Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.47 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần: 31 Tiết: 31
Ngày soạn: 08 /03 / 2012
Ngày giảng:………..
- Nhận biết được hiện tượng bay hơi, sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi vào nhiệt độ,
gió và diện tích mặt thống.
- Biết cách tìm hiểu tác động của một yếu tố lên một hiện tượng khi có nhiều u tố
tác động cùng lúc.
- Tìm được ví dụ thực tế về hiện tượng bay hơi và sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi và
sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thống.
- Vạch được kế hoạch và thực hiện được thí nghiệm kiểm chứng tác động của nhiệt
độ, gió và diện tích mặt thống lên tốc độ bay hơi.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Đối với HS:</b></i>
- Gía đỡ, hai đĩa nhơm, đèn cồn, nước.
<i><b>2. Đối với GV:</b></i>
- Xăng thơm, nước, cốc nươc, đĩa, giấy…
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ HỌC CỦA HỌC SINH</b> <b>HĐ CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài
cũ. (5’)
- HS trả bài theo yêu cầu của
GV.
- GV u cầu HS trả lời câu
hỏi sau:
+ Nêu đặc điểm của sự nóng
chảy và sự đơng đặc.
+ Chữa bài tập 25.1<sub></sub>25.2
<b>Hoạt động 2:</b> Tạo tình huống
học tập. (2’)
- HS quan sát và trả lời câu
hỏi của GV.
- GV dùng khăn lau ướt bảng.
Một phút sau bảng khô.
- GV đặt vấn đề: Vậy nước
trên bảng đã biến đi đâu?
- GV yêu cầu HS đọc phần
mở bài trong SGK và trả lời
câu hỏi.
học hôm nay sẽ giúp cho
chúng ta tìm hiểu về sự
chuyển thể của chất từ thể
lỏng sang thể hơi và từ thể
hơi sang thể lỏng.
<b>Hoạt động 3:</b> Nhớ lại kiến
thức cũ. (3’)
- HS đọc SGK và thực hiện
theo u cầu.
- HS rút ra nhận xét.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
thực hiện theo yêu cầu.
- GV yêu cầu HS rút ra nhận
xét về mọi chất loûng.
<b>I. Sự bay hơi:</b>
<i><b>1. Nhớ lại kiến thức cũ:</b></i>
Mọi chất lỏng đều bay hơi.
<b>Hoạt động 4:</b> Nghiên cứu
các yếu tố của sự bay hơi.
(10’)
- HS đọc SGK và quan sát
hình trả lời C1: phụ thuộc
vào nhiệt độ.
- HS quan sát hình và trả lời
C2: phụ thuộc vào gió.
- HS quan sát hình và trả lời
C3: phụ thuộc vào diện tích
mặt thống.
- HS cho VD:
- HS quan saùt GV làm thí
nghiệm <sub></sub> nhận xét.
- HS thực hiện C4:
(1) cao (thaáp) : (2) mạnh
(yếu)
(3) lớn (yếu) ; (4) mạnh (yếu)
(5) lớn (nhỏ) ; (6) mạnh (yếu)
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
quan sát hình vẽ trả lời C1.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
quan sát hình vẽ trả lời C2.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
- GV làm thí nghiệm cho HS
quan sát : Nhúng hai tờ giấy
vào nước và vào xăng cho HS
quan sát.
- GV yêu cầu HS thực hiện
C4.
<i><b>2. Sự bay hơi nhanh hay</b></i>
<i><b>châm phụ thuộc vào những</b></i>
<i><b>yếu tố nào?</b></i>
Tốc độ bay hơi phụ thuộc
vào:
+ nhiệt độ.
+ gió.
+ diện tích mặt thống.
+ tính chất của chất lỏng.
<b>Hoạt động 5:</b> Thí nghiệm
- HS đọc SGK.
- HS lắng nghe GV hướng
dẫn và nhận dụng cụ làm thí
nghiệm.
- HS trả lời C5: Để loại trừ
- GV yêu cầu HS đọc SGK.
- GV hướng dẫn và phát dụng
cụ cho HS làm thí nghiệm.
- GV yêu cầu HS trả lời C5,
yếu tố diên tích mặt thoáng.
