Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De thi HKII mon Dia Ly 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.29 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LĂK ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II </b>
<b>TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn : ĐỊA LÝ Lớp : 6 Năm học : 2011-2012</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


<b> 1. Kiến thức :</b>


- Nhằm đánh giá quá trình nhận thức của học sinh qua các chương trình đã học
- Giáo viên kịp thời uốn nắn việc nhận thức của học sinh qua bài kiểm tra.
2. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng tự giác làm bài của học sinh, độclập suy nghĩ.
3. Thái độ : Tự giác làm bài


<b>PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LĂK ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II </b>
<b>TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn : ĐỊA LÝ Năm học : 2011-2012</b>


<i> ( Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )</i>
Họ và tên :………Lớp 6………….


<b>I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái trước ý em cho là đúng nhất:</b>


<i><b> Mức độ</b></i>
<i><b>Chủ đề</b></i>


<b>Nhận biết</b> <b>Thơng</b>


<b>hiểu</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>T</b>



<b>N</b>


<b>TL</b>


Khống
Sản


Phân loại các loại
khoáng sản
Số câu :1


Số điểm :0,5đ
Tỷ lệ :5%


Số câu :1
Số điểm :0,5đ
Tỷ lệ :5%
Lớp vỏ khí ,


các yếu tố khí
hậu,


Dụng cụ đo lượng
mưa,nguyên nhân
sinh ra gió , nguyên
nhân sinh ra thời tiết


-Sử dụng sơ đồ nhận
xét và so sánh về các
đặc điểm của các đới


khí hậu chính trên trái
đât,


- nhận xét được và
giải thích được sự
thay đổi của nhiệt độ
khơng khí.


Số câu :4
Số điểm :4,5đ
Tỷ lệ :4,5đ


Số câu :3
Số điểm :1,5đ
Tỷ lệ :15%


Số câu : 1
Số điểm : 2đ
Tỷ lệ : 20%


Số câu : 1
Số điểm : 1đ
Tỷ lệ : 10%
Các đơi khí


hậu trên trái
đất , song hồ
và đại dương


Độ muối trung bình


của nước biển và đại
dương, trên thế giới
có mấy loại hồ, nước
biển có 3 sự vận động


Trình bày khái niệm
sơng là gì, kể tên 3 hệ
thống sơng lớn ở nước
ta


Lấy ví dụ về giá trị
kinh tế của sơng
ngịi ở nước ta?
Số câu


Số điểm
Tỷ lệ


Số câu :4
Số điểm :2,0đ
Tỷ lệ: 20%


Số câu : 1
Số điểm : 2đ
Tỷ lệ : 20%


Số câu : 1
Số điểm : 1đ
Tỷ lệ : 10%
Tổng



Số câu : 10
Số điểm : 10đ
Tỷ lệ : 100%


Số câu : 8
Số điểm : 4đ
Tỷ lệ 40%


Số câu : 2
Số điểm : 4đ
Tỷ lệ : 40%


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 1: Lượng hơi nước tuy nhỏ nhưng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, bão...</b>
Hiện tượng này xảy ra ở


A. tầng đối lưu B. tầng bình lưu
C. các tầng cao của khí quyển. D. Đáp án khác
Câu 2: Gió là sự chuyển động của khơng khí từ


A. nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp B. nơi có khí áp thấp về nơi có khí áp cao
C. từ lục địa ra biển D. từ biển vào lục địa


<b>Câu 3: Dụng cụ đo lượng mưa là :</b>


A. Ẩm kế B. Khí áp Kế C. Vũ kế D. Nhiệt kế
<b>Câu 4: Than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khống sản </b>


A. kim loại đen B. năng lượng C. phi kim loại D. kim loại màu
<b>Câu 5: Lưu vực của một con sông là?</b>



A. Vùng đất sông chảy qua B. Vùng đất nơi sông bắt nguồn


C. Vùng đất nơi sông đổ vào D. Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho song
<b>Câu 6: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là?</b>


A. 250<sub>/00 B. 30</sub>0<sub>/00 C. 35</sub>0<sub>/00 D. 40</sub>0<sub>/00 </sub>
Câu 7 :Nước biển có mấy sự vận động :


A : 2 B: 3 C: 4 D: 5
<b>Câu 8 : Căn cứ vào tính chất của nước trên thế giới có mấy loại hồ :</b>


A: 2 B: 3 C: 4 D: 5
<b>II. Phần tự luận: (6điểm)</b>


<b>Câu 9 (3 điểm) Trình bày khái niệm sơng là gì, kể tên 3 hệ thống sơng lớn ở nước ta? Lấy ví dụ về giá trị kinh</b>
tế của sơng ngịi ở nước ta?


<b>Câu 10: (3 điểm) Dựa vào sơ đồ sau: Hãy nhận xét sự thay đổi nhiệt độ khơng khí theo độ cao và giải thích </b>
ngun nhân sự thay đổi đó?


<b>Bài làm:</b>


...


...


...


...


...


<b>PHỊNG GD&ĐT HUYỆN LĂK ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II </b>



<b>TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn : ĐỊA LÝ Lớp : 6 Năm học : 2011-2012</b>
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8


Đáp án a A c b d c b a


<b>II. Phần tự luận: (6 điểm)</b>
<b>Câu 9: (3 điểm) </b>


- Yêu cầu học sinh nêu được:
+ Khái niệm sông (1đ)


kể đúng tên 3 hệ thống sông lớn ở nước ta (mỗi hệ thống sông được 0,25đ)
+ Giá trị của sơng ngịi nước ta: (0,25điểm)


Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng(0,25đ)
Giá trị về thủy điện(0,25đ)


Giao thông vận tải và du lịch(0,25đ)
Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản(0,25đ)


<b>Câu 10 : (3 điểm )</b>


+ Ở gần mặt dất mật dộ khơng khí dày đặc, nhiều bụi và hơi nước nên hấp thụ nhiệt và bấc xạ nhiều hơn nen
nhiệt dộ cao hơn.(1đ)


- Nhận xét: + ở dưới chân núi nhiệt độ cao ( 250<sub>C), trên đỉnh núi nhiệt độ thấp hơn( 19</sub>0<sub>C) giảm 6</sub>0<sub>C so với </sub>


dưới chân núi(1đ)



+ Kết luận : Càng lên cao nhiệt độ khơng khí càng giảm(0,5đ)
- Giải thích:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×