Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.57 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> I .MỤC TIÊU: </b></i>
<i>- Biết sử dụng một số giấy bạc 100 đồng ,200 đồng ,1000 đồng .</i>
<i>- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng.</i>
<i>- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản .</i>
<i>- Làm bài1(phép tính 1,3,4),bài 2(phép tính 1,2,3), bài 3 (cột 1,2)bài 4(cột 1,2)</i>
<i>- Giáo dục HS u thích mơn tốn .</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu học tập;</b></i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- Gọi 1 HS lên bảng. Nhận xét một số loại giấy bạc. </i>
<i> - GV nhận xét chữa bài.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2.Thực hành: </b></i>
<i>Bài1:u cầu gì? Mỗi túi có bao nhiêu tiền?</i>
<i> -GV yêu cầu HS nhận biết xem trong mỗi túi có chứa các tờ giấy bạc loại nào?</i>
<i>- Thực hiện phép tính cộng giá trị các tờ giấy bạc cho trong các túi.</i>
<i>- HS làm bài.Gọi HS trả lời lần lượt các câu hỏi bài toán: chẳng hạn : Túi a) có 800 </i>
<i>đồng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 2: 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm; </i>
<i>- Bài tốn cho biết gì?(Mẹ mua rau hết 600 đồng, mua hành hết 200 đồng)</i>
<i>- Bài tốn hỏi gì?(Mẹ phải trả bao nhiêu tiền)</i>
<i>-Muốn biết mẹ phải trả bao nhiêu tiền các em c</i>
<i>họn phép tính để giải bài toán vào vở.</i>
<i>- HS làm . 1 HS lên bảng. Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 3: HS làm phiếu.</i>
<i>- 1 HS nêu yêu cầu bài toán;Viết số tiền trả lại vào ô trống( theo mẫu) </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. - HS nêu miệng. </i>
<i><b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>Dặn: Về nhà làm Bt số 4 và các bài tập ở vở BT</i>
<i>An mua rau hết</i> <i>An đưa người bán rau</i> <i>Số tiền trả lại</i>
<i> 600 đồng </i> <i>700 đồng </i> <i>100 đồng</i>
<i>300 đồng </i> <i>500 đồng </i> <i>200 đồng </i>
<i>700 đồng </i> <i>1000 đồng </i> <i>300 đồng</i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i><b> 1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:</b></i>
<i>- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng.</i>
<i>- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.</i>
<i>2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:</i>
<i>- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên,</i>
<i>- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung</i>
<i>một tổ tiên.;(trả lời được CH 1,2,3,5)</i>
<i>-HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b></i>
<i>- Tranh minh hoạ bài Tập đọc.</i>
<i><b> </b></i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
<i><b> A.KIỂM TRA:</b></i>
<i>- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài:Cây và</i>
<i>hoa bên lăng Bác.</i>
<i>- Nhận xét, ghi điểm.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc:</b></i>
<i><b>a. Giáo viên đọc diễn cảm cả bài</b></i>
<i><b>b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải</b></i>
<i><b>nghĩa từ</b></i>
<i>a. Đọc từng câu</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 1.</i>
<i>- Luyện phát âm:</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 2.</i>
<i>- 2 HS lên bảng.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>- HS phát âm các từ: mênh mông,</i>
<i>vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh</i>
<i>nhảu.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>b. Đọc từng đoạn trước lớp</i>
<i>- Gọi HS đọc chú giải</i>
<i>- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn .</i>
<i>- Luyện đọc đúng các đoạn </i>
<i>Yêu cầu học sinh ngắt hơi sau dấu phẩy ,</i>
<i>nghỉ hơi sau dấu chấm nhấn giong ở</i>
<i>những từ ngữ được gạch , giọng đọc dồn</i>
<i>- 1 HS đọc chú giải.</i>
<i>- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.</i>
<i>dập nhịp đọc nhanh hơn , giọng ngạc</i>
<i>nhiên.</i>
<i><b>c. Đọc từng đoạn nhóm.</b></i>
<i><b>d. Thi đọc giữa các nhóm.</b></i>
<i><b>e. Đọc đồng thanh.</b></i>
<i>- Cả lớp đồng thanh </i>
<i><b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài . </b></i>
<i>- Gọi một học sinh đọc cả bài </i>
<i>Câu 1: Con dúi làm gì khi bị hai vợ</i>
<i>chồng người đi rừng bắt ?</i>
<i>Con dúi mách với hai vơ chồng ngươi đi</i>
<i>rừng làm gì?</i>
<i>Câu 2: Hai vợ chồng làm cách nào để</i>
