Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (968.93 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Phòng GD & ĐT văn giang
<b>Trờng tiểu học </b>
<b>Liên nghĩa</b>
<b>Thi học sinh giỏi lớp 1-cấp trờng</b>
<b>Môn: Tiếng việt </b>(Thời gian: 60 phút)
<b>năm học 2011 - 2012</b>
<b>i.</b>
<b>iv.</b> <b>CHíNH Tả : (6đ)</b>
<b>II. BàI TậP (15 đ) </b>
<b>Bài 1</b>(2 đ) a, Điền ng hay ngh<i><b>:</b></i>
Trẻ ..ói ..ăng ..ẫn ..ộn .à .ỗi.o .ắng của cha mẹ.
<b>Bài 2</b> (2đ) Điền dấu thanh :
Cô giao dăn tât ca cac ban phai cô găng trong ky thi này.
<b>Bài 3</b> ( 3đ)
a, Tìm 4 từ có chứa vần
uya ...
...Vit 1 cõu có chứa từ vừa tìm đợc ở trên
...
b, Tìm 5 nguyờn õm ụi m em ó hc :
<b>Bài 4</b> (3đ ) - Viết hoàn chỉnh các câu sau :
- Mỗi ngày đến trờng……….
- Khôn ngoan ..
Gà cùng một mẹ..
<b>Bài 5:</b> ( 2 đ ) HÃy sắp xếp các từ sau đây thành một câu có nghĩa
trờng, sạch, xây dựng, đẹp, lớp xanh, an toàn.
Tổng số điểm
Họ và tên ngêi coi………...
Hä vµ tên ngời chấm ....
<b>Bài 6</b>(1đ ) : Câu thành ngữ : Nhà sạch thì mát
Bát sạch ngon cơm.
Khuyên em điều gì?
<b>Bài 7</b> (2đ ) : Viết 2 câu nói về ngôi trờng của em
Hớng dẫn chấm
<b>I.</b>
<b> CHíNH Tả : (5 đ ) </b>
Sai mỗi lỗi trừ 0,5 đ
<b>II. BàI TËP (15 ®) </b>
<b>Bài 1</b>(2 đ): Điền đúng mỗi phụ âm : 0,2 đ
a, §iỊn ng hay ngh <i><b>:</b></i>
TrỴ nói năng lẫn lộn là nỗi lo lắng của cha mÑ.
<b>Bài 2</b> (2đ) Điền đúng mỗi dấu thanh 0,2
Điền dấu thanh :
Cô giáo dặn tất cả các bạn phải cố gắng trong kì thi này.
<b>Bài 3</b> ( 3đ)
a, Tìm 4 từ có chứa vần uya : 1®
Viết 1 câu có chứa từ vừa tìm đợc ở trên : 1đ
b, Tìm 5 ngun âm đơi mà em đã học : 1đ( Mỗi ngun âm đơi 0,2đ)
<b>Bµi 4</b> (2đ ) - Viết hoàn chỉnh các câu sau :
- Mỗi ngày đến trờng là một ngày vui .(1đ)
- Khơn ngoan đối đáp ngời ngồi (0,5đ)
Gà cùng mt m ch hoi ỏ nhau.(0,5)
<b>Bài 5:</b> ( 1 đ)
Sắp xếp đúng: Xây dựng trờng, lớp xanh, sạch, đẹp, an ton.
<b>Bài 6</b>(1đ ) : Câu thành ngữ : Nhà sạch thì mát
Bát sạch ngon cơm.
Khuyên em ăn ở sạch sẽ gọn gàng, biết giúp cha mẹ quét nhà sạch sẽ.
<b>Bài 7</b> (2đ ) : Viết 2 câu nói về ngôi trờng của em.
Phòng GD & ĐT văn giang
<b>Trờng tiểu học </b>
<b>Liên nghĩa</b>
<b>Thi học sinh giỏi lớp 2-cấp trờng</b>
<b>Môn: Tiếng việt </b> (Thời gian: 60 phút)
<b>năm học 2011 - 2012</b>
Tỉng sè ®iĨm
Hä và tên ngời coi...
Họ và tên ngời chấm ..
<b>Bi 1: </b><i>(2 điểm)</i> Sắp xếp các từ trong các phần sau cho thành câu rồi viết lại cho đúng
chính tả và cho biết câu đó thuộc mẫu câu nào?
a) chó – vịt mấy _ bơi mặt hồ - ®ang - trªn
b) là - giỏi - học sinh - bạn Hà
<b>Bài 2: </b><i>( 5 ®iĨm )</i>
a) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
- TrỴ
con :...
- Ci
cïng :...
hiƯn : ...
- Bình
tĩnh : ...
b) Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi : Ai? ( Cái gì?, Con gì?)
Gạch 2 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi : làm gì ? nh thế nào?
- Trẻ em chạy nhảy tung tăng.
- Bàn tay mẹ âu yếm , vỗ về.
- Cây đa già ở đầu làng vẫn xanh tốt nh xa.
Bé Sơn rất xinh da bé trắng hồng má phinh phính mơi đỏ tóc hoe
vàng
khi bÐ cêi cái miệng không răng toét rộng.
<b>Bi 4 : ( 2 điểm) Em hiểu 2 câu thơ : “ Những ngơi sao thức ngồi kia</b>
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.”
ý nói gỡ?
<b>Bài 5 : Tập làm văn </b><i>( 8 điểm )</i>
<i><b> B.</b> Viết đoạn văn ngắn ( khoảng 7 câu ) kể về một cây hoa mà em yêu thích. ( 7</i>
điểm )
<b>Đáp án chấm Môn: Tiếng việt - lớp 2</b>
<b>Bài 1</b>: ( 1,5 điểm ) Sắp xếp đúng mỗi câu, viết đúng chính tả, chỉ ra đúng mẫu câu cho 1đ
(cho mỗi phần). Nếu HS chỉ xếp đúng câu chỉ cho 0,5 đ. Nếu không viết hoa chữ cái đầu câu
mà cuối câu khơng có dấu chấm câu trừ 0.25 .
<b>Bài 2</b>: (5 điểm )
a) ( 2đ)Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ : 0,5 đ
- Trẻ con - ngời lớn
- Cuối cùng - đầu tiên , khởi đầu, bất đầu
- Xuất hiện - biến mất, mất tăm, mất tiêu:
- Bình tĩnh - cuống quýt, luống cuống, hốt hoảng
b, 3đ, mỗi câu :1 đ
- Trẻ em chạy nhảy tung tăng.
- Bàn tay mẹ âu yếm , vỗ về.
- Cây đa già ở đầu làng vẫn xanh tốt nh xa.
<b>Bi 3: (2 điểm ) điền đúng hoàn toàn cho 1,5 đ- viết đúng chính tả hồn tồn cho 0,5 </b>
đ. Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0.25 đ.
<i><b> Bé Sơn rất xinh. Da bé trắng hồng, má phinh phính, mơi đỏ, tóc hoe vàng. Khi</b></i>
<i><b>bé cời, cái miệng khụng rng toột rng.</b></i>
<b>Bài 4 : 2đ</b>
Nờu c ý ngha 2 câu thơ ; Hình ảnh những ngơi sao thức trên bầu trời ban đêm
không bằng mẹ phải thức suốt đêm dài để lo cho con đợc ngon giấc. Điều đó cho thấy
mẹ chịu hy sinh , vất vả , gian khổ để dành tất cả tình yêu thơng cho con.
<b>Bài 5 : Tập làm văn ( 8</b><i> ®iĨm )</i>
<b> A. ( 1 đ) HS viết lời đáp đúng theo yêu cầu, cuối câu phải có dấu chấm than. </b>
B.(7đ) HS viết đợc đoạn văn xuôi kể đợc những đặc điểm riêng của cây hoa đó. Sử
dụng các từ ngữ sinh động, chính xác, có lựa chọn. Chú trọng đến tả vẻ đẹp, hơng
thơm của bông hoa…Câu văn đúng ngữ pháp, chữ viết sạch, đúng chính tả.
- Sai một lỗi chính tả, lỗi câu trừ 0.5 đ
<i>( GV căn cứ vào chất lợng cụ thể của bài mà cân đối để cho điểm sao cho cơng bằng)</i>
Phßng GD & ĐT văn giang
<b>Liên nghĩa</b> <b>năm học 2011 - 2012</b>
<b>Câu 1: </b><i><b>(3 điểm)</b></i>
Đọc đoạn văn sau:
<b>Trờn nng, mỗi ngời một việc. Ngời lớn thì đánh trâu ra cày, các bà mẹ cúi</b>
<b>lom khom tra ngô, các cụ già nhặt cỏ đốt lá, mấy chú bé bắc bếp thi cm. </b>
<b>( Theo Tô Hoài)</b>
a) Tìm các từ chỉ sự vật có trong đoạn văn trên.
b) Tỡm cỏc từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn trên.
………
………
…
<b>C©u 2: </b><i><b>(2 điểm)</b></i>
a) Trong câu Trên n ơng , mỗi ngời một việc., bộ phận gạch chân trả lời cho
câu hỏi nµo?
………
………
……
b,Trong câu :
“Đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm.”, em có thể
………
………
…..
<b>C©u 3 : </b><i>(2,5 ®iĨm )</i>
a,Tìm và viết lại các câu thơ có sử dụng biện pháp nhân hóa trong các câu thơ sau rồi
gạch dới các t ng th hin phộp nhõn húa ú.
