Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

giao an lop 2 tuan 32 cktkn 2 buoi moi nhat da sua

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.84 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 32


<b>Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012.</b>
<b>Tiết 1+2:Tập đọc </b>


<b>CHUYỆN QUẢ BẦU</b>
I.Mục tiêu :


- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghĩ hơi đúng.


- Hiểu ND: các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có
chung một tổ tiên ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )


- HS khá, giỏi trả lời được CH4


- Bồi dưỡng tình cảm u thương q trọng nịi giống cho HS.
<b>II.Chuẩn bị:</b>


- Bảng ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1 .Kiểm tra bài cũ:


-Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài Cây và hoa bên lăng
Bác


-Nhận xét, cho điểm HS.



……….
2.Bài mới:


a, Giới thiệu bài.


-Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
b. HD luyện đọc:


-GV đọc mẫu toàn bài. Chú ý giọng đọc.
+ Luyện đọc câu:


-Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp
nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài. Theo dõi HS đọc bài để
phát hiện lỗi phát âm của các HS.


-Hỏi: Trong bài có những từ nào khó
đọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từ
này lên bảng lớp)


-Đọc mẫu các từ trên và YC HS đọc.
+ Luyện đọc đoạn:


-Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét Tổ chức cho HS tìm cách đọc
và luyện đọc từng đoạn trước lớp.


+ Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc.



-2 HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1 đoạn, 1 HS
đọc toàn bài. Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 của
bài.


-Mọi ngời đang chui ra t qu bu.
-Theo dừi v c thm theo.


-Đọc bài.


-T: ly van, gió lớn; biển nớc, lấy làm lạ,
-Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc
đồng thanh.


-Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi
HS chỉ đọc một đoạn.


-Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn.
-Chú ý các câu sau: Hai ngời vừa chuẩn bị
xong thì sấm chớp đùng đùng./ mây đen ùn ùn
kéo đến…


-Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3.


-Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Thi đọc.


+ Cả lớp đọc đồng thanh.
c. Tìm hiểu bài.



- Con dúi là con vật gì?
- Sáp ong là gì?


- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt được?


- Con dúi mách cho hai vợ chồng người
đi rừng điều gì?


- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát
nạn lụt?


- Sau nạn lụt mặt đất và mn vật ra
sao?


- Hai vợ chồng người đi rừng thốt chết,
chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu
tiếp đoạn 3.


- Gọi 1 HS đọc đoạn 3.
- Nương là vùng đất ở đâu?
- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?


- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ
chồng sau nạn lụt?


- Những con người đó là tổ tiên của
những dân tộc nào?



Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước
ta mà con biết?


- Câu chuyện nói lên điều gì?


- Ai có thể đặt tên khỏc cho cõu chuyn?
3. Củng cố - dặn dò


-Chỳng ta phải làm gì đối với các dân
tộc anh em trên đất nớc Việt Nam?
-Cho điểm HS.


-NhËn xÐt tiÕt häc.


-Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài và


-Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây, sống trong
hang đất.


-Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong mật luyện
để làm tổ.


-Nã van l¹y xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí
mật.


-Sp cú ma to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền
và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt.
-Hai vợ chống lấy khúc gỗ to, khoét rỗng,
chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rỗi
chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong,


hết hạn bảy ngày mới chui ra.


-Mặt đất vắng tanh khơng cịn một búng ngời,
cỏ cây vàng úa.


-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.


-Là vựng t trờn i, nỳi.


-Là những ngời đầu tiên sinh ra một dòng họ
hay một dân tộc.


-Ngời vợ sinh ra một quả bầu. Khi đi làm về
hai vỵ chång nghe thÊy tiÕng nãi lao xao.
-Ngêi vỵ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những
ngời từ bên trong nhảy ra.


-Dõn tc Kh-me, Thỏi, Mng, Dao, Hmụng,
ấ-ờ, Ba-na, Kinh.


-Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,


-Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu. Các dân
tộc cùng một mẹ sinh ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

chuẩn bị bài sau.


<b>Tit 3:Toỏn </b>
<b>LUYN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>



- Giúp HS luyện tập kĩ năng đặt tính và thực hiện tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
( khơng nhớ) theo cột dọc.


- Ơn luyện về tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ.
- Ơn tập về cách tìm SH, SBT, ST chưa biết, giải bài tốn về ít hơn.
- GD ý thức tích cực tự giác học tốn.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


- Bảng phụ viết nội dung bài tập.
<b>III.Hoạt động dạy học .</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ.


- HS làm bài tập sau: Đặt tính rồi tính.
a) 872 + 25 45 + 213


b) 876 – 245 568 - 58


NX cho điểm...
2. Dạy bài mới. Giới thiệu bài.
3.Luyện tập.


Bài 1:Yêu cầu HS tự làm bài, đổi vở để kiểm
tra bài của nhau.


- Củng cố cộng trừ Khơng nhớ



Bài 2: u cầu HS tự đặt tính và thực hiện
phép tính.


- Chữa bài, nêu miệng bài làm.


- Củng cố cách đặt tính và tính theo cột dọc.
Bài 3:Yêu cầu HS tìm hiểu đề.


- Muốn tìm SH,SBT, ST ta làm thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm HS.


Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.


- Giúp HS phân tích đề tốn và vẽ sơ đồ.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. GV
nhận xét, cho điểm HS.


Bài 5.- GV vẽ hình lên bảng.


- Yêu cầu HS tìm tất cả các hình tam giác
trong hỡnh bờn.


4.Củng cố dặn dò.


- GV chốt lại nội dung bài.


- Nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị cho giờ


- HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng


con.


- HS nêu miệng bài làm.


- Lm bi, theo dõi bài làm của bạn để
nhận xét.


- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- HS lớp nhận xét, chữa bài.


- HS trả lời theo yêu cầu.
- HS làm BC - BL


- HS đọc đề bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.
*Tóm tắt đề bằng s .


*Bài giải:


Bài giải.


Bui chiều cửa hàng bán đươc là:
678 - 125 = 553 (m)


Đáp số: 553 m.
- HS quan sát hình vẽ.


- Tìm hình ghi ra giấy.
- Chữa bài, nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

sau.


<b>Tit 6:Ting Việt( luyện viết)</b>
<b>CHUYỆN QUẢ BẦU</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Nghe viết lại chính xác một đoạn trong bài Chuyện quả bầu


- Hiểu cách trình bày một bài văn xi. Chữ đầu câu viết hoa và lùi vào 1ô.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


Bút vở
III.Ho t ạ động d y h c:ạ ọ


Hoạt động d¹y Hoạt động häc
1.Kiểm tra bài cũ:


- Kiểm tra nhận xét sự chuẩn bị sách vở
của HS.


2.Bài mới:


GV nêu MĐ,YC giờ học.
3.Hướng dẫn viết bài:
-GV đọc đoạn viết


-GV hỏi: Đoạn viết này viết từ bài nào?


+Hướng dẫn nhận xét:


-Đoạn viết có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?


-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-GV đọc chữ khó cho HS viết BC
-NX phân tích gạch chân.


+Hướng dẫn HS cách trình bày tư thế,cách
cầm bút….


- Đọc chậm từng cụm từ.
+Hướng dẫn sốt lỗi chính tả.


+Chấm bài phân tích lỗi: Chấm nhận xét
từng bài về cách viết ( đúng/sai ) chữ viết
( sạch / đẹp ),cách trình bày bài.


4.Củng cố - dặn dị


NX giờ học : Khen ngợi những HS
viết chữ đẹp, đúng…Nhắc nhở HS


- HS để sách vở trước mặt để kiểm tra.


- HS đọc bài.


- Đoạn viết này từ bài Chuyện quả bầu


- Học Sinh quan sát trả lời.


