Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.92 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trờng THPT Thạch Thành 3 <b>Đề thi khối năm học 2011-2012</b>
Môn : Toán - Khèi 10
( Thêi gian 180 phót<i><b>- §Ị thi gåm 02 trang</b></i> )
<b> </b>
<b>PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh :</b>
<b>Câu I: (1</b><i>điểm)</i> Giải các phng trỡnh,bất phơng trình,hệ phơng trình sau.
<b> 1. </b>2<i>x</i>2 3<i>x</i> 5 0 <b><sub> 2. </sub></b> <i>x</i>23<i>x</i> 4 0
<b> </b> 3. 3<i>x</i> 5 <i>x</i><sub> 4. </sub>
2 3 4 0
2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<b>Cõu II: (1</b><i>điểm)</i><b> Hồn thiện các cơng thức cộng và công thức nhân đôi sau.</b>
<b> </b><i>cos a b</i>( ) ? <b>; </b><i>cos a b</i>( ) ? <b>; </b>sin(<i>a b</i> ) ? <b>; </b>sin(<i>a b</i> ) ? <b>; </b>sin 2<i>a</i> ?<b>; </b>
<b>Câu III:</b> <b>(1</b><i>điểm)</i><b> Cho (E)</b>
2 2
1
16 4
<i>x</i> <i>y</i>
<b>. </b>Xác định tiêu điểm và tâm sai của (E), tìm các điểm thuộc
(E) có toạ nguyờn
<b>Phần riêng cho các thí sinh</b>
<i><b>Phần dành cho học sinh thi khèi A-B:</b></i>
<b>Câu IV: (2</b><i>điểm)</i><b> </b>Giải c¸c phng trỡnh,bất phơng trình,hệ phơng trình sau.
<b>1</b>. <i>x</i>4 <i>x</i> 2 <b>2. </b> 3<i>x</i>2 7<i>x</i> 3 <i>x</i>2 2 3<i>x</i>25<i>x</i>1 <i>x</i>23<i>x</i>4
<b> 3. </b>
2
( )
2 1 2 1
2
( )( 2 ) 3 2 4
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> 4. </sub></b> 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 1
<b> Câu V :(2</b><i>điểm)</i><b> </b>
<b> 1. Trong mặt phẳng xoy </b> cho đờng thẳng (d) :x-y=1 và 2 đờng trịn (C1<b> )</b>:
2 2
(<i>x</i> 3) (<i>y</i>4) 18
vµ (C2<b> )</b>:
2 2
(<i>x</i>5) (<i>y</i> 4) 50<sub>.</sub>
Tìm tâm, bán kính của (C1<b> )và (C</b>2<b> ).</b>
Viết phơng trình đờng trịn có tâm thuộc (d) đồng thời tiếp xúc với (C1<b> )và (C</b>2<b>).</b>
<b> </b>
<b>2.</b> Trong mặt phẳng xoy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 6 , phơng trình đờng
chéo BD là 2x+y=12, đờng thẳng AB đi qua M(5;1), đờng BC đi qua N(9;3) biết điểm B có
hồnh độ lớn hơn 5. Tìm toạ độ điểm B và viết phơng trình các cạnh hình chữ nhật .
Câu VI: (1 <i>điểm)</i><b> </b>
<b> 1. </b>Cho
1
sin
3
<i>x</i>
víi
;
2
<i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub>tÝnh tanx ; cos2x</sub>
2. Chøng minh r»ng:
1 sin <sub>2</sub> <sub>3</sub>
14 <sub>cos</sub> <sub>cos</sub> <sub>cos</sub>
7 7 7
2sin
14
1. Chøng minh r»ng <i>MA BC MB CA MC AB</i>. . . <i>O</i>
2 Chứng minh rằng <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2 3<i>MG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2
Tìm vị trí của M để <i>MA</i>2 <i>MB</i>2<i>MC</i>2 đạt giá trị nhỏ nhất
<b>Cõu VII. (1</b><i>điểm)</i>
Cho a,b,c là3 số dơng thoả mÃn abc=1 ;
1 1 1
<i>a b c</i>
<i>a</i><i>b</i><i>c</i> <sub> Chøng minh</sub>
3 3 3
3 3 3
1 1 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i><b>PhÇn dµnh cho häc sinh thi khèi D:</b></i>
<b>Câu IV: (2</b><i>điểm)</i>
1.