- HS trả lời C6: Để loại trừ
yếu tố gió.
- HS trả lời C7: Để so sánh sự
tác động của nhiệt độ.
- HS trả lời C8: Đĩa được hơ
nóng bay hơi nhanh hơn.
- HS tự về nhà vạch ra kế
hoạch kiểm tra hai yếu tố còn
lại vào vở.
C6, C7, C8.
- GV yêu cầu HS về nhà tự
vạch ra kế hoạch kiểm tra hai
yếu tố còn lại.
<b>Hoạt động 6</b>: Vận dụng –
Hướng dẫn về nhà. (10’)
- HS trả lơi C9:
- HS trả lời C10: - HS về nhà
chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS laøm bài tập 26-27.
1,2,6,7,8,9.
- GV yêu cầu HS trả lời C9.
- GV yêu cầu HS trả lời C10.
- GV hướng dẫn về nhà.
<i><b>4. Vận dụng:</b></i>
C9: Khi trồng chuối hay mía,
người ta phạt bớt lá để tránh
sự bay hơi của nước, làm cho
cây giữ được nước, tránh tình
trạng khơ cây, vì chủ yếu
chúng sống trên cạn, khô ráo.
C10: Muốn sớm thu hoạch
muối, thời tiết phải nắng
<b>IV. Ruùt kinh nghieäm:</b>
………
……….
………
………
………
Ký duyệt: ………
<i><b>Tu n:</b></i>ầ <i><b><sub> 32</sub></b></i> <i><b><sub>Ti t:</sub></b></i>ế <i><b><sub> 32</sub></b></i>
<i><b>Ngày so n:</b></i>ạ <i><b> </b><b>14 /03 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày gi ng</b></i>ả :………
- Nhận biết được sự ngưng tụ là q trình ngược của bay hơi.
- Biết được sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảm nhiệt độ.
-Biết tiến hành thí nghiệm kiểm tra dự đóan về sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơi khi nhiệt
độ giảm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Đối vối HS:</b></i>
- 2 cốc nước màu, 2 nhiệt kế, khăn lau, bơng.
<i><b>2. Đối với GV:</b></i>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ HỌC CỦA HỌC SINH</b> <b>HĐ CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài
cũ. (5’)
- HS trả lời câu hỏi của GV.
- GV đặt câu hỏi cho HS trả
lời:
+ Tốc độ bay hơi phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
+ Chữa bài tập 26-27.1<sub></sub> 2
<b>Hoạt động 2:</b> Tổ chức tình
huống học tập. (3’)
- HS quan sát GV làm thí
nghiệm <sub></sub> nhận xét.
- GV làm thí nghiệm: Đổ
nước nóng vào cốc, cho HS
quan sát thấy nuớc bốc hơi
lên. Dùng đĩa khô đậy vào
cốc nước. Một lát sau nhấc
đĩa lên, cho HS quan sát mặt
đĩa <sub></sub> nêu nhận xét.
- Hiện tượng biến chất lỏng
thành hơi gọi là sự bay hơi.
Còn hiện tượng hơi biến
thành chất lỏng là sự ngưng
tụ là quá trình ngược lại với
sự bay hơi.
<b>II. Sự ngưng tụ:</b>
<b>Hoạt động 3:</b> Tìm cách quan
sát hiện tượng ngưng tụ. (2’)
- Để dễ quan sát hiện tượng
cho chất lỏng bay hơi nhanh
bằng cách tăng nhiệt độ chất
lỏng. Vậy muốn quan sát
hiện tượng ngưng tụ, ta làm
tăng hay giảm nhiệt độ? GV
chuyển ý vào bài.
Để quan sát được hiện tượng
<b>Hoạt động 4: </b>Làm thí
nghiệm kiểm tra. (20’)
- HS đọc SGK và nghiêm cứu
cách tiến hành thí nghiệm.
- HS nhận dụng cụ và tiến
hành làm thí nghiệm <sub></sub> nhận
xét.
- HS trả lời C1: Nhiệt độ cốc
đối chứng cao hơn cốc thí
nghiệm.
- HS trả lời C2: Ở cốc làm thí
nghiệm ta thấy mặt ngồi cốc
xuất hiện các hạt nước, cịn
cốc đối chứng thì khơng.
