Tải bản đầy đủ (.docx) (153 trang)

Giao an Ngu Van 6 3 cot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.09 MB, 153 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> Tuần 1(22 – 27/08/2011) Ngày soạn: 20/08 Ngy dy: 22/08</b></i>


Bài 1


<i><b>Tiết 1:</b><b>văn bản</b></i><b> : Con rồng cháu tiên</b>
<i><b>(Truyền thuyết)</b></i>


<b>A. Mục tiêu bài häc: </b>
<i><b>1. KiÕn thøc</b></i> :


Hiểu đợc một cách khái quát về truyền thuyết . Nắm đợc nội dung ý nghĩa của truyện .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Biết chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng, kỳ ảo của truyện. Biết kể lại
truyện bằng ngơn ngữ nói một cách sáng tạo.


<i><b>3. Thái độ :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>*GV:</b>Tranh</i>: Con Rồng cháu Tiên, truyện hay níc ViƯt


<i><b>*HS:</b></i> - Đọc truyện, lập hệ thống những sự việc chính diễn ra trong truyện.
- Soạn bài chu đáo.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học :</b>


<b> I. Kiểm tra bài cũ </b>


- Kiểm tra việc chuẩn bị SGK,Vở bài tập, vở soạn văn


- Giới thiệu khái quát nội dung chơng trình ngữ văn 6 và nội dung chính của cụm bài : văn học


dân gian.


<b> II. Bµi míi </b>
<i><b>* Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>* Néi dung bµi häc</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc,kể</b></i>
<i><b>truyện và tìm hiểu sơ lợc.</b></i>


GV: Yêu cầu HS kể lại truyện
bằng ngôn ngữ sáng tạo.
GV: Hớng dẫn kể sáng tạo
GV: Hớng dẫn đọc mẫu một
số đoạn (tập trung lời kể và
lời thoại của nhân vật trong
truyện)


GV: Kết hợp để giải thích
một số từ khó:


H: HiĨu thÕ nµo lµ trun
trun thut ?


GV: Giải thích thêm đặc điểm
của truyền thuyết, so sánh với
thần thoi.


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiÓu</b></i>


<i><b>chi tiÕt </b></i>


GV: - Yêu cầu HS đọc phần I
( từ đầu => Long Trang)
H: Tổ tiên (cội nguồn )của
dân tộc Việt Nam ta là ai ?
GV: Chia lớp thành hai bên,
yêu cầu thảo luận nhóm nhỏ
- u cầu tìm chi tiết cơ bản
diễn tả về Lạc Long Quân và
Âu Cơ .


H: Em có nhận xét đánh giá
gì về nguồn gốc và hình dáng
của 2 vị tổ tiên của dân tộc ta
GV: Dẫn tiếp vấn đề : Điều lạ
kỳ hơn về chuyện sinh nở của
Âu Cơ là gì ?


H: Em có nhận xét gì về cách
diễn tả đó của tác giả dân
gian ? Qua đó, ta hiểu gì về
cội nguồn của dân tộc ?
GV: Yêu cầu HS đọc và theo
dõi đoạn 2


GV: Yêu cầu quan sát
tranh"con rồng cháu tiên"
H: Tranh miêu tả điều g× ?
H: cc chia con diƠn ra nh



HS: Hoạt động độc lập .
- Kể truyện .


- NhËn xÐt


HS: §äc mét số đoạn
GV chọn


- Đánh giá cách thể hiện
HS: Giải thích theo ý
hiÓu.


HS: - Suy nghĩ độc lập
- Nêu khái lợc theo SGK


HS: Theo dõi để hiểu
rộng hơn.


HS: Theo dâi


HS: - Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giỏ :


Lạc Long Quân và ¢u


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá
- Cùng nhận xét bổ sung


:


Cả hai đều có nguồn gốc
là thần, tiên ...


HS: Bình giá thêm về
cuộc kết duyên lạ kỳ so
với đời sống thực tế ...
HS: Hoạt động độc lập
- Xác định chi tiết


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc- kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>


* <i>Truyền thuyết </i>(Khái niệm - SGK)


<b>II.Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Giải thích về cội nguồn của dân tộc Việt</b></i>

.



<b>Lạc Long Quân</b> <b>Âu Cơ</b>


- Thần thuộc nòi
rồng, con trai thần


Long Nữ
- m×nh rång , ë díi



nớc , thỉnh thoảng
lên cạn.
- có sc kho vụ
ch, cú nhiu phộp


lạ.


- Thuộc họ Thần
Nông.
- Là dòng tiên ở
trên núi cao


ph-ng Bc.
- Xinh p tuyt


trần


=> kỳ lạ , lớn lao và đẹp đẽ .


* <b>Âu Cơ đến kỳ sinh nở</b> :


- sinh ra c¸i bäc trăm trứng
- trăm trứng nở ra trăm con


- tất cả đều hồng hào đẹp đẽ , mặt mũi khụi
ngụ


- Đàn con không cần bú mớm, tự lớn lên nh
thổi, khoẻ mạnh nh thần .



=> tng tng, k o, hoang đờng.
=> nguồn gốc dân tộc thật cao đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thế nào ?


GV: Bình giá qua lời của
Âu Cơ.


H: Vỡ sao Lc Long Quõn và
Âu Cơ sống hạnh phúc cùng
đàn con nh vậy lại phải chia
tay nhau ?


GV: Hớng dẫn phân tích :
Mục đích, nguyên nhân của
cuộc chia tay.


GV: DÉn lời dặn của Lạc
Long Qu©n.


H: Lời dặn đó thể hiện ớc
nguyện gì ?


GV: Bình: Đó là nguyện ớc
đ-ợc gắn bó...


GV: - Yêu cầu HS theo dõi
đoạn cuối truyện.



H: §o¹n cuèi cho ta biết
thêm điều gì về xà hội phong
tục tập qu¸n cđa ngêi ViƯt cỉ
xa ?


GV: Giải thích thêm về thời
sơ khai của đất nớc.


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn tổng kết </b></i>
<i><b>đánh giá về nghệ thuật và ý</b></i>
<i><b>nghĩa của truyện .</b></i>


H: Truyện đợc kể bằng những
chi tiết nh thế nào ? Nó có tác
dụng gì ?


H: Trun nh»m thĨ hiƯn néi
dung ý nghÜa g× ?


GV: Liªn hƯ thªm 1 sè trun
cïng néi dung.


- NhËn xÐt bỉ sung
HS: Th¶o ln


- Đại diện nêu ý kiến
bình giá


- Cựng đánh giá mở
rộng: Giống nhau về bản


lĩnh, sức sống, nét đẹp
của con ngời.


HS: Theo dõi quan sát,
kể tóm tắt chi tiết trong
truyện: 50 con theo cha,
50 con theo mẹ, để các
con ở đều các phơng ...
HS: Nêu ý kiến đánh giá
: Cuộc chia tay thật cảm
động và lu luyn.


HS: Thảo luận


- Đại diện nêu ý kiến
bình giá


- Cïng nhËn xÐt më réng
.


HS: Theo dõi SGK
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá
HS: Tự đọc và theo dõi
HS: Trao đổi trong nhóm
nhỏ


- Đại diện nêu đánh giá
- Cùng bình giá mở rộng
HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu đánh giá khái quát
về nghệ thuật của truyện
dân gian .


- Nêu ý nghĩa của
truyện.


<b>Quân và Âu Cơ.</b>


<i><b>- Nguyên nhân :</b></i>


+ Rồng quen dới nớc
+ Tiên sống nơi non cao


<i><b>- Mc ớch :</b></i>


+ sinh sống và cai quản đất đai
- lời dặn : Giúp đỡ lẫn nhau...


=> Tình thơng yêu, đoàn kết, giúp đỡ lẫn
nhau.


=> hiểu thêm về thời đại sơ khai của lịch sử
xã hội Văn Lang - thời Hùng Vơng.


<b>III. Ghi nhí </b>
<i><b>(SGK-trang 8)</b></i>


<b>III. Cđng cố - luyện tập </b>



<i><b>1. Dạng bài trắc nghiệm : </b></i>


- Phát phiếu thực hành ( Dựa theo cuốn bài tập trắc nghiệm - NV6).
- HS thực hành cá nhân, nêu phơng án trả lời.


- Cho HS t ỏnh giỏ lẫn nhau.


<i><b>2. Tự luận</b></i> : Đóng vai một nhân vật trong truyện để kể lại một đoạn truyện hay? Hoặc bình
tranh : Con rồng cháu tiên .


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tìm đọc những truyện dân gian có nội dung tơng tự.


- Tập đóng kịch theo đơn vị tổ để diễn lại một cảnh trong truyện .
- Thực hành tiếp các bài còn lại v bi tp.


- Soạn văn bản : <i><b>Bánh chng bánh giầy.</b></i>


============== & ==============
Bài 1


<i><b>Tiết 2:</b></i><b>Đọc hiểu văn bản : bánh chng, bánh giầy </b>


<i><b>(Truyền thuyết -Tự học có hớng dẫn )</b></i>
<b>A. Mục tiêu bài học :</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nm đợc nội dung ý nghĩa của truyện.



- Xác định đợc những chi tiết tởng tợng, kỳ ảo và ý nghĩa của nó.
- Giáo dục lịng tự hào về truyền thống văn hoá tốt đẹp của dân tộc.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng đọc sáng tạo, diễn cảm, đánh giá phân tích đợc nội dung ý nghĩa của truyn.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân téc , tình u văn học


<b>B. Chn bÞ :</b>


*<i><b>GV:</b></i> Tranh :- Bánh chng bánh giầy, vở bài tập.


- Một số câu ca dao, tục ngữ, câu đối có liên quan.
* HS: Đọc truyện và soạn bài


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học :</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


CH1: Đóng vai Lạc Long Quân hoặc Âu Cơ để kể lại truyền thuyết " <b>Con Rồng cháu Tiên</b> " ? Nêu ý
nghĩa của truyện ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>II. Bµi míi </b>
<i><b>* Giíi thiƯu bài:</b></i>


- Dẫn từ phong tục làm bánh ngày Tết vµo bµi


<i><b>* Néi dung bµi häc </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>



<i><b>HĐ1: Hớng dẫn đọc hiểu</b></i>
<i><b>chú thích </b></i>


GV: Hớng dẫn HS đọc
tryện :- Cần đọc chậm rãi,
tình cm.


- Chú ý phân biệt lời kể và lời
của nhân vật trong truyện.
GV: Yêu cầu HS tóm tắt
(hoặc hệ thống những sự việc
chính diễn ra trong truyện)
GV: Yêu cầu HS lùa chän tõ
khã vµ tù hái nhau vỊ nghÜa
cđa tõ ?


(Yêu cầu chọn khoảng 3- 5
từ)


HĐ2: Hớng dẫn HS tìm hiĨu
néi dung vµ ý nghÜa cđa
trun .


GV: - Yêu cầu HS theo dõi
văn bản và vở bài tập.


GV: Dïng vë bµi tËp lµm
phiÕu thùc hµnh.


GV: Hớng dẫn HS trao đổi .


H: Vua Hùng chọn ngời nối
ngôi trong hoàn cảnh nào ?
Điều kiện và hình thức thực
hiện là gì ?


H: Em cã nhËn xÐt và suy
nghĩ gì về điều kiện và hình
thức truyền ngôi cña vua
Hïng ?


GV: Yêu cầu đọc đoạn các
lang đua nhau tìm lễ vật và
đoạn lang liêu buồn rầu .
GV: Yêu cầu HS tìm các chi
tiết cơ bản việc chuẩn bị lễ
vật của các lang và lang
Liêu ?


H: Hãy đánh giá xem các
lang đua nhau tìm lễ vật
chứng tỏ điều gì ?


H. Còn lang Liêu khác các
lang ở điểm nào ? H. Tại sao
Thần chØ gióp riªng mình
lang Liêu ?


H: Trong cuc đua tài, ai là
ngời giành đợc phần thắng ?
H: Vì sao lễ vật của lang Liêu


lại đợc vua Hùng lựa chọn ?
H: Chi tiết vua nếm bánh và
suy nghĩ rất lâu có ý nghĩa
gì ?


H: Em có đánh giá và nhận gì
về lời nói của vua với các
lang và mọi ngời ?


<i><b>H§3:Híng dÉn tỉng kÕt </b></i>


H: Truyện đợc kể nh thế
nào ?


Nã cã ý nghÜa g× ?


H: Phong tục làm bánh ngày
Tết ở địa phơng em còn lu
truyền nhh thế nào ? Thái độ


HS: 2-3 HS đọc truyện
- Còn lại theo dõi


HS: Tự kể cho nhau
nghe trong phạm vi bàn
- Nhận xét bổ sung
HS: Tự trao đổi với nhau
về nghĩa của từ khó.


HS: Quan sát và theo dõi


HS: Dùng vở bài tập để
thảo luận


HS: - Th¶o luËn


- Tự xác định chi tiết
theo yêu cầu và nêu trớc
nhóm .


- Nhận xét chi tiết vừa
xác định đợc và bổ
sung .


HS: Thảo luận
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh
giá bổ sung: Đó là quan
điểm mới và tiến bộ .
HS: - tự đọc nhẩm


HS: Theo dâi


HS: Thảo luận cùng xác
định các chi tiết vào vở
bài tập.


HS: Theo dõi văn bản
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: - Thảo luận


- Đại diện trình bày
- Cùng bình giá mở rộng
HS: Hoạt động độc lập


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. Đọc kể </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Vua Hùng chọn ng</b><b> ời nối ngôi</b><b> </b></i>


- Hoàn cảnh: giặc yên, vua đã già, muốn
truyền nối ngụi.


- Điều kiện: phải nối chí vua, không nhất
thiết là con trởng


- Hình thức: dâng lễ vật, làm vừa ý vua cha


(yờu cu gii )


<i><b>2. Cuộc đua tài dâng lễ vật .</b></i>
<i>Các lang </i> <i>Lang Liêu </i>


- đua nhau tìm
lễ vËt thËt quý,
thËt hËu .



- buån nhÊt


- đợc thần báo
mộng


- làm bánh chng
bánh giầy dâng vua
cha


<i><b>3. Kết qủa của cuộc đua tài</b></i>


Lang liờu ó c cha truyn ngụi bỏu


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

và tâm trạng của ngời dân nh


thế nào ? - Tự nêu theo BT4- VBT. <i>( SGK-T12)</i>


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


BT1: Đóng vai vua Hùng hoặc một trong các lang kể lại truyện Bánh chng bánh giầy?
BT2: Đọc truyện em thích nhất chi tiết nào ? Vì sao ?


<b>IV: H ư íng dÉn häc bµi </b>


- Tập kể lại truyện bằng ngôn ngữ sáng tạo của bản thân ?
- Thực hành BT1-SGK-T12 ?


- Suy nghĩ và nêu ý kién bình giá về bức tranh SGK-T10 ?


- Soạn văn bản Thánh Giúng, xác định những sự việc cơ bản diễn ra trong truyện.


============== & ==============


<i><b>Tiết 3:</b></i><b>từ và cấu tạo của từ tiếng việt </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Hiểu đợc: Khái niệm về từ, đơn vị cấu tạo của từ, các kiểu cấu tạo của từ (từ đơn, từ
phức, từ ghép, từ láy).


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Biết sử dụng các loại từ để vận dụng trong giao tiếp và hành văn.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình cảm với tiếng mẹ đẻ và giáo dục thái độ yêu quý của HS trong việc giữ gìn sự
trong sáng ca ting Vit .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>GV:</b></i> Bảng phụ ghi sẵn ví dụ, Vở bài tập .


<i><b>HS:</b></i> ễn li kin thức về từ tiếng Việt đã học ở bậc tiểu học.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>* Giới thiệu bài:</b></i> u cầu HS tìm 2 từ đơn, 2 từ ghép => vào bài ?


<i><b>* Néi dung bµi häc </b></i>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*H§1: Híng dÉn HS hình</b></i>
<i><b>thành khái niệm về từ.</b></i>


GV: Treo bảng phụ ghi s½n vÝ


H: Trong ví dụ, có tất cả mấy
từ ? Dựa vào đâu em xác
định dợc điều đó ?


H: Mỗi đơn vị từ có mấy
tiếng ?


GV: Mở rộng vấn đề:


- Giữa đơn vị từ và tiếng có gì
khác nhau ?


GV: Gợi ý:- Tiếng dùng để
làm gì ?Từ dùng để nhằm
mục đích gì ? Khi nào 1 tiếng
đợc coi là một từ ?


H: HiĨu thÕ nµo lµ tõ ?


GV: Cho một số từ, yêu cầu
đặt câu.Hoặc đặt câu, yêu cầu


xác định từ ?


<i><b>*H§2: Híng dÉn HS phân</b></i>
<i><b>loại từ . </b></i>


GV:- Yờu cu HS xột ví dụ 2.
- Yêu cầu xác định từ có 1
tiếng và từ có cấu tạo 2 tiếng
trong câu ?


H: Từ gồm có 1 tiếng đợc gọi
là từ gì ? Từ gồm hai tiếng
đ-ợc gọi là t gỡ ?


H: Trong hai từ : trồng trọt và
chăn nuôi có gì giống và khác
nhau ?


GV: hớng dẫn HS so sánh về
mặt nghĩa và mặt âm.


H: Tõ cã quan hÖ về mặt
nghĩa là từ gì ?


H: Từ có quan hệ về mặt âm


HS:- c vớ d
- Quan sát và theo dõi.
HS: - Hoạt độngcá nhân
- Nờu ý kin



- Nhận xét sửa chữa.
HS: Thảo ln


- Đại diện đánh gía : Có
từ gồm có 1 tiếng, có từ
gồm 2 tiếng .


HS: Th¶o ln
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét bổ sung


HS: Đọc và theo dõi
HS: Hoạt động nhóm
nhỏ


- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh
giá (vận dụng kiến thức
đã học ở tiu hc gii
thớch)


HS: Thảo luận nhanh
- Nêu ý kiÕn :


+ Gièng: gåm 2 tiÕng
+ Kh¸c: - chăn nuôi có
quan hệ về nghĩa


- trång trät cã quan hệ



<b>I.Từ là gì ?</b>


<i><b>* Ví dụ1:</b></i> <i>Thần dạy dân cách trồng trọt,</i>
<i>chăn nuôi và cách ăn ở. </i>


<i><b>* NhËn xÐt : </b></i>


- 9 tõ : + 6 tõ gåm 1 tiÕng
+ 3 tõ gåm 2 tiÕng


<i><b>* Ghi nhí 1</b></i>: <i>(SGK-T13)</i>


<b>II. Từ đơn và từ phức </b>
<i><b>* Ví dụ 2: </b></i>


<i>Từ đấy, nớc ta chăm nghề trồng trọt,</i>
<i>chăn ni và có tục ngày Tết làm bỏnh</i>
<i>chng bỏnh giy. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

thanh là từ gì ?


GV: Yêu cầu HS điền các từ
đã xác định vào bảng phõn
loi.


GV: Hớng dẫn hình thành ghi
nhớ 2.


H: Đơn vị cấu tạo nên từ


tiếng Việt là gì ?th no l t
n, t phc ?


giữa từ láy và từ ghép có gì
khác nhau ?


GV: Yêu cầu HS tìm 1 số từ
đơn, 1 số t ghộp, 1 s t lỏy.


<i><b>HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: - Yêu cầu HS đọc câu
văn -BT1


- Yêu cầu thảo luận 3 câu hỏi
SGK


- Dùng vở BT để hớng dẫn
thực hành.


GV: Yªu cầu HS nêu yêu cầu
BT3


- Gii thớch cho HS đặc điểm
cụ thể của cấu tạo từ .


GV: Yêu cầu tìm từ theo đặc
điểm điền vào bảng (T15)
GV: Đánh giá cho điểm và
nhận xét các nhóm .



GV: híng dÉn HS thùc hµnh
nhanh BT 4


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT
để thực hành .


- GV: Chia lớp làm 2 đội chơi
.


- Cho HS chơi trò chơi tiếp
sức để tìm nhanh từ láy theo
yêu cầu của BT


GV: NhËn xÐt chung vµ cho
điểm.


về âm.


HS: Hot ng c lp
- Nêu ý kiến đánh gía về
từ loại


HS: - Thực hành độc lập,
ghi từ loại vào bảng
phân loại.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Đọc ghi nhớ 2



HS: Thực hành độc lập
nhanh


HS: - Đọc câu văn
- Trao đổi nhanh theo
yờu cu.


- Đại diện trình bày
- Cïng nhËn xÐt bæ
sung.


HS: - Xác định yêu cầu
của BT


- Quan sát lắng nghe
HS: Thảo luận xác định
từ


- Đại diện nêu từ tìm
đ-ợc, cịn lại nhận xét.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Xác định từ láy miêu tả
tơng tự


HS: Theo dâi


HS: Thảo luận theo đơn
vị bàn



- Đại diện trình bày
(thay nhau điền từ- mỗi
HS chỉ đợc quyền điền 1
từ)


HS: theo dâi


<i><b>* Ghi nhí :</b>(SKG-T14)</i>
<b>III. Lun tËp </b>


<i><b>* BT1: </b></i>


a) <i>nguồn gốc:</i> ... => từ ghép
b) <i>từ đồng nghĩa:</i> cội nguồn, gốc,...
c) <i>Quan hệ thân:</i> bác cháu, chị em ...


<i><b>* BT3:</b></i>


- <i>C¸ch chÕ biÕn:</i> b¸nh r¸n, b¸nh níng,
b¸nh hÊp, b¸nh nhúng, bánh tráng.
- <i>Chất liệu làm bánh:</i> bánh nếp, bánh tẻ,
bánh khoai, bánh ngô, bánh đậu xanh.
- <i>Tính chất của bánh:</i> dẻo, nớng, phồng .
- <i>Hình dáng:</i> bánh gối, bánh tai voi, b¸nh
qn thõng.


<i><b>* BT4: </b></i>


VÝ dơ: nøc në, sơt sïi, rng røc.



<i><b>* BT5: </b></i>


a) Khóc khích, sằng sặc, hô hè, ha h¶,
hỊnh hƯch ...


b) Khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ, léo nhéo,
làu bàu...


c) lừ đừ, lả lớt, nghênh ngang, ngơng
nghênh...


<b>III. Cđng cè </b>


1. Đặt câu có từ đơn và từ phức ?


H: Từ là gì ? Phân biệt giữa t n v t phc ?


H: Phân biệt giữa từ láy và từ ghép ? Cho ví dụ minh hoạ ?


2. GV: cho thêm BT: Ví dụ : có tiếng "<b>làm</b>", yêu cầu tìm các tiếng kết hợp với nó để tạo
thành 5 từ ghép , 5 từ láy.


<b>IV. H ớng dẫn học bài </b>


- Hoàn chỉnh các BT vào vở BT.


- Đặt câu và viết đoạn có dùng từ láy và từ ghép .


- Đọc và tìm hiĨu néi tiÕt 4 vµ tiÕt 6 : - HiĨu thế nào là từ mợn ?



- Có những loại từ mợn nào ?
============== & ==============


<i><b> Tiết 4:</b></i><b>Giao tiếp, văn bản và phơng thức biểu đạt </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Huy ng kiến thức về các loại văn bản mà HS đã đợc tiếp xúc .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Hình thành sơ bộ các khái niệm: văn bản, mục đích giao tiếp, phơng thức biểu đạt .


<i><b>3. Thái độ :</b></i> Gi¸o dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu ting Vit


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: Một số kiểu văn bản: Truyện, thơ, văn, báo chí, biên bản ...
HS: Vở BT, su tầm một số bài văn, thơ, báo về kể chuyện và miêu tả .


<b>C. T chc hot ng dy v học </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


<b>*HĐ1: Hớng dẫn hình thành các</b>
<b>khái niệm </b>


<b>I. Tìm hiểu chung về văn bản và</b>


<b>ph</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV: Yêu cầu HS thảo luận 2 câu
hỏi a,b - SGK-T15.


H: Khi có 1 t tởng, tình cảm,
nguyện vọng... mà cần biểu đạt
cho ngời khác biết, ta phải làm thế
nào?


H: Khi muốn biểu đạt ta phải làm
nh thế nào ?


GV: Khẳng định : Đó là hoạt động
giao tiếp .


H: Em hiÓu nh thÕ nµo lµ giao
tiÕp ?


GV: Giải thích thêm về mục đích
của giao tiếp.


GV: Dẫn từ CH2: Khi trình bày 1
cách đầy đủ ... => văn bản.


GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ
- Hớng dẫn phân tích ví dụ :
- Yêu cầu HS thảo luận nhanh câu
hỏi (c).



H: Câu ca dao đợc sáng tác để
nhằm mục đích gì ? Nó nói lên
điều gì ? Giữa 2 dịng có sự liên
kết với nhau nh thế nào?


GV: Nhấn mạnh : Lối trình bày
chặt chẽ nh câu ca dao có thể đợc
coi là 1 văn bản .
H: Theo em, thế nào là văn bn ?
GV: Phõn tớch m rng:


Văn bản:


- ngắn dài khác nhau
- thể hiện 1 ý (chủ )


- từ ngữ trong văn bản phải liên
kết chặt chẽ...


GV: Yêu cầu HS thảo luận 3 CH
(d,đ,e-SGK-T16).


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu về</b></i>
<i><b>kiểu văn bản và phơng thức của</b></i>
<i><b>văn bản.</b></i>


GV: Yêu cầu theo dõi bảng -T16.
H: Có những kiểu văn bản thờng
gặp nào ?



H: Với mỗi kiểu văn bản, phơng
thức chính là gì ?


GV: Gii thớch rõ hơn phơng thức
biểu đạt ( lu ý PHBĐ chính  cịn có
yếu tố đi kèm)


H: Dùa vào cơ sở nµo ta cã thĨ
chia thành các kiểu văn băn khác
nhau nh vậy ?


GV: Yờu cầu HS lấy ví dụ cụ thể
điền vào bảng ?(Có thể yêu cầu
xác định tình huống ở BT-T17 để
điền vào bảng)


H: Hiểu nh thế nào về kiểu văn
bản và phơng thức biểu đạt ca
vn bn ?


<b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b>


GV: Yêu cầu mỗi nhóm thực hành
một phần BT1.


GV: Yờu cu gii thích lý do.
GV: Đánh giá và hớng dẫn xác
định kiểu văn bản dựa vào phơng
thức biểu đạt .



HS: Thảo luận nhóm nhỏ
- Đại diện nêu ý kiến
- Các nhóm cùng nhận xét,
nêu đánh giá nhận xét bổ
sung


HS: Nêu khái quát ý hiểu
- Đọc ghi nhớ


HS: - Đọc ví dụ
- Còn lại theo dõi


HS: Trao đổi theo gi ý
SGK


- Đại diện nêu ý kiến trình
bày


- Cùng nhận xét bình giá .
HS: Nªu ý hiĨu về 1 văn
bản


- Đọc ghi nhớ 2.


HS: Theo dõi hiểu thêm về
văn bản.


HS: Trao i và đánh giá :
- Mục đích của mỗi loại
khác nhau.



HS: Theo dõi và lắng nghe
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu: 6 kiểu văn bản
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu cơ sở:


Mục đích giao tiếp khác
nhau.


HS: Tahá ln nhanh
- Nªu 1 số ví dụ cụ thể
HS: - Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ 3
HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày


- Cỏc nhomd đánh giá
nhận xét bổ sung.


HS: - Giải thích lý do
- Đánh giá theo mục đích
của giao tiếp và đặc điểm
của kiểu văn bản.


<i><b>1. Văn bản và mục đích giao tiếp.</b></i>
<i>* Thế nào l giao tip ?</i>



<i>* Ghi nhớ 1(SGK-T16)</i>


<i>* Văn bản là g× ?</i>


- VÝ dơ :


Ai ¬i gi÷ chÝ cho bỊn


Dù ai xoay hớng đổi nền mặc ai .
(Ca dao)


- NhËn xÐt:


+Khuyªn răn con ngời
+ Giữ vững ý chí ...


+ Liên kết rõ ràng, mạch lạc.


- Ghi nhí 2 (SGK- T17)


<i><b>2. Kiểu văn bản và ph</b><b> ơng thc</b></i>
<i><b>biu t ca vn bn.</b></i>


- 6 kiểu văn bản:
+ Tù sù


+ Miêu tả
+ Biểu cảm
+ NghÞ luËn


+ ThuyÕt minh


+ Hµnh chÝnh- c«ng vơ


* Ghi nhí (SGK-T17)


<b>II. Lun tËp </b>


* BT1:
a) Tự sự
b) Miêu tả
c) Nghị luận
d) Biểu cảm
đ) Thuyết minh


<b>III. Củng cố</b><i><b> </b><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên" thuộc kiểu văn bản nào ? Dựa vào đâu ta xác định đợc
điều đó ?


HS: Hoạt động cá nhân nêu ý kiến về kiểu văn bản và giải thích lý do => nhận xét bổ sung.
2. Hiểu nh thế nào là văn bản, kiểu văn bản và phơng thức biểu đạt của văn bản ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Hoµ chØnh BT1,2 vào vở BT.


- Tìm các ví dụ về 6 kiểu văn bản theo bảng thống kê trang 16
- Đọc ví ví dụ và nghiên cứu tiết 7,8: Tìm hiểu chung



* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần 2 (29/8 - 03/09/2011)</b> Ngày soạn: 28/08 Ngy dy: 29/08</i>


Bài 2


<i><b>Tiết 5: </b></i><b> </b><i><b>văn bản</b></i><b> : Thánh Gióng </b>


<i><b>(Truyền thuyết)</b></i>
<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Nắm đợc nội dung ý nghĩa và một số nét nghệ thuật tiêu biểu của truyện Thỏnh Giúng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Rèn kỹ năng kể chuyện một cách sáng tạo.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chn bÞ </b>


* GV: Tranh Thánh Gióng, một số đoạn văn, thơ liên quan đến nội dung câu chuyện.
* HS: Đọc truyện, su tầm tranh ảnh, thơ ca diễn tả về Thánh Gióng.



<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


CH1: KÓ lại truyền thuyết: Bánh chng bánh giầy bằng ngôn ngữ sáng tạo của bản thân? Nêu ý
nghĩa của truyện ?


CH2: Cảm nhận và suy nghĩ của em về nhân vật lang Liêu ?


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc truyện và</b></i>
<i><b>tìm hiểu sơ lợc.</b></i>


GV: Hớng dẫn đọc truyện


GV: - Đọc mẫu 1 đoạn
- Yêu cầu HS đọc tiếp


GV: Có thể yêu cầu HS tóm tắt
truyện (rồi đọc mẫu từng đoạn hay
minh hoạ)


- Yêu cầu HS tự trao đổi, giải thích
nghĩa 1 số chú thích (SGK).
H: Truyện có thể chia thành mấy
đoạn(phần) nhỏ ? Nội dung chính
của mỗi phần là gì ?



GV: Nhận xét, định hớng thông
qua văn bản.


GV: Yêu câu HS xác định phơng
thức biểu đạt chính ?


Nh©n vËt chÝnh ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn phân tích </b></i>
<i><b>HĐ2.1: Tìm hiểu về sự ra đời kỳ</b></i>
<i><b>lạ của Gióng .</b></i>


- Yªu cÇu HS theo dâi phần đầu
truyện .


- Yờu cu xỏc định những chi tiết
cơ bản về sự ra đời của Gióng ?
H: Em có nhận xét và suy nghĩ gì
về sự ra đời của Gióng ?


GV: B×nh më réng vỊ sự lạ kỳ về
nguồn gốc của Gióng.


H: Điều lạ kỳ hơn là khi Gióng cất
tiếng nói, tiếng nói đầu tiên cña


HS: Theo dõi lắng nghe.
HS: 1-3 HS đọc tiếp
HS: Kể tóm tắt


- Nhận xét bổ sung


HS: Tự giải thích và kiểm
tra nhau về nghĩa của 1 số
từ.


HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày


- Các nhóm nhận xét thống
nhất bố cục dựa trên các sự
việc chính của truyện.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến cá nhân
- Nhận xét


HS: Đọc nhẩm lại truyện
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu chi tiết tiêu biểu
- Nhận xét bổ sung


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc- kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>


* Tõ khã:
* Bè côc


+ 4 đoạn:- Sự ra i k l



- Gióng gặp sứ giả và cả làng nu«i
Giãng


- Gióng cùng nhân dân chiến đấu
và chiến thắng giặc Ân.


- Giãng trë vỊ trêi
* PTB§: Tù sự


* Nhân vật chính: Gióng


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>* Hình tợng nhân vật Thánh </b></i>
<i><b>Gióng </b></i>


<i><b>1. Nguồn gốc ra đời .</b></i>


- Bµ mĐ ím vµo vết chân to=> về
thụ thai


- 12 tháng sinh ra Giãng


- 3 năm sau vẫn khơng biết nói cời,
đặt đâu ngi ú.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Gióng là gì ?


Gióng nói khi nµo ? Nã cã ý nghÜa


nh thÕ nµo ?


GV: : Đó là chi tiết kỳ lạ, nhng nó
ln hàm chứa 1 điều rất thực tế,
khi đất nớc có giặc ngoại xâm,
nhu cầu đánh giặc là tất yếu , mọi
ngời luôn cảnh giác thờng trực ...,
trẻ thơ cũng có thể đáp ứng đợc
nhu cầu khi đất nớc cần.


<i><b>HĐ2.2: Hớng dẫn đánh giá về sự</b></i>
<i><b>lớn lên của Gióng</b></i> .


GV: Yêu cầu xác định các chi tiết
cơ bản diễn tả sự lớn lên của
Gióng.


GV: Hớng dẫn đánh giá về sự lớn
lên của Gióng :


H: Em cã nhËn xÐt nh thÕ nào về
sự lớn lên của Gióng ?


H: Chi tiÕt Giãng lín nhanh.. và
bà con góp gạo ... có ý nghĩa nh
thế nào ?


<i><b>HĐ2.3: Tìm hiĨu vỊ Giãng ra</b></i>
<i><b>trËn cïng nh©n d©n.</b></i>



GV: Yêu cầu theo dõi đoạn 3
và quan sát tranh : Gióng ra trận
- Yêu cầu xác định những chi tiết
diễn tả Gióng xung trận ?


GV: Giới thiệu thêm về lịch sử đấu
tranh của dân tộc thời giặc Ân .
H: Chi tiết Gióng nhổ tre đánh
giặc có ý nghĩa nh thế nào ?
H: Em có nhận xét gì về cách diễn
tả Gióng xung trận của tác giả dân
gian?


H: Cách diễn tả đó thể hiện điều gì
?GV: Bình mở rộng về hỡnh nh
lng Chỏy.


<i><b>HĐ2.4: Tìm hiểu về đoạn</b></i> <i><b>cuối</b></i>
<i><b>của truyện</b></i>


H: Hình ¶nh Th¸nh Giãng bay vỊ
trêi thĨ hiện điều gì ? Nã cã ý
nghÜa nh thế nào ?


GV: Yêu cầu HS theo dâi đoạn
cuối truyện.


H: Chi tit vua ban tng v lp đền
thờ thể hiện điều gì ?



<i><b>*H§3: Híng dÉn tỉng kÕt </b></i>


H: Truyện đợc kể bằng những chi
tiết nh thế nào ?


H: Truyện phản ánh nội dung và
-ớc mơ gì của nhân dân lao động ?


<i><b>*H§3: Híng dÉn thùc hµnh </b></i>


- GV: u cầu HS dùng vở BT để
thực hành


GV: Yêu cầu HS quan sát tranh
- Yêu cầu đánh giá theo yêu cầu
BT


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh giá,
bình phẩm


HS: Theo dõi .


HS: Đọc nhẩm phần 2 của
truyện và theo dâi


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu nhng chi tiết cơ bản
- Nhận xét bổ sung



HS: Trao đổi nhanh
- Đại diện nêúy kiến bình
giá


- Cïng nhËn xÐt më réng
HS: Theo dâi


HS: Theo dõi và quan sát
HS: Hoạt đông độc lập
- Nêu chi tiết


HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu đánh giá
- Cùng bình giá mở rộng
HS: Thảo luận


- Đại diện nêu đánh giá
- Cùng bình giá mở rộng
HS: Thảo luận nhanh
- Nêu ý kiến bình giá
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu khái quát về nghệ
thuật và nội dung
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá và
gii thớch lý do


HS: Quan sát tranh


- Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày
- Cùng bình giá më réng


thêng l¹ kú


* Khi đất nớc có gic ... s gi i
truyn lnh vua...


-Gióng cất tiếng đầu tiên:
+ Nhờ mẹ ra mời sứ giả vào


+ Ông về sắm cho ta ... ta sẽ phá
tan lũ giặc này


=> lời nói yêu nớc, niềm tin chiến
thắng ...


<i><b>2. Sù lín lªn cđa Giãng </b></i>


- Giãng lín nhanh nh thỉi


- Cơm ăn mấy cũng khơng no, áo
vừa mặc xong đã đứt chỉ


- Bµ con gãp gao nuôi Gióng
=> sức sống mÃnh liệt và kỳ diệu
của dân tộc


=> tinh thần đoàn kết, tơng thân


t-ơng ¸i cđa nh©n d©n


<i><b>3. Gióng ra trận đánh giặc </b></i>


- lên ngựa phi thẳng tới nơi có giặc
- vung roi sắt đánh giết tơi bời
- nhổ tre ... git gic


=> cách kể, tả rõ ràng, có sức lôi
cuốn...


=> tinh thần ý chí của ngời anh
hùnh dân tộc làng Gióng


<i><b>4. Gióng trở về trời </b></i>


- cởi bỏ giáp sắt


- lờn nh Súc Sn , bay về trời
=> hoàn thành nhiệm vụ ...


<b>III. Ghi nhí </b>


<i>(SGK- T23)</i>


<b>IV. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1: (SGK)</b></i>
<i><b>* BT2: T24</b></i>


<b>III. Cđng cè </b>



1. Kể lại một cách sáng tạo đoạn truyện mà em yêu thích ?


2. Nêu suy nghĩ, cảm nhận của em về hình tợng ngời anh hùng làng Gióng


<b>IV. H íng dÉn häc bµi </b>


- Đọc thêm thơ Tố Hữu, su tầm tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học.
- Kể lại sáng tạo truyn .


- Soạn văn bản : <i><b>Sơn Tinh, Thuỷ Tinh</b></i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>TiÕt 6 : </b></i><b> Tõ mỵn </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b> 1. Kin thc</b></i> - Hiểu đợc khái niệm từ mợn, hình thức mợn nh th no .


<i><b> 2. Kĩ năng :</b></i> - Bớc đầu sử dụng 1 cách hợp lý trong nói và viÕt .


<i><b> 3. Thỏi độ :</b></i>- Giáo dục ý thức sử dụng phù hợp, đảm bảo sự trong sáng ca ting Vit.


<b>B. Chuẩn bị </b>


* GV: - Bảng phụ ghi vÝ dô .
- Bảng từ Hán - Việt .


* HS: Tìm hiểu ví dụ SGK, tìm nghĩa các từ trong ví dụ.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


<i><b>CH1.</b></i> Đặt câu có chứa từ đơn và từ phức ?


<i><b>CH2.</b></i> Phân biệt từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy? Cho ví dụ minh hoạ ?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt ng ca trũ</b></i> <i><b>Ni dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hình thành khái niệm từ</b></i>
<i><b>mợn </b></i>


GV: Yêu cầu xét ví dụ .


- Nhắc lại nghĩa của từ : Trợng,
tráng sÜ .


H: Hai từ đó có nguồn gốc t
õu ?


GV: Yêu cầu HS lấy ví dơ vÌ c¸c
tõ kh¸c ?


GV: Khẳng định đó là từ mợn
(m-ợn tiếng Trung Quốc cổ, đọc theo
cách phát âm của ngời Việt =>
Hán Việt)


GV: Treo b¶ng phơ



H: Trong các từ đó, từ nào mợn
tiếng Hán ? Cịn lại chúng có
nguồn gốc từ đâu ?


GV: Các từ: ti vi, xà phòng đợc
viết nh từ thuần Việt. Có từ phải có
dấu gạch ngang để nối .


H: Theo em vì sao có sự khác nhau
đó ?


H: Em hiĨu thế nào là từ mợn ?
GV: Yêu cầu lấy ví dụ .


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu nguyên tắc mợn</b></i>
<i><b>từ .</b></i>


GV: Yêu cÇu HS xÐt vÝ dơ


H: Em hiểu ý kiến của chủ tịch
muốn đề cập là gỡ ?


GV: Hớng dẫn tìm hiểu ví dụ:
- Mặt tích cực của việc mợn từ là
gì ?


- Còn mặt tiêu cực của việc lạm
dụng từ mợn là gì ?



GV: Liên hệ với thực tế của viÖc
dïng tõ .


H: Khi mợn từ (dùng từ mợn )phải
đảm bo nguyờn tc no ?


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Chia líp lµm 4 nhóm (mỗi
nhóm 1 phÇn)


- Yêu cầu dùng vở BT để thực
hành BT1


GV: Yêu cầu HS xác định yêu cu
BT2


- Hớng dẫn HS giải thích và dùng
vở BT thực hành nhanh BT2.
GV: Lấy ví dụ minh hoạ rõ hơn
GV: Chia lớp làm 4 nhóm


- Yêu cầu mỗi nhóm thùc hµnh


HS: Đọc và quan sát
HS: giải thích nghĩa
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ví dụ và cho biết


nguồn gốc của cỏc t . HS:
Theo dừi


HS: Đọc ví dụ và theo dâi
HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh giá
HS: Theo dõi


HS: Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nêu theo ý hiu
- c ghi nh


HS: Đọc và quan sát đoạn
văn.


HS: Tho lun
- Nờu ỏnh giỏ
HS: Theo dừi


- Cùng đánh giá bổ sung


HS: HiÓu thªm vỊ viƯc
dïng tõ .


HS: - Nêu ý kiến
- Đọc ghi nhớ
HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày



- Cùng nhận xét đánh giá
bổ sung


HS: Nêu yêu cầu BT
- Nêu ý kiến đánh giỏ
HS: Theo dừi


HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện nêu ý kiến trình


<b>I. Từ thuần Việt và từ m ỵn </b>
<i><b>* VÝ dơ1: (SGK)</b></i>


<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


- Tõ H¸n- ViƯt


- Cã ngn gèc Ên ¢u :
+ Anh


+ Ph¸p
+ Nga


<i><b>* Ghi nhớ (SGK-T25)</b></i>
<b>II. Nguyên tắc m ợn tõ </b>
<i><b>* VÝ dô: </b></i>


<i><b>* NhËn xÐt:</b></i>



- TÝch cùc: lµm phong phú vốn
tiếng Việt .


- Tiêu cực: lạm dụng => sẽ làm cho
tiếng Việt kém trong sáng .


<i><b>* Ghi nhí (SGK-T25)</b></i>
<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


a) V« cùng, ngạc nhiên, tự nhiên,
sính lễ => Hán - Việt.


b) gia nhân => Hán Việt


c) Pốp, Mai-cơn..., In-tơ-nét =>
m-ợn ngôn ngữ ấn - Âu


<i><b>* BT2: </b></i>


a) giả(ngời), khán(xem),


thớnh(nghe), c(c).


b) yếu(quan trọng), điểm(điểm),
l-ợc(tóm tắt), nhân(ngời).


<i><b>* BT3: </b></i>


a) một, lớt, ki-lụ-một, ki-lụ-gam


b) ghi-ụng, pờ-an, gác-đờ-bu.
c) ra-đi-ơ,vi-ơ-lơng,
ắc-cc-đê-ơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

mét phần


GV: Nhận xét và cho điểm


GV: Yờu cầu HS dùng vở BT
thc hnh


GV: Giải thích rõ hơn việc dùng từ
mợn


bày


- Cựng nhn xột đánh giá
sửa chữa.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến trình bày
- Cùng đánh giá nhận xét .


- cã thĨ dïng th©n mËt
- cã thể dùng viết báo
+ Ưu: (ngắn...)


+ Nhợc: Không trang trọng, không
hợp giao tiếp...



<b>III. Củng cố </b>


- Th no l từ mợn ? Nêu ví dụ và cho biết nguồn gốc ?
- Theo em, mợn từ phải đảm bảo nguyên tắc nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm khái niệm từ mợn, nguyên tắc từ mợn.
- Xác định ví dụ về từ mợn (báo chí, vn bn SGK).


============== & ==============
Bài 2


<i><b>Tiết 7,8 : </b></i><b> tìm hiểu chung về văn tự sự </b>


<b>A. Mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Nắm đợc khái niệm về văn bản tự sự .


- Thấy đợc vai trò của phơng thức biểu đạt: Tự sự trong cuộc sống và trong giao tiếp.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Nhận diện đợc văn bản tự sự, bớc đầu biết xây dựng bố cục văn bản tự sự.


<i><b>3. Thái độ :</b></i> Gi¸o dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. chuẩn bị </b>


* GV: Chuẩn bị một số bài văn tự sự, truyện ngắn.
* HS: Vở BT, nghiên cứu tríc vÝ dơ.



<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ</b>


CH: - Thế nào là văn bản ?


- Có mấy kiểu văn bản ? Kể tên ? => Dẫn vào bài.


<b>II. Bài míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn tìm hiểu khái</b></i>
<i><b>niệm phơng thức tự sự, đặc điểm</b></i>
<i><b>của PTTS.</b></i>


GV: Dẫn các tình huống trong đời
sống hàng ngày(SGK-T27)


-Yêu cầu HS đánh giá câu hỏi
1-SGK


H: Gặp những trờng hỵp nh vËy,
ngêi nghe mn biết điều gì ?
Ng-ời kể phải làm gì ?


GV: Khẳng định: Vì vậy ngời ta
phải dùng kiểu văn bản tự sự .
GV: Giải thích rõ hơn câu hỏi b
-SGK -T27



H: Theo em, thÕ nµo lµ ph¬ng thøc
tù sù ?


GV: Lấy ví dụ về các truyn ó
hc .


GV: Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi
2.1- SGK -T28


H: Văn bản Thánh Gióng cho ta
biết những sự việc cơ bản nào ?
H: Qua nh÷ng sù viƯc chÝnh cđa
c©u chuyÖn, ta thÊy truyện phản
ánh nội dung gì ?


GV: ỏnh giá: Từ đầu => kết thúc
=> dùng phơng thức tự sự để diễn
đạt


H: Hiểu nh thế nào là tự sự?
- Tự sự có những đặc điểm cơ bản
nào ?


GV: Phân tích mở rộng về đặc
điểm ca t s ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi truyện.
- Chia lớp làm 4 nhãm



- Dùng vở BT để thực hành


HS: Theo dõi, quan sát
HS: thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Nhận xét đánh giá bổ
sung


HS: Suynghĩ độc lập
- Nêu đánh giá khái quát
HS: Thảo luận nhanh
- Ghi những sự việc chính
- Đại diện trình bày


- Cïng nhËn xÐt bỉ sung
c¸c chi tiÕt c¬ bản theo
trình tự cốt truyện.


HS: Nêu ý kiến nhận xét cá
nhân


HS: Theo dõi


HS: Nêu khái quát ý hiểu
- Đọc ghi nhớ


HS: Theo dõi
HS: Đọc truyện
HS: Thảo luận nhóm



<b>I. ý nghĩa và đặc điểm chung của</b>
<b>ph</b>


<b> ¬ng thøc tù sù.</b>
<i><b>* VÝ dô1: (SGK-T27)</b></i>
<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


- ngêi nghe mn biÕt ®iỊu cha biÕt
- ngêi kĨ ph¶i kĨ lại, trình bày
những sự việc...


<i><b>* VÝ dơ 2: </b></i>


- VB: Thánh Gióng :
+ Gióng ra đời kỳ lạ
+ Gióng lớn lên thật lạ kỳ
+ Gióng xung trận đánh giặc
+ Gióng bay về trời


+ Vua ban tặng và lập đền thờ =>
dấu xa cịn lại.


<i><b>* Ghi nhí</b>(SGK-T28)</i>
<b>II. Lun tËp </b>


<i><b>* Bµi tËp1: </b></i>


- Truyện: Lão già và thần chết
+PTTS: đợc kể theo trình tự thời


gian, sự việc nối tiếp nhau, kết thúc
bất ngờ, ngôi kể thứ 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Yêu cầu thảo luận câu hỏi cuối
truyện:


+ PTTS c thể hiện nh thế nào ?
+ Câu chuyện thể hiện ý nghĩa gì ?
GV: Yêu cầu theo dõi BT2, S
dng v BT thc hnh.


H: Bài thơ có phải là 1 văn bản tự
sự không ? Vì sao?


GV: Yêu cầu HS kể lại câu chuyện
bằng miệng.


GV: Hớng HS vào một số sự việc
chính => để HS diễn đạt sáng tạo.
GV: Yêu cầu HS theo dõi 2 văn
bản SGK


H: 2 văn bản có néi dung tù sù
kh«ng ? Vì sao?


H: Tự sự ở đây có vai trò nh thế
nào ?


- Đại diện trình bày



- Cùng đánh giá nhận xét,
bổ sung.


HS: Đọc bài thơ
HS: Thảo luận
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bình giá.
- Kể lại câu chuyện bằng
ngơn ngữ nói theo sự việc
diễn ra trong bài thơ.
HS: Đọc 2 văn bản
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến đánh
giá


- cïng nhËn xÐt bỉ sung vỊ
vai trß của yếu tố tự sự.


biến báo linh hoạt của ông


- thể hiện tình yêu cuộc sống của
con ngời.


<i><b>*BT2: </b></i>


- Bài thơ: Sa bẫy


=> bi thơ tự sự ( Vì kể lại câu
chuyện có đầu cuối, có nhân vật, có
chi tiết, có diễn biến sự việc, nhằm


mục đích chế giễu tính tham ăn của
mèo đã khiến mèo bị sa bẫy của
chính mình.)


<i><b>*BT3: </b></i>


- Cả 2 văn bản đều có nội dung tự
sự với nghĩa kể chuyện, kể việc.
- Tự sự nhằm giải thích, tờng thuật,
kể chuyện


( dạng bản tin, d¹ng sù kiƯn lÞch
sư.)


<b>III. Cđng cè </b>


- Em hiểu nh thế nào là phơng thức tự sự?
- Tự sự có đặc điểm gì ? Vai trị của nó ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- TËp viÕt trun theo BT1,5 - SGK-T30.


- Tập kể lại các truyện đã học theo ngôi 1 và ngôi 3.
- Su tầm các câu chuyện kể theo phơng thức tự sự .
- Tìm hiểu về sự việc và nhân vật trong văn tự sự .


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...



...


...


...



============== & ==============


<i><b> Tuần 3 (05/09 - 10/09/2011) Ngày soạn:04/09 Ngày dạy: 05/09</b></i>


Bài 3


<i><b>Tiết 9 : văn bản:</b></i><b> sơn tinh, thuỷ tinh </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Hiểu đợc truyền thuyết : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nhằm giải thích hiện tợng lụt lội thờng
xảy ra.


- Thấy đợc khát vọng của ngời Việt cổ trong việc giải thích và chế ngự thiên nhiên, lũ
lụt, bảo vệ cuc sng.


<i><b>2. Thỏi :</b></i> - Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


- Giỏo dục ý thức tự giác phòng chống thiên tai, địch hoạ bảo vệ cuộc sống.


<i><b>3. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng kể chuyện và nêu suy nghĩ đánh giá v nhõn vt .


<b>B. chuẩn bị</b>


* GV: Tranh: Sơn Tinh, Thủ Tinh.



* HS: Đọc truyện, kể tóm tắt, xác định bố cục, su tầm 1 số truyện có cùng nội dung.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>
<b>I. Kim tra bi c</b>


CH1: Kể lại sáng tạo truyện Thánh Gióng ? Nêu ý nghĩa của truyện ?
CH2: Trong truyện em thích nhất chi tiết nào ? Vì sao?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn HS đọc và tìm</b></i>
<i><b>hiểu chú thích </b></i>


GV: Hớng dẫn đọc phân vai
- Lựa chọn HS đóng vai nhân vật
để đọc .


- Hớng dẫn ngôn ngữ, giọng điệu
của từng nhân vật.


HS: NhËn vai


- HS1: vai vua Hïng
- HS2: vai Sơn Tinh
- HS3: vai Thuỷ Tinh
- HS4: vai Mỵ Nơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

GV: Yêu cầu nhËn xÐt vµ chữa


cách thể hiện .


GV: Yêu cầu HS kể tóm t¾t trun
(híng dÉn kĨ xoay quanh nh÷ng
sù viƯc chÝnh)?


GV: Kết hợp u cầu HS giải thích
1 số khái niệm khó sau khi đọc .
H: Truyện có thể chia theo bố cc
nh th no ? (My phn)


Nội dung chính của mỗi phần?
GV: Truyện gồm 3 phần rõ ràng:
Mở, thân, kết .


GV: Yêu cầu HS xác định PTBĐ
và nhân vật chính


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu cụ thể</b></i>
<i><b>văn bản </b></i>


GV: Yêu cầu HS kể tên các nhân
vật trong truyện.


H: Cỏc nhõn vật đợc giới thiệu nh
thế nào ?


GV: Hớng dẫn tìm chi tiết :
- Ai là nhân vật chính, nhân vật đó
đợc giới thiệu ra sao?



H: Em cã nhận xét gì về cách giới
thiệu về ST&TT ?


GV: Bình mở rộng về tài năng của
2 ngời.


GV:Yêu cầu HS theo dâi SGK
H: Vua Hïng ®a ra ®iỊu kiƯn kÐn
rĨ nh thÕ nµo ?


GV: Yêu cầu xác định những chi
tiết cơ bản nói về điều kiện kén rể
của vua ?


H: Em có nhận xét gì về điều kiện
kén rể của vua ?


GV: Bình mở rộng:


Dờng nh cách lựa chọn sản vật do
vua đa ra cã lỵi nhiỊu cho S¬n
Tinh...


GV: Yêu cầu HS đọc đoạn giao
tranh giữa 2 vị thần (hoặc kể tóm
tắt những sự việc chính về cuộc
giao tranh)


GV: Yêu cầu quan sát tranh


- Hớng dẫn bình giá mở rộng :
+ Vì sao Thuỷ Tinh chủ động đánh
Sơn Tinh trớc ?


+ Cảnh Sơn Tinh dâng nớc giúp
em có liên tởng gì đến cảnh tợng
lũ lụt hàng năm thờng xảy ra?
+ Để đối phó với TT, Sơn Tinh
chống trả nh thế nào ? Kết quả ra
sao ? Theo em : hình ảnh " nớc
dâng bao nhiêu... đồi núi dâng lên
bấy nhiêu "có ý nghĩa nh thế nào ?
GV: Minh hoạ thêm bằng bài thơ
của Nguyễn Nhợc Pháp .


GV: Yêu cầu HS đọc phần cuối
truyện


H: Đoạn truyện phản ánh điều gì ?
Thực tế đó nh thế nào ?


H: em cã nhËn xét gì cách kết thúc
của truyện ?


H Kt thỳc đó gợi cho ta điều gì ?


<i><b>*H§3: Híng dÉn tæng kÕt </b></i>


H: Truyện đợc kể bằng những chi
tiết nh thế nào ?



- HS5: vai ngêi d·n truyÖn
HS: KĨ nh÷ng sù viƯc
chÝnh, nhËn xÐt bỉ sung.


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến đánh
giá


- Cïng nhËn xÐt thèng nhÊt
bè côc.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu 5 nhân vật


HS: Xác định chi tiết về 2
nhân vt chớnh


HS: Thảo luận
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng bình giá bổ sung.


HS: Hot ng c lập
- Nêu chi tiết


- Nhận xét bổ sung
HS: Hoạt động độc lập


- Nêu ý kiến bình giá.
HS: Theo dõi


HS: Quan s¸t


- Xác định chi tiết cơ bản
HS: Theo dõi


- Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung
- Nêu dẫn chứng liên hệ
HS: thảo luận


- Nêu đánh giá


- Cùng nhận xét bổ sung :
ST không hề run sợ, chống
cự kiên cờng, quyết liệt...
HS: Theo dõi lắng nghe .
HS: Theo dõi và quan sát
- Hoạt động độc lập
- Cùng đánh giá bình phẩm
về thiên tai lũ lụt xảy ra
hàng năm .


H: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Nhận xét đánh giá mở
rộng vấn đề .



<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã </i>
<i>* Bè cơc </i>


- 3 phần:


+ Hùng vơng kén rể


+ Trận quyết chiến giữa 2 vị thần
+ Hàng năm, lụt lội vẫn xảy ra.


<i>* PTBĐ: </i>Tự sự


<i>* Nhân vật chính:</i> ST,TT


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Giới thiệu về nhân vật </b></i>


- Hùng Vơng: thứ 18
- Mị Nơng: con gái vua


- Sơn Tinh: Thànn núi Tản Viên
- Thuỷ Tinh: Thần nớc sông Hồng
- Lạc hầu


<i><b>Sơn Tinh </b></i> <i><b>Thủ Tinh</b></i>


- vÉy tay...
nỉi thµnh


cån bµi


- gọi gió,
gió đến; hô
ma, ma về


=> cả 2 đều tài giỏi, đều xứng đáng
làm rể vua Hùng.


<i><b>2. Hïng V</b><b> ơng kén rể</b><b> </b></i>
<i><b>* Điều kiện:</b></i>


- kộn r bằng cách thi tài dâng lễ
vật : voi chín ngà, gà chín cựa,
ngựa chín hồng mao...ai mang đến
sớm sẽ thắng cuộc.


=> LÔ vật vừa giản dị võa quý
hiÕm, kú l¹.


* Cuéc giao tranh gi÷a 2 vị


thần.



<i><b>Thuỷ Tinh </b></i> <i><b>Sơn Tinh</b></i>


- hô ma gọi
gió


- nớc dâng,
giông bÃo



- kh«ng hỊ nao
nóng


- bốc từng quả
đồi, ri tng dóy
nỳi


- ngăn chặn nớc


<i>KQ: thất</i>


<i>bại </i> <i>chiến thắng </i>


<i><b>3. Sự trả thù của Thuỷ Tinh</b></i>


- lũ lụt hàng năm xảy ra liên miên .
=> kết thúc truyện độc đáo


=> giải thích về hiện tợng lũ lụt
hàng năm và sự chiến đấu kiên
c-ờng để bảo vệ cuộc sống của con
ngời.


<b>III. Ghi nhí </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

C¸ch kĨ ra sao?


H: Trun nhằm phản ánh nội


dung gì ? Thể hiện ớc mơ gì của
ngời dân ?


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu khái quát tổng hợp
về nội dung và nghệ thuật
của truyện.


- §äc ghi nhí


<b>III. Lun tËp cđng cè </b>


GV: u cầu HS dùng vở BT thực hành BT2- phần luyện tập - T34.
- HS: Thảo luận , đại diện trình bày, cùng nhn xột ỏnh giỏ b sung.


H. Để chiến thắng thiên tai xảy ra hàng năm, chúng ta cần phải làm những gì ?


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Kể sáng tạo truyện


- Su tầm 1 số truyện dân gian liên quan đến thời đại vua Hùng .


- TËp vÏ tranh minh ho¹ cho trun , thư viÕt phÇn kÕt thóc míi cho trun.
- Soạn văn bản: <i><b>Sự tích Hồ Gơm.</b></i>


============== & ==============
Bài 3


<i><b>Tiết 10 : </b></i><b> NghÜa cđa tõ </b>



<b>A. Mơc tiªu bµi häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Giúp học sinh nắm đợc nghĩa của từ và một số cách giải thích nghĩa của từ.
-<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng sử dụng từ trong giao tiếp và dùng chính xác nghĩa của nó .
<i><b>3. Thỏi độ :</b></i> Giáo dục ý thức sử dụng từ ngữ trong giao tiếp v din t.


<b>B. Chuẩn bị</b>


* GV: Bảng phụ , Phiếu học tập .
* HS : Bảng con, Vở BT


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


CH1: Từ mợn là gì ? Tìm 5 từ mợn và cho biết nguồn gèc ?


CH2: Nêu nguyên tắc mợn từ ? Cho 1 số từ yêu cầu xác định nguồn gốc ?


<b>II. Bµi míi </b>


DÉn tõ câu hỏi kiểm tra vào bài mới


<i><b>Hot ng ca thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*H§1: Híng dÉn h×nh thành</b></i>
<i><b>khái niệm </b></i>


GV: Treo bảng phụ



H: Mỗi chú thích trªn gåm mÊy bé
phËn?


H: Bé phËn nµo trong chó thÝch
nªu lªn nghÜa cđa tõ ?


H: NghÜa của từ ứng với phần hình
thức hay nội dung ?


H: HiĨu nghÜa cđa tõ nh thÕ nµo ?
GV: Yêu cầu HS giải thích một số
từ theo ghi nhớ 1 . Ví dụ : ăn, đi,
cây


GV: §Ỉt nghÜa cđa tõ trong ngữ
cảnh cụ thể.


*<i><b>HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu cách</b></i>
<i><b>giải thích nghĩa của từ</b></i>


- Yờu cầu HS xét lại VD1-P1
H: Theo em, nghĩa của từ ở mỗi
chú thích đợc giải thích bằng
những cách nào ?


GV: Híng dÉn :


+ Từ “tập quán” đợc giải thích
nghĩa theo hớng nào ?



(Nó đợc đợc giải thích theo nghĩa
của từ hay dùng các từ gần nghĩa
để giải thích)


+ Từ : Lẫm liệt, nao núng đợc giải
thích theo hớng nào ?


H: Nh vậy có mấy cách để giải
thích nghĩa của từ ?


GV: Lấy ví dụ , yêu cầu HS giải
thích nghĩa của từ theo hai cách ,
ví dụ : thuyền, đánh, thơm


HS: - Đọc ví dụ
- Theo dõi và quan sát
HS:- Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá:
Bộ phận không in đậm
HS: Thảo luận nhanh
- Nêu đánh giá : Nội dung
HS: Nêu khái quát ý hiểu
- Đọc ghi nhớ


HS: Quan s¸t theo dâi
HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét, đánh giá
vấn đề .



HS: Nªu theo ý hiÓu về
cách giải thích nghÜa cña
tõ .


HS: Nêu đánh giá
- Đọc ghi nhớ
HS: Thảo luận
- Đại diện giải thích
- Cùng nhận xét bổ sung về
nghĩa của các từ .


HS: Hoạt động cá nhân


<b>I. NghÜa cđa tõ lµ gì ?</b>
<i><b>* Ví dụ:</b></i>


( <i>SGK-T35 )</i>


+ tập quán
+ lẫm liƯt
+ nao nóng


<i><b>* NhËn xÐt :</b></i>


- 2 phÇn :


+ từ cần giải nghĩa


+ nội dung giải thích nghĩa



<i><b>*Ghi nhớ</b></i> (<i>SGK-T35</i>)


<b>II. Cách giải thích nghĩa cđa tõ</b>
<i><b>* VÝ dơ: </b></i>


- <i>XÐt vÝ dơ 1 P1</i>


<i><b>* Ghi nhí </b></i>


( <i>SGK-T35</i> )


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Chon một số từ yêu cầu HS
giải thích nghÜa.


GV: Hớng dẫn giải thích 1 số từ,
sau đó u cầu HS thực hiện các từ
khó ngay trong các văn bản đã
học.


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT để
thực hiện


GV: Yªu cầu HS dùng vở BT làm
phiếu thực hành .


GV: Hớng dẫn thực hành



GV: Yêu cầu HS dùng vở BT lµm
phiÕu häc tËp


- Híng dÉn thùc hµnh nh BT2.
GV: Chia lớp làm 4 nhóm


- Yêu cầu giải thích nghĩa của từ .
- Định hớng cách giải thích nghĩa .


- Gi¶i thÝch nghÜa của từ
theo yêu cầu


- HS có thể dùng bảng con
để viết nghĩa


- Nhận xét chéo nhau.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đáp án lựa chọn
- Cùng nhận xét đánh giá
sửa chữa .


HS: Hoạt động độc lập
- Điền từ vào vở bài tập
- Trình bày phơng án
- Nhận xét sửa chữa
HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện nêu ý kiến trình
bày


- NhËn xÐt, sưa ch÷a bæ


sung.


<i><b>* BT2:</b></i> + Häc tËp
+ Häc lám
+ Häc hái
+ Häc hµnh


<i><b>* BT3:</b></i>


+ Trung bình
+ Trung gian
+ Trung niên


<i><b>* BT4: </b></i>


- giÕng
- rung rinh
- hÌn nh¸t


<b>III. Cđng cè </b>


- GV: Sử dụng ngay BT4 để hớng dẫn củng cố


- H: Nghĩa của từ là gì ? Có mấy cách để giải thích nghĩa của từ ?
- Lấy ví dụ và giải thích nghĩa theo từng cách ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học .
- Lµm BT5.



- Tìm hiểu về : Sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự .


============== & ==============
Bài 3


<i><b>Tiết 11,12 : </b></i><b> Sự việc và nhân vật trong văn tự sự</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nắm đợc hai yếu tố then chốt của văn tự sự là : sự việc và nhân vật .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Thấy đợc ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong tự sự . Sự việc có quan hệ với nhau và có
quan hệ với nhân vật, với chủ đề của tác phẩm, sự việc luôn gắn với thời gian, địa điểm, nhân vật, diễn
biến, nguyên nhân, kết quả. Nhân vừa là ngời làm ra sự việc, hành động vừa là ngời đợc nói tới .


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình u văn học


<b>B. Chn bÞ </b>


* GV: B¶ng phơ ( Ghi vÝ dô – SGK – T35 )
PhiÕu häc tËp


*HS : Tìm hiểu các dí dụ


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


CH: Tự sự là gì ? Nêu vai trị và mục đích của tự sự ?



<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn tìm hiểu đặc</b></i>
<i><b>điểm của sự việc trong văn tự sự </b></i>.
GV: Treo bảng phụ (ghi sự vic
SGK-T37)


H: HÃy chỉ ra đâu là sự việc khởi
đầu ? Đâu là sự việc phát triển ?
Đâu là sự việc cao trào? Đâu là sự
việc kết thúc?


H: Mối quan hệ giữa các sự việc
với nhau nh thế nào?


GV: Hớng dẫn dựa vào sự việc để
giải thích.


GV: Yêu cầu HS xác định các yếu
tố cụ thể cần thiết trong tác phẩm
STTT ?


GV: Hớng dẫn đánh giá vai trị của


HS: Đọc ví dụ và theo dõi
- Hoạt động nhóm


- Thao ln theo híng dÉn


- Đại diện trình bày


- Cỏc nhúm khỏc ỏnh giá
nhận xét bổ sung .


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng bổ sung:


+ C¸i tríc là nguyên nhân
của cái sau . Cái sau là kết
quả của cái trớc và là kết
quả của cái sau n÷a.


HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh giá
bổ sung.


HS: Suy nghĩ độc lập


<b>I. Đặc điểm của sự việc và nhân</b>
<b>vật trong văn tự sự</b> .<b> </b>


<i><b>1. Sự việc trong văn tự sù </b></i>
<i>* VÝ dơ</i>:


Sù viƯc trong trun S¬n Tinh,
Thủ Tinh.



- SV khởi đầu: 1- Vua Hùng kén rể
- SV phát triển: 2,3,4


- SV cao trào: 5,6
- SV kết thóc: 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

c¸c u tè tù sù .


H: Có thể bỏ yếu tố thời gian và
địa điểm trong truyện đợc không ?
H: Theo em, việc giới thiệu ST có
tài có cần thiết khơng ? Vì sao?
H: Nếu bỏ chi tiết vua Hùng ra
điều kiện kén rể có đợc khơng ? vì
sao?


H: Trun nªu chi tiết Thuỷ Tinh
nổi giận là có lý không ? Vì sao?
H: Sự việc nào thể hiện mối thiện
cảm của ngời kể với Sơn Tinh và
vua Hùng ?


H: Việc Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh
nhiều lần có ý nghĩa gì ?


H: Theo em có thể để cho Thuỷ
Tinh thắng ST đợc khơng ? Vì
sao?


H: Có thể bỏ đi sự việc " hàng năm


TT lại dâng nớc không ? Vì sao?
H: Sự việc trong văn tự sự đợc
trình bày nh thế nào ?


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu về nhân vật</b></i>
<i><b>trong văn tự sự .</b></i>


GV: Yêu cầu HS trao đổi câu hỏi
a- SGK-T38 .


- Híng dÉn:


+ Kể tên các nhân vật ?
+ Xác định nhân vật chính ?
+ Nêu vai trò của các nhân vật
trong truyện ?


H: Nh©n vật trong tác phẩm tự sự
là ai ?


H: Nhân vật trong truyện STTT
đ-ợc kể nh thế nào ?


H: Nhân vật trong truyện tự sự đợc
kể nh thế no ?


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Chia lớp làm 4 nhóm



- Yêu cầu HS dïng vë BT lµm
phiÕu thùc hµnh


GV: Hớng dẫn HS đánh giá vai trị
của từng nhân vật


GV: Híng dẫn tóm tắt các sự việc
chính theo 6 yếu tố (tËp trung sù
viƯc xung quanh nh©n vËt)


GV: u cầu HS đánh giá lý do
tên gọi tác phẩm ? Và gợi ý cách
đặt tên tác phẩm ?


- Nªu nhËn xÐt :


+ Khơng đợc, vì cốt truyện
sẽ thiếu sức thuyết phục,
khơng cịn mang ý nghĩa
truyền thuyết.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá : Cần thiết
=> chống TT


HS: Đánh giá: Nếu bỏ =>
2 thần sẽ không có lý do
để tranh tài .


HS: Hoạt động độc lập


- Đánh giá: TT rất kiờu
ngo, tớnh k.


HS: Thảo luận nhanh
- Đánh giá: Điều kiện kén
rể có lợi cho ST


HS: Nhận xÐt: ThĨ hiƯn ý
chÝ cđa con ngêi vỵt qua
mäi khã khăn chống thiên
tai lũ lụt.


HS: Suy nghĩ
- Nêu ý kiÕn


- Khơng thể, đó là hiện
t-ợng xảy ra hàng năm.
HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm cịn lại cùng
nhận xét đành giá


HS: Hoạt động độc lập
- Đành giá: Là kẻ đợc nói
tới


- Nêu đánh giá cụ thể theo


từng nhân vật trong truyện
HS: Nêu khái quát


- Đọc ghi nhớ
HS: Thảo luận
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét, bổ sung.
HS: Hoạt động dộc lập
- Kể tóm tt truyn
- Nhn xột b sung


HS: Đánh giá bình giá theo
yêu cầu


<i>phẩm tự sự</i> :
- Nhân vật


- Khụng gian, a im
- Thi gian


- Nguyên nhân
- Diễn biến quá trình
- Kết quả


* <i><b>Ghi nhớ</b></i> ( <i>SGK-T38</i> )


<i><b>2. Nhân vật trong văn bản tù sù </b></i>


* <i>VÝ dơ</i>:



- Nh©n vËt chÝnh:
+ S¬n Tinh, Thủ Tinh


- Nhân vật đợc nói nhiều: Thu
Tinh


- Nhân vật phụ: Hùng vơng , Mị
N-ơng


=> rất cần thiết không thể bỏ ...
* <i><b>Ghi nhớ 2</b></i> (<i>SGK- T38</i>)


<b>II. Lun tËp </b>
<i>*BT1: </i>


a)VD:+Vua Hïng:
- kÐn rĨ


- mời các lạc hầu bàn bạc
- gả Mị Nơng cho ST


+Mị Nơng:- Theo ST về núi


+ Sơn Tinh: - Đến cầu hơn, đem
sính lễ đến trớc, rớc Mị Nơng về,
dùng phép lạ đánh nhau với Thuỷ
Tinh, dựng thành ngăn lũ, càng
đánh càng vững


+ Thuỷ Tinh: - Đến cầu hơn, đem


sính lễ đến muộn ...


b) Tóm tắt sự việc chính
c) Đó là 2 nh©n vËt chÝnh


<b>III. Cđng cè </b>


- Dùng BT2 - T39 để thực hành . HS trao đổi, nêu những sự việc chính định kể, nhân vật.


- Sự việc trong văn bản tự sự đợc trình bày nh thế nào ? Nhân vật trong văn bản tự sự có vai trị gì ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc vai trò của sự việc và nhân vật.


- Thực hành viết bài theo yêu cầu BT2-SGK-T39.
- Kể lại các truyện đã học một cách sáng tạo .
- Tìm hiểu <i><b>chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự</b></i>.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

============== & ==============


<i><b>Tuần 4 (12 – 17/09/2011</b>) Ngày soạn:10/09 Ngày dạy: 12/09</i>


Bài 4


<i><b>Tiết 13 : </b></i><b> Đọc hiểu văn bản : sự tích hồ gơm</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>



<i><b>1. Kin thức</b></i> - Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của truyện, thấy đợc vẻ đẹp của một số hình ảnh trong truyện.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng phân tích ỏnh giỏ, k chuyn.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng yêu nớc, niềm tự hào dân tộc.


<b>B. Chuẩn bị </b>


* GV: ảnh t liệu : Khởi nghĩa Lam Sơn .


* HS : Kể tóm tắt truyện, su tầm t liệu viết về cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


CH1: Kể lại truyện STTT một cách sáng tạo? Và nêu ý nghĩa của truyện?
CH2: Nêu những suy nghĩ và cảm nhận của em về nhân vật ST hoặc TT?


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot ng của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc kể, tìm</b></i>
<i><b>hiểu sơ lợc văn bản.</b></i>


GV: Hớng dẫn HS giọng đọc:
- Chậm rãi, gợi khơng khí c tớch.
GV: c mu 1 s on .



- Yêu cầu kể tóm tắt .


GV: Yêu cầu HS giải thích 1 sè tõ
khã hiÓu nghÜa.


H: Theo em trun cã thĨ chia
theo bố cục nào?


GV: - Hớng dẫn cách chia bố cục
ngay trên văn bản .


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu cụ thể</b></i>
<i><b>văn bản </b></i>


GV: Yờu cu HS k túm tắt đoạn
Lê Thận bắt đợc lỡi gơm, gia nhập
nghĩa quân . Lê lợi bắt đợc chuôi
gơm.


GV: Yêu cầu dùng vở bài tập
- Xác định những chi tiết cơ bản
về hồn cảnh, cách thần cho mợn
gơm?


GV: Híng dÉn ph©n tÝch:


H: Nhận xét gì về các chi tiết đó
trong truyện?


H: Vì sao Long Qn quyết định


cho Lê Lợi mợn gơm thần? Tại sao
thần lại tách lỡi và chuôi nh vậy?
H: Cách thần cho mợn gơm có vai
trị v ý ngha gỡ?


GV: Hớng dẫn:


- Gơm thần có vai trò nh thế nào
trong cuộc kháng Minh?


- Nhn xột gì về các chi tiết đó ?
Cách xây dựng đó thể hiện điều
gì ? H: Long Qn địi gơm trong
hồn cảnh nào? Vì sao?


H: Cảnh địi gơm và trả gơm diễn
ra nh thế nào? (Dùng BT4-vở BT
hớng dẫn)


- T¹i sao Lê Lợi nhận gơm ở
Thanh Hoá, nhng khi trả gơm lại ở
Thăng Long ?


- Việc trả gơm của Lê Lợi thể hiện
ý nghÜa g×?


- Truyện cịn nhằm giải thích điều
gì ? Cách giải thích đó có gì đặc
biệt?



<i><b>*H§3: Tỉng kÕt </b></i>


HS: Theo dõi, lắng nghe
HS: 2-3 HS đọc


HS: KĨ nh÷ng sù viÖc
chÝnh .


- Nhận xét bổ sung
HS: Hoạt động độc lập
- Giải thích .


HS: - Th¶o ln


- Cïng thống nhất cách
chia đoạn.


HS:Hot động cá nhân
- Kể tóm tắt những sự việc
chính.


- NhËn xét bổ sung.
HS: - Thảo luận
- Đại diện trình bµy


- Các nhóm cùng nhận xét,
đánh giá bổ sung.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá


- Cùng thảo luận nhận xét
bổ sung.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng bình giá mở rộng.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá


- Nhận xét bổ sung :
+ Cảnh đòi gơm :


- Lê Lợi dạo chơi ở hồ Tả
Vọng.


- Rựa vng => địi gơm.


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc- kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã </i>


<i>* Bè cơc:</i> 3 phần :
+ Mở truyện
+ Thân truyện
+ Kết truyện


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b> 1. Lê Lợi nhận g</b><b> ơm</b><b> </b></i>
<i>* Hoàn cảnh:</i>


- quân Minh xâm lợc
- nghĩa quân Lam Sơn yếu .


<i>* Cách thần cho mợn gơm: </i>


- lỡi: dới biển
- chuôi: trên rừng


=> chi tit hoang ng k l
=> cha ng hm ý sõu xa .


<i>* Vai trò và ý nghĩa của gơm thần:</i>


- Sức mạnh của nghĩa quân tăng lên
gấp bội .


- Tinh thần đoàn kết toàn dân.
- chiến thắng chính nghĩa (của lòng
dân, hợp ý trời)


<i><b>2. Lê Lợi trả g</b><b> ơm </b></i>
<i>* Hoàn cảnh: </i>


- chin tranh kết thúc
- đất nớc hồ bình


=> sứ giả của Long Quân đã hiện


lên đòi gơm ở hồ Lục Thuỷ (Tả
Vọng)


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

GV: Yªu cầu HS nhận xét cách kể
chuyện?


- Truyện có ý nghĩa cơ bản nào ?
(Dùng vở BT5 thực hành )


GV: Híng dÉn ph©n tÝch tõng ý
nghÜa cđa trun?


- So sánh liên hệ với thực tế lịch sử
của níc ta?


GV: Gi¶i thÝch thªm tªn gäi Hå
Hoµn KiÕm.


HS: Nêu đánh giá
HS: Hoạt động cá nhân
- Nờu ý kin


- Cùng bình giá


HS: Hot ng cá nhân
- Đánh giá khái quát vè nội
dung và nghệ thuật của
truyện .


- Nhận xét, đánh giá.


- Đọc ghi nhớ


tªn gọi Hồ Gơm gắn với nhân vật
lịch sử và sự kiƯn lÞch sư.


<b>III. Ghi nhí </b>


<i>( SGK - T 43 )</i>


<b>III. LuyÖn tËp củng cố </b>


+ Cảm nhận sâu sắc nhất của em vỊ sù tÝch Hå G¬m ?


+ Truyện phẩn ánh đề cao nội dung gì ? Nó thể hiện ớc mơ nào của dân tộc ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b></i>


+ Nắm nội dung bài học .


+ KĨ l¹i trun b»ng ngôn ngữ sáng tạo .


+ Su tầm các truyền thuyết có hình ¶nh Rïa Vµng (BT6- vë BT)
+ TËp vÏ tranh minh ho¹ cho truyÖn .


+ Soạn văn bản : <i><b>Sọ Dừa</b></i> .


============== & ==============
Bµi 4


<i><b>Tiết 14 : </b></i><b>chủ đề và dàn bài của bi vn t s</b>



<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thức</b></i> + Nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự . Mối quan hệ giữa sự vic v ch .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Tập viết mở bài cho bài văn tự sự.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>


*GV :+ Bảng phụ


+ S đồ dàn bài chung của bài văn tự sự.
*HS: Làm bi tp


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b> + CH: - Nêu đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự?
- Kể tên các sự việc chính của truyện: Sự tích Hồ Gơm?


<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


*<i><b>HĐ1: Hớng dẫn tìm hiu ch </b></i>
<i><b>ca bi vn t s </b></i>


- Yêu cầu xét bài văn .



H: Vn bn cp ti i tợng nào
?


H: Nội dung chính của bài văn đợc
thể hiện ở những câu văn nào? ( Vì
sao ta xác định đợc điều đó?)
H: Sự việc chữa bệnh của thầy Tuệ
Tĩnh thể hiện nh thế nào ?


H: Theo em, tại sao Tuệ Tĩnh lại
chữa bệnh cho ngời nông dân
tr-ớc ? Điều đó nêu lên phẩm chất
gì ?


H: Có thể đặt nhan đề cho văn bản
đợc không ?


GV: Nhan đề toát lên chủ đề của
văn bản


H: Vậy chủ đề của văn bản tự sự là
gì ?


GV: Giải thích thêm: chủ đề của
văn bản có thể nằm ở các v trớ
khỏc nhau.


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu dàn bài của bài</b></i>
<i><b>văn tự sự </b></i>



GV: Yờu cu xỏc nh bố cục của
bài văn? Tên gọi các phần ?


HS: Đọc văn bản
- Theo dõi và quan sát
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét bổ sung :
Đó là ý chính, vấn đề
chính, vấn đề chủ yếu của
bài văn.


Các câu đoạn sau là sự tiếp
tục triển khai ý chính .
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến


- Ch÷a cho ngêi bƯnh
tr-íc ...


HS: Hoạt động độc lập
- Đánh giá: Ca ngợi phẩm
chất hết lịng vì ngời bệnh,
khơng phân biệt sang
-hèn .


HS: NhËn xÐt



- Lựa chọn tiêu đề (SGK)
- Giải thích lý do chọn
HS: Nêu đánh giá theo ý


<b>I. Tìm hiểu chủ đề và dàn bài của</b>
<b>bài văn tự sự </b>


<i><b>1. Chủ đề của bài văn tự sự. </b></i>
<i>* Ví dụ: </i>


Bài văn-SGK-T44


<i>* Nhận xét:</i>


+ ý chớnh: Tu Tnh l danh y lỗi
lạc đời Trần . Ông chẳng những là
ngời mở mang ngành y học dân tộc,
mà còn là ngời hết lòng thơng yêu,
giúp đỡ ngời bệnh => chủ đề.


<i>* Ghi nhớ 1: SGK-T45</i>


<i><b>2. Dàn bài của bài văn tự sự .</b></i>
<i>* Ví dụ: (P1)</i>


+ Mở bài (phần đầu)


+ Thân bài (Phần tiếp - diễn biến)
+ Kết luận: câu kết



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

H: Bài văn có thể thiếu một trong
các phần đợc khơng? Vì sao?
H: Tóm lại dàn bài của bài văn tự
sự có cấu trúc nh thế nào ?


GV: Nêu theo sơ đồ


<i><b>*H§3: Híng dÉn thùc hµnh </b></i>


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT để
thực hành.


GV: Chia nhãm th¶o luận


- Mỗi nhóm thực hành 1 yêu cầu
a,b,c,d.


GV: Hng dẫn giải thích nhan đề :
Phần thởng có 2 nghĩa : + nghĩa
thực


+ nghÜa chÕ giÔu


GV: Chỉ rõ so sánh 2 bài theo định
hớng vở BT


GV: Đánh giá: Thể hiện sự thông
minh tự tin, hãm hØnh của ngời
nông dân.



GV: Yờu cu HS xỏc nh yêu cầu
BT2


- Dùng vở BT để thực hành


GV: Hớng dẫn chỉ ra 2 cách mở
bài : C1: giới thiệu chủ đề ,C2: Kể
tình huống nảy sinh và 2 cách KL:
C1: Kể sự việc kết thúc, C2: kể sự
việc tiếp tục


hiĨu.


