Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (457.49 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ THI THỬ CHUẨ CẤU </b>
<b>TRÚC MI H HỌA </b>
<b>ĐỀ SỐ 02 </b>
<i>(Đề thi có 08 trang) </i>
<b>KỲ THI TỐT GHIỆP TRU G HỌC PHỔ THƠ G ĂM 2021 </b>
<b>Bài thi: TỐ </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề</i>
<b>Họ, tên thí sinh: ……… </b>
<b>Số báo danh: ………. </b>
<b>Câu 1: Tập hợp </b><i>M</i> có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của <i>M</i> là
<b>A. </b><sub>12 . </sub>2 <b><sub>B. </sub></b> 2
12.
<i>C</i> <b>C. </b> 10
12.
<i>A</i> <b>D. </b> 2
12.
<i>A</i>
<b>Câu 2: Cho cấp số cộng </b>
<b>A. </b><i>d</i>=4. <b>B.</b> <i>d</i> = −3. <b>C.</b> <i>d</i> =3. <b>D. </b><i>d</i> = −2.
<b>Câu 3: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vng góc với (P)? </b>
<b>A. Khơng có </b> <b>B. Có một </b> <b>C. Có vơ số </b> <b>D. Có một hoặc vơ số </b>
<b>Câu 4: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
<i>x</i> −∞ 1 3 +∞
<i>f x</i> + 0 − 0 +
<i>f x</i> −1 +∞
−∞ −3
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
<b>A. </b><i>x</i>= −3. <b>B. </b><i>x</i>=3. <b>C. </b><i>x</i>= −1. <b>D. </b><i>x</i>=1.
<b>Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số </b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
− l là
<b>A. </b><i>y</i>= −1. <b>B. </b><i>y</i>=1. <b>C. </b> 1.
2
<i>y</i>= <b>D. </b><i>y</i>=2.
<b>Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? </b>
<b>C. </b><i><sub>y x</sub></i><sub>=</sub> 3<sub>−</sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>1.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i><sub>y</sub></i><sub>= − +</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>1.</sub>
<b>Câu 7: Cho hàm số bậc bốn </b><i>y</i>= <i>f x</i>
Số nghiệm của phương trình
<b>A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. </b><i>x</i>=1.
<b>Câu 8: Cho hai số phức </b><i>z</i><sub>1</sub>=5<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub> =2020+<i>i</i>. Phần thực của số <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng
<b>A. 5.</b>− <b>B. 5. </b> <b>C. 10100.</b>− <b>D. 10100. </b>
<b>Câu 9: </b>
1
3 1
0
<i>x</i>
<i>e</i> +<i>dx</i>
<b>A. </b><i><sub>e</sub></i>3<sub>−</sub><i><sub>e</sub></i><sub>.</sub><b><sub> </sub></b> <b><sub>B. </sub></b>1
3 <i>e</i> +<i>e</i> <b>C. </b>
4 <sub>.</sub>
<i>e</i> −<i>e</i> <b>D. </b>1
3 <i>e</i> −<i>e</i>
<b>Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. </b><i>M</i>
<b>Câu 11: Cho hình hộp </b><i>ABCD EFGH</i>. . Gọi <i>I</i> , <i>J</i> lần lượt là tâm của hình bình hành <i>ABCD</i> và <i>EFGH</i>. Khẳng
định nào sau đây là sai?
<b>A. </b>
6
<i>B</i>= <i>a</i> và chiều cao <i>h</i>=2 .<i>a</i> Thể tích khối chóp đã cho bằng:
<b>A.</b><sub>12 .</sub><i><sub>a</sub></i>3 <b><sub>B. </sub></b><sub>2 .</sub><i><sub>a</sub></i>3 <b><sub>C. </sub></b><sub>4 .</sub><i><sub>a</sub></i>3 <b><sub>D. </sub></b><sub>6 .</sub><i><sub>a</sub></i>3
<b>Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? </b>
<b>A.</b> 1<i>dx</i> ln <i>x C</i>.
<i>x</i> = +
1
.
1
<i>e</i>
<i>e</i> <i>x</i>
<i>x dx</i> <i>C</i>
<i>e</i>
+
= +
+
<b>C. </b>
1
.
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>e</i>
<i>e dx</i> <i>C</i>
<i>x</i>
+
= +
+
2
<i>xdx</i>= <i>x C</i>+
<b>Câu 14: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho <i>a</i>= −
<b>A.</b>2 6. <b>B.</b>11. <b>C.</b> 2 11. <b> D.</b>6.
<b>Câu 15: Phương trình </b><sub>3</sub><i>x</i>2−2<i>x</i> <sub>=</sub><sub>1</sub><sub> có nghiệm là </sub>
<b>A.</b><i>x</i>=0;<i>x</i>=2. <b>B.</b> <i>x</i>= −1;<i>x</i>=3. <b>C.</b> <i>x</i>=0;<i>x</i>= −2. <b> D.</b> <i>x</i>=1;<i>x</i>= −3.
<b>Câu 16: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 3 1 5.