- Cuối mỗi câu có dấu chấm.


- Những chữ được viết hoa là những chữ
đầu câu, sau dấu chấm, tên riêng


- Chữ đầu mỗi đoạn được viết hoa và lùi
vào 1 ơ.


- HS viết chữ khó vào bảng con.
- HS đọc lại chữ khó.


- HS theo dõi .
-HS viết bài vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012</b>
<b>Tiết 1:Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>
<b>I.Mục tiêu </b>


- Biết cách đọc,viết, so sánh các số có ba chữ số


- Phân tích số có ba chữ số theo các, trăm ,chục, đơn, vị .
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng.
- Làm bài 1,bài 3, bài 5


- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học
<b>II. Chuẩn bị: </b>



<b> Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học.</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học.


1.Kiểm tra bài cũ:
- NX đánh giá.


2.Bµi míi: Giíi thiƯu và ghi đầu bµi.
3.Thùc hµnh


Bµi 1: TÝnh


- Củng cố đọc viết phân tích số thành các
trăm, chục, đơn vị.


- HD HS làm bài


- GV HS nhận xét chữa bài.
Bµi 3: HD HS lm bi


- Khi so sánh cần chú ý điều gì?


- Cng c cỏch phõn tớch và so sánh số.
- GV HS nhận xét chữa bài.


Bµi 5: Gọi HS đọc u cầu bài tốn
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?



- Cng c giải bài tốn về nhiều hơn có
kèm theo đơn vị đồng.


- GV chÊm bµi - nhËn xÐt.

3

.

Cđng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài học.


- Chuẩn bị bµi sau.


- HS viết sè vào BC: 354, 201, 810, 999


- HS lµm vµo SGK và bảng phụ.


- HS làm bảng con v bng lp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 2:Tập đọc </b>
<b>TIẾNG CHỔI TRE</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.


- Hiểu ND: chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp ( trả lời
được các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối )


- Giáo dục ý thức yêu quý người lao động và có ý thức giữ sạch sẽ đường làng ngõ
xóm



<b>II.Chuẩn bị:</b>


- Bảng ghi sẵn bài thơ.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1 .Kiểm tra bài cũ:


-Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài Chuyện quả bầu.


-Nhận xét, cho điểm HS.


……….
2.Bài mới:


a,Giới thiệu bài.
b, Luyện đọc.


-GV đọc mẫu toàn bài.


-Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ
sau: lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét
rác, lặng ngắt, sạch lề,...


- HD luyện đọc nối tiếp câu.
- HD luyện đọc từ khó.


- Luyện đọc theo đoạn: GV chia đoạn


-Yêu cầu HS luyện ngắt giọng.


-Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn
trước lớp. GV và cả lớp theo dõi để nhận
xét.


-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm.


-Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân.
đọc đồng thanh,


-Nhận xét, cho điểm.
-Cả lớp đọc đồng thanh.
b.Tỡm hiu bi.


-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV. Cả
lớp theo dõi và nhận xét.


-Theo dừi GV đọc bài và đọc thầm theo.
-HS đọc cá nhân, đọc theo nhóm, đọc đồng
thanh các từ bên.


-Mỗi HS đọc 1 dịng theo hình thức tiếp nối.
- HS đọc CN – ĐĐT


- HS nối tiếp đọc đoạn


- Chú ý luyện ngắt giọng các câu sau:
Những đêm hè./



Khi ve ve/
§· ngủ//
Tôi lắng nghe/


-Tip ni nhau c cỏc on 1, 2, 3 (Đọc 2
vịng)


-Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.


-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các
nhóm thi đọc tiếp nối, đọc đồng thanh một
đoạn trong bài.


-Theo dâi.


-Vào những đêm hè rất muộn và những đêm
đông lạnh giá.


-Khi ve ve đã ngủ, khi cơn giông vừa tắt, đờng
lạnh ngắt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ.
-1 HS đọc phần chú giải.


-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
những lúc nào?


-Những hình ảnh nào cho em thấy cơng


việc của chị lao cơng rất vất vả?


-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao cơng.
-Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua
bài thơ.


-Biết ơn chị lao cơng chúng ta phải làm
gì?


c. Học thuộc lịng.


-GV cho HS học thuộc lịng từng đoạn.
-Gọi HS học thuộc lòng.


-Nhận xét, cho điểm HS.
3. Củng c dặn dò


-Gi 2 HS c thuc lũng c bài thơ.
-Tìm hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói
lên điều gì?


-NhËn xÐt, cho ®iĨm HS.
-NhËn xÐt tiÕt häc.


-Chị lao công làm việc rất vất vả, công việc
của chị rất có ích, chúng ta phải biết ơn chị.
-Chúng ta phải ln giữ gìn vệ sinh chung.
-HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh, thuộc
lịng từng đoạn.



<b>Tiết 3:Chính tả: Nghe - viết</b>
<b>CHUYỆN QUẢ BẦU.</b>
<b>I.Mục tiêu </b>


-Nghe -viết chính xác bài CT, trình đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu;viết hoa đúng
tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.


- Làm được (BT2)b


- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.
<b>II.Chuẩn bị: </b>


-GV- Bảng phụ,VBT.
- HS - VBT .


III.Ho t ạ động d y h c:ạ ọ


Hoạt động d¹y Hoạt động häc
1.Kiểm tra bài cũ:


- GV NX đánh giá
2.Bài mới:


- GV nêu MĐ,YC giờ học.
3.Hướng dẫn viết bài:
-GV đọc đoạn viết


-GV hỏi: Đoạn viết này viết từ bài nào?
+Hướng dẫn nhận xét:



-Đoạn viết có mấy câu?


- HS viết bảng con : chung tay, tập
chung


-HS theo dõi SGK.
- HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Cuối mỗi câu có dấu gì?


-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Chữ đầu câu được viết như thế nào?
-GV đọc chữ khó cho HS viết BC
-NX phân tích gạch chân.


+Hướng dẫn HS cách trình bày tư thế,cách
cầm bút….


- Đọc chậm từng cụm từ.
+Hướng dẫn sốt lỗi chính tả.


+Chấm bài phân tích lỗi: Chấm nhận xét
từng bài về cách viết ( đúng/sai ) chữ viết
( sạch / đẹp ),cách trình bày bài.


4.HD làm bài tập chính tả
- Củng cố quy tắc viết l/n, v/d
a.Bài 2: Yêu cầu HS làm bài
b.Bài 3(a) : Gọi HS nêu yêu cầu
5.Củng cố dặn dò



- NX giờ học : Khen ngợi những HS
viết chữ đẹp, đúng…Nhắc nhở HS
- HD bµi vỊ nhµ


Cuối mỗi câu có dấu chấm.


Những chữ được viết hoa là những chữ
đầu câu, tên riêng


- Chữ đầu đoạn được viết hoa và lùi vào
1 ô.


- HS viết chữ khó vào bảng con.
- HS đọc lại chữ khó.


- HS theo dõi .


- HS viết bài vào vở.


- HS chữa lỗi bằng bút chì vào vở.
- 5-6 HS lên chấm bài.


- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài


<b>Tiết 4:Kể chuyện</b>
<b>CHUYỆN QUẢ BẦU.</b>
<b>I.Mục tiêu </b>



- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)


- Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn .
- Qua câu chuyện hiểu được tất cả các anh em dân tộc Việt Nam là một nhà.


<b>II.Chuẩn bị: </b>
- Bảng phụ.
<b>III.Các hoạt động dạy học : </b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ:


- NX cho điểm...
2.Dạy bài mới


Hướng dẫn kể chuyện


a. Kể lại các đoạn 1, 2 ( theo tranh ), đoạn
3 ( theo gợi ý)


- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nói nhanh


- HS kĨ lại câu chuyện Chic rờ a trũn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

v tranh.


