Tải bản đầy đủ (.docx) (46 trang)

Bai soan giao an lop 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.46 KB, 46 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2006.


Tập đọc



<b>Tiết 57:</b>

<b>ĐƯỜNG ĐI SA PA.</b>



<b>I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<i><b>1 – Kiến thức </b></i>


- Hiểu các từ ngữ trong bài.


- Hiểu nội dung , ý nghĩa bài : Ca ngợi vẻ đẹp của Sa Pa , thể hiện tình cảm yêu mến
thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước , quê hương.


<i><b>2 – Kó năng </b></i>


- Đọc lưu lốt tồn bài . Chú ý :
+ Đọc đúng các từ , câu .


- Biết đọc bài văn với giọng đọc thể hiện niềm vui , sự háo hức của du khách trước vẻ
đẹp của con đường lên Sa Pa , phong cảnh Sa Pa.


<i><b>3 – Thái độ </b></i>


- Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu con người Việt Nam.


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK , tranh ảnh về cảnh Sa Pa hoặc đường lên Sa Pa ( nếu
có )


- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.



<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Ôn tập.


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)
<i><b>a) Giới thiệu bài :</b></i>


- Đất nuớc ta có nhiều phong cảnh đẹp . Một trong địa danh đẹp nổi tiếng ở miền Bắc là
Sa Pa. Sa Pa là một địa điểm du lịch và nghỉ mát . Bài đọc Đường đi Sa Pa hơm nay sẽ
giúp các em hình dung được vẻ đẹp đặc biệt của đường đi Sa Pa và phong cảnh sa Pa.


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :


<b> Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn HS luyện đọc


- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho
HS.


- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó.
- Đọc diễn cảm cả bài.


<b> Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài


- Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh phong
cảnh đẹp . Hãy miêu tả những điều em hình
dung được về mỗi bức tranh ấy ?



+ Nói điều em hình dung được khi đọc đoạn 1 ?
+ Nói điều em hình dung được khi đọc đoạn văn
tả cảnh một thị trấn nhỏ trên đường đi Sa Pa ?
+ Miêu tả điều em hình dung được về cảnh đẹp
của Sa Pa ?


- HS khá giỏi đọc toàn bài .


- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn.
- 1,2 HS đọc cả bài .


- HS đọc thầm phần chú giải từ mới.


*HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi .


<b>- Đoạn 1 :</b> Người du lịch đi lên Sa Pa có cảm
giác đi trong những đám mây trắng bồng
bềnh , huyền ảo , đi giữa rừng cây , hĩa
những cảnh vật rực rỡ màu sắc : “ Những
đám mây trắng . . . lướt thướt liễu rũ. “


<b>- Đoạn 2</b> : Cảnh phố huyện rất vui mắt , rực
rỡ sắc màu : “ nắng vàng hoe … núi tím nhạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Những bức tranh phong cảnh bằng lời trong bài
thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả . Hãy nêu
một chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế ấy ?
Vì sao tác giả gọi SaPa là món q kì diệu của


thiên nhiên?


Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với
cảnh đẹp Sa Pa như thế nào?


<b> Hoạt động 3: </b>Đọc diễn cảm


- GV đọc diễn cảm đoạn <i><b>Xe chúng tôi leo…..liễu</b></i>
<i><b>rủ</b></i>. Giọng đọc suy tưởng , nhẹ nhàng , nhấn
giọng các từ ngữ miêu tả.


… hây hẩy nồng nàng. “
+ HS trả lời theo ý của mình.


Vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp. Vì sự đổi mùa
trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng, hiếm có.


Ca ngợi : Sa Pa quả là món q diệu kì của
thiên nhiên dành cho đất nước ta.


- HS luyện đọc diễn cảm.


- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm bài văn.


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)
- Nhận xét.
<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn , học thuộc đoạn 1 .
- Chuẩn bị : Dòng sơng mặc áo.



<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….


……….……….
……….……….
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Chính tả



<b>TIẾT 29:</b>

<b>AI ĐÃ NGHĨ RA CHỮ SỐ 1,2,3,4,…?</b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>


1. Nghe và viết đúng chính tả bài : Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,…?
2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ch/tr ,êt/êch.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> :


- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a.
- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT3.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’)


HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước.
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.



<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,…?- Ghi bảng


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết</b>.


<b>a</b>. <b>Hướng dẫn chính tả: </b>


-Đọc đoạn viết chính tả.


- Câu hỏi : Chữ A-rập do người nước nào nghĩ ra?
- Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con


<b>b. Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:</b>


-Nhắc cách trình bày bài
- Đọc cho HS viết


- Đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi.


<b>Hoạt động 2:</b> <i><b>Chấm và chữa bài.</b></i>


-Chấm tại lớp 5 đến 7 bài.
- Nhận xét chung


<b>Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả </b>



-Giao vieäc


-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng


-HS theo dõi trong SGK
-HS trả lời. (người Ấn Độ)


-Học sinh đọc thầm đoạn chính tả


-HS viết bảng con A- rập, Bát – đa, Ấn Độ.
-HS nghe.


-HS viết chính tả.
-HS dò bài.


-HS đổi tập để sốt lỗi và ghi lỗi ra ngồi lề
trang tập


-HS đọc yêu cầu bài tập 2b và bài 3. Cả lớp
đọc thầm


-HS làm bài


-HS trình bày kết quả bài tập


Bài 2b: <i><b>bết, bệt, chết, dết, hệt, kết, tết.</b></i>


Bài 3: <i><b>nghếch mắt, châu Mĩ, kết thúc, </b></i>
<i><b>nghệt mặt ra, trầm trồ, trí nhớ.</b></i>



-HS ghi lời giải đúng vào vở.


<i><b>4. Củng cố</b></i> -<i><b> Dặn dò</b></i> :
- Nhận xét.


- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )


- Chuẩn bị : Nhớ – viết Đường đi SaPa ( đoạn cuối)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TIẾT 57:</b>

<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH, THÁM HIỂM.</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


<i><b>Kiến thức</b></i>: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm du lịch, thám hiểm.


<i><b>Kỉ năng:</b></i> Biết 1 số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong trò chơi “Du lịch trên
sông”.


<i><b>Thái độ</b></i>: Dùng các từ đã học trong giao tiếp thích hợp.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> :


Bảng phụ viết tên các con sông quê hương.
SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (5’)
Ôn tập tiết 2
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


- MRVT: Du lịch, thám hiểm.


- Bài học thuộc chủ điểm du lịch, thám hiểm , sẽ cung cấp cho các em 1 số từ chỉ địa
danh, giúp các em phản ứng trả lời nhanh trong trị chơi “Du lịch trên sơng”.Dùng các từ
đã học trong giao tiếp thích hợp.


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :
+ <b>Hoạt động 1</b>: Bài 1, Bài 2:


<i><b>Baøi 1:</b></i>


- Làm việc cá nhân, dùng bút chì tự đánh dấu +
vào ô đã cho.


- GV chốt ý đúng.


<i><b>Baøi 2:</b></i>


HS thảo luận nhóm đơi để chọn ý đúng.
- GV chốt ý đúng.


+ <b>Hoạt động 2</b>: Bài 3, 4


<i><b>Bài 3:</b></i>


- GV nhận xét, chốt ý.


* Câu tục ngữ “Đi một ngày đàng học một sàng


khôn”, nêu nhận xét: <i><b>ai đi nhiều nơi sẽ mở rộng </b></i>
<i><b>tầm hiểu biết, khôn ngoan, trưởng thành.</b></i>


* Câu tục ngữ nói lời khuyên: <i><b>Chịu khó đi đây đi</b></i>
<i><b>đó để học hỏi, con người mới khơn ngoan, hiểu </b></i>
<i><b>biết.</b></i>


<i><b>Baøi 4:</b></i>


- Treo bảng phụ.
- GV chốt ý đúng.


<i><b>Sông Hồng. Sông Cửu Long. Sông Cầu.Sông </b></i>
<i><b>Lam. Sông Mã. Sông Đáy. Sông Tiền – Sông </b></i>
<i><b>Hậu. Sông Bạch Đằng.</b></i>


- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trình bày kết quả làm việc.


<i><b>Hoạt động được gọi là du lịch là: </b></i>
<i><b>“Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh”</b></i>


- Đọc thầm yêu cầu.
- Trình bày kết quả.


<i><b> Thám hiểm có nghĩa là thăm dị, tìm </b></i>
<i><b>hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể </b></i>
<i><b>nguy hiểm.</b></i>


- HS đọc yêu cầu bài.



- Cả lớp đọc thầm, suy nghỉ, trả lời.
- HS nêu ý kiến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Nhóm nào trả lời đúng đều là thắng.
<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- Nhận xét.
<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Chuẩn bị bài: giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu , đề nghị


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….


……….……….
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2006.


Kể chuyện



<b>TIẾT 29:</b>

<b> ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG.</b>



<b>I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>
<i><b>1. Rèn kó năng nói :</b></i>


- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu


chuyện Đơi cánh của ngựa trắng, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự
nhiên.


- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện : Phải mạnh dạn đi đó đây
mới mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng.


<i><b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b></i>


- Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể truyện, nhớ truyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể truyện. Nhận xét , đánh giá đúng lời kể


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


-Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 2.


-Phiếu viết nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu.


