Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

DE THI HKIITOAN TV 1112 MX

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.81 MB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 1


Lớp: 1 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>



MÔN: <b>Tiếng Việt </b>- (<b>Phần đọc hiểu)</b>
<b> </b>Thời gian: 15 phút


Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Phần đọc hiểu: (5 điểm)</b>


<b> Em hãy đọc thầm bài: </b>
<b> </b>


<i><b>Cây bàng</b></i>



<b> Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.</b>



<b> Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, </b>


<b>cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán </b>


<b>lá xanh um che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chùm quả </b>


<b>chín vàng trong kẽ lá.</b>



<b>*Dựa vào nội dung bài tập đọc trên, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.</b>
<b>Câu 1: Mùa đơng cây bàng có những đặc điểm gì?</b>


<b>a. </b>Cây vươn dài,cành khẳng khiu, trụi lá.


<b>b. </b>Chi chít quả.



<b>c. </b>Tán lá xanh um.


<b>Câu 2: Cây bàng vào mùa nào thì có quả chín vàng ?</b>


<b>a. </b>mùa hè <b>b. </b>mùa xuân <b>c. </b>mùa thu


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>a. </b>Chi chít lộc non mơn mởn.


<b>b. </b>Những tán lá xanh um che mát khoảng sân trường.


<b>c. </b>Lá vàng rụng khắp sân trường.


<b>Câu 4: Cây bàng có ích lợi gì ?</b>
<b>a. </b>Tạo bóng mát cho học sinh.


<b>b. </b>Làm cho sân trường thêm đẹp, không khí trong lành.


<b>c. </b>Cả <b>a</b> và <b>b</b> đều đúng


<b>Câu 5: Trong bài Cây bàng có mấy tiếng mang vần: oang ?</b>
<b>a . </b>1 tiếng<b> b . </b>2 tiếng<b> c. </b>3 tiếng


<i>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:</i>

<i> ( Thời gian 30 phút)</i>


Điểm Lời phê của thầy cơ giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài : Ơng em, Sách Tiếng Việt 1 tập II trang 167.</b>


<b>2. Bài tập: (2 điểm)</b>




<b>a) Tìm hai tiếng có vần: </b>

<i><b>un.</b></i>



... ...


<b>b) Điền vào chỗ chấm: ch hay tr</b>



<b> </b>

<b> </b>

<b>buổi </b>

...

<b>iều con </b>

...

<b>âu.</b>



<b>c) Điền im hay iêm.</b>



<b>trái t</b>

...

<b> t</b>

...

<b> phòng</b>


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 1</b>



Lớp: 1 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>


MƠN: <b>Tốn</b>


<b> </b>Thời gian: 60 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 1: ( 2 điểm)</b>


<b>Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b>1. Số bảy mươi lăm được viết là:</b>


<b> a.</b> 50 <b>b.</b> 57 <b>c.</b> 70 <b>d.</b> 75


<b>2. Số nhỏ nhất trong các số: 45; 92 ; 26 ; 54 ;</b> <b>là:</b>


<b>a.</b> 45 <b>b.</b> 92 <b>c.</b> 26 <b>d.</b> 54



<b>3. S l n nh t có hai ch s là:ố ớ</b> <b>ấ</b> <b>ữ ố</b>


<b>a. </b>10 <b> b. </b>19 <b>c. 9</b>8 <b> d</b> . 99


<b>4. Đồng h ch m y gi ?ồ</b> <b>ỉ ấ</b> <b>ờ</b>


<b> </b>


<b> a. </b>6 giờ 10 phút


<b> b. </b>12 giờ 20 phút


<b> c. </b>6 giờ


<b> d. </b>12 giờ


<b> </b>
<b>Bài 2: ( 2 điểm) </b>


<b> Viết số thích hợp vào ơ trống.</b>


<b>Số liền trước</b> <b>Số đã biết</b> <b>Số liền sau</b>


<b> 51</b>
<b> 80</b>




<b>Bài 3: ( 3 điểm) </b>


<b> Tính:</b>


30cm + 40 cm = ... 48 - 8 + 5 = ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> 3 3 6 6 5 4 0</b>
<b> </b>


<b>Bài 4: ( 2 điểm) </b>


<b> Quy n v c a An có 92 trang, An ã vi t h t 32 trang. H i còn bao nhiêu ể</b> <b>ở ủ</b> <b>đ ế ế</b> <b>ỏ</b>


<b> trang v ch a vi t?ở</b> <b>ư</b> <b>ế</b>


<b> Tóm tắt:</b> <b>Bài giải</b>


Có : ... trang ...
Đ ếã vi t: ... trang ...


Còn l i: ... trang ch a vi t ?ạ ư ế <b> </b>...


<b>Bài 5: ( 1 điểm) </b>


<b> </b>Dùng thước và bút chì nối các điểm để có một hình vng và một hình tam giác.


<b> </b>

<b> .</b>



<b> </b>

<b> .</b>

<b> </b>

<b> . </b>


<b> </b>
<b> </b>


<b> </b>


<b> </b>

<b> .</b>

<b> </b>

<b> . </b>



<b> </b>

<b> </b>


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 2</b>



Lớp: 2 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>


MƠN: <b>Tốn </b>


<b> </b>Thời gian: 60 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 1: ( 4 điểm )</b>


<b> Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b> 1) Số Ba trăm bảy mươi mốt viết là:</b>


<b> a. </b>317 <b> b . </b>371 <b> c. </b>731<b> d. </b>137


<b> 2) Số bé nhất trong các số sau:</b>


<b> a. </b>473<b> b. </b>347 <b> c. </b>374<b> d. </b>743


<b> 3) Số lớn nhất có ba chữ số là:</b>


<b> a. </b>100<b> b. </b>900 <b> c. </b>990<b> d. </b>999



<b>4) Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5cm. Chu vi hình tam giác là:</b>
<b> a. </b>10 cm<b> b. </b>11cm<b> c . </b>12 cm<b> d. </b>15 cm


<b> 5) Hình nào dưới đây đã được khoanh vào </b> 1<sub>3</sub> <b> số hình vng.</b>
<b> </b>


<b> A . B .</b>


<b> </b>


<b> 6) 1 giờ rưỡi còn gọi là:</b>


<b> a. </b>1 giờ 5 phút<b> b. </b>1 giờ 20 phút<b> c . </b>1 giờ 30 phút<b> </b>
<b> 7) Đơn vị mi-li-mét viết tắt là: </b>


<b> a. </b> km<b> b. </b>mm<b> c . </b>12 cm<b> </b>
<b>Bài 2: ( 1 điểm ) </b>


<b> Điền dấu >, = , < thích hợp vào </b>
<b> </b>


<b> 542 500 + 40 + 2 ; 60 cm + 40 cm 1m </b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Trong hình bên có :</b>
<b>a) </b>...<b> hình tam giác.</b>
<b>b) </b>...<b>hình chữ nhật</b>


<b>Bài 4: ( 2 điểm )</b>



<b> a) Đặt tính rồi tính:</b>


<b> 432 + 517 864 - 40</b>


... ...
... ...
... ...


<b> b) Tìm y biết: </b>


<b> y + 300 = 800 y x 3 = 27 </b>


... ...
... ...


<b>Bài 5: ( 2 điểm )</b>


<b>Tấm vải trắng dài 40m, tấm vải xanh ngắn hơn tấm vải trắng 12m. Hỏi tấm vải </b>
<b>xanh dài bao nhiêu mét?</b>


<b> Tóm tắt:</b> <b> Bài giải</b>


... ...
... ...
... ...
... ...


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>



Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 2 </b>


Lớp: 2 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>


<b>* Đọc thầm bài “ Những quả đào” </b>sách tiếng Việt lớp 2- tập II, trang 91.


<b>* Dựa vào nội dung bài đọc , em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b>
<b>trong những câu dưới đây:</b>


<b>Câu 1:</b> <b>Ông mang quả đào về cho ai?</b>


<b>a.</b> Vợ<b> b. </b>Các cháu<b> c. </b>Vợ và các cháu


<b>Câu 2</b>: <b>Xuân đã làm gì với quả đào ơng cho?</b>
<b> a. </b>Đem cho bạn<b> </b>


<b> b. </b>Ăn xong đem hạt trồng vào một cái vò


<b> c. </b>Ăn xong ném hạt đi<b> </b>


<b>Câu 3:Việt đã làm gì với quả đào ông cho?</b>


a. Dành quả đào cho bạn Sơn bị ốm.


b. Sơn không nhận, cậu đặt trên giường rồi trốn về.


c. Cả 2 ý trên.


<b>Câu 4:Theo lời nhận xét của ông về ba người cháu, người nào có tấm lịng nhân </b>
<b>hậu?</b>


<b>a.</b> <b>Việt b. </b> <b>Xuân c. Vân</b>


<b>Câu 5:</b> <b>Câu</b> “ <i><b>Cháu là người có tấm lịng nhân hậu”</b></i> <b>thuộc kiểu câu nào dưới đây?</b>
<b>a.</b> Ai - là gì?<b> b. </b>Ai - làm gì?<b> c. </b>Ai - thế nào?<b> </b>


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II-LỚP 2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

MÔN: <b>Tiếng Việt - Phần kiểm tra viết</b>
<b> </b>Thời gian: 60 phút


Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:( 10 điểm )</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút
<b> Bài: Người làm đồ chơi</b>


Viết từ<b> “ Bác Nhân... bán hàng cuối cùng” </b>sách Tiếng Việt 2 Tập 2 Trang 135.


<b>B. TẬP LÀM VĂN:</b> Thời gian 35 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Gợi ý:</b>



<b>a) Ảnh Bác Hồ được treo ở đâu?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 4</b>


Lớp: 4 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>Bài 1: ( 2 điểm )</b>


<b> Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b> 1) Gía trị chữ số 5 trong số: 254 806</b>


<b> A. </b>5 <b> B. </b>50 <b> C. </b>5 000<b> D. </b>50 000


<b>2) Phân số </b> 5<sub>8</sub> <b> bằng phân số nào dưới đây?</b>


<b> A. </b> 10<sub>14</sub> <b> B. </b> 15<sub>24</sub> <b> C. </b> 24<sub>15</sub> <b> D. </b> 30<sub>64</sub>


<b> 3) Trung bình cộng của hai số 15 và 35 là:</b>


<b> A. </b>50<b> B. </b>20 <b> C. </b>25 <b> D. </b>52


<b>4) </b> 1<sub>4</sub> <b> thế kỷ bằng mấy năm ?</b>


<b> A. </b>15 năm <b>B. </b> 20 năm <b> C. </b>25 năm <b> D. </b> 40 năm


<b>Bài 2: ( 1 điểm )</b>



<b> a) Ghi ra phép tính và tính diện tích hình sau:</b>


<b> </b>


<b> 6cm</b>
<b> </b>


<b> </b>


<b> 10 cm </b>


<b> </b> Diện tích hình thoi là: ...


<b> </b>


<b> b) Với ba chữ số: 2 ; 0 ; 5 ; </b>


<b> Hãy viết các số có (</b><i>ba chữ số khác nhau</i><b> ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 3: ( 2 điểm )</b>


<b> Điền số thích hợp vào chỗ chấm:</b>


1m2 <sub>42 dm</sub>2 <sub>= ... dm</sub>2 <sub>24500 dm</sub>2 <sub>= ... m</sub>2<sub> </sub>


1 giờ 30 phút = ...phút 3 tấn 5 tạ = ... kg


<b>Bài 4 : ( 2 điểm ) </b>
<b> Tính:</b>



<b> a) </b> <sub>5</sub>8<i>−</i> <b><sub>- </sub></b> 2


3 <b> = </b> ...<b> </b>
4
7 <b> : </b>


2
3 <b>= </b>


...


<b> </b>... ...


<b> b) Tính biểu thức: 8972 - 3075 : 25 = </b>...
...


<b>Bài 5: ( 3 điểm )</b>


<b> Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng </b> 1<sub>4</sub> <b> chiều dài. Biết chiều dài hơn </b>
<b>chiều </b>


<b> rộng 48 m. Tính diện tích hình chữ nhật ?</b>


<b> Tóm tắt:</b> <b> Bài giải</b>


<b> </b>... ...
... ...
... ...
... ...
... ...


... ...
... ...
... ...


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- LỚP 4</b>


Lớp: 4 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b> I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>


<b>Đọc thầm bài: </b>


<i><b>Đàn ngan mới nở</b></i>



<b> Những con ngan nhỏ mới nở được ba hôm chỉ to hơn cái trứng một tí.</b>



<b> Chúng có bộ lơng vàng óng. Một màu vàng đáng u như màu của những con tơ</b>
<b>nõn mới guồng. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm,</b>
<b>đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng long lanh đưa đi đưa lại như có nước, làm hoạt </b>
<b>động hai con ngươi bóng mỡ. Một cái mỏ màu nhung hươu, vừa bằng ngón tay đứa</b>
<b>bé mới đẻ và có lẽ cũng mềm như thế, mọc ngăn ngắn đằng trước. Cái đầu xinh </b>
<b>xinh, vàng nuột và ở dưới bụng, lủn chủn hai cái chân bé tí màu đỏ hồng. </b>


<b> Theo Tơ Hồi</b>


<i><b>* Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b></i>


<i><b> trong những câu dưới đây:</b></i>


<b>Câu 1. Bộlơng của đàn ngan con có màu gì?</b>
<b>a.</b> vàng sẫm


<b>b.</b> vàng óng


<b>c</b>. vàng suộm


<b>Câu 2. Tác giả cảm nhận bộ phận đẹp nhất của đàn ngan là gì?</b>
<b>a. </b>Cái đầu


<b>b. </b>Đôi mắt với cái mỏ


<b>c. </b>Hai cái chân


<b>Câu 3. Tác giả miêu tả về đặc điểm chính của đàn ngan con về điều gì ?</b>
<b>a. </b>hình dáng


<b>b. </b> hoạt động


<b>c. </b>thói quen sinh hoạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> *</b> <b>Chủ ngữ trong câu trên là:</b>


<b> a.</b> Đôi mắt <b>b.</b> hột cườm <b> c. </b> hạt huyền


<b>Câu 5. Hãy cho biết nghĩa của từ “ lạc quan” là gì?</b>
<b>a. </b>Ln sống vui vẻ, thoải mái.



<b>b. </b>Không biết buồn phiền.


<b>c. </b>Cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.


<b>Câu 6</b>. Câu: <b>Hãy đánh tan hạm đội của địch</b>! là câu gì ?


<b>a</b>. Câu kể


<b>b</b>. Câu cảm


<b>c.</b> Câu khiến


<b>d.</b> Câu hỏi


<b>Câu 7. Cho câu: Bạn Lan hát hay.</b>
<b> </b>Chuyển câu kể trên thành câu


cảm: ...
....


<b>Câu 8</b>. Thêm một trạng ngữ chỉ thời gian vào câu cảm (ở <b>câu 7)</b> em vừa tìm được.


<b>+ Viết lại đầy đủ cả </b>


<b>câu:</b> ...
....


<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II-LỚP 4</b>



Lớp: 4 ………

<b> Năm học 2011 -2012 </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:( 10 điểm )</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút


Bài: <b>Trăng lên</b>. (Sách tiếng Việt 4 tập II, trang 170) của Thạch Lam


<b>B. TẬP LÀM VĂN:</b> Thời gian 35 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- LỚP 3</b>


Lớp: 3 ………

<b> </b>

<b>Năm học 2011 -2012</b>

<b> </b>

<b> </b>


MÔN: <b>Toán </b>- <b>Lớp 3</b>
<b> </b>Thời gian: 60 phút


Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )</b>


<b>Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.</b>
<b>Câu 1: S g m 7 nghìn, 3 ch c và 1 ố ồ</b> <b>ụ</b> <b>đơn v là:ị</b>


<b> A. </b>731 <b> B. </b>7031 <b> C. </b>7103 <b> D. </b>7301


<b>Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau:</b>



<b> A. </b>41 590<b> B. </b>41 900 <b> C. </b>42 836 <b> D. </b>42 036.


<b>Câu 3: Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?</b>
<b> A. </b>6850 ; 8650 ; 5860<b> </b>


<b> B. </b>5864 ; 4865 ; 6548<b> </b>
<b> C. </b>4056 ; 4658 ; 5608<b> </b>
<b>Câu 4: </b>


<b> Đồng hồ chỉ mấy giờ? </b>
<b> A. </b>2 giờ 10 phút<b> </b>


<b> B. </b>10 giờ 10 phút


<b> C. </b>2 giờ kém 20 phút<b> </b>
<b> D. </b>10 giờ 20 phút


<b>Câu 5: M t hình ch nh t có chi u dài là 8cm, chi u r ng 4cm. Di n tích là:ộ</b> <b>ữ</b> <b>ậ</b> <b>ề</b> <b>ề</b> <b>ộ</b> <b>ệ</b>


<b> A. </b>12 cm2 <b>B. </b>24 <sub>cm</sub>2 <b> C. </b>32 <sub>cm</sub>2<b><sub> </sub></b>


<b>Câu 6: Kết quả của biểu thức: 1840 – 42 x 5 là:</b>


<b> A. </b>210 <b> B. </b>1630<b> C. </b>1798<b> D. </b> 8690<b> </b>
<b>Câu 7: Một hình vng có chu vi 20 cm. Cạnh hình vng là:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Câu 8: ( 2 điểm) </b>


<b> Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S ) vào </b>



35 721<b> < </b> 7351 9 000 + 1 <b>></b> 9 999
4 532<b> = </b>4000 + 500 + 30 + 2 <b> </b>1m =<b> </b>100 cm


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )</b>
<b>Bài 1: ( 2 điểm) </b>


<b> a) Đặt tính rồi tính: </b>


<b> 93 680 - 7 245 28 360 : 4</b>


... ...
... ...
... ...
... ...


<b> b) Tìm y biết:</b>


<b> y – 432 = 5618 y : 3 = 1 628 </b>
<b> </b> ... ...
... ...
... ...


<b>Bài 2: ( 2 điểm) </b>


<b>Một vòi nước chảy vào bể trong 7 phút được 280 lít nước. Hỏi trong 9 phút vịi </b>
<b>nước chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ?</b>


<b>( Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau.)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 5 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3


Lớp: 3 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>



MÔN: <b>Tiếng Việt - ( Phần đọc hiểu)</b>
<b> </b>Thời gian: 20 phút


Điểm Lời phê của thầy cô giáo


<b>I. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC:</b>
<b>B. Đọc hiểu: ( 5 điểm )</b>


<b> Đọc th m bài: ầ</b>

<b>M a</b>

<b>ư</b>

(

<b>Sách Tiếng Việt 3 tập 2 - Trang 134).</b>
<b> </b>


<i><b>* Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng </b></i>
<i><b> trong những câu dưới đây:</b></i>


<b> Câu 1: Mục đích bài thơ trên tả sự vật nào?</b>
<b> a. </b>Mặt trời<b>.</b>


<b> b. </b>Gió.


<b> c. </b>Mưa.


<b>Câu 2: Vì sao mọi người thương bác ếch?</b>
<b> a. </b>Vì bác ếch khơng có nhà để trú mưa.


<b> b. </b>Vì trời mưa nhưng bác ếch vẫn lặn lội ngoài đồng để xem từng cụm lúa đã



<b> </b>phất cờ lên chưa.


<b> c. </b>Vì bác ếch phải làm lụng vất vả gặp trời mưa nên bị ốm.


<b>Câu 3: Hình ảnh bác ếch gợi cho em nhớ tới ai ?</b>
<b> a. </b> Người công nhân.


<b> b. </b>Kĩ sư nông nghiệp.


<b> c. </b>Người nông dân.


<b>Câu 4</b>: <b> Cho khổ thơ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Xem từng cụm lúa
Phất cờ lên chưa


<b>* Sự vật được nhân hóa ở khổ thơ trên là: </b>
<b> a. </b>Bác ếch, mưa.


<b> b. </b>Mưa, lúa.


<b> c. </b>Bác ếch, lúa.


<b> Câu 5: Điền dấu câu thích hợp vào ơ trống trong đoạn văn sau: </b>


<i><b> Vừa lúc ấy Thanh bước vào. Nghe Lân nói , Thanh bảo </b></i>
<i><b> - Để tớ mang ra sân cùng xem!</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm </b><i>Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2012</i>


Họ và tên: ………

<b> KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 3</b>


Lớp: 3 ………

<b> </b>

Năm học 2011 -2012

<b> </b>


MÔN: <b>Tiếng Việt </b>– Phần kiểm tra viết


<b> </b>Thời gian: 60 phút


<b>Điểm</b> <b>Lời phê của thầy cô giáo</b>


<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)</b>
<b> A. Chính tả:</b> ( Nghe viết ) Thời gian 25 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×