vị trí Sa Pa.


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b)Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<i><b> * Luyện đọc:</b></i>


- HS đọc từng đoạn của bài


- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS


<i>+ Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món q</i>
<i>tặng kì diệu của thiên nhiên?</i>


- HS đọc phần chú giải.


+ GV ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc.
+ GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc
đã nêu ở mục tiêu.


- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc lại cả bài.


- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:



- HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời câu hỏi.


<i>+Đoạn 1 cho em biết điều gì?</i>


- Ghi ý chính đoạn 1.


- HS đọc đoạn 2, lớp trao đổi và TLCH:


- Lớp lắng nghe.


- 3 HS đọc nối tiếp theo trình tự SGV.
- HS trả lời


- 1 HS đọc.


+ 2 HS luyện đọc.


+ Luyện đọc các tiếng: <i>lướt thướt, vàng </i>
<i>hoe, thoắt cái </i>


- Luyện đọc theo cặp.


- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
- Lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Tiếp nối phát biểu.
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ <i>Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì?</i>


- Ghi bảng ý chính đoạn 2.


- HS đọc đoạn 3, lớp trao đổi và TLCH:


<i>+ Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món q</i>
<i>tang kì diệu của thiên nhiên ?</i>


+ <i>Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?</i>


- Ghi bảng ý chính đoạn 3.


- HS đọc thầm câu truyện trao đổi và TLCH:


<i>- Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với</i>
<i>cảnh đẹp ở Sa Pa như thế nào?</i>


- Ghi nội dung chính của bài.
- Gọi HS nhắc lại.


<i><b> * </b>Đọc diễn cảm<b>:</b></i>


- HS đọc từng đoạn của bài.


- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.
- HS luyện đọc.


- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả câu
truyện.



- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS.
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.


- Nhận xét và cho điểm học sinh.
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


- <i>Bài văn giúp em hiểu điều gì?</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc lòng 2 đoạn cuối
của bài " Đường đi Sa Pa ".


- Trao đổi thảo luận và tiếp nối nhau
phát biểu:


- HS đọc thành tiếng.
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Trao đổi thảo luận và tiếp nối nhau
phát biểu.


- HS đọc thành tiếng.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
+ Tiếp nối trả lời câu hỏi.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
+ HS nhắc lại.



- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo
hướng dẫn của GV.


- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm.
- 3 HS thi đọc cả bài.


- HS cả lớp.


<i>...</i>


<b>TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại.


- Giải được bài tốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>



<i><b>b) Thực hành:</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.


<i>- Tỉ số của hai số có nghĩa là gì?</i>


- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


*<b>Bài 2 :</b> (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét bài bạn.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ 2 HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Hướng dẫn HS kẻ bảng như SGK vào vở.
+ Thực hiện tình vào giấy nháp rồi viết kết
quả vào bảng đã kẻ trong vở.


- 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.
* <b>Bài 3</b> , <b>4</b> :


- HS nêu đề bài.



- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


* <b>Bài 5</b> : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm HS.


<b>3. Củng cố - Dặn dị:</b>


<i>+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của </i>
<i>hai số ta làm như thế nào? </i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- Kẻ bảng như SGK vào vở tính và điền
kết quả vào bảng.


Tổng 2 số 72 120 45


TS của 2 số


5


1


7
1


3
2


Số bé 12 15 18


Số lớn 60 105 27


- 1 HS lên bảng làm bài. Nhận xét bài
làm của bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS ở lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài:
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS ở lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài:
+ Nhận xét bài bạn.
- 2 HS trả lời.


- HS cả lớp.


<i>...</i>



<i><b>Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012</b></i>
<b>TỐN :</b>


<b>TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ</b>


<b>I. Mục tiêu</b>:


- Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm tốn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


+ GV: Viết sẵn các bài toán 1 và 2 lên bảng phụ.
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


+ HS: Thước kẻ, e ke và kéo.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới: </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>*) Giới thiệu bài toán 1 </b></i>


- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 1
gọi HS nêu ví dụ:


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng minh.



- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước:
<i><b>*) Giới thiệu bài toán 2 </b></i>


- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh họa.
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước
<i><b>c) Thực hành :</b></i>


<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ HS tự làm bài vào vở.


- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều </i>


<i>gì?</i>


*<b>Bài 2 :</b> (Dành cho HS khá, giỏi)


- HS nêu đề bài.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm học sinh


* <b>Bài 3</b> : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.



