Tải bản đầy đủ (.docx) (47 trang)

Giao an lop 4 tuan 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (387.31 KB, 47 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SINH HOẠT</b>


<b>Sơ kết tuần 32</b>


<b>I.Kiểm diện: Đủ</b>


<b>II. Nội dung:</b>


1.Nhận xét-đánh giá tuần 32
* Nề nếp:


- Nhìn chung các em thực hiện tương đối tốt các nề nếp như : đi học đều đúng giờ,
đeo khăn quàng đầy đủ.


- Bên cạnh đó cịn một số hạn chế:


+ Giờ truy bài một số em cịn đùa nghịch, chưa mở sách ơn bài
+ Một số em còn hay nói chuyện riêng, chưa chú ý nghe giảng
* Học tập


- Các em đều có ý thưc làm đầy đủ BT trước khi đến lớp.Tuy nhiên, một số em còn
hiện tượng quên sách vở


- Một số em còn hay bỏ bài như em Đăng, Vương
2.Phương hướng tuần 33


<i><b> - Duy trì tốt các nề nếp</b></i>


- Phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần qua
- Thi đua học tập lập thành tích chào mừng ngày 30.4 và 1.5


- Học và ôn tập tốt để chuẩn bị thi cuối học kì II 5 môn T-TV-K-S-Đ
- Tổ chức phong trào thi đua “Đôi bạn cùng tiến”



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TUẦN 33</b>



<b>Thứ hai ngày tháng năm 201</b>
<b>CHÀO CỜ</b>


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo)</b>
<b>I.Mục tiêu:(429)</b>


- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật


- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u
buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b> Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi 2 HS đọc thuộc lịng 2 bài thơ


<i>Ngắm trăng, Khơng đe</i>à và trả lời câu
hỏi về nội dung bài.


- GV nhận xét và cho điểm từng HS.



<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b>: </b>
<b>a)Luyện đọc :</b>


- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc
toàn bài (3 lượt). GV chú ý sửa lỗi
phát âm, ngắt giọng cho từng HS.
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải và
tìm hiểu nghĩa của các từ khó.


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc toàn bài


- GV đọc mẫu toàn bài với giọng vui
đầy bất ngờ, hào hướng, đọc phân
biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu
bé).


<b>b)Tìm hiểu bài :</b>


1, Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cười ở đâu?


- 2 HS thực hiện theo yêu cầu của GV. Cả
lớp theo dõi, nhận xét.


- HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:


+ Đoạn 1: Từ đầu … đến ta trọng thưởng.
+ Đoạn 2: Tiếp theo … đến đứt giải rút ạ.


+ Đoạn 3: Còn lại.


- 1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọc
thầm


- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
- 2 HS đọc toàn bài


- Theo dõi GV đọc mẫu


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


2, Vì sao những chuyện ấy buồn
cười?


3, Bí mật của tiếng cười là gì?


4, Nêu nội dung câu chuyện?


<b>c)Đọc diễn cảm </b>


- u cầu 3 HS đọc truyện theo hình
thức phân vai: người dẫn chuyện,
nhà vua, cậu bé. Yêu cầu HS cả lớp
theo dõi để tìm giọng đọc.


- Gọi HS đọc phân vai lần 2.


- Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn
cần luyện đọc.



- GV đọc mẫu.


- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
3 HS.


- Tổ chức cho HS thi đọc.
- Nhận xét , cho điểm từng HS.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b> Câu chuyện
này muốn nói với các em điều gì?
- Về nhà đọc bài , kể lại câu chuyện
cho người thân nghe và chuẩn bị bài
Con chim chiền chiện.


- Nhận xét tiết học.


2, Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái
ngược với tự nhiên: trong buổi thiết triều
nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai
vàng nhưng mép lại dính một hạt cơm,
quan coi vườn ngự uyển giấu một quả táo
đang cắn dở trong túi áo căng phồng.
Chính cậu bé phải đứng lom khom vì bị
đứt giải rút.


3, Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện
những chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái
ngược, với một cái nhìn vui vẻ, lạc quan.
4, Tiếng cười như một phép màu làm cho


cuộc sống của vương quốc u buồn thay
đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. Câu
chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng
cười với cuộc sống của chúng ta.


- Đọc và tìm giọng đọc.


- 3 HS đọc bài trước lớp.


- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
đoạn 3.


- Theo dõi GV đọc mẫu.
- 3 HS luyện đọc theo vai.


- HS thi đọc diễn cảm theo vai (2 lượt).
- 3 HS thi đọc tồn đoạn.


- Con người cần khơng chỉ cơm ăn, áo
mặc, mà cần cả tiếng cười./ Thật tai họa
cho một đất nước khơng có tiếng cười./
Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn
chán./ Tiếng cười rất cân cho cuộc sống.


***********˜&™ ***********
<b>ÂM NHẠC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TỐN</b>


<b>Ơn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo-tr168)</b>


<b>I.Mục tiêu:(314)</b>


- Thực hiện được nhân, chia phân số


- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> : Bảng lớp, SGK.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cuõ :</b>


- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 2a/167.
- Thu bài chấm tổ 1.


- GV nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i>


<b>Hướng dẫn ơn tập </b>


<i><b>Bài 1b, c/168 </b>HĐ cá nhân, làm bảng</i>
<i>con.</i>


- GV u cầu HS đọc đề bài, sau đó
hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.



- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu cách
thực hiện phép tính của mình.


- GV nhận xét cho điểm HS.
<i><b>Bài 2/168 </b>Làm vào vở nháp.</i>


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài.


a. <sub>7</sub>2<i>× x</i>=2
3


x = <sub>3</sub>2:2
7


x = 7<sub>3</sub>


- Yêu cầu HS giải thích cách tìm x của
mình.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>Bài 3/168 </b>Làm bài vào vở.</i>


- Gọi HS tự rút gọn.
- Yêu cầu HS làm bài.


- GV chữa bài yêu cầu giải thích cách
làm.


- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu


của GV. Cả lớp mở bài tập theo dõi.
- Nghe giới thiệu bài.


<i><b>HÑ cá nhân, làm bảng con.</b></i>
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính.


- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớn làm
vào bảng con.


- Thực hiện theo yêu cầu của GV.


<i><b>Làm vào vở nháp.</b></i>
- Tìm x.


- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần,
cả lớp làm vào vở nháp.


b. <sub>5</sub>2:<i>x</i>=1
3


x = <sub>5</sub>2:1
3


x = 6<sub>5</sub>


- Thực hiện theo yêu cầu của GV.


<i><b>Làm bài vào vở.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<i><b>Bài 4/168: </b>Làm vào vở sau đó đổi chéo</i>
<i>vở.</i>


- Gọi HS đọc đề bài.


- Hướng dẫn HS làm từng phần.
- Yêu cầu HS tự làm bài.


b, GV gợi ý: Lấy độ dài cạnh hình
vng ( <sub>5</sub>2 m) chia cho cạnh ô vuông.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- u cầu HS nhắc lại một số kiến
thức vừa được ơn tập.


- Về nhà làm bài tập 1, 2/168 phần
còn lại.


- Chuẩn bị bài : Ơn tập về các phép
tính với phân số (tiếp theo).


a, 3<sub>7</sub><i>×</i>7


3=1 (do 7 rút gọn cho 7,3 rút


gọn 3)


b, <sub>3</sub>2<i>×</i>1


6<i>×</i>
9
11=


2<i>×</i>1<i>×</i>9
3<i>×</i>6<i>×</i>11=


1


11 (cùng chia


nhẩm tích ở trên và tích ở dưới gạch
ngang lần lượt cho 2, 3, 3)


c, <sub>2</sub><i><sub>×</sub></i>2<i>×</i><sub>3</sub><i><sub>×</sub></i>3<i>×</i><sub>4</sub><i><sub>×</sub></i>4<sub>5</sub>=1


5 (cùng chia nhẩm tích


ở trên và tích ở dưới gạch ngang lần lượt
cho 2, 3, 4)


<i><b>Làm vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra.</b></i>
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.
- 3 HS lên bảng lần lượt làm bài, cả lớp
làm vào vở.


Bài giải



a, Chu vi tờ giấy hình vng là:
<sub>5</sub>2<i>×</i>4=8


5(<i>m</i>)


Diện tích tờ giấy hình vng là:
<sub>5</sub>2<i>×</i>2


5=
4


25 (m2 )


b, Số ô vuông cắt được là:
<sub>5</sub>2: 2


25=5 x 5 = 25 (ô vuông)
<i>Cách 2: </i>


Có thể đổi <sub>5</sub>2 m = 40 cm, <sub>25</sub>2 m = 8
cm rồi giải tương tự như trên sẽ thuận
lợi hơn.


c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
<sub>25</sub>4 : 4


55=
1
5(<i>m</i>)



Đáp số: a, P : <sub>5</sub>8<i>m</i> <sub>, S: </sub> 4


25 m2


b, 25 oâ vuoâng
c, 1<sub>5</sub> m


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>: Giúp HS :


- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu cơ trong tự nhiên.


- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
- Giáo dục HS biết bảo vệ những động vật có ích.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b> Tranh minh họa trang 130, 131 SGK.
- Giấy A0 bút vẽ cho các nhóm.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Q trình trao đổi chất ở động vật diễn
ra như thế nào?


- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và
trao đổi thức ăn ở động vật.



- Nhận xét và cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b> : </b>


<b>HĐ 1: Mối quan hệ của thực vật đối </b>
<b>với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.</b>


- u cầu các nhóm quan sát hình 1/130
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình.
+ Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có
trong sơ đồ.


<b>- </b>Nếu HS khơng trả lời được GV giảng:
+ Sau đó trả lời các câu hỏi:


- “ Thức ăn” của cây ngô là gì?


- Từ những “ Thức ăn” đó cây ngơ có thể
chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào để
ni cây?


<b>Kết luận: </b>Chỉ có thực vật mới trực tiếp
hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời và
lấy các chất vơ sinh như: Nước, khí
Các-bơ-níc để tạo ra những chất dinh dưỡng
ni chính thực vật và các sinh vật khác.


- 2 HS lên bảng trả lời. Cả lớp theo
dõi, nhận xét.



- 2 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu của
GV. Cả lớp theo dõi, nhận xét.


- HS nhắc lại đề bài


<i><b> HS hoạt động theo nhóm 3.</b></i>


+ Mũi tên xuất phát từ khí Các-bơ-níc
và chỉ vào lá của cây ngơ cho biết khí
Các-bơ-níc được cây ngơ hấp thụ qua
lá.


+ Mũi teđn xuât phát từ nước , các chât
khoáng và chư vào reễ cụa cađy ngođ cho
biêt nước , các chât khoáng được cađy
ngođ hâp thú qua r.


+ Nước , các chất khống, khí
Các-bơ-níc, ánh sáng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>HĐ 2: Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn</b>


<b>giữa các sinh vật.</b>


+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3,
4 SGK/131 trả lời các câu hỏi sau:


- Thức ăn của châu chấu là gì?



- Giữa cây ngơ và châu chấu có quan hệ
gì?


- Thức ăn của ếch là gì?


- Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?


<i>* HĐ theo nhóm 6</i>


+ Chia lớp thành 6 nhóm phát giấy và
bút cho các nhóm.


- Yêu cầu các nhóm vẽ sơ đồ: sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ.
+ Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong
nhóm lần lượt giải thích sơ đồ của nhóm
mình.


- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm.


+ Nhóm nào xong trước treo sản phẩm
và cử đại diện lên trình bày trước lớp.
+ u cầu các nhóm bình chọn bạn nêu
câu hỏi hay nhất và bạn trả lời đúng
nhất.


+ Kết luận: Cây ngô, châu chấu, ếch đều
là các sinh vật.


- Gọi HS đọc mục bạn cần biết.



<b>3. Củng cố, dặn dò :</b>


- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh
và hữu cơ trong tự nhiên?


- Về nhà học bài chuẩn bị bài học sau:
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên.


- Nhận xét tiết học.


* HĐ cả lớp sau đó hoạt động theo
<i><b>nhóm.</b></i>


- HS quan sát các hình 2, 3, 4 SGK/131
trả lời các câu hỏi sau:


+ Thức ăn của châu chấu là lá ngô.
+ Cây ngô là thức ăn của châu chấu.
- Thức ăn của ếch là châu chấu.
- Châu chấu là thức ăn của ếch.


<i>* HĐ theo nhóm 6</i>


+ Chia lớp thành 6 nhóm phát giấy và
bút cho các nhóm vẽ sơ đồ: sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia bằng
chữ.





+ Nhóm nào xong trước treo sản phẩm
và cử đại diện lên trình bày trước lớp.


- 3 – 4 HS đọc mục bạn cần biết.
Cây


ngô


Châu
chấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Thứ ba ngày tháng năm 201</b>
<b>CHÍNH TẢ</b>


<b>Nhớ-viết: Ngắm trăng-Không đề</b>
<b>I.Mục tiêu:(433)</b>


- Nhớ -viết đúng bài chính tả; biết trình bày Hai bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác
nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát


- Làm đúng bài tập chính tả 2(a)


- Giáo dục HS biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b> Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a, 3b.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi 3 HS lên bảng. Yêu cầu mỗi HS
viết 5 từ đã tìm được ở bài tập 2a tiết
chính tả tuần 32; bắt đầu bằng s/x hoặc
có âm chính o/ơ. Ví dụ: vì sao, năm sau,
xứ sở, …. Hoặc dí dỏm, hóm hỉnh, …
- Nhận xét và cho điểm từng học sinh.


<b>2. Bài mới: </b> <i><b>Giới thiệu bài: Trong tiết</b></i>
chính tả hôm nay các em sẽ nhớ - viết
hai bài thơ <i>Ngắm trăng – Không đề</i> và
làm bài tập chính tả phân biệt<i> tr/ch;</i>
<i> iêu /iu</i>


<i>*Tìm hiểu nội dung đoạn trích</i>


- GV đọc bài thơ.


<i>- </i>Gọi HS đọc bài thơ. Sau đó đọc thuộc
lịng hai bài thơ <i>Ngắm trăng – Khơng đề</i>
<i>* Hướng dẫn viết từ khó</i>


- u cầu HS tìm, luyện viết các từ khó,
dễ lẫn khi viết chính tả.


<i>* Viết chính tả</i>


- GV gọi HS nhắc lại cách trình bày bài


thơ( Ghi tên bài, cách viết các dòng thơ).
- HS gấp sách viết bài theo trí nhớ.


<i>* Sốt lỗi, thu và chấm bài</i>.
- Chấm chữa 10 – 12 bài.
- GV nhận xét bài viết của HS.


<b>Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:</b>


<i><b>Bài </b></i>


<i><b> </b></i><b>2</b><i><b> </b></i><b> /144 Hoạt động theo nhóm 4.</b>


- GV chọn cho HS làm phần a.


- 3 HS lên bảng, thực hiện theo yêu
cầu của GV. Cả lớp viết vào bảng con.


- Laéng nghe.


- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc thành
tiếng, cả lớp đọc thầm theo.


- Cả lớp nhìn SGK đọc thầm, nhẩm
thuộc lòng hai bài thơ.


- HS luyện đọc và viết các từ: <i>hững hờ,</i>
<i>tung bay, xách bương, … </i>


- HS viết bài.


- HS soát lại bài.


- HS đổi chéo vở, gạch dưới những lỗi
sai cho bạn, sau đó đổi vở lại HS tự sửa
lỗi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


- Gọi HS đọc u cầu của bài tập.


- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS.
- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm.
- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng và
đọc bài làm đã hồn thành.


<b>Bài 3/145</b><i>Thi tìm nhanh từ.</i>


- Cả lớp chia thành 2 đội mỗi đội thực
hiện một yêu cầu của đề bài.


+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài.


+ Các đội thảo luận tìm những từ láy.
- GV cùng cả lớp theo dõi, chữa bài.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Các em vừa viết chính tả bài gì ?
- Dặn HS về nhà tự sửa lại lỗi sai



<i><b>Hoạt động theo nhóm 4.</b></i>


- 1 em đọc yêu cầu của bài trước lớp,
cảø lớp đọc thầm.


- HS hoạt động theo nhóm 4.


<i><b>Thi tìm nhanh từ.</b></i>


- Cả lớp chia thành 2 đội mỗi đội thực
hiện một yêu cầu của đề bài.Các đội
thảo luận tìm những từ láy và ghi vào
bảng giấy. Sau 3 phút đội nào tìm
nhanh, đúng được nhiều từ là đội đó
thắng.


<b>a</b> <b>am</b> <b>an</b> <b>ang</b>


Tr Trà, trả (lời) tra lúa, tra hỏi,
thanh tra, trà mi, trà trộn, trí
trá, dối trá, trá hàng, trá
hình, chim trả, màu xanh
cánh trả, trả bài, trả bữa, trả
giá, trả nghĩa, …


Rừng tràm, quả
trám, trám khe
hở, xử trảm,
trạm xá, …



Tràn đầy, tràn
lan, tràn ngập,


Trang vở, trang
nam nhi, trang
bị, trang điểm,
trang hoàng,
trang phục, trang
sức, trang trí, ..
Ch Cha mẹ, cha xứ, chà đạp,


chà xát, chả giò, chả là, chả
lẽ, chả chách, chung chạ, …


o chàm, bệnh
chàm, chạm
cốc, chạm nọc,
chạm chán,
chạm nổ, …


Chan canh,
chan hòa, chán,
chán chê, chán
nản, chán ghét,
chán ngan,
chạn bát, …


Chàng trai, nắng
(chang chang), …



Đội A


<i>Từ láy có tiếng </i>
<i>bắt đầu bằng tr</i>:
trịn trịa, trắng
trẻo, trơ trẽn,
tráo trưng, trùng
trình, …


<i>Từ láy có tiếng </i>
<i>bắt đầu bằng </i>
<i>ch: chơng </i>
<i>chênh, chống </i>
<i>chếch, chong </i>
<i>chóng, chói </i>
<i>chang, … </i>
Đội B


<i>Từ láy có tiếng </i>
<i>bắt đầu bằng </i>
<i>iêu: </i>liêu xiêu,
liều liệu, liếu
điếu, thiêu
thiêu, ..


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>Dành cho địa phương</b>


<b>Biết ơn các gia đình thơng binh, liệt sĩ</b>


<b>i/ mục tiêu</b>


- Giúp HS hiểu đợc các thơng binh, liệt sĩ đã cống hiến xơng máu, tính mạng của
mình trong những cuộc chiến tranh ác liệt để giành lại cuộc sống độc lập, tự do, ấm no
yên bình ngày nay.


- Bày tỏ thái độ biết ơn gia đình TBLS bằng những việc làm thiết thực phù hợp với
điều kiện và khả năng của mình.


<b>II CHU Ẩ N B Ị </b>


- Các thông tin và hình ảnh về các gia đình TBLS.
- Cả lớp, cá nhân, nhóm


<b>III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC</b>


1. Nêu nguyên nhân dẫn đến môi trường
bị ô nhiễm.


2.Nêu các cách để bảo vệ môi trường. Địa
phương em đã làm gì để bảo vệ mơi trường?
* Nhận xét, cho điểm


<b>B. Bài mới</b>


1. Tập hợp kết quả điều tra về các gia đình


TBLS ở thơn của từng nhóm HS


2.u cầu từng nhóm trình bày kết quả
điều tra của nhóm mình trước lớp


3.Thống nhất và lập danh sách các gia
đình TBLS ở địa phương


- Phát mẫu danh sách cho HS
- Hướng dẫn HS lập danh sách


4. Lập kế hoạch hoạt động đền ơn đáp
nghĩa bằng những việc làm cụ thể


- Hãy nêu những việc các em có thể
làm để giúp đỡ gia đình TBLS


<b>C. Củng cố - Dặn dị</b>


- Dặn HS về nhà thực hiện giúp đỡ gia
đình TBLS bằng những việc làm như kế
hoạch đã lên.




<b>- </b>Vài HS trả lời


- Các nhóm nộp kết quả điều tra cho
GV



- Đại diện nhóm trình bày
- Cá nhân


- Thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Thảo luận trong nhóm


- Đại diện trình bày


- Thăm hỏi hàng ngày, giúp đỡ những
công việc như quét dọn, nấu cơm, tưới
rau, nhổ cỏ, đọc sách...


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Ôn tập về các phép tính với số tự phân số (tiếp theo-tr169)</b>
<b>I.Mục tiêu: (317)</b>


- Tính được giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài tốn có lời văn với các phân số


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 1, 2/168.
- Thu bài chấm tổ 4.


- GV nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i> Trong giờ
học này chúng ta cùng ơn tập về các
phép tính với phân số.



<b>Hướng dẫn ôn tập </b>


<i><b>Bài 1a,d/169 </b>HĐ cá nhân, làm vở nháp.</i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?


- GV yêu cầu HS tự làm bài.
a, ( <sub>11</sub>6 + 5


11 ¿<i>×</i>
3
7=
11
11<i>×</i>
3
7=
3
7


Cách 2: (


6
11+


5
11 )<i>×</i>


3
7=


6
11<i>×</i>
3
7+
5
11<i>×</i>
3
7
¿18
77+
15
77=
33
77=
3
7


- GV nhận xét cho điểm HS.


<i><b>Bài 2c,d169</b> Làm bài vào vở nháp.</i>


- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.
+ HS có thể tính bằng nhiều cách tuy
nhiên GV nên chỉ ra cách đơn giản,
thuận tiện nhất.


+ HS tự làm bài vào vở nháp, gọi HS
làm bài trên bảng.


<i><b>Bài 3/169</b>.Làm vào vở</i>



- Yêu cầu HS đọc đề, GV hướng dẫn
cách giải bài tập rồi tự làm bài sau đó
nêu cách làm bài của mình.


- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở.


- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu
cầu của GV. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.


- Nghe giới thiệu bài.


<i><b>HĐ cá nhân, làm vở nháp.</b></i>


- Bài tập yêu cầu chúng ta tính bằng
hai cách.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm vào vở nháp.


d,
8
15:
2
11+
7
15:
2


11=
8
15 <i>×</i>
11
2 +
7
15 <i>×</i>
11
2
¿88
30+
77
30=
165
30 =
11
2
Cách 2:
8
15:
2
11+
7
15:
2
11=(
8
15+
7
15):

2
11
¿15
15<i>×</i>
11
2 =
11
2


<i><b>HS làm bài sau đó đổi chéo vở nháp</b></i>
<i><b>kiểm tra bài lẫn nhau.</b></i>


c, 1<sub>5</sub><i><sub>×</sub>×</i>2<sub>6</sub><i>×<sub>×</sub></i>3<sub>7</sub><i>×<sub>×</sub></i>4<sub>8</sub>= 1


70 (cùng chia nhẩm


tích ở trên và tích ở dưới gạch ngang
lần lượt rút gọn cho 2, 3, 4.


d, <sub>5</sub>2<i>×</i>3


4<i>×</i>
5
6=
1
4
2
5<i>×</i>
3
4<i>×</i>


5
6:
3
4=
1
4:
3
4=
1
4<i>×</i>
4
3=
1
3


<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


Bài giải


Có thể giải thích:


+ Xét phép tính: 4<sub>5</sub>:❑


5=
4
5<i>×</i>
5


❑=
4


❑ từ đó:
vì1
5=
4
20
4
❑=
1
5hay
4
❑=
4
20¿
)
Do đó = 20


+ Hoặc 4<sub>5</sub>:❑


5=


1


5<i>;</i> ❑5=
4
5:


1



5


5=4 , suy ra = 4 x 5 = 20


+ Hoặc HS viết lần lượt 1, 4, 5, 20 vào ô trống và chỉ thấy có 20 là đúng


4
5:
20
5 =
4
5<i>×</i>
5
20=
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Mở rộng vốn từ: Lạc quan-Yêu đời</b>
<b>I.Mục tiêu:(436)</b>


- Hiểu được từ <i>lạc quan</i>, biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm
nghĩa, xếp các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa


- Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người ln lạc quan, khơng nản chí trước
khó khăn


- Giáo dục tinh thần lạc quan yêu cuộc sống.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b> Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, 2, 3.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi 2 HS lên bảng.


- Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa
gì trong câu? Trạng ngữ chỉ thời gian
trong câu trả lời cho câu hỏi nào?
- Nhận xét và ghi điểm từng HS.


<b>2. Bài mới:</b> Giới thiệu bài:


<b>Hướng dẫn làm các bài tập.</b>


<i><b>Bài 1/145 </b>Thảo luận nhóm đôi.</i>


- u cầu HS đọc yêu cầu và nội
dung bài tập.


- Các nhóm dán bài trên bảng lớp.
GV sửa bài trên bảng lớp.


- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng.



<i><b>Bài 2,3 /146 </b>HĐ theo dãy.</i>


- Gọi HS đọc u cầu và nội dung
bài tập.


- 2 HS lên bảng, mỗi HS đặt 2 câu có
trạng ngữ chỉ thời gian, xác định trạng ngữ
trong câu. Cả lớp theo dõi, nhận xét.


- 2 HS dưới lớp đứng tại chỗ trả lời.


- HS lắng nghe.
<i><b>Thảo luận nhóm đôi.</b></i>


- 1 HS đọc u cầu và nội dung bài tập.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
đánh dấu + vào đúng nghĩa của từ <b>lạc</b>
<b>quan</b>.


<i><b>HĐ theo dãy mỗi dãy làm một ý..</b></i>


- 1 HS đọc u cầu và nội dung bài tập.
Cả lơp theo dõi.


<b>Câu</b> <b>Luôn tin tưởng ở tương lai</b>
<b>tốt đẹp.</b>


<b>Có triển vọng tốt đẹp</b>


Tình hình đội tuyển rất lạc



quan. +


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Giáo viên</b> <b>Hoïc sinh</b>


- Cả lớp chia thành 2 dãy mỗi dãy
thảo luận theo nhóm 4 sau đó ghi kết
quả thảo luận vào phiếu.


+ Nhóm nào xong trước treo phiếu
lên, GV cùng cả lớp nhận xét , chữa
bài.


+Tính đểm thi đua cho từng nhóm:
nhóm nào làm xong trước đúng sẽ
thắng


<i><b>Lưu ý: Để HS hiểu hơn các từ ngữ</b></i>
trong bài tập, sau khi giải xong bài
tập GV có thể gọi HS đặt câu. Sau
đó gọi HS nói hồn cảnh sử dụng 2
câu tục ngữ đó.


<i><b>Bài 4/146: </b>Hđ nhóm 6</i>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
bài tập.


- Tổ chức cho HS hoạt động trong
nhóm.



Các nhóm thảo luận và ghi kết quả
vào bảng giấy.


+ Nhóm nào xong trước treo phiếu
lên, GV cùng cả lớp nhận xét , chữa
bài.


+ Tính đểm thi đua cho từng nhóm:
nhóm nào làm xong trước đúng sẽ
thắng


+ Yêu cầu HS khác bổ sung.
- Nhận xét, kết luận.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- “Lạc quan” có nghóa là gì?


- Về nhà học thuộc lòng 2 câu tục
ngữ ở BT4, đặt 4 – 5 câu với các từ ở
bài tập 2,3 và chuẩn bị bài sau
“Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho
câu”.


- Nhận xét tiết học.


- Thảo luận theo nhóm, trình bày kết quả:


<b>Bài 2</b>: + Những từ trong đó <i>lạc</i> có nghĩa là


“vui mừng”: lạc quan, lạc thú.


- Những từ trong đó <i>lạc</i> có nghĩa là “rớt
lại” “sai”: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề.


<b>Bài 3: </b>+ Những từ trong đó <i>quan</i> có nghĩa
là “ quan lại” : quan quân


+ Những từ trong đó <i>quan</i> có nghĩa là
“nhìn, xem”: lạc quan(cái nhìn vui, tươi
sáng, khơng đen tối, ảm đạm).


<i><b>Hđ nhóm 6</b></i>


- 1 HS đọc u cầu và nội dung bài tập.
Cả lớp theo dõi.


- HS hoạt động theo nhóm 6


<i>Sơng có </i>
<i>khúc người</i>
<i>có lúc.</i>


- Nghĩa đen: dịng sơng có
khúc thẳng, khúc quanh,
khúc rộng, khúc hẹp, … con
người có lúc sướng, lúc
khổ, lúc buồn, lúc vui
- Lời khuyên: <i>Gặp khó </i>
<i>khăn là chuyện thường tình,</i>


<i>khơng nên buồn phiền, nản </i>
<i>chí.</i>


<i>Kiến tha </i>


<i>lâu đầy tổ.</i> - Nghĩa đen: Con kiến rất bé nhỏ, mỗi lần chỉ tha
được ít mồi, nhưng tha mãi
cũng đầy tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>THỂ DỤC</b>
<b>Môn thể thao tự chọn</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi


<b>II . Địa điểm – phương tiện</b>
<i> - Địa điểm</i> : Trên sân


<i> - Phương tiện</i> : Mỗi HS một quả cầu


<b>III . Nội dung và phương pháp lên lớp </b>


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC


<b>1 . Phần mở đầu (4 – 6 phút)</b>


-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hơng,


vai, cổ tay...


- Ơn một số động tác của bài TD phát
triển chung.


<b>2 .Phần cơ bản (18 – 22 phút)</b>


a) Ơn tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo
nhóm 2 người


- GV làm mẫu, HD kĩ thuật động tác
- Chia tổ tập luyện


GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng
túng


- Thi tâng cầu bằng đùi


- Tổ chức chuyền cầu theo nhĩm 2 người
+ Kiểm tra thử tâng cầu bằng đùi :
* Những HS tâng liên tục 3- 4 lần là
hoàn thành, từ 5 lần trở lên là hoàn
thành tốt, khơng vào quả nào là chưa
hồn thành.


<b>3 .Phần kết thúc (4 – 6 phút)</b>


- Cho HS đi đều 2-4 hàng dọc và hát.





- Tập hợp 4 hàng ngang


- Khởi động các khớp 1-2 phút
- Tập 1 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp


- HS quan sát


- Tập theo tổ, tổ trưởng điều khiển
Khoảng cách giữa em nọ và em kia
cách nhau tối thiểu là 1,5m


- Từng em một thi tâng cầu trước lớp
- 2 HS làm một nhóm chuyền cầu
3-5 em/nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- VN tập tâng cầu bằng đùi 


<b>Thứ tư ngày tháng năm 201 </b>
<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>Con chim chiền chiện</b>
<b>I.Mục tiêu:(443)</b>


- Bước đầu biết đọc dễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ND: Hình ảnh con chim chiền tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh
bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b> Tranh minh họa bài đọc trong SGK.



<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi 3 HS đọc theo hình thức phân vai
truyện <i>Vương quốc vắng nụ cười( Phần</i>
<i>2), </i>1 HS đọc toàn truyện và trả lời câu
hỏi về nội dung truyện.


- GV nhận xét và cho điểm từng HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i><b> </b>


+ Bức tranh vẽ cảnh gì?


- Bài thơ gợi cho người đọc những cảm
giác như thế nào, các em cùng đọc bài
thơ


<b>a)Luyện đọc </b>


- Yêu cầu 6 HS đọc nối tiếp nhau 6 khổ
thơ của bài thơ. (đọc 2 – 3 lượt)


- GV kết hợp sửa lỗi về đọc cho HS.
- Gọi HS đọc và giải nghĩa các từ ngữ ở
phần chú giải.



+ HS luyện đọc theo cặp
+ Hai , ba em đọc cả bài.


- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng
hồn nhiên, vui tươi. Nhấn giọng ở những
từ ngữ gợi tả tiếng hót của con chim trên
bầu trời cao rộng.


<b>b)Tìm hiểu bài :</b>


1. Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh thiên nhiên hnư thế nào?


- 4 HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Cả lớp theo dõi, nhận xét.