<i>- Hai vợ chồng thấy mặt đất và muôn vật</i>
<i>như thế nào sau nạn lụt?</i>
<i>Câu 3: Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ</i>
<i>chồng sau nạn lụt?</i>
<i>- Những con người đó là tổ tiên những</i>
<i>dân tộc nào?</i>
<i>Câu 4,5: Kể thêm một số dân tộc trên đất </i>
<i>nước ta mà em biết.</i>
<i>- Đặt tên khác cho câu chuyện.</i>
<i> Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/ những con</i>
<i>người bé nhỏ nhảy ra.// Người Khơ - mú</i>
<i>nhanh nhảu ra trước,/ dính than nên hơi</i>
<i>đen.// Tiếp đến, người Thái,/ người</i>
<i>Mường,/ người Dao,/ người Hơ mông,/</i>
<i>người Ê đê,/ người ba na,/ người</i>
<i>Kinh.../lần lượt ra theo.// </i>
<i>- HS đọc theo nhóm 3.</i>
<i>- Các nhóm thi đọc đoạn 2.</i>
<i>- Lớp đồng thanh đoạn 1.</i>
<i>- 1 HS đọc.</i>
<i>- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt</i>
<i>-Làm theo lời khuyên của dúi lấy khúc</i>
<i>gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ 7</i>
<i>ngày, 7 đêm, rồi chui vào đó, bịt kín</i>
<i>miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn 7 ngày</i>
<i>mới chui ra.</i>
<i>- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất</i>
<i>bầu lên giàn bếp. Một lần, hai vợ chồng</i>
<i>đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười</i>
<i>đùa trong bếp, lấy bầu xuống, áp tai</i>
<i>nghe thì thấy có tiếng lao xao. Người vợ</i>
<i>lấy que đốt thành dùi, dùi quả bầu. Từ</i>
<i>trong quả bầu, những con người bé nhỏ</i>
<i>nhảy ra.</i>
<i>- Khơ mú, Thái, Mường, Dao, H mông,</i>
<i>Ba na, Kinh.</i>
<i>- HS tự liên hệ trả lời.</i>
<i>- Anh em cùng một mẹ.</i>
<i>- Cũng là anh em.</i>
<i><b>4. Luyện đọc lại.</b></i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i> ?Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc</i>
<i>Việt Nam giúp em hiểu điều gì?</i>
<i>Nhận xét tiết học.</i>
<i>- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ câu chuyện,</i>
<i>chuẩn bị cho tiết kể chuyện.</i>
<i>- 4 HS thi đọc lại truyện.</i>
<i>- Các dân tộc trên đất nước ta đều là</i>
<i>anh em một nhà, có chung một tổ tiên.</i>
<i>Phải yêu thương, giúp đỡ nhau.</i>
<i>Chiều thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011</i>
<i><b> I .MỤC TIÊU: </b></i>
<i>- Củng cố cách sử dụng tiền Việt nam một </i>
<i>- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng.</i>
<i>- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản .</i>
<i>- Làm bài tập có liên quan)</i>
<i>- Giáo dục HS u thích mơn tốn .</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu học tập;</b></i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- Gọi 1 HS lên bảng. Nhận xét một số loại giấy bạc. </i>
<i> - GV nhận xét chữa bài.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2.Thực hành: </b></i>
<i>Bài1:Yêu cầu gì? Mỗi túi có bao nhiêu tiền?</i>
<i> -GV yêu cầu HS nhận biết xem trong mỗi túi có chứa các tờ giấy bạc loại nào?</i>
<i>- Thực hiện phép tính cộng giá trị các tờ giấy bạc cho trong các túi.</i>
<i>- HS làm bài.Gọi HS trả lời lần lượt các câu hỏi bài tốn: chẳng hạn : Túi a) có 800 </i>
<i>đồng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 2: 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm; </i>
<i>- Bài toán cho biết gì?(Mẹ mua rau hết 600 đồng, mua hành hết 200 đồng)</i>
<i>- Bài tốn hỏi gì?(Mẹ phải trả bao nhiêu tiền)</i>
<i>-Muốn biết mẹ phải trả bao nhiêu tiền các em c</i>
<i>họn phép tính để giải bài tốn vào vở.</i>
<i>- HS làm . 1 HS lên bảng. Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 3: HS làm phiếu.</i>
<i>- 1 HS nêu yêu cầu bài tốn;Viết số tiền trả lại vào ơ trống( theo mẫu) </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. - HS nêu miệng. </i>
<i><b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>Dặn: Về nhà làm Bt số 4 và các bài tập ở vở BT</i>
<i>An mua rau hết</i> <i>An đưa người bán rau</i> <i>Số tiền trả lại</i>
<i> 6000 đồng </i> <i>5000 đồng </i> <i>1000 đồng</i>
<i>7000 đồng </i> <i>5000 đồng </i> <i>2000 đồng </i>
<i>8000 đồng </i> <i>1000 đồng </i> <i>7000 đồng</i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i><b> 1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:</b></i>
<i>- Củng cố đọc bài Chuyện quả bầu </i>
<i>Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng.</i>
<i>- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.</i>
