Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.12 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 1: Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2011 </b>
<b>Tp c</b>
<b>Th gửi các học sinh</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>1. Đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hå:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài. Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết
tha, tin tởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam.
2. Hiểu bài: Hiểu các từ ngữ trong bài. Hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS
chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của
cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam mi.
3. Thuộc lòng một đoạn th
<b>B. dựng dy học: </b>- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ.
<b>C. Các hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>
* Giíi thiƯu bµi: - GV giíi thiƯu chđ ®iĨm ViƯt Nam - Tỉ qc em.
- Giíi thiƯu Th gưi c¸c häc sinh:
<b> 1. Hoạt động 1. Hớng dẫn học sinh luyện đọc </b>
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (đọc 2 - 3 lợt)
- GV giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó, giải nghĩa các từ ngữ đó, đặt câu hỏi với
các từ cơ đồ, hồn cầu để hiểu đúng hơn nghĩa của từ.)
- GVgiải thích thêm một số từ ngữ khác: giời (trời), giở đi (trở đi).
- GV đọc diễn cảm toàn bài (giọng thân ái, thiết tha, hi vọng, tin tởng)
<b>2. Hoạt động 2</b><i>: </i><b>Tìm hiểu bài :</b>
- HS đọc thầm đoạn 1. trả lời câu hỏi 1: Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì đặc
<i>biệt so với những ngày khai trờng khác?</i>
(+ Đó là ngày khai trờng đầu tiên của nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, ngày khai
tr-ờng ở nớc Việt Nam độc lập sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ.
+ Từ ngày khai trờng này, các em HS bắt đầu đợc hởng một nền giáo dục hoàn toàn
Việt Nam)
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 2 và 3.
<i>Câu hỏi 2: Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là gì?(Xây dựng lại cơ</i>
đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nớc ta theo kịp các nớc khác trên hồn cầu)
<i>Câu hỏi 3: HS có trách nhiệm nh thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nớc?</i>
(HS phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn để lớn lên xây
dựng đất nớc, làm cho dân tộc Việt Nam bớc tới đài vinh quang, sánh vai các cờng
quốc năm châu)
3<b>. Hoạt động 3</b>:Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn 2:
+ GV đọc diễn cảm đoạn th để làm mẫu cho HS.
+ Một vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp. GV theo dõi, uốn nắn.
HS HTL đoạn (từ sau 80 năm giời nô lệ đến nhờ một phần lớn ở công học tập của các
<i>em). Đọc nhấn giọng các từ ngữ </i><b>xây dựng lại, trông mong, chờ đợi, tơi đẹp, hay</b>
<b>không, sánh vai, phần lớn</b>. Nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ: ngày nay/chúng ta cần
<i>phải </i><b>xây dựng lại</b> cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta; nớc nhà <b>trông mong/chờ</b>
<b>đợi</b> ở các em rất nhiều.
- GV Hớng dẫn HS học thuộc lòng . HS nhẩm học thuộc những câu văn đã chỉ
định HTL trong SGK (từ sau năm giời nô lệ đến nhờ một phần lớn ở công học tập của
các em)
- GV tổ chc cho HS thi c thuc lũng
<b>Toán</b>
<b>Ôn tập khái niệm về phân số</b>
<b>A. Mục tiêu : </b><i><b>Gióp HS:</b></i>
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Ông tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số.
<b>B. Đồ dùng dạy học : </b>- Các tấm bìa cắt và vẽ nh các h×nh vÏ trong SGK.
<b>C. Các hoạt động dạy học chủ yếu . </b>
<b>1.Hoạt động 1</b>: <i><b>Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số. </b></i>
- GV hớng dẫn HS quan sát từng tấm bìa rồi nêu tên gọi phân số, tự viết phân số đó
và đọc phân số. Chẳng hạn:
Cho HS quan sát miếng bìa rồi nêu: Một băng giấy đợc chi thành 3 phần bằng
nhau, tô màu 2 phần, tức là tơ màu hai phần ba băng giấy, ta có phân số (viết lên
bảng): 2
3 ; đọc là: hai phn ba.
- Gọi một vài HS nhắc lại. Làm tơng tự với các tấm bìa còn lại.
- Cho HS chỉ vào các phân số 2
3 ;
5
10 ;
3
4 ;
4
100 và nêu, chẳng hạn: hai phần
ba, năm phần mời, ba phần t, bốn mơi phần trăm là các phân số.
<b>2.Hot ng 2:</b> <i><b>ễn tập cách viết thơng hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên</b></i>
<i><b>dới dạng phân số. </b></i>
- GV hớng dẫn HS lần lợt viết 1: 3; 4: 10; 9:2; dới dạng phân số. Chẳng hạn:1 :
3 = 1
3 ; rồi giúp HS tự nêu: một phần ba là thơng của 1 chia 3. Tơng tự với các
phép chia còn lại. GV giúp HS nêu nh ý 1 trong SGK- Tơng tự nh trên đối với các
chú ý 2) 3), 4).
<b>3.Hoạt động 3 </b>: <i><b>Thực hành</b></i>
- GV hớng dẫn HS làm lần lợt các bài tập 1, 2, 3, 4 rồi chữa bài. Nếu khơng đủ thời
gian thì chọn một số trong các nội dung từng bài tập để HS làm tại lớp, số còn lại chọn
một nửa hoặc hai phần ba số lợng bài trong từng bài 3, 4, 5. Khi chữa bài phải chữa
theo mẫu.
- GV củng cố lại cách đọc ,cách viết phân số, y/c HS nêu lại cách viết 1 và 0 dới
dạng p/s
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau :Ôn tập tính chất cơ bản của phân số .
<i>.</i><b>Khoa học:</b>
<b>Sự sinh sản.</b>
<b>A. Mơc tiªu: </b>Gióp HS:
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ
của mình. Nêu ý ghĩa của sự sinh sản.
<b>B. §å dïng: </b>- Bé phiÕu dïng cho trß chơi Bé là con ai? - Hình vÏ SGK
<b>c. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>1. Ho¹t déng 1</b>: <b>Trò chơi Bé là con ai?</b>
- GV làm sẵn các phiếu có vẽ ảnh của con và bố, mẹ của mình ( 5 cỈp)
- GV tổ chức cho HS chơi: Mỗi em lên nhận 1 em bé sau đó tự đi tìm bố, mẹ cho em
bé đó.( Bạn nào tìm nhanh, đúng sẽ thắng cuộc)
- GV nhận xét, tuyên dơng bạn thắng cuộc và yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau:
H: Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các em bé?
* GVKL: Mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ
của mình.
<b>2. Hoạt động 2</b>: <b>Tìm hiểu sự sinh sản.</b>
- GV cho HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK và đọc lời thoại của các nhân vật trong hình.
- HS làm việc theo cặp liên hệ gia đình mình theo gợi ý sau: Lúc đầu, trong gia đình
tơi có…Sau ú,
- Đại diện một số cặp trình bày trớc líp. NhËn xÐt.
- Sau đó, GV u cầu HS thảo luận nhóm lớn các câu hỏi sau:
H: Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dịng họ?
H: Điều gì có thể xảy ra nếu con ngời khơng có khả năng sinh sản?
* GVKL: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dịng họ đợc duy trỡ
k tip nhau.
<b>3 .Củng cố, dặn dò: </b> H: Nêu ý nghÜa cđa sinh s¶n?
- NhËn xÐt tiÕt häc. Chuẩn bị bài sau:Nam hay nữ?
<i> </i> <i> Thứ sáu, ngy 26 thỏng 8 nm 2010</i>
<b>Tp c</b>
<b>Quang cảnh làng mạc ngày mùa</b>
<i>( NDTHGDBVMT : Gián tiếp )</i>
<b>A- mục tiªu : </b>
1. Đọc lu lốt tồn bài.Biết đọc diễn cảm bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày
mùa với giọng tả chậm rãi, dàn trải, dịu dàng; nhấn giọng những từ ngữ tả những màu
vàng rất khác nhau của cảnh, vật.
2. Hiểu bài văn:Hiểu các từ ngữ. Nắm đợc nội dung chính : Bài văn miêu tả quang
cảnh làng mạc giữa ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh quê thật đẹp, sinh động và
trù phú, qua đó thể hiện tình u tha thiết của tác giả với quê hơng.
<b>B- Đồ dùng dạy - học: </b> Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Su tầm thêm những
bức ảnh có màu sắc về quang cảnh và sinh hoạt ở làng quê vào ngày mùa.
<b>C. hoạt động dạy - học</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ : - </b> GV kiểm tra 2 - 3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn (đã xác định)
trong Th gửi các học sinh của Bác Hồ; trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội dung lá th.
<b>II. Bài mới : Giới thiệu bài :</b>Bài quang cảnh làng mạc ngày mùa giới thiệu với các
em vẻ đẹp của làng quê Việt Nam ngày mùa. Đây là một bức tranh quê đợc vẽ bằng
lời tả rất đặc sắc của nhà văn Tơ Hồi.
<b>1.Hoạt động1: Hớng dẫn học sinh luyện đọc </b>
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn
- GV giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó trong bài. dùng tranh, ảnh (nếu có) để giải
nghĩa từ (cây) lụi, kéo đá. Giải thích thêm từ hợp tác xã; cơ sở sản xuất, kinh doanh
tập thể.
- HS luyện đọc theo cặp ( 2 lợt ). Một hoặc hai HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng tả chậm rãi, dàn trải, dịu dàng, nhấn giọng
những từ ngữ tả những màu vàng rất khác nhau của cảnh vật.
<b>2. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài : </b>
Câu 1 - HS đọc thầm, đọc lớt bài văn, kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ
chỉ màu vàng.
- lúa - vàng xộm
- nắng - vàng hoe
- xoan - vàng lịm
- lá mít - vàng ối
- Tu u , lá sắn héo - vàng tơi
- quả chuối - chín vng
- Tàu lá chuối - vàng ối
- Bụi mía - vàng xọng
- gà, chó - vàng mợt
- mái nhà rơm - vàng mới
- tất cả - một màu vàng trù phú,
đầm ấm
Cõu 2 - Mi HS chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì.( HS nối tiếp nhau nêu ý kiến của mình)
. Câu 3 chia thành 2 câu hỏi nhỏ nh sau:- Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức
tranh làng quê thêm đẹp và sinh động?
Quang cảnh không có cảm giác héo tàn, hanh hao lúc sắp bớc vào mùa đông. Hơi thở
của đất trời, mặt nớc thơm thơm, nhè nhẹ. Ngày không nắng, không ma.
<i>- Những chi tiết nào về con ngời làm cho bức tranh quê thêm đẹp và sinh động?.</i>
Con ngời chăm chỉ, mải miết, say mê với công việc. Hoạt động của con ngời làm cho
bức tranh quê rất sinh động.
y2:Thời tiết và con ngời làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động .
<i>Câu 4 - Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hơng?</i>
GV chốt: Bằng nghệ thuật quan sát tinh tế, cách dùng từ gợi cảm, chính xác và đấy
sáng tạo, tác giả đã vẽ lên bằng lời một bức tranh làng quê vào ngày mùa toàn màu
vàng với vẻ đẹp đặc sắc và sống động. Bài văn thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả
với con ngời, với quê hơng.
<b>3. Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm </b>
-4 HS tiếp nối nhau đọc lại 4 đoạn của bài văn. GV hớng dẫn các em thể hiện diễn
cảm của bài văn phù hợp với nội dung (nh gợi ý ở mục I.1)
- GV đọc diễn cảm làm mẫu đoạn văn từ màu lúa chín dới đồng vàng xuộm lại đến
quanh đó, con gà, con chó cũng vàng mợt. Mái nhà phủ một màu rơm vàng mới. Nhắc
HS chú ý nhấn mạnh từ ngữ tả những màu vàng rất khác nhau của cảnh, vật.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp và thi đọc trớc lớp.Lớp bình chọn bạn đọc
hay nhất.
<b>4.Cđng cố, dặn dò: </b> GV nhận xét tiết học . HS chuẩn bị b i: <i>Nghìn năm văn hiến .</i>
<b>Toán:</b>
<b> Ôn tập tính chất cơ bản của phân số</b>
<b>A. Mục tiêu: </b><i><b> Giúp HS:</b></i>
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Bit vn dng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số
các phân số.
<b>B. §å dïng d¹y häc : </b>VÏ sẵn các hình nh trong sách giáo khoa
<b>C . Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu . </b>
<b>1.Hoạt động 1</b>: <i><b>Ơn tập tính chất cơ bản của phân số.</b></i>
- GV híng dÉn HS thùc hiện theo ví dụ 1, chẳng hạn có thể nêu thành bài tập dạng:
5
6 = =
.. . .. .. . .. .. .. . ..
.. . .. .. . .. .. .. . .. , HS chọn một số thích hợp để điền số đó vào ơ
trống. (Lu ý HS, đã điền số nào vào ơ trống phía trên gạch ngang thì cũng phải điền
số đó vào ơ trống phía dới dạng gạch ngang, và số đó phải là số tự nhiên khác 0).
Tiếp đó HS tự tính các tích rồi viết viết tích vào chỗ chấm thích hợp. Chẳng hạn:
5
6 =
5<i>x</i>3
6<i>x</i>3=
15
18 hoặc
5
6 =
5<i>x</i>4
6<i>x</i>4=
20
24 ;.
- T¬ng tù víi vÝ dơ 2.
- Sau 2 vÝ dụ, GV giúp HS nêu toàn bộ t. chất cơ bản của phân số (nh SGK).
2.
<b> </b> <b> Hoạt động 2 :</b> <i><b>ứng dụng tính chất cơ bản của phân số. </b></i>
- GV híng dÉn HS tù rót gän phân số 9
120 . Lu ý HS nhớ lại:
+ Rút gọn phân số để đợc một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn
bằng phân số đã cho.
+ Phải rút gọn phân số cho đến khi không thể rút gọn đ ợc nữa (tức là nhận đợc
phân số tối giản).
Cã thÓ cho HS làm bài tập 1 trong Vở bài tập Toán 5 (phần 1). Chẳng hạn:
18
30=
18:6
30:6=
3
5 ;
36
36 :9
27 :9=
4
3 ; ....
5x
GV hớng dẫn HS tự quy đồng mẫu số các phân số nêu trong ví dụ 1 và ví dụ 2
(SGK), tự nêu cách quy đồng mẫu số ứng với từng ví dụ.
<b>3.Hoạt động 3 </b> : Thực hành
Cho HS làm bài tập 1,2 trong sách Toán 5 (phần 1) rồi chữa bài.
Bài 3 : HS đọc và nêu y/c bài tập
- GV chia lớp làm 2 nhóm
- HS thi làm nhanh giữa các nhóm
- GV cùng HS nhận xét chữa bài .
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b> Nêu tính chất cơ bản của P/S
Về làm bài tập trong VBT-Chuẩn bị bài sau :Ôn tập so sánh 2 p/s .
<b>Địa lý</b>
<b>Việt Nam - đất nớc chúng ta</b>
<b>A. </b>
<b> Mơc tiªu : Häc xong bµi nµy, HS biÕt: </b>
- Chỉ đợc vị trí ĐL và giới hạn của nớc VN trên bản đồ và trên quả ĐC
- Mơ tả đợc vị trí địa lí, hình dạng nớc ta.
- Nhí diƯn tÝch l·nh thỉ cđa ViƯt Nam
- Biết những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nớc ta đem lại.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b> - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam - Quả Địa cầu
<b>C. Các hoạt động dạy - học </b>
<b>1.Hoạt động 1 : V trớ a lớ gii hn</b>
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trong SGK, rồi trả lời c©u hái sau:
+ đất nớc VN gồm có những bộ phận nào ?(đất liền, biển, đảo và quần đảo)
+ Chỉ vị trí phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ.
+ Phần đất liền của nớc ta giáp với những nớc nào ? (TQ, Lào, Cam-pu-chia)
+ Biển bao bọc phía nào phần địa lí của nớc ta ? (đơng, nam và tây nam). Tên biển là
gì (Biển Đơng)
+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta (đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Cơn Đảo,
Phú Quốc…quần đảo: Hồng Sa, Trờng Sa)
- HS lên bảng chỉ vị trí của nớc ta trên bản đồ và trình bày kết quả làm việc trớc lớp.
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời.
- GV bổ sung: đất nớc ta gồm có đất liền, biển, đảo và quần đảo, ngồi ra cịn có vùng
trời bao trùm lãnh thổ nớc ta.
- GV hái: vÞ trÝ cđa níc ta cã thn lợi gì cho việc giao lu với các nớc khác?
<b>Kt luận</b>: VN nằm trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực ĐNA .Nớc ta là một bộ
phận của Châu á, có vùng biển thơng với đại dơng nên có nhiều thuận lợi trong việc
giao lu với các nớc bằng đờng bộ, đờng biển và đờng hàng không.
<b>2.Hoạt động 2 : Hình dạng diện tích</b>
-HS trong nhóm đọc SGK, quan sát hình 2 và bảng số liệu, TLCCH:
- Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì ? (hẹp ngang, chạy dài và có đờng bờ biển
cong nh hình chữ S)
- Từ bắc vào nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta dài bao nhiêu km?
- Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km?
- DiƯn tÝch l·nh thỉ nớc ta khoảng bao nhiêu km2<sub> ?</sub>
- So sánh diện tÝch níc ta víi mét sè níc cã trong b¶ng số liệu.
- Đại diện các nhóm HS trả lời câu hái. - GV cïng HS nhËn xÐt bæ sung
<b>Kết luận</b>: Phần đất liền của nớc ta hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc - Nam với đờng
bờ biển cong nh hình chữ S. Chiều dài từ Bắc vào Nam khoảng 1650 km và nơi hẹp
nhất cha đầy 50 km.
- GV tổ chức cho HS thi giữa các nhóm: Mô tả hình dạng và diện tích của nớc ta .
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Từ đồng nghĩa</b>
<b> A.mục tiêu</b>
1. Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hồn tồn và khơng hồn tồn.
2. Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các Bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa,
đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.
<b>B. Đồ dùng dạy - học: </b>VBT Tiếng ViÖt 5, tËp mét
<b>C. hoạt động dạy - học</b>
<b>I. Bµi cị</b>:<b> </b> GV kiĨm tra VBTcđa HS vµ nêu nhận xét
<b>II. Bài mới: Giới thiệu bài: </b>GV nêu MĐ, yêu cầu của giờ học:
<b> 1.Hot ng 1 : Phần nhận xét </b>
Bài tập 1: Một HS đọc yêu cầu của BT 1 (đọc toàn bộ nội dung). Cả lớp theo dõi trong
SGK.
Một HS đọc các từ in đậm đã đợc GV viết sẵn trên bảng lớp.
a) xây dựng - kiến thiết
b) vµng xuém - vµng hoe - vàng lịm.
- GV hng dn HS so sỏnh ngha của các từ in đậm trong đoạn văn a, sau đó trong
đoạn văn b (xem chúng giống nhau hay khác nhau). Lời giải: nghĩa của các từ này
giống nhau (cùng chỉ một hoạt động, một màu)
- GV chốt lại: Những từ có nghĩa giống nhau nh vậy là các từ đồng nghĩa.
Bài tập2: Một HS đọc yêu cầu của BT. HS trao đổi với bạn bên cạnh
- HS phát biểu ý kiến.Cả lớp và GV nhận xét. GV chốt lại lời giải đúng:
<i>+ xây dựng và kiến thiết có thể thay thế đợc cho nhau vì nghĩa của các từ ấy giống</i>
<i>nhau hồn tồn (làm nên một cơng trình kiến trúc, hình thành một tổ chức hay một</i>
<i>chế độ chính trị xã hội, kinh tế)</i>
<i>+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm khơng thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng</i>
<i>khơng giống nhau hồn tồn. Vàng xuộm chỉ màu vàng đậm của lúa đã chín. Vàng</i>
<i>hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi, ánh lên. Còn vàng lịm chỉ màu vàng của quả chín, gợi</i>
<i>cảm giác rất ngọt.</i>
- Hai đến ba HS đọc thành tiếng nội dung cần ghi nhớ trong SGK. Cả lớp đọc thầm lại.
- GV yêu cầu HS học thuộc nội dung cần ghi nhớ.
<b> 2.Hoạt động 2: Phần luyện tập</b>
Bài tập 1<b>:</b>- Một HS đọc trớc lớp yêu cầu của bàì
- GV mời 1 HS đọc những từ in đậm có trong đoạn văn: nớc nhà - hồn cầu - non sơng
- năm châu.
- Cả lớp suy nghĩ, phát biểu ý kiến. GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
+ nớc nhà - non sụng
+ hoàn cầu - năm châu
Bi tp 2: Một HS đọc yêu cầu của BT (đọc cả mẫu)
- HS trao đổi theo cặp làm bài vào VBT. (khuyến khích HS tìm đợc nhiều từ đồng
nghĩa với mỗi từ đã cho.)
- HS đọc kết quả làm bài. HS nhận xét , GV chốt ý đúng :
Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tơi, tơi đẹp, mĩ lệ….
To lớn: to, lớn, to đùng, to tớng, to kềnh, vĩ đại, khổng lồ….
Häc tËp: häc, häc hµnh, häc hái…
<b>Bài tập 3: </b>- HS đọc yêu cầu của BT (đọc cả mẫu)
- GV nhắc HS chú ý: mỗi em phải đặt 2 câu, mỗi câu chứa một từ trong cặp từ đồng
nghĩa (nh mẫu trong SGK). Nếu em nào đặt 1 câu có chứa đồng thời cả 2 từ đồng
nghĩa thì càng đáng khen (VD: cơ bé ấy rất xinh, ôm trong tay một con búp bờ rt
p)
- HS làm bài cá nhân.
- HS tip ni nhau nói những câu văn các em đã đặt. Cả lớp và GV nhận xét.
- HS viết vào vở 2 câu văn đã đặt đúng với một cặp từ đồng nghĩa. VD:
<i>+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ. Cuộc sống mỗi ngày một tơi đẹp.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dò: - </b>GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS học tốt.
- yêu cầu HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ trong bài.
<b>o c</b>
<b>Em là học sinh lớp 5</b>
<b>A - Mục tiêu:</b> HS biết:- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trớc.
- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu.
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5.Có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5.
<b>B </b>–<b> Tài liệu và ph ơng tiện _-</b>Các bài hát về chủ đề Trờng em.
- Giấy trắng, bút màu.
- C¸c chun nãi vỊ tÊm g¬ng HS líp 5 g¬ng mÉu.
<b>C. Các hoạt động dạy </b>–<b> học : Tiết 1</b>
Khởi động: HS hát tập thể bài hát Em yêu trờng em, nhạc và lời: HoàngVân
<b>1.Hoạt động 1: Quan sát tranh v tho lun</b>
1. GV yêu cầu HS quan sát từng tranh, ảnh trong SGK trang 3-4 và thảo luận cả lớp
theo các câu hỏi sau:- Tranh vÏ g×? - Em nghÜ g× khi xem tranh, ảnh trên?
- HS lớp 5 có gì kh¸c so víi HS c¸c khèi líp kh¸c?
- Theo em, chúng ta cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5?
2. HS thảo luận cả lớp
3. GV kết luận: Năm nay các em đã lên lớp 5.Lớp 5 là lớp lớn nhất trờng. Vì vậy, HS
lớp 5 cần phải gơng mẫu về mọi mặt để cho các em HS các khối khác học tập.
<b>2. Hoạt động 2: Lm bi tp 1, SGK.</b>
1. GV nêu yêu cầu bài tËp 1.
2. HS thảo luận bài tập theo nhóm đơi
3. Một vài HS trình bày trớc lớp.
4. GV kÕt luËn: Các điểm (a), (b), (c), (d), (e) trong bài tập 1 là những nhiệm vụ
của HS lớp 5 mà chúng ta cần phải thực hiện.
- Em hóy t liờn hệ xem đã làm đợc những gì: những gì cịn cần cố gắng hơn.
<b>3. Hoạt động 3: Tự liên h (bi tp 2 SGK)</b>
1. GV nêu yêu cầu tù liªn hƯ.
2. HS suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình từ trớc đến nay với những nhiệm
vụ của HS lớp 5.
3. Thảo luận theo nhóm đơi. GV mời một số HS tự liên hệ trớc lớp.
4. GV kết luận: Các em cần cố gắng phát huy những điểm mà mình đã thực hiện tốt và
khắc phục những mặt cịn thiếu sót để xứng đáng là HS lớp 5.
<b>4. Hoạt động 4</b>: <b>Chơi trị chơi Phóng viên</b>
1. HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên (Báo Thiếu Niên Tiền Phong hoặc Đài
truyền hình Viêt Nam) để phỏng vấn các HS khác về một số nội dung có liên quan đến
chủ đề bài học. Ví dụ: - Theo bạn, HS lớp 5 cần phải làm gì?
- Bạn cảm thấy nh thế nào khi là HS líp 5?
- Hãy nêu những điểm bạn thấy mình đã xứngđáng là HS lớp 5.
- Bạn hãy hát một bài hoặc đọc một bài thơ về chủ để Trờng em.
2. GV nhận xét và kết luận. HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK.
<b>5. Củng cố, dặn dò: - </b>GV nhận xét tiết học. Vẽ tranh về chủ đề Trờng em.
<i> <b>Thứ hai , ngày 29 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>TËp lµm văn</b>
<b>Cấu tạo của bài văn tả cảnh</b>
<i>( NDTHGDBVMT : Trực tiÕp )</i>
<b>A - mơc tiªu:</b>
1. Nắm đợc cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh.
2. Biết phân tích cấu tạo của một bi vn t cnh c th
<b>B- Đồ dùng dạy - häc - </b>VBT TiÕng ViÖt 5, tËp một
- Bảng phụ ghi sẵn: Nội dung phần Ghi nhí
<b>C. hoạt động dạy </b>–<b> học : *Giới thiệu bài :</b>GV nêu mục tiêu tiết học.
<b>Bài tập 1: </b>- Một HS đọc yêu cầu của BT 1 và đọc một lợt bài Hồng hơn trên sơng
H-ơng, đọc thầm phần giải nghĩa từ ngữ khó trong bài .
- GV gi¶i nghĩa thêm từ hoàng hôn (Thời gian cuối buổi chiều, mặt trời mới lặn, ánh
- Cả lớp đọc thầm lại bài văn, tự xác định các phần mở bài, thân bài, kết bài.
- HS phát biểu ý kiến .Cả lớp và GV nhận xét, chốt li li gii ỳng:
<b>Bài tập 2: </b>- GV nêu yêu cầu của Bài tập: nhắc HS chú ý nhận xét sự khác biệt về thứ
tự miêu tả của hai bài văn.
- C lp c lt bi vn v trao i theo cặp .
- Đại diện 1 số cặp trình bày kết quả. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa tả từng b phn ca cnh:
+ Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa của màu vàng.
+ Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh, của vật
+ Tả thời tiÕt, con ngêi.
Bài Hồng hơn trên sơng Hơng tả sự thay đổi của cảnh theo thời gian:
+ Nêu nhận xét chung về sự n tĩnh của Huế lúc hồng hơn
+ Tả sự thay đổi sắc màu của sông Hơng từ lúc bắt đầu hồng hơn đến lúc tối hẳn.
+ Tả hoạt động của con ngời bên bờ sông, trên mặt sơng lúc bắt đầu hồng hơn đến
lúc thành phố lên đèn.
+ nhËn xÐt vỊ sù thøc d¹y cđa H sau hoàng hôn.
HS rỳt ra nhn xột v cu to ca bài văn tả cảnh từ hai bài văn đã phân tích.
+ Tả hoạt động của con ngời bên bờ sơng, trên mặt sơng lúc bắt đầu hồng hơn đến
+ nhËn xÐt vỊ sù thøc dËy cđa Huế sau hoàng hôn.
HS rỳt ra nhn xột v cu tạo của bài văn tả cảnh từ hai bài văn đã phân tích:
- Hai, ba HS đọc nội dung phần Ghi nhớ trong SGK.
- Mét, hai HS minh ho¹ néi dung ghi nhớ bằng việc nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
Hoàng hôn trên sông Hơng hoặc Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
<b>2.Hot ng 2. Phn luyn tp </b>
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn Nắng tra
- Cả lớp đọc thầm bài Nắng tra, suy nghĩ, trao đổi cùng bạn ngồi bên cạnh.
- HS phát biểu ý kiến. Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng. GV dán lên bảng tờ giấy
đã viết cấu tạo 3 phần của bài văn:
- Më bµi (câu văn đầu): nhận xét chung về nắng ma.
