Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.2 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Sở GD&ĐT Bắc Ninh
<b>Trờng THPT Quế Võ số 1</b>
---Kỳ thi: Thử Đại học lần 3 - Khối A - Líp 12 - 2012
<b>M«n thi: Hãa häc - Líp 12</b>
<i>(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)</i>
(Đề thi có 4 trang) <b><sub>Mã đề thi 485</sub></b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<i>Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:</i>
<i>H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca</i>
<i>= 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137;Br = 80 ; I = 127; Pb = 207</i>
<b>Câu 1:</b> Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng: Fe2O3 (R) + 3CO(K) 2Fe(R) + 3CO2(K) ; H >0
có các biện pháp:(1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ;
(4) Dùng chất xúc tác . Biện pháp giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là
<b>A. </b>(1) <b>B. </b>(3) <b>C. </b>(2), (3), (4) <b>D. </b>(1), (4)
<b>Câu 2:</b> Cho các dữ kiện thực nghiệm: <i>(1)</i> Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 ;<i>(2)</i> dung dịch
NaAlO2 dư vào dung dịch HCl ; <i>(3)</i> cho Ba vào dd H2SO4 loãng ; <i>(4)</i> Cho H2S vào dd CuSO4 ; <i>(5)</i> Cho H2S
vào dd FeSO4 ; <i>(6)</i> Cho NaHCO3 vào dd BaCl2 ; <i>(7)</i> Sục dư NH3 vào Zn(OH)2 ; <i>(8)</i> Cho Ba vào dd
Ba(HCO3)2 ; <i>(9)</i> Cho H2S vào FeCl3 ; <i>(10)</i> Cho SO2 vào dd H2S. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là ?
<b>A. </b>8 <b>B. </b>7 <b>C. </b>6 <b>D. </b>9
<b>Câu 3:</b> Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8. Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1. Công thức phân tử của
hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
<b>A. </b>C2H4 <b>B. </b>C3H6 <b>C. </b>C2H2 <b>D. </b>C3H4
<b>Câu 4:</b> Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X .Trong các
chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với
X là
<b>A. </b>5 <b>B. </b>6 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4
<b>Câu 5:</b> Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm
xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic<b> .</b> Thành phần phần % theo khối lượng của
xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
<b>A. </b>76,84%; 23,16%. <b>B. </b>77,84%; 22,16%. <b>C. </b>77,00%; 23,00%. <b>D. </b>70,00%; 30,00%.
<b>Câu 6:</b> Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3. CH3COOC(Cl2)-CH3. Có bao nhiêu chất khi tác
dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
<b>A. </b>7 <b>B. </b>5 <b>C. </b>6 <b>D. </b>4
<b>Câu 7:</b> Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M,
thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là
<b>A. </b>Be và Mg <b>B. </b>Mg và Sr <b>C. </b>Mg và Ca <b>D. </b>Be và Ca
<b>Câu 8:</b> Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb2+<sub> tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Với kết quả phân tích các</sub>
mẫu nước như sau, nguồn nước bị ơ nhiễm bởi Pb2+<sub> là mẫu</sub>
<b>A. </b>Có 0,03 mg Pb2+<sub> trong 1,25 lít</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>Có 0,15 mg Pb</sub>2+<sub> trong 2 lít</sub>
<b>C. </b>Có 0,03 mg Pb2+<sub> trong 0,75 lít</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Có 0,16 mg Pb</sub>2+<sub> trong 4 lít</sub>
<b>Câu 9:</b> Cho 30 gam hổn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung dịch
NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc). Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
<b>A. </b>43,2 gam <b>B. </b>54 gam <b>C. </b>56,4 gam <b>D. </b>43,8 gam
<b>Câu 10:</b> Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82. Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X
nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8. Nhận định nào sau đây sai
<b>A. </b>H2X tác dụng với XY2 được X
<b>B. </b>XY2 vừa có tính khử vừa có tính ôxi hoá
<b>C. </b>ZX= 16; ZY = 8
<b>D. </b>Cho XY2 tác dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3
<b>Câu 11:</b> Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy
m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2Ovà3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện
phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là
<b>A. </b>10,8. <b>B. </b>2,16. <b>C. </b>8,64. <b>D. </b>9,72.
