Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

TUAN 8 LOP3 HONG 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.69 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 8: Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2011</b>
<b>TOÁN:</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng bảng chia 7 để làm tính và giải tốn liên quan đến bảng chia 7
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b> - Bảng phụ, VBT
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>
- KT bảng chia 7.


- Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>Luyện tập: 32’</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i> -Gọi học sinh nêu bài tập 1.


- Yêu cầu tự làm bài vào vở nháp.


- Gọi HS nêu miệng kết quả của các phép tính.
Lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


<i><b>Bài 2:</b></i> - Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài



- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con.
- Mời 2HS làm bài trên bảng lớp.


- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh.


<i><b>Bài 3:</b></i> -Gọi học sinh đọc bài 3, cả lớp đọc thầm.


- H/dẫn HS phân tích bài tốn.
- u cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.


<i><b>Bài 4:</b></i> - Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK.


- Yêu cầu HS tự làm bài và nêu kết quả.
- Nhận xét bài làm của học sinh.


<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập


- 3HS đọc bảng chia 7.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài .
- Cả lớp tự làm bài vào vở .


- 3HS nêu miệng kết quả nhẩm, lớp bổ sung.
7 x 8 = 56 7 x 9 = 63 42 : 7 = 6
56 : 7 = 8 63 : 7 = 9 7 x 6 = 42
- Một học sinh nêu yêu cầu bài.



- Cả lớp làm bài trên bảng con, 2 em làm bài
trên bảng.


28 7 35 7 21 7 14 7
0 4 0 5 0 3 0 2
- Một em bài toán, cả lớp nêu điều bài toán cho
biết và điều bài toán hỏi. Sau đó tự làm bài vào
vở.


- 1HS lên bảng giải bài, cả lớp nhận xét.


<i><b>Bài giải:</b> Số nhóm học sinh được chia là :</i>


35 : 7 = 5 (nhóm)


Đ/S: 5 nhóm
- Cả lớp tự làm bài.


- 2HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.
+ Hình a: khoanh vào 3 con mèo.


+ Hình b: khoanh vào 2 con mèo.
- HS đọc bảng chia 7.


- Về nhà học bài và làm bài tập.
<b>TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:</b>


<b>CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>



- Rèn đọc đúng các từ: lùi dần, lộ rõ, sải cánh, ríu rít.


- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật. Hiểu ý
nghĩa: Mọi người rong cộng đồng phải quan tâm đến nhau ( TL các câu hỏi 1,2,3,4,)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II. KỈ NĂNG SỐNG:</b>
- Tự nhận thức bản thân
- Thể hiện sự cảm thông
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


<b>- </b>Tranh minh họa bài đọc (SGK), tranh ảnh chụp một đàn sếu.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 5’</b></i>


<b>- </b>Gọi ba em đọc thuộc lòng bài thơ: “Bận“ và trả
lời câu hỏi.


- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>Luyện dọc: 15’ </b></i>


* Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.


* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp.


+ Theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm sai.


- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp.
+ Lắng nghe nhắc nhớ học sinh ngắt nghỉ hơi
đúng , đọc đoạn văn với giọng thích hợp.
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới: sếu, u sầu,
nghẹn ngào.


- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm.
- Cho 5 nhóm nối tiếp đọc 5 đoạn.
- Gọi một học sinh đọc lại cả bài.
<i><b>Hướng dẫn tìm hiểu bài: 10’</b></i>


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH:
+ Các bạn nhỏ đi đâu?


+ Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ phải
dừng lại?


+Các bạn quan tâm đến ơng cụ như thế nào?


+Vì sao các bạn quan tâm ông cụ như vậy?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3 và 4.
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?


+ Vì sao trị chuyện với các bạn nhỏ ơng cụ thấy
lịng nhẹ nhỏm hơn?


- u cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5 trao đổi để
chọn tên khác cho truyện theo gợi ý SGK.
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
*Giáo viên chốt ý như sách giáo viên



- 3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ và
TLCH theo yêu cầu của GV.


- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu


- Từng HS nối tiếp nhau đọc từng câu, luyện
đọc các từ ở mục A.


- <b>Nối tiếp</b> nhau đọc từng đoạn trong bài, tìm
hiếu nghĩa các từ mới ở mục chú giải SGK.
- HS luyện đọc theo nhóm ( nhóm 5 em).
- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn.


- Một học sinh đọc lại cả câu truyện.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời:


+ Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui
vẻ.


+ Các bạn gặp một ông cụ đang ngồi ven
đường, vẻ mặt buồn rầu, cặp mắt lộ vẻ u sầu.
+ Các bạn băn khoăn trao đổi với nhau. Có bạn
đốn ơng cụ bị ốm, có bạn đốn ơng bị mất cái
gì đó. Cuối cùng cả tốp đến tận nơi hỏi thăm cụ
+ Các bạn là những người con ngoan, nhân hậu
muốn giúp đỡ ông cụ.


- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 của bài.



+ Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trong bệnh viện ,
rất khó qua khỏi .


+ Ơng cụ thấy nỗi buồn được chia sẻ, ơng thấy
khơng cịn cơ đơn …


- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi tìm tên khác cho
câu chuyện: Ví dụ Những đúa trẻ tốt bụng …
+ Con người phải quan tâm giúp đỡ nhau.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Luyện đọc lại: 20’</b></i>
- Đọc mẫu đoạn 2.


- Hướng dẫn đọc đúng câu khó trong đoạn.
- 4HS nối tiếp nhau thi đọc các đoạn 2, 3, 4, 5.
- Mời 1 tốp (6 em) thi đọc truyện theo vai.
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc
hay nhất.


<i><b>Kể chuyện: Giáo viên nêu nhiệm vụ</b><b>25’</b></i>


* H/dẫn HS kể lại chuyện theo lời 1 bạn nhỏ.
- Gọi 1HS kể mẫu 1 đoạn của câu chuyện.
- Theo dõi nhận xét lời kể mẫu của học sinh.
- Cho từng cặp học sinh tập kể theo lời n/vật.
- Gọi 2 HS thi kể trước lớp.


- 1 HS kể lại cả câu chuyện ( nếu cịn TG)
- GV cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất.



<i><b>3. Củng cố dặn dò: </b><b>3’</b></i>


+ Các em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ
người khác như các bạn nhỏ trong truyện chưa?
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài “Tiếng ru”<b> </b>


- Học sinh tự phân vai và đọc truyện.
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất.
- Lắng nghe GV nêu nhiệm vụ của tiết học.
- Một em lên kể mẫu 1đoạn của câu chuyện.
- HS tập kể chuyện theo cặp.


- 2 em thi kể trước lớp.


- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất.


- HS tự liên hệvới bản thân.


- Về nhà tập kể lại nhiều lần, xem trước bài
mới.


Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2011
<b>TOÁN:</b>


<b>GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS Biết cách giảm một số đi một số lần và vận dụng để giải các bài tập.
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị .



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b> Tranh vẽ 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà .
-Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh.
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài:</b> </i>


<i><b>Khai thác: 13’</b></i>


* GV đính các con gà như hình vẽ - SGK.
+ Hàng trên có mấy con gà ?


+ Hàng dưới có mấy con gà?


+ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì được số
gà ở hàng dưới?


- Giáo viên ghi bảng:


Hàng trên : 6 con gà


Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại.


* Cho HS vẽ trên bảng con, 1 HS vẽ trên bảng


lớp: đoạn thẳng AB = 8cm ; CD = 2cm.


+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lần thì được


- Hai học sinh lên bảng sửa bài.
- Lớp theo dõi nhận xét.
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
+ Hàng trên có 6 con gà.
+ Hàng dưới có 2 con gà.


+ Số gà hàng trên giảm đi 3 lần.


- Theo dõi giáo viên trình bày thành phép tính.
- 3 học sinh nhắc lại.


- Cả lớp vẽ vào bảng con độ dài 2 đoạn thẳng
đã cho.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

độ dài đoạn thẳng CD?


- Ghi bảng: Độ dài đoạn thẳng AB : 8cm


CD = 8 : 4 = 2(cm)
- KL: Độï dài AB giảm 4 lần thì được độ dài đoạn
thẳng CD.


+ Muốn giảm 8cm đi 4 lần ta làm thế nào?
+ Muốn giảm 10km đi 5 lần ta làm thế nào?
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?
- GV ghi quy tắc lên bảng, gọi HS đọc lại.


<i><b>Luyện tập: 18’</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i> - Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.


- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài.


- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa bài.
- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu đúng.


<i><b>Bài 2:</b></i> - Yêu cầu học sinh nêu bài tốn, phân tích


bài tốn rồi làm theo nhóm (2 nhóm làm câu a;
2nhóm làm câu b). Các nhóm làm xong, dán bài
trên bảng lớp.


- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương
nhóm làm bài nhanh và đúng nhất.


<i><b>Bài 3:</b></i> - Gọi học sinh đọc bài 3 .


- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu bài toán. .
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở


- Gọi một học sinh lên bảng giải .
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?
- Dặn về nhà học và làm bài tập .



độ dài đoạn thẳng CD.


Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta lấy 8 : 4 = 2(cm)
+ ... ta lấy 10 : 5 = 2( km).


+ ... ta lấy số đó chia cho số lần


- 3 em nhắc lại quy tắc. Sau đó cả lớp đọc ĐT.
- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1 .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .


- 1HS lên tính kết quả và điền vào bảng, cả lớp
nhận xét bổ sung.


Số đã cho 48 36 24


Giảm 4 lần 12 9 6


Giảm 6 lần 8 6 4


- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn.
- 2 em đọc bài toán. Cả lớp cùng phân tích.
- HS làm bài theo nhóm như đã phân cơng.
- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét chữa bài.


a/<i><b>Bài giải:</b></i> Số quả bưởi còn lại là:
40 : 4 = 10 (quả)
Đ/S: 10 quả bưởi



b/ <i><b>Bài giải:</b></i>Thời gian làm cơng việc đó bằng


máy là: 30 : 5 = 6 (giờ)


Đ/S: 6 giờ
- 2 em đọc đề bài tập 3.


- Cả lớp làm vào vào vở bài tập .
- Một học sinh lên bảng giải bài:
- Vẽ: + Đoạn thẳng AB = 8cm


+ Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2 (cm).
+ Đoạn thẳng MN = 8 - 4 = 4 (cm)
- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học.
- Về nhà học bài và làm bài tập.


<b>LUYỆN TỐN: </b>


<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố học thuộc bảng chia 7 và sử dụng bảng chia 7 để làm tính.


- Củng cố phép chia số có hai chữ số với số có một chữ số . Cách viết bài toán dựa vào tóm tắt.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> a, Tính:


42 7 49 7 63 7 56 7



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Học sinh làm bảng con
- GV chữa bài , nhận xét .
b,Tìm bị số chia;


Thương Số chia Số bị chia = Thương x số chia
6 7


7 7
8 7


HS thảo luận nhóm tìm ra kết quả.đại diện 1 số nhóm lên ghi kết quả ở bảng lớp. GV chữa bài.


<i><b>Bài 2:</b></i>Mỗi ô tô chở được 7 người . Hỏi cần bao nhiêu xe ô tô để chở được 42 người ?


- HS nêu dữ kiện bài toán.Gv hướng dẫn cách giải bài toán.
- HS làm vào vở. ..GV chấm chữa bài :


Bài giải :


Để chở được 42 người cần số xe ô tô là:
42 : 7 = 6 (xe )


Đáp số :6 xe


<i><b>Bài 3:</b></i> Viết bài tốn và giải dựa theo tóm tắt .


Có : 35 cái kẹo
Chia đều cho : 7 em



Hỏi mỗi em được ...cái kẹo ?


HS làm việc theo cặp nêu bài tốn theo tóm tắt sau đó cùng nhau giải bài toán .
GV gọi 1 số em nêu bài toán trước lớp. 1 em giải ở bảng.


. GV chữa bài


<i><b>Bài 4 (HS KHá):</b></i> Mỗi ô tô chở được 7 người . Hỏi cần bao nhiêu xe ô tô để chở được 48 người ?


<i><b>Bài giải:</b></i>


Để chở được 48 người cần số xe ô tô là:
42 : 7 = 6 (xe ) thừa 7 người


<i><b>Đáp số:</b></i> Vậy cần 8 xe để chở 48 người
<b>TẬP ĐỌC:</b>


<b>TIẾNG RU</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Rèn đọc đúng các từ: làm mật, con ong, nhân gian ...


- Bước đầu biết đọc thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí.


- Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí (TL được
các câu hỏi SGK, thuộc 2 khổ thơ trong bài.Hs khá, giỏi thuộc cả bài)


<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG:</b>
-Tự nhận thức bản thân
-Thể hiện sự cảm thông



<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
- Tranh minh họa SGK


<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 5’</b></i>


- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện “ các em
nhỏ và cụ già“ theo lời 1 bạn nhỏ trong truyện.
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Nhận xét đánh giá.
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>Kết nối: Luyện đọc Trơn: 15’</b></i>
* Đọc diễn cảm bài thơ.


* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Yêu cầu đọc từng câu thơ, GV sửa chữa.
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp, nhắc nhở
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dòng th, khổ thơ .
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
đồng chí , nhân gian , bồi.Đặt câu với từ đồng
chí.


- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong nhóm.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.



<i><b>Luyện đọc hiểu: Hướng dẫn tìm hiểu bài: 10’ </b></i>
- Mời đọc thành tiếng khổ thơ 1, cả lớp đọc thầm
theo rồi trả lời câu hỏi :


+ Con cá, con ong, con Chim yêu gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2:


+ Nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong khổ
thơ 2 ?


- Yêu cầu 1 em đọc khổ thơ 3, cả lớp đọc thầm:
+ Vì sao núi khơng chê đất thấp. biển khơng chê
sông nhỏ?


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.


+ Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1 nói lên ý
chính của cả bài thơ?


KL: Bài thơ khuyên con người sống giữa cộng
đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí.


<i><b>Thực hành: 7’</b></i>


- Đọc diễn cảm bài thơ.


- HD đọc khổ thơ 1với giọng nhẹ nhàng tha thiết
- HD HS học thuộc lòng từng khổ thơ rồi cả bài
thơ tại lớp.



- Cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ.
- GV cùng cả lớp bình chọn em đọc tốt nhất.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


+ Bài thơ muốn nói với em điều gì?


- Dặn HS về nhà học thuộc và xem trước bài mới.


- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện.
- Lớp theo dõi nghe giới thiệu.


- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ, luyện đọc
các từ ở mục A.


- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp,
kết hợp tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn
của GV.


- Các nhóm luyện đọc.


- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.


- Một em đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm theo.
+ Con ong u hoa vì hoa có mật. Con cá u
nước vì có nước mới sống được. Con chim yêu
trời vì thả sức bay lượn ...


- Đọc thầm khổ thơ 2 và nêu cách hiểu của


mình về từng câu thơ (1 thân lúa chín khơng
làm nên mùa màng, nhiều thân lúa chín mới...;
1 người khơng phải cả lồi người...).


- Một em đọc khổ 3, cả lớp đọc thầm theo.
+ Vì núi nhờ có đất bồi mới cao, biển nhờ nước
của những con sông mà đầy. ca


- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.


+ Là câu :Con người muốn sống con ơi / Phải
yêu đồng chí yêu người anh em .


- HTL từng khổ thơ rồi cả bài thơ theo HD của
GV.


- HS xung phong thi đọc thuộc lòng từng khổ,
cả bài thơ.


- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay.
- 3HS nhắc lại nội dung bài.


-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài “ Những
chiếc chuông reo”.


<b>LUYỆN VIẾT:</b>( Nghe – viết)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xi dưới dạng đoạn văn hội thoại.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b> Viết bài tập 1 lên bảng phụ.



<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>1. Bài cũ:</b></i> GV đọc cho HS viết các từ : <i><b>nghẹn ngào, xe buýt , thương cảm.</b></i>


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài:</b></i> GV nêu mục đích , yêu cầu của bài.


<i><b>Hướng dẫn học sinh nghe – viết :</b></i>


- GV đọc đoạn chép – 2 HS đọc lại đoạn chép.


* : Đoạn văn này kể lại chuyện gì ?( ơng lão chia sẻ nỗi buồn của mình với các bạn nhỏ)
* : Đoạn văn có mấy câu?( 7 câu)


* : Những chữ nào trong câu được viết hoa ?
- HS nghe giáo viên đọc bài và chép vào vở.
- Chấm bài , nhận xét.


<i><b>Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:</b></i>


<i><b>Bài tập 1b:</b></i> ( treo bảng phụ) Gọi HS đọc YC bài


Tìm và viết các từ chứa tiếng có vần uông, uôn:
-trái nghĩa với lên:


- Bánh làm bằng bột gạotẻ tráng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại( thường có nhân thịt hoặc hành mỡ)
- Cây thân rỗng được trồng ở dưới nước hay trên cạn dùng làm rau ăn.


- HS thảo luận theo nhóm bàn nêu ý kiến:


- Gv chốt ý đúng: xuống, bánh cuốn, rau muống .



<i><b>Bài tập 3:</b></i> GV chép bài lên bảng – Gọi HS đọc YC bài


( mỗi HS đặt ít nhất 2 câu, HS khá đặt 4 câu)
- Cả lớp làm vào vở bài tập .


Chữa bài - GV nhận xét.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i> Nhận xét giờ học.


<i><b>Chiều thứ ba:</b></i>


<b>CHÍNH TẢ:</b><i><b> (nghe - viết)</b></i>


<b>CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng BT chính tả (BT 2a /b).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b> - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2b.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 5’</b></i>


- Mời 3 học sinh lên bảng.


- Nêu yêu cầu viết các từ ngữ HS thường viết sai.


- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>Hướng dẫn nghe - viết:20’</b></i>
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc diễn cảm đoạn 4.
+ Đoạn này kể chuyện gì?


+ Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?


- 3 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng con
các từ: nhoẻn miệng, nghẹn ngào, hèn nhát,
kiên trung, kiêng cử.


-Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
- 2 học sinh đọc lại đoạn văn.


+ Kể cụ già nói với các bạn nhỏ về lí do khiến
cụ buồn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Lời nhân vật (ông cụ) được đặt sau những dấu
gì?


- Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá .


* Đọc bài cho HS viết vào vở
* Chấm, chữa bài.


<b>Hướng dẫn làm bài tập: 12’ </b>



*<b>Bài 2b</b>: - 1HS nêu yêu cầu của bài tập 2 a /b.
-Yêu cầu cả lớp đọc thầm, làm vào bảng con.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm.


-Yêu cầu lớp làm xong đưa bảng lên.
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh.


- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo kết quả đúng.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn về nhà hocï và làm bài xem trước bài mới.


danh từ riêng


+ Lời nhân vật đặt sau dấu hai chấm và sau dấu
gạch ngang.


- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết
vào bảng con


-Xe buýt , ngừng lại , nghẹn ngào...


-Cả lớp nghe và viết bài vào vở. Sau đó tự sửa
lỗi bằng bút chì.


- Học sinh làm vào bảng con.
- Hai học sinh lên bảng làm bài.


- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét.


- Lớp thực hiện làm vàoVBT theo lời giải đúng
(buồn - buồng - chuông).


- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai.
<b>LUYỆN T.VIỆT:</b> <b> </b>


<b>ÔN LUYỆN</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Đọc đúng các từ ngữ: lùi dần, lộ rõ, sôi nổi. Đọc đúng các kiểu câu hỏi.
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật .


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>1. Luyện đọc:</b></i>


- HS đọc nối tiếp câu (2-3 lần )


- Đọc từ khó: GV ghi từng từ ở bảng, gọi HS lần lượt đọc trớc lớp. Những em đọc sai yêu cầu đọc lại,
GV chỉnh sửa cụ thể từng em.


- Đọc nối tiếp đoạn: cho HS đọc đoạn trong nhóm, các nhóm đọc trước lớp. Nhận xét sửa lỗi của từng
nhóm.


- Luyện đọc đúng các kiểu câu: câu hỏi, câu cảm: Yêu cầu HS nêu cách đọc câu hỏi, câu cảm.
- Gọi 1vài em đọc trước lớp các câu


- Chuyện gì xảy ra với ơng cụ thế nhỉ ?


- Chắc là cụ bị ốm ?


- Hay cụ đánh mất cái gì ?


- Thưa cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ không ạ ?
GV nhận xét giọng đọc của từng em .


HD ngắt nghỉ câu đúng. GV đọc mẫu 2-3 em đọc trước lớp .


-HS luyện đọc theo cặp (GV kiểm tra từng cặp lưu ý cách đọc các kiểu câu: câu hỏi, câu cảm)
- Một số học sinh đọc toàn bài.


- Đọc phân vai


<i><b>2. Nhận xét giờ học:</b></i> GV đánh giá giờ học ,tuyên dương những em đọc tốt, nhắc nhở những em đọc


chưa tốt về nhà luyện đọc thêm.
<b>ĐẠO ĐỨC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I. MỤC TIÊU:</b> Học sinh biết:


- Trẻ em có quyền sống với gia đình, có quyền được cha mẹ quan tâm chăm sóc. Trẻ em khơng nơi
nương tựa có quyền được nhà nước và mọi người giúp đỡ và hỗ trợ . Trẻ em có bổn phận phải quan
tâm giúp đỡ ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình.


- Biết yêu quý, quan tâm chăm sóc những người thân trong gia đình của mình.
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG:</b>


- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của người thân



- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông trước suy nghĩ, cảm xúc của người thân


- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sóc người thân trong những việc vừa sức.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- Các bài thơ, bài hát. các câu chuyện về chủ đề gia đình.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi h/s lên bảng nêu câu hỏi bài cũ: Vì sao phải
chăm sóc ông bà cha mẹ?


- Nhận xét - ghi điểm
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>* Hoạt động 1: Xử lí tình huống. 12’ </b></i>


<b>- </b>Chia lớp thành các nhóm ( mỗi nhóm 5 em).
- Giao nhiệm vụ: 1 nữa số nhóm thảo luận và đóng
vai tình huống 1(SGK), 1 nữa số nhóm cịn lại thảo
luận và đóng vai tình huống 2 (SGK).


- YC các nhóm tiến hành th.luận chuẩn bị đóng vai.
- Mời các nhóm lên đóng vai trước lớp, cả lớp nhận
xét, góp ý.


* Kết luận: sách giáo viên.



<i><b>*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến. 10’ </b></i>


- Lần lượt đọc lên từng ý kiến (BT5-VBT) .
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ rồi bày tỏ thái độ tán
thành, không tán thành hoặc lưỡng lự bằng giơ tay
(tấm bìa). Nêu lý do vì sao?.


* Kết luận : Các ý kiến a, c đúng ; b sai.
<i><b>Hoạt động 3: Giới thiệu tranh. 8’ </b></i>


- Yêu cầu HS lần lượt giới thiệu tranh với bạn ngồi
bên cạnh tranh của mình về món q sinh nhật ông
bà, cha mẹ, anh chị em.


- Mời một số học sinh lên giới thiệu với cả lớp.
<b>*</b>Kết luận : Đây là những món quà rất quý.
<i><b>Thực hành: Múa hát, kể chuyện, đọc thơ.</b></i>
- HD tự điều khiển ch.trình tự giới thiệu tiết mục
- Mời học sinh biểu diễn các tiết mục.


- Yêu cầu lớp thảo luận về ý nghĩa bài hát, bài thơ...


<i><b>Vận dụng tiếp nối:</b></i> Kết luận chung: Ông bà, cha mẹ,


anh chị em là những người thân yêu nhất của


em,luôn yêu thương, quan tâm, chăm sóc em. Ngược


- 2 h/s lên bảng



- Cả lớp lắng nghe


- Các nhóm thảo luận theo tình huống.
- Các nhóm lên đóng vai trước lớp.
- Lớp trao đổi nhận xét .


- Cả lớp lắng nghe và bày tỏ ý kiến của
mình.


-Thảo luận và đóng góp ý kiến về mỗi quyết
định ý kiến của từng bạn.


- Lớp tiến hành giới thiệu tranh vẽ về một
món quà tặng ông bà , cha mẹ nhân ngày
sinh nhật hai em quay lại và giới thiệu cho
nhau


- Một em lên giới thiệu trước lớp .


- Các nhóm lên biểu diễn các tiết mục: Kể
chuyện, hát, múa, đọc thơ có chủ đề nói về
bài học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

lại, em cũng phải có bổn phận quan tâm, chăm sóc
ơng bà...


<i><b>3. Nhận xét giờ học:</b><b>3’</b></i>


- GV đánh giá giờ học



nghĩa của từng tiết mục, từng thể loại.
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học
vào cuộc sống hàng ngày.


<b>THỦ CÔNG:</b>


<b>GẤP, CẮT, DÁN BÔNG HOA (tiết 2)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS thực hành: cách gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh để cắt được bông hoa.
- Cắt được nhiều bơng hoa. Trình bày đẹp.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b> Như tiết 1
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Nhận xét đánh giá.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>Hoạt động 3 : Học sinh thực hành gấp cắt </b></i>
<i><b>dán bông hoa 4, 5 , 8 cánh. 32’</b></i>


- Gọi HS nhắc lại và thực hiện thao tác gấp, cắt
để được bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh.


- Treo tranh quy trình gấp cắt các loại bơng hoa
để cả lớp quan sát và nắm vững hơn về các
bước gấp cắt.


- Tổ chức cho học sinh thực hành gấp cắt dán
bông hoa 4, 5 , 8 cánh theo nhóm.


- Giáo viên đến các nhóm quan sát uốn nắn và
giúp đỡ học sinh còn lúng túng.


- u cầu các nhóm thi đua xem bơng hoa của
nhóm nào cắt các cánh đều , đẹp hơn.


- Chấm một số sản phẩm của học sinh .


- Chọn một số sản phẩm đẹp cho lớp quan sát
và tuyên dương học sinh .


<i><b>3. Củng cố - Dặn dị: 3’</b></i>


- Về nhà tập gáp, cắt bơng hoa cho thành tha


- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ
viên trong tổ mình.


-Lớp theo dõi giới thiệu bài .


- 3 học sinh nhắc lại các thao tác về gấp cắt bông
hoa 4 , 8 và 5 cánh



- Lớp quan sát về các bước qui trình gấp cắt dán
các bơng hoa 4 , 5 , 8 cánh để áp dụng vào thực
hành gấp ra sản phẩm cắt dán thành những bơng
hoa hồn chỉnh .


- Lớp chia thành các nhóm tiến hành gấp cắt dán
các bông hoa 4 , 5 và 8 cánh.


- Đại diện các nhóm lên trưng bày sản phẩm để
chọn ra những bông hoa cân đối và đẹp nhất.
- Lớp quan sát và bình chọn chọn sản phẩm tốt
nhất.


- HS làm VS lớp học.


Thứ tư ngày 04 tháng 10 năm 2011
<b>TOÁN:</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


– Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải tốn.
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong giải toán.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi 2HS lên bảng làm BT:



a. Giảm 3 lần các số sau: 9 ; 21 ; 27.
b. Giảm 7 lần các số sau: 21 ; 42 ; 63.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>Luyện tập: 32’</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i>


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu cầu BT.
- Mời 1HS giải thích bài mẫu.


- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại.
- Gọi HS nêu kết quả.


- GV nhận xét chốt lại câu đúng.
<i><b>Bài 2:</b></i>


-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở.


- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em làm 1
câu.


- Nhận xét bài làm của học sinh.
- Cho HS đổi vở để KT bài nhau.


<i><b>Bài 3: </b></i>



- Gọi 1 HS đọc bài 3( nếu còn thời gian).
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài .
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở.


- Gọi một học sinh lên bảng giải.
- Nhận xét bài làm của học sinh.


<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm th.nào?
- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Về nhà xem lại các bài tập đã làm, ghi nhớ.


- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu.
- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra.


- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài.
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT.


- Một em giải thích bài mẫu.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .


- Học sinh nêu miệng kết quả nhẩm. Cả lớp nhận
xét, tự sửa bài (nếu sai).


Chẳn hạn : 6 gấp 5 lần bằng 30 (6 x 5 = 30) và 30
giảm đi 6 lần bằng 5 (30 :6 = 5)



- 7 gấp 6 lần bằng 42 (7 x 6 = 42 )và giảm 2 lần
bằng 21 ( 42 : 2 = 21 )...


- 2HS nêu bài tốn.


- Lớp cùng phân tích bài toán rồi tự làm vào vở.
- 2 em lên bảng chữa bài. Cả lớp theo dõi bổ
sung.


<i>*Giải: Buổi chiều cửa hàng bán được là :</i>
60 : 3 = 20 ( lít )


<i>* Giải: Số quả cam còn lại trong rổ là :</i>
60 : 3 = 20 ( quả )
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa.
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập.


- 1 em lên bảng giải bài, cả lớp bổ sung:
+ Độ dài đoạn AB là 10 cm.


+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần :
10 : 5 = 2 (cm)


+ Vẽ đoạn MN có độ dài 2 cm.
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại.
<b>LUYỆN TỐN:</b>


<b>ƠN LUYỆN</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố về giảm một số đi một số lần, tìm một phần mấy của một số.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Một cửa hàng ngày thư nhất bán được 86 kg gạo, ngày thứ 2 bán giảm 2 lần so với ngày thứ


nhất . Hỏi cửa hàng đó ngày thứ 2 bán được bao nhiêu kg gạo?
- GV HD học sinh tóm tắt và hướng dẫn giải.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

H : Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế nào?
HS giải miệng ,GV ghi bài ở bảng


Lưu ý : Gọi HS yếu nêu các lời giải khác nhau.


<i><b> Bài giải: </b></i>Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít dầu là :
86 : 2 = 43( kg gạo)


Đáp số: 32 kg gạo.


<i><b>Bài 2:</b></i>Mẹ hái được 96 quả cam, sau khi bán đi còn lại 1/3 số quả cam. Hỏi chị còn lại bao nhiêu quả


cam?


- GV gợi ý : Dạng tốn gì ?


- Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm thế nào ?


- HS tự tóm tắt bài tốn bằng sơ đồ vào bảng .GV kiểm tra , hd HS vẽ đúng.
- 1 HS lên làm ở bảng phụ, lớp làm vào vở.



Bài giải :


Trong rổ còn lại số cam là :
96 : 3 = 32 ( quả )


Đáp số : 32 quả cam.
<i><b>Bài 3: i n s thích h p vào ơ tr ng :</b></i>Đ ề ố ợ ố


8 Giảm 1/2 <i><b>4</b></i> Gấp 4 lần <i><b>16</b></i> Giảm 2 lần <i><b>8</b></i>


- Tổ chức cho học sinh chơi tiếp sức, mỗi đội 3 em.
- Cả lớp cổ vũ và nhận xét.


<i><b>Bài 4( HS khá) </b></i>


Một hình vng có cạnh dài 23 m ,. Biết cu vi hình vng dài gấp 4 lần cạnh hình vng đó .Tính
chu vi mảnh vườn?


- Gợi ý HS hiểu khái niệm hình vng. - HS làm bài vào vở.
<b>LUYỆN TỪ & CÂU:</b>


<b>TỪ NGỮ VỀ: CỘNG ĐỒNG</b>


<b>ƠN KIỂU CÂU AI LÀM GÌ ?</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT 1)


<b>- </b>Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi:Ai (cái gì, con gì) ?Làm gì?(BT3)
<b>- </b>Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định( BT4).



<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG:</b>
-Tự nhận thức bản thân
-Xác định giá trị


-Lắng nghe tích cực


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- Bảng phụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- KT miệng BT2 và 3 tiết trước (2 em).
- Nhận xét ghi điểm .


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài.</b></i>


Hôm nay chúng ta sẽ mở rộng vốn từ cộng đồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

và ôn lại kiểu câu Ai làm gì?


<i><b>Hướng dẫn học sinh làm bài tập: 20’</b></i>
<i><b>Bài 1:</b></i>


- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm.
- Mời 1HS làm mẫu (xếp 2 từ cộng đồng, cộng


tác vào bảng phân loại).


- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.


- Mời 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng .


<i><b>Bài 2:</b></i>


- Yêu cầu 2 HS đọc nội dung BT, cả lớp đọc
thầm.


- Giáo viên giải thích từ “cật” trong câu"Chung
lưng đấu cật": lưng, phần lưng ở chỗ ngang bụng
(Bụng đói cật rét) - ý nói sự đồn kết, góp sức
cùng nhau làm việc .


- Yêu cầu học sinh trao đổi theo nhóm.
- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng (câu a và c
đúng: câu b sai).


+ Em hiểu câu b nói gì?
+ Câu c ý nói gì?


- Cho HS học thuộc lịng 3 câu thành ngữ, TN.
<i><b>Bài 3: </b></i>


- Gọi 1HS đọc nội dung BT. Cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT.



- Mời 2HS lên bảng làm bài: Gạch 1 gạch dưới
bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?
Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi làm
gì?


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Thực hành: 12’</b></i>


<i><b>Bài 4:</b></i>


- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp theo dõi trong
SGK, trả lời câu hỏi:


+ 3 câu văn được viết theo mẫu câu nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.


- Gọi HS nêu miệng kết quả.


- GV ghi nhanh lên bảng, sau đó cùng cả lớp
nhận xét, chốt lại lời giải đúng.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò: 3’</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài học.


- Dặn học sinh về nhà học ,xem trước bài mới


- Một em đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm.
- Một em lên làm mẫu.



- Tiến hành làm bài vào VBT.


- 1HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ sung.
Người trong


cộng đồng


Cộng đồng, đồng bào,
đồng đội, đồng hương.
Thái độ hoạt


động trong
cộng đồng


Cộng tác, đồng tâm ,
đồng tình.


- Hai em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm bài tập .


- Cả lớp trao đổi và làm bài vào vở.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, cả lớp
nhận xét bổ sung


* Tán thành các câu TN:


+ Chung lưng đấu cật (sự đoàn kết )


+ Ăn ở như bát nước đầy ( Có tình có nghĩa )


* Khơng đồng tình :-Cháy nhà hàng xóm bình
chân như vại (ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết mình) .


- 1HS đọc yêu cầu BT. Cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm bài vào VBT.


- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi bổ
sung.


Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
Các em tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi.
- 5 em nộp vở để GV chấm điểm.


- 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm và trả
lời:


+ 3 câu văn được viết theo mẫu câu Ai làm gì?
- Cả lớp tự làm bài.


- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét
chữa bài:


Câu a: Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
Câu b: Ơng ngoại làm gì?


Câu c: Mẹ bạn làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>LUYỆN T.VIỆT:</b>



<b>ƠN LUYỆN </b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Ôn tập từ ngữ về cộng đồng.


- Tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi :Ai ( cái gì , con gì ?). Làm gi?
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đã xác định


<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>Bài tập 1:</b></i> Đánh dấu x vào ô trống trước những câu tục ngữ nói về thái độ ứng xử trong cộng đồng


nên có:


<sub></sub> Thương người như thẻ thương thân.


<sub></sub> Chuông làng nào làng ấy đánh , thành làng nào làng ấy thờ.
<sub></sub> Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.


<sub></sub> Thấy người hoạn nạn thì thương.


- 1HS đọc yêu cầu- GV hướng dẫn học sinh cách làm.


HS thảo luận nhóm .Trình bày bìa vào bảng phụ.GV chữa bài.
- Nhận xét tuyên dương những nhóm làm bài tốt.


<i><b>Bài tập 2:</b></i> Viết các bộ phận của mỗi câu dưới dây vào bảng:


a, Bà con nông dân ra đồng gặt lúa.



b ,Những chú chim gáy đang nhặt thóc rơi ở góc ruộng vừa gặt.
C,Mọi người cười nói vui vẻ.


D,Bọn trẻ con chạy đuổi nhau trên bờ ruộng.
- GV hướng dẫn học sinh làm mẫu một câu.


