Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

DE HK2 TRAN HUNG DAO NAM DINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.8 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH</b>
<b>TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO</b>




<b>---o0o---ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012</b>
<b>MƠN THI : TỐN 10</b>


<i><b>Thời gian làm bài : 90 phút</b></i>


<b>Bµi 1</b> (2,5 điểm)


Giải các phơng trình và bất phơng trình sau
a) 2<i>x</i>2 <i>x</i> 20=<i>x</i>2 <sub>b)</sub>


2
2


2 7 7


1
3 10


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  






  <sub> c) </sub> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


2 <sub>4</sub> <sub>3 2</sub> <sub>3</sub>


.


<b>Bài 2</b> (2 điểm)


1) Giải hệ


2 2


3 3 11


9 3 9 28


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


  





   




2) Tìm m để hàm số sau có tập xác định là <i>R</i>







    


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>m</i> <i>x</i>2 <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


2 1


1 2 1 3 3


.


<b>Bµi 3</b> (2 ®iĨm)
1) Cho cot 2 vµ


3


2
2




 



 


. H·y tÝnh giá trị lợng giác góc 2 .
2) Chứng minh


a)


8 4 2


cos 3 sin cos 0


9 9 9


  


  


(Đề Sở GD-ĐT cuối năm 2010)
b)


2 0 2 0 0 0 3


sin 20 sin 40 sin 20 sin 40
4




.


<b>Bài 4</b> (2,5 điểm)



Trong h trc tọa độ O<i>xy</i>, cho đường trũn (C ): <i>x</i>2<i>y</i>22<i>x</i> 2<i>y</i> 7 0
và đờng thẳng (d) x + 2y – 1 = 0


a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )


b) Chứng minh d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B. Hãy tính diện tích tam giác IAB
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến hợp với đờng thẳng


x + 2y – 1 = 0 mét gãc thoả mÃn


2
cos


5




.


<b>Bài 5</b> (1điểm)


Giả sử a,b,c là 3 số thực dơng chứng minh
a3<sub> + b</sub>3<sub> + c</sub>3 <sub></sub><sub> a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<sub>.</sub>


<i></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×