2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> − = + = −
− Vectơ sau đây là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng ?<i>d</i>
<b>A. </b><i>u</i>2 =
<b>C.</b> <i>u</i><sub>3</sub> =
<b>Câu 17: Trog mặt phẳng </b><i>Oxy</i>, số phức <i>z</i>= − +2 4<i>i</i> được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở hình vẽ duới
đây?
<b>A. Điểm </b><i>C</i>. <b>B. Điểm </b><i>D</i>. <b>C. Điểm </b><i>A</i>. <b>D. Điểm</b> <i>B</i>.
<b>Câu 18: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
1 3
0 1
2; 6.
<i>f x dx</i>= <i>f x dx</i>=
3
0
<i>I</i> =
<b>A. </b><i>I</i> =8. <b>B. </b><i>I</i> =12. <b>C. </b><i>I</i> =4. <b>D. </b><i>I</i> =36.
<b>Câu 19: Khối nón có chiều cao </b><i>h</i>=4 và đường kính đáy bằng 6. Thể tích khối nón bằng
<b>A. 12 .</b>
<b>Câu 20: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng </b>
<b>A. 8. </b> <b>B. 16. </b> <b>C. 48. </b> <b>D. 12. </b>
<b>Câu 21: Cho hai số phức </b><i>z</i>1= −1 2<i>i</i> và <i>z</i>2 = +2 <i>i</i>. Số phức <i>z</i>1+<i>z</i>2 bằng
<b>A. </b>− −3 .<i>i</i> <b> </b> <b>B. </b>3 .+<i>i</i> <b>C. </b>3 .−<i>i</i> <b>D. </b>− +3 .<i>i</i>
<b>A. </b><i>I</i>
'
<i>x</i> −∞ −1 0 1 +∞
'
<i>y</i> + 0 − − 0 +
<i>y</i> <sub>2 </sub> +∞ +∞
−∞ −∞ 4
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
<b>A. </b>
<b>A. </b><i>x</i>=41. <b>B. </b><i>x</i>=16. <b>C. </b><i>x</i>=23. <b>D. </b><i>x</i>=1.
<b>Câu 25: Cho ,</b><i>x y</i>>0 và ,α β∈ℝ. Khẳng định nào sau đây sai ?
<b>A. </b>
<b>C.</b> <i>x x</i>α. β <sub>=</sub><i>x</i>α β+ . <b><sub>D. </sub></b>
<b>Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy </b><i>r</i>=2 và chiều cao <i>h</i>=5. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
<b>A. 28 .</b>π <b>B.</b>20. <b>C.</b>10 .π <b>D. </b>20 .π
<b>Câu 27: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho các điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
1
4 .
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= −
<sub>=</sub>
= +
<b>B. </b>
1
4 .
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= +
<sub>=</sub>
= +
<b>C. </b>
1
2 4 .
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= −
<sub>= −</sub>
<b>D. </b>
2
4 4 .
4 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= +
<sub>= +</sub>
= +
<b>Câu 28: Rút gọn biểu thức </b>
3 1 2 3
2 2
.
<i>a</i> <i>a</i>
<i>P</i>
<i>a</i>
+ −
+
−
= với <i>a</i>>0.
<b>A.</b><i><sub>P a</sub></i><sub>=</sub> 4<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>P a</sub></i><sub>=</sub> 3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>P a</sub></i><sub>=</sub> 5<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i><sub>P a</sub></i><sub>=</sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 29: Cho </b>
1
0
2
<i>f x dx</i>=
1
0
5
<i>g x dx</i>=
1
0
2
<i>f x</i> − <i>g x dx</i>
<b>A. </b>−8. <b>B. 12. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. </b>−3.
<b>Câu 30: Cho </b> <i><sub>f x</sub></i><sub>( ) 3</sub><sub>=</sub> <i><sub>x</sub></i>2<sub>+ −</sub><sub>(1 2 )</sub><i><sub>m x</sub></i><sub>+</sub><sub>2</sub><i><sub>m</sub></i><sub> với m là tham số. Tìm m để ( )</sub><i><sub>F x</sub></i> <sub> là một nguyên hàm của ( )</sub><i><sub>f x</sub></i> <sub> và </sub>
(0) 3, (1) 3
<b>A. </b> 5
2
<i>m</i>= − . <b>B. </b> 15
2
<i>m</i>= . <b>C. </b> 15
2
<i>m</i>= − . <b>D. </b> 1
2
<i>m</i>= − .
<b>Câu 31: Nghiệm của bất phương trình </b> 2
2 2
log log 4
4
<i>x</i>
<i>x</i>≥ + là:
<b>A. </b><i>x</i>>0. <b>B. </b><i>x</i>≥4. <b>C. </b>0 1
2
<i>x</i>
< ≤ . <b>D. </b> 0;1
<sub> ∪ +∞</sub>
<sub></sub>
.
<b>Câu 32: Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ , </b>
một thẻ chữ H và một thẻ chữ P. Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé
xếp được thành dãy T THPT.
<b>A. </b> 1 .
120 <b>B.</b>
1
.
720 <b>C.</b>
1
.
6 <b>D. </b>
1
.