-Kể chuyện trong nhóm.



-Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ để
kể.


- Thi kể chuyện trước lớp


-Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước
lớp.


Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể.


b. Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở
đầu mới.


- Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn mở đầu cho
sẵn.


-Yêu cầu 2 HS khá lên kể lại phần mở
đầu.


- Gọi HS nhận xét.


3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể lại truyện và chuẩn bị
bài sau.


bắt được con dúi.



Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ
khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh
khơng cịn một bóng người.


-HS kể từng đoạn của chuyện trong
nhóm.


-Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Mỗi HS kể một đoạn truyện.


- 2 HS đọc mục 3 trang
upload.123doc.net.
-2 HS khá kể lại.


<b>Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012</b>
<b>Tiết 1:Toán </b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


-Biết sắp thứ tự các số có ba chữ sổ.


- Biết cộng, trừ( khơng nhớ ) các số có ba chữ số.


- Biết cộng ,trừ nhẩm các số tròn chục,tròn trăm có kèm đơn đo.
- Biết xếp hình đơn giản.



- Làm bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 )


- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học
<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>-</b> Viết sẵn nội dung bài tập 2, 1 lên bảng
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ:


-NX đỏnh giỏ………
2.Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a,Giới thiệu


b.Hướng dẫn bài tập:
Bài 2:Gọi HS đọc đầu bài
Gọi 2 em lên làm - nhận xét
- Củng cố thứ tự các số 3 chữ số


Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Gọi 3 em lên làm


- Củng cố cộng trừ khơng nhớ các số
có 3 chữ số


Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu
-HD HS làm - nhận xét



-Củng cố cộng trừ khơng nhớ các số
trịn trăm kèm theo đơn vị đo


Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài


-GV cho HS xếp hình theo nhóm
-GV quan sát nhận xét


3. Củng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ .
-HS ghi bài


-Đọc đầu bài - làm vở
-2 em lên làm


a) Từ bé đến lớn


599, 678, 857, 903, 1000
b) Từ lớn đến bé


1000, 903, 857, 678, 599
-Nêu yêu cầu của bài


-3 em đặt tính - lớp làm bảng con


-Nêu yêu cầu - 3 em làm lớp làm bảng - nhận
xét


600 m + 300 dm =


700 cm + 20 cm =
20 dm + 500 dm =
1000 cm - 200 km =
-Nêu yêu cầu


-HS xếp hình theo nhóm bằng bộ đồ dùng


<b>Tiết 2:Luyện từ và câu </b>
<b>TỪ TRÁI NGHĨA - DẤU CHẤM</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


-Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau(từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT2).


- Ý thức chăm chỉ học tập.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Thẻ ghi các từ ở bài tập 1.
- Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ:


-Gọi 3 đến 5 HS lên bảng. Mỗi HS viết
1 câu ca ngợi Bác Hồ.


-Chữa, nhận xét, cho điểm HS.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2.Bài mới:


a) Giới thiệu và ghi bài:
b) Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Gọi 1 HS đọc phần a.


-Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm
bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống
phía dưới của mỗi từ.


-Gọi HS nhận xét, chữa bài.


-Các câu b, c yêu cầu làm tương tự.
-Cho điểm HS.


Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


-Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên
bảng điền dấu tiếp sức. Nhóm nào
nhanh, đúng sẽ thắng cuộc.


-Nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố - Dặn dò:


-Dặn HS về nhà học lại bài và chuẩn bị
bài sau.


-Đọc, theo dõi.
-Đọc, theo dõi.



-2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào bảng
con


đẹp - xấu, ngắn - dài.
Nóng - lạnh, thấp - cao.


Lên - xuống, yêu - ghét, chê - khen.
Trời - đất, trên - dưới, ngày - đêm.
-HS chữa bài vào vở.


-Đọc đề bài trong SGK.


-2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ Chí
Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường
hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay
Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con
cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt.
Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng
nhau, no đói giúp nhau.


<b>Tiết 6:Tốn (ơn) </b>
<b>LUYỆN TẬP </b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


<b>-</b> Giúp HS củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số 3 chữ số
<b>-</b> Rèn kỹ năng cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số



<b>-</b> Củng cố biểu tượng hình tam giác .
<b>-</b> Giáo dục HS thích mơn học .
<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b> Vở bài tập.</b>
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Giới thiệu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- HD HS làm bài


- Củng cố so sánh số có ba chữ số.
- GV nhận xét chữa bài.


Bài 2: Gọi HS đọc đầu bài
- Gọi 2 em lên làm - nhận xét
- Củng cố thứ tự các số 3 chữ số
- HD HS làm bài.


Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Gọi 3 em lên làm


- Củng cố cộng trừ khơng nhớ các số
có 3 chữ số


- HD HS làm bài.


Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu


-HD HS làm - nhận xét


-Củng cố cộng cách ước lượng độ dài.
Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài


-GV cho HS xếp hình theo nhóm
GV quan sát nhận xét


3. Củng cố dặn dò
-NhËn xÐt giê .
-HS ghi bài


-Đọc đầu bài - làm vở BT.
-2 em lên làm


-HS nờu cỏch so sỏnh


- HS lm VBT v bảng lớp.


a) HS khoanh vào số lớn nhất là: 567.
b) Từ bộ đến lớn.


378, 389, 497, 503, 794.
-HS nêu cách sắp xếp thứ tự
- Nªu yêu cầu của bài
- HS lm VBT v bng lp.
- HS nờu cỏch thc hin.


-Nêu yêu cầu - làm VBT v lớp làm bảng.
-Nêu yêu cầu



-HS xÕp h×nh theo nhãm bằng bộ đồ dùng


<b>Tiết 7:Tiếng Việt</b>
<b>ƠN LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ trái nghĩa.
- Củng cố kĩ năng đặt dấu chấm, dấu phẩy.
- Biết trình bày bài sạch sẽ.


<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Bảng phụ, phấn màu.
<b>III.Hoạt động dạy học.</b>


Hoạt động dạy Hoạt động dạy học


1. Kiểm tra bài cũ:


- Tìm những từ ngữ nói lên tình cảm của
Bác Hồ với thiếu nhi?


GV NX đánh giá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2. Bài mới: Giới thiệu bài.
3.Hướng dẫn làm bài tập.


Bài tập 1: Tìm các cặp từ có nghĩa trái
ngược nhau.



- GV ghi bảng:


cao - thấp béo - gầy
lên - xuống hiền - dữ.


Bài tập 2:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
a- (Cả lớp) b-(H/S K,G)


Ghét Đầu
Xuống Trời
Buồn Trên
Chê Ngày
Đóng Trước


G/V gợi ý:Đây là các danh từ nên từ trái
nghĩa của nó cũng phải là các danh từ.
Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để
điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Trần Quốc Toản mình mặc áo bào
đỏ lưng đeo thanh gươm báu ngồi
trên một con ngựa trắng phau.Theo sau
Quốc Toản là người tướng già và sáu
trăm dũng sĩ nón nhọn giáo dài.


- GV hướng dẫn HS làm.
- GV chữa chấm bài, nhận xét.


+KL:Điền dấu phẩy vào tất cả các ô trống
trong bài.



- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi điền.
4.Củng cố - dặn dò:


- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau


- HS đọc yêu cầu bài.
- hs nêu miệng.
- HS làm theo cặp.


- HS bài và nêu miệng.
- HS làm VBT


-H/S tự làm bài
-Chữa bài
-Nhận xét


-H/S K,G tìm thêm một số từ trái nghĩa
của các danh từ đã cho


-Chữa bài.


-H/S chọn dấu chấm hay dấu phẩy để
điền vào ô trống cho phù hợp.


