Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De thi thu vao THPT mon Toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.86 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng GD & ĐT Lương Tài</b>


<b>Trường THCS Lâm Thao</b>



<b>ĐỀ THI THỬ VÀO THPT MƠN TỐN</b>



<b>Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)</b>


<b>Bài I.</b>


1. Tính :

5 2 6

5 2 6 (2 3 2003)


2. Cho biểu thức : A =

(

<i>x</i>

+

1



<i>x −</i>

1

+


<i>x</i>


<i>x</i>

+

1

+



<i>x</i>


1− x

)

:

(



<i>x</i>

+

1


<i>x −1</i>

+



1

<i>−</i>

<i>x</i>


<i>x</i>

+

1

)



a)Rút gọn A b)Tính A tại x = 17- 4

13

c)Tìm x để A =


9


8



<b>Bài II</b>. Cho hƯ pt



¿


<i>x</i>

+

my

=

1


mx

+

<i>y</i>

=

1



¿

{



¿


a) Gi¶i hƯ pt víi m=2


b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x, y>0
<b>Bài III</b>. Cho phơng trình: x2–<sub> 2(m +2)x + m + 1 = 0 </sub>
a) Giải pt với m = 2


b) Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu


<b>Bài IV</b>. Cho (P) : y= - x2<sub> và đờng thẳng (d) : y= - x+3 </sub> <sub> </sub>
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.


b) Xác định giao điểm của (P) và (d)


<b>Bài V</b>. Một đội xe cần chở 36 tấn hàng . Khi làm việc có thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự
định . Tính số xe ban đầu ?


<b>Bài VI</b>. Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm M nằm ngoài (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là hai
tiếp điểm). Lấy điểm C bất kì trên cung nhỏ AB (Ckhác với A và B). Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu
vng góc của C trên AB, AM, BM.


a. Chứng minh AECD là một tứ giác nội tiếp.


b. Chứng minh:

<i>CDE</i>



<i>CBA</i>




c. Gọi I là giao điểm của AC và ED, K là giao điểm của CB và DF. Chứng minh IK//AB.


<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :


3 3


x 2 y

 

y 2 x

 

<sub> </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Phòng GD & ĐT Lương Tài</b>


<b>Trường THCS Lâm Thao</b>



<b>ĐỀ THI THỬ VÀO THPT MƠN TỐN</b>



<b>Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)</b>


<b>Bài I.</b>


1. Tính :


1

1



2008


3 2

3 2


2. Cho biểu thức : B =

(

<i>x</i>



<i>x −2</i>

+


4

<i>x</i>


2

<i>x − x</i>

)

:



<i>x</i>

+

3



<i>x −</i>

2



a) Rút gọn B b) Tìm x để B = -1 c) Tính B tại x=11-4

<sub>√</sub>

<sub>6</sub>



<b>Bài II</b>. Cho hệ phơng trình :



<i>x</i>

+

my

=

3


mx

+

4

<i>y</i>

=

6



{





a) Giải hệ khi m = 3


b) Tìm m để phơng trình có nghiệm x > 1 , y > 0 ?
<b>Bài III.</b>Cho phương trỡnh : x2 <sub>- 2(m + 1)x + m</sub>2 <sub>- 1 = 0.</sub>


a) Giải phơng trình với m = 1 ?


b)Tìm giá tri của m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn : x12 + x22 = x1x2 + 8
<b>Bài IV.</b>


Cho hµm sè :


2


<i>y</i>



<i>x</i>

<sub> (P) và y = - 5 x+ 6 (d).</sub>
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).


<b>Bài V</b>. Hai máy cày cùng cày xong một thửa ruộng thì hết 4 ngày . Nếu cày riêng thì máy thứ nhất cày xong
trớc máy thứ hai là 6 ngày . Tính thời gian cày riêng để xong thửa ruộng của mỗi máy ?


<b>Bài VI.</b>


Cho đường tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường
tròn (B, C là các tiếp điểm).


a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.


b) Gọi E là giao điểm của BC và OA. Chứng minh BE vng góc với OA và OE.OA=R2<sub>.</sub>


c) Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác B và C). Tiếp tuyến tại K
của đường tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm P và Q. Chứng minh tam giác APQ
có chu vi khơng đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC


<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :


3 3


x 2 y

 

y 2 x

 

<sub> </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Phòng GD & ĐT Lương Tài</b>


