Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.36 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 24</b>
<i><b> Ngày soạn: 26/02/2021</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai, ngày 01/03/2021</b></i>
<b>Toán</b>
<i><b> Tiết 116 : LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Củng cố kĩ năng tìm một thừa số trong phép tính nhân; Giải bài tốn có lời văn
bằng một phép tính chia.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Rèn kĩ năng tìm một thừa số trong phép tính nhân và giải tốn nhanh chính xác.
Biết nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính chia đúng.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức làm bài
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Viết sẵn bài tập 3 lên bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. KIỂM TRA BÀI CŨ.(5p)</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
Tìm x: x x 3 = 18
2 x x = 14
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con.
<b>2. BÀI MỚI.</b>
<i><b>a.Giới thiệu bài(1’) GV ghi đầu bài.</b></i>
b.Luyện tập.
<b>Bài 1(5p) Số? </b>
Bài tập yêu cầu gì?
GV treo kết quả
3 x 2 = 6
2 x 3 = 6
? Qua bài tập này con có nhận xét gì?
<b>Bài 2( 8p) Tìm x</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- x là gì trong các thành phần chưa
biết của phép tính ?
- Muốn tìm một thừa số trong phép
nhân ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài.
<b>Bài 3(7p)</b>
- GV giúp HS tìm hiểu đề:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài , nêu yêu
cầu của bài ?
- Tự làm bài. GV chấm bài của một
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng
con.
- HS nhận xét.
H Snêu yêu cầu
HS tự làm bài - đổi vở kiểm tra chéo
Khi đỏi chỗ các thừa số cho nhau thì tích
không thay đổi
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi.
- Làm bài vào vở, chữa bài.
- x là thừa số chưa biết.
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết.
2 HS đọc đầu bài
vài em, nhận xét.
Bài 3,4 giống và khac nhau ở chỗ nào?
<b>3. CỦNG CỐ - DẶN DÒ.(2’)</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà xem lại bài, ôn lại bảng
nhân 2.
- HS nghe nhận xét, dặn dò.
<b>_________________________________________ </b>
<i><b>Tập đọc</b></i>
<i><b> Tiết 70+71: QUẢ TIM KHỈ</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ : leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần
sùi…Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay.
- HS hiểu nghĩa các từ : Dài thượt, bội bạc, tẽn tò, trấn tĩnh.
* HS hiểu nội dung bài : Truyện ca ngợi trí thơng minh của Khỉ, phê phán thói giả
dối, lợi dụng người khác của Cá Sấu sẽ không bao giờ có bạn.
<b>3. Thái độ</b>
- Có thái độ khơng giả dối, lợi dụng lịng tốt của người khác.
<b>* QTE: TE có quyền kết bạn và yêu thương, đoàn kết.</b>
<b>*KNS:- Tư duy sáng tạo</b>
- Ra quyết định
- Ứng phó với căng thẳng.
<b>* QPAN: - Câu chuyện nói về lịng dũng cảm và mưu trí để thốt khỏi nguy hiểm.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bảng phụ, Tranh SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. KIỂM TRA BÀI CŨ( 5’) </b>
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
<i><b>Nội quy đảo Khỉ</b></i>
- Nhận xét vào bài.
<b>2. BÀI MỚI </b>
<b>a.Giới thiệu bài- ghi bảng(2’)</b>
<b>b.Luyện đọc:</b>
GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài , nêu cách đọc
cho HS theo dõi .
* Đọc từng câu
- GV cho HS đọc nối tiếp nhau, đọc
câu cho đến hết bài.
* Đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn đọc câu khó – GV
đọc mẫu
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Nội
<i><b>quy đảo Khỉ</b></i>
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.
+ Đoạn 1: vui vẻ
+ Đoạn 2: hồi hộp
+ Đoạn 3,4 : hả hê..
- HS theo dõi GV đọc .
- HS nối tiếp nhau đọc bài.
- Luyện đọc từ khó: leo trèo, quẫy
mạnh, nhọn hoắt, sần sùi…
Bạn là ai? // Vì sao bạn khóc?//( giọng
lo lắng quan tâm). Tơi là Cá Sấu.//Tơi
khóc vì chẳng ai chơi với tôi.//( giọng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc :
* đoc đồng thanh
<b>3. Tìm hiểu bài:(15’)</b>
- Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh
nào?
- Khỉ đối sử với cá sấu như thế nào?
- Cá sấu định lừa khỉ như thế nào?
- Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thốt nạn?
+ Câu nói nào của Khỉ khiến Cá Sấu
tin?
- Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất?
- Khỉ và Cá Sấu là những con vật
như thế nào?
<b>* QTE : Qua câu chuyện trên cho biết</b>
bạn bè chơi với nhau thì phải có bổn
phận như thế nào ?
<b>4. Luyện đọc lại bài:(14’)</b>
<b>Câu chuyện này khi đọc theo vai</b>
<b>gồm có những vai nào? </b>
Yêu cầu HS đọc theo vai
- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ ,
HS khá đọc diễn cảm.
<b>3. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: </b>
- Em hiểu điều gì qua câu chuyện
này? Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
Kết hợp giải nghĩa từ
HS đọc theo nhóm 2
HS 1: Đọc đoạn 1,2
HS 2: Đọc đoạn 3,4
Các nhóm thi đọc
- HS đọc đồng thanh .
