Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.52 MB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1: Cho hai số, biết số lớn là 1516 và số này lớn hơn trung bình cộng của hai số là 173. Số bé là:
Câu 2: Ngày thứ nhất An đọc quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp số trang còn lại của quyển sách đó.Hỏi
sau hai ngày cịn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc? Trả lời: Số phần quyển sách An chưa đọc là:
Câu 1: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 10km?
Câu 3: Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?
Câu 4: Đổi 9600 giây = ……giờ ….. phút, kết quả là:
Câu 1: Trung bình cộng của các số trong dãy : 1; 4; 7; 10; ….43 là:
Câu 2: Kết quả của biểu thức + + là:
Câu 2: Kết quả của dãy tính 1 - - - - là:
Câu 1: Đường từ nhà Mai đến nhà Loan dài 150m. Ở một bên đường người ta trồng tồn cây bằng lăng. Tính số
cây bằng lăng trồng bên đường biết rằng cây nọ cách cây kia 5m và trước cửa nhà hai bạn là hai cây xà cừ.
Câu 3: 7 bao xi măng nặng 350kg. Mỗi vỏ bao nặng 200g. 5 bao xi măng như thế có khối lượng xi măng là:
Câu 4: Một đồn xe chở hàng: có 12 xe dầu mỗi xe chở được 8000kg hàng và 18 xe sau mỗi xe chở được
7000kg hàng. Trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam hàng là:
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình vng có chu vi bằng chu vi
hình chữ nhật trên. Trả lời: Diện tích hình vuông là:
<b>b/ Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 7: 2 giờ 15 phút – 45 phút = phút 90
Câu 6: của 1ngày là giờ 36 ; Câu 5: của 1giờ là phút 40
Câu 7: của 18 là 12 ; Câu 5: Nếu của x là 12 thì x là 18
Câu 8: Tính x 16 : = 2 ; Câu 8: Tính : : = 36
Câu 9: Tính : : = 36 ; Câu 10: Tính x 16 : = 2
Câu 5: 438 + 246 – 38 + 754 = 1400
Câu 7: Tìm y biết: y x (26 + 327) = 327 x 7 + 26 x 7 . y = 7
Câu 9: Tìm a biết: x = . Trả lời: a = 27
Câu 6: Để là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì d là 2
Câu 5: Thừa số thứ nhất là 328. Tìm thừa số thứ hai biết rằng nếu tăng thừa số thứ hai lên 3 đơn vị thì được
tích là 6560. Trả lời: Thừa số thứ hai là 17
Câu 9: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 25, số chia là 24 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của
phép chia. Trả lời: Số bị chia là 623
Câu 7: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng ít hơn đội 1 số cây là 246 cây, đội 3 trồng
bằng tổng số cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?
Trả lời: Trung bình mỗi đội trồng cây. 1644
Câu 9: Lớp 4A có 32 học sinh trong đó có số học sinh tham gia bóng đã, số học sinh tham gia cắm hoa. Các
Số học sinh tham gia diễu hành của lớp 4A là bạn. 20
Câu 8: Hai vịi nước cùng chảy vào bể khơng có nước. Vòi thứ nhất mỗi giờ được bể. Vòi thứ hai mỗi giờ chảy
được bể. Sau 1 giờ người ta đóng vịi thứ hai lại. Tính lượng nước vòi 1 cần tiếp tục chảy để bể đầy biết rằng
bể đó chứa được 140<b> lít</b>nước. Trả lời:Vịi 1 cần chảy <b> l</b>ít nước nữa thì bể đầy. 72
Câu 9: Tuổi của anh bằng tuổi cha, tuổi của em bằng tuổi anh. Tính tuổi em biết rằng hiện nay cha 45 tuổi.
Trả lời: Tuổi em là tuổi. 9
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm. Chu vi hình chữ nhật là cm. 4
Câu 10: Một hình chữ nhật có diện tích 12 . Nếu kéo dài chiều rộng thêm số đo độ dài của nó và giữ
ngun chiều dài thì được một hình vng.Tính diện tích hình vng.