<i>2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:</i>
<i>- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên,</i>
<i>- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung</i>
<i>một tổ tiên</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách giáo khoa </b></i>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
<i><b> </b></i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc:</b></i>
<i><b>a. Giáo viên đọc diễn cảm cả bài</b></i>
<i><b>b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa</b></i>
<i><b>từ</b></i>
<i>a. Đọc từng câu</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 1.</i>
<i>- Luyện phát âm:</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 2.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>- HS phát âm các từ: mênh mông,</i>
<i>vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>b. Đọc từng đoạn trước lớp</i>
<i>- Gọi HS đọc chú giải</i>
<i>- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn .</i>
<i>- Luyện đọc đúng các đoạn </i>
<i><b>c. Đọc từng đoạn nhóm.</b></i>
<i><b>d. Thi đọc giữa các nhóm.</b></i>
<i><b>e. Đọc đồng thanh.</b></i>
<i>- Cả lớp đồng thanh </i>
<i><b>4. Luyện đọc lại.</b></i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i> ?Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt</i>
<i>Nam giúp em hiểu điều gì?</i>
<i>Nhận xét tiết học.</i>
<i>- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ câu chuyện,</i>
<i>- 1 HS đọc chú giải.</i>
<i>- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.</i>
<i> - HS đọc theo nhóm 2</i>
<i>- Các nhóm thi đọc đoạn 2.</i>
<i>- 4 HS thi đọc lại truyện.</i>
<i>Chiều thứ ba , ngày 12 tháng 4 năm 2011</i>
<i><b>ƠN TỐN</b></i>
<i><b> I, MỤC TIÊU </b></i>
<i>- Cúng cố cách đọc,viết, so sánh các số có ba chữ số </i>
<i>- Phân tích số có ba chữ số theo các, trăm ,chục, đơn, vị .</i>
<i>- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng.</i>
<i>- Làm bài tập trong sách bài tập </i>
<i>- Giáo dục HS yêu thích mơn tốn .</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu học tập;</b></i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2.Thực hành: </b></i>
<i>Bài5 : u cầu gì? Viết số và chữ thích hợp vào ô trống( theo mẫu)</i>
<i>- HS làm phiếu bài tập.</i>
<i>- Gọi HS nêu miệng .</i>
<i>- Nhận xét chữa bài.</i>
<i>Đọc số</i> <i>Viết số</i> <i>Trăm </i> <i>Chục </i> <i>Đơn vị</i>
<i>Một trăm hai mươi lăm</i> <i>125</i> <i>1</i> <i>2</i> <i>5</i>
<i>Bốn trăm mười tám</i> <i>418</i> <i>4</i> <i>1</i> <i>8</i>
<i>Năm trăm linh sáu</i> <i>506</i> <i>5</i> <i>0</i> <i>6</i>
<i>Hai trăm chín mươi chín</i> <i>299</i> <i>2</i> <i>9</i> <i>9</i>
<i>Chín trăm ba mươi</i> <i>930</i> <i>9</i> <i>3</i> <i>0</i>
<i>Bài 3: Điền dấu <=>vào chỗ chấm</i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2 HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại so sánh.</i>
<i>875>785 321> 248</i>
<i>697< 699 900 + 90 + 8 <1000</i>
<i>Bài 5: 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm; </i>
<i>- Bài toán cho biết gì?(Giá tiền một chiếc bút chì là 1000 đồng, chiếc bút bi nhiều hơn </i>
<i>chiếc bút chì 2000 đồng)</i>
<i>- Các em chọn phép tính để giải bài tốn vào vở.</i>
<i>- HS làm . 1HS lên bảng. Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài giải:</i>
<i>Đáp số : 1000 đồng.</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:- GV nhận xét tiết học- Dặn: Về nhà làm các bài tập ở vở </b></i>
<i>BT</i>
<i><b></b></i>
<i><b>TỰ HỌC</b></i>
<i><b>LUYỆN VIẾT </b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i>-Nghe -viết chính xác bài CT, trình đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu;viết hoa đúng </i>
<i>tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.</i>
<i>- Làm được (BT2)b</i>
<i>- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:</b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- 2 học sinh lên bảng viết</i>
<i>- Cả lớp viết bảng con 3 từ bắt đầu bằng</i>
<i>S, x, </i>
<i>Nhận xét.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2. Hướng dẫn tập chép.</b></i>
<i><b>a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.</b></i>
<i>- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng</i>
<i>- Bài chính tả này nói điều gì?</i>
<i>- Tìm những tên riêng trong bài chính tả.</i>
<i>- Yêu cầu học sinh viết bảng con</i>
<i><b>b. Học sinh viết bài.</b></i>
