Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

TUAN 29

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.92 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 29</b>


˜ ™

&



Thứ hai ngày 26 tháng 03 năm 2012
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN


TẬP ĐỌC


<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)</b>
I. MỤC TIÊU:


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật.
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu. Ơng khen ngợi các cháu biết
nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )


<b>**KNS:</b><i><b> Tự nhận thức; Xác định giá trị bản thân </b></i>
II.Đồ dùng dạy học:


Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có. Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng


III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :


hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cu : Cây dừa


Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.
<b>-</b> Nhận xét và cho điểm HS.



3. Bài mới


<i>Hoạt động 1: Luyện đọc</i>
<i>a) Đọc mẫu </i>


<b>-</b> GV đọc mẫu tồn bài một lượt, sau đó gọi
1 HS khá đọc lại bài.


<i>b) Luyện câu</i>


- Yêu cầu HS đọc từng câu. Nghe và chỉnh
sửa lỗi cho HS, nếu có.


<i>c) Luyện đọc đoạn</i>


- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa
các từ mới.


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.


- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm.


<i>d) Thi đọc</i>


- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,
đọc cá nhân.


- Nhận xét, cho điểm.



<i>e) Cả lớp đọc đồng thanh</i>


- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,
4.


<i> Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</i>


Y/c HS đọc thầm bài, Trả lời câu hỏi SGK
- GV nxét, chốt lại


<i>Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.</i>
- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài
4. Củng cố :


GV tổng kết bài, gdhs


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài Cây
<i>dừa và trả lời câu hỏi cuối bài.</i>


<b>-</b> HS dưới lớp nghe và nhận xét bài của
bạn.


- HS theo dõi


- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.


<b>-</b> Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu


cho đến hết bài.


<b>-</b> 1 HS đọc bài.


- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4, 5.
(Đọc 2 vịng)


- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của
mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi
cho nhau.


- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,
các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh
1 đọan trong bài.


- HS nxét.


- HS đọc đồng thanh.


- HS đọc thầm bài, Trả lời câu hỏi
HS nxét, bổ sung


- 4 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS
đọc 1 đoạn truyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và
chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương.


- Nhận xét tiết học



- HS nghe.


- Nhận xét tiết học
TOÁN


<b>CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200</b>
I. MỤC TIÊU:


- Nhận biết được các số từ 111 đến 200.
- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200.
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200.
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.


- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3.
II. CHUẨN BỊ


Các hình vng, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, các hình
vng nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


hoạt động của giáo viên hoạt động của họcsinh


1. Ổn định


2. Bài cu: Các số đếm từ 101 đến 110.


- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh số
tròn chục từ 101 đến 110.



- Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới


<i>Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111 đến 200</i>
<b>-</b> Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi:


Có mấy trăm?


-Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, 1
hình vng nhỏ và hỏi: Có mấy chục và mấy
đơn vị?


-Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình vng,
trong tốn học, người ta dùng số một trăm
mười một và viết là 111.


-Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu số
111.


-Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và
cách viết các số còn lại trong bảng:
upload.123doc.net, 120, 121, 122, 127, 135.
<b>-</b> Yêu cầu cả lớp đọc lại các số vừa lập được.
<i>Hoạt động 2: Luyện tập, thựchành.</i>


Bài 1; Bài 2; Bài3
- Y/c HS làm vở


- Chấm chữa bài
4.Củng cố:



5.Dặn dị: HS về nhà ơn lại về cách đọc, cách
viết, cách so sánh các số từ 101 đến 110.


- Nhận xét tiết học.


<b>-</b> Hát


- Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
của GV.


- HS nxét.


<b>-</b> Trả lời: Có 1 trăm, sau đó lên bảng
viết 1 vào cột trăm.


<b>-</b> Có 1 chục và 1 đơn vị. Sau đó lên
bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột
đơn vị.


<b>-</b> HS viết và đọc số 111.


Thảo luận để viết số còn thiếu trong
bảng, sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng
lớp, 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắn
hình biểu diễn số.


Làm bài theo yêu cầu của GV.


Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl:


Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng
bé hơn số đứng sau nó.