Trả lời: Diện tích hình vng là . 16
Câu 10: Một cái ao hình chữ nhật diện tích là 240 . Người ta mở rộng theo chiều dài thêm số đo độ dài và
giữ nguyên chiều rộng. Tính diện tích ao sau khi mở rộng.
Trả lời: Diện tích ao sau khi mở rộng là . 300
Câu 10: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 25m. Người ta mở rộng khu đất đó bằng cách tăng chiều rộng
lên 4 lần thì diện tích tăng thêm . Tính chu vi khu đất khi chưa mở rộng.
Trả lời: Chu vi khu đất khi chưa mở rộng là m. 66
Câu 6: Hình chữ nhật có chu vi m, chiều rộng 1dm thì chiều dài là dm. 3
Câu 6: Hình chữ nhật có chu vi m, chiều dài 4dm. Chiều rộng hình chữ nhật là dm. 3
Câu 5: Hình chữ nhật có chu vi m, chiều rộng 10cm. Diện tích hình chữ nhật là . 3
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm. Diện tích hình chữ nhật là . 3
Câu 7: Hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Diện tích hình chữ nhật là . 6
Câu 1:
Tổng của và là:
Câu 3:
Giá trị của biểu thức 526 + 56 x 100 – 100 là:
<b>Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 5:
5km 3m 2cm = cm 500302
<b>Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 1: 217 x 3 + 83 x 3 = 900 ; Câu 2: 168 x 23 – 168 x 13 = 1680
Câu 3: 192 x 29 – 192 x 19 = 1920 ; Câu 4: 1165 x 3 – 1136 = 2359
Câu 5: 278 x 8 + 278 x 2 = 2780 ; Câu 6: 376 x 4 + 376 x 6 = 3760
Câu 5: 48 x 5 : 2 x 4 = 480 ; Câu 4: 320 : (16 x 2) – 320 : (64 : 2) = 0
Câu 6: 25 x 8 x 4 x 125 = 100 000 ; Câu 5: 538 + 146 – 38 + 854 = 1500
Câu 6: x + 5= 11 ; Câu 1: Để thì m là 1
Câu 3: 235 + 186 + 65 – 136 + 17 + 50 + 83 = 400
Câu 1: 429kg + 567kg x 3 = yến 213
Câu 5: 1 giờ 15 phút + 1 giờ 25 phút = phút 160
Câu 3: 252dam + 728dam – 52dam + 72 dam = km 10
Câu 2: Tìm trung bình cộng của các số sau: 45; 55; 65; 75; 85.
Trả lời: Trung bình cộng của các số 45; 55; 65; 75; 85 là 65
Câu 1: Tìm trung bình cộng của các số sau: 48; 72; 30; 102; 54; 66.
Trả lời: Trung bình cộng của các số 48; 72; 30; 102; 54; 66 là 62
Câu 9: Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số đều chia hết cho 9 ?
Trả lời : Có thỏa mãn theo yêu cầu bài toán. 50
Câu 3: Cho dãy số tự nhiên cách đều: 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; 101
Dãy trên có bao nhiêu số lẻ? Trả lời: Dãy trên có số lẻ. 51
Câu 9: Hiệu hai số là 81. Nếu xóa bỏ chữ số 9 của hàng đơn vị của số lớn ta được số nhỏ.
Tìm tổng của hai số đó. Trả lời: Tổng của hai số là 97
Câu 7: Một tổ sản xuất 10 ngày đầu mỗi ngày làm được 129 sản phẩm.
Trong 12 ngày tiếp theo mỗi ngày làm được hơn trung bình số sản phẩm 10 ngày đầu là 11 sản phẩm.
Hỏi trung bình mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Trả lời: Trung bình mỗi ngày tổ đó sản xuất được sản phẩm. 135
Câu 8: Một vườn trường hình chữ nhật có chiều dài gấp đơi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài 3m và giữ ngun
chiều rộng thì diện tích vườn trường tăng thêm . Tính diện tích vườn trường.
