Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.81 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày 01 tháng 5 năm 2006</i>
<b>Chào cờ</b>
_________________________________________
<i><b>Tp c:</b></i>
<b>Bác đa th</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
1- HS c tt cả bài "Bác đa th" Luyện đọc các TN: mừng quỳnh nhễ nhại, mát
lạnh. Luyện ngắt nghỉ hơi sau du phy, du chm.
2- Ôn các vần inh, uynh.
Tìm tiếng mà em biết có vần inh, uynh.
3- Hiểu nội dung:
- Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà. các em cần yêu mến và chăm sóc
bác cũng nh những ngời lao động khác.
<b>B- §å dïng dạy - học:</b>
- Tranh minh hoạ SGK
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
<b>GV</b> <b>HS</b>
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Y/c HS đọc bài "Nói dối có hại thân"
H: Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đến giúp
không ?
- 1 vài HS đọc và trả lời câu
hỏi.
H: Sự việc kết thúc NTN ?
- GV nhận xét, cho điểm
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
<i><b>2- Hớng dẫn HS luyện đọc:</b></i>
+ Luyện đọc tiếng từ khó - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- Y/c HS tìm và nêu GV đồng thời ghi bảng.
- GV theo dõi và chỉnh sửa. - HS đọc CN, nhóm, lớp
+ Cho HS luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ? - Bài có 8 câu
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?
- Giao việc - Phải ngắt hơi- HS đọc nối tiếp CN
- GV theo dừi, chnh sa cho HS c li nhng
chỗ yếu.
+ Luyn đọc đoạn, bài.
H: Bài có mấy đoạn ?
H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ? - 2 đoạn- Phải nghỉ hơi
- Giao việc
- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ GV đọc mẫu lần 1.
- HS đọc nối tiếp bài, tổ
H: Khi đọc gặp dấu chấm xuống dịng em phải
làm gì ?
NghØ gi÷a tiÕt Lớp trởng đk'
<i><b>3- Ôn các vần inh, uynh:</b></i>
H: Tìm tiếng trong bài có vần inh
H: Tìm từ có tiếng chứa vần inh, uynh ? - HS tìm: Minh- HS tìm thi giữa các nhóm
inh: Trắng tinh, cái kính,
uynh: Phụ huynh, khuúnh tay
- GV theo dâi, NX.
- GV nhận xét giờ học - Cả lớp đọc lại bài một lần.
<b>Tiết 2</b>
<i><b>4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:</b></i>
<i>a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:</i>
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1.
H: Nhận đợc th của bố Minh muốn làm gì ? - 3,4 HS đọc- Nhận đợc th của bố Minh
muốn chạy nhanh về nhà
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
H: Thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại, Minh đã
làm gì ?
- 4 HS đọc
- ThÊy b¸c đa th mồ hôi nhễ
nhại Minh chạy vào nhà rót
nớc lạnh mời bác uống
H: Em thấy bạn Minh là ngời nh thế nào ? - Bạn là ngời ngoai, biết quan
tâm và yêu mến ngời khác
H: Nếu là em, em có làm nh vậy không
+ GV c mu ln 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tr¶ lêi
- HS đọc CN cả bài: 5 - 7HS
- Nghỉ giữa tiết - Lp trng iu khin
<i>b- Luyn núi:</i>
H: Đề bài luyện nói hôm nay là gì ? - Nói lời chào hỏi của Minh
với Bác đa the.
- GV chia nhúm và giao việc - HS dựa vào tranh đóng vai
- GV theo dõi và uốn nắn thêm - 1 số nhóm đóng vai trớc lớp
- HS kh¸c nhận xét, bổ xung
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Thi viÕt tiÕng cã vÇn nh, uynh
- NhËn xÐt chung giờ học
: Đọc lại bài ở nhà
- Đọc trớc bài 32
- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ
- HS tập tô chữ hoa - X
- Tập viết chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần inh, uynh, các TN,
bình minh, phụ huynh.
<b>B- §å dïng dËy - häc:</b>
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- KT vµ chÊm 3, 4 bµi viÕt ë nhµ
- GV nhËn xÐt sau KT - HS KT chÐo
<i><b>II- D¹y - hoc bµi míi:</b></i>
<i><b>1- Giíi thiƯu bµi (trùc tiÕp)</b></i>
<i><b>2- Híng dÉn tô chữ hoa và viết vần, từ ứng </b></i>
<i><b>dụng:</b></i>
+ Treo bảng phụ
- GV nêu quy trình và viết mẫu
- HS quan sát và nhận xét về
cỡ chữ, số nét, khoảng cách,
độ cao
- HS theo dõi quy trình viết
- HS tơ chữ trên khơng sau đó
tập viết trên bảng con
- GV theo dâi, chØnh sưa
+ Treo mÉu ch÷: vÇn, tõ øng dơng
lên bảng - 2 HS đọc phần ng dng,
quan sát, nhận xét về cỡ chữ,
khoảng cách, nối nét.
- GV hớng dẫn và viết mẫu
- GV theo dâi vµ chØnh sưa - HS lun viÕt trên bảng con
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiĨn
<i><b>3- Híng dÉn HS viÕt vµo vë</b></i>
- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút, giao việc
- GV theo dõi vµ gióp HS u
+ GV chÊm 4, 5 bµi tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS luyện viết trong vở theo
hớng dẫn
- HS chữa lỗi sai trong vở
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Trũ chi: Thi viết đúng, nhanh
- Nhận xét chung giờ học
: LuyÖn viết phần bài ở nhà
- HS chơi thi giữa các nhóm
<i><b>Toán:</b></i>
<b>ễn tp cỏc s n 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- Gióp HS cđng cè vỊ:
- Häc b¶ng cộng và thực hành tính cộng với các số trong ph¹m vi 10
- Vẽ hình vng, hình bằng cách nối các điểm cho sẵn.
<b>B- Các hoạt ng dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cò:</b></i>
- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé,
từ bé đến lớn
- GV nhận xét và cho điểm
- 10, 9,7, 5
- 5, 7, 9, 10
<i><b>II- Luyện tập:</b></i>
<i>Bài 1: Sách</i>
- Hớng dẫn và giao việc - HS tính, ghi kết quả và nêu
- HS đọc thuộc bảng cơng
trong phạm vi 10
<i>Bµi 2: Tơng tự bài 1</i> - HS làm và nêu miệng kết
quả
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong ph©n a
để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của
phép cộng.
2 + 6 = 8
6 + 2 = 8
- HS nêu
<i>Bài 3: Sách</i>
- Khi i v trớ các số trong
phép cộng thì kết quả khơng
thay i.
- Nêu yêu của bài
- GV hớng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm sách, 1 HS lên bảng
3 + 4 = 7
5 + 5 = 10
H: Bày bài yêu cầu gì ? - Dùng thớc kẻ và nêu các
điểm để có hình vng, hình
H: Hình vuụng cú my cnh ?
H: Hình có mấy cạnh ?
- Cho HS nèi trong s¸ch råi gäi 1 HS lên bảng
- 4 cạnh
- 3 cạnh
a)
- Gọi HS khác nêu nhận xét
- GV KT bài dới lớp của mình b)
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Viết phép tính tích hợp có kết quả = 2
- Nhận xét chung giờ học
: Làm BT (VB)
- HS chơi thi giữa các nhóm
- HS nghe và ghi nhớ
<b>Đội hình - Đội ngũ - Trò chơi</b>
<i><b>1- Kin thc: Ơn kĩ năng đội hình đội ngũ</b></i>
- Tiếp tục ơn tâng cầu
<i><b>2- Kĩ năng: - Biết thực hiện các KN về đội hình đội ngũ ở mức cơ bản đúng, </b></i>
nhanh.
- Biết tâng cầu đúng KT
<i><b>II- Địa điểm - Ph</b><b> ng tin:</b></i>
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và quả cầu
<i><b>III- Nội dung và ph</b><b> ơng pháp giảng dạy:</b></i>
<b>Phần nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>
<b>A- Phần mở đầu:</b>
<i><b>1- Nhận lớp:</b></i> 4 - 5'
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài
học
x x x x
x x x x
Xoay khớp: cổ chân, cổ
tay, đầu gỗi...
- Chạy nhẹ nhàng 60 - 80m - Thành 1 hàng dọc
<b>B- Phần cơ bản:</b>
1- Ôn tập hàng dọc-
dúng hng, im s, 22 - 25'
đứng nghiêm, đứng
nghØ, quay ph¶i, quay
trái. 2 lần - HS tập đồng loạt theo sự điều khiển của GV.
2- Thuyền cầu theo nhóm
2 ngêi:
- GV chia nhãm, giao
cho nhãm trëng ®iỊu
khiĨn.
4 - 5' Lần 2: Cán sự lớp điều khiển
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Các nhóm chơi theo
yêu cầu
x x
x x ĐHTC
- GV theo dõi, Hớng dẫn
thêm.
x x x x 3 -5m
x x x x (GV)
<b>C- PhÇn kÕt thóc:</b>
- Håi tĩn: Đi thờng theo
nhịp
- Nhận xét giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài).
- Xuống lớp
<i><b>Chớnh t: (TC)</b></i>
<b>Tiết 21: Bác đa th</b>
<b> A- Mục đích yêu cầu:</b>
- HS nghe, viết đoạn "Bác đa th...mồ hôi nhễ nhại" trong bài tập đọc Bác đa th.
- Điền đúng vần inh và uynh. Chữ C hoc K
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- bng ph chộp đoạn "Bác đa th ...mồ hôi nhễ nhại"
<b>C- Các hoạt ng dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu viết: Trờng của em be bé nằm nặng
giữa rừng cây.
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiƯu bµi: (trùc tiÕp)</b></i>
<i><b>2- Hớng dẫn HS nghe, viết bài chính tả:</b></i>
- GV đọc bài viết
H: Khi nhìn thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại - HS theo dừi
Minh ó lm gỡ ?
Yêu cầu HS tìm và viết ra nh÷ng ch÷ khã viÕt.
- GV KT chØnh sưa
- Minh chạy vội....mời bác
uống
+ GV c chớnh t cho HS viết - HS tìm và viết trên bảng
con
+ GV đọc lại bài cho HS soát
- HS nghe vµ viÕt vµo vë
- HS nghe và soát lỗi
- HS chữa lỗi ra lề và thống
kê số lỗi
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả:</b></i>
<i>a- Điền vần inh và uynh:</i> - HS tự nêu yêu cầu và làm
bài VBT
- 1 HS lờn bng lm
Bỡnh hoa, khuỳnh tay
- 2 HS đọc
- GV nhËn xÐt vµ chữa bài
- Cho HS c li t vain - HS làm và lên bảng chữa.
<i>b- H ớng dẫn t ơng tự:</i>
H: Chữ K luôn đứng trớc các ng âm nào ? - Chữ K đứng trớc e, ê, i- Lớp nhận xét, chữa bài
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Tuyên dơng những HS viết đúng, đẹp
- Nhận xét chung giờ học
: Viết lại bài cho đẹp - HS nghe v ghi nh
<b>Làm anh</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
1- c trơn cả bài thơ làm anh - luyện đọc các TN: Làm anh, ngời lớn, dỗ dành,
dịu dàng, luyện c th 4 ch.
2- Ôn các vần ia, uya:
- Tìm tiếng trong bài có vần uya
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya
<i><b>3- Hiểu nội dung bài:</b></i>
Anh chị phải yêu thơng, nhờng nhịn em
<b>B- Đồ dùng dạy - häc:</b>
Phóng to tranh minh hoạ trong bài
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kim tra bi:</b></i>
- Yờu cầu HS đọc bài
"Bác đa th" và trả lời câu
hỏi.
H: Minh đã làm gì khi
- GV nhËn xÐt, cho điểm
- 3 - 4 HS
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (linh </b></i>
hoạt)
<i><b>2- Hng dn HS luyn </b></i>
<i><b>c:</b></i>
+ Luyn c tiếng khó:
- Cho HS tìm các từ có
tiếng chứa âm d, l. GV
đồng thời ghi bảng.
- 1 HS khá đọc lớp đọc thầm.
- HS tìm và luyện đọc CN
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV nhận xét, cho HS
đọc lại những chỗ yếu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc 2
dòng thơ một
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài;
- HS đọc nối tiếp CN
- Cho HS luyện đọc theo
khổ thơ
- GV theo dõi và cho HS
đọc lại những chỗ yếu.
- GV đọc mẫu lần 1
- HS luyện đọc nối tiếp theo bàn, tổ
- HS đọc cả bài: CN, ĐT
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Ôn các vần ia, uya:</b></i>
H: Tìm tiếng trong bài có
vần ia ?
H: Tìm tiếng ngoài bài
có vần ia, uya ?
- ia: đỏ tía, mỉa mai
- uya: đêm khuya, khuya khoắt.
<i><b>4- Tìm hiểu bài và luyện</b></i>
<i><b>nói:</b></i>
<i>a- Luyn c kt hợp tìm</i>
<i>hiểu bài: </i>
+ Cho HS đọc khổ thơ 1
- HS đọc: 4, 5 HS
- 1 vài em
+ Cho HS đọc khổ thơ 2
H: Anh phải làm gì khi
em bộ khúc
H: Khi em ngà anh phải
làm gì ?
- Khi em khóc, anh phải dỗ dành.
Anh phải nâng dịu dành
- 3 HS c
+ Cho HS c kh th 3
- Anh phải làm gì khi
chia quà cho em ?
+ Khi có đồ chơi đẹp em
phải làm gì ?
- Chia cho em phần hơn
- Nhờng cho em đồ chơi đẹp
+ Cho HS đọc khổ thơ
cuối
H: Muốn làm anh em
phải có tình cảm nh thế
nào đối với em bé ?
+ Đọc mẫu lần 2
- Phải yêu con bé
- 3,4 HS đọc cả bài
- NghØ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i>b- Luyện nói:</i>
H: Nờu đề tài luyện nói - Kể vê anh, chị của em
- GV chia nhóm và giao
viƯc - HS ngåi nhãm 4 kĨ cho nhau nghe vỊ anh, chÞ của mình
- Cho 1 số HS lên kể trớc
lp - Các nhóm cử đại diện lên kể về anh, chị của mình.- Cả lớp theo dõi, nhận xét
<i><b>5- Cđng cè - dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Thi viết tiếng
có vần ia, uya
- NhËn xÐt giê häc vµ
giao bµi vỊ
- HS chơi theo nhóm
- Nghe và ghi nhớ
<i><b>Toán:</b></i>
<b>ễn tp cỏc số đến 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- CÊu tạo của các số trong phạm vi 10
- Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- V on thng cú di cho trc
<b>B- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS làm BT.
7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =
6
9
9
4
- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS c
<i><b>II- Luyn tp:</b></i>
<i>Bài 1: Sách</i>
- Cho HS tự nêu yêu cầu, tự làm và nêu kết quả - HS làm vào sách, 3 HS lên
bảng
2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
7 = 5 +2
<i>Bài 2: Sách </i>
- Hớng dẫn tơng tự bài 1
- Lớp NX, chữa bài
+3
-5
<i>Bµi 3: Vë</i>
- u cầu HS tự đọc bài tốn, tự phân tích ghi
tóm tắt và giải.
- HS lµm vào vở, 1 HS lên
bảng tóm tắt:
Lan gấp: 10 cái thuyền
Bài giải:
Lan còn lại số cái thuyền
10 - 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số: 6 cái thuyền
- Cho lớp NX, sửa chữa
<i>Bài 4: Vở </i>
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Nêu lại cách vẽ ?
- V on thng MN cú dài
10 cm
- Chấm 1 điểm, đặt điểm O
của thớc = với điểm đó. Tìm số
10 trên thớc chấm thẳng xuống
sau đó nối 2 điểm lại với nhau
ta có đoạn thẳng MN dài 10
cm
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>
Trũ chi: Thi v on thng có độ dài cho trớc.
- NhËn xÐt chung giê häc
: Lµm BT (VBT)
- Các nhóm cử đại diện lên
chơi thi
<i><b>Thứ t ngày 04 tháng 05 năm 2005</b></i>
<i><b>Thủ công:</b></i>
<b>Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1)</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngơi nhà"
- Cắt, dán đợc ngơi nhà mà em u thích
<b>B- Chn bÞ:</b>
<i><b>1- Chn bÞ cđa gáo viên:</b></i>
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
- Giấy mầu, bút chì, thớc kẻ...
- 1 Tờ giấy trắng làm nền
<i><b>2- Chuẩn bị của HS:</b></i>
- Giy th cụng, bỳt chì, thớc kẻ
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Néi dung</b> <b>Phơng pháp</b>
<i><b>I- </b></i>
<i><b> </b><b> n nh tổ chức:</b></i>
<i><b>II- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- KT sự chuẩn bị của HS
<i><b>III- Dạy - học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài: Trc tip</b></i>
<i><b>2 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:</b></i>
- Treo mẫu cho HS quan sát và nhận xét.
- HS quan sát và nêu nhận xét
H: Ngôi nhà gồm những bộ phận nào ?
(Thân, mái, cửa, cửa sổ)
- Trực quan
H: Mỗi bộ phận đó có hình gì ?
- Thân nhà hỡnh ch nht
- Mái nhà hình thang
- Cửa vào hình chữ nhật
- Cửa sổ hình vuông
<i><b>3- Hớng dẫn mẫu, HS thực hành</b></i>
<i>a- H ớng dẫn kẻ, cắt ngôi nhà:</i>
+ Kẻ, cắt thân nhà
- Lt mt trỏi ca t giy mầu vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ơ, rộng 50 sau đó cắt rời đợchình mái
nhµ. - Làm mẫu
+ Kẻ, cắt mái nhà:
- V hỡnh ch nht có cạnh dài 10 ơ, rộng 3 ơ sau
đó kẻ 2 đờng xiên và cắt rời đợc hình mái nh.
+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào
+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ nhật có cạnh dài4
ô, rộng 2 ô
+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có cạnh 2 ô
- Sau mi phần GV hớng dẫn, làm mẫu sau đó cho
HS thực hành luôn.
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
<i><b>IV- Củng cố - dặn dị:</b></i>
- NhËn xÐt s¶n phÈm cđa HS qua tiÕt häc
- Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
về KN cắt hỡnh.
: Chuẩn bị cho tiết dán ngôi nhà
<i><b>Tp vit:</b></i>
<b>Tụ chữ hoa - Y</b>
- HS tËp tập tô chữ hoa: Y
- Tp vit ch thng, c vừa, đúng mầu chữ, đều nét các vận ia, uya, cỏc t ng.
Tia chp, ờm khuya.
<b>B- Đồ dùng dạy - häc:</b>
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- KT HS viết, bình minh, lặng thinh - 2 HS lên bảng viết
- KT và chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nêu nhận xét sau KT
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tếp)</b></i>
<i><b>2- Hớng dẫn tô chữ hoa.</b></i>
- Treo bảng chữ mẫu - HS quan sát chữ Y hoa và
nhận xét
- Chữ Y hoa gồm 2 nét:
Nét móc 2 đầu và nét
- GV viÕt mÉu vµ híng dÉn
- GV theo dâi, chØnh sưa cho HS
- HS theo dõi, tập tô trên
không, tập viết trên bảng
con
<i><b>3- Híng dÉn HS tËp viÕt vÇn, tõ øng dơng:</b></i>
- GV híng dÉn vµ giao viƯc - HS theo dõi luyện viết
trên bảng con
- GV theo dâi chØnh sưa
- NghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng điều khiển
<i><b>4- Hớng dẫn HS viêt vào vở:</b></i>
- GV hớng dẫn và giao việc - HS tâp tôc chữ hoa vµ tËp
viÕt trong vë
- GV theo dâi, chØnh sưa, n nắn những HS yếu
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Tuyên dơng 1 số em viết chữ đẹp
- Nhận xét chung giờ học
: Lun viÕt phÇn B - HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Chính tả: (TC)</b></i>
<b>Chia qu</b>
<b>A- Mc ớch yờu cầu:</b>
- Chép chính xác đoạn văn chia quà trong SGK tập trình bày đoạn văn nghi lời đối
thoại.
- HS nhận ra thái độ lễ phép của chị em Phơng khi nhận quà và thái độ nhờng nhịn
của Phơng.
<b>B- §å dïng d¹y - häc:</b>
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn chia quà và các BT
<b>C- Các hoạt động dạy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS viÕt: Mõng qnh, khoe mĐ - 2 HS lªn bảng viết.
- KT và chấm điểm 1 số em phải viết lại ở nhà
- Nêu nhận xét sau KT
<i><b>1- Giới thiệu bài (linh hoạt)</b></i>
<i><b>2- Hng dẫn HS tập chép:</b></i> - 2 HS đọc bài trên bảng
H: Khi mẹ cho quà thì chị em Phơng đã nói gì ?
H: Thái độ của Phơng ra sao ? - Chúng con xin mẹ ạ- Biết nhờng nhịn em nh
- c cho HS vit ch khú
(treo lên, tơi cời, Phơng) - HS nghe và tập viết trên
bảng con/
- GV theo dâi vµ chØnh sưa
+ Cho HS chÐp bµi vµo vë
- Yêu cầu HS nêu những quy định khi viết bài
- Híng dÉn vµ giao viÖc
-GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu HS chép bài chính tả vào vở.
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài tại lớp - HS đổi vở, sốt lỗi bằng bút chì .
- Nêu và chữa 1 số lỗi sai phổ biến
- HS đổi vở sốt lỗi sau đó
chữa lỗi ra l ề
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
H: Bài yêu cầu gì ?
- GV hớng dẫn và giao việc Điền chữ X hay S- HS làm VBT, 1 HS lên
bảng .
- GV nhận xét, chữa Sáo tập nói
Bé xách túi
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Tuyờn dng nhng HS viết đúng đẹp
- Nhận xét chung giờ học
: ChÐp l¹i bài chính tả, làm BT (b) - HS nghe và ghi nhí
<i><b>To¸n:</b></i>
<b>Ơn tập các số đến 10</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- KiÕn thøc: Cđng cè vỊ </b></i>
- Bảng trừ trong phạm vi các số đến 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải tốn có lời văn
<i><b>2- Kĩ năng: Rèn KN làm tính và giải tốn</b></i>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =
4 + 4 = 2 + 7 = - 2 HS lên bảng làm
- KT HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
- GV nhËn xÐt, cho điểm - 1 vài em
<i><b>II- Luyện tập:</b></i>
<i>Bài 1: Sách</i> - Thùc hiÖn tÝnh trõ
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hớng dẫn và giao bài - HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và
cách kết quả
10 - 1 = 9
10 - 2 = 8
<i>Bµi 2: Sách</i>
<i> H: Bài yêu cầu gì ?</i> - Thực hiện các phép tính
- Giao việc - HS làm bài, 2 HS lên
5 + 4 = 9
<i>Bµi 3: Sách:</i>
- Lấy kết quả của phép
cộng, trừ đi số này thì ta ra
số kia.
- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm
H: Đây là phÐp trõ mÊy sè ?
Ta thùc hiƯn nh thÕ nµo ?
- Giao viÖc
- PhÐp trõ 3 sè
- Thùc hiÖn tõ trái sang
phải
- 1 HS làm sách, 3 HS lên
bảng.
<i>Bài 4: Vở</i>
- Cho HS t c , phõn tớch, tóm tắt và giải:
Tóm tắt
Cã tÊt c¶: 10 con
9 - 3 - 2 = 4
10 - 4- 4 = 2
- HS làm vào vở, 1 HS lên
bảng
Số gà: 3 con
Số vịt: ...con ? Số con vịt có là.Bài giải
10 - 3 = 7 (con)
Đ/S: 7 con
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>
Trũ chi: Lp cỏc phộp tớnh ỳng vi
(6, 3, 9, +, - , = )
- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết quả của
trò ch¬i.
- HS ch¬i thi theo tỉ
- GV nhËn xÐt chung giê häc.
: Ôn lại bảng +, - đã học - HS nghe v ghi nh
<i><b>Thứ năm ngày 04 tháng 05 năm 2006</b></i>
<b>Vẽ Tranh Bé và hoa</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b> 1- KiÕn thøc:</b></i>
- Nhận biết đề tài "Bé vào hoa"
- Nắm đợc cách vẽ theo đề tài bé và hoa
<i><b>2- Kĩ năng:</b></i>
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của con ngơi, thiên nhiên
- Vẽ đợc bức tranh về đề tài "Bé v hoa"
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- GV: Tranh minh ho¹ trong vë tËp vÏ
Su tầm một số tranh ảnh về đề tài "Bé và hoa"
- HS: Bút chì, tẩy, mu v
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
- KT sù chn bÞ cđa HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu
- GV nªu nhËn xÐt sau KT
<i><b>II- Dậy - học bài mới:</b></i>
- Cho HS xem 1 số tranh vẽ về đề tài bé và hoa
H: Tranh vẽ theo đề tài bé và hoa là tranh vẽ những
gì ?
- Tranh vÏ 1 em bÐ víi 1
b«ng hoa và nhiều em bé
với nhiều bông hoa.
<i><b>2- Hớng dẫn HS c¸ch vÏ:</b></i>
- Cã thĨ vÏ em bÐ trong vên hoa và em bé đang
cầm 1 bó hoa....
- có thể vẽ bé trai hoặc bé gái
Hớng dẫn: Vẽ em bé là hình ảnh chính xung quang
là hoa và cảnh vật khác .
- Vẽ bé trai và bé gái
- Vẽ thêm các hình ảnh khác nh cây, lối đi... - HS theo dâi
- NghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng ®iỊu khiĨn
<i><b>3- Thùc hµnh:</b></i>
- Híng dÉn vµ giao viƯc
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- Lu ý HS về hình vÏ ph¶i võa víi khỉ giÊy trong
- HS thùc hµnh vÏ tranh theo
híng dÉn.
- HS vẽ xong tơ mầu theo ý
<i><b>4- Nhận xét, đánh giá:</b></i>
+ Cho HS nhận xét 1 số bài vẽ về
- Cách thể hiện đề ti
- Cách sắp xếp hình
- Mầu sắc...
- Yêu cầu HS tìm bài vẽ mình thích
<i><b>5- Dặn dò: Chuẩn bị bài 34</b></i>
- HS nhận xét theo yêu cầu
- Tìm ra bài vẽ mình thích
nhất và nêu lí do tại sao
thÝch
- HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>Tập đọc:</b></i>
<b>Ngêi trång na</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
1- HS đọc trơn bài "Ngời trồng na" Luyện đọc các TN: Lúi húi, ngoài vờn, trồng
2- Ôn các vần oai, oay.
- Tìm tiếng trong bài có vần oai.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oay
3- Hiểu nội dung bài.
C già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ khơng qun ơn của ngời đã
trồng na.
<b>B- §å dùng dạy - học:</b>
- Bộ chữ HVTH
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i>GV</i> <i>HS</i>
<i><b>I- KiĨm tra bµi cũ:</b></i>
- Y/c HS viết: Ngời lớn,
dỗ dành
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- 2 HS lên bảng
- 1 vài HS
- GV nhận xét và cho
điểm.
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài (Linh
hoạt)
2- Hng dn HS luyện
đọc:
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
+ Luyệnd dọc tiếng, từ
- Cho HS tìm và luyện
đọc những tiến từ khó.
- GV theo dõi, sửa cho
học sinh.
+ Luyện đọc đâu:
- HS đọc CN, ĐT
H: Khi đọc câu gặp dấu
phẩy em làm NTN?
- GV theo dõi, cho HS
luyn c li nhng ch
yu.
- Ngắt hơi
- HS đọc nối tiếp từng câu CN
+ Luyện đọc đoạn bài.
H: Khi đọc đoạn văn gặp
dấu chấm em phải làm gì
?
- GV theo dâi, sưa sai.
+ GV đọc mẫu lần 1 - - HS đọc nối tiếp bàn, tổ… Nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc cả bài (CN, T)
Ngh gia tit Lp trng k'
<i><b>3- Ôn các vần oai, oay:</b></i>
H: Tìm tiếng trong bài có
vần oai.
H: Tìm từ có tiếng chứa
vần oai, oay ở ngoài bài ?
- HS tìm và phân tích: ngoài
- HS tìm:
oai: Củ khoai, phá hoại
oay: loay hoay, hí hoáy
- Nhận xét tiết häc.
- HS điền và đọc
- Bác sĩ nói chuyện điện thoại
- Diễn viên múa xoay ngời
<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>4- Tìm hiểu bài đọc và </b></i>
<i><b>lun nãi:</b></i>
+ Cho HS đọc đoạn 1: - 2 đến 4 HS đọc
H: Thấy cụ già trồng na
ngời hàng xóm khuyên
cụ điều gì ?
- Ngời hàng xóm khuyên cụ nên trồng chuối chóng
có quả, còn trồng na lâu có quả.
+ Cho HS c on cũn
lại
H: Khi ngời hàng xóm
khuyên nh vậy cụ đã trả
lời NTN ?
+ GV đọc mẫu lần 2.
- Cụ nói: Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ¬n ngêi
trång
- Y/c HS đọc lại câu hỏi
trong bài.
H: Ngời ta đã dùng dấu
gì để kết thúc câu hỏi?
- HS đọc cả bài (4HS)
- Y.c HS c li ton bi
Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
b- Luyện nãi:
- Cho HS đọc Y/c của bài - Kể cho nhau nghe về ơng, bà của mình.
- GV chia nhóm và giao
việc - HS trao đổi nhóm 4, kể cho nhau nghe về ơng bà của mình
- Y/c một số nhóm lên
trao đổi trớc lớp. - Lớp theo dừi, NX
<i><b>5- Cng c - dn dũ:</b></i>
Trò chơi: Thi viết tõ cã
tiÕng chøa vÇn oai, oay
- NhËn xÐt chung giê häc
- Các tổ cử đại diện chơi thi
: KÓ lại câu chuyện cho
bố mẹ nghe
- HS nghe và ghi nhí
<i><b>Kể chuyện:</b></i>
Hai tiếng kì lạ
<b>A- Mục đích - u cầu:</b>
- HS Hµo høng nghe GV kĨ chun 2 tiếng kì lạ
- HS nh v k li c từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý
dới tranh
- HS nhận ra: Lễ phép lịch sự sẽ đợc mọi ngời quý mến và giúp đỡ.
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Phóng to tranh vẽ trong SGK:
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>
<i><b>I- KiÓm tra bài cũ:</b></i>
- Kể chuyện "Dê con nghe lời mẹ"
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- GV kể 3 lần.
Lần 1: kể không bằng tranh
Lần 2,3 kĨ= tranh - HS chó ý nghe
3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh.
- Cho HS quan sát từng tranh, đọc câu hỏi dới
tranh, tập kể theo tranh.
- GV theo dâi, uèn n¾n - HS tËp kể chuyện theo tranh(mỗi tranh từ 3 - 4 em kể)
- Cho HS tập kể lại những chỗ yếu. - HS theo dõi và nhận xét kỹ
năng kể của bạn. tập kể lại
những chỗ yếu.
- Cho HS tập kể toàn chuyện
4- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
H: Theo em hai tiếng kỳ lạ mà cụ già dạy cho
- 3-4 HS kĨ.
Pao - Lích là hai tiếng nào ? - đó là 2 tiếng vui lịng cùng
giọng nói dịu dàng, cách nhìn
thẳng vào mắt đối thoại
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- NX chung giờ học
: Kể lại câu chuyện cho bố, mẹ, anh chị nghe - HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Toán:</b></i>
<b>ễn tp: Cỏc s n 100</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Gióp Hs cđng cè vỊ:
- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Cấu tạo của số có hai chữ số.
- Phép cộng, phép trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 100
<b>B- Các hoạt động dạy - học ch yu:</b>
<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Gọi HS lên b¶ng:
9 - 3 - 2 = 10 - 5 - 4 =
10 - 4 - 4 = 4 + 2 - 2 =
- KT HS đọc thuộc các bảng +, - trong phạm vi
10
- 2 HS lên bảng.
- Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài. - HS làm và nêu miệng kq'
a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30.
- GV theo dâi, chØnh sưa.
Bµi 2:
H: Bài Y/c gì ? - Viết số thích hợp vào từng
vạch của tia số
- HD và giao việc. - HS làm vào sách, 2 HS lên
bảng chữa.
- Lớp theo dõi, nhận xét.
Bài 3: Sách
- Cho HS tự nêu Y/c và viết theo mẫu. - Hs làm và chữa b¶ng
35 = 30 + 5
45 = 40 + 5
95 = 90 + 5
Bài 4: Vở
- Cho HS tự nêu Y/c vµ lµm vë - HS lµm vµo vë, 2 HS lên
bảng.
a- 24 53
31 40
55 93 …
nhËn xÐt vỊ c¸ch tính, cách
trình bày.
<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
+ Trũ chơi: Lập các phép tính đúng
- NX chung giờ học.
: - Lµm BT (VBT)
- Các tổ cử đại diện lên chơi
thi.
- HS nghe và ghi nhớ.
<i>Thứ sáu ngày 5 tháng 5 năm 2006</i>
<i><b>Âm nhạc:</b></i>
<b>Ôn hai bài hát:</b>
<b>Đi tới trờng & năm ngón tay ngoan</b>
<b>A- Mơc tiªu: </b>
- Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, đệm theo nhịp hoặc đệm theo tiết tấu, biết
phân biệt 3 cách gừ m.
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Nhc c gừ, trống nhỏ, song loan.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Y/c HS hát bài "Năm ngãn tay ngoan"
- GV nhận xét và cho điểm. - HS hát một vài em kết hợp với biểu diễn.
<i><b>II- Các hoạt động dạy học:</b></i>
1- Hoạt động 1: Ôn tập bài hát "Đi tới trờng"
- GV HD vµ giao viƯc. - HS hát ôn cả lớp (2 lần)
- Hát theo nhãm
- Hát kết hợp gõ đệm
- Hát kết hợp vận động phụ
hoạ.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
2- Hoạt động 2: Ơn bài hát
"Năm ngón tay ngoan"
- TËp biĨu diễn CN, lớp
- GV HD và giao việc - Cả lớp hát ôn (2 lần)
- Hỏt v gừ m theo tiết tấu,
nhịp và phách.
- GV theo dõi và uốn nắn
3- Hoạt động 3: Nghe hát
- GV h¸t cho HS nghe 1, 2 bài hát về TN.
- GV gii thiu sơ qua về tác giả và sự ra đời của
bài hát.
- TËp biĨu diƠn Cn, líp.
- HS chó ý nghe hát.
4- Củng cố - dặn dò:
- C lp hỏt li mỗi bài một lần - HS hát đồng thanh
- NX gi hc
: Ôn bài hát và tập biểu diễn - HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>Đạo đức:</b></i>
<b>Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi</b>
- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ.
- Cã thãi quen nãi lêi "c¶m ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng
ngày.
- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.
<b>B- Chuẩn bị:</b>
- GV chun b mt s tỡnh huống để HS đóng vai.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
1- Hoạt động 1: Đóng vai.
- GV Lần lợt đa ra từng tình huống mà GV đã
chuẩn bị.
- GV HD và giao việc. - HS thực hnh úng vai theo
tỡnh hung ca GV
+ Đợc bạn tặng quà.
+ Đi học muộn
+ Lm dõy mc ra ỏo bạn
+ Bạn cho mợn bút
+ Bị ngã đợc bạn đỡ dậy
- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai trớc
lớp.
2- Hoạt động 2: - Cả lớp NX, bổ sung
H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai của
c¸c nhãm. - HS nhËn xÐt
H: Em cảm thấy NTN khi đợc bạn nói lời cảm
¬n ? - Thoải mái, dễ chịu
H: Em cm thy NTN khi nhn đợc lời xin lỗi
?
KL: - Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác
quan tâm, giúp đỡ.
- HS tr¶ lời
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền ngời khác. - 1 vài HS nhắc lại
Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
3- Hot ng 3: Lm phin BT
- GV phát phiếu BT cho HS
- HS vµ giao việc - HS làm việc CN theo phiếu
Y/c Đánh dấu + vào trớc ý phải nói lời xin lỗi
v đánh dấu x vào trớc ý phải nói lời cảm ơn .
- GV thu phiếu chấm điểm và NX
- Em bị ngã bạn đỡ em dậy x
- Em làm dây mực ra vở bạn +
- Em làm vỡ lọ hoa +
- Em trực nhật muộn +
- Bạn cho em mợn bút x
4- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi phù hợp
- HS nghe và ghi nhớ.
<i><b>TNXH:</b></i>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
1- KiÕn thøc: NhËn biÕt trêi nãng hay trêi rÐt.
2- Kỹ năng: HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi trời
nóng và trời rét.
3- Thái độ: Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.
<b>B- Đồ dùng dạy - hc:</b>
- Su tầm một số tranh ảnh về trời nóng, trời rét.
- Các hình ảnh trong bài.
<b>C- Cỏc hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
H: Làm thế nào để biết trời có gió hay
khơng có gió: Gió mạnh hay nhẹ ?
- GV nhận xét cho im.
- Dựa voà cây cối, mọi vật xung
quanh và cảm nhận của con ngời.
<i><b>II- Dạy - học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)</b></i>
<i><b>2- Hot ng 1: Lm việc với tranh ảnh su </b></i>
tầm đợc.
+ Mơc tiªu:
- Biết phân biệt tranh ảnh miêu tả cảnh trời
nóng và tranh ảnh miêu tả cảnh trời rét.
- Biết sử dụng tranh ảnh của mình để mơ tả
cảnh trời nóng, rét.
+ Cách làm:
- GV chia nhóm và giao việc.
- Gi i diện các nhóm mang những tranh
- HS trao đổi nhóm H, phân loại
những tranh ảnh về trời nóng, trời
rột.
su tm c lờn gii thiu trc lp.
H:Nêu cảm giác của em trong những ngày
trời nóng và rét.
- Các nhóm cử đại diện lên gt.
- HS trả lời
H: Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp
em bớt nóng và bớt rét. - Bớt nóng: Quạt....- Bớt rét: áo rét, chăn..
+ Kết luận:
- Tri núng quỏ ta thờng thấy lịng bức bối,
tốt mồ hơi; để bớt nóng ngời ta dùng quạt,
mặc váy ngắn...
- Trêi rÐt qu¸ có thể làm cho chân tay co
cứng... phải mặc quần áo may bằng vải dày
cho ấm... - HS chú ý nghe.
3- Hoạt động 2: Trị chơi "Trời nóng - rét"
+ Mục tiêu: Hình thành cho HS, thói quen
mặc phự hp vi thi tit.
+ Cách làm:
- Tơng tự nh vậy đối với trời rét
- Ai nhanh chúng s thng cuc.
H: Tại sao chúng ta cần ăn mặc phù hợp
với trời nóng, rét ?
- HS chơi theo tæ
+ KÕt luËn:
- Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo vệ
đợc cơ thể, phòng chống đợc một số bệnh
nh cảm nắng, cảm lạnh.
- HS chó ý nghe.
<i><b>3- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Y/c HS giở sách, đọc câu hỏi và tự trả lời
các câu hỏi trong sách.
- NhËn xÐt chung giê häc.
: Thùc hành mặc phù hợp với thời tiết.
- HS thực hiện
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Sinh hoạt lớp:</b></i>
<b>Nhận xét tuần 33</b>