- HS ở lớp làm bài vào vở. 1 HS lên bảng
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


+ Nhận xét bài bạn.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


<i>...</i>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH - THÁM HIỂM</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1, BT2) ; bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở BT3;
biết chọn tên sông cho trước đúng với lời giải câu đố trong BT4.


 <b>GD </b>- HS thực hiện BT4 Qua đó hiểu biết về thiên nhiên đất nước tươi đẹp, có ý thức


BVMT.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>



Bút dạ, 1 - 2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT 4.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<b> b. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<i><b>Bài 1:</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.


- HS khác nhận xét bổ sung.


- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc.


- Hoạt động cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Nhận xét, kết luận các ý đúng.
<i><b>Bài 2:</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS làm bài vào vở. HS phát biểu.
- HS khác nhận xét bổ sung.



- Nhận xét, kết luận ý trả lời đúng.
<i><b>Bài 3</b></i>:


- HS đọc yêu cầu.
- GV nêu câu hỏi:


- Câu tục ngữ "Đi một ngày đàng học
một sàng khôn" có nghĩa như thế nào ?
+ Nhận xét ghi điểm từng HS.


<i><b>Bài 4</b>: (Khai thác gián tiếp ND bài)</i>


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS trao đổi theo nhóm để tìm tên các
con sơng.


+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng.
- Gọi HS trong nhóm đọc kết quả.


- HS nhận xét các câu trả lời.
- GV nhận xét ghi điểm HS.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu tục
ngữ, thành ngữ, chuẩn bị bài sau.



- 1 HS đọc.


- Hoạt động cá nhân.


+ Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS đọc, lớp đọc thầm.
- Suy nghĩ và trả lời:


- Nhận xét ý trả lời của bạn.
- 1 HS đọc.


- HS thảo luận trao đổi theo nhóm.


- 4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vào phiếu
+ HS đọc k t qu :ế ả


Hỏi Đáp


a) Sơng gì đỏ nặng phù sa?


b) Sơng gì lại hố được ra chín rồng ?
c) Làng họ có con sơng.


Hỏi dịng sơng ấy là sơng tên gì ?
d) Sơng tên xanh biếc cơng chi ?
e) Sơng gì tiếng vó ngựa phi vang trời .
f) Sơng gì chẳng thể nổi lên


Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu ?


g) Hai dịng sơng trước sơng


sau. Hỏi hai sông ấy ở đâu ? Sông nào ?
Sông nào nơi ấy sóng trào Vạn quân Nam
Hán ta đào mồ chôn?


- Sông Hồng
Sông Cửu Long
- Sông Cầu
- Sông Lam
- Sông Mã
- Sông Đáy
- Sông Tiền,
sông Hậu
- Sông Bạch
Đằng.


+ Nhận xét bổ sung cho bạn.
- HS cả lớp.


<b>...</b>


<b>CHIỀU</b>


<b>CHÍNH TA: AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1 , 2 , 3, 4 ?... </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số ; không mắc quá
năm lỗi trong bài.


- Làm đúng BT3 (kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT) hoặc BT CT phương


ngữ do GV soạn.


- GD HS ngồi viết đúng tư thế; cách cầm bút, đặt vở.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- 3- 4 tờ phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b.
- Phiếu lớn viết nội dung BT3.


- Bảng phụ viết sẵn bài "Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4,...?" để HS đối chiếu khi soát lỗi.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b></i>


<i><b> </b>* Trao đổi về nội dung đoạn văn:</i>


- HS đọc bài: "Ai đã nghĩ ra các chữ số
1, 2, 3, 4 ,...?"


- <i> Mẩu chuyện này nói lên điều gì?</i>


<i><b>* </b>Hướng dẫn viết chữ khó<b>:</b></i>


- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết.



<i><b> * </b>Nghe viết chính tả<b>:</b></i>


+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa
nhớ lại để viết vào vở mẩu chuyện "Ai
đã nghĩ ra các chữ số 1,2 , 3 , 4 ,...?"


<i><b> * </b>Soát lỗi chấm bài<b>:</b></i>


+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại
để HS soát lỗi tự bắt lỗi.


<b> c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
<b>* Bài tập 2 : </b>


<b>- </b>GV dán phiếu viết sẵn bài tập lên
bảng, chỉ các ô trống giải thích BT2
- HS đọc thầm sau đó làm bài vào vở.
- Phát 4 tờ phiếu lớn HS nào làm xong
thì dán phiếu của mình lên bảng.