<b>-</b> Làm bài vào vở.
- HS nghe.


- Nhận xét tiết học.
<b>Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO</b>
I. MỤC TIÊU:


- Bước đầu biết tóm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu (BT1).
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt ( BT2)


- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)


**KNS:Tự nhận thức: -Xác định giá trị bản thân


III. Đồ dùng dạy học:


Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


hoạt động của giáo viên hoạt động của họcsinh
1. Ổn định


2. Bài cũ : Kho báu.


- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em nối


tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho báu.


<b>-</b> Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới


<i>1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện</i>
<b>-</b> Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
<b>-</b> Nội dung của đoạn 3 là gì?


<b>-</b> Nội dung của đoạn cuối là gì?
- Nhận xét phần trả lời của HS.


<i>2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý </i>
Bước 1: Kể trong nhóm


- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên
bảng phụ.


- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn
theo gợi ý.


Bước 2 : Kể trước lớp


<b>-</b> Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể.
<b>-</b> Tổ chức cho HS kể 2 vịng.


<b>-</b> u cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi
bạn kể.


<b>-</b> Tuyên dương các nhóm HS kể tốt.



<b>-</b> Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi
gợi ý từng đoạn cho HS.


<i>3) Phân vai dựng lại câu chuyện</i>


<b>-</b> GV chia HS thành các nhóm nhỏ. Mỗi
nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo
hình thức phân vai: người dẫn chuyện,
người ông, Xuân, Vân, Việt.


<b>-</b> Tổ chức cho các nhóm thi kể.


<b>-</b> Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt.
4. Củng cố :


Qua bài học giúp các em hiểu điều gì?
5.Dặn dị:


HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài sau.


<b>-</b> Hát


- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. HS
dưới lớp theo dõi và nhận xét.


- Theo dõi và mở SGK trang 92.
<b>-</b> 1 HS đọc yêu cầu bài 1.
<b>-</b> Đoạn 1: Chia đào.


<b>-</b> Quà của ông.
<b>-</b> Chuyện của Xuân.


-HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì với
quả đào của ơng cho...


<b>-</b> Vân ăn đào ntn./ Cơ bé ngây thơ...
<b>-</b> Tấm lịng nhân hậu của Việt./ Quả đào


của Việt ở đâu?...
<b>-</b> HS nxét, bổ sung


- Kể lại trong nhóm. Khi HS kể các HS
khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ
sung cho bạn.


Mỗi HS trình bày 1 đoạn.
<b>-</b> 8 HS tham gia kể chuyện.
<b>-</b> Nhận xét, ghi điểm


- HS tự phân vai dựng lại câu chuyện
<b>-</b> Các nhóm thi kể theo hình thức phân


vai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

TỐN


<b>CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ</b>
I. MỤC TIÊU



- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng. Nhận biết số có ba chữ số
gồm số trăm, số chục, số đơn vị.


- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3
<i>- Ham thích học tốn.</i>


II. CHUẨN BỊ:


Các hình vng, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cũ :Các số từ 111 đến 200.


<b>-</b> Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ
111 đến 200.


<b>-</b> Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới


<i>Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.</i>
a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn.


GV gắn lên bảng 2 hình vng biểu diễn 200 và
hỏi: Có mấy trăm?


Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi:


Có mấy chục?


Gắn tiếp 3 hình vng nhỏ biểu diễn 3 đơn vị
và hỏi: Có mấy đơn vị?


Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
-Yêu cầu HS đọc số vừa viết được.


243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.


--Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm
được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411,
205, 252.


b) Tìm hình biểu diễn cho số:


<b>-</b> GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu
diễn tương ứng với số được GV đọc


<i>Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.</i>
- Bài 1; Bài 2 ; Bài 3


4. Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và viết số
có 3 chữ số.


5.Dặn dị


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của


GV.


<b>-</b> Có 2 trăm.
<b>-</b> Có 4 chục.
<b>-</b> Có 3 đơn vị.


<b>-</b> 1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết
vào bảng con: 243.


<b>-</b> 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp
đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mươi
<i>ba.</i>


<i><b>-</b></i> <i>243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.</i>


- HS thực hiện theo y/c
- HS làm phiếu cá nhân


315 – d; 311 – c; 322 – g; 521 – e; 450
– b; 405 – a.


- NHóm làm bài trình bày kết quả thảo
luận


911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,
231, 320, 901, 575, 891


- HS thực hiện



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

HS về nhà ôn, cách đọc số và cách viết số có 3
chữ số.


<b>-</b> Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số.
CHÍNH TẢ ( Tập – chép )


<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO</b>
I. MỤC TIÊU


- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
<i>- Ham thích học Tốn.</i>


II. CHUẨN BỊ:


-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ


hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cũ : Cây dừa


- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng,
xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải
Phịng, Sa Pa, Tây Bắc,…


- GV nhận xét
3. Bài mới



<i>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả </i>
<i>A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết </i>


- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn.
- Người ơng chia q gì cho các cháu?


- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông
cho?


Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?
<i>B) Hướng dẫn cách trình bày</i>


- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn.


- Ngồi ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này
có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?


<i>C) Hướng dẫn viết từ khó</i>


- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi,
dấu ngã.


- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng
con. Chỉnh sửa lỗi cho HS.


<i>D) Viết bài</i>


<i>E) Soát lỗi: GV đọc lại bài, dừng lại phân tích</i>
các chữ khó cho HS sốt lỗi.



<i>G) Chấm bài Thu và chấm một số bài. Số bài</i>
còn lại để chấm sau.


<i>Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả </i>
Bài 2a


- Nhận xét bài làm và cho điểm HS.
4. Củng cố :


Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên
về nhà viết lại cho đúng bài.


5.Dặn dò:


Chuẩn bị: Hoa phượng.


<b>-</b> Hát


4 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào
giấy nháp.


HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn
trên bảng.


3 HS lần lượt đọc bài.


Người ông chia cho mỗi cháu một quả
đào.



Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng. Vân ăn
xong vẫn cịn thèm...


-Ơng bảo: Xn thích làm vườn, Vân bé
dại, cịn Việt là người nhân hậu.


<i><b>-</b></i> HS nêu


<i><b>-</b></i> Viết hoa tên riêng của các nhân vật:
<i>Xuân, Vân, Việt.</i>


<b>-</b> Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi,
vẫn.


<b>-</b> Viết các từ khó, dễ lẫn.
<b>-</b> HS nhìn bảng chép bài.


<b>-</b> Sốt lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi
ra lề vở.


- Các nhóm làm bài trình bày kết quả
thảo luận


<i>Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ, xoan</i>
- HS nxét, sửa bài


- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Nhận xét tiết học.
TỰ NHIÊN XÃ HỘI.



<b>MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC</b>
I.Mục tiêu


Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người.


Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuôi, không có
chân hoặc chân yếu).


<b>** Kĩ năng sống:</b> Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống dưới
nước.


-Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ động vật.
II.Đồ dùng dạy – học.


- Các hình trong SGK.


III.Các hoạt động dạy – học .


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1.Bài mới.
a. Giới thiệu bài


HĐ 1: Kể tên con vật sống dưới nước.
-Nhận xét đánh giá.


- -Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu thi đua
viết tên các con vật sống dưới nước mặn,
nước ngọt



-Nhận xét – đánh giá.
HĐ 2: Làm việc với SGK.


-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu tên con
vật và nói về lợi ích của chúng.


-Các con vật dưới nước có ích lợi gì?


-Có nhiều con gây nguy hiểm cho cho người
đó là con gì?


-Con vật nào vừa sống trên cạn vừa sống
dưới nước.


HĐ 3: Triển lãm tranh.


-Yêu cầu các nhóm trưng bày tranh theo
nhóm


-Nhận xét đánh giá.


* Nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật
sống dưới nước.


HĐ 4: Đố vui
Chi lớp 2 nhóm.


+N1: Đố: đỏ như mắt cá gì?
+N2: To như mồn cá gì?



-Nhóm nào nêu nhanh, đúng thì thắng.
3.Dặn dị.


- Thảo luận N2 kể tên các con vật sống
dưới nước.


Trình bày


-Nhận xét bổ xung.


-Nêu các lồi sống nước ngọt, nước
nặm.


N viết nước mặn.
N viết nước ngọt


-Thảo luận cặp đôi.
-Hỏi nối tiếp nhau.
-Nhận xét.


-Làm thức ăn, làm cảnh, làm thuốc cứu
người.


-Bạch tuộc, cá mập sứa, cá sấu, rắn
-Cá rấu, rắn, ếch.


-Thực hiện.


-Trình bày lên bảng, giới thiệu tên các


lồi vật và nêu lợi ích của chúng.


* 2 vâyđể bơi, đi để lượn trái, phải


N2: Cá trành.
N1: Cá ngạo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

TẬP ĐỌC


CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I. MỤC TIÊU


- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.


- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê
hương.(trả lời được CH1,2,4 )


- HS khá, giỏi trả lời được CH3
<i>-Ham thích mơn học.</i>


II. CHUẨN BỊ:


Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có. Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt
giọng.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định



2. Bài cũ: Những quả đào.


-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả
đào.


<b>-</b> GV nhận xét
3. Bài mới


<i>Hoạt động 1: Luyện đọc </i>
<i>a) Đọc mẫu </i>


<b>-</b> Luyện đọc câu


Yêu cầu HS đọc từng câu. Nghe và chỉnh sửa
lỗi cho HS, nếu có.


c) Luyện đọc đoạn


<i>+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười</i>
đang nói.


<i>+ Đoạn 2: Phần cịn lại.</i>


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn


- Chia HS thành nhóm nhỏ yêu cầu luyện đọc
trong nhóm.


d) Thi đọc: Tổ chức cho các nhóm thi đọc


đồng thanh, đọc cá nhân.


<b>-</b> Nhận xét, cho điểm.


e) Cả lớp đọc đồng thanhYêu cầu HS cả lớp
đọc đồng thanh đoạn 1.


<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu bài</i>
Câu 1; Câu 2; Câu 3; Câu 4
- GV nxét, chốt lại


4. Củng cố


<i> Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS</i>
khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh
đẹp của quê hương tác giả.


5 Dặn dò:


HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau: Cậu
bé và cây si già


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 2 HS lên bảng, đọc bài và trả lời câu
hỏi về nội dung bài.


- Theo dõi GV đọc mẫu. 1HS khá đọc
mẫu lần 2.



- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu
cho đến hết bài.


<b>-</b> Y/c HS chia đoạn


- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp.
-Luyện đọc theo nhóm.


-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,
các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng
thanh một đoạn trong bài.


- HS dọc đồng thanh đoạn 1


<b>-</b> Theo dõi bài trong SGK và đọc thầm
theo.


<b>-</b> HS trả lời
<b>-</b> HS trả lời
HS nxét, bổ sung
<b>-</b> HS trả lời
- Ngọn cây rất cao
- Cành cây rất to
....


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

TOÁN


<b>SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.</b>
I. MỤC TIÊU:



- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số
để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000 )


- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1).
-HS khá, giỏi làm thêm các phần cịn lại.


<i>- Ham thích học tốn.</i>


II. CHUẨN BỊ: Các hình vng, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cũ: Các số có 3 chữ số.


- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào
bảng, Nhận xét và cho điểm HS.


3. Bài mới


Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có
3 chữ số.


<i>a) So sánh 234 và 235</i>


<i>- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi:</i>
Có bao nhiêu hình vng nhỏ?



-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên
phải như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu
hình vng?


234 hình vng và 235 hình vng thì bên nào
có ít hình vng hơn, bên nào nhiều hình
vng hơn?


-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?
b) So sánh 194 và 139.


-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vng với
139 hình vng tương tự như so sánh 234 và
235 hình vng.


-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so
sánh các chữ số cùng hàng.


c) So sánh 199 và 215.


- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vng với
215 hình vng tương tự như so sánh 234 và
235 hình vng.


- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc
thuộc lòng kết luận này.


<i>Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.</i>
Bài 1/ 148 > ; < ; =



- Y/c HS làm bảng con
Bài 2 / 148 (miệng)


Bài 3/ 148 ( phiếu nhóm) -GV nxét, sửa bài
4. Củng cố:


Tổ chức HS thi so sánh các số có 3 chữ số.


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
GV. Cả lớp viết số vào bảng con.


<b>-</b> Có 234 hình vng.


<b>-</b> Có 235 hình vng. Sau đó lên bảng
viết số 235.


<b>-</b> 234 hình vng ít hơn 235 hình
vng, 235 hình vng nhiều hơn
234.


<b>-</b> 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234.
<b>-</b> Chữ số hàng trăm cùng là 2.
<b>-</b> Chữ số hàng chục cùng là 3.
<b>-</b> 4 < 5


- 194 hình vng nhiều hơn 139 hình
vng, 139 hình vng ít hơn 194 hình
vng.



- Hàng trăm cùng là 1. Hàng chục 9 > 3
nên 194 > 139 hay 139 < 194.


- 215 hình vng nhiều hơn 199 hình
vng, 199 hình vng ít hơn 215 hình
vng.


- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay
199 < 215.


Làm bảng con
- HS nxét, sửa bài
- HS làm miệng
- HS nxét, sửa bài


- Các nhóm làm bài, trình bày kết quả
- Đọc các dãy số vừa làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

5.Dặn dị:


HS về nhà ơn luyện cách so sánh các số có 3
chữ số. Chuẩn bị: Luyện tập


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
ĐẶT VÀ TLCH ĐỂ LÀM GÌ?
I. MỤC TIÊU:



- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối ( BT1,BT2)


- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? ( BT3 )
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp): GD ý thức bảo vệ MT thiên nhiên.


<i>- Ham thích môn học.</i>
II. CHUẨN BỊ:


Tranh vẽ một cây ăn quả. Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cũ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và TLCH
Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy


<b>-</b> Kiểm tra 4 HS.
3. Bài mới


Bài 1/ 95 (miệng)
- Y/c HS đọc bài
- Y/c HS làm miệng
- GV nxét, sửa bài


Bài 2/ 95 ( phiếu nhóm)


- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài dán
bảng



<b>-</b> GV nxét, sửa bài
<b>-</b> Bài 3/ 95 (vở)


- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Y/c HS quan sát tranh nói về nội dung tranh
- Y/c HS làm vở


- Nhận xét và cho điểm HS.
4. Củng cố :


<i>5. </i>


<i> Dặn dò: HS về nhà là bài tập và đặt câu với</i>
cụm từ “để làm gì? Chuẩn bị: Từ ngữ về Bác
Hồ.


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 2 HS thực hiện hỏi đáp theo mẫu CH
có từ “Để làm gì?”


<b>-</b> 2 HS làm bài 2, SGK trang 87.


<b>-</b> Trả lời: Cây ăn quả có các bộ phận:
gốc cây, ngọn cây, thân cây, cành cây,
rễ cây, hoa, quả, lá.


<b>-</b> Hoạt động theo nhóm:



<b>-</b> Trình bày kết quả: to, sần sùi, cao,
chót vót, thơ ráp, sùi, gai góc, khẳng
khiu, phân nhánh, um tùm, toả rộng,
cong queo, kì dị, dài, uốn lượn, rực
rỡ, thắm tươi, mềm mại, xanh mướt,
xanh non, đỏ ối, ngọt lịm, ngọt ngào,


- HS làm vở


<b>-</b> Bạn gái đang làm gì?


<b>-</b> Bạn gái đang tưới nước cho cây.
<b>-</b> Bạn trai đang làm gì?


<b>-</b> Bạn trai đang bắt sâu cho cây.
- HS nxét, sửa bài


- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>LUYỆN TẬP</b>
I. MỤC TIÊU:


- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số.
- Biết so sánh các số có ba chữ số.


- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ thự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a, b ); Bài 3 ( cột 1) ; Bài 4



II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định


2. Bài cu : So sánh các số có 3 chữ số
Kiểm tra HS về so sánh các số có 3 chữ số:
Nhận xét và cho điểm HS.


3. Bài mới


Bài 1/ 149 ( phiếu nhóm)


Yêu cầu các nhóm làm bài, sau đó trinh bày
kết quả thảo luận


GV nxét.


Bài 2/ 149 (phiếu cá nhân)
Yêu cầu HS làm bài.


- Gv chữa bài
Bài 3/ 149 (vở)


Nêu yêu cầu của bài và cho HS cả lớp làm bài.
Chữa bài và cho điểm HS.



Bài 4/ 149 (bảng con)


Yêu cầu HS làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp
<b>-</b> Chữa bài và cho điểm HS.


4. Củng cố :


5.Dặn dò: HS về nhà ôn luyện cách đọc, viết
số, cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi 1000.
<b>-</b> Chuẩn bị: Mét.


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 3 HS lên bảng làm bài tập. Cả lớp làm
bài vào bảng con.


- HS nxét


- Các nhóm làm bài trình bày kết quả
- HS nxét, sửa bài


- Nxét, sửa bài


a) 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
b) 910; 920; 930; 940; 950; 960; ...
<b>-</b> Thực hiện yêu cầu của GV.
- HS làm vở


543 < 590
670 < 676


699 < 701....
- HS làm bảng con


các số 299; 420; 875; 1000
- HS nxét, sửa bài


- HS nghe


- Nhận xét tiết học.
CHÍNH TẢ (nghe – viết)


<b>HOA PHƯỢNG</b>
I. MỤC TIÊU


- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.


<i>- Ham thích mơn học.</i>
II. CHUẨN BỊ:


Tranh vẽ minh hoạ bài thơ (nếu có). Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định:


2. Bài cu : Những quả đào.


<b>-</b> Gọi 3 HS lên bảng viết các từ


<b>-</b> Nhận xét, cho điểm HS.
3. Bài mới


<b>-</b> Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả </b></i>
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết


<b>-</b> GV đọc bài thơ Hoa phượng
b) Hướng dẫn cách trình bày


Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy câu
thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?


Các chữ đầu câu thơ viết ntn?


Trong bài thơ những dấu câu nào được sử
dụng?


Giữa các khổ thơ viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó


- Yêu cầu HS đọc các từ khó dễ lẫn và các từ
khó viết.


- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được.


d) Viết chính tả



- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu.
e) Soát lỗi


g) Chấm bài
<b>-</b> Nhận xét


<i><b>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chính </b></i>
<i>tả </i>


Bài 2/ 97 (lựa chọn)
- GV chọn cho HS làm 2b
- Yêu cầu HS tự làm bài.


- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS.
4. Củng cố :


5.Dặn dò:HS về nhà tìm thêm các từ có âm
đầu s/x, có vần in/inh và viết các từ này.


<b>-</b> 1 HS đọc lại bài.


<b>-</b> Bài thơ có 3 khổ thơ. Mỗi khổ có 4
câu thơ. Mỗi câu thơ có 5 chữ.


<b>-</b> Viết hoa.


<b>-</b> Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang
đầu dòng, dấu chấm hỏi, dấu chấm
cảm.



<b>-</b> Để cách một dòng.


- chen lẫn, lửa thẫm, mắt lửa,…


- 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
nháp.


<b>-</b> HS nghe và viết.


<b>-</b> Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để
soát lỗi, chữa bài.


<b>-</b> 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp
làm bài vào Vở Bài tập


Nhận xét tiết học.


TẬP VIẾT


<b>CHỮ HOA: A (KIỂU 2)</b>
I. MỤC TIÊU:


- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng:
Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3 lần).


<i>- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận</i>
II. CHUẨN BỊ:


Chữ mẫu A hoa kiểu 2 . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định
2. Bài mới


<b>-</b> Giới thiệu: Gvgt, ghi tựa


<i>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa </i>
1. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ A hoa kiểu 2




- Hát


- HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>-</b> Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?
<b>-</b> Viết bởi mấy nét?


<b>-</b> GV chỉ vào chữ A hoa kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc
ngược phải.


<b>-</b> GV viết bảng lớp.


<b>-</b> GV hướng dẫn cách viết:


<b>-</b> GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.


2. HS viết bảng con.


<b>-</b> GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
<b>-</b> GV nhận xét uốn nắn.


 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ


<i>1.</i> Giới thiệu câu: Ao liền ruộng cả.




<i>2.</i> Quan sát và nhận xét:
<b>-</b> Nêu độ cao các chữ cái.


<i>3.</i> HS viết bảng con
* Viết: : Ao


- GV nhận xét và uốn nắn.
<i>Hoạt động 3: Viết vở</i>


* Vở tập viết:


<b>-</b> GV nêu yêu cầu viết.


<b>-</b> GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
<b>-</b> Chấm, chữa bài.


<b>-</b> GV nhận xét chung.


4. Củng cố :


GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
5.Dặn dò:


Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kiểu 2).
- GV nhận xét tiết học.


- 2 nét


- HS quan sát


- HS quan sát.




- HS tập viết trên bảng con


- HS đọc câu
- A, l, g : 2,5 li
- r : 1,25 li


- o, i, e, n, u, c, a : 1 li
- Dấu huyền ( `) trên ê
- Dấu nặng (.) dưới ô
- Dấu hỏi (?) trên a
- Khoảng chữ cái o


- HS viết bảng con
- Vở Tập viết



- HS viết vở


- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên
bảng lớp.


- HS nhận xét tiết học.
ĐẠO ĐỨC


<b>GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (TIẾT 2)</b>
I . MỤC TIÊU :


- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật .
- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật .


- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật
trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng.


- HS khá, giỏi: Khơng đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật.
<b>** Kỹ năng sống:</b> Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật.


II. Đồ dùng dạy học:


Tranh ảnh phiếu thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
1. Ổn định :


<i>2. Bài cũ: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 1) </i>
Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn bị


khuyết tật?


Muốn giúp đỡ người bị khuyết tật ta phải
dựa vào đâu?




Nhận xét, tuyên dương.


<i>3. Bài mới: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 2) </i>
<b> Hoạt động 1: Xử lý tình huống </b>


<i>*HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ </i>
<i>người khuyết tật.</i>


_ GV nêu tình huống:


Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp
1 người bị hỏng mắt. Thuỷ chào: “Chúng cháu
chào chú ạ!” Người đó bảo: “Chú chào các
cháu”. Nhờ các cháu giúp chú tìm đến nhà ơng
Tuấn xóm này với”. Qn liền bảo: “Về nhanh
để xem phim hoạt hình trên Ti vi, cậu ạ”
-Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?


-Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết quả.
- GV nhận xét


 <i>Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ</i>
<i>đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận</i>


<i>nhà tìm.</i>


<b>Hoạt động 2: </b><i>Giới thiệu tư liệu về việc giúp</i>
<i>đỡ người khuyết tật</i>


<i>*HS củng cố, khắc sâucách ứng xử đối với</i>
<i>người khuyết tật.</i>


-GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu đã
sưu tầm được. Sau mỗi phần trình bày, GV tổ
chức cho HS nhận xét.


- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm làm
tốt.


 <i>Kết luận: Người khuyết tật chịu nhiều đau</i>


<i>khổ, thiệt thịi, họ thường gặp nihều khó khăn</i>
<i>trong cuộc sống. Cần giúp đỡ người khuyết tật</i>
<i>để học bớt buồn tủi, vất vả, thêm tự tin vào</i>
<i>cuộc sống. Chúng ta cần làm những việc phù</i>
<i>hợp với khả năng để giúp đỡ họ.</i>


<i>4.</i> Củng cố :


<i>5.</i> GV yêu cầu HS nêu những việc mà em
đã làm để giúp đỡ người khuyết tật.
Nhận xét, tuyên dương.


<i>5. Dặn dò:Thực hành những điều được học.</i>


- Chuẩn bị: Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1).
- Nhận xét tiết học.


-Hát
-HS trả lời.


-HS thảo luận và trình bày ý kiến.


- HS nxét, bổ sung
-HS nhắc lại.


- HS trình bày,


- Các bạn khác nhận xét.


- HS nhắc lại.


-HS kể


- Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

TIẾNG VIỆT(ôn) Luyện đọc
<b> CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG</b>
I. MỤC TIÊU


- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.


- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê
hương.(trả lời được CH1,2,4 )



- HS khá, giỏi trả lời được CH3
II. CHUẨN BỊ:


Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


1. Ổn định
2. Bài mới


<i>Hoạt động 1: Luyện đọc </i>
<i>a) Đọc mẫu </i>


<b>-</b> Luyện đọc câu


Yêu cầu HS đọc từng câu. Nghe và chỉnh sửa
lỗi cho HS, nếu có.


c) Luyện đọc đoạn


<i>+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười</i>
đang nói.


<i>+ Đoạn 2: Phần còn lại.</i>


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn


- Chia HS thành nhóm nhỏ yêu cầu luyện đọc
trong nhóm.



d) Thi đọc: Tổ chức cho các nhóm thi đọc
đồng thanh, đọc cá nhân.


<b>-</b> Nhận xét, cho điểm.


e) Cả lớp đọc đồng thanhYêu cầu HS cả lớp
đọc đồng thanh đoạn 1


4. Củng cố


<i> Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS</i>
khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh
đẹp của quê hương tác giả.


5 Dặn dò:


HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau: Cậu
bé và cây si già


<b>-</b> Hát


- Theo dõi GV đọc mẫu. 1HS khá đọc
mẫu lần 2.


- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu
cho đến hết bài.


<b>-</b> Y/c HS chia đoạn



- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp.
-Luyện đọc theo nhóm.


-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,
các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng
thanh một đoạn trong bài.


- HS dọc đồng thanh đoạn 1
- HS đọc bài


Nhận xét giờ học


TỐN(ơn)


<b>MÉT</b>
I. MỤC TIÊU:


- Biết làm các phép tính có kèm đơn vị đo độ dài mét.
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợpđơn giản.
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4


<i>- Ham thích học toán.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn định


2. Bài cũ : Luyện tập.
<b>-</b> Sửa bài 4


<b>-</b> GV nhận xét và cho điểm HS.


3. Bài mới: Luyện tập, thực hành.


- Bài 1: Làm bảng con
-Bài 2: Làm vào vở BT


-Bài 4:Nêu yêu cầu
Yêu cầu HS trả lời


- Nhận xét và cho điểm HS.
4. Củng cố :


Tổ chức cho HS sử dụng thước mét để đo
chiều dài, chiều rộng của bàn học, ghế, bảng
lớp, cửa chính, cửa số lớp học.


5.Dặn dị:


Chuẩn bị: Kilơmet.


<b>-</b> Hát


<b>-</b> 2 HS lên bảng sửa bài, cả lớp làm vào
vở nháp.


- HS làm bảng con
- HS xnét, sửa
- HS thực hành


27m+ 5m = 16m – 9m =
3m + 40m = 59m- 27m=


34m + 60m= 63m-25m =
<b>-</b> 1HS nêu


<b>-</b> HS thảo luận trả lời


Nxét tiết học


HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ:


ĐÁNH GIÁ TRONG TUẦN
<b>1.Đánh giá quá trình hoạt động trong tuần:</b>


- Ưu điểm:


+ Duy trì số lượng,nề nếp


+ Chất lượng dạy học tương đối đảm bảo
- Nhược điểm:


1 số HS chưa chăm học,tiếp thu chậm.
<b> 2. Phư ơng hư ớng tuần tới</b>


-Các việc cần làm trong tuần tới:


+ Đi học đều, đúng giờ, chuẩn bị bài tốt.


+ Xây dựng và duy trì nếp học tập, xếp hàng ra vào lớp.


+ Trong lớp, giữ trật tự, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.



+ Về đạo đức: giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, nói lời hay, vâng lời thầy cơ giáo, cư xử văn
minh, lịch sự.


+ Thi đua giành nhiều điểm tốt, phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp, nhiệt tình tham gia các
giờ sinh hoạt tập thể


+ Giữ gìn bảo vệ mơi trường ở lớp cũng như ở nhà và nơi công cộng
<i><b>C.Tổng kết - dặn dò. </b></i>


-Văn nghệ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×