- §äc ghi nhí


HS: Hoạt động độc lập
- Dùng vở BT để thực hành
- Trình bày nhận xét
- Cùng đánh giá bổ sung
HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ
- Theo dõi s .


HS: Đọc và theo dõi truyện
: phần thởng


HS: Thảo luận nhóm
- Ghi những ý cơ bản
- Đại diện trình bày



- Cỏc nhóm cịn lại cùng
nhận xét đánh giá bổ sung
HS: Chỉ ra câu văn thể hiện
rõ chủ đề


HS: Theo dâi


HS: Quan sát và theo dõi.
HS: Nêu yêu cầu BT2
- Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Theo dõi


<b>II. LuyÖn tËp </b>
<i>* BT1: </i>


a) Chủ đề: Tố cáo tên cận thần
tham lam ...


Sự việc thể hiện tập trung: ngời
nông dân xin đợc thởng 50 roivà đề
nghị chia đều phần thởng đó .
b) + MB: cõu1


+ TB: Từ ông ta=> nhăm roi.
+ KL: c©u cuèi


c) so sánh



Phần thởng Tuệ Tĩnh


chỉ giới


thiẹu t×nh
hng


MB: T


Tĩnh...=> nói
rõ ngay chủ đề
d) Câu chuyện thú vị:


- Lời cầu xin phần thởng lạ lùng và
kết thúc bất ngờ, ngoài dự kiến của
quan v ngi c.


*BT2:



<i>STTT</i> <i>STHG</i>


<i><b>MB</b></i> Nêu


tình
huống


cũng nêu
TH đẫn
vào



<i><b>KT</b></i> nêu sự


việc
tiếp
diễn


nêu sù
viƯc kÕt
thóc


<b>III. Cđng cè</b>


+ Chủ đề là gì ? Dàn ý của văn bản tự sự có cấu trúc nh thế nào ?
+ Mở bài và kết luận của văn bản tự sự có nhứng cách nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


+ Đọc bài đọc thêm


+ Xác định chủ đề của các văn bản đã học.
+ Tìm hiểu đề bài của bài văn tự sự.


+ GV: Hớng dẫn các nhóm tìm ý cho bài văn tự sự ( các đề trang 47) .


<i><b> </b></i>============== & ==============
Bµi 4


<i><b>Tiết 15,16 : </b></i><b>Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự</b>



<b>A. Môc tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> + Bit cỏch tỡm hiểu và phân tích đề của đề văn tự sự.
+ Hình thành các thao tác thực hành: tìm ý, chọn ý, lập dàn ý.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Biết vận dụng ngôn ngữ và sự liên kết văn bản theo kiểu văn bản tự sự để tạo lập,
xây dựng văn bn t s .


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bÞ </b>


* GV: + Bảng phụ ghi các đề vn


+ Bảng trống (dàn ý sơ lợc - khung dµn ý)
* HS : Lµm bµi tËp


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b> + CH: - Bè cơc cđa bµi văn tự sự ? (Cách mở bài và kết luận)


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


*<i><b>HĐ1: Tìm hiểu đề của đề văn tự</b></i>
<i><b>sự </b></i>



GV: Treo b¶ng phơ


H: Lời văn u cầu trong 6 đề văn
có gì khác nhau ?


GV: Híng dÉn t×m hiĨu:


- Lời văn của đề 1 nêu ra


HS : Đọc 6 đề (SGK-T47)
=> Theo dõi .


HS: Thảo luận


- Nêu những nhận xét khác
nhau.


<b>I. Tỡm hiểu đề và cách làm bài</b>
<b>văn tự sự.</b>


<i><b>1. Đề văn tự sự</b></i>
<i>* Ví dụ: </i>
<i>* Nhận xét: </i>


Đề1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

những yêu cầu gì ? Từ
ngữ nào cho ta biết đợc
điều đó ?



GV: Yêu cầu HS gạch chân các từ
trọng tâm của từng đề .


H: Các đề yêu cầu làm nổi bật
điều gì ?


H: Đối tợng u cầu ở mỗi đề có
gì khác nhau ?


GV: Híng dÉn :


- §Ị nào nghiêng về kể
việc, kĨ ngêi, têng tht
sù viƯc?


GV: u cầu HS đặt đề văn tự sự.
H: Tóm lại khi tìm hiểu đề văn tự
sự cần chú những điều gì ?


<i><b>Tiết 2</b></i>


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn các thao tác</b></i>
<i><b>làm văn tự sự.</b></i>


GV: Yờu cầu xét đề1


- Yêu cầu xác định yêu cầu của đề
1.


GV: Khẳng định đó là bớc1



H: Muốn thực hiện đợc yêu cầu
đề1, ta phải lựa chọn chuyện gì ?
Nhân vật nào ? Sự việc gì ? Thể
hiện chủ đề gì ?


GV: Khẳng định đó là bớc 2
H: Để thực hiện yêu cầu của đề, ta
cần chú ý lựa chọn ý nh thế nào ?
H: Với yêu của đề và ý vừa tìm
đ-ợc, ta sẽ trình bày bài viết theo bố
cục nào ?


GV: Hớng dẫn bớc hành văn:
- Em sẽ dự định viết phần MB nh
thế nào ? Phần kết luận nh thế
nào ? Diễn biến phần TB nh thế
nào ?


GV: Yªu cầu viết MB và kết luận.
GV: Nhấn mạnh thêm cần có kiểm
tra và sửa chữa.


H: thc hin tt 1 đề văn ta cần
thực hiện những thao tác nào ?


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yờu cầu HS theo dõi đề 2
-T47.



- Híng dÉn HS lập dàn ý:
+ Dàn ý sơ lợc


+ Mở réng thµnh dµn ý chi tiÕt.


- Cùng đánh giá nhận xét
bổ sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Xác định :


+ Câu chuyện em thích
+ Chuyện ngời bạn tốt
+ Kỷ niệm ấu thơ
+ Sinh nhật em ...
HS: Hoạt động độc lập
- Đánh giá nhận xét (dựa
vào các từ trọng tâm của
đề)


HS: Hoạt động nhóm
- Đại diện nêu ý kiến .
- Cùng nhận xét bổ sung .
HS: Nêu đề tơng tự
HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ


HS: đọc và theo dõi đề1
HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu ý kiến đánh giá.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến ỏnh giỏ


HS: Đánh giá khái quát
theo yêu cầu: về nhân vật,
sự việc, ý nghĩa.


HS: Nhắc lại cấu trúc của
văn bản tự sự


HS: Thảo luận
- Xây dựng dàn ý
HS: Dùng vở bài tập
- Tự thực hành
- Đọc minh hoạ


HS: Nêu khái quát các bớc
tiến hành.


HS: Đọc và quan sát
- Thảo luận


- Đại diện trình bµy


- Cïng nhËn xÐt bỉ sung
theo bè cơc 3 phần .


- câu chuyện em thích
- bằng lời văn cđa em.



Các đề: 3,4,5,6 vẫn là đề văn tự sự
vì:


-vẫn yêu cầu sự việc
- có chuyện...


- Nội dung yêu cầu:
+ nghiêng về kể việc:3,4,5
+ nghiêng về kể ngời: 2,6
+ nghiêng về tờng thuật: 3,4,5


<i>* Ghi nhớ1:</i> (SGK-T48)


<i><b>2. Cách làm văn tự sự </b></i>
<i>* Đề1: </i>


<i><b>-Bc1:</b></i> Tỡm hiu bi


<i><b>-Bớc 2:</b></i> Tìm ý


* <i>Ghi nhớ2</i>(SGK-T48)


<i><b>-Bớc3:</b></i> Lập dàn ý
=> <i>Ghi nhớ 3</i>
<i><b>- Bớc 4:</b></i> Hành văn
=> <i>Ghi nhí 4</i>
<b>II. Lun tËp </b>


* <i>§Ị 1:</i> (§Ị 2- DSGK-T47)



<i><b>- MB:</b></i> giíi thiƯu vỊ ngêi b¹n tèt


<i><b>-TB:</b></i> Kể lại diễn biến câu chuyện
về ngời bạn tốt:


+ Sự gắn bó


+ Tình cảm thân thiết
+ Sự gần gũi trong học tập.


+ Tình cảm, t tởng, nguyện vọng...


<i><b>- KL: -</b></i> Cảm xúc sâu sắc.


<b>III. Củng cố </b>


+ Đề văn tự sự thờng có những dạng cơ bản nào ?


+ tin hnh 1 vn t sự, ta cần thực hiện những thao tác nào ?
+ Bố cục của bài văn tự sự có cấu trúc nh thế nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dẫn học bài</b><b> </b></i>


+ Nắm các thao tác làm văn tự sự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

+ GV: Cho vn số 1 : <i>Kể lại câu chuyện đã học mà em u thích bằng ngơn ngữ sáng tạo của</i>
<i>bản thân ?</i>


+ Hớng dẫn thực hành => yêu cầu viết bài .


Tìm hiểu : <i><b>Lời văn , đoạn văn trong văn tù sù .</b></i>

* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần 5 (19 – 24/09/2011) Ngày soạn: 18/09 Ngày dạy: 19/09</b></i>
<i><b>TiÕt 17,18 :</b></i>


<b>Viết bài tập làm văn số 1 </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Vn dụng thực hành tổng hợp kiến thức về văn tự sự theo yêu cầu cụ thể.
- Diến đạt bài viết theo bố cục bài văn tự sự với ngôi kể và lì văn hợp lý.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>Rèn luyện kĩ năng sử dụng từ ngữ, đặt câu


<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bồi dưỡng tình yêu văn học , tiếng Việt.


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


<i><b>Häc sinh</b></i> : - GiÊy kiÓm tra.



<b>C. Lªn líp </b>


<b> I. KiĨm tra bµi cị : sự chuẩn bị vở của HS</b>
<b> II. Bµi míi : </b>


<i><b> *Hoạt động 1:</b></i>


<i><b> Chép đề </b></i>


<i>Đề bài :</i> HÃy kể Thánh Gióng bằng lời văn của em ?


<i><b> *Hoạt động 2: Yêu cầu </b></i>


- HS làm bài nghiêm túc, chu đáo, cẩn thận.
- Khơng thảo luận trao đổi khi làm bài.
- Trình bày rõ ràng sáng sủa mạch lạc.


<i><b> *Hot ng 3: Thu bi</b></i>


- GV: Yêu cầu lớp trëng thu.


- GV: KiĨm tra sÜ sè HS vµ sè bài làm => về chấm.


<b>Đáp án</b>


<i><b>*Mở bài :</b></i>


Giới thiệu truyện Thánh Gióng, nêu suy nghĩ của em về truyện :(1 điểm )


<i><b>*Thân bài :</b></i>



K chuyn ( yờu cu m bảo nội dung truyện đã học ): 7 điểm


<b>-</b> Bà mẹ thụ thai và mang thai (1 điểm )


<b>-</b> Giới thiệu về Thánh Gióng đén khi 3 tuổi : Không biết nói, biết cời . :(2 điểm )


<b>-</b> Khi nghe sứ giả rao có giặc : Biết nói, cời ,lín nhanh nh thỉi. :(2 ®iĨm )


<b>-</b> Đi đánh giặc : Giăc chết nh ngả rạ,roi sắt gãy nhổ tre đằng ngà đánh giặc, đến chân núi Sóc bay
lên trời:(2 điểm )


<i><b>*KÕt bµi :</b><b> </b><b> </b></i>


DÊu Ên lịch sử:(1 điểm )


<b>-</b> Vua phong Phù Đổng Thiên vơng


<b>-</b> Nhân dân lập đền thờ .


<b>-</b> Lang Giãng


Tr×nh bày : :(1 điểm )


<b>III. Củng cố </b>


<b>IV. H</b><i><b> ư</b><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Chia nhóm HS yêu cầu về nhà lập dàn ý các đề luyện nói kể chuyện.
- GV: Hớng dẫn mỗi nhóm 1 đề.



============== & ==============
Bµi 5


<i><b>TiÕt 19 : </b></i><b>tõ nhiỊu nghÜa vµ hiƯn tỵng chun nghÜa cđa tõ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Nắm đợc:
- Khái niệm từ nhiều nghĩa.
- Hiện tợng chuyển loại của từ.
- Nghĩa gốc và nghĩa chuyn ca t .


<i><b> 2. Kĩ năng :Nhn bit v sử dụng từ nhiều nghĩa</b></i>


<i><b>3. Thái độ :</b></i> Gi¸o dơc lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu ting Vit


<b>B. Chuẩn bị </b>


* GV:+ Bảng phụ ghi ví dụ
+ Một số câu văn thơ hay.
*HS: Lm bi tp


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b> + CH: Nghĩa của từ là gì ? Có mấy cách giải nghĩa từ ?
+ Cho vÝ dơ minh ho¹ ? GV: Yêu cầu HS chữa BT- SGK.


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>



<i><b>*HĐ1: Hình thành khái niệm về</b></i>
<i><b>từ nhiều nghĩa.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi bài thơ:
"Những cái ch©n" cđa Vị Quần
Phơng.


- Yờu cu xỏc nh cỏc s vt cú
chõn trong bài ?


GV: NhÊn m¹nh: cã mét sù vật
không có chân (cái võng).


Nhng nú đợc da vào để ca ngợi
anh bộ đội cụ Hồ.


H: Trong 4 sù vËt cã ch©n, nghÜa
cđa tõ chân có gì giống và khác
nhau ?


GV: Yêu cầu tìm một số khác có
từ chân? (nghĩa khác của từ chân).
GV: Hớng dẫn tìm nét nghĩa khác
của từ chân.


H: Em có nhận xét gì về nghĩa của
từ chân ?


H: HiÓu thÕ nµo lµ tõ nhiều


nghĩa ?


GV: Yêu cầu tìm ví dụ về các từ
nhiều nghĩa khác.


GV: Đặt từ vào phạm vi nghĩa, có
những tõ chØ cã mét nghÜa , cã tõ
cã nhiÒu nghÜa .


H: Em cã nhËn xÐt g× vỊ nghÜa cđa
tõ ?


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu hiện tợng</b></i>
<i><b>chuyển nghĩa của từ .</b></i>


- GV: Yêu cầu theo dâi vÝ dô P.I.
H: Trong c¸c nÐt nghÜa cđa từ
chân, nghĩa nào lµ nghÜa gèc ?
nghĩa nào là nghĩa chuyển ?


GV: Hớng dẫn tìm hiểu VD Mùa
xuân là Tết trồng cây,


Lm cho t nc càng ngày càng
xuân.


GV: Yêu cầu xác định nghĩa của 2
từ xn trong ví dụ.


- Cho biÕt nghÜa nµo lµ nghÜa gèc,


nghÜa nµo lµ nghÜa chun ?
H: Em hiĨu thÕ nµo lµ hiƯn tỵng
chun nghÜa cđa tõ ?


- Trong tõ nhiÒu nghÜa có những


HS: Đọc ví dụ


- Theo dừi và quan sát
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu các sự vật có từ chân


HS: Thảo luận
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng đánh giá nhận xét.
HS: hoạt động cá nhân
- Xác định thêm:
+ chân giờng, tủ
+ chõn nỳi, rng...


HS: Nêu khái quát: là từ
nhiều nghĩa.


HS: Nêu đánh giá khỏi
quỏt


HS: Thảo luận
- Trình bày ví dụ


HS: Theo dõi và quan sát


HS: Nêu khái quát ý hiĨu
- §äc ghi nhí


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá
- Nhận xét


HS: §äc và theo dõi ví dụ
- Thảo luận


- Xác định nghĩa gốc và
nghĩa chuyển .


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu theo ý hiểu
- Đọc ghi nhớ


<b>I. Tõ nhiỊu nghÜa </b>
<i><b>* VÝ dơ: </b></i>


- ch©n(gËy)
- ch©n(com-pa)
- ch©n(kiỊng)
- chân(bàn)


<i><b>* Nhận xét:</b></i>


+ Ging: ni tip xỳc vi t.
+ Khỏc:1. dùng để đỡ



2. dùng để quay
3. đỡ xoong
4. đỡ thân và mặt


=> tõ nhiỊu nghÜa


VD: - mịi
- m¾t
- đầu
- chÝn


VD: com-pa, kiỊng, bót , s¸ch =>
tõ mét nghÜa.


<i><b>* ghi nhí :</b>SGK-T56</i>


<b>II.</b>HiƯn t ỵng chun nghÜa cđa tõ.


<i><b>* VÝ dơ: </b></i>


- ch©n:


=> nghĩa gốc: bộ phận tiếp xúc với
đất của ngời hoặc động vật.


=> nghÜa chuyÓn:


- bộ phận tiếp xúc với đất của sự
vật nói chung



- bộ phận gắn liền với đất hoặc sự
vật khác.


- xu©n:


+1. chØ mïa xu©n


+2. chỉ sự tơi đẹp trẻ trung .


<i><b>* Ghi nhí:</b>SGK- T56</i>
<b>III</b>. Lun tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

nghĩa nào ?


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT để
thực hành.


GV: Đánh giá minh hoạ mở rộng.
GV: Yêu ầu HS nêu yêu cầu BT2.
- Xác định những trờng hợp
chuyển nghĩa của từ ?


GV: Híng dÉn HS thùc hµnh BT 3.


HS: Hoạt động độc lập
- Dùng vở BT ghi đáp án
- Nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét sửa chữa.


HS: Xác định yêu cầu BT2.
- Thảo luận


- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Thảo luận nhanh xác
định hiện tợng chuyn loi
ca t .


VD: - đầu
- tay
- cỉ


<i><b>*BT2: </b></i>


- l¸: l¸ phỉi, lá gan, lá lách ...
- quả : tim, thận


- lá liễu, lá răm: mắt lá liễu ...


<i><b>* BT3:</b></i> a) cái hái=> hái rau.
b) đang bó lúa => 3 bó lóa


<b>III. Cđng cè </b>


+ Em hiĨu nh thÕ nµo vỊ hiện tợng chuyển nghĩa của từ ?
+ Có mấy loại nghÜa trong tõ nhiỊu nghÜa ?


GV: Giải thích: nghĩa chuyển đợc chuyển theo 2 phơng thức chính là ẩn dụ và hốn dụ ?



<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


+ Lµm BT4-SGK-T57.


+ Đọc bài đọc thêm SGK-T57.
+ Nắm nội dung bài học.


+ T×m hiĨu vỊ lời văn và đoạn văn tự sự.


*********************************
Bài 5


<i><b>Tiết 20 : </b></i><b>Lời văn đoạn văn tự sự </b>


<b>A. Mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Nắm đợc hình thức của lời kể trong văn bản tự sự (kể ngời, kể việc)
+ Hiểu đợc chủ đề và liên kết trong đoạn văn.


+ Xây dựng đợc đoạn văn giới thiệu và kể việc hàng ngày.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Nhận diện về hình thức của các kiểu câu thờng dùng trong việc giới thiệu nhân
vật, sự việc, kể việc. Nhận ra mối quan hệ giữa các câu trong đoạn văn để xây dựng đoạn văn giới thiệu
nhân vật và kể việc.


<i><b>3. Thái độ :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>


*GV:+ Bảng phụ ghi sự viƯc chÝnh cđa trun STTT, Th¸nh Giãng.



*HS: Học bài và lm bi
<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b> + CH: Trình bày các thao tác để tiến hành làm văn tự sự ?


+ Nêu bố cục của bài văn tự sự ? Nội dung yêu cầu của từng phần ?


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


*<i><b>HĐ1: Hớng dẫn hình thành viết</b></i>
<i><b>lời văn tự sự.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi.


H: Hai on vn ó gii thiệu về
những nhân vật nào ? Giới thiệu về
việc gì ?


H: Cách giới thiệu nh vậy nhằm
mục đích gì ?


H: Ta có thể đảo lộn thứ tự các câu
đợc khơng ? Vì sao?


GV: Ví dụ: Có thể theo một trật tự


khác là Thuỷ Tinh trớc, Sơn Tinh
sau đợc không ?


H: Kiểu lời văn giới thiệu nhân vật
thờng có đặc điểm gì ? Cấu trỳc
nh th no ?


H: Lời văn giới kể về nhân vật
th-ờng là là lời giới thiệu về khía
cạch nào ?


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu lời văn giới </b></i>
<i><b>thiệu sự việc </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi .


H: Đoạn văn 3 kể về hành động gì
của nhân vật ? (Xác định những từ


HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến trình bày
HS: Giải thích mục đích
của việc giới thiệu nhân
vật


HS: Lý giải vấn đề:


- Không thể thay đổi thứ tự
các câu trong đoạn => Vì


đoạn vn s thay i khú
hiu .


HS: Đánh giá mở rộng
HS: Nêu khái quát :
+ Đặc điểm, tên ...
+ Lai lịch ...


<b>I. Lời văn, đoạn văn tự sự.</b>
<i>1. Lời văn giới thiệu nhân vật.</i>
<i>* Ví dụ: </i>


<i>Đoạn1: </i>


- Giới thiệu Hùng Vơng và con gái.
- Vua kén rể .


<i>Đoạn2: </i>


- C1:giới thiệu sự việc tiếp và 2
nhân vËt.


- C2,3: giíi thiƯu cơ thĨ vỊ S¬n
Tinh.


- C4,5: giíi thiƯu cơ thĨ vỊ Thủ
Tinh.


- C6: nhËn xét chung về hai chàng .



<i><b>2. Lời văn giới thiệu sự việc.</b></i>
<i>* Ví dụ: </i>


<i>- Đoạn 3: (SGK-T59)</i>


=> k li các hành động:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

chỉ hành động đó.)


- Hành động đó đem lại kết quả
nh thế nào ?


- Lời kể có sự trùng điệp gây ấn
t-ợng gì cho ngời đọc ?


- Lêi văn kể việc có gì khác lời
văn giới thiệu nhân vật ?


GV: Khng nh: vn tự sự kể về
ngời và việc nh thế nào ?


<i><b>*HĐ3: Tìm hiểu cấu tạo đoạn</b></i>
<i><b>văn.</b></i>


GV: Yờu cu quan sỏt đoạn văn 3.
H: Trong các câu văn của đoạn,
câu nào nêu ý khái quát nội dung
cả đoạn ? Câu nào giải thích nơi
dung đó ?



GV: Khẳng định: câu nêu ý chính
là câu chủ đề.


- Các câu khác là câu diễn
đạt(phân tích, làm sáng tỏ) nội
dung chính.


H: Giữa câu chủ đề và các câu
trong đoạn văn có quan hệ nh th
no ?


<i><b>*HĐ4: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yờu cầu HS dùng vở bài tập
để thực hành .


- Chia líp lµm 4 nhãm .


- Mỗi nhóm thực hành một phần.
GV: Yêu cầu đọc 2 câu văn.
- Nhận xét :


+ Câu nào đúng, câu nào sai?
+ Vì sao?


GV: Yêu cầu HS dùng vở bài tập
để thực hành.


HS: Đọc và quan sát
HS: Thảo luận nhanh


- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét, đánh giá
m rng vn .


HS: Đánh giá khái quát.
- Đọc ghi nhớ.


HS: Theo dõi, quan sát.
HS: Thảo luận


- Nờu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét
HS: Theo dõi


HS: Đánh giá
- Đọc ghi nhớ 2.


HS: Thảo luận theo yêu
cầu.


- i din trỡnh by .
- Cựng ỏnh giá nhận xét,
bổ sung.


HS: Đọc và qua sát
HS: Hoạt động độc lập.
- Nêu ý kiến và giải thích
lý do.


+ Đem quân đuổi theo.



+ Hô mây gọi gió, làm giông bÃo,
nớc ngập ...


=> nguyên nhân=> kết quả.


<i>* Ghi nhớ1: (SGK-T59)</i>
<i><b>3. Đoạn văn </b></i>


<i>* Ghi nhớ (SGK-T59)</i>
<b>II. Luyện tập </b>
<i><b>* BT1:</b>Ví dụ:</i>


- Đoạn văn kể việc:
+ Sọ Dừa chăn bò rất giỏi
(cậu chăn bò rất giỏi).


+ chn suốt ngày => sáng => tối.
+ Dù nắng, ma bò u c n cng
bng.


<i><b>* BT2: </b></i>


a) Sai=> không hợp lô gíc.


b) Đúng => lô gíc khách quan (rõ
ràng m¹ch l¹c)


<i><b>* BT3: </b></i>



<b>III. Cđng cè </b>


- Lời văn, đoạn văn tự sự có đặc điểm gì ?


- Các câu trong đoạn văn tự sự đợc trình bày nh thế nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b></i>


- Thùc hµnh bµi tËp 4.


- Tập viết đoạn văn về nhân vật hoặc sự việc theo các đề ở tiết 15,16.
- Tìm hiểu ví dụ tiết chữa lỗi dùng từ.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần 6 (26/9 – 01/10/2011)</b> Ngày soạn: 24/09 Ngày dạy: 26/09</i>


Bµi 6


<i><b>TiÕt 21,22 : </b></i><b>văn bản: thạch sanh </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>



<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Nắm đợc nội dung ý nghĩa của truyện và một số đặc điểm tiêu biểu ca kiu
nhõn vt c tớch.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Kể lại bằng ngôn ngữ sáng tạo của mình .


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục tình yêu văn học, cảm nhận về các nhân vật cổ tích.


<b>B. Chuẩn bị </b>


*GV: + Truyện hay nớc Việt.
+ Tranh Ngữ văn 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


- Những bài học rút ra từ văn bản Sọ Dừa ?
- Kể tóm tắt sự việc chính và nêu ý nghÜa ?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dấn đọc v tỡm hiu</b></i>
<i><b>s lc vn bn.</b></i>


GV: Yêu cầu HS kể tóm tắt văn
bản.


GV: Định hớng HS vào kết cấu
cđa trun b»ng nh÷ng sù viƯc


chÝnh .


- u cầu dùng ngơn ngữ sáng tạo
để kể.


GV: Có thể yờu cu HS c mt s
on chon hay.


GV: Yêu cầu kết hợp giải thích
một số chú thích khó.


GV: Yờu cầu xác định phơng thức
biểu đạt của truyện ? Nhân vật
chính ?


- Trun TS thc kiĨu nh©n vËt
nµo ?


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu đánh giá về </b></i>
<i><b>nhân vật Thạch Sanh.</b></i>


H: So với Thánh Gióng và Sọ Dừa,
Thạch Sanh có nguồng gốc xuất
thân nh thế nào ? Sinh ra và lớn
lên có gì đặc biệt ?


(Thạch Sanh xuất thân nh thế
nào ? Sinh sống ra sao ? Tìm chi
tiết thể hiện điều đó?)



H: Em có suy nghĩ gì về hoàn
cảnh sống của Thạch Sanh ?
GV: Bình mở rộng gắn với số phận
ngời nông dân, nghèo khổ bất
hạnh...


H: Khi cha m qua đời, Thạch
Sanh đã trải qua những thử thách
nào?


H: Trong mỗi lần thử thách đó,
Thạch Sanh đã giải quyết nh thế
nào ?


GV: Chia nhãm thùc hµnh
- Chia líp lµm 4 nhãm .


- u cầu trao đổi xác định chi tiết
diễn tả các lần thử thách của
Thạch Sanh.


<i><b>TiÕt 2 </b></i>


GV: Hớng dẫn đánh giá :
- Qua những lần thử thách ấy,
Thạch Sanh đã bộc lộ những phẩm
chất gì ?


GV: Hớng dẫn phân tích đánh giá
từng thử thách .



- Bình về phẩm chất đức tính của
Thạch Sanh qua các lần thử thách.
GV: Treo tranh


HS: Dựa vào nội dung cốt
truyện để kể lại tóm tắt
truyện.


HS: Theo dâi nhËn xÐt , bæ
sung.


HS: Hoạt động cá nhân
- Cùng theo dõi cách thể
hiện giọng đọc.


HS: Theo dõi, quan sát
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá xác
định


- NhËn xÐt bæ sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu chi tiết tiêu biểu.
- Nhận xét bổ sung


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến bình giá
- Thạch Sanh là nhân vật


mồ côi nghèo khổ , tiêu
biểu trong truyện cổ tích
Việt Nam...


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu các lần thử thách mà
Thạch Sanh gặp phải.
HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện ghi những sự
việc chính.


- Thống nhất các chi tiết
diễn tả về lần thử thách mà
nhóm mình trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung
HS: - Cùng đánh giá bình
phẩm, phân tích từng thử
thách .


- Nªu phÈm chÊt cđa
Th¹ch Sanh.


HS: Nêu ý kiến đánh giá
HS: Theo dõi cùng bình
mở rộng


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc- kĨ </b></i>



* KÕt cÊu trun:
- Më trun:


+ Lai lịch, nguồn gốc của nhân vật
Thạch Sanh.


- Thân trun:


+ TS kÕt nghÜa víi LT.


+ TS giết chằn tinh, bị LT cớp công.
+ TS diệt đại bàng cứu công chúa...
+ TS diệt Hồ Tinh cứu thái tử, bị vu
oan, vào tù.


+ TS đợc giải oan.


+ TS chiÕn th¾ng 18 nớc ch hầu .
- Kết truyện:


+ Cới công chúa, nối ngôi vua.


<i><b>2. Chú thích </b></i>


* Từ khó
* PTBĐ


* Nhân vật chính :
* Kiểu nhân vật cổ tích:



<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Nhân vật Thạch Sanh.</b></i>
a<i>) Nguồn gốc xuất th©n</i>


- Do Ngọc hồng sai thái tử xuống
đầu thai vào gia đình ơng bà Thạch
Nghĩa.


- con của gia đình nơng dân nghèo
sống bằng nghề kiếm củi.


- Må côi sớm:
+ Nhà là gốc đa


+ ở mình trần, chỉ cã manh khè che
th©n


+ kiếm củi để sinh sống


=> nghèo khổ, khó khăn, cơ đơn,
buồn tủi.


<i>b) Nh÷ng chiến công và thử thách .</i>


* <i>Lần thử thách 1:</i>


- Bị mẹ con Lý Thông lừa đi canh
miếu thần thÕ m¹ng...


- Dùng võ thuật đánh chết chằn tinh


... chặt u xỏch v


=> thật thà dũng cảm ...
* <i>Lần thư th¸ch 2:</i>


- Xuống hang diệt đại bàng cứu
cơng chúa ... bị Lý Thông lừa lấp
cửa hang .


- Dùng cung tên bắn mù mắt đại
bàng ... cứu con vua thuỷ tề ... trở
về gốc đa ở .


=> thông minh, tài giỏi


=> giàu lòng vị tha, thơng ngời...
* <i>Lần thử thách 3:</i>


- B hn chn tinh và đại bàng trả
thù ... bị bắt giam trong ngục .
- Đem đàn ra gảy ... thoát nạn ...
trở thành phò mã .


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Tranh mô tả chi tiết nào ?


- Nờu suy ngh của em về hình ảnh
đó?


GV: Đánh giá và khẳng định về
chi tiết kết thúc truyện.



*<i><b>HĐ3: Hớng dẫn đánh giá về </b></i>
<i><b>nhân vật Lý Thông.</b></i>


GV: Yêu cầu theo dõi truyện
- Yêu cầu HS xác định những chi
tiết diễn tả hành động và lời nói
của Lý Thơng trong tác phẩm ?
H: Qua việc làm và hành động của
Lý Thơng ta có đánh giá nhận xét
gì về con ngời Lý Thơng ?


GV: Híng dÉn Hs so sánh giữa 2
nhân vật . (nghệ thuật tơng phản)
H: Em có nhận xét gì về nghệ
thuật xây dựng tính cách nhân vật
trong truyện ?


H: Kết cục dành cho mẹ con Lý
Thông nh thế nào ?


H: Kết cục đó cho thấy, tác giả
dân gian muốn nói lên bài học gì ?


<i><b>*H§4: Híng dÉn tỉng kÕt </b></i>


H: Em cã nhËn xÐt g× vỊ nghƯ
thuật kể chuyện trong văn bản ?
(nghệ thuật xây dựng tính cách
nhân vật, ngôn ngữ kể chuyện)


H: Nội dung ý nghĩa bài học của
truyện Thạch Sanh là g× ?


HS: Quan sát, theo dõi
- Đánh giá bình tranh
- Bình mở rộng vấn đề
- So sánh liên hệ
HS: Theo dõi truyện
- Thảo luận


- Đại diện nêu hành động
và nôn ngữ của Lý Thông
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá về
đạo đức giả ân giả nghĩa
của Lý Thông


HS: So sánh đánh giá về
nghệ thuật tơng phản giữa
2 nhân vật.


HS: Hoạt động cá nhân
- Cùng đánh giá nhận xét :
+ sự tơng phản => chính
nghĩa thắng gian tà ...
HS: Nêu ý kiến đánh giá
khái quát về nghệ thuật và
nội dung ý ngha ca
truyn



- Đọc ghi nhớ


<i>* Lần thử th¸ch 4:</i>


- Bị hồng tử 18 nớc đem qn
đánh


- Xin vua không động binh, đem
đàn ra gảy


- Dọn cơm thiết đãi tử tế


=> ngời yêu chuộng hồ bình, t
t-ởng nhân đạo cao cả.


=> kết thúc truyn, chng c sng
hnh phỳc.


<i><b>2. Nhân vật Lý Thông </b></i>


- Lợi dụng để bóc lột cơng sức của
Thạch Sanh.


- Lừa Thạch Sanh đến miếu thờ để
chết thay mình .


- Cớp công cứu công chúa của
Thạch Sanh .



- Lấp cửa hang để giết Thạch Sanh.
=> độc ác, xảo quyt


=> kẻ vong ơn bội nghĩa
=> bất nhân bÊt nghÜa ...


<b>III. Ghi nhí </b>


(SGK-T67)


<b>III. Cđng cè </b>


1. Suy nghÜ vµ cảm nhận của em về nhân vật Thạch Sanh hoặc Lý Thông?
2. Bài học mà truyện mới gửi gắm là gì ?


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Tập kể diễn cảm truyện .


- Đọc truyện em thích nhất chi tiết nào ? Giải thích lý do ?
- Nêu cảm nhận về nhân vật trong truyÖn ?


- Tập chọn đoạn hay để diễn kịch vui.
- Soạn văn bản : <i><b>Em bé thông minh</b></i>.


============== & ==============
Bài 6


<i><b>Tiết 23 : </b></i><b>Chữa lỗi dùng từ </b>



<b>A. Mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


Giỳp HS nhn ra đợc các lỗi lặp từ và sự lẫn lộn gia nhng t gn õm


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng từ .


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu ting Vit.


<b>B. Chuẩn bị </b>


* GV: Bảng phụ ghi vÝ dơ .
* HS:Vë BT häc sinh.


<b>C. Lªn líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


<b> </b> + CH: ThÕ nµo lµ tõ nhiỊu nghÜa?


+ CH: Nghĩa của từ nhiều nghĩa có đặc điểm gì?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn HS sửa lỗi lặp </b></i>
<i><b>từ.</b></i>


GV: Treo bảng phụ ghi 2 ví dụ
SGK .



- Yêu cÇu HS xÐt vÝ dơ.


- u cầu gạch chân những từ
trong hai ví dụ đợc sử dụng lặp lại
ở cả hai ví dụ ?


GV: Nêu vấn đề : So sánh sự lặp từ
ở hai ví dụ có gì khác nhau ?


HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến nhận xét
- Xác định từ lặp lại ở hai
ví dụ


<b>I. LỈp tõ </b>
<i>* VÝ dơ: </i>
<i><b>* NhËn xÐt </b></i>


+ Đoạn văn a (SGK-T68)
- tre (7lần)


- giữ (4lần)
- anh hùng (2lÇn)


=> nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu hài
hồ cân đối...


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

GV: Híng dÉn:



- ViƯc lỈp tõ ë đoạn văn (a) có tác
dụng gì ?


- đoạn văn (b) thì nh thế nào ?
GV: Yêu cầu sửa lại việc trùng lặp
từ : " truyện dân gian" ở VD (b)? ,
mà vẫn đảm bảo, ý nghĩa của câu
vẫn không thay đổi.


H: Qua viƯc t×m hiĨu 2 vÝ dơ , ta
cã thĨ rót ra nhËn xÐt g× vỊ viƯc
dïng tõ ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn HS sửa lỗi </b></i>
<i><b>dùng từ gần âm.</b></i>


GV: Yêu cầu theo dõi ví dụ.
- Yêu cầu chú ý việc sử dụng từ "
thăm quan" và " nhấp nh¸y" ë hai
vÝ dơ ? Em cã nhËn xÐt g× vỊ viƯc
dïng tõ ë hai vÝ dơ ?


H: Nguyên nhân của sự mắc lỗi
trên là gì ?


GV: Yêu cầu hãy sửa lại cho
đúng ?


GV: Giải thích lý do dùng sai và


giải thích nghĩa cđa 2 tõ võa dïng
(ngn gèc xt th©n cđa hai từ)
GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ.


<i><b>*HĐ3: Hớng dÉn HS thùc hµnh.</b></i>


GV: Chia líp lµm 4 nhãm thùc
hµnh


- Yêu cầu dùng vở bài tập để ghi
kết quả.


GV: NhËn xÐt cho ®iĨm


GV: u cầu HS xác định u cầu
BT2.


- Chia líp lµm 4 tæ


- Yêu cầu dùng vở BT thực hành.
GV: Hớng dẫn HS hiểu nghĩa của
các từ dùng sai ...để biết cách
chữa.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu nhận xét.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu cách sửa chữa



HS: Nêu đánh giá
- Nhận xét bổ sung.


HS: Đọc và quan sát ví dụ .
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến nhận xét đánh
giá HS: Đánh giá : " Dùng
sai nghĩa"


HS: Theo dõi
HS: Nêu ví dụ
HS: Thảo luận
- Đại diện trình bày
- Các nhóm khác cùng
nhận xét sưa ch÷a.


HS: Xác định u cầu BT2.
HS: Trao đổi theo yêu cầu
- Đại diện trình bày ý kiến
- Cùng nhận xét đánh giá
và sửa chữa.


- Sư dơng :


+ truyện dân gian (2lần)
=> lỗi lặp từ (dùng trùng lỈp)


<i><b>* Ghi nhí (SGK)</b></i>


- lặp từ tơng đơng BP điệp từ =>


biện pháp tu từ nghệ thuật.


- Sư dơng hiện tợng lặp không cần
thiết => câu văn trở nên nặng nề,
thiếu trong sáng.


<b>II. Lẫn lộn các từ gần âm.</b>


* Ví dụ:
a) Thăm quan
b) Nhấp nháy


=> sa li ỳng :


- thăm quan => tham quan
- nhấp nh¸y => mÊp m¸y


<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1:</b></i> Sưa lại là:


a) Lan l 1 lp trng gng mu nên
cả lớp đều rất q mến.


b) Bá : c©u chun ấy, câu, này vì
những nhân vật thay bằng vì hä ...
c) Bá : lín lªn .


<i><b>* BT2: </b></i>


a) Thay: linh động = sinh động .


b) Thay: bàng quang = bàng quan.
c) Thay : thủ tục = hủ tục.


<i><b>* BT3:</b></i>(HS tù thùc hµnh)


<b>III. Cđng cè </b>


- Khi sư dơng tõ ngữ , chúng ta cần lu ý điều gì ?
- LÊy vÝ dơ minh ho¹ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tập sửa lỗi dùng từ những bài viết tập làm văn đã thực hành.
- Khắc phục việc dùng từ mắc lỗi .


- T×m hiĨu viƯc dïng sai nghÜa cđa tõ .


============== & ==============
Bài 6


<i><b>Tiết 24 : </b></i><b>Trả bài tập làm văn số 1</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> + Thy đợc những u nhợc trong viết bài của mình và bit cỏch sa cha .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Củng cố các thao tác thực hành vận dụng làm văn .


+ Rèn kỹ năng xây dựng cốt truyện, nhân vật, tình tiết, lời văn và bố cục của câu chuyện.



<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình u văn học


<b>B. Chn bÞ </b>


*GV :+ Mét sè bµi viÕt tèt.


+ Một số bài viết sai nhiều lỗi (chính tả, lỗi dùng từ và diễn đạt ý)
*HS: Ơn bi


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b> + CH: ThÕ nµo lµ tõ nhiÒu nghÜa?


+ CH: Nghĩa của từ nhiều nghĩa có đặc điểm gì?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn xác định yêu</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

GV: Yêu cầu nhắc lại đề ó thc
hnh (Bi vit s1).


H: Đề bài yêu cầu chúng ta điều gì
?


GV: lu ý : ngôn ngữ sáng tạo khi
kể.



<i><b>*HĐ2: Đánh giá nhËn xÐt kÕt</b></i>
<i><b>qu¶ .</b></i>


GV: Dùng bài viết của HS để minh
hoạ cụ thể về u điểm và nhợc điểm
của HS. (Tập trung vào các tồn tại
của HS)


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn sửa lỗi </b></i>


GV: Chọn 1 số bài của học sinh có
mắc nhiều lỗi chính tả .


- Phát cho HS .


- Yêu cầu HS phát hiện lỗi chính
tả .


- Cïng nhau söa lỗi sai cho bạn
trong bài viết.


GV: Nhận xét tỉng kÕt vµ lu ý
cách sử dụng từ hay mắc lỗi chính
tả.


GV: M rng sa cha li dựng t
ln ln âm (theo tiếng địa phơng)
GV:Treo bảng phụ có chép sẵn 1
đoạn văn mắc nhiều lỗi sai về cấu


trúc câu và diễn đạt.


H: Em có nhận xét gì về cách diễn
đạt câu , ý và liên kết trong đoạn
văn ?


GV: Yêu cầu viết lại đoạn văn cho
chuẩn xác.


HS: Nờu đã thực hành.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu yêu cầu của đề bài .


HS: Quan s¸t, theo dâi.


HS: NhËn bài
- Thảo luận


- Ghi những lỗi sai chính tả
của bạn .


- Đại diện trình bày bảng .
- Cùng sửa lỗi sai.


HS: Theo dõi, lắng nghe
cách dùng tõ cho chÝnh
x¸c.


HS: Theo dõi và đọc đoạn
văn .



HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu nhận xét về lỗi sai
của đoạn văn ấn


HS: Diễn đạt đoạn văn
- Đại diện trình bày


<i>b»ng lời văn sáng tạo của bản</i>
<i>thân?</i>


- <i><b>Yêu cầu: </b></i>
<i>+ ThĨ lo¹i:</i> Tù sù


<i>+ Nội dung:</i> 1 truyện đã học mà
em yêu thích.


<b>II. Nhận xét đánh giá </b>
<i><b>* Ưu điểm : </b></i>


- Đảm bảo nội dung cốt truyện
- Có cách thức diễn đạt , ame
bo ngh thut k chuyn ...


<i><b>* Nhợc điểm :</b></i>


- B cục , lối diễn đạt


- Dïng tõ, c©u, lêi văn ... còn sai
sót nhiều ...



<b>II. Chữa lỗi </b>
<i><b>1. Lỗi chính tả </b></i>
<i>* Ví dụ: </i>


- vợ trồng, ông nÃo => vợ chồng,
ông lÃo ;tràng trai => chàng trai
- lổi giận => nổi giận


- ngời phàm chần => ngời phàm
trần


- sng ỏng => xng ỏng
- M Lơng => Mỵ Nơng.


<i><b>2. Lỗi diễn đạt (câu văn, đoạn</b></i>
<i><b>văn và liên kết đoạn)</b></i>


<i>* Ví dụ:</i> Đời Hùng Vơng thứ 18
có con gái , muốn kén rể cho con .
2 chàng trai đến xin c ới và đánh
nhau liên miên.


<b>III. Cñng cè </b>


- Muốn thực hành tốt một đề văn tự sự, ta phải tiến hành những thao tác nào ?
- Bố cục của bài văn tự sự đợc trình bày nh thế nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>



- Yêu cầu lập dàn ý các đề văn ở tiết đề bài và chủ đề của bài văn tự sự .
- Tập diễn đạt thành các văn bản tự sự của các đề đó .


- Tập chữa lỗi diễn đạt và lỗi dùng từ ở các bài viết.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần 7 (03 - 08/10/2011) Ngày soạn: 02/10 Ngy dy: 03/10</b></i>


Bài 7


<i><b>Tiết 25,26 : văn bản</b></i><b>: em bé thông minh </b><i><b>(T hc cú HD)</b></i>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> + Nm đợc nội dung ý nghĩa của truyện và một số đặc điểm tiêu biểu của nhân vật
thông minh, cú tài năng kỡ lạ.


<i><b>2. Thái độ :</b></i> Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c, chăm chỉ rÌn lun trÝ t, tài năng cùng ý chí vượt trên


hồn cảnhkhó khăn cho häc sinh.


<i><b>3. Kĩ năng :</b></i>+ Rèn kể, túm tt chuyện; k năng tự học trên cơ sở được HD vµ KN cảm thụ văn


học.


<b>B. Chuẩn bị </b>


*GV: + Tranh: Ngữ văn 6.


+ Truyện hay trong nhà trờng.
*HS: Đọc ,soạn bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b> </b>+ CH: Nêu những suy nghĩa cảm nhận của em về nhân vật Thạch Sanh hoặc Lý Thông ?


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot ng ca thầy</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc kể và tìm</b></i>
<i><b>hiểu sơ lợc văn bản.</b></i>


GV: Yêu cầu nhập vai đọc truyện .
- Chia vai nhân vật .


GV: Lu ý ging c ca tng nhõn
vt .


GV: Yêu cầu kĨ tãm t¾t toàn bộ
văn bản b»ng nh÷ng sù viƯc
chÝnh ?


GV: Yêu cầu HS kết hợp giải thích
1 số chó thÝch khã.



GV: Híng dÉn HS chia bè cơc cđa
trun.


GV: Có thể chia truyện làm 4 đoạn
(theo SGV)


GV: ỏnh giỏ theo bố cục văn bản
GV: - Xác định phơng thức biểu
đạt của văn bản.


- Yêu cầu HS xác định nhân vật
chính .


- Nhận xét cách đặt tên gọi của
nhân vật cho truyện ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu cụ thể</b></i>
<i><b>văn bản </b></i>


<i><b>HĐ2.1: T×m hiĨu vỊ trí thông</b></i>
<i><b>minh của em bé </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn 1:
H: Em có nhận xét gì về lối dẫn
dắt của truyện này ?


GV: Hng dn đánh giá câu hỏi
1-SGK.



H: Theo em hình thức dùng câu đố
để thử tài nhân vật có phổ biến
khơng ? Hình thức này có tác dng
gỡ ?


GV: Đánh giá tổng hợp :


- Kiu ra đố là hình thức để nhân
vật phát lộ tài năng, tạo tình huống
cho cốt truyện phát triển, gây hứng
thú, hồi hộp cho ngời nghe.


GV: Yêu cầu theo dõi tiếp truyện .
H: Sự mu trí và thông minh của
cậu bé đợc thể hiện qua mấy lần
thử thách ?


GV: Yêu cầu kể tóm tắt các sự
việc chính diễn ra qua các lần thử
thách đó ?


GV: Yêu cầu theo dâi 4 lÇn thử
thách.


H: Em có suy nghĩ, nhận xét gì về
các lần thử thách với em bé ?


(Gi ý: xột sự thay đổi đối tượng
ra đó và mức độ khó khăn của các



<i><b> Hoạt động của trò</b></i>


HS: NhËn vai


- Nhập vai nhân vật để thể
hiện


HS: Theo dâi
- §äc trun


HS: NhËn xÐt sù viƯc chÝnh
.


HS: Hoạt động cá nhân
- Giải thích 1 số chú thích
theo u cầu.


HS: th¶o ln nhãm
- Thèng nhất cách chia
đoạn .


HS: Nêu ý kiến về :
+ PTBĐ: Tự sự


+ Nhân vật chính: em bé .
HS: Đánh giá về cách gọi
tên văn bản.


HS: Đọc và quan sát từ đầu





về tâu vua.


HS: Hoạt dộng độc lập


<b>-</b> Nêu đánh giá: Lối
kể truyện = hình
thức thử tài giải đố
của nhân vật.
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến đánh
giá .


- Cïng bæ sung.


HS: Theo dâi và quan sát
tiếp truyện.


HS: Hot ng độc lập
- Nêu các lần thử thách
HS: Kể tóm tắt các lần thử
thách của em bộ


HS: Thảo luận
- Đại diện đánh giá :
+ Lần 1: So sánh cậu bé
với ngời cha , viờn quan.
+ Lần 2: So sánh cậu bé
với dân làng .



+ LÇn 3: So sánh cậu bé
với vua.


+ Lần 4: So sánh cậu bé
với vua, quan, các trạng và


cỏc nhà thông thái.


(ó giỳp nõng cao tm trớ
tu, tài năng của NV


<i><b> Nội dung cần đạt</b></i>
<b>I. Đọc hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Đọc kể </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã </i>
<i>* Bè cơc </i>


3 phÇn :


+ Më truyÖn vua sai quan ®i tìm
ngời tài giỏi.


+ Thõn truyn : 3 ln em bé giải đố.
+ Kết truyện : Em trở thành trạng
nguyên


<i>* PTBĐ:</i>



<i>* Nhân vật chính: </i>
<b>II. Tìm hiểu văn bản.</b>


<i><b>1. Nhân vËt em bÐ th«ng minh </b></i>
<i>* Trun kĨ:</i>


+ Thử tài nhân vật bằng hình thức
ra câu đố.


=> Đõy là một hình thức phổ biến,
là điều kiện tạo ra thử thách để
nhân vật bộc lộ tài năng.


<i>*Sù mu trÝ, th«ng minh cđa em bÐ</i>
<i>thể hiện qua các lần thử tài với</i>
<i>mức độ khó ngày càng cao:</i>


+ Lần 1: Đáp lại câu đố của viên
quan:


" Trâu cày một ngày đợc mấy đờng
"


 đố lại, quan khụng gii


c.


+ lần 2: Đáp lại thử thách của vua
với dân lµng :



" ni 3 con trâu đực 9 con (1năm)
nộp vua.


” mẹ mất, cha không đẻ em bé”
 Đẩy vua vào chỗ buộc phải


tù nãi ra sù v« lý .
+ lần 3: Thử thách vua:


" Từ 1 con chim sẻ làm thành 3
mâm cỗ "


li vua : rốn được kim


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

lần thử thách sau)


H: Cách giải đố của em bé có gì lý
thú ?


Cách tháo gỡ, vượt qua khó khăn
của NV em bé trong truyện có gì
khác so với nhiều truyện cổ tích
khác?


(Gợi ý: Xét và so sánh yếu tố giúp
NV vượt qua khó khăn)


chính)



HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá:


+ Đẩy thế bí về phía ngời
ra đố


+ Làm cho những ngời ra
đố thấy đợc cái vô lý của


+ lần 4: Câu đố của sứ thần nớc
ngồi :


" x©u một sợi chỉ qua ruột con ốc
vặn rất dài .


H: Qua đó, em có suy nghĩ gì về
nhân vật em bé trong truyện ?
GV: Bình mở rộng .


<i><b>HĐ2.2: Hớng dẫn HS đánh giá ý</b></i>
<i><b>nghĩa của truyện </b></i>


H: Trun nh»m nªu lên ý nghĩa gì
?


H: S thụng minh ti trớ của em bé
có gì đặc biệt ?


GV: B×nh më réng:



- Truyện cịn mang tính chất hài
h-ớc, mua vui . Nó ln tạo sự bất
ngờ, thú vị đối với ngời đọc.


<i><b>*H§3: Híng dÉn tỉng kÕt </b></i>


H: Em cã nhận xét gì về cách kể
chuyện của truyÖn Em bÐ thông
minh?


H: Nội dung mà tác giả dân gian
muốn phản ánh trong truyện là
gì ?


diều mà họ nói.


+ Nhng lời giải đố khơng
có trong sách vở (mà dựa
vào đời sống)


+ Làm cho ngời ra đố, ngời
chứng kiến và ngời nghe
ngạc nhiên, bt ng.


HS: Đánh giá khái quát
về nhân vật.


HS: Suy nghĩ, nêu đánh
giá.



Nhận xét bổ sung.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến bình giá:
" Tài trí của em bé khơng
phải nhờ sách vở, thi cử ...
mà nó là sự hội tụ của
những kinh nghiệm i
sng thc t"


HS: Đánh giá khái quát về
nghệ thuật và nội dung của
văn bản.


- Đọc ghi nhớ.


C triu đình đều bó tay.


=>Em bé dễ dàng, hồn nhiên dùng


kinh nghiệm để giải đố. => Giữ thể


diện quốc gia bằng tài năng trí tuệ.


<i><b>2. </b><b>ý</b><b> nghÜa cđa trun </b></i>


- §Ị cao tài trí, thông minh của con
ngời.


<b>III. Ghi nhớ </b>



<i>(SGK-T74)</i>


<b>III. Cñng cè </b>


+ So sánh giữa nhân vật trong truyện: Em bé thông minh với Sọ Dừa và Thạch Sanh ?
+ Cảm nhận cđa em vỊ em bÐ th«ng minh trong trun ?Em học tập, rút ra được gì từ NV ?


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài </b></i>


+ Nắm nội dung bµi häc .


+ Nắm đợc các sự việc , kể lại truyện .
+ Soạn văn bản : <i><b>Cây bút thần</b></i>


<i><b> </b></i>============== & ==============
Bµi 7


<i><b>TiÕt 27 : </b></i><b>Chữa lỗi dùng từ (Tip)</b>
<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc:</b></i> + Nhn ra c những lỗi thơng thờng về nghĩa của từ.
+ Có ý thc dựng t ỳng ngha.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>+ Rèn kỹ năng vận dụng từ ngữ vào giao tiếp.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân téc , tình u tiếng Việt


<b>B. Chn bÞ </b>


* GV:+ Bảng phụ



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


<b> </b>+ Kiểm tra việc sử dụng từ trong một đoạn văn đã thực hành.


<b> II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt ng ca trũ</b></i> <i><b>Ni dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Nhận diện lỗi và chữa lỗi </b></i>


GV: Treo bng ph ó chộp 3 vớ d
(SGK).


- Yêu cầu HS theo dõi


- Yêu cầu chỉ ra các từ dùng sai
trong các câu ở 3 ví dụ ?


- Cho biÕt nghÜa nghÜa cđa c¸c tõ
Êy ?


GV: NhËn xÐt .


H: Hãy tìm những từ để thay thế
cho các từ dùng sai đó ?


H: Hãy cho biết vì sao có hiện
t-ợng dùng sai đó ?



(Yêu cầu nêu nguyên nhân của
việc dùng sai đó)


H: Chúng ta phải làm gì để khắc
phục những lỗi sai đó ?


<i><b>*H§2: Híng dÉn thực hành </b></i>


GV: Yêu cầu HS dùng vở bài tập
làm phiÕ thùc hµnh.


GV: Hớng dẫn cách làm.
- Nhận xét đánh giá cho điểm.
GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu của
đề bài .


- Yêu cầu dùng vở bài tập để thực
hành .


GV: Đánh giá tổng hợp


GV: Yờu cu HS xác định yêu cầu
BT 3.


GV: Chia nhóm để HS thảo luận.


HS: §äc vÝ dơ


- Cùng theo dõi, quan sát


HS: Hoạt động độc lập
- Đại diện bàn nêu ý kiến
trình bày.


HS: Gi¶i thÝch nghÜa cđa
c¸c tõ dïng sai.


HS: Thảo luận theo bàn
- Đại diện nêu từ thay thế
- Cùng nhận xét đánh giá.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá về
nguyên nhân dùng sai
nghĩa của từ:


+ Kh«ng biÕt nghÜa
+ HiĨu sai nghÜa


+ Hiểu nghĩa không đầy
dủ.


HS: Th¶o luËn


- Nêu ý kiến đánh giá,
cùng nhận xét bổ sung.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Theo dõi sửa chữa.
HS: Nêu yêu cầu của đề


bài.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá
bổ sung


HS: Nêu yêu cầu BT3.
HS: Thảo luận


- Trao đổi theo yêu cầu của
GV


- Xác định từ mắc lỗi trong
câu.


- Đại diện trình bày
- đánh giỏ, sa cha.


<b>I. Chữa lỗi dùng từ sai ý nghĩa.</b>


* Ví dơ:


- Mặc dù cịn 1 số yếu điểm.
- Lan... c bt .


- Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu ...
chøng thùc.


* NhËn xÐt:



- Dùng từ không phù hợp về ý
nghĩa đối với đối tượng.


+ u ®iĨm => ®iÓm yÕu (khuyÕt
®iÓm)


+ đề bạt => bầu


+ chøng thùc => chøng kiÕn


- Nguyên do: chưa nắm vững nghĩa


của từ.


* Biện pháp khắc phục:
- Không dùng từ cha rõ nghĩa.
- Thờng xuyên tra từ điển để hiểu
nghĩa của từ.


<b>II. Lun tËp </b>
<i><b>* Bµi tËp 1:</b></i>


Cách dùng đúng:
- bản tuyên ngôn
- tơng lai xán lạn
- bôn ba hải ngoại
- bức tranh thuỷ mặc
- nói năng tuỳ tiện .



<i><b>* Bµi tËp 2:</b></i>


a) khinh khỉnh
b) khẩn trơng
c) băn khoăn


<i><b>* Bài tập 3: </b></i>


a) thay"đá" = đấm.
tống = tung
b) bao biện = nguỵ biện
c) tinh tú = tinh tuý


<b>III. Cñng cè </b>


+ GV: Sử dụng bài tập 4 để thực hành củng cố.


<b>KiÓm tra 15 phót</b>


Phát hiện lỗi và sửa lỗi trong các câu sau:
1/ Em Loan ngộ nhận thật đáng yêu
2/ Đêm nay,đờng phố thật lẳng lặng
3/ Cảnh vật nơi đây thật sơ sài.
4/ Nó ăn nói hết sức tự tiện.


5/ Nớc ta đã thành lập đợc mối quan hệ với nhiu nc.


<b>Đáp án</b>


1/ <i><b>Ngộ nhận</b></i> sửa <i><b>ngộ nghĩnh.</b></i>



2/ <i><b>Lẳng lặng</b></i> sửa <b>yên lặng</b>.
3/ <i><b>Sơ sài</b></i> sửa <b>hoang sơ.</b>


4/ <i><b>Tự tiện</b></i> sưa <b>t tiƯn</b>.
5/ <i><b>Thµnh lËp</b></i> sưa <b>thiÕt lËp</b>
<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> .</b></i>


- Nắm đợc nghĩa của từ, dùng đúng nghĩa, cần khắc phục việc dùng từ sai nghĩa
- Lập dàn ý cho tiết luyện núi(phõn cụng theo n v t)


- Ôn tập kiến thức sư dơng tõ (lu ý vËn dơng trong TLV)


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Bài 7


<i><b>Tiết 28 : </b></i><b>Kiểm tra văn HC </b>
<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> + Nắm đợc nội dung kiến thức về truyện cổ tích và truyện truyền thuyết.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Rèn kỹ năng cảm thụ, phân tích đánh giá về tác ph ẩm vn hc dõn gian.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bÞ </b>


+ GV: Chuẩn bị sẵn đề


+ HS: Ơn tập kiến thức về văn bản đã học.



<b>C. TiÕn trình dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>II. Bài mới </b>


<i><b>*Hot ng 1: Phỏt </b></i>.


<b>Phần I. Trắc nghiệm ( 2 ®iĨm )</b>


Đọc kỹ những câu hỏi sau và trả lời bằng cách lựa chọn đáp án đúng?


1. Từ "nhuệ khí " trong câu : "Từ đó nhuệ khí của nghĩa quân ngày một tăng." có nghĩa là gỡ ?


A. Khí thế tăng cờng B. Khí thế hăng hái, quả quyết


C. ý chớ gim sỳt D. Thoả chí hoạt động


2. Ai lµ ngêi cho nghĩa quân Lam Sơn mợn gơm thần ?


A. Lê Thận B. Rïa vµng C. Lê Lợi D. Đức Long Quân


3. Yếu tố thần kỳ xuất hiện nh thế nào trong kho tàng truyện cổ tích?


A. Trong tất cả truyện cỉ tÝch B. Trong ®a sè trun cỉ tÝch


C. Trong mét sè Ýt c¸c trun cỉ tÝch D. Không có bất cứ truyện cổ tích nào


4. Trong truyện cổ tích, cái thiện ln đợc khẳng định, đề cao; ngời tốt, ngời hiền lành tuy có lúc thiệt
thòi nhng cuối cùng đợc sống cuộc sống tốt đẹp, đợc hởng hạnh phúc; còn cái ác, kẻ xấu bao giờ cũng
phải trả giá. Đó là lối kết thúc gì ?



A. BÊt ngê B. §óng nh thực tế


C. Có hậu D. Bình thờng


<b>Phần II. Tự luận ( 8 điểm )</b>
<i>Câu1.<b>Hoàn chỉnh khái niệm sau:</b></i>


Truyện cổ tích là ...
...


<i>Câu 2: </i>


<i><b>Nờu cảm nhận của em về nhân vật em bé thông minh trong tác phẩm cùng tên? </b></i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i><b>Yêu cầu</b>


HS: Làm bài cẩn thận, chu đáo, trình bày sạch đẹp, rõ ràng.
Không quay cóp trao đổi khi làm bài.


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i><b>Thu bài</b>


HS: Lớp trởng thu bài theo đơn vị bàn


GV: KiÓm tra số bài làm => nhận bài về chấm.
* Đáp ¸n biĨu ®iĨm :


<i><b>Phần I . Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm </b></i>


1. B 2. D 3. B 4.C


<i><b>Phần II. Tự luận (8 điểm)</b></i>



<i><b>Cõu 1:</b></i> Nờu ỳng khái niệm:(3 điểm )


Truyện cổ tích là loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số kiểu nhân vật quen thuộc:
- Nhân vật bất hạnh .


- Nhân vật dũng sĩ và nhân vật có tài năng kỳ lạ.
- Nhân vật thơng minh và nhân vật ngốc nghếch.
- Nhân vật là động vật


<i><b>C©u 2: (5 ®iĨm )</b></i>


<i>* Hình thức:</i> - Đoạn văn rõ ràng mạch lạc
- Diễn đạt lơ gíc.


- Kh«ng mắc lỗi chính tả.


<i>* Nội dung: </i>


- Nờu c nhõn vật yêu thích.(1 điểm )


- Suy nghĩ, nhận xét đánh giá, cảm xúc về nhân vật đó.(3 điểm )
- So sánh liên hệ... ( 1 điểm )


<b>III. Cñng cè.</b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


+ TËp kĨ chuyện và diễn kịch vui.
+ Soạn văn bản : <i><b>Cây bót thÇn</b></i>.



* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

============== & ==============


<i><b>Tuần 8 (10 – 15/10/2011) Ngày soạn: 09/10 Ngày dạy: 10/10</b></i>


Bµi 7


<i><b>TiÕt 29 : </b></i><b>lun nãi kĨ chun </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Tạo cơ hội cho HS luyện nói làm quen với phát biểu miệng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Biết lập dàn bài kể chuyện và kể miệng một cách linh hoạt.


<i><b>3. Thỏi :</b></i> Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình u văn học


<b>B. Chn bÞ </b>


+ GV: Giao nhiƯm vơ cơ thĨ cho tõng tỉ.
+ HS: LËp dµn ý sơ lợc theo yêu cầu.


Tp din t ming.


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b> </b>Kiểm tra việc chuẩn bị lập dàn ý cđa häc sinh.



<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


*HĐ1: Phân tích đề luyện nói
H: Các đề yêu cầu nh thế no ?
GV: Hng dn:


Phân tích yêu cầu:
- ThĨ lo¹i
- Néi dung


- Phậm vi dẫn chứng.
GV: Yêu cầu đại diện các tổ trình
bày dàn ý sơ lợc.


H: Dàn ý ở các đề văn nói có gì
khác với bố cục một bài văn viết ?
HĐ2: Thực hành diễn đạt miệng.
GV: Yêu cầu các nhóm suy nghĩa
diến đạt dựa theo dàn ý.


HS:- Nêu ý kiến đánh giá
phân tích.nhận xột.


HS: Theo dõi, quan sát.
HS: Đại diện 3 tổ trình bày
sơ lợc ( theo dµn ý híng
dÉn ë SGK-T77)



- HS: nhận xét đánh giá bổ
sung cho dàn ý của các
nhóm.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến nhận xét
HS: Thảo luận theo đơn vị
tổ bàn .


- Đại diện bàn (diễn đạt
tr-ớc bàn, tổ)


- Cïng nhËn xÐt bæ sung
trong tæ.


- Cử đại diện diễn đạt trớc
lớp. Các tổ lắng nghe.
- Nhận xét đánh giá bổ
sung.


<b>I. §Ị lun nãi </b>


<i><b>§Ị1:</b>Tù giíi thiƯu vỊ m×nh .</i>
<i><b>§Ị 2:</b></i> <i>Giới thiệu về ngời bạn mà</i>
<i>em quý mến.</i>


<i><b> 3:</b>K v gia ỡnh mỡnh .</i>


<b>II. Luyện nói trên lớp </b>



+ <i>Đề 1:</i> (Tỉ 1)
+ <i>§Ị 2:</i> (Tỉ 2)
+ <i>§Ị 3:</i> (Tỉ 3)


<b>III. Cñng cè </b>


+ GV: Lu ý cách diễn đạt văn nói.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi .</b></i>


+ Lập dàn ý ,luyện nói đề d.


+ Định hớng vấn đề luyện nói => yêu cầu HS tập diễn đạt.
+ Tìm hiểu <i><b>Ngơi kể - lời kể trong văn bn t s.</b></i>


============== & ==============
Bài 8


<i><b>Tiết 30,31 : văn bản</b></i><b>: cây bút thần </b><i><b>(HD c thờm)</b></i>


<b>A. Mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của truyện cổ tích: Cây bút thần và một số chi tiết
nghệ thuật tiêu biểu, đặc sắc của truyện.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>+ Kể lại truyện một cách diễn cảm.


<i><b>3. Thỏi độ :</b></i> Giáo dục HS lòng yêu quý giá trị của sức lao động của nhân dân lao động.



<b>B. ChuÈn bÞ </b>


+ Tranh minh hoạ: Mã lơng vẽ đồ vật. Truyện cổ các nớc.


<b>C. Lªn líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


<b> </b>CH1: Kể lại một đoạn truyện mà em yêu thích trong văn bản <i><b>" Em bé thông minh"</b></i> .


<b> </b>CH2: C¶m nhËn của em về nhân vật em bé thông minh ?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn HS đọc và tìm</b></i>
<i><b>hiểu sơ lợc</b></i>.


GV: Hớng dẫn giọng đọc: Chậm
rãi bình tĩnh => chú ý lời kể của
nhân vật.


HS: Theo dâi, quan sát.


<b>I. </b>Đọc- chú thích


<i><b>1.HD Đọc- kể </b></i>
<i><b>2. Chú thích </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

GV: Đọc mẫu một đoạn.



GV: Yờu cu HS kể tóm tắt truyện.
Kết hợp giải thích một số từ khó.
GV: u cầu xác định phơng thức
biểu đạt chính của văn bản?
GV: Yêu cầu kể những nhân vật có
trong truỵện ? Xác định nhân vật
chính ?


<i><b>*H§2: Híng dẫn phân tích văn</b></i>
<i><b>bản.</b></i>


- Xỏc nh những chi tiết giới
thiệu về hoàn cảnh của nhân vật
Mã Lng?


GV: Hớng dẫn cách giới thiệu tên,
hoàn cảnh sống, sở thích ...


GV: Hớng dẫn phân tích:


- MÃ Lơng sống trong hoàn cảnh
nh thế nào?


Mó Lơng đến với học vẽ trong
hoàn cảnh nào? Kết quả của việc
học vẽ đó ra sao?


H: Em cã suy nghĩ gì về việc học
vẽ của MÃ Lơng?



- Điều gì giúp MÃ Lơng có thể vẽ
giỏi nh vậy khi mà hoàn cảnh của
em rất khó khăn?


H: Chi tiết ông già trong chiêm
bao cho MÃ Lơng cây bút thần có
vai trò nh thế nào trong truyện cổ
tích?


GV: Bình mở rộng.


GV: Yêu cÇu HS theo dâi tiÕp
trun.


GV: Chia HS lµm 4 nhãm.


GV: u cầu dùng vở BT để ghi
những chi tiết tìm đợc.


- Giao cho mỗi nhóm yêu cầu.
+ Nhóm 1: Xác định những chi tiết
diễn tả về Mã Lơng và cây bút
thần với ngời nghèo.


- Yêu cầu nêu suy nghĩ nhận xét
về hành động và thái độ của Mã
L-ơng ?


- T¹i sao em l¹i vẽ nh vậy cho dân


làng ?


- iu đó có ý nghĩa nh thế nào
đối với ngời nơng dân ?


+ Nhóm 2: Xác định chi tiết diễn
tả về Mã Lơng với tên địa chủ?
GV: Yêu cầu HS đánh giá về việc
làm của Mã Lơng với tên địa chủ.
- Vì sao Mã Lơng lại vẽ cung tên
để diệt trừ tên địa chủ ?


+ Nhóm 3,4: Tìm những chi tiét
diễn tả việc làm của Mã Lơng đối
với nhà vua tàn ác?


- Yêu cầu HS đánh giá cách vẽ của
em bé đối với vua và thái độ của
em khi vẽ cho vua?


H: Qua việc trừng trị địa chủ và
nhà vua độc ác , ta thấy em bé bộc
lộ những phẩm chất gì ?


HS: Từ 23 học sinh đọc
tiếp


- NhËn xÐt.


HS: Nêu những sự việc


chính => nhận xét bổ sung.
HS: Giải thích theo SGK
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá


HS: Xác định nhân vật
trong truyện.


HS: Đọc quan sát VB
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu; tự ghi chi tiết


HS: Nhận xét đánh giá
- Cùng bình giá bổ sung


Ghi chép vào vở.


HS: Trao đổi đơn vị bàn
- Đại diện nêu ý kiến trình
bày.


- Cùng đánh giá bổ sung.


Ghi chép vào vở.


HS: Hoạt dộng độc lập
- Bình giá mở rộng
HS: Theo dõi, quan sát.
HS: Theo dõi



HS: Các nhóm thảo luận
theo yêu cầu.


- Ghi những chi tiết cơ bản
vào vở bài tập.


- i din nờu chi tit
- Các thành viên các nhóm
cùng bình giá, phân tích
mở rộng vấn đề.


HS: Bình giá :


- Khi v cho ngời dân
nghèo, em lại không vẽ
thóc gạo, tiền bạc, mà chỉ
vẽ cơng cụ lao động ...
- Còn vẽ cho địa chủ, em
lại vẽ cung tên để trừng trị
những kẻ tham lam gian
ỏc...


HS: Đánh giá:


* <i>PTBĐ:</i> Tù sù + MT
* <i>Nh©n vËt chÝnh</i> : ML


<b>II</b>. Tìm hiểu văn bản<b> </b>


* Nhân vật MÃ Lơng



<i><b>a) Hoàn cảnh của nhân vật </b></i>


- mồ côi cả cha lÉn mĐ
- nhµ nghÌo


- chặt củi để kim sng


- thích học vẽ và rất thông minh
=> sng mt mỡnh, buồn tủi
=> chịu nhiều khó khăn vất vả và
bất hạnh


=> thiếu thốn cả về vật chất lẫn
tinh thần


<i><b>b) MÃ L</b><b> ơng học vÏ </b></i>


- Dèc lßng häc vÏ


- Hàng ngày chăm chỉ học tập :
+ kiếm củi ...que vạch xuống đất
+ cắt cỏ tay nhúng nớc vạch lên
đá .


+ về nhà vẽ lên tờng


=> không ngõng häc tËp, kh«ng
hoang phÝ thêi gian , ý thøc tù
häc.



* KQ:- tiÕn bé nhanh
- vÏ gièng nh hÖt


- đợc thần thởng cho cây bút.
=> cần cù, siêng năng, vợt qua
mọi khó khăn để học tập .


=> học bằng nhiều cách ở mọi lúc
mọi nơi .


<i><b>c) MÃ L</b><b> ¬ng </b><b> s</b><b> ử</b><b> dụng</b><b> bút thần</b><b> .</b></i>


* Đối với ngời nghèo:


- V cày, quốc,đèn, thùng gánh
n-ớc...


=> công cụ lao động hữu ớch ca
ngi dõn.


=> làm ra vật phẩm nuôi sống con
ngời


=> vẽ công cụ để họ tự làm ăn,
sinh sống ...


* Đối với tên địa chủ:
- Không vẽ một thứ gì



- vẽ cung tên => trừng trị hắn để
thoát thân .


=> căm ghét, tiờu diệt những k
tham tn c ỏc.


* Đối với vua tàn ác:
- kh«ng mn vÏ


- vẽ khơng đúng theo ý vua
- vẽ biển, thuyền ...=> vờ khơng
nghe thấy...=> vẽ sóng dữ nổi lên
chơn vùi thuyền của vua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i><b>*H§3: Híng dÉn tỉng kÕt</b></i>.


H: Em cã nhËn xÐt g× vỊ c¸ch kĨ
chun ? Chi tiÕt trong trun ?
H: Néi dung, ý nghÜa chính của
truyện phản ánh điều gì ?


- Thái độ và hành động của
em bé đối với tên vua tàn
ác.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu nhận xét về nghệ


thuật và nội dung ca
truyn


- Đọc ghi nhớ.


căm ghét kẻ tàn ác.


<b>III. </b>Tổng kết


<i>* Ghi nhớ (SGK) </i>


<b>III. Củng cố </b>


BT: Chi tiết lý thú gợi cảm nhất trong truyện là gì ?


HS: Nờu suy ngh , ỏnh giỏ phân tích bình giá mở rộng vấn đề về từng chi tit trong truyn m
mỡnh yờu thớch.


GV: Định hớng học sinh bình giá ý ngha ca chi tiết cây bót thÇn .


GV: Cây bút thần chính là phần thởng xứng đáng dành cho công sức, tài năng của Mã Lơng; là


phương tiện để thực hiện cơng lí, cơng bng...
<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài </b></i>


- Nắm chắc nội dung bài học .
- Kể lại truyện một cách sáng tạo .


- Vit on vn nờu cảm nhận về nhân vật MÃ Lơng.(8 -10 dũng)



- Hng dn soạn văn bản: <i><b>Ông lão đánh cá và con cá vàng (Đọc thờm)</b></i>.
============== & ==============


Bµi 8


<i><b>TiÕt 32 : </b></i><b>Danh tõ </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Trên cơ sở kiến thức về danh từ đã học ở bậc tiểu học, giúp học sinh nắm đợc
+ Đặc điểm của danh từ.


+ Các nhóm danh từ chỉ đơn vị và chỉ sự vật.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Luyện kĩ năng thống kê, phân loại danh từ<i><b> .</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình u Tiếng Việt


<b>B. Chn bÞ </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về tên riêng và một số từ chung chỉ sự vật có trong lớp học.
Cho biết những từ đó ở tiểu học, các em xếp vào loại từ gì ? => vào bài.



<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn tìm hiểu đặc </b></i>
<i><b>điểm của danh từ.</b></i>


GV: Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu
mỗi nhóm thực hành một phần.
- Xác định các danh từ có trong ví
dụ?


GV: Yªu cÇn nhËn xÐt:


H: Nêu ý nghĩa của các danh từ ú
?


H: Danh từ là những từ biểu thị
điều gì ?


GV: Yêu cầu HS theo dõi cụm từ :
- ba con tr©u Êy


- cái bàn


H: Danh t cú th kt hp vi
những từ loại nào đứng trớc và sau
nó ?



H: Cho biết các danh từ ở các ví
dụ giữ chức năng cú pháp gì ?
H: Qua đó, ta thấy danh từ thờng
giữ chức năng ngữ pháp gì trong
câu ?


GV: Híng dÉn tỉng hỵp:


- Danh từ có những đặc điểm cơ
bản nào ?


HS: Theo dâi
- Đọc ví dụ


HS: Thực hiện theo yêu
cầu


- Thảo luận xác định danh
từ có trong ví dụ .


- Đại diện nhóm trình bày
bằng biện pháp gạch chân
danh từ trên bảng phụ.
- Nhận xét sửa chữa bæ
sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá :


+ Danh từ là những từ chỉ


sự vật ...


HS: Quan s¸t theo dâi


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nêu vai trò ngữ phỏp


<b>I. Đặc điểm của danh từ </b>
<i>* Ví dô:</i>


a) Vua sai cho làng ấy ba con trâu
đực và ba thúng gạo nếp, ra lệnh
phải nuôi làm sao cho ba con trâu
ấy đẻ thành chín con.


b) MÊy cái bàn này rất mới.
c) Quê h ơng là chïm khÕ ngät.


<i>* NhËn xÐt:</i>


- Các DT trên chỉ người, chỉ đồ
vật, cây cối, khái niệm, con vật...
- DT dễ dàng làm CN, VN (có từ
là đi trước mở đầu phần VN)
-Dễ kết hợp với các từ chỉ số
lượng ở trước ; các từ : ấy ; đó ;
<i><b>nọ ; kia... ở sau.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn HS phân biệt </b></i>


<i><b>các loại danh từ .</b></i>


GV: Yêu cầu HS quan sát lại VD-
mục I.


GV: Yêu cầu chú ý các danh từ
cần xét (con, thóng)


H: Em cã nhËn xÐt g× vỊ ý nghÜa
của các danh từ gạch chân so với
các danh tõ võa xÐt ?


H: Danh từ có thể đợc phân loại
nh thế nào? Đặc điểm của từng
loại?


GV: Phân tích cụ thể về danh từ
chỉ đơn vị : gồm 2 nhóm : +Danh
từ chỉ đơn vị tự nhiên


+ Danh từ chỉ đơn vị quy ớc
GV: Chỉ ra các danh từ cụ thể ở
mỗi loại : chính xác và ớc chừng.


<i><b>*H§3: Híng dÉn thùc hµnh </b></i>


GV: Cho một số danh từ (in phiếu)
- Yêu cầu đặt câu với mỗi danh từ
đó .



GV: chia lớp làm hai bên :


- Yêu cầu mỗi bên thực hành một
phần .


GV: Nhn xột , ỏnh giỏ


- Yêu cầu mỗi bên đặt câu với 1
đến 3 t va tỡm c.


GV: Yêu cầu hai bên thực hµnh
BT3 .


GV: Yêu cầu HS đặt câu với danh
t va tỡm c .


của danh từ .
HS: Nêu khái quát:
- Khái niệm


- Khả năng kết hợp
- Chức năng ngữ pháp
+ Đọc ghi nhớ.


HS: Theo dừi v quan sát
HS: Suy nghĩ độc lập Nêu
ý kiến đánh giá


-Thay con=chú, bác ;
viên= ơng ,tên vì từ đó


khơng chỉ số đo , đếm –
gọi DT chỉ đơn vị tự nhiên.
- Thaythúng = rổ rá, tạ
=tấn thì đvị sẽ thay đổi vì
đó là từ chỉ số đếm –DT
chỉ Đvị qui ớc .


HS: nêu đánh giá
- Đọc ghi nhớ
HS: Nhận phiếu
- Thực hành độc lập
- Dùng vở bài tập làm
phiếu thực hành.


HS: Thảo luận theo đơn vị
bàn


- Xác định theo yêu cầu
- Đại diện trình bày bảng
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Trao đổi


- Xác định theo yêu cầu
- Trình bày bảng và nhận
xét đánh giá


HS: Hoạt động độc lập
Đặt câu.


<b>II. Danh từ chỉ đơn vị và danh </b>


<b>từ chỉ sự vật .</b>


* VÝ dô:


- ba con trâu ấy
- ba thúng gạo


- Con, viên ,thúng, tạ : danh từ chỉ
đơn vị (thúng :danh từ chỉ đơn vị
-ớc chừng; tạ : danh từ chỉ đơn vị
chính xác = 100kg )


- Tr©u, quan, g¹o, thãc : danh tõ
chØ sù vËt


* Ghi nhí 2.1.
* Ghi nhí 2.2.


<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


VÝ dụ : Học sinh 6A rất chăm chỉ.


<i><b>* BT:2: </b></i>


a) - ông, bà, cô, dì, chú, bác, vị...
b) - cái, bøc, chiÕc, tÊm, pho,
phiÕn, tê...


<i><b>*BT3: </b></i>



a) tÊn, t¹, yÕn, kill«gam...mÐt,
khèi...


b) nắm, mớ, thỳng, đống, gánh,
hũ ...


<b>III. Cđng cè </b>


- Danh từ có những đặc điểm nào ?


- So sánh sự khác nhau giữa danh từ chỉ vật và danh từ chỉ đơn vị ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


- Nắm nội dung bài học , xác định loại danh từ trong các văn bản .
- Thực hành đặt câu, việt đoạn có sử dụng danh từ .


- T×m hiĨu tiÕp vỊ danh tõ ë tiÕt tiÕp theo.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần 9 (17 – 22/10/2011) Ngày soạn: 15/10 Ngy dy: 17/10</b></i>



Bài 9


<i><b>Tiết 33 : </b></i><b>Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nm vng c đặc điểm của hai loại ngôi kể (ngôi thứ ba và ngôi thứ nhất).
- Nắm đợc tác dụng của từng ngơi kể .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Phân tích đợc ngơi kể trong các truyện đã học, đã đọc, lựa chọn đợc ngơi kể
thích hợp trong bài viết văn tự sự.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>Bồi dỡng tình u ngơn ngữ dân tc


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số bài viết dùng hai ngôi kể hay


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>C. Lên líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


CH: Em hãy giới thiệu về gia đình mình ? => Dẫn sang bài mới.


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>



<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn HS tìm hiểu về </b></i>
<i><b>ngôi kể (hai loại ngôi kể cơ bản)</b></i>


GV: Yờu cu HS cho biết bạn trình
bày miệng vừa kể , đứng ở ngơi kể
nào ?


- NÕu kh«ng xng t«i , ngêi kĨ có
thể ở ngôi kể nào?


H: Hiểu thế nào là ngôi kể ?
H: Có những ngôi kể thờng gặp
nào ?


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn
văn 1.


H: Ngời kể gọi tên nhân vật là gì ?
Khi sử dụng ngơi kể đó, tác giả
làm những gì ? (Tác giả ở đâu?)
H: Cách kể nh vậy, ngời kể thờng
đứng ở ngôi kể nào ?


GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 2.
- Yêu cầu xác định từ xng hụ
trong on vn 2.


H: Trong đoạn văn 2, ngời kể ở
ngôi kể nào ?



H: Du hiệu nào giúp ta xác định
đợc điều đó ?


H: Ngời kể ở ngôi 1 có tác dụng gì
?


GV: u cầu HS đổi ngơi kể ở ví
dụ 1,2.


GV: Lu ý HS có thể đổi ngơi kể
cho nhau.


- Lu ý thêm HS: Khi kể ở ngôi 1,
không nhất thiết ngời kể xng tôi là
chính tác giả (có thể là một nhân
vật)


H: Em hiểu gì về ngôi kể và vai trò
của ngôi kể ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Chia lớp làm 2 bên .


- Mỗi bên thực hành một bài tập :
+ Bên A thực hành BT1.


+ Bên B thực hành BT2


- Yờu cu Hs dùng vở bài tập để


thực hành .


GV: Yêu cầu HS dùng vở bài tập
để thực hành.