Câu Bộ phận câu trả lời câu hỏi :Ai (cái gì,
con gì?)


Bộ phận câu trả lời câu hỏi :Làm gì?


a Bà con nơng dân ra đồng gặt lúa


- HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ.
GV chấm 1 số bài , nhận xét chữa bài.


<i><b>Bài 3:</b></i> Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân


<b>Vân</b> giúp mẹ xếp ngô lên gác .
Chị em Mai <b>đang nấu cơm chiều.</b>
Mọi người <b>rủ nhau đi hội chợ.</b>
- HS làm bài vào vở


- Gọi 1 số HS đọc bài trước lớp .GV nhận xét bổ sung.
- Chấm bài – Nhận xét


<i><b>Củng cố, dặn dò:</b></i>


Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
<b>TỐN:</b>



<b>TÌM SỐ CHIA</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh biết tìm số chia chưa biết.


- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia.
- Giáo dục HS cẩn thận trong giải toán.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>


<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi 2 em lên bảng làm BT 1 và 3 tiết trước.
- Chấm vở tổ 3.


- Nhận xét đánh giá.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài:</b> </i>


<i><b>Hướng dẫn HS cách tìm số chia:</b><b>15’</b></i>


* Yêu cầu HS lấy 6 hình vng, xếp như hình
vẽ trong SGK.


+ Có 6 hình vng được xếp đều thành 2 hàng,
mỗi hàng có mấy hình vng?


+ Làm thế nào để biết được? Hãy viết phép tính


tương ứng.


+ Hãy nêu tên gọi từng thành phần của phép
tính trên.


- GV ghi bảng:


6 : 2 = 3
Số BC Số chia Thương
* Dùng bìa che số 2 và hỏi:


+ Muốn tìm số chia ta làm như thế nào?
- Ghi bảng: 2 = 6 : 3


+ Trong phép chia hết, muốn tìm số chia ta làm
thế nào?


- Cho HS nhắc lại cách tìm số chia, ghi nhớ.
* Giáo viên nêu : Tìm x, biết 30 : x = 5


+ Bài này ta phải tìm gì ?


+ Muốn tìm số chia x ta làm thế nào ?
- Cho HS làm trên bảng con.


- Mời 1HS trình bày trên bảng lớp.
- GV cungf cả lớp nhận xét, chữa bài.
<i><b>Luyện tập: 17’</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i>



- Gọi học sinh nêu bài tập .


-Yêu cầu tự nhẩm và ghi ra kết quả.
- Gọi HS nêu miệng kết quả.


- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lai câu đúng.
<i><b>Bài 2:</b></i>


- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu .


- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở rồi đổi chéo tập
để kiểm tra.


- Mời 3 học sinh lên bảng chữa bài..


- Hai học sinh lên bảng làm bài .
+ HS1 : làm bài tập 1b


+ HS 2: làm bài tập 3
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
- Học sinh theo dõ hướng dẫn
+ Mỗi hàng có 3 hình vng.
+ Lấy 6 chia cho 2 được 3
<b>6 : 2 = 3</b>


+ 6 là số bị chia ; 2 là số chia và 3 là thương.


+... Ta lấy SBC (6) chia cho thương (3).



+...muốn tìm số chia ta lấy SBC chia cho thương
- 1 số HS nhắc lại .


+ Tìm số chia x.


+ Ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Lớp thực hiện làm bài:


- 1HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung.
30 : x = 5


x = 30 : 5
x = 6


-Một em nêu yêu cầu bài tập 1 .
- Cả lớp tự làm bài.


- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung.
35 : 7 = 5 28 : 7= 4 21 : 3 = 7
35 : 5 = 7 28 : 4= 7 21 : 7 = 3....
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT rồi tự làm bài
- 3HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ
sung:


12 : x = 2 42 : x = 6
x = 12 : 2 x = 42 : 6
x = 6 x = 7
27 : x = 3 36 : x = 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét chung về bài làm của học sinh.
<i><b>Bài 3:</b></i>


- Gọi học sinh đọc bài .


- HS trao đổi theo cặp về cách làm và làm bài.
- Mời 1 học sinh lên bảng chữa bài.


- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dị: 3’</b></i>


- Muốn tìm số chia chưa biết ta làm thế nào ?
- Nhận xét đánh giá tiết học.


- Dặn về nhà học, ghi nhớ quy tắc và xem lại
các BT đã làm.


x : 5 = 4 X x 7 = 70
x = 5 x 4 x = 70 : 7
x = 20 x = 10
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Từng cặp trao đổi rồi làm vào vở.
- Một em lên bảng giải bài


- Trong phép chia hết , 7 chia cho mấy để được:
a/ thương lớn nhất : 7 : 1 = 7


b/ thương nhỏ nhất : 7 : 7 = 1


- Vài học sinh nhắc lại quy tắc tìm số chia.


- Về nhà học bài và làm bài tập.


<b>LUYỆN TỐN:</b>


<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> Giúp học sinh:


- Rèn kỹ năng thực hiện cách đặt tính rồi tính.


- Củng cố và vận dụng về gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi một số lần, tìm số chia chưa biết.
- Củng cố về kỹ năng giải toán: Giảm một số đi một số lần.


<b>II. NỘI DUNG ƠN LUYỆN:</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Đặt tính rồi tính:


245 + 628 381 + 60
984 - 527 477 - 87
- HS làm vào bảng con.


- GV nhận xét và điền kết quả.


<i><b>Bài 2:</b></i> Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng và giải bài tốn:


Nhà bạn Lan có 48 con gà, số vịt bằng 1/4 số gà. Hỏi nhà bạn Lan có bao nhiêu con vịt ?
- HS tự tóm tắt rồi giải.


<i><b>Bài giải: </b></i>


Số vịt nhà bạn Lan có là : 48 : 4 = 12 ( con )


<i><b>Đáp số:</b></i> 12 con vịt.
<i><b>Bài 3:</b></i> Tìm x .


a. 35 : x = 7 63 : x = 6 32 : x = 4
b. 42 : x = 5 ( dư 2) ( dành cho học sinh giỏi )


- Học sinh làm vào vở.


- Củng cố học sinh về tìm số chia chưa biết.
<b>TẬP LÀM VĂN:</b>


<b>KỂ VỀ NGƯỜI HÀNG XÓM</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Biết kể về một người hàng xóm theo gợi ý (BT1)
- Viết lại những đều vừa kể thành một đoạn văn ngắn.
- Rèn thói quen và kỹ năng viết 1 đoạn văn ngắn
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG:</b>


- Xác định giá trị


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
Bảng phụ và phiếu học tập..
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi 2 học sinh lên bảng kể lại câu chuyện


" Khơng nỡ nhìn"


- GV nhận xét, ghi điểm
<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài </b></i>
<i><b>Hướng dẫn làm bài tập. 15’</b></i>


<i><b>*Bài 1:</b></i><b> - </b>Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập


vàcâu hỏi gợi ý. Cả lớp đọc thầm.
- Hướng dẫn HS kể.


- Yêu cầu lớp đọc thầm lại các câu hỏi gợi ý.
- Gọi 1HS khá, giỏi kể mẫu một vài câu.
- Giáo viên nhận xét rút kinh nghiệm .
- Mời 3 học sinh thi kể.