Trả lời: Diện tích vườn trường là . 968
Câu 7: Tính diện tích vườn nhà ông biết rằng, ông để một nửa tổng diện tích trồng chuối,
diện tích cịn lại trồng na, phần đất còn lại 30 để trồng cà.
Trả lời: Diện tích mảnh vườn nhà ơng là . 180
Câu 8: Bác Tuấn có một cái ao hình chữ nhật diện tích là 180 .Nay bác mở rộng
theo chiều dài thêm số đo độ dài của nóđể ao vẫn là hình chữ nhật.
Vậy cái ao mới của bác sẽ có diện tích là . 252
Câu 7: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 12m. Người ta mở rộng khu đất đó bằng cách tăng chiều
rộng lên 3 lần thì được khu đất mới có diện tích bằng . Tính chu vi khu đất sau khi mở rộng. Trả lời:
Chu vi khu đất sau khi mở rộng là m. 108
Câu 10: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 6m thì diện tích
tăng thêm . Tính diện tích khu đất đó. Trả lời: Diện tích khu đất đó là . 1250
Câu 10: Người ta cho một vòi chảy vào một bể hết nước Lần thứ nhất vòi chảy được một nửa bể. Lần thứ hai vịi
chảy được bể.Em hãy tính xem bể có thể chứa được bao nhiêu lít nước biết rằng nếu vịi chảy thêm được
1000 lít nữa thì vừa đầy bể? Trả lời: Bể có thể chứa được lít nước. 10 000
Câu 8: Một cửa hàng có 60 xe máy. Buổi sáng bán được số xe máy đó, buổi chiều bán được số xe máy
còn lại. Hỏi sau hai buổi bán cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy?
Trả lời: Cửa hàng còn lại xe máy. 39
Câu 10:
Cho biết 2 cái đĩa và 2 cái ấm nặng bằng 14 cái chén. 1 cái ấm nặng bằng 1 cái đĩa và 1 cái chén.
Hỏi 1 cái ấm nặng bằng bao nhiêu cái chén? Trả lời: 1 cái ấm nặng bằng cái chén. 4
Câu 2: Biết rằng một tháng có 30 ngày và có 3 ngày chủ nhật là ngày chẵn. Vậy chủ nhật đầu tiên của tháng đó
vào ngày 2
Câu 6: Một người phải đi một quãng đường dài 280 km trong 3 ngày. Ngày thứ nhất người đó đi được quãng
đường, ngày thứ hai người đó đi được quãng đường còn lại. Hỏi ngày thứ ba người đó phải đi bao nhiêu
ki-lơ-mét nữa. Trả lời: Ngày thứ ba người đó phải đi km. 126
Câu 7: Hồng có 20 cái nhãn vở. Hoa có số nhãn vở bằng số nhãn vở của Hồng. Huệ có số nhãn vở nhiều hơn
mức trung bình của ba bạn là 6 nhãn vở. Tính số nhãn vở của Huệ.
Trả lời: Số nhãn vở Huệ có là cái nhãn vở. 24
Câu 2: Bác Lan nhập về một số gạo và chia đều vào các các thùng. Biết mỗi thùng đựng được 45kg gạo. Tính số
gạo bác Lan mua về biết rằng bác đổ đầy vào 12 thùng và còn thừa ra 35 kg.
Trả lời:Số gạo bác Lan mua về là kg. 575
Câu 7: Cho phân số . Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy tử số và mẫu số của phân số đã cho trừ đi số
đó thì được phân số mới có giá trị bằng . Trả lời: Số tự nhiên cần tìm là 11
Câu 3: Một thùng đựng 54 cái bánh, mỗi cái bánh nặng kg. Hỏi thùng bánh đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
Trả lời: Thùng bánh đó nặng kg. 12
<b>Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 1:
= 10302
Câu 2:
Tìm trung bình cộng của các số sau: 45; 55; 65; 75; 85.