<i> -Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài.</i>
<i> -Chấm, chữa bài.</i>
<i><b> 3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b></i>
<i>Bài 2b:</i>
<i> -Phát bút dạ cho 4 học sinh</i>
<i> -Yêu cầu học sinh làm bài 2b.</i>
<i> Bài3b:</i>
<i> - Yêu cầu học sinh làm bài.</i>
<i>HS viết bảng con.</i>
<i>-HS theo dõi.</i>
<i>-Giải thích nguồn gốc ra đời của các</i>
<i>dân tộc anh em trên đất nước ta.</i>
<i>-Khơ mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,</i>
<i>Dao, H mông, Ê đê, Ba na, Kinh.</i>
<i>-HS viết vào bảng con các tên riêng.</i>
<i>HS viết bài vào vở.</i>
<i>HS nhận bút làm bài.</i>
<i>Đi đâu mà vội mà vàng</i>
<i>Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.</i>
<i>Thong thả như chúng em đây</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i> -Nhận xét tiết học, khen ngợi những học</i>
<i>sinh học tốt.</i>
<i>- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập </i>
<i>HS làm bài.</i>
<i>Vui- dai- vai</i>
<i><b></b></i>
<i><b>ÔN TIẾNG VIỆT</b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- Rèn kĩ năng đọc thàng tiếng :</i>
<i>- Củng cố cách đọc toàn bài tiếng chổi tre </i>
<i>Đọc trơn toàn bài .biết ngắt, nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.. .</i>
<i>- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi , nhẹ nhàng tình cảm. </i>
<i>- Rèn kĩ năng đoc hiểu :</i>
<i>- Hiểu nghĩa của các từ :xao xác , lao công.</i>
<i>. Biết ơn chị lao cơng, q trọng lao động của chị,em phải có ý thức giữ vệ sinh chung.</i>
<i>-Học thuộc lòng bài thơ.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i> ( sách giáo khoa)</i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b> B.BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài :</b></i>
<i><b> 2. Luyện đọc</b></i>
<i><b>a. GV đọc mẫu bài thơ</b></i>
<i><b>b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải</b></i>
<i><b>nghĩa từ .</b></i>
<i><b>a, Đọc từng ý thơ </b></i>
<i>Luyện phát âm :lắng nghe , quét rác ,</i>
<i>lặng ngắt , như sắt, ...</i>
<i><b>b,Đọc từng đoạn thơ trước lớp</b></i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ.</i>
<i><b>c. Đọc từng đoạn thơ trong nhóm</b></i>
<i>- Yêu cầu HS đọc theo nhóm đơi.</i>
<i><b>d. Thi đọc giữa các nhóm.</b></i>
<i><b>e. Đọc đồng thanh</b></i>
<i><b> 4. Học thuộc lòng bài thơ</b></i>
<i>-Yêu cầu HS đọc thuộc từng đoạn, cả bài.</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>Gọi 2 HS đọc thuộc bài thơ</i>
<i>- 2 HS lên bảng.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ.</i>
<i>-HS đọc cá nhân- đồng thanh.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ trước</i>
<i>lớp.</i>
<i>- Đọc theo nhóm đơi.</i>
<i>- Các nhóm thi đọc.</i>
<i>Qua bài thơ tác giả muốn nói điều gì?</i>
<i>Nhận xét tiết học.</i>
<i>Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ.</i>
<i>- 2 HS xung phong đọc.</i>
<i><b></b></i>
<i>Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011</i>
<i> </i>
<i><b> I .MỤC TIÊU:</b></i>
<i>-Biết sắp thứ tự các số có ba chữ sổ.</i>
<i>- Biết cộng, trừ( không nhớ ) các số có ba chữ số.</i>
<i>- Biết cộng ,trừ nhẩm các số trịn chục,trịn trăm có kèm đơn đo.</i>
<i>- Biết xếp hình đơn giản.</i>
<i>- Làm bài2, bài3, bài 4, bài5 )</i>
<i><b> II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i>- Gọi 1 HS lên bảng. Làm bài 2 (trang 155)</i>
<i>- GV nhận xét chữa bài.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b> 2.Thực hành: </b></i>
<i>Bài2: Yêu cầu gì? Viết các số 857,678, 599, 1000, 903 theo thứ tự: </i>
<i>a) Từ bé đến lớn: </i>
<i>b) Từ lớn đến bé:</i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2 HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS đọc lại.</i>
<i>Bài 3: Đặt tính rồi tính; </i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại cách tính.</i>
<i>Bài 4:Tính nhẩm:</i>
<i> 600 m + 300m = 900 m 700cm + 20cm =720 cm </i>
<i> 20dm +500dm = 520dm 1000km - 200 km= 800 km </i>
<i>- HS nêu miệng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 5:Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành hình tam giác to(xem hình vẽ)</i>
<i>- HS làm bài. 1 HS xếp hình ở bảng gài. </i>
<i>- Nhận xét- chữa bài</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học </i>
<i>Dặn: Về nhà làm Bt số 1 và các bài tập ở vở BT</i>
<i><b></b></i>