- HS nhận xét bổ sung bài bạn.


- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên
dương những HS làm đúng và ghi điểm
từng HS.


<b>* Bài tập 3: </b>


+ HS đọc truyện vui " Trí nhớ tốt "


- Treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Nội dung câu truyện là gì ?


- GV mời 4 HS lên bảng thi làm bài.
+ HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh


- GV nhận xét ghi điểm từng HS.
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau.


- HS lắng nghe.


- HS thực hiện theo yêu cầu.


+ .... Một nhà thiên văn người Ấn Độ khi sang
Bát - đa đã ngẫu nhiên truyền bá một bảng
thiên văn có các chữ số Ấn Độ 1,2 ,3 ,4 ...)
+ HS viết vào giấy nháp các tiếng tên riêng
nước ngoài: Ấn Độ; Bát - đa; A- rập.


- Nghe và viết bài vào vở.


+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra
ngoài lề tập.



- 1 HS đọc.


- Quan sát, lắng nghe GV giải thích.


- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi
câu rồi ghi vào phiếu.


- Bổ sung.


- HS đọc các từ tìm được trên phiếu:


- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- Quan sát tranh


Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưng Sơn
ngây thơ tưởng rằng chị có trí nhớ tốt, nhớ
được những cả câu chuyện xảy ra từ 500 năm
trước; cứ như là chị đã sống được hơn 500
năm.


- 4 HS lên bảng làm, ở lớp làm vào vở.
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh.


- Nhận xét bài bạn.


- HS cả lớp thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>KỂ CHUYỆN : ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>



- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn và kể nối tiếp
tồn bộ câu chuyện <i>Đơi cánh của Ngựa Trắng</i> rõ ràng, đủ ý (BT1).


- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT2).


 <b>GD </b><i>- HS thấy được nét ngây thơ và đáng yêu của Ngựa Trắng, từ đó có ý thức bảo vệ</i>
<i>các loài động vật hoang dã.</i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Các câu hỏi gọi ý viết sẵn trên bảng lớp.


- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện "Đôi cánh của ngựa trắng ".
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:


- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>


<b> b. Hướng dẫn kể chuyện:</b>


<i><b> </b>* Tìm hiểu đề bài:</i>


- HS đọc đề bài.



+ Treo tranh minh hoạ và mở bảng các câu
hỏi gợi ý về yêu cầu tiết kể chuyện đã ghi
sẵn, HS quan sát và đọc thầm về yêu cầu tiết
kể chuyện.


* GV kể câu chuyện "Đôi cánh của ngựa
trắng "


- GV kể lần 1.


- GV kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào từng
tranh minh hoạ phóng to trên bảng đọc phần
lời ở dưới mỗi bức tranh, kết hợp giải nghĩa
một số từ khó.


* GV kể lần 3.


<i>3. Hướng dẫn hs kể chuyện, trao đổi về ý</i>
<i>nghĩa câu chuyện.</i>


- 3 HS tiếp nối đọc yêu cầu của bài kể
chuyện trong SGK.


<i><b> * Kể trong nhóm:</b></i>


- HS thực hành kể trong nhóm4.
+ Vài HS thi kể tồn bộ cau chuyện.


+ Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều trả
lời các câu hỏi trong yêu cầu.



+ Một HS hỏi 1 HS trả lời.
<i><b>* Kể trước lớp:</b></i>


- Tổ chức cho HS thi kể.


- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất.


- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- Lắng nghe giới thiệu bài.


- 2 HS đọc.


+ Quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu.
- Lắng nghe.


- 3 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS kể trong nhóm.


- 2 - 3 HS kể từng đoạn câu chuyện
theo 6 bức tranh.


- Vùa kể và trả lời.
(Xem SGV)


- 2- 4 HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
và nói lên nội dung câu chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
các bạn kể cho người thân nghe.


<i>...</i>


<i><b>Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012</b></i>
<b>TOÁN: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận khi làm toán.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.



- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?</i>


*<b>Bài 2 :</b>


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


* <b>Bài 3</b> : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


+ HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét ghi điểm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS lên bảng làm bài.
+ HS lắng nghe.



- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- HS tự làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc,lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- HS tự làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
+ Nhận xét bài bạn.


- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


<i>...</i>


<b>TẬP ĐỌC: </b>

<b>TRĂNG ƠI ...TỪ ĐÂU ĐẾN ?</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1)</b> <i><b>Đọc thành tiếng:</b></i>


- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngư như:



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm,
bước đầu biết ngắt nhịp đúng ở các dòng thơ.


2) <i><b>Đọc - hiểu:</b></i>


- Hiểu ND: Tình cảm u mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nước. (trả
lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 3,4 khổ thơ trong bài)


- Hiểu nghĩa các từ ngữ: <i> lửng lơ, diệu kì, chớp mi ...</i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b. H/ dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<b> * Luyện đọc:</b>


- 6 HS đọc từng khổ thơ của bài.


- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng


cho từng HS (nếu có).


- Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ khó
+ HS luyện đọc theo cặp.


- 2 HS đọc cả bài.


- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:


* Đọc diễn cảm cả bài - giọng tha thiết
<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- HS đọc 2 đoạn đầu và trả lời câu hỏi.


+ <i>Đoạn 1 và 2 cho em biết điều gì?</i>


- Ghi ý chính đoạn 1 và 2.


- HS đọc tiếp 4 đoạn tiếp theo của bài
trao đổi và trả lời câu hỏi.


<i>+ Trong mỗi khổ thơ này gắn với một</i>
<i>đối tượng cụ thể đó là những gì?</i>
<i>Những ai?</i>


- GV giảng như SGV.


<i>+ Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả</i>
<i>đối với quê hương, đất nước như thế</i>
<i>nào? </i>



- Ghi ý chính của bài.
<i><b>* Đọc diễn cảm:</b></i>


- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ của
bài thơ


+ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm theo
đúng nội dung của bài,


- Giới thiệu câu thơ cần luyện đọc.
- HS đọc từng khổ.


- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và
đọc thuộc lòng từng khổ rồi cả bài thơ.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.


- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ.
+ Nghe hướng dẫn để nắm cách đọc.
+ Luyện đọc theo cặp.


- 2 HS đọc cả bài.
+ Lắng nghe.


- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm, TLCH:



+ Hai đoạn đầu miêu tả về hình dáng, màu sắc
của mặt trăng.


- 2 HS nhắc lại.


- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo
cặp và trả lời câu hỏi. (Xem SGV)


- Các đối tượng như sân chơi, quả bóng, lời
mẹ ru, chú Cuội, đường hành quân, chú bộ
đội, góc sân...


+ HS lắng nghe.


- Tác giả rất yêu trăng, yêu mến tự hào về
quê hương đất nước, cho rằng khơng có trăng
nơi nào sáng hơn đất nước em.


- 2 HS nhắc lại.


- 3 HS tiếp nối nhau đọc


- Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đã hướng
dẫn)


- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- <i>Hình ảnh thơ nào là phát hiện độc</i>
<i>đáo của tác giả khiến em thích nhất?</i>



- Nhận xét tiết học.


- HS phát biểu theo ý hiểu:
+ HS cả lớp thực hiện.
<b>TẬP LÀM VĂN:</b>


<b>LUYỆN TẬP TÓM TẮT TIN TỨC</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết tóm tắt một tin đã cho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đã tóm tắt (BT1,
BT2); bước đầu biết tự tìm tin trên báo thiếu nhi và tóm tắt tin bằng một vài câu (BT3).


* HS khá, giỏi biết tóm tắt cả hai tin ở BT1.


 <b>GD kỹ năng sống:</b>


 <b>Kỹ năng:</b> - Tìm và xử lí thơng tin, phân tích, đối chiếu


- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn - Đảm nhận trách nhiệm


 <b>Các kỹ thuật day học: </b>- Đặt câu hỏi - Thảo luận cặp đôi – chia sẻ


- Trình bày ý kiến cá nhân
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to)


- Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT1, 2 và 3 (phần nhận xét)


- Một số tin tức cắt từ báo nhi đồng, Thiếu niên Tiền phong hoặc tờ báo bất kì do GV và HS


sưu tầm.


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới: </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn luyện tập :</b></i>
- HS đọc đề bài.


- HS đọc 2 bản tin a và b ở BT1.
- HS quan sát tranh để hiểu về nội
dung bản tin.


- HS đọc thầm bản tin suy nghĩ và
trao đổi để tìm ra cách tóm tắt một
trong hai bản tin thật ngắn gọn và
đầy đủ.


- HS phát biểu ý kiến.


- Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi và
cho điểm HS có ý kiến hay nhất.