<b>III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’)


-Ôn tập Tiết 4
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


- Hôm nay , chúng ta sẽ tập kể chuyện về Đôi cánh của ngựa trắng để thấy rằng :
Phải mạnh dạn đi đó đây mới mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng.
<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :



*<i><b>Hoạt động 1</b></i>:GV kể chuyện


<b>Chú ý : </b>


- Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng ở đoạn đầu, nhấn
giọng những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của Ngựa
Trắng, sự chiều chuộng của Ngựa Mẹ với con, sức
mạnh của Đại Bàng Núi (<i><b>trắng nõn nà, bồng </b></i>
<i><b>bềnh, yêu chú ta nhất, cạnh mẹ, suốt ngày, đáng </b></i>
<i><b>yêu, vững vàng, loang loáng, mê quá, ước ao…);</b></i>


-Giọng kể nhanh hơn, căng thẳng ở đoạn Sói Xám
định vồ Ngựa Trắng; hào hứng ở đoạn cuối-Ngựa
Trắng đã biết phóng như bay.


<b>-Kể lần 1</b>:Sau khi kể lần 1, giải nghĩa một số từ
khó chú thích sau truyện.


<b>-Kể lần 2:</b>Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
phóng to trên bảng.


<b>-Kể lần 3</b>(nếu cần)


*<i><b>Hoạt động 2</b></i>:Hướng dẫn hs kể truyện, trao đổi về
<i>ý nghĩa câu chuyện</i>


-Yêu cầu hs đọc yêu cầu Bài tập 1, 2.
-Cho hs kể theo nhóm.


-Cho hs thi kể trước lớp.



-Lắng nghe.


-Hs nghe kết hợp nhìn tranh minh hoạ, đọc
phần lời dưới mỗi tranh trong SGK.


-Đọc yêu cầu các bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Cho hs nhận xét và bình chọn bạn kể tốt.


+Kể nối tiếp trong nhóm.
+Kể cá nhân cả câu chuyện.


-Kể và trả lời câu hỏi của các nhóm xung
quanh nội dung và ý nghĩa câu chuyện.
<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt và cả những hs chăm chú nghe bạn kể,
nêu nhận xét chính xác.


<b>5. Dặn doø</b> : (1’)


-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem trước nội dung tiết sau.


<b>6. Ruùt kinh nghieäm</b> :


……….……….………
……….……….………
……….……….………
……….……….………



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Tập đọc



Tiết 58:

<i> TRĂNG ƠI . . . TỪ ĐÂU ĐẾN ?.</i>



<b>I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<i><b>1 – Kiến thức </b></i>


- Hiểu các từ ngữ trong bài.


- Hiểu bài thơ thể hiện một cách nhìn rất riêng , một khám phá rất độc đáo của nhà thơ
về trăng. Mỗi một khổ thơ như một giả định về nơi trăng đến để tác giả nêu suy nghĩ của
mình về trăng.


<i><b>2 – Kó năng </b></i>


+ Đọc trơi chảy, lưu lốt bài thơ. Chú ý :
- Đọc đúng các tiếng có âm và vần dễ lẫn.


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ.


- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui ,hồn nhiên ; đọc đúng những câu mở đầu cả bài
thơ và từng khổ thơ “ Trăng ơi . . . từ đâu đến ? “ với giọng ngạc nhiên , thân ái, dịu dàng,
thể hiện tình cảm yêu mến của nhà thơ với trăng , sự gần gũi giữa nhà thơ với trăng.
- Học thuộc lòng bài thơ.


<i><b>3 – Thái độ </b></i>


- Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên , yêu quê hương đất nước.



<b>II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn nội dung câu hỏi 3.


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’)


- Đường đi Sa Pa


- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi.
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


- Hôm nay , với bài đọc “ Trăng ơi . . . từ đâu đến ? “ , các em sẽ được biết những phát
hiện về trăng rất riêng , rất độc đáo của nhà thơ thiếu nhi mà tên tuổi rất quen thuộc với
tất cả các em – nhà thơ Trần Đăng Khoa.


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động 1 : </b>Hướng dẫn HS luyện đọc


- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho
HS.


- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó.
- Đọc diễn cảm cả bài.



<b> Hoạt động 2 :</b> Tìm hiểu bài
* Đoạn 1 : Hai khổ thơ đầu


- Trong hai khổ thơ đầu trăng được so sánh với
những gì ?


- Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa, từ
biển xanh?


* Đoạn 2 : Khổ thơ 3,4


- Trong mỗi khổ thơ tiếp theo, vầng trăng gắn với


- HS khá giỏi đọc toàn bài .


- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ.
- 1,2 HS đọc cả bài .


- HS đọc thầm phần chú giải từ mới.
- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi .


- Trăng hồng như quả chín, Trăng tròn như
mắt cá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

một đối tượng cụ thể. Đó là những gì, những ai?


* Đoạn 3 : Khổ 5, 6



- Vầng trăng trong hai khổ thơ này gắn với tình
cảm sâu sắc gì của tác giả ?


- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê
hương đất nước như thế nào ?


<b> Hoạt động 3 : </b>Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm 2, 3 khổ thơ.


- Chú ý cách ngắt giọng và nhấn giọng một số câu
thơ, dòng thơ .


- Đó là sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, chú
Cuội, đường hành quân, chú bộ đội, góc
sân-những đồ chơi, sự vật gần gũi với trẻ
em, những câu chuyện các em nghe từ
nhỏ, những con người thân thiết là mẹ, là
chú bộ đội trên đường hành qn bảo vệ
q hương.


+ Bài thơ nói lên tình yêu trăng của nhà
thơ.


+ Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của ánh trăng ,
nói lên tình u trăng , yêu đất nước của
nhà thơ.


- HS luyện đọc diễn cảm.


- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lịng từng


khổ và cả bài


<i><b>4. Cuûng cố</b></i> -<b> Dặn dò</b> : (3’)


- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Về nhà học thuộc bài thơ.


- Chuẩn bị : Hơn 1000 ngày vịng quanh trái đất.


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2006.


Tập làm văn



<b>TIẾT 57:</b>

<b>LUYỆN TẬP TÓM TẮT TIN TỨC .</b>


<b>I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :</b>


1. Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24 , 25 .
2.Tự tìm tin , tóm tắt các tin đã nghe , đãđọc .


<b>II.CHUẨN BỊ</b>:<b> </b>


-Thầy: Bảng phụ, phấn màu, môrt số tin…


-Trò: SGK, bút, vở, nháp, tin trên báo nhi đồng …


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG</b>:<b> </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ : </b></i>(3’)Ôn tập.



<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’) Luyện tập tóm tắc tin tức


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


Tiếp tục ơn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24 , 25 .Tự tìm tin , tóm
tắt các tin đã nghe , đãđọc .


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :


<i><b>Baøi 1, 2:</b></i>


-Cho cả lớp đọc thầm nội dung các tin
-GV nêu yêu cầu cho các nhóm:


 Hãy tóm tắt mỗi tin bằng 1 hoặc 2 câu.
 Đặt tên cho mỗi tin.


-Gọi hs trình bày kết quả thảo luận.
-Cả lớp, gv nhận xét, chốt lại các tin.


<i><b>Baøi 3:</b></i>


-Gọi hs đọc các tin đã sưu tầm được trên báo
nhi đồng, Tiền phong.


-GV đưa ra 1 hoặc 2 tin (ghi sẵn ở bảng phụ)
và gọi hs đọc.



-GV yêu cầu hs chọn 1 trong các tin trên và
tóm tắt tin thành 1 - 2 câu.


-Gọi vài hs đọc phần tóm tắt tin đã đọc.
-Cả lớp, gv nhận xét, tuyên dương.


- HS lần lượt đọc các tin ở SGK
-hs đọc thầm


-HS trao dổi, thảo luận theo nhóm
-Đại diện vài nhóm nêu


-HS bổ sung ý kiến và đọc lại một vài tin đã
tóm tắt.


*<b>Tin a: Khách sạn trên cây sồi</b>.


Tại Vat-te-rat, Thụy Điển có một khách
sạn treo trên cây sồi cao 13 mét dành cho
những người muốn nghỉ ngơi ở những chỗ
khác lạ.


*<b>Tin b</b>: <b>Nhaø nghỉ cho khách du lịch bốn </b>
<b>chân</b>.


Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu
quý súc vật, một phụ nữ ở Pháp đã mở khu
cư xá đầu tiên dành cho các vị khách du lịch
bốn chân.



-Vài hs đọc to tin sưu tầm được.
-2 hs đọc bản tin


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>4/ Củng cố - Dặn dò</b></i>


- GV hỏi hs: Tóm tắt tin tức là gì? Muốn tóm tắt một bản tin, ta cần thực hiện điều gì?
- Nhận xét chung tiết học


- Về sưu tầm thêm một số tin tức khác và tóm tắt tin đó vào bản tin của lớp.


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> Thứ năm , ngày 6 tháng 4 năm 2006 .</b>



Luyện từ và câu



<b>TIẾT 58: </b>

<b>GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BAØY TỎ YÊU CẦU , ĐỀ NGHỊ .</b>


<b>I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


1.HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự .


2. Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự ; biết dùng các từ ngữ phù hợp với các tình huống
khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị .


<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


Một tờ phiếu ghi lời giải BT2, 3 (phần nhận xét ).



Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT 4 (phần luyện tập ).


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (1’) MRVT: Du lịch, thám hiểm.
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


- Trong những tiết luyện từ và câu trước, các em đã biết cấu tạo các kiểu câu kể, đã hiểu
thế nào là câu kể: Ai làm gì? – Ai thế nào? – Ai là gì? . Bài học hôm nay giúp các em
hiểu thế nào là <i><b>lời yêu cầu, đề nghị lịch sự</b></i> .+ Ghi bảng.


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động 1:</b><i><b>Nhận xét</b></i>


Bốn HS đọc nối tiếp nhau đọc bài 1,2,3,4.
HS đọc thầm đoạn văn ở BT 1 và trả lời các
câu hỏi 2.3.4


* GV chốt lại ý đúng:
- Câu nêu yêu cầu đề nghị:


<i> Bơm cho cái bánh trước. Nhanh lên nhé, trễ </i>
<i>giờ học rồi.</i>



<i> Vậy, cho mượn cái bơm, tôi bơm lấy vậy.</i>
<i>Bác ơi, cho cháu mượn cái bơm nhé. </i>


<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Ghi nhớ </b></i>
<b>Hoạt động 3: Luyện tập </b>
<b>Bài tập 1:</b>


GV chốt lại lời giải đúng
<i>Câu b và c. </i>


<b>Bài tập 2: </b>


Lời giải: Cách b,c,d là những cách nói lịch sự.
Trong đó, cách c,d có tính lịch sự cao hơn.


<b>Bài tập 3: </b>


GV nhận xét và kết luận lời giải đúng.


Bốn HS đọc nối tiếp nhau đọc bài 1,2,3,4.
HS đọc thầm đoạn văn ở BT 1 và trả lời các
câu hỏi 2.3.4


<i><b> (Hùng nói với bác Hai – yêu cầu bất lịch </b></i>
<i><b>sự với bác Hai)</b></i>


<b> (Hùng nói với bác Hai – yêu cầu bất lịch </b>
<i><b>sự)</b></i>


<i><b> (Hoa nói với bác Hai – Yêu cầu lịch sự )</b></i>



HS đọc phần ghi nhớ.


HS đọc yêu cầu và thảo luận
HS thực hiện tương tự bài tập 1


HS tiếp nối nhau đọc các cặp câu khiến đúng
ngữ điệu, phát biểu ý kiến, so sánh từng cặp
câu khiến về tính lịch sự, giải thích vì sao
những câu ấy giữ và khơng giữ được phép lịch
sự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài tập 4</b>: Đặt câu khiến phù hợp với tình
huống


GV phát riêng cho một vài HS sau đó dán
phiếu lên bảng và sửa bài.


HS phát biểu ý kiến.
HS đọc yêu cầu.


HS thảo luận và phát biểu ý kiến.
<i><b>4. Củng cố</b></i> -<b> Dặn dò</b> : (3’)


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ


- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ : du lịch – thám hiểm



<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….………
……….……….………
……….……….………


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Tập làm văn



<b>TIẾT 58:</b>

<b> CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT .</b>



<b>I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CAÀU :</b>


Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn miêu tả con vật .


Biết vận dụng những hiểu biết trên để lập dàn ý cho một bài văn miêu tả con vật .


<b>II.CHUẨN BỊ</b>:<b> </b>


-Thầy: Bảng phụ, tranh minh họa, phiếu…
-Trò: SGK, vở ,bút,nháp …


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG</b>:<b> </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ : </b></i>(3’) Luyện tập tóm tắc tin tức


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’) Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật .



<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> :


Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn miêu tả con vật .


Biết vận dụng những hiểu biết trên để lập dàn ý cho một bài văn miêu tả con vật .


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :




*<b>Hoạt động 1</b>: <i><b>Cấu tạo của bài văn tả con vật</b></i>


-Gọi hs đọc bài văn “Con Mèo Hung”


-Yêu cầu hs đọc thầm nội dung bài văn “Con
Mèo Hung”, phân đoạn và nêu nội dung chính
của từng đoạn.


-Gọi hs nêu ý kiến thảo luận.
-Cả lớp, gv nhận xét, chốt ý.


-GV dùng phấn màu ghi vào các đoạn các từ:
*Cho hs nhận xét về cấu tạo của bài văn tả
con vật (Con Mèo Hung)


-GV nhận xét và kết luận.


<b>*Hoạt động 2: Ghi nhớ.</b>
<b>*Hoạt động 2: Luyện tập</b>



-GV gọi hs đọc yêu cầu đề bài.


-GV nhắc lại yêu cầu và cho hs quan sát một
số tranh về các con vật nuôi trong nhà.
-Gv yêu cầu hs nêu con vật chọn tả và nói rõ
từng bộ phận sẽ tả của con vật đó.


-GV nhận xét và cho hs tham khảo dàn ý của
bài văn tả con vật.


-GV u cầu hs dựa dàn ý tả con vật để lập


-Vài hs đọc to.


-Hs đọc thầm nội dung trao đổi theo nhóm đơi
-Vài nhóm nêu ý kiến


-hs nêu lại nội dung từng đoạn.


 <i>Bài văn có 4 đoạn:</i>


 <i>Đoạn 1: “Meo meo đến với tơi đấy </i>


<i> (giới thiệu con mèo được tả)</i>


 <i>Đoạn 2: “Chà, nó có bộ lơng …… đáng </i>


<i>yêu</i>


<i>(tả hình dáng con mèo)</i>



 <i>Đoạn 3: “Có một hơm……. Một tí”</i>


<i>(tả cảnh hoạt động tiêu biểu của con mèo)</i>


 <i>Đoạn 4: Phần còn lại (nêu cảm nghĩ về</i>


<i>con mèo)</i>


- HS nhận xét về cấu tạo của bài văn tả con
vật (Con Mèo Hung)


-Vài hs nhắc lại.


- HS đọc yêu cầu đề bài.


-Vài hs nêu con vật chọn tả và nói rõ từng bộ
phận sẽ tả của con vật đó.


-Vài hs đọc .Ví dụ :


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

một dàn ý chi tiết cho con vật mình định tả. <i> <b>1)Mở bài:</b> Giới thiệu con mèo</i>
<i> -Hoàn cảnh:</i>


<i> -Thời gian:</i>


<i> <b>2)Thân bài:</b> a/Tả hình dáng:</i>
<i> -Bộ loâng:</i>


<i> -Cái đầu:</i>


<i> -Chân:</i>
<i> -Đuôi:</i>


<i> b/ Hoạt động tiêu biểu:</i>
<i> -Bắt chột: rình mồi, vồ mồi</i>
<i> -Hoạt động đùa giỡn của mèo</i>
<i> <b>3)Kết bài:</b> Cả nghĩ về con mèo tả</i>
-HS lập một dàn ý chi tiết


<i><b>4/ Củng cố, dặn dò:</b></i>


-Gọi hs nhắc lại dàn bài tả con vật
-Nhận xét tiết hoïc


-Về nhà học bài, chỉnh lại dàn bài và ghi vào vở


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


……….……….
……….……….
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2006.


Tốn



<b>TIẾT 141:</b>

<b> </b>

<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>

<b>.</b>


<b>I - MỤC TIÊU :</b>



Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ”.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


-Phấn màu.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ : (</b></i>3’) Luyện tập


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét.


<b> 3. Bài mới : </b>(27’)


<b> a) Giới thiệu bài : </b>

Luyện tập chung.


Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số . Giải bài tốn có lời văn .
<i><b>b) Các hoạt động : </b></i>


<b>Bài tập 1:</b> Viết tỉ số a và b theo
yêu cầu bài tập.


-GV chốt lại lời giải đúng


<b>Bài tập 2:</b>


-GV chốt lại lời giải đúng



<b>Bài tập 3:</b>


-GV chốt lại lời giải đúng


<b>Bài 4: </b>Các bước giải
Vẽ sơ đồ


Tìm tổng số phần bằng nhau
Tìm chiều dài, chiều rộng.
-GV chốt lại lời giải đúng


<b>Baøi 5:</b>


- HS laøm baøi


Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
a) 3 : 4 = 3<sub>4</sub> b) 5 : 7 = 5<sub>7</sub>
c) 12 : 3 = 4 d) 6 : 8 = 6<sub>8</sub>
- HS kẻ bảng vào vở


Tính ngồi nháp, rồi viết kết quả vào ơ trống.


Tổng 2 số 72 120 45


Tỉ số của 2 số 1
5


1
7



2
3


Số bé 12 15 18


Số lớn 60 105 27


-HS làm bài. Các bước giải :
Xác định tỉ số : 7


Vẽ sơ đồ


Tìm tổng số phần bằng nhau : 8
Tìm mỗi số. Số bé = 1080 : 8 = 135
Số lớn = 135 x 7 = 945
-HS sửa


-HS làm bài. Các bước giải


Xác định tổng = nửa chu vi = 125m
Vẽ sơ đồ


Tìm tổng số phần bằng nhau : 5


Tính chiều rộng = 50m; chiều dài = 75m
-HS sửa


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Giải toán. Lưu ý phải đọc kĩ đề .
-GV chốt lại lời giải đúng



Xác định tổng = nửa chu vi = 64 : 2 = 32 m
Vẽ sơ đồ


Xác định hiệu của 2 số : 8 m


Tính chiều rộng = 14 m; chiều dài = 28 m
-HS sửa


<i><b>4. Củng cố</b></i> -<b> Dặn dò</b> : (4’)
- Nhận xét tiết học.
-Làm lại bài 4 , 5


- Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


……….……….
……….……….
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2006.


Toán



<b>TIẾT 142 : </b>

<b>TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ.</b>


<b>I - MỤC TIÊU :</b>


Giúp HS biết cách giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”.



<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


Phiếu kiểm tra.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Luyện taäp chung


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà – nhận xét


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<b> a) Giới thiệu bài : </b>

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó


Qua BT số 5 ta thấy đây là dạng bài tìm 2 số đo , bài học hôm nay giúp HS biết cách giải
bài tốn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó .


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động1</b>: Hướng dẫn HS giải bài toán 1
-GV nêu vàphân tích đề tốn:


Số bé là mấy phần?
Số lớn là mấy phần?
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
-Hướng dẫn HS giải


-Chốt cách giải



<b>Hoạt động 2</b>: Hướng dẫn HS giải bài toán 2
-GV nêu và phân tích đề tốn:


Chiều dài là mấy phần?
Chiều rộng là mấy phần?
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
-Hướng dẫn HS giải


-Chốt cách giải


<b>Hoạt động 3: </b>Thực hành


<i><b>Bài tập 1:</b></i>


Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa hiệu của
hai số phải tìm & hiệu số phần mà mỗi số
đó biểu thị.


-GV chốt lại lời giải đúng


- HS đọc đề tốn
- Phân tích đề toán :


Số bé là 3 phần. Số lớn là 5 phần.
-HS thực hiện & giải nháp theo GV


<i><b>+ Hieäu số phần bằng nhau?</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị của 1 phần?</b></i>
<i><b>+ Tìm số bé?</b></i>



<i><b>+ Tìm số lớn?</b></i>


-HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ.
-HS đọc đề tốn


- Phân tích đề toán :


Chiều dài là 7 phần. Chiều rộng là 4 phần.
-HS thực hiện & giải nháp theo GV


<i>+ Hiệu số phần bằng nhau?</i>
<i>+ Tìm giá trị của 1 phần?</i>
<i>+ Tìm chiều rộng?</i>


<i>+ Tìm chiều dài?</i>


-HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ.
-HS đọc đề toán


- Phân tích đề tốn
- Nhắc lại các bước giải
-HS làm bài


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Bài tập 2:</b></i>


Thực hành kĩ năng giải tốn, u cầu HS tự
làm.



-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài tập 3:</b></i>


Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS tự
làm.


-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>+ Tìm giá trị của 1 phần = 41</b></i>
<i><b>+ Tìm số bé = 82</b></i>


<i><b>+ Tìm số lớn = 205</b></i>


-HS đọc đề tốn
- Phân tích đề toán
-HS làm bài


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả:
<i><b>Con = 10 tuổi ; Mẹ = 35 tuổi</b></i>


-HS đọc đề tốn
- Phân tích đề tốn
-HS làm bài


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả:


<i><b>+ Hiệu 2 số có 3 chữ số = 100</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị của 1 phần = 4</b></i>
<i><b>+ Tìm số bé = 125</b></i>



<i><b>+ Tìm số lớn = 225</b></i>
<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- HS nêu ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học.
-Làm lại bài 3


- Chuẩn bị bài: luyện tập.


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2006.


Tốn



<b>TIẾT 143:</b>

<b> </b>

<b>LUYỆN TẬP .</b>



<b>I - MỤC TIÊU :</b>


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”(dạng
với m > 1 và n > 1) .


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


Phấn màu



<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ : (</b></i>3’) Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà- nhận xét
<i><b>3. Bài mới :</b></i><b>(27’) </b>


<i><b>a) Giới thiệu bài : </b></i>


Luyện tập.


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<i><b>Bài tập 1:</b></i>


Đề tốn


Sơ đồ minh hoạ
Các bước giải tốn


-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài tập 2:</b></i>


-GV chốt lại lời giải đúng



<i><b>Bài tập 3:</b></i>


u cầu HS đọc đề tốn
Vẽ sơ đồ minh hoạ
Các bước giải tốn:


Tìm hiệu của số HS lớp 4 A và lớp 4 B
Tìm số cây mỗi HS trồng


Tìm số cây mỗi lớp trồng.
-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài 4:</b></i> Mỗi HS tự đặt một đề toán.


-HS đọc đề toán
-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 5</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 13</b></i>


<i><b>+ Tìm số bé = 39</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 104</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
-HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ



-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 2</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 125</b></i>
<i><b>+ Tìm bóng đèn trắng = 375</b></i>
<i><b>+ Tìm bóng đèn màu = 625</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
-HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số HS của 2 lớp = 2 HS</b></i>
<i><b>+ Tìm số cây 1 HS trồng = 5 cây</b></i>
<i><b>+ Tìm số cây lớp 4Bù = 165 cây</b></i>
<i><b>+ Tìm số cây lớp 4Aù = 175 cây</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
-HS đọc đề toán


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-GV chọn một vài bài để HS cả lớp phân
tích, nhận xét.


-GV chốt lại lời giải đúng


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 4</b></i>


<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 18</b></i>


<i><b>+ Tìm số bé = 90</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 162</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- HS nêu cách Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó.


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị bài: Luyện tập


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


……….……….
……….……….
……….……….
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tốn



<b>TIẾT 144 : </b>

<b>LUYỆN TẬP.</b>


<b>I - MỤC TIÊU :</b>


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”(dạng


1


<i>n</i> với n > 1) .
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


Phấn màu


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ : (</b></i>3’) Luyện tậpTìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà


GV nhận xét
<i><b>3. Bài mới :</b></i><b>(27’) </b>


<i><b>a) Giới thiệu bài :</b></i> : luyện tập.


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<i><b>Bài tập 1:</b></i>


Rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân biệt
tổng của hai số & tổng số phần biểu thị hai


số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai số theo tỉ
số.


-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài tập 2:</b></i>


u cầu HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ số của
hai số đó.


Yêu cầu HS tự giải
-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài tập 3:</b></i>


u cầu HS lập đề tốn theo sơ đồ


Yêu cầu HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ số của
hai số đó.


Yêu cầu HS tự giải
-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài 4:</b></i> Mỗi HS tự đặt một đề tốn rồi giải bài
tốn đó.


HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ



-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 2</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 15</b></i>


<i><b>+ Tìm số bé = 15</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 45</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 4</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 15</b></i>


<i><b>+ Tìm số bé = 15</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 75</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 3</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 180 kg</b></i>


<i><b>+ Tìm số bé = 180kg gạo nếp</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 720kg gạo tẻ</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
-HS đọc đề toán


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

-GV chốt lại lời giải đúng -HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 5</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 34 cây</b></i>
<i><b>+ Tìm số bé = 34 cây</b></i>


<i><b>+ Tìm số lớn = 204 cây</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- HS nêu cách Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó.


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung .


<b>6. Rút kinh nghieäm</b> :


……….……….



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 2006.


Tốn



<b>TIẾT 145:</b>

<b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>


<b>I - MỤC TIÊU :</b>


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số” đó và
“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số”


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


Phấn màu


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ : (</b></i>3’) Luyện tập Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà


GV nhận xét
<i><b>3. Bài mới :</b></i><b>(27’) </b>


<i><b>a) Giới thiệu bài : </b></i>Luyện tập chung.


Giúp HS rèn kĩ năng giải bài tốn “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số” đó và
“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số”


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :



<i><b>Bài 1:</b></i> HS làm vào giấy nháp. Sau đó điền
kết quả vào ô trống đã kẻ sẵn trong tập.


-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài 2:</b></i> HS đọc đề bài, tóm tắt, giải vào tập
-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài 3:</b></i> Các bước giải
Tìm số túi gạo cả hai loại
Tìm số gạo trong mỗi túi
Tìm số gạo mỗi loại.
-GV chốt lại lời giải đúng


<i><b>Bài 4:</b></i> Các bước giải


Vẽ sơ đồ minh hoạ (theo SGK)


HS làm bàisửa bài.


Hiệu 2 số Tỉ số Số bé Số lớn


15 2


3 30 45


36 1


4 12 48



HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tìm hiệu số phần bằng nhau = 9</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 82</b></i>


<i><b>+ Tìm thứ hai = 82</b></i>
<i><b>+ Tìm thứ nhất = 820</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS đọc đề toán


-HS vẽ sơ đồ minh hoạ


-HS làm bài Các bước giải toán:


<i><b>+ Tổng số túi bằng nhau = 22 túi</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một túi = 10 kg</b></i>
<i><b>+ Tìm số bé = 100kg gạo nếp</b></i>
<i><b>+ Tìm số lớn = 120kg gạo tẻ</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS đọc đề tốn


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Tìm tổng số phần bằng nhau
Tính độ dài mỗi đoạn thẳng.
-GV chốt lại lời giải đúng



-HS làm bài Các bước giải tốn:


<i><b>+ Tổng số phần bằng nhau = 8</b></i>
<i><b>+ Tìm giá trị một phần = 105m</b></i>


<i><b>+ Tìm độ dài quảng đường từ nhà An đến hiệu </b></i>
<i><b>sách = 315m</b></i>


<i><b>+ Tìm độ dài quảng đường từ hiệu sách đến </b></i>
<i><b>trường học = 525m</b></i>


-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- Nêu cách cách giải tốn


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Chuẩn bị bài: luyện tập chung.


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….


……….……….
……….……….
……….……….



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2006.


Khoa học



<b>TIẾT 57:</b>

<b>THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ? </b>


<b>I-MỤC TIÊU:</b>


Sau bài này học sinh biết:


-Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trị của nước, khơng khí, chất khống và ánh sáng
đối với đời sống thực vật.


-Nêu những điều kện cần để cây sống và phát triển bình thường.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-Hình trang 114, 115 SGK.
-Phiếu học tập:


<b>Các yếu tố mà</b>
<b>cây được cung</b>


<b>cấp</b>


<b>ng</b>
<b>sáng</b>


<b>Không</b>
<b>khí</b>


<b>Nứơc</b> <b>Các chất</b>



<b>khống có</b>
<b>trong đất</b>


<b>Dự đốn</b>
<b>kết quả</b>


Cây 1
Cây 2
Cây 3
Cây 4
Caây 5


+5 vỏ lon: 4 lon đựng đất màu, 1 lon đựng sỏi đã rửa sạch.


+Các cây đậu xanh hoặc ngơ được hướng dẫn gieo trướckhi có bài học 3-4 tuần.
-GV chuẩn bị: Một lọ thuốc đánh bóng móng tay hoặc một ít keo trong suốt.


