Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.39 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trờng thpt đoàn thợng §Ị kiĨm tra häc kú II khối 12</b>
<b>Câu 1:</b> Việc thay thế dãy “AAAAAAFFFFFF” bằng “6A6F” là cách mã hóa nào trong các cách sau
A Mỗi kí tự này thay bằng một ký tự khác B Cách ký tự đó một số vị trí xác định trong bảng chữ cái
C Theo quy tắc vòng tròn D Độ dài loạt
<b>C©u 2 : </b> <sub>Trong Access, muèn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiÖn</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>Edit \ Sort</b> <b>B.</b> <b>File \ Sort</b> <b>C.</b> <b>Records \ Sort</b> <b>D.</b> <b>Tools \ Sort</b>
<b>Câu 3:</b> Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
A Ý định của người quản trị hệ CSDL B Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn.
C Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng D Thuộc tính khóa.
<b>C©u 4 : </b> Trong Access, muốn tạo bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn
<b>A.</b> <b>Create table in Design view</b> <b>B.</b> <b>Create report in Design view</b>
<b>C.</b> <b>Create form in Design view</b> <b>D.</b> <b>Create query in Design view</b>
<b>Câu 5:</b> Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
A Người quản trị CSDL. B Chớnh phủ C Người phõn tớch, thiết kế. D Người dựng
<b>Câu 6 : </b> Trong Access, khi sử dụng các trờng làm các tốn hạng trong các biểu thức, thì tên các trờng phải đợc
đặt trong cặp dấu?
<b>A.</b> <b>Ngc nhọn { }</b> <b>B.</b> <b>Ngoặc tròn ( )</b>
<b>C.</b> <b>Ngoặc vuông [ ]</b> <b>D.</b> <b>Ngoặc kÐp </b>
<b>Câu 7:</b> Các thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Chọn khóa chính. B Nhập dữ liệu ban đầu. C Tạo cấu trúc bảng D Tạo liên kết giữa các
<b>C©u 8 : </b>
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
<b>A.</b> <b>M tệp cơ sở dữ liệu</b> <b>B.</b> <b>Xác định khố chính</b>
<b>C.</b> <b>Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu</b> <b>D.</b> <b>Khởi động Access</b>
<b>Câu 9:</b> Trong Access nút lệnh có ý nghĩa gì :
A Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ. B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẵn
C Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần D Sắp xếp dữ liu theo chiu tng dn
<b>Câu 10 : </b> <sub>Khi tạo mẫu hỏi xong, muốn thực hiện và xem kết quả cđa mÉu hái võa t¹o, ta chän nót lƯnh</sub> <sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 11:</b> Truy vấn CSDL là
A một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thơng tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B một thao tác để cập nhật dữ liệu
C một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn tồn từ bàn phím.
D cách để người dùng liên kết với máy tính
<b>Câu 12 : </b> Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sắp xếp dữ liệu theo một trờng nào đó, ta xác định chiều sắp xếp tại
hàng?
<b>A.</b> <b>Sort</b> <b>B.</b> <b>Table</b> <b>C.</b> <b>Field</b> <b>D.</b> <b>Show</b>
<b>Câu 13:</b> Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
B Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
C Phần mềm để giải các bài tốn quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
D Phần mềm Microsoft
<b>Câu 14 : </b> <sub>Theo em, đối tợng báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì</sub><sub>?</sub>
<b>C.</b> <b>NhËp d÷ liƯu</b> <b>D.</b> <b>ChØnh sưa d÷ liƯu</b>
<b>Câu 15:</b> Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt, Thứ tự các thuộc tính khơng quan trọng
B Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
C Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.
D Quan hệ khơng có thuộc tính đa trị hay phức hợp
<b>Câu 16 : </b> <sub>Trong Access, để làm việc với mẫu hỏi, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Queries</b> <b>B.</b> <b>Forms</b> <b>C.</b> <b>Reports</b> <b>D.</b> <b>Tables</b>
<b>Câu 17:</b> Chọn ý đúng trong các ý sau:
A Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên được cài đặt ở máy chủ
B Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên và bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên đều được cài đặt ở
máy khách.
C Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy chủ.
D Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy khách.
<b>C©u 18 : </b> <sub>Trong khi làm việc với báo cáo, muốn xem lại báo cáo vừa tạo, ta chọn</sub> <sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 19:</b> Chi phí cho phần cứng có thể giảm là một trong những ưu điểm của:
A Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân B Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
C Hệ cơ sở dữ liệu phõn tỏn D Hệ cơ sở dữ liệu khỏch –chủ
<b>Câu 20 : </b> <sub>Trong mẫu hỏi, để bật chức năng gộp nhóm ta chọn nút lệnh</sub> <sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 21:</b> Khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập CSDL là ai trong số những người sau
đây?
A Người lập trình ứng dụng B Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính.
C Người quản trị CSDL. D Người sử dụng (khách hng)
<b>Câu 22 : </b> <sub>Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn thêm vào một bản ghi mới ta thực hiÖn</sub> <sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>File \ New Record</b> <b>B.</b> <b>Tools \ New Record</b>
<b>C.</b> <b>Edit \ New Record</b> <b>D.</b> <b>Insert \ New Record</b>
<b>Câu 23:</b> Trong các mơ hình dữ liệu được mơ tả sau đây, mơ hình nào là mơ hình dữ liệu quan hệ?
A Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.
B Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác.
C Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung.
D Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng
<b>C©u 24 : </b> <sub>Theo em, khi tiến hành tạo báo cáo thì bớc quan trọng nhất là</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Chn trng phõn nhóm</b> <b>B.</b> <b>Chọn nguồn dữ liệu</b>
<b>C.</b> <b>Chọn kiểu trình bày báo cáo</b> <b>D.</b> <b>Chọn trờng để sắp xếp</b>
<b>Câu 25:</b> Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính
A Khóa bất kì. B Khơng chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian.
C Chỉ là khúa cú một thuộc tớnh. D Khúa cú ớt thuộc tớnh nhất.
<b>Câu 26 : </b> <sub>Trong mẫu hỏi, hàm </sub><b><sub>SUM</sub></b><sub> chỉ thực hiện đợc trên các trờng có kiểu dữ liệu</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Date/Time</b> <b>B.</b> <b>Number</b> <b>C.</b> <b>Yes/No</b> <b>D.</b> <b>Text</b>
<b>Câu 27:</b> Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
A Chọn kiểu dữ liệu B Đặt kích thước C Mơ tả nội dung D Đặt tên, các tên của các trường cần phân
<b>Câu 28 : </b> <sub>Khi làm việc với cấu trúc bảng xong, muốn lu cấu trúc vào đĩa ta thực hiện</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>File \ Save</b> <b>B.</b> <b>Window \ Save</b> <b>C.</b> <b>Edit \ Save</b> <b>D.</b> <b>Tools \ Save</b>
<b>Câu 29:</b> Để tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là:
T1: chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu
T2: xác nhận tạo liên kết
T3: kéo thả một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2
T4: khẳng định loại liên kết
<i><b>Thứ tự thực hiện nào là đúng?</b></i>
<b>A.</b> <b>Records \ Delete</b> <b>B.</b> <b>Tools \ Delete</b> <b>C.</b> <b>Edit \ Delete</b> <b>D.</b> <b>File \ Delete</b>
<b>Câu 31:</b> Ý nào sau đây không đúng với ý nghĩa bảo mật trong CSDL?
A Khơng hạn chế các hình thức truy cập
B Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lý
C Đảm bảo thơng tin khơng bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.
D Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
<b>Câu 32 : </b> <sub>Trong Access, để kết thúc việc tạo báo cáo ta chọn nút lệnh</sub> <sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Quit</b> <b>B.</b> <b>Close</b> <b>C.</b> <b>Finish</b> <b>D.</b> <b>Exit</b>
<b>Câu 33:</b> Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
A Tất cả các yếu tố trên B Các ràng buộc dữ liệu. C Cấu trúc của CSDL D Các thao tác, phép toán trên
<b>Câu 34 : </b> <sub>Trong Access, kiểu dữ liệu văn bản đợc khai báo bằng từ</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Currency</b> <b>B.</b> <b>Character</b> <b>C.</b> <b>String</b> <b>D.</b> <b>Text</b>
<b>Câu 35:</b> Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?
A Chế độ thiết kế. B Chế độ biểu mẫu. C Chế độ xem trước D Chế độ trang dữ liệu.
<b>Câu 36 : </b> <sub>Hãy chọn cách viết đúng</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>TIEN_LAI # [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]</b> <b>B.</b> <b>TIEN_LAI : [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]</b>
<b>C.</b> <b>TIEN_LAI = [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]</b> <b>D.</b> <b>TIEN_LAI := [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]</b>
<b>Câu 37:</b> Trong các loại mơ hình dữ liệu sau, mơ hình nào là mơ hình dữ liệu phổ biến nhất?
A Mơ hình hướng đối tượng B Mơ hình quan hệ C Mơ hình thực thể liên kết D Mơ hình phân cấp
<b>C©u 38 : </b> <sub>Trong Access, có những loại biểu thức nào</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Biểu thøc sè häc, biĨu thøc ®iỊu kiƯn</b> <b>B.</b> <b>BiĨu thøc sè häc, biĨu thøc l«gic</b>
<b>C.</b> <b>BiĨu thøc sè häc, biĨu thức điều kiện, biểu </b>
<b>thức lôgic</b> <b>D.</b> <b>Biểu thức lôgic, biĨu thøc ®iỊu kiƯn</b>
<b>Câu 39:</b> Trong mơ hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ bảng, bộ (bản ghi) để chỉ hàng, vậy thuật ngữ miền để chỉ
yếu tố nào của thuộc tính:
A Thứ tự B Kiểu dữ liệu C Kích thước D Giá trị
<b>Câu 40 : </b> Trong khi làm việc với đối tợng bảng, muốn xem lại dữ liệu của một bảng trong trang bảng, ta thực
hiện:
<b>Trờng thpt đoàn thợng §Ị kiĨm tra häc kú II khèi 12</b>
<b>Câu 1 : </b> <sub>Trong Access, kiểu dữ liệu ngày tháng đợc khai báo bằng từ</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Day/Type</b> <b>B.</b> <b>Date/Time</b> <b>C.</b> <b>Date/Type</b> <b>D.</b> <b>Day/Time</b>
<b>Câu 2:</b> Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ bảng, bộ (bản ghi) để chỉ hàng, vậy thuật ngữ miền để chỉ
yếu tố nào của thuộc tính:
A Thứ tự B Kiểu dữ liệu C Kích thước D Giá trị
<b>Câu 3 : </b> <sub>Trong mẫu hỏi, để xác định các trờng cần tạo, ta khai báo tên trờng tại hàng</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Criteria</b> <b>B.</b> <b>Table</b> <b>C.</b> <b>Field</b> <b>D.</b> <b>Show</b>
<b>Câu 4:</b> Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?
A Chế độ thiết kế. B Chế độ biểu mẫu. C Chế độ xem trước D Chế độ trang dữ liệu.
<b>Câu 5 : </b> <sub>Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện</sub><sub>: </sub><i><sub>……</sub></i><sub> Primary Key</sub>
<b>A.</b> <b>Edit</b> <b>B.</b> <b>File</b> <b>C.</b> <b>Insert</b> <b>D.</b> <b>Tools</b>
<b>Câu 6:</b> Ý nào sau đây không đúng với ý nghĩa bảo mật trong CSDL?
A Khơng hạn chế các hình thức truy cập
B Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lý
C Đảm bảo thơng tin khơng bị mất hoặc bị thay đổi ngồi ý muốn.
D Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
<b>Câu 7 : </b> <sub>Trong Access, để tạo mẫu hỏi theo cách tự thiết kế, ta chọn</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>Create query in Design view</b> <b>B.</b> <b>Create form in Design view</b>
<b>C.</b> <b>Create report in Design view</b> <b>D.</b> <b>Create table in Design view</b>
<b>Câu 8:</b> Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
A Chọn kiểu dữ liệu B Đặt kích thước
C Mụ tả nội dung D Đặt tờn, cỏc tờn của cỏc trường cần phõn biệt.
<b>Câu 9 : </b> <sub>Trong mẫu</sub><sub>hỏi, muốn đa ra điều kiện để lọc các bản ghi, ta mô tả điều kiện lọc tại hàng</sub> <sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>Show</b> <b>B.</b> <b>Total</b> <b>C.</b> <b>Criteria</b> <b>D.</b> <b>Sort</b>
<b>Câu 10:</b> Trong các mô hình dữ liệu được mơ tả sau đây, mơ hình nào là mơ hình dữ liệu quan hệ?
A Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.
B Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác.
C Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung.
D Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng.
Giữa các bng cú liờn kt.
<b>Câu 11 : </b> <sub>Trong khi tạo cÊu tróc b¶ng, cét </sub><b><sub>Field Name</sub></b><sub> cho phÐp ...</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Xác định tên trờng cần tạo</b> <b>B.</b> <b>Xác định thuộc tính của trờng cần tạo</b>
<b>C.</b> <b>Xác định tên tệp cơ sở dữ liệu cần tạo</b> <b>D.</b> <b>Xác định kiểu dữ liệu của trờng cần tạo</b>
<b>Câu 12:</b> Chi phí cho phần cứng có thể giảm là một trong những ưu điểm của:
<b>A.</b> <b>Number</b> <b>B.</b> <b>Text</b> <b>C.</b> <b>Currency</b> <b>D.</b> <b>Yes/No</b>
<b>Câu 14:</b> Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt, Thứ tự các thuộc tính khơng quan trọng
B Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
C Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.
D Quan hệ khơng có thuộc tính đa trị hay phức hợp
<b>A.</b> <b>File \ Finish</b> <b>B.</b> <b>File \ Quit</b> <b>C.</b> <b>File \ Close</b> <b>D.</b> <b>File \ Exit</b>
<b>Câu 16:</b> Truy vấn CSDL là
A một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B một thao tác để cập nhật dữ liệu
C một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hồn tồn từ bàn phím.
D cách để người dùng liên kết với máy tính
<b>C©u 17 : </b> <sub>Trong Access, từ (cụm từ) nào sau đây cho phép sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần</sub> <sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Group by</b> <b>B.</b> <b>Criteria</b> <b>C.</b> <b>Ascending</b> <b>D.</b> <b>Descending</b>
<b>Câu 18:</b> Các thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Chọn khóa chính. B Nhập dữ liệu ban đầu. C Tạo cấu trúc bảng D Tạo liên kết giữa các bảng.
<b>Câu 19 : </b> Trong Access, để tạo báo cáo theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
<b>A.</b> <b>Create form by using Wizard</b> <b>B.</b> <b>Create query by using Wizard</b>
<b>Câu 20:</b> Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
A Ý định của người quản trị hệ CSDL B Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn.
C Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng D Thuộc tính khóa.
<b>Câu 21 : </b> <sub>Trong hệ cơ sở dữ liệu, việc tạo khóa chính nhằm mục đích gì</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Đảm bảo bảo mật thơng tin trong hệ cơ s d liu</b>
<b>B.</b> <b>Đảm bảo cơ sở dữ liệu không bị phá hoại</b>
<b>C.</b> <b>m bo cho s nht quỏn d liệu trong một bảng</b>
<b>D.</b> <b>Đảm bảo tốc độ truy cập cơ sở dữ liệu</b>
<b>Câu 22:</b> Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mơ hình nào là mơ hình dữ liệu phổ biến nhất?
A Mơ hình hướng đối tượng B Mơ hình quan hệ C Mơ hình thực thể liên kết D Mơ hình phân cấp
<b>Câu 23 : </b> <sub>Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện</sub><sub>: ... Relationships</sub>
<b>A.</b> <b>File</b> <b>B.</b> <b>Tools</b> <b>C.</b> <b>Insert</b> <b>D.</b> <b>Window</b>
<b>Câu 24:</b> Khi xét một mơ hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
A Tất cả các yếu tố trên B Các ràng buộc dữ liệu.
C Cấu trúc của CSDL D Các thao tác, phép toán trờn CSDL.
<b>Câu 25 : </b> <sub>Trong khi làm việc với báo cáo, muốn in báo cáo vừa tạo ra giấy, ta thùc hiÖn</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>Window \ Print</b> <b>B.</b> <b>Tools \ Print</b> <b>C.</b> <b>View \ Print</b> <b>D.</b> <b>File \ Print</b>
<b>Câu 26:</b> Để tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là:
T1: chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu
T2: xác nhận tạo liên kết
T3: kéo thả một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2
T4: khẳng định loại liên kết
<i><b>Thứ tự thực hiện nào là đúng?</b></i>
A T1 <sub></sub> T3 <sub></sub> T4 <sub></sub> T2 B T1 <sub></sub> T2 <sub></sub> T3 <sub></sub> T4 C T1 <sub></sub> T3 <sub></sub> T2 <sub></sub> T4 D T1 <sub></sub> T4 <sub></sub> T3 <sub></sub> T2
<b>Câu 27 : </b> <sub>Theo em, đối tợng biểu mẫu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gỡ</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Sửa cấu trúc bảng</b> <b>B.</b> <b>Nhập dữ liệu</b> <b>C.</b> <b>Tổng hợp dữ liệu</b> <b>D.</b> <b>Lập báo cáo</b>
<b>Cõu 28:</b> Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính
A Khóa bất kì. B Khơng chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian.
C Chỉ là khóa có một thuộc tính. D Khóa có ít thuộc tính nhất.
<b>C©u 29 : </b> <sub>Trong Access, cơm từ </sub><b><sub>Data Type</sub></b><sub> có ý nghĩa gì</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Kiểu dữ liệu</b> <b>B.</b> <b>Thc tÝnh cđa trêng</b>
<b>C.</b> <b>§é réng cđa trêng</b> <b>D.</b> <b>Thc tÝnh cđa b¶n ghi</b>
<b>Câu 30:</b> Khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập CSDL là ai trong số những người sau
đây?
A Người lập trình ứng dụng B Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính.
C Người quản trị CSDL. D Người sử dụng (khách hàng)
<b>Câu 31 : </b> <sub>Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sửa lại mẫu hỏi đã tạo, ta chọn</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
A Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên được cài đặt ở máy chủ
B Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên và bộ phận yêu cầu cấp phát tài nguyên đều được cài đặt ở
máy khách.
C Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy chủ.
D Trong hệ cơ sở dữ liệu khách-chủ bộ phận cung cấp tài nguyên được cài đặt ở máy khách.
<b>Câu 33 : </b> <sub>Trong Access, hàm </sub><b><sub>MIN</sub></b><sub> dùng để</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>§Õm số giá trị khác trống</b> <b>B.</b> <b>Tìm giá trị lớn nhất</b>
<b>C.</b> <b>Tính tổng các giá trị</b> <b>D.</b> <b>Tìm giá trị nhá nhÊt</b>
<b>Câu 34:</b> Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
B Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
C Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
D Phần mềm Microsoft Access
<b>Câu 35 : </b> <sub>Trong Access, có thể sử dụng đối tợng nào để thực hiện việc tổng hợp và phân nhóm dữ liệu</sub><sub>?</sub>
<b>A.</b> <b>Reports</b> <b>B.</b> <b>Tables</b> <b>C.</b> <b>Forms</b> <b>D.</b> <b>Queries</b>
<b>Câu 36:</b> Trong Access nút lệnh có ý nghĩa gì :
A Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ. B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẵn
C Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần D Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
<b>Câu 37 : </b> <sub>Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để thực hiện tính giá trị trung bình, ta sử dụng hàm</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>COUNT</b> <b>B.</b> <b>AVG</b> <b>C.</b> <b>SUM</b> <b>D.</b> <b>ADD</b>
<b>Câu 38:</b> Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
A Người quản trị CSDL. B Chính phủ C Người phân tích, thiết kế. D Người dùng
<b>Câu 39 : </b> <sub>Trong khi làm việc với đối tợng báo cáo, muốn tạo một báo cáo mới, ta chọn nút lệnh</sub><sub>:</sub>
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 40:</b> Việc thay thế dãy “AAAAAAFFFFFF” bằng “6A6F” là cách mã hóa nào trong các cách sau
A Mỗi kí tự này thay bằng một ký tự khác B Cách ký tự đó một số vị trí xác định trong bảng chữ cái
<b> Phần Trả lời đáp án đề 01</b>
<b> Phần Trả lời đáp án đề 02</b>