<i><b>Bài 3 </b> : </i>



- HS đọc đề bài.


- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.


- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp thầm bài.
- HS đọc 2 bản tin a và b.


+ Lắng nghe GV để nắm được cách tóm tắt.
+ HS trao đổi và sửa cho nhau


+ Thực hiện theo hướng dẫn.
- Ti p n i nhau phát bi u.ế ố ể


Bản


tin Tóm tắt


<i><b>Ti</b></i>
<i><b>n a</b></i>


<i><b>Tin</b></i>
<i><b>b</b></i>


<i><b>Khách sạn trên cây sồi</b></i>.


Tại Vát-te-rát Thuỵ Điển, có một khách sạn treo trên cây sồi
cao 13 m dành cho những người muốn nghỉ ngơi ở những chỗ
khác lạ. Giá một phòng nghỉ khoảng hơn sáu triệu đồng một


ngày (2 câu).


<i><b>Khách sạn treo</b></i>


Để thoả mãn ý thích cho những người muốn nghỉ ngơi ở những
chỗ lạ, tại Vát -te-rát Thuỵ Điển, có một khách sạn treo trên cây
sồi cao 13 mét (1 câu)


<i><b>Nhà nghỉ cho khách du lịch bốn chân </b></i>


Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu quý súc vật, một phụ
nữ ở Pháp đã mở khu cư xá đầu tiên dành cho các vị khách du
lịch bốn chân. (1 câu)


<i><b>Súc vật theo chủ đi du lịch nghỉ ở đâu?</b></i>


- Để có chỗ nghỉ cho các con vật theo chủ đi du lịch, ở Pháp có
một phụ nữ đã mở một khu cư xá riêng cho súc vật(1 câu)


<i><b>Khách sạn cho súc vật </b></i>


Ở Pháp mới có một khu cư xá dành cho súc vật đi du lịch cùng
với chủ. (1 câu)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV gợi ý cho HS:


- Phải đọc lại bản tin mình sưu tầm
được tìm cách tóm tắt bản tin ngắn
gọn và đầy đủ nhất.



+ HS phát biểu ý kiến.


- Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi.
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại bản tóm tắt
tin tức, chuẩn bị bài sau.


- Suy nghĩ tự làm vào nháp.


+ Tiếp nối nhau phát biểu.
- Nhận xét lời tóm tắt của bạn.


<i><b>...</b></i>
<i><b>Thứ Năm ngày 29 tháng 03 năm 2012</b></i>
<b>TOÁN : </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. Mục tiêu :</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.


- Biết nêu bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho trước.
- GD HS thêm yêu môn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b> b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?</i>


*<b>Bài 2:</b> (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* <b>Bài 3</b> :


- HS nêu đề bài.



- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* <b>Bài 4</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở.i 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- 1 HS lên bảng làm bài
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS
làm bài trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số.



- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS
làm bài trên bảng.


- Nhận xét bài làm của bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở. 1 HS
làm bài trên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Dặn về nhà học bài và làm bài. - Học sinh nhắc lại nội dung bài.- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

<b>...</b>



<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU:</b>


<b>GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu thế nào là lồi yêu cầu, đề nghị lịch sự (ND Ghi nhớ).


- Bước đầu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự (BT1, BT2 mục III) ; phân biệt được lời yêu
cầu, đề nghị lịch sự và lời yêu cầu, đề nghị không giữ được phép lịch sự (BT3) ; bước đầu
biết đặt câu khiến phù hợp với 1 tình huống giao tiếp cho trước (BT4).



*HS khá, giỏi đặt được hai câu khiến khác nhau trong 2 tình huống đã cho ở BT4.


 <b>GD kỹ năng sống:</b>


 <b>Kỹ năng:</b> - Giao tiếp: ứng xử, thể hiện sự cảm thông


- Thương lượng - Đặt mục tiêu


 <b>Các kỹ thuật day học: </b>- Trải nghiệm - Trình bày ý kiến cá nhân


- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ - Đóng vai
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Một số tờ phiếu khổ to ghi lời giải BT2, 3 ( Phần nhận xét )
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT4 ( Phần luyện tập )


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<i><b> b. Phần nhận xét :</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài 1, 2, 3,4.


- HS đọc thầm lại đoạn văn BT1 trả lời
các câu hỏi 2, 3 và 4



- HS tự làm bài.