- HS trả lời C3: Các giọt nước
xuất hiện ở cốc làm thí
nghiệm khơng phải là do
nước bên trong cốc thấm ra,
vì cốc khơng bị hỏng.
- HS trả lời C4: Các giọt nước
hiện mặt ngồi cốc làm thí là
do hiện tượng ngưng tụ hơi
nước đã có sẵn trong khơng
- GV yêu cầu HS đọc SGK.
- GV phát dụng cụ cho HS.
- GV yêu cầu HS trả lời C1.
- GV yêu cầu HS trả lời C2.
- GV yêu cầu HS trả lời C3.
- GV yêu cầu HS trả lời C4.
<b>Hoạt động 5:</b> Vận dụng –
Hướng dẫn về nhà. (15’)
- HS trả lời C6: Sương mù,
mây.
- HS trả lời C7: về đêm, nhiệt
độ hạ xuống, hơi nước trong
không khí quanh lá cây sẽ
ngưng tụ lại thành những giọt
sương. Nhiều giọt sương này
tụ lại thành giọt nước đọng
- GV yêu cầu HS trả lời C6,
C7.
trên lá cây.
- HS trả lời C8: Rượu là chất
dễ bay hơi nênkhi rượu trong
- GV yêu cầu HS trả lời C8.
mà không đậy nút kín thì
rượu sẽ bay hơivà cạn dần.
Ngược lại, nếu ta đậy kín,
rượu khơng bay hơi được nên
khơng cạn.
- HS đọc phần: “Có thể em
chưa biết”.
- HS đọc phần ghi nhớ.
- HS về nhà làm bài tập cịn
lại của bài trước.
- HS chuẩn bị bài mới: “Sự
sơi”
- GV yêu cầu HS đọc
phần:”Có thể em chưa biết”
- GV yêu cầu HS đọc phần
ghi nhớ.
- GV hướng dẫn bài tập về
nhà.
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
………..
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
………
……….
Ký duyệt: ………
<i><b>Tu n:</b></i>ầ <i><b><sub> 33</sub></b></i> <i><b><sub>Ti t:</sub></b></i>ế <i><b><sub> 33</sub></b></i>
<i><b>Ngày so n:</b></i>ạ <i><b> </b><b>24 /03 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày gi ng</b></i>ả :………
- Mơ tả được sự sôi và kể được các đặc điểm của sự sơi.
- Biết cách làm thí nghiệm, theo dõi thí nghiệm và khai thác các số liệu thu được từ
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1.</b></i> <i><b>Đối với mỗi nhóm HS:</b></i>
+ Giá đỡ thí nghiệm, kiềng, lưới, đèn cồn, nhiệt kế, kẹp vạn năng, cốc nước.
<i><b>2. Đối với GV:</b></i>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ HỌC CỦA HỌC SINH</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài
cũ. (5’)
- HS trả lời theo chỉ dịnh của
GV.
- GV u cầu HS:
+ Vẽ sơ đồ:
Lỏng <sub></sub> hơi và hơi <sub></sub> lỏng
+ Tốc độ bay hơi phụ thuộc
vào yếu tố nào?
+ Chữa bài tập 34.
<b>Hoạt động 2:</b> Tổ chức tình
huống học taäp. (3’)
- Học sinh đọc mẫu đối thoại
trong SGK.
- HS dự đóan.
- GV yêu cầu HS đọc mẫu
đối thoại trong SGK.
- GV yêu cầu HS dự đoán.
- Dựa vào dự đoán của HS và
GV chuyển ý vào bài mới.
<b>Hoạt động 3:</b> Tiến hành làm
thí nghiệm về sự sơi. (25’)
- HS đọc thí nghiệm trong
SGK.
- HS nhận dụng cụ.
- HS lắng nghe hướng dẫn
- GV yêu cầu HS đọc phần
thí nghiệm trong SGK.
- GV phát dụng cụ cho HS.
- GV hướng dẫn cách quan
cuûa GV.
- HS tiến hành thí nghiệm
trong 15’ và lưu ý cẩn thận
với nước sôi.
sát hiện tượng xảy ra và cách
ghi vào bảng 28.1
- GV yêu cầu tiến hành thí
nghiệm và lưu ý HS nước sôi.