<i><b>CHÍNH TẢ</b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng khổ thơ theo hình thức thơ tự do.</i>
<i>- Làm được BT(2)a, BT(3)a.</i>
<i>- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i>- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2 .</i>
<i><b> </b></i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- 3 học sinh lên bảng viết </i>
<i>- Cả lớp viết bảng con các từ : nấu cơm, lội</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i> 2. Hướng dẫn viết chính tả.</i>
<i> -Yêu cầu học sinh đọc thuộc lịng đoạn cần</i>
<i>viết.</i>
<i>- Đoạn thơ nói về ai?</i>
<i> -Công việc của chị lao công vất vả như thế</i>
<i>nào?</i>
<i> Qua đoạn thơ, em hiểu điều gì?</i>
<i>Hướng dẫn cách trình bày.</i>
<i> Bài thơ thuộc thể thơ gì?</i>
<i> Những chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?</i>
<i> Hướng dẫn viết từ khó: lặng ngắt, quét rác,</i>
<i>gió rét.</i>
<i>Giáo viên đọc cho học sinh viết </i>
<i>Chấm, chữa bài</i>
<i><b> 3. Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>
<i>Bài 2:a, Gọi HS đọc yêu cầu</i>
<i> Yêu cầu học sinh làm bài . Gọi 1 HS lên</i>
<i>bảng.</i>
<i>Bài 3: Thi tìm nhanh</i>
<i>Chia lớp thành 2 đội A, B thi viết các tiếng</i>
<i>HS viết bảng con</i>
<i>HS đọc thuộc đoạn thơ.</i>
<i>-Chị lao công</i>
<i>-Chị phải làm việc vào những đêm hè,</i>
<i>những đêm đông giá rét.</i>
<i>-Chị lao cơng làm cơng việc có ích cho</i>
<i>xã hội, chúng ta phải biết yêu quý, giúp</i>
<i>đỡ chị.</i>
<i>-Thuộc thể thơ tự do</i>
<i>-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa.</i>
<i>HS viết bảng con</i>
<i>HS viết bài vào vở.</i>
<i>Điền vào chỗ trống it hay ich</i>
<i>HS làm bài</i>
<i>có âm đầu l/n hoặc it/ich.</i>
<i>Tuyên dương nhóm thắng cuộc.</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- Nhận xét tiết học</i>
<i>-Yêu cầu HS về nhà viết lại 3 lần cho đúng</i>
<i>những từ còn mắc lỗi trong bài chính</i>
<i>HS tham gia trị chơi.</i>
<i>Kiểm tra, tuyên dương nhóm thắng cuộc.</i>
<i>- Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn. </i>
<i>- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương hướng bất cứ địa điểm nào.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình vẽ trong SGK trang 66, 67;</b></i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:- Gọi 2 HS lên bảng </b></i>
<i>- Mặt trời có hình gì?- Tại sao khi đi nắng các em cần phải đội mũ nón hay che ơ?</i>
<i>- Nhận xét.</i>
<i><b> B.BÀI MỚI</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2. Hoạt động I: Làm việc với SGK.</b></i>
<i>- Mục tiêu: HS biết kể tên bốn phương chính và biết quy ước phương Mặt Trời mọc là </i>
<i>phương Đông. </i>
<i> Cách tiến hành:</i>
<i>Bước 1:</i>
<i>- GV yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi SGK trang 66.</i>
<i>- Hằng ngày Mặt Tời mọc vào lúc nào, lặn vào lúc nào?</i>
<i>- Người ta quy ước: Phương Mặt Trời mọc là phương Đông,Phương Mặt Trời lặn là </i>
<i>phương Tây. </i>
<i>Hoạt động 2: Trị chơi (Tìm phương hướng bằng Mặt Trời) </i>
<i>Mục tiêu: HS biết được nguyên tắc xác định phương hướng bằng Mặt Trời; </i>
<i>- HS thực hành xác định phương hướng bằng Mặt Trời. </i>
<i>- Bước 1: Hoạt động nhóm </i>
<i>- GV cầu HS quan sát h3 trong SGK trang 67 và dựa vào hình vẽ để nói về cách xác </i>
<i>định phương hướng bằng Mặt Trời theo nhóm.</i>
<i>Bước 2: Hoạt động cả lớp. </i>
<i>- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình. </i>
<i>- GV nhắc lại ngun tắc xác định phương hướng bằng Mặt Trời:</i>
<i>Bước3: Chơi trị chơi(Tìm phương hướng bằng Mặt Trời)</i>
<i>- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm (1 nhóm 8 HS). Các nhóm sử dụng 5 tấm bìa để </i>
<i>chơi.</i>
<i><b>C CỦNG CỐ DẶN DÒ: </b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>- Nhắc lại nguyên tắc xác định phương hướng Mặt Trời </i>
<i>Dặn:Về nhà quan sát Mặt Trời qua chậu nước.</i>
<i><b></b></i>
<i><b> I.MỤC TIÊU</b></i>
<i> Rèn kĩ năng viết chữ</i>
<i>- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2(1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng: </i>
<i><b>(Quân) 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Quân dân một lòng ( 3 lần.)</b></i>
<i><b>- Rèn luyện ý thức rèn chữ đẹp , giữ vở sạch của HS.</b></i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i>- Chữ mẫu Q </i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- Yêu cầu HS viết chữ hoa N kiểu 2.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2. Hướng dẫn viết chữ hoa</b></i>