20
<b>Câu 33: Tính </b>
<b>A. </b> 2 cos 2 <sub>.</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i> + +<i>C</i> <b>B. </b>
2 <sub>cos 2</sub>
.
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>
+ +
<b>C. </b> 2 cos 2 .
2
<i>x</i>
<i>x C</i>
+ + <b>D. </b> 2 sin .
2
<i>x</i>
<i>x C</i>
+ +
<b>Câu 34: Cho số phức </b><i>z</i> thỏa mãn điều kiện
<b>A. 1.</b>− <b>B. </b>−<i>i</i>. <b>C. 2. </b> <b>D. </b>−2 .<i>i</i>
<b>Câu 35: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>I</i>
<b>A. </b>
2
2 3 7
2 21
1
3
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
− −
−
<sub>></sub>
là
<b>A. 7. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. vô số. </b> <b>D. 8. </b>
<b>Câu 37: Hàm số </b> <sub>2</sub>2
3 1
<i>y</i>
<i>x</i>
=
+ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
<b>A. </b>
<b>Câu 38: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
2 1
<b>A. </b><i>x</i>= −1. <b>B. </b><i>x</i>=3. <b>C. </b><i>x</i>= −4. <b>D. </b><i>x</i>= −3.
<b>Câu 39: </b>Người ta muốn xây bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích <sub>200 .</sub><i><sub>m</sub></i>3 <sub> Đáy bể là </sub>
hình chữ nhật có chiều dài gấp đơi chiều rộng. Giá thuê công nhân xây bể là 300.000 đồng/<i><sub>m</sub></i>2<sub>.</sub><sub> Chi phí th </sub>
cơng nhân thấp nhất là
<b>A. 36 triệu đồng. </b> <b>B. 51 triệu đồng. </b> <b>C. 75 triệu đồng. </b> <b>D. 46 triệu đồng. </b>
<b>Câu 40: Trong không gian </b> <i>Oxyz</i>, đường thẳng đi qua điểm <i>M</i>
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> − = − = − có phương trình là
<b>A. </b>
1
2 .
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
= −
<sub>= +</sub>
=
<b>B.</b>
1
2 .
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
= +
<sub>= −</sub>
=
<b>C.</b>
1
2 .
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= −
<sub>= −</sub>
= −
<b>D. </b>
1
2 .
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
= −
<sub>= −</sub>
=
<b>Câu 41: Cho số phức </b> <i>z a bi a b</i>= +
<i>A</i>= + +<i>z</i> <i>z</i>−
<b>A.10 2.</b> <b>B.</b>7 <b>C.10 </b> <b>D.</b>5 2
<b>Câu 42: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
<i>x</i>∈ , đồng thời <i>f x</i>'
3
1
ln 3 , , .
<i>f x dx a</i>= +<i>b a b</i>∈
<b>A.</b><i>S</i>= −1. <b>B.</b><i>S</i> =2. <b>C.</b><i>S</i>=0. <b>D.</b><i>S</i> = −4.
<b>Câu 43: Có bao nhiêu bộ </b>
2 2 1
2 4 8 log 2 3 6 log ?
2 3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y xy</i>
<i>y</i> <i>x</i>
+
+ + + <sub></sub> <sub></sub>≤ + − − <sub></sub> <sub></sub>
+ −
<b>A. 4034. </b> <b>B.</b>2. <b>C.</b>2017. <b>D. </b>2017 2020× .
<b>A. </b>± 3. <b>B. </b><sub>±</sub>6 <sub>3</sub><sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>±</sub>5 <sub>2</sub><sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>±</sub>5 <sub>7</sub><sub>. </sub>
<b>Câu 45: Cho hình chóp .</b><i>S ABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều, <i>SA</i>⊥
<b>A.</b>
3
8
9
<i>a</i>
. <b>B.</b>
3
3
.
12
<i>a</i>
<b>C.</b>
3
4
9
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
8
.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số <i>a</i> để hàm số <sub>2</sub>8 1
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>f</i> <i>a</i>
<i>x</i>
= <sub></sub> <sub></sub>+ −
+
có giá trị lớn nhất khơng
vượt q 20?
<b>A. 41. </b> <b>B. 31. </b> <b>C. 35. </b> <b>D. 29. </b>
<b>Câu 47: Cho </b> <i>f x</i>
16 Tích phân
1
<i>f x dx</i>
−
bằng
<b>A. </b>31
18 <b>B. </b>
13
6 <b>C. </b>
19
9 <b>D. </b>
7
3
<b>Câu 48: Tổng tất cả các giá trị của tham số </b><i>m</i> để phương trình 2 2
2 1 2
2 3
3<i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i> log 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i>
− + − −
− +
= − + có đúng
<b>A. 3 </b> <b>B. 0 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 1 </b>
<b>Câu 49: Cho các số phức </b><i>z</i><sub>1</sub> = +1 3 ,<i>i z</i><sub>2</sub> = − −5 3<i>i</i>. Tìm điểm <i>M x y</i>
<b>A.</b> 3 1;
5 5
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>B.</b>
3 1
;
5 5
<i>M</i><sub></sub>− − <sub></sub>
<b>C.</b>
3 1
;
5 5
<i>M</i><sub></sub> − <sub></sub>
<b>D. </b>
3 1
;
5 5
<i>M</i><sub></sub>− <sub></sub>
<b>Câu 50: Trong không gian </b> <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>
2 2 2
2 .