- HS đọc lại các lời yêu cầu đề nghị vừa
viết theo giọng điệu phù hợp.


<i><b>* Ghi nhớ : </b></i>


- Gọi 2 - 4 HS đọc ghi nhớ.
<b>c. Luyện tập thực hành </b>
<i><b>Bài 1:</b></i>


- HS đọc yêu cầu đề bài.
+ GV giải thích:


+ Đọc thật kĩ các câu khiến trong bài
đúng ngữ điệu, sau đó lựa chọn cách nói
lịch sự.


- Nhận xét câu trả lời của HS.
<i><b>Bài 2:</b></i>


- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thực hiện như BT1
- Gọi HS phát biểu.


- 3 HS lên bảng thực hiện.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Hoạt động cá nhân.


- Đọc các lời yêu cầu, đề nghị vừa tìm được.
HS đọc lại theo giọng điệu phù hợp.


- HS nhận xét câu của bạn.
+ HS tự phát biểu ghi nhớ.
- 4 HS nhắc lại.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ HS lắng nghe.


+ HS suy nghĩ và tiếp nối phát biểu:
- Cách nói lịch sự là câu b và c:
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV nhận xét chốt lại câu đúng.
<i><b>Bài 3:</b></i>


- HS đọc yêu cầu.


- Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi
thảo luận và hoàn thành yêu cầu.


- Gọi các nhóm khác bổ sung.


- Nhận xét, kết luận các câu mà HS nêu
đúng các ý lịch sự, cho điểm các nhóm
có số câu đúng hơn.



<i><b>Bài 4 :</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS trao đổi theo nhóm để đặt câu
+ Dán lên bảng 3 tờ giấy khổ to, phát bút
dạ cho mỗi nhóm.


+ Mời 3 HS lên làm trên bảng.


- HS trong nhóm đọc kết quả làm bài
- HS cả lớp nhận xét.


- GV nhận xét ghi điểm HS đặt được
câu hay


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu khiến
vơi mỗi tình huống, chuẩn bị bài sau.


- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS đọc u cầu.


- Các nhóm thảo luận và hồn thành u cầu
trong phiếu.


- Cử đại diện lên dán băng giấy lên bảng.


- Bổ sung các câu mà nhóm bạn chưa nói rõ.


- 1 HS đọc thành tiếng.


- HS thảo luận trao đổi theo nhóm.


- 3 HS lên bảng đặt câu theo từng tình
huống như yêu cầu viết vào phiếu.


+ HS đọc kết quả:


+ Nhận xét bổ sung cho bạn.


- HS cả lớp lắng nghe và thực hiện.

<b>...</b>



<b>TỐN: </b>

<b>ƠN LUYỆN </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Giúp HS: Rèn kĩ năng giải bài tốn "Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số"


- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.
+ HS:- Thước kẻ, e ke và kéo.


<b>III. Hoạt động dạy- học</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>



<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>b ) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.


+ Hướng dẫn HS giải bài toán theo các bước sau:
- Vẽ sơ đồ.


- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm độ dài mỗi đoạn.


+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì</i>


*<b>Bài 2 :</b>


- 1 HS lên bảng làm bài:
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- HS nêu đề bài.


+ Hướng dẫn HS giải bài toán theo các bước sau :
- Vẽ sơ đồ.


- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số bạn trai; số bạn gái.


+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* <b>Bài 3</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
- Tìm tỉ số. - Vẽ sơ đồ.
- Tìm tổng số phần. - Tìm hai số.
+ HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dị:</b>


<i>+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai </i>
<i>số ta làm như thế nào ? </i>


- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Tuyên dương những HS tích cực xây dựng bài.


- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe hướng dẫn.
- Suy nghĩ tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.
+ Nhận xét bài bạn.


- 2 HS nhắc lại.


- HS cả lớp thực hiện.
...


CHIỀU


<b>TIẾNG VIỆT:</b>


<b>ÔN LUYỆN GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ</b>


<b>I</b>. <b>Yêu cầu cần đạt :</b>


- HS hiểu thế nào là lời yêu cầu,đề nghị lịch sự


- Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với các tình huống
khác nhau để bảo đảm tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị.



<i><b>II. Hoạt động dạy học : </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>Hoạt động1: luyện tập</b>


<i>Bài tập 1:</i>


- 1 HS đọc nội dung bài tập 1


- 2 HS đọc các câu cầu khiến trong bài đúng ngữ điệu,
sau đó lựa chọn cách nói lịch sự ( cách b,c)


- HS làm bài cá nhân


- HS tiếp nối nhau đọc kết quả
- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng


<i>Bài tập 2,3,:</i> Thực hiện như BT1


<i>Bài tập 4:</i>


- HS đọc nội dung bài tập 4
- GV hướng dẫn HS làm


- HS làm bài.GV phát phiếu riêng cho một vài em làm
- HS tiếp nối nhau đọc đúng ngữ điệu những câu
khiến đã đặt



- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng
<b>Hoạt động 2: Củng cố- dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.


- 1 HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS làm bài


- HS trình bày- Cả lớp nhận xét


- HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS tự làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Yêu cầu HS họcthuộc nội dung cần ghi nhớ.


<i>...</i>


<b>TỐN: </b>

<b>ƠN TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ</b>


<b>I. Mục tiêu</b>:


- Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm tốn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Vở BT toán lớp 4.


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>2. Bài mới: </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.
+ HS tự làm bài vào vở.


- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều </i>


<i>gì?</i>


*<b>Bài 2 :</b>


- HS nêu đề bài.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm học sinh


* <b>Bài 3</b> :


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét.
+ HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS ở lớp làm bài vào vở. 1 HS lên bảng
+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Nghe hướng dẫn, tự làm vào vở.
- 1 HS làm bài trên bảng.


+ Nhận xét bài bạn.



- Học sinh nhắc lại nội dung bài.


- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


<i>...</i>


<i><b>Thứ sáu, ngày 30 tháng 03 năm 2012</b></i>
<b>TOÁN : </b>

<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số đó.
- GD HS thêm u thích mơn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới </b>
<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> b) Thực hành :</b></i>
<b>*Bài 1</b> :


- HS nêu đề bài.



- Hướng dẫn HS kẻ sẵn bảng như SGK
+ GV treo bảng kẻ sẵn lên bảng. Gọi HS lên
bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


- <i>Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì?</i>


*<b>Bài 2 :</b>


- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* <b>Bài 3</b> : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.
- Nhận xét bài làm học sinh.


* <b>Bài 4</b> :


- HS nêu đề bài.


- HS tự làm bài vào vở. HS lên bảng làm.


- Nhận xét bài làm học sinh.


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài.


- 1 HS lên bảng đặt đề và làm bài.
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe.


- Suy ngh t l m v o v . HS l m b i trên ĩ ự à à ở à à
b ng.ả


Hiệu hai


số Tỉ số củahai số Số bé Số lớn


15 <sub>3</sub>


2


30 45


36 <sub>4</sub>


1


12 48



- Nhận xét bài bạn.


- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của
hai số.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng
làm bài.


- Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Lắng nghe GV hướng dẫn


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng
làm bài.


+ Nhận xét bài bạn.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS ở lớp làm bài vào vở. HS lên bảng
làm bài.


- Nhận xét bài làm của bạn.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài.



- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại


<i>...</i>


<b>ĐẠO ĐỨC: </b>

<b>TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật giao thong trong đời sống hang ngày; Biết nhắc nhở bạn bè
cùng tôn trọng luật giao thông.


- HS biết tham gia giao thơng an tồn.


 <b>GD kỹ năng sống:</b>


 <b>Kỹ năng:</b> - Tham gia giao thông đúng luật


- Phê phán những hành vi vi phạm giao thông


 <b>Các kỹ thuật day học: </b>- Đóng vai; Trị chơi - Thảo luận; Trình bày 1 phút.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Một số biển báo giao thơng.


- Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai.
<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<b>1.</b> <i><b>Hoạt động 1</b><b> :</b></i>



<i>Trị chơi tìm hiểu về biển báo giao thông.</i>


- GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến cách chơi.
(Xem SGV)


- GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi.
- GV cùng HS đánh giá kết quả.


<b>2. *Hoạt động 2:</b>


<i>Thảo luận nhóm (Bài tập 3- SGK/42)</i>


- GV chia HS làm 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm nhận một tình huống (Xem SGV)


- GV đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm và
kết luận:


a. Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho
bạn hiểu: Luật giao thơng cần được thực hiện ở mọi
nơi, mọi lúc.


b/. Khun bạn khơng nên thị đầu ra ngồi, nguy
hiểm.


c. Can ngăn bạn khơng ném đá lên tàu, gây nguy
hiểm cho hành khách và làm hư hỏng tài sản công
cộng.



d. Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp người bị
nạn.