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT HS
để thực hành theo yêu cầu của BT.
GV: Yêu cầu HS xác định ngôi kể
ở BT 5.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá


HS: Nªu ý hiĨu theo ghi
nhí 1.


HS: Nêu đánh giá khái
quát.


HS: Đọc và quan sát
HS: Thảo luận nhóm
- Đại diện nêu ý kiến đã
xác định trong nhóm.
- Nhận xét đánh giá bổ
sung.


HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nêu đánh giá nhận xét


- Bổ sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Thực hành đổi ngôi kể .
HS: Theo dõi


HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ SGK.
HS: Thảo luận
- Đại diện trình bày .
- Cùng nhận xét đánh giá.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến


- Nhận xột bổ sung.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nờu du hiu nhn bit.


<b>I. Ngôi kể và vai trò của ngôi kể </b>
<i><b>trong văn tự sự.</b></i>


<i>1. Ngôi kể</i>


- là vị trí giao tiếp mà ngời kể sử
dụng


=> <i>Ghi nhớ 1 (SGK)</i>
<i><b>2. Các ngôi kể th</b><b> ờng gặp</b><b> .</b></i>
<i><b>* Ngôi kể thứ ba:</b></i>



<i>+ Ví dụ 1: Đoạn văn 1(SGK</i>)
=> ngêi kĨ dïng ng«i 3 => cã thĨ
kĨ linh hoạt, tự do những gì diễn
ra với nhân vËt .


=> đây là ngôi kể hay đợc sử
dụng.


<i>* Ngôi kể thứ nhất: </i>


+ <i>Ví dụ 2: </i>


<i>(Đoạn văn 2- SGK)</i>


=> dấu hiệu : xng " tôi"
=> vai trị : trực tiếp kể những
điều mình nghe thấy, nhìn thấy,
trải qua (có thể nói ra đợc những
suy nghĩ cảm xúc)


* Ghi nhí (SGK)
II. Lun tËp
* BT1:


- Thay tõ<i><b>" t«i"</b></i> = <b>DÕ MÌn</b>


- => kĨ một cách khách quan, tự
do linh hoạt.



<i>* BT2:</i><b>Thanh</b> = <i>tôi</i>


=> làm cho có tính chủ quan cao.


<i>* BT3: </i>


- kĨ ng«i thø ba


=> ngêi kĨ kh«ng xng t«i.


<i>* BT 4:</i>


- ND, SV cđa trun


- ngời kể thờng kể lại truyện đã lu
truyền sẵn trong dân gian.


<i>* BT 5 : </i>


- Ng«i thø nhÊt


<b>III. Cđng cè </b>


- So sánh sự khác biệt giữa hai ngôi kể (ngôi 1 và ngôi 3) ? Vai trò của từng ngôi kể ? ?
- Khi nào chúng ta sử dụng ngôi kĨ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc khái niệm ngôi kể, các ngôi kể và vai trị của từng ngơi kể ?
- Tập thay đổi và dùng ngôi kể trong các văn bản đã học .



============== & ==============


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>ông lão đánh cá và con cá vàng </b><i><b>(HD đọc thờm) </b></i>


( <i>Truyện cổ tích của A. Pu-skin</i> )


<b>A. Mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Nắm đợc nội dung ý nghĩa của truyện .


- Nắm đợc nghệ thuật chủ đạo và một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu đặc sắc trong truyện.
- Phân tích đánh giá cảm thụ về tng nhõn vt trong truyn.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Kể diễn cảm truyện trên cơ sở nắm vững nội dung cốt trun.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>Bồi dỡng tình u văn học dân gian; thỏi độ sống cú tỡnh nghĩa; ghột cỏi ỏc…


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Tranh: Ông lão đánh cỏ và con cá vàng. ảnh chân dung văn học : A. Pu- skin


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bài tập


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


CH: Nêu những suy nghĩ cảm nhận của em về nhân vật MÃ Lơng trong truyện Cây bút thần ?



ý nghĩa nổi bật của truyện cây bút thần ?


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc- kể tóm tắt </b></i>
<i><b>và tìm hiểu chung văn bản.</b></i>


GV: Hớng dẫn HS giọng đọc : Chú
ý giọng ông lão, mụ vợ và cá vàng.
GV: Yêu cầu HS nhập vai đọc : -
1HS - vai ông lão


- 1HS - vai mơ vỵ
- 1HS - vai c¸ vµng


- 1HS - vai ngời dẫn truyện.
GV: Yêu cầu HS theo dõi và đánh
giá nhận xét. Chú ý để thay vai.
GV: Yêu cầu HS kết hợp giải thích
một số từ khó.


H: Đọc truyện: Ơng lão ... em thấy
có đặc điểm gì khác so với các
truyện cổ tích ta đã học?
GV: u cầu HS tìm hiểu chú
thích *- SGK .



H: Em biết gì về nhà văn A
Pu-kin ? Đó là nhà văn nh thế nào ?
GV: Minh hoạ ảnh chân dung
- Hớng dẫn tìm hiểu về 1 tác giả
cụ thể:


+ Sinh - mất - quê quán.


+ c im c bn v cuc i.
+ c điểm cơ bản về sự nghiệp
văn chơng(sở trờng hoc phong
cỏch ngh thut)


+ Đánh giá nhận xét bao qu¸t vỊ
t¸c gi¸ .


GV: u cầu HS nêu PTBĐ chính
của tác phẩm ?Xác định ngơi kể ?
- Xác định nhân vật chính ?
GV: Giải thích 4 nhân vật có mối
quan hệ với nhau.


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn HS phân tích </b></i>
<i><b>đánh giá cụ thể về từng nhõn vt.</b></i>


GV: Chia HS làm 4 nhóm chính.
- Yêu cầu mỗi nhóm thực hành về
một nhân vật.


+ Nhúm 1: Xác định những chi


tiết, sự việc chính diễn tả về ơng
lão.


+ Nhóm 2: Xác định những chi
tiết, sự việc chính diễn tả về nhân
vật mụ vợ.


HS: Theo dâi
HS: NhËn vai


- Thể hiện giọng đọc
- Đánh giá nhận xét cách
đọc.


HS: Cã thÓ tãm tắt nội
dung cốt truyện bằng các
sự việc chính.


HS: Giải thích theo yêu
cầu


- Da vo chỳ thớch SGK
để giải thích.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá.
HS: Đọc chú thích *
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu những nét cơ bản
HS: Theo dõi và quan sát .


HS: Quan sát


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá -
Cùng nhn xột b sung.


HS: Nhân phiếu thực hành.
- Thảo luận theo yêu cầu
của nhóm .


- i din ghi ni dung các
chi tiết xác định đợc vào
phiếu học tập.


- Đại diện trình bày bảng.
- Nhận xét đánh giá, bổ


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch .</b>
<i><b>1. §äc kĨ</b><b> </b></i> .<i><b> </b></i>


Giọng điệu của các NV:


<b>-</b> Ông lão: thật thà, chất phác.
<b>-</b> Mụ vợ: bề trên, cáu bẳn, ác


độc.


<b>-</b> Cá vàng: chân thành.


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>



<i>* Tõ khó:</i> 5, 7, 9, 10, 13.


<i>* Tác giả: </i>


- A. Pu-skin(1799-1837)
- Nh th v i ca Nga


- Tác giả cđa nh÷ng trêng ca-trun
cỉ tut diƯu: Trun vua Xan-tan,
Con gµ trèng vµng ...


- Ơng lão đánh cá ... là truyện cổ
tích dân gian Nga đợc Pu-skin viết
lại bằng 205 câu thơ, đợc Vũ Đình
Liên và Lê Trí Viễn dịch ra văn


xi.


<i>* PTB§:</i> Tù sù


<i>* Ngôi kể:</i> Ngôi kể thứ 3


<i>* Nhân vật chính:</i> Ông lÃo và mụ
vợ ông lÃo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

+ Nhúm 3: Xác định chi tiết về cá
vàng.


+ Nhóm 4: Xác định chi tiết về


biển cả.


- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày.
GV: Đánh giá tổng hợp thống nhất
các chi tiết chính diễn ra quanh
các nhân vật cần tìm hiểu.


sung chi tiÕt .


- Thèng nhÊt c¸c chi tiÕt về
từng nhân vật.


<i><b>Những sự việc</b></i>


<i><b>chớnh</b></i> <i><b>ễng lóo</b></i> <i><b>M v - Thái độ</b><b>và yêu cầu.</b></i> <i><b>Biển cả</b></i> <i><b>Cá vàng</b></i>


<i>* Tríc khi bắt </i>
<i>đ-ợc cá vàng : </i> -


ở trên 1 túp lều
nát trên bờ biển.
- Ngày ngày đi


thả lới. - Làm nghề kéo


sợi .


<i>* Bt c cỏ </i>


<i>vng : </i> - Thả lới lần 1 khơng đợc gì


- Lần 2 khơng
đ-ợc gì.


- Lần 3 bắt đợc 1
con cá vàng.
- Thả cá xuống:
" Ta không địi
gì cả..."


- Cá cất tiếng kêu van :
+ Ơng lão ơi, ơng sinh
phúc thả tơi về biển. Tôi
sẽ xin đền ơn ông.


<i>* Trở về nhà </i>
<i>tr-ớc những địi hỏi</i>
<i>của mụ vợ: </i>


- LÇn 1:
- LÇn 2:
- LÇn 3:


- LÇn 4:


- LÇn 5:


<i>* Kết quả: </i>


- Đem chuyện kể
với vợ.



- Đi ra biển gọi


- Lại đi ra biển
gọi cá vàng ...
- Lóc cóc ra
biển...


- Lủi thủi ra biển
- Không dám
trái lời lại đi ra
biển.


- Mắng


- Đòi cái máng
lợn mới.


- Quát


- ũi tồ nhà...
- Mắng, tát vào
mắt ơng lão.
- Địi làm nht
phm phu nhõn.
- Ni trn lụi
ỡnh .


- Đòi làm Nữ


hoàng.


- Nổi cơn thịnh
nộ .


- Đòi làm Long
Vơng bắt cá
vàng hầu hạ.
- Ngời phụ nữ
nghèo ngồi bên
chiếc máng lợn
sứt mẻ.


- Gợn sóng êm ả.
- Biển xanh nổi
sóng.


- Biển xanh nổi
sóng dữ dội .


- Biển xanh nổi
sóng mù mịt.
- Một cơn giông
tố ... nổi sóng
ầm ầm.


- Đáp ứng yêu cầu của
mụ vợ ông lÃo.


- Đáp ứng yêu cầu của


vợ ông lÃo.


- Đáp ứng yêu cầu của
mụ vợ.


- Vn ỏp ng yờu cu
ca mụ vợ ông lão.
- Từ chối và trừng phạt
mụ vợ ơng lão.


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>GV: Híng dÉn ph©n tÝch cơ thĨ </b></i>
<i><b>tõng nh©n vËt. </b></i>


H: Dựa vào các chi tiết giới thiệu
về nhân vật ông lão khi lão cha bắt
đợc cá vàng. Ta thấy hồn cảnh
sống của gia đình ông lão nh thế
nào ?


GV: DÉn yÕu tè cá nói, em có
nhận xét gì về chi tiết này ? Nó có
tác dụng gì ?


H: Qua hành động thả cá của ông
lão, chúng ta đánh giá phẩm chất
của ông?


GV: Yêu cầu HS đọc những câu



HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá


- Cùng nhận xét mở rộng
vấn đề.


HS: Đánh giá nhận xét:
yếu tố hoang đờng kỳ ảo
=> sự lý thú, hấp dẫn.
HS: Thảo luận đơn vị bàn.
- Nêu ý kiến bình giá.
- Nhận xét bổ sung.


<i><b>1. Nh©n vật ông lÃo .</b></i>
<i>* Hoàn cảnh: </i>


- Hon cnh gia đình khó khăn .
=> nhng chăm chỉ làm việc.


<i>* Khi bắt đợc cá:</i>


=> Nhân từ đôn hậu
=> Không tham lam vụ lợi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

văn miêu tả dáng vẻ cử chỉ của
ông lão trớc những lần vợ yêu cầu.
H: Trớc yêu cầu và thái độ của mụ
vợ, ông lão có phản ứng nh thế nào
?



H: Qua các lần nghe theo mụ vợ
của ông lÃo, ta có nhận xét chờ


trỏch gì về ông?


H: Trc mt con ngời nh ơng lão,
chúng ta có thái độ nhìn nhận nh
thế nào ?


<i><b>GV: Hớng dẫn đánh giá về nhân </b></i>
<i><b>vật mụ vợ .</b></i>


- Yêu cầu HS quan sát 5 lần đòi
hỏi của mụ vợ.


H: Em có đánh giá gì về những địi
hỏi của mụ vợ qua 5 lần yêu cầu
ông lão ra biển?


H: ở mỗi lần đòi hỏi, thái độ của
mụ đối với chồng nh thế nào ?
H: Qua đó ta thấy mụ vợ ông lão
là ngời nh thế nào ?


GV: B×nh më réng.


H: Kết quả cuối cùng của mụ vợ là
gì ? Kết quả đó thể hiện quan
điểm và ớc mơ gì của ngời dân lao


động ?


<i><b>GV: Hớng dẫn đánh giá về hình </b></i>
<i><b>tợng cá vàng và biển cả .</b></i>


H: Cá vàng tợng trng cho điều gì ?
H: Qua 4 lần cá vàng thoả mãn
yêu cầu của mụ vợ, tác giả muốn
nói lên điều gì ?Tại sao lần 5, cá
vàng khơng đáp ứng yêu cầu của
mụ vợ mà lại từ chối ...?


H: Sự thay đổi thái độ của biển cả
đợc tác giả diễn tả thế nào, bằng
nghệ thuật gì ?Tác dụng của nghệ
thuật đó nh thế nào ?


GV: Bình giá mở rộng vấn đề.


<i><b>*H§3: Híng dÉn tỉng kÕt.</b></i>


GV: u cầu theo dõi tồn truyện.
- Nêu những nét đặc sắc về nghệ
thuật của truyện?


- Bµi häc rót ra tõ trun cỉ tÝch
nµy là gì ?


HS: Đọc và theo dõi



HS: Suy ngh độc lập
- Nêu đánh giá
HS: Bình giá mở rộng.
HS: Thảo luận nhanh
- Nêu ý kiến bình giá:
+ nét tính cách đáng trách,
đáng phê phán.


HS: Theo dâi


HS: Theo dõi, quan sát
bảng.


HS: Đánh giá


- Cựng phõn tích mở rộng
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá.
HS: Đánh giỏ, phân tích
mở rộng.


HS: Suy nghÜ


- Đánh giá bình phẩm
HS: Suy nghĩ đánh giá mở
rộng vấn đề.


- B×nh phÈm chi tiÕt
trun.



HS:Đánh gía nhận xét
HS: Nêu nhận xét và đánh
giá về nghệ thuật tăng
tiến .HS: Suy nghĩ đánh giá
tổng hợp :


- Nghệ thuật : + đối lập,
t-ng phn, tng tin, nhõn
hoỏ ...


+ kết cấu đầu cuối ...
- Nội dung: lòng biết ơn ,
cái thiện chiến thắng cái ác
.


HS:Đọc ghi nhớ .


- chấp hành, nghe theo vợ sai bảo.
=> cam chịu sự nhẫn nhục


=> nhu nhợc trớc ngời vợ của mình.


<i><b>2. Nhân vật mơ vỵ </b></i>


- L1,2=> địi của cải vật chất.
- L3 => đòi của cải và danh vọng.
- L4 => đồi của cải, danh vọng và
quyền lực.


- L5 => địi 1 địa vị đầy quyền uy


(khơng có thực - quyền phép vô
hạn)


=> sự tăng tiến : từ nhỏ đến lớn, từ
vật chất đến quyện lực...


=> xúc phạm : từ lời nói đến hành
động.


=> Tham lam, bội bạc...


<i><b>3. Hai nhân vật cá vàng và biển </b></i>
<i><b>cả.</b></i>


<i>* Cá vàng</i> => biểu tợng cho sự kỳ
diệu cđa trí tưởng tượng của con
ngêi .


=> đó là ớc mơ khát vọng của con
ngời .


=> Đại diện cho sù réng lỵng bao
dung, sống nghĩa tình.


- L5 => quyết định sáng suốt và
nghiêm khắc đối với nhng ngi
tham lam...


<i>* Biển cả:</i>



- tăng tiến


=> biu tợng cho cơng lý của nhân
dân lao động.


<b>III. Tỉng kÕt </b>


<i>* Ghi nhí (SGK- T96</i>)


<b>III. Cđng cè </b>


<i><b>Bµi tËp kiĨm tra kiến thức:</b></i>
<i>Phần I. Trắc nghiệm </i>


La chn ỏp ỏn đúng cho những câu hỏi sau :


1. Truyện <i><b>Ông lão đánh cá và con cá vàng</b></i> thuộc loại truyện gì ?


A. Trun ngơ ng«n B. Trun cỉ tÝch


C. Truyện thần thoại D. Truyện cời .


2. Trong truyn, ông lão đã mấy lần ra biển thực hiện yêu cầu và địi địi hỏi của mụ vợ ?


<i>PhÇn II. Tù luËn </i>


<i><b>Khi ông lão đánh cá một mực làm theo lệnh mụ vợ , bắt cá vàng trả ơn mãi thì ơng có cịn </b></i>
<i><b>đáng thơng khơng ? Vì sao ? Theo em nhân vật ơng lão thuộc kiểu nhân vật nào của truyện cổ </b></i>
<i><b>tích ? Từ NV này, DG muốn đem đến cho ta bài học gỡ trong cuộc sống?</b></i>



<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung và ý nghĩa của truyện.


- Kể lại sáng tạo câu chuyện theo ngụi k mới.Su tÇm trun cổ tích hay trên mạng.
============== & ==============


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<i><b>TiÕt 36 : </b></i><b>thứ tự kể trong văn tự sự </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nm đợc trong văn tự sự có hai trình tự kể : Đó là trình tự kể xi và trình tự
kể ngợc.(Kể theo trình tự thời gian và khơng gian).


- Hiểu đợc u nhợc của hai cách kể trên.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Vận dụng vào thực hành diễn đạt cụ thể.


<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình yêu tiếng Việt


<b>B. ChuÈn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV- Một số đoạn văn theo thứ tự kể hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bài tập


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. Kim tra bi c Nêu các ngôi kể trong văn tự sự và vai trị của từng ngơi kể đó ? </b>
<b>II. Bài mới </b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Ni dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn tìm hiểu về thứ</b></i>
<i><b>tự kể trong văn bản tự sự.</b></i>


GV: Yờu cõu HS nhc lại những sự
việc chính diễn ra trong truyện :
Ơng lão đánh cá và con cá vàng .
H: Các sự việc đó đợc trình bày
theo trình tự nào ? Dựa vào đâu em
xác định đợc điều đó ?


H: Việc trình bày sự việc theo
trình tự thời gian có tác dụng gì ?


GV: Yêu cầu xét ví dô 2 .


H: Sự việc trong văn bản này đợc
trình bày nh thế nào ?


GV: Hớng dẫn so sánh với trình tự
văn bản : Ơng lão đánh cá và con
cá vàng.


H: Cách kể này có đặc điểm gì ?
GV: Đánh gía:


- C¸ch kĨ nh VÝ dơ 1 => kĨ xu«i .
- kĨ nh VÝ dơ 2: => kĨ ngỵc.


H: Em hiĨu nh thế nào về hai cách
kể này ? Nó khác nhau nnh thÕ
nµo ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn thực hành</b></i>.
GV: Yêu cầu theo dõi đoạn trích.
Dùng vở bài tập để thực hành.
H: Câu chuyện đợc kể theo thứ tự
nào ?


- Câu chuyện kể theo ngôi kể
nào ?


H: Yếu tố hồi tởng đóng vai trị
nh thế nào trong câu chuyện ?
GV: Yêu cầu HS đọc đề
- Xác định yêu cầu của đề .
- Chia lớp làm hai bên , mỗi bên
thực hành lập dàn ý theo một ngôi
kể cùng yêu cầu của bài tập .
- Dùng vở bài tập để diễn đạt.
- Nhận xét đánh giá các nhóm
thực hành.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu nhận xét đánh giá .
- Nêu các sự việc chính
diễn ra trong truyện.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến



- Cïng nhËn xÐt bổ sung.
HS: Đánh giá tác dụng của
thứ tự các sự viƯc tríc sau
theo thêi gian.


HS: Đọc văn bản
- Theo dõi, quan sát.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kin trỡnh by.


HS: Đánh giá : Thu hút
đ-ợc sù chó ý cđa ngêi nghe.


HS: Nêu đánh giá khái
qt .


- §äc ghi nhí.


HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá .
- Bổ sung


HS: §äc, quan s¸t


- Xác định yêu cầu của đề.
HS: Thảo luận



- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xột ỏnh giỏ.


<b>I. Tìm hiểu thứ tự kể trong văn </b>
<b>tù sù </b>


<i><b>* Ví dụ1:</b>Văn bản Ơng lão đánh </i>
<i>cá và con cá vàng.</i>


<i>+ C¸c sù viƯc chÝnh: </i>


- Giới thiệu về hồn cảnh gia đình
ơng lão.


- Ơng lóo bt c cỏ vng.


- Ông lÃo trớc những yêu cầu của
mụ vợ.


- Kết thúc truyện


=> Kể theo trình tự thời gian trớc
sau.


=> Tác dụng: làm cho câu chuyện
mạch lạc dễ theo dõi.


<i><b>* Ví dụ 2: </b></i>


<i>Văn bản : Thằng Ngỗ</i> .



- M u: Li ỏnh giá sự vật hiện
tại.


- DiƠn biÕn:
+Sù viƯc hiƯn tại


+ Kể quá khứ, lai lịch, gia cảnh ...
=> kĨ sù viƯc cđa hiƯn thùc.
=> kĨ theo tr×nh tù mạch cảm xúc.


<i><b>* Ghi nhớ (SGK- T98).</b></i>


<b>II. Luyện tập </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


<i>- Thứ tự kể</i> : kể ngợc


<i>- Ngôi kĨ :</i> ng«i 1


<i>- Yếu tố hồi tởng :</i> đóng vai trị kết
dính các sự việc của q khứ với
hiện tại.


<i><b>* BT 2: </b></i>


<i>- MB:</i> - Lý do thời gian ?
- Đi với ai đến đâu?


<i>- TB:</i> Nh÷ng sù viƯc trong chuyến


đi chơi xa.


<i>- KL: </i>ấn tợng của em sau chun
®i.


<b>III. Cđng cè </b>


- Có mấy thứ tự kể ? Vai trị của từng thứ tự kể đó ?


<i><b>- BT: Kể lại truyện Em bé thông minh (chọn kể lần thử thách thứ t, khi em đối mặt với sứ </b></i>
<i><b>thần nớc ngoài).</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b></i>


- Ôn tập văn tự sự .


- Chuẩn bị dàn ý cho các đề ở tiết 37,38.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tuần10 (24 – 29/10/2011) Ngày soạn: 22/10 Ngày dạy: 24/10</b></i>


Bµi 10



<i><b>TiÕt 37, 38 : </b></i><b>viết bài tập làm văn số 2 </b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Vn dng thực hành tổng hợp kiến thức về văn tự sự theo yêu cầu cụ thể.
- Diến đạt bài viết theo bố cục bài văn tự sự với ngôi kể và lời văn hợp lý.


<i><b>2. Kĩ năng : </b></i>Rèn luyện kĩ năng sử dụng từ ngữ, đặt câu, làm bài văn Tự sự hồn chỉnh.


<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình yờu vn hc , ting Vit.


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV
- Đề kiÓm tra .


<i><b>Häc sinh</b></i> : - GiÊy kiểm tra.


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>
<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Chép đề </b></i>


<i>Chọn một trong hai đề sau :</i>


<i>Đề 1 :</i> HÃy kể về một ngời bạn thân nhất của em ?


<i>Đề 2: </i>Kể về ngời thầy hoặc ngời cô mà em yêu quý ?



<b>Đáp án</b>
<b>*MB:</b> Giới thiƯu vỊ ngêi cÇn kĨ


- ấn tợng khái qt về đối tợng đợc kể.


<b>*TB:</b> KĨ diƠn biÕn vỊ ngêi thân
- Tập trung kỷ niệm sâu sắc...
- Cảm xúc về ngời thân


<b>* KL:</b> Suy nghĩ và cảm xúc ...


- Rút ra bài học đối với cuộc sống của bản thân


<i><b>Hoạt động 2: Yêu cầu </b></i>


- HS làm bài nghiêm túc, chu đáo, cẩn thận.
- Không thảo luận trao đổi khi làm bài.
- Trình bày rõ ràng sáng sủa mạch lạc.


<i><b>Hoạt động 3: Thu bài </b></i>


- GV: Yªu cầu lớp trởng thu thành hai tập.


- GV: Kiểm tra sÜ sè HS vµ sè bµi lµm => Rút kinh nghiệm giờ làm bài.


<b>III. Cñng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> : Về xem chuẩn bị 2 VB truyện ngụ ngơn(SGK tr100 – 102</b></i><b>)</b>



- Chia nhóm HS yêu cầu về nhà lập dàn ý các đề luyện nói kể chuyện.
- GV: Hớng dẫn mỗi nhóm 1 đề.


============== & =============
Bµi 10


<i><b>Tiết 39 : </b></i><b>Đọc hiểu văn bản : ch ngi ỏy ging</b>


A. Mục tiêu bài học


<i><b>1. Kin thức</b></i> - Hiểu đợc khái niệm truyện ngụ ngôn.


- Nắm đựơc nội dung ý nghĩa và một số nét nghệ thuật đặc sắc của ba truyện ngụ ngôn cụ thể.
- Biết liên hệ với những tình huống hồn cảnh thực tế phù hợp.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng đánh giá sự vật và cảm thụ văn học.


<i><b> 3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình yêu
B. Chuẩn bị


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV
- Tranh : ếch ngồi đáy giếng
- Bình giảng văn học 6.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


<b>C. Lªn líp </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i><b>CH 1 : Cảm nhận của em về nhân vật ông lão và mụ vợ của ông lão trong truyện : </b></i><b>Ông lão</b>
<b>đánh cá và con cá vàng ? </b>



<i><b> CH 2 : Bài họcvề lẽ sống cho mọi người rút ra qua truyện đó là gì ? </b></i>
<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn tìm hiểu</b><b>khái </b></i>
<i><b>niệm truyện ngụ ngôn</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi văn bản
- Yêu cầu kĨ l¹i.


- Kết hợp giải thích 1 số từ khó.
H: Em có nhận xét gì về sự khác
nhau giữa truyện này với các
truyện cổ tích ta đã học ?


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn phân tích từng </b></i>
<i><b>văn bản cụ thĨ.</b></i>


GV: u cầu HS xác định những
sự việc chính của truyện ?
H: Nhân vật ếch đợc kể trong
hoàn cảnh nào ? (Thái độ và cử chỉ
của ếch trong mối quan hệ với các
loài khác trong giếng).


H: Qua đó, ta hiểu gì về quan
điểm của ếch ?



GV: Hớng dẫn bình : Vì sao ta lại
có thể đánh giávề ếch nh vậy?
GV: Bình : Trong môi trờng nh
vậy, ếch chẳng muốn đi đâu. Nó
chỉ nhìn bầu trời qua miệng giếng
nhỏ hình trịn nh một cái vung...
H: ếch ra khỏi giếng trong hoàn
cảnh nào ?


H: Thái độ của ếch khi ra ngồi
nh thế nào ? Thái độ đó có gì khác
so với khi ếch ở trong giếng khơng
? Ti sao?


GV: Dẫn chi tiết : Bị trâu giẫm bẹp
...


H: Vì sao ếch lại bị trâu giẫm
bẹp ?


GV: Bình : Ra khỏi môi trờng
sống quen thộc , ếch lại không
thận trọng , lại luôn chủ quan, vẫn
giữ thói cũ, nghênh ngang nhâng
nháo, nhảy nhót lung tung, chẳng
thèm nhì trớc sau... mà vẫn coi trêi
b»ng vung


=> cái chết của ếch là điều tất
nhiên, là khó tránh khỏi, đó là kết


quả ca thúi kiờu cng, ngo
mn...


H: Qua câu chuyện này, chúng ta
có thể rút ra những bài học kinh
nghiƯm g× ?


H: Qua câu chuyện, ta hiểu nh thế
nào về thành ngữ " ếch ngồi đáy
giếng " ?


GV: Minh hoạ khái niệm thành
ngữ theo từ điển thành ngữ tục ngữ
Việt Nam.


GV: Hớng dẫn tổng kÕt:


H: hiểu đợc thế nào là truyện ngụ
ngôn ? Truyện ngụ ngôn ếch ngồi
đáy giếng nhằm ngụ ý điều gì?
H: Qua đó ta hiểu nh thế nào v
thnh ng ú ?


HS: Đọc và quan sát
HS: Kể tóm tắt các sự việc
chính .


- Gii thích chú thích 1,3.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá,


nhận xét so sánh sự khác
bit.


- Đọc khái niệm SGK.


HS: Tho lun nhanh
- Nờu sự việc chính .
HS: Xác định chi tiết


HS: Cùng bình gia svề thái
độ và quan điểm của ếch.
- Nhận xét đánh giá bổ
sung.


HS: Cùng bình giá mở
rộng vấn đề:


- Sống bên cạnh ếch chỉ có
một số loài vật nhỏ, yếu
hơn, cho nên đều hoảng sợ
khi mỗi lần nghe tiếng ếch
kêu. Bởi vậy ếch ln cho
mình là oai vệ, là hùng
mạnh nhất, nh một ông vua
ông chúa vậy..


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: So sánh đánh giá cụ
thể.



HS: Theo dõi
HS: Thảo luận
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng đánh giá mở rộng.
HS: Theo dõi


HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu ý kiến đánh
giá.


- Cïng nhËn xÐt bỉ sung.
HS: Gi¶i thích thành ngữ
HS: Nêu khái quát từng ý.
- Đọc ghi nhí


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc- kĨ văn bản 1.</b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>
<i><b>* Khái niệm: </b></i>


<i>Truyện ngụ ngôn : (SGK-T.100)</i>
<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<b>1. ch ngồi đáy giếng</b>
<i><b>* </b><b>ế</b><b>ch ở trong giếng </b></i>


- Sống chung với nhái, cua, ốc


- kêu vang động cả giếng ...cho các
lồi đều sợ hãi.


- Tëng bÇu trời chỉ bằng cái vung,
coi mình là chúa tể .


<i><b>* </b><b>ế</b><b>ch ra khỏi giếng</b></i>
<i>+ Hoàn cảnh: </i>


- Ma to tràn bờ => đa ếch ra ngoài.
- Nghênh ngang, nhâng nháo cất
tiếng kêu...


- Khụng thốm ý xung quanh =>
bị trâu giẫm bẹp


=> chÕt th¶m ...


<i>+ Nguyên nhân: </i>


- Kiêu căng hợm hĩnh ...


=> không hiĨu biÕt, ngí ngÈn...


<i>* Bài học:</i> Phê phán những kẻ hống
hách kiêu căng, tự cao, tự đại, coi
thờng ngời khác.


<i>* Thành ngữ :</i>ếch ngồi đáy giếng.



<i>* Ghi nhí: (SGK- T101).</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yờu cầu HS đọc BT2- SGK.
- Yêu cầu dùng vở bài tp thc
hnh.


GV: Minh hoạ : Trong nhà nhất
mẹ nhì con ...


HS: Đọc yêu cầu BT2.
- Thảo luận bµn.


- Dùng vở BT để diễn đạt
=> đại diện trình bày.
Cùng đánh giá nhận xét bổ
sung.


<i>BT1: </i>


+ Ví dụ: Một ngời tầm nhìn hạn
hẹp, thiếu hiểu biết lại hay khoe
khoang có thể bị chê cời : Đúng là
ếch ngồi đáy giếng...


<b>III. Cñng cè : </b>GVdïng phiÕu häc tËp kiĨm tra tr¾c nghiƯm 5'.


<i><b>Bài 1:</b></i> <b>Lựa chọn đáp án đúng cho những câu trả lời dới đây ?</b>



1. <i><b>Nhân vật con ếch trong truyện: ếch ngồi đáy giếng sống nh thế nào</b></i> ?


A. Chan hoà với mọi vật quanh mình. B. Tù ti, thÊy m×nh nhá bÐ.


C. Sống một mình, khơng để ý đến ai. D. Ln kiêu cng


2. <i><b>Vì sao ếch bị trâu đi qua giẫm bĐp ?</b></i>


A. Vì ếch khơng chịu tránh đờng cho trâu đi. B. Vì trâu vốn ghét ếch.
C. Vì ếch đi nghênh ngang khơng thèm để ý đến xung quanh.


D. Vì trâu đi nghênh ngang không biết có ếch dới chân.


<i><b>Bài 2: Những hiện tợng nào trong những hiện tợng dới đây có thể ứng với thành ngữ này?</b></i>
<i><b>- Tự cho là mình giỏi, không chịu học hỏi nên cứ tởng mình nhất thiên hạ.</b></i>


<i><b>- Những kẻ ít giao tiÕp, häc hái nªn thiÕu hiĨu biÕt khi tiÕp xóc víi nh÷ng ng êi hiĨu biÕt , khi tới</b></i>
<i><b>những nơi lạ mới bộc lộ ra sự yếu kém của bản thân.</b></i>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- N¾m néi dung ý nghÜa cđa trun.


- Su tầm truyện ngụ ngôn Việt Nam để làm phong phú thờm vn kin thc
============== & =============


Bài 10-Tiết 40 : văn bản<b> : thầy bói xem voi</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>



<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Nắm đựơc nội dung ý nghĩa và một số nét nghệ thuật đặc sắc của hai truyn
ng ngụn c th.


- Biết liên hệ với những tình huống hoàn cảnh thực tế phù hợp.


<i><b>2. K nng :</b></i>- Rèn kỹ năng đánh giá sự vật và cảm thụ văn học.


<i><b> 3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Tranh : thầy bói xem voi, Đeo nhạc cho mèo
- Bình giảng văn học 6.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bài tập


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ ( KiĨm tra 15 phót)</b>


<i><b>CH: Sau khi học xong truyện”</b></i>ếch ngồi đáy giếng<i><b>”, em thấy ếch là nhõn vật nh thế nào? Em</b></i>


<i><b>rút ra c bi hc gỡ ? </b></i>


<i><b>Đáp án: - </b></i>ếch kém hiểu biết, kiêu căng ngạo mạn, xem thờng những ngời xung quanh.(5 điểm )
Em phải chăm chỉ học tập, khiờm tn v phải biết tôn trọng, học tập những ngòi xung quanh.(
5 điểm)



<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot ng ca thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>H§1: Híng dÉn kĨ và tìm hiểu chú</b></i>


<i><b>thích</b></i> <b>I-§äc-Chó thÝch: </b>


<i><b>1. §äc</b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b> 2. Chó thÝch</b></i>


GV yêu cầu HS nhập vai để thể hiện. HS: - Nhập vai thể hiện


Nªu mèi quan hệ giữa các sự việc? Nhân quả


<i><b>HĐ2: Tìm hiểu cụ thể văn bản </b></i>


?5 ông thầy bói xem voi trong hoàn
cảnh nào?


+Nhân buổi ế hàng, ngồi chuyện
gẫu, thấy cã voi ®i qua


+5 ơng thầy bói mù đều muốn
biết hình thù con voi


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<b>1-Các thầy bói xem voi</b>



Hoàn cảnhCách xem=><i><b>Giễu</b></i>
<i><b>cợt, phê phán cách xem voi </b></i>
<i><b>của các thầy bãi.</b></i>


Nh vậy trong hồn cảnh xem voi đã
có dấu hiệu nào khơng bình thờng.


+Ngêi mï xem voi


+Vui chun t¸n gẫu chứ không
nghiêm túc.


?Cỏch xem ca cỏc thy cú gì đặc
biệt?


Xem b»ng tay


Sờ vịi, tai, chân tai, đuôi
? nhân dân ta đã thể hiện thái độ nh


thế nào với các thầy bói khi họ xem
voi?


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

?Sau khi tận tay sờ voi, các thầy bãi


lần lợt nhận xét về voi nh thế nào? Voi:-Sun sun nh con đỉa -Chần chẫn nh cái đòn càn
-Bè bè nh cái quạt thóc
-Sừng sững nh cái cột đình
-Tun tủn nh cái chổi sể cùn.



<b>2. Các thầy bói nhận xét về</b>
<b>voi</b>


Voi:-Sun sun nh con a
-Chần chẫn nh cái đòn
càn


-Bè bè nh cái quạt thóc
-Sừng sững nh cái cột
đình


-Tun tđn nh cái chổi sể
cùn.


->Thể hiện niềm tin của
mình về những gì mình sờ
thấy


->L nhng li núi ch quan
phản bác ý kiến của ngời
khác, khẳng định ý kin ca
mỡnh.


=><i><b>Không nên chủ quan </b></i>
<i><b>trong nhận thức sù </b></i>


<i><b>vật.Muốn nhận thức đúng </b></i>
<i><b>sự vật phải dựa trên sự tìm </b></i>
<i><b>hiểu tồn diện sự vật đó.</b></i>



?NhËn xÐt g× về những nhận thức của
các thầy bói về voi?


?Trong khi nêu nhận xét, các thầy có
cách miêu tả nh thế nµo?


Cách miêu tả chứng tỏ các thầy bói
đều có thái độ nh thế nào khi nêu
nhận xét của mình về voi?


Sự tự tin ấy càng đợc thể hiện thái
qua chi tiết nào?


Chỉ đúng một bộ phận của con
voi.


Sử dụng hình ảnh để miêu tả về
con voi mà mình sờ đợc


-> ThĨ hiƯn niỊm tin cđa mình
về những gì mình sờ thấy
+Lời nói của các thầy trớc khi
miêu tả


->L nhng li núi ch quan
phản bác ý kiến của ngời khác,
khẳng định ý kiến của mình.
?Sai lầm của các thầy bói ở sự việc



này ở chỗ nào? Mỗi ngời chỉ biết một bộ phận của con voi mà lại quả quyết đó
là con voi.


?Nguyên nhân của sự sai lầm ấy? Do mắt kÐm


Do c¸ch xem voi: xem b»ng tay
Do sù nhËn thøc sai lầm:Chỉ
biết một bộ phận mà lại tởng là
biết toàn diện.


Mợn sự việc này, nhân dân ta muốn
khuyên răn điều gì?


=> Khụng nờn ch quan trong
nhn thức sự vật.Muốn nhận
thức đúng sự vật phải dựa trên
sự tìm hiểu tồn diện sự vật đó.


?Nªu sù việc này ? +Các thầy không ai chịu ai


ỏnh nhau toác đầu chảy máu <b>Hậu quả của việc xem voivà phán về voi.</b>


+ Các thầy không ai chịu ai
đánh nhau toác đầu chảy máu
=><i><b>Châm biếm sự hồ đồ, </b></i>
<i><b>thiu suy ngh, oỏn mũ</b></i>


?Tại sao các thầy xô xát nhau ?
?Theo em tác hại của việc xô xát
này là gì?



+Núi sai v voi m c cho l
mỡnh đúng


+Vừa không biết con nh thế
nào mà lại thiệt đến bản thân.
Qua sự việc này, nhân dân ta muốn


tỏ thái độ gì với những ngời làm
nghề bói toán?


=>Châm biếm sự hồ đồ, thiếu
suy nghĩ, đoán mũ.


<i><b>*HĐ3: Tìm hiểu ý nghĩa , bài học </b></i>
<i><b>rút ra</b></i>


Nhận xÐt cđa em vỊ ba sù viƯc x¶y
ra víi 5 thầy bói so với muôn ngàn
sự việc xảy ra trong cuộc sống của
chúng ta?


+Là những sự việc khác thờng,


trái với tự nhiên. <i><b>* Bài học:</b><b>- </b><b>Tõ c©u chun chÕ giễu</b></i>
<i><b>cách xem voi của 5 thầy bói,</b></i>
<i><b>chúng ta rót ra bµi häc:</b></i>
<i><b>Mn hiĨu biÕt sù vËt sù</b></i>
<i><b>viƯc ph¶i xen xét chúng một</b></i>
<i><b>cách toàn diện.</b></i>



? K nhng s vic này, tác giả đã
thể hiện thái độ gì? Ngời đọc có thái
độ nh thế nào khi chứng kiến những
sự việc y?


+ Châm biếm, giễu cợt


?Qua những sự việc ấy, truyện
Thầy bói xem voi ngụ ý phê phán
điều gì?


Phờ phán nghề thày bói,
khuyên ngời ta muốn hiểu
đúng sự vật, sự việc phải xem
xét chúng một cách tồn diện.
? Em hiểu gì thêm về nghệ thuật


truyện ngụ ngơn? Mợn truyện khơng bình thờng của con ngời để giễu cợt, châm
biếm, để khuyên răn ngời đời
- Muốn hiểu biết sự vật sự việc
phải xen xét chúng một cỏch
ton din.


<b>III. Củng cố</b>- Cho HS làm thêm một bài tập trắc nghiệm về so sánh truyện cổ tích và truyện ngụ ngôn


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bµi</b><b> </b></i>


- Về nhà các em viết một đoạn văn từ 3- đến 5 câu nêu những bài học vừa rút ra từ cỏc VB trờn
có ý nghĩa đối với em nh thế nào?(Viết vào vở soạn văn)



* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b> *******************************</b>
<b> TiÕt 41 : </b> <b>Danh tõ </b>


<b> (</b><i><b>tiÕp theo</b></i><b>)</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Trờn cơ sở kiến thức về danh từ đã học ở bậc tiểu học, giúp học sinh nắm đợc:
- Đặc điểm của các nhóm danh từ chung và danh từ riêng.


- C¸ch viÕt hoa danh từ riêng


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Phân biệt danh từ riêng và danh từ chung


<i><b> 3. Thỏi </b></i> : Bi dỡng tình u ngơn ngữ tiếng Việt


<b>B.Chn bÞ </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị.</b>



- Vẽ sơ đồ phân loại danh từ chỉ đơn vị.
- Nêu đặc điểm của danh từ ? Cho ví dụ.
- Danh từ chỉ đơn vị đợc phân loại nh thế nào ?


<b>II. Bµi míi.</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:Tìm danh từ </b></i>
<i><b>riêng và danh từ chung </b></i>
<i><b>trong cõu.</b></i>


?Đọc ví dụ trong SGK?
?Tìm danh từ có trong vÝ dô
Êy?


?Danh từ nào chỉ tên riêng
của ngời, tên a lớ v c vit
hoa?


?Danh từ nào gọi tên một loại
sự vật?


?Vậy theo em thế nào là danh
từ riêng?Thế nào là danh tõ
chung?


GV cho häc sinh ghi nhËn ghi
nhí thø 1



<i><b>Hoạt động của trị</b></i>


HS đọc ví dụ.


<i><b>- Xác định :</b></i>
<i><b>+Danh từ chung:</b></i>


<i>vua, công ơn,tráng sĩ, đền</i>
<i>thờ, làng, xã, huyện.</i>


<i><b>+ Danh tõ riªng:</b></i>


<i>Phï Đổng Thiên Vơng,</i>
<i>Gióng, Phù Đổng, Gia</i>
<i>Lâm,Hà Nội.</i>


+<i> Phù Đổng Thiên Vơng,</i>
<i>Gióng, Phù Đổng, Gia</i>
<i>Lâm,Hà Nội.</i>


->Danh từ gọi tên đất, tên
ng-ời.


<b>+Danh từ chỉ sự vật gồm</b>
<i><b>danh từ riêng và danh từ</b></i>
<i><b>chung. Danh từ chung là</b></i>
<i><b>tên gọi một loại sự vật.Danh</b></i>
<i><b>từ riêng là tên riêng của</b></i>
<i><b>từng ngời, từng vật, từng địa</b></i>
<i><b>phơng.</b></i>



<i><b>HS: Theo dâi </b></i>
<i><b>- §äc ghi nhí 1</b></i>


<i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<b>1-Danh từ chung và danh từ </b>
<b>riêng</b>


<i>Danh </i>
<i>tõ </i>
<i>chung</i>


<i>vua, công </i>
<i>ơn,tráng sĩ, đền </i>
<i>thờ, làng, xã, </i>
<i>huyện. </i>
<i>Danh </i>


<i>từ </i>
<i>riêng</i>


<i>Phù Đổng Thiên </i>
<i>Vơng, Gióng, </i>
<i>Phù Đổng, Gia </i>
<i>Lâm,Hà Nội.</i>
<i><b>* Ghi nhớ 1</b></i>


* <b>Danh từ chỉ sự vật gồm danh từ</b>
<b>riêng và danh từ chung. Danh từ</b>



<b>chung l tên gọi một loại sự</b>
<b>vật.Danh từ riêng là tên riêng</b>
<b>của từng ngời, từng vật, từng địa</b>


<b>ph¬ng.</b>


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>học sinh cách viết danh từ </b></i>
<i><b>riêng;</b></i>


<i><b>Hệ thống hoá những kiến</b></i>
<i><b>thức đã học ở tiểu học</b></i>


?Nhắc lại quy tắc viết hoa đã
học ở bậc tiểu học?


Quy tắc viết hoa tên ngời, tên
địa lí Việt Nam?
?Quy tắc viết hoa tên ngời ,
tên địa lí nớc ngồi?


?Quy t¾c viết hoa tên tên cơ
quan , tổ chức,các danh hiệu ,
giải thởng huân chơng,...


HS lên bảng trình bày.


Các nhãm nhËn xÐt phần
trình bày của nhau.



HS: Rút ra ghi nhớ 2


<b>2-Cách viết danh từ riêng</b>
<b>* Ghi nhớ 2</b>


<b>III. Củng cố - Luyện tập:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

GV: Để bảng trống yêu cầu HS điền bảng hệ thống kiến thức cơ bản về danh từ .


<i><b>Bài tập 1</b></i>:


Tìm danh từ chung và danh từ riêng:
- Các danh từ chung:


ngày xa, miến , đất, nớc, thần, nòi, rồng, con trai,tên.
- Các danh từ riêng:


Lạc Việt, Bắc bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân.


<i><b>Bài tập 2:</b></i>


Các từ in đậm :


a-Chim, M©y, Níc, Hoa, Ho¹ My
b-ót.


c-Ch¸y


Tất cả những danh từ trên đều là danh từ riêng bởi nó dùng để gọi tên riêng của một sự vật duy nhất
mà khơng dùng để gọi chung một loại sự vật.



<i><b>Bµi tËp 3:</b></i>


Đoạn thơ đợc viết lại nh sau:


“Ai ®i <i><b>Nam Bé</b></i>


<i><b>TiỊn Giang, Hậu Giang</b></i>


Ai vô <i><b>Thành phố</b></i>
<i><b>Hồ Chí Minh</b></i>


rực rỡ tên vàng


Ai về thăm bng biền <i><b>Đồng Tháp</b></i>
<i><b>Việt Bắc miền Nam</b></i> mồ ma giặc <i><b>Pháp</b></i>


Nơi chôn rau cắt rốn của ta !


Ai đi <i><b>Nam- NgÃi, Bình- Phú, Khánh Hoà</b></i>


Ai vô <i><b>Phan Rang, Phan Thiết</b></i>


Ai lên <i><b>Tây Nguyên, Công Tum, Đắc Lắc</b></i>
<i><b>Khu Năm</b></i> dằng dặc khúc ruột <i><b>miền Trung</b></i>


Ai về với quê hơng ta tha thiết
S<i><b>ông Hơng, Bến Hải, Cửa Tùng</b></i>


Ai vụ đó với đồng bào đồng chí


Nói với <i><b>Nửa -Việt Nam</b></i> u q
Rằng: nớc ta là của chúng ta


<i><b>Níc ViƯt Nam Dân chủ Cộng hoà".</b></i>


<b>IV</b><i><b>- H</b><b> ớng dẫn về nhµ.</b></i>


- Häc ghi nhí sgk/
- Hoµn thµnh bµi sè 3.


- Tìm một số danh từ riêng - danh từ chung
- Đọc thêm.


<i><b> *******************************</b></i>


Bài 11


<i><b>Tiết 42 : </b></i><b> trả bài kiểm tra văn </b>


<b>A. Mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Thông qua kết quả bài kiểm tra của HS , rút kinh nghiệm cho các em cách trình
bày, lối diễn đạt theo yêu cầu cụ thể.


- Khắc phục những thiếu sót mà HS mắc phải trong cách diến đạt.


<i><b> 2. Kĩ năng : </b></i>Phân tích đề ,phát hiện và sửa lỗi<i><b> </b></i>
<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bi dng tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>



<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Một số bài mắc nhiều lỗi sai. Một số bài diễn đạt tốt.
- Bảng phụ (ghi đoạn mắc nhiểu lỗi sai).


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bµi cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<b>Danh tõ</b>



<b>DT đơn vị</b> <b>DT ch s vt</b>


<b>Dt</b>


<b>chung</b> <b>riêngDt</b>


<b>Đơn</b>
<b>vị tự</b>
<b>nhiên</b>


<b>Đơn vị</b>
<b>quy ớc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<i><b>Hot động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn HS phân tích </b></i>



<i><b>yêu cầu của .</b></i>


H. Đề bài gồm mấy phần ? Đó là
những phần nào ?


H: Vi yờu cu ca , chỳng ta
cần trình bày nh thế nào ?


<i><b>*H§2: Híng dÉn HS sưa bµi </b></i>


GV: u cầu HS đọc lại đề văn .
- Nêu yêu cầu của phần I.


- Lựa chọn đáp án theo yêu cầu cụ
thể.


GV: NhËn xét nêu cách lựa chọn
yêu cầu.


<i><b>*HĐ 3: Định híng phÇn tù ln.</b></i>


GV: u cầu HS xác định u cầu
của đề phần tự luận.


- Với những yêu cầu cụ thể nh vậy,
ta cần nêu những ý cơ bản nào ?
*<i><b>HĐ 4: Hớng dẫn sửa lỗi diến </b></i>
<i><b>đạt ý.</b></i>


GV: Treo bảng phụ (ghi sẵn 1


đoạn văn mắc nhiều lỗi sai về diễn
đạt)


- Yêu cầu chữa lỗi tổng hợp
- Yêu cầu xác định và chữa lỗi
chính tả cho đúng ?


GV: Minh hoạ một số đoạn văn
hay, diễn đạt ý sâu sắc.


HS: Nêu lại cấu trúc đề
- Nhận xét.


HS: Nếu ý kiến khái quát
- Ngắn gọn chính xác đúng
yêu cầu.


HS: Đọc và theo dõi
- Xác định yêu cầu


- Xác định phơng án trả lời
đúng theo câu hỏi.


HS: Quan s¸t theo dâi.


HS: Xác định yêu cầu của
đề tự luận


HS: Nêu đình hớng trình
bày



- Nhận xét đánh giỏ b
sung.


HS: Đọc đoạn văn
- Nêu nhận xét


- Đánh giá các lỗi sai cơ
bản .


- Cựng thảo luận chữa lỗi .
- Diễn đạt lại đoạn văn sau
khi đã thảo luận chữa lỗi.


<b>I. Phân tớch </b>


<i><b> 2 phần: - Trắc nghiệm </b></i>
<i><b> - Tự luận </b></i>


<b>II. Chữa bài </b>
<i>PhầnI. Trắc nghiệm</i>


1. B 2. D 3. B 4.C


<i>PhÇn II. Tù luËn </i>


Câu 1: Nêu đúng khái niệm:


Truyện cổ tích là loại truyện dân
gian kể về cuộc đời của một số kiểu


nhân vật quen thuộc:


- Nh©n vËt bÊt hạnh .


- Nhân vật dũng sĩ và nhân vật có
tài năng kỳ lạ.


- Nhân vật thông minh và nhân vËt
ngèc nghÕch.


- Nhân vật là động vật
Câu 2: Định hớng về:
- Hình thức diễn đạt.
- Nội dung diễn đạt .
- Cách thức trình bày.


<b>III. Sửa lỗi </b>
<i>1. Chính tả </i>
<i>2. Lỗi dùng từ </i>
<i>3. Diễn đạt ý </i>
<b>III. Củng cố </b>


<i>CH: Muốn trình bày một vấn đề theo yêu cầu, ta cần lu ý những gì ?</i>
<i> Ta cần trình bày, diễn đạt một đề nh thế nào để đạt kết quả cao ?</i>
<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Liệt kê các lỗi sai và tập sửa chữa trong bài viết của mình và của bạn.
- Lập dàn ý cho các đề ở tiết luyện nói văn tự sự.


- Giao đề và hớng dẫn cho từng nhóm.



<i><b> *******************************</b></i>


Bµi 11- TiÕt 43 : <b> luyện nói kể chuyện</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> Từ sự chuẩn bị dàn ý tập nói trên lớp. HS diễn đạt kể chuyện một cách sáng tạo
các vấn đề tự sự theo yêu cầu.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng kể chuyện theo ngôi kể và lời kể một cách hợp lý.


<i><b> 3. Thỏi độ</b></i> : Bồi dỡng tình yêu ngụn ngữ


<b>B. ChuÈn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


- Dàn ý đại cơng theo đề văn đã hớng dẫn ở mỗi nhóm.


<b>C. Lªn líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>



<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn HS lập dàn ý </b></i>
<i><b>sơ lợc các đề đã yêu cầu theo </b></i>
<i><b>nhóm. </b></i>


GV: Lựa chọn hai đề lập dàn ý .
( Tập trung đề 2,3,4)


- Yêu cầu HS trình bày sơ lợc dàn
ý đã chuẩn bị ở nhà.


GV: NhËn xÐt cho ®iĨm nhãm
thùc hiƯn tèt yêu cầu.


GV: Lu ý thêm:


HS: Hot ng cỏ nhõn
- Trình bày các ý cần diễn
đạt theo bố cục ba phần .
- Nhận xét bổ sung các ý


<b>I. Xây dựng dàn ý sơ l ợc .</b>


* 1: Theo định hớng dàn ý -
SGK - T111.


* §Ò 2:


+ MB: - Giới thiệu nhân dịp nào đi
thăm ( ai tổ chức ... Tâm trạng của
em trớc cuộc đi thăm, dự định đến


thăm ở õu?)


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

- Cần chọn ngôi kể sao cho hợp lý,
có thể chọn ngôi 1 hoặc ngôi thứ
ba, hoặc lựa chọn trình tự kể : xuôi
hoặc ngợc sao cho hỵp lý.


GV: u cầu nhóm 3 trình bày
dàn ý đề 3.


- Định hớng theo các ý cơ bản cần
diễn đạt.


- Lu ý điểm khác biệt ở đề 3 so với
đề 2.


<i><b>*HĐ 2: Hớng dẫn luyện diễn đạt </b></i>


GV: Yêu cầu mỗi tổ nhóm cử đại
diện diễn đạt trớc tổ nhóm ?
GV: Yêu cầu đại diện tổ diễn đạt
trớc lớp .


GV: Nhận xét đánh giá.


- Lu ý lời văn và cách thể hiện vn
. Chỳ ý:


+ Phát âm rõ ràng, dễ nghe
+ Sửa câu sai ngữ pháp, dùng từ


sai


+ Sa cách diễn đạt vụng về
+ Biểu dơng những diễn đạt hay,
sáng tạo ngắn gọn, súc tích.


cÇn thiÕt.


HS: Quan sát, theo dõi.
HS: Theo dõi .


HS: Trình bày dàn ý sơ
l-ợc .


- Nhn xột b sung
- Theo dừi bổ sung ý cho
đề 3.


HS: Theo dõi, quan sát.
HS: Thảo luận theo đơn vị
bàn


- Đại diện diễn đạt
- Th ký ghi tóm tắt .
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Cử đại diện diễn đạt
theo yêu cầu của đề.
- Cùng nhận xét đánh giá,
bổ sung.



HS: Theo dõi và quan sát.


nào ?


- Tâm trạng ra sao ?


- Trên đờng đi, đến nhà ...? Quang
cnh gia ỡnh?


- Cuộc gặp gỡ viếng thăm diễn ra
nh thÕ nµo?


- Lời nói, việc làm, tặng q ...?
- Thái độ lời nói của các thành viên
trong gia ỡnh?


+ KL: Ra về, ấn tợng về cuộc đi .


<i><b>* §Ị 3: </b></i>


<b>II. Lun nãi </b>


<i><b>1. Tập diễn đạt trớc tổ nhóm. </b></i>


<i><b>2. Diễn đạt trớc lớp.</b></i>
<b>III. Củng cố </b>


- Muốn diễn đạt một vấn đề tự sự, ta cần lu ý những gì ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>



- Tiếp tục tập diễn đạt một số đề tự sự ( T. 48 ).
- Xây dựng dàn ý các đề trang 48.


============== & ==============
<i>Bµi 11</i>


<i><b>TiÕt 44 - TiÕng ViƯt :</b></i> Cơm danh tõ


<b>A - Mơc tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:


- Hc sinh nm đợc:Đặc điểm của cụm danh từ
- Cấu tạo của phần trung tâm, trớc và sau


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Nhận biết và sử dụng cụm danh từ
<i><b>3. Thái độ</b></i> : Bồi dỡng tình u ngụn ngữ dõn tộc .


<b>B - Chn bÞ </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp
- Bảng phụ


<b>c - Lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ.</b>



- Học sinh chữa bài tập. So sánh điểm khác nhau giữa danh từ riêng - danh từ chung. Cách viết
danh từ riêng. Cho ví dụ.


<b>II. Bài mới</b>


<i><b>Hot ng ca thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt.</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn xác </b></i>
<i><b>định cụm danh từ</b></i>


GV: Chó ý những cụm từ cụ thể.
?Các từ ngữ in nghiêng trong câu
sau bổ xung ý nghĩa cho những từ
nào?Thuộc từ loại nào?


?Nhận xét về vị trí của danh từ
trong cơm tõ Êy


?Những từ in nghiêng có tên gọi
là gì để thể hiện vai trò bổ xung ý
nghĩa cho danh từ ?


?VËy theo em , thÕ nµo lµ cơm
danh tõ?


+<b> Ngµy xa</b>


+<i><b>hai</b></i><b>vợ chồng</b><i><b>ơng lão đánh cá </b></i>



+<i><b>Một</b></i><b>túp lều</b><i><b>nát trên bờ biển</b></i>


- Danh từ
Trung tâm


- Những từ in nghiêng gọi là phụ ngữ
- Cụm từ trên gọi là cụm danh từ


<i><b>+ Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do</b></i>
<i><b>danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc</b></i>
<i><b>nó tạo thành.</b></i>


<b>I. Cụm danh từ là gì? </b>
<i><b>* Ví dô </b></i>


<i><b>* Ghi nhớ 1(SGK)</b></i>
 <i><b>Ghi nhớ 1: </b></i>
<i><b>Cụm danh từ hoạt </b></i>
<i><b>động trong câu giống </b></i>
<i><b>nh một danh</b><b>từ</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc </b></i>
<i><b>điểm ngữ nghĩa của cụm danh </b></i>
<i><b>t</b></i>


HS: Nờu ỏnh giỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

GV: Yêu cầu HS so s¸nh c¸ch nãi
sau :



+ tóp lỊu /mét tóp lỊu


+ Mét tóp lỊu /mét tóp lỊu n¸t
+ Mét tóp lều nát /một túp lều nát
trên bờ biển


?Nhận xét về mặt cấu tạo của cụm
danh từ và danh từ?Đơn vị ngôn
ngữ nào có cấu tạo phức tạp hơn?
xét về mặt nghÜa cđa cơm danh tõ
vµ danh tõ?


?Cơm danh tõ nµo có số lợng phụ
ngữ nhiều nhất


?Qua việc phân tích các ví dụ
trên, em có nhận xét gì về cấu tạo
và nghĩa của cụm danh từ so với
danh tõ?


HS ghi vë ghi nhí nµy.


-NghÜa cđa cơm danh tõ phức tạp và
cụ thể hơn nghĩa của danh từ


Cụm danh tõ cã số lợng phụ ngữ
nhiều nhÊt:


+ Mét tóp lỊu n¸t /mét tóp lều nát
trên bờ biển



<i>Cụm danh tõ cµng phøc tạp càng</i>
<i>thêm các từ ngữ phụ thì nghĩa của nó</i>
<i>càng phức tạp hơn.</i>


<i><b>=> Cm danh t cú ý nghĩa đầy đủ </b></i>
<i><b>hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một</b></i>
<i><b>mình danh từ , nhng hoạt động </b></i>
<i><b>trong câu giống nh một danh từ</b></i>


<i>* Ghi nhí 2:</i>


<i><b>=>Cụm danh từ có ý </b></i>
<i><b>nghĩa đầy đủ hơn và </b></i>
<i><b>có cấu tạo phức tạp </b></i>
<i><b>hơn một mình danh từ</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3: tìm hiểu đặc điểm ngữ </b></i>
<i><b>pháp của cụm danh từ ?</b></i>


?HS cho mét vÝ dơ vỊ danh tõ?


?Gäi häc sinh khác phát triển thành cụm
danh từ?


?Đặt câu với cụm danh tõ Êy?


?Nhận xét vai trò ngữ pháp mà cụm danh
từ y m nhim?



GV có thể cho HS tham khảo thêm những
ví dụ khác có cụm danh từ làm vị ngữ, làm
phụ ngữ...


?So sánh vai trò này với vai trò của danh từ
trong câu?


Nhắc lại vai trò ngữ pháp của danh từ
trong câu?


?HS rút ra ghi nhớ 1


Bông hoa


Bông hoa màu vàng


Trên khung cửa sổ, <i><b>những</b></i>
<i><b>bông hoa màu vàng</b></i> nh
chuyển nắng vào ngôi nhà.
-Chủ ngữ.


+Cm danh từ hoạt động
trong câu nh một danh từ
:có thể làm chủ ngữ , làm
phụ ngữ , khi làm vị ngữ
phải có từ là đằng trớc


<i><b> *Hoạt động 4: hớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu cấu tạo củ cụm danh từ.</b></i>



GV: Yêu cầu HS quan sát bảng
phụ sau:


?Sắp xếp chúng thành loại ?
?Phụ ngữ trớc:phụ ngữ nào chỉ số?
Phụ ngữ nào chỉ lợng?
?Phụ ngữ sau:phụ ngữ nào nêu
đặc điểm của sự vật mà danh từ
biểu thị ?


?Phụ ngữ nào xác định vị trí của sự vật
ấy trong khơng gian hay thời gian?


?Häc sinh rót ra ghi nhí 2


<b>II - Cấu tạo của cụm danh từ</b>
<i><b>Mô hình:</b></i>


<i><b>Phần trớc</b></i> <i><b>Trung tâm</b></i> <i><b>Phần sau</b></i>


t1 t2 T1 T2 s1


Tất cả những em HS chăm


ngoan


<i>*</i>Trong cụm danh từ<i> :</i>


+Cỏc ph ng phần trớc bổ sung cho
danh từ các ý nghĩa về số và về lợng


+Các phụ ngữ ở phần sau nêu lên đặc
điểm


cho sù vËt mµ danh tõ biĨu thÞ


hoặc xác định vị trí của sự vật ấy trong
không gian hay thời gian<b>.</b>


HS: Häc sinh rót ra ghi nhí 2


<b>III. Cđng cè - Lun tËp:</b>
<i><b>* Bµi tËp 1:</b></i>


Tìm cụm danh từ trong các câu sau:
a-Một ngời chồng thật xứng đáng
b-Một lỡi búa của cha để lại


c-Mét con yªu tinh ë trªn nói ,cã nhiỊu phÐp lạ


<i><b>* Bài tập 2:</b></i>


Mô hình của các cụm danh từ trong các bài trên nh sau:


<i><b>Phần trớc</b></i> <i><b>Phần trung tâm</b></i> <i><b>Phần sau</b></i>


t1 t2 T1 T2 s1 s2


Phần trớc Phần trung


tâm



Phần sau


t1 t2 T1 T


2 s1 s2


làng ấy


ba thúng g



o


nếp


ba con t


r
â
u


c


ba con t


r
â
u



ấy


chín con


năm sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

một ngời chồng thật xứng đáng


một lỡi búa của cha để lại


mét con yªu


tinh


ë trªn nói có nhiều
phép lạ


<i><b>* Bài tập 3:</b></i>


Điền các phụ ngữ thích hợp vào chỗ trống :


<i><b>- Chàng vứt luôn thanh sắt ấy xuống nớc</b></i>


<i><b>- Thận không ngờ thanh sắt vừa rồi lại chui vào lới mình</b></i>
<i><b>- Lần thứ ba vẫn thanh sắt cũ mắc vào lới</b></i>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn về nhà</b><b> :</b></i>


- Đọc phần ghi nhớ.



- t cõu cú sử dụng cụm danh từ, điền vào sơ đồ.


* Bổ sung rỳt kinh nghim

:



...


...


...



<i><b>************************</b></i>


Bài 11


<i><b>Tiết 45 :</b><b>văn bản</b></i>


<b>chân, tay, tai, mắt, miệng (HD c thờm)</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i> - Qua c©u chun gióp HS rót ra bài học về cách sống, về các mối quan hệ giữa
các thành viên trong xà hội cũng giống nh các bộ phận trong cơ thể ngời.


- T quy lut sống của cơ thể ngời mà giải thích quy luật của cộng đồng xã hội. Mỗi ngời để tồn
tại và phát triển nhất định phải tuân theo sự phân công hợp lý khơng nên và khơng thể suy bì tị nạnh mà
ngợc lại cần phải nơng tựa gắn bó đồn kt vi nhau.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn kỹ năng kể chuyện theo ngôi kể khác nhau.


<i><b>3. Thỏi </b></i> : Bi dng tỡnh yờu vn hc


<b>B. Chuẩn bị </b>



<i><b>Giáo viên</b></i> : - Gi¸o ¸n, SGK, SGV


- Trun ngơ ng«n ViƯt Nam.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I. KiĨm tra 15 phót:</b>


<b>Đề bài :</b> Sau khi học xong truyện ếch ngồi đáy giếng em thấy ếch là con vật nh thế nào ? Em đã gặp
những hiện tợng nào trong cuộc sống có biểu hiện nh vậy ? Em hãy rút ra bài học từ câu truyện đó ?
Đáp án :


- £ch lµ con vËt thiÕu hiĨu biết ,kiêu căng,hống hách .


- Tự cho mình là giỏi,không chịu học hỏinên cứ tởng mình là nhất thiên hạ.


- Những kẻ ít giao tiếp,học hỏi nên thiếu hiểu biết ,khi tiếp xúc với môi trờng mới thì bộc lộ những yếu
kém của bản thân .


- <b>K</b>hông nên kiêu căng hống hách coi thờng , phải khiờm tn, chịu khã häc hái ,


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn HS đọc và tìm </b></i>
<i><b>hiểu sơ lợc văn bản.</b></i>



<i><b>GV: Yêu cầu HS nhập vai đọc </b></i>
<i><b>truyện.</b></i>


GV: Phân vai : Mỗi HS đóng một
vai trong truyện GV: Yờu cu HS
nhn xột.


GV: Yêu cầu HS kết hợp gi¶i thÝch
mét ssè chó thÝch khã.


- Híng dÉn gi¶i thÝch các chú
thích : 1,3,4,5,6.


GV: Yêu cầu kể tên những nhân
vật có trong truyện.


- Nhận xét gì vỊ kiĨu nh©n vËt cđa
trun ?


- u cầu xác định ngôi kể và thứ
tự kể của truyện ?


<i><b>*HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu cụ </b></i>
<i><b>thể văn bản. </b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu các sự việc
chính trong truyÖn ?


HS: NhËn vai



- Đọc theo vai nhân vật.
HS: Nhận xét, đánh giá
giọng thể hiện.


HS: Hoạt động độc lập
- Giải thích nghĩa của từ
theo yêu cầu.


HS: Theo dõi nghĩa của từ.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu nhận xét về kiểu
nhân vật : Các nhân vật
đều là bộ phận của c th
ngi.


HS: Nêu ngôi kể và thứ tự
kể.


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã </i>: 1,3,4,5,6


<i>* KiĨu nh©n vËt : </i>
<i>* Ng«i kĨ</i> : Ng«i thø ba


<i>* Thø tù kĨ </i>: kể xuôi



<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Giới thiệu về nhân vật </b></i>


- cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay, b¸c
Tai, l·o MiƯng...


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

H: Nhân vật trong truyện đợc giới
thiệu nh thế nào ?


- Mèi quan hệ của các nhân vật
nh thế nào ? Nhận xét gì về cách
gọi tên các nhân vật trong truyện ?
H: Vì sao giữa họ lại có sự bÊt hoµ
nh vËy ?


H: Ai là ngời phát hiện ra vấn đề
làm nảy sinh sự bất hoà ?


H: Tại sao ngời phát hiện ra sự bất
hợp lý trong lao động và hởng thụ
là cô Mắt mà không phải là ngời
khác ?


H: Trớc vấn đề mà cô Mắt đa ra,
thái độ của các nhân vật khác nh
thế nào?


GV: Bình: Câu chuyện kể rất hợp
lý , nêu đợc vai trò của từng bộ
phận .



H: Sau khi đã nhận thấy sự bất
cơng, các nhân vật đã làm gì ?
- Kể tóm tắt diễn biến sự việc và
hành động của các nhân vật ?
H: Em có nhận xét gì về thái độ và
hành động của các nhân vật đó ?
GV: Hớng dẫn :


- Thái độ của lão Miệng nh thế
nào ?


- Vì sao lão Miệng lại có thái độ
nh vậy ?


GV: Dẫn : Nỗi ấm ức của 4 nhân
vật tởng chừng đã đợc hả hê .
Nh-ng kết quả cuối cùNh-ng đã xảy ra nh
thế nào ?


H: Em có nhận xét gì về cách
miêu tả đặc điểm của các nhân
vật ?H: Ai là ngời đa ra cách giải
quyết và giải quyết nh thế nào ?
H: Em có nhận xét gì về vai trò
của bác Tai trong việc giải quyết
mâu thuẫn giữa các nhân vật ?


<i><b>*H§ 3: Híng dÉn tỉng kÕt </b></i>



H: NhËn xÐt vỊ c¸ch kĨ chun ?
H: Bài học rút ra từ câu chuyện
này là gì ?


HS: Nêu bố cục của truyện
HS: Hoạt động độc lp
- Nờu ỏnh giỏ


- Cùng bình giá về cách
giới thiệu nhân vật trong
truyện.


HS: Tìm chi tiết


- Nêu nguyên nhân của sự
bất hoà.


HS: Suy ngh đánh giá
- Bình giá mở rộng :
+ Phù hợp với vai trị của
cơ Mắt - chun phát hiện
và nhìn nhận vấn đề của
cuộc sống...


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Theo dõi, quan sát
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu sự việc
chính



- Nhận xét bổ sung
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá nhận xét
HS: Đánh giá, bình mở
rộng


HS: Xác định chi tiết
- Nờu ý kin ỏnh giỏ, bỡnh
xột.


HS: Bình giá :


- miêu tả hợp lý , phù hợp
với đặc điểm các bộ phận.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá
HS: Bình giá mở rộng
HS: Suy nghĩ , nêu khái
quát về nghệ thuật kể
chuyện:


- lèi kĨ dÝ dám


- t×nh hng trun hÊp
dÉn, hợp lý...


HS: Nêu bài học rút ra:
- Đoàn kết, hoà thuận...
HS: Đọc ghi nhớ.



<i><b>2. Sự bất hoà giữa 5 nhân vật </b></i>
<i><b>* Nguyên nhân: </b></i>


- Cô Mắt than thở...


- so bì về sự bất hợp lý trong phân
chia lao động và hởng thụ.


- cậu Chân, cậu Tay đồng tình, ủng
hộ.


- bác Tai gật đầu lia lịa...
=> đồng tình, tán thởng...


<i><b>* DiƠn biÕn sù viƯc: </b></i>


- 4 ngêi hăm hở ...
- nói thẳng...


- không cho lÃo miệng thanh
minh ...


- kéo nhau về ...


=> kiên quyết, nóng nảy...


- lÃo Miệng ngạc nhiên (bị bất ngờ,
bị buộc tội, không thể giÃi bày...)
=> cam chịu...



<i><b>* Kết quả: </b></i>


- cậu Chân, cËu Tay mÖt mái r·
rêi...


- mắt lờ đờ, tai ù ù...
- miệng nhờ nhạt ...


=> tất cả đều chu hu qu chung.


<i><b>* Cách giải quyết sự việc: </b></i>


- bác Tai nhận ra sai lầm
=> giảng giải cho cả bọn cùng
nghe, khuyên đến nhà lão Miệng
nhận li.


- Tìm thức ăn cho lÃo Miệng
- Cả bọn lại sống thân mật thuận
hoà.


<b>III. Tổng kết </b>


<i>*Ghi nhí (SGK-T116).</i>


<b>III. Lun tËp cđng cè </b>


<i><b>* Bài tập 1:</b>Lựachọn đáp án đúng ?</i>



1. Trong truyện : Chân, Tay, Tai, Mắt , Miệng, ai là ngời đầu tiên có ý định so bì với lão Miệng ?
A. Cơ Mắt B. Cậu Chân C. Cậu Tay D. Bác Tai


4. Sau nh÷ng ngày không làm việc Chân, Tay, Tai, Mắt hiểu ra điều gì ?
A. Việc lÃo Miệng chỉ ngồi ăn không cịng chÝnh lµ lµm viƯc.


B. Lão Miệng có ăn thì cả bọn mới đợc khoẻ khoắn.
C. Nếu không cho lão Miệng có cái ăn thì cả bọn sẽ tê liệt.
D. Tất cả những điều trên đều đúng.


<i><b>* Bµi tËp 2:</b></i> <i>C¶m nhËn cđa em sau khi häc xong văn bản : Chân, Tay, Tai, Mắt , Miệng ?</i>
<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>- Nắm chắc nội dung văn bản .


<b>-</b> Su tầm truyện ngụ ngôn có nội dung tơng tự . Soạn bµi : <i><b>Treo biĨn</b></i>.


<i><b>************************</b></i>


Bµi 11 TiÕt 46- TiÕng ViƯt


<b> Kiểm tra tiếng việt</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> - Kiểm tra khả năng tiếp nhËn kiÕn thøc tiÕng ViƯt vỊ 1 sè néi dung cơ bản.
- Đánh giá năng lực nhận thức và kỹ năng thực hành của HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV



- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


- Trao đổi với nhóm NV6 về nội dung và dạng bài kiểm tra.
- Ra đề vừa sức với HS (sao in trớc).


<b>C. Lªn líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt ng 1: Phỏt </b></i>
<b> : </b>


<b>Phần I. Trắc nghiệm </b>


<i>Câu1: Khoanh tròn vào trớc chữ cái ở đầu câu trả lời em cho là đúng cho những câu hỏi sau:</i>


1. Từ phức là từ gồm có bao nhiêu tiếng ?


A. Mét B. Hai


C. NhiỊu h¬n hai tiÕng D. Hai hoặc nhiều hơn hai tiếng.


2. Ngời ta phân biệt từ thuần Việt với từ mợn dựa vào tiêu chí nào ?


A. Cấu tạo từ B. NghÜa cña tõ


C. Nguån gèc cña tõ D. Kiểu từ loại



3. Từ <i><b>"ăn"</b></i> trong câu nào sau đây mang nghĩa gốc ?


A. Mẹ cho bé ăn cơm.B. Tàu vào bến ăn than. C. Cô ấy rất ăn ảnh.
4. Cụm danh từ có mô hình cấu trúc nh thế nào ?


A. Phức tạp hơn danh từ .


B. Gồm hai phần : phần trớc và phần trung tâm.


C. Gồm ba phần: phần trớc, phần trung tâm và phần sau.


<b>Phần II. Tự luận </b>


<i>Câu 1:</i> Tìm danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau :


<i><b>"Sau khi vua chết, câu chuyện về Mã Lơng và cây bút thần cịn đợc truyền tụng khắp nơi. Nhng</b></i>
<i><b>khơng ai biết sau đó Mã Lơng đi đâu. Có ngời nói, Mã Lơng đã trở về quê hơng cũ, sống với ngời</b></i>
<i><b>bạn ruộng đồng ." </b></i>


<i>Câu 2: </i>Viết một đoạn văn ngắn (từ 3-5 câu) chủ đề về bạn bè hoặc thầy cơ, trong đó có dùng
danh từ giữ chức năng làm chủ ngữ trong câu ?


<b>Hoạt động 2: Yêu cầu </b>


- HS làm bài nghiêm túc , cẩn thận chu đáo.
- Trình bày bài rõ ràng, khoa học.


<b>Hoạt động 3: Thu bài</b>



- Thu bài theo đơn vị bàn .


- KiÓm tra số bài làm.Thu bài về chấm.


<b>* Đáp án - Biểu điểm : </b>
<b> </b>


<b>Phần I. Trắc nghiệm </b>


<i>Câu 1: (2đ)</i> 1. D 2. C 3. A 4. C


<b>Phần II. Tự luận </b>
<i><b>Câu 1: (3,5đ) </b></i>Xác định đợc :


- Danh tõ chung: vua, c©u chun, cây, bút thần, khắp nớc, ngời , quê hơng, ngời bạn, ruộng


ng. 2,5 im


- Danh từ riêng : MÃ Lơng (3 lần). 1 điểm


<i><b>Câu 3: (4,5 ®)</b></i>


- Diễn đạt lơ gíc đúng chủ đề .


- Cã sử dụng danh từ hoặc cụm danh từ làm chủ ngữ trong câu.


<b>III. Củng cố</b>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>



- Ơn tập thực hành về danh từ và cụm danh từ .
- Ôn lại kiến thức đã học về động từ ở Tiểu học.


============== & ==============
Bài 11 - Tiết 47- Làm văn


<b>Trả bài tập làm văn số 2</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> - Giúp học sinh nhận biết đợc những thiếu sót trong vận dụng thực hành văn bản
tự sự.


- So sánh đối chiếu với mức độ nhận thức và khả năng thực hành của bản thân ở hai bài viết tự
sự số 1 và số 2.


<i><b>2. KÜ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng tự khắc phục lỗi sai và thiếu sót trong qúa trình làm bài.


<i><b>3. Thỏi : Bi dng tỡnh yờu ting Vit</b></i>
<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i>



<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn xác định yêu cầu </b></i>
<i><b>của đề.</b></i>


GV: Yêu cầu nhắc lại cấu trúc ca
bi.


<i>*HĐ2: Hớng dẫn chữa cụ thể </i>


GV: Yờu cu HS nêu đáp án


H: Với yêu cầu của đề tự luận của
hai đề , ta cần xây dựng đợc những ý
cơ bản nào ?


GV: Nhận xét định hớng các ý cơ
bản cần diễn đạt.


<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn học sinh đánh </b></i>
<i><b>giá và sửa lỗi.</b></i>


GV: NhËn xÐt bài làm phần I,II.
- Đánh giá u điểm.


- Đánh giá khuyết điểm.
GV: Treo sẵn bảng phụ .
- Yêu cầu HS chữa lỗi .


GV: Hớng dẫn chữa tổng hợp các lỗi
hành văn.



GV: Phát một số bài mắc nhiều lỗi
sai .


- Yêu cầu HS cùng sửa chữa cho bạn.


<i><b>*HĐ4: Đọc minh hoạ </b></i>


GV: c minh ho mt s bi vit
tt hc sinh tham kho.


<i><b>HĐ5: Trả bài </b></i>


GV: Yêu cầu lớp trởng tra bài HS.
- Lấy điểm vào sổ cá nhân.


<i><b>Hot ng ca trũ</b></i>


HS: - Nêu yêu cầu của đề tự
luận.


HS: Nêu định hớng đáp án
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu các ý chính theo bố
cục ba phần của bài viết .
HS: Theo dõi bổ sung những
phần thiếu sót của bài viết
của mình.


HS: Theo dâi



HS: §äc và quan sát đoạn
văn.


HS: Tho lun theo n v
bàn .


- Cử đại diện nhận xét lỗi sai
và sửa chữa.


- Nhận xét bổ sung.
- Diễn đạt lại ý của bạn.
HS: Nhận bài


- Thảo luận theo bàn
- Nhận xét lỗi sai
- Cùng sửa chữa trên bài
bằng bút đỏ.


HS: Theo dâi.


HS: NhËn bµi
- Thông báo điểm.


<i><b>Ni dung cn t</b></i>
<b>I. Phõn tớch </b>


Thể loại(TS)


Nội dung (Kể về ngời thân)



<b>II. Sửa chữa </b>


Phần II. Tù luËn


*MB: Giới thiệu về ngời cần kể
- ấn tợng khái quát về đối tợng
đợc kể.


*TB: Kể diễn biến về ngời thân
- Tập trung kỷ niệm sâu sắc...
- Cảm xúc về ngời thân
* KL: Suy nghĩ và cảm xúc ...
- Rút ra bài học đối với cuc
sng ca bn thõn


<b>III. Chữa lỗi </b>
<i>1. Lỗi chính tả </i>


<i>2. Li din t ý .</i>


<b>IV. Minh hoạ </b>


<b>V. Trả bài - lấy điểm </b>


<b>III. Củng cố </b>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thức về văn tự sự .



- Tp lp dàn ý và luyện diễn đạt các đề văn ở các tiết luyện nói và thực hành luyện tập.
============== & =============


<i><b> Bµi 11: TiÕt 48 - Làm văn</b></i>


<b>Luyn tp Xõy dng bi t s - K chuyện đời thờng</b>


<b>A- Mục tiêu cần đạt :</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Học sinh hiểu đợc các yêu cầu của bài làm văn tự sự, thấy rõ hơn vai trò, đặc điểm của lời
văn tự sự, sửa những lỗi chính tả phổ biến


- Nhận thức đợc đề văn kể chuyện đời thờng, biết tìm ý, lập dàn bài


<i><b>2. KÜ năng :</b></i> Thực hành lập dàn bài.


<i><b>3. Thỏi : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt</b></i>
<b>B</b>


<b> - CHUẨN B : </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Gi¸o ¸n, SGK, SGV


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C- Lên lớp </b>


<i><b>I. KiĨm tra bµi cị: KT sự chuẩn bị của HS ở nhà</b></i>
<i><b>II. Bµi míi</b></i>



<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<b>*H® 1:</b>


<i><b>HS làm quen với đề tập làm văn</b></i> Học sinh đọc đề:


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<i><b>kể chuyện đời thờng</b></i>


?HS đọc 5 đề trong sách giáo
khoa?


?Nêu yêu cầu, phạm vi của 5 đề
bài này??Mỗi em hãy tự ra cho
mình một đè tơng tự?


GV nhận xét các đề của các em.


<b>*H® 2:</b>


<i><b>Theo dõi cách làm một đề tập làm</b></i>
<i><b>văn kể chuyện đời thờng:</b></i>


?HS đọc đề bài


?Đề yêu cầu làm việc gì?
?Học sinh đọc phần dàn bài?
?Em hãy nhận xét các ý có ở mỗi
phần ? Nhiệm vụ phần mở bài và
phần kết bài nêu đã đủ cha? Phần


thân bài:nêu những ý lớn nào?
?Theo em hai ý này đã đủ cha?
?Em nào có đề xuất gì khác?
?Nhắc đến một ngời thân, mà nhắc
đến ý thích của ngời ấy có thích
hợp khơng? ý thích của mỗi ngời
có giúp ta phân biệt ngời đó với
ngời khác không?