-Gọi 1 em lên chữa bài
-Nhận xét


<b>Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2012</b>


<b>Tiết 1:Toán </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>I. Mục tiêu :</b>


<b>- Biết cộng, trừ (khơng nhớ ) các số có ba chữ số.</b>
- Biết tìm số hạng, số bị trừ.


- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Làm bài1 (a, b ) ,bài 2 (dòng 1,câu a và b),bài 3.
- GD học sinh u thích mơn tốn.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>-</b> Bảng phụ


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ:


-NX đỏnh giỏ……….
2.Bài mới:


a,Giới thiệu
b, HD bài tập:


Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu


-Gọi 4 em làm - lớp làm bảng con


-GV nhận xét


Bài 2: Nêu yêu cầu
-Gọi HS nêu qui tắc


-Gọi 3 em làm - lớp làm vở
-GV nhận xét


Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
HS lên bảng làm


GV nhận xét
3. Củng cố dặn dò
-Nhận xét giờ .
-HS ghi bài


- HS làm BC: 326 + 153
869 - 245


-Gọi HS làm
-Lớp làm bảng con


456 + 323 897 - 253
357 + 621 963 - 961
421 + 375 431 - 411
-Đọc yêu cầu bài - HS làm


300 + x = 800 x - 600 = 100
x = 800 - 300 x = 100 + 600



x = 500 x = 700
-Nêu yêu cầu - lên bảng làm


60 cm + 40 cm ... 1 m


300 cm + 53 ... 300 cm + 57 cm
1 km ... 800 m


<b>Tiết 2:Chính tả </b>
<b>TIẾNG CHỔI TRE</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


- Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng khổ thơ theo hình thức thơ tự do.
- Làm được BT(2)a, BT(3)a.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>II.Chuẩn bị:</b>


- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ<i>: </i>


- Gọi 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào nháp theo GV đọc.


Nhận xét, cho điểm HS.


………..


2. Bài mới:


a,Giới thiệu:


-Nờu MĐ, YC giờ học.
b, HD viết chính tả.


-YC HS đọc thuộc lịng đoạn cần viết.
-Đoạn thơ nói về ai?


-Công việc của chị lao công vất vả như
thế nào?


-Bài thơ thuộc thể thơ gì?


-Những chữ đầu dịng thơ viết NTN?
-Hướng dẫn HS viết các từ sau: lặng
ngắt, cơn giơng, qt rác, gió rét, sạch lề.
-GV đọc cho HS viết chính tả.


-Sốt lỗi
-Chấm bài.


c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả.


Bài 1.Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm.
--Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận
xét, chữa bài và cho điểm HS.


Bài 2. Gọi HS đọc yêu cầu.



-Chia lớp thành 2 nhóm. u cầu HS tìm
các tư theo hình thức tiếp sức.


-Nhận xét, tuyên dương các nhóm làm
nhanh và đúng.


3.Củng cố - Dặn dò
-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau.


-3 HS lên bảng viết các từ sau: lấm lem,
nuôi nấng, long lanh, no nê, lội nước, lúc
nào,..


-2 HS đọc.
-Chị lao công.


-Chị phải làm việc vào những đêm hè,
những đêm đông giá rét.


-Thuộc thể thơ tự do.


-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa.
-HS đọc và viết các từ bên.
-HS viết bài vào vở.


-HS soát lỗi.



Tự làm bài theo yêu cầu:


Một cây làm chẳng nên non.
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao


Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương
nhau nhau cùng.


-2 HS đọc yêu cầu.


-HS lên làm theo hình thức tiếp sức: lo
lắng - no nê; lân la - cà phê nâu; con la
-quả na; cất lá - ná thun,...


<b>Tiết 3:Tập làm văn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

I. Mục tiêu :


- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn(BT1, BT2)
- Biết đọc và nói lại nội dung 1 trang ở sổ liên lạc( BT3).


- Ý thức lịch sự khi giao tiếp.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Sổ liên lạc của từng HS.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học



1.Kiểm tra bài cũ:


-Gọi HS đọc bài văn viết về Bác Hồ.
-Nhận xét, cho điểm từng HS.


………..
2.Bài mới:


a,Giới thiệu:


-Nêu MĐ, YC giờ học.
b. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Gọi HS đọc u cầu.


-Bạn nam áo tím nói gì với bạn nam áo
xanh?


-Bạn kia trả lời thế nào?


-Lúc đó, bạn áo tím đáp lại như thế nào?
-Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm lời đáp
khác cho bạn HS áo tím.


-Gọi HS thực hành đóng lại tình huống
trên trước lớp.


-Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các
tình huống của bài.



-Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.


-Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc
mà mình thích nhất, đọc thầm và nói lại
theo nội dung.


-Nhận xét, cho điểm HS.
3.Củng cố Dặn dò
-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS lu«n tá ra lịch sự, văn minh
trong mọi tình huống giao tiếp và chuẩn
bị bài sau.


-3 n 5 HS c bi lm ca mỡnh.


-Đọc yêu cầu của bµi.


-Bạn nói: Cho tớ mợn truyện với!
-Bạn trả lời: Xin lỗi. Tớ cha đọc xong.
-Bạn nói: Thế thì tớ mợn sau vây.


-Suy nghĩ và tiếp nối nhau phát biểu ý
kiến: Khi nào cậu đọc xong, tớ sẽ mợn
vậy./ Hôm sau cậu cho tớ mợn nhé./…
3 cặp HS thực hành.


-1 HS đọc yêu cầu, 3 HS đọc tình huống.


-HS 1: Cho mình mợn quyển truyên với.
-HS 2: Truyện này tớ cũng đi mợn.


-HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu kể lại cho tớ
nghe nhé.


-Đọc yêu cầu trong SGK.
-HS tự làm việc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tit 4:Đạo đức </b>


<b>DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG: VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Tổ chức cho học sinh vệ sinh trường, lớp, bàn, ghế.
- Rèn thói quen tự giác vệ sinh trường, lớp, học.
- Giáo dục học sinh giữ sạch môi trường lớp học.
<b>II.Chuẩn bị:</b>


- HS chuẩn bị chổi, mo hót rác, thùng đựng rác
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


- Kiểm tra dụng cụ lao động.
Hoạt động 1:


- Giáo viên nêu nội dung công việc và giao nhiệm vụ
- Phân cơng học sinh làm theo nhóm.


Nhóm 1:



+ Lau bảng
+ Kê bàn ghế
+ Quét lớp
Nhóm 2 :


+ Nhổ cỏ bồn hoa cây cảnh trước cửa lớp
Nhóm 3 :


+ Tưới cây
Hoạt động 2 : Thực hành


- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm theo nhóm


- Khi học sinh thực hành giáo viên quan sát, đơn đốc, nhắc nhở, an tồn khi làm
Hoạt động 3 : Tổng kết giờ học


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Tiết 4:Tự nhiên và xã hội</b>


<b>MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG.</b>
<b>I - Mục tiêu : </b>


- Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn.
- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định phương hướng bất cứ địa điểm nào.
- Biết cách quan sát hình vẽ và nêu ý kiến


<b>II.Chuẩn bị :</b>


- Một số hình vẽ để HS xác định phương hướng


- Mỗi nhóm chuẩn bị 5 tấm bìa: tấm 1 vẽ hình Mặt Trời; 4 tấm còn lại, mỗi tấm viết


tên 1 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1- Giới thiệu bài
2- Bài mới :


Hoạt động 1: Làm việc với SGK.


- HS biết kể tên 4 phương chính và biết
quy ước phương Mặt trời mọc là phương
Đông.


- GV cho HS mở SGK quan sát hỏi:
- Hằng ngày, Mặt Trời mọc vào lúc nào?
Lặn vào lúc nào?