<b>Trường THCS Lâm Thao</b>



<b>ĐỀ THI THỬ VÀO THPT MƠN TỐN</b>



<b>Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)</b>



<b>Bài I.</b>


1. Tính :


3

5 3

5



3

5 3

5









2. Cho biểu thức : C =

(

<i>x</i>

+

2


<i>x −</i>

5

<i>x</i>

+

6

<i>−</i>



<i>x</i>

+

3


2

<i>−</i>

<i>x</i>

<i>−</i>



<i>x</i>

+

2


<i>x −</i>

3

)

:

(

2

<i>−</i>



<i>x</i>


<i>x</i>

+

1

)



a)Rút gọn C b) Tìm x để C = 3 d) Tính C ti x=

5 2 6



<b>Bi II.</b> Cho hệ phơng trình :




<i>2 mx</i>

+

<i>y</i>

=

5


mx

+

3

<i>y</i>

=

1



{





a) Giải hệ phơng trình khi m = 1 .


b) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thỏa mãn : x - y = 2 ?
<b>Bài III.</b>Cho phương trỡnh x2 <sub>- (5m - 1)x + 6m</sub>2 <sub>- 2m = 0 (m là tham số)</sub>


a) Chứng minh phương trình ln có nghiệm với mọi m.
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình. Tìm m để


2 2


1 2

1



<i>x</i>

<i>x</i>


<b>Bài IV.</b>


Cho hµm sè :


2


1


2


<i>y</i>

<i>x</i>




(P) và y = - x + 4 (d).
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) v (P).


Bi V. Tìm hai số tự nhiên biết hiƯu cđa chóng lµ 1275 vµ nÕu lÊy sè lín chia số nhỏ thì đ ợc thơng là 3 và sè
d lµ 125.


<b>Bài VI.</b>


Cho đường trịn (O ; R) đường kính AB và dây CD vng góc với nhau (CA < CB). Hai tia BC và DA
cắt nhau tại E. Từ E kẻ EH vng góc với AB tại H ; EH cắt CA ở F. Chứng minh rằng :


1/ Tứ giác CDFE nội tiếp được trong một đường tròn.
2/ Ba điểm B , D , F thẳng hàng.


3/ HC là tiếp tuyến của đường trịn (O).


<b>Bµi VII.</b>Cho x, y thỏa mãn :


3 3


x 2 y

 

y 2 x

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Phòng GD & ĐT Lương Tài</b>


<b>Trường THCS Lâm Thao</b>



<b>ĐỀ THI THỬ VÀO THPT MƠN TỐN</b>



<b>Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)</b>



<b>Bài I.</b>


1. Tính :

5 12 2 48 4 75 3 3


2. Cho biểu thức : D =

(

2

<i>x</i>



<i>x</i>

+

3

+


<i>x</i>


<i>x −</i>

3

<i>−</i>



3

<i>x</i>

+

3


<i>x −</i>

9

)

:

(



2

<i>x −</i>

2


<i>x −3</i>

<i>−</i>

1

)



a) Rút gọn D b) Tìm x để D =

3


5




c) TÝnh D khi x= 16


<b>Bi II. </b>Cho hệ phơng trình :


mx y

2



x

my

1












a) Giải hệ phơng trình với m = 2.


b) Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn : x + y = -1.
<b>Bài III</b>.

Cho phương trỡnh x

2

<sub> - 4x – m</sub>

2

<sub>+ 6m - 5 =0 với m là tham số.</sub>



a) Giải phương trình với m = 2.



b) Chứng minh rằng phương trình ln có nghiệm.



<b>Bài IV.</b>


Cho (P) :

<i>y</i>



<i>x</i>

2 và (d) :

<i>y</i>

3

<i>x</i>

4



a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).


<b>Bài V</b>. Hai ngời thợ cùng làm một công việc hết 16h . Nếu ngời thứ nhất làm 3h và ngời thứ hai làm 6h thì
đ-ợc 25% cơng việc . Hỏi thời gian làm riêng để xong công việc của mỗi ngời ?


<b>Bài VI.</b>


Cho đường trịn (O), dây AB khơng đi qua tâm. Trên cung nhỏ AB lấy điểm M (M khơng trùng với A, B).


Kẻ dây MN vng góc với AB tại H. Kẻ MK vng góc với AN ( K <sub>AN )</sub>



1) Chứng minh : Bốn điểm A, M, H, K thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh MN là phân giác của góc BMK.


3) Khi M di chuyển trên cung nhỏ AB. Gọi E là giao điểm của HK và BN. Xác định vị trí của điểm M để
(MK.AN + ME.NB) có giá trị lớn nhất.


<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :


3 3


x 2 y

 

y 2 x

 



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×