Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.86 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1. Tính :
a)Rút gọn A b)Tính A tại x = 17- 4
<b>Bài II</b>. Cho hƯ pt
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x, y>0
<b>Bài III</b>. Cho phơng trình: x2–<sub> 2(m +2)x + m + 1 = 0 </sub>
a) Giải pt với m = 2
b) Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu
<b>Bài IV</b>. Cho (P) : y= - x2<sub> và đờng thẳng (d) : y= - x+3 </sub> <sub> </sub>
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Xác định giao điểm của (P) và (d)
<b>Bài V</b>. Một đội xe cần chở 36 tấn hàng . Khi làm việc có thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự
định . Tính số xe ban đầu ?
<b>Bài VI</b>. Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm M nằm ngoài (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là hai
tiếp điểm). Lấy điểm C bất kì trên cung nhỏ AB (Ckhác với A và B). Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu
vng góc của C trên AB, AM, BM.
a. Chứng minh AECD là một tứ giác nội tiếp.
b. Chứng minh:
c. Gọi I là giao điểm của AC và ED, K là giao điểm của CB và DF. Chứng minh IK//AB.
<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :
3 3
1. Tính :
a) Rút gọn B b) Tìm x để B = -1 c) Tính B tại x=11-4
<b>Bài II</b>. Cho hệ phơng trình :
a) Giải hệ khi m = 3
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm x > 1 , y > 0 ?
<b>Bài III.</b>Cho phương trỡnh : x2 <sub>- 2(m + 1)x + m</sub>2 <sub>- 1 = 0.</sub>
a) Giải phơng trình với m = 1 ?
b)Tìm giá tri của m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn : x12 + x22 = x1x2 + 8
<b>Bài IV.</b>
Cho hµm sè :
2
<b>Bài V</b>. Hai máy cày cùng cày xong một thửa ruộng thì hết 4 ngày . Nếu cày riêng thì máy thứ nhất cày xong
trớc máy thứ hai là 6 ngày . Tính thời gian cày riêng để xong thửa ruộng của mỗi máy ?
<b>Bài VI.</b>
Cho đường tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường
tròn (B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi E là giao điểm của BC và OA. Chứng minh BE vng góc với OA và OE.OA=R2<sub>.</sub>
c) Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác B và C). Tiếp tuyến tại K
của đường tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm P và Q. Chứng minh tam giác APQ
có chu vi khơng đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC
<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :
3 3
1. Tính :
2. Cho biểu thức : C =
a)Rút gọn C b) Tìm x để C = 3 d) Tính C ti x=
<b>Bi II.</b> Cho hệ phơng trình :
a) Giải hệ phơng trình khi m = 1 .
b) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thỏa mãn : x - y = 2 ?
<b>Bài III.</b>Cho phương trỡnh x2 <sub>- (5m - 1)x + 6m</sub>2 <sub>- 2m = 0 (m là tham số)</sub>
a) Chứng minh phương trình ln có nghiệm với mọi m.
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình. Tìm m để
2 2
1 2
Cho hµm sè :
2
(P) và y = - x + 4 (d).
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) v (P).
Bi V. Tìm hai số tự nhiên biết hiƯu cđa chóng lµ 1275 vµ nÕu lÊy sè lín chia số nhỏ thì đ ợc thơng là 3 và sè
d lµ 125.
<b>Bài VI.</b>
Cho đường trịn (O ; R) đường kính AB và dây CD vng góc với nhau (CA < CB). Hai tia BC và DA
cắt nhau tại E. Từ E kẻ EH vng góc với AB tại H ; EH cắt CA ở F. Chứng minh rằng :
1/ Tứ giác CDFE nội tiếp được trong một đường tròn.
2/ Ba điểm B , D , F thẳng hàng.
3/ HC là tiếp tuyến của đường trịn (O).
<b>Bµi VII.</b>Cho x, y thỏa mãn :
3 3
1. Tính :
a) Rút gọn D b) Tìm x để D =
c) TÝnh D khi x= 16
<b>Bi II. </b>Cho hệ phơng trình :
b) Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa mãn : x + y = -1.
<b>Bài III</b>.
<b>Bài IV.</b>
Cho (P) :
a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
<b>Bài V</b>. Hai ngời thợ cùng làm một công việc hết 16h . Nếu ngời thứ nhất làm 3h và ngời thứ hai làm 6h thì
đ-ợc 25% cơng việc . Hỏi thời gian làm riêng để xong công việc của mỗi ngời ?
<b>Bài VI.</b>
Cho đường trịn (O), dây AB khơng đi qua tâm. Trên cung nhỏ AB lấy điểm M (M khơng trùng với A, B).
Kẻ dây MN vng góc với AB tại H. Kẻ MK vng góc với AN ( K <sub>AN )</sub>
1) Chứng minh : Bốn điểm A, M, H, K thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh MN là phân giác của góc BMK.
3) Khi M di chuyển trên cung nhỏ AB. Gọi E là giao điểm của HK và BN. Xác định vị trí của điểm M để
(MK.AN + ME.NB) có giá trị lớn nhất.
<b>Bµi VII</b>. Cho x, y thỏa mãn :
3 3