Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.9 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> SỞ GD- ĐT VĨNH LONG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011-2012</b>
<b> TrườngTHPT Phú Quới Mơn thi: HỐ HỌC </b>
<i><b>Cho ngun tử khối của các nguyên tố:</b></i>
<i>(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; </i>
<i>K = 39; Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).</i>
<b>Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?</b>
<b>A. MgCl2 và KNO3</b> <b>B. KOH và AlCl3</b> <b>C. NaHCO3 và HCl</b> <b>D. Al2O3 và NaOH</b>
<b>Câu 2: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?</b>
<b>A. NaHCO3 có tính lưỡng tính</b>
<b>B. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca</b>2+<sub>, Mg</sub>2+
<b>C. Có thể điều chế nhơm bằng cách dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.</b>
<b>D. Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2</b>
<b>Câu 3: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây?</b>
<b>A. CuSO4</b> <b>B. NaHCO3</b> <b>C. H2SO4</b> <b>D. BaCl2</b>
<b>Câu 4: Có 3 chât rắn trong 3 lọ riêng biệt gồm Al, Al2O3, Cu. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất</b>
trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
<b>A. dung dịch NaOH</b> <b>B. dung dịch HCl</b> <b>C. H2O</b> <b>D. A hoặc B</b>
<b>Câu 5:Khi đốt cháy 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) thu được V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là</b>
A. 2,24. <b>B. 1,12. C. 3,36.</b> <b>D. 4.48.</b>
...
<b>A. Li.</b> <b>B. K.</b> <b>C. Na.</b> <b>D. Rb.</b>
...
...
...
...
...
<b>Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng tồn phần là</b>
<b>A. HCl</b> <b>B. CaCO3.</b> <b>C. Na2CO3.</b> <b>D. NaCl.</b>
<b>Câu 8: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có</b>
<b>A. kết tủa trắng xuất hiện.</b> <b>B. bọt khí và kết tủa trắng.</b>
<b>C. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.</b> <b>D. bọt khí bay ra.</b>
<b>Câu 9: Trung hồ 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của Y là</b>
<b>A. C4H11N</b> <b>B. C3H9N</b> <b>C. C2H7N</b> <b>D. CH5N</b>
...
...
<b>A. tính khử mạnh</b>
<b>B. điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối clorua tương ứng</b>
<b>C. số electron lớp ngoài cùng là 1</b>
<b>D. độ cứng thấp</b>
<b>Câu 11: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo nào sau đây?</b>
<b>Câu 12: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:</b>
<b>A. CH3CH2COOH</b> <b>B. H2N-CH(CH3)-COOH</b>
<b>C. C6H5NH2</b> <b>D. CH3NH2</b>
<b>Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,64 gam một este X đơn chức thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam</b>
H2O. CTPT của X là:
<b>A. C4H6O2</b> <b>B. C2H4O2</b> <b>C. C4H8O2</b> <b>D. C3H6O2</b>
...
...
...
...
...
<b>A. ZnCl2 và FeCl3.</b> <b>B. HCl và AlCl3.</b>
<b>C. CuSO4 và HNO3 đặc nguội .</b> <b>D. AgNO3 và H2SO4 loãng</b>
<b>Câu 15: Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, CH3NH2, H2NCH2COOH, C2H5COOCH3. Số chất</b>
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
<b>A. 5</b> <b>B. 3</b> <b>C. 2</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 16: Cho các kim loại: Al, Cu, Mg, Fe, Zn, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch</b>
HCl là:
<b>A. 5</b> <b>B. 3</b> <b>C. 4</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ có tính lưỡng tính.</b>
<b>B. Đipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.</b>
<b>C. Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng.</b>
<b>D. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.</b>
<b>Câu 18: Cho m gam Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với</b>
dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là ?
<b> A. 2,32.</b> <b>B. 4,64.</b> <b>C. 1,6.</b> <b>D. 4,8.</b>
...
...
...
...
...
<b>Câu 19: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?</b>
<b>A. CH3COOH</b> <b>B. C6H5NH2</b> <b>C. H2N-CH2-COOH</b> <b>D. C2H5NH2</b>
<b>Câu 20: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số (số ngun,</b>
tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là ?
<b> A. 4.</b> <b>B. 5. C. 6.</b> <b>D. 7.</b>
<b>Câu 21: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 3,36 lít khí (đktc) và </b>
một chất rắn khơng tan X. Hồ tan chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Giá trị
của m là :
<b>A. 8,3 gam</b> <b>B. 7,8 gam</b> <b>C. 9,65 gam</b> <b>D. 3,8 gam</b>
...
