Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Giáo án lớp 1A- tuần 26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.7 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 26</b>
<i><b>Ngày soạn: 08/ 03/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 26A: CON KHƠNG CỊN BÉ NỮA (Tiết 1+2)</b>
(SGV trang 276-277)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)


a. Đọc từng đoạn trong nhóm ( SGV) ( 28’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc.


- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại.
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó,



- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu.
- Đọc nối tiếp câu.


- GV giới thiệu bài có 4 đọạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn. Thi đọc.


<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc (20’) (SGV)


b. sẻ con làm gì khi trời trở gió?


c. Đóng vai sẻ mẹ, nói lời khen sẻ con.
4. Nghe-nói: (SGV) (10’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


______________________________
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>BÀI 21: CÁC GIÁC QUAN CỦA CƠ THỂ (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


Sau bài học, HS sẽ:


- Xác định được vị trí, nêu được tên và chức năng của 5 giác quan của cơ thể.
Nhận biết được vai trò quan trọng của các giác quan là giúp cơ thể nhận biết
mọi vật xung quanh.


- Nêu được các việc nên làm, không nên làm để bảo vệ các giác quan: mắt, tai,


mũi, lưỡi, da và biết vận dụng kiến thức vào thực tế để bảo vệ các giác quan
của mình và của người thân trong gia đình. Nêu được những nguy cơ gây nên
cận thị và cách phịng tránh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>III. CHUẨN BỊ</b>
- GV:


+ Hình phóng to trong SGK (nếu ), các hình sưu tầm, đoạn phim về cách chăm
sóc và bảo vệ mắt, tai, mũi, lưỡi, da.


+ Thẻ chữ để chơi trò chơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Mở đầu (5p)</b>


-GV cho HS chơi trò chơi về các bộ phận trên
cơ thể người: Làm theo tơi nói, khơng làm
theo tơi làm.


-Ví dụ: Khi quản trị hơ ‘’đầu’’ nhưng tay lại
chỉ vào cổ thì HS phải chỉ vào đầu.


<b>2. Hoạt động khám phá (25p)</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>


-GV cho HS quan sát hình trong SGK và lưu ý
hoạt động trong mỗi hình thể hiện chức năng
chính của một bộ phận, ví dụ: khi đá bóng thì
dùng chân, khi vẽ thì dùng tay,…



-Tiếp theo, GV nên dùng câu hỏi gợi ý phù
hợp để HS thấy sự phối hợp vận động giữa các
bộ phận trong một hoạt động (ví dụ: muốn đá
bóng thì khơng chỉ dùng chân mà cịn cần phối
hợp với mắt, đầu,…)


- GV kết luận


<i>Yêu cầu cần đạt: HS biết được mỗi bộ phận</i>
trên cơ thể đều có chức năng hay nhiệm vụ của
nó.


<i><b>Hoạt động 2 và 3</b></i>


-GV cho HS quan sát hai hình nhỏ ở dưới (bế
em, chào hỏi):


+ Kể tên việc làm trong từng hình. + Cho biết
tên các bộ phận chính thực hiện các hoạt động
trong hình. + Ngồi việc cầm nắm, tay cịn
dùng để thể hiện tình cảm?


<i>u cầu cần đạt: HS biết được ngồi các chức</i>
năng đã có thì các bộ phận trên cơ thể cịn
được sử dụng để thể hiện tình cảm, giúp đỡ
người khác trong lúc khó khăn.


<b>2. Hoạt động thực hành (5p)</b>



-GV dán hai sơ đồ em bé lên bảng, chia lớp
thành 2 đội chơi. Mỗi đội cử ra 4 HS, các bạn
còn lại ở dưới cổ vũ. Từng em trong 4 HS cầm
một thẻ chữ, đứng xếp hàng dọc gần bảng.
-Khi có hiệu lệnh ‘’Bắt đầu’’ thì lần lượt từng


- HS chơi trị chơi


- HS quan sát hình trong SGK
- HS trả lời


- HS quan sát
- HS trả lời
- HS trả lời


- HS tham gia trò chơi
- 2, 3 hs nêu nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

em lên gắn thẻ chữ vào vị trí a,b,c,d.


<i>Yêu cầu cần đạt: HS tự tin, hào hứng chơi, gắn</i>
được các thẻ chữ vào đúng vị trí.


<b>3. Hoạt động vận dụng (5p)</b>


-GV cho HS quan sát, nhận xét về hình cuối
trong SGK và đặt câu hỏi:


+Vì sao bạn trai trong hình phải dùng nạng?
+Bạn gái đã nói gì với bạn trai?



+Bạn gái giúp bạn trai như thế nào? +Nếu là
em trong tình huống đó, em sẽ làm gì giúp
bạn?


- GV kết luận


Yêu cầu cần đạt: HS tự tin nêu được tình
huống diễn ra trong hình. Dự đốn được cách
xử lí của bạn gái và nêu được cách giúp đỡ
bạn của riêng mình.


<b>4. Đánh giá (2p)</b>


-HS nêu được chức năng của một số bộ phận
ngoài cơ thể, biết sử dụng các bộ phận trên cơ
thể thực hiện các hoạt động, thể hiên tình cảm,
giúp đỡ người khác.


<b>5. Hướng dẫn về nhà (3p)</b>


-GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét thêm vai
trị của các bộ phận bên ngồi cơ thể và các
việc cần làm để giữ gìn và bảo vệ các bộ phận
đó.


