Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

KSCL HSGToan 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.98 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b> <b>Năm học 2011 – 2012</b> Thời gian 120 phút


<b>Bài 1</b>: (3,5đ) a, Với giá trị nào của n thì

<i>n</i>5

 

<i>n</i>6 6

<i>n</i> với <i>n</i> <sub>.</sub>


b, CMR với <i>n</i> <sub> thì: </sub><i>n</i>5 <i>n</i>30<sub>.</sub> <sub>c, Tìm số tự nhiên n để phân số </sub>


13
2


<i>n</i>
<i>n</i>




 <sub> tối giản.</sub>


<b>Bài 2</b>: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:


a, 4<i>a b</i>2 2

<i>a</i>2<i>b</i>2 <i>c</i>2

b, x5<sub> + x + 1 </sub> <sub>c, </sub>

<i>x</i>1

 

<i>x</i>2

 

<i>x</i>3

 

<i>x</i>4

1


<b>Bài 3</b>: (3đ) Giải phương trình: a, x4<sub> – 30x</sub>2<sub> + 31x – 30 = 0</sub>


b, 2 2 2


1 1 1 1


4 3 8 15 12 35 9


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  c,



4 4



2 3 1


<i>x</i>  <i>x</i> 


<b>Bài 4</b>: (3,5đ)a/ Tìm đa thức dư trong phép chia 1 + x + x19<sub> + x</sub>20<sub> + x</sub>2010<sub> cho 1 – x</sub>2
b/ Giải bài tốn bằng cách lập phương trình: Trong một cái giỏ đựng một số táo. Đầu


tiên người ta lấy ra một nửa số táo và bỏ lại 5 quả, sau đó lấy thêm ra
1


3<sub> số táo cịn lại </sub>
và lấy thêm ra 4 quả. Cuối cùng trong giỏ cịn lại 12 quả. Hỏi trong giỏ lúc đầu có bao
nhiêu quả?


<b>Bài 5</b>: (4,5đ)Cho hình bình hành ABCD (AC>BD). Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của
C lên các đường thẳng AB, AD. Chứng minh rằng:


a, AB.AE + AD.AF = AC2 <sub>b, </sub><sub></sub><sub>FCE </sub><sub></sub><sub>ABC.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN</b>


Bài Phần Nội dung Điểm


1


a


Ta có: (n + 5)(n + 6) = n2<sub> + 11n + 30</sub>



= n(n – 1) + 30 + 12n  6n


1

30 6

1 3

3 3 1


30
30 3


<i>n</i> <i>n</i> <i>k</i>


<i>n n</i>


<i>n n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


   


 




 


    <sub></sub>  <sub></sub>


 


 








 <sub> n = 1; 3; 6; 10; 15; 30</sub>


1


b


CMR: với <i>n</i> <sub> thì: </sub><i>n</i>5 <i>n</i>30


Ta có 30 = 2.3.5


<i>n</i>5 <i>n n n</i>

4 1

<i>n</i>1

 

<i>n n</i>1

<i>n</i>21



n – 1; n; n + 1 là ba số nguyên liên tiếp nên tích

<i>n</i>1

 

<i>n n</i> 1 6



ta chứng minh <i>n</i>5 <i>n n n</i>

21

 

<i>n</i>2 1 5



Lấy n chia cho 5 thì n = 5k hoặc n = 5k  1 hoặc n = 5k  2


1, Nếu n = 5k thì <i>n</i>5 <i>n</i>5


2, Nếu n = 5k  1 thì <i>n</i>21 5  <i>n</i>5 <i>n</i>5


3, Nếu n = 5k  2 thì <i>n</i>21 5  <i>n</i>5 <i>n</i>5


1,5



c


13 15


1


2 2


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>




 


  tối giản 

15;<i>n</i> 2

1


 <sub> n – 2 3 và n – 2 5 </sub>


3 2
3 5


<i>n</i> <i>k</i>


<i>n</i> <i>k</i>


 