<b>Câu 12:</b> Cho sơ đồ:
o
2 3
2 2
O ,t HCN H O
2 2 <sub>PdCl ,CuCl</sub>
CH CH B D E
.Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là
<b>A. </b>axit propanoic. <b>B. </b>axít axetic.
<b>C. </b>axít 2-hiđroxipropanoic. <b>D. </b>axit acrylic.
<b>Câu 13:</b> Cho các chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2. Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng
tạm thời là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 14:</b> Có các nhận xét sau: <i><b>1-</b></i> Chất béo thuộc loại chất este. ; <i><b>2-</b></i> Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế
bằng phản ứng trùng ngưng. ; <i><b>3-</b></i> Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng. ; <i><b>4-</b></i> Nitro
benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. ; <i><b>5-</b></i> toluen phản ứng với nước brom
dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu <b>đúng</b> là:
<b>A. </b>1,2, 3, 4. <b>B. </b>1, 3, 4. <b>C. </b>1, 2, 3, 4, 5. <b>D. </b>1, 2, 4.
<b>Câu 15:</b> Cho các phản ứng: <i><b>(1)</b></i> O3 + dung dịch KI ; <i><b>(2)</b></i> F2 + H2O ; <i><b>(3)</b></i> MnO2 + HCl (to) ; <i><b>(4)</b></i>Cl2 + dung dịch
H2S ; <i><b>(5)</b></i>Cl2 + NH3 dư ; <i><b>(6)</b></i>CuO + NH3 (to); <i><b>(7)</b></i><b> </b>KMnO4 (to) ; <i><b>(8)</b></i> H2S + SO2 ; <i><b>(9)</b></i> NH4Cl + NaNO2 (to); <i><b>(10)</b></i>
NH3 + O2 (Pt, 800oC). Số phản ứng tạo ra đơn chất là
<b>A. </b>6 <b>B. 7</b> <b>C. </b>9 <b>D. </b>8
<b>Câu 16:</b> Cho các ống nghiệm chứa các chất hữu cơ sau: anlylclorua; 1,3-điclobenzen; etyl clorua;
phenylaxetat; cloeten. Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng ống nghiệm chứa các chất trên rồi đun nóng. Số
ống nghiệm <i>có NaCl</i> tạo thành sau phản ứng là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
<b>Câu 17:</b> Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp
khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. </b>76,755 <b>B. </b>147,750 <b>C. </b>73,875 <b>D. </b>78,875
<b>Câu 18:</b> Có bao nhiêu chất và ion lưỡng tính trong số các chất và ion sau : Cr2O3 , Ca(HCO3)2, H2O, HCl,
ZnO, HPO32-, H2PO4-, NH4HCO3 ?
<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. </b>7 <b>D. </b>8
<b>Câu 19:</b> Cho 7,3 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 10,95 gam muối khan. Số đồng phân amin bậc 1
ứng với công thức phân tử của X là
<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 20:</b> Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO.
Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:
<b>A. </b>dd H2O2 <b>B. </b>dd H2SO4 lỗng <b>C. </b>dd HCl <b>D. </b>dd HNO3 đặc
<b>Câu 21:</b> Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3. Khi sục khí H2S dư vào các dung
dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 22:</b> Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một andehit E. Cho hỗn hợp này tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được 34,56 gam Ag. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2.
Công thức cấu tạo của E là
<b>A. </b>CH3-CH2-CHO. <b>B. </b>OHC-CH2-CHO. <b>C. </b>OHC-CHO. <b>D. </b>CH3 -CHO.