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
Tổng số ®iÓm
Họ và tên ngời coi...
Họ và tên ngời chấm ...
b, Viết câu văn có sử dụng biện pháp so sánh nói về:
- Những chùm hoa sấu:
<b>.</b>
<i><b>.</b></i>
<i><b>Câu 4</b></i><b>: </b><i><b>( 2,5 điểm</b></i><b> )</b>
<b> a,Đặt câu hỏi cho bộ phận câu gạch chân trong mỗi câu sau:</b>
- Buổi tra, trời xanh ngắt, cao vời vợi.
b.Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi:Ai?( Con gì? cái gì?). Gạch 2 gạch dới bộ
phận trả lời câu hỏi : Thế nào? Làm gì?
<i><b>- Lớp em quét dọn vƯ sinh s©n trêng.</b></i>
<i><b>-TiÕng chim hãt lÝu lo.</b></i>
<b>C©u 5: ( 2 điểm)</b>
a, Nhớ và viết lại khổ thơ 3 trong bài thơ: Chú ở bên Bác Hồ- Tiếng Việt 3- tập 2.
b, Em hiểu câu nói của ba bạn Nga nh thế nào?
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b>Câu 6 : Tập làm văn </b><i>( 8 điểm ) </i>
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b>.</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b>Đáp án chấm bài thi Môn: Tiếng việt 3 </b>
<b>Câu 1: </b><i><b>(3 điểm)</b></i>
a) Các từ chỉ sự vật là: nơng, ngời, việc, ngời lớn, trâu, bà mẹ, ngô, cụ già, cỏ, lá,
chú bé, bếp, cơm.
b) Cỏc t ch hot động là: đánh, cày, cúi, tra, nhặt, đốt, đi, bắc, thi.
<i> (Mỗi từ thiếu hoặc sai trừ 0,1 điểm)</i>
<b>Câu 2: </b><i><b>(2 điểm)</b></i>
a) <i>0,5 điểm</i>
<i> Bộ phận gạch chân :</i>Trên n ơng trả lời cho câu hỏi: ở đâu? (0,5 ®iĨm)
<i>b)1,5 ®iĨm</i>
Trong câu :
“Đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm.”, em có
thể thay từ nghịch ngợm bng t tinh nghch
<b>Câu 3 : </b><i><b>( 2,5 điểm ) </b></i>
<i>a,( 1,5 đ)-HS viết đợc mỗi hình ảnh nhân hoá cho 0,5 đ, Gạch chân đợc các từ th</i>
<i>hin phộp nhõn hoỏ cho 0,5 </i>
<i>Các hình ảnh nhân hoá<b> : - Cửa sông : - giáp mặt cùng biĨn réng, ch¼ng døt céi </b></i>
<i><b>ngn</b></i>
<i><b> - L¸ xanh : nhí mét vïng níc non</b></i>
<i><b>b,</b></i>( 1 điểm ) Câu viết đợc theo yêu cầu( Sử dụng hình ảnh so sánh hợp lí)
<b>Câu 4: </b><i>( 2,5 điểm</i> )
a. Đặt câu hỏi đúng.0,5đ
Buổi tra, trời nh thế nào?
b. (2đ) Gạch đúng theo YC cho mỗi câu-1 đ
<i><b>- Líp em qt dän vƯ sinh sân trờng.</b></i>
<i><b>-Tiếng chim hót líu lo.</b></i>
<b>Câu 5: (2đ)</b>
a,(1): Chộp ỳng khổ thơ:
Mẹ đỏ hoe đôi mắt
Ba ngớc lên bàn thờ
- Đất nớc khơng cịn giặc
Chú ở bên Bác Hồ
b, Em hiểu câu nói của bố bạn Nga là: Đất nớc đã giải phóng xong chú khơng trở về.
Bác Hồ khơng cịn nữa nên chú đợc ở bên Bỏc.
<b>Bài 4 : Tập làm văn </b><i>( 8 điểm ) </i>
HS phải viết thành một lá th có đủ 3 phần : Đầu th, chính th và cuối th.