<i>T</i> = <i>MA</i> +<i>MB</i> −<i>MC</i>
<b>A. 102 </b> <b>B. 35 </b> <b>C. 105 </b> <b>D. 30 </b>
<b>--- HẾT --- </b>
<b> BẢ G ĐÁP Á </b>
<b>1-B </b> <b>2-C </b> <b>3-B </b> <b>4-D </b> <b>5-D </b> <b>6-D </b> <b>7-A </b> <b>8-A </b> <b>9-D </b> <b>10-A </b>
<b>11-C </b> <b>12-C </b> <b>13-C </b> <b>14-C </b> <b>15-A </b> <b>16-A </b> <b>17-A </b> <b>18-A </b> <b>19-D </b> <b>20-C </b>
<b>21-C </b> <b>22-B </b> <b>23-A </b> <b>24-C </b> <b>25-B </b> <b>26-D </b> <b>27-D </b> <b>28-C </b> <b>29-A </b> <b>30-C </b>
<b>31-D </b> <b>32-A </b> <b>33-B </b> <b>34-A </b> <b>35-C </b> <b>36-A </b> <b>37-D </b> <b>38-A </b> <b>39-B </b> <b>40-D </b>
<b>41-D </b> <b>42-A </b> <b>43-A </b> <b>44-B </b> <b>45-A </b> <b>46-B </b> <b>47-B </b> <b>48-A </b> <b>49-D </b> <b>50-A </b>
<b>HƯỚ G DẪ GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Chọn B. </b>
Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp <i>M</i> có 12 phần tử. Số tập con gồm
2 phần tử của tập hợp <i>M</i> là 2
12.
<i>C</i>
<b>Câu 2: Chọn C. </b>
Ta có <i>u</i><sub>14</sub> =<i>u</i><sub>1</sub>+13<i>d u</i>= <sub>4</sub>+10<i>d</i> =18⇒ =<i>d</i> 3.
Vậy cơng sai của cấp số cộng là <i>d</i> =3.
<b>Câu 3: Chọn B. </b>
Sử dụng tính chất của hai mặt phẳng vng góc.
Hàm số đạt cực đại tại điểm <i>x</i> mà <i>f x</i>'
<b>Câu 5: Chọn D. </b>
Ta có
1
2
2 1
lim lim 2.
1
1 <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i>
→±∞ →±∞
+
= =
− <sub>−</sub> Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là <i>y</i>=2.
<b>Câu 6: Chọn D. </b>
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số <i>a</i><0 nên chỉ có hàm số <i><sub>y</sub></i><sub>= − +</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>1</sub><sub> thỏa yêu cầu </sub>
bài toán.
<b>Câu 7: Chọn A. </b>
Số nghiệm của phương trình
<i>f x</i> = − bằng số nghiệm của đồ thị hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>
2
<i>y</i>= − cắt nhau tại 2 điểm.
Nên phương trình
2
<i>f x</i> = − có 2 nghiệm.
<b>Câu 8: Chọn A. </b>
Ta có: <i>z z</i><sub>1 2</sub>=5 2020<i>i</i>
Ta có
1 1
3 1 3 1 3 1 4
0 0
1
1 1 1
3 1 .
0
3 3 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> +<i>dx</i><sub>=</sub> <i>e</i> +<i>d</i> <i>x</i><sub>+ =</sub> <i>e</i> + <sub>=</sub> <i>e</i> <sub>−</sub><i>e</i>
<b>Câu 10: Chọn A. </b>
Ta có
Ta có 1 <sub>.</sub> 1<sub>6 .2</sub>2 <sub>4 .</sub>3
3 3
<i>V</i> = <i>B h</i>= <i>a</i> <i>a</i>= <i>a</i>
<b>Câu 13: Chọn C. </b>
Ta có 1
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>e</i>
<i>e dx</i> <i>C</i>
<i>x</i>
+
= +
+
<b>Câu 14: Chọn C. </b>
Ta có: <i>a b c</i>+ + =
Ta có <sub>3</sub> 2 2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> 2 2 <sub>3</sub>0 2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 0<sub>.</sub>
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i>
<i>x</i>
− <sub>= ⇔</sub> − <sub>=</sub> <sub>⇔</sub> <sub>−</sub> =
= ⇔ <sub>=</sub>
<b>Câu 16: Chọn A. </b>
Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ <i>u</i><sub>2</sub> =
Số phức <i>z</i>= − +2 4<i>i</i> được biểu diễn bởi điểm <i>C</i>
Ta có
3 1 3
0 0 1
2 6 8.
<i>I</i> =
<b>Câu 19: Chọn D. </b>
Khối nón có bán kính bằng 3 nên có thể tích là 1 2 1<sub>. .3 .4 12 .</sub>3
3 3
<i>V</i> = π<i>r h</i>= π = π
<b>Câu 20: Chọn C. </b>
Thể tích của khối hộp đã cho bằng 2.4.6 48.=
<b>Câu 21: Chọn C. </b>
Ta có <i>z</i><sub>1</sub>+<i>z</i><sub>2</sub> = − + + = −1 2<i>i</i> 2 <i>i</i> 3 .<i>i</i>
Thầy cơ có nhu cầu mua trọn bộ đề thi thử theo minh họa mới năm 2021 môn Tốn vui lịng liên hệ số điên
thoại 096.458.1881
Từ phương trình mặt cầu suy ra tâm của mặt cầu là <i>I</i>
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Điều kiện: <i>x</i>> −9
Ta có:
2
log <i>x</i>+9 = ⇔ + =5 <i>x</i> 9 2 ⇔ =<i>x</i> 23.
<b>Câu 25: Chọn B. </b>
Theo tính chất của lũy thừa thì đẳng thức <i>x</i>α <sub>+</sub><i>y</i>α <sub>=</sub>
Theo cơng thức tính diện tích xung quanh hình trụ <i>S<sub>xq</sub></i> =2π<i>rh</i>=2 .2.5 20 .π = π
<b>Câu 27: Chọn D. </b>
Đường thẳng đi qua <i>A</i> và vng góc với mặt phẳng
Ta có <i>BC</i>=
, 1; 4; 2 .
<i>d</i>
<i>u</i> <i>n</i> <i>BC BD</i>
⇒ = =<sub></sub> <sub></sub>= − − −
Khi đó ta loại phương án A và B
Thay điểm <i>A</i>
1 2 1
0 4 4 1.
2 4 2 1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
= + = −
<sub>= +</sub> <sub>⇔</sub> <sub>= −</sub>
<sub>= +</sub> <sub>= −</sub>
Suy ra đường thẳng có phương trình tham số ở phương án C đi qua điểm <i>A</i> nên D là phương án đúng.
Ta có
3 1 2 3 3 1 2 3 3
5
2
2 2 2 2 2 2
2 2
.
.
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>P</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
+ − + + −
−
+ − +
−
= = = =
<b>Câu 29: Chọn A. </b>
Ta có
1 1 1
0 0 0
2 2 2 2.5 8.
<i>f x</i> − <i>g x dx</i>= <i>f x dx</i>− <i>g x dx</i>= − = −
<b>Câu 30: Chọn C. </b>
Ta có: <sub>( )</sub> <sub>( )</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>(1 2 )</sub> <sub>2</sub> 3 <sub>(1 2 ).</sub> <sub>2</sub>
2
<i>x</i>
Ta có:
3 3
(0) 3
1 15
(1) 3 1 (1 2 ). 2 3
2 2
<i>C</i> <i>C</i>
<i>F</i>
<i>F</i> <i>m</i> <i>m C</i> <i>m</i>
= =
=
<sub><=></sub> <sub><=></sub>
<sub>= −</sub> <sub>+ −</sub> <sub>+</sub> <sub>+ = −</sub> <sub>=</sub>−
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<b>Câu 31: Chọn D. </b>
Điều kiện: <i>x</i>>0.
BPT 2
2 2 2 2
log <i>x</i> log <i>x</i> log 4 4 log <i>x</i> 2
<=> ≥ − + = +
2
2 2
2
4
log 2
(log 2)(log 1) 0 <sub>1</sub>.
log 1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
≥
<sub></sub>
<=> − + ≥ <=><sub></sub> <=>
≤ − ≤
<sub></sub>
Vậy 0;1
2
<i>x</i>∈<sub></sub> <sub></sub>∪ +∞
.
<b>Câu 32: Chọn A. </b>
Xem ba chữ T riêng biệt ta có: <i>n</i>
Gọi <i>A</i> là biến cố “xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành dãy T THPT”, suy ra <i>n A</i>
Vậy xác suất của biến cố :
<i>A P A</i> = =
<b>Câu 33: Chọn B. </b>
Ta có
2 <sub>cos 2</sub>
sin 2 sin 2 .
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>− <i>x dx</i>= <i>xdx</i>− <i>xdx</i>= + +<i>C</i>
<b>Câu 34: Chọn A. </b>
Ta có
1
<i>i</i>
<i>i z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>
<i>i</i>
+
+ − − = ⇔ = ⇔ = + ⇒ = −
+
Do đó w 1= − + = −<i>iz z</i> 1 <i>i</i>
Ta có <i>R IA</i>= =
Vậy phương trình mặt cầu tâm <i>I</i> và đi qua điểm <i>A</i> có phương trình là
<i>I</i> <i>I</i> <i>I</i>
Ta có ( )
2
2
2 3 7
2 3 7
2 21 2 21
1
3 3 3
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
− −
− − −
− −
<sub>></sub> <sub>⇔</sub> <sub>></sub>
2 7
2 28 0 4.
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
⇔ − + + > ⇔ − < <
Do <i>x</i>∈ℤ nên <i>x</i>∈ − − −
Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm ngun.
<b>Câu 37: Chọn D. </b>
Tập xác định <i>D</i>=ℝ.
' .
3 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
+
Ta có ' 0<i>y</i> < ⇔ ><i>x</i> 0 nên hàm số <sub>2</sub>2
3 1
<i>y</i>
+ nghịch biến trên khoảng
Xét hàm số <i>g x</i>
' 0 ' 1 .
<i>g x</i> = ⇔ <i>f x</i> = −<i>x</i> Trên đồ thị hàm số <i>f x</i>'
Từ đồ thị ta thấy
4
' 1 1.
3
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= −
= − ⇔<sub></sub> = −
=
Vậy
[ 4;3]
min<i>g x</i> <i>g</i> 1 <i>x</i> 1.
− = − ⇔ = −
<b>Câu 39: Chọn B. </b>
Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là <i>x</i> và 2 ,<i>x</i> chiều cao là .<i>y</i>
Diện tích các mặt bên và mặt đáy là <i><sub>S</sub></i> <sub>=</sub><sub>6</sub><i><sub>xy</sub></i><sub>+</sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2
Thể tích là <i><sub>V</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x y</sub></i>2 <sub>200</sub> <i><sub>xy</sub></i> 100<sub>.</sub>
<i>x</i>
= = ⇒ =
2 2 <sub>3</sub> 2 3
600 300 300 300 300
2 2 3 . .2 30 180
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
= + = + + ≥ =
Vậy chi phí thấp nhất là <i><sub>T</sub></i> <sub>=</sub><sub>30 180.3000000 51</sub>3 <sub>=</sub> <sub> triệu. </sub>
<b>Câu 40: Chọn D. </b>
Phương trình tham số của đường thẳng
1
: 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= +
<sub>= +</sub>
= +
Gọi là đường thẳng cần tìm. Theo đề bài <i>d </i>cắt nên gọi <i>I</i> = ∆ ∩ => ∈<i>d</i> <i>I d</i> suy ra (1 ; 2<i>I</i> +<i>t</i> +<i>t</i>;3+<i>t</i>).
Ta có <i>MI</i> =( ; ;<i>t t t</i>+1); mặt phẳng ( )<i>P</i> có VTPT là <i>n</i>=(1; 1;1)− .
song song với mặt phẳng ( )<i>P</i> nên <i>MI</i> ⊥ <=><i>n</i> <i>MI n</i>. = <=>0 1.<i>t</i>+ −( 1). 1.(1<i>t</i>+ + = <=> = −<i>t</i>) 0 <i>t</i> 1
( 1; 1;0)
<i>MI</i>
=> = − − là 1 VTCP của đường thẳng và đi qua điểm <i>M</i>(1; 2; 2).
Vật PTTS của đường thẳng cần tìm là
1 '
2 '
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
= −
<sub>= −</sub>
=
.
<b>Câu 41: Chọn D. </b>
Ta có:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
| 2 | ( 2) ;| 2 | ( 2)
| 2 | | 2 | 2( ) 8 2 | | 8 10
<i>z</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>z</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>z</i> <i>z</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>z</i>
+ = + + − = − +
=> + + − = + + = + =
Vì <i>A</i>≥0 nên từ đó suy ra <i>A</i>≤ 50 5 2= .
Vậy giá trị lớn nhất của <i>A</i> là 5 2.
<b>Câu 42: Chọn A. </b>
2
2 2 2 2.
4
'( )(1 ( ))
'( )(1 ( )) [( ( )) ( 1)] ( 1)
( )
<i>f x</i> <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
+
+ = − <=> = −
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được
2
2
4
'( )(1 ( ))
( 1)
( )
<i>f x</i> <i>f x</i>
<i>dx</i> <i>x</i> <i>dx</i>
<i>f x</i>
+ <sub>=</sub> <sub>−</sub>
4 3 2
3
3 2
2 3
3
(1 2 ( ) ( )) '( )
( 1)
( )
1 1 1 ( 1)
2 ( ( ))
( ) ( ) ( ) 3
1 1 1 ( 1)
3 ( ) ( ) ( ) 3
1 3 ( ) 3 ( ) ( 1)
3 ( ) 3
<i>f x</i> <i>f x f x</i>
<i>dx</i> <i>x</i> <i>dx</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>d f x</i> <i>C</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i>C</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>C</i>
<i>f x</i>
+ +
<=> = −
−
<=> <sub></sub> + + <sub></sub> = +
−
<=> − − − = +
+ + −
<=> − = +
Mà (1) 1 1 3 3 1
3 3
<i>f</i> = − => − − + =<i>C</i>=><i>C</i>=
− .
2 3
3
2 3
3
3
3
3
3
3
1 3 ( ) 3 ( ) ( 1) 1
3 ( ) 3 3
1 3 ( ) 3 ( ) 1 ( 1)
3 ( ) 3 3
(1 ( ))
( 1)
( )
1
1 (1 )
( )
1
( ) .
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
+ + −
=> − = +
+ + −
<=> + = −
+
<=> = − −
<=><sub></sub> + <sub></sub> = −
−
<=> =
Vậy
3 3
1 1
3
1
( ) ln | | ln 3
1
<i>f x dx</i> <i>dx</i> <i>x</i>
<i>x</i>
−
= = − = −
<b>Câu 43: Chọn A </b>
Điều kiện
, *: , 2020
, *: , 2020
.
2 1 2
0, 0 3, 0
3 2
<i>x y ,</i> <i>x y</i>
<i>x y ,</i> <i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
∈ ≤
<sub>∈</sub> <sub>≤</sub>
<sub>></sub> <sub>></sub> <sub>></sub> <sub>></sub>
− +
BPT cho có dạng 2 3
4 2
( 3)( 2) log 1 ( 4)( 2) log 1 0(*).
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
Xét <i>y</i>=1 thì (*) thành 2 3
4 2
( 3) log 1 3( 4) log 0
3 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
+
− − <sub></sub> + <sub></sub>+ + ≤
−
, rõ ràng BPT này nghiệm đúng với mọi
3
<i>x</i>> vì 2 2 3
4 2
( 3) 0;log 1 log (0 1) 0,3( 4) 0,log 0.
3 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
− − < <sub></sub> + <sub></sub>> + = + > <
−
Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ ( ; ) ( ;1)<i>x y</i> = <i>x</i> với 4≤ ≤<i>x</i> 2020,<i>x</i>∈ℕ.
Xét <i>y</i>=2 thì (*) thành 4(<i>x</i>+4) log 1 0,<sub>3</sub> ≤ BPT này cũng luôn đúng với mọi <i>x</i> mà 4≤ ≤<i>x</i> 2020,<i>x</i>∈ℕ.
Trường hợp này cho ta 2017 cặp ( ; )<i>x y</i> nữa.
Với <i>y</i>>2,<i>x</i>>3 thì VT(*) > 0 nên (*) khơng xảy ra
Vậy có đúng 4034 bộ số ( ; )<i>x y</i> thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
<b>Câu 44: Chọn B. </b>
ĐTHS có 3 điểm cực trị <sub><=></sub><i><sub>ab</sub></i><sub>= −</sub><sub>2</sub><i><sub>m</sub></i>2 <sub>< <=></sub><sub>0</sub> <i><sub>m</sub></i><sub>≠</sub><sub>0.</sub>
Ta có:
4
3 2 4 4
4
( ; )
(0;1)
0
' 4 4 0 ( ;1 ) ( ; )
( ;1 ) ( 2 ;0)
<i>AB</i> <i>m m</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>B m</i> <i>m</i> <i>AC</i> <i>m m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>C m</i> <i>m</i> <i>BC</i> <i>m</i>
= −
=
= − = =><sub> = ±</sub> =><sub></sub> − =><sub></sub> = − −
<sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>= −</sub>
<sub></sub>
.
2 2 2 8
2 8 2 6 6
2 <sub>4</sub> 2 4 3 3.
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>BC</i> <i>m</i>
= = +
=><sub></sub> => + = => = => =
=
<b>Câu 45: Chọn A. </b>
Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>BC</i> suy ra góc giữa <i>mp SBC</i>
Xét tam giác <i>AHI</i>vuông tại <i>H</i> suy ra <sub>0</sub> 2 .
sin 30
<i>AH</i>
Giả sử tam giác đều <i>ABC</i> có cạnh bằng ,<i>x</i> mà <i>AI</i> là đường cao suy ra 2 3 4 .
2 3
<i>a</i>
<i>a x</i>= ⇒ =<i>x</i>
Diện tích tam giác đều <i>ABC</i> là
2 <sub>2</sub>
4 3 4 3
. .
4 3
3
<i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i> =<sub></sub> <sub></sub> =
Xét tam giác <i>SAI</i> vuông tại <i>A</i> suy ra <sub>.tan 30</sub>0 2 <sub>.</sub>
3
<i>a</i>
<i>SA AI</i>= =
Vậy <sub>.</sub> 1. . 1 4. 2 3 2. 8 3.
3 3 3 3 9
<i>S ABC</i> <i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> = <i>S</i> <i>SA</i>= =
<b>Câu 46: Chọn B. </b>
Đặt <sub>2</sub>8 .
1
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
=
+
Ta có:
2
2
2
8 8
' ; ' 0 1.
1
<i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>x</i>
<i>x</i>
− +
= = ⇔ = ±
+
Bảng biến thiên:
<i>t</i>
⇒ ∈ −
Xét hàm số: <i>h t</i>
4 4; 4
' 0 ' 0 2 4; 4
2 4; 4
<i>t</i>
<i>h t</i> <i>f t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
= − ∈ −
= ⇔ = ⇔<sub></sub> = − ∈ −
= ∈ −
.
[ 4;4]
max<i>h t</i> <i>Max a</i> 5 ;<i>a</i> 5 .
− = + −
Yêu cầu bài toán 5 20 20 5 20 25 15 15 15
20 5 20 15 25
5 20
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
+ ≤ − ≤ + ≤ − ≤ ≤
⇔<sub></sub> ⇔<sub></sub> ⇔<sub></sub> ⇔ − ≤ ≤
− ≤ − ≤ − ≤ ≤
− ≤ <sub></sub> <sub></sub>
.
Dựa vào giả thiết đường thẳng đi qua hai điểm <i>M</i>
3 3
<i>d x</i>+ <i>y</i>− = ⇒ =<i>y</i> − <i>x</i>+
Từ giả thiết ta có hàm số <i><sub>f x</sub></i>
3 2
1
1 8 4 2
12
0
1 1 1 1
1.
1
4 12 4 3
12 4
3 <sub>1</sub>
1
3
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>a b c</i>
<i>b</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>b c</i>
<i>c</i>
<i>d</i>
= − + −
<sub></sub> =
= + +
<sub>⇒</sub> <sub>=</sub> <sub>⇒ =</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub>
− + = −
<sub>= −</sub>
=
<sub></sub>
Từ đó
1
1
13
.
6
<i>f x dx</i>
−
=
<b>Câu 48: Chọn A. </b>
Phương trình tương đương ( )
2 <sub>2</sub> <sub>3 2</sub> <sub>2</sub>
2
ln 2 2
3 .
ln 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i> <i>x m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
− + − − + − +
=
− +
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
3<i>x</i>− <i>x</i>+.ln <i><sub>x</sub></i> 2<i><sub>x</sub></i> 3 3 <i>x m</i>− +.ln 2 <i><sub>x m</sub></i> 2 * .
⇔ − + = − +
Xét hàm đặc trưng <i><sub>f t</sub></i>
2 <sub>2</sub> <sub>3 2</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1 0.</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i> <i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i>
⇔ − + = − + ⇔ = − − − + =
Có
2
2
4 2 2 khi 2 4 khi
'
2 khi
2 1 khi
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>x</i> <i>x m</i>
<i>g x</i> <i>g x</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
− + + ≥ − ≥
=<sub></sub> ⇒ =<sub></sub>
≤
− + ≤
.
Và '
0 khi
<i>x</i> <i>x m</i>
<i>g x</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
= ≥
= ⇔ <sub>=</sub> <sub>≤</sub>
Xét các trường hợp sau:
<b>Trường hợp 1: </b><i>m</i>≤0 ta có bảng biến thiên của <i>g x</i>
<b>Trường hợp 2: </b><i>m</i>≥2 tương tự.
<b>Trường hợp 3: </b>0<<i>m</i><2, bảng biến thiên <i>g x</i>
Phương trình có 3 nghiệm khi
1 0
1
2 1 0 2 3 .
2
2 1 0 2 3 <sub>3</sub>
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
=
<sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub></sub>
<sub></sub>
− + = > − ⇔ =
<sub></sub>
− + < = − <sub></sub>
<sub> =</sub>
<b>Câu 49: Chọn D. </b>
<b>Trắc nghiệm: Thay tọa độ điểm M vào vế trái phương trình đường thẳng kết quả bằng 0 thỏa ta được đáp án A. </b>
<b>Tự luận: </b>
Ta có w 3= <i>z</i><sub>3</sub>−<i>z</i><sub>2</sub>−2<i>z</i><sub>1</sub> =3<i>z</i><sub>3</sub>+ − =3 3<i>i</i> 3
<i>M x y</i> biểu diễn số phức <i>z</i><sub>3</sub> nằm trên đường thẳng :<i>d x</i>−2<i>y</i>+ =1 0 và <i>A</i>
<i>AM</i> ⊥<i>d</i> nên <i>AM</i> có phương trình: 2<i>x y</i>+ + =1 0.
Khi đó <i>M</i> =<i>AM</i> ∩<i>d</i> nên 3 1; .
5 5
<i>M</i><sub></sub>− <sub></sub>
<b>Câu 50: Chọn A. </b>
Gọi <i>I</i> là điểm thỏa mãn: 2<i>IA IB IC</i>+ − =0
2 <i>OA OI</i> <i>OB OI</i> <i>OC OI</i> 0
⇔ − + − − − =
1 1
1;0; 4
2 2
<i>OI OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i>
⇔ = + − =
<i>I</i>
⇔
Khi đó, với mọi điểm <i>M x y z</i>
2
2 2 2 2
2<i>MI</i> 2<i>MI</i>. 2<i>IA IB IC</i> 2<i>IA</i> <i>IB</i> <i>IC</i>
= + + − + + −
2 2 2 2
2<i>MI</i> 2<i>IA</i> <i>IB</i> <i>IC</i> .
= + + −
Ta tính được <sub>2</sub><i><sub>IA</sub></i>2<sub>+</sub><i><sub>IB</sub></i>2<sub>−</sub><i><sub>IC</sub></i>2 <sub>=</sub><sub>30.</sub>
Do đó, <i>T</i> đạt GTNN ⇔<i>MI</i> đạt GTNN ⇔<i>MI</i> ⊥
Lúc này,
2 2
2.1 0 2.4 8
, 6.
2 1 2
<i>IM</i> =<i>d I P</i> = − + + =
+ − +
Vậy 2
min 2.6 30 102.