Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

tuan 18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.52 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 18 Ngày soạn: 14/ 10
Tiết 35 Lun tËp


<b>I. Mơc tiªu :</b>


<i><b>* Kiến thức :</b></i> Rèn luyện kỹ năng giải toán trừ các phân thức đại số.Biết viết
phân thức đối thích hợp.


<i><b>* KÜ năng :</b></i> Biết cách làm tính trừ và thực hiện 1 d·y phÐp trõ
<i><b> :</b></i> Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm


<i><b>* Thỏi độ: </b></i>Có thái độ nghiêm túc khi thảo luận nhóm.
<b>II. Chun b </b>


Giáo viên:Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, phiếu học tập
Học sinh : Giải các bài tập trong SGK


<b>III. Phơng pháp:</b>


Hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành.
<b>IV. Tiến Trình dạy học :</b>


<i><b>1, Kiểm tra bµi cị : </b></i>


HS1: HÃy phát biểu quy tắc phép trừ phân thức <i>A</i>


<i>B</i> cho ph©n thøc
<i>C</i>


<i>D</i> ?



¸p dơng: TÝnh 2<i>x −</i>7
10<i>x −</i>4 <i>−</i>


3<i>x</i>+5
4<i>−</i>10<i>x</i> ?
HS2 : TÝnh: 7<i>x</i>+6


2<i>x</i>(<i>x</i>+7)<i>−</i>


3<i>x</i>+6
2<i>x</i>2+14<i>x</i> ?
H·y nhËn xÐt bµi lµm trªn


<i><b>2, Dạy học bài mới :</b></i>
<b>Hoạt động Thầy</b>
<b>* Hoát ủoọng 1:</b> Baứi 30 ( b ), 31 (b)


GV treo bảng ph nội dung bài. yêu cầu
các nhóm nêu các bước cộng( trừ) các
phân thức đại số


GV kiểm tra bài làm dưới lớp


Nhấn mạnh các kỹ năng: Biến trừ thành
cộng, quy tắc bỏ ngoặc đằng trước có dấu
trừ, phân tích đa thức thành nhân tử rút
gọn. Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm


<b>* Hoạt động 2: </b>Sửa bài 34
a )



4 13 48


5 ( 7) 5 (7 )


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 




 


Hỏi Có nhận xét gì về mẫu của hai phân
thức này


Vậy nên thực hiện phép tính này như thế
nào ?


Các em trình bày vào vở


<b>Hoạt động Trò</b>
<b>Baứi 30</b> ( b ), 31 (b)


<b> + HS 1 : Baøi 30 (b) </b>


4 2 2 2 4 2



2


2 2


4 4 2 2 2


2 2 2


( 3 2) ( 1)( 1) ( 3 2)


1


1 1


1 3 2 3 3 3( 1)


3


1 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



       


   


 


     


   


  


HS2 : Baøi 31(b)


2 2


1 1 1 1 1


( ) ( ) ( )


<i>y x</i>


<i>x y x</i> <i>y y x</i> <i>xy y x</i> <i>xy</i>


<i>xy x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


 


    



  


 


HS nhận xét
<b>Bài 34</b>


HS : Có (x-7) và ( 7-x) là hai đa thức đối nhau nên
mẫu hai phân thức này đối nhau


HS : Thực hiện biến phép trừ thành phép cộng đồng
thời đổi dấu mẫu thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hai HS lên bãng


<b>* Hoạt động 2: </b>Sửa bài 35
HS thảo luận nhóm


Nửa lớp làm câu a , nửa lớp làm câu b
a, <i>x</i>+1


<i>x −</i>3<i>−</i>
1<i>− x</i>


<i>x</i>+3<i>−</i>


2<i>x</i>(1− x)
9<i>− x</i>2
<b>b,</b>



<i>x −1</i>¿2
¿
¿


3<i>x</i>+1


¿


GV theo dõi , kiểm tra một số nhóm làm
việc


GV cho các nhóm nhận xét sửa sai


=


4 13 48 4 13 48


5 ( 7) 3 ( 7) 3 ( 7)


5 35 5( 7) 1


5 ( 7) 5 ( 7)


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x x</i> <i>x x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x x</i> <i>x</i>



    


 


  


 


  


 


HS 2 : Lên bảng :


2 2


2


2


2


2


1 25 15


)


5 25 1



1 25 15


(1 5 ) 1 25


1(1 5 ) (25 15)
(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )


1 5 25 15


(1 5 )(1 5 )
1 10 25


(1 5 )(1 5 )
(1 5 )
(1 5 )(1 5 )
1 5


(1 5 )


<i>x</i>
<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 




 


 



 


 


   


  




 


 




 





 







<b>Bµi 35(50):</b> Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a, <i>x</i>+1



<i>x −</i>3<i>−</i>
1<i>− x</i>


<i>x</i>+3<i>−</i>


2<i>x</i>(1− x)
9<i>− x</i>2
= <i>x</i>+1


<i>x −3</i>+


<i>−</i>(1<i>− x</i>)
<i>x</i>+3 +


<i>−</i>2<i>x</i>(1<i>− x</i>)
(3<i>− x</i>)(3+<i>x</i>)
= <i>x</i>+1


<i>x −</i>3+
<i>x −</i>1


<i>x</i>+3+


2<i>x</i>(<i>x −</i>1)
<i>−</i>(<i>x −</i>3)(<i>x</i>+3)


<b> =</b> (<i>x</i>+1)(<i>x</i>+3)+(<i>x −1</i>)(<i>x −</i>3)<i>−2x</i>(<i>x −1</i>)
(<i>x</i>+3)(<i>x −</i>3)



<b> =</b> 2
<i>x −3</i>
<b> b,</b>


<i>x −</i>1¿2
¿
¿


3<i>x</i>+1


¿


=


<i>x −</i>1¿2
¿
¿


3<i>x</i>+1


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>


<b> </b>


=


<i>x −</i>1¿2
¿
¿


3<i>x</i>+1



¿


=


<i>x −</i>1¿2<i>−</i>(<i>x</i>+3)(<i>x −1</i>)


¿


<i>x −</i>1¿2(<i>x</i>+1)


¿


(3<i>x</i>+1)(<i>x</i>+1)<i>−1</i>¿
¿


=


<i>x −</i>1¿2(<i>x</i>+1)


¿


<i>x −</i>1¿2
¿
¿


<i>x</i>2+4<i>x</i>+3


¿



<i><b>3, Hớng dẫn học sinh học bài :</b></i>
- Xem lại các bài tập đã luyện
- Học thuộc các qui tắc


- Lµm bµi tËp : 24,28(SBT)


- Nhắc lại qui tăc cộng, trừ hai phân thức. Ôn lại cách cộng, trõ hai ph©n
thøc


- Hướng dẫn làm bài Bài 36(50):
<b>a, </b>


<b> </b><sub>Số sản phẩm phải SX trong 1 ngày theo kÕ ho¹ch: </sub> 10000


<i>x</i> (sp)
Số sản phẩm thực tế làm đựoc trong 1 ngày: 10080


<i>x −</i>1 ( sp)
Số sản phẩm thêm trong 1 ngày:


10080
<i>x −</i>1 <i>−</i>


10000


<i>x</i> (sp)
b, Víi x=25 bthøc :
10080


<i>x </i>1 <i></i>


10000


<i>x</i> có giá trị bằng :
10080


24 <i>−</i>


10000


25 =420<i>−</i>400=20 (sp)
<b>V.</b> <b>Rút kinh nghiệm: </b>


………...
………...
………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tuần 18 Ngày soạn: 14/ 12
Tiết 36 Phép nhân các phân thức đại số


<b>I. Mơc tiªu :</b>


<i><b>* Kiến thức :</b></i> Hs nắm đợc qui tắc và các tính chất cuả phép nhân các phân
thức. Bớc đầu vận dụng gii 1 s bi tp Sgk.


<i><b>* Kĩ năng :</b></i> Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử; rút
gọn phân thức, kỹ năng trình bày lời giải..


<i><b>* Thỏi :</b></i> Rốn luyn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
<b>II. Chun b </b>



Giáo viên : Phép nhân các phân số ; T/c phép nhân phân thức, bảng phụ
phiếu học tập


Học sinh : Bảng nhóm
<b>III. Phơng pháp:</b>


Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành.
<b>IV. Tiến Trình dạy học :</b>


<i><b>1, KiĨm tra bµi cị : </b></i>


H? Quy tắc phép nhân ph©n sè?
TÝnh: 5. 1


20 ;
2
15 .


7
18 ?
<i><b> 2, Dạy học bài mới :</b></i>


<b>Hoạt động Thầy</b>
<b>* Hoạt động 1: Quy taộc </b>


? GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân
hai phân số và nêu công thức tổng quát.
GV yêu cầu HS làm ?1


Cho hai phân thức đại số



2 2


3


3x x 25


&


x 5 6x




 . Cũng làm như nhân
hai phân số, hãy nhân tử với tử và mẫu
với mẫu


- Việc các em vừa làm chính là nhân hai
phân thức


2 2


3


3x x 25


&


x 5 6x






? Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm
như thế nào ?


- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại.
- GV lưu ý: kết quả của phép nhân hai
phân thức được gọi là tích. Ta thường viết
tích này dưới dạng rút gọn.


- GV yêu cầu HS đọc ví dụ và tự làm vào


<b>Hoạt động Trò</b>
1) Quy taộc:


HS trả lời


- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng.


2 2


3
3x x 25


.
x 5 6x






2 2


3


2


3
3x (x 25)


(x 5)6x
3x (x 5)(x 5)


(x 5)6x
x 5


2x





 









HS: Muốn nhân hai phân thức ta nhân
các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau.
a- Quy tắc: SGK/53


<b>A C</b> <b>A.C</b>


<b>.</b> <b>=</b>


<b>B D</b> <b>B.D</b> <sub> (B, D khác đa thức 0)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

vở


- Gv yêu cầu HS làm ?2 và ?3
- GV lưu ý:


A C A C


. .


B D B D


 
 
 
 
<b>?2</b>
2 2
5


(x 13) 3x


.


2x x 13


 


 

 
<b>?3 </b>



3


2 <sub>x 1</sub>


x 6x 9
.


1 x 2 x 3




 


 


Gv cho caùc nhóm thảo luận nhóm trình
bày bài vào phiếu học tập.



u cầu hs các nhóm nhận xét sửa sai
- GV lưu ý hs biến đổi 1 - x = -(x - 1)
- GV kiểm tra bài làm của hs


<b>* Hoạt động 2</b>: Chú ý


? Phép nhân phân số có những tính chất
gì?


- Tương tự như vậy, phép nhân phân thức
cũng có những tính chất sau: (bảng phụ)


- Nhờ áp dụng các tính chất của phép
nhân phân thức ta có thể tính nhanh giá
trị của một số biểu thức


-gv yêu cầu hs làm ?4


- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm.


2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2


x x (3x 6)



.(3x 6) .


2x 8x 8 2x 8x 8 1


x (3x 6) 3x (x 2)
2x 8x 8 2(x 4x 4)
3x (x 2) 3x


2(x 2) 2(x 2)



 
   
 
 
   

 
 


- HS làm ?2 và ?3 vào vở, 2HS lên bảng
trình bày.


?2


2 2


5


(x 13) 3x


.


2x x 13


 


 

 
2 2
5


(x 13) 3x
.


2x x 13







2 2
5 3


3 x 13
(x 13) .3x


2x x 13 2x





 

?3



3


2 <sub>x 1</sub>


x 6x 9
.


1 x 2 x 3



 
 

 







2 3 2 2


3



x 3 . x 1 x 1 x 1


x 1 .2(x 3) 2 x 3 2(x 3)


    


  


     


- HS cả lớp nhận xét và sửa chữa
2) Chú ý:


Hs: giao hoán, kết hợp, nhân với 1,
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng


- Hs thực hiện,


Một hs lên bảng trình bày
?4


5 3 4 2


4 2 5 3


5 3 4 2


4 2 5 3



3x 5x 1 x x 7x 2


. .


4x 7x 2 2x 3 3x 5x 1


3x 5x 1 x 7x 2 x


. .


4x 7x 2 3x 5x 1 2x 3


x x


1.


2x 3 2x 3


   
    
   

    
 
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

* Hoạt động 3<b>: Củng cố</b>


Bài 1: (bảng phụ) Rút gọn biểu thức sau
theo 2 cách (Sử dụng và khơng sử dụng


tính chất phân phối của phép nhân đ/v
phép cộng):


2x 3 x 1 x 1


.


x 1 2x 3 2x 3


    




 


    




- GV yêu cầu hs sử dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng để
làm


A(B + C) = A.B + A.C
- Cách 2 hs về nhà làm
Bài 2: Rút gọn biểu thức:


5x 10 4 2x


a) .



4x 8 x 2


 


 


2
2


x 2 x 2x 3


b) .


x 1 x 5x 6


 


  


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


  


 <sub> </sub> <sub></sub>



- GV lưu ý hs:


A C A C


. .


B D B D


   


  


   


   


- GV nhận xét bài làm của hs
<b> </b>


- Hs làm vào bảng nhóm
1


2x 3 x 1 x 1


C : .


x 1 2x 3 2x 3
2x 3 x 1 2x 3 x 1


. .



x 1 2x 3 x 1 2x 3
2x 3 2x 3 2x 3 4x
1


2x 3 2x 3 2x 3


    




 


    


   


 


   


   


   


  


Hs làm vào vở, sau đó 2 hs lên bảng làm
5x 10 4 2x 5(x 2).2(2 x)



a) .


4x 8 x 2 4(x 2)(x 2)
5(2 x) 5(x 2) 5


2(x 2) 2(x 2) 2


   




   


   


  


 




 

 



 

 



2
2


2 2



2 2


x 2 x 2x 3


b) .


x 1 x 5x 6


x 2 x 2x 3 x 2 x 3x x 3


. .


x 1 x 5x 6 x 1 x 2x 3x 6
x(x 3) x 3


x 2
.


x 1 x(x 2) 3(x 2)
x 2 x 3 x 1


1
x 1 x 2 x 3


 


  


 



 <sub></sub> <sub></sub>


 


  


 <sub> </sub> 


      


 


      


  





   


  


 


  


- Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa


<i><b> 3, Híng dÉn häc sinh häc bµi : </b></i>



- Học thuộc qui tắc nhân các phân thức đại số và chú ý trong Sgk
- Làm các bài tập: 39b ; 40 ; 41


- BTVN: 38, 39 40/52 - 53 (Sgk), 29, 30 /21 (Sbt)


- Ôn đ/n hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số (Toán 6)
- Xem trước bài 8: Phép chia các phân thức đại số


<b>V. Rút kinh nghiệm </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………...


Tuần 18 Ngày soạn 14/12
Tiết 37


<b>TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh thấy được những sai sót của mình khi làm bài.
- Có biện pháp giúp đỡ, điều chỉnh uốn nắn học sinh khi làm bài.
- Giáo dục ý thức học tập của học sinh được tốt hơn.


<b>II.</b> <b>Chuẩn bị:</b>


<b> </b>- Bài làm của học sinh, các phân tích giúp học sinh thấy được những sai
sót


<b>III. Phương pháp:</b>



- Thuyết trình, vấn đáp
<b>IV. Tiến trình:</b>


<i><b>1. Trả bài:</b></i>


GV trả bài cho học sinh
2. Noäi dung


GV nhận xét một số nội dung sau.
* Về phần trắc nghiệm :


Đa số các em làm sai ở câu 5 điền vào chỗ (……) đa thức thích hợp:
A, (x +1 )(………..) = x3<sub> + 1 </sub>


B, (3x+1)3<sub> : ( 9x</sub>2<sub> +6x + 1) = </sub>………


- Ơû câu A đa thức vế phải là một hằng đẳng thức gì? Vậy ta áp dụng


như thế nào?


- cịn câu B ta thấy: 9x2<sub> +6x + 1 = ? (3x+1)</sub>2<sub> </sub>vậy đa thức phải điền là
đa thức nào?


* Về phần tự luận:


Các em làm chưa tốt ở tất cả các bài tập cụ thể ở bài 1


<i> </i>a,Phân tích đa thức thành nhân tử:
A = x2<sub> + 4xy + 4y</sub>2 -16



= x2<sub> + 2.2xy + (2y)</sub>2<sub> - 4</sub>2<sub> </sub>
= (x+2y)2 <sub>– 4</sub>2<sub> </sub>


= ( x + 2y + 4)( x + 2y – 4)
Ta nhoùm x2<sub> + 4xy + 4y</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>x</i>+9
<i>x</i>2<i><sub>−</sub></i><sub>9</sub><i>−</i>


3
<i>x</i>2


+3<i>x</i> <b> MC: x(x - 3)(x + 3) </b>
<b> = </b> <i>x</i>+9


(<i>x −</i>3)(<i>x</i>+3)<i>−</i>
3


<i>x</i>(<i>x</i>+3) <b> = </b>


(<i>x</i>+9)<i>x −3</i>(<i>x −</i>3)
<i>x</i>(<i>x −3</i>)(<i>x</i>+3) <b> = </b>


<i>x</i>2+9<i>x −</i>3<i>x</i>+9
<i>x</i>(<i>x −</i>3)(<i>x</i>+3)
<b> = </b> <i>x</i>


2


<i>−</i>6<i>x</i>+9



<i>x</i>(<i>x −</i>3)(<i>x</i>+3) <b> = </b>


<i>x −</i>3¿2
¿
¿
¿


<b> = </b> (<i>x −</i>3)
<i>x</i>(<i>x</i>+3)
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


<b> </b>Các em phải đọc kĩ đề bài, dạng tốn để từ đó có hướng giải thích hợp


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×