- Thân bài: Cảnh vật trong nắng ma.
- Kết bài (câu cuối - kết bài mở rộng): Cảm nghĩ về mẹ (thơng mẹ biết bao nhiêu mẹ
ơi! )
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b> - Một HS nhắc lại nội dung cÇn ghi nhí trong SGK.
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức về cấu tạo của bài văn tả cảnh để hc tit TLV cui tun
(luyn tp t cnh).
<b>Toán:</b>
<b>Ôn tập: So sánh hai phân số</b>
<b>A. Mục tiêu: </b><i><b>Gióp HS:</b></i>
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
<b>B. Chuẩn bị: </b>Vở BT, sách SGK
<b>C. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
<b>I. KTBC: </b>Gäi 2 HS lên bảng chữa BT 2,3 vở bài tập
<b>II. Bµi míi :* GTB: </b>GV giíi thiƯu bµi häc míi và ghi bảng .
<b>1.Hot ng 1</b>: <i><b>ễn tp cỏch so sỏnh hai phõn s. </b></i>
<b>- </b>GV gọi HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số; rồi tự nêu
ví dụ về từng trờng hợp (nh SGK). Khi nêu ví dụ, chẳng hạn một HS nªu 2
thì u cầu HS đó giải thích (chẳng hạn, 2
7 và
5
7 đã có cùng mẫu số là 7, so
sánh hai tử số ta có 2<5, vậy 2
7 <
7 ). Nên tập cho HS nhận biết và phát biểu
bằng lời, bằng viết, chẳn hạn, nếu 2
7 <
5
7 th×
5
7 >
2
7 .
<i>Chú ý: Cần giúp HS nắm đợc phơng pháp chung để so sánh hai phân số là bao giờ</i>
cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu số rồi mới so sánh các tử số.
<b>2.Hoạt động 2:</b> <i><b>Thực hành. </b></i>
<b> Bài 1:</b> HS tự quy đồng mẫu số từng cặp hai phân số, rồi so sánh hai tử số mới bằng
nhẩm (hoặc viết ở bản nháp)
Viết kết quả so sánh.
<b>Bài 2 </b>: Cho HS làm bài rồi chữa bài đây là bài so sánh 3 ph©n sè
Hớng dẫn HS sau khi quy đồng mẫu số các phân số thi cần xếp các phân số theo
trật tự từ bé đến lớn
- 2 HS lªn bảng làm - Cả lớp làm vào vở
Bài 3 : Tơng tự bài 2 nên HS tự làm
- Gọi HS lên bảng làm
- Lu ý HS cách trình bày
<b>III.Củng cố, dặn dò: </b> VỊ nhµ lµm bµi tËp trong SGK
- Y/C HS häc thuộc phần ghi nhớ trong bài .
<b>LÞCH Sư</b>
<b>“Bình tây đại ngun sối” trơng nh</b>
<b> </b>
<b> A- Mục tiêu</b>
Học xong bài này, HS biÕt:
- Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống
thực dân Pháp xâm lợc ở Nam Kì.
- Với lịng u nớc, Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng
nhân dân chống quân Pháp xâm lợc.
<b> </b>
<b> B- Đồ dùng dạy học: </b>
Hỡnh trong SGK -Bản đồ Hành chính Việt Nam
<b> </b>
<b> C- các hoạt động dạy - học</b>:<b> </b>
<b>1. Hoạt động 1 : </b>Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu bài và kết hợp việc dùng bản đồ để chỉ địa danh Đà Nẵng, 2 tỉnh miền
Đơng và 3 tỉnh miền Tây Nam Kì.
-HS đọc thầm SGK từ đầu ...cho phải và TLCH :
+Ngày 1/9/1858 xảy ra sự kiện gì ?
+Ngay sau khi thực dân Pháp xâm lợc nớc ta ,N. dân Nam Kỳ đã làm gì ?
+Năm 1862 xảy ra sự kiện gì ?
-HS trả lời , GV chốt y đúng .
<b>2. Hoạt động 2 (làm việc theo nhóm)</b>
-HS đọc thầm SGK và thảo luận nhóm các câu hỏi sau :
Vua ban lệnh cho TĐ phải làm gì ?
Khi nhận đợc lệnh của triều đình , điều gì khiến TĐ phải băn khoăn suy nghĩ ?
TRớc những băn khoăn đó nghĩa quân và dân chúng đã làm gì ?
TĐ đã làm gì để đáp lại lịng tin u của nhân dân ?
Đại diện một số cặp trình bày kết quả -Nhóm khác nhận xét bổ sung .
- GV nêu câu hỏi cho c¶ líp :
+ Em có suy nghĩ nh thế nào trớc việc Trơng Định khơng tn lệnh triều đình, quyết
tâm ở lại cùng nhân dân chống Pháp?
+Em có biết đờng phố, trờng học nào mang tên Trơng Định ?
GV nhận xét , chốt nội dung .
<b>III.Củng cố, dặn dò: </b>
GV nhận xét giờ học - Về nhà tìm thêm t liệu về TĐ
- Chun bị bài sau : Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc .
<b>Kĩ thuật.</b>
<b>đính khuy hai lỗ.</b>
<b>I. mục tiêu: </b> Giúp HS:
- Biết cách đính khuy 2 lỗ.
- Đính đợc khuy 2 lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật.
- Rèn luyện tính cẩn thận.
<b>II. §å dïng:</b>
-Mẫu đính khuy 2 lỗ.
-Một số sản phẩm may mặc đợc ớnh khuy 2 l.
-Vật liệu: khuy 2 lỗ, vải chỉ kh©u, kim kh©u, phÊn, thíc , kÐo.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: <b>Quan sát nhận xét mẫu</b>.
- Gv giới thiệu chơng trình mơn kĩ thuật lớp 5.
- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học.
- GV tổ chức cho HS quan sát theo nhóm một số mẫu khuy 2 lỗ và H1a SGK để rút ra
nhận xét về đặc điểm hình dạng, kích thớc, màu sắc khuy 2 lỗ.
- GV giới thiệu mẫu đính khuy 2 lỗ, HS quan sát mẫu và H1b SGK rút ra nhận xét về
đờng chỉ, khoảng cách giửa các khuy.
- GV tổ chức cho HS quan sát khuy đính trên áo. HS nêu nhận xét về khoảng cách
giữa các khuy, so sánh vị trí các khuy và lỗ khuyết trên 2 nẹp áo.
- GV nêu đặc điểm khuy 2 lỗ và ứng dụng của nó, cách sử dụng khuy 2 lỗ.
<b>Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật</b>.
- GV hớng dẫn HS đọc lớt nội dung mục II và quan sát hình vẽ kết hợp trả lời câu hỏi:
H: Nêu tên các bớc trong quy trình đính khuy 2 lỗ?
- Hớng dẫn HS đọc mục 1 và quan sát H.2-SGK và trả lời câu hỏi:
H: Nêu cách vạch dấu các điểm ớnh khuy 2 l?
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp thực hành vào giấy.
- HS quan sỏt H.3,4-SGK nêu cách chuẩn bị đính khuy và đính khuy2 lỗ.
- GV hớng dẫn HS cách giữ khuy và cách lên kim khi đính khuy. HS quat sát và thực
hành theo.
- HS quan sát hình 5,6 SGKvà trả lời câu hái:
H: Nêu cách quấn chỉ quanh chân khuy và kết thúc đính khuy?
- GV nhận xét và hớng dẫn HS thực hiện thao tác quấn chỉ và kết thuc đính khuy.
- GV hớng dẫn nhanh lần 2 quy trình thực hiện đính khuy 2 lỗ.
- 1 HS nhắc lại và thực hiên thao tác đính khuy 2 lỗ.
- GV tổ chức cho HS thực hành trên giấy. Nhận xét.
<i><b>* Cñng cố, dặn dò:</b></i>
H: Nờu quy trỡnh cỏc bc thc hin đính khuy 2 lỗ?
- Nhận xét tiết học.
- Chn bÞ bài sau.Đính khuy 2 lỗ (tiết 2).
<b> </b> <i><b>Thø ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Ôn tập: So sánh hai phân số</b>
<b>A. Mục tiêu: </b><i><b>Gióp HS:</b></i>
- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vị
- So sánh 2 phân số cùng tử s
<b>B. Chuẩn bị</b>
- Vở BT, sách SGK
<b>I. KTBC: </b>Gọi HS nêu cách so sánh 2 phân số<b> .</b>
<b>- </b>-2 HS lên bảng chữa BT2 vở bài tập
- GV nhận xét ghi điểm .
II
<b> </b> <b> . Bµi míi : </b> * GTB: GV giíi thiƯu bµi học mới và ghi bảng .
<b>1.Hot ng 1</b>: <i><b>ễn tp cỏch so sỏnh hai phõn s</b></i>
Cho HS nêu cách so sánh phân số với 1 , so sánh 2 phân số cùng tử số
2 HS cùng bàn nói lại cho nhau nghe về các nội dung trên
GV chốt lại
<b>2.Hot ng2 : Thực hành</b>
Bµi 1 : Cho HS tù lµm rồi chữa bài
Khi cha bi , cho HS nờu nhn xết để nhớ lại đặc điểm của phân số bằng 1 , bé
hơn 1 , lớn hơn 1
<b>B</b>µi 2 : HS thảo luận trong bàn rồi tự làm
Cho HS nêu cách so sánh 2 phân số cùng tử số
<i>Nhn xột: Trong hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì</i>
phân số đó ln hn.
<b>Bài 3</b>: So sánh 2 phân số có cùng tử số
HS tự làm , nhắc lại cách so sánh 2 phân số cùng tử số
<b>Bài 4</b>.
- HS đọc đề toán
- HS nêu cách làm
- GV chữa chung
Vân tặng Mai 1
4 số bơng hoa tức là Mai đợc
7
28 sè b«ng hoa
Vân tặng Hoà 2
7 s bơng hoa tức là Hồ đợc
8
28 sè b«ng hoa
Mµ 8
28 >
7
28 nªn
1
4
Vậy Hoà đợc tặng nhiu hn
<b>III.Củng cố, dặn dò: </b> HS nêu lại cách so sánh 2 p/s
Dặn HS chuẩn bị bài :P/S thập phân .
<b>Khoa học:</b>
<b>Nam hay nữ?</b>
<b>A. Mục tiªu:</b> Gióp HS:
- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ.
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ.
- Cã ý thøc tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt ban nam, bạn
nữ.
B
<b> . Đồ dùng:</b>
- Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8.
- Hình vÏ SGK
<b>C. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ : </b>
H: Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dịng họ?
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>II.Bµi míi : </b>* GV giíi thiƯu bµi míi.
<b>1.Hoạt động 1</b>: <b>Tìm hiểu sự khác nhau giữa nam và nữ về mặt sinh học.</b>
- 3 HS đọc 3 câu hỏi 1,2,3 SGK trang 6.
- GV chia líp thµnh 5 nhóm, HS thảo luận theo nhóm 3 câu hỏi SGK.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Cả lớp cïng GV nhËn xÐt, bæ sung.
định, cơ quan sinh dục mới phát triển và làm cho cơ thể nam và nữ có nhiều điểm
khác biệt về mặt sinh hc:
+ Nam thờng có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng.
+ Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng.
H: Nờu một số đặc điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học?
<b>2. Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?</b>“ ”
- GV chia lớp thành 5 nhúm.
- GV phát phiếu nh gợi ý trang 8 SGK cho mỗi nhóm.
- Các nhóm thi xếp các tấm phiếu vào bảng sau:
Nam Cả nam và nữ Nữ
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp và giải thích tại sao xếp nh vậy.
- GV cung cả lớp nhận xét, cht li gii ỳng.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
H: Nêu sự khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học?
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau:Nam hay nữ?( tiết 2).
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Luyn tp v t ng ngha.</b>
<b>A - mơc tiªu :</b>
<b> 1.</b> Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho.
2. Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hồn tồn, từ đó biết
cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể.
<b>B.</b>
<b> Đồ dùng dạy - học :</b>VBT TiÕng ViƯt 5, tËp mét; tõ ®iĨn
<b>C. hoạt động dạy - học</b>
<b> I . KiĨm tra bµi cị : </b>GV kiĨm tra 2 HS:
- Trả lời các câu hỏi: thế nào là từ đồng nghĩa? Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
Nêu VD: Thế nào là từ đồng nghĩa khơng hồn
<b>II.Bµi míi : *Giíi thiƯu bài : </b>Nêu MĐ, yêu cầu của tiết học.
<b>1.Hot ng 1. Hớng dẫn HS làm bài tập 1,2</b>
<b>Bài tập 1 : </b>- HS đọc yêu cầu của BT 1.
- HS các nhóm tra từ điển, trao đổi, cử một th ký viết nhanh lên giấy từ đồng nghĩa với
những từ ch mu sc ó cho.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm.
- C lp v GV nhận xét, tính điểm thi đua xem nhóm nào tìm đợc đúng, nhanh, nhiều
từ.
- HS viết vào VBT với mỗi từ đã cho khoảng 4 - 5 từ đồng nghĩa.
<b>Bài tập 2 : </b>- HS đọc yêu cầu của BT, suy nghĩ. Mỗi em đặt ít nhất 1 câu, nói với bạn
ngồi cạnh câu văn mình đã đặt.
- GV mời từng dãy hoặc từng tổ tiếp nối nhau chơi trò chơi thi tiếp sức - mỗi em đọc
nhanh 1 (hoặc 2) câu đã đặt với những từ cùng nghĩa mỡnh va tỡm c.
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc .
VD:+ Vờn cải nhà em míi lªn xanh mít
+ Em gái tôi từ trong bếp đi ra, hai má đỏ lựng vì nóng.
+ Búp hoa lan trắng ngần.
+ Cậu bé da đen trũi vì phơi nắng gió ngồi đồng…
<b> 2.Hoạt động 2 :Bài tập 3. </b>
- Một HS đọc yêu cầu của BT và đọc đoạn văn Cá hồi vợt thác.
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn Cá hồi vợt thác, trao đổi cùng bạn - viết các từ thích
hợp vào VBT.