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
<i>x</i> <sub> </sub><b><sub>2. </sub></b><sub> </sub> <i>x</i>4 1 <i>x</i> 2
<b> 3. </b>
2
( )
2 1 2 1
2
( )( 2 ) 3 2 4
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> 4. </sub></b> 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 1
<b> Câu V: (2</b><i>điểm)</i><b> </b>
<b> 1. Trong mặt phẳng xoy Cho đờng thẳng (d) : x-y=1 và đờng tròn (C )</b>: (<i>x</i> 3)2(<i>y</i>4)2 8
.Tìm tâm và bán kính của (C ). Viết phơng trình đờng thẳng song song với (d) và tiếp xúc với
(C ).
<b> </b>
<b> 2. Trong mặt phẳng xoy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 6 ,Phơng trình đờng </b>
chéo BD là 2x+y=12, đờng thẳng AB đi qua M(5;1), đờng BC đi qua N(9;3) biết điểm B có
hồnh độ lớn hơn 5. Tìm toạ độ điểm B và viết phơng trình các cạnh hình chữ nhật
<b>Câu VI : (2 </b><i>điểm)</i><b> </b>
<b> 1. </b>Cho
1
sin
3
<i>x</i>
víi
0;
2
<i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub>tÝnh cosx vµ sin2x</sub>
2. Xác định và vẽ đồ thị của (P) y= <i>ax</i>2<i>c</i> biết (P) có đỉnh I(0;3) và cắt trục hồnh
tại M(-2;0)
<b>Câu VII: (1</b><i>điểm) </i>Cho tam giác ABC, G là trọng tâm tam giác , N là điểm bất kì
1. Chøng minh r»ng <i>AN BC BN CA CN AB</i>. . . <i>O</i>
2 Chøng minh r»ng <i>NA</i>2<i>NB</i>2<i>NC</i>2 3<i>NG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2
... HÕt...
<b>Câu I: (1</b><i>điểm)</i> <i>Mỗi ý 0,25 im</i>.
<b> 1. x=1; x=-5/2 2. </b>
<b>Cõu II: (1</b><i>điểm)</i> công thức cộng 0.5<i>điểm</i> và công thức nhân đôi 0.5<i>điểm</i>
<b>Câu III:</b> <b>(1</b><i>điểm)</i>
Xác định tiêu điểm và tâm sai của (E) 0.5<i>điểm</i>,
tìm các điểm thuộc (E) có toạ độ nguyên 0.5<i>điểm</i>
F1(-2 3;0); F2(2 3;0) e=
3
2
Do
2 2
1( 0)
4 16
<i>y</i> <i>x</i>
và x,y nguyên nên <i>y</i>0;<i>y</i>1;<i>y</i>2 thay vào ta có các đỉêm là
<b> Cõu V : (2</b><i>im)</i> <i>Mỗi ý 0,5 im</i><b> </b>Gii các phng trỡnh,bất phơng trình,hệ phơng trình sau.