HS đọc bài tham khảo


?Bài làm đã nêu đợc chi tiết gì
đáng chú ý về ngời ông?


/Những chi tiết và việc làm ấy đã
vẽ ra hình ảnh ngời ơng có tính
cách riêng và chung nh thế nào?
?Cách thơng cháu của ngời ông
trong bài có gì dáng chú ý?


?Nếu là ngời ơng trong bài viết của
em, em định nêu những chi tiết gì
để ơng có những nét chung và
những nét riêng của mình?


?Tóm lại, kể chuyện về một nhân
vật cần chú ý đạt đợc những gì ?


?Cách mở bài đã giới thiệu về ngời


ông nh thế nào? Đã giới thiệu cụ
thể cha. Cách kết bài có hợp lí
khơng?


<b>*H® 3:</b>


<i><b>Lập dàn bài cho một đề tập làm</b></i>
<i><b>văn kể chuyện đời thờng:</b></i>


GV chọn 1 trong 5 đề trên


Mỗi HS đều phải ; làm dàn bài sơ
lợc, GV thu bài và nhạn xét, biểu
dơng những dàn bi khỏ gii.


*HĐ4: <i><b>Hớng dẫn HS hành văn</b></i>


GV: Hớng dẫn học sinh viết từng
đoạn văn .


- Nhõn xột ỏnh giá và sửa chữa .


- Yêu cầu của đề
- Phm vi:


Ví dụ:


(+Kẻ về nhân vật và sự việc có
thực)



<i><b>Tham khảo quá trình làm bài</b></i>


+ yờu cu kể chuyện đời thờng,
ngời thật việc thật. Yêu cầu kể về
ơng của em thì nên kể những sự
việc thể hiện tình tình, phẩm chất
của ơng và tình cảm yêu q, sự
kính trọng của cháu.


+ Chung: Có những đặc điểm của
tuổi già: hình dáng,hiền hậu, dáng
đi lặng lẽ, rất ít ngủ, thơng cháu
+ Riêng:yêu thơng những cây
x-ơng rồng, chăm sóc các cháu, kể
chuyện cho các cháu, hay đọc
sách...


<i>+ Kể đợc đặc điểm của nhân vật, </i>
<i>hợp với lứa tuổi, có tính khí, ý </i>
<i>thích riêng, có chi tiết việc làm </i>
<i>đáng nhớ, có ý ngha</i>


Học sinh lập dàn bài.
Trình bày kết quả.


HS: Thực hành viết đoạn theo yêu
cầu.


<b>II. Cỏch làm 1 đề</b>
<b>TLV kể chuyện đời</b>


<b>thờng.</b>


<i>1.Tìm hiểu đề.</i>


<i>2. Ph¬ng hớng làm bài.</i>


<i>3. Dàn bài</i>


A. Mở bài:


- Giới thiệu khái quát
về ông.


B. Thân bài:
- ý thức của ông.
- Ông yêu các cháu.
C. Kết bài:


- Nờu tỡnh cm, ý ngh
của em đối với ơng.


<b>III. Lun tËp</b>


<b>III. Cđng cè </b>


- Nắm vững các thao tác làm văn tự sự .


- Biết vận dụng linh hoạt ngôn ngữ trong hành văn của văn bản tự sự cụ thể.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn vỊ nhµ</b></i>



1. Viết thành bài văn hịan chỉnh theo dàn bài đã lập.
2. Ôn lại kiến thức ó hc.


3. Chuẩn bị viết bài văn số 3.


* B sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<i><b> Bài 12: Tiết 49+50- Tp làm văn</b></i>


<b>Viết bài tập làm văn số 3</b>


<b>A- mc tiờu cn t:</b>


<i><b>1. Kin thức</b></i> : Giúp học sinh nhận thức đợc kể chuyện đời thờng, biết tìm ý, lập dàn ý và thực
hành kể một câu chuyện hoàn chỉnh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> Rèn luyện cách dùng từ, diễn đạt rõ ràng trôi chảy.


<i><b>3. Thái đọ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt</b></i>
<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> :


- Giáo án, SGK, SGV



- Giáo viên chọn một trong các đề đợc gợi ý. Chú ý để không ra trùng lặp với đề tập làm văn số
2


- Soạn đề , sao in đề trớc.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Đề </b></i> Hãy kể về sự đổi mới của quê hơng em ?


<i><b>Hoạt động 2: Yêu cầu </b></i>


- HS làm bài nghiêm túc, không trao đổi thảo luận .
- Tự giác làm bài , trình bày cẩn thận.


- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng chính xác khoa học.


<i><b>Hoạt động 3: Thu bài</b></i>


- Líp trëng thu bµi


- GV kiĨm tra sè bài , mang về chấm.


<b>* Đáp án - Biểu ®iÓm </b>


* MB: - Giới thiệu chung về quê hơng.


* TB: - Kể về sự thay đổi của quê hơng.


+Trớc đây : Nghèo nàn, lạc hậu , đời sống khó khăn...
+ Hiện nay: Quê hơng đang tờng ngày thay đổi :


- Đờng sá...
- Trờng học...
- Nhà cửa ...
- Trạm xá...


- Sinh hoạt văn hoá tinh thần đợc phát huy...
* KL: - Cảm xúc, suy nghĩ về sự thay đổi của quờ hng.


- Nêu ý thức bảo vệ, giữ gìn và phát huy.


<i>- Biểu điểm:</i>


- Điểm 9 10: - Bố cục 3 phần rõ ràng


- m bo ni dung nêu bật đợc sự đổi mới của quê hơng.
- Lời kể rõ ràng, mạch lạc, giàu cảm xúc.


- Trình bày rõ ràng, diễn đạt tốt, khơng mắc lỗi chính tả.


- §iĨm 7 – 8 : - Bè cơc 3 phần rõ ràng


- m bo ni dung nờu bt đợc sự đổi mới của quê hơng.
- Lời kể rừ rng, mch lc, giu cm xỳc.


- ít mắc lỗi chÝnh t¶.



- Điểm 5 – 6: - Nắm đợc u cầu thể loại.


- §óng néi dung
- §iĨm díi trung bình:


- Bố cục không rõ ràng


- K tu tin, khụng làm nổi sự đổi mới của quê hơng.
- Diễn đạt kém, mắc nhiều lỗi chính tả.


<b>III. Cđng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Ơn lại kiến thức về văn tự sự - kể chuyện đời thờng.


- Thực hành lập dàn ý , viết đoạn của các đề cịn lại ở tiết 48.
============== & ==============


<i><b>Bµi 12: Tiết 51:</b></i>
<i><b>văn bản :</b></i>


<b> Treo biển, lợn cới ¸o míi </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nắm đợc định nghĩa về truyện cời .



- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của hai truyện cời trong bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Nắm đợc ý nghĩa công dụng của các chi tiết nghệ thuật gây cời độc đáo của mi truyn.


<i><b> 2. Kĩ năng :c ,k, phõn tớch truyn.</b></i>
3. Thái độ : Bồi dưõng tình yêu văn học
<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> :


- Giáo án, SGK, SGV
- Tranh Ngữ văn 6.
- Truyện cời Việt Nam


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bài tập


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ </b> Kể tóm tắt những sự việc chính trong truyện " Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng " và
nêu ý nghĩa nội dung của truyện ?


<i><b>II. Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ1: Hớng dẫn đọc và tìm hiu</b></i>
<i><b>s lc vn bn.</b></i>


GV: Yêu cầu HS kể tóm tắt văn
bản treo biển ?



- Và kể tóm tắt truyện " Lợn cới áo
mới " ?


GV: ỏnh giỏ tng hợp và yêu cầu
đọc một số đoạn hay của hai
truyện .


H: Qua việc đọc và kể hai truyện
cời trong văn bản, ta hiểu nh thế
nào về truyện cời ?


- Truyện cời và truyện ngụ ngơn
có đặc điểm gì giống và khác nhau
?


GV: Yêu cầu HS xác định ngôi kể,
thứ tự kể ?


- Nêu phơng thức biểu đạt chính
của hai truyện ?


*<i><b>H§2: Hớng dẫn tìm hiểu chi </b></i>
<i><b>tiết từng văn bản .</b></i>


<i><b>.1. Tìm hiểu văn bản 1. </b></i>


H: Truyn treo bin c gii thiu
nh th no ?



GV: Yêu cầu HS nhËn xÐt c¸ch
giíi thiƯu trun cđa trun treo
biĨn.


- Nhà hàng treo tấm biển để nhằm
mục đích gì ?


- Mục đích đó có đúng khơng ? Vỡ
sao?


- Tấm biển có mấy nội dung?
Đó là những nội dung nào ?
GV: Định hớng phân tích theo 4
yÕu tè :


+ Trạng ngữ : ở đây => nêu lên địa
điểm của mặt hàng cần bán.
+ Vị ngữ : có bán => nói tới hoạt
động chỉ công việc của ngời bán
hàng.


+ Danh từ " cá" => chỉ sản phẩm
đợc bán.


+ TÝnh tõ "tơi" => chỉ chất lợng
của sản phẩm.


H: Ni dung đó của tấm biển có
phù hợp với cơng việc của nhà
hàng khơng ? Vì sao?



GV: - Có mấy ý kiến góp ý của
khách hàng về tấm biển ?
- Đó là những những ý kiến gì ?
- Các ý kiến góp ý đó có hợp lý
khơng ? Vì sao? Em có suy nghĩ
gì về việc góp ý kiến đó của khách
hàng ?


- KÕt qu¶ ci cïng cđa viƯc gãp ý


HS: Suy nghĩ độc lập
- Kể tóm tắt theo yêu cầu.
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc và theo dõi.
- Kết hợp giải thích một số
từ khó trong hai truyện.
HS: Nêu khái quát theo ý
hiểu.


- Nhận xét đánh giá bổ
sung.


HS: So s¸nh


- Nêu điểm khác biệt của
hai thể loại truyện.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến theo u cầu.
- Xác định ngơi kể, trình tự


kể và phơng thức biểu đạt.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá về
cách giới thiệu của truyện.
HS: Đánh giá về mục đích
treo biển của nhà hàng.
HS: Nhận xét đánh giá về
mục đích của tấm biển do
nhà hàng đặt ra.


HS: Trao i tho lun
trong nhúm bn.


- Đại diện nêu ý kiến trình
bày.


- Cựng nhn xột ỏnh giỏ
v bổ sung.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu các ý kiến của khách
hàng góp ý cho chủ nhà
hàng.


HS: Thảo luận nhanh
- Nêu ý kiến bình giá
- Cùng đánh giá nhận xét
bổ sung.


<b>I. §äc- hiĨu chó thÝch </b>


<i><b>1. §äc kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã: (SGK)</i>
<i>* Kh¸i niƯm : </i>


- Trun cêi:
(SGK- T124)


<i>* Ng«i kĨ</i> : ng«i thø ba


<i>* PTBĐ:</i> Tự sự


<b>II.Tìm hiểu chi tiết </b>
<i><b>1. Văn bản : Treo biển .</b></i>
<i>* Nhà hàng treo biển :</i>
ở đây có bán cá tơi .


=> nhm mc ớch quảng cáo,
giới thiệu sản phẩm, để bán đợc
hàng.


<i>* Mäi ngêi gãp ý kiÕn:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

kiến đó là gì ?


H: Qua các lần nghe theo sự góp ý
của khách hàng đối với chủ nhà
hàng, ta thấy chủ hàng là ngời nh
thế nào ?



<i><b>.2. Tìm hiểu văn bản thứ hai. </b></i>


GV: Yờu cu HS xác định nhân vật
có trong truyện ?


- NhËn xÐt về cách gọi tên nhan
vật trong truyện ?


GV: Yêu cầu HS đọc lời nói của
hai nhân vật và nhận xét trong câu
nói của mỗi nhân vật cú gỡ ỏng lu
ý ?


(Tình huống gây cời ở truyện là
gì ? Vì sao?)


GV: Hng dn HS: c hai anh đều
nói thừa thơng tin...


H: Qua đây, ta thấy truyện phản
ánh nội dung gì ?


- Bµi häc rót ra qua trun cêi nµy
lµ gì ?


GV: - Liên hệ với thực tế cuộc
sèng hiÖn nay. .


- Hớng dẫn HS so sánh với các


truyện đã học.


HS: Nªu chi tiÕt


HS: Hoạt động cá nhân
- Đánh giá nhận xét mở
rộng theo ý hiểu.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu nhân vật có trong
truyện .


- Nêu đánh giá nhận xét về
cách gọi tên nhân vật.
HS: Thảo luận nhóm nh
n v bn.


- Nêu câu nói về hai nhân
vËt trong truyÖn.


HS: Suy nhgĩ và đánh giá
về câu nói của hai nhân vật
trong truyện.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý nghĩa nội dung của
truyện và bài học rút ra từ
câu chuyện cời.


HS: Theo dâi và lắng nghe.



bỏ chữ cã b¸n
- Ngêi thø t:


bỏ chữ cá


<i>* Kết quả : </i>Tháo bỏ không dùng
biển nữa.


<i>* ý nghĩa bài học: </i>
<i>=> Ghi nhớ (SGK-125)</i>
<i><b>2. Văn bản : Lợn cới áo mới .</b></i>
<i>* Giới thiệu: </i>


- 2 nhân vật: anh lợn cới
anh ¸o míi


<i>* DiƠn biÕn sù viƯc: </i>


- anh áo mới đứng đợi .


- có anh lợn cới chạy tới: " anh có
thấy con lợn cới của tôi chạy qua
đây không?" .


- anh áo mới: " Từ lúc tôi mặc áo
míi ...kh«ng thÊy..."


<i>* ý nghÜa néi dung: </i>
<i>=> Ghi nhí(SGK-T128).</i>


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


- Nêu suy nghĩ của em về hai truyện cời vừa học ?
- Qua đó ta rút ra những bài học gì trong cuộc sống ?


<i><b>* Bài tập trắc nghiệm: </b></i>Lựa chọn phơng án trả lời đúng ?


<i>1. Trun cêi lµ trun nh thÕ nµo ?</i>


A. Kể về những thói h tật xấu đáng cời trong xã hội.


B. Kể về những thói h tật xấu trong cuộc sống nhằm tạo ra tiếng cời mua vui hoặc phê phán.
C. Kể về những thói h tật xấu để cời cho thoả thích .


D. Đả kích những chuyện đáng cời .


<i>2. Mục đích của truyn ci l ? </i>


A. Phản ánh hiện thực cuộc sống .
B. Nêu ra các bài học giáo dục con ngời.
C. Tạo ra tiếng cời mua vui hoặc phê phán.
D. Đả kích một vài thói xấu.


<i>3. Truyn : Treo biển và Lợn cới áo mới hấp dẫn ngời đọc ở điểm nào ? </i>


A. Tốc độ truyện nhanh .


B. Tình tiết li kỳ khơng bình thờng .
C. Hành động nhân vật trái với tự nhiên .



D. Truyện đợc kể ngắn gọn, hành động nhân vật trái tự nhiên, kết thúc truyện bất ngờ.


<i>4. Bài học nào sau đây đúng với truyện: Treo biển ? </i>


A. Ph¶i tù chđ trong cc sèng B. Nªn nghe nhiỊu ngêi gãp ý


C. Chỉ làm theo lời khuyên đầu tiên D. Không nên nghe ai .


<i>5. Bi hc no sau õy đúng với truyện : Lợn cới áo mới ?</i>


A. Có gì hay nên khoe để mọi ngời cùng biết.
B. Chỉ khoe nhng gỡ mỡnh cú .


C. Không nên khoe khoang một cách hợm hĩnh .
D. Nên tự chủ trong cuộc sèng.


<i>6. Mục đích của truyện : Lợn cới áo mi l gỡ ?</i>


A. Đả kích thói khoe khoang hợm hÜnh .
B. KĨ chun mÊy anh hỵm cđa .


C. Kể lại một câu chuyện đáng cời .
D. Cời kẻ không biết làm chủ bản thân.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung ý nghĩa của hai truyện học.
- Su tầm thêm truyện cời. Ôn lại truyện dân gian .


============== & ==============



<b>TiÕt 52 - Tiếng Việt :</b>


<b>Số từ và lợng từ</b>


A.


<b> mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i> : - ý nghÜa, c«ng dơng cđa sè tõ và lợng từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

2.Giỏo dc : Tich hợp vói phần văn ở hai truyện cời và với phần tập làm văn:Kẻ chuyện tởng
t-ợng.


3<i><b>. Kĩ năng :</b></i> Kĩ năng sử dụng số từ và lợng từ khi nói và khi viết.
<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tập


<b>C. lên lớp </b>


<i><b>I. Kiểm tra bài cũ.</b></i>


- Cụm danh từ là gì ? Tìm 1 danh từ và phát triển thành cụm danh từ.
- Phân tích cấu tạo của cụm danh từ trong câu văn sau:



<i>Tt c cỏc em học sinh lớp 6A đều rất chăm chỉ.</i>
<i><b>II. Bài mới</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: </b></i>


<i><b>Híng dÉn häc sinh tìm hiểu số</b></i>
<i><b>từ, nhận diện và phân biệt số từ</b></i>
<i><b>với danh tõ.</b></i>


H: Những từ đợc in đậm trong
những câu sau bổ sung ý nghĩa
cho từ nào trong cõu?


H Những từ ấy thuộc từ loại nào?
H: ở ví dụ a và ví dụ b những từ
in ®Ëm bỉ sung ý nghÜa nh thÕ
nµo cho danh tõ ?


HS: Suy nghĩ độc lập
- Xác định theo yờu cu


<b>- Hai</b> chàng


<b> Một trăm</b> ván cơm nếp, nệp bánh
chng,


<b> Chín</b> ngà , cùa, hång mao
HS: Suy nghÜ nªu ý kiÕn:


Danh tõ


a:Bỉ sung ý nghÜa vỊ sè lỵng
b:Bỉ sung ý nghÜa vỊ sè thø tù


<i><b>I. Sè tõ:</b></i>
<i><b>1. VÝ dơ:</b></i>


<i><b>a) - </b></i>Hai<i><b> chµng tâu...</b></i>


một<b> trăm ván cơm</b>
<i><b>nếp, </b></i>một<b> trăm nệp</b>
<i><b>bánh chng...voi </b></i>chÝn


<i><b>ngµ, gµ </b></i>chÝn<b> cùa... </b>mét


<i><b>đơi. </b></i>


b) <i><b>Tục truyền đời </b></i>
<i><b>Hùng Vơng thứ</b></i> sáu ...
H: Vị trí của chúng so với từ mà


chóng bỉ nghÜa? -§øng tríc danh tõ (BiĨu thị số lợng)-Đứng sau danh từ ( Biểu thị số thø
tù)


H: Từ “đơi” có phải là số từ hay
khơng?Vì sao?


Hãy tìm thêm những ví dụ tơng tự
nh từ “đơi”



-Khơng phải là số từ mà là danh từ
chỉ đơn vị.


-Chơc, t¸ , cặp.
H: Nếu gọi những từ in đậm trong


cỏc vớ dụ trên là số từ, thì số từ có
đặc điểm gì?


GV: Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
trong SGK.


<i><b>HS: Nêu theo ghi nhớ: -Số từ là</b></i>
<i><b>những từ chỉ số lợng và số thứ tự</b></i>
<i><b>của vật. Khi biểu thị số lợng sự vật,</b></i>
<i><b>số từ thợng đứng trớc danh từ, khi</b></i>
<i><b>biểu thị số thứ tự của sự vật, số từ</b></i>
<i><b>thờng đứng sau danh từ.</b></i>


<i><b>- Số từ khác danh từ chỉ đơn vị ở ý</b></i>
<i><b>nghĩa số lợng.</b></i>


<i><b>2. NhËn xÐt</b></i>


<i><b>3. Ghi nhí 1 sgk/128</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn học </b></i>
<i><b>sinh tỡm hiu lng t.</b></i>



H: Nghĩa của những từ :các ,
những, cả, mấy ... có gì giống và
khác nghÜa cđa sè tõ?


HS: Th¶o ln


- Đại diện trình bày, nhận xét.
- Giống:Cùng đứng trớc danh từ
- Khác: Số từ chỉ số lợng và số thứ tự
Những từ này chỉ lợng ít hay
nhiều của sự vật.


<b>II. L ỵng tõ.</b>
<i>1. VÝ dụ:</i>
<i><b>- Các</b></i> hoàng tử
- <i><b>những</b></i> kẻ thua trận
- <i><b>cả mấy </b></i>vạn tớng lĩnh
H: Em hÃy sắp xếp những từ này


vào mô hình cụm danh từ?


Học sinh sắp xếp các từ trên vào mô
hình.


H: Qua mô h×nh, em h·y cho biÕt
ý nghÜa cơ thĨ cđa những từ in
đậm này?


- Chỉ toàn thể



- Ch ý nghĩa tập hợp hay phân phối.
Những từ in đậm có những đặc


điểm nh vậy đợc gọi là lợng từ.
GV: Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
trong SGK về lợng t.


<i><b> -Lợng từ là những từ chỉ lợng ít</b></i>
<i><b>hay nhiều của vật</b></i>


<i><b>- Dựa vào vị trí trong cơm danh tõ,</b></i>
<i><b>cã thĨ chia lợng từ thành hai</b></i>
<i><b>nhãm:Nhãm chØ ý nghÜa toµn thĨ</b></i>
<i><b>vµ nhãm chØ ý nghÜa ph©n phèi.</b></i>


<i><b>2. NhËn xÐt.</b></i>


<i><b>3. Ghi nhí2 sgk/129</b></i>


<b>III. Lun tËp - cñng cè </b>


<b>Bài 1: </b>Các số từ trong bài thơ”Không ngủ đợc”:


Một, hai, ba , năm: => Chỉ số lợng vì đứng trớc danh từ và chỉ số lợng cho sự vật:canh, cánh
Bốn, năm => chỉ thứ tự vì đứng sau danh từ và chỉ thứ tự của sự vật: Canh.


<b>Bµi 2:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Bài 3:</b>



Điểm giống nhau và khác nhau của các từ:Từng và mỗi là ở chỗ:
+Giống nhau: T¸ch ra tõng c¸ thĨ, tõng sù vËt


+Kh¸c:


+<i>Từng</i> vừa tách riếng từng cá thể , từng sự vật vừa mang ý nghĩa lần lợt theo trình từ hết
cá thể này đến cá thể khác, sự vật này đến sự vật khác.


+ <i>Mỗi</i> chỉ có ý nghĩa tách riêng để nhấn mạnh , chứ khơng mang ý nghĩa lần lợt, trình tự


<b>Bµi 4: </b>


Giáo viên đọc chính tả bài:”<i><b>Lợn cới áo mới</b></i>”


HS chú ý viết đúng các chữ: l, n và các vần ai,ay.


<b>Bµi 5:</b> Bµi tËp ë nhµ:


NhËn diƯn vµ chỉ rõ ý nghĩa của các số từ, lợng từ trong đoạn ca dao sau:


<i>Giỳp cho mt thỳng xụi vũ</i>
<i>Mt con lợn béo một vị rợu tăm</i>
<i>Giúp cho đơi chiếu em nằm</i>


<i>Đôi chăn em đắp đôi chằm em đeo</i>
<i>Giúp cho quan tám tiền treo</i>


<i>Quan năm tiền cới lại đèo buồng cau</i>
<b>Bài 6</b>



Các số từ thứ nhất, thứ nhì trong thành ngữ , tục ngữ dới đây đợc dùng với ý nghĩa gì?
-Thứ nhất ngồi ỳ, thừ nhì đồng ý


-Thø nhÊt sợ kẻ anh hùng


- Thứ nhì sợ kẻ cố cùng liều thân!


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn về nhà:</b></i>


- Nm đợc nội dung ghi nhớ.
- Hoàn thiện các bài tập.


- Các bài tập trắc nghiệm trong vở bài tập.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & =============


<i> </i><b>Tiết 53 - Làm văn :</b><i> Kể chun tëng tỵng </i>


A.


<b> mục tiêu cần đạt:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i> :



- Nắm đợc nội dung yêu cầu của kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơn giản.
- Tích hợp các văn bản truyện cời, truyện ng ngụn v cỏc loi truyn i sng.


<i><b>2 Kĩ năng :</b></i>Tưởng tượng , viết đoạn , dùng từ , đặt câu .
<i><b> 3.Thái độ : Bi dng tỡnh yờu ting Vit</b></i>


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV
- Lựa chọn một số truyện hay minh hoạ.
- Đề văn thực hµnh.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*H§ 1: Hớng dẫn hình thành </b></i>
<i><b>khái niệm tợng tởng.</b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu những suy
nghĩ và nhận xét của em về truyện
"Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng ".
GV: Híng dÉn HS nhËn xÐt vỊ : -
Nh©n vËt ? Sù viƯc diƠn ra trong
trun ?



- Trun có thật không ? Vì sao?
GV: Truyện hoàn toàn do trÝ tëng
tỵng cđa ngêi kĨ.


H: Trong trun có những chi tiết
nào kể thực không ?


GV: Yờu cầu HS theo dõi văn bản.
- Xác định chi tiết có thực và chi


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá và nhậ xét.
HS: Nêu đánh giá nhận xét
về các chi tiết diễn ra trong
truyện.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá:


+ Ngêi kĨ x©y dựng các bộ
phận của con ngời thành
những nhân vật nh con
ng-ời.


HS: Đọc truyện và quan
sát.


HS: Thảo luận


<b>I. T×m hiĨu chung vỊ kĨ chun </b>


<b>t ëng t ợng.</b>


<i>* Ví dụ 1: </i>


<i>* Truyện: </i>Chân, Tay, Tai, M¾t,
MiƯng.


- Chi tiÕt cã thùc :
- Chi tiÕt tởng tợng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

tiết tởng tợng có trong văn bản ?
H: Chi tiết tởng tởng có gì khác so
víi chi tiÕt cã thùc ?


H: Ta hiĨu nh thế nào về truyện
t-ởng tợng ?


H: Truyn tng tng có gì khác
truyện đời thờng ?


H: Mn kĨ truyện tởng tợng ta
cần dựa vào những chi tiết nào ?


<i><b>*HĐ 2: Hớng dẫn luyện tập thực </b></i>
<i><b>hành. </b></i>


- Xác định chi tiết
- Nêu ý kiến đánh giá.
- Nhận xét, bổ sung.
HS: So sánh đánh gía về


chi tit tng tng so vi chi
tit cú thc.


HS: Nêu khái qu¸t theo ý
hiĨu.


- Đọc ghi nhớ 1 SGK.
HS: Suy nghĩ độc lập
- So sánh sự khác biệt giữa
truyện tởng tợng và truyện
đời thờng.


HS: Nêu theo định hớng
ghi nhớ 2.


<i>* VÝ dô 2: </i>


<i>* Trun :<b>Lơc søc tranh c«ng.</b></i>


<i>* Ghi nhí (SGK-T133)</i>
<b>II. Lun tËp </b>


<b>III. Lun tËp cđng cè </b>


<b>Tìm ý và lập dàn ý cho các đề văn sau đây:</b>


1-Hãy tởng tợng cuộc đọ sức giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh trong điều kiện ngày nay với máy xúc,
máy ủi, xi măng cốt thép, máy bay trực thăng, điện thoại di động, xe lội nớc.


*Dµn ý<b>:</b>


<i><b>Më bµi:</b></i>


+ Trận lụt khủng khiếp năm 2000 ở đồng bằng sông Cửu Long.
+ Thuỷ Tinh-Sơn Tinh lại i chin vi nhau trờn chin trng mi ny.


<i><b>Thân bài:</b></i>


+ Cảnh Thuỷ Tinh khiêu chiến, tấn công vẫn những vũ khớ cũ nhng mạnh gấp bội và tàn ác gấp bội.
+ Cảnh Sơn Tinh thời nay chống lũ lụt: Huy động sức mạnh tổng hợp :Đất đá, xe ben, tàu hoả, xe
trực thăng, ca nô, xe lội nớc, cát sỏi, đặc biệt là những tảng bê tông đúc sẵn...


+ Các phơng tiện hiện đại: Vô tuyến, điện thoại di động...ứng cứu kịp thời.
+ Cảnh bộ đội dân công chống lũ.


+ Cảnh cả nớc quyên góp “lá lành đùm lá rách”.
+ Cảnh những chiến sĩ hi sinh vì dân.


<i><b>KÕt bµi:</b></i>


Ci cùng một lần nữa Thuỷ Tinh chịu thua những chàng S¬n Tinh cđa thÕ kØ 21.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tìm hiểu vai trị của tởng tợng và nhân hố trong một số truyện ngụ ngôn đã học, trong truyện Dế
Mèn phiêu lu kí của nhà văn Tơ Hồi.


- Lập dàn ý cho đề 2,3,4 mục luyện tập nói trên.
Viết thành văn hồn chỉnh đề 3


- Chuẩn bị tìm đề tài, chủ đề cho một truyện kể tởng tợng của bản thân.


- Đọclại các văn bản.


============== & ==============


<i><b>Tiết 54,55:</b></i>


<b> Ôn tËp trun d©n gian </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i> :


- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của truyện dân gian một cách lơ gíc có hệ thống.


- Hiểu rõ tiêu chí phân loại truyện cổ dân gian, nắm vững đặc điểm từng thể loại cụ thể và cả
nội dung t tởng với hình thức nghệ thuật.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Biết cách vận dụng để kể chuyện tởng tợng, sáng tạo lại các truyện cổ dân gian
theo các vai kể khác nhau.


<b>3.T</b><i><b>hái độ : Bồi dưỡng tình yêu văn học , lao động , học tp .</b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV
- Bảng :


S phõn loi truyện dân gian .


- Câu hỏi và đề cơng ôn tập về truyện dân gian.



<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


Kiểm tra trong quá trình ôn tập kiến thức.


<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hot ng của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn HS hoàn </b></i>
<i><b>chỉnh sơ đồ hệ thống phân loại </b></i>
<i><b>truyện dân gian .</b></i>


GV: Treo b¶ng phơ


HS: Quan sát và theo dõi
sơ đồ câm.


- Hoạt động cỏ nhõn


<b>I. Hệ thống phân loại truyện </b>
<b>dân gian. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

GV: Nhận xét và cho điểm.


- Hoàn chỉnh các thông tin
cần thiết .



- Nhn xột đánh giá, bổ
sung.


<b> Sơ đồ : Hệ thống phân loại văn học dân gian:</b>


<b>Văn học dân gian </b>




<b> </b>


<b>Sơ đồ: Hệ thống hoá các truyện ó hc : </b>


<b>Thể loại</b> <b>Tác phẩm</b> <b>Định nghĩa</b> <b>Nhân vật</b> <b>Nghệ thuật</b> <b>ý nghĩa</b>


Truyền thuyết Con Rồng


cháuTiên
+Thánh Gióng


+Sơn Tinh


Thuỷ Tinh
+Bánh chng,
bánh giầy


L loi truyện
dân gian kể về
các nhân vật


và sự kiện liên
quan đến lịch
sử thời quá khứ


Nhân vật có
liên quan đến
lịch sử thời quá
khứ


TruyÖn thêng
cã yếu tố tởng
tợng kì ảo


Th hin thái
độ và cách
đánh giá của
nhân dân đối
với các sự kiện
và nhân vật
đ-ợc k


Cổ tích +Sự tích Hồ


g-ơm
+Sọ Dừa
+Thạch Sanh
+Em bÐ th«ng
minh


+Cây bút thần


+Ơng lão đánh
cá và con cá
vàng


Là loại truyện
dân gian kể về
cuộc đời và số
phận của một
số kiểu nhõn
vt quen thuc.


Nhân vật bất
hạnh, nhân vật
dũng sĩ, nhân
vật có tài năng
kì lạ, nhân vật
thông minh,
ngốc nghếch,
nhân vật là loài
vật


Truyn thng
cú yếu tố
hoang đờng,
t-ởng tợng.


Thể hiện ớc
mơ, niềm tin
của nhân dân
về chiến thắng


cuối cùng của
cái thiện đối
với cái ác, cái
tốt đối với cái
xấu, sự công
bằng đối với sự
bất cụng.
Truyn ng


ngụn + <sub>ging</sub>ch ngi ỏy


+Thầy bói xem
voi


+Đeo nhạc cho
mèo


+Chân, Tay,
Tai, Mắt
Miệng


L loi truyện
kể về lồi vật,
đồ vật hoặc về
chính con ngời


Loài vật , đồ
vật hoặc về
chính con ngời



kĨ bằng văn
xuôi hoặc văn
vần.


Cú cỏch núi
bóng gió kín
đáo


Nhằm khuyện
nhủ, răn dậy
ngời ta bài học
nào đó trong
cuc sng.


<b>Truyện</b>


<b>dân gian</b>



<b>Thần</b>



<b>thoại</b>

<b>thuyết</b>

<b>Truyền</b>

<b>Cổ tích</b>

<b>ngôn</b>

<b>Ngụ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Truyện cời +Treo biển
+Lợn cới áo
mới


L loi truyn
kể về những
hiện tợng đáng
cời trong cuộc
sống



Nh÷ng hiƯn
t-ợng trái với lẽ
tự nhiên
+Truyện ngắn
gọn, tình
huống bÊt ngê,
kÕt thóc bÊt
ngê.


T¹o ra tiÕng
c-êi mua vui
hoặc phê phán
những thãi h
tËt xÊu trong
x· héi


<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>Hoạt động</b></i>


<i><b>cđa thÇy</b></i>


<i><b>Hoạt động </b></i>


<i><b>của trị</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ 3: Hớng </b></i>
<i><b>dẫn so sánh </b></i>
<i><b>điểm giống và </b></i>
<i><b>khác nhau </b></i>


<i><b>giữa các thể </b></i>
<i><b>loại truyện </b></i>
<i><b>dân gian. </b></i>


GV: Yêu cầu
HS so sánh
điểm giống và
khác nhau giữa
truyền thuyết
và cổ tích?
GV: Hớng dẫn
đánh giá so
sánh giữa hai
thể loại văn
học dân gian.


GV: Yêu cầu
HS so sánh sự
giống và khác
nhau giữa hai
thể loại ngụ
ngôn và truyện
cời ?


HS: Suy nhgĩ
độc lập
- Nêu ý kiến
trình bày.
- Nhận xét bổ
sung.



HS: Hoạt động
cá nhân
- Nêu ý kiến
đánh giá nhận
xét.


- Bæ sung mở
rộng.


<b>III. So sánh các thể loại truyện dân gian.</b>


1. Trun thut vµ cỉ tÝch.
* Gièng:


- Đều là những sáng tác dân gian của nhân dân lao động => truyn
ming.


- có yếu tố kỳ ảo ...


* Khác :



Trun


thut Cỉ tÝch


- KĨ vỊ c¸c
nhân vật
lịch sử
- Các sự


kiện lịch
sử .


- Hiện tợng
lịch sử.


- Kể về một
số kiểu nh©n
vËt:


+ xấu xí
+ bất hạnh
+ Thơng
minh
+ Dũng sĩ...
2. Ngụ ngôn và truyện cời .
* Giống: - Sáng tác của dân gian.
- đều có yếu tố gây ci


=> rút ra bài học giáo dục khuyên răn con ngêi.


* Khác: - Mục đích của ngụ ngơn là khuyên răn ngời đời.
- mục đích của truyện cời để mua vui hoặc phê phán và châm
biếm...


<b>III. LuyÖn tËp và củng cố.</b>
<b>Phần I. Trắc nghiệm: </b>


<b>La chn ỏp ỏn đúng cho những câu hỏi sau : </b>
<i>1. Truyện truyền thuyết khác với truyện cổ tích ở điểm nào ? </i>



A. Cã yÕu tè kú ¶o B. Cã yÕu tè hiƯn thùc


C. Có cốt lõi là sự thực lịch sử D. Thể hiện thái độ của nhân dõn


<i>2. Điểm gì tạo nên sức mạnh của nghĩa quân Lam Sơn trong truyện "Sự tích Hồ Gơm" ?</i>


A. Cây gơm thần và sự hỗ trợ của thần linh.
B. Tài năng của Lê Lợi và các cận thần nhà Lê.
C. Nghĩa quân khoẻ mạnh, hăng hái chiến đấu.


D. Sức mạnh đoàn kết toàn dân, sự hỗ trợ của thần linh và tài năng của ngời lãnh đạo.


<i>3. Các truyện Thánh Gióng, Sơn Tinh Thuỷ Tinh có chung đặc điểm nghệ thuật nào?</i>


A. Có yếu tố hoang đờng kỳ lạ . B. Ngắn gọn, hàm súc


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<i>4. Truyện Thánh Gióng nhằm giải thích hiện tợng nào ?</i>


A. Tre đằng ngà có màu vàng óng B. Có một làng tên là làng Cháy


C. Nh÷ng ao hå liên tiếp ở vùng Gia Bình D. Giải thích cả ba hiện tợng trên


<i>5. Truyn Sn Tinh Thu Tinh không kể đến sự việc nào ?</i>


A. Vua Hùng kén rể và ra điều kiện chọn con rể.
B. Sơn Tinh và thuỷ Tinh cùng đến cầu hôn .
C. Sơn Tinh đến trớc lấy đợc Mị Nơng .
D. Mị Nơng yêu và đồng ý lấy Sơn Tinh.



<i>6. Về đặc điểm nghệ thuật, truyện cời giống các truyện ngụ ngôn ở điểm nào ? </i>


A. Nhân vật chính là nhân vật thờng đợc nhân hố .
B. Sử dng ting ci .


C. Ngắn gọn hàm súc hơn các loại truyện khác.
D. Dễ nhớ, dễ thuộc.


<i>7. Mc ớch ca truyện cời là gì ?</i>


A. Đa ra những bài học kinh nghiệm.
B. Gây cời để mua vui hoặc phê phán.
C. Khuyên nhủ răn dạy ngời ta.
D. Nói ngụ ý bóng giú chõm bim.


<i>8. Đeo nhạc cho mèo thuộc loại trun g× ? </i>


A. Truyện cổ tích giải thích đặc tính lồi chuột.
B. Truyện cổ tích giới thiệu đặc tính loài mèo.
C. Truyện cời mà nhân vật đáng cời là lồi chuột.


D. Truyện ngụ ngơn mợn chuyện lồi vật để nói chuyện con ngời.


<i>9. Các truyện Cây bút thần, Sọ Dừa, Ông lão đánh cá và con cá vàng thuộc loại truyện nào ? </i>


A. Trun ngơ ng«n B. Trun cêi


C. Trun cỉ tÝch D. Trun tht


<i>10. Nhóm truyện nào trong các nhóm sau đây không cùng thể loại ?</i>



A. Bánh chng, bánh giầy; Thánh Gióng; Sơn Tinh, Thủ Tinh.


B. Thầy bói xem voi; ếch ngồi đáy giếng; Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng.
C. Cây bút thần; Sọ Dừa, Ông lão đánh cá và con cá vàng.


D. Sự tích Hồ Gơm; Em bé thông minh; Đeo nhạc cho mÌo.


<b>PhÇn II. Tù ln </b>


<i>Câu 1:</i> <i><b>Kể diễn cảm một truyện đã học mà em yêu thích ? </b></i>


<i>Câu 2:</i> <i><b>Nêu cảm nhận của em về một nhân vật văn học trong truyện dân gian đã học mà em</b></i>
<i><b>yêu thích ? </b></i>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Ơn lại kiến thức về truyện dân gian.
- Nắm chắc nội dung các truyện đã hc.


- Su tầm các truyện dân gian khác theo thể lo¹i.


============== & ==============


<i><b>TiÕt 56 - TiÕng ViƯt :</b></i>


<i><b> </b></i><b>Trả bài kiểm tra tiÕng viÖt </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>



<i><b>1. Kiến thức</b></i> : Thấy đợc những u điểm và nhợc điểm trong việc vận dụng bài tập thực hành tổng
hợp.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Từ đó bổ sung hồn chỉnh những hạn chế trong thực hành diễn đạt một vấn đề
tiếng Việt.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Vit </b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, th¬ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- Đề bài đã kiểm tra.


- Một số bài thực hành diễn đạt tốt.


<b>C. lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>II. Bài mới </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>


<i><b>*HĐ1: Đánh gia snhận xét kết </b></i>
<i><b>quả thực hành cña HS.</b></i>


GV: Phát đề đã thực hành cho HS.
GV: Đánh giá chung về cả hai đề


chẵn lẻ đã thc hnh:


+ Trắc nghiệm khách quan.
+ Tự luận .


GV: Nêu kết quả chung:
- Số điểm tốt :


HS: Nhn bi
HS: Theo dừi.


HS: Theo dõi và lắng nghe.


<b>I. Nhận xét </b>


* <i><b>Ưu điểm</b></i>:


- Nm c kin thc.


- Vận dụng thực hành đúng yêu
cầu.Biết trình bày một vn ting
Vit c th, rừ rng.


* <i><b>Nhợc điểm</b></i>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

- Số điểm khá:
- Số bài yếu:


<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn chữa bài </b></i>



GV: Yờu cu Hs lờn bng trỡnh
bày đáp án phần trắc nghiệm ở cả
hai đề chẵn và lẻ.


GV: Nhẫn xét và chữa đúng theo
yờu cu ca .


GV: Yêu cầu HS trình bày khái
niƯm danh tõ vµ cơm danh tõ.


GV: HD chữa phần tự luận.
GV: Yêu cầu HS vẽ sơ đồ phân
loại danh từ lên bảng .


GV: Yêu cầu HS lên bảng xác
định câu 2 phần tự luận.
GV: Nhận xét câu 3:


- Minh hoạ một số đoạn văn diễn
t tt HS hc tp.


<i><b>*HĐ3: Trả bài.</b></i>


GV: Trả bài HS.


- Lấy điểm vào sổ điểm cá nhân.


HS: Hoạt động cá nhân
- Thực hành trình bày đáp
án.



- Nhận xét, đánh giá và sửa
chữa.


HS: nªu theo yêu cầu
- Nhận xét bổ sung.


HS: Thực hành theo yêu
cầu.


- Nhận xét.
- Nêu ví dụ cụ thể.
HS: Trình bày theo yêu
cầu.


- Nhận xét sửa chữa, bổ
sung.


HS: Theo dõi và sửa chữa.
- Tổng hợp câu đúng.
- Tự đánh giá kết quả.
HS: Nhận bài


- Thông báo số điểm đạt
đ-ợc.


- Xác định DT, cụm DT còn nhầm
lẫn.


- Diễn đạt nội dung đoạn văn cha


thật sâu sắc(cịn đơn điệu, lủng
củng, khơng có s liờn kt)


<b>II. Chữa bài </b>


<i>* Phần I . Trắc nghiệm (Đề chẵn).</i>


Câu1:


1.D , 2.C , 3.A , 4.C ,5.D
Câu2:


1. Danh từ : là những từ chỉ ngời ,
vật, hiện tợng, khái niệm...


2. Cụm danh từ : là loại tổ hợp từ
do danh từ với một số từ ngữ phụ
thuộc nó tạo thành.


<i>Đề lẻ:</i>


<i>Phần I. Trắc nghiệm </i>


<i>Cõu1:</i> (Tng t cõu 1 chn)


<i>Câu 2: </i>


1. B, 2. C, 3.B, 4.C , 5.A


<i><b>* PhÇn II. Tự luận </b></i>


<i><b>Câu 1: (1,5đ)</b></i>


<i><b>Danh từ:</b></i>


- Danh t ch sự vật:
+ Danh từ chung
+ Danh từ riêng
- Danh từ chỉ đơn vị :


+Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên.
+ Danh từ chỉ đơn vị quy ớc:- chính
xác - ớc chừng


<i><b>Câu 2: (2đ) </b></i>Xác định đợc :


- Danh từ chung: vua, câu chuyện,
cây, bút thần, khắp nớc, ngời , quê
hơng, ngời bạn, ruộng đồng.
- Danh t riờng : Mó Lng (3 ln).


<i><b>Câu 3: (3đ)</b></i>


- Din đạt lơ gíc đúng chủ
đề .


- Cã sư dơng danh từ hoặc
cụm danh từ làm chủ ngữ trong
câu.


<b>III. Trả bài , lấy điểm.</b>


<b>III. Củng cố </b>


- Phân biệt giữa danh từ và cụm danh từ .
- CÊu tróc cđa cơm danh tõ.


<b>IV. H</b><i><b> íng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thức về danh từ và cụm danh từ.
- Tìm hiểu ôn tập kiến thức về số từ và lợng từ .
- Tìm hiĨu kiÕn thøc vỊ chØ tõ .


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...



============== & =============


<i><b> TiÕt 57: - TiÕng ViÖt : </b></i>


<b>ChØ tõ </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nắm đợc ý nghĩa khái niệm của chỉ từ và chức vụ ngữ pháp của nó trong câu.
- Củng cố kiến thức về cụm danh từ.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng sử dụng đúng chỉ từ trong diễn đạt và viết văn.



<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt </b></i>


<b>B- ChuÈn bÞ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay có sử dông chØ tõ


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên lớp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*H§ 1: Hớng dẫn hình thành </b></i>
<i><b>khái niệm chỉ từ.</b></i>


GV: Treo bảng phụ.
- Yêu cầu HS theo dõi.
GV: Gạch chân các từ cần xét.
H: Các từ gạch chân bổ sung ý
nghĩa cho từ nào ?


GV: Yêu cầu HS so sánh : danh từ
"ông vua" với cụm từ "ông vua nọ"
. Nó có gì khác nhau về mặt ý
nghĩa ?


GV: Lấy ví dụ minh hoạ.



GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ 2.
H: Từ gạch chân bổ sung ý nghĩa
cho các từ đi kèm víi nã vỊ ý
nghÜa nµo ?


GV: Khẳng định những từ nh các
từ gạch chân vừa tìm hiểu là chỉ
từ.


H: HiĨu nh thÕ nµo lµ chØ tõ?


<i><b>*HĐ 2: Tìm hiểu chức vụ ngữ </b></i>
<i><b>pháp của chỉ từ trong câu. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dô.
H: ChØ tõ trong hai vÝ dô (a,b)cã
vai trò gì trong câu ?


(giữ chức năng gì trong câu ?)
GV: Hớng dẫn phân tích tõng vÝ
dô ?


- Yêu cầu HS xác định chỉ từ trong
ví dụ (c) .


- Chỉ từ "đó" giữ chức năng gì
trong câu ? Vì sao em xác định
đ-ợc điều đó ?



H: ChØ tõ thêng gi÷ chức năng gì
trong cụm từ và trong câu ?


<i><b>*HĐ 3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Giao việc theo nhóm
- Mỗi nhóm thực hành một phần
theo yêu cÇu.


- Xác định chỉ từ ?


- Cho biết ý nghĩa chức năng ngữ
pháp của chỉ từ đó ?


GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
tập 2.


GV: Hớng dẫn thực hành.
GV: Đánh giỏ cho điểm.


HS: Đọc ví dụ


- Cùng theo dõi và quan
sát.


HS: Theo dõi
- Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bình giá.
HS: Thảo luận bàn


- Nêu ý kiến đánh giá: nó
xác định rõ hơn vị trí của
ngời, vật...


HS: Theo dâi.
HS: §äc vÝ dô


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kin ỏnh giỏ
HS: Theo dừi


HS: Nêu khái quát ý hiĨu
- §äc ghi nhí.


HS: Đọc ví dụ và theo dõi.
- Xác định chỉ từ.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu vai trò chức năng cụ
thể của từng chỉ từ trong
câu.


- NhËn xÐt, bæ sung.
HS: Nêu theo ý hiểu
- Đọc ghi nhớ


HS: Tho luận theo đơn vị
bàn


- Đại diện trình bày ý kiến


- Cùng đánh giá nhận xét
và sửa chữa .


HS: Xác định yêu cầu BT.
- Hoạt động độc lập
- Trình bày ý kiến
- Nhận xét bổ sung.
HS: Theo dõi và quan sát.


<b>I. ChØ tõ lµ gì ?</b>
<i><b>* Ví dụ 1: </b></i>


- ông vua nọ
- viên quan ấy
- làng kia
- nhà nọ


<i><b>* Nhận xÐt: </b></i>


=> xác định rõ vị trí của ngời và
vật .


<i><b>* VÝ dô 2: </b></i>


- một đêm nọ


<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


=> xác định thời gian.



<i>* Ghi nhí (SGK-T137)</i>


<b>II. Hoạt động của chỉ từ trong </b>
<b>câu.</b>


<i><b>* VÝ dô: </b></i>


a) SGK => phụ ngữ
b) SGK => trạng ngữ


c) Cuộc kháng chiến chống Mỹ
cứu nớc của nhân dân ta ...
Đó là một điều chắc chắn.
=> chủ ng÷


<i>* Ghi nhí(SGK-T137)</i>
<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT 1: </b></i>


a) ấy => trỏ => hai chồng bánh
=> phụ ngữ .


b) đấy, đây chỉ ngời => chủ ngữ.
c) nay => chỉ thời gian hiện tại =>
trạng ngữ


<i><b>* BT 2: </b></i>


a) Chân núi Sóc => đó(đây, đấy)
b) làng bị lửa thiêu cháy.



=> làng ấy (đó).


<b>III. Cđng cè </b>


- HiĨu thế nào là chỉ từ ? Chức năng cú pháp cđa chØ tõ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Lµm BT 3 - SGK.


- Chuẩn bị dàn ý đề luyện tập kể chuyện tởng tợng (GV giao theo đơn vị tổ)
============== & ==============


<i><b>Bµi 13: Tiết 58- Làm văn:</b></i>


<b> Lun tËp kĨ chun tëng tỵng </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nắm vững các đặc điểm của kể chuyện tởng tởng bằng trí sáng tạo ca hc sinh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Luyn tp xõy dng dàn ý chi tiết .
- Rèn kỹ năng hành văn và diễn đạt ý.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình u tiếng Việt </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

- B¶ng phơ ghi sẵn dàn ý sơ lợc.


- Các dạng bài làm văn 6.


<b>C. lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


- Truyện tởng tợng là gì ?


- Khi kể chuyện tởng tợng, ta cần lu ý điều gì ?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i>
<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn phân tích đề.</b></i>


GV: Hớng dẫn HS xác định yờu cu
ca .


- Đề bài yêu cầu những gì ?
+ Yêu cầu về thể loại
+ Yêu cầu về nội dung
GV: Lu ý HS : Tởng tợng trên cơ sở
của hiện thực chứ không h cấu một
cách viển vông.


<i><b>*HĐ 2: Hớng dẫn lập dàn ý. </b></i>


GV: Yêu cầu các nhóm lập các ý cơ
bản theo bố cục ba phÇn


GV: u cầu đại diện nhóm trình


by:


- Yêu cầu một nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhËn xÐt bỉ sung.


GV: Híng dÉn HS kĨ tëng tỵng ,
kết hợp với yếu tố miêu tả và biểu
cảm.


<i><b>HĐ 3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yêu cầu mỗi nhóm viết một ý
ở phần thân bài.


<i><b>Hot ng của trò</b></i>


HS: Đọc kỹ đề bài
HS: Xác định yêu cầu:
- Thể loại : KCTT


- Nội dung : Sự thay đổi của
mái trờng sau 10 năm xa
cách.


- Ph¹m vi liên hệ : h cấu.
HS: Theo dõi


- Thảo luËn


- Xây dựng các ý chính


- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm đánh giá, hồn
chỉnh dàn ý.


HS: Theo dâi


HS: Hoạt động cá nhân
- Diễn đạt đoạn văn
- Trình bầy ý kiến


- Cùng nhận xét và sửa
chữa.


<i><b>Ni dung cn t</b></i>
<b>I. Tỡm hiểu đề </b>


<i>* Đề bài:</i> Kể chuyện 10 năm
sau em về thăm lại mái trờng
mà hiện nay em đang học.
Hãy tởng tợng những thay đổi
có thể xy ra.


<b>II. Xây dựng dàn ý</b>.


<i>* MB: </i>


- Giới thiệu chuyến về thăm
tr-ờng .


- Thời gian về thăm...


- Độ tuổi, nghề nghiệp


<i>* TB: </i>


- Tâm trạng xèn xang håi hép
vui síng...


- Quang cảnh trờng thayđổi: -
khuôn viên


- líp hä
- s©n trêng


- Gặp gỡ thầy cô giáo cũ và
bạn bè cò:


+ Trß chun
+ Thăm hỏi


+ T©m sù vui buån


<i>* KL: </i>


- T©m trạng lu luyến khi chia
tay.


- ấn tợng sâu sắc sau lần về
thăm trờng.


<b>III. Din t </b>


<i><b>* Vit on vn: </b></i>


- Mở bài
- Thân bài


- Kết luận


<b>IV. Cđng cè </b>


- Trình bày các thao tác tiến hành 1 đề văn kể chuyện tởng tợng ?
- Khi kể chuyện tởng tợng ta cần lu ý điều gì ?


<b>V. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


- Yêu cầu về hoàn chỉnh bài viết .


- Nắm chắc các thao tác tiến hành làm văn kể chuyện tởng tỵng.
============== & ==============


<i><b>Bài 14: Tiết 59: </b></i>


<i><b>văn bản</b></i><b>: Con hổ có nghĩa </b>


<i><b>(Truyện trung đại - Vũ Trinh) </b></i>
<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Học sinh nắm đợc nội dung ý nghĩa của truyện.
- Nắm đợc cách kể chuyện vừa giản dị vừa mang tích chất truyền k.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng kể sáng t¹o cđa häc sinh.



<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yờu vn hc</b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Gi¸o ¸n, SGK, SGV


- Tranh : Con hỉ có nghĩa.
- Các dạng bài làm văn 6.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên lớp </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn đọc hiểu sơ lc</b></i>
<i><b>vn bn. </b></i>


GV: Yêu cầu học sinh theo dõi
truyện.


GV: Hớng dẫn cách đọc


GV: Yêu cầu kể tóm tắt văn bản.
GV: Yêu cầu HS chỉ ra đặc điểm
khác biệt giữa truyện trung đại với
truyện dân gian.



GV: Hớng dẫn phân biệt cụ thể
giữa truyện trung đại với truyện
dân gian Việt Nam .


<i><b>*H§ 2: Híng dÉn phân tích chi </b></i>
<i><b>tiết.</b></i>


H: Em có nhận xét gì về kết cấu
của câu chuyện này?


GV: Yờu cu HS túm tắt những sự
việc chính của truyện thứ nhất ?
H: Truyện đợc kể theo ngôi kể nào
? Thứ tự k ?


GV: Yêu cầu nêu những chi tiết cơ
bản diễn tả xoay quanh nhân vật
con hổ ở câu chuyÖn 1?


- Hành động ?
- Dáng vẻ, cử chỉ ...?


H: Em có nhận xét gì về những chi
tiết diễn tả con hổ ở câu chuyện đó
? H: Sau khi bà đỡ Trần đỡ đẻ
xong cho con hổ cái, hổ đực dẫ
làm gì ?


- Những chi tiết đó diễn tả điều


gì ? Hành động đào một cục vàng
của con hổ có ý nghĩa gì ?


GV: Yêu cầu:


- Xỏc nh nhng chi tit din tả
về nhân vật bà đỡ Trần ?


- Nhận xét các chi tiết diễn tả về
bà đỡ Trần ?


- Biện pháp nghệ thuật nào đợc sử
dụng trong vn bn ?


GV: Yêu cầu HS lựa chọn chi tiết
gây ấn tợng nhất và lý giải vì sao?
GV: Yêu cầu kể tóm tắt câu
chuyện 2.


GV: Yêu cầu nhận xét các chi tiết
truyện ?


H: Qua đó em có nhận xét gì về
nhân vật con hổ và bác tiều phu ?


<i><b>*H§ 3: Híng dÉn tổng kết </b></i>


H: So sánh điểm giống và khác
nhau giữa hai truyện ?



GV: Định hớng cụ thể :


- Điểm khác ở truyện 2: bác tiều
chủ động giúp hổ ...


H: Mục đích của hai truyện mà
ngời kể muốn gửi gắm là gì ?
GV: Bình mở rộng .


HS: Đọc văn bản
- Nhận xét giọng đọc
HS: Kể tóm tắt những sự
sự việc chính xoay quanh
truyện.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đặc điểm của truyện
trung đại so với truyện dân
gian Việt Nam.


HS: Theo dâi.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá: hai truyện
nối tiếp nhau.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu những sự việc cơ bản
diễn ra xoay quanh câu
chuyện thứ nhất.


HS: Xác định:
- Ngôi kể thứ ba.
- Thứ tự kể xuôi.
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu những nét
khái quát xoay quanh con
hổ.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Hoạt động ca nhân
- Nêu chi tit


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiÕn b×nh


giá më réng


- Cùng đánh giá nhận xét
bổ sung.


HS: Hoạt động cá nhân
- Xác định chi tiết.
HS: Trao đổi theo bàn
- Nêu đánh giá


- Cïng nhËn xÐt bæ sung.
HS: Chän chi tiÕt


- Bình giá mở rộng.


HS: Kể những sự việc cơ
bản.


HS: Đánh giá:


K chuyn bng nhng chi
tit k l hoang đờng , sự
t-ởng tợng phong phú đa
dạng.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá


HS: Th¶o luËn


- đại diện nêu ý kiến đánh
giá


- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Đánh giá chung
- Bình giá mở rộng
- Đọc ghi nhớ .


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc - kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã :</i>


<i>* Truyện trung đại : SGK</i>


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Con hổ với bà đỡ Trần ở Đơng </b></i>
<i><b>Triều.</b></i>


<i>* Nh©n vËt con hỉ </i>


- gõ cửa cõng bà đỡ Trần chạy vào
rừng sâu .


- thả bà xuống đất, cầm tay bà,
nhìn hổ cái, nhỏ nớc mắt .


=> chi tiết h cấu, tởng tợng kỳ ảo
đặc sắc.


=> thể hiện tình cảm của hổ đực
với hổ cái.


- đùa giỡn với con
- quỳ xuống gốc cây
- đào lên một cục bạc


=> niềm vui sớng của hổ đực .
=> sự đền ơn bà đỡ Trần.


<i>* Nhân vật bà đỡ Trần . </i>


- sợ chết khiếp



- hoà thuốc cho hổ cái


- xoa bóp bụng cho hổ cái => đỡ
đẻ.


- thốt nạn đói nhờ cục bạc
=> chi tiết h cấu, tởng tợng.
=> thái độ tình cảm của lịng ngời.
=> nhân từ yêu quý loài vật .
=> sẵn sàng giúp đỡ kẻ gặp nạn.


<i><b>2. Con hỉ víi b¸c tiỊu phu </b></i>


- Bác tiều phu liều mình chủ động
cứu hổ thoát chết.


- Hổ đền ơn (con nai, về dự tang
bác tiều, đem dê lợn đến nhà vào
ngày giỗ hàng năm)


=> Con hỉ sèng cã ©n nghÜa.
=> thĨ hiện tình cảm nồng ấm ...


<b>III. Tổng kết </b>


Ghi nhí - SGK- T144


=> mục đích khuyên răn con ngời.
=> con vật sống có nghĩa để giáo
dục con ngời trong cuộc sống.



<b>III. Cđng cè </b>


- KĨ mét c©u chun vỊ mét con vËt cã nghÜa víi chđ ?


- Nêu bài học rút ra từ các truyện đã học và nêu đánh giá của em về cuộc sống thực tế hiện nay?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

============== & ==============


<i><b> TiÕt 60: - TiÕng ViƯt : </b></i><b>§éng tõ </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> - Củng cố kiến thức động từ ở tiểu học.


- Nắm đợc đặc điểm của động từ và một loại động từ quan trọng.
- Biết sử dụng đúng động từ khi nói và viết.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng nhận biết, phân loại, sử dụng động từ.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt </b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV



- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vở bài tập
- Bảng phụ.


- K bảng phân loại động từ .


<b>C. lªn líp </b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>


- ThÕ nµo lµ chØ tõ ?


- Đặt câu có chỉ từ ? Cho biết chỉ từ đó có chức năng gì ?


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i>
<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn tỡm hiu c </b></i>
<i><b>im ca ng t. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dâi vÝ dơ ë
b¶ng phơ.


- u cầu HS vận dụng kiến thức đã
học ở Tiểu học để xác định các động
từ có trong ví dụ.


H: ý nghĩa cơ bản khái quát của các
động từ trong 3 ví dụ là gì ?



GV: Híng dÉn ph©n tÝch cơ thĨ theo
ba néi dung:


- Khái niệm động từ
- Khả năng kết hợp
- Chức năng ngữ pháp


<i><b>*HĐ 2: Lập bảng phân loại động </b></i>
<i><b>từ. </b></i>


GV: Treo bảng phân loại khái quát
động từ .


GV: Yêu cầu điền các động từ đã
cho vào các ơ trống trong bảng cho
thích hợp.


- Qua bảng phân loại, cho biết động
từ có mấy loại chính ?


- Động từ tình thái có đặc điểm gì ?
- Động từ chỉ hành động có c
im gỡ ?


<i><b>HĐ 3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


<i><b>Hoạt động của trị</b></i>


HS: §äc vÝ dơ



- Theo dõi và quan sát
HS: Xác định từng phần
theo yêu cầu của giáo viên.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá khái quát .
- Nhận xét bổ sung
HS: Đọc ghi nhớ (SGK)
- Theo dõi.


HS: Theo dâi


HS: Hoạt động nhóm nhỏ
theo đơn vị bàn.


- Đại diện điền bảng
- Nhận xét bổ sung .
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá


<i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<b>I. Đặc điểm của động từ</b>.


<i>* VÝ dô </i>


a) đi, đến, ra, hỏi.
b) lấy, làm, lễ.


c) treo, qua, xem, cời, bảo,
quen, bán, đề ...



<i>* Ghi nhớ (SGK-T146)</i>
<b>II. Các loại động từ chính </b>
<i><b>1. Động từ tình thái </b></i>


- Thờng đi kèm với động từ
khác: ví dụ : muốn, định, dám,
toan, nhằm, đành.


<i><b>2. Động từ chỉ hành động,</b><b> chỉ </b></i>
<i><b>trạng thái </b></i>


- Động từ chỉ hành động:
+ Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
- Động từ chỉ trạng thái:
+ Trả lời cho câu hỏi làm sao?
nh thế nào ?


<i>)</i>


HS: §äc ghi nhí. <i>* Ghi nhí(SGK-T146</i>


<b>III. Lun tËp - Cđng cè </b>


* <b>Bµi tËp 1:</b>


Tìm và phân loại động từ trong <i><b>“Lợn cới áo mới</b></i>”
a-Các động từ:


Có, khoe, may, đem ra, mặc, đứng hóng, đợ, có, đi, khen, thấy, hỏi, tức, tức ti, chy, gi, bo, mc.
b-Phõn loi:



+Động từ tình thái:


Mc, cú, may, khen, thấy, bảo, giơ.
+Động từ chỉ hành động, trạng thái:


Tức, tức tối, chạy, đứng, khen, đợi....


<b>* Bµi tËp 2+3: </b>GV híng dÉn häc sinh vỊ nhµ lµm.


<b>* Bµi tËp 4: </b>


Yêu cầu HS đặt câu, viết đoạn có sử dụng cả hai loại động từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

- Nắm vững nội dung ghi nhớ.
- Đọc “Thói quen dùng từ.”
- Chuẩn bị: Cụm động từ.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Bµi 13,14 : TiÕt 61 - TiÕng ViƯt :</b></i>



<b>cụm động từ </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> - Nắm đợc khái niệm và cấu tạo của cụm động từ .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng nhận biết và vận dụng cụm động từ khi nói và viết.
- Thực hành nhận diện và sử dụng cụm động từ.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dng tỡnh yờu ting Vit </b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị ( KiĨm tra 15 phót )</b>


<b>Đề bài: 1/Xác định, phân loại động từ trong những câu sau ?</b>


a/ Bạn dám làm không?
b/ An nên đọc sách.
c/ Nó đang khóc.
d/ Giang phải thi lại.
e/ Lan cần học ngoại ngữ.



<b>2/ Đặt 1câu có động từ làm chủ ngữ,1 câu có động từ làm vị ngữ.</b>
<b>Đáp án : 1/ </b>Động từ hành động: làm, đọc, khóc, thi, học. ( 4 điểm )


<b>-</b> Động từ tình thái: dám, nên, phải, cần. ( 4 điểm )
2/ Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.


<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn tìm hiểu đặc </b></i>
<i><b>điểm của cụm động từ. </b></i>


GV: Treo bảng phụ


- Gạch chân các từ cần xét.
H: Những từ gạch chân bổ sung ý
nghĩa cho những từ nào ?


H: Nếu chúng ta lợc bỏ từ gạch
chân đi, ý nghĩa của câu nh thế
nào ?


H: Ta hiểu nh thế nào về cụm
động từ ?


GV: Cho 1 đến 2 động từ .
- Yêu cầu HS phát triển thành
cụm động từ ?



GV: Yêu cầu HS so sánh giữa
cụm động từ và động từ về mặt ý
nghĩa ?


H: Cụm động từ có ý nghĩa nh thế
nào so với động từ ?


<i><b>*HĐ 2: Xác định mơ hình cấu </b></i>
<i><b>tạo của cụm động từ. </b></i>


GV: XÐt l¹i hai cơm ë vÝ dô 1.
- Côm déng tõ võa xÐt cã mÊy
phần ? Đó là những phần nào ?
- Phần phụ trớc thờng bổ sung ý
nghĩa về những mặt nào ?
- Phần phụ sau bổ sung về mặt


HS: §äc vÝ dô


HS: Theo dõi và quan sát.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến nhận xét
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Trình bày theo ý hiểu.
- Đọc ghi nhớ.


HS: Nêu cụm động từ trên
cơ sở phát triển từ động từ


.


HS: Đánh giá cấu tạo và
chức năng cú phỏp ca
cm ng t.


HS: Nêu khái quát.
- §äc ghi nhí .
HS: Quan s¸t


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Tìm ví dụ minh hoạ


<b>I. Cụm động từ là gì ?</b>
<i>* Ví dụ:</i>


- đã đi nhiều nơi.


- cũng ra những câu đố ối oăm.
- để hỏi mọi ngời.


<i>*Ghi nhí1.a:(</i>SGK-T148)


<i>*Ghi nhớ 1.b(SGK-T148)</i>
<b>II. Cấu tạo của cụm động từ.</b>
<i>* Mơ hình: </i>


PhÇn
tr-ớc



Phần
TT


Phần sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

nào ?


H: Trong một cụm từ phần nào
không thể thiếu ?


<i><b>*HĐ 3: Hớng dẫn thực hành </b></i>


GV: Yờu cu HS xác định yêu
cầu BT.


GV: Chia nhãm HS thực hành các
phần của BT.


GV: K s mụ hình cấu tạo
cụm động từ.


- Yêu cầu HS xác định các phần
của các cụm tìm đợc vào sơ đồ ?
GV: Yêu cầu Hs xác định yêu cầu
BT4.


- Yêu cầu viết đoạn văn trong thời
gian ngắn .



- Gch chõn cỏc cm ng t.


HS: Đánh giỏ


- Ly ví dụ chứng minh.
HS: Nêu yêu cầu BT1.
- Thảo luận nhóm bàn.
- Xác định cụm động từ
- Đại diện trình bày
- Nhận xét sửa chữa, bổ
sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Xác định các cụm động
từ


- Điền vào sơ đồ
- Nhận xét đánh giá.
HS: Xác định yêu cầu của
BT.


- Thực hành độc lập
- Cùng trình bày và sửa
chữa.


/cßn


<i>* Ghi nhí 2: (</i>SGK-T148)


<b>III. Lun tËp </b>


<i>* BT1: </i>


a) Còn đang đùa nghịch ...
b) Yêu thơng MN...


- Muốn kén cho con một ngời...
c) Đành tìm cách giữ sứ thần .
- Để có thì giờ


- Đi hỏi em bÐ th«ng minh nä.


<i>* BT2: </i>


VD:


PT TT PS


PT1 PT2 TT1 TT2


còn đang đùa nghịch ở


sau


<i>* BT4: </i>
<b>III. Cđng cè </b>


- Hiểu nh thế nào về cụm động từ ?
- Mô hình đầy đủ của cụm động từ ?



- Tác dụng và hcức năng của cụm động từ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung bài học.
- Làm BT 3,5 vào vở bài tập.


- Thực hành viết đoạn văn sử dụng cụm động từ .


============== & ==============


<i><b> TiÕt 62: </b></i> mĐ hiỊn d¹y con


<b>(Trích : “Cổ học tinh hoa” của Ơn Như Nguyễn Văn Ngọc)</b>


<b>A. mơc tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> :+ Truyện ca ngợi bà mẹ Mạnh Tử :Tấm gơng sáng về tình thơng và cách dạy con.Đó
là:


- To cho con mụi trng sng phù hợp tốt đẹp


Dạy con, giáo dục con bằng lời nói trung thực, bằng hành động, việc làm, bằng chính tấm g
-ơng của bản thân mình.


+ Cách kể chuyện rất giản dị, hàm súc, từng chi tiết đều có ý nghĩa sâu sắc.Kết cấu truyện đơn
giản, mạch lạc, bài học đợc rút ra nhẹ nhàng mà thm thớa.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> + Rèn luyện kĩ năng kĨ chun tëng tỵng.



<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình u vn hc </b></i>


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- Tranh ngữ văn 6


- Mt s truyn cựng ch


<b>C. Lªn líp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ.</b> Đóng vai bà đỡ Trần kể lại câu chuyện con hổ có nghĩa ?


<b>II. Bµi míi</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh</b></i>
<i><b>đọc và tìm hiểu chú thích.</b></i>


GV cùng 3 đến 4 hc sinh c v k
li truyn


Yêu cầu lời kể ngắn gän, giäng kĨ,
giäng bµ mĐ khi nãi víi m×nh, khi
nãi víi con.



G híng dÉn häc sinh gi¶i thÝch mét
sè tõ khã.


<b>I. §äc - Chó thÝch</b>
<i><b>1. §äc</b></i>


<i><b>2. Chó thÝch</b></i>


* Tõ khó:
* PTBĐ:
* Ngôi kể:
* Bố cục:


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn học sinh</b></i>
<i><b>tìm hiểu cấu trúc văn bản</b></i>


?Văn bản Mẹ hiền dạy con là một
truyện trung đại kể về cách thức dạy
con của một bà mẹ. Theo dõi văn


-5 sù viÖc:


+ Dời nhà từ khu vực
nghĩa địa


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

b¶n, em thÊy quá trình dạy con của
ngời mẹ diễn ra qua mấy sự việc? Là
những sự việc nào?



HS: Suy ngh c lp


- Nêu các sự việc trong truyện.
- Đánh giá nhận xÐt bỉ sung.


+ Mua thÞt lợn cho con
ăn


+ Cắt đứt tấm vải đang
dệt.


ở ba sự việc đầu, ngời mẹ đã dạy
con theo cách nào?


?ë hai sự việc sau, ngời mẹ dạy con
bằng cách nào?


HS: Nêu khái quát nội dung:
- Dạy con bằng cách chuyển nơi


- Dạy con bằng cách c xử hằng
ngày.


Bức tranh trong SGK minh hoạ cho
sự việc nào?


Ti sao tác giả lại chọn sự việc đó để
minh hoạ?



- Cắt đứt tấm vải đang dệt
- Đó là cách dạy con hay nhất:
Vừa cụ thể , dễ hiểu, vừa kiên
quyết, khiến con thấm thía lâu.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh</b></i>
<i><b>tìm hiểu văn bản</b></i>


<i><b>1-D¹y con b»ng cách chuyển nơi ở.</b></i>


?Hai ln b m quyt nh di nhà
đến nơi khác, là những lần nào?


HS: Suy nghĩ nêu ý kiến :
- Dời nhà gần nghĩa địa
- Di nh gn ch


<b>II. Tìm hiểu văn bản</b>


?Ti sao c hai lần dời nhà đó, ngời
mẹ của Mạnh Tử đều nói:”Chỗ này
khơng phải chỗ con ta ở đợc?”


HS: Suy nghĩ
- Nờu ỏnh giỏ


- Cùng nhận xét bình giá.


* Nhà ở gần nghĩa địa:
- Cuộc sống hai nơi này


dễ ảnh hởng xấu đến tính
nết Mạnh Tử. Mạnh Tử
còn nhỏ dễ bắt chớc thói
h tật xấu ở hai nơi này.
- Cuộc sống gần trờng
học đã ảnh hởng tốt đến
tính nết Mạnh Tử (Bắt
chớc lễ phép, bắt chớc
học hành)


-Muèn cho con thµnh
ng-êi tèt, trớc hết cần tạo
môi trờng sống trong
sạch.


?Ti sao khi dọn nhà đến gần trờng
học, ngời mẹ ấy lại vui lịng nói”chỗ
này là chỗ con ta ở đợc đây”


HS: Hoạt động cá nhân
- Đánh giá nhận xét


- Cùng bình giá mở rộng vấn đề.
?Bà mẹ đã hai lần quyết định dời nhà


và một lần định c, đó là vì chỗ ở hay
vì Mạnh tử?


-Vì Mạnh Tử
?Tại sao các quyết định chuyển nhà,



và định c l vỡ con?


HS: Nêu ý kiến bình giá , nhận
xét:


- Ngời mẹ hiểu tính tình Mạnh
Tử (Hiếu động, bắt chớc giỏi),
hiểu đợc tác động của hoàn cảnh
tới tính cách của trẻ thơ (Có thể
xấu, có thể tốt)


ý nghÜa d¹y con cđa bµ mĐ trong


quyết định chuyển nhà là gì? HS: Suy nghĩ độc lập - Nêu đánh giá.
- Nhận xét bổ sung.
Việc này tơng ứng với câu tục ngữ


nµo mµ em biÕt?


HS: Suy nghĩ tìm tục ngữ :
- Gần mực thì ®en


Gần đèn thì rạng
- ở bầu thì trịn


ở ống thì dài.


<i><b>HD: Tỡm hiu cỏch dy con bằng</b></i>
<i><b>ứng xử hàng ngày trong gia đình</b></i>



GV: Dạy con bằng cách cải tạo môi
trờng sống trong sạch. Những ngay
cả trong mơi trờng ấy, cũng phải có
dạy bảo đúng đắn thì con mới trở
thành ngời tốt. Cách dạy con nh thế
của bà mẹ Mạnh Tử thể hiện qua
những sự việc nào?


HS: Theo dâi:


-Sù viƯc 4 vµ sù viƯc 5


<i><b>2. Dạy con bằng ứng xử</b></i>
<i><b>hàng ngày trong gia</b></i>
<i><b>ỡnh.</b></i>


- Ngời lớn nói dối con trẻ
sẽ tạo cho con trẻ nói dối
theo: Con ta thơ ấu, tri
thức mới mở mang mà ta
nói dối nó, thì chẳng hoá
ta dạy nó nói dối hay
sao?


- Dùng cách đó để dạy
con về ý chí học tập. Vải
cịn có thể làm lại, ngời
h hỏng khó làm lại.
? Tại sao sau câu nói đùa, ngi m



lại mua thịt cho con ăn?


HS: Tho lun nhúm
- Nêu ý kiến đánh giá


- Cïng nhËn xÐt b×nh gi¸ bỉ
sung.


? Tại sao khi thấy con bỏ học về nhà,
ngời mẹ đang dệt cửi liền cầm dao
cắt đứt tấm vải đang dệt?


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá
- Cùng nhận xét bổ sung:
- Dạy con cần nghiêm khc.
? Thỏi nghiờm khc trong dy con


có phải là biểu hiện của tình thơng
trong tấm lòng ngời mẹ không? Vì
sao?


- L biu hin ca tình thơng.
- Vì mục đích muốn con trở
thành ngời tốt, giỏi giang...
? Mạnh Tử có ngời mẹ hiền. Nhng


Mạnh Tử còn là ngời con ngoan.
Đâu lµ biĨu hiƯn con ngoan cđa


M¹nh Tư?


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

? Mẹ hiền và con ngoan, hai yếu tố
đã kết hợp để tạo ra một thành quả
nh thế nào?


HS: Nªu ý kiến bình giá :
- Tình mẹ con sâu nỈng.


- Mạnh Tử trở thành một bậc
đức cao tài rộng, nổi tiếng sau
này.


<i><b>*Hoạt động 4: Tìm hiểu ý ngha</b></i>
<i><b>vn bn:</b></i>


? Đặt tên truyện là Mẹ hiền d¹y con


và kết thúc truyện, tác giả viết: “ Thế
chẳng là nhờ có cái công giáo dục
quý báu của bà mẹ hay sao? ”. Điều
đó có ý nghĩa gì?


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kin nỏh giỏ .


<i><b>* </b><b>ý</b><b> nghĩa văn bản</b></i>


- cao tấm lòng ngời
mẹ trong cách dạy con


nên ngời; khẳng định sự
thành đạt của con có
cơng dạy dỗ chu đáo của
cha mẹ.


? Mẹ hiền dạy con là một truyện kể
của Trung Hoa. Em nhận thấy những
điểm nào tơng tự nh truyện trung đại
nớc ta mà em đã học?


- Cốt truyện, nhân vật đơn giản.
- Dùng truyện ngời thật, việc
thật để giáo dục con ngời.
? Truyện Mẹ hiền dạy con gợi liên


t-ởng đến câu ca dao quen thuộc nào? - Công cha nh núi Thái SơnNghĩa mẹ nh nớc trong nguồn
chảy ra.


<i><b>Ghi nhí Sgk/152</b></i>


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


CH: C¶m nghÜ cđa em về hình ảnh bà mẹ trong truyện : " MĐ hiỊn d¹y con".


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- GV yêu cầu học sinh làm ở nhà bài tập 1,2-phần luyện tập


Riờng i vi hc sinh khá giỏi, giáo viên khuyến khích viết một đoạn văn khoảng trên dới 5 dòng
về bà mẹ thầy Mạnh Tử theo yêu cầu: Thể hiện niềm cảm phục đối với bà.



<b>-</b> Giáo viên dùng thời gian kiểm tra đầu giờ của bài học mới với yêu cầu: Học sinh nói lên những
điều thu hoạch đợc từ việc học truyện <i><b> Mẹ hiền dạy con?</b></i>


<b></b>


============== & ==============


<i><b> TiÕt 63: - TiÕng ViƯt :</b></i>


<b>tÝnh tõ vµ cơm tÍnh tõ</b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> :+Nm c c điểm của tính từ và một số loại tính từ cơ bản.
+Nắm đợc cấu tạo của tính từ


+Củng cố và phát triển các kiến thức đã học ở bậc tiểu học về tính từ , ở các bài đã học về cụm từ,
phần trớc, phần sau các loại phụ ngữ.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Luyện kĩ năng nhận biết , phân loại , phân tích tính từ và cụm tính từ , sử dụng tính từ
và cụm tính từ để đặt câu, dựng đoạn.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu văn hc</b></i>


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo ¸n, SGK, SGV


<b>- </b>B¶ng phơ



<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên líp </b>


<b>I. </b><i><b>KiĨm tra bµi cị.</b></i>


<i><b>- Nêu đặc điểm của cụm động từ và cấu tạo của cụm động từ ?</b></i>
<i><b>- Cho ví dụ trên mơ hình</b></i>


<b>II. Bµi míi</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu đặc điểm của tính từ</b></i>


?GV yêu cầu học sinh tìm tính từ


trong cỏc cõu phần 1 SGK-153. HS: Hoạt động cá nhân


- Xác định các tính từ có trong ví
dụ .


- NhËn xÐt sửa chữa.


<b>1. Đặc điểm của tính từ.</b>


* Ví dụ :
* Nhận xét :


Tính từ:
a-bé, oai.


b-nhạt, vàng hoe, vàng lịm,
vàng ối, vàng tơi.


GV hớng dẫn học sinh tìm thêm
các tính từ chỉ mầu sắc, mùi vị,
hoặc hình dáng khác.


<i><b>HS: </b></i>Suy nghĩ tìm hiểu theo yêu cầu
:


<i><b>- Tính từ chỉ màu sắc:</b></i>


-Xanh, , trng, tớm, en, xỏm.


<i><b>-Chỉ mùi vị:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

gày gò, phốp pháp, liêu xiêu, thoăn
thoắt...


?Hóy so sỏnh gia tính từ với
động từ v :


+Khả năng kết hợp với các từ:


<i><b>ó, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy ,</b></i>
<i><b>đừng, chớ.</b></i>



-Động từ kết hợp đợc với <i><b>Đã, sẽ,</b></i>
<i><b>đang, cũng, vẫn, hãy , đừng, chớ.</b></i>


-TÝnh tõ còng cã khả năng kết hợp
với những từ trên.


- Tớnh từ kết hợp với <i><b>hãy đừng,</b></i>
<i><b>chớ</b></i> hạn chế hơn nhiều so với động
từ.


Ví dụ: Khơng thể nói: Hãy bùi, chớ
chua, đừng thoăn thoắt


Cũng có thể nóiĐừng xanh
nh lá bạc nh vôi.


?HÃy so sánh về khả năng làm vị
ngữ trong câu.


Gv hc sinh mỗi bàn đặt câu với
động từ.


?Từ đó cho HS nhận xét về khả
năng làm vị ngữ của động từ
Cho HS đặt câu có vị ngữ là tính
từ?Nhận xét về khả năng tạo câu
của tính từ?


Từ đó so sánh.



-§éng tõ thêng làm vị ngữ
VD: <i>Hoa nở</i>


-Tính từ làm vị ngữ trong câu hạn
chế hơn:


VD<i>: Cô bé chăm</i>


Trờng hợp trên cha phải là là câu
mà mà là cụm danh từ


Muốn trở thành câu phải viết :


<i>Cô bé này chăm</i>


GV híng dÉn häc sinh so sánh
về khả năng làm chủ ngữ trong
câu.


-Tớnh từ và động từ đều có khả
năng làm chủ ngữ nh nhau.


VD: Xanh lµ mµu cđa l¸.


Chạy là hành động nên làm.


* Ghi nhí :
- Kh¸i niƯm


- Khả năng kết hợp


- Chức năng ngữ pháp
( SGK )


GV chốt lại cho HS đặc điểm


của tính từ <i><b>- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm , tính chất của sự vật, hành</b><b>động trạng thái.</b></i>
<i><b>- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...để tạo</b></i>
<i><b>thành cụm tính từ. Khả năng kết hợp với hãy, đừng, chớ là rất</b></i>
<i><b>hạn chế.</b></i>


<i><b>- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy khả</b></i>
<i><b>năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ</b></i>.


- Cã mấy loại tính từ ? <b>2. Các loại tính từ:</b>


<i><b>Có hai lo¹i tÝnh tõ:</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Tính từ chỉ đặc điểm tơng đối.</b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối</b></i>
<b>*Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu</b>


<b>t¹o cđa cơm tÝnh tõ</b>


GV híng dÉn häc sinh vẽ mô
hình cấu tạo của cụm tính từ in
đậm trong câu:


<b>III. Cụm tính từ </b>


?Nờu ý ngha cỏc ph ng ng


trc?


?HÃy tìm thêm những ví dụ
khác?


-Biu th quan hệ về thời gian, sự tiếp diễn tơng tự, mức độ của đặc
điểm, tính chất, sự khẳng định hay phủ định,...


Nêu ý nghĩa phần phụ sau? -Biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ, phạm vi hay nguyên nhân của
đặc điểm , tính chất....


?Tãm l¹i cÊu t¹o cđa cơm tÝnh tõ
gåm mÊy bộ phËn?


ý nghÜa cđa tõng phÇn?


HS đọc ghi nhớ trong SGK.


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


<b>* Bài tập 1: Tìm cụm tính từ trong 5 c©u:</b>


a-sun sun nh con đỉa
b-chần chẫn nh cái địn càn
c-bè bè nh cái quạt thóc
d-sừng sững nh cái cột đình
đ-tun tn nh cỏi chi s


<b>*Bài tập 2:</b>



<i><b>Tác dụng của việc dùng các tính từ và phụ ngữ trong 5 câu trên:</b></i>


<b>Phần tr ớc </b> <b>Phần TT</b> <b>Phần sau</b>


Vốn


ó rt yờntnh


nhỏ lại


sáng vằng vặc ở trên


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

-Các tính từ trên đều là những từ láy tợng hình, gợi hình ảnh.


-Hình ảnh mà các từ láy đó gợi ra đều là những vật tầm thờng, không giúp cho việc nhận thức một
sự vật lớn lao, mới mẻ nh con voi


-Khơng chỉ có vậy, cách dùng những hình ảnh nh vậy cịn cho ta thấy các thầy bói rất tự tin khi miêu
tả về con voi, c nh mỡnh ó hiu rt rừ v nú.


-Đặc điểm chung của 5 ông thầy bói: Nhận thức hạn hẹp, chđ quan.


<b>* Bµi tËp 3:</b>


Các tính từ và động từ đợc dùng để chỉ thái độ của biển cả khi ông lão dánh cá 5 lần ra biển cầu xin
theo lnh ca m v tham lam c ỏc:


a-gợn sóng êm ả b-nổi sóng


c-nổi sóng dữ dội d-nổi sóng mù mịt



-giụng tố kinh khủng kéo đến.


Các động từ và tính từ đợc sử dụng theo chiều hớng tăng cấp mạnh dần lên, dữ dội hơn ...để biểu
hiện thái độ thay đổi của cá vàng trớc những đòi hỏi ngày càng q quắt của mụ vợ.


<b>* Bµi tËp 4:</b>


Q trình thay đổi từ khơng đến có , rồi lại trở lại không trong đời sống của vợ chồng ông lão đánh
cá đợc thể hiện trong cách dùng các động từ và tính từ:


a-Cái máng lợn đã sứt


C¸i máng lợn mới


Cái máng lợn sứt mẻ.
b-Một túp lều n¸t


Một ngơi nhà đẹp


Một toà lâu đài to lớn


Mét cung ®iƯn nguy nga


Tóp lều nát ngày xa


Cỏc tớnh t thay i nhiu ln theo chiều hớng đẹp, sang trọng nhng cuối cùng lại trở lại nh thban
đầu.


Quá trình luẩn quẩn và sự trừng phạt của Cá Vàng đối với lòng tham lam bạc ỏc ca m v ụng lóo.


-St m- st m


-Nát-nát


<b>* Bài 5:</b>


<b>Cho c¸c tÝnh tõ:</b>


Xanh, đỏ, vàng, trắng, tím.
* <b>Bài 6:</b><i><b>Có các cụm từ sau:</b></i>


-Rất xanh, rất vàng, rất đỏ, rất gầy.
-Hãy to, hãy đỏ, hãy xanh, đừng vàng.
Cách kết hợp nào <i><b>khơng</b></i> hoặc <i><b>khó</b></i> có thể xảy ra? Vì sao?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


1. Häc ghi nhớ.
2. Bài tập 3, 4 sgk/155
3. Hớng dẫn ôn tập.


Cấu tạo từ.


Các loại từ.


Cm danh t, cm động từ, cụm tính từ.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...



...


...


...


...


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...



============== & ==============


<i><b> Tiết 64 - Làm văn: </b></i>


<b>Trả bài tập làm văn số 3 </b>


<b>A- mc tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> - Thấy đợc những u điểm và hạn chế trong thực hành diễn đạt kiểu bài văn tự sự -
kể chuyện tởng tợng.


- So sánh đối chiếu với kết quả và mức độ đạt đợc ở hai bài văn trớc.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng sửa lỗi và hành văn trong diễn đạt .


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt </b></i>


<b>B- ChuÈn bÞ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bài tập


<b>C. lên lớp </b>



<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*HĐ 1: Hớng dẫn phân tích đề. </b></i>


GV: Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc
đề và nêu đề tự luận .


<i><b>*H§ 2: Híng dÉn ch÷a cơ thĨ </b></i>


GV: u cầu HS nêu các ý chớnh
c bn ca t lun.


GV: Đánh giá nhận xét bổ sung.
GV: Nêu yêu cầu biểu điểm phần
tự luận và nhận xét u -nhợc của
từng dạng bài viết.


<i>* Biểu điểm:</i>


- Điểm 9 10:
- Bố cục 3 phần rõ ràng


- m bo nội dung nêu bật đợc
sự đổi mới của quờ hng.


- Lời kể rõ ràng, mạch lạc, giàu


cảm xóc.


- Trình bày rõ ràng, diễn đạt tốt,
khơng mắc lỗi chính tả.


- Điểm 7 – 8- Bố cục 3 phần rõ
ràng Đảm bảo nội dung nêu bật
đ-ợc sự đổi mới của quê hơng.
- Lời kể rõ rng, mch lc, giu
cm xỳc.


- ít mắc lỗi chính t¶.


- Điểm 5 – 6: - Nắm đợc yêu cầu
th loi.ỳng ni dung


- Điểm dới trung bình:
- Bố cục không rõ ràng


- K tu tin, khụng lm ni s đổi
mới của quê hơng.


- Diễn đạt kém, mắc nhiều lỗi
chính tả.


<i><b>*HĐ 3: Hớng dẫn chữa lỗi diễn </b></i>
<i><b>đạt . </b></i>


GV: Treo bảng phụ ghi sẵn một
đoạn vănắmc nhiều li sai v din


t.


- Yêu cầu HS nhận xÐt .


- Yêu cầu HS xác định lỗi chính
tả, lỗi dùng từ, lỗi diễn đạt câu, ý,
đoạn ?


- Yêu cầu sửa lại các lỗi vừa phát
hiện ?


GV: Nhận xét cách dùng từ và
diễn đạt ý .


GV: Phát một số bài còn mắc
nhiều lỗi sai .


- Yêu cầu HS sửa lỗi trên bài của
bạn.


<i><b>*HĐ 4: Minh hoạ các bài viết tốt.</b></i>


GV: c một số bài diễn đạt mạch
lạc, rõ ràng.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu cấu trúc đề.
- Trình bày đề tự luận .


HS: Hoạt động cá nhân


- Trình bày ỏp ỏn


- Cùng nhận xét, sửa chữa.
HS: - Thảo luận nhanh
- Nêu bố cục bài viết ngắn
gọn.


HS: Theo dâi


- Tự đánh giá về bài viết
của bản thân.


HS: Đọc đoạn văn
HS: Nhận xét nỏh giỏ
cỏch din t.


- Thảo luận nhóm
- Tìm lỗi sai
- Cùng sửa lỗi.
HS: Theo dõi


HS: Nhận bài theo nhóm
- Thảo luận cùng sửa lỗi
sai cho bạn.


HS: Theo dõi và quan sát.


<b>I. Yờu cu </b>


- 2 phần: + Trắc nghiệm


+ Tù luËn
* P.II: Yêu cầu :
- TL: Tự sự - KCTT


- ND: s i thay khi v thm trng
c.


<b>II. Sửa chữa.</b>


<i>Phần I. Trắc nghiệm(2đ) </i>


- Đề chẵn : 1.D , 2. B , 3. D , 4.
C


- Đề lẻ : 1. D , 2. C , 3. D , 4.
A


<i>PhÇn II. Tù luËn (8đ)</i>


* MB: - Giới thiệu chung về quê
h-ơng.


* TB: - Kể về sự thay đổi của quê
hơng.


+Trớc đây : Nghèo nàn, lạc hậu ,
đời sống khó khăn...


+ Hiện nay: Quê hơng đang tờng
ngày thay đổi :



- Đờng sá...
- Trờng học...
- Nhà cửa ...
- Trạm xá...


- Sinh hoạt văn hoá tinh thần đợc
phát huy...


* KL: - Cảm xúc, suy nghĩ về sự
thay đổi của quê hng.


- Nêu ý thức bảo vệ, giữ gìn và phát
huy.


<b>III. Chữa lỗi </b>
<i><b>1. Lỗi chính tả</b></i>
<i><b>2. Lỗi dùng từ </b></i>
<i><b>3. Lỗi diễn đạt ý .</b></i>


<b>IV. Minh ho¹ </b>
<b>III. Cđng cố </b>


- GV: Lấy điểm vào sổ cá nhân.


- H: Trình bày các thao tác thực hành 1 đề văn KCĐT, KCTT ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc các thao tác làm văn.



- Phân biệt đợc giữa kể chuyện đời thờng và kể chuyện tởng tợng .
- Lập dàn ý và tập viết bài cho các đề văn kể chuyện ĐT và TT .


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<i>tiết65</i><b>: </b><i><b>Văn bản</b></i>


<b>thầy thuốc giỏi cốt nhÊt ë tÊm lßng</b>


<b>A. mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i> + Giúp học sinh hiểu và cảm phục:


- Phm chất cao quý, đẹp đẽ của ngời thầy thuốc chân chính:lơng y Phạm Bân:Cụ tổ bên ngoại
của tác giả: Nguyên Tả tớng quốc Hồ Nguyên Trừng.Đó là bậc lơng y chẳng những giỏi về nghề
nghiệp mà quan trọng hơn là có lịng nhân đức, thơng xót và đã ddawth sinh mạng của đám dân đen,
con đỏ(dân thờng) lúc ốm đau lên trên tất cả.Ngời thầy thuốc chân chính trớc hết cần có lịng nhân
ái, khoan dung, có bản lĩnh kết hợp với chuyên môn tinh thông, sâu sắc.


- Truyện – kí trung đại viết bằng chữ Hán , kể chuyện ngời thật việc thật một cách gọn gàng,
chặt chẽ mang tính giáo huấn rấy đậm nhng cũng có phẩm chất nghệ thuật một tác phẩm văn chơng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn luyện kĩ năng tập kể chuyển sáng tạo dựa trên một câu chuyện đã đ ợc đọc, đợc
nghe.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình u tiếng Việt </b></i>


<b>B. Chn bÞ </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV.
- Tranh văn học .



- Truyn ngn Trung i Vit Nam .


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>


<b>I.Kiểm tra bµi cị.</b>


- Kể lại truyện “<i><b>Mẹ hiền dạy con</b></i>” với ngôi kể thứ nhất trong vai bà mẹ.
- Nhờ đâu mà Mạnh Tử đã trở thành một bậc đại hiền, một vị đại Nho?


<b>II.Bµi míi</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu tác giả, đọc và</b></i>
<i><b>tìm hiểu chú thích.</b></i>


GV: Hớng dẫn giọng đọc
- u cầu kể tóm tắt truyện .
- Kết hợp yêu cầu cầu giải thích
một số chú thích khó.


GV: Yêu cầu tìm hiểu tác giả
Hồ Nguyên Trừng và hoàn cảnh
sáng tác của truyện?


HS: Đọc văn bản


- Nhận xét


- Kể tóm tắt những sự việc chính
diễn ra trong trun.


<b>I. §äc - Chó thÝch</b>


GV u cầu đọc chú thớch *
trong SGK,


? Nêu những hiểu biết của em về
tác giả Hồ Nguyên Trừng?
? Nêu hoàn cảnh sáng tác của
Nam Ông mộng lục?


HS: Theo dõi chú thích .


- Nêu những nét cơ bản về tác giả :
-Hồ Nguyên Trừng(1374-1446),
.Nam Ông mộng lục là tác phẩm
của Hå Nguyªn Trõng viÕt trong
thời gian ở đây.


-Nam Ông mộng lục( Nam Ông là
tên hiệu bút danh của tác giả) là
tập truyện kí viết bằng chữ Hán ,
trong thời gian Hå Nguyªn Trõng
sèng lu vong ë Trung Quèc khi bị
bắt



<i><b>1. Đọc</b></i>
<i><b>2. Chú thích</b></i>
<i><b>a. Từ khó </b></i>
<i><b>b. Tác giả</b></i>
<i><b>c. Tác phÈm</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:Tìm hiểu cu</b></i>
<i><b>trỳc ca tỏc phm:</b></i>


?Tác giả kể chuyện theo trình tự
nào?Vì sao em biết?


HS: Hot ng cỏ nhõn
- Nêu trình tự kể


- Giải thích lý do xác nh trỡnh t
k .


<b>II. Tìm hiểu văn bản</b>


?Có thĨ chia trun thµnh mấy
đoạn, nội dung của từng đoạn?


HS: Thảo luận nhanh


- Các nhóm còn lại nhận xét đnáh
giá bổ sung.


<i><b>Đoạn 1</b></i>: Từ đầu...đợc ngời đơng
thời trọng vọng:Giới thiệu tung


tích, chức vị, cơng đức đã có của
bậc lơng y.


<i><b>Đoạn 2</b></i>:Tiếp...xứng đáng với lòng
ta mong mỏi:Một tình huống gay
cấn mà qua đó y đức của bậc lơng
y đợc thử thách và bộc lộ rõ nột
nht, cao p nht.


<i><b>Đoạn 3</b></i>:Phần còn lại: Hạnh phúc
của bậc lơng y theo luật nhân quả,
theo quan niƯm trun thèng của
dân tộc: ở hiền gặp lành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

trọng nhất?


Vì sao? -Nội dung 2-Không chỉ đây là phần dµi nhÊt mµ


nội dung này tập trung kể về một
tình huống căng thẳng làm nổi rõ
tính cách cao đẹp của Thái y lệnh
họ Phạm.


<i><b>*Hoạt động 3; Tìm hiểu nội</b></i>
<i><b>dung văn bản</b></i>


<i><b>1-Công đức của Thái y lệnh họ</b></i>
<i><b>phạm.</b></i>


?Nhân vật ngời thấy thuốc họ


Phạm đợc giới thiệu qua những
nét đáng chú ý nào về tiểu sử?


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến về Thái y lệnh
- Nhận xét đnáh giá .


<i><b>1. Công đức của Thái y</b></i>
<i><b>lệnh họ Phạm</b></i>


-Có nghề y gia truyền , là
thầy thuốc trong coi việc
chữa bệnh trong cung
vua(Giữ chức: Thái y lệnh)
-Tiểu sử đó cho biết vị trí và vai


trß g× cđa ngêi thầy thuốc họ
Phạm?


HS: Hot ng cỏ nhân
- Nêu đánh giá bình phẩm


=>Có địa vị xã hội.
=> Là thầy thuốc giỏi.
? Nhng ngời đơng thời trng


vọng thầy thuốc họ Phạm còn vì
lí do nào?


HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung


=> Thơng ngời nghèo; trị
bệnh cứu sống đợc dân
th-ng.


?Các chi tiết nào nói rõ hơn về
thầy thuốc họ Ph¹m ?


-Đem hết của cải trong nhà bán để
mua thuốc và gạo , cấp và chữa trị
cho con bệnh tứ phơng.


-“Cứu sống hơn ngàn ngời”
?Những việc nh thế đã nói lờn


phẩm chất gì ở ngời thầy thuốc
họ Phạm?


HS: Hot động cá nhân


- Nêu ý kiến bình giá -Có tài trị bệnh, có đức th-ơng ngời, khơng vụ lợi.


<i><b>2-Th¸i y lƯnh kh¸ng lƯnh vua</b></i>
<i><b>cøu ngêi bệnh nghèo</b></i>


?Tấm lòng thầy thuốc giỏi bộc


lộ rõ nhất trong tình huống nào? HS: Thảo luận nhanh


- Nêu ý kiến


- Cựng đánh giá bổ sung.


<b> 2. Th¸i y lƯnh kháng lệnh</b>
<i><b>vua cứu ng</b><b> ời bệnh nghèo</b></i>


-Cùng một lúc phải lựa chọn
một trong hai việc: đi chữa
con bệnh trọng cho dân hay
vào cung khám bÖnh theo
lÖnh vua.


?Thái y lệnh họ Phạm đã quyết
định nh thế nào?Vì sao ngài
quyết định thế ?


HS: Suy nghĩ c lp


- Đánh giá bình xét -Trị bệnh cứu ngời trớc, vàocung khám bệnh sau.
-Vì biết mạng sống cđa con
bƯnh träng tr«ng cậy vào
mình.


Làm nh thế ngời thầy thuốc họ
Phạm sẽ mắc tội gì với vua?
GV: Bình mở rộng.


HS: Nêu ý kiến đánh giá nhận xét.
-Tội chết , nh lời qua trung sứ:”


Phận làm tơi, sao đợc nh vậy? Ơng
định cứu tính mạng ngời ta mà
khơng cứu tính mạng của mình
chăng?”


?Em hiểu gì về ngời thầy thuốc
họ Phạm qua câu nói của
ơng:”Tơi có mắc tội , cũng
không biết làm thế nào.Nếu ngời
kia không đợc cứu, sẽ chết trong
khoảng khắc, chằng biết trơng
cậy vào đâu.Tính mệnh của tiểu
thần cịn trơng cậy vào chúa
th-ợng, may ra thoát.Tội tơi xin
chịu”.


HS: Hoạt động cá nhân


- Nªu ý kiến bình giá -Đặt mạng sèng cđa ngêi


bƯnh lªn trªn hết.


-Trị bệnh vì ngời chứ không
vì mình.


-Tin ở việc mình làm
-Không sợ quyền uy.


<i><b>3-Hạnh phúc của Thái y lệnh</b></i>
<i><b>họ Phạm.</b></i>



?Tr bệnh cứu ngời trớc, vào
cung khám bệnh sau, cách xử
thế can đảm đó của ngời thầy
thuốc họ Phạm đã dẫn đến kt
qu gỡ?


HS: Cùng bình giá về vị thái y.


<i><b>3-Hạnh phúc của Thái y</b></i>
<i><b>lƯnh hä Ph¹m.</b></i>


-Ngời bệnh đợc cứu sống;
vua mừng rỡ gọi là:”bậc
l-ơng y chân chính”


-Tài đức Thái y lệnh họ
Phạm sống mãi vì đợc con
cháu kế tục xứng đáng.
?Truyện kể, về sau nhiều con


cháu họ Phạm đều thành lơng y,
đợc ngời đời khen:”Không để sa
sút nghiệp nhà”


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Em hiểu điều đó nh thế nào?


<i><b>Hoạt động 4: Hớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu ý nghĩa của văn</b></i>
<i><b>bản:</b></i>



?C©u chun Th¸i y lƯnh hä
Ph¹m cho em hiĨu g× vỊ ngời
thầy thuốc chân chính?


-Ngời có tài trị bệnh, có lòng nhân


c, cú ti c. <i><b>*</b><b> ý</b><b> ngha vn bản</b></i>


+Đức của ngời thầy thuốc là y
đức.


Qua truyện này, em hiểu y đức
của ngời thầy thuốc chõn chớnh
l gỡ?


-Trị bệnh vì ngời chứ không phải vì
mình.


<i>- Ghi nhí: (SGK)</i>


Y đức này có cần cho ngời


thÇy thuốc hôm nay không? -Rất cần.-Vì thời nào, thầy thuốc giái cịng
cèt nhÊt ë tÊm lßng.


?Em hiĨu gì giá trị nghƯ tht
cđa trun:”ThÇy thc giái cèt
nhÊt ë tÊm lßng”



-Khai thác tình huống mâu thuẫn
để làm nổi rõ tính cách nhân vật.
-Truyện dùng hình thức ghi chép
ngời thật việc thật nên có hiệu quả
giáo dục trực tiếp.


HS đọc ghi nhớ trong SGK?


<b>III. Cđng cè - Lun tËp:</b>


<b>Bài 1</b>: Nhan nguyờn tỏc:Y thin dng tõm.


Có hai cách dịch:Thầy thuốc giỏi ở tấm lòng và thầy thuốc giỏi cốt nhÊt ë tÊm lßng.


Cách dịch thứ nhất đúng nhng cha đầy đủ, lại dễ gây hiểu lầm. Nếu thầy thuốc chỉ có tấm lịng mà
khơng giỏi nghề thì lại có khi giết oan ngời bệnh vì lịng tốt của mình.


- Dịch theo cách thứ hai là chú trọng đến y đức cùng với sự chú ý cả chuyên môn nghiệp vụ nữa.
Ngời thầy thuốc chân chính phải là ngời thầy thuốc vừa giỏi nghề lại vừa nhân ái, vừa thẳm sõu y ti,
va di do y c.


<b>Bài 2:</b> Kể lại trun b»ng ngéi kĨ thø nhÊt trong vai nh©n vËt Thái y lệnh Phạm Bân.


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn vỊ nhµ</b><b> :</b></i>


+ Ơn tập lại phần văn bản.
+ Ơn tập phần Tiếng Việt.
+ Ôn tập lại kiến thức văn tự sự:
- Chú ý ba loại đề:



- Kể chuyện dân gian
- Kể chuyện đời thờng
- Kể chuyện tởng tợng


============== & ==============


<i><b> </b></i><b>tiÕt 66</b><i><b> - TiÕng ViƯt </b></i><b>: «n tËp tiÕng viƯt</b>


<b>A. mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> + Củng cố những kiến thức đã học trong học kì 1, lớp 6.
+ Củng cố kĩ năng vận dụng tích hợp với phần văn v tp lm vn.


<i><b>2. Kĩ năng :S dng ỳng ting Việt</b></i>


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt </b></i>


<b>B. chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Hc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- Bảng phụ kẻ sơ đồ câm.


<b>C. lên lớp </b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ . (trong tiết học)</b></i>
<i><b>2. Bài mới</b></i>



<i><b>I. Từ và cấu tạo từ. </b></i>


1. K sơ đồ cấu tạo từ Tiếng Việt.
2. Nêu khái niệm các loại từ ? và cho
ví dụ ?


<i><b>II. NghÜa cđa tõ</b></i>.


1. Nêu khái niệm nghĩa của từ ?


2. Nêu các cách gi¶i nghÜa tõ ? Cho vÝ dơ ?


<b>Tõ</b>



<b>Từ đơn</b>

<b>T phc </b>



Từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<i><b>III. Phân loại từ theo nghĩa gốc: </b></i>


<i><b>IV. Lỗi dùng từ:</b></i>


1. Những lỗi dùng từ thờng gặp


<i><b>V. Từ loại và cụm từ:</b></i>


1. c im ca các từ loại đã học.
2. Cấu tạo các cụm từ đã học.



<b>3. </b> <i><b>Cđng cè - Lun tËp </b></i>


- GV: Hớng dẫn HS luyện tập theo các dạng bài cụ thể.
- Phát phiếu thực hành tổng hợp theo đề ơn tập.


<b>4. H</b><i><b> íng dÉn vỊ nhµ</b><b> :</b></i>


1. Tiếp tục luyện tập.


2. Làm bài tập (Giáo viên bỉ sung bµi tËp)


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>TiÕt 67, 68 :</b></i>


<b>KiĨm tra tỉng hỵp ci kú I </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Giúp học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào thực hành tổng hợp.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng diễn đạt theo yêu cầu về các dạng bài cụ thể.



<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yờu ting Vit ,vn hc</b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


<b>NghÜa cđa tõ</b>


<b>NghÜa gốc</b>

<b>Phân loại từ theo</b>

<b>Nghĩa chuyển</b>



<b>nghĩa gốc</b>


<b>Từ thuần Việt</b>

<b>Từ mợn</b>



Từ mợn



tiếng Hán

Từ mợn các


ngôn ngữ



khác



Từ
gốc
Hán


Từ


Hán
Việt


<b>Lỗi dùng từ</b>


Lặp



từ

Lẫn

<sub>lộn các</sub>


từ gần


âm



Dựng t


khụng


ỳng ngha



từ loại và cụm từ


Danh



từ

Động từ

TÝnh tõ

Sè tõ

Lỵng tõ

ChØ tõ



Cơm
danh tõ


Cơm


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

- Sao in đề .


<b>C. lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>


<b>II. Bài mới </b>


<b>(Thi theo đề của Phòng Giáo dục ) </b>


Hoạt động 2: Yêu cầu
HS: - Làm bài nghiêm túc


- Không quay cóp, trao đổi thảo luận khi làm bài .
Hoạt động 3: Thu bài


GV:- Thu bài thnàh hai tập chẵn - lẻ riêng biệt.
- KiÓm tra sè bµi cđa líp.


<b>III. Cđng cè</b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thức về các tác phẩm văn học dân gian .
- Ôn lại kiÕn thøc vỊ tiÕng ViƯt.


- Ơn lại các thao tác thực hành đề văn tự sự .


( Kể chuyện đời thờng và kể chuyện tởng tợng )
- Chuẩn bị tài liệu SGK, STK của học kỳ II chu đáo.
- Soạn bài của chơng trình học kỳ II.


============== & ==============


<i><b>Tiết 69: </b></i><b>hoạt động ngữ văn Thi kể chuyện</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> Đây là họat động ngoại khóa Ngữ văn cuối học kỳ I, cần đảm bảo cỏc yờu cu sau:


<b>-</b> Động viên cả lớp nhiệt tình, hăng hái tham gia.


<b>-</b> Chun b k, bui thi tiến hành có kết quả vui tơi, thiết thực và b ớch.


<i><b>2. Kĩ năng :Rốn luyn k nng k chuyn </b></i>


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt </b></i>


<b>II. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án,


Gv dut néi dung chun hs lùa chän vµ có góp ý trớc khi trình bày


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp
Hs chia nhóm chọn văn bản và luyện tập


<b>III. Lên líp </b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>2. Bµi míi:</b>


a. Học sinh chia đội và giới thiệu ngời kể, câu chuyện kể:
- Chuyện đã học: sách giáo khoa.


- ChuyÖn su tầm: truyện dân gian trong và ngoài nớc.


- Chuyện tự sáng tác.


b. Thành lập Ban tổ chức và giới thiệu ngời dẫn chơng trình:
- Yêu cầu khi kể:


+ Lời kể mạch lạc, rõ ràng, kể diẫn cảm bộc lộ rõ cảm xúc.
+ Phát âm chuẩn, có ngữ điệu


+ Tác phong tự tin, tự nhiên.


+ Có thể bổ sung nhân vật minh häa, nhiỊu nh©n vËt cïng kĨ.
c. Thi kĨ:


- Các nhóm thi kể theo trình tự đã bốc thăm :
- Chm thi theo ni dung sau:


<b>stt</b> <b>Họ và tên</b> <b>tác phong</b> <b>nội dung</b> <b>sáng tạo</b> <b>tổng điểm</b>


1 A 2 5 3 10


2


<b>3. Cñng cè </b>


<b>-</b> Giáo viên tổng kết, nhận xét phát thởng.


<b>4. Hớng dẫn vỊ nhµ:</b>


- Chuẩn bị đọc và sọan bài tuần 19.



- Chọn các đọan văn hay về miêu tả cảnh và tả ngời mà em yêu thích.
============== & ==============


<i><b>TiÕt 70,71 :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Giúp học sinh nắm đợc nội dung ý nghĩa của một số từ,sửa những lỗi mang tính
địa phơng.


<i><b>2. Thỏi độ :</b></i> Có ý thức viết đúng chính tả trong khi viết và phát âm đúng, chuẩn khi nói .


<i><b>3. Kĩ năng :</b></i>- Rèn cho HS kỹ năng sửa lỗi dùng từ và sử dụng đúng chính tả .


<b>B- ChuÈn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tập


<b>C. lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 1 . </b></i>



GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài</b></i>
<i><b>tập 2. </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 3 . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<i><b>*Hoạt động 4: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 4 . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<b>TiÕt 2 </b>


<i><b>*Hoạt động 5: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 5 . </b></i>



GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài


<i><b>*Hoạt động 6: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 6 . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập


<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>


HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.


HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.


HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập


<i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<b>1.Lựa chọn và điền các phụ</b>
<b>âm tr/ch, s/x, r/d/gi, l/n vào</b>
<b>chỗ trống.</b>


- trái cây, chờ đợi, chuyến đị,
trải qua, chuyển chỗ, trơi chảy,


trơ trụi ,nói chuyện , chơng
trình, chẻ tre.


- sÊp ngưa, s¶n xt, sơ sài, bổ
sung, xung kích, xua đuổi ,cái
xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu
bọ.


- rũ rợi ,rắc rối, giảm giá, giáo
dục, rung rinh, rùng rợn, giang
sơn, rau diÕp, dao kÐo, gi¸o
m¸c.


- lạc hậu,nói liều, nết na,lơng
thiện, ruộng nơng ,lỗ chỗ,lén
lút, bếp núc, lỡ làng.


<b>2. Lựa chọn từ điền vào chỗ</b>
<b>trống.</b>


a/ vây,dây,giây.


vây cá, sợi dây, dây điện ,giây
phút, bao v©y, d©y da , vây
cánh.


b/ viết ,giết, diết.


Giết giặc, da diết, văn viết, chữ
viết, giết chết.



c/ vẻ, dẻ, giẻ.


Ht d, da dẻ, vẻ vang , văn
vẻ, giẻ lau, mảnh dẻ, vẻ đẹp,
giẻ rách .


<b>3.Chọn x hoặc s để điền vào</b>
<b>chỗ trống .</b>


Bầu trời xám xịt nh sà xuống
mặt đất . Sấm rền vang ,chớp
loé sáng, rạch xé cả không
gian. Cây sung già trớc cửa
sổ,trút lá theo trận lốc, trơ lại
những cành xơ xác, khẳng
khiu. Đột nhiên, trận ma dông
sập đổ ,gõ lên mái tôn long
xong.


<b>4.Điền những từ thích hợp có</b>
<b>vần uôc hoặc uôc vào chỗ</b>
<b>trống :</b>


Thắt lng buộc bơng ,bt
miƯng nãi ra, cïng mét ruéc,
con b¹ch tuéc , thẳng đuồn
đuột , quả da chuột , bị chuột
rút,trắng muốt, chẫu chuộc .



<b>5.Viết dấu (?) hay (~) ỡ chữ</b>
<b>in ngiêng ?</b>


Vẽ tranh, biĨu qut, dÌ bØu,
bđn rđn, dai d¼ng,


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<i><b>Hoạt động 7: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 7 . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài
GV nhận xét , đánh giá và kết luận


<i><b>Hoạt động 8: Hớng dẫn làm các</b></i>
<i><b>bài tập 8 . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc bài tập
GV: Hớng dẫn HS cách làm bài


GV nhận xét , đánh giá và kết


- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Đọc bài tập
- Theo dõi lắng nghe.
Hoạt động cá nhân
HS: làm bài tập


- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhn xột b sung.


giỗ ,lỗ mÃng,cổ lỗ,ngẫm nghĩ.


<b>6. Cha lỗi chính tả có trong</b>
<b>những câu sau : </b>Tía đã nhiều
lần căn dặn rằng không đợc
kiêu căng.


Một cây tre chắn ngang đờng
chẳng có ai vơ rừng chặt cây,
đốn gỗ.


Cã ®au thì cắn răng mà chịu .


<b>7. Viết chính tả.</b>


<b>8. Tìm và sửa lỗi trong</b>
<b>những câu sau.</b>


Những bàn ch©n cđa dn téc
anh hïng .


Bớc dới trời cách mạng .
Quốc kỳ, ly kì,sầm sỳ, chiến
sỹ, Mỹ, hùng vỹ, bất đắc dỹ, lỳ


xú, n× s× …



<b>III: Cđng cè </b>


- Các lỗi thờng mắc là những lỗi nào ?
- Qua đó ta cần lu ý những gì khi nói và viết ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Định hớng tìm hiểu cáclỗi khác ở địa phơng em .


- Su tầm các bài viết hay về mảnh đất quờ hương thân yêu.


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...



============== & ==============


<i><b>Tiết 72 :</b></i>


<b>Trả bài kiểm tra học kỳ I</b>


<b>A- mc tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Thấy đợc những u điểm và hạn chế trong thực hành diễn đạt kiểu bài văn tự sự.
- So sánh đối chiếu với kết quả và mức độ đạt đợc ở các bài văn trớc.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng sửa lỗi và hành văn trong diễn đạt văn bản.



<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt ,vn hc</b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, th¬ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- Một số bài còn nhiều thiếu sót.
- Các bài diễn đạt tốt.


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. </b><i><b>ổ</b><b> </b><b>n định tổ chức.</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>III. Bài mới </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn HS xác </b></i>
<i><b>định yêu cầu của đề . </b></i>


GV: Yêu cầu HS chuẩn bị đề đã
kiểm tra.


H:Đề bao gồm mấy phần ?Yêu
cầu những gì?



<i><b>*Hot động 2:Hớng dẫn chữa </b></i>
<i><b>bài </b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu ỏp ỏn ó la
chn khi lm bi.


- Yêu cầu mỗi HS trình bày một
câu của phần trắc nghiệm .
GV: Hớng dẫn chữa từng phần


HS: Theo dừi .
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu yêu cầu của


HS: 2 học sinh lên bảng
thực hành .


- Theo dâi


- NhËn xÐt cïng nhau söa


<i><b>I. Phân tích đề </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

GV: Lu ý : §iĨm trình bày: - Chữ
viết sai không quá 3 lỗi.


- Din t lu loỏt, mch lc cú cm
xỳc.


- Trỡnh bày sạch đẹp, khoa học, đủ


bố cục ba phần.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn chữa </b></i>
<i><b>lỗi tổng hợp </b></i>


GV: Cho một đoạn văn mắc nhiều
lỗi sai


- Yêu cầu HS phát hiện lỗi và cùng
chữa .


- Yờu cu din t li ý ca on
vn .


GV: Yêu cầu HS chữa các bài mắc
nhiều lỗi


<i><b>*Hot ng 4: Minh ho </b></i>


GV: Đọc minh hoạ các bài viết tốt.


cha tng câu và nêu lý do
lựa chọn phơng án đúng.
HS: THeo dõi


HS: Hoạt động theo đơn vị
bàn .


- Đại diện nhận xét sửa
chữa.



HS: Theo dõi


<i><b>II. Chữa lỗi </b></i>


- Li chớnh t
- Li dựng t
- Lỗi diễn đạt câu


- Lỗi trình bày đoạn văn và diễn
đạt ý


<i><b>III. Minh ho¹ - LÊy ®iĨm</b></i>
<b>IV. Cđng cè </b>


- Các thao tác thực hành một đề văn tự sự ?


<b>V. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thức về kiểu văn bản tự sự .
- Tìm hiểu kiểu văn bản miêu tả ở HKII.


* B sung rỳt kinh nghiệm

:



...


...


...


...


...


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:




...


...


...



============== & ==============




</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

TiÕt : 73,74


<i><b>văn bản </b><b>Bài 18 : Bài học đờng đời đầu tiên </b></i>
<i><b>(Tơ Hồi) </b></i>


<b>A. Mơc tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nm c nhng nét cơ bản về nội dung và nghệ thuật của đoạn trích học.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng đọc nhập vai nhân vật và kể diễn cảm truyện .
- Vận dụng thực hành phân tích, đánh giá cảm nhận vn hc.


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>*GV:</b>Tranh</i>: Dế Mèn phiêu lu ký .


<i>ảnh</i>: Chân dung và t liệu về nhà văn Tô Hồi. ( <i>SDmạng Internet)</i>
<i><b>*HS:</b></i> - Tìm đọc tác phẩm ”Dế Mèn phiêu lu ký”.


- Soạn bài chu đáo.



<b>C. Tổ chức hoạt động dạy và học </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị </b><i><b> </b><b> </b></i>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>* Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>* Néi dung bµi häc</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>đọc hiểu chú thích.</b></i>


GV: Yêu cầu HS nhập vai đọc
truyện


- Phân chia vai cho học sinh.
- Yêu cầu HS nhận xét giọng
đọc ở các vai.


- Hớng dẫn sửa cách đọc -
Kết hợp yêu cầu HS gii thớch
mt s t khú.


GV: Yêu cầu HS kể tóm tắt
đoạn trích ?


GV: k s lc cỏc phần còn
lại. Giới thiệu về năm sáng
tác và ngun gc ra i ca


tỏc phm.


GV: Yêu cầu HS quan sát
chân dung nhà văn Tô Hoài.
- Qua tìm hiểu những nét cơ
bản về tác giả Tô Hoài , em
hiểu gì về con ngời ông?
GV: Yêu cầu HS kết hợp tìm
hiểu sơ lợc về PTBĐ, ngôi kể,
nhân vật chính.


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn tỡm</b></i>
<i><b>hiu c th</b><b>vn bn. </b></i>


GV: Yêu cầu quan sát tranh
Dế Mèn.


GV: Định hớng những nét cơ
bản cần tìm hiểu.


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT
làm phiÕu thùc hµnh.


- Xác định chi tiết cơ bản
diễn tả về đặc điểm của Dé
Mèn. Em có nhận xét gì về
cách xây dựng bức chân dung
tự hoạ của Dế Mèn?


GV: Hớng dẫn phân tích :


- Tác giả đã xây dựng bằng
nghệ thuật gì?


- Dế Mèn hiện lên là một chú
dế nh thế nµo?


GV: Bình mở rộng : ngồi
nghệ thuật miêu tả, dùng lối
so sánh, nhân hoá đặc sắc =>
lt t v chng d.


<b>Tiết 2</b>


GV: Đánh giá dự b¸o vỊ dÕ


HS: Nhận vai
- Theo dõi lời thoại.
- Thể hiện giọng đọc
theo yêu cầu.Đánh giá
nhận xét cho nhau.
HS: Theo dừi


HS: Giải thích theo yêu
cầu của giáo viên.
HS: Kể tóm tắt những sự
việc cơ bản diễn ra trong
đoạn trích.


HS: Quan sát và theo
dâi.



- Nêu theo ý hiểu .
HS: Hoạt động các nhân
- Nêu ý kiến đánh giá về
tác giả Tô Hoài.


HS: Theo dõi tranh
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu những đặc điểm
cần tìm hiểu.


HS: Dïng vë BT thực
hành.


- Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiÕn
kh¸i qu¸t.


- Các nhóm cùng nhận
xét đánh giá bổ sung chi
tiết.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nờu ỏnh giỏ v ngh
thut


HS: Bình giá mở rộng về
bức chân dung tự hoạ
của Dế Mèn.



HS: Theo dõi.
HS: - Đọc nhẩm
- Quan sát


HS: Hot động cá nhân
- Đánh giá khái quát:
HS: Nêu nguyên nhân
Mèn coi thờng dế Choắt.
HS: Đọc nhẩm và theo
dõi


<b>I. §äc - hiĨu chó thÝch. </b>
<i><b>1. §äc - kĨ </b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>
<i>* Tõ khã </i>


<i>* Tác phẩm (SGK)</i>
<i>* Tác giả (SGK)</i>
<i>* PTBĐ: </i>
<i>* Ngôi kể : </i>
<i>* Nhân vật chính: </i>


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Bức chân dung tự hoạ Dế Mèn. </b></i>
<b>* Hình dáng: </b>


- Đôi càng tôi ... mẫm bóng



- Những cái vuốt ... cứng dần và nhọn.


* <b>Cử chỉ:</b>


- Đạp phanh phách ...
- Vũ lên...


* Hnh ng:


- Đi rung rung ...


- Đa hai chân vuốt râu ...


* Tính tình:


- Cà khịa với tất cả mọi ngời
- Huyªnh hoang


=> Nghệ thuật miêu tả độc đáo .


=> lối so sánh và cách nhân hoá đặc sắc.
=> Dế Mèn cờng tráng, khoẻ mạnh, tự tin
yêu đời, mạnh mẽ ..., nhng kiêu căng ,
hợm hĩnh và coi thờng ngời khác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

MÌn.


GV: Yêu cầu đọc đoạn văn :
từ chỗ "bên hàng xóm" đến "
bận tâm"



- Em có nhận xét gì về thái
độ của Mèn đối với Choắt ?
- Vì sao Mèn lại có thái độ
nh vây ?


GV: Yêu cầu theo dõi đoạn 2,
3 .


- Yêu cầu HS tóm tắt những
sự việc cơ bản diễn ra xoay
quanh việc Dế Mèn trêu chị
Cốc.


- Yờu cầu HS đánh giá về thái
độ và diễn biến tâm lý của Dế
Mèn khi trêu chị Cốc ?
- Hớng dẫn HS đánh giá về
từng sự việc.


- Qua các sự việc diễn ra ta
hiểu gì về con ngời Dế Mèn
- Cũng qua những sự việc đó ,
ta hiểu thêm đợc gì về hai
nhân vật Dế Choắt và chị Cốc
? Bài học đờng đời đầu tiên
của Dế Mèn là gì ?


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>tổng kết.</b></i>



- Nhận xét về nghệ thuật xây
dựng nhân vật và cách kể ..?
- Tác giả phản ánh nội dung
cơ bản gì ? Thái độ của tác
giả nh thế nào ?


HS: Nêu những sự việc
cơ bản về diễn biến của
bài học đờng đời đầu
tiên của Mèn .
HS: Suy nghĩ


- Nêu đánh giá về thái
độ và sự thay đổi tâm lý
của Dế Mèn.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá mở rộng
vấn đề.Cùng bình giá bổ
sung.


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét:
+ Choắt ốm yếu, bệnh
tật nhng hiểu đời.


+ Cốc độc ác tàn nhẫn ...
HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu đánh giá khái qt
- Cùng phân tích mở
rộng qua câu nói của d
Chot.


HS: Đánh giá khái quát
theo nghệ thuật:


- Xây dựng tính cách
- miêu tả


HS: Nêu khái qu¸t néi
dung


- Đánh giá về bài học rút
ra và thái độ của tác giả.


- Lu«n coi thêng, ngạo mạn, khinh rẻ
Choắt.


* <b>Khi chị Cốc ở xa</b>:


- Mèn rủ dế Choắt trêu chi Cốc => không
biết sợ .


* Khi chị Cốc quay đầu về phía hang:


- Mèn vẫn hát trêu chị
=> vẫn cha sỵ .



* Khi chị Cốc đến cửa hang :


- chui tọt vào trong hang nằm khểnh.
=> hơi sơ hÃi và lo ngại.


* Khi ch Cc ỏnh d Chot:


- khiếp, nằm in thin thít .
=> sợ hÃi, hốt hoảng.


* Chị Cốc bỏ đi:


- mon men bò lên, hơi ngớ ngẩn, hoảng hốt
quỳ xuống than, hối hận ...


=> ăn năn hối lỗi một cách chân thành.


* Bi hc : S ngu xuẩn của tính kiêu
ngạo ... dẫn đến tội ác.


<b>III. Tỉng kÕt </b>


<i><b>* Ghi nhí (SGK - T11) </b></i>


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


1-Dựa vào đoạn văn miêu tả chân dung, em hãy vẽ bức tranh Dế Mèn tự hoạ, đặt cho nó một
nhan đề thích hợp


2-Viết một đoạn văn ngắn khoảng từ 4-5 câu nói về cảm nhận của em qua nhân vật Dế Choắt về


câu nói cuối đời của nó.


3-Tởng tợng tâm trạng của Dế Mèn khi đứng trớc mộ Dế Choắt bằng một đoạn văn 5-7 câu


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- Nắm chắc nội dung bài học .


- Viết bài văn ngắn nêu cảm nhận về nhân vật Dế Mèn qua đoạn trích?
- Soạn văn bản : <i><b>Sông nớc Cà Mau</b></i>.


============== & ==============


<b>Tit 75: Ting Vit :</b><i> Phó từ</i>
A.<b> mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Hiểu đợc đặc điểm về phó từ và các loại phó từ.
- Phân biệt đợc tác dụng của phó từ trong cụm từ .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Biết vận dụng phó từ trong khi nói và viết .


<b>B. Chuẩn bị</b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Học sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


- HS ôn lại kiến thức về cụm động từ và cụm tính từ .



<b>C. Lªn líp</b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị </b>
<b>II. Bµi míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn hình </b></i>
<i><b>thành khái niệm về phú t .</b></i>


GV: Treo bảng phụ ghi sẵn 2 ví dụ
SGK.


GV: Gạch chân các từ cần xét.
H: Những từ gạch chân bổ sung ý
nghĩa cho những từ nào ?


GV: Khng nh nhng t ú c


HS: Đọc và quan s¸t hai vÝ
dơ .


HS: Quan sát và theo dõi
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá


<b>I. Phó từ là gì ?</b>
<i><b>* Ví dụ </b></i>


a) ...ó ... cũng ...


vẫn cha ... thật


b) đợc ... rất ...ra... rất ...
* Nhận xét :


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

gäi lµ phã tõ.


H: Hiểu nh thế nào là phó từ?
GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ có chứa
phó từ ở các văn bản đã học.


<i><b>*Hoạt động 2: Tìm hiểu về các </b></i>
<i><b>loại phó từ .</b></i>


GV: Treo b¶ng phơ gåm 3 vÝ dô -
SGK - T13.


- Yêu cầu HS xác định các phó từ
có ở trong các ví dụ ?


- Cho biết từng phó từ bổ sung ý
nghĩa cho tính từ và động từ về
những ý nghĩa gì ?


GV: Híng dÉn ph©n tÝch trong
cơm từ.


GV: Yêu cầu HS điền vào bảng
SGK.



H: Phú t c chia thnh my
loi ?


GV: Yêu cầu HS tìm thêm các phó
từ khác.


<i><b>*Hot ng 3: Hng dn thực </b></i>
<i><b>hành .</b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài
tập 1.


- Hãy xác định yêu cầu của đề
bài?


GV: Chia lớp làm hai bên .
- Xác định phó từ và nêu ý nghĩa
của phó từ đó .


GV: Cho điểm động viên HS.
- Yêu cầu HS thực hành BT2.


- Đánh giá kiểu loại của từ
đợc bổ sung.


HS: Nêu khaí quát theo ý
hiểu .- Đọc ghi nhớ
HS: Trao đổi nhanh
- Đại diện xác định ví dụ .
- Cùng nhận xét.



- Đọc và theo dõi
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện lên xác định phó
từ .


- Nªu ý nghÜa bỉ sung cđa
tõng phã tõ .


- Cùng đánh giá nhận xét.
HS: Cùng in bng v
nhn xột b sung


HS: Nêu khái quát ý hiểu
- Đọc ghi nhớ SGK


HS: Đọc và nêu yêu cầu
của bài tập.


- Thảo luận nhanh


- Xác định vào vở bài tập .
- Đại diện trình bày .
- Cùng nhận xét, đánh giá
bổ sung .


HS: Dùng vở BT thực hành
cá nhân .


- Nêu ý kiến nhận xét


- Cùng đánh giá bổ sung.


tõ vµ tÝnh tõ .


<i><b>* Ghi nhí :</b></i>
<i> (SGK-T12)</i>
<b>II. Các loại phó từ </b>
<i><b>* VÝ dô :</b></i>


a) ... lắm
b) ... đừng, vào .
c) khơng, đã, đang ...


<i><b>* Ghi nhí :</b></i>
<i> (SGK-T14)</i>
<b>III. LuyÖn tËp </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


a) ... đã => phó từ chỉ quan hệ
thời gian .


... không, còn :


+ khụng => ch ý ph nh
+ còn => ý chỉ sự tiếp diễn .
... đơng, sắp => phó từ chỉ quan
hệ thời gian


- lại => phó từ chỉ sự tiếp diễn .
- đã => chỉ quan hệ thời gian .


- cũng => chỉ quan hệ (sự tiếp
diễn)


- sắp => chỉ quan hệ thời gian .
b) ...đã ...=> chỉ quan hệ thời
gian.


...đợc... phó t ch kt qu.


<i><b>* BT2: </b></i>


VD: Một hôm thấy chị Cốc đang
kiếm mồi, Dế Mèn cất cao giọng
cạnh kh råi chui tät vµo hang ...


<b>III. Cđng cè </b>


- Phó từ có đặc điểm gì ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
- Phó từ đợc phân làm mấy loại ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc khái niệm và hai loại phó từ .


- Xác định các loại phó từ trong các đoạn văn của văn bản : <i><b>Bài học đờng đời đầu tiên </b></i>.
- Tìm hiểu về văn miêu tả.


============== & ==============


<b>Tiết 76 - Làm văn :Tìm hiểu chung về văn miêu tả </b>



A.


<b> mc tiờu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Nắm đợc những hiểu biết chung nhất về văn miêu tả trớc khi đi sâu vào một số
thao tác chính nhằm tạo lập loại văn bản này.


- Nhận diện đợc những đoạn văn , bài văn miêu tả .


- Hiểu đợc trong những tình huống nào thì ngời ta thờng dùng văn miêu tả.
- Tích hợp với kiến thức mơi trờng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>Tìm hiểu đề , viết đoạn văn miêu tả


<i><b>3.Thái độ</b></i> :Bồi dỡng tình u văn học


<b>B. Chn bÞ </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


- Bảng phụ, một số đoạn văn miêu tả, thơ hay.
* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. Lên lớp </b>
<b>I. Kiểm tra bµi cị </b>
<i><b>II. Bµi míi </b></i>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu khái niệm về văn miêu tả .</b></i>


GV: Yêu câu HS theo dõi 3 tình


HS: Đọc và theo dõi 3 tình
huống SGK


HS: Suy ngh c lp


<b>I. Thế nào là văn miêu tả?</b>
<i>* Ví dơ 1: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

hng SGK.


- Trong 3 tình huống đó, tình
huống nào dùng miêu tả ?
- Hãy cho biết vì sao ?


- Việc sử dụng miêu tả có vai trị
nh thế nào trong cuộc sống ?
GV: Yêu cầu HS tìm hai đoạn văn
tả về đế Mèn và đế Choắt ở văn
bản : Bài học đờng đời đầu tiên.
- Hai đoạn văn miêu tả đó giúp ta
hình dung đợc điều gì ?


- Chi tiết nào cho ta hiểu đợc điều


đó ?


GV: Phân tích : Nó giúp ta hình
dung đợc đặc điểm , tính chất nổi
bật của lồi dế...)


GV: Khẳng định đó là kiểu bài
miêu tả.


- Em hiểu nh thế nào là bài văn
miêu tả ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn thực </b></i>
<i><b>hành </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc 3 đoạn văn.
- Xác định yêu cầu BT1 .


- Chia líp thµnh 6 nhãm nhá, hai
nhãm thực hành 1 phần theo yêu
cầu của SGK .


GV: Yêu cầu HS tìm hình ảnh
miêu tả những đặc điểm nổi bật đó
?


GV: Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT2.
- Chia lớp làm hai bên.


- Mỗi bên thực hành một đề.


GV: Nhận xét đánh giá, hớng dẫn
mở rộng cách miêu tả và dùng
hình ảnh để diễn tả.


- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung
- Nêu lí do việc sử dụng
miêu tả trong 3 ví dụ .
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá :
miêu tả rất cần thiết trong
đời sống ...


HS: Thảo luận nhanh
- Xác định hai đoạn văn
vào vở bài tập .


- Đại diện trình bày.
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu nhận xét


- DÉn chi tiết minh hoạ:
+ Tác giả miêu tả về chân,
càng, khoeo, vuốt, đầu ...
HS: Theo dõi


HS: Nêu khái quát ý hiểu
- Đọc ghi nhớ .



HS: c v quan sát
- Nêu yêu cầu BT1.
HS: Thảo luận , trao đổi.
- Dùng vở BT ghi những
nét cơ bản theo yêu cầu.
- Đại diện trình bày.
- Nhận xét ỏnh giỏ b
sung.


HS: Cùng giải thích minh
hoạ.


HS: Theo dâi
HS: Th¶o luËn


- Dùng vở BT để ghi các ý
cần diễn đạt .


- Đại diện trình bày
- Nhận xét đánh giá bổ
sung.


HS: Theo dâi


ngôi nhà để ngời khách nhận ra
khơng bị lạc.


- Tình huống 2: Tả cái áo để
ng-ời bản hàng không bị ly nhm ,
mt thỡ gi.



- Tình huống 3: Tả ch©n dung vỊ
1 lùc sÜ.


<i>* VÝ dơ 2: </i>


- Bởi tơi ăn uống uống điều độ
và làm việc có chng cú mc ...
vut rõu.


- Cái anh chàng dế Choắt ...
nhiều ngách nh hang tôi.


<i><b>* Ghi nhớ</b></i> :


<i>(SGK-T16)</i>
<b>II. LuyÖn tËp </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


<i>+ Đoạn a) :</i> Tả về chú dế Mèn
đang tui thanh niờn cng
trỏng.


- Đặc điểm nổi bật:
- To khoẻ , mạnh mẽ .


<i>+ Đoạn b) :</i> Tái hiện hình ảnh
chú bé liên lạc (Lợm)


- Đặc điểm nổi bật: nhanh nhẹn,


vui vẻ, hồn nhiªn.


<i>+ Đoạn c):</i> Miêu tả một vùng
bài ven ao hồ ngập nớc sau ma .
- Đặc điểm nổi bật: một thế giới
động vật sinh động , ồn o,
huyờn nỏo.


<i><b>* BT2: </b></i>


a) Đặc điểm nổi bật của cảnh
MĐ:


- Bầu trời


- Khụng khớ, cõy cối ...
b) Đặc điểm khuôn mặt;
- Da, đôi mắt ...


<b>III. Củng cố </b>


- GV: Hớng dẫnHS tìm và phân tích một số tình huống tơng tự mục 1?
* Định hớng:


a-Tan học, trên đờng về nhà, em lỡ đánh rơi chiếc cặp đựng sách , vở và đồ dùng học tập .Quay lại, tìm
mãi khơng thấy, em đành tới đồn trình báo các chú cơng an, nhờ tìm giúp.Chú thờng trực hi:


Thế cái cặp của cháu hình dáng, màu sắc nh thÕ nµo?
-Em nãi:...



b-Bạn Thanh ở mãi tận Đắc lắc, Tây Nguyên cha một lần đợc ra thăm Hà Nội.Viết th cho em, bạn ấy
một mực không tin, rằng cầu Thăng Long là to, cao và đồ sộ vào loại nhất ụng Nam ỏ.


Vậy em phải làm gì cho bạn tin?


c- Tục ngữ Việt Nam có câu: Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời ma.


a em 5 tui my ln tũ mị, háo hức nhờ em giải thích.Em đã đợc cơ giáo dạy Địa Lí giảng rõ hiện
t-ợng này, nhng vẫn cha tìm đợc cách nói cho em hiểu.


H: HiĨu nh thÕ nµo lµ kiểu văn bản miêu tả ?


H: Khi miêu tả, ngời viết cần lu ý những gì ? Nêu đặc điểm nổi bật ...?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


+ GV: u cu HS c k on :<i><b>Lỏ rng</b></i>


* Trả lời các c©u hái sau:


-Cảnh lá rụng mùa đơng đợc miêu tả kĩ lớng nh thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

* H: Khi cần hình dung lại khn mặt ngời mẹ kính u, em sẽ chú đến những đặc điểm nào nổi bật?
* Gợi ý : - Nhìn khn mặt?


- Nhìn kĩ hơn đơi mắt và ánh nhìn
- Mái tóc


- Vầng trán và những nếp nhăn...)
- Nắm chắc nội dung phần ghi nhớ.



- Tp vit on vn miêu tả : Miêu tả về cao nguyên đá Đồng Văn và nêu cảm nhận của em.
- Tìm hiểu ví dụ ở tiết: Quan sát, tởng tợng, nhận xét, so sánh, liên hệ..


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...


...


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...



.============== & ==============


<i><b> Tuần 21( 16 -21/01/2012) Ngày soạn: 13/01 Ngày dạy: 16/01</b></i>
<b> Tiết 77: Văn bản:</b>


<b> </b><i><b>Bi 19</b></i><b>: Sông nớc Cà Mau</b>


<b> ( Trích:” Đất rừng phương Nam” – Đồn Gii)</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Cm nhận đợc sự phong phú và độc đáo của thiên nhiên sông nớc vùng Cà mau.
- Nắm đợc nghệ thuật miêu tả cảnh sơng nớc của tác giả.



- TÝch hỵp với kiến thức bảo vệ môi trờng.


<i><b>2. K nng :</b></i>Rốn luyện kĩ năng đọc,kể,phân tích ,cảm thụ truyện<i><b> .</b></i>


<i><b>3. Thái độ : </b></i>Bồi dỡng tình yêu văn học ,niềm tự hào về quê hơng đất nớc<i><b>.</b></i>
<b>B. Chuẩn bị </b>


- Học sinh đọc và sọan bài.


- Giáo viên tìm đọc tác phẩm: “Đất rừng phơng Nam”


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, giảng bình, thảo luận.
- Tài liệu về nhà văn Đoàn Giỏi. ảnh chân dung Đoàn Giỏi.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


*1. Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.


1. Văn bản: Bài học đờng đời đầu tiên là tên gọi một chơng trong tác phẩm nào ?
A. Tập truyện ngắn


B. Nh÷ng cc phiªu lu cđa DÕ MÌn
C. DÕ MÌn phiªu lu ký


D. TËp ký vỊ cc phiªu lu cđa chµng dÕ


2. Văn bản: Bài học đờng đời đầu tiên là sáng tác của ai?



A. T¹ Duy Anh B. Tô Hoài


C. Đoàn Giỏi D. Vũ Tú Nam


3. Văn bản: Bài học đờng đời đầu tiên đợc kể bằng lời của nhân vật nào?


A. ChÞ Cèc B. Anh Gäng Vã C. DÕ MÌn D. DÕ Cho¾t


4. Bài học đờng đời mà Dế Choắt nói với Dế Mèn là gì ?


A. ở đời không được ngông cuồng, dại dột sẽ chuốc vạ vào thân.


B. ở đời phải cẩn thận khi nói năng, nếu khơng sớm muộn cũng mang vạ vào mình .
C. ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ , có óc mà không biết nghĩ , sớm muộn rồi cũng
mang vạ vào mình .


D. ở đời phải trung thực tự tin , nếu không sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình .
*2. Em có suy nghĩ gì về câu nói cuối cùng đó của Dế Choắt?


<b>II.</b><i><b>Bµi míi </b></i>
<b>* Giíi thiƯu bµi: </b>

* Néi dung bµi häc



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn đọc và </b></i>
<i><b>tìm hiểu chung.</b></i>


GV: Đọc mẫu một đoạn và yêu


cầu HS theo dõi đọc tiếp.


HS: Theo dâi


- Hai HS đọc tiếp v quan
sỏt.


HS: Theo dõi và sửa chữa.


<b>I. Đọc hiĨu chó thÝch </b>
<i><b>1. §äc </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

GV: Nhận xét và hớng dẫn giọng
đọc (chú ý những cõu vn miờu
t).


GV: Yêu cầu HS kết hợp giải thích
một số từ khó.


- Yêu cầu nêu những nét cơ bản về
tác giả ?


GV: Yêu cầu HS quan sát ảnh
chân dung về tác giả.


GV: Gii thiu thờm về tác giả .
GV: Minh hoạ nhanh cuốn <i><b>"Đất </b></i>
<i><b>rừng phơng Nam</b></i> và tóm tắt tác
phẩm theo SGK => đã đợc dựng
thành phim.



- Yêu cầu HS xác định vị trí đoạn
trích ?


- Yêu cầu HS xác định PTBĐ và
ngôi kể ?


- Em cã nhận xét gì về bố cục của
đoạn trích ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu cụ thể văn bản .</b></i>


- Cảnh vật vùng đất mũi qua cái
nhìn của chú bé An có gì nổi bật ?
- Cảm giác của An trớc cảnh vật
nh thế nào ?


- ấn tợng ban đầu đó đợc tác giả
cảm nhận bằng những giác quan
nào ?


- Cảnh tợng bao quát đó hiện lên
nh thế nào ?


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn 2.
- Yêu cầu xác định tên những con
kênh, con rạch, con sơng đợc
dùng trong đoạn trích ?



- Vì sao ở đó ngời dân lại đặt tên
nh vậy ?


- Qua đó ta có suy nghĩ nhận xét
gì về kênh rạch sơng ngịi Cà
Mau ?


<i><b>TiÕt 2</b></i>


GV: Yêu cầu đọc đoạn 3.


- Yêu cầu xác định những chi tiết
tiêu biểu diễn tả về dịng sơng
Năm Căn.


- Em cã nhËn xÐt g× vỊ nghƯ tht
diễn tả dòng sông Năm Căn của
tác giả ?


- Qua đó ta thấy vẻ đẹp nào của
dịng sơng c hin lờn?


GV: Bình mở rộng .


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn 4
và quan sát tranh SGK


- Yêu cầu xác định những chi tiết
diễn tả về chợ Năm Căn ?



GV: Híng dÉn t×m hiĨu vỊ :
- Ví trị của chợ .


- cảnh vật và con ngêi .
- NhËn xÐt g× vỊ nghƯ tht sử
dụng ngôn ngữ và cánh miêu tả
của tác gi¶ ?


- Cảnh chợ Năm Căn đợc miêu tả
nh thế nào ? Con ngời nơi đây có
gì đáng chú ý ?


GV: Minh hoạ bình giá bằng
những câu văn hay trong văn bản.
- Qua đó ta có những suy nghĩ
đánh giá gì về tác giả Đồn Giỏi ?


HS: Giải thích theo SGK.
HS: Suy nghĩa độc lập
- Nêu những điểm cơ bản
về tỏc gi.


HS: Theo dõi và quan sát
ảnh tác giả .


HS: L¾ng nghe


HS: Nêu vị trí đoạn trích.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến cá nhân


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét thống nhất
cách chia đoạn.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu chi tiết


- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Nêu chi tiết minh hoạ
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu nhận xét


- Cùng đánh giá mở rộng
HS: Đọc nhẩm đoạn 2
HS: Thảo luận nhanh
- Dùng vở BT để xác định
- Đại diện trình bày
- Các nhóm cùng nhận xét
bổ sung


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến phân tích
HS: Đánh giá mở rộng
- Cùng bình giá


HS: §äc và theo dõi
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nªu chi tiÕt
- NhËn xÐt bỉ sung


HS: NhËn xét về nghệ
thuật .


HS: Nêu ý kiến bình giá vỊ
néi dung.


HS: Theo dâi .
HS:Quan s¸t


- Đọc nhẩm đoạn truyện
HS: Thảo luận nhanh
- Dùng vở BT để xác định
chi tiết.


- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét đánh giá
mở rộng


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá mở rộng.
HS: Bình giá mở rộng về
cảnh sinh hoạt chợ Nam
Bộ và nếp sống văn hoá
của họ.


HS: Nêu cảm nghĩ : Có
vốn hiểu biất phong phú,
có tình u thiên nhiên đất
nớc , con ngời vùng quê



<i>* Từ khó </i>


<i>* Tác giả :</i> SGK


<i>* Tác phẩm:</i>


- Đất rừng phơng Nam .


- SNCM: trích chơng 18 => diễn tả
cảnh sông nớc Cà Mau.


<i>* PTBĐ:</i> Miêu tả + Tự sự


<i>* Ngôi kể :</i> Ngôi thứ nhất
(thằng bé An)


<i>* Bố cục: </i>


- 4 đoạn:


+ cái nhìn bao quát
+ cảnh kênh rạch
+ dòng sông Năm Căn
+ cảnh chợ Năm Căn


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Cảnh bao quát về Cà Mau. </b></i>
<i>* Cảnh vật: </i>



- sông ngòi
- bầu trời
- cây cối
- âm thanh


<i>* Cảm giác :</i>


- lặng lẽ , mßn mái


=> cảnh vật thiên nhiên tơi đẹp...


<i><b>2. Cảnh kênh rạch,</b><b> sông ngời </b></i>
<i><b>(Năm Căn).</b></i>


<i>* Tên các con kênh rạch sông </i>
<i>ngòi :</i>


- rạch Mái Giầm
- kênh Bọ Mắt
- kênh Ba Khía
- sông Bảy Háp
- sông Cửa Lớn
- sông Năm Căn


=> c im ca loi vt s vt
đặt tên kênh rạch sơng ngịi.
=> dày đặc, chằng chịt ...


<i>* Đặc tả về dòng Năm Căn :</i>



- mờnh mụng rộng lớn
- nớc đổ ra biển nh thác
- cá ...


- sãng tr¾ng


- rừng đớc ...ơm lấy dịng sơng ...
=> nghệ thuật miêu tả, hình ảnh so
sánh đặc sắc...


=> vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ , giu
tim nng ...


<i><b>3. Cảnh chợ Năm Căn </b></i>
<i>*vị trí : </i>


<i>- Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ </i>
<i>sông ồn ào, đông vui, tấp nập.</i>
<i>* Cảnh vật </i>


- quen thuộc
- gần gũi


<i>* Con ngời </i>


- bán hàng nhộn nhịp
- xởi lởi...


=> nghệ thuật miêu tả
=> từ ngữ giàu hình ảnh



=> cnh sinh hot nhn nhịp, tấp
nập ...một nếp sống có văn hố của
ngời dân Nam Bộ - đơn giản mộc
mạc , nhng đơn hậu , thắm tình
ng-ời ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn tổng kết </b></i>


- NhËn xÐt gì về nghệ thuật xây
dựng đoạn truyện ?


- Nội dung bao trùm ở đây là gì ?
(SNCM hiện lên là một vùng nh
thế nào?)


Nam Bộ.


HS: Đánh gía tổng hợp về
nghệ thuật


- Nêu nét khái quát về nội
dung


- Đọc ghi nhớ


<i><b>* Ghi nhí : (SGK)</b></i>


<b>III. Cđng cè </b>



- Cảm nhận và suy nghĩ của em về nét đẹp văn hoá trong cách sinh hoạt hoạt chơ của ngời dân
Năm Bộ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học .


- Viết một đoạn văn trình bày cảm nhận của em về vùng Cà Mau qua bài S<i><b>ông nớc Cà Mau</b></i>
mà em va học.


- HÃy kể tên một vài con sông ở quê hơng em hoặc ở nơi em đang ở, giới thiệu về dòng sông
mà em có ấn tợng nhất.


- Soạn : <i><b>Bức tranh của em gái tôi</b></i> .


============== & ==============


<i><b>TiÕt 78: </b></i><b>So s¸nh </b>


<b>A. Mơc tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức :</b></i>


- Nm c khỏi niệm so sánh.


- Hiểu đợc cấu tạo của một phép so sỏnh v cỏc loi so sỏnh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


-Biết cách quan sát ,sự giống nhau giữa các sự vật để tạo ra những so sánh đúng tiến đến nhng so
sỏnh hay.



- Rèn kỹ năng sử dụng trong lun tËp thùc hµnh.


<i><b>3. Thái độ : </b></i>


Båi dỡng tình yêu thiên nhiên ,con ngời, văn học .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi m, tho lun.


- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay cã sư dơng phÐp so s¸nh..


<i><b>Häc sinh</b></i> : - Vë ghi , SGK,vë bµi tËp


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Th no l phó từ ? Có mấy loại phó từ ?
- Đặt câu có chứa phó từ ở mỗi loại đó ?


<b>II.</b><i><b>Bµi míi </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn hình </b></i>
<i><b>thành khái niệm so sánh . </b></i>



GV: Treo b¶ng phơ


Trong mỗi ví dụ, những sự vật nào
đợc so sánh với nhau ?


H: Dựa vào cơ sở nào để có thể so
sánh đợc nh vậy ?


H: Tác giả so sánh nh vậy nhằm
mục đích gì ?


GV: Khẳng định => Đó là phép so
sánh.


H: HiĨu thế nào là phép so sánh ?
- Yêu cầu tìm một số ví dụ về phép
so sánh .


GV: Yờu cầu phân tích các sự vật
đợc so sánh trong các ví dụ vừa
lấy.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu cấu tạo của phép so sánh.</b></i>


HS: Đọc và theo dõi ví dụ.
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá .
- Gạch chân các sự vật đợc


so sánh vớ nhau ở cả hai ví
dụ.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu nhận xét đánh giá:
giữa chỳng cú nột tng
ng.


HS:Đánh giá :


- Làm nổi bật ý nghĩa
- Tạo ra hình ảnh mới mỴ
cho sù vËt.


- Làm cho sự vật thêm
quen thuộc gợi cảm giác
hấp dẫn, thích thú cho ngời
đọc, ngi nghe.


HS: Theo dõi


HS: Nêu khái quát ý hiểu .
- §äc ghi nhí


HS: Th¶o ln nhanh
- LÊy vÝ dụ


HS: Phân tích các sự vật


<b>đ-I. So sánh là gì ? </b>


<i>* Ví dụ : </i>


a) Trẻ em nh búp trên cành ,
Biết ăn ngủ, biết học hµnh lµ
ngoan.


b) Trên hai bên bờ, rừng đớc dựng
lên cao ngất nh hai dẫy trờng thành
vô tận.


<i>* Nhận xét: </i>


- Trẻ em /búp trên cành


- Rừng đớc / hai dãy trờng thành vơ
tận .


=> gỵi cảm , giàu hình ảnh ...


<i>* Ghi nhớ :</i>


<i> (SGK -T24)</i>


<b>II. CÊu t¹o cđa phép so sánh .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

GV: Yêu cầu HS điền sự vật so
sánh và hình ảnh so sánh ở cảc hai
ví dụ PI vào bảng SGK - T24.
H: Một phép so sánh có mô hình
cấu tạo nh thế nào ?



- Yêu cầu HS ví dụ minh hoạ điền
vào bảng mô hình .


GV: Giới thiệu thêm 2 ví dụ SGK
-T25.


- Yêu cầu HS quan s¸t.


H: Cấu tạo ở hai phép so sánh ở
hai ví dụ có gì đặc biệt ?


GV: Yªu cầu HS chỉ rõ cấu tạo
từng phần ?


- Em có nhận xét gì về cấu tạo của
phép so s¸nh ?


*<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn luyện </b></i>
<i><b>tập thực hnh .</b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT1.
GV: Chia lớp làm hai bên


- Bờn A xỏc nh thờm ví dụ về
phép so sánh đồng loại .


- Bên B xác định ví dụ về phép so
sánh khác loi.



GV: Yêu cầu HS dùng vở BT HS
thực hành.


- Thực hiện theo hình thức thi tiếp
sức giữa hai đội của hai bên.
GV: Yêu cầu HS dùng vở BT thc
hnh BT3.


ợch so sánh.


HS: Tho lun nhanh
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét đnáh giá
HS: Nêu ý kiến đánh giá
- Đọc ghi nhớ thứ nhất.
HS: Theo dõi


HS: Quan sát.
HS: T duy độc lập
- Nêu đánh giá
HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ 2. PII.
HS: Xác định yêu cầu
BT1 .


HS: Thảo luận nhóm
- Ghi vào vở BT.
- Đại diện trình bày
- Cùng đánh giá nhận xét
bổ sung .



HS: Thảo luân nhanh
- Cử đại diện tham gia
- Cùng chơi


- Nhận xét kết quả .
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu các ví dụ tìm đợc.
- Nhận xét bổ sung.


diƯn SS SS


<i>* Ghi nhí : 1.PII</i>
<i> SGK-T25</i>
<i>* VÝ dô a) (SGK-T25)</i>
<i> b) (SGK-T25)</i>
<i>* Nh©n xÐt :</i>


VD.a => khơng có từ SS
VD.b => đảo trật tự vế SS.


<i>* Ghi nhí 2.PII- SGK-T25.</i>
<b>III. LuyÖn tËp </b>


<i>* BT1: </i>


a) So sánh đồng loại :
- ngời- ngời


- vËt - vËt



b) So s¸nh khác loại :
- vật - ngời


- cụ thể - trừu tợng


<i>* BT2: </i>


VD: - Khoẻ nh vâm
- đen nh cột nhà cháy .
- trắng nh bông
- cao nh nói, sÕu ...


<b>III Cđng cè </b>


* Cho c¸c ngữ cảnh:


1-ng vụ x Ngh quanh quanh
Non xanh nc bic nh tranh hoạ đồ.


(Ca dao)
2-Lßng ta nh më héi


Nh cê bay gió reo.


(Tố Hữu)
3-Con nghe Bác tởng nghe lời non nớc
Tiếng ngày xa và cả tiếng mai sau.


(Tố Hữu)


Và các ý kiÕn tranh ln:


C©u 1: Cã A1: Non xanh, níc biÕc


B: Tranh hoạ đồ


C©u 2: Cã B1:héi, B2: Cê bay, B3: Giã reo


A;Lòng ta


Câu 3:Tởng nghe lêi non níc= nh nghe lêi non níc
T:Tëng


+ý kiÕn cđa em nh thế nào?


+ GV kết luận: Câu 1 : 3 vÕ A vµ 1 vÕ B
Câu 2 :3 vế B và 1 vÕ A
C©u 3 :Tởng=Nh


* Treo bảng phụ có ghi đoạn trích bài thơ của nhà thơ Đỗ Trung Quân:
Quê hơng là ...lớn nổi thành ngời


Đoạn thơ có sử dụng phép so sánh không? Vì sao?
-Sử dụng phép so sánh


-Từ so sánh: Là


-Hiểu, cảm nhận quê hơng là những gì gần gũi , quen thuộc gắn bó với chúng ta.
H: Tác dụng của phép so sánh?



- Hiểu nh thế nào về phÐp so s¸nh ?


- Phép so sánh đầy đủ có cấu tạo nh thế nào ?


<b>IV H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung bi hc .


- Su tầm thêm các câu văn thơ cã dïng phÐp so s¸nh .


- <i><b>Viết đoạn văn ngắn miêu tả cảnh vờn hoa thành phố trog đó có sử dụng phép so sánh.</b></i>


Gỵi ý: -Néi dung cđa đoạn văn?
-Chọn tả cảnh gì?


-So sánh các loại hoa nh thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

- Tìm hiểu về quan sát tởng tợng, so sánh, liên hệ...


============== & ==============


Tiết 79,80 - Làm văn:



<b> Quan sát, tởng tợng, so sánh</b>
<b> và nhận xét trong văn miêu tả.</b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. KiÕn thøc :</b></i>


-Thấy đợc vai trò và tác dụng của quan sát, tởng tợng, so sánh và nhận xét trong văn m.tả.


-Bớc đầu hình thành cho học sinh kĩ năng quan sát, tởng tợng, so sánh và nhận xét khi m. t.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


-Nhn din v vn dng đợc những thao tác cơ bản trong đọc và viết bi vn miờu t.


<i><b>3.Thỏi :</b></i>


-Bồi dỡng tình yêu văn học ,yêu cuộc sống .


<b>B. chuản bị </b>


<b>* </b><i><b>G</b><b>iáo viên : </b></i>- Bảng phụ ghi ví dụ


- Các đoạn văn miêu tả hay .


* Phng phỏp: Nờu vn , đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<i><b>* Häc sinh</b></i> : - Vở ghi , SGK,vở bài tập


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bµi cị:</b>


Hãy đọc phần mở đầu văn bản "Bài học đờng đời đầu tiên" (Bởi tôi...vuốt râu).


* Với đoạn văn trên, nhà văn Tơ Hồi muốn giới thiệu với chúng ta h/ả của NV nào? Đoạn văn đó
đ-ợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào?


<b> II. Bµi míi </b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: </b></i>


<i><b>T×m hiĨu quan sát, tởng tợng, so</b></i>
<i><b>sánh và nhận xét trong văn miêu</b></i>
<i><b>tả.</b></i>


<i>Giới thiệu đoạn văn 1 vào máy</i>
<i>chiếu.</i>


<i>* Gi HS c to</i>


<b> - </b>Đoạn văn em vừa đọc đợc trích
trong văn bản nào?


<b> - </b>Trong đoạn văn ấy em thấy đối
t-ợng đợc miêu tả là ai?


<b> - </b>Chàng Dế Choắt hiển hiƯn tríc
m¾t chóng ta qua cái nhìn chung
nhÊt nh thÕ nµo?


<b> - </b>Sau cái nhìn chung nhất ấy chúng
ta còn đợc biết thêm về hình dáng
của Dế Choắt qua những bộ phận chi
tiết nào nữa?





<b> - </b> Theo em, nhờ đâu mà nhà văn Tô
Hoài giúp cho hình ảnh Dế Choắt cứ
hiện rõ dần trớc mắt chóng ta nh
vËy?


<b> - </b> Hình ảnh Dế Choắt cứ hiện rõ
dần trớc mắt ta nhờ tài quan sát của
Tô Hoµi theo mét trËt tù nh thÕ nµo?


<i>HS theo dâi tiếp đoạ</i>n văn thứ 2


<i><b>Gi HS c.</b></i>


<b> -</b> Trong đoạn văn em vừa đọc, sự
quan sát đợc sắp xếp theo trình tự
nào? Nhờ những từ ngữ và hình ảnh
nào mà em biết đợc điều đó?


<b> - N</b>gồi ra những từ ngữ "Càng dần
về hớng mũi..." cịn cho em biết điều
gì nữa? (Tác giả đứng đâu để quan
sát -> nh vậy cho chúng ta biết đợc
vị trí quan sát.)


<b>- </b> VB " sơng nớc Cà Mau" trong đó
cảnh chợ Năm Căn đợc tác giả đặc
tả rất rõ nét. Hóy đọc lại câu văn
giới thiệu chung về cảnh chợ. Khi



HS đọc


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kin ỏnh giỏ :
Chng D Chot


HS: Đánh giá :


- Ngời gầy gò và dài lêu nghêu.
HS: Th¶o ln nhanh


- Tìm chi tiết
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá :


HS:


- Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá


<b>I. Quan s¸t, t ëng t ợng, so</b>
<b>sánh và nhận xét trong</b>
<b>văn miêu tả .</b>


<i> * Ví dụ . </i>


a. §äan 1.


- Cánh ngắn củn


- Dế choắt => ngời gầy gò
và dài lêu nghêu . Đôi
càng bè bè


- Râu ria cụt...
- Mặt mũi...


=> Tài quan sát


=> T toàn thể đến b
phn; t khỏi quỏt n chi
tit....


b. Đoạn 2.


- T xa đến gần (Càng dần
về hớng mũi...


- Trªn tríc, díi sau (Trên
thì trời xanh, dới th× níc
xanh....)


- Bao quát đến cụ thể


(chung quanh...rõng...


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

đọc câu văn giới thiệu này em có ấn
tợng chung nhất về cảnh chợ ở đây


nh thế nào?


H: Những từ ngữ nào giúp em cảm
nhận đợc điều đó?


<i>Đó chính là những nhận xét mang</i>
<i>tính chủ quan của ng ời quan sát đối</i>
<i>với đối t ợng đ ợc tả.</i>


<b>GV:</b> <i>Những nhận xét đợc đa ra gắn</i>
<i>với đối tợng miêu tả rõ ràng nó cũng</i>
<i>có tác dụng làm cho hình ảnh trở</i>
<i>nên cụ thể hơn, rõ hình rõ ảnh, có</i>
<i>cảm xúc, có hồn hơn.</i>


- Những từ mà mà tác giả dùng để
nhận xét đối tợng ở đây thuộc từ loại
nào mà các em đã đợc học?


khi nhận xét về sự vật ngời ta thờng
dùng tính từ, vì tính từ có ý nghĩa
nêu đặc điểm, tính chất của sự vật
hiện tợng.


<b> - </b>Trong đoạn văn 1. Tác giả đã nhận
xét thân hình của Dế Choắt nh thế
nào? Từ nhận xét của t/g khiến em
liên tởng và so sánh tới những hình
ảnh, sự vật nào?sự liên tởng, so sánh
ấy của các bạn giúp em hình dung


chàng Dế Choắt nh thế no?


GV: Yêu cầu quan sát


<b> - </b>Vậy trong các cách so sánh ấy, em
sẽ chọn cách nào? Vì sao?


<b>GV:</b> <i>Trong t¸c phÈm "DÕ MÌn</i>
<i>phiªu lu ký", DÕ Cho¾t thùc ra là</i>
<i>vật hoá, là con ngời.</i>


<i>Vỡ vậy tởng tợng so sánh ngời với</i>
<i>ngời thì hình ảnh trở nên gần gũi,</i>
<i>sinh động hơn.</i>


<b>- </b>Hơn nữa ở đây tác giả lại so sánh
với g· nghiÖn thuèc phiƯn -> Em
hiĨu ngêi nghiƯn thc phiƯn lµ ngêi
nh thÕ nµo?


<b>- </b>Nh vậy so sánh dáng vẻ "gầy gò và
dài lêu nghêu" của Dế Choắt với
dáng vẻ của "gã nghiện thuốc phiện"
đã gợi lên trong ngời đọc hình ảnh
một chú dế Choắt ở đây nh th no


<b>Tiết 2</b>


<b>- </b>Tơng tự nh thế em còn phát hiện
đ-ợc hình ảnh so sánh nào trong <i><b>đoạn</b></i>


<i><b>văn thứ 2 </b></i>ở trên bảng?


<b>-</b> Em cha c n vùng đất mũi Cà
Mau nhng hình ảnh cái mạng nhện
giăng thì em đã đợc nhìn thấy, vì vậy
sự so sánh ấy đã giúp em hình dung
kênh rạch ở đây nh thế nào?


(Kênh rạch ở đây nhiều, chằng chịt,
cái nọ nối với cái kia. Và đó chính là
một nét đặc biệt khơng đâu có của
vùng đất phơng nam này.)


<b>GV: </b>Dùng những hình ảnh quen
thuộc để làm nổi rõ đối tợng. Đó
chính là so sánh trong văn miêu tả.


<b>- </b> Thông qua 2 h/ả vừa phân tích em
có nhận xét gì về tài so sánh của các
nhà văn ?


<i>* HS đọc lại đoạn văn 2</i>


<b>- </b>Thông qua sự quan sát, tởng tợng,
so sánh và nhận xét; nhà văn Đoàn
Giỏi đã tái hiện trớc mắt chúng ta


HS đọc to


HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu đánh giá


- Cùng đánh giá nhận xét


HS: Suy nghĩ độc lập
- Tìm đoạn trích
- Đọc đoạn:
HS: Đánh giá :
(đông, vui...)


HS: Xác định từ ngữ miêu tả
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá :


(tÝnh tõ)


HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu ý kiến nhận xét đánh giá
- Cùng phân tích bổ sung.


<i><b>HS đọc to câu văn đầu tiên của</b></i>
<i><b>đoạn văn thứ 1 trong SGK " Cái</b></i>
<i>chàng Dế Choắt.... nghiện thuốc</i>
<i>phiện"</i>


phiÖn


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nờu ỏnh giỏ



- Cùng bình giá tác dụng của hình
ảnh so sánh :


(gy gũ, đi đứng xiêu vẹo,lờ đờ,
ngật ngỡng ... trông rất bệ rạc)


HS: Hoạt động cá nhân


" Chợ Năm Căn nằm sát
bên bờ sông, ồn ào, đơng
vui, tấp nập...."


DÕ Cho¾t víi dáng vẻ của
"gà nghiện thuốc phiện"


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

h/ả sông nớc Cà Mau nh thế nào?


<b>GV:</b> <i>Nh vy, trong miêu tả chúng ta</i>
<i>có nhiều cách để làm cho đối tợng</i>
<i>miêu tả hiển hiện sinh động trớc mắt</i>
<i>ngời đọc: Đó là tởng tơng; Đó là so</i>
<i>sánh; Đó là nhận xét.</i>


<b>- </b>Qua đây em rút ra cho mình bài
học gì, để miêu tả cho hay, cho tốt
cần phải chỳ ý nhng gỡ?


Quan sát phải nh thế nào?
Thế còn so sánh và nhận xét?



<i><b>Hot ng 2: Hớng dẫn luyện tập</b></i>
<i><b>thực hành . </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn C
phần I.


- Yêu cầu thực hành độc lập.
GV: Yêu cầu HS theo dõi
BT1.


- Dùng vở BT hớng dẫn thực hành .
GV: Yêu cầu HS dùng VBT để thực
hành .


- Hớng dẫn theo định hớng của
VBT- HS.


- Nêu nhận xét đánh giá chung
- Rất hay và rất chính xác giúp
ngời đọc hình dung đợc đối tợng
miêu tả một cách cụ thể sinh
ng.


HS: Theo dõi


- Nêu ý kiến bình giá.


Trong đoạn văn của Đồn Giỏi
những hình ảnh so sánh, liên tởng


thú vị. Khơng có những h/ả so
sánh liên tởng đó đoạn văn sẽ kém
phần sinh động, không gợi ra
trong trí tởng tợng của ngời đọc
những h/ả cụ thể, chính xác về
cảnh sông nớc cà Mau. Đó là
quang cảnh vừa đẹp, vừa thơ
mộng, vừa mênh mông. hựng v
ca sụng nc C Mau.


HS: Đánh giá khái quát
- Đọc ghi nhớ


HS: c on vn và theo dõi
- Nêu nhận xét đánh giá
- Cùng phân tích sửa chữa .
HS đọc


HS theo dõi đoạn C phần I.
Thực hành độc lập.


Lµm bµi tËp vµo vë.


<i><b>* Ghi nhí: Sgk/28</b></i>
<b>II. Lun tËp.</b>


1. Bài tập 1. (Đoạn C
-SGK - phần tìm hiểu bài )
- Vẻ đẹp đầy sức sống của
cây gạo độ xuân về.



- Khả năng quan sát, tởng
tợng, so sánh và nhận xét
về sự vật hiện tợng.


2. Bài tập 1. sgk/28


- Đọan văn tả cảnh Hồ
G-ơm.


- Hình ¶nh, chi tiÕt tiªu
biĨu:


+ cây cầu son...
+ hình dáng...
3. BT2: sgk/28
- hình dáng
- thái độ
- cử chỉ
- hành động


=> khoẻ mạnh cờng tráng
nhng kiêu căng


<b>III. </b><i><b>Củng cố </b></i>


<b>- </b>Vai trò của quan sát, tởng tợng, so sánh, nhận xét trong miêu tả ?


<b>IV. </b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b>H</b></i> <i><b> </b></i>



<b> - </b>Lµm bµi tËp 3, 4 sgk/29


- Quan sát và miêu tả dòng sông quê em


* B sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...


...


...


* Bổ sung rút kinh nghiệm

:



...


...


...



============== & ==============


Tuần 22(30/01 - 04 / 02 / 2012)


<b> Tiết 81, 82: Văn b¶n: Ngày soạn:28/01 Ngày dạy: 30/01</b>


<b>Bøc tranh cña em gái tôi </b>
<b> (T Duy Anh)</b>


<b>A. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nắm đợc nội dung ý nghĩa của truyện: Tình cảm trong sáng và lòng nhân hậu của ngời
em gái; sự ớch kỉ, nhỏ nhen đỏng chờ ở người anh.



- Thấy đợc nghệ thuật nghệ thuật kể chuyện và miêu tả tâm lý nhân vật trong tác phẩm.
- Giáo dục cho HS biết cách ứng xử bao dung, rộng lng trong cuc sng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rốn k năng phân tích, đánh giá mở rộng vấn đề.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Giáo dục tình yêu giữa con ngời với con ngời, tình yêu văn học .


<b>B. Chuẩn bị </b>


- Tranh ảnh minh hoạ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

HS: Đọc, soạn bài.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


CH: C¶m nhËn cđa em vỊ thiên nhiên trong VB: Sông nớc Cà Mau ?


<b>II. Bài míi </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu chung vn bn . </b></i>



GV: Yêu cầu HS theo dõi văn
b¶n .


- Hớng dẫn đọc và đọc mẫu một
đoạn.


GV: Kết hợp yêu cầu giải thích
một số từ khó ?


- Yêu cầu HS nêu những nét cơ
bản cần lu ý về tác giả Tạ Duy
Anh ?


GV: Minh hoạ rõ hơn về tác giả .
GV: Yêu cầu HS nêu xuất xứ của
văn bản trích học ?


- Yêu cầu HS kết hợp tìm hiểu về
phơng thức biểu đạt, ngơi kể, nhân
vật chính trong truyện ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn phân </b></i>
<i><b>tích cụ thể . </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc và theo dõi
đoạn kể về ngi anh.


GV: Định hớng học sinh tìm hiểu
theo sù viÖc.



HS: Theo dõi và đọc tiếp
văn bản.


HS: Gi¶i thÝch chó thÝch :
1,2,4,8...


HS: Nêu theo định hớng
SGK .


HS: Theo dõi, quan sát
HS: Nêu hoàn cảnh ra đời
và xuất xứ của văn bản.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến phát biểu
HS: Đọc nhẩm, quan sát
truyện .


- Xác định những chi tiết
cơ bản diễn tả về ngời anh
vào VBT.


<b>I. Đọc hiểu chú thích </b>
<i><b>1. Đọc văn bản </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>
<i>* Từ khó </i>
<i>* Tác giả </i>


( SGK)



<i>* Tác phẩm </i>


- Đăng trên báo TNTP.


<i>* PTBĐ:</i> Tự sự + B/c+MT


<i>* Ngôi kể :</i> thứ nhất (anh)


* Nhân vật chính: Kiều Phơng +
Anh.


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Nhân vật ng</b><b> êi anh KiỊu Ph</b><b> ¬ng.</b></i>


H:Trong cuộc sống hàng ngày,
ng-ời anh có thái độ nh thế nào với
em gái mình?


(Tìm những chi tiết thể hiện thái
độ ấy của ngời anh?)


?Khi phát hiện ra em gái chế thuốc
vẽ từ nhọ nồi, ngời anh nghĩ gì?
- ý nghĩ ấy đã nói lên thái độ nh
thế nào của ngời anh đối với em?
( Ngạc nhiên xem thờng)


?Không chỉ bằng những chi tiết


đ-ợc kể, thái độ ấy của ngời anh
cũng đợc lọ rõ qua ngôn ngữ kể,
em hãy đọc lại đoạn này để thể
hiện rõ hơn thái độ ấy.


HS: Suy nghĩ độc lp
- Nờu chi tit


- Đánh gi¸ nhËn xÐt bæ
sung


HS: Hoạt động cá nhân
- Xác định chi tiết
- Nêu ý kiến đánh giá


HS: Xác định đoạn truyện
- Đọc minh hoạ


+Trong cuéc sèng hµng ngµy
-Gäi em là Mèo


=> Thân thiết, gần gũi, vui vẻ với
em


-Rt khó chịu khi thấy em hay lục
lọi các đồ vật.


-BÝ mËt theo dâi viƯc pha chÕ mµu
cđa ngêi em



=> Xem thêng së thÝch cđa em.
=> Bn v× thÊy m×nh bÊt tµi.


GV:Nhng thái độ của ngời anh
không dừng lại ở đây, nó thay đổi
khi nào?


HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu đánh giá : +Khi tài năng của em đợc mọi ngờiphát hiện.
Trớc tài năng của em đợc phát


hiện, thái độ của mọi ngời nh thế
nào?


HS: Đánh giá độc lập -Bố, mẹ, chú Tiến Lê đều ngạc
nhiên vui mừng


?Trong khi mọi ngời có thái độ nh
vậy, ngời anh có những tâm trạng
hành động nh thế nào?


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Các nhóm cùng đánh giá
nhận xét bổ sung.


-Ngêi anh c¶m thÊy mình bất tài
nên bị đẩy ra ngoµi.



-Chỉ muồn gục xuồng khóc
-Khơng thể thân với Mèo đợc nữa
-Gắt um lên với em.


-Xem trém nh÷ng bøc tranh của
Mèo.


-Lén trút một tiếng thở dài.
?Theo em tại sao ngêi anh l¹i cã


cảm giác mình bị cả nhà lãng
quên, từ đó nảy sinh sự gắt gỏng
với em , không thể thân đợc với
em?


HS: Suy nghĩ độc lập
- Cùng bình giá mở rộng
về trạng thái tâm trạng của
ngời anh.


-Cảm thấy thất vọng về mình
-Cảm thấy tự ái và tự ti khi thấy
ng-ời khác nhất là ngng-ời em ln đợc
nhìn trong mắt coi thờng của ngời
anh lại có tài năng nổi bật.


?Theo em t¹i sao ngêi anh l¹i nÐn
mét tiÕng thê dµi khi xem tranh
cña em? trong con m¾t của ngời
anh, những bức tranh ấy hiện lên



HS: Nêu ý kiến bình giá
- Nhận xét bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

nh thế nào? cảm nhận đợc ngời em có tài thật,
cịn mình thì kém cỏi.


?Tình huống nào của câu chuyện
tạo điều kiện cho diễn biến tâm
trạng của ngời anh đợc bộc lộ rõ?


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu tình huống cụ thể.


+ Trong buổi lễ trao giải:
?Khi em gái bộc lộ tình cảm chia


vui với ngời anh vì đợc giải thởng
tranh, ngời anh đã có cử chỉ gì?


HS: Nêu ý kiến đánh giá . -Đẩy em ra.
?Tại sao ngời anh lại có cử chỉ


khơng thân thiện đó? HS: Đánh giá nhận xét: -Vì khơng chịu đợc sự thành đạt của em, càng thấy mình thua kém
em


?Đằng sau cử chỉ và thái độ khơng
bình thờng ấy là tâm trạng gì của
ngời anh?



HS: Hoạt động cá nhân -


Nªu ý kiến bình giá => Tức tối, ghen tỵ với ngời hơn mình.
?Nếu cần có lời khuyên, em sẽ nói


gì với ngời anh lúc này? HS: Thảo luận nhanh - Cùng nêu ý kiến bình giá
mở rộng :


<i><b>Tiết 2:</b></i>


?Truyện không dừng lại đây mà
kết thúc bằng sự việc nào?Nhận
xét gì về sự việc này?(Bất ngờ)
?Chỉ ra sù bÊt ngê trong sù viƯc
nµy?


?Nhân vật trong bức tranh đợc
miêu tả qua lời kể của ngời anh
nh th no?


?Em hÃy nêu cảm nhận của m×nh
vỊ bøc tranh Êy?


-Mét chó bÐ dang ngồi
nhìn ra cửa sổ, nơi bầu trời
xanh. Mặt chú bé nh toả ra
một thứ ánh sáng rát
lạ.Toát lên từ cặp mắt, t thế
ngồi của chú không chỉ sự
suy t mà còn rất mơ mộng


nữa.


?Đứng trớc bức tranh ấy, ngời anh
có diễn biến tâm trạng nh thế
nào ?


HS: Bình giá mở rộng -Ngỡ ngàng, h·nh diƯn. xÊu hỉ


- Mn khãc:
?Theo em, t¹i sao ngời anh lại có


diễn biến tâm trạng ấy?


HS: Bỡnh giỏ m rng vn
:


-Ngỡ ngàng vì bức tranh
lại vẽ chính mình


-Hónh din vỡ mỡnh hin ra
vi nhng nét đẹp nh đợc
miêu tả trong tranh


-Xấu hổ chính là tự nhận ra
những yếu kém của mình,
thấy mình khơng xứng
đáng đợc nh vy trong bc
tranh ca em gỏi.


?Trong tâm trạng Êy ngêi anh



muốn nói với mẹ nh thế nào? HS: Hoạt động cá nhân - Nêu đánh giá
- Nhận xét bổ sung


-“Không phải con đâu.Đấy là tâm
hồn và lịng nhân hậu của em con
đấy”


?Em hiĨu thêm gì về ngời anh qua
câu nói này?


HS: Nêu cảm nhận cá
nhân.


-Ngi anh ó nhn ra thúi xu ca
mỡnh


-Ngi anh khơng những nhận ra tài
năng mà cịn thấy đợc vẻ đẹp trong
tâm hồn của em gái mình


-C©u nãi Êy cho thÊy ngêi anh cã
thĨ sÏ trë thµnh ngêi tèt nh bøc
tranh cđa em g¸i vÏ.


?Đến đây, em hãy cho biết điều gì
có sức cảm hoá ngời anh đến nh
thế?


HS: Đánh giá -Vẻ đẹp của bức tranh



?Trun kh«ng chØ cho ta hiĨu
diƠn biến tâm trạng của ngời anh
mà còn gợi ta cảm nhận về sức
mạnh của nghệ thuật nh thế nµo?


HS: Đánh giá cảm nhận => Cái đẹp giúp cho con ngời ln
hồn thiện mình


?Nhân vật ngời em gái đợc giới
thiệu nh thế nào qua hành động,
tính cách, tài năng?


HS: Th¶o ln


- Ghi chi tiết vào vở BT
- Đại diện nêu ý kiến
- Cïng nhËn xÐt bỉ sung


<i><b>2. Nh©n vËt KiỊu Ph</b><b> ¬ng</b><b> .</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

- Cư chØ nhanh nhĐn


- Tính tình hiếu động, nghịch
ngợm, thông minh, nhân hậu.
- Tài năng: Vẽ sự vật có hồn, vẽ
những gì yêu quý nhất nh con mốo,
anh trai.


?ở nhân vật này, điều gì khiến em



cm mến? HS: Đánh giá: -Tấm lòng trong sáng đẹp


đẽ dành cho ngời thân và
nghệ thuật.


?Theo em, nhân vật ngời em đã


cảm hoá ngời anh bằng cách nào? HS: Suy nghĩ độc lập - Nêu ý kiến bình giá - Có tài năng-Tấm lịng trong sáng, hồn nhiên,
độ lợng dành cho anh trai.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn tổng</b></i>
<i><b>kết. </b></i>


Häc xong trun, em tù rót ra cho


bản thân bài học gì? HS: Hoạt động cá nhân -Nêu bài học cho bản thân .


<b>III. Tæng kÕt </b>
<i>=> Ghi nhí (SGK)</i>


?Về nghệ thuật kể chuyện, nghệ
thuật xây dựng nhân vật, em học
đợc điều gì ở tác giả?


-KĨ chun ë ng«i thø
nhÊt(DƠ kể, hồn nhiên
chân thực)


-Miêu tả chân thực diễn


biến tâm lí nhân vật.
Em có suy nghĩ và tình cảm nh thế


nào về hai nhân vật? HS: - Nêu ý kiến cá nhân.


<b>III. Củng cố </b>


<b>Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng </b>.


1. Trong truyện Bức tranh của em gái tôi, tác giả sử dụng chủ yếu phơng thức biểu đạt gỡ ?


A. Miêu tả B. Tự sự C. Biểu cảm D. Nghị luận


2. Vỡ sao ngi anh thấy xấu hổ khi xem bức tranh của em gái vẽ mình ?
A. Em gái vẽ mình xấu quá B. Em gái vẽ mình đẹp hơn bình thờng
C. Em gái đã vẽ mình bằng tâm hồn trong sáng và lòng nhân hậu .
D. Em gái vẽ sai về mình .


3. Nhận xét nào sau đây khơng đúng với nhân vật Kiều Phơng ?


A. Hồn nhiên hiếu động B. Tài hội hoạ hiếm có


C. Tình cảm trong sáng nhân hậu D. Không quan tâm đến anh
4. Nhận xét nào sau đây không thể hiện ỳng bi hc ca truyn ?


A. Cần vợt qua lòng tự ti trớc tài năng của ngời khác .


B. Trõn trọng và vui mừng trớc những thành công của ngời khác .
C. Nhân hậu và độ lợng sẽ giúp mình tự vợt qua tính ích kỷ cá nhân.
D. Biết xấu hổ khi mình thua kém ngời khác.



<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài </b></i>


- Kể tóm tắt truyện .


- Viết bài văn ngắn nêu cảm nhận về nhân vật Kiều Phơng ?
- Vẽ một bức chân dung về anh, chị hoặc em của em.
- Soạn văn bản <i><b>: Vợt thác.</b></i>


============== & ==============


<b> Tiết 83 + 84 - Làm văn:</b>


<b>luyện nói về quan sát, tởng tợng,</b>
<b> so sánh và nhận xét trong miêu tả</b>


<b>A-Mục tiêu bài học</b>


Giúp häc sinh :


<i><b>1. Kiến thức</b></i> -Rèn kĩ năng nói trớc tập thể(nhóm, lớp), qua đó nắm vững hơn các kĩ năng quan
sát, liên tởng, tởng tợng , so sánh và nhn xột trong vn miờu t.


-Tích hợp với phần văn bản Bức tranh của em gái tôi, với Tiếng Việt ở việc vận dụng các phó từ
trong văn miêu tả, kể chuyện.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


-Luyện kĩ năng nhận xét cách nãi cđa b¹n.



<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình u quê hơng đất nớc, con ngời .


- Cã ý thøc gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


- GV: Giáo án, SGK, SGV, các đoạn văn miêu tả.


* Phng phỏp: Nờu vn , đàm thoại, gợi mở, thảo luận.
- Chuẩn bị mỗi HS 1 đoạn văn hoặc 1 bài văn trình bày trớc lp.


<b>C. Lên lớp</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


GV kiểm tra phần chuẩn bị dàn ý trớc ở nhà của học sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

Giáo viên nêu vắn tắt yêu cầu của giờ tập nói, phân chi các nhóm, chỉ định nhóm tr ởng và th
kí của từng nhóm, tiến trình giờ học, động viên khích lệ học sinh mạnh dạn và hào hứng chuẩn bọi nói.


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>học sinh làm b. tập 1</b></i>


Từ truyện”Bức tranh của em
gái tôi’ đã học, lập dàn ý để
nói ý kiến của mình trớc


nhóm và trớc lớp theo 2 câu
hỏi sau:


?Theo em, Kiều Phơng là
ngời nh thế nào?Từ các chi
tiết về nhân vật này trong
truyện, hÃy miêu tả lại hình
ảnh của Kiều Phơng theo
t-ởng tợng của em.


?Anh của Kiều Phơng là
ng-ời nh thế nào?Hình ảnh ngng-ời
anh trong bức tranh với ngời
anh thực có khác nhau
không?


GV: u cầu đại diện nhóm
trình bày miệng một cách
cụ th .


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện trình bµy dµn ý
- Cïng nhËn xÐt bỉ sung


HS: Theo dâi


- Đại diện nhóm dựa vào ý đã xây
dựng


- Diễn đạt về từng nhân vật


- Cùng nhau đánh giá bổ sung
hình ảnh miêu tả.


<b>1. Bài tập 1.</b>


<i><b>a-Nhân vật Kiều Ph</b><b> ơng</b><b> :</b></i>


+Hình dáng:


- Gầy, thanh mảnh, mặt lọ
lem, mắt sáng, miệng
rộng, răng khĨnh.
+TÝnh c¸ch:


Hồn nhiên, trong sáng, nhân
hậu, độ lợng, tài nng.


<i><b>b-Nhân vật ng</b><b> ời anh:</b></i>


+Hình dáng:


-Gầy, cao, khuôn mặt s¸ng sđa,
t¸c phong nhanh nhĐn.


+TÝnh c¸ch:


-Ghen tỵ, nhỏ nhen, mặc cảm,
ân hận, ăn năn, biết sửa lỗi.
+Hình ảnh ngời anh thực và ngời
anh trong bức tranh nhìn bề


ngồi thì giống nhau, nhng :
ng-ời anh trong bức tranh tốt lên từ
vẻ bên ngồi là những phẩm chất
tốt đẹp đợc cảm nhận qua sự
trong sáng và nhân hậu của em
gái.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>học sinh làm b. tập 2</b></i>


GV hớng dẫn học sinh quan
sát, so sánh, liên tởng và
nhận xét .Nói những ý
chính, khơng đọc bài chuẩn
bị trớc.


Mỗi nhóm cử một đại biểu
nói trớc lớp.


GV: nhận xét và lu ý HS
miêu tả đặc điểm của nam
và nữ khác nhau.


-HS chuẩn bị trong 3 phút
- Hoạt động độc lập


- Ghi các ý cơ bản vào vở BT
-HS nãi.


- Đánh giá nhận xét cách diễn đạt


miệng.


<b>2. Bµi tËp 2.</b>


- Giới thiệu về anh chị
- Miêu tả cụ thể :
+ Hình dáng
+ Cử chỉ
+ Lời nói
+ Hành động
+ Việc làm


- Suy nghÜ và cảm xúc về ngời
anh, chị .


<i><b>*Hot ng 3: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>học sinh làm bài tập 3</b></i>


GV: Yêu cầu HS xác định
yêu cầu của BT3.


- Yªu cầu xây dựng dàn ý
theo hớng dẫn SGK .
- Yêu cầu tập trung các hình
ảnh quan sát, liên tởng và
nhận xÐt .


- Híng dÉn c¸ch thĨ hiƯn .


<i><b>*Hoạt động 4: Hớng dẫn</b></i>


<i><b>học sinh làm b. tập 4</b></i>


GV: Yêu cầu HS thảo luận
để xây dựng các ý cơ bản về
cảnh bình minh trên biển.


HS: Nêu yêu cầu BT
- Thảo luận theo bàn
- Ghi những ý cơ bản
- Đại diện trình bày dàn ý
- Cử đại diện nói trớc lớp


- Cùng đánh giá nhận xét bổ sung
.


HS: Theo dâi, tù sưa ch÷a.


HS: Tổ chức xây dựng ý chính .
- Cử đại diện diễn đạt


- Cùng đánh giá nhận xét mở
rộng.


<b>3. Bµi tËp 3.</b>


- Đêm trăng :
+ đẹp


+ đáng nhớ , không thể quên .
- Bầu trời về đêm , vầng trăng,


cây cối, nhà cửa, đờng làng ngõ
xóm, ánh trng, giú ...


- những hình ảnh so sánh liên
t-ởng...


<b>4. Bài tập 4. </b>


- ánh bình minh = quả cầu lửa .
- Bầu trời rực sáng ...


- Mặt biển = tấm lụa trải dài ...
- BÃi cát mịn màng ...


<b>3. Cñng cè </b>


- Muốn diễn tả một vấn đề chúng ta cần lu ý các thao tác nào ?
- Khi miêu tả chúng ta cần vận dụng những năng lực miêu tả nào ?


<b>4. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tập viết một số bài miêu tả ngắn về cảnh đêm trăng, cảnh bình minh...
- Tìm hiểu về phơng pháp tả cảnh .


============== & ==============


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<i> Tit 85</i><b> : </b><i><b>văn bản</b></i><b>:</b>


<b>Vợt thác</b>



<b>A-Mục tiêu bài học (Trích: Quê nội – Võ Quảng)</b>
<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


-Cảm nhận đợc vẻ đẹp phong phú, hùng vĩ của thiên nhiên trên sông Thu Bồn và vẻ đẹp của
ng-ời lao động đợc miêu tả trong bài.


-Nắm đợc nghệ thuật phối hợp miêu tả khung cảnh thiên nhiên và hoạt động của con ngời.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>
<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngi .


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị</b>


<b>- </b>ảnh chân dung - Võ Quảng.
- T liệu về tác giả.


- Cảnh dòng sông thu bồn.


* Phng phỏp: Nờu vn đề, đàm thoại, gợi mở, giảng bình, thảo luận.


<b>C. Lªn lớp</b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


CH: -Những bài học t tởng rút ra từ <i><b>Bức tranh của em gái tôi</b></i>?



<b>II-Bài mới </b>


GV cho HS xem bản đồ, x.định vị trí dịng sông Thu Bồn. Giới thiệu tập truyện và chõn dung nhà văn
Võ Quảng (trờn màn hỡnh).


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò.</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1 Hớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh đọc và tìm hiểu sơ bộ về</b></i>
<i><b>văn bản.</b></i>


GV: Hớng dẫn đọc. HS: Theo dõi


<b>I. §äc hiĨu chó thÝch</b>


-Gv đọc


-Gọi hai học sinh đọc tiếp đến
hết.


HS: Quan s¸t


- Theo dõi và đọc tip vn
bn.


<i><b>1. Đọc</b></i>


GV: Yêu cÇu HS theo dõi chú
thích và kết hợp giải thích một số
từ khó.



HS: Đọc nhẩm và quan sát. <i><b>2. Chú thích</b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu những nét cơ
bản cần lu ý về tác giả ?


GV : Giới thiệu tranh và bổ sung.


HS: Nêu khái qu¸t theo ý
hiĨu.


- Quan sát và theo dõi .


<i>* Từ khó </i>
<i>* Tác giả</i>
<i>* Tác phẩm </i>


GV giới thiệu về văn bản Vợt
Thác và tác phẩm Quên nội của
nhà văn Võ Quảng.


HS: Theo dõi .


<i>* PTBĐ: Miêu tả </i>


Văn bản Vợt thác có thể coi là một
bài văn miêu tả.Căn cứ vào bố cục
chung của bài văn miêu tả, em hÃy
nêu bố cục của văn bản này?



HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến


- Cùng thống nhất cách chia
đoạn. -Đầu...vợt nhiều thác
nớc:Cảnh dòng sông và hai
bên bờ trớc khi vợt thác.
-Tiếp...Cổ Cò:Cuộc vợt thác
của dợng Hơng Th


-Phần còn lại:Cảnh dòng
sông và hai bên bờ sau khi
thuyền vợt thác.


<i>* Bố cục: </i>


-Đầu...vợt nhiều thác
n-ớc:Cảnh dòng sông và hai
bên bờ trớc khi vợt thác.
-Tiếp...Cổ Cò:Cuộc vợt thác
của dợng Hơng Th


-Phần còn lại:Cảnh dòng
sông và hai bªn bê sau khi
thuyền vợt thác.


?Trong cỏc on ấy, đoạn nào tả
cảnh thiên nhiên đoạn nào tả ngời
lao động?



HS: Nêu đánh giá:
-Đoạn 1-3
-Đoạn 2
?Quan sát văn bản, em hãy cho


biÕt vị trí quan sát của ngời trong
cảnh nh thế nào?


?Với những vị trí ấy, cảnh sắc sẽ
đ-ợc miêu tả nh thế nào ?


HS: Nêu vị trí miêu tả của
văn bản.


HS: Đánh giá vai trò của vị
trí miêu tả rong văn bản.


-Trên con thuyền trôi theo
dòng và vợt thác.


-Khi chÇm chËm hiỊn hoà
(Trớc khi vợt thác và sau khi
vợt thác), khi thì dữ dội, ...
(vợt thác)


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn hc </b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu bức tranh thiên </b></i>
<i><b>nhiên (dịng sơng và hai bờn b)</b></i>
<i><b>.</b></i>



GV:Yờu cu HS c on 1.


?Câu văn nào giới thiệu về trạng HS: Đọc và theo dõi - Nêu vị trí của việc miêu tả.


<b>II. Tìm hiểu văn bản</b>
<i><b>1. Cảnh thiên nhiên.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

ng-thỏi của con thuyền trên dịng
sơng?Đó là trạng thái nh thế nào?
Nhận xét gỡ v trng thỏi ú?


ời:Vội vÃ, mải miết về nơi mà
mình gắn bó, yêu dấu.


?Từ trạng th¸i cđa con thun,
em có nhận xét gì về vị trí quan
sát của ngời miêu tả?


HS: Hot ng cỏ nhõn


- Nờu ý kin đánh giá . -Tác giả nh đồng hành cùngcon thuyền nên quan sát và
cùng chia sẻ với ngời vợt thác.
-Vị trí quan sát thay đổi theo
từng chặng đờng.


?Với vị trí quan sát nh vậy, cảnh
dịng sơng ở hai bên bờ đợc miêu
tả theo trình tự nh thế nào? Hãy
tìm những chi tiết miêu tả cảnh
dòng sông và hai bên bờ theo


từng chặng đờng của con thuyền?
Gv treo bảng phụ về cảnh thiên
nhiên qua từng chặng đờng.(Có
thể sử dụng máy chiếu đa năng ).


HS: Thảo luận theo đơn vị
bàn .


- Ghi những chi tiết cơ bản ra
vở BT.


- Đại diện trình bày


- Cỏc nhúm cựng nhau nhận
xét đánh giá bổ sung.


HS: Theo dâi


<b>+Tr ớc khi v ợt thác:</b>


-nhng búi dõu tri ra bt ngàn
đến tận những làng xa tít.
-Những con thuyền xi chầm
chậm, chất đầy cau tơi, dây
mây, mít quế...


-Dọc sơng những chịm cổ thụ
dáng mãnh liệt đứng trầm
ngâm lặng nhìn xuống nớc.
-Núi đột ngột hiện ra chn


ngang trc mt.


<b>+Khi v ợt thác:</b>


-Nc từ trên cao phóng giữa
hai vách đá dựng đứng chảy
đứt đuôi rắn.


<b>+Sau khi v ợt thác:</b>


- Dũng sụng c chy quanh co
dc những núi cao sừng sững.
-Dọc sờn núi, những cây to
mọc giữa những bụi lúp xúp
nom xa nh những cụ già vung
tay hô đám con cháu tiến về
phía trớc.


-Qua nhiều lớp núi, ng
rung li m ra.


GV: Bình giá mở rộng.


Cảnh vật hiền hoà, êm ả và thơ
mộng.Quang cảnh hai bên bờ vừa
rộng, bát ngát lại vừa trù phó...


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến nhận xét đánh
giá.



?Để có những cảm nhận về sự
thay đổi của cảnh vật ở dịng
sơng và hai bên bờ, tác giả có
nghệ thuật miêu tả nh thế nào?
(Về cách dùng từ, về việc sử
dụng các biện pháp tu từ)


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá :


+ Dùng nhiều từ láy gợi hình
+ Hình ảnh so sánh, nhân hoá
?Chỉ ra hình ảnh nhân hoá và so


sánh trong văn bản? HS: Xác định


em c¶m nhËn nh thế nào về cảnh
thiên nhiên nơi đây?


HS: ỏnh giỏ khái quát. => Bức tranh thiên nhiên
phong phú, đa dạng, tơi đẹp,
thơ mộng, hùng vĩ.


<i><b>*Hoạt động 3: </b></i>


?NhËn xÐt chung cña em về cuộc


vợt thác này nh thế nào? HS: §¸nh gi¸ chung :



+ RÊt khó khăn.


<b>2. Cảnh v</b><i><b> ợt thác của D</b><b> ợng H</b><b> - </b></i>
<i><b>ơng Th</b><b> . </b></i>


<i><b>* Hình ảnh thác nớc :</b></i>


?Tìm chi tiết miêu tả thác nớc và
trạng thái con thuyền cho thấy thác
nớc rất khó vợt?


HS: Thảo luận nhanh
- Ghi chi tiết vào vở BT
- Đại diƯn nªu ý kiÕn
- Cïng nhËn xÐt bỉ sung


-Nớc từ trên cao phóng giữa
hai vách đá dựng đứng chảy...
-Nớc bị cản văng bọt tứ tung,
thuyền vùng vằng cứ chực tụt
xuống quay đầu chạy...


?Hình ảnh con thuyền đợc miêu tả
nh vậy trong cuộc vợt thác này gợi
cho em suy nghĩ gì?


HS: Nêu đánh giá nhận xét. => Thác dữ, khó vợt. => vất vả, cố gắng, quyết tâm
chiến thắng sự hung dữ của
thác nớc.



?Hãy tìm những chi tiết miêu tả
ngoại hình, hành động của nhận
vật dợng Hơng Th?


HS: Th¶o luËn nhãm


- Đại diện nêu ý kiến đánh giá
.


- Cïng nhËn xÐt bæ sung.


<i><b>* Chân dung con người LĐ :</b></i>


-Cởi trần nh một pho tợng
đồng đúc, các bắp thịt cuồn
cuộn, hai hàm răng cắn chặt,
quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy
lửa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

chiếc sào xuống lòng sông, ghì
chặt đầu trên sào, chiếc sào dới
sức chống bị cong lại, thả sào ,
rút sào rập ràng nhanh nh cắt,
ghì trên ngọn sào


?Theo em nghệ thuật nổi bật trong
miêu tả nhân vật dợng Hơng Th
trong đoạn văn trên là gì?


? Qua đó ta thấy Dợng Hơng Th là


ngời nh thế nào ?


?Hình ảnh dợng Hơng Th cịn gợi
cho em liên tởng tới hình ảnh
những con ngời lao động ở đây nh
thế nào?


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá .
HS: Bình giỏ.


HS: Cùng bình giá mở rộng.


=> Nghệ thuật so sánh


=> vẻ ngoại hình rắn chắc, gân
guốc, có một vẻ dũng mÃnh, t
thế hào hùng của con ngời trớc
thiên nhiên, có sự quả cảm và
dày dạn kinh nghiệm của mét
ngêi chØ huy.


=> Có sức mạnh, có nghị lực,
có kinh nghiệm... trong lao
động, trong việc chinh phục
thiên nhiên.


?Qua đó tác giả đã thể hiện tình


cảm nh thế nào? HS: Nêu ý kiến đánh giá.-Cảm phục, quý trọng những


ngời lao động....


<i><b>*Hoạt động 4: Hớng dẫn học sinh</b></i>
<i><b>tìm hiểu ý nghĩa của văn bản.</b></i>


?Qua việc phân tích và cảm nhận
cảnh thiên nhiên và cuộc vợt thác,
cảm nhận chung của em vỊ thiªn
nhiªn và con ngời nơi đây nh thÕ
nµo?


<b>III. Tỉng kÕt :</b>


?Miêu tả cảnh thiên nhiên và cảnh
vợt thác, tác giả muốn thể hiện tình
cảm nh thế nào với q hơng đất
n-ớc mình?


-Yªu thiªn nhiªn


-u con ngời lao đơng.
-u q hơng đất nớc.


<i>* Ghi nhí : sgk/</i>


Em học tập đợc gì về nghệ thuật


miêu tả của tác giả? HS: Nêu đánh giá :


<b>III. Củng cố </b>



H : Nêu những nét c sắc của phong cảnh thiên nhiên và nghệ thuật miêu tả qua hai văn bản:


<i><b>Sông nớc Cà Mau</b></i> và <i><b>Vợt thác</b></i>.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


1. LiƯt kê các câu văn có sử dụng phép so sánh.


2. Chuẩn bị soạn văn bản văn bản: <i><b>Buổi học cuối cïng</b></i>”


============== & ==============


<b>TiÕt 86- TiÕng ViƯt : So s¸nh (tiÕp)</b>


<b>A. mục tiêu cần đạt : </b>Qua bài giảng, giúp học sinh nắm vững:


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- C¸c kiĨu so s¸nh và tác dụng của so sánh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Luyn kĩ năng phân tích đợc các kiểu so sánh thờng dùng trong văn bản. Vận dụng có hiệu quả các
kiểu so sánh trong khi nói và viết.


<i><b> 3. Thỏi :</b></i>


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .



<b>B. Chuẩn bị </b>


- Các câu ca dao, tục ngữ có sử dụng các phép so sánh.
- Bảng phụ.


* Phng phỏp: Nờu vn đề, đàm thoại, gợi mở, giảng bình, thảo luận.


<b>C. Lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:(KiĨm tra 15 phót)</b>


1/ThÕ nµo là phép so sánh ?


2/Liệt kê một số câu so sánh trong văn bản Vợt thác


<b>ỏp ỏn:</b>


<b>1/</b>So sỏnh là đố chiếu sự vật ,sự việc này với sự vật sự việc khác có nét tơng đồng để làm tăng
sức gợị cảm gợi hình cho sự diễn đạt.<i><b>(4 im )</b></i>


2/ Các câu so sánh trong văn bản Vợt thác :<i><b> (6 điểm )</b></i>


- Thuyền rẽ sóng...
- Dợng Hơng Th...
- Däc sên nói ....


<b>II. Bµi míi </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

GV: Yêu cầu HS nhắc lại mô
hình cấu t¹o cđa phÐp so


sánh .


HS: Hot ng c lp


- Nêu cÊu tróc cđa phÐp so s¸nh <b>I. C¸c kiĨu so sánh</b>
GV: Treo bảng phụ


- Yờu cu ch ra những hình
ảnh so sánh trong ví dụ ?
- Trong các câu thơ trên có
các từ so sánh nh ta đã biết
không ? Tác giả đã sử dụng
những từ nào để so sánh?
- Chỉ ra cấu trúc các câu so
sánh?


- Từ so sánh ở các ví dụ đó
có gì khác nhau:


HS §äc vÝ dơ


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu đánh giá :


+ Không sử dụng những từ đó.
Dùng các từ nh: chẳng bằng, là.
HS: Cùng phân tích ví dụ .


<i>* VÝ dô : (SGK)</i>
<i>* NhËn xÐt :</i>



A. ngôi sao - B.mẹ
(không ngang bằng)
A. mẹ đã thức - B. ngọn gió.
(ngang bng)


GV: Yêu cầu HS tìm them ví
dụ .


Hs: tìm thêm ví dụ:


- Quê hơng là chùm khế ngọt.
- Thà rằng ăn bát cơm rau. Còn hơn
cá thịt nói nhau nặng lời.


- Theo em cã mÊy kiĨu so


s¸nh? Hs: Cã hai kiĨu so s¸nh:- So s¸nh ngang b»ng
- So s¸nh không ngang bằng
+ Đọc ghi nhớ SGK


* Ghi nhớ : sgk/42


GV: Yêu cầu HS theo dõi ví
dụ phần II.


- Tìm những câu văn có sử
dụng phép so s¸nh?


- u cầu phân tích tác dụng


của các phép so sánh đó ?
- Phép so sánh có tác dụng
nh thế nào ?


Hs: đọc đọan văn sgk/ 42
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung .


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến trình bày.
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu khái quát tổng hợp
- Đọc ghi nhớ .


<b>II. T¸c dơng cđa phÐp so</b>
<b>s¸nh:</b>


<i>* VÝ dơ : </i>
<i>* NhËn xÐt: </i>


- Nh÷ng c©u cã dïng phÐp
so s¸nh:


+ Cã chiÕc l¸ tùa mịi tªn
nhän..


+ Có chiếc lá nh con chim bị
lảo đảo..



+ Cã chiÕc l¸ nh thầm bảo
rằng ...


<i>* Ghi nhớ 2. sgk /42</i>


GV: híng dÉn hs lµm bµi:


Gv híng dÉn hs ph©n tích
phép so sánh trong khổ thơ:


Hs c yờu cầu bài tập 1.
- Dùng vở BT để thực hành
- Thảo luận theo bàn
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá .


Hs: ph©n tÝch mét khæ thơ yêu
thích.


<b>III. Luyện tập</b>


1.Bài tập1


a. Tâm hồn tôi là một buổi
tra hè.


- So sánh ngang bằng


b. Con đi ... Cha bằng muôn
nỗi ...



- So sỏnh khụng ngang bng.
c. Anh đội viên ... nh nằm ...
- So sánh ngang bằng
Bóng Bác ... ấm hơn ...
- So sánh không ngang bằng
GV hớng dẫn hs làm bài tập


2.


- Yêu cầu dùng vở BT để
thực hành.


- Cho HS thi tiếp sức : tìm
các pháp so sánh trong thời
gian nhất định.


- Mỗi bên là một đội chơi.
- Trong các hình ảnh so sánh,
em thích hình ảnh nào ? Cho
biết vì sao ?


HS đọc yêu cầu và làm bài tập 2.
HS: Hoạt động nhóm


- Đại diện đội chơi của các bàn
thực hiện.


- Cùng nhận xét đánh giá



HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến bình giá.


2. Bµi tËp 2.
* Ví dụ :


- Thuyền lớt nh ...
- Thả sào nhanh nh cắt
- Dợng Hơng Th bằng pho
t-ợng ...


* T¸c dơng :


<b>III. Cđng cè </b>


- GV: u cầu viết đoạn văn ngắn có sử dụng phép so sánh ?
- Cho biết em đã dùng loại so sánh no ?


- Có mấy loại so sánh ? Tác dơng nh thÕ nµo ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dẫn học bài </b></i>


- Nắm nội dung bài học .


- ứng dụng thực hành đặt câu, viết đoạn có sử dụng phép so sánh.
- Su tầm những phép so sánh trong các văn bản đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

============== & ==============


<b> TiÕt 88- TiÕng ViƯt:</b>



<b>chơng trình địa phơng( phần tiếng việt)</b>
<b>rèn luyện chính t</b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Giỳp học sinh phân biệt các phụ âm, viết đúng các phụ âm dễ mắc lỗi: ch/tr ; s/x; r/d/gi ; l/n


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Luyn k nng nghe, viết đúng chính tả, đúng tốc độ.
- Tích hợp với một số văn bản đã học.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời ,tình u tiếng Việt.
-Có ý thức gìn giữ sự trong sáng của tiếng Việt .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - Chọn một số đọan văn.


*Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, giảng bình, thảo luận.
HS: Rèn luyện chính tả.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>
<i><b>II. Bài mới: </b></i>



<i><b>Hat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


- Gv cho học sinh viết một
đọan văn nhiều phụ âm thờng
mắc lỗi.


GV: Yêu cầu HS so sánh đối
chiếu với văn bản.


- HS: Luyện viết chính tả:


<i><b>Sông xanh xao xuyến</b></i>


Sông xanh nh d¶i lơa xa mê trong s¬ng sím.


Ánh sáng mặt trời xua tan màn sơng khiến cho
dịng sơng càng xơn xao màu xanh xao xuyến.
Ai đi xa khi trở về xứ sở đều sững sờ trớc dịng
sơng ăm ắp bao kỉ niệm. Ngày xa, dịng sơng
tuổi thơ mênh mơng nh biển. Những con sóng
nhỏ xơ bờ sao mà thân thuộc ? Khi mặt trời
xuống núi, cả khúc sông sủi lên sùng sục bởi
hàng mấy chục chú bé chăn trâu bơi lội, đập nớc
ùm ùm. Lớn lên tạm biệt dịng sơng đi xa, mỗi
ngời mỗi ngả, khi trở về, chúng tôi đứng lặng
tr-ớc dịng sơng xa, lòng bồi hồi, xốn xang nỗi
niềm sâu xa, trắc ẩn. Ai từng đắm mình trong
dịng sơng tuổi thơ thì sớm muộn cũng sẽ tìm về
xứ sở quê mình.



HS: Đọc lại và đổi bài cho nhau để sửa chữa.
HS: Đối chiếu với văn bản.


<b>I.</b> <b> LuyÖn viết</b>
<b>chính tả:</b>


GV: Hớng dẫn học sinh sửa lại


nhng t vit sai chính tả. HS: <sub>Những động tác thả </sub><i>Chữa lỗi viết sai trong đọan văn sau<b><sub>xào, </sub></b></i><sub>dút </sub><i><b><sub>xào </sub></b></i><sub>, </sub><i><b><sub>dập giàng</sub></b>:</i>
nhanh nh cắt. Thuyền cố <i><b>nấn nên.</b></i> Dợng Hơng
Th ... hai hàm <i><b>dăng </b></i>cắn <i><b>trặt </b></i>, quai hàm bạnh <i><b>da</b></i>


cỈp mắt <i><b>lảy nửa</b></i> ghì <i><b>chên </b></i> ngän <i><b>xµo </b></i> gièng nh
mét hiƯp <i><b>xÜ </b></i> cđa <i><b>chêng x¬n </b></i>oai linh hïng vÜ.


<b>II. Chữa lỗi viết</b>
<b>sai.</b>


<b>III. Củng cố</b>


- Nêu những lỗi chính tả thờng mắc phải trong quá trình viÕt ?
( HS: l-n, s-x, r-d-gi, ch-tr )


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tập viết đúng chính tả, biết sửa lỗi chính tả khi viết sai.
- Phát âm chuẩn các phụ âm hay mắc lỗi khi diễn đạt.


============== & ==============



<b> </b>tiết 89<i>-<b> Làm văn</b></i><b>:</b>


<i><b>Tit 88</b></i><b>: Phơng pháp tả cảnh </b>


<b>Viết bài tập làm văn tả cảnh (ở nhà )</b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Nắm đợc cách tả cảnh và bố cục hình thức của một đoạn, một bài văn tả cnh.
-Tớch hp kin thc mụi trng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


- Cã ý thøc g×n giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>GV : </b></i>- Những bài văn tả c¶nh hay.


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gi m, ging bỡnh, tho lun.


<i><b>HS </b></i>: Đọc bài, làm bài tập, luyện tập viết văn miêu tả.


<b>C. lên lớp </b>



<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>- </b>Thế nào là miêu tả ? Vai trò và tác dụng của quan sát so sánh, tởng tợng và nhận xét
trong văn miêu tả ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>HS phng phỏp vit vn t </b></i>
<i><b>cnh. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi
đoạn văn a) và đoạn văn b).
- Chia lớp làm hai bên
- Yêu cầu mỗi bên thực hành
và tìm hiểu một phần. ( Theo
yêu cầu của câu hỏi
a,b-SGK).


GV: Nhn xột ỏnh giỏ m
rng.


- Yêu cầu tìm hiểu ví dụ c).
- Híng dÉn thùc hiƯn c©u hái
c) .


- Hớng dẫn HS xác định theo
dàn ý sơ lợc.



H: Em cã nhËn xét gì về thứ
miêu tả của đoạn văn c ?
H: Muốn tả cảnh chúng ta
cần chú những yêu cầu gì ?
H: bài văn miêu tả cã bè cơc
nh thÕ nµo ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>thực hành tổng hợp. </b></i>


- Yêu cầu HS xác định yêu
cầu BT1.


- Dùng vở BT để hng dn
thc hnh c 3 phn.


GV: Yêu cầu viết phần mở
bài và kết luận vào vở BT.
GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu
BT 2.


- Hng dẫn HS tập viết đoạn .
- Dùng vở BT để thực hành .


HS: - Hai HS đọc ví dụ
HS: Theo dõi lắng nghe
HS: Thảo luận theo bàn
- Đại diện ghi các ý cơ bản
- Nêu ý kiến trình bày


- Nhận xét đánh giá.
HS: Đọc đoạn văn c)
HS: Trao đổi nhanh
- Đại diện trình by


- Đánh giá theo bố cục của văn
bản.


HS: Suy ngh c lp


- Nêu thứ tự tả của đoạn văn
HS: Nêu khái quát theo ý hiểu
- §äc ghi nhí 1- SGK.
HS: Dùa vµo vÝ c nêu ý kiến
- Đọc ghi nhớ 2.


HS: Nêu yêu cầu BT1.


HS: Tho lun theo n v bn
- Nêu nội dung những ý cơ bản
- Cùng đánh giá nhận xét mở rộng
vấn đề.


HS: Thực hành cá nhân
- Trình bày và nhận xét.
HS: - Nêu yêu cầu BT2.
HS: Hoạt động cá nhân


- Thực hành cá nhân theo yêu cầu.
- Diễn đạt đoạn và đánh giá nhận


xét.


<b>I. Ph ¬ng pháp viết văn tả </b>
<b>cảnh.</b>


<i><b>* Ví dụ: </b></i>


<i><b>- Đoạn văn a).</b></i>


=> miêu tả cảnh vợt thác của
Dơng Hơng Th .


<i><b> - Đoạn b) </b></i>


=> miờu t cảnh đẹp hùng vĩ
của dịng sơng Năm Căn .


<i><b> - Đoạn c) :</b>Văn bản : Luỹ </i>
<i><b>lµng </b></i>


=> 3 phần: - MB: Đ1
- TB: Đ2,3,4
- KB: Đ5
- Thứ tự tả : gần đến xa.
- Trong ra ngoài...


<i><b>* Ghi nhớ (SGK)</b></i>


<b>II. Luyện tập ph ơng pháp </b>


<b>viết văn tả cảnh và bố cục </b>
<b>bài văn tả cảnh. </b>


<i><b>* BT1</b></i>: <i>Hình ảnh tiêu biểu :</i>


- Hot ng ca cụ: c chỉ,
lời nói, hành động


- Hoạt động của trị: cử chỉ,
nét mặt, hành động, thái độ.
- Trình tự tả : theo trình tự
thời gian.


<i><b>* BT2: </b></i>


Quang cảnh giờ ra chơi:
- Trình tự tả : thời gian hoặc
không gian .


<i>+ Ví dụ : </i>


- Trớc giờ ra chơi -> cảnh
lớp học .


- Trong giờ ra chơi -> Cảnh
sân trờng .


- Sau giờ ra chơi -> Cảnh trò
chơi của học sinh...



<b>III. Cñng cè </b>


- Dùng BT 3 để làm BT củng cố .
- Yêu cầu HS dùng vở BT để thực hành.


- Khi viết văn miêu tả cảnh cần đảm bảo những yêu cầu gì ?
- Bố cục của một bài văn tả cảnh cần trình bày nh thế nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc yêu cầu khi tả cảnh và bố cục của bài văn tả cảnh .
- Ra đề tập làm văn - Thực hành bài viết số 5: (làm ở nhà).


- Đề : Em hãy tả lại một cảnh đẹp của quê hơng mà em yêu thích nhất ?
- Hớng dẫn cách trình bày, chú ý diễn đạt và yêu cầu ngày nộp bài.


****************************


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b> TiÕt 89,90:</b>


<b>Buæi häc cuèi cïng </b>


<b>( </b><i><b>An-phông-xơ Đô- đê)</b></i>
<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i> :


- Nắm đợc nội dung ý nghĩa của văn bản: Đó là bài học về việc giữ gìn và yêu quý tiếng mẹ đẻ.
Bởi nó là phơng tiện quan trọng của lòng yêu nớc .



- Nắm đợc cánh thể hiện t tởng tình cảm của nhân vật qua miêu tả ngoại hình, hành động và
ngơn ngữ .


<i><b>2. Kĩ năng </b></i>:đọc, kể,phân tích văn học


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Giáo dục và bồi dỡng t tởng, tình cảm và lòng yêu của hơng đát nớc.


<b> B. ChuÈn bÞ </b>


<i><b>GV</b></i>: - ảnh chân dung: Nhà văn Pháp An-phông - xơ Đô- đê.


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, giảng bình, thảo luận.


<i><b>HS </b></i>: Đọc, soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Cảm nhận của em về nhân vật dợng Hơng Th qua văn bản Vợt thác?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


*H§1: Híng dấn tìm hiểu sơ
lợc .



GV: Hng dn HS c
- c mu mt on


GV: Yêu cầu HS kể tóm tắt tác
phẩm. yêu cầu HS gi¶i thÝch
mét sè chó thÝch khã.


- Yêu cầu HS nêu những nét
cơ bản về tác giả An-phông-xơ
Đô- đê ? Giới thiệu ảnh chân
dung tác giả và minh hoạ thêm
về cuộc đời và sự nghiệp của
nhà văn.


H: Văn bản đợc viết trong
hoàn cnh no ?


GV: Phân tích rõ hơn về hoàn
cảnh chiÕn tranh Ph¸p- Phỉ.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>phân tích cụ thể vn bn. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn
1.


- Chia lớp làm hai bên


- Yêu cầu mỗi bên t×m hiĨu
mét néi dung.



+ Bên A: Tìm những chi tiết,
hình ảnh tiêu biểu về Phrăng
trên đờng đi học.


+ Bên B: Tìm những hình ảnh
tiêu biểu về Phrăng khi đến
lớp.


GV: Hớng dẫn phân tích từng
hình ảnh để làm nổi bật tâm
trạng của chú bé Phrăng.
- Yêu cầu HS đánh giá về
Phrăng qua từng hình ảnh chi
tiết tiêu biểu đó ?


H: Vì sao chú bé Phrăng lại có
sự thay đổi tâm trạng nh vậy ?
- Vì sao Phrăng từ một cậu bé
lời học lại muốn học ...?
Từ đó em thấy ân hận xấu hổ ,
và thêm kính yêu ngời thầy
giáo ...(có lẽ vì em đã nhận
thấy đợc nỗi đau mất nớc, mất
tự do...)


H: Thầy Ha-men trong buổi
dạy Pháp văn cuối cùng đợc


HS: Theo dõi và quan sát.



HS: Tóm tắt các ý cơ b¶n cđa
trun .


- Nhận xét đánh giá bổ sung.
HS: Dựa vào chú thích SGK giải
thích theo yêu cầu .


HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu những nét cơ bản về tác giả.
HS: Theo dõi thêm.


HS: Đọc nhẩm đoạn văn
HS: Theo dõi


HS: Thảo luận


- Đại diện ghi những nét cơ bản .
- Nêu ý kiến trình bày .


- Các nhóm khác cïng nhËn xÐt bæ
sung .


HS: Theo dõi phân tích đánh giá
mở rộng , bình giá sự thay đổi tâm
trạng của Phrăng.


HS: Suy nghĩ độc lập



- Nêu ý kiến đánh giá mở rộng.
- Cùng bình phẩm .


HS: Theo dõi và quan sát.


<b>I. Đọc hiểu chú thích </b>
<i><b>1. §äc - kĨ .</b></i>


<i><b>2. Chó thÝch </b></i>


* <i>Tõ khã : </i>
<i>* Tác giả : </i>


- (1840-1897) nhà văn lớn
của Pháp.


- chuyên viết về truyện ngắn


<i>* Tác phẩm:</i>


- Trong hoàn cảnh chiến
tranh Ph¸p - Phỉ
1870-1871(trận X ê Đăng).


<i>* PTBĐ:</i> Tự sự + B/C+ MT.


<i>* Nh©n vËt chÝnh :</i> Phrăng
và Ha-men.


<b>II. Tỡm hiu vn bản </b>


<i><b>1. Nhân vật chú bé Phrăng.</b></i>
<i>* Trên đờng đi học:</i>


+ C¶nh TN:


+ Sự thay đổi tâm lý của
Phrăng :


- sợ => định trốn học , nhng
cỡng li c.


=> chú bé còn lời học ham
chơi.


<i>* Khi đến lớp</i> :
- định lẻn vào


- đỏ măt tía tai => sợ hãi,
ngạc nhiên


- Tù giËt m×nh


=> đau đớn khi phải từ gió
thy


- quên cả những lúc thầy
phạt


- lỳng túng, đứng ...
- lịng rầu rĩ ...



- khơng dám ngẩng đầu lên .
=> cảm thấy ân hận xấu hổ
trách cứ mình, ý thức đợc lỗi
lầm của mình


=> tõ chỗ ch¸n häc , trë
thµnh mét cËu bÐ thÝch học...


<i><b>2. Nhân vật thầy giáo </b></i>
<i><b>Ha-men.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

miêu tả qua những phơng diện
nào ?


GV: Yêu cầu HS dùng vở BT
thảo luận tìm những chi tiết cơ
bản diễn tả về trang phục và
thái độ của thầy Ha-men ?
GV: Hớng dẫn phân tích bình
giá về từng hình ảnh của thầy
Ha-men ?


H: Qua trang phục và thái độ
của thầy Ha-men, ta hiểu gì
con ngời của thầy?


GV: Bình giá mở rộng thêm :
Thể hiện đợc tâm huyết của
ngời thầy ...



GV: Yêu cầu xác định những
chi tiết tiêu biểu diễn tả về lời
nói hành động và cử chỉ của
thầy Ha-men ?


GV: Hớng dẫn phân tích bình
giá về từng hình ảnh vửa nêu .


GV: Bình giá më réng vỊ
nh÷ng lêi nãi vµ cư chØ cđa
thÇy Ha-men.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>tổng kết </b></i>


H: Em cã nhËn xÐt g× vỊ nghƯ
tht x©y dùng trun , và
cách thể hiện nhân vật trong
tác phÈm ?


H: Truyện phản ánh nội dung
cơ bản gì ? Qua đó ta thấy độk
quan điểm và thái độ gì của
tác giả ?


HS: Suy nghĩ cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá .
HS: Trao đổi thảo luận
- Xác định chi tiết tiêu biểu


- Đại diện nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá bổ sung
HS: Hoạt động độc lập


- Nêu ý kiến trình bày


- Nhn xột ỏnh giỏ mở rộng.


HS: Thảo luận để tìm chi tiết
- Đại diện trình bày


- Cùng nhận xét đánh giá bổ sung.
HS: Hoạt động cá nhân


- Đánh giá bình phẩm về hành
động lời nói, cử chỉ và ngôn ngữ
của thầy Ha-men.


HS: Theo dâi và quan sát .


HS: Đánh giá vỊ nghƯ tht xây
dựng tính cách nhân vật.


- Phân tích các nghệ thuật truyện.
HS: Đánh giá kh¸i qu¸t néi dung
cđa trun .


- Nêu thái độ quan điểm của tác giả
và mở rộng bi hch ca tỏc phm .



- Mặc áo Rơ-đanh-gốt xanh
lục , diềm lá sen...


- Mũ tròn lụa... thêu...
=> trang trạng.


<i>* Thỏi : </i>


- không giận dữ
- thật dịu dàng
- V nghiêm trang


- Ly ht can đảm giảng dạy
- kiên nhẫn giảng dạy
=> có tâm huyết với nghề.
=> yêu nớc, quê hơng, dân
tộc đến chỏy bng.


<i>* Ngôn ngữ: </i>


- Ôi! tai ho¹ lín... ngày
mai...


- Tiếng Pháp là ngôn ngữ
hay nhất ... chốn lao tï.
- §ång hå điểm 12 giờ,
chuông nhà thờ...


- Tiếng kèn của bọn Phổ
=> thời gian trôi, bài học kết


thúc


=> sự hiện diện của hoà bình
& chiến tranh, của tù do &
n« lƯ ...


=> ớc mơ đánh đuổi xâm lợc
, mong có đợc cuộc sống hồ
bình.


<i>* Cử chỉ và hành động: </i>


- đứng dậy tái nhợt ...
- nghẹn ngào ...


- cÇm phÊn ... hÕt søc cố
viết...


- đầu dựa vào tờng, giơ tay
ra hiệu...


=> tõm trng đau đớn xót xa
tột cùng, nỗi uất ức...


=> tình yêu nghề tha thiết,
gắn liền với tình yêu qiê
h-ơng đất nớc


<b>III. Tỉng kÕt</b>



<i>=> ghi nhí (SGK-T55)</i>
<b>III. Cđng cè </b>


- Nªu cảm nhận của em về thầy giáo Ha- men sau khi học xong văn bản ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> .</b></i>


- Nắm đợc nội dung chính về nội dung và nghệ thuật .
- Làm BT thc hnh phn luyn tp .


- Soạn văn bản : <i><b>Đêm nay Bác không ngủ</b></i> - Minh Huệ.
****************************
<b>Tit 91</b><i><b>- Tiếng Việt</b></i><b>:</b>


<b>nhân hoá </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nm c khỏi niệm và các kiểu nhân hoá thờng dùng.
- Thấy đợc vai trị, tác dụng của phép nhân hố trong din t .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Vn dng ng dng thực hành trong diễn đạt nói và viết.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngi .



- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: - B¶ng phơ


- Một số đoạn văn, thơ hay có dùng phép nhân hố.
* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<b>C. lªn líp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b> So sánh là gì ? Có mấy kiểu so sánh ?
- Đặt câu thuộc mỗi kiểu so sánh đó ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>hình thành khái niệm nhân</b></i>
<i><b>hoá. </b></i>


GV: Treo bảng phụ.
- Yêu cầu HS theo dõi.


H: Cỏch din đạt ở hai ví dụ
có gì giống và khác nhau ?
H: Em có nhận xét gì về cách
gọi tên sự vật hiện tợng ở ví dụ
a ?



H: Trong hai cách diễn đạt,
cách diễn đạt nào hay hơn ?
Vì sao ?


GV: Khẳng định: cách s dụng
đó => nhân hố.


H: HiĨu nh thÕ nµo vỊ nhân
hoá ?


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn tỡm</b></i>
<i><b>hiu cỏc kiu nhõn hoỏ.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dâi vÝ
dô.


- Yêu cầu xác định các sự vật
đợc nhân hoá ở cả 3 ví dụ ?
H: Cách nhân hố ở 3 ví dụ có
gì khác nhau ?


H: Theo em cã mấy kiểu nhân
hoá ?


- ú l nhng kiu no ?
*<i><b>Hoạt động 3: Hớng dn</b></i>
<i><b>thc hnh .</b></i>


GV: Nêu yêu cầu BT1.



H: Tìm phép nhân hoá có
trong BT?


GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu
BT2.


H: Hóy so sánh cánh diến
đạt ?


GV: Yêu cầu HS thùc hµnh
nhanh BT4.


HS: Đọc ví dụ
- Quan sát theo dõi
HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu ý kiến đánh giá nhận xét.
HS: Hoạt động cá nhân


- Đánh giá nhận xét
HS: Nêu ý kiến đánh giá.


+ cách diên đạt nh đoạn thơ của
Trần Đăng Khoa hay hơn, sinh
động hơn...


HS: Nªu theo ý hiĨu
- §äc ghi nhí.



HS: Đọc 3 ví dụ SGK.
HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu các sự vật đợc nhân hố
trong 3 ví dụ.


HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu đánh giá.
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ỏnh giỏ


- Đọc ghi nhớ.
HS: Đọc đoạn văn.
- Nªu yªu BT1.


HS: Hoạt động cá nhân
- Tìm phép nhân hố.
- Cùng nhận xét đánh giá.
HS: Nêu yêu cầu


HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu cách diễn đạt và so sánh.
HS: Dùng vở BT để thc hnh.


<b>I. Nhân hoá là gì ? </b>
<i><b>* Ví dụ: </b></i>



a) Đoạn thơ của Trần Đăng
Khoa.


b) 3 cõu văn diễn đạt xi.


<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


- gäi "bÇu trời" là ông.
- miêu tả mía và kiến giống
nh con ngời.


<i><b>* Ghi nhớ (SGK)</b></i>
<b>II. Các kiểu nhân hoá</b>
<i><b>* Ví dụ: </b></i>


a) (SGK)
b) (SGK)
c) (SGK)


<i><b>* NhËn xÐt : </b></i>


- gäi sù vËt nh gäi con ngêi:
«ng...


- hoạt động của SV nh con
ngời: chống, xung phong...
- Trị chuyện với vật: ơi...


<i><b>* Ghi nhí (SGK)</b></i>
<b>III. Lun tËp </b>


<i><b>* BT1: </b></i>


- Tµu mĐ ... xe anh ... tÝu tÝt.


<i><b>* BT2: </b></i>


- so sánh cách diễn đạt


<i><b>* BT4: (SGK)</b></i>
<b>III. Cđng cè </b>


- HiĨu nh thÕ nµo về nhân hoá ? Có mấy kiểu nhân hoá ?


- Viết một văn ngắn ( chủ đề tự chọn ), trong đó có sử dụng các kiểu nhân hố đã học ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn học bài</b><b> </b></i>


- Nắm chắc nội dung bài học.
- Hoµn thiƯn BT3 vµo vë BT HS .


- Tập tạo lập các phép nhân hoá khi diễn đạt .


============== & ==============


<i><b> </b></i><b>Tiết 92 </b><i><b>: Tp lm văn</b></i><b>:</b>


<b>Phơng pháp tả ngời </b>
<b>A. mục tiêu bài học</b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nm c cỏch tả ngời và hình thức diễn đạt một đoạn văn, mt bi vn t ngi.



<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Luyện tập kỹ năng quan sát và lựa chọn, kỹ năng trình bày những điều quan sát và lựa chọn
theo một trình tự hợp lý.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bi dng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


- Cãý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>GV :</b></i> - Bảng phô


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<i><b>HS:</b></i> -Su tầm các bài văn tả ngời, viết một đoạn văn tả ngời


<b>C. lên lớp</b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu yêu cầu về phơng pháp tả cảnh ?
- Bố cục của bài văn tả cảnh ?


<b>II. Bài mới: </b>


<i><b>Hat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>



<i><b>*Hoạt động1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu cách viết một đoạn văn, </b></i>
<i><b>bài văn tả ngời.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi.
- Chia lớp làm hai bên.
- Mỗi bên xác định một phần,
cùng yêu cầu:


+ Đối tợng miêu tả ở hai ví dụ
là gì ? Nét nổi bật của đối
t-ợng miêu tả đó?


H: C¸ch miêu tả ở hai ví dụ a)
và ví dụ b) có gì giống và khác
nhau ?


GV: Yêu cầu HS theo dõi ví
dụ c)


H: Đối tợng miêu tả ở ví dụ c)
là gì ?


H: Vớ dụ c) có bố cục nh thế
nào ? Hãy chỉ ra bố cục cụ thể
đó và nêu vai trị nhiệm vụ của
từng phần ?


H: Khi miêu tả ngời chúng ta


cần đảm bảo những yêu cầu gì
?


H: Bố cục của bài văn tả ngời
đợc trình bày nh thế nào ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>thực hành.</b></i>


GV: Yêu cầu HS xác định yêu
cầu BT1.


- Dïng vë BT híng dÉn thùc
hµnh.


- Xác định chi tiết tiêu biểu về
các đối tợng cần miêu tả.
GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu
BT 2.


- Yªu cầu HS thảo luận xây
dựng dàn ý.


GV: Yêu cầu các nhóm xây
dựng dàn ý theo yêu cầu.
GV: Hớng dẫn cách xây dựng
dàn ý theo những nét tiêu biểu
(từ sơ lợc đến chi tiết).


HS: 2 HS đọc ví dụ a) và b).



HS: Trao đổi theo yêu cầu
- Nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu sự so snáh :
+ Giống: cùng miêu tả
+ Khác: a) miêu tả hoạt động
b) miêu tả chân dung
HS: Đọc ví dụ c).


HS: Xác định và nhận xét bổ sung.
HS: Suy nghĩ độc lập


- Nªu bè cơc cđa đoạn văn c).
- Nêu nhiệm vụ cụ thể của từng
đoạn văn.


HS: Hot ng cỏ nhõn
- Nờu theo ý hiu
- c ghi nh


HS: Nêu yêu cầu BT1
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cïng nhËn xÐt bæ sung:
+ Hình dáng


+ Tính cách



HS: Nêu yêu cầu BT2.
HS: Thảo luận


- Đại diện trình bày dàn ý


- Cựng nhn xột, ỏnh giá bổ sung
hoàn chỉnh dàn ý.


HS: Theo dâi, quan sát.


<b>I. Ph ơng pháp viết một </b>
<b>đoạn văn, bài văn tả ng ời . </b>
<i><b>* VÝ dô: </b></i>


a) đối tợng miêu tả :
- Dợng Hơng Th (vợt thác)
b) Cai Tứ (chân dung Cai
Tứ)


c) §èi tợng miêu tả:
- Cản Ngũ (trong diễn biến
của một keo vật)


* MB: Đ1:


- giới thiệu nhân vật
- hoàn cảnh, thời gian,
không gian.


*TB: Đ2,3,4:



- miêu tả chi tiết nhân vật
Cản Ngũ trong keo vật với
Quắm đen.


*KL:


- Kết quả, cảm xúc, suy nghÜ
vỊ nh©n vËt


<i><b>* Ghi nhí (SGK)</b></i>
<b>II. Lun tËp </b>


* BT1:


- Lùa chän chi tiÕt tiªu biĨu:
+ Em bÐ 4 - 5 ti


+ Cơ giµ cao ti


+ Cô giáo đang giảng bài.
* BT2:


Dàn ý:


- MB: gii thiu i tng
miờu t.


- TB: Miêu tả cụ thể nhân
vật:



+ Hình dáng


+ Tớnh cỏch ( nhng c
im tiờu biu)


- KL: Cảm nghĩ về nhân vật.


<b>III. Củng cố</b>


- Nêu phơng pháp viết một đoạn văn, bài văn miêu tả ngời ?


<b>IV. H</b><i><b> ớng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung bài học, cách thức miêu tả ngời .
- Tập viết bài văn miêu tả về một đối tợng cụ thể.


============== & ==============


<i><b>Tuần 25(20 -25/02/2012</b><b> )</b><b> Ngày soạn: 18/02 Ngày dạy: 20/02</b></i>
<i><b> </b></i><b>Tiết 94+95:</b>


<b> </b><i><b>văn bản</b></i><b>: Đêm nay bác không ngủ </b>
<b> (Minh Huệ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Cảm nhận đợc vẻ đẹp của hình tợng Bác Hồ trong bài thơ với tấm lịng u thơng
mênh mơng, sự chăm sóc ân cần đối với các chiến sĩ đồng bào.


- Thấy đợc tình cảm u q kính trọng Bác Hồ của ngời chiến sĩ.



- Thấy đợc nghệ thuật của bài thơ, việc kết hợp miêu tả và biểu cảm diễn tả sinh động cảm xúc,
tâm trạng của tác giả.


<i><b>2. Kĩ năng </b></i>:Đọc,ngâm thơ,phân tích thơ.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bi dỡng tình u q hơng đất nớc, con ngời ,kính yêu ,nhớ ơn vị cha già dân tộc .
- Có ý thức gìn giữ ngơn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


<i><b>GV</b></i>: - ảnh Bác


- Chân dung tác giả Minh Huệ (xem qua mn hỡnh)


<i><b>HS</b></i>: - Đọc ,soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Cảm nhận cđa em vỊ nhân vật thÇy Ha-men ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn đọc</b></i>
<i><b>và tìm hiểu sơ lợc. </b></i>



GV: Hớng dẫn đọc và đọc
mẫu 1 đoạn.


GV: Nhấn mạnh về cỏch c
i vi tng li th.


- Nêu những nét khái quát về
tác giả Minh Huệ ?


GV: Giới thiệu ảnh chân dung
tác giả và minh hoạ thêm về
tác gi¶.


- Bài thơ đợc sáng tác trong
hoàn cảnh nào ?


- Thời gian đó có ý nghĩa nh
thế nào đối với dân tộc ?
- Yêu cầu nêu phơng thức biểu
đạt và thể thơ ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>phân tích văn bản</b></i>.


GV: Yêu cầu theo dõi bài thơ.
- Hình ảnh Bác Hồ đợc tác giả
khắc hoạ trong hoàn cảnh
nào ? Xác định những hình
ảnh thơ diễn tả điều đó ?


- Em có nhận xét gì về hình
ảnh khắc hoạ hình ảnh Bác Hồ
của tác giả ?


GV: B×nh : Hình ảnh một vÞ
l·nh tơ trong một mái lều
tranh xơ xác trong thời gian và
không gian lạnh lẽo...


- Xỏc nh những hình ảnh thơ
tiêu biểu diễn tả về Bác qua sự
nhìn nhận của anh đội viên
trong lần thức dậy thứ nhất ?
- Qua những hình ảnh thơ diễn
tả về Bác trong lần thức dậy
thứ nhất, em hiểu gì về Bác ?
Việc làm của Bác thể hiện
điều gì ?


GV: Bình mở rộng về cử chỉ
việc làm của bác => tình cảm
chân thành , sự ân tình của bác
với anh đội viên ...


- Xác định những hình ảnh
diễn tả về Bác trong lần thức
dậy thứ hai của anh đội viên ?
- Em có nhận xét gì về những
hình ảnh thơ viết về Bác trong



HS: Theo dâi


- Đọc tiếp văn bản và nhận xét.
HS: Theo dõi


HS: Giải thích theo yêu cầu
HS: Dựa vào chú thích *


- Nêu khái quát những đặc điểm về
tác giả.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu hoàn cảnh sáng tác


- Đánh giá thêm về hoàn cảnh của
đất nớc.


HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu phơng thức biểu đạt và thể
thơ.


HS: Theo dõi và quan sát
HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu đánh giá nhận xét mở rộng
- Cùng bình giá về hon cnh ca
Bỏc.


HS: Đánh giá nhận xét


HS: Theo dõi


HS: Thảo luận - tìm hình ảnh thơ.
- Đại diện nêu hình ảnh


- ỏnh giỏ b sung
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá


- Cùng đánh giá bình phẩm mở
rộng.


HS: Theo dâi lắng nghe.


<b>I. Đọc hiểu chú thích </b>
<i><b>1. Đọc văn bản </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>
<i>* Từ khó :</i>
<i>* Tác giả :</i>
<i> (SGK)</i>


<i>* T¸c phÈm: </i>


- 1951( sau chiến dịch Biên
Giới - 1950)


<i>* PTBĐ: MT+BC</i>
<i>* Thể thơ: 5 chữ </i>
<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Hình ảnh Bác Hồ</b></i>


* Hoàn cảnh:


... trời khuya lắm rồi...
... ngoài trời ma lâm thâm
Mái lêu tranh xơ xác


=> đêm khuya, lặng lẽ, gió
rét... trống vắng, quạnh hiu...
* Lần thứ nht:


- lặng yên bên bếp lửa
- vẻ mặt Bác trầm ngâm
... ngời cha mái tóc bạc
- Đốt lửa cho anh nằm
- Bác đi dém chăn


... Bác nhón chân nhẹ nhàng
=> suy nghĩ, lo lắng cho đội
viên, cho mọi ngời và cả dân
tộc.


=> quan tâm, chăm sóc nh
ngời cha đối vơứi con nhỏ...
* Lần thứ hai:


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

lần thức dậy thứ hai của anh
đội viên ?



H: Lần thứ ba thức dậy, anh
đội viên đã chứng kiến những
gì về Bác ? Tìm hình ảnh tiêu
biểu diễn tả về Bác trong lần
thức dậy thứ ba đó ?


- Qua những chi tiết, hình ảnh
thơ diễn tả về Bác, cùng với
lời nói của Bác với anh đội
viên giúp ta hiểu thêm gì về
con ngời Bác?


GV: B×nh më réng


Từng việc làm, từng hành
động, cử chỉ, lời nói => thể
hiện t tởng lớn của Bác...
H: Hình ảnh anh đội viên đợc
khắc hoạ qua những hình ảnh
nào ?


GV: Hớng dẫn phân tích
- Tâm trạng của anh đội viên
trong lần thức dậy thứ nhất nh
thế nào ?


Tâm trạng đó thể hiện đợc
điều gì ?


- Trong lần thức dậy thứ ba, vì


sao anh đội viên lại cảm thấy
hốt hoảng ?


GV: Bình mở rộng : Anh đội
viên sống cạnh Bác => cảm
thấy dần lớn lên bên Ngời =>
thể hiện tình cảm thiết tha của
anh đối với Bác...


*<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>tổng kết </b></i>


H: Nêu những nét nghệ thuật
đặc sắc của bi th?


H: Nội dung bao trùm của bài
thơ là g× ?


H: Qua đó ta thấy tình cảm gì
của tác giả đối với Bác ?
GV: Hớng dẫn bình m rng.


HS: Thảo luận
- Nêu chi tiết


- Cựng đánh giá bổ sung
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến bình giá
- Cùng phân tích.
HS: Trao i tho lun


- Xỏc nh chi tit


- Đại diện trình bày ý kiến


- Cỏc nhúm khỏc cựng đánh giá bổ
sung.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu nhận xột


- Cùng bình giá mở rộng
HS: Theo dõi


HS: Th¶o ln


- Đại diện nêu hình ảnh
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cựng nhn xột b sung


HS: Đánh giá bình xét, phân tích
HS: Theo dõi và quan sát .
HS: Nêu khái quát


- Đánh giá minh hoạ


HS: Nêu khái quát nội dung và
mạch cảm xúc của bài thơ.


HS: Cựng nờu tỡnh cm ca tỏc gi


i vi Bỏc.


=> tình cảm lớn lao, thiêng
liêng


=> gần gũi, thân thơng và
ấm áp.


* Lần thứ ba:


- Bác vầ ngồi đinh ninh
- Chòm râu im phăng phắc
- Bác thức thì mặc Bác
- Bác ngủ không yên lòng
- Bác thơng đoàn dân công
- Càng thơng càng nóng ruột
- Vì một lẽ thơng tình
- Bác lµ Hå ChÝ Minh
=> Sù suy nghÜ nung nÊu...
=> Tình yêu thơng bao la
réng lín


=> khẳng định sự bình thờng
mà vĩ đại của Bác.


<i><b>2. Hình ảnh anh đội viờn </b></i>


... nhìn Bác


- Càng nhìn lại càng thơng


... mơ màng


... thổn thức


... thầm thì anh hỏi nhỏ
... vâng lời anh nhắm mắt
... bồn chồn


... thổn thức
... lo Bác ốm
... lòng bề bộn


... hốt hoảng giật mình
... vội vàng nằng nặc
... mời Bác ngủ ...


... nhìn Bác ... lòng vui sớng
... Anh thức luôn cùng Bác.
=> Tình yêu thơng kÝnh
träng


=> niềm xúc động và tự
hào ...


<b>III. Tæng kÕt </b>
<i><b>* Ghi nhí (SGK)</b></i>


<b>III. Cđng cè </b>


- Cảm nhận của em về hình ảnh Bác Hồ đợc thể hiện qua bài thơ ?



<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- Học thuộc lòng bài thơ.


- Su tầm những mẫu chuyện về Bác .
- Nắm chắc nội dung bµi häc.


============== & ==============


<b>Tiết 95 </b><i><b>- TiÕng ViƯt</b></i><b>:</b>
<b>Èn dơ </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nm đợc khái niệm ẩn dụ và các kiểu ẩn dụ.


- Thấy đợc tác dụng của ẩn dụ. Biết phân tích ý nghĩa và tác dụng của ẩn dụ trong ng dng
thc hnh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Bớc đầu có kỹ năng tạo dựng một số ẩn dụ.


<i><b>3. Thỏi độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời ,văn học.
- Có ý thức gìn giữ ngơn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .



<b>B. ChuÈn bị </b>


<i><b>GV:</b></i> - Bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<i><b>HS : - </b></i>Làm bài tập


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nhân hoá là gì ? Có mấy kiểu nhân hoá ?


- Đặt một số ví dụ có sự dụng biện pháp nhân hoá ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>hình thành khái niệm ẩn dụ. </b></i>


GV: Treo b¶ng phơ gåm 5 vÝ
dơ SGK.


- Yêu cầu theo dõi ví dụ .
GV: Hớng dẫn xét ví dụ 1.
(GV gạch chân từ cần xét).
H: Từ gạch chân (ngời cha)ở
ví dụ 1 dùng để chỉ ai ? Vì sao
ta có thể nói nh vậy ?



H: Cách nói đó có gì giống và
khác phép sosánh ?
H: Cách nói đó có tác dụng
gì ?


GV: Khẳng định đó là phép ẩn
dụ .


H: HiĨu nh thÕ nµo lµ phÐp tu
tõ Èn dơ ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu các kiểu ẩn dụ.</b></i>


GV: Yêu cầu xét lại ví dụ 1.
GV: Hình ảnh ẩn dụ ở ví dụ 1
đợc xếp vào loại ẩn dụ nào ?
(Gọi SV A = SV B)=> ẩn dụ
hình thức.


GV: Yêu cầu HS theo dõi ví
dụ 2 và xác định hình ảnh ẩn
dụ có trong ví dụ.


H: ẩn dụ ở ví dụ 2 có đặc
điểm gì ?


GV: Yêu cầu xét ví dụ 3 và
xác định hình ảnh ẩn dụ có


trong ví dụ 3.


H: Phép ẩn dụ ở ví dụ 3 có đặc
điểm gì ?


GV: u cầu xét tiếp ví dụ 4.
- Xác định hình ảnh ẩn dụ có
trong ví dụ 4.


H: Phép ẩn dụ ở ví dụ 4 có đặc
điểm gỡ ?


H: Có những loại ẩn dụ nào ?


<i><b>Hot động 3: Hớng dn</b></i>
<i><b>luyn tp thc hnh.</b></i>


GV: Yêu cầu HS nêu yêu cÇu
BT1.


- Yêu cầu dùng vở BT để thực
hành.


- Híng dÉn HS thùc hµnh cá
nhân


GV: Yêu cầu nêu yêu cầu
BT2:


GV: Chia nhóm HS.


- Yêu cầu mỗi nhóm thực
hành một phần cùng yêu cÇu
cđa BT .


GV: NhËn xÐt cho điểm các
nhóm.


HS: Đọc ví dụ


- Theo dõi và quan sát.


- Chỳ ý từ ngữ đợc gạch chân.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nêu đánh giá:


- Có cấu tạo nh phép so sánh.
- Khác: Vế A bị ẩn đi...


HS: Đánh giá khái quát: tăng sức
gợi cảm...


HS: Nêu theo ý hiểu
- Đọc ghi nhí
HS: Theo dâi


HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu đánh giá: ẩn dụ hình tợng =>
(hình thức): Hình tợng ngời Cha =


gọi tên là SV (B) (Bác Hồ).


HS: Đọc và quan sát.
- Xác định ẩn dụ VD2.


- Đánh giá : gọi hiện A= hiện tợng
B.


HS: Đọc và theo dõi.


- Đánh gi¸: LÊy phÈm chÊt cña
SVA=> chØ phÈm chÊt cña SV B.
HS: Đọc và quan sát.


- Hot ng cỏ nhõn
- Xỏc nh hỡnh nh n d.


H: Đánh giá: SVB: là loại cảm
giác...


HS: Nêu khái quát.


HS: Nờu yờu cu BT1.
HS: - Hoạt động độc lập


- So sánh đặc điểm và tác dụng của
3 cách diễn đạt ở BT1.


HS: Nêu yêu cầu BT2.



HS: Nhận yêu cầu của giáo viên.
- Thảo luận nhóm


- Đại diện trình bµy.


- Cùng nhận xét, đánh giá tác dụng
các ẩn dụ.


H: Theo dâi.


<b>I. È n dơ lµ gì ?</b>
<i>* Ví dụ: </i>


1. Ngời Cha mái tóc bạc
§èt lưa cho anh n»m .


<i>* NhËn xÐt: </i>


- Ngêi Cha=> nãi vỊ B¸c


<i>* Ghi nhí (SGK)</i>
<b>II. C¸c kiĨu Èn dơ </b>
<i>* VÝ dơ 1(PhÇn I)</i>
<i>* VÝ dơ 2: </i>


VỊ thăm quê Bác làng Sen
Có hàng râm bụt thắp lªn lưa
hång.


=> gäi htg A = htg B


=> Èn dơ c¸ch thøc


<i>* VÝ dơ3: </i>


Thun vỊ cã nhí bến chăng
?


Bn thỡ mt d khng khng
i thuyn.


=> P/C cđa A => chØ B
=> Èn dơ P/C.


<i>* Ví dụ 4: </i>


Cha lại dắt con đi trên cát
mịn


ỏnh nng chy y vai .
=> ẩn dụ chuyển đổi cảm
giác ...


<i>* Ghi nhí (SGK-T69).</i>
<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


C1: Cách nhận xét về SV
đơn thuần.


C2: Dïng so sánh => tạo ấn


tợng.


C3: Dựng n d => liờn tng
mt cánh thú vị => cách diễn
đạt có tính hình tợng cao.


<i><b>* BT2: </b></i>


a) quả => thành quả


- kẻ trồng cây => ngời tạo ra
thành quả.


* Tỏc dng: => lịng biết ơn.
b) mực => mơi trờng xấu .
đèn => môi trờng tốt
* Tác dụng: Lời khuyên
d) Mặt trời=> Bác


* T¸c dơng:=> niỊm tin, ¸nh
s¸ng.


<b>III. Cđng cè </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

- Cã nh÷ng kiĨu Èn dơ nµo ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài </b></i>


- Làm tiếp BT3, tập tạo dựng ấn dụ.



- Học theo nội dung bài học. Tìm hiểu ví dụ cđa tiÕt: <i><b>Ho¸n dơ.</b></i>


============== & ==============


<i><b> </b>tiết 96<b>- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Luyện nói về văn miêu tả </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nm đợc cách trình bày miệng một đoạn, một bài văn miờu t.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Luyn k nng din t những điều đã quan sát và biết trình bày theo một trình tự hợp lý.
- Rèn thói quen diễn đạt một vấn đề trớc đám đông.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngi .


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<b>GV :</b>Giáo ¸n,SGK.SGV


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.
HS:Chuẩn bị dàn ý theo yêu cầu nhóm.



<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh.


<b>II. Bài mới: </b>


<i><b>Hat ng của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn ôn </b></i>
<i><b>tập về văn miêu tả. </b></i>


GV: Yêu cầu nhắc lại khái
niệm miêu tả.


- Nêu các kiểu miểu tả ?
- Yêu cầu nêu bố cục của hai
dạng miêu tả ?


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn </b></i>
<i><b>luyn núi. </b></i>


GV: Yêu cầu xây dựng dàn ý
cho BT1.


GV: Yêu cầu đại diện các tổ
trình bày trớc lớp .



GV: Đánh giá nhận xét, sửa
chữa về ngôn ngữ diên đạt và
cách thể hiện văn nói.


GV: u cầu HS trình bày dàn
ý đã lập.


- Hớng dẫn tập trung tả về: -
hình dáng


- TÝnh c¸ch
GV: NhËn xÐt chung


- Hớng dẫn mở rộng cách thức
diễn đạt :


+ Ngôn ngữ , giọng điệu
+ Cách thể hiện


+ Thỏi th hin


GV: - Định hớng cho học sinh
cách thức miêu tả phong cảnh
và cách t¶ ngêi.


HS: Theo dâi


- Hoạt động cá nhân
- Nêu theo yêu cầu



- Cùng đánh giá nhận xét bổ sung.
HS: Thảo luận nhanh


- Thống nhất định hớng dàn bài đã
xây dựng.


- Một đại diện trình bày .


- C¸c nhãm kh¸c cïng nhËn xÐt bỉ
sung.


HS: Trình bày
- Cùng theo dõi
- Đánh giá và bổ sung.
HS: Theo dõi và quan sát.
HS: - Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung


HS: Theo dâi


- Trình bày theo tổ nhóm
- Cùng đánh giá và bổ sung.
HS: Quan sát và theo dừi.


<b>I. Lý thuyết. </b>


1. Khái niệm
2. Các loại miêu tả


- Tả phong cảnh thiên nhiên


- Tả ngời .


<b>II. Thực hành </b>


<i><b>1. Tả lại quang cảnh lớp </b></i>
<i><b>học trong văn bản : Buổi </b></i>
<i><b>học cuối cùng.</b></i>


- Thầy chuẩn bị màu, chữ ...
- HS chăm chú ...


- Tiếng ngòi bút ...


<i><b>2. Tả về thầy Ha- men </b></i>
<i><b>trong : Buổi học cuối cùng.</b></i>


* Dáng vẻ: quân phục ...
* Cử chỉ, điệu bộ ...
* Tính cách ...


* Thỏi , nét mặt, lơì nói,
hành động trong buổi học.


<b>III. Cñng cè </b>


- Để diễn tả về một vấn đề (phong cảnh hay con ngời), ta cần lu ý những gì ?
- GV: Phong thái, ngơn ngữ và cách thức diến đạt .


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>



- Tập viết bài văn tả cảnh và tả ngời theo yêu cầu của BT.
- Su tầm các bài văn hay về tả cảnh và tả ngời để tham khảo.


============== & ==============


<i><b>Tuần 26(27 -03/03/2012</b><b> )</b><b> Ngày soạn: 23/02 Ngày dạy: 27/02</b></i>


<b> tiết 97:</b>


<b>Kiểm tra văn 1 tiết </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- ứng dụng kiến thức đã hc vo thc hnh tng hp vn .


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rèn kỹ năng cảm thụ theo yêu cầu cụ thĨ.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình u q hơng đất nớc, con ngời .


- Cã ý thøc g×n giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


- Ra đề phù hợp với cả 3 đối tợng học sinh.
- In sao đề sẵn.



<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ.</b><i><b> </b><b> </b></i>
<i><b>II. Bµi míi.</b></i>


<b>Hoạt động 1: Phát đề . </b>
<i><b>Phần I. Trắc nghiệm (2đ)</b></i>


<b>Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi sau ?</b>


<i>1. Các truyện : ( Bài học đờng đời đầu tiên, Bức tranh của em gái tôi, Buổi học cuối cùng ) giống nhau </i>
<i>về ngôi kể và thứ tự kể đó là :</i>


A. Ng«i kĨ thø nhÊt, thø tù kĨ sù viƯc
B. Ng«i kĨ thø ba, thø tù kĨ thêi gian


C. Ng«i kĨ thø nhÊt, thứ tự kể thời gian và sự việc
D. Ngôi kĨ thø ba, thø tù kĨ ngỵc .


<i>2. Trong văn bản Bài học đờng đời đầu tiên nhân vật chính là ai? </i>


A. DÕ MÌn B. DÕ Cho¾t


C. Chị Cốc D. Dế Mèn và Dế Choắt


<i>3. Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ đợc viết theo thể thơ nào ?</i>


A. 3 tiÕng B. 4 tiÕng


C. 5 tiếng D. 6 tiếng



<i>4. Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ thể hiện nội dung gì ?</i>


A. Tình yêu thơng của Bác Hồ đối với các chiến sĩ .
B. Tình yêu thơng của anh chiến sĩ đối với Bác Hồ .
C. Tình yêu nớc thiết tha của Bác Hồ .


D. Tình yêu thơng rộng lớn của Bác đối với bộ đội và nhân dân. Đồng thời là tình cảm kính u,
cảm phục của ngời chiến sĩ i vi Bỏc H.


<i><b>Phần II. Tự luận (8đ)</b></i>
<i>Câu1:</i>


Chép lại một khổ thơ trong bài Đêm nay Bác không ngủ mà em yêu thích ?


<i>Câu2:</i>


Cm nhn ca em v hỡnh nh Bác Hồ đợc thể hiện trong bài Đêm nay Bác khơng ngủ ?


<b>Hoạt động 2: u cầu </b>


- Lµm bµi nghiªm tóc.


- Khơng trao đổi, khơng thảo luận .
- Trình bày cẩn thận chu đáo.


<b>Hoạt động 3: Thu bài</b>


- Líp trëng thu bµi theo bµn.



- GV kiĨm tra sè bµi, nhận bài về chấm.


<i><b>* Đáp án: </b></i>


P.I : 1-C , 2-A , 3- C , 4-D (2®)
P.II :


Câu 1: Chép đúng, chính xác một đoạn thơ. (2đ)
Câu 2: Cảm nhận về hình tợng Bác Hồ : (5đ)


- Ngêi Cha giµ kính yêu => lớn lao, thiêng liêng.
=> gần gũi thân thơng và ấm áp.


=> một ngời có tình yêu bao la, réng lín.


<i><b>* Trình bày:</b></i> - Sạch p


- Cảm nhận tốt, sâu sắc về Bác (1đ)


<b>III. Cđng cè </b>


Ơn các văn bản đã học


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b></i>


<i><b>Soạn bài: Lợm</b></i><b> </b>cho giờ sau.


============== & ==============


<b> tiÕt 98- 99:</b>



<i><b>văn bản</b></i><b>: Lợm (T Hu)</b>


<i><b>HD T HC : Ma (Trn ng Khoa)</b></i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

- Thấy đợc ý nghĩa cao cả trong sự hy sinh lớn lao của nhân vật chú bé Lợm.
- Nắm đợc nghệ thuật miêu tả và tự sự trong bài thơ.


- Nắm đợc những nét nghệ thuật và nội dung của bài thơ ma của Trần ng Khoa.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Đọc diễn cảm, phân tích cảm thụ thơ.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bi dng tình u q hơng đất nớc, con ngời ,lịng tự hào về trun thống lịch sử.
- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: - ảnh : Chân dung Tè H÷u, Trần Đăng Khoa và một số tập th


- ảnh chú bé Lợm
HS: - Soạn bài


<b>C. lên lớp </b>



<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đọc thuộc bài thơ : <i><b>Đêm nay Bác không ngủ</b></i> ?


- Suy nghĩ và cảm nhận của em về hình tợng Bác Hồ trong bài thơ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cn t</b></i>
<i><b>*Hot ng 1: Hng dn c</b></i>


<i><b>và tìm hiểu sơ lợc. </b></i>


GV: Hng dn ging c v
c mu.


- Yêu cầu thể hiện theo hỡng
dẫn để đọc tiếp bài thơ.
GV: Kết hợp giải thích một số
t khú .


GV: Yêu cầu theo dõi chú
thích.


- Yêu cầu nêu những hiểu biết
của em về tác giả Tố Hữu ?
GV: Minh hoạ cụ thể hơn
bằng việc giới thiệu ảnh chân
dung về tác giả.


- Bi thơ đợc sáng tác trong
hoàn cảnh nào ?



GV: Minh hoạ cụ thể hơn về
hoàn cảnh ra đời của bài thơ.
- Yêu cầu HS nêu PTBĐ, thể
thơ ?


- Bài thơ viết về ai ? Bố cục
bài thơ có thể đợc phân chia
nh thế nào ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>phân tích bài thơ. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi
H: Tác giả đã khắc hoạ hình
ảnh chú bé Lợm trong hồn
cảnh nào ? Hình ảnh thơ nào
thể hiện điều đó ?


H: Em có suy nghĩ gì về hồn
cảnh đó ?


H: Trong hoàn cảnh nh vậy,
Lựơm đợc miêu tả qua những
hình ảnh thơ nào ?


GV: Híng dÉn phân tích từng
hình ảnh thơ.


H: Em có nhận xét gì về cách


miêu tả của tác giả ?


GV: Định hớng cách sử dụng
từ ngữ, nhịp điệu thơ, nghệ
tht th¬ ...


H: Qua đó, em có nhận xét gì
v chỳ bộ Lm ?


( Lợm hiện lên là mét chó bÐ
nh thÕ nµo ?)


H: Em cã nhËn xét gì về cách
gọi tên của tác giả dành cho
Lợm ?


GV: Bình : Trong mỗi hoàn
cảnh => tác giả lại gọi khác
nhau về Lợm => tình cảm mà
tác giả dành cho chú bé.
GV: Yêu cầu HS theo dõi tiếp


HS: Theo dõi


HS: Đọc và quan sát
- Nhận xét cách thể hiện


HS: Giải thích theo yêu cầu của
GV.



HS: c nhm v theo dõi
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu khái quát về tác giả .
HS: Theo dõi và quan sát
HS: Nêu hoàn cảnh sáng tác .
HS: Theo dõi thêm.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến .


HS: Nêu đối tợng thể hiện và mạch
cảm xúc của bài thơ.


- Thảo luận


- Thống nhất cách chia đoạn và nội
dung chÝnh cđa tõng phÇn.


HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu chi tiết thơ


- Cùng phân tích đánh giá
HS: Hoạt động độc lập
- Đánh giá mở rộng
HS: Thảo luận


- Đại diện trình bày chi tiết
- Đánh giá phân tích.
HS: Suy nghĩ c lp


- Nờu ý kin phõn tớch


HS: Đánh gi¸ nhËn xÐt


HS: Bình giá : Sự thay đổi cách
gọi : Chú bé -> cháu -> đồng chí
=> cỏch gi tinh t...


HS: Quan sát và theo dõi


<b>I. Đọc - hiểu chú thích. </b>
<i>1. Đọc văn bản </i>


<i>2. Chú thích </i>
<i>* Từ khó </i>
<i>* Tác giả </i>
<i> ( SGK)</i>


<i>* T¸c phÈm </i>
- 1949


<i>* PTB§: </i>


- B/C + TS + MT
<i>* ThĨ th¬</i> : 4 Chữ
<i>* Bố cục : </i>


- 3 đoạn ...


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>


<i><b>1. 5 khổ thơ đầu </b></i>


<i><b>* Hình ảnh Lợm qua cuộc </b></i>
<i><b>gặp gỡ với tác gi¶ .</b></i>


* Hồn cảnh gặp gỡ:
- Ngày Huế đổ máu:
=> hình ảnh : chiến tranh
cam go, khốc liệt...
<i><b>* Hình ảnh chú bé Lợm:</b></i>
- chú bé loắt choắt
- cái sắc xinh xinh
- chân thoăn thoắt
- đầu nghênh nghênh
- ca lô đội lệch
- mồn huýt sáo vang
- cời híp mí


- má đỏ bồ quân
=> Từ lấy, hình ảnh so
sánh ...


=> Vẻ đẹp hồn nhiên, trong
sáng, nhí nhảnh, vui tơi, gắn
bó say mê vi cỏch mng.
<i><b>2. 8 kh th tip </b></i>


<i><b>* Hình ảnh Lợm qua nghe </b></i>
<i><b>tin từ quê nhà (trong lần </b></i>
<i><b>liên lạc cuối)</b></i>



<i><b>* Trong lúc làm nhiệm vụ: </b></i>
- Bỏ th vµo bao


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

<b> * </b><i>Hớng dẫn tự học</i><b> :</b><i><b>Văn bản Ma</b></i> - <i><b>Trần Đăng Khoa.</b></i>


GV: - Yờu cu HS c vn bản và nhận xét.
- Hớng dẫn giọng đọc và cách thể hiện.


- Yêu cầu HS tìm hiểu những nét cơ bản về tác giả, tác phẩm, PTBĐ, thể thơ, nội dung chính (đại
ý).


GV: - Híng dÉn t×m hiĨu cơ thĨ vỊ nội dung bài thơ :


- Yêu cầu HS kẻ theo bảng để tìm chi tiết hình ảnh thơ diễn tả cảnh thiên nhiờn vn vt nh sau:


<i><b>Hình ảnh</b></i> <i><b>Trớc cơn ma</b></i> <i><b>Trong cơn ma</b></i>


+ Con vật
+ Cây cối
+ Tự nhiên
+ Con ngời


- mối, gà, kiến


- mía, cỏ gà, tre, bởi, dừa,
mùng tơi


- trời, sấm, chíp, giã
- kh«ng xt hiƯn



- cãc, chã ...
- cây là hả hê


- Ma ự ự ..., t trng nớc
- Bố, đi làm, đội sấm


GV: - Yêu cầu đánh giá phân tích về thể thơ , giọng thơ , nhịp thơ, nghệ thuật tu từ trong bài thơ : nhân
hoá...


- Hớg dẫn bình giá về các hình ảnh thơ và yêu cầu đánh giá cảm nhận của tác giả về thiên nhiên...


<b>III. Lun tËp cđng cè </b>


- C¶m nhËn của em nh thế nào về hình ảnh chú bé Lỵm ?


- Dùng vở phiếu học tập để thực hành tổng hợp một số câu hỏi trắc nghiệm.


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Học thuộc lòng 2 bài thơ.


- Phõn tớch ỏnh giỏ v hỡnh nh chỳ bộ Lm ?


- Su tầm các bài thơ 4 chữ . Chuẩn bị tập làm thơ 4 chữ .


<b> tiết 100</b><i><b>- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Trả bài tập làm văn tả cảnh </b>



<b>A. mục tiêu bài häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Giúp học sinh nhận ra những u điểm và hạn chế trong lối diến đạt văn tả cảnh.
- Biết cách sửa chã những thiếu sút trong miờu t.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rèn kỹ năng viết bài văn miêu tả.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


- Có ý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


- Mt s bài mắc nhiều lỗi sai ( đặc biệt lỗi diến đạt ).
- Một số bài văn hay để minh hoạ.


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi m, tho lun.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn xác</b></i>


<i><b>định yêu cầu của đề. </b></i>


GV: Yêu cầu HS nhắc lại đề
bài.


H: Hãy nêu yêu cầu của đề bài
?


*<i><b>Hoạt động 2: Nhận xét </b></i>
GV: Nhận xét u nhợc của HS.
* Ưu: Đánh giá cụ thể về
những u điểm của HS:
+ Trình bày, cách diễn đạt,
cách tả, cách chọn tiêu điểm
để tả, diễn đạt ý, đoạn, cõu,
cõu, s lụ gớc...


* Nhợc: - Lỗi nhiều
- Tập trung lỗi miêu tả...
*<i><b>Hot ng </b><b> 3: Hớng dẫn </b></i>
<i><b>sửa lỗi. </b></i>


GV: Chộp sn 1 s on vo
bảng phụ, yêu cầu HS đọc và
nhận xét.


GV: Hớng dẫn HS chữa kết
hợp các lỗi.


GV: Nhận xét.



- Phát bài mắc nhiều lỗi sai
cho HS.


- Yêu cầu HS thảo luận và sữa


HS: Nờu bài.


HS: Xác định yêu cầu về:
+ Thể loại


+ Néi dung


+ Phạm vi dẫn chứng


HS: - Theo dõi và quan sát
HS: Theo dõi và quan sát.


HS: Theo dõi.
HS: Đọc và theo dõi.


<b>I. Phõn tớch </b>


* : Hãy tả lại một cảnh
đẹp mà em yêu thích nhất ?
* Yêu cầu:


- Thể loại: Miêu tả cảnh
- Nội dung: Cảnh đẹp của
quê em (dũng sụng, cỏnh


ng).


<b>II. Nhận xét </b>
* Ưu điểm:
* Nhợc ®iĨm


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

<b>III. Cđng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Nắm chắc yêu cầu và bố cục miêu tả.


- Cần quan sát, tởng tợng, so sánh và liên hệ trong văn miêu tả.
============== & ============


<i><b>Tuần 27(05 - 10/03/2012</b><b> )</b><b> Ngày soạn: 02/03 Ngày dạy: 05/03</b></i>


<b> tiÕt 101 </b><i><b>- TiÕng ViƯt</b></i><b>:</b>


<b>Ho¸n dơ </b>


<b>A. mơc tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Nm c khỏi niệm hoán dụ và các kiểu hoán dụ thờng gặp trong giao tiếp.
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa n d v hoỏn d.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rốn k năng ứng dụng thực hành khi diễn đạt.



<i><b>3. Thái :</b></i>


- Có ý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


<i><b>GV</b></i>: - Bảng phụ ghi ví dụ .


- Các đoạn văn thơ có sử dụng hoán dụ.
- Một số bài tập rèn kỹ năng Tiếng Việt.


<i><b>HS</b></i>: - Chuẩn bị bài


* Phng phỏp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<b>C. lªn lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- ẩn dụ là gì ? Cho vÝ dơ minh ho¹ ? Cã mÊy kiĨu Èn dơ ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn hình</b></i>
<i><b>thành khái niệm. </b></i>


GV: Treo b¶ng phơ.



GV: Gạch chân các từ cần xét.
H: Những từ gạch chân chỉ điều
gì ?


H: HÃy cho biÕt mèi quan hệ
giữa những từ ấy với sự vật hiện
tợng mµ nã chØ?


GV: Khẳng định đố là một phép
hốn d.


H: Hiểu nh thế nào là phép tu từ
hoán dụ ?


GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ.


<i><b>*Hot động 2: Tìm hiu cỏc</b></i>
<i><b>kiu hoỏn d.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi.
- Tìm các phép hoán dụ có trong
các vÝ dơ tõ VD2-> VD5.
GV: Híng dÉn ph©n tÝch từng ví
dụ .


- ở ví dụ 2: Hình ảnh "bàn tay"
chỉ điều gì ?


- Mi quan h gia "bàn tay" với
sức lao động của con ngời nh


thế nào ?


- ở ví dụ 3: Mối quan hệ giữa "
Trái đất" với sự vật mà nó biểu
thị là gì ?


GV: Híng dÉn HS ph©n tÝch mèi
quan hƯ cđa VD4,5.


H: Cã nh÷ng kiĨu ho¸n dơ cơ
bản nào ?


<i><b>*Hot ng3: Hng dn luyn</b></i>
<i><b>tp thc hành. </b></i>


GV: Yêu cầu HS xác định yêu
cầu BT1.


- Chia líp làm 2 bên.


- Mỗi bên thực hành một phần
cùng yêu cầu BT1.


- S dng VBT thc hnh .


HS: Đọc và theo dõi ví dụ.
- Quan s¸t.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kin ỏnh giỏ


HS: Tho lun


- Đại diện trình bày.
- Cùng nhận xét


HS: Nêu khái quát theo ý hiểu.
- §äc ghi nhí .


HS: LÊy thªm vÝ dơ.
HS: §äc và quan sát ví dụ.
HS: - Thảo luận


- Tìm theo yêu cầu


- i din lờn gch chõn t ngữ
biểu thị phép tu từ hoán dụ .
- Cùng nhận xét đánh giá
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nêu mối quan hệ


HS: Suy nghĩ => nêu đánh giá
HS: Nêu khái quát


- Đọc ghi nhớ.


HS: Nêu yêu cầu BT1.
HS: Thảo luận


- Xỏc nh kiu hoỏn d



<b>I. Hoán dụ là gì ?</b>
<i><b>* Ví dụ: </b></i>


1. áo nâu ... áo xanh
nông thôn .... thị thành...


<i><b>* Nhận xét:</b></i> MQH: bộ phận
=> toµn thĨ.


<i><b>* Ghi nhí : </b></i>
<i><b> ( SGK )</b></i>


<b>II. C¸c kiĨu ho¸n dơ.</b>
<i><b>* VÝ dơ: </b></i>


2. Bµn tay ta làm nên tất
cả ...


3. Vì sao Trái Đất nặng ân
tình


Nhắc mÃi tên Ngời: Hồ Chí
Minh.


4. áo chàm đa buổi phân li
Cầm tay nhau biÕt nói gì
hôm nay


5. Ngy Hu mỏu .



<i><b>* NhËn xÐt :</b></i>


VD2: - Bộ phận=>toàn thể.
VD3: - Vật chứa đựng =>
gọi vật bị chứa đựng


VD4: - DÊu hiƯu => gäi sù
vËt


VD5: - Cơ thĨ => trõu tỵng.


<i><b>* Ghi nhí:</b></i>
<i><b> ( SGK)</b></i>
<b>III. Lun tËp </b>
<i><b>* BT1</b></i>:


a) Làng xóm ta => ngời thôn
quê => kiểu HD: vật chứa
đựng=> vật b cha ng.
b) 10nm


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

GV: Đánh giá cho điểm.


GV: Yờu cu HS vn dng hiu
bit về hoán dụ và các kiểu hoán
dụ để viết một đoạn văn ngắn có
sử dụng hốn dụ .


- Cho kiểu loại hốn dụ đó?



- Đại diện trình bày ý kiến...
HS: Hoạt động cá nhân
- Viết đoạn văn


- Tr×nh bµy


- Cùng đánh giá nhận xét.


<i><b>* BT2: </b></i>


<b>III. Cđng cè </b>


- HiĨu nh thÕ nµo vỊ mét phÐp hoán dụ ? Ví dụ ?
- ẩn dụ và hoán dụ có sự khác biệt gì ?


<b>IV. H</b><i><b> íng d</b><b> ẫn</b><b> </b><b> häc bài </b></i>


- Nắm chắc nội dung bài học.


- Chuẩn bị phần ở nhà tiết : <i><b>Tập làm thơ 4 chữ</b></i> .
- Su tầm các phép hoán dụ khác.


============== & ==============


<b> </b><i><b>tiết 102:</b></i>


<b>Tập làm thơ bốn chữ </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nm c c điểm của thể loại thơ 4 chữ .


- NhËn diện và tập phân tích vần luật của thể thơ này.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Vn dng tp lm th 4 chữ theo đề tài cụ thể.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời, văn học .
- Có ý thức gìn giữ ngơn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - B¶ng phơ ghi vÝ dơ .
- Một số bài thơ 4 tiếng.
HS: - Tập làm thơ.


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>


- KiĨm tra viƯc chn bị của học sinh .


<b>II. Bài mới: </b>



<i><b>Hat ng của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu đặc điểm của thể thơ 4 </b></i>
<i><b>chữ. </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc thuộc bài
thơ Lợm. Yêu cầu HS nhận xét
- Số lợng cõu?


- Số lợng tiếng trong câu ?
- Cách gieo vần ?


- Các hình thức gieo vần nào đợc
sử dụng t6rong bi th ?


GV: Phân tích cụ thể hơn về
cách gieo vần .


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn</b></i> HS
tp làm thơ theo chủ đề.
GV: Yêu cầu HS lựa chọn chủ
đề thực hành


GV: Chia nhãm HS vËn dông:
- Nhóm 1: Đề tài mùa xuân
- Nhóm 2: Đề tài thầy cô.
- Nhóm 3: Bạn bè



- Nhóm 4: Ba mẹ


GV: Nhận xét cách gieo vần,
nhịp điệu, nội dung và hình thức
của bài thơ.


GV: Tổ chức hớng dẫn thực
hành làm thơ.


<i><b>*Hot ng 3: Hng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu về thể loại thơ 4 chữ.</b></i>


GV: Yêu cầu HS những bài thơ
đã su tầm đợc.


GV: Minh hoạ thêm về thể loại
thơ 4 chữ và sự phát triển mở


HS: Đọc bài thơ.
- Theo dõi.


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện trình bày


- Cựng nhn xét đánh giá về đặc
điểm của thể loại thơ 4 ch.
HS: Theo dừi vn bn


- Đánh giá về vần nhịp của bài
thơ.



HS: Thảo luận nhóm


- Cùng trao đổi về cách tạo dựng
lời thơ và nhịp thơ.


- Đại diện nhóm trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá.
HS: Cùng tham gia xây dựng lời
thơ, vần điệu và nhịp của bài thơ
theo ý din t.


HS: Đọc thơ


- Nhn xột và đánh giá khả năng
su tầm của bạn.


HS: Theo dõi và lắng nghe.


<b>I. Đặc điểm của thơ 4 chữ. </b>


* VÝ dơ:
- Lỵm.
* NhËn xÐt:


- số câu: không hạn định
- số tiếng: 4 chữ


- gieo vần: + vần chân
+ vÇn lng


+ vần liền, cách
* Ghi nhớ :


(SGK)


<b>II. Tập làm thơ 4 chữ </b>


* Đề tài - Chủ đề.
- Đề tài mùa xuân
- Đề tài thầy cơ.
- Bạn bè


- Ba mĐ


<b>III. Minh hoạ </b>


* Ví dụ: Dân ca nghi lễ:
- Lạy trêi ma xng
lÊy níc t«i ng
lÊy rng t«i cày
lấy đầy bát cơm
lấy rơm đun bếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

rộng của thể loại thơ 4 chữ.
( vần thơ, nhịp điệu thơ, thể loại
thơ, nội dung và hình thức phản
ánh của thể thơ 4 chữ ...)


<b>III. Cñng cè </b>



- Thể thơ 4 chữ có đặc điểm nh thế nào ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Tập làm thơ theo đề tài và chủ đề cụ thể mà mình yêu thích.
- Su tầm thơ ca 4 chữ.


============== & =============


<b> tiết 103- 104:</b>


<b>văn bản : C« t« </b>
<i> (<b>Nguyễn Tuân)</b></i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Cảm nhận đợc vẻ đẹp sinh động trong sáng của bức tranh thiên nhiên và đời sống
con ngời ở vùng biển đảo Cô Tô.


- Thấy đợc nghệ thuật miêu tả và tài năng sử dụng ngôn ngữ điêu luyện ca Nguyn Tuõn.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Đọc diễn cảm, K, phân tích cảm thụ vn xuụi.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngi .


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>



GV - Chân dung nhà văn : Nguyễn Tuân.
- ảnh và t liệu về đảo Cô Tô .
HS: - Soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đọc thuộc lòng bài thơ : <i>Ma</i> của Trần Đăng Khoa ?


Nêu cảm nhận của em về cảnh thiên nhiên và con ngời đợc tác giả thể hiện qua bài thơ ?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Đọc và tìm hiểu </b></i>
<i><b>sơ lợc văn bản. </b></i>


GV: Đọc mẫu và yêu cu HS
c tip.


- Kết hợp giải thích một số từ
khó


H: Nêu những hiểu biết của em
về tác giả Nguyễn Tuân?


GV: Yờu cu HS quan sỏt ảnh


chân dung về tác giả và minh
hoạ thêm những đặc điểm cơ
bản về cuộc đời, sự nghiệp,
phong cách nghệ thuật của tác
giả Nguyễn Tuân ?


- Nêu xuất xứ của văn bản ?
GV: Yêu cầu HS xác định phơng
thức biểu đạt, thể loại của văn
bản ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn phân </b></i>
<i><b>tích cụ thể .</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi phần
đầu .


H: Em có nhận xét gì về vị trí
quan sát của tác giả về cảnh
thiên nhiên Cô Tô ?


H: Ton cảnh đảo Cô Tô sau một
ngày giông bão đợc diễn tả qua
những chi tiết, hình ảnh nào ?
H: Em có nhận xét gì về từ ngữ
và các hình ảnh miêu tả đó ?
H: Cảnh thiên nhiên sau trn
bóo nh th no ?


GV: Yêu cầu HS theo dâi phÇn


2.


H: Cảnh mặt trời mọc đợc diễn


HS: Theo dõi đọc văn bản
HS: Giải thích theo yêu cầu
HS: Theo dõi chú thích *


- Nêu những đặc điểm cơ bản về
tác giả.


HS: Quan s¸t, theo dâi.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu theo SGK


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu theo yêu cầu


HS: Đọc và quan sát
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu đánh giá nhận xét.
HS: Thảo luận


- Xác định chi tiết
- Đại diện trình bày


- Cùng đánh giá nhận xét bổ
sung



HS: Hoạt động độc lập
- Đánh giỏ v :


+ cách sử dụng từ ngữ
+ hình ảnh miêu tả


<b>I. Đọc - hiểu chú thích </b>
<i><b>1. Đọc văn bản </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>
<i>* Từ khó:</i>
<i>* Tác giả: </i>


- 1910-1987


- là cây bút chuyên viết về
truyện và ký.


<i>* Tác phẩm: </i>


- phần cuối của bài ký C«
T«.


- sáng tác nhân chuyến ra
thăm đảo.


<i>* PTBĐ:</i> Tự sự + miêu tả


<i>* Thể loại :</i> ký sù



<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Bức tranh thiờn nhiờn </b></i>
<i><b>trờn o Cụ Tụ.</b></i>


<i><b>a) Toàn cảnh Cô Tô sau </b></i>
<i><b>trận bÃo giông. </b></i>


- cây... xanh mợt


- nớc biển lại lam biếc hơn
- cát vàng giòn hơn


- cá ... nặng


=> s dng nhiu tớnh từ,
hình ảnh miêu tả đặc sắc.
=> cảnh thiên nhiên trong
sỏng, tinh khụi, p ...


<i><b>b) Cảnh mặt trời mọc </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

tả qua những hình ảnh, chi tiết
tiêu biểu nào ?


GV: Hng dn HS xỏc định.
- Hình ảnh mặt trời mọc trên
đảo đợc miêu tả ở địa điểm
nào ? Vào thời gian nào ? ...
H: Em có nhận xét gì về nghệ
thuật miêu tả của tác giả ?


GV: Hớng dẫn phân tích từng
hình ảnh miêu tả.


H: Cảnh tợng đó hiện lên nh thế
nào ?


GV: B×nh më réng


- Khả năng quan sát, óc tởng
t-ợng phong phú.


- Quan sát tinh tế, liên tởng sâu
sắc.


=> phn ỏnh nột đẹp của tự
nhiên.


=> cảnh tợng sống động hấp
dn.


GV: Yêu cầu theo dõi tiếp văn
bản.


H: Con ngời đợc tác giả miêu tả
qua điểm nhìn nào?


GV: Gỵi ý


- Hình ảnh cái giếng đợc miêu tả
nh th no ?



- Đối tợng trung tâm mà tác giả
miêu tả là ai ? miêu tả nh thế
nµo ?


GV: Bình giá mở rộng thêm về
đời sống của con ngời trên các
biển đảo của đất nớc.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn tổng </b></i>
<i><b>kết </b></i>


H: Em có nhận xét gì về nghệ
thuật miêu tả của tác giả trong
văn bản ?


H: Nội dung bao trùm của văn
bản là gì ?


HS: Bình giá


- Cựng ỏnh giỏ phõn tớch m
rng


HS: Đọc và quan sát
HS: Thảo luận
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung.
HS: Theo dõi và quan sát



HS: Đánh giá về nghệ thuật miêu
tả


- Bổ sung


HS: Theo dõi phân tích tài năng
quan sát của tác giả.


HS: Hot ng c lp
- Bỡnh giỏ v vẻ đẹp của thiên
nhiên : kỳ vĩ, tráng lệ .


HS: Quan sát, theo dõi và lắng
nghe.


HS: c và theo dõi đoạn cuối
HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu ý kiến đánh giá : Cái giếng
nớc ngọt ...


HS: Thảo luận
- Xác định hình ảnh


- Cựng ỏnh giỏ nhn xột b
sung.


HS: Đánh giá nhận xÐt


- Bình giá về cuộc sống của con


ngời trờn bin o.


HS: Theo dõi


HS: Đánh giá về nghệ thuật
HS: Đánh giá chung về nội dung
bài học và tình cảm của tác giả.


tơm nh tấm kính.


- mặt trời dần dần nhú lên ...
tròn trĩnh phúc hậu nh lòng
đỏ quả trứng gà ...


- hồng hào thăm thẳm đờng
bệ đặt lên mâm bạc


- ch©n trêi mµu ngäc trai
- níc biĨn ... y nh một mâm
lễ ...


- nhạn chao đi... Hải Âu là là
...


=> quan sát tỷ mỷ, trí tợng
t-ợng phong phú


=> hỡnh nh so sỏnh c ỏo
.



=> miêu tả cảnh mặt trời
mọc rực rỡ, huy hoàng, kỳ vĩ
và tráng lƯ.


<i><b>2. Con ng</b><b> ời trên đảo Cơ Tơ.</b></i>


- cái giếng... vui nh cái bến,
đậm đà mát nhẹ hơn mi cỏi
ch.


- bao nhiêu là ngời gánh,
múc


- bao nhiêu là thuyền
- Anh Châu Hoà Mẫn ...
- Chị Châu Hoà Mẫn... nh
hình ảnh biển cả mớm cá
cho con...


=> cuộc sống thanh bình, ấm
áp, hạnh phúc


<b>III. Tỉng kÕt </b>


<i>Ghi nhí (SGK)</i>


<b>III. Cñng cè </b>


<i><b>* BT1: BTTN:</b></i>



Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách chọn phơng án trả lời đúng :


<i>" Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch nh tấm kính lau hết mây, hết bụi. Mặt trời nhú lên dần </i>
<i>dần, rồi lên cho kỳ hết. Tròn trĩnh phúc hậu nh lòng đỏ một quả trứng thiên nhiên đầy đặn . Quả trứng </i>
<i>hồng hào thăm thẳm và đờng bệ đặt lên một mâm bạc đờng kính mâm rộng bằng cả một cái chân trời </i>
<i>màu ngọc trai nớc biển ửng hồng. Y nh một mâm lễ phẩm tiến ra từ trong bình minh để mừng cho sự </i>
<i>tr-ờng thọ của tất cả những ngời chài lới trên muôn thuở biển Đông ".</i>


( <i>Ngữ văn 6- Tập II</i> )
1. Đoạn văn trên trích từ văn bản nào ?


A. Cô Tô B. Vợt thác


C. Bức tranh của em gái tôi D. Buổi học cuối cùng


2. Tác giả của đoạn văn là ai ?


A. Võ Quảng B. Nguyễn Tuân


C. Tạ Duy Anh D. Tô Hoài


3. T <i>"ng b" </i>trong cõu " <i>Qu trứng hồng hào thăm thẳm và đờng bệ đặt lên một mâm bạc đờng kính</i>
<i>mâm rộng bằng cả một cái chân trời màu ngọc trai nớc biển ửng hồng</i> " có nghĩa là :


A. Cao vµ to B. Lïn và béo


C. Vững vàng D. Dáng vẻ to lớn,chững chạc, uy nghi


4. on vn trờn mang li cho em ấn tợng gì về cách đón nhận mặt tri ca tỏc gi :



A. Ngẫu nhiên B. Chăm chú


C. Vui vẻ D. Công phu và trân trọng


5. Cảnh mặt trời mọc trên biển qua đoạn văn trên là bức tranh nh thế nào ?


A. Rực rỡ và tráng lệ B. Dịu dàng và bình lặng


C. Duyên dáng và mềm mại D. Hùng vĩ vµ lÉm liƯt


6. Trong đoạn văn tác giả đã mấy lần sử dụng phép so sánh ?


A. Mét lÇn B. Hai lÇn C. Ba lÇn D. Bốn lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

A. Tròn trĩnh B. Quả trứng


B. Phúc hậu D. Mâm lễ


8. Trong hai câu văn" <i>Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kỳ hết. Tròn trĩnh phúc hậu nh lòng đỏ một</i>
<i>quả trứng thiên nhiên đầy đặn</i> ", tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào ?


A. So s¸nh B. Èn dơ C. Nhân hoá D. Hoán dụ


* <i><b> BT2:</b></i> Cm nhận của em về thiên nhiên, đất nớc, con ngời trên vùng biển đảo?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bài</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học .


- Lit kê những câu văn miêu tả hay trong bài và nhận xét tác dụng của nghệ thuật miêu tả đó ?


- Soạn văn bản : <i><b>Cây tre Việt Nam . </b></i>


============== & ==============


<i><b>Tuần 28(12 -17/03/2012</b><b> )</b><b> Ngày soạn: 09/03 Ngày dạy: 12/03</b></i>
<i><b> Tit 105 + 106</b></i><b>:</b>


<b>viết bài tập làm văn số 6: tả ngời </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nhn thc về phơng pháp làm văn tả ngời của HS trong mét bµi viÕt cơ thĨ.


Thấy đợc các kỹ năng quan sát, liên tởng lựa chọn chi tiết, nhận xét đánh giá trong văn tả ngời.


<i><b>2. KÜ năng :</b></i>


- Dựng t ,t cõu ,lp lun .


<i><b>3. Thỏi độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngi .


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: - Ra đề vừa sức với đối tợng HS.



- Trao đổi với nhóm Ngữ văn 6 để xây dựng dạng bài.
HS: - ễn bài


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b><i><b> </b><b> </b></i>
<i><b>II. Bµi míi: </b></i>


<b>*Hoạt động 1:</b>
* Đề bài:


Cõu1(3): Vit mt on vn ngn (3-5 cõu) chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng biện phỏp tu t
so sỏnh ?


Câu 2(7đ): Em hÃy viết bài văn tả ngời thân yêu và gần gũi nhất với mình (ông, bà, cha, mẹ,
anh, chị, em,...).


<b>Hot ng 2: Yờu cu</b>


- Làm bài nghiêm túc.


- Trỡnh by cn thn chu đáo.


- Không trao đổi thảo luận khi làm bài.


<b>Hoạt động 3: Thu bài </b>


- Líp trëng thu bµi.


- GV: Kiểm tra số lợng bài về chấm.



* ỏp án :
<i>C©u 1: </i>


- Viết đúng hình thức đoạn văn.
- Đủ số câu quy định


- Có sử dụng biện pháp so sánh
- Diện đạt lu loát, mạch lạc rõ ràng.


<i>Câu 2</i>


* Mở bài : Giới thiệu về người thân
* Thân bài


- Tả hình dáng
- Tả tính cách


- Ảnh hưởng của người đó với em .


* Kết bài :Tình cảm ,suy nghĩ của em về ngưịi đó .


* u cầu bài viết giàu cảm xúc, diễn đạt lu lốt, viết đúng chính tả, đảm bảo nội dung.


<b>III. Cđng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn tập văn miêu tả:
+ Tả phong c¶nh.


+ T¶ ngêi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b> </b>============== & ==============


<b> </b><i><b>tiết 107</b><b>- Tiếng Việt</b></i><b>:</b>


<b>các thành phần chính của câu </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Nắm đợc khái niệm về thành phần chính của câu.
- Diễn đạt câu có chứa các thành phần chính cụ thể.


<i><b>2. Kĩ năng :Nhận biết lỗi thường mắc về CN,VN và biết cỏch sử dụng đỳng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV - B¶ng phơ .


- Một số đoạn văn hay.
HS: - Soạn bài


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo lun.


<b>C. lên lớp </b>



<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Đặc điểm của thơ 4 chữ ? Lấy ví dụ minh hoạ ?


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh phân biệt giữa thành phần</b></i>
<i><b>chính và thành phần phụ của</b></i>
<i><b>câu. </b></i>


GV: - Treo b¶ng phơ .


- u cầu nhắc lại các thành
phần câu đã đợc học ở tiểu học .
H: Tìm các thành phần đó trong
ví dụ ?


H: Giữa thành phần chính và
thành phần phụ có đặc điểm gì
khác biệt ?


H: Trong câu, thành phần nào là
bắt buộc phải có ? Vì sao ?
GV: - Yêu cầu HS đặt câu và chỉ
ra thành phần chính phụ của
câu.



<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu thành phần chính của</b></i>
<i><b>câu. </b></i>


GV: Treo b¶ng phơ
- Yêu cầu HS theo dõi.
GV: Yêu cầu :


- Tìm chủ ngữ, vị ngữ của câu.
- Phân tích cấu tạo ngữ pháp của
câu.


- Cho biết khả năng kết hợp của
chủ ngữ và vị ngữ ?


- Thnh phn ch ng, vị ngữ
th-ờng trả lời cho câu hỏi nào ?
GV: Lu ý cách xác định chủ ngữ
và vị ngữ.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn vận</b></i>
<i><b>dụng thực hành. </b></i>


GV: Yªu cầu HS theo dõi đoạn
văn .


- Xỏc nh yờu cu BT1.


H: Hãy xác định chủ ngữ và vị
ngữ theo yờu cu BT ?



GV: Đánh giá nhận xét chung.


HS: §äc vÝ dơ .


- Theo dõi và quan sát.
HS: - Suy nghĩ độc lập
- Nêu tên các thnàh phần câu.
HS: Hoạt động cá nhân


- Xác định các thành phần chính
phụ.


- Nhận xét bổ sung và sửa chữa.
HS: Trao đổi nhanh


- Đại diện nêu đánh giá:


+ Chính: nội dung của câu (chủ
đề, đề tài của câu)


+ Phụ: Bổ sung ý nghĩa cho chủ
đề.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá nhận xét
HS: Đọc ghi nhớ (SGK)
HS: Nêu đánh giá cá nhân
- Giải thích lý do.



HS: Đặt câu và xác định thnh
phn chớnh, ph ca cõu.


HS: Đọc và theo dõi
HS: Th¶o luËn


- Xác định từng thành phần câu
(và nêu vai trò ...)


- Trao đổi về cấu tạo, khả năng i
kốm v cỏch xỏc nh cỏc thnh
phn cõu.


HS: Đại diện trình bày


- Cựng ỏnh giá nhận xét b
sung


HS: Theo dõi
HS: Đọc và theo dõi
- Nêu yêu cầu BT1


- Xỏc nh ch ng, v ng ca
cõu.


- Nêu cấu tạo của chủ ngữ và vị
ngữ.


HS: Thảo luận



- Trao i xỏc nh ch ng v v
ng


- Đại diện phân tích cấu trúc
- Đánh giá nhận xét.


<b>I. Phân biệt thầnh phàn</b>
<b>chính với thành phần phơ</b>
<b>cđa c©u.</b>


<i><b>* VÝ dơ:</b></i>


Chẳng bao lâu, tôi đã trở
thành một chàng dế thanh
niên cơng tráng.


<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


- Tr¹ng ngữ: chẳng bao lâu
=> t/p phơ.


- Chủ ngữ : Tơi => t/p chính.
- Vị ngữ : đã trở thành một
chàng dế thanh niên cờng
tráng.


=> t/p chính.


<i><b>* Ghi nhớ (SGK)</b></i>



<b>II. Thành phần chính của</b>
<b>câu.</b>


<i><b>* Ví dụ: </b></i>
<i><b>1. Chủ ngữ</b></i>


- vai trò


- khả năng kết hợp
- cấu tạo


=> ghi nhớ (SGK)


<i><b>2. Vị ngữ </b></i>


- vai trò


- khả năng kết hợp
- cấu tạo


<b>III. Luyện tập </b>
<i><b>* BT1: </b></i>


Ví dụ :


Câu 1: PI (tìm hiểu bài )
Câu 2: Đôi càng tôi // mẫm
bóng.


- CN: là một cơm danh tõ.


- VN lµ mét cơm tÝnh tõ


<i><b>* BT2:</b></i> HS đặt câu theo yêu
cầu .


<b>III. Cñng cè </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

- Yêu cầu phân tích chủ ngữ và vị ngữ của câu.
- Vai trò của <i>chủ ngữ và vị ngữ trong câu.</i>
<i><b>IV. H</b><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học .


- Thực hành theo yêu cầu bài tập 2.


- Tp din đạt đoạn văn và phân tích cấu trúc câu.


<i><b>******************************</b></i>


<b> </b> <b>Tiết 108 :</b>


<b>Thi lµm thơ 5 chữ </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thøc</b></i>


- Nắm đợc đặc điểm của thể loại thơ 5 ch :


+ Số lợng câu, số chữ trong câu, cách gieo vần và nhịp.



<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Tập sáng tác thơ 5 chữ.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Bi dng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời ,yêu văn học.
- Có ý thức gìn giữ ngơn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV - Một số bài thơ 5 chữ hay.
- Bảng trống.


HS: - Soạn bài , làm thơ.


* Phng phỏp: Nờu vn , m thoại, gợi mở, thảo luận.


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bài cũ:</b>


- Đặc điểm của thơ 4 chữ ? Lấy vÝ dơ minh ho¹ ?


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu đặc điểm của thể thơ 5 </b></i>


<i><b>chữ.</b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc đoạn thơ
SGK. Yêu cầu đánh giá về số
l-ợng câu, số đoạn, số dòng, cách
gieo vần và nhịp điệu ?


H: Thơ 5 chữ có những đặc điểm
gì ?GV: Minh hoạ cụ thể.


<i><b>*Hoạt động 2: Tổ chức thi </b></i>
<i><b>sáng tác thơ 5 chữ . </b></i>


GV: Yêu cầu HS giới thiệu về
những bài thơ đã làm trớc bàn
trớc tổ.


GV: Yêu cầu HS cùng nhận xét
đánh giá, bình phẩm về bài thơ
của các tổ nhóm .


GV: Hớng dẫn nhận xét dựa vào
đặc điểm của thể loại thơ 5 chữ .
GV: Cho chủ đề, đề tài quen
thuộc .


- Chia lớp làm hai bên : Bên A
và Bên B .


GV: Xớng hoạ câu đầu (hoặc


yêu cầu một bên thực hiện)=>
yêu cầu bên kia hoạ theo tứ thơ
®a ra.


- Sau đó thực hành ngợc lại.
- Hoặc mỗi bên sáng tác một bài
thơ (thời gian) cho hạn định về
một đề tài cụ thể ?


- Yêu cầu bên kia cùng làm một
bài thơ tơng ứng với đề ti ó
cho ?


GV: Minh hoạ thêm một số bài
thơ 5 chữ và lịch sử phát triển
của thể loại thơ 5 chữ , cùng với
vai trò của thể thơ 5 chữ trong
nền thi ca.


HS: Đọc các đoạn thơ 5 chữ
(SGK-T103,104)


HS: Tho lun
- Đại diện đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ
HS: Theo dõi


HS: Đọc và giới thiệu bài thơ đã


sáng tác .


- Trao đổi bài hay để giới thiệu
- Đại diện đọc trớc lớp.


HS: Cùng trao đổi đánh giá nhận
xét mở rộng vấn đề.


HS: Theo dâi


HS: Th¶o ln nhanh


- Suy nghĩ tìm ý và lời để ứng
khẩu .


HS: Thi đối đáp bằng thơ


- Nhận xét, bình giá mở rộng vấn
đề .


HS: Theo dõi, lắng nghe.


<b>I. Đặc điểm của thơ 5 chữ </b>
<i><b>* VÝ dô: </b></i>


- Đoạn thơ : Đêm nay Bác
khơng ngủ- Minh Huệ.
- Đoạn thơ : Ơng đồ - V
ỡnh Liờn. .



<i><b>* Nhận xét: </b></i>


- Số câu: không giới hạn
- số chữ: 5 chữ


- gieo vần: (linh ho¹t)


<i><b>* Ghi nhí: </b></i>


<b>II. Thi làm thơ 5 chữ </b>
<i><b>1. Thi giới thiệu thơ đã </b></i>
<i><b>sáng tác .</b></i>


- C¸c tổ trình bày bài tiêu
biểu.


<i><b>2. Thi sáng tác thơ </b></i>


Lần Bên A Bên B


I
II
III


<i><b>* Ví dụ : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

<b>III. Cđng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>



- Tập sáng tác thơ theo chủ đề , su tầm thơ ca 5 chữ .
- Soạn bài : <i><b>Cây tre Việt Nam.</b></i>


============== & ==============


<b>Tuần 29( 19 – 24/03/2012</b>)<b> </b> Ngày soạn: 17/03 Ngày dạy: 19/03<b> </b>
<b> </b><i><b>tiết 109 +110:</b></i>


<i>văn bản</i><b>: Cây tre việt Nam</b>
<i> ( <b>ThÐp Míi )</b></i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kin thc</b></i> - Cm nhận đợc giá trị nhiều mặt của cây tre và sự gắn bó giữa cây tre với cuộc
sống của dân tộc Việt Nam, cây tre trở thành biểu tợng của Việt Nam.


- Nắm đợc những đặc điểm nghệ thuật của bài ký giàu chi tiết và hình ảnh, có sự kết hợp giữa
miêu tả và bình luận, lời văn giu nhp iu.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Đọc diễn cảm, K, phân tích cảm thụ vn xuụi.


<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Giáo dục truyền thống văn hoá của dân tộc.


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV - Chân dung : ThÐp Míi.
- ¶nh l tre ViƯt Nam.
HS: - Soạn bài



<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b> Cảm nhận của em về bức tranh thiên nhiên Cô Tô ?


<b> II.Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu chung văn bản. </b></i>


GV: Yêu cầu HS đọc.
Yêu cầu nhận xét.


GV: KÕt hỵp yêu cầu HS gi¶i
thÝch mét sè tõ khã .


H: Nêu những nhận xét đánh giá
và suy nghĩ của em về tác giả
Thép Mi ?


H: Nêu xuất xứ của văn bản và
hoàn c¶nh cđa nã ?


H: Phơng thức biểu đạt chính
văn bản là gì ?


GV: Yêu cầu xác định thể loại ?
- Yêu cầu HS chia đoạn văn


bản ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu và phân tích cụ th vn</b></i>
<i><b>bn. </b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi phần
1.


H: Tác giả giới thiệu nh thế nào
về c©y tre ?


H: Yêu cầu xác định những chi
tiết, hình ảnh tiêu biểu diễn tả về
địa bàn sinh sống của cây tre ?
GV: Hớng dẫn phân tích :


- Tác giả sử dụng từ ngữ nh thế
nào ?


- Nghệ thuật xây dựng hình
ảnh ?Qua những hình ảnh đó,
cây tre hiện lên nh thế nào?
- Em có suy nghĩ và cảm nhận
gì về cây tre qua đoạn văn ?
GV: Bình m rng


Minh hoạ thêm vÒ " Tre Việt
Nam" của Nguyễn Duy.



GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn
2,3.


- Chia lớp làm 2 bên :


HS: Đọc văn bản
- Theo dõi và lắng nghe.


HS: Đánh giá, sửa chữa về giọng
điệu và cách thể hiện.


HS: Giải thích theo yêu cÇu.
HS:


- Nêu đánh giá khái quát về tác
giả.


HS: Nêu hoàn cảnh sáng tác
HS: Hoạt động cá nhõn
- Nờu ỏnh giỏ:


+ PTBĐ
+ Thể loại
+ Bố cục


HS: Đọc và quan sát
- Theo dõi, lắng nghe
HS: Th¶o luËn


- Đại diện nêu ý kiến đánh giá


- Cùng nhận xét bổ sung chi tiết,
hình ảnh.


HS: - Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến bình giá
- Cùng đánh giá bổ sung.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Cùng bình giá nhận xét.


HS: Theo dõi, lắng nghe.


<b>I. Đọc - hiểu chú thích </b>
<i><b>1. Đọc </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>


* <i>Từ khó</i>


* <i>Tác giả</i>


- Hà Văn Lộc
(1925-1991)-Hà Nội.


- là nhà báo, chuyên viết
truyện ký sự.


<i>* Tác phẩm </i>


- 1955.



* <i>PTBĐ</i>: Miêu tả + Tù sù .
* <i>ThĨ lo¹i</i> : ký


- <i>* Bè cục</i> : 2 phần.


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<b>1. Địa bàn sinh sèng vµ</b>
<b>phÈm chÊt cđa tre.</b>


<i>* Giíi thiƯu vỊ c©y tre:</i> là
ngời bạn thân


* Địa nbàn sinh sống:
- Đâu đâu cũng có


- vào đâu cũng sống, xÊu,
tèt...


<i>* PhÈm chÊt cña tre: </i>


- méc mạc, tơi nhũn nhặn,
cứng cáp


- dẻo dai, vững chắc , chí
khí, thanh cao giản dị
=> sử dụng từ ngữ giàu hình
ảnh


=> so sánh, nhân hoá, liệt


kê.


=> đức tính, phẩm chất tốt
đẹp của cây tre.


<b>2. Vai trß cđa c©y tre </b>
<i><b>a) Trong cc sèng sinh</b></i>
<i><b>ho¹t </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

+ Bên A xác định những hình
ảnh chi tiết cơ bản diễn tả về
cuộc sống sinh hoạt của tre ?
+ Bên B xác định những hình
ảnh về tre trong cuộc sống chiến
đấu ?


H: Nhận xét về ngơn ngữ diễn tả
hình ảnh cây tre gắn với sinh
hoạt và chiến đấu ?


H: Trong sinh hoạt và chiến đấu
cây tre có mối quan hệ nh thế
nào với con ngời ?


GV: Yªu cÇu nhËn xÐt vỊ dẫn
chứng tác giả minh hoạ? Nó có
vai trò gì ?


GV: Đánh giá bình giá mở
rộng .GV: Yêu cầu HS theo dõi


đoạn kết.


H: Tìm những hình ảnh cây tre
diễn tả về hiện tại của dân tộc ...
?


H: Cây tre có vị trí nh thế nào ở
hiện tại và tơng lai ?


GV: Bình " Vì sao có thể nói cây
tre chính là biĨu tỵng cđa con
ngêi ViÖt Nam " ? .


<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn tổng</b></i>
<i><b>kết </b></i>


H: Em có nhận xét đánh giá gì
về nghệ thuật diễn đạt của tác
giả về hình tợng cây tre ?
H: Qua đó, tác giả muốn nói lên
nội dung gì ?


HS: Đọc và quan sát
- Trao i tho lun


- Đại diện trình bày chi tiÕt
- NhËn xÐt bæ sung


HS: Hoạt động độc lập



- Nêu ý kiến đánh giá nhận xét.
- Cùng bình giá mở rộng.
HS: Đánh giá theo ý hiểu
HS: Theo dõi lắng nghe
- Nêu cảm xúc cá nhân
HS: Đọc và quan sát
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu hình ảnh


- NhËn xÐt bỉ sung
HS: Đánh giá và bình xét.
HS: Theo dõi.


HS: Đánh gíakhái quát về nghệ
thuật


- Nêu nội dung và ý nghĩ của văn
bản


- Đọc ghi nhớ


kiếp


- giúp ngời trăm nghìn công
việc


=> ngụn ng bỡnh d
=> nghệ thuật nhân hố
=> gắn bó khăng khít , mật
thiết, không thể thiếu với đời


sống con ngời .


<i><b>b) Trong cuộc sống chiến</b></i>
<i><b>đấu </b></i>


- thẳng thắn bất khuất
- là đồng chí là vũ khí (gậy
tre, chơng tre) chống lại đại
bác quan thù


- Tre xung phong vào xe
tăng ...


=> miêu t¶


=> sự lớn lao, ví đại, anh
hùng của tre.


<i><b>c) Sự gắn bó của tre đối với</b></i>
<i><b>dân tộc </b></i>


- diỊu tre
- s¸o tre


- măng mọc trên phù hiƯu
TN... cßn m·i... vui hạnh
phúc hoà bình


=> vai trò cđa tre trong cc
sèng hiƯn t¹i



=> biĨu tợng của dân téc
ViƯt Nam


<b>III. Tỉng kÕt </b>


<i><b>* Ghi nhí (SGK- T100)</b></i>
<b>III. Cđng cè </b>


- Tìm một số câu tục ngữ, ca dao, thơ nói về hình tợng cây tre Việt Nam?
- Cảm nhận của em về hình tợng cây tre đợc nói tới trong bài ký ?


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung bài học, học thuộc các đoạn văn miêu tả hay .
- Bình giá về phẩm chất của cây tre bàng một số đoạn văn ngắn.
- Su tầm thơ ca về cây tre.


- Soạn văn bản <i><b>: Lòng yêu nớc</b></i> của tác giả E-ren-bua.


============== & ==============


<i><b> tiết 111- TiÕng ViÖt</b></i><b>:</b>


<b>Câu trần thuật đơn </b><i> </i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thøc</b></i>


- Nắm đợc khái niệm câu trần thuật đơn và tỏc dng ca cõu trn thut n.



<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Biết vận dụng linh hoạt câu trần thuật đơn khi giao tiếp.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


- Cãý thøc gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV - Bảng phơ.
- PhiÕu häc tËp.
HS: - So¹n bµi


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi m, tho lun.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu những thành phần chính của câu ?


- Cho biết vai trò, chức năng ngữ pháp của từng thành phần ?


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>



<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn hình</b></i>
<i><b>thành khái niệm cõu trn thut</b></i>
<i><b>n. </b></i>


GV: Treo bảng phụ
H: Đoạn văn cã mÊy c©u ?


HS: Đọc, theo dõi và quan sát.
HS: Hot ng cỏ nhõn


- Nêu số câu và phân tích cấu tạo
của câu.


HS: Thảo luận


<b>I. Cõu trần thuật đơn là</b>
<b>gì ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

H: Xác định chủ ngữ, vị ngữ của
câu ?


H: Cho biết mỗi câu thuộc loại
câu gì ? Dùng để làm gì ?
GV: Yêu cầu chú ý câu 1,2,9.
- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo
ngữ pháp của câu 1,2,9.


GV: Khẳng định đó là những
câu trần thuịât đơn.



H: Hiểu thế nào là câu trần thuật
đơn ?


GV: Lu ý câu 6 (câu trần thuật
nhng có cấu tạo là 2 kết cấu
(C-V) => câu trần thuật ghép ).
GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về
câu trần thuật đơn.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn thực</b></i>
<i><b>hành.</b></i>


GV: Yêu cầu HS xác định yêu
cầu BT1.


- Hớng dẫn thực hành


GV: Lu ý HS câu 3,4 là câu trần
thuật ghép .


GV: Yờu cu HS xác định yêu
cầu BT 2.


- Yêu cầu HS dùng vở BT làm
phiếu thực hành .


GV: Nhận xét đánh giá.


GV: Yªu cầu HS nêu yêu cầu


BT3.


- Yờu cu dựng vở BT để thực
hành.


GV: Híng dÉn thùc hành
BT 4 một cách tơng tự .


GV: Đánh giá nhận xét và cho
điểm.


- Xỏc định kiểu loại câu chia theo
mục đích nói .


- Nêu mục đích cụ thể của câu.
HS: Theo dõi


HS: Ph©n tích cấu tạo ngữ pháp
của câu.


- Đánh giá : chỉ có một kết cấu
C-V.


HS: Theo dõi và quan sát.
HS: Nêu theo ý hiĨu
- §äc ghi nhí .
HS: Theo dâi


HS: Suy nghĩ độc lập
- Lấy ví dụ và phân tích.


HS: Nêu yêu cầu BT1
- Hoạt động cá nhân


- Xác định câu trần thuật đơn.
HS: Theo dõi và quan sát
HS: Nêu yêu cầu BT2
HS: Suy nghĩ độc lập
- Thực hành cá nhân
HS: Theo dõi


HS: Xác định yêu cầu BT3
- Đánh giá nhận xét
- Thảo luận trình bày


- Cïng nhËn xÐt söa ch÷a bỉ
sung


HS: Nêu u cầu BT4
- Thực hành cá nhân
- Cùng đánh giá nhận xét.
HS: Theo dõi


- C©u kĨ (câu trần thuật):
1,2,6,9.


- Câu nghi vấn (câu hỏi): 4
- Câu cầu khiến : 7


- Câu cảm thán : 3,5,8



<i><b>* Ghi nhớ :</b></i>
<i><b> (SGK)</b></i>


<b>II. Lun tËp </b>
<i>* BT1: </i>


Tìm câu trần thuật đơn
- C1: câu giới thiệu
- C2: nêu ý kiến nhận xét
=> câu trần thuật đơn


<i>* BT2:</i>


a) là câu trần thuật đơn
=> dùng để giới thiệu nhân
vật


b) là câu trần thuật đơn
=> giới thiệu nhân vật
c) là câu trần thuật đơn
=> giới thiệu nhân vật


<i>* BT3: </i>


- C¸ch giíi thiƯu nhân vật ở
cả 3 ví dụ


=> là c¸ch giíi thiƯu nhân
vật phụ trớc => từ việc làm
nhân vËt phơ => giíi thiƯu


nh©n vËt chÝnh.


<i>* BT4: </i>


- Ngồi việc giới thiệu nhân
vật, các câu còn miêu tả
hành động của nhân vật.


<b>III. Cñng cè </b>


- Hiểu thế nào là câu trần thuật đơn ? Mục đích của câu trần thuật đơn là gì ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Làm BT5, nắm nội dung bµi häc.


- Tập thực hành viết đoạn có sử dụng câu trần thuật đơn.


============== & ==============


<i><b>tiÕt 112</b><b>- TiÕng ViƯt</b></i><b>:</b>


<b>câu trần thuật đơn có từ là </b><i> </i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thøc</b></i>


- Nắm đợc đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là và cách phân loại câu.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>



- Rốn k nng xỏc nh thnh phn chủ ngữ và vị ngữ của câu trần thuật đơn có từ là.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Cãý thøc g×n giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - Bảng phụ. Một số đoạn văn có sử dụng câu trần thuật đơn có từ là.
HS: - Soạn bài


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Đặt một câu trần thuật đơn ? Thế nào là câu trần thuật đơn ?


- Mục đích sử dụng của câu trần thuật đơn là gì ? => Dẫn vào bài mới.


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn hình </b></i>
<i><b>thành đặc điểm của câu trần </b></i>
<i><b>thuật đơn có từ l. </b></i>



GV: Treo bảng phụ Yêu cầu HS


<b>I c điểm của câu trần </b>
<b>thuật đơn có từ là ?</b>
<i>* Ví dụ : </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

theo dõi.Yêu cầu xác định chủ
ngữ - vị ngữ trong các câu sau.
GV: Hớng dẫn phân tích cấu tạo
của 4 ví dụ .


- Yêu cầu HS quan sát vị ngữ ?
- Thành phần đứng trớc kết hợp
với vị ngữ có đặc điểm gì ?
H: Vị ngữ có cấu tạo nh thế
nào ?


H: Vị ngữ có thể kết hợp với từ
loại nào ?Câu trần thuật đơn có
từ l cú c im gỡ ?


GV: Yêu cầu HS lÊy vÝ dơ.


<i><b>*Hoạt động 2: Tìm hiểu các </b></i>
<i><b>loại câu trần thuật đơn có từ là</b></i>
<i><b>.</b></i>GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ.
H: Trong các câu ở ví dụ, câu
nào dùng để định nghĩa, câu nào
dùng để giới thiệu, miêu tả,
đánh giá ... sự vật hiện tợng nêu


ở chủ ngữ ?


H: Có những kiểu câu trần thuật
đơn có từ là nào ?


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn thực </b></i>
<i><b>hành. </b></i>


- Yêu cầu HS xác định yờu cu
BT1,2.


GV: Chia lớp làm hai bên.
- Giao việc theo nhóm.
- Yêu cầu nhóm A thực hành
phần : a,b,c.


Nhóm B: phần d,đ,e.
GV: Hớng dẫn:


- Xỏc nh cõu trn thut n cú
t l.


- Phân tích cấu tạo của câu.
- Cấu tạo của vị ngữ và kiểu c©u.


HS: Đọc và quan sát
HS: - Suy nghĩ độc lập
- Xác định chủ ngữ và vị ngữ.
- Cùng xác định chủ ngữ và vị
ngữ của câu.



HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến


HS: Đánh giá nhận xột
HS: Nờu vn


HS: - Nêu khái quát
- Đọc ghi nhớ


HS: Đạt câu theo yêu cầu


HS: Đọc và quan sát ví dụ
HS: Thảo luận


- Xác định mục đích nói của câu
- Nêu ý kiến


HS: Nêu đánh giá
- Đọc ghi nhớ


HS: Nêu yêu cầu BT1,2


HS: Nhận yêu câu cầu thực hành.
- Tổ chức thực hành


- Thảo luận nhóm theo yêu cầu.
- Đại diện trình bày.


- Cùng nhận xét bổ sung.



Đông Triều .


b) Truyn thuyt l loi ... kể
c) Ngày thứ Năm trên đảo
Cô Tô là một ngy...


d) Mèn trêu chị Cốc là dại...


<i>* Nhận xét:</i>


- Cú từ là đứng trớc vị ngữ
- vị ngữ là 1 từ hoặc một
cụm từ


- vị ngữ kết hợp với từ phủ
định


<i>* Ghi nhí :</i>(SGK)


<b>II. Ph©n lo¹i </b>
<i>* VÝ dơ:</i> SGK
a) Giíi thiƯu


b) Trình bày cách hiểu
c) miêu tả nhận xét
d) đánh giá


<i>* Ghi nhí </i>



(SGK)


<b>III. LuyÖn tËp</b>
<i>* BT1: </i>


- Xác định câu trần thuật đơn
có từ là.


- Câu trần thuật đơn có từ
là : a,c,d,e.


=> Câu b,đ không phải là
câu rần thuật đơn có từ là.
a) Câu đ/n , vị ngữ là một
cụm động từ .


c) miêu tả đánh giá, v ng l
mt cm ng t


d) giới thiệu, vị ngữ lµ mét
cơm DT.


e) đánh giá, VN là một tinha
từ.


<b>III. Cñng cè </b>


- Đặt một câu tràn thuật đơn có từ là ?
- Nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn đó ?



<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


- Lµm BT3,4 vµo VBT.


- Nắm đợc đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là.


- Xác định đoạn văn trong văn bản có sử dụng câu trân thuật đơn có từ là.


<i><b> </b></i>


============== & ==============


<b> </b>


<b> Tuần 30 (26/03 -31/03/2012) </b><i>Ngày soạn: 23/03 Ngày dạy: 26/03</i><b> </b>


<i><b> Tiết 113</b></i><b> :</b>


<i><b>đọc thêm</b></i><b> :Lòng yêu nớc </b>


<b> </b><i><b>(I. £-ren- bua) </b></i>
<b>A. mơc tiªu bµi häc </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Hiểu đợc t tởng yêu nớc bắt nguồn từ tình yêu những gì gần gi, thõn thuc ca
quờ hng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Đọc diễn cảm, K, phân tích cảm thụ vn xuụi.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>



- Giáo dục tình yêu quê hơng đất nớc, yêu tổ quốc cho các em.


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV - Chân dung tác giả : £-ren-bua.
- T liƯu liªn quan.


HS: - Soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Cảm nhận của em về hình tợng cây tre Việt Nam ?


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat ng ca trũ</b></i> <i><b>Ni dung cn t</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

<i><b>văn bản và tìm hiểu chung. </b></i>


GV: Yờu cu HS c văn bản
- Nhận xét.


GV: Hớng dẫn cách đọc một số
từ phiên âm tiếng nớc ngồi.
GV: u cầu giải thích một số
chú thích khó.


GV: Giíi thiƯu chân dung tác


giả Ê-ren-bua .


- Yêu cầu theo dõi t liệu SGK về
tác giả .


- Nêu những hiểu biết của em về
tác giả Ê-ren-bua ?


- Đoạn trích học đợc sáng tác
trong hoàn cảnh nào ?


GV: Yêu cầu HS xác định phơng
thức biểu đạt , thể loại , bố cục .
GV: Đánh giá chung.


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn phân</b></i>
<i><b>tích chi tiết.</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn
1.


H: Ci ngun ca lịng u nớc
đợc tác giả diễn tả bằng những
hình ảnh nào ?


GV: Híng dÉn ph©n tÝch :


- Cội nguồn đó ban đầu là những
gì ? Tìm dẫn chứng minh hoạ ?
- Cội nguồn đó cịn đợc tác giả


đề cập tới những con ngời nào ?
dân tộc nào ? Những hình ảnh
t-ợng trng nào khác ?


H: Em có nhận xét gì về ngơn
ngữ hình ảnh và cách diễn t
ca tỏc gi ?


GV: Bình giá mở rộng


H: Từ những hình ảnh cụ thể về
dịng sơng, con suối... tác giả đã
kết luận về lòng yêu tổ quốc nh
thế nào ?


GV: Bình: tác giả đi từ cụ thể =>
khái qt để nói đến tình u
n-ớc thiết tha...


H: Lòng yêu nớc trong chiến
tranh đợc thểhiện qua những
hình ảnh nào ? Tại sao khi chiến
tranh, lòng yêu nớc lại đợc thử
thách cao độ nh vậy ?


H: C©u nãi : mÊt níc Nga thì ta
còn sống làm gì nữa có ý nghĩa
nh thế nào ?


GV: Bình giá më réng vµ so


sánh liên hệ với chiến tranh Việt
Nam .


<i><b>Hot động 3: Hớng dẫn tổng</b></i>
<i><b>kết. </b></i>


H: Nêu những nét đặc sắc về
nghệ thuật của văn bản ?


H: Qua văn bản, tác giả muốn
phản ánh bài học gì ?


HS: Đọc văn bản


HS: ỏnh giỏ ging c
HS: Theo dừi


HS: Giải thích theo gợi ý SGK
HS: Quan sát


HS: Đọc nhẩm t liệu chú thích *
HS: Nêu khái quát .


HS: Nêu năm sáng tác vµ xuÊt
xø.


HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Nhận xét bổ sung.
- Theo dõi.



HS: §äc nhÈm văn bản và theo
dõi


HS: Thảo luËn


- Đại diện nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét đánh giá và bổ
sung


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Theo dõi


HS: Suy nghÜ


- Nêu đánh giá mở rộng
- Cùng nhận xét bình giá
HS: Theo dõi .


HS: Thảo luận tìm chi tiết
- Đại diện nêu ý kiến trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Hoạt động độc lập
- Nêu đánh giá nhận xét
- Cùng bình giá


HS: Suy nghĩ độc lập


- Nêu ý kiến bình giá mở rộng


HS: Theo dõi.


HS: NhËn xÐt nghÖ thuật xây
dựng văn bản.


HS: Đánh giá về lòng yêu nớc
của tác giả và nhân dân Nga.


<i><b>1. Đọc văn bản </b></i>
<i><b>2. Chú thích </b></i>
<i>* Từ khó </i>
<i>* Tác giả </i>
<i> (SGK)</i>
<i>* Tác phẩm </i>


- 6/ 1942


- Liên Xô chiến tranh chống
phát xít Đức .


<i>* PTBĐ:</i> TS+ BC


<i>* ThĨ lo¹i:</i> T bót


<i>* Bè cơc : </i>2 ý chính:


- cội nguồn của lòng yêu
n-ớc.


- Thư th¸ch trong chiến


tranh.


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Cội nguồn của lòng yêu</b></i>
<i><b>n</b></i>


<i><b> ớc .</b></i>


- Lòng yêu nớc ban đầu :
+ là những vËt tÇm thêng
nhÊt :


- Cái cây
- cái phố nhỏ
- trái lê
- thảo nguyên


+ ngời xứ Bắc, xứ Xu cô nô
+ ngời Grudia, Matxcơva, Lê
nin grát.


+ sui sụng Vụn ga ... ra bể.
=> hình ảnh ẩn dụ, cách ví
von độc đáo.


=> cơ thĨ ho¸ quá trình hình
thành và phát triển của lòng
yêu nớc .


=> Đó là " lòng yêu nhà, yêu


làng xóm, yêu làng quê trở
nên lòng yêu tổ quốc".


<i><b>2. Lòng yêu n</b><b> íc thư th¸ch</b></i>
<i><b>trong chiÕn tranh.</b></i>


- søc mạnh mÃnh liệt của
tình yªu


... đem vào lửa đạn gay go
thử thách


- MÊt níc Nga th× ta con
sèng làm gì nữa


=> chin tranh cn n s hy
sinh của con ngời, lòng yêu
nớc đợc đánh giá bằng hành
động dám xả thân .


=> lµ tiÕng nãi thiÕt tha,
ch¸y báng cđa t×nh yªu tỉ
qc.


<b>III. Tỉng kÕt </b>
<i><b> ( SGK )</b></i>


<b>III. Cñng cè </b>


- Cảm nhận của em về văn bản lòng yêu nớc của tác giả Ê-ren-bua ?


- Qua văn bản em có suy nghĩ gì về tinh thần yêu nớc của nh©n d©n ta ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


- Nắm đợc nội dung bài học.


- Tìm đọc tinh thần yêu nớc của nhân dân ta - Hồ Chí Minh


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

============== & ==============


<i><b> </b></i>tiÕt 114<b>: HD ĐỌC THấM</b>


<b> văn bản : Lao xao </b>


<b> ( </b><i><b>Duy Kh¸n</b> ) </i>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Cảm nhận đợc vẻ đẹp và sự phong phú của thiên nhiên làng q qua hình ảnh của các lồi
chim.


- Thấy đợc tâm hồn nhạy cảm, sự hiểu biết và lòng yêu thiên nhiên làng quê của tác giả.
- Hiểu đợc nghệ thuật miêu tả sinh động hấp dẫn v tinh t ca tỏc gi.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i> - Đọc diễn cảm, K, phân tích cảm thụ vn xi.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình u q hơng t nc, con ngi .



- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: - ảnh chân dung : Tác giả Duy Khán .
- Thơ ca về các loài chim .


HS: - Soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Cảm nhận của em về lòng yêu nớc của tác gi¶ £-ren-bua ?


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn đọc </b></i>
<i><b>hiu s lc vn bn. </b></i>


GV: Độc mẫu một đoạn


- Yêu cầu HS đọc tiếp văn bản.
GV: Yêu cầu HS nhận xét giọng
đọc.


- Lu ý giäng điệu : chậm rÃi,


tâm tình.


GV: Yêu cầu HS giải thÝch mét
sè chó thÝch khã. theo dâi chó
thÝch *


- Nêu những hiểu biết của em về
tác giả Duy Khán ?


GV: Minh hoạ tranh và t liệu về
tác giả.


- Vn bn c vit trong hon
cnh nào ?


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn phân </b></i>
<i><b>tích cụ th .</b></i>


GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn
đầu.


- Cảnh buổi sớm chớm hè ở làng
quê đợc tác giả miêu tả qua
những hình ảnh nào?


GV: Híng dÉn hiĨu nghÜa cña tõ
lao xao .


- Nhận xét đánh giá về cách xây
dựng hình ảnh của tác giả ?


- Bức tranh buổi sớm hiện lên
nh thế nào ?


GV: B×nh më réng :


- Bức tranh thiên nhiên hiện lên
cú :


+ Màu sắc
+ Âm thanh
+ Hơng vị
+ Muôn loài
+ Con ngời


=> Tt c làm nên một bức tranh
sống động.


<i><b>Tiết 2 </b></i>


GV: Yêu cầu đọc đoạn sau
- Trong văn bản tác giả đề cập
đến bao nhiêu loài chim?


HS: Theo dâi
- Đọc tiếp


- Đánh giá nhận xét.
HS: Theo dõi


HS: Dựa vào chú thích SGK , giải


thích theo yêu cầu .


HS: Đọc và quan sát
HS: Nêu những nét cơ bản
- Theo dõi và bổ sung.


HS: Nờu hoàn cảnh ra đời của
văn bản.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá.
HS: Đọc và quan sát
- Theo dõi văn bản
HS: Thảo luận
- Xác định chi tiết
- Nêu hình ảnh tiêu biểu
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến phân tích
- Cùng bình giá mở rộng


HS: Theo dõi lắng nghe
HS: Đọc và quan sát văn bản
HS: Thảo luận


<b>I. Đọc hiểu chú thích </b>
<i><b>1. Đọc văn bản </b></i>


<i><b>2. Chú thích </b></i>


<i>* Từ khó :</i>
<i>* Tác giả : </i>
<i> ( SGK )</i>
<i>* T¸c phÈm : </i>


- håi ký tù trun : Tuổi thơ
im lặng .


<i>* PTBĐ:</i> Mtả + Tsự


<i>* Thể loại</i> : Ký


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Cảnh buổi sớm chớm hè </b></i>
<i><b>ở làng quê .</b></i>


- cây ... um tùm
- cả làng thơm


- hoa lan, hoa giẻ, móng
rồng...


- ong ... bớm


- âm thanh : lao xao
- chim ...


- bän trỴ ... tụ ở góc sân
=> miêu tả



=> bc tranh buổi sớm tơi
đẹp, rộn rã, tràn đầy sức
sống.


<i><b>2. Thế giới các loài chim </b></i>
<i><b>* Nhóm chim hiền </b></i>


- Bồ các : vừa bay... vừa kêu
- sáo đậu trên lng trâu
- tu hú đậu cây


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

- Các lồi đợc miêu tả theo trình
tự nào ? (Theo những nhóm
nào ?)


- Em cã nhËn xét gì về nghệ
thuật miêu tả các loài chim của
tác giả ?


- Qua ú ta thy tỏc gi đã diễn
tả về loài chim nh thế nào ?
GV: Bình giá :


- Phải là ngời am hiểu tự nhiên
thế giới lồi chim, óc quan sát,
tinh tờng => Duy Khán mới
miêu tả đợc một cách sâu sắc về
thế giới các loài chim nh vậy ?
*<i><b>Hot ng 3: Hng dn tng </b></i>
<i><b>kt </b></i>



H: Nêu những nét nghệ thuật
của văn bản ?


H: Vn bn phn ánh về vấn đề
gì ?


- Đại diện nêu ý kiến đánh giá
- Đánh giá bổ sung :


10 loài => trình tự xuôi => chim
hiền -> chim ¸c .


HS: Đánh giá về nghệ thuật
HS: Phân tích nội dung
HS: Theo dõi lắng nghe
- Bình m rng vn .


HS: Đánh giá khái quát về nghệ
thuật .


HS: Nêu bài học rút ra.


- nhạn bay tít mây xanh
- bìm bịp bộ cánh nâu


<i><b>* Nhóm chim ác : </b></i>


- diều hâu mũi khoằm
- chèo bẻo cớp mồi


- quạ đen ... lợn
- cắt hình đuôi cá


=> nghệ thuật miêu tả, quan
sát tinh tế .


=> trớ tng tợng phong phú
=> đặc điểm tập tính riêng
của các loài chim


=> so sánh, động từ mạnh, từ
láy => thái độ của trẻ, của
tác giả trớc thiên nhiên


<b>III. Tæng kÕt </b>


<i><b> ( Ghi nhí- SGK)</b></i>


<b>III. Cđng cè </b>


- Cảm nhận của em về vẻ đẹp thiên nhiên đợc thể hiện qua văn bản : lao xao ?
- Em học đợc gì ở nghệ thuật miêu tả của tác giả ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung bài học .


- Ôn tập tốt kiến thức về tiếng việt để chuẩn bị kiểm tra .
- Soạn văn bản : <i><b>Ôn tập truyện và ký.</b></i>



============== & ==============


<b> tiÕt 115</b><i><b>- TiÕng ViƯt</b></i><b>:</b>


<b>KiĨm tra tiÕng ViƯt </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Đánh gi¸ nhËn thøc cđa häc sinh vỊ kiÕn thøc tiÕng ViƯt nh:
+ CÊu t¹o cđa cơm tõ.


+ Biện pháp nghệ thuật : so sánh, nhân hoá , ẩn dụ và hoán dụ .
+ Câu trần thuật đơn .


<i><b>2. KÜ năng :</b></i>


- Rèn kỹ năng vận dụng ứng dụng thực hµnh.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình u q hơng đất nớc, con ngời .


- Cã ý thøc g×n giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV -Giáo viên thống nhất dạng bài kiểm tra trong nhóm NV6.
- In sao đề trớc.



HS: - Soạn bài


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cị:</b>
<b>II. Bµi míi: </b>


<b> *Hoạt động 1: Phát đề </b>
<b>Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm )</b>


<i><b> Khoanh</b><b>tròn vào chữ cái trớc câu trả lời ỳng nht :</b></i>


1. Văn bản nào sau õy ca tỏc gi Nguyn Tuân ?


A. Cô Tô B. Cây tre Việt Nam


C. Sông nớc Cà Mau D. Bức tranh của em gái tôi


2. T ra trong cm từ “ đổ ra con sụngBọ Mắt”, là phó từ chỉ :


A. Thêi gian B. Sù tiÕp diÔn


C. KÕt qu¶ D. Híng


3. Câu văn: Thuyền chúng tơi chèo thốt qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn
là :


A. Câu trần thuật đơn có từ là
B. Câu trần thuật đơn khơng có từ là


C. Câu nghi vấn (hi)


D. Câu cảm


4.Cõu trn thut n l cõu co máy kết cấu C- V ?


A.1 B.2 C.3 D. 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

<i><b>C©u 1:Thế nào là ẩn dụ ?</b></i>


<i><b>C©u 2:</b></i>Chỉ ra biện pháp tu từ trong các câu sau :
a/ Một miếng khi đói bằng một gói khi no
b/ Mồ hôi mà đổ xuống đồng


Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương


<i><b>Câu 3:</b></i> Viết một đoạn văn ngắn (3-5câu) chủ đề tự chọ, trong đó có sử dụng biện pháp so sánh hoặc
nhân hoá ?


<b>Đáp án</b>
<b>Phần I :Trắc nghiệm</b>


Mỗi ý đúng được 0,5 điểm


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b>


<b>ĐA</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>A</b>


<b>Phần II</b>



<b>1/ </b>Ẩn dụ là gọi tên sự vật này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng nhằm tăng sức gợi
hình gợi cảm cho diễn đạt .


2/Biện pháp tu từ:
a/ So sánh


b/ Hoán dụ


3/ Đảm bảo về nội dung và hỡnh thức trong đú cú sử dụng so sỏnh hoặc nhõn hoỏ .
<b>Hoạt động 2: Yêu cầu </b>


- Làm bài nghiêm túc


- Trỡnh by cn thn chu đáo


<b>Hoạt động 3: Thu bài </b>


- Lớp trởng thu bài theo đơn vị bàn .
- GV: Kiểm tra số bài về chấm.


