Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Trao doi ve dap an thi thu toan TNTHPT tinh Tra Vinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (225.91 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tôi xin được trao đổi cùng các bạn vài ý kiến trong đáp án của :


<b>ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012,SỞ GD & ĐT TRÀ VINH </b>
<b>Câu 2: (3 điểm) </b>


2) Tính tích phân:
4


0


(1 ) sin 2


<i>K</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub>


 Đặt <i>u x</i>  <i>du dx</i> <sub> ( đúng )</sub>


 <i>dv</i>sin 2<i>xdx</i><sub> : chọn </sub>


1
cos 2
2


<i>v</i> <i>x</i>


mới chính xác, cịn dùng dấu suy ra thì ...cần xem lại !
( nếu đây là lời giải của HS thì GV sau khi chỉ ra cái sai có thể tha thứ cho mấy em ! )



<b> Câu 5b: (1điểm) Giải phương trình trên tập số phức: </b><i>z</i>2

3 4 <i>i z</i>

  

1 5<i>i</i>

0


  = -3 + 4i ( đúng )


   

1 2i

( sai quá cơ bản, và không thể nào làm ngơ được ). Bởi hai lí do sau :


(+) Trong tập hợp số phức, làm gì có cái ký hiệu căn bậc hai của số phức -3 + 4i là :
3 4i


(+) 3 4i  

1 2i

là cái sai trầm trọng thứ hai !


( Hằng năm , mấy em bé HS lớp 9 thi vào lớp 10, nếu viết, chẳng hạn   93<sub> là đã bị </sub>


mất điểm phần này rồi ( trong đáp án thường là 0,25đ), do đó các thầy cơ cấp 2 dạy cho các
em rất kỷ phần này )



---( Dưới đây là tồn văn đề và đáp án tơi cóp được trên BẠCH KIM )


<b>SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012</b>
<b> MƠN: TỐN – Trung học phổ thông </b>


<b> Thời gian làm bài:150 phút</b>
<b>A.Phần chung cho tất cả các thí sinh: (7 điểm)</b>


<b> Câu 1 : (3 điểm) Cho hàm số : </b>

 



3 2


1



2 3


3


<i>y</i><i>f x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.


2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hồnh độ <i>x</i>0, biết rằng <i>f</i> ''

 

<i>x</i>0 6
<b> Câu 2: (3 điểm) </b>


1) Giải phương trình : log2(<i>x −</i>3)+log2(<i>x −</i>1)=3


2) Tính tích phân:
4


0


(1 ) sin 2


<i>K</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

 



9
<i>f x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


 


trên đoạn

2;4



<b> Câu 3: (1đ)</b>


Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
600<sub> . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.</sub>


<b>B.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm)</b>


<b> </b><i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)</b></i>


<b> I.Theo chương trình chuẩn: (3 điểm)</b>


Câu 4a: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P)
có phương trình : x – 2y + z + 3 = 0.


1) Tính khoảng cách từ M đến (P), suy ra phương trình mặt cầu có tâm M và tiếp xúc với mặt
phẳng (P).


2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua M và vng góc với (P).Tìm toạ độ giao
điểm của d và (P).


<b> Câu 5a: (1 điểm) Giải phương trình trên tập số phức: z</b>3<sub> – 27 =0 </sub>
<b> II.Theo chương trình Nâng cao: (3 điểm)</b>


<b> Câu 4b: (2 điểm):</b>



Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng có phương trình: d1: <i>x −</i><sub>1</sub>1= <i>y −</i><sub>2</sub>2=<i>z −</i><sub>1</sub>3


và d2:


2
2
2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



 

  


1) Chứng minh hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau.


2) Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2.


<b> Câu 5b: (1điểm) Giải phương trình trên tập số phức: </b><i>z</i>2

3 4 <i>i z</i>

  

1 5<i>i</i>

0
Hết




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM


Câu Nội dung Điểm


1 (3 đ) 1) (2 điểm)


 TXĐ : <i>D</i> 0.25


 Sự biến thiên:


Giới hạn của hàm số tại vô cực: <i>x</i>lim  <i>y</i>= +<sub></sub> ; <i>x</i>lim <i>y</i>= -<sub></sub>


0.25
Chiều biến thiên: y’ =  x2 +4x – 3 , y’ = 0  <sub>x= 1, x=3. </sub>


Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3).


Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ; 1) và (3; +)


0.25
0.25


Cực trị : Hàm số đạt cực tiểu tại x =1  <sub>y</sub><sub>ct</sub><sub> = </sub>


4
3



Hàm số đạt cực đại tại x =3  <sub>y</sub><sub>cđ</sub><sub> = 0 </sub>


Bảng biến thiên


0.25


0.25


Đồ thị: O(0;0) và (3;0)


Graph Limited School Edition


-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9


-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7


8
9


<b>x</b>
<b>y</b>


O




0.5


2.(1 điểm)

 

0


'' 6


<i>f</i> <i>x</i>   2<i>x</i><sub>0</sub><sub>  </sub>4 6 <sub>x</sub>


0= 1;


 <sub> y</sub><sub>0</sub><sub>=</sub>


16
3


0.25
0.25
0.25



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>y</i>


3
0


+


 1


0


+ <sub>–</sub>




4


3





0
+


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

f’<sub>(x</sub>


0)= 8



PTTT: y= 8(x+1)+


16
3
8
8
3
<i>x</i>


  0.25


2 (3 đ) 1.(1 điểm)


log2(<i>x −</i>3)+log2(<i>x −</i>1)=3 (1)


.Đk: x > 3 0.25
(1)  log2<sub></sub>

<i>x</i> 3

 

<i>x</i>1

<sub></sub> log 82 <sub> </sub> 0.25
 <sub> (x-3)(x-1) = 8 </sub> <sub>x</sub>2 <sub></sub> <sub>4x – 5 = 0 </sub><sub></sub> <sub> x= </sub><sub></sub> <sub>1 (loại) , x = 5 </sub>


.Vậy phương trình có nghiệm : x =5


0.25
0.25
2) (1 điểm)


4


0


(1 )sin 2



<i>K</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub> 



4


0


sin 2<i>xdx</i>


<sub></sub> 4


0
sin 2
<i>x</i> <i>xdx</i>

<sub></sub>
04
1
cos 2
2 <i>x</i>



4


0
sin 2
<i>x</i> <i>xdx</i>


<sub></sub> 1


2 <i>H</i>
 




0.25


Tính :
4
0


sin 2


<i>H</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub>


Đặt


¿



<i>u</i>=<i>x</i>


dv=sin 2 xdx


¿{


¿


=>


¿


du=dx


<i>v</i>=<i>−</i>1


2cos 2<i>x</i>


¿{
¿

0.25
4
0
sin 2


<i>H</i> <i>x</i> <i>xdx</i>





<sub></sub>


= <i>−</i>1<sub>2</sub><i>x</i>cos 2<i>x</i>¿<sub>0</sub>


<i>π</i>


4


+ 1


2

0


<i>π</i>


4


cos 2<i>x</i>dx = 1<sub>4</sub>sin 2<i>x</i>¿<sub>0</sub>


<i>π</i>


4


= 14


0.25




0



<i>π</i>


4


(1+<i>x</i>)sin 2<i>x</i>dx
1
2
 1
4


3
4

0.25


3) (1 điểm)


Xét trên đoạn

2;4

; hàm số đã cho có:

 

2


9
' 1
<i>f x</i>
<i>x</i>
 
;


<i>f x</i>'

 

0 <i>x</i>3<sub> </sub>


0.25


0,25

 

2 13


2


<i>f</i> 


; <i>f</i>

 

3 6 ;

 



25
4


4


<i>f</i> 



Kết luận 2;4

 



13
ax


2
<i>m f x</i> 


; min2;4 <i>f x</i>

 

6<sub> </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3
(1đ)



0.5


Hình chóp tam đều S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a .
Gọi H là tâm đáy, I là trung điểm của cạnh CD.


Đường cao của hình chóp là SH.


Xét tam giác vng SHI , ta có : SH = HI.tan600 <sub> = </sub>


1


2<sub>a.</sub> 3<sub> </sub>
2


<i>ABCD</i>


<i>S</i> <i>a</i> <sub> </sub>


0.25
0.25
0.25
Thể tích của khối chóp S.ABCD là: V =


1
3<sub>a</sub>2<sub>. </sub>


1


2<sub>a.</sub> 3<sub> =</sub>



3


6 <sub>a</sub>3<sub> </sub> 0.25
4a


(2 đ)


1.(1.0 điểm)
d(M,(P))


1 2.2 3 3 3 3 6 6


6 2


1 4 1 6


  


   


  <sub> </sub>


0.5


(x-1)2<sub> + (y-2)</sub>2<sub> +(z-3)</sub>2<sub> = </sub>


3


2<sub> </sub>



0.5
2.(1.0 điểm)


<i>d</i>


<i>u</i> <sub>= (1;-2;1)</sub> 0.25


phương trình tham số là:
1


2 2
3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>
 



 

  


 , t<sub></sub>R


0.25



Toạ độ giao điểm H(x;y;z) của mp(P) và đt d là nghiệm của hệ:


1
2 2
3


x 2y z 3 0.


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 


 <sub> </sub>





 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


1


2
3
5
2
1
2


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
<i>t</i>















 







1 5
;3;
2 2
<i>H</i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> </sub>


0.25


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

5a


(1đ) z3<sub> – 27 =0 </sub><sub></sub> <sub>(z-3)(z</sub>2<sub> +3z +9) = 0 </sub>


 2


3


3 9 0 (1)


<i>z</i>


<i>z</i> <i>z</i>






  



 <sub> </sub>


0.25
0.25
Giải (1): ta có : <sub> = - 27 z</sub><sub>1</sub><sub> =</sub>


3 3 3
2


<i>i</i>
 


, z2 =


3 3 3
2


<i>i</i>
 



Nghiệm: z1 =


3 3 3
2


<i>i</i>
 



, z2 =


3 3 3
2


<i>i</i>
 


, <i>z</i>3 3


0.25
0,25
4b


(2 đ)


1.(1.0 điểm)


Đường thẳng d1: đi qua M( 1;2;3) có véc tơ chỉ phương <i>u</i>




=( 1,2,1). 0.25
Đường thẳng d2: đi qua gốc toạ độ O(0;0;0) và có véc tơ chỉ phương :




<i>u</i> ' = ( 1;-1;-1)


0.25



, ' .


<i>u u</i> <i>OM</i>


 


 


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


= -6 0 suy ra hai đường thẳng trên chéo nhau. 0.5
2.(1 điểm)


Mặt phẳng chứa d1, // d2 đi qua điểm M(1,2,3) nhận VTPT là:



<i>n</i>=[<i>u ,</i> <i>u '</i>]
=(-1;2;-3)


0.25
0,25
-(x-1) +2(y-2) -3(z-3) = 0 <i>⇔</i> x -2y + 3z – 6 =0 0.5
5b


(1 đ)


=-3+4i 0.25


1 2i



   0.25


Z1=2+3i;
Z2=1+i


0.25
0.25


</div>

<!--links-->

×