- Trong không gian có mấy phương
chính? Là những phương nào?


- Mặt Trời mọc ở phương nào? Lặn ở
phương nào?


KL: Có 4 phương chính: Đông, Tây,
Nam, Bắc. Người ta cũng quy ước:
phương Mặt Trời mọc là phương Đông,
phương Mặt trời lặn là phương Tây.
Hoạt động 2: trị chơi "<i>Tìm phương </i>


<i>h-ướng bằng Mặt Trời"</i>


- HS biết nguyên tắc xác định phương
hướng bằng Mặt trời. HS thực hành xác
định phương hướng bằng Mặt Trời.
Bước 1: Hoạt động theo nhóm


GV yêu cầu HS quan sát H3 trang 67 để
nói về cách xác định phương hướng


- HS quan sát trả lời các câu hỏi
- Mọc lúc sáng sớm, lặn vào lúc tối.


- 4 phương chính: Đơng, Tây, Nam, Bắc.
- Mọc ở phương Đông, lặn ở phương Tây.


- HS quan sát SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

bằng Mặt Trời theo nhóm.
Bước 2: Hoạt động cả lớp:


- GV nhắc lại nguyên tắc xác định
phư-ơng hướng bằng Mặt trời (SGV)


Bước 3: Chơi trị chơi: Tìm phương
h-ướng bằng Mặt Trời


- GV phổ biến luật chơi: (SGV)


- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm (mỗi


nhóm có 7 HS).


*Các nhóm sử dụng 5 tấm bìa để chơi.
3- Củng cố - Tổng kết:


- Nhận xét tiết học, tuyên dương những
nhóm làm đúng.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình.


-Nhiều h/s nhắc lại.


- Từng nhóm 7 HS chơi trị chơi.
- Cuộc chơi được lặp lại nhiều lần.


- Bình chọn nhóm làm đúng, bạn nhanh
khơng làm sai.


<b>Tiết 6:Tốn (ơn)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


<b>-</b> Giúp HS củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số 3 chữ số


<b>-</b> Rèn kỹ năng cộng trừ khơng nhớ các số có 3 chữ số


<b>-</b> Rèn kĩ năng tính nhẩm


<b>-</b> Củng cố biểu tượng hình tam giác . Giáo dục HS thích môn học .


<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>-</b> Viết sẵn nội dung bài tập 2, 1 lên bảng


<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
2.Bài mới:
a,Giới thiệu


b, Hướng dẫn bài tập:
Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu
Gọi lên bảng làm lớp làm vở
GV nhận xét


Củng cố so sánh số có ba chữ số
Bài 2: Gọi HS đọc đầu bài
Gọi 2 em lên làm - nhận xét


HS làm BL - lớp làm vở


987… 879 500 + 60 … 560
400 …399 700 + 60 + 7 … 797
498 … 495 300 + 50 … 612
Đọc đầu bài - làm vở


a) Từ bé đến lớn



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Bài 3: Goi HS đọc yêu cầu của bài
Gọi 3 em lên làm


GV – HS nhận xét


Củng cố cách và tính có kem theo đơn
vị đo


Bài 4: -GV gọi HS nêu yêu cầu
GV HD HS tóm tắt và tìm cách giải
GV quan sát nhận xét


Củng cố giải tốn có lời văn


3. Củng cố dặn dị
Nhận xét giờ .
HS ghi bài


b) Từ lớn đến bé


1000, 905, 857, 778, 399
HS Nêu yêu cầu của bài
HS làm BL


Lớp làm bảng con
600 m + 300 dm =
700 cm + 20 cm =
20 dm + 500 dm =
1000 m - 200 m =


HS đọc đầu bài
HS làm vở – BL
Bài giải
Lúc đầu mẹ có số thóc là:
372 + 426 = 798 (kg)
Đáp số: 798 kg


<b>Tiết 7:Tiếng Việt( luyện viết)</b>
<b>QUYỂN SỔ LIÊN LẠC</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Nghe viết lại chính xác một đoạn trong bài Quyển sổ liên lạc.


- Hiểu cách trình bày một bài văn xi. Chữ đầu câu viết hoa và lùi vào 1ô.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


Bút vở
III.Ho t ạ động d y h c:ạ ọ


Hoạt động d¹y Hoạt động häc
1.Kiểm tra:


- Kiểm tra nhận xét sự chuẩn bị sách vở
của HS.


2.Bài mới:


GV nêu MĐ,YC giờ học.


3.Hướng dẫn viết bài:
-GV đọc đoạn viết


- HS để sách vở trước mặt để kiểm tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-GV hỏi: Đoạn viết này viết từ bài nào?
+Hướng dẫn nhận xét:


-Đoạn viết có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?


-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-GV đọc chữ khó cho HS viết BC
-NX phân tích gạch chân.


+Hướng dẫn HS cách trình bày tư thế,cách
cầm bút….


- Đọc chậm từng cụm từ.
+Hướng dẫn sốt lỗi chính tả.


+Chấm bài phân tích lỗi: Chấm nhận xét
từng bài về cách viết ( đúng/sai ) chữ viết
( sạch / đẹp ),cách trình bày bài.


4.Củng cố dặn dị


- NX giờ học : Khen ngợi những HS
viết chữ đẹp, đúng…Nhắc nhở HS



- Đoạn viết này từ bài Quyển sổ liên
lạc.


- Học Sinh quan sát trả lời.
- Cuối mỗi câu có dấu chấm.


- Những chữ được viết hoa là những
chữ đầu câu, sau dấu chấm, tên riêng
- Chữ đầu mỗi đoạn được viết hoa và
lùi vào 1 ô.


- HS viết chữ khó vào bảng con.
- HS đọc lại chữ khó.


- HS theo dõi .


- HS viết bài vào vở.


- HS chữa lỗi bằng bút chì vào vở.
- 5-6 HS lên chấm bài.


<b>Thứ sáu ngày 13 tháng 4 năm 2012</b>
<b>Tiết 1:Toán </b>


<b>KIỂM TRA</b>
<b>I - Mục tiêu</b>


- Kiểm tra về thứ tự các số có 3 chữ số.



- So sánh các số có 3 chữ số. Biết đặt tính và tính số có 3 chữ số (khơng nhớ)


- Làm tính có kèm theo đơn vị mét, ki lô mét, tiền Việt Nam (đồng). Tính chu vi hình
tam giác.


<b>II - Đề bài và biểu điểm</b>


<b>Bài 1: điền số thích hợp vào ơ chấm (</b><i>2 điểm</i>)
255 ; ... ; 257 ; 258 ; ... ; 260 ; ... ; ... ;
<b>Bài 2: Điền dấu < ; > ; =. (</b><i>2 điểm</i>)


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính (</b><i>2 điểm</i>)


432 + 325 872 - 320
251 + 346 786 - 725
<b>Bài 4: Tính (</b><i>2 điểm</i>)


25 m + 17 m = 700cm – 2002c =
900 km - 200 km = 2m + 5cm =
<b>Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC (</b><i>2 điểm</i>)


240 cm 320 cm


400 cm
Theo dõi HS làm bài


Chấm bài nhận xét.


<b>Tiết 2:Tập viết</b>


<b>CHỮ HOA Q</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2(1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng:


<i><b>(Quân)</b></i> 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); <i><b>Quân dân một lòng</b></i> ( 3 lần.)
<b>- Rèn luyện ý thức rèn chữ đẹp , giữ vở sạch của HS.</b>


<b>II.Chuẩn bị:</b>


- Mẫu chữ cái hoa Q viết trên bảng có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ,


-Gọi 3 HS lên bảng viết chữ hoa N (kiểu 2)
3 HS lên bảng viết tiếng người, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- Nhận xét từng HS.
2. Dạy, học bài mới.


a) Quan sát số nét, quy trình viết chữ Q hoa
(kiểu 2)


-Thực hiện yêu cầu của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

-Cho HS quan sát chữ Q hoa (kiểu 2).