<i><b> a. Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.</b></i>
<i>Đính mẫu chữ hoa Q cho học sinh quan sát.</i>
<i>Chữ Q gồm những nét nào?</i>
<i>Chữ Q cao mấy li?</i>
<i>Cách viết GV viết lên bảng</i>
<i>- Yêu cầu HS viết chữ Q trong không trung và bảng</i>
<i>con.</i>
<i><b>b. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:</b></i>
<i>Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng</i>
<i>- Quan sát và nhận xét</i>
<i>- So sánh chiều cao của chữ Q và u ?</i>
<i>- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ Q ?</i>
<i>Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh ?</i>
<i>Yêu cầu HS viết chữ Q vào bảng con</i>
<i><b>c. Hướng dẫn viết vào vở tập viết</b></i>
<i> Yêu cầu HS viết vào vở tập viết</i>
<i> 1 dòng chữ Q cỡ vừa.</i>
<i> 2 dòng chữ Q cỡ nhỏ.</i>
<i> 1 dòng chữ Quân cỡ vừa.</i>
<i> d. Chấm, chữa bài</i>
<i>HS viết bảng con chữ N hoa.</i>
<i>HS quan sát chữ mẫu.</i>
<i>Gồm 2 nét: nét cong phải và nét </i>
<i>lượn ngang.</i>
<i>Cao 5 li.</i>
<i>Viết bảng con</i>
<i>HS đọc cụm từ ứng dụng.</i>
<i>Chữ Q cao 2 li rưỡi, chữ u cao 1 </i>
<i>li.</i>
<i>chữ g, chữ l nối từ nét bắt đầu </i>
<i>của chữ Q sang chữ bên cạnh.</i>
<i>HS viết vào bảng con.</i>
<i> Chấm 7 bài nhận xét từng bài.</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DỊ:</b></i>
<i> Nhận xét tiết học.</i>
<i> Dặn học sinh hồn thành phần luyện viết trong vở </i>
<i>tập viết.</i>
<i>Nộp vở.</i>
<i><b></b></i>
<i> Chiều thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011</i>
<i> </i>
<i><b> I .MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- Củng cố cách sắp thứ tự các số có ba chữ sổ.</i>
<i>- Biết cộng, trừ( không nhớ ) các số có ba chữ số.</i>
<i>- Biết cộng ,trừ nhẩm các số trịn chục,trịn trăm có kèm đơn đo.</i>
<i>- Biết xếp hình đơn giản.</i>
<i>- Làm bài tập có liên quan )</i>
<i><b> II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i> 1. Giới thiệu bài</i>
<i> 2.Thực hành: </i>
<i>Bài2: Yêu cầu gì? Viết các số 858,673, 597, 1000, 904 theo thứ tự: </i>
<i>a) Từ bé đến lớn: </i>
<i>b) Từ lớn đến bé:</i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2 HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS đọc lại.</i>
<i>Bài 3: Đặt tính rồi tính; </i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại cách tính.</i>
<i>Bài 4:Tính nhẩm:</i>
<i> 400 m + 300m = 700 m 800cm + 60cm =860 cm </i>
<i> 30dm +600dm = 630dm 1000km - 400 km= 600 km </i>
<i>- HS nêu miệng. - Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 5:Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành hình tam giác to(xem hình vẽ)</i>
<i>-Cho hS sử dụng đồ dùng học tập để thực hành xếp hình.</i>
<i>- Nhận xét- chữa bài</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- GV nhận xét tiết học </i>
<i>Dặn: Về nhà làm Bt số 1 và các bài tập ở vở BT</i>
<i><b></b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i><b> 1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:</b></i>
<i>- Củng cố đọc bài Chuyện quả bầu , tiếng chổi tre </i>
<i>Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng.</i>
<i>- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách giáo khoa </b></i>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
<i><b> </b></i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc: Bài Chuyện quả bầu </b></i>
<i><b>a. Giáo viên đọc diễn cảm cả bài</b></i>
<i><b>b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa</b></i>
<i><b>từ</b></i>
<i>a. Đọc từng câu</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 1.</i>
<i>- Luyện phát âm:</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc từng câu lượt 2.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>- HS phát âm các từ: mênh mông,</i>
<i>vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh</i>
<i>nhảu.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</i>
<i>b. Đọc từng đoạn trước lớp</i>
<i>- Gọi HS đọc chú giải</i>
<i>- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn .</i>
<i>- Luyện đọc đúng các đoạn </i>
<i><b>c. Đọc từng đoạn nhóm.</b></i>
<i>d. Thi đọc giữa các nhóm.</i>
<i>e. Đọc đồng thanh.</i>
<i>- Cả lớp đồng thanh </i>
<i>- 1 HS đọc chú giải.</i>
<i>- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.</i>