đ. Khuyên các bạn nên ra về, không nên làm cản trở
giao thông.


e. Khuyên các bạn khơng được đi dưới lịng đường,
vì rất nguy hiểm.


- GV kết luận: Mọi người cần có ý thức tôn trọng
luật giao thông ở mọi lúc, mọi nơi.


<b>3. *Hoạt động 3:</b>


<i>Trình bày kết quả điều tra thực tiễn (Bài tập </i>
<i>4-SGK/42)</i>


- GV mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả
điều tra.


- GV nhận xét kết quả làm việc nhóm của HS.
<b>ï Kết luận chung: (Xem SGV)</b>


<b>4. Củng cố - Dặn dị:</b>


- Chấp hành tốt Luật giao thơng và nhắc nhở mọi


- HS tham gia trò chơi.


- HS thảo luận, tìm cách giải quyết.


- Từng nhóm báo cáo kết quả (có
thể bằng đóng vai)


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
ý kiến.


- HS lắng nghe.


- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung, chất vấn.
- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

người cùng thực hiện.


- Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với Luật giao
thông” (nếu có điều kiện).


Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau.


<b>...</b>


<b>TẬP LÀM VĂN:</b>


<b>CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nhận biết được 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả con vật (ND Ghi
nhớ).


- Biết vận dụng hiểu biết về cấu tạo bài văn tả con vật để lập dàn s tả một con vật nuôi trong
nhà (mục III)



- Có ý thức chăm sóc và bảo vệ con vật.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ một số loại con vật ( phóng to nếu có điều kiện)


- Tranh ảnh vẽ một số loại con vật có ở địa phương mình (chó, mèo, gà, vịt, trâu, bò, lợn ... )
- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn để HS lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả con vật. (BT hần
luyện tập)


<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới : </b>


<i><b>a. Giới thiệu bài : </b></i>


<i><b>b. Hướng dẫn làm bài tập :</b></i>
<i><b>Bài 1</b> : </i>


- HS đọc đề bài.


- HS đọc bài đọc " Con mèo hung "


- <i> Bài này văn này có mấy doạn?</i>


<i>- Mỗi đoạn văn nói lên điều gì?</i>



<i>- Em hãy phân tích các đoạn và nội dung</i>
<i>mỗi đoạn trong bài văn trên?</i>


- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.


+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn, chốt
lại ý kiến đúng, gọi HS đọc lại sau đó nhận
xét, sửa lỗi và cho điểm từng học sinh


<i><b>c.</b><b>Phần ghi nhớ :</b></i>


- HS đọc lại phần ghi nhớ.
<i><b>d.</b><b>Phần luyện tập :</b></i>


<i><b>Bài 1</b> : </i>


- HS đọc đề bài, lớp đọc thầm bài - GV kiểm
tra sự chuẩn bị cho bài tập.


- Treo tranh ảnh1 số con vật nuôi trong nhà.
- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu.


- Nên chọn lập dàn ý một con vật nuôi, gây
cho em ấn tượng đặc biệt.


- HS lập dàn bài chi tiết cho bài văn.
- Lớp thực hiện lập dàn ý và miêu ta.


- 2 HS trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe.



- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
- Bài văn có 4 đoạn.


+ 2 HS trao đổ à ửi v s a cho nhau, phát bi u.ể


<i><b> Đoạn </b></i>


Đoạn 1: dịng đầu
Đoạn 2: Chà nó có …
đáng u .


Đoạn 3: Có một hơm ...
vuốt của nó.


Đoạn 4 : cịn lại


<i><b> Nội dung </b></i>


- G thiệu về con mèo sẽ tả.
+ Tả hình dáng, màu sắc con
mèo.


+ Tả hoạt động, thói quen của
con mèo.


Nêu cảm nghĩ về con mèo


<i> </i>





-+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


+ Quan sát tranh và chọn một con vật quen
thuộc để tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm.


+ Gọi 4 HS lên dán 4 tờ phiếu lên bảng và
đọc lại.


+ Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung nếu có.
+ GV nhận xét, ghi điểm một số HS viết bài
tốt.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà viết lại bài văn miêu tả về 1
con vật nuôi quen thuộc theo 1 trong 2 cách
đã học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


+ 4 HS làm vào tờ phiếu lớn. Khi làm
xong mang dán bài lên bảng.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×