<b>III. Cñng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> ớng dẫn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thøc tiÕng ViÖt .


- Vận dụng thực hành tổng hợp các văn bản đã học.


============== & ==============



<i><b> </b></i>


<b> </b><i><b>tiết 116- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Trả bài tập làm văn số 6</b>
<b> </b><i> </i>


<b>A. môc tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Thấy đợc những u điểm và hạn chế v cỏch din t ca bn thõn.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Biết vận dụng thực hành một cách linh hoạt hơn ở những bài sau.
<i><b>3. Thái độ : </b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


- Cóý thức gìn giữ ngôn ngữ ,ý thức tự giác trong học tập .


<b>B. Chuẩn bị </b>


GV - Cảm thụ văn học 6.


- Mt s bi lm ca hc sinh ( bài làm còn mắc nhiều lỗi diễn đạt sai )
HS: - Soạn bài


<b>C. lªn líp </b>



<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Phân tích yêu </b></i>
<i><b>cầu của đề. </b></i>


GV: Yêu cầu HS nhắc lại đề đã
kiểm tra.


GV: Kết hợp chữa đáp án GV:
Yêu cầu HS xác định yêu cầu cụ


HS: Nêu lại đề kiểm tra
HS: Theo dõi sửa chửa đáp án.


<b>I. Phân tích đề </b>
<i>Câu 1: </i>


- Viết đúng hình thức
đoạn văn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

thể <i><b>Hoạt động </b></i>


<i><b>2: Nhận xột ỏnh giỏ </b></i>


GV: Nêu những u điểm và


khuyết ®iÓm chung.


- Minh hoạ cụ thể bằng một số
đoạn cho từng u khuyết cụ thể
đó.


- Đánh giá tập trung vào cách
diễn đạt.


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn chữa </b></i>
<i><b>lỗi sai.</b></i>


GV: Tập trung chữa lỗi diễn t
ca HS.


- Yêu cầu HS quan sát và phát
hiện lỗi, cùng sửa chữa một số
loại lỗi cụ thĨ :


+ VỊ chÝnh t¶
+ VỊ viƯc dïng tõ


+ Về việc đặt câu và diễn đạt
đoạn văn .


GV: Chọn một số bài còn mắc
nhiều lỗi sai, yêu cầu HS chữa
bài cho bạn.


GV: Nhận xét



- Yêu cầu HS chú ý lỗi cần khắc
phục.


GV: Đọc một số bài viết tốt.
GV: Trả bài.


- Lấy điểm vào sổ cá nhân


HS: Theo dõi


- Lắng nghe những đặc điểm
chung của bài viết.


HS: Theo dõi
HS: Thảo luận


- Đại diện gạch chân lỗi sai.
- Nhận xét, bổ sung lỗi sai.


HS: Cựng sa lỗi sai cho bạn
- Trình bày cách sửa riêng.
- Thảo luận đánh giá nhận xét,
sửa chữa và bổ sung.


HS: NhËn bµi


- Thảo luận tìm lỗi sai
- Cùng đánh giá sửa chữa
- Nêu cách sửa ở một số bài cụ


thể.


HS: Theo dâi
HS: Nhận lại bài
- Thông báo điểm


- Din t lu loát, mạch
lạc rõ ràng.


Câu 2


Mở bài : Giới thiệu về
người thân


Thân bài


- Tả hình dáng
- Tả tính cách
- Ảnh hưởng của


người đó với
em .


Kết bài Tình cảm ,suy
nghĩ của em về ngũi ú
<b>II. Kết quả chung </b>
<i>* Ưu điểm :</i>


<i>* Hạn chế : </i>
<b>III. Chữa lỗi </b>



1. Li chớnh t
2. Lỗi diễn đạt


<b>IV. Minh ho¹ </b>


<b>III. Cđng cè </b>


<b>IV. Hớng dẫn học bài </b>


- Ôn tập chuẩn bị tiết : Ôn tập văn miêu tả .


============== & ==============


<b>Tun 31(02 – 07/04/2012)</b> Ngày soạn; 31/03 Ngày dạy: 02/04
<i><b> </b></i><b> </b><i><b>tiết 117:</b></i>


<b>Ôn tập truyện và ký </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Hiểu đợc các thể truyện và ký trong kiểu văn bản tự sự.


-Năm đợc nội dung và những nét đặc sắc về nghệ thuật của các tác phẩm truyện và ký hiện đại.


<i><b>2. Kĩ năng :Hệ thống hoỏ kiến thức , tổng hợp cỏc văn bản, đặc điểm của thể loại .</b></i>
<i><b>3. Thái độ :</b></i>



- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - Bảng hệ thống các tác phẩm truyện và ký đã học.
HS: - Son bi


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ: </b>(KiĨm tra trong bµi häc)


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn HS</b></i>


<i><b>hÖ thèng hoá kiến thức</b></i>
<i><b>truyện và ký theo hai bảng</b></i>
<i><b>mẫu SGK.</b></i>


GV: Treo bảng phụ


- Kẻ s½n khung biĨu về các
yêu cầu cụ thể.


- Yêu cầu HS điền nội dung
GV: Hớng dẫn HS thực hành
cụ thể.


- Nhn xột ỏnh giỏ.



HS: Theo dõi


- Đại diện bàn điền từng
mục mà giáo viên yêu
cầu.


- Nhận xét bổ sung.


<b>I. B¶ng hƯ thèng ho¸ c¸c t¸c phẩm</b>
<b>truyện và ký.</b>


STT Tác


phẩm Tácgiả Thểloại Nộidung
chính


dụ:
1


Bi
hc
ng
i




</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

- Cùng HS sửa chữa.



GV: Yêu cầu HS xác định
thêm :


- Tr×nh tù kĨ
- Nhân vật chính
- Ngôi kể


<i><b>*Hot ng 2: Hng dẫn so</b></i>
<i><b>sánh đặc điểm của thể loại</b></i>
<i><b>truyện và ký.</b></i>


H: Giữa thể loại truyện và ký
có đặc điểm chung gì ?


H: Giữa truyện và ký có đặc
điểm gì khác biệt nhau ?
GV: Gợi ý :


- Đối tợng đợc phản ánh.
- Cách thức biểu hiện.
- Cốt truyện và nhân vật.
- Thể loại diễn đạt.


*<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn</b></i>
<i><b>tổng kết đặc điểm thể loại</b></i>
<i><b>truyện và ký. </b></i>


H: Thể loại chủ yếu của
truyện và ký đợc diễn đạt ở
các thể loại nào ?



H: Trun vµ ký thuộc loại
hình nào?


- Phơng thức tái hiện và cách
thức biểu hiện?


HS: Theo dõi
- Thảo luận


- Đại diện trình bµy ý
kiÕn


- NhËn xÐt bỉ sung
- Hoµn chØnh theo biÓu
mÉu 2- SGK.


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu nhận xét đánh giá
- Cùng đánh giá bổ
sung.


HS: Th¶o luận


- Đại diện nêu ý kiến
trình bày


- Cùng nhận xét ỏnh
giỏ.



HS: Nêu khái quát
- Đánh giá tổng hợp
HS: Đọc ghi nhớ


đầu
tiên


<b>II. Đặc điểm của thể loại truyện và ký</b>


* Giống nhau:


- Đều thuộc loại hình kiểu văn bản tự sự
( Phơng thức tái hiện bức tranh cđa cc
sèng mét c¸ch kh¸ch quan qua lêi ngêi
kĨ chun)


- Đều có các chi tiết, hình ảnh về tự
nhiên, xã hội, con ngời (Thể hiện cái
nhìn và thái độ của ngời kể).


- NhÊt thiết phải có nhân vËt ngêi kĨ
chun.


* Khác nhau:


Truyện Ký


- có tởng tợng và
sáng tạo của tác
giả trên cơ së cđa


sù quan s¸t từ
thực tế.


- không hoàn
toàn có thực.
- có cốt truyện và
có nhân vật.
- thể loại : truyện
ngắn, truyện vừa,
truyện dài.


- ghi chÐp t¸i
hiƯn sù viƯc cã
thùc.


- x¶y ra hoàn
toàn trong thực
tế.


- thờng không cã
cèt trun.


- thĨ lo¹i: t bót,
bót ký, ký sù .


<b>III. Ghi nhí </b>


<i>( SGK-upload.123doc.net)</i>
<b>III. Cđng cè </b>



Cảm nhận của em về thiên nhiên, đất nớc, con ngời Việt Nam qua các tác phẩm truyện và ký.


C¶m nghÜ cđa em về một nhân vật văn học trong các tác phẩm truyện hoặc ký mà em yêu thích.


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi </b></i>


- Phân biệt đặc điểm truyện và ký.


- Viết bài phân tích nêu suy nghĩ và cảm xúc về tác phẩm truyện ký đã học.
- Ôn lại nội dung các tác phẩm truyện, ký đã học.


============== & ==============


<b> </b><i><b>tiÕt 119</b><b>- TiÕng ViÖt</b></i><b>:</b>


<b> Câu trần thuật đơn khơng có từ là </b>
<b> </b>
<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Nắm đợc đặc điểm của câu trần thuật đơn khơng có từ là và cấu tạo của câu văn miờu t v cõu
tn ti.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Nhn diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn khơng có từ là.
- Biết vận dụng vào thực hành để tạo lập văn bản cụ thể.


<b>B. Chuẩn bị </b>



GV - Bảng phụ.


* Phng phỏp: Nờu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.
HS: - Soạn bi


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- CH: Trình bày đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là ?


- Đạt một câu trần thuật đơn có từ là ? Cho biết kiểu loại của câu đó?


<b>II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Hớng dẫn xác</b></i>
<i><b>định đặc điểm của câu trần</b></i>
<i><b>thuật đơn khơng có từ là. </b></i>


GV: Treo bảng phụ (VD-SGK) HS: Đọc ví dụ và quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

- Yêu cầu HS theo dõi


- Yêu cầu HS xác định thành
phần chủ ngữ và vị ngữ ở mỗi ví
dụ ?



GV: Yªu cÇu nhËn xÐt cÊu tạo
của thành phần vị ngữ ở mỗi ví
dụ ?


GV: Híng dÉn: (Tõ loại của
thành phần vị ngữ ở mỗi ví dụ).
H: Nếu dùng các từ "không, cha,
chẳng", ý nghĩa của câu nh thế
nào ?


H: Cõu trn thuật đơn khơng có
từ là có đặc điểm gì ?


- Yêu cầu lấy ví dụ ?


<i><b>*Hot động 2: Hớng dẫn tìm</b></i>
<i><b>hiểu câu miêu tả và câu tồn tại.</b></i>


GV: u cầu HS đọc ví dụ SGK
H: Tìm chủ ngữ và vị ngữ của
các câu trong ví dụ ?


- NhËn xÐt cấu tạo của hai câu
có điểm gì khác nhau ?


- Nội dung ý nghĩa của câu diễn
đạt ý nghĩa gì ?


+ Câu ở ví dụ a) diễn đạt ý nghĩa
gì?



+ Câu ở ví dụ b) diễn đạt ý
nghĩa gì ?


H: Ta có thể chọn câu nào để
điền vào chỗ trống trong đoạn
văn cho hợp lý ? Giải thích lý do
?


H: Câu miêu tả có đặc điểm gì ?
- Câu tồn tại có đặc điểm gì?
(Câu tồn tại khác câu miêu tả ở
điểm nào )


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn thực</b></i>
<i><b>hành.</b></i>


GV: Yªu cÇu HS dïng vë BT
làm phiếu thực hành.


GV: Phát phiếu .


- Yêu cầu HS chuyển câu ?
GV: Yêu cầu HS viết ®o¹n.


HS: Hoạt động cá nhân


- Xác định các thnàh phần câu
trên ví dụ.



- Nhận xét đánh giá.
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét bổ sung.
HS: Thảo luận
- Nêu ý kin


- Đánh giá về ý nghĩa của câu khi
thêm các từ không, cha, chẳng.
HS: Nêu khái quát


- §äc ghi nhí
- LÊy vÝ dơ.


HS: §äc vµ quan s¸t vÝ dơ
- Theo dâi


HS: Hoạt động cá nhân
- Xác định thành phần câu
HS: Thảo luận


- Đại diện nêu nhận xét
- cùng đánh giá bổ sung.
HS: Xác định câu điền
- Giải thích nguyờn nhõn la
chn.


HS: Nêu khái quát
- Đọc ghi nhí
HS: Theo dâi



- LÊy vÝ dơ vµ chuyển dổi câu.
HS: Thảo luận nhóm


- i din trỡnh bày kết quả
- Cùng nhận xét đánh giá
HS: Nhn phiu


- Thực hành cá nhân


- Trình bày và cùng ánh giá
nhận xét sửa chữa.


HS: Hot động cá nhân
- Viết đoạn và nhận xét.


<i>- SGK</i>
<i>* NhËn xÐt:</i>


<i>* Ghi nhí :</i>
<i> ( SGK)</i>


<b>II. Câu miêu tả và câu tồn</b>
<b>tại. </b>


<i>* VÝ dô: </i>
<i> (SGK)</i>
<i>* NhËn xÐt : </i>


<i>* Ghi nhí :</i>


<i> SGK-T119</i>
<b>III. LuyÖn tËp </b>
<i>* BT1:</i>


<i>* BT2:</i>


<i>* BT 3: </i>


<b>III. Cñng cè </b>


- Câu trần thuật đơn khơng có từ là có đặc điểm gì ?


- Xét về nội dung ý nghĩa và mục đích sử dụng, nó có mấy loại ? Ví dụ ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung đặc điểm của câu trần thuật đơn không ó từ là .
- Viết đoạn có sử dụng câu trần thuật đơn khơng có từ là .


============== & ==============


<i><b> </b></i><b> </b><i><b>tiết 120- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Ôn tập văn miêu</b>


<b>A. mục tiêu bµi häc </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Nắm đợc dặc điểm và yêu cầu của một bi vn miờu t.



<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Nhận biết và phân biệt đoạn văn miêu tả - tự sự .
- ứng dụng thực hành tổng hợp về cách miêu t¶ :


+ T¶ c¶nh .
+ T¶ ngêi.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .


<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - Mét số đoạn văn miêu tả.
HS: - Ơn bµi


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.


<b>C. lªn líp </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

- KiĨm tra trong «n tËp.


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn HS </b></i>
<i><b>nêu đặc điểm của miêu tả v t</b></i>


<i><b>s. </b></i>


H: Giữa kiểu văn bản miêu tả và
tự sự có gì khác nhau?


GV: Hng dn nờu c im ca
t s v miờu t ?


- Khái niệm .
- Đặc ®iĨm .
- Dµn ý.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn so </b></i>
<i><b>sánh giữa tả cảnh và tả ngời.</b></i>


H: Giữa tả cảnh và tả ngời có
đặc điểm nào giống nhau ?
GV: Chốt li vn .


H: Giữa tả cảnh và tả ngời có gì
khác nhau ?


GV: Hớng dẫn so sánh


- Đối tợng phản ánh có gì khác
nhau ?


- Cỏch miêu tả có mỗi loại phản
ánh khác nhau nh thế nào ?
( hình ảnh, thái độ, tình cảm ...)


GV: Minh hoạ thêm:


- ngơn ngữ, tình cảm, thái độ,
cách quan sát, so sánh liên tởng
ở cảnh khác ngời ?


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn thực </b></i>
<i><b>hành </b></i>


GV: Yªu cầu HS nêu yêu cầu
BT1.


GV: Yêu cầu HS lập dàn ý.


GV: Nhận xét bao quát
GV: Yêu cầu HS dïng vë BT
lµm phiÕu häc tËp thùc hµnh.
GV: Híng dẫn những chi tiết cơ
bản về ngời cần tả.


GV: Nhận xét bổ sung mở rộng
vấn đề.


HS: Suy nghĩ độc lập
- Nêu ý kiến đánh giá
- Nhận xét so snáh
HS: Theo dõi


HS: Hoạt động độc lập
- Nêu ý kiến



- Nhận xét đánh giá
HS: Thảo luận


- Ghi những đặc điểm cơ bản
- Đại diện nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung về
những đặc điểm khác biệt giữa
hai loại.


HS: Đánh giá theo từng đặc
điểm


- NhËn xÐt bỉ sung
HS: Theo dâi
- L¾ng nghe
- Đọc ghi nhớ


HS: Nêu yêu cầu BT1
HS: Thảo luận


- Đại diện nêu ý kiến trình bày
- Cïng nhËn xÐt bæ sung
HS: Theo dâi


HS: Hoạt động cá nhân
- Thực hành theo yêu cầu
- Cùng nhẫn xét đánh giá xây
dựng các chi tiết tiờu biu.



<b>I. Phân biệt giữa hai kiểu </b>
<b>văn bản .</b>


Tự sự Miêu tả


- Khái
niệm
- Đặc điểm


<b>II. So sánh giữa tả cảnh và </b>
<b>tả ng êi. </b>


* Gièng nhau:


- Cïng quan s¸t, tởng tợng,
so sánh...


- La chn chi tit tiờu biu
t...


- Kết hợp so sánh, tởng tợng
và nhận xét ...


- Trình bày theo một trình tự
hợp lý.


* Khác nhau:


Tả cảnh Tả ngời



- Đối tợng:
- Tả cảnh
+ màu sắc
+ hình khối
+ âm thanh


- Tả ngời:
- Tả ngời
+ hình dáng
+ Tính cách
* Ghi nhí:


(SGK)


<b>III. Lun tập</b>
<i><b>* BT1: </b></i>


Cảnh một đầm sen đang mùa
hoa nở.


<i>* MB:</i> - giới thiệu đầm sen
- vị trí , thời gian ...


<i>* TB: </i>


- Tả chi tiết : cây, lá, hoa, đài
sen nhị


=> tả từ bao quát đến cụ thể.
* KL: ấn tợng, cảm xúc về


đầm sen.


* BT2: mặt, mắt , mái tóc
tay, bớc đi ,lời nói


=> trình tự miêu tả


<b>III. Cđng cè </b>


- §iỊu cần lu ý khi tả cảnh và tả ngờilà gì ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm nội dung thao tác thực hành .


- Biết quan sát, tởng tợng, so sánh và nhận xét.


- Cn xỏc định những chi tiết tiêu biểu để miêu tả : tả cảnh và tả ngời.
- BTVN: Tả lại một cảnh đẹp của quê hơng em.


============== & ==============


<b> </b><i><b>tiết 121- Tiếng Việt</b></i><b>:</b>


<b>chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ </b>
<b> </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>



<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Nhận ra và biết cách khắc phục các lỗi diễn đạt cõu thiu ch ng , v ng.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rèn cách diễn đạt đúng câu.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

<b>B. Chuẩn bị </b>


GV: - Bảng phụ v câu mắc lỗi chủ ngữ,vị ngữ.


* Phơng pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở, thảo luận.
HS: - Học bài,làm bài tập.


<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Kiểm tra trong q trình sửa đổi câu.


<b> II. Bµi míi: </b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Hớng dẫn phân </b></i>
<i><b>tích lỗi và sửa chữa.</b></i>



GV: Treo b¶ng phơ.


- u cầu HS xác định thành
phần chủ ngữ , vị ngữ của hai
câu văn ở ví dụ bảng phụ.
- Nhận xét ở hai ví dụ có gì đặc
biệt ?


(Gi÷a hai câu có gì khác biệt
nhau)


- Em hóy sa lại cho đúng ?
GV: Đánh giá và yêu cầu HS lấy
ví dụ mở rộng vấn đề.


<i><b>*Hoạt động2: Hớng dẫn phân </b></i>
<i><b>tích và sửa chữa lỗi câu thiếu </b></i>
<i><b>vị ngữ. </b></i>


- Yờu cu HS c vớ d.


- Tìm thành phần câu của 4 câu
văn trong bảng phụ.


- Em cú nhận xét gì đặc điểm
của các câu đó ?


GV: Yêu cầu HS sửa lại cho
đúng.



- Nhận xét đánh giá tổng hợp.


<i><b>*Hoạt động3: Hớng dẫn thực </b></i>
<i><b>hành </b></i>


- Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT1.
- Đặt câu hỏi để xác định chủ
ngữ, vị ngữ.


GV: Yêu cầu HS xác định câu
mắc lỗi sai. Phân tích vì sao ?
GV: Hớng dẫn HS thực hành
tổng hợp BT3, BT4.


HS: Đọc ví dụ và theo dõi.
HS: Hoạt động cá nhân
- Xác định thnàh phần câu
HS: nờu c im ca cõu.


HS: Sửa lại lỗi câu


HS: Đánh giá : Thêm chủ ngữ
- Hoặc bớt tõ.


HS: Đánh giá
HS: Đọc ví dụ
HS: Suy nghĩ độc lập
- Phân tích cấu tạo của câu
HS: ỏnh giỏ nhn xột



HS: Sửa lại câu cho hoàn chỉnh
thành phần.


HS: Nờu yờu cu BT1
HS: Tho luận
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng nhận xét bổ sung
HS: Hoạt động độc lập


- Xác định câu sai cấu trúc và sửa
lại cho đúng.


HS: Thảo luận


- Dùng vở BT thực hành.


<b>I. Chữa lỗi câu thiếu chủ </b>
<b>ngữ </b>


<i>* Ví dụ: </i>


<i>SGK </i>
<i>* NhËn xÐt :</i>


<b>II. Chữa lỗi câu thiếu vị </b>
<b>ngữ </b>


<i>* Ví dụ :</i>


SGK



<i>* NhËn xÐt:</i>


C©u 2, 3 thiếu vị ngữ
Sửa lại:


- Thêm C2: Thêm vị ngữ Để
lại trong em niềm kính phục.
- Thêm C3: Thêm " em rất
thích vào trớc câu"


<b>III. LuyÖn tËp </b>
<i>* BT1:</i> (SGK)
a) Ai ? Nh thÕ nào ?
b) Con gì ? Làm gì ?
c) Ai ? Làm sao ?


<i>*BT2:</i>


- Câu b) thiếu chủ ngữ.
- Câu c) thiếu vị ngữ.


<i>* BT3:</i> Điền thêm chủ ngữ
a) Chúng em.


<b>III. Củng cố </b>


- - Yêu cầu thùc hµnh BT 5.


- Lỗi thờng mắc trong đặt câu là những lỗi nào ?


- Làm thế nào để khắc phục các lỗi đó ?


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Nắm yêu cầu sửa lỗi câu . Tập diến đạt câu văn
- Đoạn văn đủ thành phần câu.


============== & ==============


<b> </b><i><b>tiết 122-123- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Viết bài tập làm văn số 7 </b>
<b> </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Vận dụng kiến thức đã học về miêu tả để ứng dụng thực hành viết bài hoàn chỉnh.


- Vận dụng, quan sát tởng tợng, so sánh, nhân hoá ... để miêu tả về đối tợng cần thc hnh.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Rốn k nng hnh vn cụ thể về đối tợng miêu tả.


<i><b>3. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời .



<b>B. ChuÈn bÞ </b>


GV: - Thảo luận dạng bài trắc nghiệm , dạng bài tự luận trong nhóm ngữ văn 6.
- Ra đề phù hợp với nội dung kiến thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<b>C. lªn líp </b>


<b>I. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>II. Bµi míi: </b>


Hãy tả lại một cảnh đẹp mà em yêu thích nhất của quê hơng em ?


<b>Đáp án</b>


*Mở bài : Giới thiệu về cảnh đẹp mà em yêu thích
*Thân bài


- Tả chung quang cảnh
- Tả màu sắc


- Âm thanh


- Vai trò của cảnh đó với q hương em .


*Kết bài :Tình cảm ,suy nghĩ của em vềcảnh đẹp .
<b>III. Cñng cè </b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn häc bµi</b><b> </b></i>


- Ôn tập kiểu bài văn miêu tả .


- Tìm hiểu về kiểu bài đơn từ .


============== & ==============


<i><b> tiết 124:</b></i>


<b>Cầu Long biên - chứng nhân lịch sử </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc</b></i>


- Nắm đợc khái niệm văn bản nhật dụng và ý nghĩa của việc học loại văn bản đó.


- Hiểu đợc ý nghĩa làm chứng nhân lịch sử của cây cầu Long Biên . Từ đó làm phong phú thêm
tâm hồn tình cảm đối với quê hơng, đất nớc, đối với các di tích lịch sử.


- Thấy đợc vị trí và tác dụng của các yêu tố nghệ thuật đã tạo nên sức hấp dẫn của bài bút ký
mang tính chất hồi ký này.


<i><b>2. Thái độ :</b></i>


- Bồi dỡng tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời ,các di tích lịch sử.


<b>B. Chn bÞ </b>


GV: - Tranh cầu Long Biên.
- T liệu liên quan.
HS: - Soạn bài



<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>II. Bài mới: </b>


<i><b>Hat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trò</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Hớng dẫn đọc và</b></i>
<i><b>tìm hiểu sơ lợc. </b></i>


GV: Hớng dẫn đọc và yêu cầu
HS đọc tiếp văn bn.


GV: Kết hợp giải thích một số
chú thích khó.


- Yêu cầu cho biết tác giả của
bài viết đó ?


- Thể loại của bài báo đó là gì ?
- Văn bản thuộc kiểu loại văn
bản nào ? đặc điểm của thể loại
nào ?Văn bản có thể đợc chia
theo bố cục nào ?


GV: Híng dÉn HS chia ngay
trên văn bản.


<i><b>*Hot ng 2: Hng dn phõn </b></i>
<i><b>tớch c th.</b></i>



GV: Yêu cầu HS theo dõi phÇn
1.


- Cầu Long Biên đợc giới thiệu
khái quát nh thế nào?


GV: Hớng dẫn xác định :
- Vị trí của cây cầu ?
- Ngời xây dựng ?
- Năm xây dựng ?
- Năm hoàn thành ?


- Lời nhận xét đánh giá khái


HS: Đọc và nhận xét cách đọc.
HS: Dựa vào SGK giải thích theo
u cầu.


HS: Nªu ý kiÕn


HS: Nêu thể loại bài báo
HS: Nêu kiểu văn bản .
- Nêu đặc điểm của thể loại.
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu bố cục
- Cùng thống nhất bố cục
HS: Đọc đoạn 1.


HS: Theo dõi văn bản


HS: Thảo luận


- Xỏc nh chi tiết
- Đại diện trình bày
- Cùng nhận xét bổ sung.


<b>I. §äc - hiĨu chó thÝch </b>


1. §äc
2. Chú thích
* Từ khó
* Tác giả:
SGK
* Thể loại:
* Kiểu văn bản:


Văn bản nhật dụng
* Bè cơc:


3 phÇn


<b>II. Tìm hiểu văn bản </b>
<i><b>1. Giới thiệu chung về cây </b></i>
<i><b>cầu.</b></i>


- Bắc ngang qua sông Hồng.
- Do Ephen thiết kế


- Xây dựng năm 1898
- Hoàn thành : sau 4 năm


- Cầu Long Biên còn nh một
chứng nhân anh dũng sống
động, đau thơng ...


=> nghƯ tht nh©n ho¸, so
s¸nh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

qu¸t ?


H: Trong đoạn 1, tác giả đã sử
dụng những hình ảnh nghệ thuật
nào để giới thiệu về cây cầu ?
GV: Bình giá mở rộng
GV: Hớng dẫn phân tích.
- Yêu cầu HS theo dõi phần II.
- Xác định những thơng tin
chính xác về cây cầu ?
GV: Hớng dn:


- Tên đầu tiên ?
- Qui mô ?


- K thut lm cu ?
- Mc ớch ?


- Quá trình xây dựng ?


GV: Giới thiệu thêm về Đu-me:
viên quan toàn quyền Pháp.
- Qua tên gọi của cây cầu và quá


trình xây dựng , giúp ta hiểu
thêm đợc điều gì về cuộc sống
của ngời dân thời bấy giờ ?
- Hình ảnh cây cầu cịn đợc tác
giả diễn tả nh thế nào ?


- Em có nhận xét gì về nghệ
thuật diễn tả của tác giả ?
- Hình ảnh đó gợi cho ta có
những suy nghĩ gì ?


GV: Yêu cầu HS theo dõi tiếp
văn bản.


- Cầu Đu-me đợc đổi tên vào
năm nào ? Đổi tên là gì?
- Việc đổi tên đó giúp ta hiểu
thêm đợc điều gì ?


GV: Bình mở rộng : Tên Long
Biên - ngơi làng phía Bắc Hà
Nội. Năm 1945 đất nớc đợc độc
lập ...


- Từ đó trở đi, cầu Long Biên
gắn liền với những sự kin lch
s c bn no ?


GV: Gợi ý phân tích:



- Những ngày hoà bình nh thế
nào ?


- Trong kháng chiến chống Pháp
thì nh thế nào ?


- Trong chống Mỹ thì sao ?
- Những ngày lũ lụt nh thế nào ?
GV: Yêu cầu HS tìm dẫn chứng
để minh hoạ.


- Trong từng thời điểm đó, tác
giả sử dụng những nghệ thuật
nào để diễn tả ?


GV: Bình chi tiết : nớc mắt ứa ra
...


- Qua đó, ta thấy cầu Long Biên
trở thành chứng nhân cho nhng
gỡ ?


GV: Giới thiệu tranh cầu Long
Biên .


<i><b>*Hoạt động 3: Hớng dẫn tổng </b></i>
<i><b>kết.</b></i>


- Nêu những nét nghệ thuật đặc
sắc trong việc diễn đạt văn bản


của tác giả ?


- Néi dung nỉi bËt nhÊt cđa văn
bản là gì ?


HS: Suy ngh c lập
- Nêu đánh giá nhận xét


- Bổ sung t liệu, phân tích đánh
giá.


HS: Theo dâi
- Quan sát.


HS: Theo dõi và quan sát
HS: Thảo luận


- Xác định chi tiết hình ảnh
- Đại diện trình bày.


- Cùng nhận xét đánh giá bổ
sung.


HS: Suy nghĩ


- Nêu ý kiến bình giá


- Cựng nhn xét mở rộng vấn đề.
HS: Hoạt động cá nhân



- Nêu hình ảnh


HS: Đánh giá những nét nghệ
thuật


HS: Đánh giá, bình phẩm
HS: Quan sát


HS: Hot ng cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện đánh giá


- Cùng nhận xét bình giá về hồn
cảnh lịch sử của đất nớc .


HS: Thảo luận theo yêu cầu
- Đại diện trình bày


- Nhận xét mở rộng


- Cựng ỏnh giá so sánh nhận
xét.


HS: Xác định hình ảnh tiêu biểu.
HS: Hoạt động cá nhân


- Nêu đánh giá


HS: Đánh giá, bình giá mở rộng.


HS: Quan sát


HS: Xỏc định hình ảnh
- Đánh giá nhận xét
HS: Hoạt ng c lp


- Nêu khái quát về nội dung và
nghệ thuật của bài bút ký.
- Đọc ghi nhớ.


sử trong thời Pháp thuộc.


<i><b>2. Cầu Long Biên- chứng </b></i>
<i><b>nhân của lịch sử.</b></i>


a) Trong thời Pháp thuộc
- Tên đầu tiên : Đu-me
- dài : 2290m


- Phc v cuc khai thác
thuộc địa lần I.


- là thành tựu ... hiện đại
- xây bằng mồ hôi xơng máu
của nhân dõn


- cây cầu nh dải lụa ...nặng
17.000 tấn ...


=> so sánh thú vị, gợi sự bất


ngờ.


=> là chứng nhân của thời
thực dân nô lệ áp bức và bất
công.


b) Cầu Long Biên từ 1945->
nay.


- 1945 đổi tên là cầu Long
Biên.


=> khẳng định chủ quyn
ca t nc ...


+ Cầu gắn liền:


- những ngày hoà bình
- kháng chiến chống Pháp
- kháng chiến chống Mỹ
- những ngày lũ lụt


=> hình ảnh so sánh, nhân
hoá


=> s thay i ngụi k (từ
ngôi thứ 3-> ngôi 1)


=> kết hợp yếu tố biểu cảm
=> Khẳng định cầu Long


Biên là chứng nhân của độc
lập hồ bình , của chiến
tranh đau thơng và anh dũng,
của công cuộc trị thuỷ lâu
di.


<i><b>3. Cầu Long Biên hôm nay </b></i>
<i><b>và mai sau.</b></i>


- cầu rút vào vị trí khiêm
nh-ờng.


=> l nhõn chng chng kiến
sự phát triển của đát nớc.


<b>III. Ghi nhí </b>


<i>( SGK )</i>
<b>III. Cñng cố </b>


- Cảm nhận của em về văn bản ?


- Suy nghĩ gì về hình ảnh cầu Long Biên hôm nay ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

- Su tầm tranh ảnh, t liệu về cây cầu Long Biên .
- Nắm chắc nội dung bµi häc.


- Soạn : Bức th của thủ lĩnh da đỏ .


============== & ==============



<b> </b><i><b>tiết 125- Làm văn</b></i><b>:</b>


<b>Vit n </b>


<b>A. mục tiêu bài học </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Hiu c cỏc tỡnh huống cần viết đơn : Khi nào viết đơn ? Vit n lm gỡ ?


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Bit cách viết đơn đúng quy cách và nhận ra đợc những sai sót thờng gặp khi viết đơn .


<i><b>3. Thái độ :</b></i>
<b>B. Chuẩn bị </b>


GV - Một số là đơn : Đơn xin vào Đoàn, Đơn xin nghỉ học, Đơn xin học nghề.
- T liệu liên quan.


HS: - Soạn bài


* Phng phỏp: Nờu vn , m thoi, gi m, tho lun.


<b>C. lên lớp </b>


<b>I. Kiểm tra bài cị:</b>
<b>II. Bµi míi:</b>


<i><b>Họat động của thầy</b></i> <i><b>Họat động của trị</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>



<i><b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu tình huống cần viết đơn. </b></i>


GV: Treo b¶ng phơ (ghi sẵn các
tình huống)


H: Trong nhng tỡnh hung ú,
tỡnh huống nào cần phải viết đơn
? H: Viết đơn để nhằm mục đích
gì ?


H: Khi nào cần viết đơn ?
H: Hiểu thế nào là một lá đơn ?
GV: Yêu cầu HS đọc 4 tình
huống SGK-mục2.


H: Trong những trờng hợp đó,
trờng hợp nào phải viết đơn ? Và
viết gửi ai ?


GV: Hớng dẫn học sinh biết
thêm các tình huống cần viết
đơn khác.


<i><b>*Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm </b></i>
<i><b>hiểu các loại đơn. </b></i>


GV: Giới thiệu 2 lá đơn (một in
sẵn và một viết tay)



H: Có thể chia thành mấy loại
đơn ? Đó là những loại nào ?
H: Trong hai lá đơn đó có điểm
gì giống và khác nhau?


H: Những phần nào là quan
trọng và không thể thiếu đợc
trong đơn ?


*<i><b>Hoạt động3: Hớng dẫn cách </b></i>
<i><b>viết một lá đơn </b></i>


GV: Đa ra lá đơn in sẵn.
H: Với lá đơn có sẵn thì chúng
ta cần làm gì ? Viết nh thế nào ?
GV: Đa ra lá đơn viết tay
Hớng dẫn tìm hiểu cụ thể cách
viết:


H: Đơn không theo mẫu này có
những nội dung nào?


HS: Đọc các tình huống và quan
sát.


HS: Trao đổi nhanh
- Đại diện nêu ý kiến


- Cùng nhận xét đánh giá bổ


sung.


HS: Hoạt động cá nhân


- Đánh giá về mục đích viết đơn.
HS: Nêu nhận xét


HS: - Nêu ý kiến đánh giá
- Đọc ghi nhớ 1-SGK
HS: Đọc và theo dõi
HS: Hoạt động cá nhân
- Nêu ý kiến đánh giá
- Cùng nhận xét bổ sung
+ TH1: Viết đơn gửi công an
+ TH2: Viết đơn gửi BGH
+ TH3: Không viết đơn mà viết
bản kiểm điểm.


+ TH4: Viết đơn gửi BGH trờng
cũ và trờng mới.


HS: Theo dâi và lắng nghe.
HS: Theo dõi


HS: Hot ng c lp
- Nêu nhận xét, đánh giá.
HS: Thảo luận nhanh


- Nêu những điểm giống và khác
biệt giữa hai lá n.



- Đại diện nêu ý kiến


- Nờu nhng im quan trọng
thiết yếu của một lá đơn.
- Đọc ghi nhớ


HS: Theo dâi
- Nªu ý kiÕn
- NhËn xÐt .
HS: Theo dâi


HS: Thảo luận nhanh
- Đại diện nêu ý kiến
- Cùng đánh giá nhận xét.


<b>I. Khi nào cần viết đơn </b>
<i><b>* Ví d: </b></i>


- Muốn gia nhập Đoàn
TNCS.


- B m khụng đến lớp đợc
- Xin miễn giảm học phí
- Xin cấp lại giấy chứng
nhận tốt nghiệp.


<i><b>* NhËn xÐt: </b></i>


- Tất cả các tình huống đều


phải viết đơn


<i><b>* Ghi nhí 1: (SGK)</b></i>


<b>II. Các loại đơn và những </b>
<b>nội dung khơng thể thiếu </b>
<b>trong đơn.</b>


- Có hai loại đơn :
+ Theo mẫu
+ Khơng theo mẫu


- Nh÷ng nội dung cần thiết :
+ Nơi gửi


+ Ngời gưi


+ Mục đích viết đơn
* Ghi nhớ (SGK)


<b>III. Cỏch vit n </b>
<i>1. Vit n theo mu.</i>


- điền vào chỗ trống những
nội dung cần thiết.


<i>2. Vit n khụng theo mu. </i>


Yêu cầu :



- Quc hiu, tiờu ng
- Địa điểm làm đơn và ngày
tháng viết đơn


- Tên đơn
- Nơi gửi


- Họ tên, nơi công tác hoặc
nơi ở của ngời viết đơn
- Trình bày sự việc, lý do và
nguyện vọng


- Lời cam đoan và cảm ơn .
- Ký tên.


<b>III. Cđng cè - Lun tËp </b>


- u cầu HS viết một lá đơn xin nghỉ học .
- Hoặc điền một lá đơn xin học nghề.
- Cách viết lá đơn nh thế nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

- Nắm đợc những yêu cầu viết một lá đơn .
- Biết trình bày một lá đơn khi có việc cần thiết .


============== & ==============


<b> </b><i><b>TiÕt 126</b></i><b>:</b>


<b>Bức th của thủ lĩnh da đỏ</b>



<b>A. Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Bức th...xuất phát từ tình yêu thiên nhiên đất nớc, nêu lên một vấn đề bức xúc có ý nghĩa to
lớn đối với cuộc sống hiện nay, bảo vệ và giữ gìn sự trong sạch cho mơi trng, thiờn nhiờn.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Phân tích một số biện ph¸p nghƯ tht


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Con ngời phải biết sống hoà hợp với thiên nhiên, đất đai và ý thức bo v mụi trng.


<b>B. Chuẩn bị</b>


- Gv: sgk giáo ¸n
- Hs: vë ghi - sgk


<b>C.Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học : </b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


? ThÕ nào là văn bản ND? Nêu
nội dung-nghệ thuật của bài
Cầu Long Biên



2. Bài mới


- Nghe trả lời
- Nghe và ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu tác phẩm</b></i> <i><b>I- Giới thiệu tác giả-tácphẩm</b></i>


- Y.c đọc chú thích /138
- Em biết gì v tỏc phm?


- Đọc


- Trình bày (chú thích )


<i><b>Hot ng 3; Tìm hiểu cấu trúc văn bản</b></i> <i><b>II - Đọc - hiểu văn bản</b></i>


1. §äc – t×m hiĨu chó thÝch – bè
côc.


- Néi dung:


+ Những điều thiêng liêng trong kí ức
của ngời da đỏ


+ Những lo âu của ngời da đỏ về đất
đai...bị ngời da trắng tàn phá.


+ Kiến nghị của ngời da đỏ về việc
bảo vệ môi trờng.



- Gv đọc mẫu. Gọi học sinh
đọc tiếp đến hết.


- Híng dÉn t×m hiĨu chó thÝch
- Bøc th nµy gåm mÊy néi
dung?


- Nghe-đọc
- Giải nghĩa


- Nªu néi dung (3 néi dung)


<i><b>Hoạt động 4: HDHS thảo luận câu hỏi sgk</b></i> 2. Phân tích


a. Những điều thiêng liêng trong kí ức
ngời da đỏ.


- Đất đai, cây cối, hạt sơng, tiếng côn
trùng, bông hoa, vũng nớc, dây nhựa
chảy trong cây cối.


tt c đều đẹp, cao quý, không thể
tách rời sự sống con ngời  cần bảo
vệ và giữ gìn


 sù gần gũi thanh khiết với con ngời
tình cảm của tác giả với thiên nhiên,
môi trờng.



- Đọc từ đầu chị t«i


? Chỉ ra những phép so sánh
và nhân hoá ở đoạn văn này
? Trong kí ức ngời da đỏ làm
hiện lên những điều tốt đẹp
nào?


? Tại sao thủ lĩnh da đỏ lại nói
nh vậy?


? Qua đó phản ánh gì về cách
sơng của ngời da đỏ.


- Chỉ ra những câu văn có so
sánh và nhân hố
- Suy nghĩ – trả lời
- Trình bày – bổ xung
- Gắn bó với đất đai, mơi
tr-ờng, yêu quý đất đai và coi là


mẹ của ngời da đỏ


<i><b>Hoạt động 5: Củng cố - dặn dị</b></i>


- HƯ thống kiến thức


- Tiết sau học tiếp - Nhắc lại- Nghe


Tiết 2:



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiÓm tra bµi cị


? Hãy nêu những điều thiêng
liêng trong kí ức ca ngi da
?


2. Bài mới


- Nghe trả lời
- Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: HDHS thảo luận câu hỏi sgk (tiếp)</b></i> b. Những lo âu của ng ời da đỏ về đất đai,
môi tr ờng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

? Sự khác biệt, đối lập trong
cách sống, thái độ đối với
“đất” giữa ngời da đỏ và ngời
da vàng trên những vấn đề gì?
Thảo luận nhóm 7’


? Để làm nổi bật sự khác biệt
ấy tác giả sử dụng biện pháp
nào để thể hiện thái độ tình
cảm?



- Gv: các yếu tố trùng điệp
(điệp từ, điệp ngữ, điệp cấu
trúc - Y.c học sinh đọc đoạn
cuối.


? Néi dung chÝnh trong phÇn
ci cđa bøc th?


- Gv: nội dung ở cuối bức th
cho thấy ngời viết 1 cách giao
tiếp đang đề cập một vấn đề
bức thiết trong xã hội ngày
nay về bảo vệ thiên nhiên và
mơi trờng.


- Y/c th¶o luËn 5’ c©u hái
5/140


- Thảo luận 7 trình
bày


(i vi t, cỏch sụng,
khụng khớ, ng vt


hoang dÃ)
- Suy nghĩ trả lời


- Nghe


- Đọc



- Trình bày bổ xung
- Nghe


- Thảo luận 5 trình
bày


- Da trng > < da đỏ
Đất đai coi đất đai
Muông thú... muông thú
Là kẻ thù là anh em
- C/s ồn ào - C/s yên tĩnh
- Họ c sử đất mẹ...nh những con cừu.
- Đợc nớc ma gi ra


so sánh, nhân hoá


đoạn văn dùng nhiều phép lặp giọng
điệu sôi nổi, bộc lộ tình cảm ngêi viÕt.


c. Kiến nghị của ng ời da đỏ


- Ngời da trắng phải kính trọng đất đai,
đất đai là mẹ


- Cảnh báo con ngời: nếu tàn phá thiên
nhiên đất đai...sẽ gieo tai hoạ...


 Con ngêi ph¶i sống hoà hợp với thiên
nhiên, bảo vệ thiên nhiên và m«i trêng.


3. Ghi nhí:


<i><b>Hoạt động 4: HDHS luyện tập</b></i> <i><b>III- Luyn tp</b></i>


- Viết 1 đoạn văn ngắn tả môi trờng xung
quanh em.


- Y/c viết đoạn văn về môi
tr-ờng y/c trình bày


- Viết đoạn văn (7)
- Trình bày


<i><b>Hot động 5: Củng cố - dặn dị</b></i>


- HƯ thèng kiÕn thức cơ bản
- Về nhà: học bài, chuẩn bị bài
chữa lỗi...


- Son ng phong nha


- Nhắc lại
- Nghe thực hiÖn
<b>TiÕt 128 - Tiếng Việt</b>


<b>Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ (tiếp)</b>


<b>I / Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>



- Nắm đợc các loại lỗi viết câu thiếu cả CN – VN, câu sai quan hệ ngữ nghĩa giữa các bộ phận
trong câu.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- T phỏt hin cỏc li ó hc v chữa .


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Cã ý thøc lµm các dạng bài tập này tự sửa câu viết sai của mình


<b>II / Chuẩn bị</b>


- Gv: sgk giáo ¸n


- Hs: vë ghi - sgk - vë bµi tËp


<b>III / Tiến trình tổ chức các hoạt đơng dạy và học :</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiÓm tra bµi cị
? Lµm bµi tËp 5/130


2. Bµi míi - Nghe và ghi chép- làm bt trên bảng


<i><b>Hot ng 2: HDHS chữa lỗi trong câu</b></i> <i><b>I. Chữa lỗi trong câu</b></i>



1. Câu thiếu cả CN VN
a. Thiếu CN VN


- Mỗi khi..., chúng tôi // rất xúc động
b. Thiếu CN – VN


 bằng khối óc..., chỉ..., cơng nhân xí
nghiệp // đã hồn thành kế hoạch của
cả năm.


- Nguyên nhân: là do viết thừa thành
phần phụ cã cïng chøc vơ ng÷ pháp
hoặc kéo dài trạng ngữ


- Làm bt / 141


- Chỉ ra lỗi sai trong những
câu sau và chữa.


? Câu thiếu CN VN là do
đâu.


- Đọc y/c bài tập
- Chỉ lỗi sai chữa
- Suy nghĩ – tr¶ lêi


<i><b>Hoạt động 3: HDHS chữa câu sai về quan hệ ngữ nghĩa</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

- Bá: ta thÊy



- Bổ ngữ: Dợng Hơng Th thành CN


Hai hàm răng..., Dợng Hơng Th //
ghì trên...hùng vĩ.


- Nguyên nhân: do các bộ phận trong
câu trùng hợp sai ý nghĩa giống nhau
- Y/c làm bt/141


- Bộ phận in đậm nói về ai?
? Nhận xét gì về cấu tạo câu?
? Bộ phận in đậm ta ntn?
? Nguyên nhân:


- Đọc y/c bài tập
- Nói về Dợng Hơng Th


- Cu to câu đúng
- Nghĩa sai
- Trình bày


<i><b>Hoạt động 4: HDHS luyện tp</b></i> <i><b>III . Luyn tp</b></i>


Bài 1/141: Xđ CN VN trong những
câu sau.


Bài 2/142: Điền CN VN


Bài tËp 3/142: chØ ra chỗ sai và nêu
cách chữa



a. Thiếu CN VN


giữa..., ...cæ kÝnh, hai chiếc
thuyền // đang bơi.


b. ...chỳng ta // bo vệ vững chắc
non sơng gấm vóc.


c. ...ta nên xây dựng bảo tàng Cầu
Long Biên


bài 4/142: Chữa lỗi sai


a. Cây cầu đa những chiếc xe vận tải
nặng nề vợt qua sông, còi xe rộn rÃ...
yên tĩnh.


b. Cây cầu // đa ... còi xe // rộn r·.
c. Th võa míi ®i häc vỊ...


d. Khi em đến cổng trờng thì Tuấn gọi
em và cho em một cây bút mới.


- Y/c häc sinh lµm bt1/141
- Y/c häc sinh làm bt2/142
+ Y/c học sinh điền


- Gv nhận xét
- Y/c làm bt3/142



+ Thảo luận 5 nhóm lớn
- Gv nhận xét chữa


- Đặt câu hỏi - tìm CN VN.


- Y/c làm bt4/142
- Thảo luận 3’ nhóm bàn
Câu a – câu ghép
- câu n: 2 cõu


- Đọc y/c bài tập
- Lên bảng làm
- §äc y/c bµi tËp
- §iỊn CN – VN


- Nghe
- Đọc y/c bài tập
- Thảo luận 5 trình bày


- Nghe ghi


- Y/c làm bài tập
- Thảo luận 3 trình bày


Và chữa lên bảng


<i><b>Hot ng 5: Cng cố - dặn dò</b></i>


- Hệ thống lại kiến thức


- Tiết sau luyện tập viết đơn
- Xem ôn tập dấu câu


- Nghe
- Nghe – thùc hiÖn


============== & ==============


<b>TiÕt 129- TiÕng ViÖt</b>


<b>Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi</b>


<b>I / Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nhận ra những lỗi thờng mắc khi viết đơn thông qua các bài tập. Luyện tp cỏch vit n.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Nhn c phng hng và cách khắc phục, sửa chữa các lỗi thờng mắc qua các tình huống.


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Cã ý thức làm bài tập và phát hiện chữa kịp thời


<b>II / Chuẩn bị</b>


- Gv: sgk giáo án


- Hs: vở ghi - sgk - vë bµi tËp



<b>III / Tiến trình tổ chức các hoạt đơng dạy và học :</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


? Khi nào ta viết đơn? Đơn
đ-ợc trình bày ntn?


2. Bµi mới


- Làm bt trên bảng
- Nghe và ghi chép


<i><b>Hot động 2: Chữa các lỗi thờng mắc khi viết đơn</b></i> <i><b>I. Các lỗi th</b><b> ờng mắc khi viết đơn.</b></i>


Bµi 1/142: Phát hiện lỗi sai và sửa.
- Thiếu: + Quốc huy


+ Tên ngời làm đơn
+ Ngày...nơi viết đơn
+ Tên ngời viết đơn, kí tờn
- Cha:


Bài 2/143: Phát hiện sửa


- Lý do vit n khụng chớnh ỏng.


- Ngy thỏng ni vit n


- Chữa
Bài 3/143:
- Y/c làm bt1/142


+ Y/c làm cá nhân
+ Y/c trình bày


- Y/c làm bt2


+ Thảo luËn 5’? c¸c nhãm


- Đọc y/c bài tập
+ Làm cá nhân
+ Trình bày bổ xung


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

trình bày bổ sung
- Y/c làm bt3/143


- Gv chốt ý


bổ xung
- Đọc y/c bài tập


- Nghe


- Hoàn cảnh viết đơn khơng có sc
thuyt phc.



- Đơn phải do phụ huynh viết
- Chữa


<i><b>Hot ng 3: HDHS luyện tập</b></i> <i><b>II. Luyện tập</b></i>


Bài 2/144: viết đơn xin đợc tham gia
đội tình nguyện tuyên truyền và bảo
vệ môi trờng xanh, sạch đẹp.


* Bài tập: viết đơn xin ụn tp
- Y/c lm bt2/144


+ Y/c làm cá nhân 7
+ Y/c trình bày


- Ra hc sinh vit n
+ Vit 5


+ Trình bày


- Đọc y/c bài tập
+ Làm cá nhân


+ Trình bày
- Nghe - ghi
+ Viết cá nhân


- Trình bày


<i><b>Hot ng 4: Cng c - dn dũ</b></i>



- Hệ thống kiến thức
- Soạn: Động Phong Nha
- Tiết sau: trả bài số 7


- Nhắc lại


- Lắng nghe thực hiện


============== & ==============


<b> TiÕt 130:</b>


<b>động phong nha</b>


<b>I / Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Thấy đợc vẻ đẹp lộng lẫy kì ảo của động Phong Nha. Ngời Việt Nam càng thêm yêu quý, tự
hào, biết khai thác nhằm phát triển kinh tế du lịch.


<i><b>2. KÜ năng:</b></i>


- Phõn tớch t ng, hỡnh nh huyn bớ, hp dẫn của động


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Có ý thức bảo vệ động Phong Nha


<b>II / ChuÈn bÞ</b>



- Gv: sgk – gi¸o ¸n – tranh
- Hs: vë ghi bài soạn


III / Tin trỡnh t chc cỏc hot đông dạy và học :



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


? Néi dung vµ nghƯ tht cđa
Bøc th...? Liên hệ bản thân về
việc bảo vệ môi trờng?


2. Bài mới


- làm bt trên bảng


- Nghe và ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu tác phẩm</b></i> <i><b>I. Tác phẩm</b></i>


- Động Phong Nha thuộc khối núi đá
vôi Kẻ Bàng – xã Sơn Trạch –
Huyện Bố Trạch – Quảng Bình 


Unesco c«ng nhận là di sản thiªn
nhiªn thÕ giíi.



- Y/c đọc chú thích /147
- Em biết gì về động Phong
Nha.


- Tr×nh bµy


<i><b>Hoạt động 3:Tìm hiểu cấu trúc văn bản</b></i> <i><b>II - c - hiu vn bn</b></i>


1. Đọc tìm hiểu chú thích tìm bố
cục.


* Đọc
* Chú thích


* B cc: đ1: Từ đầu...đất bụt
2 phần đ2: còn lại


- HD đọc ? Đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc tiếp
- HD giải thích chú thích
- Bố cục của văn bản? Ni
dung mi on


- Nghe
- Đọc bài
- Giải thích
- Chia đoạn nội dung


<i><b>Hot ng 4: HDHS tho lun câu hỏi sgk</b></i> 2. Phân tích



a. Cảnh đẹp động Phong Nha


- Động khô: Nằm trên núi cao nhiều
nhũ đá  hấp dẫn du khách.


+ Vòm đá trắng vân nhũ


+ Cột đá màu xanh ngọc bích óng ánh.
- Động nớc:


+ S©u và nớc trong


+ Cất giữ bao điều huyền ảo


t khỏi quỏt n c th


lời văn gợi hình ảnh cảm xúc.
- đoạn mở ®Çu giíi thiƯu vỊ


động Phong Nha nh thế nào?
- Phong Nha gồm mấy động
+ Động khô đợc giới thiệu
ntn?


? Qua miêu tả em hình dung
về động khơ ntn?


? Từ động khô em liên tởng
đến động nào khác?



- Trình bày (đoạn đầu)
động khô
- Phong Nha động n


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

? Trái động khô là động nào?
? Động nớc đợc miêu tả ntn?
? Nhận xét gì về trình tự kể –
tả.


- Đoạn cuối nhà thám
hiểm...đã nhận xét và đánh giá
động Phong Nha.


? Nhận xét gì về lời đánh giá
đó.


? Ngày nay em thấy ý thức của
ngời dân sống gần động đó
ntn?


- Y/c liên hệ phong cảnh ở địa
phơng.


- Y/c mt em c ghi nh.


long)
- Động nớc
- Trình bày – bæ xung



- Nhận xét
- Nghe - Nêu nhận xét ú...


- Nêu cảm nghĩ
- Nhận xét và xây dựng ý


thøc


- Liên hệ địa phơng
- Đọc ghi nhớ


b. Giá trị của động Phong Nha
- Vui sớng, tự hào


- Phát triển du lịch làm giàu cho đất
n-ớc.


3. Ghi nhí: sgk/148


<i><b>Hoạt động 5: HDHS luyện tập</b></i> <i><b>III. Luyện tập</b></i>


- Y/c häc sinh giíi thiệu về
phong cảnh quê hơng em?
- Gv nhËn xÐt


- Giới thiệu phong cảnh nào
đó ở quê hơng


- Nghe



<i><b>Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò</b></i>


- Hệ thống: nớc ta cịn có
những động nào.


- Tn sau ôn tập dấu câu
- ôn tập văn học 6


- Nhc li (ng Hng Sn


H Ni. Động Tam Thanh
-Nhị Thanh - Lạng sơn


============== & ==============


<b> Tiết 131- Tiếng Việt</b>


<b>ôn tập về dấu câu</b>


<i><b>(Du chm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than)</b></i>
<b>A. Mục tiêu cần đạt</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Hiểu đợc công dụng của 3 dấu câu kt thỳc cõu


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Tự phát hiện và sửa lỗi về dấu câu



<i><b>3. Thỏi :</b></i>


- Cú ý thức viết câu và dùng dấu câu đúng


<b>B. ChuÈn bị</b>


- Gv: sgk giáo án bảng phụ
- Hs: vë ghi – vë bµi tËp


<b>C.</b>

Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


? Bằng kiến thức đã học ở
tiểu học em hãy nêu hiểu biết
của em về các loại dấu câu?
2. Bài mới


- Suy nghĩ trả lời


- Nghe và ghi chép


<i><b>Hot động 2: HDHS tìm hiểu cơng dụng của dấu (.), (?),</b></i>
<i><b>(!)</b></i>


<i><b>I. Céng dơng</b></i>



Bµi tËp 1/149:


- đặt cấu câu thích hợp và giải thích.
a. (!) – câu cảm thán


b. (?) Câu hỏi


c. (!) (!) câu cầu khiến (ngữ điệu).
d. (.) Câu trần thuật


Bài tập 2/149:


Cỏch dùng dấu câu có gì đặc biệt
a. đợc, chú mình cứ nói thằng thừng
ra nào. (Câu cầu khiến)


- Th«i im đi...(câu cầu khiến)
b. (!, ?)


- Y/c làm bt1/149


+ Treo bảng phụ bài tập 1
+ Y/c trình bày


- Trờng hợp:


+ Nó hỏi tơi ngày mai có đi
chơi với nó khơng?. Đây là
câu trần thuật hay nghi vấn?


+ Nó hỏi tơi: (mai có đi chơi
với tớ khơng?). đặt dấu nào?
- Gv cht


- Y/c làm bt2/149


- Thảo luận 5 các nhóm
trình bày.


- Gv: ý a cỏch dựng c bit


- Đọc y/c bài tập
- Quan sát


- Điền dấu câu ở cuối câu
- Câu trần thuật có chứa nghi


vấn. đặt (.) là đúng
- Lời dẫn trực tiếp đặt dấu


(?) là đúng
- Nghe
- Làm bt2


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

của dấu chấm. Còn ý b thể
hiện thái độ nghi ngờ, châm
biếm với nội dung một từ ngữ
đứng trớc hoặc cả nội dung
câu. Đây cũng là cách dùng
đặc biệt.



- Y/c đọc ghi nhớ / 150 - Đọc ghi nhớ


* Ghi nhí: sgk/150


<i><b>Hoạt động 3: HDHS chữa một số lỗi thờng gặp</b></i> <i><b>II.Chữa một số lỗi th</b><b> ờng gặp.</b></i>


Bµi 1/150:


- So sánh cách dùng dấu câu.
a. 1. dùng (.) là đúng  tách 2 câu.
a.2. Câu ghép (không liên quan cht
ch.


b.1. Dấu (.) tách vị ngữ 2 khỏi chúng.
b.2. Dấu (;) hợp lí


Bài 2/151:


- Dựng dấu (?), (!) khơng đúng –
chữa lại.


a. C©u 1 và 2 dùng (?) sai dùng
(.)


b. Câu 3 (!)  sai  dïng dÊu (.) 


cả 3 câu đều là câu trần thuật.
- Y/c làm bài t ập 1/150



- Thảo luận 5’ - đại diện
nhóm trình by


- Y/c làm bt2/151
+ Câu nào dùng sai
- Gv chốt ý?


- Đọc y/c bài tập
- Thảo luận 5 trình bày


- Đọc y/c bài tập
- Trình bày


- Nghe


<i><b>Hot ng 4: HDHS luyn tp</b></i> <i><b>III. Luyn tp</b></i>


Bài 1/152: Điền dấu câu (.) vào chỗ
thích hợp.


Bi 2/151: Dấu (?) nào đúng? Cha
đúng? Vì sao?


- Cha (?)  cha. (câu TT)
- Nu ti ú,nh vy C?)


(.) câu TT
Bài 3/151:
- ! (c©u CT)
- . (c©u CK)


- . (c©u TT)
- Y/c lµm bµi 1/151


- Gợi ý: kết thúc 1 câu đặt
chấm ở cuối câu.


- y/c học sinh đặt dấu câu
- Y/c làm bt2/151


- NhËn xÐt viÖc dïng dấu (?)
- Y/c làm bt3/152.


- Y/c học sinh lên bảng làm
bt.


- Đọc y/c bài tập
- Điền dấu chấm vào chỗ


thích hợp
- Đọc y/c bài tập
- Nhận xét chữa


- Đọc y/c bài tập
- 3 em lên bảng làm


<i><b>Hot ng 5: Cng c - dn dũ</b></i>


- Gv nhắc lại các dấu câu
- Về nhà: BT4/152



- Tiết sau: tiếp tục ôn về dấu
câu


- Trả bài số 7


- Nghe


Hot ng ca giỏo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cơng dụng ca du phy</b></i> <i><b>I </b></i><i><b> Cụng dng</b></i>


Bài 1/157: Đặt dấu phÈy
a,


b, sgk – 157 – 158
c,


* Ghi nhí: sgk/159
- Y/c lµm bµi tËp 1/147


+ đặt dấu phẩy vào chỗ thích
hợp? Treo bảng phụ.


+ Giải thích vì sao đặt dấu phẩy


vào vị trí trờn


- Gv chốt ý


- Nêu công dụng của dấu phẩy.


- Đọc y/c bài tập
- Làm bài tập
- Thảo luận trình bày


- Nghe ghi chép
- Công dụng


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

* Đặt dấu phẩy vào đúng chỗ


a. Chào mào, sáo sậu, sáo đen, Đâu
đâu, lũ hay đi, hay về lợn lên, lợn
xuống. Chúng nó gọi nhau, trò
chuyện, trêu ghẹo và cãi nhau ồn ào
mà vui không thể tởng tợng đợc.
b. Trên những ngọn cây già nua cổ
thụ, những chiếc lá vàng…đơn sơ. nh
-ng nhữ-ng mùa đô-ng, chú-ng vẫn đuôi
- Y/c làm bi tp/158


+ Học sinh lên bảng làm (2 em)
- Gv: câu a tách các từ cùng giữ
chức vụ CN - VN


Câu b tách tách trạng ngữ với chủ


ngữ. Tách vế câu ghép


- Đọc y/c bài tập
- Lên bảng (2 em) lµm bµi tËp


- Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 4: HDHS luyện tập</b></i> <i><b>III. Luyện tập</b></i>


Bµi 1/159: Đặt dấu phẩy vào vị trí
thích hợp


Bài 2/159
Bài 3/159
Bài 4/159
- Y/c làm bài tập 1/159


+ Y/c trình bày miƯng
+ ë díi líp lµm vµo vë


- Y/c lµm bµi tËp 2/159 vµ vµ bµi
tËp 3/159


- Y/c lµm bµi tËp 4/159


+ Th¶o luËn nhãm 3 trình
bày


- Đọc y/c bài tập
- Điền dấu


- Làm vào vở BT
- Đọc y/c bài tập


- Điền CN
- Điền VN
- Y/c làm


- Thảo luận 3 Trình bày


<i><b>Hot ng 5: Cng c- dặn dị</b></i>


- HƯ thèng kiÕn thøc


- TiÕt sau: tr¶ bài tập làm văn và
bài tiếng việt


- Nhắc lại
- Nghe vµ thùc hiƯn


============== & ==============


<b>TiÕt 132- TiÕng ViƯt</b>


<b>ơn tập về dấu câu </b><i><b>(Dấu phẩy)</b></i>
<b>I / Mục tiêu cần đạt</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Nắm đợc công dụng của dấu phẩy



<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Tự phát hiện và sửa lỗi về dấu phÈy trong bµi viÕt


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Có ý thức bảo vệ động Phong Nha


<b>II / ChuÈn bị</b>


- Gv: sgk giáo án


- Hs: vở ghi – vë bµi tËp – sgk


<b>III / Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :</b>


============== & ==============
<b>Tiết 133- Làm văn</b>


<b>Trả bài tập làm văn số 7 và bài tiếng việt</b>


<b>A.Mc tiờu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Nhận ra u nhợc điểm trong bài làm của mình – xác định đợc kiến thc ỳng hỡnh thc
trỡnh by.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Biết chữa và khắc phục lỗi sai của bài viết



<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Cã ý thøc tham gia chữa bài


<b>B.Chuẩn bị</b>


- Gv: bài kiểm tra giáo án
- Hs: vë ghi


<b>C. Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Y/c học sinh chữa bài</b></i> <i><b>I. Cha bi</b></i>


A. Bài kiểm tra tiếng việt
1. Trắc nghiệm:


2. Tự luận


B. Bài tập làm văn


1. Đề bài: HÃy miêu tả quanh cảnh


một phiên chợ theo t tởng của em.
* Yêu cầu: miêu tả cảnh chợ theo tởng
- Chữa bài kiểm tra 1 tiÕt tiÕng


viÖt


+ Gv đọc câu hỏi trắc nghiệm.
Y/c học sinh trả lời


+ Y/c chữa bài tự luận
+ Y/c học sinh nhắc lại đề


- Chữa và chọn ý đúng
- Chữa phần tự luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

- Y/c của đề bài


- Y/c tr×nh bµy bè cơc cđa bµi
(dµn bµi)


- NhËn xÐt bµi cđa häc sinh
+ Bài tiếng việt / u điểm
+ Bài tập làm văn / nhợc điểm.


- Nêu yêu cầu đầu bài


- Nêu dµn bµi


tợng (dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa
để tạo ra hình ảnh đ2<sub>).</sub>



* Dµn bµi: giíi thiƯu chung quang
cảnh của phiên chợ (thời gian ở đâu)
* Thân bài:


- Tả từ xa (khách quan)
- Tả cụ thể


+ Cảnh chợ ntn (ngời mua – ngời
bán) Các mặt hàng bày ntn? (miêu tả)
+ Thái độ giao tip


+ Cảm nhận không khí


* Kết luận: cảm nghĩ về phiên chợ.


<i><b>Hot ng 3: HDHS cha li c th</b></i> <i><b>III. Chữa lỗi cụ thể</b></i>


1. Diễn đạt, dùng từ
2. Chính t


3. Viết tắt
- Y/c học sinh chữa 1 số lỗi sai


trong bài? Nêu cách chữa? - Chữa và nêu cách chữa


<i><b>Hot ng 4: Tr bi - ly im</b></i>


- Trả bài. yêu cầu học sinh chữa
lỗi còn lại



- Gii ỏp thc mc
- Ly im


- Nhận bài


- Dùng bút chì chữa lỗi sai
còn lại


- Nêu thắc mắc
- Đọc điểm chính xác


<i><b>Hot ng 5: Củng cố - dặn dị</b></i>


- HƯ thèng kiÕn thøc
- Tiết sau: tổng kết văn học


- Nhắc lại
- Nghe thùc hiƯn


<b> TiÕt 134:</b>


<b>Tỉng kết phần văn tập làm văn</b>


<b>A.Mc tiờu cn t</b>
<i><b>1. Kin thức:</b></i>


- Bớc đầu làm quen với loại hình tổng kết chơng trình văn học, tổng kết các tác phẩm đã học ở
lớp 6. nội dung văn bản. Sơ lợc thể loi tờn vn bn



<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- H thng các cơ bản nắm đợc nhân vật, đặc trng, thể loại, cụ thể vẻ đựp biểu tợng nhân vật
(tình yêu và tinh thần nhân ái


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Có ý thức học tập - đọc tác phẩm – học tập nhân vật trong tác phẩm


<b>B. ChuÈn bÞ</b>


- Gv: sgk – gi¸o ¸n


- Hs: vë ghi – sgk T1 – T2


<b>C. Tiến trình tổ chức các hoạt đơng dạy và học :</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiÓm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: HD thống kê văn bản đã học ở lớp 6</b></i> <i><b>I. Thống kê các văn bản đã học</b></i>


- Y/c học sinh nhớ và ghi lại các
văn bản đã hc



- Gợi ý: K1: văn học dân gian


vn học trung đại
K2: Văn học hiện đại
(thơ - truyện – VBND)


- Kể tên các văn bản đã học
và ghi lại?


- Nghe


<i><b>Hoạt động 3: Nội dung và thể loại văn hc</b></i> <i><b>II- Th loi vn hc</b></i>


1. Văn học dân gian
- Trun thut
- Cỉ tÝch
- Ngơ ng«n
- Trun cêi


2. Truyện trung đại
3. Văn bản nhật dụng
4. Truyện


Tên văn bản - Nhắc li th loi ó hc


- Nờu nh ngha


- Kẻ bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148></div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

NV


chÝnh


tÝnh c¸ch ý nghÜa cđa nhân vật chính


Dế


Mèn Xốc nổi, kiêu căng nhng rấtân hận về sai lầm. - Nhắc nhở tuổi trẻ không nên kiêu căng tự phụ
Ngời


anh của
Kiều
Phơng


Ghen ghột đố kị trớc tài
năng của em nhng biết ăn
năn hối hận


Phê phán thói ghen ghét, đố kị và thể hiện sự tự thức tỉnh ca
con ngi trc sai lm ca mỡnh


Kiều
Phơng


Tài năng, tâm hồn trong
sáng và lòng nhân hậu


Th hin v p ca con ngi c biệt là sự cảm hố của nhân
vật với con ngời


D¬ng


H¬ng
Th


Tõng tr¶i, kinh nghiƯm t thÕ


dũng mãnh vẻ đẹp con ngi lao ng trờn sụng nc


Thầy
Ha
-Men


Nhân hậu, yêu thơng học
trò, yêu tiếng nói dân tộc,
thể hiện lòng yêu nớc


Thể hiện lòng yêu nớc và tình yêu tiếng nói dân tộc sâu sắc
Cậu bé


Phrăng


Xỳc ng khi chứng kiến
buổi học, kính trọng thầy
giáo


Góp phần làm nổi bật vẻ đẹp của thầy Ha – Men và khẳng
định lòng yêu mến của tuổi trẻ.


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


? Trong các nhân vật sau em


thích nhân vật nào? Vì sao
? Vậy phơng thức biểu đạt của
truyện dân gian – trung đại,
hiện đại có điểm gì giống nhau?
? Văn bản thể hiện lòng yêu nớc
và lòng nhân ái


- Gv: Các văn bản thể hiện lòng
yêu nớc qua lòng yêu thiên
nhiên, yêu con ngời lao ng
Vit Nam


- Trình bày hiểu biết giải
thích


- Thảo luận nhóm 3 trình
bày


- Suy nghÜ – tr¶ lêi
- Nghe


* Điểm giống nhau: đều nhằm
mục đích trình bày diễn biến sự
việc  dùng phơng thc biu t
t s.


* Văn bản:
- Lợm Tố Hữu


- Cầu L.Biên– Thóy Lan


- C©y tre VN – ThÐp mới
- SN Cà Mau - Đoàn Giỏi
- Vợt thác Võ Quảng
- Lao Xao Duy Khán
Cô Tô - Nguyễn Tuân


Lòng yêu nớc (thiªn nhiªn,
con ngêi)


- Sä dõa, th¹ch sanh, con hỉ,
thÇy thc….


- Bài học…, bức tranh…, đêm


nay…


<i><b>Hoạt động 3: HDHS Luyện tập</b></i> <i><b>III. Luyện tập</b></i>


Bµi 2/154


- Y/c làm bài tập 7/154 - Đọc y/c bài tập


+ Làm vµo vë bµi tËp


<i><b>Hoạt động 4: Củng cố - dặn dị</b></i>


- HƯ thèng kiÕn thøc


- TiÕt sau: tỉng kÕt tiÕng việt - Nghe thực hiện- Nhắc lại



<b> Tiết 135</b>


<b>Tổng kết phần văn tập làm văn</b>


<b>A. Mc tiờu cn t</b>
<i><b>1. Kin thc:</b></i>


- Cỏc phng thức biểu đạt. Một số đặc điểm khác nhau của các loại văn bản. Nội dung, hình
thức, mục đích của 1 số loại văn bản. Bố cục văn bản.


<i><b>2. KÜ năng:</b></i>


- Nhn bit cỏc phng thc biu t bit vận dụng các phơng thức biểu đạt này khi viết bài
tập làm văn.


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Cã ý thøc học tập làm văn và viết bài.


<b>B. Chuẩn bị</b>


- Gv: sgk – gi¸o ¸n
- Hs: vë ghi


</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị



2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại văn bản và những phơng</b></i>
<i><b>thức biểu đạt</b></i>


<i><b>I. Các văn bản và những ph</b><b> ơng thức</b></i>
<i><b>biểu đạt ó hc</b></i>


Bài 1/ 155
- Y/c làm bài 1/55


+ Kẻ bảng thống kê.


- Đọc yêu cầu bài tập
- Kẻ bảng


Cỏc phng thức biểu đạt Văn bản đã học


1. Tù sù - Trun thut, cỉ tÝch, ngơ ng«n,


truyện cời, truyện trung đại . ờm
nay, bi hc


2. Miêu tả <sub>- Bài học, vợt thác, bức tranh, bức th</sub><sub></sub>


3. Biểu cảm <sub>- Đêm nay</sub><sub></sub>


- Bức th
- Lợm
- Ma



4. Thuyết minh <sub>- Động Phong Nha</sub><sub></sub>


- Cầu Long Biên


5. HCC vụ - Đơn từ


6. Nghị luận - Bức th


- Y/c häc sinh lµm bµi tập
2/155


- ở lớp 6 đã luyện tập các văn
bản theo phơng thức nào?


- Lµm bµi tËp 2/155


<i><b>Bµi tËp 2/155</b></i>


Văn bản Phơng thức biểu đạt chính


- Thạch Sanh
- Lợm
- Ma
- Bài học
- Cây tre


- Tự sự


- Tự sự miêu tả - biểu cảm


- Biểu cảm miêu tả


- Tự sự, miêu tả
- Miêu tả, thuyết minh
- Trình bày bổ sung


(tự sự miêu tả)


<i><b>Hot động 3: đặc điểm và cách làm</b></i>


? Mối quan hệ sự việc – nhân
vật chủ đề bv trong tự sự?
? Nhân vật trong văn tự sự đợc
kể và tả qua những yếu tố nào?
? Thứ tự và ngôi kể có tác
dụng gì?


? Vì sao miêu tả ũi hi phi
quan sỏt


<i><b>II - Đặc điểm và cách làm</b></i>


Vn bản Mục đích Nội dung Hình thức


1. Tù sù Th«ng báo,


giải thích,
nhận thức
(khen, chê



Nhõn vật, sự việc,
đặc điểm, diễn
biến, kết qu ý
ngha


Văn xuôi - tự do


2. Miêu tả H×nh dung


đặc điểm tính
chất nổi bật
của phong
cảnh, con
ng-ời, sự vật


Tái hiện những
đặc điểm tính
chất nổi bật của
phong cnh, con
ngi, s vt


Văn xuôi tự do


3. Đơn từ Đạt một


nguyn vng
no ú vit
n


Đơn gửi ai?Ai gửi



n? t


nguyện väng g×


Theo tr×nh tù và
bố cục


- Trình bày
- Thánh Gióng:
+ Tên gọi
+ Lai lịch
+ Tính nết
+ Hình dáng
+ Việc làm
- Trình bày


* Văn miêu tả


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

<i><b>Hot ng 4: HDHS luyn tp</b></i> <i><b>III. Luyện tập</b></i>


Bài 1/157: Tởng tợng mình là anh bộ
đội ờm nay k li?


Bài 2/157: Viết một đoạn văn miêu tả
trận ma theo quan sát và tởng tợng của
em.


- Yêu cầu kể lại câu chuyện
- Yêu cầu viết đoạn văn



- Kể bằng giọng điệu
- Viết (trình bày)


<i><b>Hot ng 5: Củng cố - dặn dị</b></i>


- HƯ thèng kiÕn thøc


- TiÕt sau: tỉng kÕt tiÕng viƯt - Nghe – thùc hiƯn- Nhắc lại


============== & ==============


<b> TiÕt 136- TiÕng ViƯt</b>


<b>Tỉng kÕt phÇn tiÕng viƯt</b>


<b>I / Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Hệ thống những kiến thức ó hc v ting vit lp 6


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Nhận dạng các đơn vị và hiện tợng ngôn ngữ đã họ.
- Biết phân tích các đơn vị và hiện tợng đó


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Có ý thức học tiếng việt đã nói, viết



<b>II / Chn bÞ</b>


- Gv: sgk – gi¸o ¸n
- Hs: vë ghi


III / Tiến trình tổ chức các hoạt đơng dạy và học :



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Tổng kết các từ loại đã học </b></i> <i><b>I- Các loại đã học</b></i>


- Yêu cầu kẻ sơ đồ (167)
+ Đã học những từ loại nào?
+ Thể loại: DT, ĐT, TT có khả
năng kết hợp với từ ngữ khác
không?


+ Yêu cầu đặt câu


- Kẻ sơ đồ


- Tr¶ lêi (kÕt hợp cụm từ)
- Đặt câu có thể loại trên



<i><b>Hot động 3: Tổng kết các phép tu từ đã học</b></i> <i><b>II. Các phép tu từ đã học</b></i>


- y/c vẽ sơ


- Điểm giống nhau của các biện
pháp tau từ


- V s


- Đều có giá trị biểu cảm (thơ,
văn có tÝnh hµm xóc)


<i><b>Hoạt động 4: Tổng kết các kiểu cấu tạo câu đã học</b></i> <i><b>III. Các kiểu cấu tạo câu</b></i>


- ĐÃ học các kiĨu cÊu t¹o câu


nào? - Trình bày


<i><b>Hot ng 5: Tng kt du cõu tiếng việt</b></i> <i><b>IV- Các dấu câu đã học</b></i>


- Nhắc lại cỏc du cõu ó hc, tỏc
dng.


- Trình bày bổ xung


<i><b>Hoạt động 6: HDHS luyện tập</b></i>


- Hớng dẫn học sinh 1 số đề


kiÓm tra. - Nghe – tr¶ lêi



<i><b>Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị</b></i>


- Hệ thống kiến thức cơ bản
- Tiết sau ôn tập tỉng hỵp


- Nghe – thùc hiƯn


============== & ========


<b> Tiết 137</b>


<b>ôn tập tổng hợp</b>


<b>I / Mc tiờu cn t</b>
<i><b>1. Kin thc:</b></i>


- Đánh giá kĩ năng, vận dụng và tích hợp các kiến thức kĩ năng của môn học ngữ văn 6.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Nng lc vận dụng tổng hợp các phơng thức biểu đạt trong bài viết và kĩ năng viết bài nói
chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động


<b>II / ChuÈn bÞ</b>


- Gv: sgk – gi¸o ¸n
- Hs: vë ghi



III / Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn nội dung cơ bản về văn 6</b></i> <i><b>I. Nội dung c bn</b></i>


1. Đọc hiểu văn bản
2. Tiếng việt


3. Tập làm văn
- Nhắc lại nội dung cơ bản Cần


chú ý


- Y/c học sinh nắm đợc yêu cầu
về văn bản.


- TËp làm văn
- Tiếng việt


- Nghe


<i><b>Hot ng 3: HDHS tham khảo 1 số đề kiểm tra</b></i>



- HD học sinh tham khảo – trả
lời 1 số câu hỏi ở một số đề kiểm
tra học kì.


- Nghe – tr¶ lêi


<i><b>Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò</b></i>


- Nhắc lại kiến thức vừa ôn
- Tiết sau: chuẩn bị bài chơng
trình địa phơng


- Nghe – thùc hiÖn


<b>TiÕt 138+139</b>


<b>KiĨm tra tỉng hỵp ci kú II </b>


<b>A- mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i> - Giúp học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào thực hành tổng hợp.


<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>- Rèn kỹ năng diễn đạt theo yêu cầu về các dạng bài cụ thể.


<b>3.</b><i><b>Thái độ : Bồi dưỡng tình yêu tiếng Vit ,vn hc</b></i>


<b>B- Chuẩn bị </b>


<i><b>Giáo viên</b></i> : - Giáo án, SGK, SGV



- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay.


<i><b>Hc sinh</b></i> : - V ghi , SGK,vở bài tập
- Sao in đề .


<b>C. lªn líp </b>


<b> I. KiĨm tra bµi cị </b>
<b> II. Bµi míi </b>


<b>(Thi theo đề của Phòng Giáo dục ) </b>


Hoạt động 2: Yêu cầu
HS: - Làm bài nghiêm túc


- Khơng quay cóp, trao đổi thảo luận khi làm bài .
Hoạt động 3: Thu bài


GV:- Thu bài thnàh hai tập chẵn - lẻ riêng biệt.
- KiĨm tra sè bµi cđa líp.


<b>III. Cđng cè</b>


<b>IV. H</b><i><b> íng dÉn học bài</b><b> </b></i>


- Ôn lại kiến thức về các tác phẩm văn học dân gian .
- Ôn lại kiến thøc vỊ tiÕng ViƯt.


- Ơn lại các thao tác thực hành đề văn tự sự .



( Kể chuyện đời thờng và kể chuyện tởng tợng )
- Chuẩn bị tài liệu SGK, STK ụn tập hố


============== & ==============


<b> TiÕt 140:</b>


<b>Chơng trình địa phơng</b>


<b>A.Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Biết đợc một số danh lam thắng cảnh, các di tích lịch sử hay chơng trình kế hoạch bảo vệ mơi
trờng nơi địa phơng mình ang sng.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Liờn h vi vn bn ó học để làm phong phú hình thức của mình về các chủ đề đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

- Có ý thức tham gia các hoạt động tích cực.


<b>B.ChuÈn bÞ</b>


- Gv: câu hỏi cho học sinh thảo luận (mơi trờng, di tích)
- Hs: một số vấn đề cần thảo luận (mơi trờng, bảo vệ di tích)


<b>C. Tiến trình tổ chức các hoạt đơng dạy và học :</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức



<i><b>Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


1. KiĨm tra bµi cị


2. Bµi míi - Nghe vµ ghi chÐp


<i><b>Hoạt động 2: Nêu mục đích yêu cầu nội dung ý nghĩa</b></i> <i><b>I. Mục đích yêu cầu, nội dung và ý</b></i>
<i><b>nghĩa của bài ch</b><b> ơng trình địa ph</b><b> ơng.</b></i>


- Liên hệ kiến thức đã học với những
hiểu biết về quê hơng (yêu cảnh vật,
con ngời)


- Gắn kết các kiến thức đã học với vấn
đề đang đặt ra (bảo vệ môi trờng) nơi
đang sống.


- Sống hồ nhập với mơI trờng, có ý
thức bảo vệ giữ gìn văn hố địa phơng.
- Nêu mục đích u cầu nội


dung vµ ý nghÜa


- Nghe vµ ghi


<i><b>Hoạt động 3: HDHS trao đổi bài chuẩn bị ở nhà</b></i>


- Y/c học sinh thảo luận.
+ Liên hệ các bài đã học về


môI trờng. (bức th.., lao xao.)
+ Văn hoá địa phơng (bảo vệ
do tích địa phơng.


 cã thĨ:
- ViÕt
- Tranh


- Nghe – thùc hiƯn


- Kể di tích lịch sử địa phơng.


<i><b>Hoạt động 4: Tổng kết và đánh giá kết quả</b></i>


- Gv: nhận xét hoạt động của
học sinh.


- Giải đáp thắc mắc


- Nghe
- Nêu thắc mắc


<i><b>Hot ng 5: Cng c - dặn dò</b></i>


- Hệ thống kiên thức cơ bản
- Y/c học sinh tìm hiểu thêm
một số danh lam thắng cảnh
ở địa phơng.


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×