Nội dung của th phải kể đợc vẻ đẹp của cảnh đợc nói tới, ý văn xi, sử dụng từ ngữ
Mỗi lỗi chính tả, lỗi câu trừ 0,5 đ
Phòng GD & ĐT văn giang
<b>Trờng tiĨu häc </b>
<b>Liªn nghÜa</b>
<b>Thi häc sinh giái líp 4 -cÊp trờng</b>
<b>Môn: Tiếng việt </b>(Thời gian: 60 phút)
<b>năm học 2011 - 2012</b>
<b>Bài 1 : </b><i><b>( 3 điểm )</b></i>
<b>a. Vi mi t đơn sau hãy tạo thành một từ ghép, một từ láy thích hợp :</b>
<b>Từ đơn</b> <b>Từ ghép</b> <b>Từ lỏy</b>
<b>Tơi</b>
<b>May</b>
<b>Trắng</b>
<b>Đỏ</b>
<b>b/ Tỡm v vit li danh t, ng t , tính từ trong các thành ngữ sau :</b>
<i> - Nhìn xa trông rộng.</i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<i></i>
<b>Bi 2 : </b><i>( 2 điểm)</i><b> Đặt câu với mỗi thành ngữ sau: Đồng sức đồng lịng, Một nắng hai</b>
<b>sơng.</b>
...
...
...
Tỉng sè ®iĨm
Họ và tên ngời coi...
Họ và tên ngời chấm ....
...
...
...
<b>Bài 3: </b><i>( 4 điểm)</i>
- Mảnh trăng lỡi liềm lơ lửng giữa trời nh………
- Tiếng gió rừng vi vu nh……… ……….. .
b- Gạch 1 gạch dới chủ ngữ . gạch 2 gạch dới vị ngữ trong các câu dới đây.
- <i><b>Mấy chú chim có bộ lông trắng nh tuyÕt bay ngang qua bÇu trêi .</b></i>
...
...
...
<i><b>- Xa xa, trên nền cát trắng tinh, mọc lên những bông hoa hoa màu tím.</b></i>
...
...
...
<b>Câu 4: ( 3 điểm) Bài thơ :</b>
“ Trong tù không rợu cũng không hoa
Cảnh đẹp đêm nay khó hững hờ
Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”.
Hãy nêu biện pháp nghệ thuật trong bài thơ trên và trình bày cảm nhận của em khi
đọc bài thơ này
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
---
(Ch÷ viÕt xÊu, bÈn , cẩu thả trừ 1 điểm)
<b>P N TI NG VI T KHI 4</b>
Bài 1: 3 đ
a- ( 2 ) tỡm đúng cho mỗi cột 4 từ cho 1 đ; đợc 2 từ cho 0,5 đ
Từ đơn Từ ghép Từ lỏy
Tơi Tơi tốt Tơi tắn
May May mặc May mắn
Trắng Trắng tinh Trắng trẻo
ti o
b/1 HS tìm đúng 2 từ cho 0,25 đ .
<i>ĐT:nhìn , trông, chảy , trôi<b>.</b></i>
<i><b>TT: xa , rộng</b></i>
<b>Bi 2 : ( 1 điểm) Đặt mỗi câu đúng cho 0,25 đ.</b>
- TiÕng giã rõng vi vu nh tiÕng s¸o
- Những giọt sơng sớm long lanh nh những hạt ngọc.
- Tiếng ve đồng loạt cất lên nh một dàn đồng ca.
( 1 đ)Biến đổi câu kể sau thành: câu hỏi, câu khiến.( HS làm chuyển đúng mỗi
câu có điền dấu ở cuối câu cho 0,5 điểm. Nếu HS không điền dấu trừ 0.25 đ)
b( 2 đ)- Mỗi câu tìm đúng cho 1 đ trong đó mỗi phần tìm đúng cho 0.5 đ
- <i><b>Mấy chú chim có bộ lơng trắng nh</b><b> tuyết</b><b> / bay ngang qua bầu tri .</b></i>
<i><b>CN</b></i> <i><b>VN</b></i>
<i><b>- Xa xa, trên nền cát trắng tinh, mọc lên / những bông hoa hoa màu tím.</b></i>
<i><b> VN CN</b></i>
<b>Bài 4 :(3) - Nêu đợc biện pháp nghệ thuật nhân hóa trăng “ nhịm”, “ngắm” trăng </b>
khơng cịn là vật mà đã trở thành ngời bạn tri kỉ của Bác.
- Cảm nhận bài thơ: Bác Thể hiện tâm hồn trong sáng , phong thái thanh tao, ung
<i>Bài văn đủ bố cục 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài.</i>
<i>Bài văn tả đợc vẻ đẹp riêng của gà mẹ:về hình dáng, hoạt động( yêu thơng, vất vả </i>
<i>kiếm mồi vì conche chở cho con………), nét đẹp đáng yêu của những chú gà </i>
<i>con: Hình dáng, bộ lơng, mắt, mỏ, chân và hoạt động của chúng. ý văn xuôi, sử dụng </i>
<i>các từ gợi cảm, gợi tả, sử dụng các biện pháp nhân hoá, so sánh…… Câu văn đúng </i>
<i>ngữ pháp, chữ viết ngay ngắn, sạch sẽ, đúng chính tả.</i>