+Thấy Cá Sấu khóc , Khỉ kết bạn
- Ngày nào cũng hái quả cho Cá Sâú
ăn…
-
+ Chuyện quan trọng vậy mà bạn
chẳng nói trước.
- Vì bị lộ bộ mặt giả dối, bội bạc..
- Trả lời theo ý hiểu của HS.
+ Khỉ: thơng minh , tình nghĩa, tốt
bụng
+ Cá Sấu: giả dối , gian ác..
- Đọc theo nhóm
- 1 số nhóm đọc trước lớp
- Bình chọn nhóm đọc hay
- Nhiều HS đọc.
- HS luyện đọc diễn cảm.
- HS nêu , HS nhận xét bổ sung.
- Hiểu điều câu truyện muốn nói:
+ Truyện ca ngợi trí thơng minh của
Khỉ, phê phán thói giả dối, lợi dụng
người khác của Cá Sấu sẽ không bao
giờ có bạn.
<i><b>_______________________________________________________________</b></i>
Ngày soạn: 26/2/2021
<i><b> Ngày giảng: Thứ ba, ngày 2/3/2021</b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 117 : BẢNG CHIA 4</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Giúp HS :
<b>1. Kiến thức</b>
- Lập bảng chia 4 dựa vào bảng nhân 4.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Học sinh có ý thức làm bài
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Các tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm trịn.
- Bảng nhóm cho HS làm bài tập 3.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ(5’).</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
Tìm x:
X x 3 = 18 X x 3 = 27
2 x X = 18 X x 2 = 18
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4.
<b>B. BÀI MỚI.</b>
<i><b>1. Lập bảng chia 4(5’)</b></i>
- Giúp HS lập bảng chia 4 dựa vào bảng
nhân 4: GV cho phép nhân có thừa số là
4, HS lập phép chia dựa vào phép nhân đã
cho có số chia là 4.
<i><b>1. Học thuộc lòng bảng chia 4(4’).</b></i>
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bảng chia 4.
<i><b>3.Luyện tập thực hành(20’).</b></i>
<b>Bài 1: Tính nhẩm </b>
- Yêu cầu HS tự làm bài
<b>Bài 2:</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- BT cho biết gì? Hỏi gì?
- Gọi 1 HS lên bảng làm, HS lớp làm vào
vở
<i>Tóm tắt:</i>
4 quả; 1 hộp
20 quả; ...hộp?
<b>Bài 3: HSKG</b>
- Gv hướng dẫn tương tự bài 2.
- HS tự làm bài GV thu chấm, nhận xét.
Bài 4 : Số ?
Y/c hs làm vào VBT
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ(2’).</b>
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 4.
- 2 HS lên bảng làm, HS lớp làm bảng
con.
- 1 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4.
- HS lập bảng chia 4 từ các phép tính
của bảng nhân 4.
4 x 1 = 4 4 : 4 = 1
4 x 2 = 8 8 : 4 = 2
4 x 3 = 02 02 : 4 = 3....
- HS đọc đồng thanh bảng chia 4.
- Các phép tính trong bảng chia 4 có
dạng một số chia cho 4.
- Các kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10.
- HS đọc : 4, 8, 02, 16, 20, 24, 28, 32,
36, 40
- Làm bài theo yêu cầu
- Nối tiếp kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- 1 HS lên tóm tắt và giải bài tốn, lớp
làm vào vở.
Bài giải.
Số hộp bóng xếp được là:
20 : 4 = 5( hộp)
Đáp số : 5 hộp
Chữa bài nêu câu lời giải khác
- HS tự làm bài, chấm, chữa bài.
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 4.
<i>______________________________________</i>
<i>Kể chuyện</i>
<b>1. Kiến thức</b>
- Rèn kỹ năng nói cho HS.
- Giúp HS dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
<b>2. Kĩ năng</b>
- HS biết thay đổi giọng kể chuyện cho phù hợp với nội dung
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt.
<b>3. Thái độ</b>
- HS biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.
- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện.
<b>*KNS:</b>
<b>- Tư duy sáng tạo</b>
- Ra quyết định
- Ứng phó với căng thẳng.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt của từng đoạn truyện.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)</b>
- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện : "Bác sĩ Sói"
, nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV cho HS khác nhận xét bổ sung.
- GV nhận xét .
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài- ghi bảng(1’)</b>
<b>2. Hướng dẫn lời kể từng đoạn </b>
<b>truyện:</b>
* Hướng dẫn HS kể đoạn 1.
- Đoạn 1 câu chuyện nói về nội dung
gì?.
- Hãy kể lại ND đoạn 1.
* Hướng dẫn HS kể đoạn 2,3,4: tương
tự như trên.
- Chia HS thành nhóm nhỏ yêu cầu
HS kể trong nhóm.
<b>3. Kể lại tồn bộ câu chuyện.(14’)</b>
- GV tổ chức cho HS thi kể lại tồn
bộ câu chuyện.( có thể phân vai dựng
lại câu chuyện – 3 vai…)
- GV và HS nhận xét.
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ (2’)</b>
* Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS về nhà tập kể lại câu
<b>- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện </b>
"Bác sĩ Sói"
nêu ý nghĩa câu chuyện?
