SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LẦN 1
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 357
Họ và tên thí sinh:....................................................................
Số báo danh:.............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Mg =
24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Ni = 59; Cr = 52; Cu = 64; Ag = 108.
Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat?
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC3H7.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 2: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 4: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A. NaOH, Na2SO4.
B. NaNO3, HCl.
C. NaCl, HNO3.
D. HCl, NaOH.
Câu 5: Khí X được tạo ra trong q trình đốt nhiên liệu hố thạch,gây hiệu ứng nhà kính.Khí X là
A. H2.
B. N2.
C. O2.
D. CO2.
Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO 3 đặc, dư thì thu được V lít khí NO 2 (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị V là
A. 3,36 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 7: Khi cho phenol tác dụng với dung dịch X (dư) thu được kết tủa trắng. Vậy chất X là
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Br2.
D. HCl.
Câu 8: Đốt cháy hồn tồn m gam metylamin, sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là
1
A. 5,4 gam.
B. 2,6 gam.
C. 3,1 gam.
D. 6,2 gam.
Câu 9: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
A. Propan.
B. Butan.
C. Metan.
D. Etilen.
Câu 10: Cho 0,1 mol Gly-Ala-Gly tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hồn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,3.
B. 0,1.
C. 0,2.
D. 0,4.
Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những
tấm kim loại nào?
A. Zn.
B. Cu.
C. Na.
D. Ag.
Câu 12: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Al.
B. Mg.
C. Fe.
D. Na.
Câu 13: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este.
Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 30%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 60%.
Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Tơ xenlulozơ axetat.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ visco.
Câu 15: Công thức của axit stearic là
A. C17H35COOH.
B. HCOOH.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
Câu 16: Rót 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch NaHCO 3. Đưa que diêm
đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A. ancol etylic.
B. axit axetic.
C. anđehit axetic.
D. phenol.
Câu 17: Khí X sinh ra trong q trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ơ nhiễm mơi trường. Khí X là
A. N2.
B. NH3.
C. H2.
D. CO.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
B. Ở nhiệt độ thưởng, CO khử được K2O.
C. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mịn điện hố học.
D. Nhiệt độ nóng chảy của W thấp hơn kim loại Al.
Câu 19: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua). poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6.Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
2
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin là chất khí tan nhiều trong nước.
B. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
C. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi.
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A. Metanol.
B. Glixerol.
C. Axit axetic.
D. Metylamin.
Câu 23: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào?
A. Ag.
B. Al.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 24: Dung dịch NaOH có nồng độ 0,01 (mol/l) có pH bằng?
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 13.
Câu 25: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 23,0.
B. 18,4.
C. 36,8.
D. 46,0.
Câu 26: Hồ tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 0,07 mol H2. Kim
loại R là
A. Fe.
B. Zn.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 27: Thủy phân este X có cơng thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. etyl axetat.
C. metyl propionat.
D. etyl propionat.
Câu 28: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và
hoa thốt nốt. Trong cơng nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương,tráng ruột phích. Tên
gọi của X và Y lần lượt là
A. saccarozơ và sobitol.
B. glucozơ và saccarozơ.
C. glucozơ và fructozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 29: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol
NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol củng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu
được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 1,80.
B. 2,25.
C. 1,35.
3
D. 3,15.
Câu 30: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O 2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các
oxit. Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H 2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2
gam hỗn hợp muối trung hoà. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 13,0.
B. 10,3.
C. 9,4.
D. 9,8.
Câu 31: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng,thu được
ancol Y (no, hai chúc) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (M Z < MT). Chất Y khơng hồ tan được
Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Axit Z là axit axetic.
B. Oxi hố Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức.
C. Axit T khơng có đồng phân hình học.
D. Có một cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A. 6,72 gam.
B. 7,68 gam.
C. 10,56 gam.
D. 3,36 gam.
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân KNO3.
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.
(c) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng nguội.
(d) Nung nóng NaHCO3.
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 34: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinyl axetilen có tỉ khối so với H 2 là 17. Đốt cháy hoàn
toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chảy vào bình dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng
bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là
A. 3,39.
B. 7,3.
C. 5,85.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phịng.
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm bền trong môi trường axit và mơi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mịn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
4
D. 6,6.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Số lượng phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước
cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi rồi để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân khơng xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO 3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dịng điện khơng thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của
X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn tồn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N+5) và (m − 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi
không đáng kể. Giá trị của a là
A. 0,20.
B. 0,15.
C. 0,35.
D. 0,25.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y đều tạo bởi axit cacboxylic và
ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H 2
(đktc). Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 74,50%.
B. 44,30%.
C. 60,40%.
D. 50,34%.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho
m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác
dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,18.
B. 0,15.
C. 0,12.
D. 0,09.
Câu 40: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni
của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung
5
dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X
trong E là
A. 47,37%.
B. 49,85%.
C. 52,61%.
D. 44,63%.
---------------- HẾT -----------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-C
3-A
4-D
5-D
6-B
7-C
8-D
9-D
10-A
11-A
12-C
13-B
14-C
15-A
16-B
17-D
18-C
19-B
20-C
21-D
22-D
23-C
24-C
25-C
26-C
27-B
28-D
29-B
30-D
31-A
32-A
33-D
34-B
35-D
36-C
37-C
38-C
39-D
40-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 8: Chọn D.
Bảo toàn N � n CH3 NH2 2n N 2 0, 2
� mCH3 NH2 0, 2.31 6, 2 gam.
Câu 10: Chọn A.
Gly Ala Gly 3KOH � 2GlyK AlaK H 2O
0,1...........................0,3
Câu 13: Chọn B.
C 2 H5OH CH 3COOH � CH 3COOC2 H 5 H 2O
n C2 H5OH phản ứng n CH3COOC2H5 0, 05
� Hiệu suất
0, 05.46
50%
4, 6
Câu 16: Chọn B.
Que diêm tắt do có khí CO2 thốt ra � X là axit axetic (CH3COOH):
CH3COOH Na 2 CO3 � CH 3COONa CO2 H 2 O
Câu 24: Chọn C.
�
OH �
OH �
�
� 0, 01 � p OH g �
�
� 2
6
� pH 14 p OH 12
Câu 25: Chọn C.
n C6 H12O6
90
0,5 mol
180
C6 H12 O6 � 2C 2 H5OH 2CO 2
0,5....................1
� m C2 H5OH thu được 1.46.80% 36,8 gam.
Câu 26: Chọn C.
R hóa trị II nên n R n H 2 0, 07
� MR
1, 68
24 : R là Mg.
0, 07
Câu 28: Chọn D.
X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt � X là saccarozơ.
Từ X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích � Y là glucozơ.
Câu 29: Chọn B.
n X n NaOH 0, 05 � M X 67
� Trong X chứa este HCOOCH3 (M = 60)
Sản phẩm chỉ có 1 muối là HCOONa 0, 05 .
Bảo toàn khối lượng � m Ancol 1,95
Quy đổi ancol thành CH3OH 0, 05 và CH 2 0, 025
Bảo toàn H � n H2O 0,125 � m H 2O 2, 25
Câu 30: Chọn D.
Đặt n HCl 2x � n H2SO4 x
Bảo toàn H � n H2O 2x
� Y gồm kim loại (m gam) và O (2x mol)
m Y m 16.2x 16, 2
m muối m 35,5.2x 96x 43, 2
7
� m = 9,8 và x = 0,2
Câu 31: Chọn A.
X NaOH � 2 muối + Ancol Y
Y không hịa tan Cu(OH)2 nên ít nhất 3C.
� X là HCOO CH 2 CH 2 CH 2 OOC CH CH 2
Y là HO-CH2-CH2-CH2-OH
Z là HCOOH
T là CH2=CH-COOH
A. Đúng
B. Đúng:
CH 2OH CH 2 CH 2OH 2CuO � CH 2 CHO 2 2Cu 2H 2O
C. Sai
D. Đúng
Câu 32: Chọn A.
nN
14,16.11,864%
0,12
14
� n NO 0,12
3
m kim loại m X m NO3 6, 72
Câu 33: Chọn D.
(a) KNO3 � KNO2 O2
(b) CuCl2 � Cu Cl 2
(c) Fe H 2SO 4 � FeSO 4 H 2
(d) NaHCO3 � Na 2 CO3 CO 2 H 2O
(e) CuCl2 NaOH � Cu OH 2 NaCl
Câu 34: Chọn B.
X gồm C 2 H 4 , C3 H 4 , CH 4 , C4 H 4 � Công thức chung của X là C x H 4
M X 12x 4 17.2
8
� x 2,5
C 2,5 H 4 3,5O 2 � 2,5CO 2 2H 2 O
0, 05....................0,125..........0,1
m bình mCO2 m H2O 7,3
Câu 35: Chọn D.
(a) Đúng, mỡ lợn là chất béo.
(b) Đúng, nước ép nho chín chứa nhiều glucozơ
(c) Sai, tơ tằm có nhóm –CONH- nên kém bền trong axit, kiềm.
(d) Đúng
(e) Sai, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 36: Chọn C.
(a) Đúng
(b) Đúng, muối của axit béo khó tan trong dung dịch chứa NaCl nên tách ra, nhẹ hơn và nổi lên.
(c) Đúng, phản ứng thủy phân cần có mặt H2O.
(d) Sai, dầu nhớt là hiđrocacbon, khơng thể tại ra xà phòng.
(e) Đúng
(f) Đúng
(g) Sai, dùng CaCl2 sẽ tạo kết tủa dạng C17 H 35COO 2 Ca .
Câu 37: Chọn C.
Y Fe thốt khí NO nên Y chứa H � Bên anot đã có O2.
Y + Fe thu được hỗn hợp kim loại nên Cu 2 vẫn còn dư.
Anot: n Cl2 0,1 và n O2 x
Catot: n Cu y
Bảo toàn electron: 0,1.2 4x 2y
m giảm 0,1.71 32x 64y 17,5
� x 0, 025; y 0,15
n H 4n O2 � n NO
n H
4
0, 025
9
n Cu 2 dư = z
Bảo toàn electron: 2n Fe phản ứng 3n NO 2n Cu 2 dư
� n Fe phản ứng z 0, 0375
� m 56 z 0, 0375 64z m 0,5
� z 0, 2
Bảo toàn Cu � a y z 0,35
Câu 38: Chọn C.
n H2 0, 05 � n OH Z 0,1 � n C ancol �0,1
n NaOH n O Z 0,1 � n C (muối) �0,1
n C E n C ancol n C (muối) = 0,2
� Để phương trình nghiệm đúng thì cả hai dấu bằng phải đồng thời xảy ra.
� n C ancol n C (muối) n Na (muối) = 0,1
� Ancol là CH3OH (0,1) và các muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)
n NaOH a 2b 0,1
n muối 68a 134b 6, 76
� a 0, 06 và b = 0,02
X là HCOOCH3 (0,06) và Y là (COOCH3)2 (0,02)
� %X 60, 40%
Câu 39: Chọn D.
Đặt n X x và n H2O y
Bảo toàn O: 6x 2,31.2 1, 65.2 y 1
m X m C m H mO 1, 65.12 2y 16.6x 96x 2y 19,8
n NaOH 3x và n C3H5 OH 3 x.
Bảo toàn khối lượng:
96x 2y 19,8 40.3x 26,52 92x 2
10
1 2 � x 0, 03
và y = 1,5
X có độ khơng no là k.
� 0, 03 k 1 1, 65 1,5
�k 6
� n Br2 x k 3 0, 09
Câu 40: Chọn B.
X có dạng A COONH3C 2 H 5 2 3x mol
Y có dạng NH 2 B COONH 3C2 H 5 5x mol
� n C2H5 NH 2 3x.2 5x 0, 22
� x 0, 02
Muối gồm A COONa 2 0, 06 và NH 2 B COONa 0,1
n muối 0, 06 A 134 0,1 B 83 21, 66
� 3A 5B 266
� A 42 và B = 28 là nghiệm phù hợp.
X là C3 H 6 COONH 3C2 H5 2 0, 06
Y là NH 2 C2 H 4 COONH 3C 2 H 5 0,1
� %X 49,85%
11