Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.9 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT HẠ LONG</b>
<b>ĐỀ THI THỬ LẦN 2</b>
<b>KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011</b>
<b>Mơn thi: TỐN – Giáo dục trung học phổ thơng</b>
<i>Thời gian làm bài : 150 phút không kể thời gian giao đề</i>
<b>I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( 7 điểm)</b>
<b>Câu 1:( </b><i><b>3,0 điểm</b>)</i> Cho hàm số
4 2
1 7
4
2 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Dựa vào đồ thị (C) hãy xác định giá trị của m để phương trình x4<sub> – 8x</sub>2<sub> + m +1 = 0 có 4 </sub>
nghiệm phân biệt
<b>Câu 2:(</b><i><b>3,0 điểm</b>)</i>
1) Giải phương trình sau: 6.9x<sub> – 13.6</sub>x<sub> +6.4</sub>x<sub> = 0</sub>
2) Tính tích phân <i><sub>I</sub></i><sub>=</sub>
0
<i>π</i>
2
3
3) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
4
( ) 1
1
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> trên đoạn [ -2; 0]</sub>
<b>Câu 3:</b><i>(<b>1,0điểm</b>)</i> Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a . Mặt bên hợp với
đáy một góc bằng 600<sub> . Tính thể tích của khối chóp SABC theo a</sub>
<b>II. PHẦN RIÊNG –TỰ CHỌN (3 điểm)</b><i><b> )</b></i>
<i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần 1 hoặc phần 2)</b></i>
<b>1. Theo chương trình Chuẩn</b>
<b>Câu 4a:</b><i>( <b>2,0 điểm</b>). 1)</i> Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i> cho bốn điểm
<i>A</i>
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm <i>A B C</i>; ;
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm <i>D</i><sub> và song song với đường</sub>
thẳng AB
<b>Câu 5a: ( </b><i><b>1,0 điểm</b>) </i>Tìm mơđun của số phức z 1 4i (1 i) 3.
<b>2.Theo chương trình Nâng cao</b>
<b>Câu 4b:</b><i>( <b>2,0 điểm</b>). </i>Trong khơng gian Oxyzcho mặt cầu (S) có phương trình: x2<sub> + y</sub>2<sub> + z</sub>2<sub> – </sub>
2x + 4y – 6z - 2 = 0; và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z +10 = 0
1) Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P). Trong trường hợp cắt nhau viết
phương trình đường trịn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)
2) Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu khi biết tiếp diện song song với mặt phẳng (P)
<b>Câu 5b: ( </b><i><b>1,0 điểm</b>)</i>. Giải phương trình sau trên tập số phức<b> : </b>z2<sub> – (3 – 4i)z + (– 1 – 5i) = 0 </sub>
<b></b>
<i><b>---Hết---Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.</b></i>