SỞ GD&ĐT BẮC NINH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
NĂM HỌC 2020 – 2021
------------------
Mơn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài: 50 phút)
------------------------------------
Họ và tên học sinh: ....................................................................
Mã đề thi: 128
Số báo danh: ..............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu =
64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Thí sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn các ngun tố hóa học.
Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.
Câu 1: Chất khí X khơng màu, khơng mùi. X là thành phần chính của khơng khí. Khí
X là
A. N2.
B. CO2.
C. NO.
D. O2.
C. CH3NH2.
D.
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3NHCH3.
(CH3)3N.
B. CH3CH2CH2NH2.
Câu 3: Khi thủy phân 50 gam tinh bột (hiệu suất đạt 81%) thu được m gam glucozơ.
Giá trị của m là
A. 68,58.
B. 34,50.
C. 65,80.
D. 45,00.
Câu 4: Trong hợp chất nào sau đây, sắt có số oxi hóa +2?
A. Fe2O3.
Fe(OH)3.
B. FeO.
C. FeCl3.
D.
Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch nước brom?
A. CH4.
CH3.
B. CH3-CH=CH2.
1
C. CH3OH.
D.
CH3-
Câu 6: Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ơ nhiễm khơng khí.
Cơng thức của khí sunfurơ là
A. SO2.
B. NO.
C. NO2.
D. H2S.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Fe?
A. Cu.
B. Ag.
C. Au.
D. Al.
Câu 8: Polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H và Cl trong phân tử?
A. Tinh bột.
Xenlulozơ.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D.
Câu 9: Kim loại Al bị thụ động hóa với chất nào sau đây?
A. HNO3 loãng, nguội.
B. HCl đặc, nguội.
C. H2SO4 đặc, nguội.
D. HNO3 đặc, nóng.
Câu 10: Kim loại nào sau đây khơng tan trong dung dịch HCl dư?
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Mg.
Câu 11: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Gly-Ala-Ala là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
C. H2O.
D. HNO3.
C. Xenlulozơ.
D.
Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NaOH.
B. HCl.
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Fructozơ.
Saccarozơ.
B. Tinh bột.
Câu 14: Để điều chế khí X, người ta nung nóng CH3 COONa với hỗn hợp vơi tơi xút.
Khí X là
A. C2H6.
B. CH4.
C. C2H4.
D. C2H2.
C. etyl axetat.
D. metyl
Câu 15: Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. vinyl axetat.
axetat.
B. etyl metylat.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- � H2O
2
A. HCl + NaHCO3 � NaCl + CO2 + H2O.
+ H2O.
B. NaOH + NaHCO3 � Na2CO3
C. NaOH + HNO3 � NaNO3 + H2O.
2H2O.
D. Fe(OH)2 + 2HCl � FeCl2 +
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại ankan?
A. CH3-OH.
CH2=CH2.
B. CH �CH.
C. CH3-CH3.
D.
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Alanin.
Etylamin.
B. Glyxin.
C. Axit glutamic.
D.
Câu 19: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 20: Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng
thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,8.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 8,4.
Câu 21: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ag+.
B. Al3+.
C. Mg2+.
D. K+.
Câu 22: Hịa tan hết 2,24 gam kim loại Fe trong dung dịch H2SO4 lỗng, dư thu được
V ml (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A. 840.
B. 896.
C. 672.
D. 560.
Câu 23: Đốt cháy hồn tồn m gam Al trong khí O 2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al 2O3.
Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 9,6.
C. 7,2.
D. 10,8.
Câu 24: Trùng hợp X thu được polietilen. X là chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
CH2=CH-Cl.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CH-CN.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe khử được ZnSO4 thành kim loại Zn.
B. Kim loại Al dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.
3
D.
C. Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
D. Ở nhiệt độ thường, Hg là chất lỏng.
Câu 26: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được
muối có cơng thức là
A. C17H35COOK.
C17H33COONa.
B. C17H35COONa.
C. C17H33COOK.
D.
Câu 27: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
A. K2O.
B. Na2O.
C. Na.
D. BaO.
Câu 28: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Al.
B. Cr.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(d) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 30: Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C 5H9O4N) và 0,1 mol Y (C3H9O3N, là muối
của axit vơ cơ) tác dụng hồn tồn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một
ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon với ancol) và dung dịch
T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối
của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G
là
A. 31,83%.
29,07%.
B. 39,10%.
C. 29,99%.
D.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy thốt ra 1,12 lít khí (đktc). Phần 2
cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 4,48 lít SO 2 (sản phẩm khử
duy nhất, đktc). Giá trị của m là
4
A. 13,2.
B. 19,2.
C. 21,6.
D. 10,8.
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều.
(b) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm, lắc đều. Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl
bão hòa.
(c) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH
(dư), đun nóng.
(d) Cho 2 ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni
clorua, đun nóng.
(e) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.
Sau khi hồn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và
hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Đốt cháy hết 27,26 gam E cần vừa đủ 1,195 mol
O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 27,26 gam E trong
dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,96
gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của
Y trong E là
A. 28,91%.
16,14%.
B. 72,63%.
C. 11,23%.
D.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
lưỡng tính.
B. Alanin là hợp chất có tính
C. Đimetylamin là amin bậc ba.
biure.
D. Gly-Ala có phản ứng màu
Câu 35: Cho 0,02 mol α–amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol
NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu
được 3,67 gam muối. Công thức của X là
A. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH.
B. H2N–CH2CH(NH2)–COOH.
C. HOOC–CH2CH(NH2)–COOH.
D. CH3CH(NH2)–COOH.
5
Câu 36: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được
3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 320.
B. 240.
C. 480.
D. 160.
Câu 37: Xà phịng hóa hồn tồn 17,68 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa
0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là
A. 18,48.
B. 19,02.
C. 18,24.
D. 19,20.
Câu 38: Cho 8,4 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO 4 dư, thu được m gam Cu.
Giá trị của m là
A. 19,2.
B. 12,8.
C. 4,8.
D. 9,6.
Câu 39: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu hồng
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
fomat.
B. Axit glutamic, anilin, etyl
C. Etyl fomat, axit glutamic, anilin.
glutamic.
D.
Anilin,
etyl
fomat,
axit
Câu 40: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO 3)2 và 0,05 mol
Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,23 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung
dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,24 gam. Giá trị của m là
A. 4,05.
B. 3,60.
C. 2,02.
D. 2,86.
---------------- HẾT ----------------BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-A
3-D
4-B
5-D
6-A
6
7-D
8-C
9-C
10-B
11-A
12-C
13-D
14-B
15-D
16-C
17-C
18-D
19-C
20-A
21-D
22-B
23-D
24-A
25-D
26-B
27-C
28-B
29-A
30-D
31-C
32-B
33-C
34-A
35-A
36-A
37-C
38-D
39-A
40-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 3: Chọn D.
C6 H10O5 n nH 2O � C6H12O 6
162..................................180
50.....................................m
H 81% � m C6 H12O6 thu được
81%.50,180
45 gam.
162
Câu 20: Chọn A.
CH3COOCH 3 KOH � CH3COOK CH 3OH
n CH3COOK n CH3COOCH3 0,1
� m CH3COOK 9,8 gam.
Câu 22: Chọn B.
n Fe
2, 24
0, 04
56
Fe H 2SO 4 � FeSO 4 H 2
0, 04................................0, 04
� VH2 0, 04.22, 4 0,896 lít = 896 ml
Câu 23: Chọn D.
n Al2O3
20, 4
0, 2mol
102
4Al 3O2 � 2Al2 O3
0, 4.................0, 2
� m Al 0, 4.27 10,8 gam.
Câu 29: Chọn A.
7
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, I2 chỉ tạo màu xanh tím với tin bột.
Câu 30: Chọn D.
Y là C2H5NH3HCO3
� Amin và ancol là C2H5NH2 và C2H4(OH)2
G chứa 3 muối khan � X là NH2-CH2-COO-CH2-CH2-OOC-H
� Muối gồm HCOOK (0,1), GlyK (0,1) và K2CO3 (0,15)
� %K 2CO3 51, 24%
Câu 31: Chọn C.
Phần 1: Chỉ Fe phản ứng � n Fe n H 0,1
2
Phần 2: Cả Fe và Cu phản ứng
Bảo toàn electron: 3n Fe 2n Cu 2n SO
2
� n Cu 0, 25
� m X 43, 2
Câu 32: Chọn B.
(a) Có phân lớp, do C6H6 khơng tan.
(b) Có phân lớp, do CH3COOC2H5 khơng tan.
(c) Đồng nhất.
(d) Có phân lớp, do C6H5NH2 khơng tan.
(e) Đồng nhất.
Câu 33: Chọn C.
Bảo toàn khối lượng � n H O 0,95
2
8
� n O E
m E mC mH
0, 76
16
� n Ancol n NaOH
n O E
2
0,38
� M ancol 39,37
� Ancol gồm CH3OH (0,18) và C2H5OH (0,2)
n Este doi n CO2 n H2O 0,15
Bảo toàn O � n Este don 0, 08
Quy đổi muối thành HCOONa (0,08), (COONa)2 (0,15) và CH2
Bảo toàn khối lượng � m muối = 27,5 � n CH 0,14
2
Dễ thấy n CH n COONa nên muối đơi khơng có thêm CH2.
2
E
2
gồm
CH 3OOC COOC2 H 5 0,15 �
HCOOCH 3 .kCH 2 0, 03 , HCOOC 2 H 5 .gCH 2 0, 05
� n CH2 0, 03k 0, 05g 0,14
� k 3 và g = 1 là nghiệm duy nhất.
X là CH3COOC2H5 (0,05)
Y là C3H7COOCH3 (0,03) � m Y 3, 06 gam.
Câu 35: Chọn A.
n X : n NaOH 1: 2 � Phân tử X có 2COOH
n X : n HCl 1:1 � Phân tử X có 1NH2
X HCl � NH 3Cl R COOH 2
� M muối
3, 67
183,5
0, 02
� R 41: C3H 5
Vậy X là HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
Câu 36: Chọn A.
9
các
este
đơn:
nO
3.43 2,15
0, 08
16
� n H2O 0, 08
� n HCl 2n H2O 0,16
� V 320ml
Câu 37: Chọn C.
n C3H5 OH
3
n NaOH
0, 02
3
Bảo toàn khối lượng:
m X m NaOH m Muoi m C3H5 OH
3
� m muối = 18,24
Câu 38: Chọn D.
n Fe
8, 4
0,15
56
Fe CuSO 4 � FeSO 4 Cu
0,15................................0,15
� m Cu 0,15.64 9, 6
Câu 40: Chọn A.
n OH n NO 0,16
3
� m kim loại trong � 6, 67 m OH 3,95
Bảo toàn khối lượng kim loại:
m 0, 03.65 0, 05.64 5, 25 3,95
� m 4, 05
10