<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .
<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) “Ôn tập ”


-Điều gì sẽ xảy ra nếu trái đất khơng có nhiệt độ?
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> : “Thực vật cần gì để sống?”
Sau bài này học sinh biết:


-Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trị của nước, khơng khí, chất khống và ánh sáng


đối với đời sống thực vật.


-Nêu những điều kện cần để cây sống và phát triển bình thường.
<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


<b>Hoạt động 1</b>:Trình bày cach tiến hành thí
nghiệm thực vật cần gì để sống


-Chia nhóm, các nhóm báo cáo về việc
chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm


-u cầu các nhóm đọc mục “Quan sát”
trang 114 SGK để biết làm thí nghiệm.


-u cầu các nhóm nhắc lại cơng việc đã


-Các nhóm trình bày đồ dùng chuẩn bị và làm
việc:


+Đặt các cây đậu và 5 lon sữa bò lên bàn.
+Quan sát hình 1, đọc chỉ dẫn và thực hiện theo
hướng dẫn trang 114 SGK.


+Lưu ý cây 2 dùng keo bơi vào 2 mặt lá.
+Viết nhãn và ghi tóm tắt điều kiện sống của
từng cây rồi dán lên lon.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

làm: điều kiện sống của cây 1, 2, 3, 4, 5, là
gì?



-Hướng dẫn hs làm bảng theo dõi và ghi
bảng hàng ngày những gì quan sát đựơc.
Kết luận:


Muốn biết cây cần gì để sống, ta cị thể làm
thí nghiệm bằng cách trồng cây trong những
điều kiện sống thiếu từng yếu tố. Riêng cây
đối chứng cần đảm bảo cung cấp mọi yếu tố
cho cây sống.


<b>Hoạt động 2:</b>Dự đốn kết quả thí nghiệm
-Phát phiếu học tập cho các nhóm (kèm
theo).


Kết luận:


Như mục “Bạn cần biết” trang 115 SGK.


“Cây cần gì để sống”
Ngày bắt đầu:………….


Ngày Caây
1


Caây
2


Caây
3



Caây
4


Caây 5


-Dựa vào phiếu học tập trả lời các câu hỏi:
+Trong 5 cây trên cây nào sống và phát triển
bình thường?


+Những cây khác sẽ như thế nào? Vì lí do gì mà
những cây đó phát triển khơng bình thường và
có thể chết rất nhanh?


+Hãy nêu những điều kiện để cây sống và phát
triển bình thường?


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


Muốn biết thực vật cần gì để sống ta có thể làm thí nghiệm như thế nào?


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học .


- Học thuộc ghi nhớ ở nhà .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….



……….……….
……….……….
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Thứ năm, ngày 6 tháng 4 năm 2006.


Khoa học



<b>TIẾT 58:</b>

<b>NHU CẦU CỦA THỰC VẬT </b>


<b>I- MỤC TIÊU:</b>


Sau bài này học sinh biết:


-Trình bày nhu cầu về nước của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng
trọt.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-Hình trang 116,117 SGK.


-Sưu tầm tranh ảnh hoặc cây thật sống ở những nơi khô hạn, nơi ẩm ướt và dưới nước.


<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Thực vật cần gì để sống.


-Muốn biết thực vật cần gì để sống ta có thể thí nghiệm như thế nào?
<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)



<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> : Nhu cầu về nước của thực vật
Sau bài này học sinh biết:


-Trình bày nhu cầu về nước của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng
trọt.


<i><b>b) Các hoạt động</b></i> :


Hoạt động 1:Tìm hiểu nhu cầu về nước của các
lồi thực vật khác nhau


-Các nhóm tập hợp tranh ảnh hoặc lá cây thậtcủa
những cây sống nơi khô hạn, sống dưới nước mà
nhóm đã sưu tầm.


-Làm phiếu ghi lại nhu cầu nước của những cây
đó.


<b>Hoạt động 2:</b>Tìm hiểu nhu cầu về nước của một
cây ở những giai đoạn phat triển khác nhau và
ứng dụng trong trồng trọt


-Yêu cầu hs quan sát hình trang 117 SGK, giai
đoạn nào cây lúa cần nhiều nước?


-Yêu cầu hs tìm VD chứng tỏ cùng một cây ở
những giai đoạn phát triển khác nhau thì cần
lượng nứơc khác nhau? Người ta ứng dụng như
thế nào vào trồng trọt?



<i><b>-Giảng thêm:</b></i>


+Cây lúa cần nhiều nước lúc: mới cấy, đẻ nhánh,
làm đòng, nên vào giai đoạn này người ta phải
bơm nước vào ruộng. Nhưng đến giai đoạn lúa
chín, cây lúa cần ít nước hơn nên lại phải bơm


-Phân loại cây thành 4 nhóm và dán vào
giấy khổ to: nhóm sống dưới nước, nhóm
sống trên cạn chịu được khơ hạn, nhóm
sống trên cạn nhưng ưa ẩm ướt, nhóm cây
sống được cả trên cạn và dưới nước.


-Các nhóm trưng bày sản phẩm. Nhóm
khác đánh giá nhận xét.


<b>Kết luận:</b>


Các lồi cây khác nhau có nhu cầu về nước
khác nhau.


-Nêu : Lúa đang làm địng, lúa mới cấy.
-Nêu Vd.


<b>Kết luận:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

nước ra.


+Cây ăn quả lúc còn non cần được tưới nước đầy


đủ để lớn nhanh; khi quả chín cần ít nước hơn.
+Ngơ, mía cũng cần tưới đủ nướcvà đúng lúc.
+Vườn rau, vườn hoa cần được tưới thường xun.


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- Nhu cầu về nứơc của thực vật như thế nào?


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học .


- Học thuộc ghi nhớ ở nhà .


<b>6. Ruùt kinh nghieäm</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2006.


Lịch sử



<b>Tiết 29/ Bài 25</b>

:

<b>QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH</b>


<b>( Năm 1789</b>

<b>)</b>



<b>I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:</b>
<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


- HS biết: Quân Quang Trung rất quyết tâm và tài trí trong cuộc đánh đại quân xâm lược
nhà Thanh .


<i><b>2.Kó năng:</b></i>



- HS thuật lại được diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh theo bản đồ.


<i><b>3.Thái độ:</b></i>


- Cảm phục tinh thần quyết chiến quyết thắng quân xâm lược của nghĩa quân Tây Sơn.


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- SGK


- Lược đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh (1789)
- Phiếu học tập của HS .


Họ và tên:………
Lớp: Bốn


Mơn: Lịch sử


<b> PHIẾU HỌC TAÄP</b>



Em hãy điền các sự kiện chính tiếp vào các dấu (…) cho
phù hợp với mốc thời gian


<i><b>* Ngày 20 tháng chạp năm Mậu Thân (1788)</b></i> ………
……….
………..


<i><b>* Đêm mồng 3 tháng giêng năm Kỉ Dậu (1789)</b></i> ………
……….
………..



<i><b>* Mờ sáng ngày mồng 5</b></i>……….
……….
………..


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Nghóa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long


Việc nghóa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long có ý nghóa như thế nào?
GV nhận xét.


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> : Quang Trung đại phá quân Thanh (1789)


- HS biết: Quân Quang Trung rất quyết tâm và tài trí trong cuộc đánh đại quân xâm lược
nhà Thanh .


- HS thuật lại được diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh theo bản đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b> Hoạt động1: Hoạt động cả lớp</b>


- GV trình bày nguyên nhân việc Nguyễn Huệ
(Quang Trung) tiến ra Bắc đánh quân Thanh


<b>Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân</b>


- GV yêu cầu HS làm phiếu học tập (GV đưa ra


mốc thời gian, HS điền tên các sự kiện chính)


<b>Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp</b>


- GV hướng dẫn HS nhận thức được quyết tâm và
tài nghệ quân sự của Quang Trung trong cuộc đại
phá quân Thanh


<i><b>GV chốt lại:</b></i> Ngày nay, cứ đến ngày mồng 5Tết, ở
gò Đống Đa (Hà Nội) nhân dân ta lại tổ chức giỗ
trận để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại phá quân
Thanh .


-Theo doõi


-HS dựa vào SGK để làm phiếu học tập
-HS dựa vào các câu trả lời trong phiếu
học tập để thuật lại diễn biến sự kiện
Quang Trung đại phá quân Thanh
- Kể một vài mẩu chuyện về sự kiện
Quang Trung đại phá quân Thanh . <i><b>(hành</b></i>
<i><b>quân bộ từ Nam ra Bắc; tiến quân trong </b></i>
<i><b>dịp Tết; cách đánh ở trận Ngọc Hồi, </b></i>
<i><b>Đống Đa…)</b></i>


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK.
<b>5. Dặn dò</b> : (1’)



- Nhận xét tiết học .


- Chuẩn bị: Những chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 2006.


Địa lí



<b>TIẾT 29/ BAØI 26:</b>

<b> </b>

<b>NGƯỜI DÂN VAØ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT</b>


<b> Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (TIẾT 2).</b>


<b>I-MỤC TIÊU:</b>


Sau bài này học sinh biết:


-Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động kinh tế như du lịch, cơng nghiệp.


-Khai thác các thơng tin để giải thích sự phát triển của một số nghành kinh tế ở đồng
bằng duyên hải miền Trung.


-Sử dụng tranh ảnh mô tả một cách đơn giản cách làm đường mía.


-Nét đẹp trong sinh hoạt của người dân nhiều tỉnh miền Trung thể hiện qua việc tổ chức
lễ hội.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-Bản đồ hành chính Việt Naam.


-Tranh ảnh một số địa điểm du lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung, một số nhà nghỉ


đẹp, lễ hội của người dân miền Trung (nếu có ).


-Mẫu vật :đường mía hoặc một số sản phẩm từ đường mía.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tiết 1)
Vì sao dân cư lại tập trung khá đông đúc tại duyên hải miền Trung?


Giải thích vì sao người dân ở dun hải miền Trung lại trồng lúa, lạc, mía & làm muối?
GV nhận xét


<b> </b><i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài </b></i>Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền trung (tiết 2).
Sau bài này học sinh biết:


-Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động kinh tế như du lịch, công nghiệp.


-Khai thác các thơng tin để giải thích sự phát triển của một số nghành kinh tế ở đồng
bằng duyên hải miền Trung.


-Sử dụng tranh ảnh mô tả một cách đơn giản cách làm đường mía.


-Nét đẹp trong sinh hoạt của người dân nhiều tỉnh miền Trung thể hiện qua việc tổ chức
lễ hội.


<i><b>b) Các hoạt động : </b></i>


<b>Hoạt động1: </b>


-Yêu cầu HS quan sát hình 9:


Người dân miền Trung dùng cảnh đẹp đó để
làm gì


-GV treo bản đồ Việt Nam, gợi ý tên các
thị xã ven biển để HS dựa vào đó trả lời.


<i><b>-GDHS:</b></i> Hàng ngày, trên tivi đều có chiếu
những đoạn phim ngắn kêu gọi cứu lấy môi
trường biển, chúng ta cần góp phần bảo vệ
mơi trường, nhất là ở những khu du lịch.


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát hình
Để phát triển du lịch


- HS đọc đoạn văn đầu của mục này


- HS liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi trong
SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Hoạt động 2: </b>


-Yêu cầu HS quan sát hình 10, 11:


Vì sao có nhiều xưởng sửa chữa tàu thuyền


ở các thành phố, thị xã ven biển?


-GV khẳng định <i><b>các tàu thuyền được sử </b></i>
<i><b>dụng phải thật tốt để đảm bảo an toàn </b></i>
<i><b>(người dân chài thường lênh đênh trên tàu </b></i>
<i><b>ngoài biển trong khoảng thời gian dài, có </b></i>
<i><b>khi phải lên đến hàng tháng trời, đi xa đất </b></i>
<i><b>liền, trên tàu có hàng chục thuyền viên vì </b></i>
<i><b>vậy con tàu phải thật tốt để đảm bảo an </b></i>
<i><b>toàn. Ngày 30-4-2004, một con tàu du lịch </b></i>
<i><b>trên đường ra đảo Hòn Khoai (Cà Mau) đã </b></i>
<i><b>bị chìm khiến 39 người chết do tàu khơng </b></i>
<i><b>đảm bảo an tồn)</b></i>


-GV cho HS quan sát hình 12,13, 14, 15
-u cầu 2 HS nói cho nhau biết về các
công việc của sản xuất đường?


<b>Hoạt động 3</b>:


<i><b>-GV giới thiệu thông tin về một số lễ hội </b></i>
<i><b>như</b></i>: Lễ hội Cá Voi: Gắn với truyền thuyết
<i>cá voi đã cứu vua trên biển, hằng năm tại </i>
<i>Khánh Hồ có tổ chức lễ hội Cá Voi. Ở </i>
<i>nhiều tỉnh khác nhân dân tổ chức cúng Cá </i>
<i>Ông tại các đền thờ Cá Ông ở ven biển.</i>
-GV yêu cầu HS đọc đoạn văn về lễ hội tại
khu di tích Tháp Bà ở Nha Trang<b>. </b>Quan sát
hình 16 & mơ tả khu Tháp Bà.



-GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trả
lời.


làm việc, học tập tích cực)


<b>Hoạt động nhóm đơi</b>


-HS quan sát


Do có tàu đánh bắt cá, tàu chở khách nên
cần xưởng sửa chữa.


-HS quan sát hình 12,13, 14, 15


-HS nói cho nhau biết về các công việc của
sản xuất đường:


<i><b> Chở mía về nhà máy, rửa sạch, ép </b></i>
<i><b>lấy nước, quay li tâm để bỏ bớt nước, sản </b></i>
<i><b>xuất đường trắng, đóng gói phục vụ tiêu </b></i>
<i><b>dùng & sản xuất.</b></i>


<b>Hoạt động cả lớp </b>


-HS đọc đoạn văn về lễ hội tại khu di tích
Tháp Bà ở Nha Trang


-Quan sát hình 16 & mô tả khu Tháp Bà.
<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)



GV đưa sơ đồ đơn giản về hoạt động sản xuất của người dân miền Trung.
<i>+ Bãi biển , cảnh đẹp , xây khách sạn ,…… ………..</i>


<i>+ Đất cát pha, khí hậu nóng , ……… sản xuất đường.</i>


<i>+ Biển, đầm, phá, sơng có cá tơm, tàu đánh bắt thủy sản, xưởng ………</i>
<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2006.


Đạo đức



<b>TIẾT 29: </b>

<b>TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG (TIẾT 2).</b>


<b>I - Mục tiêu - Yêu cầu</b>


<i><b>1 - Kiến thức</b></i> : Giúp HS hiểu


- Củng cố kiến thức đã học ở Tiết 1.


<i><b>2 - Kó năng</b></i> :


- HS biết tham gia giao thơng an tồn .


<i><b>3 - Thái độ</b></i> :


- HS có thái độ tơn trọng Luật Giao thơng, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng
Luật Giao thông.


<b>II - Đồ dùng học tập</b>


<b>GV :</b> - SGK


- Một số biển báo an tồn giao thơng.


<b>HS :</b> - SGK


<b>III – Các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<b> </b><i>2<b>Bài cũ : (3’)</b></i> Tôn trọng Luật Giao thông.


- Tại sao cần tơn trọng luật lệ an tồn giao thơng?


- Em cần thực hiện luật lệ an tồn giao thơng như thế nào ?
<i><b>3Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> : Thực hành


HS có thái độ tơn trọng Luật Giao thơng, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng
Luật Giao thông.


<i><b> b) Các hoạt động : </b></i>


<b> Hoạt động 1</b> : Trị chơi tìm hiểu về biển báo
giao thơng


- Chia HS thành các nhóm và phổ biến cách
chơi:



GV giơ biển báo lên, nếu HS biết ý nghóa
của biển báo thì giô tay .


Mỗi nhận xét đúng được 1 điểm . Nếu
các nhóm cùng giơ tay thì viết vào giấy . Nhóm
nào nhiều điểm nhất thì nhóm đó thắng .


- GV đánh giá cuộc chơi.


<b>Hoạt động 2</b> : Thảo luận nhóm (bài tập 3 SGK )
- Chia Hs thành các nhóm.


- Đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm và
kết luận :


a) Khơng tán thành ý kiến của bạn và giải thích
cho bạn hiểu : Luật Giao thông cần được thực
hiện ở mọi nơi , mọi lúc .


b) Khun bạn khơng nên thị đầu ra ngồi ,
nguy hiểm .


c) Can ngăn bạn khơng ném đá lên tàu , gây
nguy hiểm cho hành khách và làm hư hỏng tài


- Các nhóm tham gia cuộc chơi.


- Quan sát biển báo giao thông và nói rõ ý
nghóa của biển báo .



- Mỗi nhóm nhận một tình huống, thảo luận
tìm cách giải quyết .


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

sản công cộng .


d) Đề nghị bạn dửng lại để nhận lỗi và giúp
người bị nạn .


đ) Khuyên các bạn nên ra về , không nên làm
cản trở giao thông .


e) Khuyên các bạn khơng được đi dưới lịng
đường vì rất nguy hiểm .


<b>Hoạt động 3</b> : Trình bày kết quả điều tra thực
tiễn ( Bài tập 4 SGK )


- Nhận xét kết quả làm việc của từng nhóm HS.
=> <i><b>Kết quả chung</b></i> : Để bảo đảm an tồn cho bản
thân mình và cho mọi người cần chấp hành
nghiêm chỉnh Luật Giao Thơng .


- Các nhóm thảo luận.


- Từng nhóm lên trình bày cách giải quyết.
Các nhóm khác bổ sung,chất vấn.


- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả
điều tra . Các nhóm khác bổ sung , chất
vấn .



<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


- Chấp hành tốt Luật Giao thông và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện .


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Thực hiện nội dung trong mục thực hành của SGK
- Chuẩn bị : Bảo vệ mơi trường.


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….


……….……….
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2006.


Kĩ thuật



<b>TIẾT 57:</b>

<b>LẮP XE ĐẨY HAØNG.( TIẾT 2)</b>


<b>A. MỤC TIÊU :</b>


-HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp xe đẩy hàng .
-HS lắp được từng bộ phận và lắp ráp xe đẩy hàng đúng kĩ thuật , đúng quy trình .
-Rèn luyện tính cẩn thận , an tồn LĐ khi thực hiện thao tác lắp , tháo các chi tiết của xe
đẩy hàng .


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


<i><b>Giáo viên :</b></i>


-Mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn ; Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .


<i><b>Học sinh :</b></i>


-SGK , bộ lắp ghép mô hình kó thuật .


<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Lắp xe đẩy hàng (tiết 1)
Nêu các bộ phận của xe đẩy hàng.


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> Lắp xe đẩy hàng (tiết 2)


HS lắp ráp xe đẩy hàng đúng kĩ thuật , đúng quy trình .
Rèn luyện tính cẩn thận , làm việc theo quy trình .


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :


<i><b>*Hoạt động </b>:<b>Hs thực hành lắp xe đẩy hàng.</b></i>


a)Chọn chi tiết:
-Gv kiểm tra.


b) Lắp từng bộ phận:



-Nhắc các em lưu ý:lắp các thanh chữ U dài
vào đúng các hàng lổ ở tấm lớn để làm giá
đỡ trục bánh xe;vị trí lắp và vị trí trong ngồi
của các thanh thẳng;lắp thành sau xe chú ý vị
trí của mũ vít và đai ốc.


-Kiểm tra các em đã lắp đúng chưa.
c)Lắp ráp xe đẩy hàng:


-Nhắc nhở hs lưu ý các vị trí lắp ráp giữa các
bộ phận.


a)Hs chọn chi tiết:


-Hs chọn đúng và đủ các chi tiết.
-Gọi hs đọc phần ghi nhớ.


- HS lắp từng bộ phận


-HS thực hành lắp ráp xe.


-Hs tự đánh giá sản phẩm của mình và bạn.


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


Nhắc lại quy trình lắp ráp.


<i><b>5. Dặn dò</b></i> : (1’)



- Nhận xét sự chuẩn bị , tinh thần thái độ học tập của HS .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 2007.


Kĩ thuật



TIẾT 26:

<b>LẮP XE ĐẨY HAØNG. (TIẾT 2 )</b>



<b>A. MỤC TIÊU :</b>


-HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp xe đẩy hàng .
-HS lắp được từng bộ phận và lắp ráp xe đẩy hàng đúng kĩ thuật , đúng quy trình .
-Rèn luyện tính cẩn thận , an tồn LĐ khi thực hiện thao tác lắp , tháo các chi tiết của xe
đẩy hàng .


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b> <b> </b>
<b>Giáo viên :</b>


Mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn ; Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .


<b>Học sinh :</b>


SGK , Bộ lắp ghép mô hình kó thuật .


<b>C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<i><b>1. Khởi động</b></i> : (1’) Hát .



<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Lắp xe đẩy hàng (tiết 1)
Nêu các bộ phận của xe đẩy hàng.


<i><b>3. Bài mới</b></i> : (27’)


<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i> Lắp xe đẩy hàng (tiết 2)


HS lắp ráp xe nôi đúng kĩ thuật , đúng quy trình .
Rèn luyện tính cẩn thận , làm việc theo quy trình .


<i><b> b) Các hoạt động</b></i> :


<i><b>*Hoạt động 1:Hs thực hành lắp xe đẩy hàng</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:Đánh giá kết quả học tập:</b></i>


-Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm thực
hành.


-Gv nhận xét đánh giá.


-Gv nhắc các hs tháo các chi tiết và xếp gọn
vào hộp.


a)Hs chọn chi tiết:
b) Lắp từng bộ phận:


Lưu ý:lắp các thanh chữ U dài vào đúng các
hàng lổ ở tấm lớn để làm giá đỡ trục bánh


xe;vị trí lắp và vị trí trong ngồi của các
thanh thẳng;lắp thành sau xe chú ý vị trí của
mũ vít và đai ốc.


c)Lắp ráp xe đẩy hàng:
Thực hành lắp ráp xe.


<i>-Tổ chức hs trưng bày sản phẩm thực hành.</i>
-Hs tự đánh giá sản phẩm của mình và bạn.


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’) .


- Nhắc lại các chi tiết để lắp xe đẩy hàng.


- Giáo dục HS có ý thức đảm bảo an tồn lao động.


<i><b>5. Dặn dò</b></i> : (1’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2006.


Mĩ thuật



<b>TIẾT 29:</b>

<b> </b>

<b>VẼ TRANH : ĐỀ TÀI AN TOÀN GIAO THƠNG.</b>


<b>I . MỤC TIÊU :</b>


HS hiểu được đề tài và tìm chọn được hình ảnh phù hợp với nội dung
HS biết cách vẽ được tranh về đề tài An toàn giao thông theo cảm nhận riêng
HS có ý thức chấp hành những quy định về An tồn giao thơng


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
<b>Giáo viên : </b>



SGK, SGV ; Hình ảnh về giao thơng đường bộ, đường thuỷ;
Hình gợi ý cách vẽ; tranh HS lớp trước về ATGT .


<b>Hoïc sinh :</b>


Aûnh về GT đường bộ, đường thuỷ ; Tranh về ATGT ;Vở thực hành; Bút chì, màu vẽ .


<b>III .HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<i><b>1.Khởi động : </b></i><b>( 1’ )</b>


<i><b>2. Bài cũ</b></i> : (3’) Vẽ trang trí : Trang trí lọ hoa..
<i><b>3. Bài mới : (27’)</b></i>


<b>a)</b> Giới thiệu bài: Vẽ tranh : đề tài An tồn giao thơng


HS hiểu được đề tài và tìm chọn được hình ảnh phù hợp với nội dung
HS biết cách vẽ được tranh về đề tài An tồn giao thơng theo cảm nhận riêng


<b> b) Các hoạt động</b> :


<i><b>Hoạt động 1:Tìm, chọn nội dung </b></i>


-Giới thiệu một số tranh ảnh về đề tài an
tồn giao thơng.


-Tranh vẽ đề tài gì?


-Trong tranh có các hình ảnh nào?
*<b>Chốt:</b>



-Tranh vẽ để tài an tồn giao thơng thường
có các hình ảnh:


<i>+Đường bộ: xe ơ tơ, xe máy, xe đạp,…; người </i>
<i>đi bộ trên vỉa hè và có cây, nhà ở hai bên </i>
<i>đường.</i>


<i>+Đường thuỷ:tàu, thuyền, canô….đi trên sông</i>
<i>và các cầu bắc qua sông..</i>


-Đi trên đường bộ hay thuỷ phải chấp hành
những quy định về an tồn giao thơng:
<i>+Thuyền, xe không được chở quá tải.</i>


<i>+Người và xe phải đi đúng phần đường quy </i>
<i>định.</i>


<i>+Người đin bộ phải đi trên vỉa hè.</i>
<i>+Chấp hành tín hiệu đèn giao thơng..</i>
-Giáo dục ý thức an tồn giao thơng.


<i><b>Hoạt động 2:Cách vẽ tranh </b></i>


-Gợi ý hs chọn nội dung.


-Gợi ý hs vẽ các tình huống vi phạm luật


- Quan sát một số tranh ảnh về đề tài an tồn
giao thơng



-An tồn giao thông.


-Xe và người đi trên đường.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

giao thông.
-Gợi ý cách vẽ


<i><b>Hoạt động 3:Thực hành </b></i>


-Lưu ý cách bố cục các chi tiết vào tranh.


<i><b>Hoạt động 4:Nhận xét, đánh giá </b></i>


-Tuyên dương, động viên cho phù hợp.


+Vẽ hình chính trước (xe hoặc tàu thuyền)
+Vẽ hình ảnh phụ sau cho tranh sinh động (nhà,
cây, người…)


+Vẽ màu theo ý thích, có đậm nhạt thể hiện
trọng tâm.


-Hs tìm nội dung và vẽ theo ý thích.
-Thực hành vẽ theo hướng dẫn.
Tự đánh giá qua các tiêu chí:
+Rõ nội dung.


+Hình ảnh đẹp và sinh động.
+Màu sắc.



<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


-Nhận xét HS hiểu về nội dung của tranh qua bố cục, hình ảnh và màu sắc .


<i><b>5. Dặn dò</b></i> : (1’)


- Nhận xét tiết học .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


……….……….………
……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Thứ năm, ngày 6 tháng 4 năm 2006.


Âm nhạc



<b>TIẾT 29:</b>

<b> </b>

<b>ÔN TẬP BAØI HÁT: THIẾU NHI THẾ GIỚI</b>


<b>LIÊN HOAN TẬP ĐỌC NHẠC TĐN SỐ 8.</b>



<b>I. MỤC TIÊU :</b>


HS trình bày hát Thiếu nhi thế giới liên hoan theo cách hát : hòa giọng , lĩnh xướng , đối
đáp


HS đọc đúng nhạc và hát lời ca bài T Đ N số 8 ( Trích bài Bầu trời xanh )


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
<i><b>Giáo viên :</b></i>



Nhạc cụ ; Đàn giai điệu , đệm và hát bài Thiếu nhi thế giới liên hoan và bài T Đ N số 8 ;
Nghiên cứu tìm một vài động tác phụ họa phù hợp với giai điệu và nội dung bài hát ;
Tranh ảnh minh họa cho nội dung bài hát ; Phân cơng HS đảm nhận vai trị hát lĩnh xướng
và các nhóm hát đối đáp .


<i><b>Hoïc sinh :</b></i>


Sách vở ; Nhạc cụ gõ ; Học thuộc lời bài hát ; Chuẩn bị động tác để phụ họa cho nội dung
bài hát.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<i><b>1.Khởi động : </b></i><b>( 1’ )</b>


<i><b>2.Bài cũ</b> :<b> </b>thiếu nhi thế giới liên hoan</i>


<i><b>3.Bài mới : (27’)</b></i>
<i><b> a).Giới thiệu bài</b></i><b>:</b><i><b> </b></i>


Giới thiệu nội dung tiết học:


Học bài hát bài Thiếu nhi thế giới liên hoan và bài T Đ N số 8


<b> b) Các hoạt động</b> :


<i><b>Nội dung 1: </b></i>Ôn tập bài hát Thiếu nhi thế giới liên
hoan.


<b>Hoạt động 1:</b> Ôn bài thiếu nhi thế giới liên hoan.
Tập hát đối đáp như các tiết trước.



Tập hát lĩnh xướng: GV chỉ định một HS hát tốt đảm
nhận vai trò lĩnh xướng đoạn 1, đoạn 2 tất cả cùng
hát.


Tập hát kết hợp gõ đệm bằng hai âm sắc. HS lĩnh
xướng vừa hát vừa tự gõ đệm.


<b>Hoạt động 2:</b> Tập động tác phụ họa cho bài hát.
GV mời 2 HS khá lên bảng trình bày lời 1 và động
tác phụ hoạ. GV chọn động tác thích hợp và hướng
dẫn HS trong lớp tập theo.


<i><b>Nội dung 2:</b></i> Tập đọc nhạc số 8.


<b>Hoạt động 1:</b> GV giới thiệu bài hát Bầu trời xanh là
sáng tác của nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ. Bài hát này
các em đã học ở lớp 1. Bài TĐN là đoạn trích trong
bài.


Luyện tập tiết tấu của bài.


<b>Hoạt động 2:</b> Tập đọc tên từng nốt nhạc.


HS haùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>Hoạt động 3</b>: TĐN và hát lời.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


Mỗi tổ trình bày bài hát và bài TĐN một lần, GV


đánh giá, cho điểm tượng trưng.


HS đọc tên nốt nhạc. Sau đó chia
bài thành 4 câu ngắn, tập đọc từng
câu.


nửa lớp đọc nhạc, đồng thời nửa
lớp hát lời, sau đó đổi lại. Cuối
cùng tất cả cùng đọc nhạc rồi hát
lời.


HS hát .


<i><b>4. Củng cố</b></i> : (3’)


Tập trình bày bài hát theo cách hát đối đáp.


Nhắc HS học thuộc lời ca của bài và tìm động tác phụ hoạ.


<b>5. Dặn dò</b> : (1’)


- Nhận xét tiết học .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> : ……….……….
………


……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 2006.


Thể dục




Tiết 57:

<b>MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN – NHẢY DÂY</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b> :


- Ơn và học mới một số nội dung môn tự chọn . Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện
cơ bản đúng động tác.


- Ôn Nhảy dây chân trước chân sau. Yêu cầu thực hiện đúng động tác và nâng cao thành
tích .


<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN</b> :
<i><b>1. Địa điểm</b></i> : Sân trường .


<i><b>2. Phương tiện</b></i> : Còi , dụng cụ và bóng , kẻ sân chơi .


<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b> :


<b>Mở đầu</b> : 6 – 10 phút .


MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được học
PP : Giảng giải , thực hành .


- Nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu của giờ
học : 1 – 2 phút .


<b>Hoạt động lớp</b> .


* Xoay các khớp đầu gối, hông, cổ chân :
1 phút.



* Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
theo một hàng dọc : 120m – 150m.


- Một số động tác khởi động và phát triển
thể lực chung: 2 lần / 8 nhịp.


<b>Cơ bản</b> : 18 – 22 phút .


MT : Giúp HS thực hành đúng các động tác thể
dục rèn luyện tư thế cân bằng và chơi được trò
chơi thực hành .


PP : Trực quan , giảng giải , thực hành .
a) <i><b>Môn tự chọn</b></i>:<i><b> </b></i> <i><b>9 – 11 phút.</b></i>


-Đá cầu : 9 – 11 phút.


- Neùm bóng : 9 – 11 phút.


* Ơn một số động tác bổ trợ: 2 phút.


Nêu tên động tác, làm mẫu, HS tập , uốn
nắn chỗ sai


* Ơn cách cầm bóng và tư thế đứng chuẩn bị –
ngắm đích – ném ( chưa ném bóng đi và có ném
bóng vào đích ): 7 - 8 phút.



Nêu tên động tác, làm mẫu kết hợp giải
thích.


Kiểm tra, uốn nắn động tác sai.


<i><b>b) Nhảy dây: 9 – 11 phút .</b></i>


- Ơn nhảy dây kiểu chân trước chân sau : 5 – 6
phút


<b>Hoạt động lớp, nhóm</b> .


* HS ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân: 2
phút.


- Tập theo đội hình hàng ngang đối mặt
nhau từng đôi, cách nhau 2 – 3 m .


Một người tâng cầu, một người đỡ
cầu rồi chuyền lại.


- Tập đồng loạt theo 2 – 4 hàng ngang
- Tập theo đội hình như trên.


HS taäp


- Tập hợp theo 2 – 4 hàng ngang sau vạch
chuẩn bị


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- Thi vô địch tổ tập luyện : 3 – 4 phút Tiến hành thi đua giữa các tổ.



<b>Phần kết thúc</b> : 4 – 6 phút .


MT : Giúp HS nắm lại những nội dung đã học và
những việc cần làm ở nhà .


PP : Giảng giải , thực hành .
- Hệ thống bài : 2 phút .


- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ học , giao bài
tập về nhà : 1 phút .


<b>Hoạt động lớp</b> .


-Đi đều và hát : 2 phút


- Một số động tác hồi tĩnh : 1 phút .


<b>6. Ruùt kinh nghieäm</b> : ……….……….
………


……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 2006.


Thể dục



Tiết 58:

<b>MƠN THỂ THAO TỰ CHỌN – NHẢY DÂY</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b> :



- Ơn và học mới một số nội dung môn tự chọn . Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện
cơ bản đúng động tác.


- Ôn Nhảy dây chân trước chân sau. Yêu cầu thực hiện đúng động tác và nâng cao thành
tích .


<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN</b> :
<i><b>1. Địa điểm</b></i> : Sân trường .


<i><b>2. Phương tiện</b></i> : Còi , dụng cụ và bóng , kẻ sân chơi .


<b>III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b> :


<b>Mở đầu</b> : 6 – 10 phút .


MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được học
PP : Giảng giải , thực hành .


- Nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu của giờ
học : 1 – 2 phút .


<b>Hoạt động lớp</b> .


* Xoay các khớp đầu gối, hông, cổ chân :
1 phút.


* Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
theo một hàng dọc : 120m – 150m.


* Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu :


1 phút.


- Một số động tác của bài TDPTC : 2 lần /
8 nhịp.


- Ôn nhảy dây : 1 – 2 phút


<b>Cơ bản</b> : 18 – 22 phút .


MT : Giúp HS thực hành đúng các động tác thể
dục rèn luyện tư thế cân bằng và chơi được trò
chơi thực hành .


PP : Trực quan , giảng giải , thực hành .
a) <i><b>Môn tự chọn</b></i>:<i><b> </b></i> <i><b>9 – 11 phút.</b></i>


-Đá cầu : 9 – 11 phút.


Nêu tên động tác, HS tự tập


- Ném bóng : 9 – 11 phút.


* Ơn một số động tác bổ trợ: 2 phút.


Nêu tên động tác, làm mẫu, HS tập , uốn
nắn chỗ sai


* Ôn cách cầm bóng và tư thế đứng chuẩn bị –
ngắm đích – ném ( chưa ném bóng đi và có ném
bóng vào đích ): 7 - 8 phút.



Nêu tên động tác, làm mẫu kết hợp giải
thích.


Kiểm tra, uốn nắn động tác sai.


<b>Hoạt động lớp, nhóm</b> .


HS ơn tâng cầu bằng đùi: 2 – 3 phút.
*Chia tổ tập luyện theo đội hình hàng
ngang do tổ trưởng điều khiển.


* Tập theo đội hình như tâng cầu bằng đùi
bằng hình thức thi đua.


- Tập theo đội hình như trên.
HS tập


- Tập hợp theo 2 – 4 hàng ngang sau vạch
chuẩn bị


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<i><b>b) Nhảy dây: 9 – 11 phút .</b></i>


- Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau : 5 – 6
phút


- Thi vô địch tổ tập luyện : 3 – 4 phút


*Chia tổ tập luyện theo đội hình hàng
ngang do tổ trưởng điều khiển.



Tiến hành thi đua giữa các tổ.


<b>Phần kết thúc</b> : 4 – 6 phuùt .


MT : Giúp HS nắm lại những nội dung đã học và
những việc cần làm ở nhà .


PP : Giảng giải , thực hành .
- Hệ thống bài : 2 phút .


- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ học , giao bài
tập về nhà : 1 phút .


<b>Hoạt động lớp</b> .


-Đi đều và hát : 2 phút


- Một số động tác hồi tĩnh : 1 phút .


<b>6. Rút kinh nghiệm</b> : ……….……….
………


……….……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 2006.


Sinh hoạt



<b>TUAÀN 29</b>




<b>I . MỤC TIÊU</b> :


- Rút kinh nghiệm cơng tác tuần qua . Nắm kế hoạch công tác tuần tới .


- Biết phê và tự phê . Thấy được ưu điểm , khuyết điểm của bản thân và của lớp qua các
hoạt động .


- Hòa đồng trong sinh hoạt tập thể .


<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


- Kế hoạch tuần 30 .
- Báo cáo tuần 29 .


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b> :
<b>1. Khởi động</b> : (1’) Hát .


<b>2. Báo cáo công tác tuần qua</b> : (10’)


- Các tổ trưởng báo cáo hoạt động của tổ mình trong tuần qua .
- Lớp trưởng tổng kết chung .


- Giáo viên chủ nhiệm có ý kiến .
<b>3. Triển khai công tác tuần tới</b> : (20’)


- Tích cực thi đua lập thành tích chào mừng các Đại hội .
- Tham dự Đại hội Liên Đội .


- Tích cực đọc và làm theo báo Đội .
- Nuôi heo đất lập quỹ Chi Đội .


<b>4. Sinh hoạt tập thể</b> : (5’)


- Tiếp tục tập bài hát mới : Rạng ngời trang sử Đội ta .
- Chơi trị chơi : Tìm bạn thân .


<b>5. Tổng kết</b> : (1’)
- Hát kết thúc .


- Chuẩn bị : Tuần 30 .
- Nhận xét tiết .
<b>6. Rút kinh nghiệm</b> :


- Ưu điểm : ……….……….
……….……….
………


- Khuyết điểm :


……….……….


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×