Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

gian tuan 33 moi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.81 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Thứ hai ngày 01 tháng 5 năm 2006</i>
<b>Chào cờ</b>


_________________________________________
<i><b>Tp c:</b></i>


<b>Bác đa th</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


1- HS c tt cả bài "Bác đa th" Luyện đọc các TN: mừng quỳnh nhễ nhại, mát
lạnh. Luyện ngắt nghỉ hơi sau du phy, du chm.


2- Ôn các vần inh, uynh.


Tìm tiếng mà em biết có vần inh, uynh.
3- Hiểu nội dung:


- Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà. các em cần yêu mến và chăm sóc
bác cũng nh những ngời lao động khác.


<b>B- §å dïng dạy - học:</b>
- Tranh minh hoạ SGK
- Bộ chữ HVTH


C- Các hoạt động dạy - học:


<b>GV</b> <b>HS</b>


<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>


- Y/c HS đọc bài "Nói dối có hại thân"



H: Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đến giúp
không ?


- 1 vài HS đọc và trả lời câu
hỏi.


H: Sự việc kết thúc NTN ?
- GV nhận xét, cho điểm
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
<i><b>2- Hớng dẫn HS luyện đọc:</b></i>


+ Luyện đọc tiếng từ khó - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- Y/c HS tìm và nêu GV đồng thời ghi bảng.


- GV theo dõi và chỉnh sửa. - HS đọc CN, nhóm, lớp
+ Cho HS luyện đọc câu:


H: Bài có mấy câu ? - Bài có 8 câu
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?


- Giao việc - Phải ngắt hơi- HS đọc nối tiếp CN
- GV theo dừi, chnh sa cho HS c li nhng


chỗ yếu.


+ Luyn đọc đoạn, bài.
H: Bài có mấy đoạn ?



H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ? - 2 đoạn- Phải nghỉ hơi
- Giao việc


- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ GV đọc mẫu lần 1.


- HS đọc nối tiếp bài, tổ


H: Khi đọc gặp dấu chấm xuống dịng em phải
làm gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

NghØ gi÷a tiÕt Lớp trởng đk'
<i><b>3- Ôn các vần inh, uynh:</b></i>


H: Tìm tiếng trong bài có vần inh


H: Tìm từ có tiếng chứa vần inh, uynh ? - HS tìm: Minh- HS tìm thi giữa các nhóm
inh: Trắng tinh, cái kính,
uynh: Phụ huynh, khuúnh tay
- GV theo dâi, NX.


- GV nhận xét giờ học - Cả lớp đọc lại bài một lần.
<b>Tiết 2</b>


<i><b>4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:</b></i>
<i>a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:</i>
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1.


H: Nhận đợc th của bố Minh muốn làm gì ? - 3,4 HS đọc- Nhận đợc th của bố Minh
muốn chạy nhanh về nhà


khoe với mẹ


- Yêu cầu HS đọc đoạn 2


H: Thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại, Minh đã
làm gì ?


- 4 HS đọc


- ThÊy b¸c đa th mồ hôi nhễ
nhại Minh chạy vào nhà rót
nớc lạnh mời bác uống


H: Em thấy bạn Minh là ngời nh thế nào ? - Bạn là ngời ngoai, biết quan
tâm và yêu mến ngời khác
H: Nếu là em, em có làm nh vậy không


+ GV c mu ln 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa


- HS tr¶ lêi


- HS đọc CN cả bài: 5 - 7HS
- Nghỉ giữa tiết - Lp trng iu khin
<i>b- Luyn núi:</i>


H: Đề bài luyện nói hôm nay là gì ? - Nói lời chào hỏi của Minh
với Bác đa the.


- GV chia nhúm và giao việc - HS dựa vào tranh đóng vai


và nói theo nhóm


- GV theo dõi và uốn nắn thêm - 1 số nhóm đóng vai trớc lớp


- HS kh¸c nhận xét, bổ xung
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>


Trò chơi: Thi viÕt tiÕng cã vÇn nh, uynh
- NhËn xÐt chung giờ học




: Đọc lại bài ở nhà
- Đọc trớc bài 32


- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS tập tô chữ hoa - X


- Tập viết chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần inh, uynh, các TN,
bình minh, phụ huynh.


<b>B- §å dïng dËy - häc:</b>


- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- KT vµ chÊm 3, 4 bµi viÕt ë nhµ


- GV nhËn xÐt sau KT - HS KT chÐo


<i><b>II- D¹y - hoc bµi míi:</b></i>
<i><b>1- Giíi thiƯu bµi (trùc tiÕp)</b></i>


<i><b>2- Híng dÉn tô chữ hoa và viết vần, từ ứng </b></i>
<i><b>dụng:</b></i>


+ Treo bảng phụ


- GV nêu quy trình và viết mẫu


- HS quan sát và nhận xét về
cỡ chữ, số nét, khoảng cách,
độ cao


- HS theo dõi quy trình viết
- HS tơ chữ trên khơng sau đó
tập viết trên bảng con


- GV theo dâi, chØnh sưa


+ Treo mÉu ch÷: vÇn, tõ øng dơng


lên bảng - 2 HS đọc phần ng dng,



quan sát, nhận xét về cỡ chữ,
khoảng cách, nối nét.


- GV hớng dẫn và viết mẫu


- GV theo dâi vµ chØnh sưa - HS lun viÕt trên bảng con
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiĨn


<i><b>3- Híng dÉn HS viÕt vµo vë</b></i>


- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút, giao việc
- GV theo dõi vµ gióp HS u


+ GV chÊm 4, 5 bµi tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến


- HS luyện viết trong vở theo
hớng dẫn


- HS chữa lỗi sai trong vở
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>


- Trũ chi: Thi viết đúng, nhanh
- Nhận xét chung giờ học




: LuyÖn viết phần bài ở nhà


- HS chơi thi giữa các nhóm


- HS nghe và ghi nhớ


<i><b>Toán:</b></i>


<b>ễn tp cỏc s n 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- Gióp HS cđng cè vỊ:


- Häc b¶ng cộng và thực hành tính cộng với các số trong ph¹m vi 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Vẽ hình vng, hình  bằng cách nối các điểm cho sẵn.
<b>B- Các hoạt ng dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cò:</b></i>


- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé,
từ bé đến lớn


- GV nhận xét và cho điểm


- 10, 9,7, 5
- 5, 7, 9, 10
<i><b>II- Luyện tập:</b></i>


<i>Bài 1: Sách</i>


- Hớng dẫn và giao việc - HS tính, ghi kết quả và nêu


miệng.


- HS đọc thuộc bảng cơng
trong phạm vi 10


<i>Bµi 2: Tơng tự bài 1</i> - HS làm và nêu miệng kết


quả
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong ph©n a


để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của
phép cộng.


2 + 6 = 8
6 + 2 = 8
- HS nêu


<i>Bài 3: Sách</i>


- Khi i v trớ các số trong
phép cộng thì kết quả khơng
thay i.


- Nêu yêu của bài


- GV hớng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm sách, 1 HS lên bảng
3 + 4 = 7


5 + 5 = 10


8 + 1 = 9…...
<i>Bµi 4:</i>


H: Bày bài yêu cầu gì ? - Dùng thớc kẻ và nêu các
điểm để có hình vng, hình
H: Hình vuụng cú my cnh ?


H: Hình có mấy cạnh ?


- Cho HS nèi trong s¸ch råi gäi 1 HS lên bảng


- 4 cạnh
- 3 cạnh
a)
- Gọi HS khác nêu nhận xét


- GV KT bài dới lớp của mình b)
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>


Trò chơi: Viết phép tính tích hợp có kết quả = 2
- Nhận xét chung giờ học




: Làm BT (VB)


- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Đội hình - Đội ngũ - Trò chơi</b>


<b>A- Mục tiêu:</b>


<i><b>1- Kin thc: Ơn kĩ năng đội hình đội ngũ</b></i>
- Tiếp tục ơn tâng cầu


<i><b>2- Kĩ năng: - Biết thực hiện các KN về đội hình đội ngũ ở mức cơ bản đúng, </b></i>
nhanh.


- Biết tâng cầu đúng KT
<i><b>II- Địa điểm - Ph</b><b> ng tin:</b></i>


- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và quả cầu


<i><b>III- Nội dung và ph</b><b> ơng pháp giảng dạy:</b></i>


<b>Phần nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>


<b>A- Phần mở đầu:</b>


<i><b>1- Nhận lớp:</b></i> 4 - 5'
- KT cơ sở vật chất


- Điểm danh


- Phổ biến mục tiêu bài
học


x x x x
x x x x


3 - 5m (GV ĐHNL
<i><b>2- Khởi ng:</b></i>


Xoay khớp: cổ chân, cổ
tay, đầu gỗi...


- Chạy nhẹ nhàng 60 - 80m - Thành 1 hàng dọc
<b>B- Phần cơ bản:</b>


1- Ôn tập hàng dọc-


dúng hng, im s, 22 - 25'
đứng nghiêm, đứng


nghØ, quay ph¶i, quay


trái. 2 lần - HS tập đồng loạt theo sự điều khiển của GV.
2- Thuyền cầu theo nhóm


2 ngêi:


- GV chia nhãm, giao
cho nhãm trëng ®iỊu
khiĨn.


4 - 5' Lần 2: Cán sự lớp điều khiển
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Các nhóm chơi theo
yêu cầu



x x


x x ĐHTC


- GV theo dõi, Hớng dẫn
thêm.


x x x x 3 -5m
x x x x (GV)
<b>C- PhÇn kÕt thóc:</b>


- Håi tĩn: Đi thờng theo
nhịp


- Nhận xét giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài).
- Xuống lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Chớnh t: (TC)</b></i>
<b>Tiết 21: Bác đa th</b>
<b> A- Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nghe, viết đoạn "Bác đa th...mồ hôi nhễ nhại" trong bài tập đọc Bác đa th.
- Điền đúng vần inh và uynh. Chữ C hoc K


<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- bng ph chộp đoạn "Bác đa th ...mồ hôi nhễ nhại"
<b>C- Các hoạt ng dy - hc:</b>



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Yêu cầu viết: Trờng của em be bé nằm nặng
giữa rừng cây.


- GV nhận xét, cho điểm


- 2 HS lên bảng viết
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiƯu bµi: (trùc tiÕp)</b></i>


<i><b>2- Hớng dẫn HS nghe, viết bài chính tả:</b></i>
- GV đọc bài viết


H: Khi nhìn thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại - HS theo dừi
Minh ó lm gỡ ?


Yêu cầu HS tìm và viết ra nh÷ng ch÷ khã viÕt.
- GV KT chØnh sưa


- Minh chạy vội....mời bác
uống


+ GV c chớnh t cho HS viết - HS tìm và viết trên bảng
con


+ GV đọc lại bài cho HS soát


+ GV chấm 5 - 6 bà tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến


- HS nghe vµ viÕt vµo vë
- HS nghe và soát lỗi


- HS chữa lỗi ra lề và thống
kê số lỗi


- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả:</b></i>


<i>a- Điền vần inh và uynh:</i> - HS tự nêu yêu cầu và làm
bài VBT


- 1 HS lờn bng lm
Bỡnh hoa, khuỳnh tay
- 2 HS đọc


- GV nhËn xÐt vµ chữa bài


- Cho HS c li t vain - HS làm và lên bảng chữa.
<i>b- H ớng dẫn t ơng tự:</i>


H: Chữ K luôn đứng trớc các ng âm nào ? - Chữ K đứng trớc e, ê, i- Lớp nhận xét, chữa bài
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>


- Tuyên dơng những HS viết đúng, đẹp
- Nhận xét chung giờ học





: Viết lại bài cho đẹp - HS nghe v ghi nh


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Làm anh</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


1- c trơn cả bài thơ làm anh - luyện đọc các TN: Làm anh, ngời lớn, dỗ dành,
dịu dàng, luyện c th 4 ch.


2- Ôn các vần ia, uya:


- Tìm tiếng trong bài có vần uya
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya
<i><b>3- Hiểu nội dung bài:</b></i>


Anh chị phải yêu thơng, nhờng nhịn em
<b>B- Đồ dùng dạy - häc:</b>


Phóng to tranh minh hoạ trong bài
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kim tra bi:</b></i>
- Yờu cầu HS đọc bài
"Bác đa th" và trả lời câu
hỏi.


H: Minh đã làm gì khi


thấy bác đa th mồ hôi
nhễ nhại ?


- GV nhËn xÐt, cho điểm


- 3 - 4 HS


<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiệu bài (linh </b></i>
hoạt)


<i><b>2- Hng dn HS luyn </b></i>
<i><b>c:</b></i>


+ Luyn c tiếng khó:
- Cho HS tìm các từ có
tiếng chứa âm d, l. GV
đồng thời ghi bảng.


- 1 HS khá đọc lớp đọc thầm.
- HS tìm và luyện đọc CN
- GV theo dõi, chỉnh sửa


- GV nhận xét, cho HS
đọc lại những chỗ yếu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc 2
dòng thơ một



- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài;


- HS đọc nối tiếp CN


- Cho HS luyện đọc theo
khổ thơ


- GV theo dõi và cho HS
đọc lại những chỗ yếu.
- GV đọc mẫu lần 1


- HS luyện đọc nối tiếp theo bàn, tổ
- HS đọc cả bài: CN, ĐT


- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Ôn các vần ia, uya:</b></i>


H: Tìm tiếng trong bài có
vần ia ?


H: Tìm tiếng ngoài bài
có vần ia, uya ?


- ia: đỏ tía, mỉa mai


- uya: đêm khuya, khuya khoắt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>4- Tìm hiểu bài và luyện</b></i>
<i><b>nói:</b></i>



<i>a- Luyn c kt hợp tìm</i>
<i>hiểu bài: </i>


+ Cho HS đọc khổ thơ 1


- HS đọc: 4, 5 HS
- 1 vài em


+ Cho HS đọc khổ thơ 2
H: Anh phải làm gì khi
em bộ khúc


H: Khi em ngà anh phải
làm gì ?


- Khi em khóc, anh phải dỗ dành.
Anh phải nâng dịu dành


- 3 HS c
+ Cho HS c kh th 3


- Anh phải làm gì khi
chia quà cho em ?


+ Khi có đồ chơi đẹp em
phải làm gì ?


- Chia cho em phần hơn
- Nhờng cho em đồ chơi đẹp



+ Cho HS đọc khổ thơ
cuối


H: Muốn làm anh em
phải có tình cảm nh thế
nào đối với em bé ?
+ Đọc mẫu lần 2


- Phải yêu con bé
- 3,4 HS đọc cả bài


- NghØ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i>b- Luyện nói:</i>


H: Nờu đề tài luyện nói - Kể vê anh, chị của em
- GV chia nhóm và giao


viƯc - HS ngåi nhãm 4 kĨ cho nhau nghe vỊ anh, chÞ của mình
- Cho 1 số HS lên kể trớc


lp - Các nhóm cử đại diện lên kể về anh, chị của mình.- Cả lớp theo dõi, nhận xét


<i><b>5- Cđng cè - dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Thi viết tiếng
có vần ia, uya


- NhËn xÐt giê häc vµ
giao bµi vỊ 



- HS chơi theo nhóm
- Nghe và ghi nhớ


<i><b>Toán:</b></i>


<b>ễn tp cỏc số đến 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


Gióp HS cđng cè vỊ:


- CÊu tạo của các số trong phạm vi 10


- Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn


- V on thng cú di cho trc
<b>B- Cỏc hot ng dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS làm BT.


7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

6
9


9
4


- Đọc Bảng cộng trong phạm vi 10


- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS c
<i><b>II- Luyn tp:</b></i>


<i>Bài 1: Sách</i>


- Cho HS tự nêu yêu cầu, tự làm và nêu kết quả - HS làm vào sách, 3 HS lên
bảng


2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
7 = 5 +2
<i>Bài 2: Sách </i>


- Hớng dẫn tơng tự bài 1


- Lớp NX, chữa bài
+3
-5


<i>Bµi 3: Vë</i>


- u cầu HS tự đọc bài tốn, tự phân tích ghi
tóm tắt và giải.


- HS lµm vào vở, 1 HS lên
bảng tóm tắt:


Lan gấp: 10 cái thuyền


Cho em:4 cái thuyền
Lan còn:...cái thuyền ?


Bài giải:
Lan còn lại số cái thuyền
10 - 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số: 6 cái thuyền
- Cho lớp NX, sửa chữa
<i>Bài 4: Vở </i>


H: Bài yêu cầu gì ?
H: Nêu lại cách vẽ ?


- V on thng MN cú dài
10 cm


- Chấm 1 điểm, đặt điểm O
của thớc = với điểm đó. Tìm số
10 trên thớc chấm thẳng xuống
sau đó nối 2 điểm lại với nhau
ta có đoạn thẳng MN dài 10
cm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>


Trũ chi: Thi v on thng có độ dài cho trớc.


- NhËn xÐt chung giê häc





: Lµm BT (VBT)


- Các nhóm cử đại diện lên
chơi thi


<i><b>Thứ t ngày 04 tháng 05 năm 2005</b></i>
<i><b>Thủ công:</b></i>


<b>Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1)</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngơi nhà"
- Cắt, dán đợc ngơi nhà mà em u thích


<b>B- Chn bÞ:</b>


<i><b>1- Chn bÞ cđa gáo viên:</b></i>
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
- Giấy mầu, bút chì, thớc kẻ...
- 1 Tờ giấy trắng làm nền
<i><b>2- Chuẩn bị của HS:</b></i>


- Giy th cụng, bỳt chì, thớc kẻ
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Néi dung</b> <b>Phơng pháp</b>


<i><b>I- </b></i>



<i><b> </b><b> n nh tổ chức:</b></i>
<i><b>II- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- KT sự chuẩn bị của HS
<i><b>III- Dạy - học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài: Trc tip</b></i>


<i><b>2 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:</b></i>
- Treo mẫu cho HS quan sát và nhận xét.
- HS quan sát và nêu nhận xét


H: Ngôi nhà gồm những bộ phận nào ?
(Thân, mái, cửa, cửa sổ)


- Trực quan


H: Mỗi bộ phận đó có hình gì ?
- Thân nhà hỡnh ch nht


- Mái nhà hình thang
- Cửa vào hình chữ nhật
- Cửa sổ hình vuông


<i><b>3- Hớng dẫn mẫu, HS thực hành</b></i>
<i>a- H ớng dẫn kẻ, cắt ngôi nhà:</i>
+ Kẻ, cắt thân nhà


- Lt mt trỏi ca t giy mầu vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ơ, rộng 50 sau đó cắt rời đợchình mái


nhµ. - Làm mẫu



+ Kẻ, cắt mái nhà:


- V hỡnh ch nht có cạnh dài 10 ơ, rộng 3 ơ sau
đó kẻ 2 đờng xiên và cắt rời đợc hình mái nh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào


+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ nhật có cạnh dài4
ô, rộng 2 ô


+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có cạnh 2 ô


- Sau mi phần GV hớng dẫn, làm mẫu sau đó cho
HS thực hành luôn.


- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
<i><b>IV- Củng cố - dặn dị:</b></i>


- NhËn xÐt s¶n phÈm cđa HS qua tiÕt häc


- Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
về KN cắt hỡnh.




: Chuẩn bị cho tiết dán ngôi nhà


<i><b>Tp vit:</b></i>
<b>Tụ chữ hoa - Y</b>


<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>


- HS tËp tập tô chữ hoa: Y


- Tp vit ch thng, c vừa, đúng mầu chữ, đều nét các vận ia, uya, cỏc t ng.
Tia chp, ờm khuya.


<b>B- Đồ dùng dạy - häc:</b>


- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- KT HS viết, bình minh, lặng thinh - 2 HS lên bảng viết
- KT và chấm 1 số bài viết ở nhà của HS


- Nêu nhận xét sau KT
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tếp)</b></i>
<i><b>2- Hớng dẫn tô chữ hoa.</b></i>


- Treo bảng chữ mẫu - HS quan sát chữ Y hoa và
nhận xét


- Chữ Y hoa gồm 2 nét:
Nét móc 2 đầu và nét


khuyết dới giống chữ Y
viết thờng khác ë kÝch cì,
cao 8 li


- GV viÕt mÉu vµ híng dÉn
- GV theo dâi, chØnh sưa cho HS


- HS theo dõi, tập tô trên
không, tập viết trên bảng
con


<i><b>3- Híng dÉn HS tËp viÕt vÇn, tõ øng dơng:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV híng dÉn vµ giao viƯc - HS theo dõi luyện viết
trên bảng con


- GV theo dâi chØnh sưa


- NghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng điều khiển
<i><b>4- Hớng dẫn HS viêt vào vở:</b></i>


- GV hớng dẫn và giao việc - HS tâp tôc chữ hoa vµ tËp
viÕt trong vë


- GV theo dâi, chØnh sưa, n nắn những HS yếu
+ GV chấm một số bài tại lớp


- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>



- Tuyên dơng 1 số em viết chữ đẹp
- Nhận xét chung giờ học




: Lun viÕt phÇn B - HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Chính tả: (TC)</b></i>


<b>Chia qu</b>
<b>A- Mc ớch yờu cầu:</b>


- Chép chính xác đoạn văn chia quà trong SGK tập trình bày đoạn văn nghi lời đối
thoại.


- HS nhận ra thái độ lễ phép của chị em Phơng khi nhận quà và thái độ nhờng nhịn
của Phơng.


<b>B- §å dïng d¹y - häc:</b>


- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn chia quà và các BT
<b>C- Các hoạt động dạy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Yêu cầu HS viÕt: Mõng qnh, khoe mĐ - 2 HS lªn bảng viết.
- KT và chấm điểm 1 số em phải viết lại ở nhà


- Nêu nhận xét sau KT


<i><b>II- Dạy - bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiệu bài (linh hoạt)</b></i>


<i><b>2- Hng dẫn HS tập chép:</b></i> - 2 HS đọc bài trên bảng
H: Khi mẹ cho quà thì chị em Phơng đã nói gì ?


H: Thái độ của Phơng ra sao ? - Chúng con xin mẹ ạ- Biết nhờng nhịn em nh
- c cho HS vit ch khú


(treo lên, tơi cời, Phơng) - HS nghe và tập viết trên
bảng con/


- GV theo dâi vµ chØnh sưa
+ Cho HS chÐp bµi vµo vë


- Yêu cầu HS nêu những quy định khi viết bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Híng dÉn vµ giao viÖc


-GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu HS chép bài chính tả vào vở.
- GV đọc cho HS soát lỗi


- Chấm 1 số bài tại lớp - HS đổi vở, sốt lỗi bằng bút chì .
- Nêu và chữa 1 số lỗi sai phổ biến


- HS đổi vở sốt lỗi sau đó
chữa lỗi ra l ề


- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển


<i><b>3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả phần a:</b></i>


H: Bài yêu cầu gì ?


- GV hớng dẫn và giao việc Điền chữ X hay S- HS làm VBT, 1 HS lên
bảng .


- GV nhận xét, chữa Sáo tập nói


Bé xách túi
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>


- Tuyờn dng nhng HS viết đúng đẹp
- Nhận xét chung giờ học




: ChÐp l¹i bài chính tả, làm BT (b) - HS nghe và ghi nhí
<i><b>To¸n:</b></i>


<b>Ơn tập các số đến 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


<i><b>1- KiÕn thøc: Cđng cè vỊ </b></i>


- Bảng trừ trong phạm vi các số đến 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải tốn có lời văn


<i><b>2- Kĩ năng: Rèn KN làm tính và giải tốn</b></i>


<b>B- Các hot ng dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =


4 + 4 = 2 + 7 = - 2 HS lên bảng làm
- KT HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10


- GV nhËn xÐt, cho điểm - 1 vài em
<i><b>II- Luyện tập:</b></i>


<i>Bài 1: Sách</i> - Thùc hiÖn tÝnh trõ


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài


- Hớng dẫn và giao bài - HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và
cách kết quả


10 - 1 = 9
10 - 2 = 8
<i>Bµi 2: Sách</i>


<i> H: Bài yêu cầu gì ?</i> - Thực hiện các phép tính


- Giao việc - HS làm bài, 2 HS lên


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

5 + 4 = 9


9 - 5 = 4
9 - 4 = 5
H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột


<i>Bµi 3: Sách:</i>


- Lấy kết quả của phép
cộng, trừ đi số này thì ta ra
số kia.


- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm
H: Đây là phÐp trõ mÊy sè ?


Ta thùc hiƯn nh thÕ nµo ?
- Giao viÖc


- PhÐp trõ 3 sè


- Thùc hiÖn tõ trái sang
phải


- 1 HS làm sách, 3 HS lên
bảng.


<i>Bài 4: Vở</i>


- Cho HS t c , phõn tớch, tóm tắt và giải:
Tóm tắt


Cã tÊt c¶: 10 con



9 - 3 - 2 = 4
10 - 4- 4 = 2


- HS làm vào vở, 1 HS lên
bảng


Số gà: 3 con


Số vịt: ...con ? Số con vịt có là.Bài giải
10 - 3 = 7 (con)


Đ/S: 7 con
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>


Trũ chi: Lp cỏc phộp tớnh ỳng vi
(6, 3, 9, +, - , = )


- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết quả của
trò ch¬i.


- HS ch¬i thi theo tỉ


- GV nhËn xÐt chung giê häc.




: Ôn lại bảng +, - đã học - HS nghe v ghi nh


<i><b>Thứ năm ngày 04 tháng 05 năm 2006</b></i>


<i><b>Mĩ thuật:</b></i>


<b>Vẽ Tranh Bé và hoa</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


<i><b> 1- KiÕn thøc:</b></i>


- Nhận biết đề tài "Bé vào hoa"


- Nắm đợc cách vẽ theo đề tài bé và hoa
<i><b>2- Kĩ năng:</b></i>


- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của con ngơi, thiên nhiên
- Vẽ đợc bức tranh về đề tài "Bé v hoa"


<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- GV: Tranh minh ho¹ trong vë tËp vÏ


Su tầm một số tranh ảnh về đề tài "Bé và hoa"
- HS: Bút chì, tẩy, mu v


<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- KT sù chn bÞ cđa HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu
- GV nªu nhËn xÐt sau KT


<i><b>II- Dậy - học bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiệu đề tài:</b></i>


- Cho HS xem 1 số tranh vẽ về đề tài bé và hoa
H: Tranh vẽ theo đề tài bé và hoa là tranh vẽ những
gì ?


- Tranh vÏ 1 em bÐ víi 1
b«ng hoa và nhiều em bé
với nhiều bông hoa.
<i><b>2- Hớng dẫn HS c¸ch vÏ:</b></i>


- Cã thĨ vÏ em bÐ trong vên hoa và em bé đang
cầm 1 bó hoa....


- có thể vẽ bé trai hoặc bé gái


Hớng dẫn: Vẽ em bé là hình ảnh chính xung quang
là hoa và cảnh vật khác .


- Vẽ bé trai và bé gái


- Vẽ thêm các hình ảnh khác nh cây, lối đi... - HS theo dâi


- NghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng ®iỊu khiĨn
<i><b>3- Thùc hµnh:</b></i>


- Híng dÉn vµ giao viƯc
- GV theo dõi, uốn nắn thêm


- Lu ý HS về hình vÏ ph¶i võa víi khỉ giÊy trong


vë.


- HS thùc hµnh vÏ tranh theo
híng dÉn.


- HS vẽ xong tơ mầu theo ý
<i><b>4- Nhận xét, đánh giá:</b></i>


+ Cho HS nhận xét 1 số bài vẽ về
- Cách thể hiện đề ti


- Cách sắp xếp hình
- Mầu sắc...


- Yêu cầu HS tìm bài vẽ mình thích
<i><b>5- Dặn dò: Chuẩn bị bài 34</b></i>


- HS nhận xét theo yêu cầu
- Tìm ra bài vẽ mình thích
nhất và nêu lí do tại sao
thÝch


- HS nghe vµ ghi nhí


<i><b>Tập đọc:</b></i>


<b>Ngêi trång na</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>


1- HS đọc trơn bài "Ngời trồng na" Luyện đọc các TN: Lúi húi, ngoài vờn, trồng


na, ra qu. Luyn c cỏc cõu i thoi.


2- Ôn các vần oai, oay.


- Tìm tiếng trong bài có vần oai.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oay
3- Hiểu nội dung bài.


C già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ khơng qun ơn của ngời đã
trồng na.


<b>B- §å dùng dạy - học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Bộ chữ HVTH


<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<i>GV</i> <i>HS</i>


<i><b>I- KiĨm tra bµi cũ:</b></i>
- Y/c HS viết: Ngời lớn,
dỗ dành


- Đọc thuộc lòng bài thơ


- 2 HS lên bảng
- 1 vài HS
- GV nhận xét và cho


điểm.



<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài (Linh
hoạt)


2- Hng dn HS luyện
đọc:


- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
+ Luyệnd dọc tiếng, từ


- Cho HS tìm và luyện
đọc những tiến từ khó.
- GV theo dõi, sửa cho
học sinh.


+ Luyện đọc đâu:


- HS đọc CN, ĐT
H: Khi đọc câu gặp dấu


phẩy em làm NTN?
- GV theo dõi, cho HS
luyn c li nhng ch
yu.


- Ngắt hơi


- HS đọc nối tiếp từng câu CN
+ Luyện đọc đoạn bài.



H: Khi đọc đoạn văn gặp
dấu chấm em phải làm gì
?


- GV theo dâi, sưa sai.


+ GV đọc mẫu lần 1 - - HS đọc nối tiếp bàn, tổ… Nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc cả bài (CN, T)
Ngh gia tit Lp trng k'


<i><b>3- Ôn các vần oai, oay:</b></i>
H: Tìm tiếng trong bài có
vần oai.


H: Tìm từ có tiếng chứa
vần oai, oay ở ngoài bài ?


- HS tìm và phân tích: ngoài
- HS tìm:


oai: Củ khoai, phá hoại
oay: loay hoay, hí hoáy


- Nhận xét tiết häc.


- HS điền và đọc


- Bác sĩ nói chuyện điện thoại
- Diễn viên múa xoay ngời


- Cả lớp đọc lại bài (1 lần)


<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>4- Tìm hiểu bài đọc và </b></i>


<i><b>lun nãi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Cho HS đọc đoạn 1: - 2 đến 4 HS đọc
H: Thấy cụ già trồng na


ngời hàng xóm khuyên
cụ điều gì ?


- Ngời hàng xóm khuyên cụ nên trồng chuối chóng
có quả, còn trồng na lâu có quả.


+ Cho HS c on cũn
lại


H: Khi ngời hàng xóm
khuyên nh vậy cụ đã trả
lời NTN ?


+ GV đọc mẫu lần 2.


- Cụ nói: Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ¬n ngêi
trång


- Y/c HS đọc lại câu hỏi
trong bài.



H: Ngời ta đã dùng dấu
gì để kết thúc câu hỏi?


- HS đọc cả bài (4HS)


- Y.c HS c li ton bi


Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
b- Luyện nãi:


- Cho HS đọc Y/c của bài - Kể cho nhau nghe về ơng, bà của mình.
- GV chia nhóm và giao


việc - HS trao đổi nhóm 4, kể cho nhau nghe về ơng bà của mình
- Y/c một số nhóm lên


trao đổi trớc lớp. - Lớp theo dừi, NX
<i><b>5- Cng c - dn dũ:</b></i>


Trò chơi: Thi viết tõ cã
tiÕng chøa vÇn oai, oay
- NhËn xÐt chung giê häc


- Các tổ cử đại diện chơi thi




: KÓ lại câu chuyện cho
bố mẹ nghe



- HS nghe và ghi nhí


<i><b>Kể chuyện:</b></i>
Hai tiếng kì lạ
<b>A- Mục đích - u cầu:</b>


- HS Hµo høng nghe GV kĨ chun 2 tiếng kì lạ


- HS nh v k li c từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý
dới tranh


- HS nhận ra: Lễ phép lịch sự sẽ đợc mọi ngời quý mến và giúp đỡ.
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- Phóng to tranh vẽ trong SGK:
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<i><b>I- KiÓm tra bài cũ:</b></i>


- Kể chuyện "Dê con nghe lời mẹ"


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>


1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- GV kể 3 lần.


Lần 1: kể không bằng tranh



Lần 2,3 kĨ= tranh - HS chó ý nghe


3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh.
- Cho HS quan sát từng tranh, đọc câu hỏi dới
tranh, tập kể theo tranh.


- GV theo dâi, uèn n¾n - HS tËp kể chuyện theo tranh(mỗi tranh từ 3 - 4 em kể)
- Cho HS tập kể lại những chỗ yếu. - HS theo dõi và nhận xét kỹ


năng kể của bạn. tập kể lại
những chỗ yếu.


- Cho HS tập kể toàn chuyện


4- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện


H: Theo em hai tiếng kỳ lạ mà cụ già dạy cho


- 3-4 HS kĨ.


Pao - Lích là hai tiếng nào ? - đó là 2 tiếng vui lịng cùng
giọng nói dịu dàng, cách nhìn
thẳng vào mắt đối thoại


<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- NX chung giờ học





: Kể lại câu chuyện cho bố, mẹ, anh chị nghe - HS nghe và ghi nhớ


<i><b>Toán:</b></i>


<b>ễn tp: Cỏc s n 100</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


Gióp Hs cđng cè vỊ:


- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Cấu tạo của số có hai chữ số.


- Phép cộng, phép trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 100
<b>B- Các hoạt động dạy - học ch yu:</b>


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Gọi HS lên b¶ng:


9 - 3 - 2 = 10 - 5 - 4 =
10 - 4 - 4 = 4 + 2 - 2 =


- KT HS đọc thuộc các bảng +, - trong phạm vi
10


- 2 HS lên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài. - HS làm và nêu miệng kq'
a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,


18, 19, 20.


b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30.


- GV theo dâi, chØnh sưa.
Bµi 2:


H: Bài Y/c gì ? - Viết số thích hợp vào từng
vạch của tia số


- HD và giao việc. - HS làm vào sách, 2 HS lên
bảng chữa.


- Lớp theo dõi, nhận xét.
Bài 3: Sách


- Cho HS tự nêu Y/c và viết theo mẫu. - Hs làm và chữa b¶ng
35 = 30 + 5


45 = 40 + 5
95 = 90 + 5
Bài 4: Vở


- Cho HS tự nêu Y/c vµ lµm vë - HS lµm vµo vë, 2 HS lên
bảng.


a- 24 53
31 40
55 93 …


b- 68 74 95
32 11 35
36 63 60 …
- GV chữa bài và Y/c HS nêu lại cách tính. - HS dới lớp đối chiếu kq' và


nhËn xÐt vỊ c¸ch tính, cách
trình bày.


<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>


+ Trũ chơi: Lập các phép tính đúng
- NX chung giờ học.




: - Lµm BT (VBT)


- Các tổ cử đại diện lên chơi
thi.


- HS nghe và ghi nhớ.


<i>Thứ sáu ngày 5 tháng 5 năm 2006</i>
<i><b>Âm nhạc:</b></i>


<b>Ôn hai bài hát:</b>


<b>Đi tới trờng & năm ngón tay ngoan</b>
<b>A- Mơc tiªu: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, đệm theo nhịp hoặc đệm theo tiết tấu, biết
phân biệt 3 cách gừ m.


<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- Nhc c gừ, trống nhỏ, song loan.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Y/c HS hát bài "Năm ngãn tay ngoan"


- GV nhận xét và cho điểm. - HS hát một vài em kết hợp với biểu diễn.
<i><b>II- Các hoạt động dạy học:</b></i>


1- Hoạt động 1: Ôn tập bài hát "Đi tới trờng"


- GV HD vµ giao viƯc. - HS hát ôn cả lớp (2 lần)
- Hát theo nhãm


- Hát kết hợp gõ đệm


- Hát kết hợp vận động phụ
hoạ.


- GV theo dõi, chỉnh sửa.
2- Hoạt động 2: Ơn bài hát
"Năm ngón tay ngoan"



- TËp biĨu diễn CN, lớp


- GV HD và giao việc - Cả lớp hát ôn (2 lần)


- Hỏt v gừ m theo tiết tấu,
nhịp và phách.


- GV theo dõi và uốn nắn
3- Hoạt động 3: Nghe hát


- GV h¸t cho HS nghe 1, 2 bài hát về TN.


- GV gii thiu sơ qua về tác giả và sự ra đời của
bài hát.


- TËp biĨu diƠn Cn, líp.
- HS chó ý nghe hát.
4- Củng cố - dặn dò:


- C lp hỏt li mỗi bài một lần - HS hát đồng thanh
- NX gi hc




: Ôn bài hát và tập biểu diễn - HS nghe vµ ghi nhí


<i><b>Đạo đức:</b></i>


<b>Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi</b>


<b>A- Mục đích - Yêu cầu: </b>


- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ.


- Cã thãi quen nãi lêi "c¶m ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng
ngày.


- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.
<b>B- Chuẩn bị:</b>


- GV chun b mt s tỡnh huống để HS đóng vai.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1- Hoạt động 1: Đóng vai.


- GV Lần lợt đa ra từng tình huống mà GV đã
chuẩn bị.


- GV HD và giao việc. - HS thực hnh úng vai theo
tỡnh hung ca GV


+ Đợc bạn tặng quà.
+ Đi học muộn


+ Lm dõy mc ra ỏo bạn
+ Bạn cho mợn bút
+ Bị ngã đợc bạn đỡ dậy


- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai trớc
lớp.



2- Hoạt động 2: - Cả lớp NX, bổ sung
H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai của


c¸c nhãm. - HS nhËn xÐt


H: Em cảm thấy NTN khi đợc bạn nói lời cảm


¬n ? - Thoải mái, dễ chịu


H: Em cm thy NTN khi nhn đợc lời xin lỗi
?


KL: - Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác
quan tâm, giúp đỡ.


- HS tr¶ lời


- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm


phiền ngời khác. - 1 vài HS nhắc lại


Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'


3- Hot ng 3: Lm phin BT
- GV phát phiếu BT cho HS


- HS vµ giao việc - HS làm việc CN theo phiếu
Y/c Đánh dấu + vào trớc ý phải nói lời xin lỗi



v đánh dấu x vào trớc ý phải nói lời cảm ơn .
- GV thu phiếu chấm điểm và NX


- Em bị ngã bạn đỡ em dậy x
- Em làm dây mực ra vở bạn +
- Em làm vỡ lọ hoa +
- Em trực nhật muộn +
- Bạn cho em mợn bút x


4- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học




: Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi phù hợp


- HS nghe và ghi nhớ.


<i><b>TNXH:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A- Mơc tiªu:</b>


1- KiÕn thøc: NhËn biÕt trêi nãng hay trêi rÐt.


2- Kỹ năng: HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi trời
nóng và trời rét.


3- Thái độ: Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.
<b>B- Đồ dùng dạy - hc:</b>



- Su tầm một số tranh ảnh về trời nóng, trời rét.
- Các hình ảnh trong bài.


<b>C- Cỏc hoạt động dạy - học:</b>


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>


H: Làm thế nào để biết trời có gió hay
khơng có gió: Gió mạnh hay nhẹ ?
- GV nhận xét cho im.


- Dựa voà cây cối, mọi vật xung
quanh và cảm nhận của con ngời.
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>


<i><b>1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)</b></i>


<i><b>2- Hot ng 1: Lm việc với tranh ảnh su </b></i>
tầm đợc.


+ Mơc tiªu:


- Biết phân biệt tranh ảnh miêu tả cảnh trời
nóng và tranh ảnh miêu tả cảnh trời rét.
- Biết sử dụng tranh ảnh của mình để mơ tả
cảnh trời nóng, rét.


+ Cách làm:



- GV chia nhóm và giao việc.


- Gi i diện các nhóm mang những tranh


- HS trao đổi nhóm H, phân loại
những tranh ảnh về trời nóng, trời
rột.


su tm c lờn gii thiu trc lp.


H:Nêu cảm giác của em trong những ngày
trời nóng và rét.


- Các nhóm cử đại diện lên gt.
- HS trả lời


H: Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp


em bớt nóng và bớt rét. - Bớt nóng: Quạt....- Bớt rét: áo rét, chăn..
+ Kết luận:


- Tri núng quỏ ta thờng thấy lịng bức bối,
tốt mồ hơi; để bớt nóng ngời ta dùng quạt,
mặc váy ngắn...


- Trêi rÐt qu¸ có thể làm cho chân tay co
cứng... phải mặc quần áo may bằng vải dày


cho ấm... - HS chú ý nghe.



3- Hoạt động 2: Trị chơi "Trời nóng - rét"
+ Mục tiêu: Hình thành cho HS, thói quen
mặc phự hp vi thi tit.


+ Cách làm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Tơng tự nh vậy đối với trời rét
- Ai nhanh chúng s thng cuc.


H: Tại sao chúng ta cần ăn mặc phù hợp
với trời nóng, rét ?


- HS chơi theo tæ


+ KÕt luËn:


- Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo vệ
đợc cơ thể, phòng chống đợc một số bệnh
nh cảm nắng, cảm lạnh.


- HS chó ý nghe.


<i><b>3- Củng cố - Dặn dò:</b></i>


- Y/c HS giở sách, đọc câu hỏi và tự trả lời
các câu hỏi trong sách.


- NhËn xÐt chung giê häc.





: Thùc hành mặc phù hợp với thời tiết.


- HS thực hiện


- HS nghe và ghi nhớ


<i><b>Sinh hoạt lớp:</b></i>
<b>Nhận xét tuần 33</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×