Trả lời:
Trung bình cộng của các số 45; 55; 65; 75; 85 là 65
32 x 4 + 32 x 6 + 18 x 18 – 18 x 8 = 500
Câu 4:
25 x 8 x 4 x 125 = 1000000
Câu 5:
Lớp 4A quyên góp được 234kg giấy vụn, lớp 4B quyên góp hơn lớp 4A 12 kg nhưng lại ít hơn lớp 4C 21kg.
Tính trung bình số giấy vụn mỗi lớp quyên góp được.
Trả lời:
Trung bình mỗi lớp qun góp được 307 kg giâý vụn.
Câu 6:
Một hình bình hành có cạnh đáy là 23cm, chiều cao gấp đơi độ dài đáy, diện tích hình bình hành là
1058
Câu 7:
Tính diện tích vườn nhà ông biết rằng, ông để một nửa tổng diện tích trồng chuối,
diện tích cịn lại trồng na, phần đất còn lại 30 để trồng cà.
Trả lời:
Diện tích mảnh vườn nhà ơng là 180 .
Câu 8:
Cho phân số . Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy tử số và mẫu số của phân số đã cho trừ đi số đó thì
Trả lời:
Số tự nhiên cần tìm là 11
Câu 9:
Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 6m và tăng chiều rộng 10m thì ta được một hình vng có chu vi
240m.
Tính diện tích hình chữ nhật.
Trả lời:
Câu 10:
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đơi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 6m thì diện tích tăng
thêm . Tính diện tích khu đất đó.
Trả lời:
<b>Chọn đáp án đúng:</b>
Câu 1:
Trung bình cộng của các số trong dãy : 1; 4; 7; 10; ….43 là:
Câu 2:
Một cơ quan mua 9 hộp bóng điện, mỗi hộp 12 bóng. Giá tiền mỗi bóng là 3500 đồng. Hỏi cơ quan đó phải trả
bao nhiêu tiền?
Câu 3:
Trong các số 75; 127; 140; 155; 158; 1434;1965; 3402; 3504; 5645; 8907. Những số chia hết cho 3 là:
Câu 4:
Kết quả của biểu thức + + là:
<b>Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 5:
32 + 48 x 5 + 52 x 5 + 68 =
Câu 6:
Để là số lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì m là
Hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm. Diện tích hình chữ nhật là .
Câu 8:
Một hình chữ nhật có diện tích 12 . Nếu kéo dài chiều rộng thêm số đo độ dài của nó và giữ nguyên chiều
dài thì được một hình vng.Tính diện tích hình vng.
Trả lời:
Diện tích hình vng là .
Câu 9:
Tìm a biết: x =
Trả lời: a =
Câu 10:
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 25m. Người ta mở rộng khu đất đó bằng cách tăng chiều rộng lên 4 lần
thì diện tích tăng thêm . Tính chu vi khu đất khi chưa mở rộng.
Trả lời:
Chu vi khu đất khi chưa mở rộng là m.
<b>Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !</b>
Câu 1:
168 x 23 – 168 x 13 = 1680
Câu 2:
5tạ 3kg 2g = g 503002
Câu 4:
376 x 4 + 376 x 6 = 3760
Câu 5:
Câu 6:
1217 x 3 + 183 x 3 = 4200
Câu 9:
Số nhỏ nhất có 3 chữ số mà chia hết cho cả 2; 3; 4; 5 và 6 là số 120
Câu 10:
Một hình chữ nhật có chu vi 312cm. Nếu giảm chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 24 cm thì được một hình
vng. Tính diện tích hình chữ nhật.
Trả lời:
Diện tích hình chữ nhật là . 6048
Câu 2:
444 x 31 + 69 x 444 = 44400
Câu 4:
128 x 7 + 128 x 3 = 1280
Câu 6:
Lớp 4A quyên góp được 234kg giấy vụn, lớp 4B qun góp hơn lớp 4A 12 kg nhưng lại ít hơn lớp 4C 21kg.
Tính trung bình số giấy vụn mỗi lớp quyên góp được.
Trả lời: