Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De thi HK 2Toan 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.15 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD & ĐT </b> <b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011 - 2012</b>
<b>MÔN: TOÁN 8</b>


<i>Thời gian làm bài 90 phút</i>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Hình vẽ sau biểu biễn tập nghiệm của bất phương trình nào</b>


A) 2x – 6  <sub>0</sub> <sub>B) 3x + 2 < 0 </sub> <sub>C) -2x +2 > 0 </sub> <sub>D) 2x – 3 </sub><sub> 0</sub>
<b>Câu 2: Biết </b>


2
3
<i>AB</i>


<i>CD</i>  <sub>và CD = 9cm. Độ dài AB là:</sub>


A) 8 B) 4 C) 6 D) 9


<b>Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao Ah. Chọn cách viết đúng</b>
A) <sub>ABC ∽</sub><sub>ABH</sub> <sub>B) </sub><sub>ABC ∽</sub><sub>HAC</sub>


C) <sub>ABH ∽</sub><sub>ACH</sub> <sub>D) Các cách viết đều sai</sub>
<b>Câu 4: Cho </b><sub>ABC ∽</sub><sub>MNP theo tỉ số </sub>


1


2<sub>, diện tích tam giác ABC bằng 8cm</sub>2<sub>, khi đó diện tích tam giác </sub>
MNP



A) 32 B) 24 C) 16 D) Các kết quả đều sai


<b>Câu 5: Cho tam giác ABC, phân giác AD, biết AB = 4cm, AC = 6cm, BD = 3cm. Khi đó DC bằng</b>


A) 4 B) 4,5 C) 5 D) Các kết quả đều sai


<b>Câu 6: Cho hình vẽ biết MN // BC, AM = 3cm, </b>
MB = 2cm, MN = 2cm. Khi đó BC là:


A) 3 B) 4


C) 3,5 D)


10
3


<b>Câu 7: Tập hợp nghiệm của phương trình (x + 1) (x – 1) =</b> 0 là:


A)

0; 1

B)

0;1

C)

1; 1

D)

1; 2


<b>Câu 8: x = -3 là ngiệm của phương trình:</b>


A) 2x – 6 = 0 B) 2x – 1 = x – 4 C) 2x – 3 = x D) 2,5x – 5 = 0
<b>Câu 9: x = - 2 là nghiệm của bất phương trình nào:</b>


A) 2x – 1 > 3 B) 7 – 2x <1 C) 2 – x > 4 D) –x + 2 > 3
<b>Câu 10: Nếu ax < b và a < 0 thì:</b>


A)
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>

B)
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>

C)
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>b</i>

D)
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>b</i>

<b>Câu 11: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn </b>  <i>x</i> 2<i>x</i> 5 là:


A) –x + 5 B) –3x – 5 C) x – 5 D) 3x – 5
<b>Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình</b>


5
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>



  <sub> là</sub>



A) x <sub> 2</sub> <sub>B) x </sub><sub> -2</sub> <sub>C) x </sub> <sub> 2</sub> <sub>D) x </sub><sub>0 và x </sub><sub> -5</sub>
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN </b>


<b>Bài 1: Giải các phương trình</b>
a)


2 1 3 2 2


2 6 3


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 
  
b)
1 2
2
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 
 
 


<b>Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B hết 1 giờ 30 phút. Thời gian từ B quay về A là 2 giờ. Vận tốc khi đi lớn hơn</b>
khi về là 10km/h. Tính quãng đường AB?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 3: Cho tam giác ABC (Â < 90</b>0<sub>) , vẽ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh:</sub>
a) AE.AB = AD.AC



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×