<b>Câu 23:</b> Xà phịng hố hồn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được khối lượng xà phòng 17,80 gam. Giá trị của m là
<b>A. </b>17,24 gam. <b>B. </b>17,42 gam. <b>C. </b>14,27 gam. <b>D. </b>12,74 gam.
<b>Câu 24:</b> Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2.
Ngược lại cho từ từ từng giọt dd chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu đượcc 2V lít CO2. So
sánh a và b?
<b>A. </b>a = 0,5b <b>B. </b>a = 0,8b <b>C. </b>a = 0,35b <b>D. </b>a = 0,75b
<b>Câu 25:</b> Cho các chất: phenol, axeton, etanal, etanol. Số chất tạo được liên kết hiđro với nước là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 26:</b> Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển
màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
<b>A. </b>3, 1, 2. <b>B. </b>1, 2, 3. <b>C. </b>1, 1, 4. <b>D. </b>2, 1,3.
<b>Câu 27:</b> Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X2+<sub> là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>6<sub>. Trong bảng tuần hồn các ngun tố hố học,</sub>
ngun tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và ngun tử: Ne , Na+<sub> , F</sub>−<sub> có điểm chung là có cùng số electron.</sub>
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,
Si, N. 5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14).
Số nhận định đúng:
<b>A. </b>5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.
<b>Câu 28:</b> Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
<b>A. </b>6 <b>B. </b>1 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4
<b>Câu 29:</b> Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo<sub> của 2 cặp oxihoá - khử X</sub>2+<sub>/X = -0,76V và Y</sub>2+<sub>/Y = +0,34V. Khi cho Z</sub>
vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra cịn khi cho Z vào dung dịch muối X thì khơng xẩy ra phản
ứng. Biết Eo<sub> của pin X-Z = +0,63V thì E</sub>o<sub> của pin Y-Z bằng</sub>
<b>A. </b>+0,21V <b>B. </b>+1,73V <b>C. </b>+0,47V <b>D. </b>+2,49V
<b>Câu 30:</b> Nhiệt phân hồn tồn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được chất rắn X và 5,04 lít hỗn hợp khí gồm
NO2 và O2. Tính thể tích H2SO4 1,0M tối thiểu cần dùng để hòa tan vừa hết chất rắn X.
<b>A. </b>300 ml <b>B. </b>150 ml <b>C. </b>100 ml <b>D. </b>200 ml
<b>Câu 31:</b> Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800
ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
<b>A. </b>3,28 gam <b>B. </b>6,4 gam <b>C. </b>4,88 gam <b>D. </b>5,6 gam
<b>Câu 32:</b> Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,
<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4
<b>Câu 33:</b> Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm?
<b>A. </b>H2N[CH2]2NH2;HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH.
<b>B. </b>CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
<b>C. </b>H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2.
<b>D. </b>H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2.
<b>Câu 34:</b> Cho V <i>lít</i> hỗn hợp X gồm H<b>2</b> và Cl<b>2</b> vào bình thuỷ tinh lớn, sau khi chiếu sáng một thời gian, ngừng
phản ứng được hỗn hợp khí Y, trong đó có 30% HCl về thể tích và thể tích Cl<b>2 </b>giảm xuống cịn 20% so với
lượng Cl<b>2</b> ban đầu. Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Hiệu suất của phản ứng giữa H<b>2</b> và Cl<b>2</b> là
<b>A. </b>75%. <b>B. </b>80%. <b>C. </b>20%. <b>D. </b>25%.
<b>Câu 35:</b> Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C5H10O2, phản ứng
được với dung dịch NaOH nhưng khơng có phản ứng tráng bạc là
<b>A. </b>5. <b>B. </b>8. <b>C. </b>9. <b>D. </b>4.
<b>Câu 36:</b> Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X. CTPT của X là:
<b>A. </b>C4H10O2NCl. <b>B. </b>C5H13O2NCl <b>C. </b>C4H9O2NCl. <b>D. </b>C4H9O2N.