- GV theo dõi HS làm thí
nghiệm và giúp đỡ các nhóm
gặp khó khăn.
- GV cần giải thích tại sao
nước sôi không đạt 100o<sub>C.</sub>
<b>Hoạt động 4:</b> Vẽ đường biểu
diễn. (12’)
- HS đọc SGK.
- HS tiến hành vẽ đường biểu
diễn vào tập.
- HS leân bảng vẽ theo chỉ
định của GV.
- GV hướng dẫn HS vẽ đường
biểu diễn như trong SGK.
+ Trục nằm ngang là trục thời
gian.
+ Gốc toạ độ 40o<sub>C và 0’</sub>
truøng nhau.
- GV theo dõi HS vẽ đường
biểu diễn.
- GV giúp đỡ những HS gặp
khó khăn khi vẽ đường biểu
diễn.
- GV gọi HS lên bảng vẽ một
vài nét.
- GV giúp đỡ những HS gặp
khó khăn khi vẽ đường biểu
diễn.
- Sau khi vẽ xong yêu cầu
nhận xét về hình dạng của
đường biểu điễn theo từng
đoạn.
- Trong mỗi đoạn biểu diễn
cho q trình gì? Nó đang ở
thể gì? Nhiệt độ như thế nào?
<b>IV. Rút kinh nghieäm:</b>
……….
………
………
……….
<i><b>Tu n:</b></i>ầ <i><b><sub> 34</sub></b></i> <i><b><sub>Ti t:</sub></b></i>ế <i><b><sub> 34</sub></b></i>
<i><b>Ngày so n:</b></i>ạ <i><b> </b><b>14 /04 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày gi ng</b></i>ả :………..
- Nhận biết được hiện tượng và đặc điểm của sự sôi.
- Vận dụng được kiến thức về sự sơi để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên
quan đến các đặc điểm của sự sơi.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Đối với HS:</b></i>
<i><b>2. Đối với GV:</b></i>
- 1 bộ thí nghiệm về sự sơi đã làm ở bài trước.
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ HỌC CỦA HỌC SINH</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1: Mô tả lại thí</b>
<b>nghiệm. (30’)</b>
- HS đọc SGK.
- HSø trả lời C1: Vào khoảng
40o<sub>C</sub>
- HS trả lời C2: Khoảng 50o<sub>C </sub>
60o<sub>C.</sub>
- HS trả lời C3: Ở 100o<sub>C sẽ</sub>
xảy ra hiện tượng bọt khí nổi
lên nhiều hơn – hiện tượng
sơi.
- HS trả lời C4: Sự bay hơi
diễn ra cả trong lòng lẫn trên
mặt thoáng của chất lỏng.
- HS quan sát bảng 29.1
- HS trả lời C5: Bình đúng.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và
trả lời câu C1, C2, C3, C4.
- GV hướng dẫn HS quan sát
bảng 29.1
- GV yêu cầu HS thực hiện
C5, C6.
<b>I. Nhiệt độ sôi:</b>
<i><b>1. Trả lời câu hỏi:</b></i>
<i><b>2. Kết luận:</b></i>
- Mỗi chất lỏng sơi ở một
nhiệt độ nhất định.Nhiệt độ
đó gọi là nhiệt độ sơi.
(2) Nhiệt độ sôi
(3) không thay đổi
(4) bọt khí (5) mặt thống
- HS rút ra kết luận.
- GV yêu cầu HS rút ra kết
luận.
- Sự sơi là sự bay hơi đặc
biệt. Trong suốt thời gian
sôi nước bay hơi vào các
bọt khí vừa bay hơi trên
mặt thoáng.
<b>Hoạt động 2:</b> Vận dụng.
(15’)
- HS trả lời C7: Người ta
chọn nhiệt độ của hơi nước
đang sôi để làm mốc chia
nhiệt độ là do nước sôi ở
100o<sub>C và trong suốt q trình</sub>
sơi nhiệt độ khơng thay đổi.
- HS trả lời C8: Khi nhiệt độ
sôi của nước người ta không
dùng nhiệt kế rượu vì nước
sơi ở 100o<sub>C mà rượu chỉ sôi ở</sub>
nhiệt độ 80o<sub>C, nếu dùng</sub>
nhiệt kết rượu để đo thì nhiệt
kế rượu sẽ hư hỏng. Trong
khi đó, nhiệt độ sơi của thuỷ
ngân là 357o<sub>C vì thế người ta</sub>
dùng nhiệt kế thuỷ ngân để
đo nhiệt độ của nước sôi.
+ Đoạn AB: biểu diễn quá
trình đun nước từ 0o<sub>C đến</sub>
100o<sub>C. Nhiệt độ tăng theo</sub>
thời gian.
+ Đoạn BC: biểu diễn quá
trình sơi của nước, trong q
trình này, nhiệt độ không
thay đổi theo thời gian.
- HS đọc phần “Có thể em
chưa biết”
- HS về nhà làm bài tập.
- GV u cầu HS trả lời C7.
- GV yêu cầu HS trả lời C8.
- GV yêu cầu HS thực hiện
C9.
- GV đặt câu hỏi:
+ Từ đặc điểm của sự sôi và
sự bay hơi hãy so sánh và cho
+ Giải thích tại sao ninh thức
ăn trong nồi áp suất thì nhanh
nhừ hơn nồi thường? Nêu một
số ứng dụng trong thực tế.
- GV yêu cầu HS đọc phần”Có
thể em cho biết”.
- GV yêu cầu HS về nhà làm
bài tập.
- Ôn tập chương II.
<b>II. Vận dụng:</b>
<b>IV. Rút kinh ngiệm:</b>
………
……….
………
……….
……….
<i><b>Tu n:</b></i>ầ <i><b> 35</b></i> <i><b>Ti t:</b></i>ế <i><b> 35</b></i>
<i><b>Ngày soan:</b><b> </b><b>15 /04 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày gi ng</b></i>ả :………
- Nhớ lại kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nở vì nhiệt và sự chuyển thể của các
chất.
- Vận dụng được cách tổng hợp những kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng
có liên quan.
- u thích mơn học, mạnh dạn trình bày ý kiến của mình trước tập thể.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1.</b></i> <i><b>Đối với HS:</b></i>
<i><b>2.</b></i> <i><b>Đối với GV:</b></i>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>HĐ HỌC CUẢ HỌC SINH</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Ôn tập. (15’)
- HS trả lời C1:
- HS trả lời C2:
- HS trả lời C3:
- HS trả lời C4:
- GV yêu cầu HS trả lời C1,
C2.
- GV yêu cầu HS trả lời C3,
C4.
<b>I. OÂn tập:</b>
<b>1.</b> Thể tích của vật tăng khi
nhiệt độ tăng và giảm khi
nhiệt độ giảm.
<b>2.</b> Trong các chật rắn, chất
lỏng, chất chất khí thì chất
khí nở nhiều nhất và chất rắn
nở ít nhất.
<b>3.</b> Sự nở vì nhiệt của chất
lỏng và chất khí đơi khi tạo ra
một lực rất lớn.
<b>4.</b> Nhiệt kế hoạt động dựa
trên hiện tượng dãn nở vì
nhiệt của các chất.
Nhiệt kế thường gặp trong
Ký duyệt: ………
- HS trả lời C5:
- HS trả lời C6:
- HS trả lời C7:
- HS trả lời C8:
- HS trả lời C9:
- GV yêu cầu HS trả lời C5,
C6.
- GV yêu cầu HS trả lời C7,
c8.
- GV u cầu HS trả lời C9.
cuộc sống:
+ Nhiệt kế y tế: đo nhiệt độ
cơ thể người.
+ Nhiệt kế thuỷ ngân: đo
nhiệt độ trong phịng thí
nghiệm.
+ Nhiệt kế rượu: đo nhiệt độ
mơi trường.
<b>5.</b> (1) sự nóng chảy
<b>6.</b> Các chất khác nhau nóng
chảy và đơng đặc ở nhiệt độ
khác nhau. Nhiệt độ này gọi
là nhiệt độ nóng chảy hay
nhiệt độ đơng đặc.
<b>7.</b> Trong thời gian nóng chảy,
nhiệt độ của chất rắn khơng
thay đổi nếu ta vẫn tiếp tục
đun nóng cho đến khi nào sự
nóng chảy xảy ra hồn tồn,
nhiệt độ mới lại tiếp tục tăng.
<b>8.</b> Các chất lỏng bay hơi ở bất
kỳ nhiệt độ nào. Tốc độ bay
hơi vào những yếu tố sau:
Nhiệt độ, gió, diện tích mặt
thống.
<b>9.</b> Mỗi chất lỏng, khi đã đạt
đến nhiệt độ sơi dù có vẫn
tiếp tục đun thì nhiệt độ cũng
vẫn khơng tăng. Sự bay hơi
của chất lỏng ở nhiệt độ này
diễn ra cả mặt thoáng lẫn
trong lòng chất lỏng.
<b>Hoạt động 2:</b> Vận dụng.
(30’)
- HS trả lời C1:
- HS trả lời C2:
- GV yêu cầu HS hoàn tất
C1, C2, 3.
<b>II. Vận dụng:</b>
<b>1.</b> Chọn C
<b>2.</b> Chọn C
- HS trả lời C3:
- HS trả lời C4:
- HS trả lời C5:
- HS trả lời C6:
- HS về nhà hồn thành trị
chơi ơ chữ.
- HS về nhà học bài và chuẩn
bị thi HKII.
- GV u cầu HS trả lời C4.
- GV yêu cầu HS trả lời C5,
C6.
- GV dặn dò về nhà.
ống có hình dạng cong như
vậy để tránh trình trạng ống
dẫn hơi bị gãy bễ khi xãy ra
tình trạng nởi vì nhiệt của cất
lỏng.
<b>4.</b> a) chất có động nóng chảy
cao nhất là sắt 1535o<sub>C</sub>
b) chất có độ nóng chảy thấp
nhất là rượu – 117o<sub>C</sub>
c) ta biết thuỷ ngân đơng đặc
ở – 39o<sub>C cịn rượu là – 117</sub>o<sub>C.</sub>
Chính vì thế khơng thể dùng
nhiệt kế thuỷ ngân để đo
nhiệt độ – 50o<sub>C.</sub>
d) với nhiệt độ phòng (35o<sub>C)</sub>
+ Các chất ở thể rắn: sắt,
đồng
+ Các chất ở thể lỏng: thuỷ
ngân, rượu, nước.
5. Bình nói đúng. Vì có cho
nước sơi thêm thì nhiệt độ
của nước cũng không tăng mà
vẫn là 100o<sub>C.</sub>
6. + Đoạn BC ứng với q
trình nóng chảy của nước đá.
Nhiệt độ không thay đổi ở
0o<sub>C.</sub>
+ Đoạn AB ứng với q trình
đun nóng của nước từ – 50o<sub>C </sub>
0o<sub>C. Nhiệt độ tăng theo thời</sub>
gian.
+ Đoạn CD ứng với q trình
đun nóng nước từ 0o<sub>C đến</sub>
điểm sôi 100o<sub>C. Nhiệt độ</sub>
tăng dần theo thời gian.
+ Đoạn DE ứng với q trình
………
………
………
………
………
………
<i><b>Tu n:</b></i>ầ <i><b><sub> 37</sub></b></i> <i><b><sub>Ti t:</sub></b></i>ế <i><b><sub> 37</sub></b></i>
<i><b>Ngày so n:</b></i>ạ <i><b> </b><b>25 /04 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày gi ng</b></i>ả :……….
- Kiểm tra tồn bộ kiến thức đã học ở HKII.
- Vận dụng kiến thức, công thức đã học để giải thích một số hiện tượng và giải bài
tập.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
<i><b>1. Đối với HS:</b></i>
Học bài và làm bài taäp trong SGK.
<i><b>2. Đối với GV:</b></i>
<b>II. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC ĐIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012</b>
<b>LỚ</b>
<b>P</b> <b>SS</b>
<b>< 3,5</b> <b>< 5,0</b> <b>< 6,5</b> <b>< 8,0</b> <b>< 9,9</b> <b>10</b> <b>Treân TB</b>
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
6.6
6.9
6.10
6.11
TC
Ký duyệt: ………