Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.81 MB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
MÔN: <b>Tiếng Việt </b>- (<b>Phần đọc hiểu)</b>
<b> </b>Thời gian: 15 phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Phần đọc hiểu: (5 điểm)</b>
<b> Em hãy đọc thầm bài: </b>
<b> </b>
<b>*Dựa vào nội dung bài tập đọc trên, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.</b>
<b>Câu 1: Mùa đơng cây bàng có những đặc điểm gì?</b>
<b>a. </b>Cây vươn dài,cành khẳng khiu, trụi lá.
<b>b. </b>Chi chít quả.
<b>c. </b>Tán lá xanh um.
<b>Câu 2: Cây bàng vào mùa nào thì có quả chín vàng ?</b>
<b>a. </b>mùa hè <b>b. </b>mùa xuân <b>c. </b>mùa thu
<b>a. </b>Chi chít lộc non mơn mởn.
<b>b. </b>Những tán lá xanh um che mát khoảng sân trường.
<b>c. </b>Lá vàng rụng khắp sân trường.
<b>Câu 4: Cây bàng có ích lợi gì ?</b>
<b>a. </b>Tạo bóng mát cho học sinh.
<b>b. </b>Làm cho sân trường thêm đẹp, không khí trong lành.
<b>c. </b>Cả <b>a</b> và <b>b</b> đều đúng
<b>Câu 5: Trong bài Cây bàng có mấy tiếng mang vần: oang ?</b>
<b>a . </b>1 tiếng<b> b . </b>2 tiếng<b> c. </b>3 tiếng
Điểm Lời phê của thầy cơ giáo
<b>Bài : Ơng em, Sách Tiếng Việt 1 tập II trang 167.</b>
Họ và tên: ………
Lớp: 1 ………
<b> </b>Thời gian: 60 phút
<b>Bài 1: ( 2 điểm)</b>
<b>Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b>1. Số bảy mươi lăm được viết là:</b>
<b> a.</b> 50 <b>b.</b> 57 <b>c.</b> 70 <b>d.</b> 75
<b>2. Số nhỏ nhất trong các số: 45; 92 ; 26 ; 54 ;</b> <b>là:</b>
<b>a.</b> 45 <b>b.</b> 92 <b>c.</b> 26 <b>d.</b> 54
<b>3. S l n nh t có hai ch s là:ố ớ</b> <b>ấ</b> <b>ữ ố</b>
<b>a. </b>10 <b> b. </b>19 <b>c. 9</b>8 <b> d</b> . 99
<b>4. Đồng h ch m y gi ?ồ</b> <b>ỉ ấ</b> <b>ờ</b>
<b> </b>
<b> a. </b>6 giờ 10 phút
<b> b. </b>12 giờ 20 phút
<b> c. </b>6 giờ
<b> d. </b>12 giờ
<b> </b>
<b>Bài 2: ( 2 điểm) </b>
<b> Viết số thích hợp vào ơ trống.</b>
<b>Số liền trước</b> <b>Số đã biết</b> <b>Số liền sau</b>
<b> 51</b>
<b> 80</b>
<b>Bài 3: ( 3 điểm) </b>
30cm + 40 cm = ... 48 - 8 + 5 = ...
<b> 3 3 6 6 5 4 0</b>
<b> </b>
<b>Bài 4: ( 2 điểm) </b>
<b> Quy n v c a An có 92 trang, An ã vi t h t 32 trang. H i còn bao nhiêu ể</b> <b>ở ủ</b> <b>đ ế ế</b> <b>ỏ</b>
<b> trang v ch a vi t?ở</b> <b>ư</b> <b>ế</b>
<b> Tóm tắt:</b> <b>Bài giải</b>
Có : ... trang ...
Đ ếã vi t: ... trang ...
Còn l i: ... trang ch a vi t ?ạ ư ế <b> </b>...
<b>Bài 5: ( 1 điểm) </b>
<b> </b>Dùng thước và bút chì nối các điểm để có một hình vng và một hình tam giác.
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
Lớp: 2 ………
<b> </b>Thời gian: 60 phút
<b>Bài 1: ( 4 điểm )</b>
<b> Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b> 1) Số Ba trăm bảy mươi mốt viết là:</b>
<b> a. </b>317 <b> b . </b>371 <b> c. </b>731<b> d. </b>137
<b> 2) Số bé nhất trong các số sau:</b>
<b> a. </b>473<b> b. </b>347 <b> c. </b>374<b> d. </b>743
<b> 3) Số lớn nhất có ba chữ số là:</b>
<b> a. </b>100<b> b. </b>900 <b> c. </b>990<b> d. </b>999
<b>4) Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5cm. Chu vi hình tam giác là:</b>
<b> a. </b>10 cm<b> b. </b>11cm<b> c . </b>12 cm<b> d. </b>15 cm
<b> 5) Hình nào dưới đây đã được khoanh vào </b> 1<sub>3</sub> <b> số hình vng.</b>
<b> </b>
<b> A . B .</b>
<b> </b>
<b> 6) 1 giờ rưỡi còn gọi là:</b>
<b> a. </b>1 giờ 5 phút<b> b. </b>1 giờ 20 phút<b> c . </b>1 giờ 30 phút<b> </b>
<b> 7) Đơn vị mi-li-mét viết tắt là: </b>
<b> a. </b> km<b> b. </b>mm<b> c . </b>12 cm<b> </b>
<b>Bài 2: ( 1 điểm ) </b>
<b> Điền dấu >, = , < thích hợp vào </b>
<b> </b>
<b> 542 500 + 40 + 2 ; 60 cm + 40 cm 1m </b>
<b> </b>
<b>Trong hình bên có :</b>
<b>a) </b>...<b> hình tam giác.</b>
<b>b) </b>...<b>hình chữ nhật</b>
<b>Bài 4: ( 2 điểm )</b>
<b> a) Đặt tính rồi tính:</b>
<b> 432 + 517 864 - 40</b>
... ...
... ...
... ...
<b> b) Tìm y biết: </b>
<b> y + 300 = 800 y x 3 = 27 </b>
... ...
... ...
<b>Bài 5: ( 2 điểm )</b>
<b>Tấm vải trắng dài 40m, tấm vải xanh ngắn hơn tấm vải trắng 12m. Hỏi tấm vải </b>
<b>xanh dài bao nhiêu mét?</b>
<b> Tóm tắt:</b> <b> Bài giải</b>
... ...
... ...
... ...
... ...
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>
<b>* Đọc thầm bài “ Những quả đào” </b>sách tiếng Việt lớp 2- tập II, trang 91.
<b>* Dựa vào nội dung bài đọc , em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b>
<b>trong những câu dưới đây:</b>
<b>Câu 1:</b> <b>Ông mang quả đào về cho ai?</b>
<b>a.</b> Vợ<b> b. </b>Các cháu<b> c. </b>Vợ và các cháu
<b>Câu 2</b>: <b>Xuân đã làm gì với quả đào ơng cho?</b>
<b> a. </b>Đem cho bạn<b> </b>
<b> b. </b>Ăn xong đem hạt trồng vào một cái vò
<b> c. </b>Ăn xong ném hạt đi<b> </b>
<b>Câu 3:Việt đã làm gì với quả đào ông cho?</b>
a. Dành quả đào cho bạn Sơn bị ốm.
b. Sơn không nhận, cậu đặt trên giường rồi trốn về.
<b>Câu 4:Theo lời nhận xét của ông về ba người cháu, người nào có tấm lịng nhân </b>
<b>hậu?</b>
<b>a.</b> <b>Việt b. </b> <b>Xuân c. Vân</b>
<b>Câu 5:</b> <b>Câu</b> “ <i><b>Cháu là người có tấm lịng nhân hậu”</b></i> <b>thuộc kiểu câu nào dưới đây?</b>
<b>a.</b> Ai - là gì?<b> b. </b>Ai - làm gì?<b> c. </b>Ai - thế nào?<b> </b>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
MÔN: <b>Tiếng Việt - Phần kiểm tra viết</b>
<b> </b>Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:( 10 điểm )</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút
<b> Bài: Người làm đồ chơi</b>
Viết từ<b> “ Bác Nhân... bán hàng cuối cùng” </b>sách Tiếng Việt 2 Tập 2 Trang 135.
<b>B. TẬP LÀM VĂN:</b> Thời gian 35 phút
<b>Gợi ý:</b>
<b>a) Ảnh Bác Hồ được treo ở đâu?</b>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>Bài 1: ( 2 điểm )</b>
<b> Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b> 1) Gía trị chữ số 5 trong số: 254 806</b>
<b> A. </b>5 <b> B. </b>50 <b> C. </b>5 000<b> D. </b>50 000
<b>2) Phân số </b> 5<sub>8</sub> <b> bằng phân số nào dưới đây?</b>
<b> A. </b> 10<sub>14</sub> <b> B. </b> 15<sub>24</sub> <b> C. </b> 24<sub>15</sub> <b> D. </b> 30<sub>64</sub>
<b> 3) Trung bình cộng của hai số 15 và 35 là:</b>
<b> A. </b>50<b> B. </b>20 <b> C. </b>25 <b> D. </b>52
<b>4) </b> 1<sub>4</sub> <b> thế kỷ bằng mấy năm ?</b>
<b> A. </b>15 năm <b>B. </b> 20 năm <b> C. </b>25 năm <b> D. </b> 40 năm
<b>Bài 2: ( 1 điểm )</b>
<b> a) Ghi ra phép tính và tính diện tích hình sau:</b>
<b> </b>
<b> 6cm</b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> 10 cm </b>
<b> </b> Diện tích hình thoi là: ...
