Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

thi hoc ki 2 THPT Dac Lua

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.87 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012</b>



<b> Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 11 </b>

Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 11A . . .


<i><b>Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:</b></i>



<i>01. ; / = ~</i> <i>10. ; / = ~</i> <i>19. ; / = ~</i> <i>28. ; / = ~</i>
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~


08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~




<b>Mã đề: 162</b>


<b> Câu 1.</b>

Cây có thụ tinh kép là:



<b>A.</b>

Vạn tuế

<b>B.</b>

Lúa

<b>C.</b>

Thông

<b>D.</b>

Dương xỉ



<b> Câu 2.</b>

Nhận xét nào sau đây chính xác:



<b>A.</b>

Những lồi có lột xác thì phát triển qua biến thái.



<b>B.</b>

Sự ra hoa của cây không chỉ phụ thuộc vào độ tuổi mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác .



<b>C.</b>

Sự ra hoa của cây chỉ phụ thuộc vào độ tuổi




<b>D.</b>

Những lồi phát triển qua biến thái thì phải lột xác



<b> Câu 3.</b>

Tế bào nội nhũ có số lượng NST là:



<b>A.</b>

n

<b>B.</b>

4n

<b>C.</b>

3n

<b>D.</b>

2n



<b> Câu 4.</b>

Thiếu hooc môn nào sau đây cơ thể khơng phát triển bình thường, nịng nọc khơng biến thái


thành ếch, người không rụng đuôi...



<b>A.</b>

Ơstrôgen

<b>B.</b>

Tirôxin

<b>C.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>D.</b>

Testôtterôn



<b> Câu 5.</b>

Hoocmôn gây lột xác và ức chế biến sâu thành nhộng và bướm là:



<b>A.</b>

Tirôxin

<b>B.</b>

Ecđixơn

<b>C.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>D.</b>

Juvenin



<b> Câu 6.</b>

Hạt có nội nhũ là:



<b>A.</b>

Ngơ

<b>B.</b>

Mít

<b>C.</b>

Xồi

<b>D.</b>

Khế



<b> Câu 7.</b>

Điểm không phải là ưu điểm của sinh sản hữu tính là:



<b>A.</b>

Tạo sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình là ngun liệu của tiến hóa và chọn giống.



<b>B.</b>

Có sự trao đổi vốn gen giữa hai cá thể.



<b>C.</b>

Khi môi trường thay đổi không gây chết hàng loạt



<b>D.</b>

Có lợi trong điều kiện mật độ cá thể thấp nên khơng có sự cạnh tranh con cái.




<b> Câu 8.</b>

Loài phát triển qua biến thái là:



<b>A.</b>

Ve sầu

<b>B.</b>

Cua

<b>C.</b>

Rắn

<b>D.</b>

Tôm



<b> Câu 9.</b>

Tirôxin được sinh ra ở:



<b>A.</b>

Tuyến sinh dục

<b>B.</b>

Tuyến thượng thận

<b>C.</b>

Tuyến giáp

<b>D.</b>

Tuyến yên



<b> Câu 10.</b>

Loài nào sau đây đẻ trứng:



<b>A.</b>

Cá heo

<b>B.</b>

Chuột

<b>C.</b>

Căng-ku-ru

<b>D.</b>

Thú mỏ vịt



<b> Câu 11.</b>

Auxin được sinh ra chủ yếu ở:



<b>A.</b>

Thân và rễ

<b>B.</b>

Đỉnh thân và cành

<b>C.</b>

Hạt nảy mầm

<b>D.</b>

Lá và rễ



<b> Câu 12.</b>

Ví dụ nào sau đây khơng phải là biến thái:



<b>A.</b>

Sâu lột xác

<b>B.</b>

Ve sầu lột xác



<b>C.</b>

Nhộng tằm biến thành bướm

<b>D.</b>

Tôm lột xác



<b> Câu 13.</b>

Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:



<b>A.</b>

Độ ẩm

<b>B.</b>

Nhiệt độ

<b>C.</b>

Ánh sáng

<b>D.</b>

Thức ăn



<b> Câu 14.</b>

Huyết áp cao nhất ở:



<b>A.</b>

Động mạch

<b>B.</b>

Mao mạch

<b>C.</b>

Tĩnh mạch

<b>D.</b>

Động mạch và tĩnh mạch




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A.</b>

Hướng nước âm và hướng hóa dương của rễ

<b>B.</b>

Hướng nước và hướng hóa âm của rễ



<b>C.</b>

Hướng nước và hướng hóa dương của rễ

<b>D.</b>

Hướng nước dương và hướng hóa âm của rễ



<b> Câu 16.</b>

Q trình tăng kích thước cơ thể, phân hóa và phát sinh hình thái tạo các cơ quan được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh sản

<b>B.</b>

Sinh trưởng



<b>C.</b>

Phân hóa và biệt hóa tế bào

<b>D.</b>

Phát triển



<b> Câu 17.</b>

Bộ nhiễm sắc thể của ong mật là 2n=32. Số NST của ong đực là:



<b>A.</b>

16

<b>B.</b>

32

<b>C.</b>

24

<b>D.</b>

64



<b> Câu 18.</b>

Chất có khả năng kích thích sự phân chia tế bào là:



<b>A.</b>

Gibêrelin

<b>B.</b>

Xitơkinin



<b>C.</b>

Chất kích thích sinh trưởng

<b>D.</b>

Auxin



<b> Câu 19.</b>

Loại cây nào sau đây khơng có sinh trưởng thứ cấp:



<b>A.</b>

Cây điều

<b>B.</b>

Cây dừa

<b>C.</b>

Cây bằng lăng

<b>D.</b>

Cây Xoài



<b> Câu 20.</b>

Thực vật mọc cong về phía ánh sáng là do:



<b>A.</b>

Tính hướng sáng của ngọn cây



<b>B.</b>

Tính hướng sáng dương của ngọn cây




<b>C.</b>

Tính hướng sáng âm của rễ cây và tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>D.</b>

Tính hướng sáng âm của ngọn cây



<b> Câu 21.</b>

Sự xuất hiện của hoa của cây cà chua khi ra lá thứ 14 được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh trưởng

<b>C.</b>

Sinh trưởng thứ cấp

<b>D.</b>

Sinh trưởng sơ cấp



<b> Câu 22.</b>

Trong quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phơi số lần ngun phân lần lượt là:



<b>A.</b>

1 và 3

<b>B.</b>

4 và 2

<b>C.</b>

2 và 4

<b>D.</b>

3 và 1



<b> Câu 23.</b>

Ý nghĩa của thụ tinh kép ở thực vật là:



<b>A.</b>

Tiết kiệm chất dinh dưỡng



<b>B.</b>

Hình thành nội nhũ



<b>C.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển



<b>D.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi và thời kì đầu của cá



thể



<b> Câu 24.</b>

Cây chỉ ra hoa khi điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ được gọi là cây;



<b>A.</b>

Cây ngắn ngày

<b>B.</b>

Ngày ngắn

<b>C.</b>

Cây ngày dài

<b>D.</b>

Cây dài ngày



<b> Câu 25.</b>

Loài phát triển không qua biến thái là:




<b>A.</b>

Châu chấu

<b>B.</b>

Cua

<b>C.</b>

Ve sầu

<b>D.</b>

Ếch



<b> Câu 26.</b>

Sự ra hoa của cây khơng phụ thuộc vào:



<b>A.</b>

Kích thước cơ thể

<b>B.</b>

Hoocmôn ra hoa

<b>C.</b>

Nhiệt độ

<b>D.</b>

Quang chu kì



<b> Câu 27.</b>

Hình thức sinh sản mà cơ thể mới được tạo ra từ một bộ phận của cơ thể mẹ được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh sản sinh dưỡng

<b>B.</b>

Sinh sản hữu tính

<b>C.</b>

Phân mảnh

<b>D.</b>

Sinh sản vơ tính



<b> Câu 28.</b>

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong quang chu kì là:



<b>A.</b>

Diệp lục

<b>B.</b>

Diệp lục và phitơcrơm

<b>C.</b>

Phitơcrơm

<b>D.</b>


Carơtenơit



<b> Câu 29.</b>

Q trình làm tăng kích thước thước cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh trưởng sơ cấp

<b>C.</b>

Sinh trưởng

<b>D.</b>

Sinh trưởng thứ cấp



<b> Câu 30.</b>

Cơ sở khoa học của nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:



<b>A.</b>

Sự kết hợp giữa auxin và kinêtin

<b>B.</b>

Tính tồn năng của tế bào



<b>C.</b>

Tính chun hóa của tế bào thực vật

<b>D.</b>

Tác dụng của các hooc mơn kích thích



<b> Câu 31.</b>

Cây ra hoa không phụ thuộc thời gian chiếu sngs được gọi là cây:



<b>A.</b>

Ngày dài

<b>B.</b>

Dài ngày

<b>C.</b>

Trung tính

<b>D.</b>

Ngày ngắn




<b> Câu 32.</b>

Loại hoocmơn có ảnh hưởng mạnh đến hướng động của cây là:



<b>A.</b>

Gibrelin

<b>B.</b>

Xitôkinin

<b>C.</b>

Axit abxixic

<b>D.</b>

Auxin



<b> Câu 33.</b>

Hoa nở được là nhờ loại cảm ứng;



<b>A.</b>

Ứng động không sinh trưởng

<b>B.</b>

Hướng động



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012</b>



<b> Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 11 </b>

Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 11A . . .


<i><b>Dùng bút chì tơ đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:</b></i>



01. ; / = ~ 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~


08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~




<b>Mã đề: 196</b>


<b> Câu 1.</b>

Hạt có nội nhũ là:




<b>A.</b>

Mít

<b>B.</b>

Xồi

<b>C.</b>

Khế

<b>D.</b>

Ngô



<b> Câu 2.</b>

Cơ sở khoa học của nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:



<b>A.</b>

Tác dụng của các hooc mơn kích thích

<b>B.</b>

Tính tồn năng của tế bào



<b>C.</b>

Tính chun hóa của tế bào thực vật

<b>D.</b>

Sự kết hợp giữa auxin và kinêtin



<b> Câu 3.</b>

Điểm không phải là ưu điểm của sinh sản hữu tính là:



<b>A.</b>

Tạo sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình là ngun liệu của tiến hóa và chọn giống.



<b>B.</b>

Có lợi trong điều kiện mật độ cá thể thấp nên khơng có sự cạnh tranh con cái.



<b>C.</b>

Khi mơi trường thay đổi khơng gây chết hàng loạt



<b>D.</b>

Có sự trao đổi vốn gen giữa hai cá thể.



<b> Câu 4.</b>

Lồi phát triển khơng qua biến thái là:



<b>A.</b>

Ve sầu

<b>B.</b>

Cua

<b>C.</b>

Ếch

<b>D.</b>

Châu chấu



<b> Câu 5.</b>

Chất có khả năng kích thích sự phân chia tế bào là:



<b>A.</b>

Auxin

<b>B.</b>

Gibêrelin



<b>C.</b>

Chất kích thích sinh trưởng

<b>D.</b>

Xitôkinin



<b> Câu 6.</b>

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong quang chu kì là:




<b>A.</b>

Diệp lục

<b>B.</b>

Diệp lục và phitôcrôm

<b>C.</b>

Phitôcrôm

<b>D.</b>

Carôtenôit



<b> Câu 7.</b>

Bộ nhiễm sắc thể của ong mật là 2n=32. Số NST của ong đực là:



<b>A.</b>

64

<b>B.</b>

24

<b>C.</b>

32

<b>D.</b>

16



<b> Câu 8.</b>

Ý nghĩa của thụ tinh kép ở thực vật là:



<b>A.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi và thời kì đầu của cá



thể



<b>B.</b>

Tiết kiệm chất dinh dưỡng



<b>C.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phơi phát triển



<b>D.</b>

Hình thành nội nhũ



<b> Câu 9.</b>

Huyết áp cao nhất ở:



<b>A.</b>

Động mạch và tĩnh mạch

<b>B.</b>

Động mạch

<b>C.</b>

Tĩnh mạch

<b>D.</b>

Mao mạch



<b> Câu 10.</b>

Cây có thụ tinh kép là:



<b>A.</b>

Lúa

<b>B.</b>

Dương xỉ

<b>C.</b>

Vạn tuế

<b>D.</b>

Thông



<b> Câu 11.</b>

Lồi phát triển qua biến thái là:



<b>A.</b>

Cua

<b>B.</b>

Tơm

<b>C.</b>

Rắn

<b>D.</b>

Ve sầu




<b> Câu 12.</b>

Quá trình làm tăng kích thước thước cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh trưởng

<b>B.</b>

Sinh trưởng sơ cấp

<b>C.</b>

Phát triển

<b>D.</b>

Sinh trưởng thứ cấp



<b> Câu 13.</b>

Hình thức sinh sản mà cơ thể mới được tạo ra từ một bộ phận của cơ thể mẹ được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh sản vô tính

<b>B.</b>

Sinh sản hữu tính

<b>C.</b>

Phân mảnh

<b>D.</b>

Sinh sản sinh dưỡng



<b> Câu 14.</b>

Thực vật mọc cong về phía ánh sáng là do:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>B.</b>

Tính hướng sáng âm của ngọn cây



<b>C.</b>

Tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>D.</b>

Tính hướng sáng của ngọn cây



<b> Câu 15.</b>

Tirôxin được sinh ra ở:



<b>A.</b>

Tuyến yên

<b>B.</b>

Tuyến thượng thận

<b>C.</b>

Tuyến sinh dục

<b>D.</b>

Tuyến giáp



<b> Câu 16.</b>

Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:



<b>A.</b>

Độ ẩm

<b>B.</b>

Thức ăn

<b>C.</b>

Ánh sáng

<b>D.</b>

Nhiệt độ



<b> Câu 17.</b>

Sự ra hoa của cây không phụ thuộc vào:



<b>A.</b>

Kích thước cơ thể

<b>B.</b>

Hoocmơn ra hoa

<b>C.</b>

Quang chu kì

<b>D.</b>

Nhiệt độ



<b> Câu 18.</b>

Thiếu hooc mơn nào sau đây cơ thể khơng phát triển bình thường, nịng nọc khơng biến thái


thành ếch, người khơng rụng đuôi...




<b>A.</b>

Testôtterôn

<b>B.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>C.</b>

Ơstrôgen

<b>D.</b>

Tirơxin



<b> Câu 19.</b>

Lồi nào sau đây đẻ trứng:



<b>A.</b>

Cá heo

<b>B.</b>

Căng-ku-ru

<b>C.</b>

Chuột

<b>D.</b>

Thú mỏ vịt



<b> Câu 20.</b>

Ví dụ nào sau đây khơng phải là biến thái:



<b>A.</b>

Sâu lột xác

<b>B.</b>

Nhộng tằm biến thành bướm



<b>C.</b>

Tôm lột xác

<b>D.</b>

Ve sầu lột xác



<b> Câu 21.</b>

Cây chỉ ra hoa khi điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ được gọi là cây;



<b>A.</b>

Ngày ngắn

<b>B.</b>

Cây dài ngày

<b>C.</b>

Cây ngắn ngày

<b>D.</b>

Cây ngày dài



<b> Câu 22.</b>

Hoa nở được là nhờ loại cảm ứng;



<b>A.</b>

Ứng động

<b>B.</b>

Hướng động



<b>C.</b>

Ứng động không sinh trưởng

<b>D.</b>

Ứng động sinh trưởng



<b> Câu 23.</b>

Nhận xét nào sau đây chính xác:



<b>A.</b>

Sự ra hoa của cây khơng chỉ phụ thuộc vào độ tuổi mà cịn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác.



<b>B.</b>

Những lồi có lột xác thì phát triển qua biến thái.



<b>C.</b>

Những lồi phát triển qua biến thái thì phải lột xác




<b>D.</b>

Sự ra hoa của cây chỉ phụ thuộc vào độ tuổi



<b> Câu 24.</b>

Trong quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phơi số lần ngun phân lần lượt là:



<b>A.</b>

3 và 1

<b>B.</b>

1 và 3

<b>C.</b>

2 và 4

<b>D.</b>

4 và 2



<b> Câu 25.</b>

Sự xuất hiện của hoa của cây cà chua khi ra lá thứ 14 được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh trưởng

<b>C.</b>

Sinh trưởng thứ cấp

<b>D.</b>

Sinh trưởng sơ cấp



<b> Câu 26.</b>

Cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng nhờ loại hướng động:



<b>A.</b>

Hướng nước và hướng hóa âm của rễ

<b>B.</b>

Hướng nước và hướng hóa dương của rễ



<b>C.</b>

Hướng nước âm và hướng hóa dương của rễ

<b>D.</b>

Hướng nước dương và



hướng hóa âm của rễ



<b> Câu 27.</b>

Loại cây nào sau đây khơng có sinh trưởng thứ cấp:



<b>A.</b>

Cây điều

<b>B.</b>

Cây dừa

<b>C.</b>

Cây Xoài

<b>D.</b>

Cây bằng lăng



<b> Câu 28.</b>

Tế bào nội nhũ có số lượng NST là:



<b>A.</b>

3n

<b>B.</b>

2n

<b>C.</b>

4n

<b>D.</b>

n



<b> Câu 29.</b>

Cây ra hoa không phụ thuộc thời gian chiếu sngs được gọi là cây:



<b>A.</b>

Dài ngày

<b>B.</b>

Ngày dài

<b>C.</b>

Trung tính

<b>D.</b>

Ngày ngắn




<b> Câu 30.</b>

Q trình tăng kích thước cơ thể, phân hóa và phát sinh hình thái tạo các cơ quan được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh sản



<b>C.</b>

Phân hóa và biệt hóa tế bào

<b>D.</b>

Sinh trưởng



<b> Câu 31.</b>

Loại hoocmơn có ảnh hưởng mạnh đến hướng động của cây là:



<b>A.</b>

Xitôkinin

<b>B.</b>

Gibrelin

<b>C.</b>

Auxin

<b>D.</b>

Axit abxixic



<b> Câu 32.</b>

Hoocmôn gây lột xác và ức chế biến sâu thành nhộng và bướm là:



<b>A.</b>

Ecđixơn

<b>B.</b>

Juvenin

<b>C.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>D.</b>

Tirôxin



<b> Câu 33.</b>

Auxin được sinh ra chủ yếu ở:



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012</b>



<b> Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 11 </b>

Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 11A . . .


<i><b>Dùng bút chì tơ đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:</b></i>



01. ; / = ~ 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~



08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~




<b>Mã đề: 230</b>


<b> Câu 1.</b>

Tirôxin được sinh ra ở:



<b>A.</b>

Tuyến sinh dục

<b>B.</b>

Tuyến giáp

<b>C.</b>

Tuyến yên

<b>D.</b>

Tuyến thượng thận



<b> Câu 2.</b>

Hạt có nội nhũ là:



<b>A.</b>

Mít

<b>B.</b>

Khế

<b>C.</b>

Xồi

<b>D.</b>

Ngơ



<b> Câu 3.</b>

Cây có thụ tinh kép là:



<b>A.</b>

Thơng

<b>B.</b>

Lúa

<b>C.</b>

Vạn tuế

<b>D.</b>

Dương xỉ



<b> Câu 4.</b>

Tế bào nội nhũ có số lượng NST là:



<b>A.</b>

3n

<b>B.</b>

n

<b>C.</b>

2n

<b>D.</b>

4n



<b> Câu 5.</b>

Ý nghĩa của thụ tinh kép ở thực vật là:



<b>A.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá



thể



<b>B.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển




<b>C.</b>

Tiết kiệm chất dinh dưỡng



<b>D.</b>

Hình thành nội nhũ



<b> Câu 6.</b>

Sự ra hoa của cây không phụ thuộc vào:



<b>A.</b>

Nhiệt độ

<b>B.</b>

Quang chu kì

<b>C.</b>

Hoocmơn ra hoa

<b>D.</b>

Kích thước cơ thể



<b> Câu 7.</b>

Lồi phát triển qua biến thái là:



<b>A.</b>

Ve sầu

<b>B.</b>

Tôm

<b>C.</b>

Rắn

<b>D.</b>

Cua



<b> Câu 8.</b>

Hoa nở được là nhờ loại cảm ứng;



<b>A.</b>

Ứng động sinh trưởng

<b>B.</b>

Hướng động



<b>C.</b>

Ứng động không sinh trưởng

<b>D.</b>

Ứng động



<b> Câu 9.</b>

Quá trình tăng kích thước cơ thể, phân hóa và phát sinh hình thái tạo các cơ quan được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh trưởng

<b>B.</b>

Phân hóa và biệt hóa tế bào



<b>C.</b>

Phát triển

<b>D.</b>

Sinh sản



<b> Câu 10.</b>

Hoocmôn gây lột xác và ức chế biến sâu thành nhộng và bướm là:



<b>A.</b>

Ecđixơn

<b>B.</b>

Tirôxin

<b>C.</b>

Juvenin

<b>D.</b>

Hooc môn sinh trưởng



<b> Câu 11.</b>

Thiếu hooc môn nào sau đây cơ thể khơng phát triển bình thường, nịng nọc khơng biến thái



thành ếch, người không rụng đuôi...



<b>A.</b>

Testôtterôn

<b>B.</b>

Tirôxin

<b>C.</b>

Ơstrôgen

<b>D.</b>

Hooc môn sinh trưởng



<b> Câu 12.</b>

Cây chỉ ra hoa khi điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ được gọi là cây;



<b>A.</b>

Cây ngày dài

<b>B.</b>

Cây ngắn ngày

<b>C.</b>

Cây dài ngày

<b>D.</b>

Ngày ngắn



<b> Câu 13.</b>

Điểm không phải là ưu điểm của sinh sản hữu tính là:



<b>A.</b>

Tạo sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình là ngun liệu của tiến hóa và chọn giống.



<b>B.</b>

Có sự trao đổi vốn gen giữa hai cá thể.



<b>C.</b>

Có lợi trong điều kiện mật độ cá thể thấp nên khơng có sự cạnh tranh con cái.



<b>D.</b>

Khi môi trường thay đổi không gây chết hàng loạt



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A.</b>

Gibrelin

<b>B.</b>

Axit abxixic

<b>C.</b>

Auxin

<b>D.</b>

Xitơkinin



<b> Câu 15.</b>

Thực vật mọc cong về phía ánh sáng là do:



<b>A.</b>

Tính hướng sáng của ngọn cây



<b>B.</b>

Tính hướng sáng âm của rễ cây và tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>C.</b>

Tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>D.</b>

Tính hướng sáng âm của ngọn cây




<b> Câu 16.</b>

Nhận xét nào sau đây chính xác:



<b>A.</b>

Những lồi phát triển qua biến thái thì phải lột xác



<b>B.</b>

Sự ra hoa của cây chỉ phụ thuộc vào độ tuổi



<b>C.</b>

Những lồi có lột xác thì phát triển qua biến thái.



<b>D.</b>

Sự ra hoa của cây không chỉ phụ thuộc vào độ tuổi mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác.



<b> Câu 17.</b>

Hình thức sinh sản mà cơ thể mới được tạo ra từ một bộ phận của cơ thể mẹ được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh sản vơ tính

<b>B.</b>

Sinh sản hữu tính

<b>C.</b>

Sinh sản sinh dưỡng

<b>D.</b>

Phân mảnh



<b> Câu 18.</b>

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong quang chu kì là:



<b>A.</b>

Carơtenơit

<b>B.</b>

Diệp lục

<b>C.</b>

Phitôcrôm

<b>D.</b>

Diệp lục và phitôcrôm



<b> Câu 19.</b>

Cây ra hoa không phụ thuộc thời gian chiếu sngs được gọi là cây:



<b>A.</b>

Ngày dài

<b>B.</b>

Dài ngày

<b>C.</b>

Ngày ngắn

<b>D.</b>

Trung tính



<b> Câu 20.</b>

Cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng nhờ loại hướng động:



<b>A.</b>

Hướng nước và hướng hóa dương của rễ

<b>B.</b>

Hướng nước và hướng hóa âm của rễ



<b>C.</b>

Hướng nước âm và hướng hóa dương của rễ

<b>D.</b>

Hướng nước dương và hướng hóa âm của rễ



<b> Câu 21.</b>

Auxin được sinh ra chủ yếu ở:




<b>A.</b>

Lá và rễ

<b>B.</b>

Đỉnh thân và cành

<b>C.</b>

Thân và rễ

<b>D.</b>

Hạt nảy mầm



<b> Câu 22.</b>

Sự xuất hiện của hoa của cây cà chua khi ra lá thứ 14 được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh trưởng sơ cấp

<b>C.</b>

Sinh trưởng

<b>D.</b>

Sinh trưởng thứ cấp



<b> Câu 23.</b>

Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:



<b>A.</b>

Thức ăn

<b>B.</b>

Nhiệt độ

<b>C.</b>

Độ ẩm

<b>D.</b>

Ánh sáng



<b> Câu 24.</b>

Cơ sở khoa học của nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:



<b>A.</b>

Tác dụng của các hooc mơn kích thích

<b>B.</b>

Sự kết hợp giữa auxin và kinêtin



<b>C.</b>

Tính chun hóa của tế bào thực vật

<b>D.</b>

Tính tồn năng của tế bào



<b> Câu 25.</b>

Ví dụ nào sau đây không phải là biến thái:



<b>A.</b>

Tôm lột xác

<b>B.</b>

Nhộng tằm biến thành bướm



<b>C.</b>

Sâu lột xác

<b>D.</b>

Ve sầu lột xác



<b> Câu 26.</b>

Loại cây nào sau đây khơng có sinh trưởng thứ cấp:



<b>A.</b>

Cây điều

<b>B.</b>

Cây bằng lăng

<b>C.</b>

Cây Xoài

<b>D.</b>

Cây dừa



<b> Câu 27.</b>

Huyết áp cao nhất ở:



<b>A.</b>

Động mạch

<b>B.</b>

Mao mạch

<b>C.</b>

Tĩnh mạch

<b>D.</b>

Động mạch và tĩnh mạch




<b> Câu 28.</b>

Chất có khả năng kích thích sự phân chia tế bào là:



<b>A.</b>

Xitơkinin

<b>B.</b>

Auxin



<b>C.</b>

Chất kích thích sinh trưởng

<b>D.</b>

Gibêrelin



<b> Câu 29.</b>

Lồi phát triển khơng qua biến thái là:



<b>A.</b>

Ve sầu

<b>B.</b>

Châu chấu

<b>C.</b>

Ếch

<b>D.</b>

Cua



<b> Câu 30.</b>

Trong quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phơi số lần ngun phân lần lượt là:



<b>A.</b>

3 và 1

<b>B.</b>

1 và 3

<b>C.</b>

2 và 4

<b>D.</b>

4 và 2



<b> Câu 31.</b>

Loài nào sau đây đẻ trứng:



<b>A.</b>

Cá heo

<b>B.</b>

Thú mỏ vịt

<b>C.</b>

Chuột

<b>D.</b>

Căng-ku-ru



<b> Câu 32.</b>

Quá trình làm tăng kích thước thước cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào được gọi là:



<b>A.</b>

Sinh trưởng sơ cấp

<b>B.</b>

Sinh trưởng

<b>C.</b>

Sinh trưởng thứ cấp

<b>D.</b>

Phát triển



<b> Câu 33.</b>

Bộ nhiễm sắc thể của ong mật là 2n=32. Số NST của ong đực là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012</b>



<b> Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 11 </b>

Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 11A . . .


<i><b>Dùng bút chì tơ đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:</b></i>




01. ; / = ~ 10. ; / = ~ 19. ; / = ~ 28. ; / = ~
02. ; / = ~ 11. ; / = ~ 20. ; / = ~ 29. ; / = ~
03. ; / = ~ 12. ; / = ~ 21. ; / = ~ 30. ; / = ~
04. ; / = ~ 13. ; / = ~ 22. ; / = ~ 31. ; / = ~
05. ; / = ~ 14. ; / = ~ 23. ; / = ~ 32. ; / = ~
06. ; / = ~ 15. ; / = ~ 24. ; / = ~ 33. ; / = ~
07. ; / = ~ 16. ; / = ~ 25. ; / = ~


08. ; / = ~ 17. ; / = ~ 26. ; / = ~
09. ; / = ~ 18. ; / = ~ 27. ; / = ~




<b>Mã đề: 264</b>


<b> Câu 1.</b>

Cây chỉ ra hoa khi điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ được gọi là cây;



<b>A.</b>

Cây ngày dài

<b>B.</b>

Cây ngắn ngày

<b>C.</b>

Ngày ngắn

<b>D.</b>

Cây dài ngày



<b> Câu 2.</b>

Trong quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phơi số lần ngun phân lần lượt là:



<b>A.</b>

1 và 3

<b>B.</b>

4 và 2

<b>C.</b>

3 và 1

<b>D.</b>

2 và 4



<b> Câu 3.</b>

Cây ra hoa không phụ thuộc thời gian chiếu sngs được gọi là cây:



<b>A.</b>

Ngày dài

<b>B.</b>

Trung tính

<b>C.</b>

Dài ngày

<b>D.</b>

Ngày ngắn



<b> Câu 4.</b>

Hạt có nội nhũ là:



<b>A.</b>

Ngơ

<b>B.</b>

Mít

<b>C.</b>

Khế

<b>D.</b>

Xồi




<b> Câu 5.</b>

Loài nào sau đây đẻ trứng:



<b>A.</b>

Chuột

<b>B.</b>

Cá heo

<b>C.</b>

Căng-ku-ru

<b>D.</b>

Thú mỏ vịt



<b> Câu 6.</b>

Sự ra hoa của cây không phụ thuộc vào:



<b>A.</b>

Quang chu kì

<b>B.</b>

Hoocmơn ra hoa

<b>C.</b>

Nhiệt độ

<b>D.</b>

Kích thước cơ thể



<b> Câu 7.</b>

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong quang chu kì là:



<b>A.</b>

Carơtenơit

<b>B.</b>

Diệp lục

<b>C.</b>

Diệp lục và phitôcrôm

<b>D.</b>

Phitôcrôm



<b> Câu 8.</b>

Hoa nở được là nhờ loại cảm ứng;



<b>A.</b>

Ứng động sinh trưởng

<b>B.</b>

Ứng động không sinh



trưởng



<b>C.</b>

Ứng động

<b>D.</b>

Hướng động



<b> Câu 9.</b>

Loại hoocmơn có ảnh hưởng mạnh đến hướng động của cây là:



<b>A.</b>

Gibrelin

<b>B.</b>

Auxin

<b>C.</b>

Axit abxixic

<b>D.</b>

Xitơkinin



<b> Câu 10.</b>

Ví dụ nào sau đây không phải là biến thái:



<b>A.</b>

Ve sầu lột xác

<b>B.</b>

Sâu lột xác



<b>C.</b>

Nhộng tằm biến thành bướm

<b>D.</b>

Tôm lột xác




<b> Câu 11.</b>

Thực vật mọc cong về phía ánh sáng là do:



<b>A.</b>

Tính hướng sáng âm của ngọn cây



<b>B.</b>

Tính hướng sáng âm của rễ cây và tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>C.</b>

Tính hướng sáng dương của ngọn cây



<b>D.</b>

Tính hướng sáng của ngọn cây



<b> Câu 12.</b>

Cây có thụ tinh kép là:



<b>A.</b>

Vạn tuế

<b>B.</b>

Lúa

<b>C.</b>

Dương xỉ

<b>D.</b>

Thông



<b> Câu 13.</b>

Loại cây nào sau đây khơng có sinh trưởng thứ cấp:



<b>A.</b>

Cây Xoài

<b>B.</b>

Cây điều

<b>C.</b>

Cây bằng lăng

<b>D.</b>

Cây dừa



<b> Câu 14.</b>

Cơ sở khoa học của ni cấy tế bào và mơ thực vật là:



<b>A.</b>

Tính tồn năng của tế bào

<b>B.</b>

Tính chun hóa của tế bào thực vật



<b>C.</b>

Sự kết hợp giữa auxin và kinêtin

<b>D.</b>

Tác dụng của các hooc mơn kích thích



<b> Câu 15.</b>

Chất có khả năng kích thích sự phân chia tế bào là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>C.</b>

Gibêrelin

<b>D.</b>

Chất kích thích sinh trưởng



<b> Câu 16.</b>

Hình thức sinh sản mà cơ thể mới được tạo ra từ một bộ phận của cơ thể mẹ được gọi là:




<b>A.</b>

Sinh sản hữu tính

<b>B.</b>

Sinh sản vơ tính

<b>C.</b>

Phân mảnh

<b>D.</b>

Sinh sản sinh dưỡng



<b> Câu 17.</b>

Hoocmôn gây lột xác và ức chế biến sâu thành nhộng và bướm là:



<b>A.</b>

Ecđixơn

<b>B.</b>

Juvenin

<b>C.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>D.</b>

Tirôxin



<b> Câu 18.</b>

Thiếu hooc môn nào sau đây cơ thể khơng phát triển bình thường, nịng nọc khơng biến thái


thành ếch, người không rụng đuôi...



<b>A.</b>

Ơstrôgen

<b>B.</b>

Tirôxin

<b>C.</b>

Hooc môn sinh trưởng

<b>D.</b>

Testôtterôn



<b> Câu 19.</b>

Tế bào nội nhũ có số lượng NST là:



<b>A.</b>

2n

<b>B.</b>

n

<b>C.</b>

4n

<b>D.</b>

3n



<b> Câu 20.</b>

Lồi phát triển khơng qua biến thái là:



<b>A.</b>

Ve sầu

<b>B.</b>

Cua

<b>C.</b>

Ếch

<b>D.</b>

Châu chấu



<b> Câu 21.</b>

Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:



<b>A.</b>

Nhiệt độ

<b>B.</b>

Ánh sáng

<b>C.</b>

Thức ăn

<b>D.</b>

Độ ẩm



<b> Câu 22.</b>

Q trình tăng kích thước cơ thể, phân hóa và phát sinh hình thái tạo các cơ quan được gọi là:



<b>A.</b>

Phân hóa và biệt hóa tế bào

<b>B.</b>

Sinh sản



<b>C.</b>

Phát triển

<b>D.</b>

Sinh trưởng



<b> Câu 23.</b>

Cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng nhờ loại hướng động:




<b>A.</b>

Hướng nước âm và hướng hóa dương của rễ

<b>B.</b>

Hướng nước dương và



hướng hóa âm của rễ



<b>C.</b>

Hướng nước và hướng hóa dương của rễ

<b>D.</b>

Hướng nước và hướng hóa âm của rễ



<b> Câu 24.</b>

Huyết áp cao nhất ở:



<b>A.</b>

Tĩnh mạch

<b>B.</b>

Mao mạch

<b>C.</b>

Động mạch

<b>D.</b>

Động mạch và tĩnh mạch



<b> Câu 25.</b>

Ý nghĩa của thụ tinh kép ở thực vật là:



<b>A.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá



thể



<b>B.</b>

Hình thành nội nhũ



<b>C.</b>

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển



<b>D.</b>

Tiết kiệm chất dinh dưỡng



<b> Câu 26.</b>

Bộ nhiễm sắc thể của ong mật là 2n=32. Số NST của ong đực là:



<b>A.</b>

16

<b>B.</b>

64

<b>C.</b>

24

<b>D.</b>

32



<b> Câu 27.</b>

Nhận xét nào sau đây chính xác:



<b>A.</b>

Những lồi có lột xác thì phát triển qua biến thái.




<b>B.</b>

Sự ra hoa của cây không chỉ phụ thuộc vào độ tuổi mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác.



<b>C.</b>

Những loài phát triển qua biến thái thì phải lột xác



<b>D.</b>

Sự ra hoa của cây chỉ phụ thuộc vào độ tuổi



<b> Câu 28.</b>

Loài phát triển qua biến thái là:



<b>A.</b>

Tôm

<b>B.</b>

Rắn

<b>C.</b>

Ve sầu

<b>D.</b>

Cua



<b> Câu 29.</b>

Auxin được sinh ra chủ yếu ở:



<b>A.</b>

Hạt nảy mầm

<b>B.</b>

Đỉnh thân và cành

<b>C.</b>

Lá và rễ

<b>D.</b>

Thân và rễ



<b> Câu 30.</b>

Sự xuất hiện của hoa của cây cà chua khi ra lá thứ 14 được gọi là:



<b>A.</b>

Phát triển

<b>B.</b>

Sinh trưởng

<b>C.</b>

Sinh trưởng sơ cấp

<b>D.</b>

Sinh trưởng thứ cấp



<b> Câu 31.</b>

Điểm không phải là ưu điểm của sinh sản hữu tính là:



<b>A.</b>

Tạo sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình là nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống.



<b>B.</b>

Có lợi trong điều kiện mật độ cá thể thấp nên khơng có sự cạnh tranh con cái.



<b>C.</b>

Khi môi trường thay đổi không gây chết hàng loạt



<b>D.</b>

Có sự trao đổi vốn gen giữa hai cá thể.



<b> Câu 32.</b>

Tirôxin được sinh ra ở:




<b>A.</b>

Tuyến giáp

<b>B.</b>

Tuyến thượng thận

<b>C.</b>

Tuyến yên

<b>D.</b>

Tuyến sinh dục



<b> Câu 33.</b>

Q trình làm tăng kích thước thước cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào được gọi là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đáp án đề thi học kì II - Năm học 2011-2012</b>


<b> Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 11 </b>



<b>Đáp án mã đề: 162</b>



01. - / - - 10. - - - ~ 19. - / - - 28. =
-02. - / - - 11. - / - - 20. - / - - 29. =
-03. - - = - 12. - - - ~ 21. ; - - - 30. /
-04. - / - - 13. - - - ~ 22. ; - - - 31. =
-05. - - - ~ 14. ; - - - 23. - - = - 32. - - - ~
06. ; - - - 15. - - = - 24. - / - - 33. - - - ~
07. - - - ~ 16. - - - ~ 25. /


-08. ; - - - 17. ; - - - 26. ;
-09. - - = - 18. - - = - 27. ;

<b>-Đáp án mã đề: 196</b>



01. - - - ~ 10. ; - - - 19. - - - ~ 28. ;
-02. - / - - 11. - - - ~ 20. - - = - 29. =
-03. - / - - 12. ; - - - 21. ; - - - 30. ;
-04. - / - - 13. - - - ~ 22. - - - ~ 31. =
-05. - - = - 14. - - = - 23. ; - - - 32. /
-06. - - = - 15. - - - ~ 24. - / - - 33. =
-07. - - - ~ 16. - / - - 25. ;



-08. - - = - 17. ; - - - 26. /
-09. - / - - 18. - - - ~ 27. /


<b>-Đáp án mã đề: 230</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

03. - / - - 12. - - - ~ 21. - / - - 30. /
-04. ; - - - 13. - - = - 22. ; - - - 31. /
-05. - / - - 14. - - = - 23. ; - - - 32. /
-06. - - - ~ 15. - - = - 24. - - - ~ 33. /
-07. ; - - - 16. - - - ~ 25. ;


-08. ; - - - 17. - - = - 26. - - - ~
09. - - = - 18. - - = - 27. ;

<b>-Đáp án mã đề: 264</b>



01. - - = - 10. - - - ~ 19. - - - ~ 28. =
-02. ; - - - 11. - - = - 20. - / - - 29. /
-03. - / - - 12. - / - - 21. - - = - 30. ;
-04. ; - - - 13. - - - ~ 22. - - = - 31. /
-05. - - - ~ 14. ; - - - 23. - - = - 32. ;
-06. - - - ~ 15. - - - ~ 24. - - = - 33. ;
-07. - - - ~ 16. - - - ~ 25. =


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×