-Chữ Q hoa cao mấy li?


-Chữ Q hoa gồm những nét nào?
-Vừa nói vừa tơ trong khung chữ.


-Yêu cầu HS viết chữ Q hoa trên không trung
và bảng con.


-Sửa cho HS.


b) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
-YC HS mở vở và đọc cụm từ ứng dụng.


-Con hiểu cụm từ Quân dân một lòng nghĩa là
gì?


-Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào?
-So sánh chiều cao của chữ Q và u?


-Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ Q?
--Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh bằng
cách nào?


-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
-Viết bảng chữ Quân vào bảng.


-Yêu cầu HS viết. Chú ý chỉnh sửa cho HS.
-GV chỉnh sửa lỗi.


-Thu và chấm 5 đến 7 bài.


3. Củng cố - dặn dị.
-Nhận xét giờ học.


-Dặn HS về nhà hồn thành bài viết


-Cao 5 li.


-Nét cong phải và nét lượn ngang.
-Quan sát, lắng nghe.


-Viết vào bảng con.


-Đọc: Quân dân một lịng.


Qn dân đồn kết, gắn bó với
nhau giúp nhau hoàn thành nhiệm
vụ xây dung Tổ quốc.


-Gồm 4 tiếng: Quân, dân, một,
lòng.


-Chữ Q cao 2 li rưỡi, chữ u cao 1
ly.


-Chữ l, g.


-Nối từ nét hất của chữ Q sang các
chữ bên cạnh.


-Khoảng cách giữa các chữ bằng


một con chữ o.


-Viết bảng con.
-HS viết:


-1 dòng chữ Q, cỡ vừa, cỡ nhỏ.
-1 dòng chữ Quân, cỡ vừa, cỡ nhỏ.
-3 dòng cụm từ ứng dụng: Quân
dân một lòng cỡ chữ nhỏ.


<b>Tiết 5:Tốn (ơn)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I - Mục tiêu</b>


- Học sinh củng cố về đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị.


- Xác định 1 phần 3 của nhóm đã cho. Giải bài toán nhiều hơn
<b>II - Hoạt động dạy học</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập


Bài 1: Đọc, viết, phân tích các số sau
thành tổng các trăm,chục,đơn vị.


517 ; 285 ; 934 ; 208 ; 720.



- HS đọc các số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Bài 2: Điền số vào chỗ chấm theo mẫu
699 700 701


997 ... ...
359 ... ...
500 ... ...
Bài 3: Điền dấu: < ; > ; =


624 ... 524 400 + 50 + 7 ... 457
398 ... 399 700 + 35 ... 753
830 ... 829 1000 ... 999
Bài 4: Bao to đựng được 266 kg thóc, bao
nhỏ đượng được ít hơn bao to 35 kg thóc.
Hỏi bao nhỏ đượng được bao nhiêu ki lơ
gam thóc?


Bài 5: Tơ màu 1 phần 3 số ơ trống sau:
(H/s K,G)


( GV vẽ hình lên bảng)


G/v KL có nhiều cách tơ(Đủ 5 ô là được)
3- Củng cố - Tổng kết:


- NX giờ học
-HD bài về nhà.



- Cả lớp chép bài vào vở, tự làm.
- Chữa bài, nhận xét.


- HS tự làm bài


- HS đổi vở kiểm tra chéo.
- Nhận xét.


- 1 HS đọc đề bài, phân tích đề.
- Cả lớp giải vào vở.


- Chữa bài


- HS vẽ hình theo vở ơ li rồi tô màu.
- 1 HS lên bảng làm.


- Chữa bài


<b>Tiết 6:Tiếng Việt </b>
<b>ÔN TẬP LÀM VĂN</b>
I. Mục tiêu :


- Biết đáp lời từ chối của người khác trong các tình huống giao tiếp với thái độ lịch
sự, nhã nhặn.


- Biết kể lại chính xác nội dung một trang trong sổ liên lạc của mình.
- Có ý thức học tập tốt


<b>II.Chuẩn bị:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>III. Hoạt động dạy học: </b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Giới thiệu và ghi bài
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.


YC HS thảo luận tình huống: Em hỏi
mượn bút chì của bạn nhưng bạn nói bạn
chưa vẽ xong


Gọi HS thực hành đóng lại tình huống
trên trước lớp.


Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.


Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các
tình huống của bài.


Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1.


Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.


Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc
mà mình thích nhất, đọc thầm và nói lại
theo nội dung.


Nhận xét, cho điểm HS.
3.Củng cố Dặn dò


Nhận xét tiết học.


Dặn HS lu«n tá ra lịch sự, văn minh
trong mọi tình huống giao tiếp và chuẩn
bị bài sau.


Đọc yêu cầu của bài.


Em nói: Cho tớ mợn bút với!


Bạn trả lời: Xin lỗi. Tớ cha viết xong.
Em nói: Thế thì tớ mợn sau vây.


Suy nghĩ và tiÕp nèi nhau phát biểu ý
kiến: Khi nào cậu viết xong, tớ sẽ mợn
vậy./


3 cặp HS thực hµnh.


1 HS đọc u cầu, 3 HS đọc tình huống.
HS 1: Cho mình mợn quyển truyên với.
HS 2: Truyện này t cng i mn.


HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu kể lại cho tớ
nghe nhé.


Đọc yêu cầu trong SGK.
HS tự lµm viƯc.


5 đến 7 HS đợc nói theo nội dung và suy


nghĩ của mình.


<b>Tiết 6 :Sinh hoạt tập thể</b>
<b>KIỂM ĐIỂM TRONG TUẦN</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- HS biết được những ưu, khuyết điểm của mình trong tuần vừa qua.
- Phương hướng trong tuần tới.


- Hát các bài hát đã học.
<b>II. Nội dung sinh hoạt.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Hoạt động học tập.


………...………….
- Hoạt động thể dục, vệ sinh:


……….
- Các hoạt động phong trào khác:


………..
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện về Bác Hồ.
3. Phương hướng tuần tới:


- Tuyên truyền cho học sinh vệ sinh bảo vệ mơi trường, an tồn thực phẩm.
- Tiếp tục rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.


- Đi học đúng giờ quy định.
- Có đầy đủ đồ dùng học tập.



- Chú ý đến vệ sinh cá nhân và vệ sinh chung.
- Thực hiện tốt ATGT.


………
4. Hát các bài hát về Bác Hồ, về mùa xuân.


- GV cho hs các tổ thi hát các bài hát theo chủ đề trên.
5. Tổng kết- Dặn dị:


- Tun dương hs có cố gắng trong tuần qua.
- Chuẩn bị bài sau.


<b>Tiết 7:Tiếng Việt </b>
<b>ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Bác Hồ.


- Củng cố cách dùng dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn.
- Giáo dục học sinh tìm hiểu về những từ ngữ nói về Bác Hồ.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


Nội dung bài
<b>III. Hoạt động dạy học.</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Giới thiệu và ghi đầu bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.



Bài 1: Thảo luận nhúm. - 1 HS đọc yêu cầu của bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài


- GV chữa bài, chốt lại kết quả bài
làm đúng.


Bài 2: (Thực hành)


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.


- Chia lớp thành 4 nhóm, u cầu HS
thảo luận cùng nhau tìm từ.


- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.
- GV nhận xét, bổ sung.


Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.


+ Vì sao ta lại điền dấu chấm, dấu
phẩy vào những chống đó.