<b>* Tổng kết tiết học</b>


- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học



- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau


- HS trả lời


- HS lắng nghe


- HS quan sát, nhận xét
- HS nhắc lại


- HS lắng nghe


<i><b>__________________________________________________</b></i>
<b>Toán</b>


<b>Bài 56. PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 (tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:


- Biết cách tìm kết quả các phép cộng dạng 14 + 3.


-Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đà học vào giải quyết một số tình
huống gắn với thực tế.


- Phát triển các NL tốn học.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- 20 chấm trịn đỏ, 10 chấm trịn xanh (trong bộ đồ dùng Tốn 1).



- Băng giấy đã kẻ 20 ơ vng có kích thước phù hợp với chấm tròn trong bộ đồ dùng
để HS có thể đặt được chấm trịn vào mỗi ơ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Hoạt động khởi động (5p)</b>


*HS chơi trò chơi “Truyền điện” ôn lại phép cộng
trong phạm VI 10.


- HS hoạt động theo nhóm (bàn) và thực hiện lần
lượt các hoạt động sau:


- HS <i>quan sát</i> bức tranh (trong SGK hoặc trên máy
chiếu).


- HS thảo luận nhóm bàn:
+ Bức tranh vẽ gì?


+ Viết phép tính thích họp vào bảng con.


+ Nói với bạn về phép tính vừa viết. Chẳng hạn: “Tớ
nhìn thấy có 14 chong chóng đỏ, 3 chong chóng
xanh, tất cả có 17 chong chóng, tớ viết phép cộng: 14
+ 3 = 17”.


- GV hỏi thêm: Em làm thế nào để tìm được kết quả
phép tính 14 + 3 = 17?


<b>B. Hoạt động hình thành kiến thức</b>
<b>1. HS tính 14 + 3 = 17 (15p)</b>



- Thảo luận nhóm về các cách tìm kết quả phép
tính 14 + 3 = ?


- Đại diện nhóm trình bày.


- HS lắng nghe và nhận xét các cách tính các bạn
nêu ra.


- GV phân tích cho HS thấy có thể dùng nhiều
cách khác khau để tìm kết quả phép tính.


2. HS lắng nghe GV hướng dẫn cách tìm kết quả
phép tính cộng 14 + 3 và cùng thao tác với GV:
- Tay lấy 14 chấm trịn đỏ (xếp vào các ơ trong
băng giấy).


- Miệng nói: Có 14 chấm trịn. Tay lấy 3 chấm
tròn xanh, xếp lần lượt từng chấm tròn xanh vào các
ơ tiếp theo trong băng giấy.


-Đếm: 15, 16,17.


- Nói kết quả phép cộng 14 + 3 = 17.


3. HS thực hiện một số phép tính khác, viết kết quả
vào bảng con.


Chẳng hạn: 13 + 1 = 14; 12 + 3 = 15; ...
- Chia sẻ cách làm.



<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (5p)</b>
<b>Bài 1</b>


- Cá nhân HS làm bài 1; Tìm kết quả các phép
cộng nêu trong bài (HS có thể dùng các chấm trịn và
thao tác đếm để tìm kết quả phép tính).


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

tình huống đã cho và phép tính tương ứng. Chia sẻ
trước lớp.


- GV chốt lại cách làm bài, có thể làm mẫu 1
phép tính.


<b>D. Hoạt động vận dụng(5p)</b>


- HS tìm một số tình huống trong thực tế liên quan
đến phép cộng dạng 14 + 3.


<b>E. Củng cố, dặn dị(5p)</b>


- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép cộng dạng 14 + 3 để hôm sau chia sẻ với
các bạn.


<b>(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng </b>
<b>lực cho học sinh</b>


- Thơng qua việc tiếp cận một số tình huống đơn
giản để nhận biết về cách tìm kết quả phép cộng


dạng 14 + 3, HS có cơ hội được phát triển NL giải
quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận tốn
học.


- Thơng qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm
trịn, biểu diễn q trình thực hiện phép tính cộng hai
số, HS có cơ hội được phát triển NL sử dụng cơng cụ
và phương tiện học tốn.


_________________________________________
<b>Luyện tập</b>


<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp học sinh phát triển lời nói hỏi – đáp, đọc đúng và đọc trơn đoạn bài. Trả lời
được các câu hỏi đọc hiểu đoạn văn.


- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.


- Phẩm chất:


+ Yêu nước: thơng qua việc u q hương của chính mình.
+ Nhân ái: Yêu thương những người sống xung quanh mình.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Phiếu luyện đọc.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động</b>


<b>HĐ1: Hỏi – đáp (7p)</b>


- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm 4,
trao đổi với bạn trong nhóm về điều em
thích nhất ngày đầu đến trường


<b>2. Hoạt động khám phá (25p)</b>
<b>HĐ2: Đọc Đừng buồn, mẹ nhé!</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Nghe đọc</b>


- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh
họa và đoán nội dung bài học.


- Giới thiệu bài học.


- Đọc mẫu cả bài rõ ràng, ngắt nghỉ hơi
đúng, dừng hơi lâu sau mỗi đoạn.


<b>Đọc trơn</b>


a) Để thực hiện yêu cầu.


- Cho học sinh đọc một số từ dễ phát âm
sai.


- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm


bàn.


- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
<b>3. Củng cố, dặn dò: (3p)</b>


- Nhắc học sinh đọc lại bài.


- Quan sát tranh và đưa ra ý kiến của
mình.


- Lắng nghe.


- Theo dõi và lắng nghe giáo viên đọc.


- Cả lớp đọc đồng thanh ghé sát, nói
chuyện.


- Học sinh luyện đọc theo nhóm.


- 2-3 cặp thi đọc trước lớp, các nhóm
khác nhận xét và bình chọn nhóm đọc
tốt nhất.


_____________________________________
<i><b>Ngày soạn: 09/ 03/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT </b>


<b>Bài 26A: CON KHƠNG CỊN BÉ NỮA (Tiết 3)</b>


(SGV trang 276-277)


<b>I.MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 3</b>
3. Viết: (SGV) (30’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<i><b>_______________________________________</b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 26B: BỮA CƠM GIA ĐÌNH ( TIẾT 1)</b>
(SGV trang 278-279)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)



a. Đọc trong nhóm: (SGV) (20’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó.
- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu.
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- Đọc nối tiếp câu.


- Thi đọc.


b. Đọc hiểu? (SGV) (6’)


<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (2’)</b>


<i><b>_________________________________________</b></i>
<b>Luyện tập</b>


<b>ƠN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về: </b>
- Các kiến thức các số trịn có hai chữ số.
- Các số có hai chữ số.


- Giải tốn có lời văn.



<b>2. Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính có thêm đơn vị đi kèm, giải tốn có </b>
lời văn.


<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài và có ý thức tự ơn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Vở ô li.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi hs lên bảng làm bài:


10cm - 5cm = 80cm – 60cm =
- Gv nhận xét, đánh giá.


<b>B. Thực hành: (27’)</b>
Bài 1: Viết vào chỗ chấm.


Số 18 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 20 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 27 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 12 gồm …..chục và …..đơn vị.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 2.



a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 90, 70,
80, 50.


b, Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 12, 9, 13,
40


- Yêu cầu HS đọc nội dung bài và tự làm.
- Gọi hs nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Tính.


70cm + 10cm = 80cm 30 + 20 + 10 = 60


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs làm bài.


- Hs tự làm bài.


- 3 hs đọc kết quả.


- Hs nêu yêu cầu và tự làm bài
vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

60cm- 40 cm = 20cm 90- 40- 20 = 30
- Gọi hs nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Củng cố- dặn dò: (3’)</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


- 2 HS lên bảng làm bài.


<b>______________________________________</b>


<b>Toán</b>


<b>Bài 56. PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 (tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:


- Biết cách tìm kết quả các phép cộng dạng 14 + 3.


-Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đà học vào giải quyết một số tình
huống gắn với thực tế.


- Phát triển các NL tốn học.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- 20 chấm trịn đỏ, 10 chấm trịn xanh (trong bộ đồ dùng Tốn 1).


- Băng giấy đã kẻ 20 ơ vng có kích thước phù hợp với chấm tròn trong bộ đồ dùng
để HS có thể đặt được chấm trịn vào mỗi ơ:


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5p)</b>


*HS chơi trị chơi “Truyền điện” Nêu các phép tính


cộng dạng 14 + 3


<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (25p)</b>
<b>Bài 2</b>


HS tính rồi viết kết quả phép tính vào vở.
- Đổi vở kiếm tra chéo.


- HS đứng tại chỗ nêu cách làm.


- GV chốt lại cách thực hiện phép tính dạng 14 +
3 bằng cách đếm thêm 3 kể từ 14: 15, 16,17


<b>Bài 3</b>


- Cá nhân HS tự làm bài 3: Chọn kết quả đúng với
mỗi phép cộng.


- Thảo luận với bạn về chọn phép tính nào thích hợp.
Chia sẻ trước lớp.


<i><b>Lưu ý: ơ bài này HS có thế tìm kết quả phép tính </b></i>
bằng nhiều cách khác nhau, có thể nhẩm, có thể dùng
chấm trịn, que tính,... GV nên quan sát cách HS tính
hơn là chỉ chú ý đến kết quả của phép tính.


<b>Bài 4</b>


- Cá nhân HS quan sát tranh, suy nghĩ và kể cho bạn
nghe tình huống trong mỗi bức tranh rồi đọc phép


tính tương ứng. Chia sẻ trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

nữa.


Phép tính tìm tất cả số toa tàu là 15 + 3 = 18.
- GV chốt lại cách làm. GV nên khuyến khích HS
suy nghĩ và nói theo cách các em. GV khuyến khích
HS trong lóp đặt thêm câu hỏi cho nhóm trình bày.
<b>D. Hoạt động vận dụng (3p)</b>


- HS tìm một số tình huống trong thực tế liên quan
đến phép cộng dạng 14 + 3.


<b>E. Củng cố, dặn dị (2p)</b>


- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép cộng dạng 14 + 3 để hôm sau chia sẻ với
các bạn.


<b>(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng </b>
<b>lực cho học sinh</b>


- Thông qua việc tiếp cận một số tình huống đơn
giản để nhận biết về cách tìm kết quả phép cộng
dạng 14 + 3, HS có cơ hội được phát triển NL giải
quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.


- Thơng qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm


trịn, biểu diễn q trình thực hiện phép tính cộng hai
số, HS có cơ hội được phát triển NL sử dụng cơng cụ
và phương tiện học tốn.


_____________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 10/ 03/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 03 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 26B: BỮA CƠM GIA ĐÌNH </b>
(SGV trang 278-279)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 2</b>
2.


a) Đọc (20’) (SGV)


b. Nêu những điều nên hoặc không nên khi ăn?
c. Theo em, cịn điều gì nữa nên làm khi ăn?
4. Nghe-nói: (SGV) (10’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>


<b>TIẾT 3</b>


<b>I. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) </b>


4. Nghe – viết (30’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

_____________________________________
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>BÀI 21: CÁC GIÁC QUAN CỦA CƠ THỂ (TIẾT 3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


Sau bài học, HS sẽ:


- Xác định được vị trí, nêu được tên và chức năng của 5 giác quan của cơ thể.
Nhận biết được vai trò quan trọng của các giác quan là giúp cơ thể nhận biết
mọi vật xung quanh.


- Nêu được các việc nên làm, không nên làm để bảo vệ các giác quan: mắt, tai,
mũi, lưỡi, da và biết vận dụng kiến thức vào thực tế để bảo vệ các giác quan
của mình và của người thân trong gia đình. Nêu được những nguy cơ gây nên
cận thị và cách phịng tránh.


- Biết u q, trân trọng, có ý thức tự giác thực hiện các việc cần làm để chăm
sóc và bảo vệ các giác quan. Biết tôn trọng, cảm thông và giúp đỡ các bạn bị
hỏng các giác quan.


<b>III. CHUẨN BỊ</b>
- GV:


+ Hình phóng to trong SGK (nếu ), các hình sưu tầm, đoạn phim về cách chăm
sóc và bảo vệ mắt, tai, mũi, lưỡi, da.



+ Thẻ chữ để chơi trò chơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Tiết3</b>
<b>1. Mở đầu (5p)</b>


-GV cho HS chơi trị chơi có nội dung
liên quan tới chức năng của các giác
quan: GV bịt một mắt HS rồi đưa các đồ
vật cho HS này sờ và đoán.


<b>2. Hoạt động khám phá (5 p)</b>


-GV cho HS quan sát hình và nêu tên các
việc cần làm để bảo vệ mũi, lưỡi và da.
- GV nhận xét, bổ sung


-Khuyến khích HS kể thêm những việc
làm khác khơng có trong SGK.


-GV kết luận


<i>u cầu cần đạt: HS nêu được các việc</i>
làm để bảo vệ mũi, lưỡi và da.


<b>3. Hoạt động thực hành (10p)</b>


- GV cho HS thảo luận cả lớp nội dung
- GV nhận xét



- GV kết luận những việc nên là (súc
miệng, nhỏ mũi bằng nước muối sinh lí,
đeo găng tay khi dọn vệ sinh,…). Khơng
nên làm để bảo vệ mũi, lưỡi và da (ăn
quá cay, nóng; dùng tay ngốy mũi;
khơng đeo găng tay khi làm vườn,…).


- HS tham gia


- Các HS khác theo dõi
- HS quan sát hình và nêu tên
- 2,3 hs trả lời


- Nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe


- HS thảo luận cả lớp


- HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ
sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Một số gợi ý về các hoạt động nên,
không nên làm để bảo vệ da:


- Nên: tắm, gội đầu, thay quần áo sạch sẽ,
mặc quần áo khô, sạch, đeo găng tay khi
dọn vệ sinh, rửa tay, đi dép, xoa kem
chống nắng khi đi biển, mặc quần áo dài
tay khi đi dưới trời nắng gắt,…



- Khơng nên: gãi trầy xước da, đi chân
đất, để móng tay, mặc quần áo ẩm, để tóc
ướt đi ngủ, phơi quần áo nươi ẩm thấp
thiếu nắng, tắm ao, chơi đùa gần ấm hoặc
phích nước sơi,…


<i>u cầu cần đạt: HS tự tin nêu được</i>
những việc nên làm, không nên làm để
bảo vệ mũi, lưỡi và da.


<b>4. Hoạt động vận dụng (10p)</b>


-GV sử dụng phương pháp hỏi – đáp yêu
cầu HS nêu được những việc mà HS và
người thân thường làm để bảo vệ mũi,
lưỡi và da.


- GV nhận xét


<i>Yêu cầu cần đạt: HS tự tin, mạnh dạn nêu</i>
ra những việc mình và người thân đã làm
để bảo vệ mũi lưỡi và da.


<b>5. Đánh giá (3p)</b>


-Nêu được các việc nên, không nên làm
để bảo vệ mũi, lưỡi và da. Biết vận dụng
kiến thức vào thực tế, tự giác thực hiện
các việc làm đơn giản để chăm sóc và


bảo vệ mũi, lưỡi, da.


-Định hướng phát triển năng lực và phẩm
chất: GV cho HS thảo luận về hình tổng
kết cuối bài theo những câu hỏi: Em bé
trong hình đang làm gì? Mình đã nhắc
em điều gì? Vì sao?


-GV cho HS liên hệ bản thân trong thực
tế về vấn đề này. Sau đó cho HS đóng
vai theo tình huống.


<b>6. Hướng dẫn về nhà (2p)</b>


-Yêu cầu HS chuẩn bị kể về các bữa ăn
hàng ngày, các hoạt động nên, không nên
làm trong ăn uống để đảm bảo an toàn và
giúp cơ thể khỏe mạnh.


<b>* Tổng kết tiết học</b>


- Nhắc lại nội dung bài học




-- HS nêu
-HS nhận xét
- HS lắng nghe
- 2, 3 hs nêu
- HS lắng nghe



- HS thảo luận về hình tổng kết
cuối bài và trả lời câu hỏi


- HS lắng nghe và thực hiện
- HS nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nhận xét tiết học


- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau


<b>__________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 11/ 03/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 03 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT </b>


<b>Bài 26C: NHƯ NHỮNG NGƯỜI BẠN</b>
(SGV trang 280-281)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)



<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)


a. Đọc từng đoạn trong nhóm (SGV) (28’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc Trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc


- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại.
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó.


- HS đọc thầm. Hs nêu câu.
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- Đọc nối tiếp câu.


- HS nêu đoạn trong bài: Có 3 khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp khổ thơ.


- Thi đọc.


<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc hiểu (18’) – (SGV)


4. Nghe-nói (SGV) (15’)


<b>III. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (2’)</b>


__________________________________________



<b>Tốn</b>


<b>Bài 57. PHÉP TRỪ DẠNG 17-2(tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết cách tìm kết quả các phép trừ dạng 17-2.


- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình
huống gắn với thực tế.


- Phát triển các NL toán học.
<b> II. CHUẨN BỊ</b>


- 20 chấm tròn đỏ, 20 chấm trịn xanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Một số tình huống đơn giản có phép trừ dạng 17-2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>A. Hoạt động khởi động (5p)</b>


1. HS chơi trò chơi “Truyền điện” ôn lại phép trừ trong
phạm vi 10.


2. HS hoạt động theo nhóm (bàn) và thực hiện lần lượt
các hoạt động sau:


- HS <i>quan sát</i> bức tranh (trong SGK hoặc trên máy
chiếu).



- HS thảo luận nhóm bàn:
+ Bức tranh vẽ gì?


+ Viết phép tính thích hợp (bảng con).


+ Nói với bạn về phép tính vừa viết. Chẳng hạn: “Tớ
nhìn thấy tất cả có 17 chong chóng, 2 chong chóng bạn
trai cầm đi, cịn lại 15 chong chóng. Tớ viết phép trừ:
17-2= 15”.


- HS <i>chia sẻ</i> trước lớp (tổ chức cho HS trong 1 hoặc 2
bàn phát biểu ý kiến).


- GV hỏi thêm: Em làm thế nào để tìm được kết quả
phép tính 17-2 = 15?


<b>A. Hoạt động hình thành kiến thức (15p)</b>
1. HS tính 17-2 = 15.


- Thảo luận nhóm về các cách tìm kết quả phép tính 17
- 2 = ?


- Đại diện nhóm trình bày.


- HS lắng nghe và nhận xét các cách tính bạn nêu ra.
- GV phân tích cho HS thấy có thể dùng nhiều cách
khác khau để tìm kết q phép tính.


- HS lắng nghe GV hướng dẫn cách tìm kết quả phép
trừ 17 - 2 và cùng thao tác với GV:



- Tay lấy 17 chấm trịn đỏ (xếp vào các ơ trong băng
giấy).


- Miệng nói: Có 17 chấm trịn. Tay bớt đi 2 chấm trịn
(làm thao tác gạch bớt)


- Đếm: 16,15.


- Nói kết quả phép trừ 17-2=15.


2. HS thực hiện một số phép tính khác, viết kết quả vào
bảng con, chẳng hạn: 14-1 = 13; 18-3 = 15; ...


- HS chia sẻ cách làm.


<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập(5p)</b>
<b>Bài 1</b>


- Cá nhân HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép trừ nêu
trong bài (HS có thể dùng các chấm trịn và thao tác
đếm để tìm kết quả phép tính).


- Đổi vở, đặt câu hoi cho nhau và nói cho nhau về tình
huống đã cho và phép tính tuơng ứng; Chia se trước
lớp.


- Hs chơi TC


- Hs thảo luận



- Hs chia sẻ


- Hs thảo luận


- Hs nêu


- Hs thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV chốt lại cách làm, có thể làm mẫu 1 phép tính.
<b>C. Hoạt động vận dụng(5p)</b>


- HS tìm một số tình huống trong thực tế liên quan đến
phép trừ dạng 17-2.


<b>D. Củng cố, dặn dị(5p)</b>


- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?


- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến
phép trừ dạng 17 - 2 để hôm sau chia sẻ với các bạn.
<b>(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng </b>
<b>lực cho học sinh</b>


- Thơng qua việc tiếp cận một số tình huống đơn giản
để nhận biết về cách tìm kết quả phép trừ dạng 17 - 2,
HS có cơ hội được phát triển NL giải quyết vấn đề toán
học, NL tư duy và lập luận tốn học.


- Thơng qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm


trịn, biểu diễn q trình thực hiện phép tính trừ hai số,
HS có cơ hội được phát triển NL sử dụng cơng cụ và
phương tiện học tốn.


- HS nêu tình huống


- HS lắng nghe


- Phát triển các NL tốn học.


<b>__________________________________________</b>
<b>Luyện tập</b>


<b>TỐN</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về: </b>
- Các kiến thức các số trịn có hai chữ số.
- Các số có hai chữ số.


- Giải tốn có lời văn.


<b>2. Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính có thêm đơn vị đi kèm, giải tốn có </b>
lời văn.


<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài và có ý thức tự ôn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Vở ô li.



III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi hs lên bảng làm bài:


10cm - 5cm = 80cm – 60cm =
- Gv nhận xét, đánh giá.


<b>B. Thực hành: (27’)</b>
Bài 1: Viết vào chỗ chấm.


Số 18 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 20 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 27 gồm …..chục và …..đơn vị.
Số 12 gồm …..chục và …..đơn vị.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs làm bài.


- Hs tự làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Giáo viên nhận xét.
Bài 2.


a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 90, 70,
80, 50.



b, Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 12, 9, 13,
40


- Yêu cầu HS đọc nội dung bài và tự làm.
- Gọi hs nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Tính.


70cm + 10cm = 80cm 30 + 20 + 10 = 60
60cm- 40 cm = 20cm 90- 40- 20 = 30
- Gọi hs nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Củng cố- dặn dò: (3’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Hs nêu yêu cầu và tự làm bài
vào vở.


- 2 HS lên bảng làm bài.
- Hs nêu yêu cầu bài tập.
- Hs tự làm bài.


- 2 HS lên bảng làm bài.


<b>___________________________________</b>
<b>Hoạt động trải nghiệm</b>


<b>CHỦ ĐỀ 7: THÂN THIỆN VỚI HÀNG XÓM (Tiết 3)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Sau bài học học sinh:


+ Kể được tên, độ tuổi, cơng việc của một số người hàng xóm xung quanh nơi gia
đình mình sinh sống.


+ Kể được một số việc HS và gia đình đã cùng làm với những người hàng xóm.
+ Nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và sử dụng đúng kính ngữ với đối tượng giao
tiếp.


+ Nói được lời cảm ơn, xin lỗi đề nghị trong các tình huống cuộc sống
- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:


+ Kỹ năng giao tiếp: giúp HS rèn luyện nói lời cảm ơn xin lỗi trong các tình huống
phù hợp khi sống tại cộng đồng.


+ Phẩm chất:


* Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề.</b>


<b>Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 1, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1.</b>
III. Các hoạt động dạy và học


1. Khởi động:


- HS hát tập thể bài hát: Chim vành


khuyên.


- GV đặt câu hỏi mở rộng;
+ Trong bài hát chú chim vành
khuyên đã gặp và chào những ai?


- HS hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Điều đó thể hiện chim vành khuyên
là một chú chim như thế nào?


- GV kết luận và đưa ra yêu cầu tiết
hoạt động.


2. Bài mới


Nhiệm vụ 3: Rèn luyện kỹ năng
Hoạt động 4: Nói lời cảm ơn, xin lỗi
Mục tiêu: Giúp HS rèn luyện nói lời
cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống
phù hợp khi sống tại cộng đồng.
- GV nêu ý nghĩa của việc nói lời cảm
ơn xin lỗi, vì sao phải nói lời cảm ơn
xin lỗi: “Cảm ơn” là lời bày tỏ thái
<i>độ biết ơn, cảm kích trước lời nói, </i>
<i>hành động hay sự giúp đỡ của một ai </i>
<i>đó đối với những người giúp mình.</i>
<i> “Xin lỗi” là lời bày tỏ thái độ ân </i>
<i>hận, hối lỗi trước những sai lầm mình</i>
<i>đã gây ra cho những người khác. Tùy </i>


<i>theo hậu quả xảy ra mà lời xin lỗi có </i>
<i>được tha thứ. Lời cảm ơn và xin lỗi </i>
<i>tưởng rất ngắn gọn nhưng rất đỗi </i>
<i>quan trọng trong cuộc sống hằng </i>
<i>ngày và một người khơng chỉ có tài </i>
<i>năng mà cịn có những phẩm chất đạo</i>
<i>đức q giá và hãy thực hành nó ngay</i>
<i>từ hơm nay bằng cách nói “Cảm ơn” </i>
<i>và “Xin lỗi” với mọi người.</i>


GV hỏi HS: Cảm xúc của em khi
nhận được lời cảm ơn?


- GV làm mẫu nói lời cảm ơn xin lỗi
với hàng xóm.


- GV cho HS quan sát các tình huống
trong SGK. Phân tích nội dung từng
tình huống.


- Một số HS lên bảng trình bày.


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đơi sắm
vai các nhân vật và thực hiện nói lời


Sáo Nâu.


+ Là một chú chim ngoan ngoãn và biết gọi
dạ bảo vâng.



- HS lắng nghe


- HS trả lời: Em cảm hấy rất vui.


- HS quan sát vẻ mặt thân thiện khi nói lời
cảm ơn, lời nói chân thành, biết lỗi khi nói
lời xin lỗi.


- HS quan sát thực hiện nhiệm vụ.


+ TH1: Hà đi học về qua nhà hàng xóm và
được bà hàng xóm hỏi thăm.


+ TH2: Khi em đang chơi bị ngã và được
chú hàng xóm giúp đỡ.


+ TH3: Khi em va vào cơ hàng xóm và làm
rơi đồ của cô


+ TH4: Khi em bị bác hàng xóm nhắc nhở
vì em làm ồn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

cảm ơn, xin lỗi.


- Yêu cầu một số nhóm lên thể hiện
trước lớp.


- GV bổ sung một số tình huống gắn
với cuộc sống của HS để rèn luyện.
- GV nhận xét và tổng kết hoạt động.



- Một vài nhóm lên đóng vai trước lớp.
- Hs nêu cách giải quyết.


- HS nhận xét cách giải quyết của bạn.
Hoạt động 5: Nói lời đề nghị phù hợp


Mục tiêu: Giúp HS rèn luyện nói lời
đề nghị trong các tình huống phù hợp
khi sống tại cộng đồng.


- GV giải thích cho HS vì sao trong
trong cuộc sống chúng ta cần biết nói
những lời đề nghị khi cần thiết: Vì khi
có những việc quan trọng chúng ta
cần có những lời đề nghị, yêu cầu lịch
sự với người khác để mọi người có
thể giúp đỡ chúng ta.


- GV làm mẫu nói lời đề nghị với
hàng xóm. GV lưu ý HS khi nói lời
đề nghị nên dùng từ có thể trước
những động từ mà chúng ta muốn
giúp. Ví dụ: …có thể chỉ giúp; …
- GV cho HS quan sát các tình huống
trong SGK. Phân tích nội dung từng
tình huống.


- Một số HS lên bảng trình bày.



- u cầu HS thảo luận nhóm đơi sắm
vai các nhân vật và thực hiện nói lời
cảm ơn, xin lỗi.


- Yêu cầu một số nhóm lên thể hiện
trước lớp.


- GV bổ sung một số tình huống gắn
với cuộc sống của HS để rèn luyện.
- GV nhận xét và tổng kết hoạt động.


- Hs lắng nghe.


- HS quan sát biểu cảm khn mặt để có thể
làm theo..


- HS quan sát thực hiện nhiệm vụ.


+ TH1: Khi em nhìn thấy bạn hàng xóm vứt
rác bừa bãi.


+ TH2: Khi em đang bê vật nặng và co bác
hàng xóm đi qua.


+ TH3: Khi em nhỏ bị ngã.


- HS đóng vai tình huống theo nhóm đơi.
- Một vài nhóm lên đóng vai trước lớp.
- Hs nêu cách giải quyết.



- HS nhận xét cách giải quyết của bạn.
3. Củng cố, dặn dị


- Nhắc nhở HS khi nói lời cảm ơn, xin
lỗi hay đề nghị nên nói một cách lịch
sự, nhẹ nhàng và chân thành. Và nên
nói lời cảm ơn, xin lỗi hay đề nghị
trong những trường hợp cần thiết.


- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV.


______________________________________
<b>TIẾNG VIỆT </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

(SGV trang 280-281)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 3</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) </b>
3. Viết: (SGV) (30’)


<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<b>__________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 11/ 03/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 16 tháng 03 năm 2021 </b></i>


<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 26D: CHÁU MUỐN ÔNG BÀ VUI</b>
(SGV trang 282-283)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG NGHE NĨI (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG VIẾT (SGV)</b>
2. Viết (SGV)


a. Viết một hoặc hai câu kể lại việc em đã làm cho ông bà (SGV) (28’)
<b>TIẾT 2</b>


<b>A. HOẠT ĐỘNG VIẾT (SGV)</b>
2. Viết (SGV)


b. Nghe viết Khổ 1 trong bài Kể cho bé nghe (20’)
c. Thi tìm từ ngữ viết đúng (SGV) (10’)


<b>TIẾT 3</b>
3. Đọc (SGV)



a. Tìm đọc một câu chuyện hoặc bài thơ về gia đình (SGV) (10’)
- Chia sẻ với bạn hoặc người thân về nhân vật hoặc câu thơ em thích
b. Gợi ý bài đọc mở rộng (SGV) (20’)


Cháu ngoan của bà


<b>B. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


__________________________________________
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 26</b>


<b> CHỦ ĐỀ: VẼ ƯỚC MƠ CỦA EM</b>
<b>A. SINH HOẠT LỚP</b>


<b>I. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG (10’)</b>


1. Giáo viên hướng dẫn HS nêu nhận xét về hoạt động học tập của lớp trong tuần
(Báo cáo những thành tích, tiến bộ của các bạn.)


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Nền nếp: Nhìn chung các em ngoan ngoan, lễ phép vâng lời thầy cơ giáo, đồn kết
tốt với bạn bè.


- Học tập: Các em có ý thức đi học đều, đúng giờ và dần đi vào nề nếp .Trong học
tập nhiều em có tinh thần học tập rất tốt.


- Tuy nhiên vẫn còn một số em chưa chăm học, chưa chịu khó học bài.
- Các hoạt động khác:


3. Phổ biến kế hoạch tuần tiếp theo:



- Khắc phục những tồn tại và tiếp tục phát huy những ưu điểm.
- Thực hiện tốt nội quy lớp, nội quy của trường.


- Thực tốt luật ATGT, TNTT.


- Thực hiện đeo khẩu trang từ nhà đến trường, từ trường về nhà. Kiểm tra, đo thân
nhiệt trước khi đến lớp.


- GV hướng dẫn, rèn luyện, nhắc nhở HS cách ngồi học đúng tư thế và thực hành
cách sắp xếp sách vở gọn gàng.


<b>II. VUI VĂN NGHỆ (5p)</b>
- Cả lớp hát.


<b>B. HOẠT ĐỘNGTRẢI NGHIỆM ( 15P)</b>


<b>I. Mục tiêu: Hs biết cách vẽ tranh theo ý thích. Hs phát huy trí tưởng tượng khi vẽ </b>
tranh.


<b>II. Chuẩn bị</b>
<i><b>1. Giáo viên.</b></i>


Trực quan, cách vẽ.
<i><b>2. Học sinh.</b></i>


Giấy vẽ, dụng cụ học vẽ.
III. Các hoạt động giáo dục


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b> 1. Khởi động (5p)</b>


- GV nêu ý nghĩa của buổi sinh hoạt và mục
đích tìm hiểu chủ đề “Vẽ ước mơ của em”.
<b>2. Bài mới (18)</b>


<i><b>2.1. Tìm, chọn nội dung đề tài.</b></i>


Gv giới thiệu trực quan cho Hs Qs và gợi ý Hs
nhận biết:


? Em có ước mơ gì về cuộc sống mai sau?
? Em đã làm gì để thể hiện ước mơ đó?


? Có thể vẽ những bức tranh về đề tài ước mơ
như thế nào?


? Em sẽ vẽ về ước mơ của mình như thế nào?
Gv nhận xét, bổ sung.


<i><b>2.2. Cách vẽ.</b></i>


Gv hướng dẫn, gợi ý Hs cách vẽ:


+ Chọn các hình ảnh (cảnh gì, hoạt động gì?)
+ Sắp xếp hình ảnh chính, phụ cho cân đối.
+ Vẽ rõ nội dung ước mơ...


+ Vẽ màu theo ý thích.



- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Hs thể hiện trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

* Chú ý: Không vẽ q nhiều hình ảnh.
- Hình vẽ đơn giản, khơng quá nhiều chi tiết
rườm rà.


- Cần phối hợp màu sắc chung cho cả bức
tranh (Chú ý đậm nhạt để làm nổi bật các hình
ảnh chính).


<i><b>2.3. Thực hành.</b></i>
Gv Y/c Hs thực hành.
Gv theo dõi, giúp đỡ Hs:


+ Sắp xếp các hình ảnh cho cân đối, có chính,
có phụ.


+ Chú ý giúp đỡ Hs để Hs vẽ được các hoạt
động của nhân vật cho sinh động.


+ Gợi ý cách vẽ đậm nhạt để tranh vẽ có trọng
tâm.


+ Động viên để Hs cố gắng hoàn thành bài tại
lớp.



Khen ngợi, động viên Hs kịp thời.
<i><b>2.4. Nhận xét, đánh giá.</b></i>


Gv cùng Hs chọn một số bài để đánh giá, nhận
xét:


+ Cách chọn nội dung.
+ Cách bố cục.


+ Cách vẽ màu.


Y/c Hs chọn ra bài vẽ đẹp.
Gv nhận xét, đánh giá.
<b>3. Củng cố, dặn dò (1p)</b>


- GV nêu ý nghĩa của hoạt động và nhắc nhở
chuẩn bị cho hoạt động tuần sau.


- Hs thực hành


- Hs chia sẻ.


______________________________________________________
<b>Luyện tập</b>


<b>TOÁN</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


1. Kiến thức:



- Củng cố kiến thức về các số có hai chữ số từ 20 đến 50.


- Củng cố kỹ năng đọc viết, đếm các số có hai chữ số từ 20 đến 50.
2. Kĩ năng: Hs làm được các dạng bài tốn trong chương trình học.
3. Thái độ: u thích học Tốn.


<b>II. Đồ dùng dạy-học:</b>
- Vở ô li.


<b>III. Các hoạt động dạy- học :</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Yêu cầu hs đọc các số từ 20 đến 50.
- Gọi hs nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới: (28’)</b>


1. Giới thiệu bài:


- Giáo viên giới thiệu nội dung tiết học.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập:


Bài 1: Viết các số sau:


Hai mươi:… Ba mươi sáu:…
Hai mươi năm:… Hai mươi mốt:...


Bốn mươi bảy:… Hai mươi chín:...
- Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài.


- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở kiểm tra
kết quả.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Đọc các số sau:


22: ………. 37: …………..
39: ………. 43: …………..
21: ………. 25: …………..
- HS nêu yêu cầu và làm bài.


- Gọi hs đối chiếu kết quả, nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.


Bài 3: Viết theo mẫu


Số 25 gồm có 2 chục và 5 đơn vị.
Số 30 gồm có … chục và … đơn vị.
Số 47 gồm có … chục và … đơn vị.
Số 38 gồm có … chục và … đơn vị.
- HS nêu yêu cầu và làm bài


- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở kiểm tra
kết quả.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Số?



22; …; …; 25; …; …; 28; …; …; …; 32;
…; …; …; …; …; 38.


- GV gọi HS đọc đề bài, yêu cầu HS viết
số thích hợp vào vở.


- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét bổ
sung cho bạn.


- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Củng cố - dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét giờ học.


- Yêu cầu học sinh về ôn lại bài đọc.


- Đọc yêu cầu bài tập.
- Hs làm bài vào vở.


- Đổi chéo vở, báo cáokết quả: 20,
25, 47, 36, 31, 29.


- 2 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vở ơ
li:


Hai mươi hai; Ba mươi bảy.
Ba mươi chín; Bốn mươi ba.
Hai mươi mốt; Hai mươi lăm.


- Học sinh làm vở.



- Học sinh nêu yêu cầu bài rồi làm bài
vào vở


- HS đọc các số vừa viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp học sinh phát triển lời nói hỏi – đáp, đọc đúng và đọc trơn đoạn bài. Trả lời
được các câu hỏi đọc hiểu đoạn văn.


- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn ngữ
thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.


- Phẩm chất:


+ Yêu nước: thơng qua việc u q hương của chính mình.
+ Nhân ái: Yêu thương những người sống xung quanh mình.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Phiếu luyện đọc.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động</b>


<b>HĐ1: Thi đọc (5p)</b>


- Yêu cầu học sinh thi đọc theo nhóm


<b>2. Hoạt động khám phá (25p)</b>


<b>a) Bạn nhỏ đốn mẹ mình buồn về điều</b>
gì?


b) Thấy mẹ buồn, bạn nhỏ đã biết làm gì
để mẹ vui?


c) Neu nx của em về tình cảm của bạn
nhỏ đối với mẹ?


d) Nếu em là bạn nhỏ, em sẽ làm gì để
mẹ vui?


- GV gọi hs ddocj câu hỏi
- Gọi HS TL


- NX


<b>3. Củng cố, dặn dò: (3p)</b>


- Nhắc học sinh đọc lại bài.


- Học sinh thi đọc


- Đưa ra ý kiến của mình.
- Lắng nghe.


- Theo dõi và lắng nghe



- Học sinh luyện đọc theo nhóm.


- 2-3 cặp thi đọc trước lớp, các nhóm
khác nhận xét và bình chọn nhóm đọc
tốt nhất.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×