- HS khác nhận xét bổ sung.
- HS nghe.
- HS nghe lại nội dung từng tranh trong
SGK để nhớ lại câu chuyện đã học.
- HS kể theo gợi ý bằng lời của mình.
- HS đại diện nhóm , mỗi em chỉ kể một
đoạn.
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể.
- HS thực hành thi kể chuyện.
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể
- HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện.
( theo vai : Khỉ , Cá Sấu, Người dẫn
chuyện , )
- HS nghe.
chuyện cho người thân nghe.
<b>___________________________________________</b>
<i><b> Chính tả (Nghe viết )</b></i>
<i><b>Tiết 47 : QUẢ TIM KHỈ.</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
<b>- HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn : “ Bạn là ai? …mà Khỉ hái </b>
cho” trong bài : Quả tim Khỉ.
<b>2. Kĩ năng</b>
- HS làm đúng các bài tập chính tả phân biệt có âm đầu dễ lẫn: s /x; út / uc.
<b>3. Thái độ</b>
- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, đẹp.
- Với HS khá giỏi rèn chữ viết nghiêng nét thanh nét đậm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bảng phụ , phấn màu.
- Bảng phụ ghi sẵn quy tắc chính tả.
- Viết bài tập 2 ra bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(4’) </b>
- GV đọc : Ê - đê, Mơ - nông,..
- GV cho HS nhận xét.
- GV nhận xét, vào bài.
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài ghi bảng:(1’)</b>
<b>2. Hướng dẫn viết chính tả:(23’)</b>
- GV treo bảng phụ đoạn văn, GV
đọc 1 lần.
- Đoạn văn có mấy nhân vật? Là
những nhân vật nào?.
- Vì sao Cá Sấu lại khóc? Khỉ đã đối
xử với Cá Sấu như thế nào?
- Đoạn văn kể lại chuyện gì?.
- Đoạn trích có mấy câu? Những chữ
nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
+Tìm câu nói của Khỉ ?
+ Câu nói được đặt trong dấu gì ?
- Khi chấm xuống dịng, chữ đầu
câu viết thế nào?.
- GV nhận xét - sửa.
GV đọc bài cho HS viết chính tả.
G đọc lại bài
G chấm bài5 bài - Nx
3.Hướng dẫn HS làm bài tập:(8’)
<b>Bài 1 :</b>
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài vào bảng
con
- HS khác nhận xét bài làm của bạn.
- HS nghe.
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc lại.
- 2 nhân vật: Khỉ và Cá Sấu
- Vì chẳng có ai chơi với nó.
- Có 5 câu; Chữ viết hoa: Cá sấu; Khỉ vì là
tên riêng. Bạn, Vì, Tơi, Từ là những chữ
đầu câu.
+Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc?
- Dấu ngoặc kép.
+ Đặt trong “” sau dấu hai chấm :
- Viết sau dấu 2 chấm và dấu gạch đầu
dịng.
- Viết lùi vào 1 ơ, viết hoa chữ cái đầu
tiên.
- Gọi 2 HS đọc yêu
- GV yêu cầu 3 – 4 HS lên bảng làm
bài.
- Cả lớp , GV chốt lại lời giải đúng.
- Cho HS đọc đồng thanh các từ
vừa tìm được.
<b>Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.</b>
- Cả lớp , GV chốt lại lời giải đúng.
* GV chốt kiến thức, tuyên dương HS
làm bài tốt…
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(2’) </b>
- Yêu cầu HS về nhà viết lại các lỗi
trong bài chính tả.
- Nhận xét giờ học.
- HS nghe viết bài vào vở.
- HS đổi vở soát lõi sai
-3- 4 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
vở.
- HS đọc yêu cầu.
- Nghe.
- Nhận nhóm và thực hiện theo y/c.
- HS nghe nhận xét, dặn dò
<i><b>--- </b></i>
<i><b> Ngày soạn: 26/2/2021</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư, ngày 3/3/2021</b></i>
<b>Tiết upload.123doc.net : MỘT PHẦN TƯ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Giúp HS :
<b>1. Kiến thức</b>
- Bước đầu nhận biết "Một phần tư" - 1
4
<b>2. Kĩ năng</b>
- Biết đọc, viết "Một phần tư"
- Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức làm bài
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Các hình vng, hình trịn, hình thoi như hình vẽ SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’).</b>
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập sau:
+ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
02 : 4....6 : 2
<i><b>1.Giới thiệu bài(1’).</b></i>
<i><b>* Giới thiệu "</b><b>Một phần tư"</b><b>(15’)</b></i>
- GV cho HS quan sát hình vng, sau đó
- 1 HS lên bảng làm bài tập.
- 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
chia 4.
- HS lớp nhận xét.
cắt hình vng ra 4 phần bằng nhau, lấy
1 phần được 1 phần tư hình vng.
- Tiến hành tương tự với hình trịn để HS
rút ra kết luận: Trong toán học để thể
hiện một phần tư hình vng, một phần
tư hình tròn người ta dùng số "Một phần
tư"- viết là:1
4
<i><b>2. Luyện tập thực hành.</b></i>
<b>Bài 3:(8p) Kẻ thêm các đoạn thẳng </b>
<b>chia mỗi hình thành 4 phần bằng </b>
<b>nhau, tơ màu ẳ hình đó</b>
- u cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm bài, gọi
HS nêu bài làm.
- GV nhận xét, cho điểm HS.
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DỊ(7’)</b>
-Trị chơi: Tơ màu vào1/4 các hình sau:
GV nhận xét giờ học, dặn dị chuẩn bị
cho giờ sau.
GV, phân tích bài tốn và trả lời: Được
một phần tư hình vng... 1
4.
HS đọc và viết số.... 1
4
1 số HS lên bảng làm
Lớp nhận xét
1 HS đọc đề bài:
H làm bài – trả lời miệng
Chữa bài giải thích cách làm
_____________________________________________
Tập đọc
<b>Tiết 72: VOI NHÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS hiểu được nghĩa một số từ ngữ mới: khựng lại, rú ga, thu lu,...Hiểu được nội
dung bài: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích cho con
người.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Đọc trơn toàn bài, nghỉ hơi hợp lí. Biết chuyển giọng cho phù hợp với nội dung
bài.
<b>3. Thái độ</b>
- GD học sinh ý thức bảo vệ các lồi thú q hiếm.
<b>* QTE : Trẻ em có quyền và bổn phận sống thân thiện với thiên nhiên, với con vật </b>
có ích
<b>*KNS:- Ra quyết định</b>
- Ứng phó với căng thẳng
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc có trong SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’)</b>
? Bài tập đọc cho em thấy điều gì?
- GV nhận xét đánh giá.
<b>B. BÀI MỚI</b>
1. Giới thiệu bài:(1’) ghi đầu bài
2.Luyện đọc:(15’)
- GV đọc mẫu toàn bài, nêu cách đọc.
? Tìm các từ có âm vần đọc dễ lẫn trong
bài?
- Hướng dẫn HS đọc nghỉ hơi.
Nhưng kìa,/ con voi quặp chặt vịi vào
đầu xe/ và co mình lơi mạnh chiếc xe
qua vũng lầy.// Lơi xong, / nó huơ vịi
về phía lùm cây/ rồi lững thững đi theo
hướng bản Tun.//
3. Tìm hiểu bài:(7’)
? Vì sao những người trên xe phải ngủ
đêm trong rừng?
? Con voi đã giúp họ thế nào
? Tại sao mọi người nghĩ là đã gặp voi
nhà?
<b>* QTE : Đối với các loài động vật các </b>
con cần làm gì ?
=>Trẻ em có quyền và bổn phận sống
thân thiện với thiên nhiên, với con vật
có ích( voi)
d.Luyện đọc lại:(5’)
- GV nhận xét đánh giá
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DỊ:(2’)</b>
? Voi là lồi thú như thế nào ?
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
nhiều lần.
- Chuẩn bị bài sau : Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh
- 3 HS đọc từng đoạn.
Đ1: từ đầu đến “qua đêm”.
Đ2: tiếp đến “phải bắn thôi”.
Đ3 :đoạn cịn lại.
- HS tìm và đọc.Ví dụ: khựng lại,
nhúc nhích, vũng lầy,lừng lững,
lúc lắc, quặp chặt vòi,…
- HS luyện đọc và nêu cách nghỉ hơi.
- HS đọc nối tiếp câu, đoạn.
- Đọc ĐT tồn bài.
- Vì xe bị sa xuống vũng lầy, khơng đi
đ-ược.
- Voi đã quặp chặt vòi vào đầu xe, co
mình, lơi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.
- … vì voi nhà khơng phá phách như voi
rừng, hiền từ, biết giúp người.
- HS thi đọc lại từ 3 đến 4 em.
- 2 đến 3 HS trả lời câu hỏi.
_________________________________
<i><b>Tập viết.</b></i>
<i><b>Tiết 24: Chữ hoa U , Ư</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS biết viết chữ hoa U,Ư theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng" theo cỡ nhỏ.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức luyện viết
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC . </b>
<b>III. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(4’)
<b>GV nhận xét</b>
<b>B. BÀI MỚI</b>
<b>1. Giới thiệu bài(1’)</b>
<b>- GV giới thiệu bài.</b>
<i><b>2. Hướng dẫn viết chữ ho(5’).</b></i>
- Treo bảng mẫu chữ cho HS quan sát.
+ Chữ hoa U cao mấy li, gồm mấy nét,
là những nét nào ?
*GV giảng quy trình viết, vừa giảng
vừa viết mẫu trong khung chữ.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- GV sửa lỗi cho từng HS.
<i><b>3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng </b></i>
<i><b>dụng(5’)</b></i>
- Yêu cầu HS đọc cụm từ.
- GV giải nghĩa cụm từ.
+ Cụm từ có mấy chữ, là những chữ
nào ? Các chữ cao mấy li ?
<i><b>d.Hướng dẫn viết vào vở(18’).</b></i>
- GV nêu yêu cầu - cho HS thực hành
viết.
- GV theo dõi HS viết bài, chỉnh sửa
lỗi cho HS.
<i><b>Thu chấm 6-8 bài, nhận xét.</b></i>
<b>C.CỦNG CỐ - DẶN DÒ (2’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tự
học.
2HS viết bảng lớp + Lớp viết bảng con: T
– Thẳng
- HS quan sát mẫu chữ và nhận xét.
+ Chữ hoa U cao 5 li, gồm 2 nét là nét
móc 2 đầu và nét móc ngược phải.
- HS quan sát GV viết mẫu.
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS nêu, HS khác nhắc lại.
- HS luyện viết tay không.
- HS luyện viết bảng con.
- Đọc : Ươm cây gây rừng.
- Có 4 chữ: ươm, cây, gây, rừng.
- Chữ g, y cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 li.
- Luyện viết bảng con: Ươm.
- HS viết bài vào vở theo yêu cầu.
- HS nghe nhận xét, dặn dò.
Đạo đức
<i><b> Tiết 24 : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI (T2)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Củng cố kiến thức bài : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
<b>2. Kĩ năng</b>
- Rèn kĩ năng phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại.
Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự.
<b>3. Thái độ</b>
- Tôn trọng lễ phép trong khi nói chuyện trên điện thoại.
- KN giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1. KIỂM TRA BÀI CŨ(4’)
Khi nhận và gọi điện thoại cần nói với
thái độ như thế nào?
G nhận xét .
<b>2. KHÁM PHÁ</b>
a/ Hoạt động 1: Đóng vai(02’)
- Yêu cầu HS thảo luận và đóng vai
theo các tình huống sau
+ Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện
thoại cho bà ngoại đề hỏi thăm sức
khỏe của bà.
+ Tình huống 2: Một người gọi nhầm
số máy nhà Nam.
- Gọi 1 số cặp lên đóng vai.
* Kết luận: Dù ở trong tình huống nào,
em cũng cần phải cư sử lịch sự.
<i><b> b/Hoạt động2: Xử lí tình huống.(02’)</b></i>
- Y/C H. thảo luận xử lí các tình huống
Em sẽ làm gì trong tình huống sau? Vì
sao?
+Tình huống 1: Có điện thoại gọi cho
mẹ khi mẹ vừa vắng nhà.
+ Tình huống 2: Em đang chơi nhà bạn
, bạn ra ngoài thì chng điện thoại
reo.
<i><b>c/ Hoạt động 3: Liên hệ(5’)</b></i>
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm các câu
hỏi
* Kết luận chung: Cần lịch sự khi
nhậnvà gọi điện thoại. Điều đó thể
hiện lịng tự trọng và tôn trọng người
khác.
d/Vận dụng:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà liên hệ thực tế qua
bài học
- Thực hiện đóng vai theo nhóm đơi
- Thực hiện theo y/c
+ Thảo luận nhóm đơi về cách xử lí
+ Trình bày theo cặp trước lớp.
- HS thảo luận nhóm các câu hỏi
- Thảo luận nhóm đôi
- Báo cáo trước lớp.
- Nhận xét bổ sung.
VD: Em sẽ bảo bạn ra nghe điện thoại,
nếu bạn em bận thì em sẽ nghe hộ bạn
điện thoại và giới thiệu cho bạn em biết
em là khách đến chơi nhà bạn em…..
<b>_________________________________________________________________</b>
<i><b> Ngày soạn: 26/02/2021</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ năm, ngày 4/ 3/2021</b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 119 : LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Học thuộc lòng bảng chia 4
- Áp dụng bảng chia 4 để giải các bài tập có liên quan.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức làm bài tập
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 5.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
A. KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)
- Gọi HS lên viết "Một phần tư"
- Gọi HS làm lại bài tập 2.
<b>B. BÀI MỚI</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài(1’)</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn HS luyện tập(28’)</b></i>
<b>Bài 1:Tính nhẩm</b>
- Tổ chức cho HS thi học thuộc lịng
bảng chia 4.
- GV nhận xét, tuyên dương HS đã học
thuộc bảng chia.
<b>Bài 2:Số ? </b>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
? Qua bài tập trên con có nhận xét gì?
<b>Bài 3:Y/c hs Đọc bài tốn </b>
Bt cho biết gì? Hỏi gì?
Tóm tắt:
4 tổ: 24 quyển
Mỗi tổ: ... quyển?
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài.
<b>Bài 4: Y/c hs đọc đề bài</b>
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- GV chấm, chữa bài.
<b>Bài 5:Số ? </b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- G treo kết quả
<b>C, CỦNG CỐ - DẶN DÒ (2’)</b>
- Gọi HS đọc thuộc bảng chia 4.
- Nhận xét giờ học, dặn dò.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
4
1
.
- 1 HS lên làm lại bài tập 2.
- HS thi đọc thuộc lòng bảng chia 4.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
cột tính, lớp làm vào vở.
- Lấy tích chia cho thừa số này ta được
thừa số kia
2 H đọc đầu bài
HS tóm tắt rồi giải
Bài giải
Mỗi tổ có số quyển vở là:
24 : 4 = 6 quyển)
Đáp số: 6 quyển
Chữa bài nêu câu lời giải khác
- 1 HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài, chữa bài.
2 HS đọc đề bài
- H tự làm bài - Đổi vở kiểm tra chéo
- Nghe nhận xét, dặn dò.
<b>Tiết 24: CÂY SỐNG Ở ĐÂU ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS biết cây có thể sống ở khắp nơi: Trên cạn, dưới nước và cây có rễ hút được
chất bổ dưỡng trong khơng khí.
<b>2. Kĩ năng</b>
- HS yêu thích sưu tầm cây cối.
<b>3. Thái độ</b>
- HS biết bảo vệ cây cối.
<b>GDBVMT: Biết cây cối có thể sống ở các môI trường khác nhau</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Ảnh minh hoạ trong SGK trang 50, 51.
- Bút dạ bảng, giấy A3, phấn màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
<b>A. Bài cũ: </b>
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1.Giới thiệu bà(1’)i.</b></i>
<i><b> b.Hoạt động 1: Cây sống ở đâu?(10’)</b></i>
<b>*Bước 1:</b>
GV nêu yêu cầu: Hãy kể về một loại
cây mà em biết theo các nội dung sau:
+ Tên cây.
+ Cây được trồng ở đâu ?
<b>*Bước 2: Làm việc với SGK.</b>
- Yêu cầu : Thảo luận nhóm, chỉ và nói
tên cây, nơi cây được trồng.
+ Hình 1:
+ Hình 2:
+ Hình 3:
+ Hình 4:
- u cầu các nhóm trình bày.
- Vậy cây có thể trồng được ở những
đâu?
<i><b>c. Hoạt động 2: Trò chơi "</b><b>Cây sống ở </b></i>
<i><b>đâu"</b><b>(10’)</b></i>
*GV phổ biến luật chơi:
- Chia lớp làm 2 đội.
*Đội 1: 1 bạn đứng lên nói tên 1 loại
cây.
*Đội 2: 1 bạn nhanh, đứng lên nói tên
loại cây đó sống ở đâu.
- Ai nói đúng được 1 chàng vỗ tay.
- HS kể. VD:
+ Cây mít
+ Trồng ở ngồi vườn, trên cạn
- HS thảo luận nhóm, nêu :
+ Hình 1: Cây thơng, trồng ở trong
rừng, trên cạn. rễ đâm sâu dưới đất.
+ Hình 2: Cây hoa súng, trồng trên mặt
hồ, dưới nước...
+ Hình 3: Cây phong lan, sống bám ở
thân cây khác, rễ vươn ra ngồi khơng
khí.
+ Hình 4: Cây dừa, trồng trên cạn, rễ
ăn sâu dưới đất
- Trồng ở trên cạn, dưới nước, trên
không.
*GV làm trọng tài cho HS chơi.
- GV yêu cầu HS mang tranh mình đã
chuẩn bị lên thuyết trình, giới thiệu cho
cả lớp biết về loại cây ấy theo trình tự
sau:
+ Tên cây.
+ Nơi sống của lồi cây đó.
+ Mơ tả qua về đặc điểm của lồi
cây đó.
<i><b>d.Hoạt động 4: Phát triển, mở </b></i>
<i><b>rộng(4’)</b></i>
<i><b>GDBVMT:</b></i>
- Cây có thể sống ở đâu ?
- Cây thường được trồng ở đâu ?
- Cây có đẹp khơng ?
- Làm gì để bảo vệ các lồi cây?
<i><b>C.Củng cố dặn dị(2’).</b></i>
GV chốt kiến thức của bài.
- Nhận xét, dặn dị.
- HS lên trình bày.
- HS lớp nhận xét, bổ sung.
VD: Cây bàng.
+ Sống trên cạn.
+ Thân cây cao, to, tán lá xoè rộng, lá
to như chiếc quạt mo, rễ cây sâu dưới
đất.
- Trên cạn, dưới nước, trên không.
- Trong rừng, trong sân trường, trong
cơng viên....
- HS nghe nhận xét, dặn dị.
___________________________________________________________________
Ngày soạn: 26/02/2021
<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 5/3/2021</b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 120 : BẢNG CHIA 5</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Giúp HS :
<b>1. Kiến thức</b>
- Lập bảng chia 5.
- Thực hành chia 5 (Chia trong bảng)
- Áp dụng bảng chia 5 để giải bài tốn có liên quan.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức làm bài tập
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 5 chấm tròn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
A. KIỂM TRA BÀI CŨ(4’)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng chia 4.
<b>B. BÀI MỚI</b>
<i><b>1.Hướng dẫn HS lập bảng chia 5(5’’)</b></i>
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 5
chấm trịn:
+ 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm trịn ?
- 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
chia 4.
+ Hãy nêu phép tính tìm số chấm trịn ?
- GV nêu bài tốn: Trên các tấm bìa có tất
cả 20 chấm trịn. Biết mỗi tấm bìa có 5
chấm trịn, hỏi có tất cả bao nhiêu tấm bìa ?
- Yêu cầu HS đọc.
* Tiến hành tương tự với các phép tính
khác.
<i><b>2.Học thuộc bảng chia 5(5’).</b></i>
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bảng chia 5.
- Tìm điểm chung của các phép chia trong
bảng chia 5 ?
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng chia 5.
- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 5.
<i><b>3. Luyện tập thực hành(20’).</b></i>
<b>Bài 1: Tính nhẩm(5’).</b>
- Nêu yêu cầu của bài tập ?
- Muốn tìm thương ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài.
<b>Bài 2:Số ? (5’).</b>
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV chốt lại kết quả bài làm đúng.
Qua bài tập 2 con có nhận xét gì?
<b>Bài 3: (5’).</b>
BT cho biết gì? Hỏi gì?
<b>Bài 4; (5’).</b>
H/d tương tự như bài tập 3
Bài 3, 4 giống và khác nhau ở chỗ nào?
- Hướng dẫn tương tự bài 2.
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ (2’)</b>
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5.
- GV nhận xét giờ học, dặn dò...
5 x 4 = 20
- HS phân tích bài tốn và trả lời: Có
tất cả 4 tấm bìa.
20 : 5 = 4
- HS lớp đọc đồng thanh.
- HS đọc đồng thanh.
- Các phép chia trong bảng chia 5 đều
- HS tự học thuộc bảng chia 5.
- Thi đọc thuộc bảng chia 5.
Đọc y/c bài tập.
- Lấy số bị chia chia cho số chia.
Nối tiếp nhau đọc kết quả
- 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét bài .
2 HS đọc đầu bài
HS tóm tắt rồi giải – 1 HS lên bảng
giải
Chữa bài nêu câu lời giải đúng
- HS tự làm bài, chữa bài.
<b>__________________________________________</b>
<i><b>Tập làm văn</b></i>
<i><b>Tiết 24 : ĐÁP LỜI PHỦ ĐỊNH. NGHE - TRẢ LỜI CÂU HỎI</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS biết đáp lời phủ định của người khác bằng lời của em trong các tình huống
giao tiếp hàng ngày.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Biết ghi nhớ và có thể kể lại câu chuyện theo lời của mình.
<b>* QTE : Quyền được tham gia đáp lời phủ định.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
- Các tình huống viết vào giấy.
- Các câu hỏi gợi ý viết ra bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)</b>
- Gọi HS làm lại bài tập 3 của tiết trước.
- GV nhận xét.
<b>B. BÀI MỚI.</b>
<i><b>1.Giới thiệu bà(1’).</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn HS làm bài tập(28’).</b></i>
<b>Bài 3: (28’)</b>
- GV kể chuyện 2 lần.
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi, hướng dẫn HS
trả lời từng câu hỏi.
- Gọi HS kể lại câu chuyện.
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DỊ(2’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS hồn thành bài trong giờ tự học.
- 1 HS lên bảng làm, HS lớp nhận xét.
- HS nghe kể chuyện.
- HS trả lời các câu hỏi theo hướng
dẫn.
- HS kể chuyện trước lớp.
- HS nhận xét bạn kể.
- HS nghe nhận xét, dặn dị.
<i><b>Chính tả (Nghe - viết)</b></i>
<i><b>Tiết 24 : VOI NHÀ</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS nghe và viết lại đúng đoạn: Con voi lúc lắc vòi ...hướng bản trển trong bài :
Voi nhà.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Làm đúng các BT chính tả phân biệt s/x,ut/uc.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức luyện viết
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ ghi ND các BT chính tả.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)</b>
- Gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở
nháp: phù sa, xa xôi, ngôi sao, lao xao.
<b>B. BÀI MỚI</b>
<i><b>1.Giới thiệu bài.(1’)</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn viết chính tả:(23’)</b></i>
- GV đọc đoạn văn viết.
- Mọi người lo lắng như thế nào?
- Con voi đã làm gì để giúp các chiến
sĩ ?
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp.
- Nhận xét bài viết.
- 2HS đọc lại, lớp theo dõi.
+ Lo voi đập tan xe.
- Đoạn trích có mấy câu?
- Câu nói của Tứ được viết cùng những
đấu câu nào ?
Gv đọc lần 2
Gv đọc lần 3 – chấm 5 bài - NX
<i><b>3. Hướng dãn HS làm BT chính tả(7’)</b></i>
<b>Bài 2a: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.</b>
- Treo bảng phụ ghi sẵn ND BT.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Y/C lớp làm bài vào vở bài tập.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 2b.</b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm bài.
- Đọc bài làm. GV chốt lại kết quả bài
làm đúng.
<b>C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ(2’)</b>
- GV nhận xét giờ học, dặn HS hoàn
thành bài trong giờ tự học.
lại lơi mạnh chiếc xe qua.
- Có 7 câu.
- HS luyện viết bảng con.
- HS nghe GV đọc, viết bài.
- Soát lỗi.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài theo yêu cầu.
Đáp án: sâu bọ, xâu kim, củ sắn, xắn
tay, sinh sống, xinh đẹp...
- HS đọc đề bài, tự làm bài.
- Đọc bài làm, nhận xét.
- HS nghe nhận xét, dặn dò.
<b>___________________________________</b>
<b>Sinh hoạt: Tuần 24</b>
I. Nhận xét các hoạt động trong tuần 24:
<i>a. Ưu điểm + Đạo đức :</i>
Nhìn chung HS ngoan ngỗn, chăm chỉ lễ phép với thầy cơ giáo, đồn kết giúp đỡ
bạn bè .
+ Học tập : - Học tập chăm chỉ, giờ học sôi nổi, chăm chú nghe giảng, có ý thức tự
giác trong học tập : ………
- Truy bài khơng có chất lượng , hay nói chuyện riêng: ………
- Trong lớp chưa chú ý nghe giảng : ………..
<b>+ Lao động vệ sinh : - Hầu hết các em giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ, vệ sinh lớp</b>
học sạch sẽ..
<b>Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt sao :</b>
- 100% HS tham gia vào các hoạt động của Đội đề ra.
- HS thực hiện đều các nền nếp do nhà trường đề ra.
<i><b>2 Phương hướng tuần 25</b></i>
- Phát huy tính ngoan ngỗn, chăm chỉ lễ phép đã có
- Tiếp tục thi đua chăm học, chăm lao động .
- Thực hiện nghiêm túc các nền nếp của nhà trường qui định đề ra .
- Trong lớp hăng hái phát biểu, về nhà xem bài, luyện chữ .
- Hăng hái trong mọi hoạt động của trường, Đội đề ra.
<i><b> Ngày soạn: 26/02/2021</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ bảy, ngày 6/03/2021</b></i>
<i><b>Thủ công</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Làm được đồng hồ đeo tay.Đồng hồ cân đối.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn.
<b>3. Thái độục tiêu:</b>
Học sinh biết cách làm con bướm bằng giấy.
Làm được con bướm bằng giấy. Con bướm tương đối cân đối. Các nếp gấp
tương đối đều, phẳng.
Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo cho học sinh
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV: Con bướm mẫu gấp bằng giấy. Quy trình làm con bướm bằng giấy có hình vẽ
minh hoạ cho từng bước
HS: Giấy thủ công, kéo, hồ, sợi chỉ, bút chì
<b>III. Họat Động Dạy Học</b>
1. Bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Vịng đeo tay)
Gv chấm bổ sung 1 số bài chưa xong của tiết trước (Hs để vở trên bàn cho giáo
viên chấm)
Giáo viên nhận xét chung. Tuyên dương 3 sản phẩm đẹp
2. Bài mới:
Giới thiệu: Các em vừa múa,vừa hát bài gì? Đó chính là đề tài cô sẽ dạy các em
hôm nay: Làm con bướm
<i>Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học </i>
sinh quan sát và nhận xét
-Giáo viên giới thiệu con bướm mẫu và
đặt câu hỏi:
1/ Con bướm được làm bằng gì?
2/ Con bướm có mấy bộ phận? Đó là
những bộ phận nào?
-Giáo viên mời 1 học sinh lên mở con
bướm mẫu ra và cho biết con bướm được
làmtừ tờ giấy thủ cơng hình gì?
-Con bướm được gấp như thế nào?
Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu
<i>Bước 1: Cắt giấy: Giáo viên đưa giấy </i>
…quan sát, nhận xét, trả lời
…bằng giấy thủ cơng
…có 3 bộ phận: thân bướm, cánh
bướm và râu bướm
…con bướm được làm từ 2 tờ giấy
thủ cơng hình vng
…nếp gấp cách đều
…học sinh chú ý theo dõi
mẫu đã cắt sẵn và chỉ vào qui trình diễn
giải
+ Cắt 1 tờ giấy hình vng có cạnh 14 ơ
+ Cắt 1 tờ giấy hình vng có cạnh 10 ơ
+ Cắt 1 nan giấy hình chữ nhật khác màu
dài 12 ô,rộng ½ ô để làm râu
<i>Bước 2: Gấp cánh bướm</i>
-Giáo viên vừa chỉ vào bảng qui trình
vừa làm mẫu:
+ Tạo nếp gấp cách đều:
-Gấp đôi tờ giấy hình vng từ H1 (14 ơ)
theo đường chéo như H4, H5
-Gấp liên tiếp 3 lần nữa theo đường dấu
gấp ở hình 5, 6,7 sao cho các nếp gấp
cách đều nhau, ta được hình 8
(chú ý miết kĩ các nếp gấp)
-Mở hình 8 cho đến khi trở lại tờ giấy
hình vng ban đầu .Gấp các nếp gấp
cách đều nhau cách đều theo các đường
dấu gấp H9 cho đến hết tờ giấy, sau đó
gấp đơi lại để lấy dấu giữa H10
-Gấp tờ giấy hình vng cạnh 1 ô giống
H2 như đã gấp tờ giấy hình vng 14 ơ,
<i>Bước 3: Buộc thân bướm</i>
-Dùng chỉ buộc chặt hai đôi cánh bướm ở
nếp gấp dấu giữa sao cho hai cánh bướm
mở theo hai hướng ngược chiều nhau
H12
<i>Bước 4: Làm bướm mẫu</i>
-Gấp đôi nan giấy làm râu bướm, mặt kẻ
ơ ra ngồi, dùng mũi kéo vuốt cong mặt
kẻ ô của hai đầu nan râu bướm H14
-Dán râu vào thân bướm, ta được con
bướm hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Thực hành
-Giáo viên cho học sinh lấy giấy rời thực
hành nháp
-Trong khi học sinh cắt giấy và tập gấp,
giáo viên đến từng bàn giúp đỡ em còn
lúng túng
-Giáo viên nhận xét khen ngợi vài sản
phẩm làm nhanh và động viên em làm
chậm
-Giáo viên nhắc nhở học sinh làm vệ sinh
3.Củng cố: Yêu cầu hs nhắc lại các bước
làm con bướm
- Nhận xét tiết học.
4.Dặn dò: Về tập gấp nhiều lần cho nếp
gấp thật đều.