- HS trình bày kết quả lên bảng lớp. Cả lớp và GV nhận xét. Trong một số trờng hợp
dễ, GV yêu cầu HS giải thích lí do vì sao các em chọn từ này mà khơng chọn từ kia
(-Một, hai HS đọc lại đoạn văn đã hồn chỉnh với những từ đúng.
<b>III. Cđng cố, dặn dò. </b>
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà ôn bài
-Đọc lại đoạn văn "Cá hồi vợt thác ."
<b>Chính tả</b>
<b>Việt Nam Thân yêu</b>
<b>A- Mc tiờu: </b>1. Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu
2. Làm bài tập (BT) để củng cố quy tắc viết với ng/ ngh,g/ gh, c/ k.
<b>B- Đồ dùng dạy - học :</b>Vở bµi tËp (VBT) TiÕng ViƯt 5, tËp mét
<b>C. Các hoạt động dạy - họC</b>
<b>- </b>
<b> Mở đầu</b> :GV nêu một số điểm cần lu ý về y/c của giờ chính tả (CT) ở lớp 5, việc
chuẩn bị đồ dùng cho giờ học, nhằm củng cố nnếp học tập của HS.
<b>-Giới thiệu bài. </b>Trong tiết học hôm nay, các em sẽ nghe thầy (cô) đọc để viết đúng
bài chính tả Việt Nam thân yêu. Sau đó sẽ làm các BT phân biệt những tiếng có âm
đầu c/ k, g/ giới hạn, ng/ ngh.
<b>1. Hoạt động1: </b>Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lợt. HS theo dõi trong SGK. GV đọc thong thả, rõ
ràng, phát âm chính xác tiếng có âm, vần, thanh HS dễ viết sai.
- HS đọc thầm lại bài chính tả. GV nhắc các em quan sát hình thức trình bày thơ
lục bát, chú ý những từ ngữ dễ viết sai (mênh mông, biển lúa, dập dờn..)
- HS gấp SGK, GV đọc từng dòng thơ cho HS viết theo tốc độ viết quy đinh ở
lớp 5. Mỗi dòng thơ đọc 1 - 2 lợt .Lu ý HS: Ngồi viết đúng t thế
- GV đọc tồn bài chính tả 1 lợt. HS sốt bài, tự phát hiện và sửa lỗi.
- GV chấm chữa 7 - 10 bài.
- GV nªu nhËn xÐt chung
<b>2.Hoạt động2 : Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.</b>
<b>Bài tập 2: </b>- Một HS nêu yêu cầu của Bài tập
- GV nhắc các em nhớ ơ trống có số 1 là tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh; ô số 2 là
tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh; ơ số 3 có tiếng bắt đầu bằng c hoặc k.HS làm vở BT
- 3 HS lên bảng thi trình bày đúng, nhanh kết quả làm bài. tổ chức cho các nhóm HS
làm bài dới hình thức thi tiếp sức.
- Một vài HS tiếp nối nhau đọc lại bài văn đã hoàn chỉnh.
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng: ngày, ghi, ngắt, ngữ, nghỉ, gái, có, ngày, của, kết,
<i>của, kiên, kỉ.</i>
<b>Bài tập 3 </b>- Một HS đọc yêu cầu của Bài tập - HS làm bài cá nhân vào VBT
- 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh. Sau đó từng em đọc kết quả. (- Cả lớp và GV nhận
xét, chốt lại lời giải đúng.
- Hai hoặc ba HS nhìn bảng, nhắc lại quy tắc viết c/ k, g/ gh, ng/ ngh.
- GV cất bảng: mời 1 - 2 em nhắc lại quy tắc đã thuộc.
- HS sửa bài theo li gii ỳng.
<b>3 . Củng cố, dặn dò</b> : GV nhận xét giờ học -dặn HS ghi nhớ quy tắc chÝnh t¶
<i><b>Thø t ngày 31 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>Toán :</b>
<b>Phân số thập phân</b>
<b>A. Mục tiêu: </b><i><b>Giúp HS:</b></i>
- Nhận biết các phân số thập phân.
- Nhn ra: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách
chuyển các phân số ú thnh phõn s thp phõn.
<b>B. Đồ dùng dạy häc : </b> Vë BT, s¸ch SGK
<b> I.KTBC</b>:Gọi 2 HS lên chữa bài tập 2,3 VBT
GV nhận xét - ghi điểm .
<b>II.Bài mới</b> : <b>*GTB</b>: GVGT ghi b¶ng
<b>1. Hoạt động 1</b>: <i><b>Giới thiệu phân số thập phân. </b></i>
GV nêu và viết trên bảng các phân số 3
10 ,
5
100 ,
17
1000 ; ... cho HS nêu đặc
điểm của các phân số này, để nhận biết các phân số đó có mẫu số là 10; 100;
1000; ... GV giới thiệu: các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000; ... gọi là các phân
số thập phân (cho một vi HS nhc li).
- GV nêu và viết trên bảng phân số 3
5 , yêu cầu HS tìm phân sè thËp ph©n b»ng
3
5 để có:
3 .
5 =
3<i>x</i>2
6
10 .
Làm tơng tự với 7
4 ,
20
125 , ....
Cho HS nêu nhận xét để:
+ NhËn ra r»ng: cã mét số phân số có thể viết thành phân số thập ph©n.
+ Biết chuyển một số phân số thành phân số thập phân (bằng cách tìm một số nhân
với mẫu số để có 10; 100; 1000; .... rồi nhân cả tử số và mẫu số với số đó để đ ợc
phân số thập phân).
2. <b>Hoạt động 2:</b> <i><b>Thực hành. </b></i>
<b>Bài 1:</b> Cho HS tự viết cách đọc phân số thập phõn (theo mu).
<b>Bài 2:</b> Cho HS tự viết các phân số thập phân.
- 1 HS lên bảng viết
<b>Bài 3:</b> HS tự làm
- Gọi HS nêu kết quả.
<i>Chú ý: </i> 2
5 có thể chuyển thành phân số thập phân nhng không khoanh vào
5 vỡ bi
tp ch yờu cu khoanh vào các phân số đã làm phân số thập phân.
<b>Bµi 4:</b> Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
3.
<b> </b> <b> Củng cố, Dặn dò.</b>
- GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
<b>tập làm văn</b>
<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<i><b>( NDTH gdbvmt : Trùc tiÕp )</b></i>
<b>A - mơc tiªu</b>
1. Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của tác giả trong đoạn văn Buổi sớm trên
cánh đồng. HS hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
2. Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những iu ó
quan sỏt.
<b>B- Đồ dùng dạy - học</b>
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng, nơng rẫy
(s-u tầm)
- Nh÷ng ghi chép kết quả quan sát một buổi trong ngày (theo lời dặn của thầy (cô) khi
kết thúc tiết học trớc). VBT TiÕng ViÖt 5, tËp mét
<b>C. Các hoạt động dạy - học</b>
<b> I- Kiểm tra bài cũ</b>
-1 HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong tiết TLV Cấu tạo của bài văn tả cảnh. Nhắc
lại cấu tạo của bài Nắng tra
<b>II.Bài mới </b>:<b>* Giới thiệu bài :</b>GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>1.Hot ng </b>1:<b>Hng dn học sinh làm Bài tập 1. </b>
<b>Bài tập 1: </b>Một HS đọc nội dung BT 1.
- Một số HS tiếp nối nhau thi trình bày ý kiến (các em nhìn vào đoạn văn Buổi sớm
trên cánh đồng để phát biểu). Cả lớp và GV nhận xét.
- GV nhấn mạnh nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết tả cảnh của tác giả bài văn.
<b>2. Hot ng 2: Làm bài tập 2.</b>
<b> Bài tập 2:</b> Một HS đọc yêu cầu của BT.
- GV (và HS ) giới thiệu một vài tranh, ảnh minh hoạ cảnh vờn cây, công viên, đờng
phố, nơng rẫy…(GV và HS su tầm - nu cú).
- GV kiểm tra kết quả quan sát, mỗi HS tự lập dàn ý (vàoVBT) cho bài văn tả cảnh
một buổi trong ngày
- Mt s HS (da vo dn ý đã viết) tiếp nối nhau trình bày. Cả lớp và GV nhận xét,
đánh giá cao những HS có khả năng quan sát tinh tế, phát hiện đợc nét độc đáo của
cảnh vật; biết trình bày theo một dàn ý hợp lí những gì mình đã quan sát đợc một cách
rõ ràng, gây ấn tợng. GV chấm điểm những dàn ý tốt.
- GV chốt lại bằng cách đọc cho HS nghe 1 dàn y tốt .
VD về dàn ý sơ lợc tả một buổi sáng trong một công viên
*Më bài: giới thiệu bao quát cảnh yên tĩnh của công viên vào buổi sớm.
*Thõn bi (t cỏc b phn ca cảnh vật):- Cây cối, chim chóc, những con đờng…..
- Mặt hồ.
- Ngêi tËp thĨ dơc, thĨ thao….
*Kết bài: Em rất thích đến cơng viên vào những buổi sớm mai.
<b>III. Cđng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học
- Yờu cu HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý đã viết, viết lại vào vở; chuẩn bị cho
tiết TLV tới (viết một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngy)
<b>Kể chuyện</b>
<b>Lý Tự Trọng</b>
<b>A- mục tiêu</b>
1. Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết thuyết minh cho nội dung mỗi
tranh bằng 1 - 2 câu; kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; biết kết hợp lời kể với
điệu bộ, cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm
bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khut trc k thự.
2. Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung nghe thầy (cô) kể chuyện, nhớ chuyện.
Chm chỳ theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp đ
-ợc lời bạn.
<b>B- §å dïng d¹y - häc</b>
- Tranh minh ho¹ trun trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh (chỉ treo bảng để chốt lại lời thuyết
minh đúng khi HS đã làm BT 1)
<b>C. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>* giới thiệu bài. </b>Trong tiết KC mở đầu chủ điểm nói về Tổ quốc của chúng ta, các em
sẽ đợc nghe thầy (cô) kể về chiến công của một thanh niên yêu nớc mà tên tuổi đã đi
vào lịch sử dân tộc Việt Nam; anh Lý Tự Trọng. Anh Trọng tham gia cách mạng khi
mới 13 tuổi. Để bảo vệ đồng chí của mình, anh đã dám bắn chết mọt tên mật thám
Pháp. Anh hi sinh khi mới 17 tuổi.
<b> 1.Hoạt động 1. Giáo viên kể chuyện</b> (2 lần).
- GV kể lần 1, HS nghe. GV viết lên bảng các nhân vật trong truyện (Lý Tự Trọng, tên
đội Tây, mật thám Lơ-grăng, luật s). Sau đó, giúp HS giải nghĩa một số từ khó đợc chú
giải sau chuyện. vừa kể vừa kết hợp giải nghĩa từ.
- GV kĨ lÇn 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ phóng to trên bảng (hoặc yêu
cầu HS nghe, kết hợp nhìn tranh minh ho¹ trong SGK)
<b> 2.Hoạt động 2. Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.</b>
<b> a) Bài tập 1</b>- Một HS đọc yêu cầu của bài.
- GV: Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ, các em hãy tìm cho mỗi tranh 1 - 2 câu
thuyết minh (HS trao đổi với bạn bên cạnh)
- HS ph¸t biĨu lêi thut minh cho 6 tranh.
- Cả lớp và GV nhận xét. GV treo bảng phụ đã viết sẵn lời thuyết minh cho tranh; yêu
cầu 1 HS đọc lại các lời thuyết minh để chốt lại ý kiến đúng.
<i>- Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng dạ, đợc cử ra nớc ngoài học tập</i>
<i>- Tranh 2: Về nớc, anh đợc giao nhiệm vụ chuyển và nhận th từ, tài liệu</i>
<i>- Tranh 3: Trong công việc, anh Trọng rất bình tĩnh và nhanh trí.</i>
<i> mét bi mÝt tinh, anh bắn chết một tên mật thám và bị giặc b¾t.</i>
- Tranh 5: Trớc tồ án của giặc, anh hiên ngang khẳng định lí tởng cách mạng của
mình.
<i>- Tranh 6: Ra pháp trờng, Lý Tự Trọng hát vang bài Quèc tÕ ca.</i>
<b>b) Bµi tËp 2 - 3</b>
- Một HS đọc yêu cầu của Bài tập 2 - 3
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại nguyên văn từng lời của thầy (cô).
+ Kể xong, cần trao đổi với các bạn về nội dung, ý ngha cõu chuyn.
- KC theo nhóm:
+ Kể từng đoạn (theo nhóm 3 hoặc 6 em, mỗi em kể theo 1 - 2 tranh)
+ Kể toàn bộ câu chuyện.
- Thi KC tríc líp.
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện (HS tự nêu câu hỏi để trao đổi với nhau). Trong trờng
hợp HS khơng nêu đợc câu hỏi, GV có th gi ý.
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn KC hay nhất, tự nhiên nhất; bạn nêu câu hỏi
thú vị nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất.
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học. Khuyến khích HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân.
- GV dặn cả lớp chuẩn bị trớc bài KC trong SGK, tuần 2; Tìm một câu chuyện (đoạn
truyện) em đã đợc nghe hoặc đợc đọc ca ngợi những anh hùng, danh nhân của nớc ta.
Đọc kĩ để kể trớc lớp. Có thể mang đến lớp truyện các em tìm đợc.
<b>Sinh Hoạt</b>
<b>SƠ KếT Tuần 1</b>
<b>1. Sơ kết hoạt động tuần 1</b>
- HS có tơng đối đầy đủ sách , vở và đồ dùng học tập.
- HS ngoan, lễ phép với thầy cơ, đồn kết với bạn.
- Vệ sinh chuyên, chăm sóc bồn hoa, cây cảnh đều đặn.
- Xếp hàng ra vào lớp , thể dục , vệ sinh đầy đủ .
Tồn tại: - Một số HS cha có đầy đủ sách vở , đồ dùng học tập , đi học còn quên sách,
vở và đồ dùng học tập : Mai Luyến
- Mét sè HS ®i häc cha chuyên cần : Minh , Nguyễn Hải
<b>2. Phơng hớng tuần 2</b>
- Tiếp tục ổn định nề nếp của lớp .
- Bổ sung sách vở , đồ dùng học tập còn thiếu
- Học bài và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp .
- Kh¾c phơc tån t¹i: Thêng xuyªn kiĨm tra bài của các em. Nh¾c nhë c¸c em
thùc hiƯn tèt néi quy cđa líp.