Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Hình học 6 - Kiểm tra chương 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.17 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<i>Ngày soạn: 15/ 11/ 2019</i> <b> Tiết 14</b>


<i>Ngày giảng: 23/11/2019 </i>


<b>KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b>:</i>


- HS được kiểm tra kiến thức đã học về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung
điểm đoạn thẳng.(khái niệm, tính chất, cách nhận biết.)


<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>


- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình, sử dụng thành thạo thước thẳng,
thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng.


<i><b>3. Tư duy:</b></i>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lơgic;


- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác;


- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;


<i><b>4. Thái độ và tình cảm:</b></i>



- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;


- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;
- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.


<i><b>5. Năng lực cần đạt: </b></i>


- Năng lực chung: Tự học, GQVĐ, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dung
ngơn ngữ,tính tốn.


<b>II. Chuẩn bị của GV và HS:</b>
<i><b>1. Giáo viên: </b></i>Đề kiểm tra.


<i><b>2. Học sinh:</b></i> Nháp, thước, bút chì, giấy kiểm tra.


<b>III. Phương pháp - kỹ thuật dạy học: </b>


- Phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề. Hoạt động cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ.


<b>IV. Tiến trình dạy học - GD : </b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


<b>2. Ma trận đề:</b>


Cấp độ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>


Tên


Chủ đề
(nội dung,
chương)


Cấp độ thấp Cấp độ cao


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


TN
K
Q
TL
1. Điểm,
đường thẳng


Biết khái niệm
điểm thuộc, khơng
thuộc đg thẳng,
biết dùng kí hiệu


,


 <sub>.Biết vẽ hình</sub>


minh họa điểm
thuộc khơng thuộc
đường thẳng


<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>


<i>Tỉ lệ %</i>


<i>1</i>
<i><b>0.5 </b></i>
<i>5%</i>
<i>1</i>
<i><b>1</b></i>
<i>10%</i>
<i>2</i>
<i><b>1,5</b></i>
<i>15%</i>
2. Ba điểm


thẳng hàng.
Đg tg đi qua
2 điểm.


Biết vẽ ba điểm
thẳng hàng.


Hiểu tính chất có một
và chỉ một đường thẳng
đi qua hai điểm phân
biệt.


<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>1</i>


<i><b>1,0</b></i>
<i>10%</i>
<i>1</i>
<i><b>0.5 </b></i>
<i>5%</i>
<i>2</i>
<i><b>1,5</b></i>
<i>15%</i>
3. Tia, đoạn


thẳng


Biết khái niệm tia
đối nhau, tia trùng
nhauNhận biết
đoạn thẳng trong
hình vẽ


Hiểu tính chất: Mỗi điểm
trên đường thẳng là góc
chung của hai tia đối nhau.
Nhận biết hai tia đối nhau,
trùng nhau


<i>Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ </i>
<i>lệ %</i>
<i>2</i>
<i><b>1,0 </b></i>
<i>10%</i>


<i>2</i>
<i><b>2,0 </b></i>
<i>20%</i>
<i>4</i>
<i><b>3,0</b></i>
<i>30%</i>
4. Độ dài


đoạn thẳng


Hiểu tính chất điểm
nằm giữa hai điểm


Vận dụng hệ thức AM + MB = AB để
tính độ dài đoạn thẳng.


Vận dụng tính chất: Nếu AM + MB =
AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A
và B để nhận biết điểm nằm giữa hai
điểm còn lại


<i>Số câu </i>
<i>Số điểm Tỉ </i>
<i>lệ %</i>
<i>1</i>
<i><b>0.5</b></i>
<i> 5%</i>
<i>1</i>
<i><b>0.5</b></i>
<i> 5%</i>


<i>2</i>
<i><b>2</b></i>
20%
<i>1</i>
<i><b>1,0</b></i>
<i>10</i>
<i>%</i>
<i>5</i>
<i><b>4,0</b></i>
<i>40%</i>
Tổng số câu


Tổng sốđiểm
<i>Tỉ lệ %</i>


<i>3</i>
<i><b>1,5 </b></i>
<i>15%</i>
<i>2</i>
<i><b>2,0</b></i>
<i>20%</i>
<i>2</i>
<i><b>1,0 </b></i>
<i>10%</i>
<i>2</i>
<i><b>2,0 </b></i>
<i>20%</i>
<i>1</i>
<i><b>0.5 </b></i>
<i>5%</i>


<i>2</i>
<i><b>2</b></i>
<i>20%</i>
<i>1</i>
<i><b>1,0</b></i>
<i>10</i>
<i>%</i>
<i>13</i>
<i>10</i>
<i>điểm</i>
<i>5 điểm</i>


<i>3,5 =35%</i> <i>3,0 =30%4 điểm</i> <i>2,5 =25%3 điểm</i> <i>1,0=10%1 điểm</i>


<b>3. Đề kiểm tra </b>


<b>Phần I. Trắc nghiệm: 3 điểm</b>


<b>M</b>
<b>N</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



Chọn phương án đúng và ghi vào bài làm: (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Trong hình bên, cách kí hiệu đúng là:


A. <i>N a</i> <sub> B. </sub><i>M b</i>


C. <i>N b</i> <sub> D. </sub><i>M b</i>



Câu 2. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Cách viết đúng là:
A. <i>AB AC BC</i>  <sub>B. </sub><i>AB BC</i> <i>AC</i>


C. <i>AC BC AB</i>  <sub>D. </sub><i>AB BC</i> <i>AC</i>


Câu 3. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt?


A. 1 đường B. 2 đường C. 4 đường D. vô số đường
Câu 4. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?


<b>B</b>


<b>A</b> <b>y</b>


<b>x</b>


A. Ax và By là hai tia đối nhau B. Ay và By là hai tia trùng nhau
C. AB và BA là hai tia đối nhau D. AB và Ay là hai tia trùng nhau
Câu 5. Trên hình vẽ có số đoạn thẳng là:


A. 5 đoạn thẳng B. 6 đoạn thẳng
C. 7 đoạn thẳng D. 8 đoạn thẳng


Câu 6. M là điểm nằm giữa hai điểm O và N. Biết <i>OM</i> 3 ,<i>cm ON</i> 7<i>cm</i>. Khi đó độ
dài MN là:


A. MN= 10cm B. MN= 5cm C. MN = 4cm D. số khác


<b>Phần II. Tự luận: 7 điểm</b>



Câu 1: (2 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau : ( vẽ trên cùng một hình)
Cho ba điểm M, N, P khơng thẳng hàng.


a) Vẽ đường thẳng a đi qua M và N mà không đi qua P.


b) Vẽ ba điểm M,P,R thẳng hàng sao cho điểm R nằm giữa hai điểm M và P.
Câu 2: (2 điểm)


Cho hình vẽ sau:


a) Hãy nêu tên các cặp tia đối nhau.


b) Hãy nêu tên các tia trùng nhau gốc A và các tia trùng nhau gốc B.


Câu 3: (3 điểm) Trên đường thẳng xy có ba điểm A, B và C sao cho AC = 8cm,
AB = 5cm, BC = 3cm.


a) Điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại? Vì sao?
b) So sánh độ dài các đoạn thẳng AB và BC.


c) D là một điểm của đoạn thẳng AC. Biết BD = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng CD.


<b>4 . Đáp án biểu điểm</b>


Câu Nội dung Điểm


<b>x</b>
<b>B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>




I/ Trắc
nghiệm


1B 2B 3A 4D 5B 6C 0,5x6=3
điểm
II/ Tự


luận


Câu 1: Vẽ hình đúng mỗi câu được 1 đ
a)


b)


1 điểm


1 điểm
Câu 2:


a) Các tia đối nhau :AO và AB; AO và Ax
Bx và BA; Bx và BO
b) Các tia trùng nhau gốc A: AB và Ax
Các tia trùng nhau gốc B : BA và BO


1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3:a)



Ta có:AB + BC = AC (Vì 5+3=8 )Nên điểm B nằm giữa hai
điểm A và B.


b) Ta có : AB = 5cm BC= 3cm Suy ra AB > BC ( vì 5
> 3)


c) +Xét trường hợp điểm D nằm giữa B và C:
<b>D</b>


<b>8cm</b>


<b>3cm</b>


<b>5cm</b> <b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>


BD + DC = BC 2 + DC = 3 Suy ra: DC = 1
(cm)


+ Xét trường hợp điểm B nằm giữa D và C:
<b>D</b>


<b>3cm</b>


<b>5cm</b> <b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>


DB + BC = DC 2 + 3 = DC Suy ra: DC = 5


(cm)


1 điểm


1 điểm


0,5 điểm


0,5 điểm




<b>V. Rút kinh nghiệm</b>


...
...


<b>P</b>
<b>a</b>


<b>N</b>


<b>M</b>


<b>R</b>


<b>P</b>
<b>a</b>


<b>N</b>



<b>M</b>


<b>8cm</b>


<b>3cm</b>


<b>5cm</b> <b>B</b> <b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×