 


 




1


2


a




<sub></sub>

<sub></sub>



 





 

 

 



2


2 2 2 2 2


2


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>



2 2 2 2 2 2


2 2


2 2


4
2


2 2


<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>ab a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>ab a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>c</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>c</i>


<i>a b c a b c c a b c a b</i>


  


   


      


   



    


   


        


1


b x5<sub> + x + 1 = x</sub>5<sub> + x</sub>4<sub> + x</sub>3<sub> – x</sub>4<sub> – x</sub>3<sub> – x</sub>2<sub> + x</sub>2<sub> x + 1</sub>


= x3<sub>(x</sub>2<sub> + x + 1) – x</sub>2<sub>(x</sub>2<sub> + x + 1) + 1(x</sub>2<sub> + x + 1)</sub>
= (x2<sub> + x + 1)(x</sub>3<sub> – x</sub>2 <sub>+ 1)</sub>


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

c

 

 

 


 




2 2
2 2
2 2
2 2


1 4 2 3 1


5 4 5 6 1


5 5 1 5 5 1 1



5 5 1 1 5 5


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     
     
   
<sub></sub>    <sub> </sub>    <sub></sub>
       
1
3
a


x4<sub> – 30x</sub>2<sub> + 31x – 30 = 0</sub>




4 <sub>30</sub> 2 <sub>1</sub> <sub>0</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     



3 <sub>1</sub>

<sub>30</sub>

2 <sub>1</sub>

<sub>0</sub>


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     


<sub>1</sub>

<sub></sub>

2 <sub>1</sub>

<sub></sub>

<sub>30</sub>

<sub></sub>

2 <sub>1</sub>

<sub></sub>

<sub>0</sub>


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


<i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>

 

<i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>30</sub>

<sub>0</sub>


     


2


2 <sub>30 0 ì</sub> 2 <sub>1</sub> 1 3 <sub>0</sub>


2 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>v x</i> <i>x</i> <i>x</i>  


    <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>


 


 



2


6 5 30 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


6

 

5

0 6
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>


   <sub>  </sub>



Vậy <i>S</i>  

6;5



1


b


2 2 2


1 1 1 1


4 3 8 15 12 35 9



<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> 


2 2 2


1 1 1 1


3 3 5 3 15 7 5 35 9


<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


        


 

 

 

 

 



1 1 1 1


1 3 3 5 5 7 9


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


     


ĐKXĐ: <i>x</i>1; 3; 5; 7  


Phương trình trên có thể viết:



1 1 1 1 1 1 1 1


2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 3 <i>x</i> 3 <i>x</i> 5 <i>x</i> 5 <i>x</i> 7 9


     
     
     
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 
     
 

 



1 1 1 1 6 1


2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 7 9 2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 7 9


 
 <sub></sub>  <sub></sub>  
   
 

 



2
2
2 2


1 7 27 8 20 0


8 16 36 4 6



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


      


4 6 2


4 6 10


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  
 
 <sub></sub>  <sub></sub>
  


  <sub> (TM ĐKXĐ)</sub>


Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 2; x = -10


1


c

<sub></sub>

<sub></sub>

4

<sub></sub>

<sub></sub>

4


2 3 1



<i>x</i>  <i>x</i> 


Đặt x - 3 = t <i>⇒</i> x - 2 = t - 1


Phương trình đã cho tương đương với:

1<i>t</i>

4<i>t</i>4 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



4 3 2 4


3 2


4 6 4 1 1


2 2 3 2 0


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t t</i> <i>t</i> <i>t</i>


      


    


2



2 1 2 0


0 3



1 2


<i>t t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>x</i>


<i>t</i> <i>x</i>


    


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là: x = 2 và x = 3


4


a


Đa thức chia là đa thức bậc hai nên đa thức dư chỉ có thể có bậc
cao nhất là một (có dạng ax + b).