- Dấu chấm, dấu phẩy khác nhau ở
điểm nào?


*Dấu chấm viết ở cuối câu dÊu phÈy
viÕt xen kÏ trong câu.



3. Củng cố dặn dò.


- Gi HS t cõu với từ ngữ tìm đợc ở
bài tập 2.


- NhËn xÐt giờ học.


- Dặn HS về xem lại bài, chuẩn bị cho
bài sau.


từ.


Anh dắt em vào cõi Bác xa.
Đờng xoài ... nắng đu đa
Có ...nớc lặng sôi ...


Cú ...thm mỏt búng da
Có rào ... đỏ hoa quê.
Nh ... nhà xa Bác trở về


Các từ để điền: tăm cá, hồ, dâm bụt, hoa
trắng, bởi cam, cổng.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.


- HS làm việc theo nhóm. HS có thể tìm từ ở
những bài văn, bi th cỏc em ó hc:


VD: giản dị, yêu nớc, thơng dân, nhân ái,


khiêm tốn, nhân từ


- Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập.


- HS nêu.


- HS nhắc lại kết luận.


- HS thực hành theo yêu cầu.


- HS nghe nhận xét dặn dò.


<b>Tit 6:Ting Vit (ơn)</b>
<b>ƠN TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Luyện tập cách đáp lại lời khen ngợi của mọi người một cách lịch sự, khiêm tốn,
nhã nhặn.


- Quan sát ảnh Bác Hồ và trả lời đúng câu hỏi.


- Viết được đoạn văn từ 3 --> 5 câu tả về ảnh Bác Hồ. Đoạn văn đủ ý - đúng ngữ
pháp.


- GD lòng biết ơn Bác Hồ
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Ảnh Bác Hồ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Các hoạt động dạy</b> <b>Các hoạt động học</b>
1. <b>Giíi thiƯu bµi: </b>


2<b>.Hớng dẫn HS làm bài tập.</b>
<b>Bài 1:-</b> Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS đọc lại tình huống 1.
+Khi em viết chữ đẹp, bố mẹ khen em,
em đáp lại lời khen của bố mẹ nh thế
nào ?


- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để nói lời
đáp cho các tình huống cịn lại.


<b>Bài 2</b>:- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- GV cho HS xem ảnh Bỏc H.
+ nh Bỏc treo õu ?


+ Trông Bác nh thÕ nµo ?


+ Em muốn hứa với Bác điều gì ?
- u cầu HS thực hành nói về ảnh Bác.
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày.
*GV chọn ra nhóm nói hay nhất.


<b>Bài 3:-</b> Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- GV hớng dẫn HS viết vào vở.


- HS đọc bài trớc lớp. GV nhận xét.
GD lũng kớnh yờu Bỏc H



<b>3. Củng cố dặn dò.</b>


- GV nhËn xÐt giê häc.


- Hớng dẫn thực hành ở nhà: Thực hành
nói và đáp lời khen ngợi đúng nghi thức.


- HS l¾ng nghe.


- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
+ 1 HS đọc tình huống.


- HS ph¸t biểu ý kiến về cách nói khác.
- Các cặp HS lên thực hành nói.


VD: Con cảm ơn bố mẹ ạ.
- HS thảo luận theo cặp.
- Một số cặp lên trình bµy.


- 2 HS đọc lại bài, lớp đọc thầm.


- HS quan sát ảnh Bác v trả lời theo YC.
+ nh Bỏc treo trờn tng ca lp hc.
+ Râu Bác trắng nh cớc....


+ Chăm ngoan, học giỏi....
- HS thực hành theo nhóm.
- Các nhóm lên trình bày.


- 1 HS c yờu cầu của bài.


- HS viết bài, đọc bài viết.


Tiếng Việt
ÔN TẬP
<b>I - Mục tiêu:</b>


- Củng cố về từ trái nghĩa,Dấu chấm,dấu phẩy.
- Viết từ 3 dến 5 câu nói về Bác Hồ


- Có ý thức kính u Bác Hồ
<b>II- Hoạt động dạy học</b>


1- Giới thiệu bài


2- Giáo viên cho h/s tự viết phần về
nhà của tiết tập viết.


3-Luyện từ và câu


Bài 1:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
a- (Cả lớp) b-(H/s K,G)


Ghét Đầu
Xuống Trời


-H/s tự mở vở ra viết phần về nhà trong vở
tập viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Buồn Trên
Chê Ngày


Đóng Trước


G/v gợi ý:Đây là các danh từ nên từ
trái nghĩa của nó cũng phải là các
danh từ.


Bài 2:Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để
điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Trần Quốc Toản mình mặc áo bào
đỏ lưng đeo thanh gươm báu ngồi
trên một con ngựa trắng phau.Theo
sau Quốc Toản là người tướng già và
sáu trăm dũng sĩ nón nhọn giáo dài.
+KL:Điền dấu phẩy vào tất cả các ô
trống trong bài.


Bài 3: Luyện tập viết về Bác Hồ
HD HS làm bài


YC HS làm bài và đọc bài trước lớp
GV HS nhận xét đánh giá


4-Tổng kết-Nhận xét giờ học


-Chữa bài
-Nhận xét


-H/s K,G tìm thêm một số từ trái nghĩa của
các danh từ đã cho



-Chữa bài.


-H/s chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền
vào ô trống cho phù hợp.


-Gọi 1 em lên chữa bài
-Nhận xét


HS viết bài vào vở


Vài HS đọc bài làm của mình trước lớp


Thể dục


CHUYỀN CẦU. TRỊ CHƠI: “NÉM BĨNG TRÚNG ĐÍCH”
I. Mục tiêu:


- Ơn chuyền cầu theo nhóm 2 người. Yêu cầu nâng cao khả năng thực hiện đón và
chuyền cầu cho bạn.


- HS tiếp tục làm quen với trị chơi: Ném bóng trúng đích. Yêu cầu HS biết cách
chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>II. Địa điểm - Phương tiện: </b>


- Trên sân trường - vệ sinh an toàn nơi tập.
- Cịi, bóng, cầu, vợt.


<b>III. Nội dung và phương pháp lên l p. </b>ớ



Nội dung . lng Phng phỏp


1. Phần mở đầu:


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học.


- Khởi động.
2. Phần cơ bản.


a, Chun cÇu theo nhãm 2 ngêi.


b, Trị chơi: Ném bóng trúng đích.


3. PhÇn kÕt thóc;
- Håi tÜnh.


- Tập một số động tác thả lỏng.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét- dặn dò.


5 phỳt


25 phỳt


5 phỳt


- HS tp hp lớp, báo cáo sĩ số.
- GV phổ biến ND, YC giờ học


- Lớp trởng điều khiển cho các bạn
khởi động: xoay các khớp.


- GV híng dÉn HS chuyền cầu và
làm mẫu.


- HS thực hành chuyền cầu.
- Lớp trởng hô cho các bạn tập.
- Chia ra các tổ ôn luyện, tổ trởng
điều khiển.


- GV theo dõi - uốn nắn.


- GV nêu tên trò chơi - nhắc lại
cách chơi.


- HS tập trung lớp, nghe hớng dẫn
cách chơi.


- Các tổ lần lợt chơi thử - tập luyện
cách chơi cho thành thạo.


- Cỏc t thi u.


- Lớp trởng điều khiÓn.


- HS tập một số động tác hồi tĩnh.
- HS tập một số động tác thả lỏng.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- Nghe nhận xét - dặn dò.



Tiếng việt


<b>LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP</b>


<b>I.MỤC TIÊU :</b>


- Viết đúng, đẹp chữ hoa Q (kiểu 2) và cụm từ ứng dụng Quyết tâm học giỏi.
- Biết cách nối các chữ từ chữ hoa Q.