<b>1</b>. <i>x</i>4 <i>x</i> 2
2
2
5
5 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub> </sub>
<b> </b> <b>2. </b> 3<i>x</i>2 7<i>x</i> 3 <i>x</i>2 2 3<i>x</i>25<i>x</i>1 <i>x</i>23<i>x</i>4
<b> </b>§iỊu kiÖn
2
2
2
2
3 7 3 0
2 0
3 5 1 0
3 4 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub> pt</sub>
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
3 7 3 3 5 1 3 4 2 0
2 3
2 0
3 7 3 3 5 1 3 4 2
2 3
2 do ( 0)
3 7 3 3 5 1 3 4 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2 1 2 1
2
( )( 2 ) 3 2 4
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> </sub></b>
Xet pt (<i>x y x</i> )( 2 ) 3<i>y</i> <i>x</i>2<i>y</i> 4 <i>x</i>23<i>x y</i>
Với y=1-x thay vào pt còn lại ta cã
2
(2 1)
2 1 3 2
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b> ®iỊu kiƯn </b>
2 1 0 1 3
3 2 0 2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b> Bìnhphơng 2 vÕ </b>
4 2
16 (2 1) 8 (2 1) 3 2 0 (2 1) 3 2 4 (2 1) 8 (2 1) 3 2 0
2 1 0 1 3
3 2 0 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<b>4. </b> 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 1
2
x-1 0
1 0
hoac
2 1 0 2 1 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Cõu V: (2</b><i>im)</i><b> </b>
<b>1. (1</b><i>im)</i>
Tìm tâm, bán kÝnh cđa (C1<b> )vµ (C</b>2<b> )..</b><i>0,5 điểm</i><b> </b>
Viết phơng trình đờng trịn có tâm thuộc (d) đồng thời tiếp xúc với (C1<b> )và (C</b>2<b>). </b><i> 0,5 điểm</i><b> </b>
I1(3;-4) R1 =3 2 I2(-5;4) R2 =5 2
I1 I2=8 2 = R1+ R2 nªn (C1<b> )và (C</b>2
2 2
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
I I2=
2 2
5 5
<i>x</i> <i>x</i>
R (R>0) là bán kính đờng trịn cần tìm ta có
1 1
1 2 1 2
2 2
<i>R R</i> <i>II</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>II</i> <i>II</i>
<i>R R</i> <i>II</i>
<sub> </sub>
<sub> x= 0 </sub> <sub>I(0;-1) </sub> <sub> R=0 </sub>
Nên khơng tồn tại đờng trịn .
<b>2</b>. (1<i>điểm)</i>
Tìm toạ độ điểm B (<i>0,5 điểm)</i><b> và viết phơng trình các cạnh hình chữ nhật (</b><i>0,5 điểm)</i><b> </b>
Gọi B(x;12-2x) với x>5
2
. 0 5 54 144 0 6 x=4,8
<i>MB NB</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
( loại)
Với x=6 nên B(6;0) AB:x+y=6 ; BC: x-y=6
Gäi A(a;6-a) C(b;b-6) trung điểm AC phải thuộc BD a=24-3b (*)
Khi b=7 A(3;3) C(7;1) AD: x-y=0 CD: x+y=0
Khi b=5 A(9;-3) C(5;-1) AD: x-y=12 CD: x+y=4
<b> 1. (</b><i>0,5 điểm)</i><b> </b>
Cho
1
sin
3
<i>x</i>
<sub>tanx =</sub>
1
8
; cos2x=
7
9 <sub> do cos x<0</sub>
2. (<i>0,5 điểm)</i><b> </b>
1 sin <sub>2</sub> <sub>3</sub>
14 <sub>cos</sub> <sub>cos</sub> <sub>cos</sub>
7 7 7
2sin
14
2 3
1 sin 2sin cos 2sin cos 2sin cos
14 14 7 14 7 14 7
DPCM
<b>Câu VII. (1</b><i>điểm) </i>
1. (<i>0,5 điểm)</i><b> </b><i>MA BC MB CA MC AB</i>. . . <i>O</i>
. ( ). ( ). ( ) ( ) 0
<i>MA BC</i> <i>MA AB CA MA AC AB</i> <i>O</i> <i>MA BC CA AB</i> <i>AB CA AC</i>
<b> 2. (</b><i>0,5 điểm)</i>
Dễ dàng chứng minh đợc <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>23<i>MG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2 với mọi tam giác ABC bất
kì do ABC đều cạnh a nên MG=GA=GB=GC=
3
3
<i>a</i>
<b>Câu VII. (1</b><i>điểm)</i>