Gọi thương của đa thức là Q(x) thì ta có đẳng thức:
x2010<sub> + x</sub>20<sub> + x</sub>19<sub> + x + 1 = (1 - x</sub>2<sub>).Q(x) + (ax + b) (*)</sub>
Để tìm a, b trong đa thức dư ta cần:


- Cho x = 1 ta được a + b = 5 (1)
- Cho x = -1 ta được - a + b = 1 (2)
Suy ra b = 3, a = 2


Vậy đa thức dư phải tìm là: 2x + 3


1,5


b


Gọi x ( quả) là số táo trong giỏ lúc đầu

<i>x</i> *


+ Lấy ra lần thứ nhất ta được 2 5


<i>x</i>




(quả)


Số táo còn lại trong giỏ là: 2 5


<i>x</i>




(quả)



+ Lấy ra lần thứ hai ta được:


1 17


5 4


3 2 6 3


<i>x</i> <i>x</i>


 


   


 


  <sub> (quả)</sub>


Số táo lấy ra cả hai lần là:


17 2 2
5


2 6 3 3 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    



(quả)


Số quả táo còn lại là:


2 2 2


3 3 3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub></sub>  <sub></sub> 


  <sub> (quả)</sub>


Theo đề ta có phương trình:


2


12 38


3 3


<i>x</i>


<i>x</i>


   


(TMĐK)
Vậy số táo lúc đầu là: 38 quả.



2


5


Vẽ


hình 0,75


a <sub>Kẻ </sub><i>BH</i> <i>AC H</i>

<sub></sub>

<i>AC</i>

<sub></sub>



Xét ABH và ACE có:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>BAH</i><sub> chung</sub>


Vậy ABH ACE (g - g)


. .


<i>AB</i> <i>AH</i>


<i>AB AE</i> <i>AC AH</i>


<i>AC</i> <i>AE</i>


   


(1)
Xét CBH và ACF có:



<i>BCH CAF</i> <sub> (hai góc so le trong có BC//AD)</sub>


<i>CHB AFC</i>  900


Vậy CBH ACF (g - g)


. .


<i>BC</i> <i>CH</i>


<i>BC AF</i> <i>AC AC</i>


<i>AC</i> <i>AF</i>


   


(2)


0,75


Cộng vế theo vế (1) và (2) ta được:
AB.AE + BC.AF = AC.AH + AC.CH


= AC.(AH + CH) = AC.AC = AC2


0,75


b


Ta có: <i>ABC ECF</i> <sub> (cùng bù với </sub><i>BAD</i><sub>) (1)</sub>



Xét CFD và CEB có:


<i>CFD CEB</i>  900
<i>EBC CDF</i>


Vậy CFD CEB (g - g)


<i>CF</i> <i>CD</i> <i>AB</i> <i>CF</i> <i>CE</i>


<i>CE</i> <i>BC</i> <i>BC</i> <i>AB</i> <i>BC</i>


    


(2)


Từ (1) và (2)  FCE ABC (c - g - c)


1,5


6


* Phân tích:


Giả sử hình thoi ABCD dựng được. Lấy K thuộc đoạn IC sao
cho IK = IB. Do đó ABK dựng được đo


 0 0  0


1 1



30


15 ; 45 ;
2


<i>A</i>   <i>K</i>  5


2 2


<i>AC BD</i>


<i>AK</i>   


(cm).
Do đó D, C dựng được.


1


* Cách dựng:


- Dựng ABK có AK =


5


2<sub> (cm); </sub><i>A</i>15 ;0 <i>K</i> 45 ;0


- Dựng D đối xứng với B qua AK
- Dựng C đối xứng với A qua BD.



- Nối BC, DC suy ra hình thoi ABCD cần dựng.


0,75


0,75


* Chứng minh:


Dễ chứng minh ABCD là hình thoi thỏa mãn các điều kiện đề
bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×