<i> - HS đọc theo nhóm 2</i>
<i> 2 . Luyện đọc bài tiến</i>
<i>g chổi tre tiến hành như bài chuyện quả bầu</i>
<i><b>4. Luyện đọc lại.</b></i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ câu chuyện,</i>
<i>.</i>
<i>Thứ năm</i>
<i> Ngày soạn: </i>
<i> Ngày dạy:.</i>
<i><b>Toán: </b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i><b>- Biết cộng, trừ (khơng nhớ ) các số có ba chữ số.</b></i>
<i>- Biết tìm số hạng, số bị trừ.</i>
<i>- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.</i>
<i>- Làm bài1 (a, b ) ,bài 2 (dòng 1,câu a và b),bài 3. </i>
<i>- GD học sinh yêu thích mơn tốn.</i>
<i><b> II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>- Gọi 2 HS lên bảng. Cả lớp vở nháp. </i>
<i>- Đặt tính rồi tính: 432 + 353 ; 86 - 29 ; 562+123; 81 -35</i>
<i>- GV nhận xét chữa bài.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i>a) 456 +323 897 - 253</i>
<i>b) 357+621 962 - 861.</i>
<i>- HS làm bảng con. Gọi 4 HS lên bảng.</i>
<i>- Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 2: Tìm x; </i>
300+<i>x</i>=800 <i> </i> <i>x −</i>600=100
<i>- HS làm bài.Gọi 2 HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. </i>
<i>Bài 3: Điền dấu <=>vào chỗ chấm</i>
<i>- HS làm bài.Gọi 2 HS lên bảng. </i>
<i>- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại so sánh.</i>
<i>60 cm+40 cm= 1m</i>
<i>300cm +53 cm < 300cm +57cm</i>
<i>1 km > 800 m</i>
<i>- GV nhận xét tiết học. </i>
<i>Dặn: Về nhà làm Bt số 4 và các bài tập ở vở BT</i>
<i><b></b></i>
<i><b>Tập làm văn:</b></i>
<i>- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn(BT1, BT2)</i>
<i>- Biết đọc và nói lại nội dung 1 trang ở sổ liên lạc( BT3).</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i>- Sổ liên lạc của từng học sinh</i>
<i>- Tranh minh hoạ bài tập 1</i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b> A. KIỂM TRA:</b></i>
<i>Gọi 2 HS đọc đoạn văn ngắn đã làm về</i>
<i>ảnh của Bác Hồ.</i>
<i> Nhận xét, ghi điểm.</i>
<i><b> B. BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2. Hướng dẫn làm bài.</b></i>
<i>Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu</i>
<i>-GV treo tranh</i>
<i>Yêu cầu HS thực hành đóng lại tình</i>
<i>huống</i>
<i> HS 1: Cho tớ mượn quyển truyện của</i>
<i>cậu với.</i>
<i> HS 2: Xin lỗi nhưng tớ chưa đọc xong.</i>
<i> HS 3: Thế thì tớ mượn sau vậy.</i>
<i> Bài 2:</i>
<i>- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các tình</i>
<i>huống của bài.</i>
<i>-Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1</i>
<i>- Gọi HS lên thực hành </i>
<i>- Khuyến khích, tuyên dương các em nói</i>
<i>bằng lời của mình.</i>
<i>2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu</i>
<i>của giáo viên.</i>
<i>HS đọc</i>
<i>HS quan sát tranh đọc thầm lời đối thoại</i>
<i>giữa hai nhân vật.</i>
<i>HS thực hành đối đáp theo lời hai nhân</i>
<i>vật.</i>
<i>Cặp đầu tiên nhắc lại đúng lời các nhân</i>
<i>vật trong tranh.</i>
<i>Các cặp sau khơng nói ngun văn lời</i>
<i>HS 3: Khi nào đọc xong, cho tớ mượn</i>
<i>nhé.</i>
<i>1 HS đọc yêu cầu, 3 HS đọc tình huống.</i>
<i>HS1: Cho mình mượn quyển truyện với.</i>
<i>HS 2: Truyện này tớ cũng đi mượn.</i>
<i>HS 1: Vậy à! Đọc xong bạn kể cho tớ</i>
<i>nghe nhé !</i>
<i>a. Thật tiếc quá!</i>
<i>Thế à! Đọc xong bạn kể cho tớ nghe</i>
<i>nhé!</i>
<i>Bài 3:</i>
<i> Gọi HS đọc yêu cầu</i>
<i> Yêu cầu HS tự tìm 1 tháng trong sổ liên</i>
<i>lạc mà mình thích nhất, đọc thầm và</i>
<i>nói lại theo nội dung.</i>
<i> Lời ghi nhận xét của thầy cô.</i>
<i> Ngày tháng ghi.</i>
<i> Suy nghĩ của em, việc em sẽ làm sau khi</i>
<i>đọc xong tháng liên lạc đó.</i>
<i><b> C. CỦNG CỐ DẶN DỊ:</b></i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i>- Dặn học sinh ln tỏ ra lịch sự, văn</i>
<i>minh trong mọi tình huống giao tiếp.</i>
<i>b.Em sẽ cố gắng vậy.</i>
<i> Bố sẽ gợi ý cho con nhé.</i>
<i> Con sẽ vẽ cho thật đẹp.</i>
<i>C. Vâng, con sẽ ở nhà.</i>
<i> Lần sau, mẹ cho con đi với nhé!</i>
<i>HS đọc yêu cầu</i>
<i>HS tự làm việc</i>
<i>5,7 HS nói theo nội dung suy nghĩ của</i>
<i>mình.</i>
<i><b></b></i>
<i><b>Đạo đức: </b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- Bước đầu cho các em biết được công lao và sự hy sinh anh dũng của các chú bộ đội </i>
<i>cụ Hồ. Từ đó có lịng biết ơn kính phục sự hy sinh đó.</i>
<i>- GD học sinh lịng biết ơn các Liệt sĩ đã vì nước quên mình.</i>
<i><b> II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i>1. GV dẫn HS đi thăm viếng nghĩa trang huyện Gio Linh.</i>
<i>- Tập trung HS dưới tượng đài liệt sĩ: Nêu công lao và sự hy sinh anh dũng để bảo vệ </i>
<i>Tổ quốc của các Liệt sĩ.</i>
<i>- HS đi thăm viếng thắp hương các mộ Liệt sĩ.</i>
<i>2. Nhận xét- dặn dò:</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i><b></b></i>
<i><b> Thủ công:</b></i>
<i>- Biết cách làm con bướm bằng giấy.</i>
<i>- Làm được con bướm bằng giấy. Con bướm tương đối cân đối.Các nếp gấp tương đối</i>
<i>đều phẳng . . </i>
<i>- Làm được con bướm bằng giấy.Các nếp gấp đều , phẳng .</i>
<i>- Có thể làm được con bướm có kích thước khác.</i>
<i>- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.</i>
<i><b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i>- Mẫu con bướm bằng giấy đã được gấp sẵn .</i>
<i>- Quy trình làm con bướm .</i>
<i>- 2 tờ giấy màu, kéo , thước kẻ , hồ dán .</i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b>A. KIỂM TRA: </b></i>
<i>- Yêu cầu HS nêu lại quy trình làm con</i>
<i>bướm .</i>
<i><b>B.BÀI MỚI:</b></i>
<i><b> 1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2 . Hướng dẫn thực hành :</b></i>
<i>- Yêu cầu HS nêu lại quy trình gấp con </i>
<i>bướm.</i>
<i>- GV tổ chức cho HS thực hành làm con</i>
<i>bướm . </i>
<i>- GV quan sát giúp đỡ HS yếu .</i>
<i>( Lưu ý HS gấp các nếp phải thẳng , cách</i>
<i>đều , miết kĩ. )</i>
<i><b>3. Trưng bày sản phẩm:</b></i>
<i>- GV tổ chức cho các em trưng bày sản </i>
<i><b>* Liên hệ : </b></i>
<i>+ Các em thường thấy bướm nhiều ở đâu ?</i>
<i><b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b></i>
<i>* Nhận xét tiết học .</i>
<i><b>* Dặn: Tiết sau mang theo giấy màu , kéo ,</b></i>
<i>hồ dán để tiết sau thực hành làm lồng đèn</i>
<i>bằng giấy .</i>
<i>- 2 em nêu .</i>
<i>- HS lắng nghe .</i>
<i>Bước 1 : Cắt giấy .</i>
<i>Bước 2 : Gấp cánh bướm .</i>
<i>Bước 3 : Buộc thân bướm .</i>
<i>Bước 4 : Làm râu bướm .</i>
<i>- HS thực hành theo nhóm .</i>
<i>- Ở các vườn hoa , công viên .</i>
<i>- HS lắng nghe và ghi nhớ .</i>
<i>Chiều thứ sáu , ngày 15 tháng 4 năm 2011</i>
<i><b>ƠN TỐN </b></i>
<i><b>LUYỆN TẬP</b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- Củng cố kiến thức đã học </i>
<i>- Thứ tự các số trong phạm vi một 1000</i>
<i>- So sánh các số có ba chữ số.</i>
<i>- Viết số thành tổng các trăm,chục ,đơn vị.</i>
<i>- Cộng, trừ các số có ba chữ số ( khơng nhớ )</i>
<i>- Chu vi các hình đã học.</i>
<i><b> II. Chuẩn bị VỞ bài tập </b></i>
<i><b> III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b></i>
<i><b>1 Ổn định </b></i>
<i><b> II LUYỆN TẬP </b></i>
<i> 1.Giáo viên nêu bài tập cho học sinh tìm hiểu </i>
<i>Bài1: Số?</i>
<i> 255; ; 257; ; ; 260 ; ; ; ; 264; ; ;</i>
<i>Bài2:Điền dấu<>? vào chỗ chấm.</i>
<i> 357....400 301...297</i>
<i> 601....563 999...1000</i>
<i> 238...259 687...787</i>
<i>Bài 3: Đặt tính rồi tính.</i>
<i> 432 + 325 251 + 346</i>
<i> 872 - 320 786 - 135 </i>
<i>Bài 4: Tính;</i>
<i>25 m + 17m = 800 đồng - 300 đồng = </i>
<i>900 km - 200 km = 200 đồng + 5 đồng = </i>
<i>63 mm - 8 mm = 1000 đồng - 500 đồng =</i>
<i>Bài 5: Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị.</i>
<i> 268 ;205; 714 ; 630</i>
<i>2Học sinh lên bảng làm bài . </i>
<i>3 chữa bài xét bài làm của học sinh </i>
<i>4 nhận xét giờ học </i>
<i> </i>
<i><b> I . MỤC TIÊU:</b></i>
<i>- HS tham gia sinh ho¹t sao sơi nổi.</i>
<i>- Học sinh thấy những ưu khuyết điểm trong tuần </i>
<i> Có biện pháp sửa chữa ưu khuyết điểm đó </i>
<i>- Giáo dục các em có ý thức trong giờ sinh hoạt, đồn kết và ln có tinh thần giúp </i>
<i>đỡ bạn .</i>
<i><b> II. Tiến hành sinh hoạt:</b></i>
<i><b> 1. Sinh hoạt văn nghệ.</b></i>
<i><b> 2. Néi dung sinh ho¹t </b></i>
<i>- Líp trưëng nhËn xÐt sao.</i>
<i>- GV nhận xét đánh giỏ chung.</i>
<i>- Nhìn chung các em biết cố gắng vơn lên trong học tâp.</i>
<i>- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.</i>
<i>- i hc ỳng gi, có làm bài tập trớc khi đến lớp</i>
<i>- Hạn chế: Các khoản thu nộp còn chậm.</i>
<i>- Mét sè em chưa cã ý thøc häc tËp tèt.</i>
<i>- B×nh bầu cá nhân và sao điển hình.</i>
<i><b> 3.Kế hoạch tuần tới:</b></i>
<i>- Da vo k hoch nh trờng và liên đội.</i>
<i>- Thực hiện tốt các hoạt động của nhà trường và liên đội đề ra.</i>