Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (382.66 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường ...
Họ và tên ... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Lớp ... MÔN: Tiếng việt CN - KHỐI 1
Năm học: 2011 – 2012
Điểm Lời phê của giáo viên
Người coi KT ...
Người chấm KT ...
Thời gian: 60 phút
<b> ĐỀ LẺ</b>
<b>I/ Đo nghiệm năng lực phân tích ngữ âm: (10 điểm)</b>
- Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất.
- Thời gian: Giáo viên tự cân đối, tùy theo trình độ học sinh của lớp.
1/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm chính:
a. lê
b. an
c. oăm
2/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính:
a. quả
b. mía
c. mận
3/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm chính và âm cuối:
a. xương
b. màn
c. hoan
4/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm đệm, âm chính và âm cuối:
a. quán
b. cường
c. minh
5/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm ngun âm đơi iê:
a. xun
b. muôn
c. lươn
<b>II/ Đo nghiệm kĩ năng đọc: (10 điểm)</b>
Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn bài “An Dương Vương”sách giáo khoa Tiếng việt lớp 1
CNGD tập 3 trang 16 “ Từ An Dương Vương xây……. Một mống”.
<b>III/ Đo nghiệm kĩ năng viết: (10 điểm).</b>
1/ Nghe – viết:
2/ Phân biệt chính tả:
a/ Điền c/ k
rừng ...ọ cái ...éo
b/Điền s/ x
vì...ao ...ã hội
<b>HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÀ CHO ĐIỂM</b>
<b>MÔN TIẾNG VIỆT CÔNG NGHỆ I</b>
<b>NĂM HỌC : 2011-2012</b>
<b>I/ Đo nghiệm năng lực phân tích ngữ âm: (10 điểm)</b>
Mỗi câu trả lời đúng được: (2 điểm)
Câu 1: ý - a
Câu 2: ý - a
Câu 3: ý - b
Câu 4: ý – a
Câu 5: ý – a
II/ Đo nghiệm năng lực đọc: (10 điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc bài và lưu ý theo dõi thời gian đọc và ghi lại bảng tổng hợp.
<b>Cách tính điểm như sau:</b>
- 10, 9 điểm ( giỏi): Đọc đúng, to, rõ ràng, đúng 1,5 phút.
- 7, 8 điểm ( khá): Đọc đúng, to, rõ ràng, Từ 1,5 đến 3 phút.
- 5, 6 điểm ( trung bình): Từ 3 đến 4 phút.
- Dưới 5 điểm ( kém): trên 4 phút.
III/ Đo nghiệm năng lực Viết: (10 điểm)
<b>1/ Nghe – viết (7 điểm) Viết đúng mẫu chữ, viết sạch đẹp, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng </b>
45 chữ. Viết sai chính tả mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
Chữ viết khơng đúng mẫu, tẩy xố tồn bài trừ 1 điểm.
Chữ viết rõ ràng, trình bài sạch, đúng độ cao được 1 điểm.
<b>2/ Bài tập: Làm đúng bài tập chính tả ( 2 điểm) mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.</b>
a/ Điền c/ k:
rừng cọ cái kéo
b/ Điền s/ x: