Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

de kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.71 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường TH CS Pờ Ê</b> <b>Tuần: 11</b>
<b>Họ và tên :...</b> <b>Tiết: 21</b>
<b>Lớp: 9....</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>


<b>MÔN: Sinh học</b>


<b>THỜI GIAN: </b><i><b>45 phút( không kể thời gian ghi đề)</b></i>


<b>I. Trắc nghiệm: (4 điểm)</b>


<i><b>Hãy khoanh tròn vào một đáp án mà em cho là đúng nhất.</b></i>


<b>Câu 1: Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:</b>
A. T oàn quả vàng. C. Toàn quả đỏ.


B. Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D. Tỉ lệ 1 quả đỏ: 3 quả vàng.
<b>Câu 2: P là kí hiệu của:</b>


A. Cặp bố mẹ xuất phát. C. Phép lai.


B. Giao tử. D. Thế hệ con lai.
<b>Câu 3: Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?</b>


A. Kì đầu. B.Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì trung gian.


<b>Câu 4: Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II.</b>
<b>Tế bào có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:</b>


A. 2 B. 4 C. 8 D. 16



<b>Câu 5: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thơng tin di truyền?</b>
A. tARN B. mARN C. rARN D. Cả 3 loại trên.
<b>Câu 6: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:</b>


A. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội.


B. Sự kết hợp theo nguyên tắc 1 giao tử đực và một giao tử cái.
C. Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái.
D. Sự tạo thành hợp tử.


<b>Câu 7: Theo nguyên tắc bổ sung thì:</b>


A. A – T= G - X C. A + X = G + X
B. A + T = G + X D. A + T = G + T
<b>Câu 8: Phân tử AND nhân đôi theo nguyên tắc:</b>


A. Khuôn mẫu. C. Giữ lại một nữa .
B. Bổ sung . D. Cả A, B, C đúng.
<b>II. Tự luận: (6 điểm)</b>


<b>Câu 1:(1 điểm)</b>


<b>Một đoạn mạch đơn của phân tử AND có trình tự sắp xếp như sau:</b>
<b> A – T G – X T – A – G – T – X </b>


<b>-Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó? </b>
<b>Câu 2:(2 điểm)</b>


<b> Nêu bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ.</b>



<b>Gen (Một đoạn ADN) </b> (1) <b><sub> mARN </sub></b> (2) <b><sub> Protêin </sub></b> (3) <b><sub> Tính trạng.</sub></b>


<b> Câu 3: (3 điểm)</b>


<b>Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi</b>
<b>sự di truyền màu sắc thân cà chua, người ta thu được kết quả như sau:</b>


<b>P: Thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm </b> <b><sub>F</sub><sub> 1</sub><sub>: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh</sub></b>


<b>lục.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---Hết---ĐÁP ÁN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM</b>


<b>Môn: Sinh học 9</b>


<b>I. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)</b>


<i><b> Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.</b></i>


<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b> <b>Câu 6</b> <b>Câu 7</b> <b>Câu 8</b>


<b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>D</b>


<b>II. Tự luận: (6 điểm)</b>
<b>Câu 1: (1 điểm)</b>


<b>- T – A - X – G - A – T – X – A – G - </b> <b>(1 điểm)</b>
<b>Câu 2: (2 điểm )</b>


<b>Bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng:</b>



<b>Trình tự các nucleotit trong AND quy định trình tự các nucleotit trong ARN, qua đó </b>
<b>quy định trình tự của các axit amin của phân tử prơtêin. Prôtêin tham gia vào các hoạt </b>
<b>động của tế bào để biểu hiện thành tính trạng.</b> <b>(2 điểm) </b>


<b>Câu 3: (3 điểm)</b>


<b>P: Thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm </b>


<b>F 1: 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục.</b>


<b>F1 theo tỉ lệ của quy luật phân li nên P có kiểu gen: Aa x Aa</b> <b>(1 điểm)</b>


<i><b>Sơ đồ lai:</b></i>


<b>P: Aa x Aa</b> <b>(0,5 điểm)</b>


<b>G p: A, a A, a</b> <b>(0,5 điểm)</b>


<b>F1 1 AA, 2 Aa, 1 aa </b> <b>(0,5 điểm)</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×