<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Mẫu chữ cái hoa Q viết trên bảng có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
- Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Gọi 3 HS lên bảng viết chữ hoa Q (kiểu 2).
3 HS lên bảng viết tiếng người, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


Nhận xét từng HS.


………..
<i><b>2. Dạy, học bài mới.</b></i>


<b>a) GV nhắc lại quy trình viết chữ Q hoa</b>
<b>(kiểu 2)</b>



Yêu cầu HS viết chữ Q hoa trên không trung
và bảng con.


Sửa cho HS.


<b>b) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.</b>
Yêu cầu HS mở vở và đọc cụm từ ứng dụng.
Con hiểu cụm từ Quyết tâm học giỏi là gì?
So sánh chiều cao của chữ Q và u?


Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ
Q?


Cách nối chữ Q sang các chữ bên cạnh bằng
cách nào?


Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
Viết bảng.


Yêu cầu HS viết chữ Quyết vào bảng. Chú ý
chỉnh sửa cho HS.


GV chỉnh sửa lỗi.


Thu và chấm 5 đến 7 bài.
<i><b>3. Củng cố - dặn dò.</b></i>
Nhận xét giờ học.


Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong Vở


bài tập luyện viết 2, tập hai.


Thực hiện yêu cầu của GV.


Quan sát, lắng nghe.
Viết vào bảng con.


Đọc: Quyết tâm học giỏi.


Nối từ nét hất của chữ Q sang các chữ
bên cạnh.


Khoảng cách giữa các chữ bằng một
con chữ o.


Viết bảng con.
HS viết:


1 dòng chữ Q, cỡ vừa, cỡ nhỏ.
1 dòng chữ Quyết, cỡ vừa, cỡ nhỏ.
3 dòng cụm từ ứng dụng: Quyết tâm
học giỏi cỡ chữ nhỏ.


<b>Mĩ thuật:</b>


(Giáo viên mĩ thuật soạn giảng)


Thủ công (32)


<b>LUYỆN LÀM CON BƯỚM (T2)</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Thực hành làm được con bướm bằng giấy thủ cơng.
- Thích làm đồ chơi, rèn đôi tay khéo léo.


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>


Con bướm mẫu gấp bằng giấy.
Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ
<b>III - Hoạt động dạy học</b>


1- Giới thiệu bài


* G/v cho h/s quan sát con bướm mẫu
-Giới thiệu bài.


2- Thực hành


*G/v treo quy trình mẫu.


- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình
làm con bướm


- GV tổ chức cho HS thực hành theo
nhóm.


- GV lưu ý HS : các nếp gấp phải
thẳng, cách đều, miết kĩ.


- GV quan sát, giúp đỡ những em còn


lúng túng.


- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm.
3- Củng cố - Tổng kết


- HS nhắc lại quy trình:
+ Bước 1: Cắt giấy


+ Bước 2: Gấp cánh bướm
+ Bước 3: Làm thân bướm
+ Bước 4: Làm râu bướm


- HS thực hành gấp con bướm.
- Trang trí con bướm.


- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm.
- Nhận xét.


<b>Tiếng Việt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh tiếp tục củng luyện đọc ôn bài tập đọc đã học ở buổi sáng.
- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy, rõ ràng, lưu loát.


- Ý thức khi học bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Nội dung bài đọc.
- HS: Sách giáo khoa.



<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


1. Kiểm tra: 2 HS đọc bài; Giáo viên theo dõi nhận xét, cho điểm.
...
2. Bài mới:


a. Hoạt động 1:


- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng.


b. Hoạt động 2:


B1: Cho học sinh đọc nối tiếp từng câu.
B2: Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
trong nhóm.


B3: Học đọc theo đoạn trước lớp.
B4: Học sinh đọc cả bài.


B5: Thi đọc trước lớp.
c. Củng cố - Dặn dò:


- Yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài.
- Tuyên dương những học sinh đọc tốt.
- Về nhà rèn đọc lại toàn bài.


- Chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết học
sau.



* Luyện đọc:


- Mỗi học sinh đọc nối tiếp 1 câu; Học
sinh đọc lần lượt đến hết bài.


- 1 Học sinh đọc nối tiếp 1 đoạn;
- Học sinh khác nghe và góp ý.


- Học sinh từng nhóm đọc nối tiếp theo
đoạn trước lớp.


- 5 -> 7 học sinh đọc cả bài trước lớp.
Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn.
- Đại diện các nhóm thi đọc trước lớp.
- Cả lớp cùng giáo viên theo dõi nhận
xét.


- 1 học sinh đọc lại tồn bài


Thủ cơng (32)


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>I - Mục tiêu</b>


- Học sinh nắm được cách làm con bướm.


- Thực hành làm được con bướm bằng giấy thủ cơng.
- Thích làm đồ chơi, rèn đơi tay khéo léo.


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>



Con bướm mẫu gấp bằng giấy.
Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ
<b>III - Hoạt động dạy học</b>


1- Giới thiệu bài


* G/v cho h/s quan sát con bướm mẫu
-Giới thiệu bài.


2- Thực hành


*G/v treo quy trình mẫu.


- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình
làm con bướm


- GV tổ chức cho HS thực hành theo
nhóm.


- GV lưu ý HS : các nếp gấp phải
thẳng, cách đều, miết kĩ.


- GV quan sát, giúp đỡ những em còn
lúng túng.


- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm.
3- Củng cố - Tổng kết


- HS nhắc lại quy trình:
+ Bước 1: Cắt giấy



+ Bước 2: Gấp cánh bướm
+ Bước 3: Làm thân bướm
+ Bước 4: Làm râu bướm


- HS thực hành gấp con bướm.
- Trang trí con bướm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

CHUYỀN CẦU. TRÒ CHƠI: “NHANH LÊN BẠN ƠI”
I. Mục tiêu:


- Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người. Yêu cầu nâng cao khả năng thực hiện đón và
chuyền cầu cho bạn.


- HS tiếp tục làm quen với trò chơi: Nhanh lên bạn ơi. Yêu cầu HS biết cách chơi
và tham gia chơi tương đối chủ động.


- Phát triển thể lực toàn diện cho HS.
<b>II. Địa điểm - Phương tiện: </b>


- Trên sân trường - vệ sinh an tồn nơi tập.
- Cịi, cầu


<b>III. Nội dung và phương pháp lên l p. </b>ớ


Nội dung . lng Phng phỏp


1. Phần mở đầu:


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung


yêu cầu giờ học.


- Khởi động.
2. Phần cơ bản.


a, Chun cÇu theo nhóm 2 ngời.


b, Trò chơi: Nhanh lờn bn i.


3. PhÇn kÕt thóc;
- Håi tÜnh.


- Tập một số động tác thả lỏng.
- Hệ thống bài.


- Nhận xét- dặn dò.


5 phỳt


25 phỳt


5 phỳt


- HS tp hp lớp, báo cáo sĩ số.
- GV phổ biến ND, YC giờ học
- Lớp trởng điều khiển cho các bạn
khởi động: xoay các khớp.


- GV híng dÉn HS chuyền cầu và
làm mẫu.



- HS thực hành chuyền cầu.
- Lớp trởng hô cho các bạn tập.
- Chia ra các tổ ôn luyện, tổ trởng
điều khiển.


- GV theo dõi - uốn nắn.


- GV nêu tên trò chơi - nhắc lại
cách chơi.


- HS tập trung lớp, nghe hớng dẫn
cách chơi.


- Các tổ lần lợt chơi thử - tập luyện
cách chơi cho thành thạo.


- Cỏc t thi u.


- Lớp trởng điều khiÓn.


</div>

<!--links-->

×