Cho a,b,c là3 số dơng thoả mÃn abc=1 ;
1 1 1
<i>a b c</i>
<i>a</i><i>b</i><i>c</i> <sub> Chøng minh</sub>
3 3 3
3 3 3
1 1 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
B§T <i>a b</i>3 3<i>b c</i>3 3<i>c a</i>3 3<i>a</i>3<i>b</i>3<i>c</i>3
Tõ
1 1 1
<i>a b c</i>
<i>a</i><i>b</i><i>c</i> <i>ab bc ca a b c</i> <i>abc ab bc ca a b c</i> 1 0
(<i>a</i>1)(<i>b</i>1)(<i>c</i>1) 0 <sub> </sub>
Do x2<sub>+x+1>0 víi mäi x. Nªn </sub>(<i>a</i>1)(<i>b</i>1)(<i>c</i>1) 0
2 <sub>1 (</sub> <sub>1)</sub> 2 <sub>1 (</sub> <sub>1)</sub> 2 <sub>1 (</sub> <sub>1) 0</sub>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>c</i>
(<i>a</i>31)(<i>b</i>31)(<i>c</i>31) 0 <i>a b c</i>3 3 3<i>a</i>3 <i>b</i>3<i>c</i>3 (<i>a b</i>3 3<i>b c</i>3 3<i>c a</i>3 3) 1 0
3 3 3 3 3 3 3 3 3
<i>a b</i> <i>b c</i> <i>c a</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
ĐPCM
<i><b>Phần dành cho học sinh thi khối D:</b></i>
<b>Cõu IV: (2</b><i>im)Mỗi ý 0,5 im</i><b> </b>
1. ( <i>0,5 điểm)</i><b> </b>
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
<i>x</i> <sub> </sub> <sub> x=0</sub>
<b>2. </b> ( <i>0,5 điểm)</i><b> </b> <i>x</i>4 1 <i>x</i> 2
4 0
4;1
1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b> Đặt T= </b> <i>x</i>4 1 <i>x</i> ta cã pt t2<sub>+t-12=0 </sub><sub> t=3 t=-4(lo¹i )</sub>
Víi t=3 suy ra x2<sub>+3x=0 </sub> <sub> x=0 ; x= -3 (t/ m)</sub>
<b> 3. ( </b><i>0,5 điểm)</i><b> gièng khèi A </b>
2
( )
2 1 2 1
2
( )( 2 ) 3 2 4
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> </sub></b>
<b> 4. ( </b><i>0,5 điểm)</i><b> </b> 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 1
2
2 1 0
1
1 0 ;0 0;
2
(2 1) 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b> Cõu V: (2</b><i>im)</i><b> </b><i>Mỗi ý 1 im</i><b> </b>
<b> </b>
<b>1.</b> Tìm tâm và bán kính của (C ) ( <i>0,5 điểm)</i><b> Viết phơng trình đờng thẳng ( </b><i>0,5 điểm)</i><b> </b>
<b> I(3;-4) </b> R = 8 Đờng thẳng //(<sub>) :x-y+m=0 d(I/</sub><sub>) = </sub> 8 <sub> </sub> <sub> m=3 m=-11</sub>
Vậy có 2 đờng thẳng x-y+3=0 ;x-y-11=0<b> </b>
<b> 2. gièng khèi A </b>
<b> 1. </b>Cho
1
sin
3
<i>x</i>
víi
0;
2
<i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>
cosx = 8 /9 ( <i>0,5 điểm)</i><b> vµ sin2x=2</b> 8 /27( <i>0,5 điểm)</i><b> </b>
2. Xác định và vẽ đồ thị của (P) y= <i>ax</i>2<i>c</i> biết (P) có đỉnh I(0;3) và cắt trục hồnh
tại M(-2;0)
y=
2 3
( <i>0,5 điểm) vÏ (P) </i>( <i>0,5 điểm)</i>
<b>Câu VII: (1</b><i>im) Mỗi ý 0,5 im</i><b> </b><i> </i>
1. Chøng minh r»ng <i>AN BC BN CA CN AB</i>. . . <i>O</i>
gièng khèi A thay N b»ng M
2 Chøng minh r»ng <i>NA</i>2<i>NB</i>2<i>NC</i>2 3<i>NG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2
<i>NA NG GA</i> <i>NA</i>2 <i>NG</i>22<i>NGGA GA</i> 2
2 2 <sub>2</sub> 2
<i>NB</i> <i>NG GB</i> <i>NB</i> <i>NG</i> <i>NGGB GB</i>
<b> </b><i>NC</i> <i>NG GC</i> <i>NC</i>2 <i>NG</i>2 2<i>NGGC GC</i> 2
Céng c¸c vÕ ta cã <i>NA</i>2<i>NB</i>2<i>NC</i>2 3<i>NG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2 +2<i>NG GA GB GC</i>( )
<sub> </sub><i>NA</i>2<i>NB</i>2<i>NC</i>2 3<i>NG</i>2<i>GA</i>2<i>GB</i>2<i>GC</i>2
<b> </b>