<b> </b>
<b> b) Với ba chữ số: 2 ; 0 ; 5 ; </b>
<b> Hãy viết các số có (</b><i>ba chữ số khác nhau</i><b> ) </b>
<b>Bài 3: ( 2 điểm )</b>
<b> Điền số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
1m2 <sub>42 dm</sub>2 <sub>= ... dm</sub>2 <sub>24500 dm</sub>2 <sub>= ... m</sub>2<sub> </sub>
1 giờ 30 phút = ...phút 3 tấn 5 tạ = ... kg
<b>Bài 4 : ( 2 điểm ) </b>
<b> Tính:</b>
<b> a) </b> <sub>5</sub>8<i>−</i> <b><sub>- </sub></b> 2
3 <b> = </b> ...<b> </b>
4
7 <b> : </b>
2
3 <b>= </b>
...
<b> </b>... ...
<b> b) Tính biểu thức: 8972 - 3075 : 25 = </b>...
...
<b>Bài 5: ( 3 điểm )</b>
<b> Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng </b> 1<sub>4</sub> <b> chiều dài. Biết chiều dài hơn </b>
<b>chiều </b>
<b> rộng 48 m. Tính diện tích hình chữ nhật ?</b>
<b> Tóm tắt:</b> <b> Bài giải</b>
<b> </b>... ...
... ...
... ...
... ...
... ...
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b> I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>
<b>Đọc thầm bài: </b>
<b> Chúng có bộ lơng vàng óng. Một màu vàng đáng u như màu của những con tơ</b>
<b>nõn mới guồng. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm,</b>
<b>đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng long lanh đưa đi đưa lại như có nước, làm hoạt </b>
<b>động hai con ngươi bóng mỡ. Một cái mỏ màu nhung hươu, vừa bằng ngón tay đứa</b>
<b>bé mới đẻ và có lẽ cũng mềm như thế, mọc ngăn ngắn đằng trước. Cái đầu xinh </b>
<b>xinh, vàng nuột và ở dưới bụng, lủn chủn hai cái chân bé tí màu đỏ hồng. </b>
<b> Theo Tơ Hồi</b>
<i><b>* Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b></i>
<b>Câu 1. Bộlơng của đàn ngan con có màu gì?</b>
<b>a.</b> vàng sẫm
<b>b.</b> vàng óng
<b>c</b>. vàng suộm
<b>Câu 2. Tác giả cảm nhận bộ phận đẹp nhất của đàn ngan là gì?</b>
<b>a. </b>Cái đầu
<b>b. </b>Đôi mắt với cái mỏ
<b>c. </b>Hai cái chân
<b>Câu 3. Tác giả miêu tả về đặc điểm chính của đàn ngan con về điều gì ?</b>
<b>a. </b>hình dáng
<b>b. </b> hoạt động
<b>c. </b>thói quen sinh hoạt
<b> *</b> <b>Chủ ngữ trong câu trên là:</b>
<b> a.</b> Đôi mắt <b>b.</b> hột cườm <b> c. </b> hạt huyền
<b>Câu 5. Hãy cho biết nghĩa của từ “ lạc quan” là gì?</b>
<b>a. </b>Ln sống vui vẻ, thoải mái.
<b>b. </b>Không biết buồn phiền.
<b>c. </b>Cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.
<b>Câu 6</b>. Câu: <b>Hãy đánh tan hạm đội của địch</b>! là câu gì ?
<b>a</b>. Câu kể
<b>b</b>. Câu cảm
<b>c.</b> Câu khiến
<b>d.</b> Câu hỏi
<b>Câu 7. Cho câu: Bạn Lan hát hay.</b>
<b> </b>Chuyển câu kể trên thành câu
cảm: ...
....
<b>Câu 8</b>. Thêm một trạng ngữ chỉ thời gian vào câu cảm (ở <b>câu 7)</b> em vừa tìm được.
<b>+ Viết lại đầy đủ cả </b>
<b>câu:</b> ...
....
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:( 10 điểm )</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút
Bài: <b>Trăng lên</b>. (Sách tiếng Việt 4 tập II, trang 170) của Thạch Lam
<b>B. TẬP LÀM VĂN:</b> Thời gian 35 phút
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
MÔN: <b>Toán </b>- <b>Lớp 3</b>
<b> </b>Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )</b>
<b>Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b>Câu 1: S g m 7 nghìn, 3 ch c và 1 ố ồ</b> <b>ụ</b> <b>đơn v là:ị</b>
<b> A. </b>731 <b> B. </b>7031 <b> C. </b>7103 <b> D. </b>7301
<b>Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau:</b>
<b> A. </b>41 590<b> B. </b>41 900 <b> C. </b>42 836 <b> D. </b>42 036.
<b>Câu 3: Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?</b>
<b> A. </b>6850 ; 8650 ; 5860<b> </b>
<b> B. </b>5864 ; 4865 ; 6548<b> </b>
<b> C. </b>4056 ; 4658 ; 5608<b> </b>
<b>Câu 4: </b>
<b> Đồng hồ chỉ mấy giờ? </b>
<b> A. </b>2 giờ 10 phút<b> </b>
<b> B. </b>10 giờ 10 phút
<b> C. </b>2 giờ kém 20 phút<b> </b>
<b> D. </b>10 giờ 20 phút
<b>Câu 5: M t hình ch nh t có chi u dài là 8cm, chi u r ng 4cm. Di n tích là:ộ</b> <b>ữ</b> <b>ậ</b> <b>ề</b> <b>ề</b> <b>ộ</b> <b>ệ</b>
<b> A. </b>12 cm2 <b>B. </b>24 <sub>cm</sub>2 <b> C. </b>32 <sub>cm</sub>2<b><sub> </sub></b>
<b>Câu 6: Kết quả của biểu thức: 1840 – 42 x 5 là:</b>
<b> A. </b>210 <b> B. </b>1630<b> C. </b>1798<b> D. </b> 8690<b> </b>
<b>Câu 7: Một hình vng có chu vi 20 cm. Cạnh hình vng là:</b>
<b>Câu 8: ( 2 điểm) </b>
<b> Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S ) vào </b>
35 721<b> < </b> 7351 9 000 + 1 <b>></b> 9 999
4 532<b> = </b>4000 + 500 + 30 + 2 <b> </b>1m =<b> </b>100 cm
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )</b>
<b>Bài 1: ( 2 điểm) </b>
<b> a) Đặt tính rồi tính: </b>
<b> 93 680 - 7 245 28 360 : 4</b>
... ...
... ...
... ...
... ...
<b> b) Tìm y biết:</b>
<b> y – 432 = 5618 y : 3 = 1 628 </b>
<b> </b> ... ...
... ...
... ...
<b>Bài 2: ( 2 điểm) </b>
<b>Một vòi nước chảy vào bể trong 7 phút được 280 lít nước. Hỏi trong 9 phút vịi </b>
<b>nước chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ?</b>
<b>( Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau.)</b>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
MÔN: <b>Tiếng Việt - ( Phần đọc hiểu)</b>
<b> </b>Thời gian: 20 phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>
<b> Đọc th m bài: ầ</b>
<i><b>* Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b></i>
<i><b> trong những câu dưới đây:</b></i>
<b> Câu 1: Mục đích bài thơ trên tả sự vật nào?</b>
<b> a. </b>Mặt trời<b>.</b>
<b> b. </b>Gió.
<b> c. </b>Mưa.
<b>Câu 2: Vì sao mọi người thương bác ếch?</b>
<b> a. </b>Vì bác ếch khơng có nhà để trú mưa.
<b> b. </b>Vì trời mưa nhưng bác ếch vẫn lặn lội ngoài đồng để xem từng cụm lúa đã
<b> </b>phất cờ lên chưa.
<b> c. </b>Vì bác ếch phải làm lụng vất vả gặp trời mưa nên bị ốm.
<b>Câu 3: Hình ảnh bác ếch gợi cho em nhớ tới ai ?</b>
<b> a. </b> Người công nhân.
<b> b. </b>Kĩ sư nông nghiệp.
<b> c. </b>Người nông dân.
<b>Câu 4</b>: <b> Cho khổ thơ: </b>
Xem từng cụm lúa
Phất cờ lên chưa
<b>* Sự vật được nhân hóa ở khổ thơ trên là: </b>
<b> a. </b>Bác ếch, mưa.
<b> b. </b>Mưa, lúa.
<b> c. </b>Bác ếch, lúa.
<b> Câu 5: Điền dấu câu thích hợp vào ơ trống trong đoạn văn sau: </b>
<i><b> Vừa lúc ấy Thanh bước vào. Nghe Lân nói , Thanh bảo </b></i>
<i><b> - Để tớ mang ra sân cùng xem!</b></i>
<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2012</i>
Họ và tên: ………
<b> </b>Thời gian: 60 phút
<b>Điểm</b> <b>Lời phê của thầy cô giáo</b>
<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút