Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

GIAO AN LOP 5 TUAN 35 CKTKNGIAM TAI KNS DIEU CHINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (258.8 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TU</b>



<b> </b>

<b> N 35</b>

<b>Ầ</b>



Ngày soạn:Thứ 7 ngày 4/5/ 2012 Tiết 3,4
Ngày dạy:Thứ 2 ngày7/5/ 2012


<b>TẬP ĐỌC: ÔN TẬP VÀ CUỐI HKII (Tiết1)</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>


 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả
lời 1-2 câu hỏi trong nội dung bài).


 Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trơi chảy, lưu lốt các bài tập đọc đã học
từ kì II của lớp 5 ; tốc độ đọc khoảng 120 tiếng/phút ; đọc diễn cảm được đoạn thơ,
đoạn văn đã học ; thuộc 5 – 7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản
của bài thơ, bài văn.


 Khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng
những từ ngữ hình ảnh mang tính nghệ thuật.


 Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể (<i><b>Ai là gì</b></i>?, <i><b>Ai làm gì?,</b></i>
<i><b>Ai thế nào?)</b></i> để củng cố khắc sâu kiến thức về chủ ngữ trong từng kiểu câu kể.


<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>


- Phiếu học tập : -11 phiếu, mỗi phiếu ghi tên mỗi bài tập từ tuần 19 đến tuần 34 ;
5 phiếu, mỗi phiếu ghi tên mỗi bài có nội dung HTL.


- Một tờ giấy khổ to ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong các kiểu câu kể
“<i><b>Ai thế nào?</b></i>”, “<i><b>Ai làm gì?</b></i>”



Bảng phụ chép lại nội dung bảng tổng kết kiểu câu Ai làm gì? trong SGK.


- Bảng nhóm để hs viết bảng tổng kết theo mẫu trong SGK để học sinh lập bảng tổng
kết về CN, VN trong câu kể : <i><b>Ai thế nào?, Ai làm gì?</b></i>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài : </b>


- Giới thiệu nội dung ôn tập của tuần 35
- Giới thiệu Mt tiết học


<b>2. Kiểm tra tập đọc và HTL. (khoảng ¼ số hs</b>
của lớp)


- Cho HS lên bốc thăm để đọc bài và trả lời câu
hỏi theo nội dung bài.


- Nhận xét và ghi điểm.
<b>3. Bài tập 2 :</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu BT2.


- Treo bảng tổng kết kiểu câu <i><b>Ai làm gì?</b></i>


- Dán lên bảng tờ phiếu tổng kết CN, VN của
kiểu câu Ai làm gì? giải thích.


-Hướng dẫn HS làm BT:



+ Cần lập bảng tổng kết về CN, VN của 3 kiểu
câu kể, SGK đã nêu mẫu bảng tổng kết kiểu câu
<i><b>Ai làm gì?</b></i>, các em chỉ cần lập bảng tổng kết hai
kiểu câu còn lại: <i><b>Ai thế nào? Ai là gì?</b></i>


+ Sau đó, nêu ví dụ minh hoạ cho mỗi kiểu câu.
-Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả.


-Nhận xét chốt lại câu trả lời đúng.


- HS nghe.


-HS bốc thăm đọc bài.


-Đọc yêu cầu bài tập: Lập bảng tổng kết
về CN,VN trong từng kiểu câu kể theo
yêu cầu sau:


- Lắng nghe


-HS làm bài.
<b>Kiểu câu Ai thế nào?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đặc điểm</b>


<b>Câu hỏi</b> <i><b>Ai (cái gì, con gì)?</b></i> <i><b>Thế nào?</b></i>


<b>Cấu tạo</b> -Danh từ (cụm danh từ)


-Đại từ -Tính từ (cụm tính từ)-Động từ (cụm động từ)


<i><b>Ví dụ </b></i>: Cánh đại bàng rất khoẻ?


<b>Kiểu câu Ai làm gì?</b>
<b>Thành phần câu</b>


<b>Đặc điểm</b> <b>Chủ ngữ</b> <b>Vị ngữ</b>


<b>Câu hỏi</b> <i><b>Ai (cái gì, con gì)?</b></i> <i><b>Là gì (là ai, là con gì)?</b></i>
<b>Cấu tạo</b> -Danh từ (cụm danh từ) -Là + danh từ (cụm danh từ)
<i><b>Ví dụ </b></i>: Chim cơng là nghệ sĩ múa tài ba.


<b>4. Củng cố - Dặn dò: </b>


<i>- </i> GV hệ thống, chốt lại bài học.
- Dặn HS xem bài sau.


---š ›µ
---TỐN: <b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>


<b>A. Mục tiêu :</b>


 Biết thực hành tính và giải tốn có lời văn
 BT1d; BT2(cột 2); BT4


 <b>B. Đồ dùng dạy học :</b>
 GV- HS: Thước ; SGK.
<b>C</b>. Các ho t ng d y-h c:ạ độ ạ ọ


<b>I. Tổ chức :</b>



<b>II. Kiểm tra : Luyện tập chung.</b>


- Gọi 2 hs lên bảng chữa lại bài 2 tiết trước.


-Nhận xét đánh giá sự tiếp thu bài của hs tiết trước.
<b>III. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.</b>
<b>2. Hướng dẫn hs làm bài tập :</b>


Bài 1.


- Yêu cầu HS tự làm bài, khi chữa bài cho Hs nêu thứ tự
thực hiện các bước tính trong biểu thức.


Bài 2.


- Gọi hs đọc đề bài.


- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm đơi
cách làm.


- u cầu học sinh giải vào vở, 2 em lên bảng
- Câu b (dành cho khá giỏi)


Bài 3.


- Gọi hs đọc đề bài.


- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài


Bài giải


Diện tích đáy bể bơi:
22,5  19,2 = 432 (m2)


Chiều cao của mực nước trong bể bơi là:
414,72 : 432= 0,96 (m)


Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực


- Hát


- Làm bài và nêu cách thực hiện từng
biểu thức trong bài


- 1 em đọc
- Thảo luận
- Làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

nước trong bể là
5
4


5
4
Chiều cao của bể bơi là:


0,96 
5



4<sub> = 1,2 (m)</sub>
Đáp số: 1,2 m
- Nêu kiến thức được ôn luyện qua bài này?
Bài 4 : Dành cho khá giỏi


- Giáo viên tổ chức cho học sinh suy nghĩ nhóm 4 nêu
cách làm.


- Yêu cầu tự làm bài, 1 em lên bảng
- Nhận xét, chữa bài, kết luận :


Bài giải


a) Vận tốc của thuyền khi xi dịng là
7,2 + 1,6 =8,8(km/ giờ)


Qng sơng thuyền đi xi dịng trong 3,5 giờ là:
8,8  3,5 = 30,8 (km)


b) Vận tốc của thuyền khi ngược dòng là:
7,2 -1,6 = 5,6 (km/ giờ)


Thời gian thuyền đi ngược dòng để đi được 30,8 km
là:


30,8 : 5,6 = 5,5 ( giờ)


Đáp số : a) 30,8 km
b) 5,5 giờ.
- Nêu các kiến thức vừa ôn qua bài tập 4?



Bài 5.


- Gọi hs đọc đề bài. HDHS về nhà làm bài.
87,5  <i>x</i> + 1,25 <i>x </i>= 20


(87,5 + 1,25)  <i>x</i> = 20
10 <i>x</i> = 20


<i>x</i> = 20 : 10
<i>x</i> = 2
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương


- Về nhà làm bài ở vở bài tập toán và bài 5
- Chuẩn bị : Luyện tập chung (tt)


- Thảo luận nhóm 4, tìm cách giải.
- làm bài


- Nhận xét bạn và tự kiểm tra bài
mình.


- 1 em đọc


<b> ---</b>š ›<b>µ</b> <b></b>
<i>---Ngày soạn: Thứ 2 ngày 7/5/ 2012</i>



<i>Ngày dạy: Thứ 3 ngày 8/5 /2012 Tiết:1,2,3.</i>


<b>TOÁN: </b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


 Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số TBC; giải tốn liên quan đến tỉ số phần trăm, toán
chuyển động đều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>
 GV - HS : Thước


<b>C. Các hoạt động dạy-học:. Tổ chức :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>I.</b> <b>Tổ chức :</b>
<b>II. Kiểm tra : </b>


- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức.
- Nêu lại cách tìm số trung bình cộng.


Nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm.
<b>III. Bài mới :</b>


<b>1. Giới thiệu bài : </b>
Nêu MT tiết học



<b>1. Khởi động: </b>


Bài 1 : Tính


- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài, yêu
cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức, nêu cách thực hiện tính
giá trị của biểu thức có số đo đại lượng chỉ
thời gian.


- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và
chấm điểm một số vở.


Keát quaû :


a) 6,78 - (8,951 + 4,784) : 2,05
= 6,78 - 13,735 : 2,05


= 6,78 - 6,7 = 0,08 ;


b) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 8 giờ 99 phút = 9 giờ 39 phút.
Bài 2 : Tìm số trung bình cộng của :
a) 19 ; 34 và 46.


*b) 2,4 ; 2,7 ; 3,5 vaø 3,8.


- GV cho HS nêu lại cách tính số trung
bình cộng tự làm bài rồi chữa.



- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp, sau đó cho điểm HS.


a) (19 + 34 + 46) : 3 = 33.


*b) (2,4 + 2,7 + 3,5 + 3,8) : 4 = 3,1.
Baøi 3 :


- Gọi HS đọc đề toán và tự giải.
- GV theo dõi và hướng dẫn HS yếu.


- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp, sau đó cho điểm HS.


<i>Bài giải</i>


- Hát


- Học sinh nêu.
- Học sinh nhận xét.


- HS làm bài cá nhân vào vở, sau đó 2 HS lên
bảng sửa bài.


- HS nhận xét và trao đổi vở nhau để kiểm
tra.


- HS làm bài cá nhân vào vở, sau đó 2 HS lên
bảng sửa bài.



- HS nhận xét và thống nhất kết quả


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Số học sinh gái của lớp đó là :
19 + 2 = 21 (học sinh)
Số học sinh của cả lớp là :


19 + 21 = 40 (hoïc sinh)


Tỉ số phần trăm của số học sinh trai với
số học sinh cả lớp là :


19 : 40 = 0,475 = 47,5%


Tỉ số phần trăm của số học sinh gái với
số học sinh cả lớp là :


21 : 40 = 0,525 = 52,5%


<i>Đáp số </i>: 47,5% và 52,5%.
Bài 4 : Dành cho khá giỏi.


- Cho HS đọc bài tốn.


- GV phân tích bài toán và yêu cầu HS tự
làm. GV đi hướng dẫn HS yếu.


<i>Bài giải</i>


Sau năm thứ nhất số sách thư viện tăng


thêm là :


6000 : 100  20 = 1200 (quyển)


Sau năm thứ nhất số sách thư viện có
tất cả là :


6000 + 1200 = 7200 (quyeån)


Sau năm thứ hai số sách thư viện tăng
thêm là :


7200 : 100  20 = 1440 (quyeån)


Sau năm thứ hai số sách thư viện có tất
cả là :


7200 + 1440 = 8640 (quyển)


<i>Đáp số </i>: 8 640 quyển.
- GV gọi HS nhận xét. GV nhận xét và
chấm điểm.


- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm ở SGK.
- HS thực hiện vào vở, 1 HS khá làm bảng .


- HS nhận xét bài làm trên bảng, sau đó tự
kiểm tra lại bài của mình và sửa chữa nếu cần
thiết.



- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV.


<b>CHÍNH TẢ: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 2)</b>


<b>A. Mục tiêu :</b>


 Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.


 Biết lập bảng tổng kết về loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên
nhân, mục đích, phương tiện) để củng cố khâc sâu kiến thức về trạng ngữ.


<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


- Phiếu học tập: -11 phiếu–mỗi phiếu ghi tên mỗi bài tập từ tuần 19 đến tuần 34
- 5 phiếu- mỗi phiếu ghi tên mỗi bài có nội dung HTL.


- Một tờ giấy khổ to ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của mỗi loại
trạng ngữ.


- Mỗi tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu
cầu BT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>C. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV giới thiệu Mt tiết học và ghi bảng đề bài
<b>2. Kiểm tra tập đọc và HTL: (khoảng ¼ số hs</b>
trong lớp)


- Cho HS len bốc thăm để đọc bài và trả lời câu hỏi


theo nội dung bài.


<b>3. Bài tập 2 :</b>
- Gọi HS đọc BT2


- GV hướng dẫn HS làm bài tập.
H: Trạng ngữ là gì ?


H: Có những trạng ngữ nào ?


- Dán lên bảng tờ phiếu đã viết nội dung cần ghi
nhớ về các loại trạng ngữ.


- Cho HS làm bài tậpvào VBT, gọi 1hs lên bảng
làm, cho lớp nhận xét, kết luận :


- HS nghe


- HS bốc thăm đọc bài và trả lời câu
hỏi theo nôi dung bài.


- HS đọc BT.
- Nghe


- HS làm bài


<b>Các trạng ngữ</b> <b>Câu hỏi</b> <b>Ví dụ</b>


Trạng ngữ chỉ nơi chốn Ở đâu? - <i>Ngoài đường</i>, xe cộ đi lại như mắc cửi.
Trạng ngữ chỉ thời gian



Khi nào?
Mấy giờ?


- <i>Sáng sớm tinh mơ</i>, nông dân đã ra đồng.
- <i>Đúng 8 giờ sáng</i>, chúng tôi bắt đầu lên
đường.


Trạng ngữ chỉ nguyên
nhân


Vì sao?
Nhờ đâu?
Tại sao?


- <i>Vì vắng tiếng cười</i>, vương qquốc nọ buồn
chán kinh khủng.


- <i>Nhờ siêng năng, chăm chỉ</i>, chỉ 3 tháng
sau, Nam đã vượt lên đầu lớp.


- <i>Tại Hoa biếng học</i> mà tổ chẳng được
khen.


Trạng ngữ chỉ mục
đích


Để làm gì?
Vì cái gì?



- <i>Để đỡ nhức mắt</i>, người làm việc với máy
tính cứ 45 phút phải nghỉ giải lao.


- <i>Vì Tổ quốc</i>, thiếu niên sẵn sàng.
Trạng ngữ chỉ phương


tiện


Bằng cái gì?
Với cái gì?


- <i>Bằng một giọng rất nhỏ nhẹ, chân</i> <i>tình</i>,
Hà khuyên bạn nên chăm học.


- <i>Với đôi bàn tay khéo léo</i>, Dũng đã nặn
được một con trâu đất y như thật.


<b>4. Củng cố - Dặn dò :</b>


- Cho hs nêu lại các loại trạng ngữ. Nêu VD
- Chốt lại bài học.


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<i><b>Luyện từ và câu:</b></i><b> ÔN TẬP CUỐI HKII (Tiết 3)</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>


 Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.



 Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bảng thống kê theo yêu cầu của BT2, BT3.


<b>B. Đồ dùng dạy học</b> :- Phiếu học tập: - 11 phiếu–mỗi phiếu ghi tên mỗi bài tập từ tuần
19 đến tuần 34 - 5 phiếu- mỗi phiếu ghi tên mỗi bài có nội dung HTL.


- 1tờ giấy khổ to để học sinh lập bảng thống kê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV giới thiệu MT tiết học và ghi bảng đề
bài:


<b>2. Kiểm tra tập đọc và HTL:</b> (khoảng ¼


số lớp)


- Cho HS lên bốc thăm để đọc bài và trả lời
câu hỏi theo nội dung bài.


- Nhận xét và ghi điểm.


<b>3. Bài tập 2 :</b>


- Gọi HS đọc BT2, nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài tập.


- Dán lên bảng tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng
thống kê, hdẫn hs làm.



- Cho HS làm bài tập vào VBT, gọi 1hs lên
bảng làm, cho lớp nhận xét.


- HS nghe


- HS bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi
theo nôi dung bài.


- HS đọc BT2.


- HS làm bài


<b>THỐNG KÊ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM</b>
<b>(Từ năm2000-2001 đến 2004-2005)</b>


<b>1) Năm học</b> <b>2) Số trường</b> <b>3) Số HS</b> <b>4) Số GV</b> <b>5) Tỉ lệ HS</b>


<b>DTTS</b>


2000-2001 13859 9741100 355900 15,2%


2001-2002 13903 9315300 359900 15,8%


2002-2003 14163 8815700 363100 16,7%


20003-2004 14346 8346000 366200 17,7%


2004-2005 14518 7744800 362400 19,1%


+ So sánh bảng thống kê đã lập với


bảng liệt kê trong SGK, các em thấy
có đặc điểm gì khác nhau?


<b>4. Bài tập 3</b>:


- Gọi HS đọc nội dung BT, nêu yêu
cầu.


- Hướng dẫn cho HS làm bài theo
nhóm:


Qua bảng thống kê rút ra những nhận
xét . Chọn ý trả lời đúng.


- Gọi đại diện trình bày.


- Nhận xét - bổ sung, kết luận :
a) Tăng


b) Giảm


c) Lúc tăng lúc giảm
d) Tăng


<b>5. Củng cố - Dặn dò :</b>


- GV hệ thống lại kiến thức bài học,
chốt lại bài học.


- Bảng thống kê đã lập cho thấy một kết quả


có tính so sánh rất rõ rệt giữa các năm học.
Chỉ nhìn từng cột dọc, có thể thấy ngay các
số liệu có tính so sánh.


- 1 em đọc
- HS làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Dặn HS học bài chuẩn bị bài sau.


Chiều, tiết:2


<b>KỂ CHUYỆN: </b> <b>ÔN TẬP CUỐI HKII (Tiết 4)</b>


<b>A. Mục tiêu :</b>


 Lập được biên bản cuộc họp (theo yêu cầu ôn tập) đúng thể thức, đầy đủ nội dung
cần thiết.


<b>B. Đồ dùng dạy học</b> :


- VBT lớp 5 tập hai.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV giới thiệu MT tiết học và ghi bảng đề bài


<b>2. Hướng dẫn HS làm BT :</b>


- Gọi HS đọc BT



- GV hướng dẫn HS làm bài tập.


- Các chữ cái và dấu câu bàn họp về chuyện
gì?


+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hồng?


+ Cấu tạo của một biên bản như thế nào?


- Cho HS thảo luận đưa ra mẫu biên bản cuộc
họp của chữ viết.


- HS nghe
- HS đọc BT.


- Bàn việc giúp đỡ bạn Hồng. Bạn
này khơng biết dùng dấu chấm câu
nên đã viết những câu đã ki quặc.
- Giao cho bạn dấu chấm yêu cầu
bạn đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng
định chấm câu.


- HS trả lời


- HS thảo luận và làm bài.


<b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM</b>
<b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>



<b>TÊN BIÊN BẢN</b>


1. Thời gian, địa điểm
- Thời gian:
- Địa điểm:


2. Thành phần tham dự:
3. Chư toạ, thư kí:


- Chủ toạ:
- Thư kí:


4. Nội dung cuộc họp
- Nêu mục đích:


- Nêu tình hình hiện nay:
- Phân tích ngun nhân:
- Nêu cách giải quyết:


- Phân cơng việc cho mọi người:
- Cuộc họp kết thúc vào…..


Người lập biên bản kí Chủ toạ kí
- Cho HS làm bài tập.


- Gọi đại diện lên trình bày kết quả


- HS làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV nhận xét – bổ sung



<b>3. Củng cố - Dặn dò :</b>


- Chốt lại bài học
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


<i>Ngày soạn: Thứ 2 ngày 7/5/ 2012</i>


<i>Ngày dạy: Thứ 4 ngày 9/5/2012 Tiết:1, 2, 3, 4.</i>


<b>TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>


 Biết tính tỉ số phần trăm và giải tốn liên quan đến tỉ số phần trăm.
 Tính diện tích và chu vi của hình trịn.


 BT3 (Phần I), BT2(Phần II): HSKG


<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


 GV - HS : Thước


<b>C</b>. Các ho t ng d y-h c:ạ độ ạ ọ


<b>I. Tổ chức :</b>


<b>II. Kiểm tra :</b> Luyện tập chung.



- Gọi hs lên bảng làm lại bài 5 tiết trước


<b>III. Giới thiệu bài : </b>


*


<b> Phần 1 .</b>


- Cho hs tự làm bài vào vở, thời gian làm bài
khoảng 25 – 30 phút. Sau đó Gv chữa bài, rút
kinh nghiệm cho Hs.


- Cho học sinh chữ bài, kết luận :


Khoanh vào <i><b>C </b></i>(vì 0,8% = 0,008 =


1 1 9


4 5 20


0,8 8


100 1000
Bài 2.


Khoanh vào <i><b>C</b></i> (vì số đó là: 475 × 100 : 95 = 500 và
1


5<sub> số đó là 500 : 5 = 100</sub>
Bài 3.



Khoanh vào <i><b>D</b></i> (vì trên hình vẽ khối B có 22 hình lập
phương nhỏ, khối A và C mỗi khối có 24 hình lập
phương nhỏ, khối D có 28 hình lập phương nhỏ)
*


<b> Phần2 .</b>


- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
Bài 1. Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu Hs làm bài


- Giáo viên nhận xét bài sửa, chốt cách làm.
Bài giải


Ghép các mảnh đã tơ màu của hình vng ta


- hát


- 1 Học sinh sửa bài, lớp nhận xét.


Học sinh làm vở.


- 1 em đọc đề


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

được mộthình trịn có bán kính là 10 cm, chu vi
của hình trịn này chính là chu vi của phần khơng
tơ màu.


a) Diện tích phần đã tơ màu là:


10 × 10 × 3,14 = 314 (cm2<sub>)</sub>


b) Chu vi của phần khơng tơ màu là:
10 × 2 × 3,14 = 62,8 (cm)


Đáp số: a) 314 cm2<sub> ; b) 62,8 cm</sub>


Bài 2.Yêu cầu học sinh đọc đề.
GVHDHS về nhà làm bài.


Bài giải


Số tiền mua cá bằng 120% số tiền mua gà (120%
=


120 6


1005<sub>) hay số tiền mua cá bằng </sub>
6


5<sub> số tiền </sub>
mua gà. Như vậy, nếu số tiền mua gà là 5 phần
bằng nhau thì số tiền mua cá gồm 6 phần như
thế.


Ta có sơ đị sau:


Số tiền mua gà: 88000
Số tiền mua cá: đồng
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:



5 + 6= 11( phần)
Số tiền mua cá là:


88 000 : 11 × 6 = 48 000 (đồng)
Đáp số: 48 000 đồng


<b>3. Củng cố</b> - <b>Dặn dị:</b>


- Nhắc lại nội dung ơn
- Làm bài tập ở VBT toán.
- Nhận xét tiết học.


- Đọc đề, nêu cách làm


<b>HĐNGLL:TÌM HIỂU VỀ BÁC HỒ KÍNH U – KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HÈ.</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp học sinh :


- Có thêm hiểu biết về tình cảm của Bác dành cho thiếu nhi, về những quan tâm đặc biệt
của Bác đối với thiếu nhi mặc dù Bác luôn bận trăm cơng nghìn việc.


- Bồi dưỡng thái độ tơn trọng , kính yêu và tự hào về Bác Hồ vĩ đại.
- Rèn luyện kĩ năng tham gia văn nghệ của học sinh theo chủ điểm.


<b>II</b>. <b>CHUẨN BỊ:</b>


<b> GV: </b>Giáo án HĐNGLL, chuẩn bị nội dung sinh hoạt.



_Những câu chuyện có nội dung cảm động, những bài thơ bài hát về Bác.


<b> HS: </b>Ban cán sự lớp: bản báo cáo cụ thể cơng việc mà mình phụ trách.


<b>CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC :</b>


-Kĩ năng trình bày, lắng nghe.
- Tự tin tham gia các trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>III.</b> <b>TIẾN HÀNH:</b>


1. Ổn định lớp


2. Ti n hành sinh ho tế ạ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>1.Hoạt động1: Khám phá (5’)</b>


- Lắng nghe, quan sát và nhận xét.


GV giúp hs tóm tắt những nội dung
chính sau thảo luận của hs.


- Nhận xét kết quả hoạt động.
- Lắng nghe, quan sát và nhận xét.


<b>2.Hoạt động2: Kết nối(15’</b> )


<b>3.Hoạt động 3 : </b><i><b> </b></i> <b>Thực hành(10’<sub>)</sub></b>



- Sưu tầm các câu chuyện thể hiện mối
quan hệ giữa Bác Hồ với thiếu nhi và
ngược lại.( Cây đa Bác Hồ,…)


- Có kế hoạch học tập và rèn luyện để
trở thành cháu ngoan Bác Hồ.


<b>4.Hoạt động 4:Kế hoạch hoạt động hè</b>
<b>( 5’)</b>


Phát phiếu hoạt động hè, nhắc nhở HS
tham gia sinh hoạt hè ở địa phương đầy
đủ và cố gắng ôn tập tốt trong hè.


- Người dẫn chương trình nêu yêu cầu hoạt
động.


- Giới thiệu đại biểu.
- Giới thiệu chương trình.


<b>1.Thảo luận tổ :</b>


-Dưới sự điều khiển của người dẫn chương
trình, tồn lớp tham gia các hoạt động: kể
truyện, hát và tiến hành trao đổi thảo luận
theo một vấn đề mà giáo viên đã chọn,
chẳng hạn như thảo luận về tình cảm và sư
quan tâm của Bác đối với thiếu nhi.



Trong quá trình thảo luận, giáo viên có thể
cùng trao đổi và nêu ý kiến của mình, cũng
có thể khơi gợi vấn đề để học sinh tự tìm
hiểu khi thảo luận.


Kết thúc thảo luận, hát tập thể bài “ Ai yêu
nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh”


<i><b>2. Trình bày kết quả thảo luận</b></i>


- Lần lượt từng tổ cử đại diện lên trình bày
kết quả thảo luận của tổ mình.


- Người dẫn chương trình mời lớp cho ý
kiến bổ sung hoặc đồng ý tán thành và
chuyển sang phần vui văn nghệ.


<i><b>Biễu diễn văn nghệ.</b></i>


- Người dẫn chương trình mời các tiết mục
văn nghệ lần lượt lên biễu diễn.


<i><b>-</b></i> Cả lớp hát bài : <i>Như có Bác trong ngày vui</i>
<i>đại thắng.</i>


- Nội dung của các bài hát là ca ngợi về Bác
Hồ , thể hiện tình cảm của Thiếu nhi với Bác
Hồ.


<i><b>-</b></i>Dưới sự điều khiển của người dẫn chương


trình, các tiết mục văn nghệ lần lượt biểu
diễn. (xen kẽ hát, đọc thơ, kể chuyện về Bác
Hồ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Hoạt động 5 :Kêt thúc hoạt động: (5’)</b>


-Giáo viên động viên và chúc học sinh
có một kì nghỉ hè bổ ích, lí thú.


<b>TẬP ĐỌC: </b>:<b> ƠN TẬP CUỐI HKII (Tiết 5)</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>


 Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.


 Đọc bài thơ <i>Trẻ con ở Sơn Mỹ</i>, tìm được những hìmh ảnh sống động trong bài
thơ.


 Hs khá, giỏi cảm nhận được vẻ đẹp của một số hình ảnh trong bài thơ ; miêu tả
được một trong những hình ảnh vừa tìm được.


<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL.


- Bút dạ và 3-4 tờ giấy khổ to cho HS làm BT2.


<b>C. Các hoạt động dạy học</b> :


<b>1. Giới thiệu bài :</b> GV nêu MT của tiết học.
2. Kiểm tra TĐ và HTL (số HS còn lại)


- GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- GV yêu cầu HS đọc trong SGK (hoặc đọc
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định
trong phiếu.


- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc; cho
điểm.


3. Bài tập 2:


- GV cho hai HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
của bài.


- GV giải thích: <i><b>Sơn Mỹ</b></i> là một xã thuộc
huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, có thơn
Mỹ Lai – nơi đã xảy ra vụ tàn sát Mỹ Lai mà
các em đã biết qua bài KC <i>Tiếng vĩ cầm ở</i>
<i>Mỹ Lai</i> (tuần 4).


- GV cho cả lớp đọc thầm bài thơ.


- GV hướng dẫn HS: Miêu tả một hình ảnh
(ở đây là một hình ảnh sống động về trẻ em)
khơng phải là diễn lại bằng văn xi câu thơ,
đoạn thơ mà là nói <i>tưởng tượng, suy nghĩ mà</i>
<i>hình ảnh thơ đó gợi ra</i> cho các em.


- GV yêu cầu một HS đọc trước lớp những
câu thơ gợi ra những hình ảnh rất sống động
về trẻ em.



<i>Tóc bết đầy nước mặn</i>


<i>Chúng ùa chạy mà khơng cần tới đích</i>
<i>Tay cầm cành củi khơ</i>


<i>Vớt từ biển những vỏ ốc âm thanh</i>
<i>Mặt trời chảy bên bàn tay nhỏ xíu</i>
<i>Gió à à u u như ngàn cối xay xay lúa</i>


- HS bốc thăm.


- HS thực hiện theo yêu cầu.


- HS trả lời.


- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK.
- HS lắng nghe.


- Miệng.


- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>Trẻ con là hạt gạo của trời</i>
<i>Tuổi thơ đứa bé da nâu</i>
<i>Tóc khét nắng màu râu bắp</i>


<i>Thả bò những ngọn đồi vòng quanh</i>
<i>tiếng hát</i>



<i> Nắm cơm khoai ăn với cá chuồn.</i>
- GV gọi một HS đọc những câu thơ tả cảnh
buổi chiều tối và ban đêm ở vùng quê ven
biển.


- GV yêu cầu HS đọc kĩ từng câu hỏi ; chọn
một hình ảnh mình thích nhất trong bài thơ;
miêu tả (viết) hình ảnh đó; suy nghĩ, trả lời
miệng BT2.


Chẳng hạn :


- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK:
<i>từ Hoa xương rồng chói đỏ </i>đến hết<i>.</i>
- Cá nhân


nồng len lỏi giữa cơn mơ.
- Cả lớp nhận xét.


<i>Câu a: Miêu tả một hình ảnh rất sống động về trẻ em:</i>


Em thích hình ảnh <i>Tuổi thơ đứa bé da nâu, Tóc khét nắng màu râu bắp, Thả bò những</i>
<i>ngọn đồi vòng quanh tiếng hát, Nắm cơm khoai ăn với cá chuồn.</i> Những hình ảnh đó
gợi cho em nhớ lại những ngày em cùng ba mẹ đi nghỉ mát ở biển. Em đã gặp những
bạn nhỏ đi chăn bò…


<i>Câu b: Tác giả tả buổi chiều tối và ban đêm ở vùng quê ven biển bằng cảm nhận của</i>
<i>nhiều giác quan:</i>


+ Bằng mắt để thấy hoa xương rồng chói đỏ/ những đứa bé da nâu, tóc khét nắng màu


râu bắp, thả bị, ăn cơm khoai với cá chuồn/ Thấy chim bay phía vầng trắng mây như
đám cháy/ võng dừa đưa sóng/ những ngọn đừn tắt vội dưới màn sao; những con bò
nhai cỏ.


+ Bằng tai để nghe thấy tiếng hát của những đứa bé thả bị/ nghe thấy lời ru/ nghe thấy
tiếng đập đi của những con bò đang nhai lại cỏ.


+ Bằng mũi để ngửi thấy mùi rơm


- GV nhận xét, khen ngợi những HS cảm
nhận được cái hay, cái đẹp của bài thơ.


<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS đạt
điểm cao bài kiểm tra đọc, những HS thể hiện tốt
khả năng đọc - hiểu bài thơ <i>Trẻ con ở Sơn Mỹ.</i>
- Dặn HS về nhà HTL những hình ảnh thơ
em thích trong bài <i>Trẻ con ở Sơn Mỹ;</i> đọc
trước nội dung tiết 6.


<b>TẬP LÀM VĂN: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HKII (Tiết 6)</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>


 Lập được biên bản cuộc họp (theo yêu cầu ôn tập) đúng thể thức, đầy đủ nội dung
cần thiết.


<b>B. Đồ dùng dạy học</b> :


- VBT lớp 5 tập hai.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- GV giới thiệu MT tiết học và ghi bảng đề bài


<b>2. Hướng dẫn HS làm BT :</b>


- Gọi HS đọc BT


- GV hướng dẫn HS làm bài tập.


- Các chữ cái và dấu câu bàn họp về chuyện gì?
+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?


+ Cấu tạo của một biên bản như thế nào?


- Cho HS thảo luận đưa ra mẫu biên bản cuộc
họp của chữ viết.


<b>3. Củng cố - Dặn dò :</b>


- Chốt lại bài học
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


- HS nghe
- HS đọc BT.


- Bàn việc giúp đỡ bạn Hồng. Bạn
này khơng biết dùng dấu chấm câu
nên đã viết những câu đã ki quặc.


- Giao cho bạn dấu chấm yêu cầu
bạn đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng
định chấm câu.


- HS trả lời


- HS thảo luận và làm bài.


<i>Ngày soạn: Thứ 3 ngày 8/ 5/ 2012</i>


<i>Ngày dạy: Thứ 5 ngày 10/5/2012 Tiết:1,2</i>
<b>TOÁN: </b> <b> LUYỆN TẬP CHUNG </b>


<b>A. Mục tiêu :</b>


 Biết giải toán cố về chuyển động cùng chiều, tỉ số phần trăm, thể tích hình hộp
chữ nhật … và sử dụng máy tính bỏ túi.


 Phần II: HSKG


<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


 GV - HS : Thước


<b>C</b>. Các ho t ng d y-h c:ạ độ ạ ọ


<b>I. Tổ chức :</b>


<b>II. Kiểm tra :</b> Luyện tập chung.



- Gọi hs lên bảng làm lại bài 2 phần 2 tiết trước


<b>III. Bài mới :</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>“Luyện tập chung”


<b>2. HD làm bài tập :</b>


*


<b> Phần 1 .</b>


- Cho hs tự làm bài vào vở, thời gian làm bài khoảng 25 –
30 phút. Sau đó Gv chữa bài, rút kinh nghiệm cho Hs.
- Cho học sinh chữ bài, kết luận :


Bài 1 : Khoanh vào C ( vì ở đoạn thứ nhất ơ tô đã đi hết 1 giờ,
ở đoạn thứ hai ô tô đã đi hết : 60 : 30 = 2 (giờ) nên tổng số thời
gian ô tô đã đi cả hai đoạn đường là 1 + 2 = 3 (giờ).


Bài 2. Gọi 1 học sinh đọc.


Khoanh vào A ( vì thể tích của bể cá là :


60 × 40 × 40 = 96 000 (cm3<sub>) hay 96 dm</sub>3<sub>; thể tích của nửa bể</sub>


cá là : 96 : 2 = 48 (dm3<sub>) vậy cần đổ vào bể 48 lít nước (1</sub><i><sub>l</sub></i><sub> = 1</sub>


dm3<sub>) để nửa bể có nước)</sub>



Bài 3. Gọi 1 học sinh đọc đề.


- hát


- 1 Học sinh sửa bài, lớp
nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Khoanh vào B (vì cứ mỗi giờ Vừ tiến gần tới Lềnh đươc: 11-5
= 6 (km) ; thời gian Vừ đi để


đuổi kịp Lềnh là: 8 : 6 = 1
1


3<sub>giờ hay 80 phút</sub>
*


<b> Phần2 .</b>


- Cho HS đọc đề, GVHD về nhà làm
Bài 1.


Bài giải


Phân số chỉ tổng số tuổi của con gái và của con trai là :


1 1 9


4 5 20<sub>( tuổi của mẹ)</sub>


Coi tổng số tuổi của hai con là 9 phần bằng nhau thì tuổi


của mẹ là 20 phần như thế. Vậy tuổi mẹ là:


18<i>×</i>20


9 = 40 (tuổi)


Đáp số : 40 tuổi.
Bài 2.


Bài giải


a) Số dân ở Hà Nội năm đó là:
2627 × 921 = 2 419 467 (người)


Số dân ở Sơn La năm đó là:
61 × 14 210 = 866 810( người)


Tỉ số phần trăm của số dân ở Sơn La và số dân ở Hà Nội
là:


866 810 : 2 419 467 = 0, 3582 …
= 35,82%


b) Nếu mật độ dân số ở Sơn La là 100/km2<sub> thì trung bình </sub>


mỗi ki- lơ-mét vng sẽ có thêm : 100 - 61 = 39 (người),
khi đó số dân của tỉnh Sơn La tăng thêm là:


39 × 14 210 =554 190 (người)
Đáp số: a) Khoảng 35,82% ;



b) 554 190 người


<b>3.Củng cố</b> - <b>Dặn dò:</b>


- Nhắc lại nội dung vừa ôn.


<b>- </b>Nhận xét tiết học.


Làm bài tập ở VBT tốn, chuẩn bị thi cuối học kì 2.


- Đọc đề, thảo luận cặp
đôi, nêu cách làm


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU: KIỂM TRA ĐỌC ( TIẾT 7)</b>
<b> (Đọc hỉểu - Luyện từ và câu)</b>


<b>A. Mục tiêu :</b>


 Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HKII ( nêu ở Tiết 1, Ôn tập)
 Làm 10 câu hỏi trắc nghiệm


 GD HS ý thức tự giác làm bài tập.


 <b>B. Đồ dùng dạy học</b> : bài trắc nghiệm phô tô sẵn.


<b>1.Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Thời gian làm bài: 30 phút



ĐỀ BÀI: Đọc thầm bài: “Một vụ đắm tàu”, dựa vào nội dung bài đọc và những kiến thức đã
học, hãy khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau đây :


Câu 1: Hồn cảnh và mục đích chuyến đi của Ma-ri-ơ là gì ?
a) Bố Ma-ri-ơ mới mất;


b) Ma-ri-ô về quê sống với họ hàng;
c) Cả a và b đều đúng.


Câu 2: Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ơ như thế nào khi bạn bị thương ?


a) Giu-li-ét-ta hoảng hốt chạy lại, quỳ xuống bên bạn, lau máu trên trán bạn;
b) Giu-li-ét-ta dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ trên mái tóc băng vết thương cho bạn;
c) Cả a và b đều đúng.


Câu 3:


Quyết định nhường bạn xuống xuồng cứu nạn của Ma-ri-ơ nói lên điều gì về cậu bé ?
a) Ma-ri-ơ có tâm hồn cao thượng, nhường sự sống cho bạn;


b) Ma-ri-ơ hi sinh bản thân vì bạn;
c) Cả a và b đều đúng.


Câu 4: Nhân vật Giu-li-ét-ta là người như thế nào ?


a) Giu-li-ét-ta là một cô bé ân cần, dịu dàng, giàu tình cảm;
b) Giu-li-ét-ta là một cơ bé dịu dàng, giàu tình cảm, yếu đuối;
c) Giu-li-ét-ta là một cơ bé giàu tình cảm, yếu đuối, nhút nhát.
Câu 5: Câu chuyện ca ngợi điều gì ở Ma-ri-ô ?



a) Đức hi sinh cao thượng;
b) Sự dịu dàng , nhân hậu;
c) Sự nhân hậu, giàu tình cảm.


Câu 6: Có thể gọi câu “<i>Những đợt sóng khủng khiếp phá thủng thân tàu, nước phun vào </i>
<i>khoang như vịi rồng</i>.” là câu gì ?


a) Câu đơn; b) Câu ghép;


c) Câu kể; d) Cả b và c đều đúng.
Câu 7:


Dấu ngoặc kép trong câu <i>Ai đó kêu lên : “Cịn chỗ cho một đứa bé.”</i> có tác dụng gì ?
a) Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật;


b) Dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.


Câu 8: Dấu phẩy trong câu “<i>Cô quỳ xuống bên Ma-ri-ô, lau máu trên trán bạn, rồi dịu dàng </i>
<i>gỡ chiếc khăn đỏ trên mái tóc băng cho bạn.</i>” có tác dụng gì ?


a) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu;
b) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ;
c) Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.


Câu 9: Câu “Giu-li-ét-ta, xuống đi!” thuộc kiểu câu gì ?


a) Câu khiến; b) Câu cảm;
c) Câu hỏi; d) Câu kể.
Câu 10:



Chuỗi câu : “<i>Giu-li-ét-ta bàng hồng nhìn Ma-ri-ơ đang đứng bên mạn tàu, đầu ngửng cao, </i>
<i>tóc bay trước gió. Cơ bật khóc nức nở, giơ tay về phía cậu : “Vĩnh biệt Ma-ri-ô !</i>” được liên
kết với nhau bằng cách nào ?


a) Liên kết bằng cách lặp từ ngữ; b) Liên kết bằng cách thay thế từ ngữ;
c) Liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối; d) Cả a và b đều đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

HS khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất của mỗi câu được 0,5 điểm. (Nếu HS khoanh vào
2;3 ý trong 1 câu thì khơng tính điểm câu đó.)


áp án:
Đ


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Ý


đúng c c c a a d a a a d


<b>3. Thu bài, nhận xét giờ học.</b>
---š ›µ
Chiều : tiết 1,2,3.


<b>ĐẠO ĐỨC: THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ 2 VÀ CUỐI NĂM.</b>
<b>A</b>. <b>Mục tiêu : </b>


 Nắm chắc kiến thức đã học qua liên hệ thực tế các bài đã học: <i>Em là học sinh lớp</i>
<i>5; Có trách nhiệm với việc làm của mình; Có chí thì nên; Nhớ ơn tổ tiên; Tình</i>
<i>bạn.</i>



<b>B</b>. Các ho t ng d y h c: ạ độ ạ ọ


<b>I.Kiểm tra </b>:


- Em hãy kể những việc làm thể hiện biết bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên.


- Nêu những biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
- GV nhận xét.


<b>II. Bài mới: </b>


- GV chia nhóm 4, đặt câu hỏi cho các nhóm thảo
luận:


+ Là học sinh lớp 5 em cảm thấy như thế nào? Em
cần làm gì để xứng đáng là học sinh lớp 5?


+ Khi làm điều sai, em cần làm gì để thể hiện là ngưới
có trách nhiệm với việc làm của mình?


+ Nêu gương một người mà em biết thể hiện <i>Có chí</i>
<i>thì nên?</i>


+ Em cịn biết câu chuyện, câu tục ngữ nào có cùng ý
nghĩa <i>Có chí thì nên</i>?


+ Em đã làm gì thể hiện sự vượt khó trong học tập và
cuộc sống?



+ Em đã làm gì để thể hiện lịng nhớ ơn tổ tiên?


+ Kể về tình bạn của em với một người bạn thân
thiết?


+ Bạn bè cần có thái độ như thế nào?


+ Thấy bạn làm việc sai trái em cần làm gì?


<b>III. Củng cố - Dặn dị :</b>


+ Em đã làm gì thể hiện sự vượt khó trong học tập và
cuộc sống?


+ Em đã làm gì để thể hiện lịng nhớ ơn tổ tiên?
-Về nhà học bài ơn lại các bài đã học.


- GV nhận xét tiết học.


- HS làm lại bài tập 4.
- HS làm lại bài tập 5.


- HS thảo luận theo nhóm.
- Em rất tự hào là học sinh lớn
nhất trường, em cần gương
mẫu, học tốt.


- Biết nhận lỗi, không đổ lỗi
cho người khác, biết sửa lỗi.
- HS nêu.



- Có cơng mài sắt có ngày lên
kim.


Câu chuyện bó đũa.
- HS trình bày.


- HS nêu.
- HS kc.


- Đoàn kết, thương yêu, giúp
đỡ lẫn nhau, nhất là những lúc
khó khăn, hoạn nạn.


- Khuyên nhủ bạn, nếu bạn
không nghe thì nói với thầy cơ
giáo, bố mẹ bạn.


<b>LUYỆN TỐN: ÔN TẬP – KIỂM TRA </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

 Kiến thức ban đầu về số thập phân, kĩ năng thực hành tính với số thập phân, số đo
thời gian,...


 Tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
 Giải bài tốn về chuyển động đều.


<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


 Gv : phô tô đề cho từng HS.



<b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>1. Giới thiệu bài : </b>Nêu MT tiết học


<b>2. Phát đề và HD HS làm bài :</b>


ĐỀ BÀI:


<b>Phần một: (3 điểm) </b>Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng trong các bài tập sau:


Bài 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 5 724 681 là bao nhiêu ?


a) 700 ; b) 7000 ; c) 70 000 ; d) 700


000.


Bài 2: Phân số <sub>25</sub>4 được viết thành phân số thập phân nào sau đây<b> ?</b>


a) <sub>100</sub>8 b) <sub>100</sub>4 c) 16<sub>100</sub> d) 20<sub>100</sub> .


Bài 3: Hỗn số 4 1<sub>4</sub> được viết thành số thập phân nào sau đây ?


a) 44,1 b) 4,25 c) 42,5 d) 41,4


Bài 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “5km 25m = … km” là số nào ?


a) 5,025 b) 5,25 c) 525 d) 5,205.


Bài 5: Kết quả nào sau đây không đúng ?



a) 5m3<sub> 2dm</sub>3<sub> = 5002dm</sub>3 <sub> b) 9m</sub>3<sub> 72dm</sub>3<sub> = 9,72m</sub>3


c) 7,26dm3<sub> > 7dm</sub>3<sub> 26cm</sub>3 <sub>d) 1,7dm</sub>3<sub> < 1m</sub>3<sub> 7dm</sub>3<sub>.</sub>


Câu 6: Bạn Trang nghĩ ra một số, lấy số đó cộng với 15 rồi trừ đi 7 thì được 50. Số đó là
số nào?


a) 57 b) 35 c) 42 d) 47.


<b>Phần hai: (7 điểm).</b>


Bài 1: (1 điểm) Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ơ trống :


a) 30,001 30,01 b) 10,75 10,750
c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:


a) 2,36 x 2,4 ; b) 69 – 7,85 ;


c) 12 phút 26 giây + 25 phút 18 giây ; d) 7 giờ 40 phút : 4 .
Bài 3: (3 điểm)


Một mảnh đất hình thang có đáy lớn bằng 170m, đáy bé bằng 4<sub>5</sub> đáy lớn và chiều cao
bằng 100m. Người ta trồng đậu trên mảnh đất đó, trung bình cứ 100m2<sub> đất thì thu được </sub>


40kg đậu. Hỏi có thể thu được bao nhiêu ki-lơ-gam đậu từ mảnh đất đó ?


Bài 4: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 38km/giờ,
đến B lúc 9 giờ. Hỏi độ dài quãng đường AB là bao nhiêu ki-lơ-mét?



<b>ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MƠN TOÁN </b>


<b>Phần một</b>: (3 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Bài 1 2 3 4 5 6


Ý đúng d c b a b c


<b>Phần hai</b>: (7 điểm)


Bài 1: (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm.


a) 30,001 < 30,01 b) 10,75 = 10,750


c) 26,1 > 26,099 d) 0,89 < 0,91


Bài 2: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính thì được 0,5 điểm.


a) 5,664 b) 69 – 7,85 = 61,15


c) 12 phút 26 giây + 25 phút 18 giây= 37 phút 44 giây
; d) 7 giờ 40 phút : 4=180 phút 1 giờ 55


Bài 3: (2,5 điểm)


Bài giải


Đáy bé của mảnh đất đó là : 0,25 đ
170 x 4 : 5 = 136 (m) 0,5 đ
Diện tích mảnh đất đó là : 0,25 đ


(170 + 136) x 100 : 2 =15300 (m2) 0,5 đ
Số ki-lơ-gam đậu thu được từ mảnh đất đó là : 0,25 đ
40 x ( 15300 : 100 ) = 6120 (kg) 0,5 đ
Đáp số : 6120 kg. 0,25 đ
Bài 4: (1,5 điểm)


Giải


Thời gian người đó đi từ A đến B là: 0,25 đ
9 giờ - 7 giờ 15 phút = 1 giờ 45 phút 0,25 đ


1 giờ 45 phút = 1,75 giờ. 0,25 đ


Quãng đường AB dài là : 0,25 đ


38 x 1,75 = 66,5 (km) 0,25 đ


Đáp số: 66,5 km 0,25 đ


<i><b>Lưu ý:</b> - Sai 1 ; 2 lời giải trừ 0,25 đ</i>


<i>- Không ghi đáp số hoặc ghi không đủ trừ 0,25 đ.</i>
<b>3. Thu bài, nhận xét giờ học.</b>


---š ›µ


<b>---LUYỆN TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP- KIỂM TRA </b>


<b>A. Mục tiêu :</b>



Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HKII :


 Nghe – viết đúng bài CT ( Tốc đọ viết khoảng 100 chữ / 15 phút ), không mắc
quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi)


 Viết được cả bài văn tả theo nội dung, yêu cầu của đề bài.


<b>B. B. Đồ dùng dạy học :</b>


 GV : Gv : Đề phô tô cho từng HS


 <b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>1. Giới thiệu bài : </b>Nêu Mt tiết học


<b> 2. Phát đề và HD HS làm bài :</b>


Thời gian: 35 phút


<b>Đề bài:</b>


A . CHÍNH TẢ Nghe-viết: Tà áo dài Việt Nam. (Trang 122)


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

B . TẬP LÀM VĂN Tả một ngày mới ở quê em.


<b>Cách chấm điểm:</b>


A. Chính tả: 5 điểm


u cầu: Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức


bài chính tả.


Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao- khoảng cách- cỡ chữ, trình bày bẩn ...: trừ
tồn bài 1 điểm.


Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa
đúng quy định), trừ 0,5 điểm.


B. Tập làm văn: 5 điểm


- Đảm bảo các yêu cầu sau thì được 5 điểm:


+ Viết được bài văn tả người đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết bài đúng yêu cầu đã
học; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên;


+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.


- Tuỳ vào mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết... có thể cho các mức điểm:
4,5 ; 4; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.


<i><b>Dàn bài gợi ý:</b></i>


Mở bài: Giới thiệu về ngày mới định tả. ( 1 điểm)
Thân bài:


<b>a)</b> Tả cảnh thiên nhiên ( đặc điểm nổi bật về bầu trời, xóm làng, thửa ruộng, vườn
cây,...). ( 1,5 điểm )


<b>b)</b> Tả hoạt động của người và vật ( gà trống gáy vang, gà mái dẫn con ra vườn,


chim hót, ong đi tìm mật, nơng dân ra đồng, học sinh đi học,...).( 1,5 điểm )
Kết bài: Nêu cảm nghĩ về ngày mới ở quê hương. ( 1 điểm )


<b>3. Thu bài, nhận xét giờ.</b>


---š ›µ
<i>---Ngày soạn: Thứ 4 ngày 9/ 5/ 2012</i>


<i>Ngày dạy: Thứ 6 ngày 11/5/2012 Tiết:1, 3, 4</i>
<b>TỐN: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II</b>


<b> ( Phòng GD ra đề)</b>


---š ›µ


<b>---TẬP LÀM VĂN</b>:<b> KIỂM TRA VIẾT</b>


(Chính tả - Tập làm văn)


<b> ( Phòng GD ra đề)</b>


---š ›µ


<b>---TỔNG VỆ SINH TRƯỜNG HỌC, LỚP HỌC</b>


</div>

<!--links-->

×