<b>Câu 37:</b> Có 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và Al. Nung X khơng có khơng khí tới phản ứng hồn tồn
thu được hỗn hợp Y. Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc). Khối lượng Al có trong hh X là.
<b>A. </b>6,3 <b>B. </b>8,1 <b>C. </b>6,75 <b>D. </b>9,3
<b>Câu 38:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH thu
được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam Na
thì sau phản ứng thu được a gam chất rắn. Giá trị của a và m lần lượt là:
<b>A. </b>13,8 gam và 23,4 gam B. 9,2 gam và 13,8 gam
<b>C. </b>9,2 gam và 22,6 gam <b>D. </b>23,4 gam và 13,8 gam
<b>Câu 39:</b> Ơxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO , Fe3O4 , Fe2O3 cần a mol O2 . Khử hoàn toàn hỗn hợp X
thành Fe cần b mol Al. Tỷ số a : b là
<b>A. </b>3 : 2 <b>B. </b>5 : 4 <b>C. </b>1 : 1 <b>D. </b>3 : 4
<b>Câu 40:</b> Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản
ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3. Số phản ứng xảy ra là
<b>A. </b>6 <b>B. </b>3 <b>C. </b>5 <b>D. </b>4
<b>Câu 41:</b> Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên?
<b>A. </b>Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ. <b>B. </b>Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat.
<b>C. </b>Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa. <b>D. </b>Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh.
<b>Câu 42:</b> Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăng
đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6
gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là
<b>A. </b>4,95 gam <b>B. </b>5,97 gam <b>C. </b>7,14 gam <b>D. </b>3,875 gam
<b>Câu 43:</b> Công thức đơn giản của một axit cacboxylic no, mạch hở Acó dạng (C3H5O2)n. Biết rằng A phản ứng
với NaOH theo tỉ lệ mol nA:nNaOH = 1 : 2. Giá trị của n là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Câu 44:</b> Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2,
6)CH3COONH4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng
là:
<b>A. </b>1, 2. <b>B. </b>1, 2, 3, 4, 5, 6. <b>C. </b>1, 2, 4, 6. <b>D. </b>1, 2, 6.
<b>Câu 45:</b> Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lit oxi (đkc), thu được hh khí gồm CO2, N2 và hơi
nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí cịn lại có khối lượng là 1,6 gam và có tỷ khối hơi đối với hydro
là 20. CTĐGN của X là
<b>A. </b>C2H6O5N2. <b>B. </b>C3H10O3N2 <b>C. </b>C4H10O5N2 <b>D. </b>C3H8O5N2
<b>Câu 46:</b> Hòa tan a gam oleum H2SO4.3SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% thu được một oleum mới có
phần trăm khối lượng SO3 là 10%. Giá trị của a là:
<b>A. </b>558,00. <b>B. </b>721,39. <b>C. </b>163,93. <b>D. </b>672,13.
<b>Câu 47:</b> Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm
2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số
phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
<b>A. </b>5. <b>B. </b>6. <b>C. </b>8. <b>D. </b>7.
<b>Câu 48:</b> Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3. Số chất khi tác dụng với dung dịch
NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
<b>A. </b>4 <b>B. </b>2 <b>C. </b>1 <b>D. </b>3
<b>Câu 49:</b> Cho phương trình hóa học:
a FeSO4 + b KMnO4 + c NaHSO4 → x Fe2(SO4)3 + y K2SO4 + z MnSO4 + t Na2SO4 + u H2O
với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản. Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là
<b>A. </b>46. <b>B. </b>50. <b>C. </b>52. <b>D. </b>28.
<b>Câu 50:</b> Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2 và z mol AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng
thu được dung dịch gồm 2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là
<b>A. </b>0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y <b>B. </b>z ≤ a < y + z
<b>C. </b>x < 0,5z + y <b>D. </b>0,5z ≤ x < 0,5z + y
--- HẾT
<i><b>---(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)</b></i>