<i><b>Thực hành: 17’</b></i>


<i><b>Bài tập 2:</b></i>- Gọi 1 học sinh đọc bài tập


- Nhắc học sinh có thể dựa vào 4 câu hỏi gợi ý
để viết thành đoạn văn có thể là 5 – 7 câu.
- Yêu cầu cả lớp viết bài.


- Mời 5 – 7 em đọc bài trước lớp.<b> </b>
- Giáo viên theo dõi nhận xét .<b> </b>


<i><b>3.Củng cố, dặn dò: 3’</b></i>


- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau .


- Hai em lên bảng kể lại câu chuyện trả lời nội
dung câu hỏi của giáo viên.


- HS lắng nghe


- 1 HS đọc y.cầu và các gợi ý. Cả lớp đọc thầm.
- Một em khá kể mẫu.


- 3 học sinh lên thi kể cho lớp nghe.
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất.
-Một học sinh đọc đề bài .


- Lắng nghe giáo viên để thực hiện tốt bài tập.
- Học sinh thực hiện viết vào nháp.


- 5 em đọc bài viết của mình.


- Lớp nhận xét bình chọn bạn viết tốt nhất.
- Hai em nhắc lại nội dung bài học và nêu lại ghi
nhớ về Tập làm văn .


- Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau.
<b>GDNGLL:</b>


<b>CHỦ ĐỀ:</b> CHÀO MỪNG NGÀY BÁC HỒ GỬI THƯ CHO NGÀNH GIÁO DỤC,

<b>NGÀY THÀNH LẬP HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM</b>




<b>PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA HỌC TẬP CHĂM NGOAN, LÀM NHIỀU</b>


<b>VIỆC TỐT MỪNG MẸ, MỪNG CÔ</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b> Giúp hs hiểu.


- Ngày 20-10 là ngày kỷ niệm thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam .


- Phụ nữ ( bà, mẹ, Bác gái, cô, chị gái, em gái ) là những người gần gũi, ni dưỡng, dạy dỗ, giúp đỡ
mình trong cuộc sống hàng ngày .


+ Để tỏ lòng biết ơn bà, mẹ, cô …. Mỗi hs thi đua học tập, chăm ngoan, làm nhiều việc tốt, dành
nhiều điểm cao kính tặng bà, mẹ, cơ trong ngày 20-10


+ GD hs biết biết kính trọng , tơn trọng phụ nữ VN . .
<b>II. CÁCH THỨC PHÁT ĐỘNG</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Gv phát động phong trào thi đua từ ngày 4- 10 đến ngày 31-3 các em thi đua nhau làm nhiều việc
tốt: ngoan ngoãn, chăm học, chăm làm, giành nhiều điểm cao kính tặng mẹ, tặng bà, tặng cô nhân
ngày thành lập phụ nữ VN.


- Hs nhắc lại cuộc phát động thi đua 20-10


<i><b>Chiều thứ năm:</b></i>
<b>CHÍNH TẢ:</b><i><b> (nhớ- viết )</b></i>


<b>TIẾNG RU</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Nhớ viết lại chính xác các khổ thơ 1và 2 trong bài "Tiếng ru". Trình bày bài thơ đúng theo thể thơ
lục bát.Viết đúng và biết viết hoa các chữ đầu dòng, đầu câu.



- Làm đúng (BT 2) a/b


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: </b>- Bảng lớp viết sẵn 2 lần ND bài tập 2b.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Mời 3 học sinh lên bảng.


-Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh thường hay
viết sai theo yêu cầu của giáo viên .


-Nhận xét đánh giá.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>Hướng dẫn HS nhớ - viết: 20’</b></i>


- Đọc khổ thơ 1 và 2 của bài thơ Tiếng ru
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lịng bài thơ. Sau
đó mở sách, TLCH:


+ Bài thơ viết theo thể thơ nào ?


+ Cách tr.bày bài thơ lục bát có điểm gì c.chú ý?
- Cho HS nhìn sách, viết ra nháp những chữ ghi
tiếng khó, nhẩm HTL lại 2 khổ thơ.



* Yêu cầu HS gấp sách lại, nhớ viết 2 khổ thơ.
GV theo dõi nhắc nhở.


* Chấm, chữa bài.


<i><b> Hướng dẫn làm bài tập: 12’ </b></i>
<i><b>*Bài 2:</b></i>


- 1HS đọc ND bài tập, Cả lớp th.dõi trong SGK.
- Cho HS làm bài vào VBT.


- Mời 3 HS lên bảng viết lời giải.


- GV cùng cả lớp nhận xét và chốt lại ý đúng.
- 1 số HS đọc lại kết quả trên bảng. Cả lớp sửa
bài (nếu sai).


<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.


- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới .


- 2 học sinh lên bảng viết các từ : buồn bã ,
buông tay, diễn tuồng, muôn tuổi.


- Cả lớp viết vào bảng con .
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài.
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ.



+ Bài thơ được viết theo thể thơ lục bát.


+ Nêu cách trình bày bài thơ lục bát trong vơ.û
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết
vào nháp.


- HS nhớ lại hai khổ thơ 1 và 2 của bài thơ và
viết bài vào vở.


-Tự soát và sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm.
- 1HS đọc yêu cầu BT. Cả lớp đọc thầm.
-Lớp tiến hành làm bài vào VBT.


- 3 em thực hiện làm trên bảng, cả lớp nhận xét
bổ sung.


- 3 em đọc lại kết quả. Cả lớp chữa bài theo lời
giải đúng: cuồn cuộn, chuồng, luống.


- Về nhà học bài và xem lại bài tập trong sách
giáo khoa.


<b>LUYỆN VIẾT: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ.
- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo.



<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>- Vở luyện viết của HS.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Kiểm tra bài viết ở nhà của HS</b></i>
- GV nhận xét chung


<i><b>2. Giới thiệu nội dung bài học</b></i>
<i><b>3. Hướng dẫn luyện viết</b></i>


+ Hướng dẫn HS viết chữ hoa trong bài
- Trong bài có những chữ hoa nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết.


+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó trong bài
- Yêu cầu HS viết vào vở nháp


- GV nhận xét chung
<i><b>4. Hướng dẫn HS viết bài</b></i>


- Các chữ cái trong bài có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?


- GV nhận xét, bổ sung.


- GV bao quát chung, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết,
cách trình bày



- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản
- Nhận xét chung, HD chữa lỗi
<i><b>5. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét
- 1 HS đọc bài viết


- HS nêu


- HS nhắc lại quy trình viết
- HS viết vào vở nháp
- Lớp nhận xét


- HS trả lời
- HS trả lời
- Lớp nhận xét


- 1 HS đọc lại bài viết
- HS viết bài


- HS chữa lỗi
<b>LUYỆN TỐN:</b>


<b>ƠN LUYỆN</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS: - Rèn kỹ năng thực hiện cách đặt tính rồi tính.


- Củng cố và vận dụng về gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi một số lần, tìm số chia chưa biết.
- Củng cố về kỹ năng giải toán: Giảm một số đi một số lần.



<b>II. NỘI DUNG ƠN LUYỆN:</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải.


a, Lớp 3A trồng được 48 cây, lớp 3B trồng kém 4 lần so với lớp 3A. Hỏi lớp 3B trồng được bao
nhiêu cây?


b, Lớp 3A trồng được 48 cây, lớp 3B trồng kém lớp 3A là 3 cây. Hỏi lớp 3B trồng được bao nhiêu
cây?


- GV gợi ý cho học sinh cách tóm tắt và cách làm .
- Cả lớp làm vào vở – 2em lên bảng làm bài.
- Cả lớp nhận xét và chữa bài.


Kết luận: Kém số lần ta làm phép tính chia; kém một số dơn vị ta làm phép tính trừ.


<i><b>Bài 2:</b></i> ( Dành cho học sinh khá giỏi )


1 /4 số học sinh lớp 3B là HS giỏi. Biết rằng lớp 3B có 8 học sinh giỏi. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu HS ?
- GV hướng dẫn học sinh tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng.


- HS dựa vào tóm tắt nêu cách làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Chữa bài – nhận xét .


Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2011
<b>TOÁN:</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố về: Tìm một thành phần chưa biết của phép tính; nhân số có 2 chữ số với số có một chữ
số; chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số; .


- G/dục HS u thích mơn học.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>

<b>Hoạt động học</b>



<i><b>1. Bài cũ: 3’</b></i>


- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tìm x
56 : x = 7 28 : x = 4
- Nhận xét ghi điểm.


<i><b>2. Bài mới: Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> Hướng dẫn HS làm BT: 32’</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i> - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập .


-Yêu cầu lớp cùng làm mẫu một bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở .
- Mời 4HS lên bảng chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá


<i><b>Bài 2:</b></i> - Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu BT.


- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Mời hai học sinh lên bảng làm bài.
- Cho HS đổi vở KT bài nhau.



- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh.


<i><b>Bài 3:</b></i> - Gọi 2 học sinh đọc bài 3.


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, phân tích bài tốn.
- u cầu HS tự làm bài vào vở.


- Mời 1 học sinh lên bảng giải.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.


<i><b>Bài 4:</b></i> ( Nếu còn thời gian)


- 2 em lên bảng làm bài .
- Cả lớp theo dõi nhận xét.


*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu .
- Một em nêu yêu cầu bài 1 .


- Học sinh làm mẫu một bài và giải thích
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.


- 4 học sinh lên bảngøchữa bài, cả lớp nhận xét
bổ sung.


x + 12 = 36 x x 6 = 30
x = 36 -12 x = 30 : 6
x = 24 x = 5
80 - x = 30 42 : x = 7



x = 80 - 30 x = 42 : 7
x = 50 x = 6 ...
- Một em nêu yêu cầu bài 2 .


- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài.
a/ 35 32 26 20
x 2 x 6 x 4 x 7
70 192 104 140


b/ 64 4 80 4 77 7
24 16 00 20 07 11


0 0 0


- Học sinh nêu đề bài. Cả lớp cùng phân tích bài
tốn rồi tự làm vào vở.


- 1HS lên bảng trình bày bài giải. Cả lớp nhận xét
bổ sung.


<i><b>Bài giải:</b></i>


Số lít dầu cịn lại trong thùng :
36 : 3 = 12 (lít)


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Yêu cầu HS tự làm bài.


- Gọi 1số em nêu miệng kết quả.



- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại ý đúng.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dò: 3’</b></i>


- Dặn về nhà học và làm bài tập.


- Một học sinh nêu đề bài .
- Lớp quan sát và tự làm bài.


- 3HS nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung.
(Đồng hồ B là đúng)


- HS xung phong lên khoanh vào đáp án đúng.
- Về nhà học bài và làm bài tập.


<b>LUYỆN TỐN:</b>


<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- GV hướng dẫn và giúp đỡ học sinh hoàn thiện các bài tập trong yêu cầu kiến thức mà các em chưa
hoàn thành (đối với HS yếu)


- Khắc sâu và nâng cao kiến thức đã học cho học sinh khá giỏi.
<b>II. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


- Kiểm tra những bài tập Toán và bài Luyện từ vửa rồi mà các em chưa hoàn thành , giúp các em
hoàn thành. HD cách đọc bài cho em.


<b>LUYỆN T.VIỆT: </b>



<b>ƠN LUYỆN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>- Ơn tập về so sánh


- Tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi :Ai ( cái gì , con gì ?). Làm gi?
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đã xác định


<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<i><b>Bài tập 1:</b></i> Tìm những hình ảnh so sánh trong các ví dụ sau:


a, Dịng sơng như dải lụa vàng viền quanh những phiến đá trắng ở bến sông.
b, Nắng như lửa đổ xuống lòng đường.


c, Lá cọ xòe tròn giống như mặt trời xanh.


- 1HS đọc yêu cầu- GV hướng dẫn học sinh cách làm.


- HS thảo luận nhóm .Trình bày bài vào bảng phụ.GV chữa bài.
- Nhận xét tuyên dương những nhóm làm bài tốt.


<i><b>Bài tập 2:</b></i> Gạch 1 gạch dưới bộ phận câu TLCH ai (cái gi, con gì?)


Gạch 2 gạch dưới bộ phận câu TLCH làm gì? trong các câu sau:
a, Chúng tôi chạy chơi trên bãi cát mịn màng.


b, Cậu bé thường ra chơi ú tim với con nhà bác thợ gạch.
c, Mọi người cười nói vui vẻ.


d, Chị Mai đang nấu cơm chiều.



- GV hướng dẫn học sinh làm mẫu một câu.
- HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ.


Đáp án : a, Chúng tôi /chạy chơi trên bãi cát mịn màng.


b, Cậu bé/ thường ra chơi ú tim với con nhà bác thợ gạch.
c, Mọi người /cười nói vui vẻ.


d, Chị Mai /đang nấu cơm chiều.
- GV chấm 1 số bài , nhận xét chữa bài.


<i><b>Bài tập3: </b></i>Đặt câu h i cho b ph n câu đ c g ch chânỏ ộ ậ ượ ạ


<b>Câu</b> <b>Câu hỏi</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Chiều chiều , chúng em <b>thường rủ nhau đi chơi.</b>
- HS làm theo cặp cùng nhau đặt câu hỏi.


- Từng cặp nêu trước lớp .GV nhận xét bổ sung.
<i><b>Củng cố dặn dò.</b></i>


<b>SINH HOẠT LỚP: </b>


<b>ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG TUẦN 8</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp học sinh rèn luyện tốt nền nếp ra vào lớp, nền nếp học tập ở trường và ở nhà.


- Phát huy được những ưu điểm trong tuần, khắc phục được những tồn tại còn mắc phải để tuần sau
làm tốt hơn.



- Giáo dục ý thức trách nhiệm, ý thức tự giác và có kỉ luật cho học sinh.
<b>II. NỘI DUNG SINH HOẠT:</b>


<i><b>1. Đánh giá, nhận xét ưu điểm và tồn tại trong tuần qua.</b></i>


- Tổ trưởng các tổ đánh giá, nhận xét hoạt động của tổ trong tuần.
- ý kiến bổ sung của cả lớp.


- Lớp trưởng nhận xét chung – GV tổng hợp ý kiến đưa ra biện pháp khắc phục tồn tại.
<i><b>2. Đề ra nhiệm vụ tuần sau:</b></i>


- Dặn dò những em cần khắc phục thiếu sót trong tuần qua về các mặt : ăn mặc , học tập, vệ sinh ,
nền nếp, …


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×