...
...
...
...
<b>Câu 22: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất khí nào sau đây?</b>
<b>A. CO2</b> <b>B. Cl2</b> <b>C. SO2</b> <b>D. CO</b>
<b>Câu 23: Thuỷ phân 486 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:</b>
<b>A. 540 gam</b> <b>B. 405 gam</b> <b>C. 180 gam</b> <b>D. 720 gam</b>
...
...
...
<b>Câu 24: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau </b>
đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời ?
<b>A. Sắt và đồng đều bị ăn mòn. B. Sắt bị ăn mòn.</b>
<b>C. Đồng bị ăn mòn. D. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.</b>
<b>Câu 25: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với</b>
<b>A. H2O.</b> <b>B. NaOH.</b> <b>C. CO2.</b> <b>D. H2.</b>
<b>Câu 26: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thuỷ phân?</b>
<b>A. protein</b> <b>B. saccarozơ</b> <b>C. fructozơ</b> <b>D. xenlulozơ</b>
<b>Câu 27: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 lỗng làm </b>
mơi trường là
<b>A. 24,9 gam. </b> <b>B. 29,6 gam </b> <b>C. 29,4 gam </b> <b>D. 59,2 gam.</b>
...
...
...
...
...
<b>A. Saccarozo phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag.</b>
<b>B. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>C. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.</b>
<b>D. Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.</b>
<b>Câu 29: Cặp kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?</b>
<b>A. Ca, Fe</b> <b>B. Be, K</b> <b>C. Na, Ba</b> <b>D. Li, Cr</b>
<b>Câu 30: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cơ cạn dung dịch thu được</b>
chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng
với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
<b>A. CH3COOCH=CH2.</b> <b>B. HCOOCH=CH2</b>
<b>C. HCOOCH3.</b> <b>D. CH3COOCH=CH-CH3.</b>
<b>Câu 31: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe</b>
và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mịn điện hố
học là
<b>A. 4</b> <b>B. 1</b> <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 32: Xà phòng hố hồn tồn 14,8 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch</b>
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là.
<b>A. 12,0g</b> <b>B. 8,0g</b> <b>C. 4,0g</b> <b>D. 16,0g</b>
...
...
...
...
...
<b>Câu 33: Phản ứng nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. FeO + 2HNO3 </b>® Fe(NO3)2 + H2O <b>B. 8Al + 3Fe3O4 </b> ⃗<i><sub>t</sub>o</i> 4Al2O3 + 9Fe
<b>C. 2NaHCO3 </b> ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub> Na2CO3 + CO2 + H2O</sub> <b><sub>D. Fe2O3 + 3CO </sub></b> <sub>⃗</sub>
<i>to</i> 2Fe + 3CO2
<b>Câu 34: Khi xà phịng hố tristearin ta thu được sản phẩm gồm:</b>
<b>A. C17H35COOH và glixerol</b> <b>B. C15H31COONa và glixerol</b>
<b>C. C17H33COONa và etanol</b> <b>D. C17H35COONa và glixerol</b>
<b>Câu 35: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol, anđehit axetic. Số dung dịch trong</b>
dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:
<b>Câu 36: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:</b>
<b>A. poli(vinyl clorua)</b> <b>B. nilon-6,6</b>
<b>C. polietilen</b> <b>D. poli(metyl metacrylat)</b>
<b>Câu 37: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?</b>
<b>A. 1 chất</b> <b>B. 4 chất</b> <b>C. 3 chất</b> <b>D. 2 chất</b>
<b>Câu 38: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch</b>
<b>A. BaCl2.</b> <b>B. NaOH.</b> <b>C. HCl.</b> <b>D. KNO3.</b>
<b>Câu 39: Cation M</b>2+<sub> có cấu hình electron là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là:</sub>
<b>A. chu kì II, nhóm VIA</b> <b>B. chu kì 3, nhóm IIB</b>
<b>C. chu kì 3, nhóm IIA</b> <b>D. chu kì 2, nhóm VIIIA</b>
<b>Câu 40: Trường hợp nào dưới đây thu được chất kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?</b>
<b>A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2</b>
<b>B. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3</b>
<b>C. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 </b>
<b>D. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2</b>