- Một chú chim chiền chiện tự do bay
lượn ca hát giữa bầu trời cao rộng.


- 6 HS đọc nối tiếp nhau 6 khổ thơ.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
- 2 – 3 HS đọc.


+ HS luyện đọc theo cặp
+ Hai , ba em đọc cả bài.
- Theo dõi GV đọc mẫu


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


2. Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên


hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay
lượn giữa khơng gian cao rộng?


3. Tìm những câu thơ nói về tiếng hót
của chim chiền chiện?


4. Tiếng hót của chiền chiện gợi cho em
những cảm giác như thế nào?


5. Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài


<b>c)Đọc diễn cảm và học thuộc lịng</b>


- Gọi 3 HS đọc 6 khổ thơ.


- Treo bảng phụ có ghi sẵn khổ 1,2.


- GV đọc mẫu, đánh dấu chỗ ngắt nghỉ,
nhấn giọng.


- Tổ chức cho HS nhẩm đọc thuộc lòng
bài thơ.


- Gọi HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài
thơ.


- Nhận xét , cho điểm từng HS.



<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Bài thơ giúp em hiểu điều gì?


- Giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, yêu
cuộc sống?


- Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ và


2. Chim bay lượn rất tự do: lúc sà
xuống cánh đồng – chim bay, chim sà;
lúa tròn bụng sữa, … lúc vút lên cao –
các từ ngữ: bay vút, bay cao, vút cao,
cao vút, …, hình ảnh: cánh đập trời
xanh, chim biến mất rồi, … . Vì bay
lượn tự do nên lịng chim vui nhiều hót
khơng biết mỏi.


3.- Khúc hát ngọt ngào. Tiếng hót long
lanh, Như cành sương chói. Chim ơi,
chim nói, Chuyện chi, chuyện chi?
Tiếng ngọc trong veo, Chim gieo từng
chuỗi. Đồng quê chan chứa, Những lời
chim ca. Chỉ cịn tiếng hót, Làm xanh
da trời.


4. Cảm giác về một cuộc sống thanh
bình, hạnh phúc./ Làm cho em thấy
cuộc sống rất hạnh phúc, tự do, thêm
yêu cuộc sống, yêu con người hơn, …


5. Hình ảnh con chim chiền chiện tự do
bay lượn, hát ca giữa không gian cao
rộng là hình ảnh của cuộc sống ấm no,
hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc
cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống.
- 3 HS đọc thành tiếng.


- Theo dõi GV đọc mẫu.


- 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc
lòng.


- 6 HS lần lượt đọc thuộc lòng từng
khổ thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


chuẩn bị bài cho giờ sau.
- Nhận xét tiết học.


<b>KỂ CHUYỆN</b>


<b> Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
<b>I- Mục tiêu : </b>


- Dựa vào gợi ý SGK chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc
quan, yêu đời


- Hiểu nội dung của câu chuyện, đoạn truyện các bạn vừa kể, biết trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.



- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
<b>II - Đồ dùng dạy học .</b>


- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp.


- HS chuẩn bị những câu chuyện viết về những người có tinh thần lạc quan, ln u
đời, có khiếu hài hước trong mọi hồn cảnh.


<b>III Hoạt động dạy học .</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>I Kiểm tra b i cà</b> <b>ũ :</b>


- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Khát
<i>vọng sống, 1 HS nêu ý nghĩa truyện.</i>


- 4 HS thực hiện yêu cầu.
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả lời


câu hỏi:


- Nhận xét bạn kể chuyện và trả lời câu
hỏi.


- Nhận xét, cho điểm từng HS.
<b>II Bài mới :</b>


<b>1- Giới thiệu bài</b>



<b>2- Hướng dẫn kể chuyện</b>
<i><b>a) Tìm hiểu đề bài.</b></i>


- Gọi HS đọc đề bài. - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK.


- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch
chân dưới những từ ngữ: được nghe, được
<i>đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời.</i>


- Lắng nghe.


- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý. - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng.


- Gợi ý - Lắng nghe.


- GV yêu cầu: Em hãy giới thiệu về câu
chuyện hay nhân vật mình định kể cho các
bạn cùng biết.


- 3 đến 5 HS tiếp nối nhau giới thiệu
truyện.


<i>+ Em xin kể câu chuyện về vua hề </i>
<i>Sác-Lô. Lên 5 ông đã lên sân khấu, mang </i>
<i>niềm vui đến cho mọi người.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh. </i>
<i><b>b) Kể trong nhóm</b></i>



- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mõi
nhóm 4 HS. Cùng kể chuyện, trao đổi với
nhau về ý nghĩa truyện.


- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1
nhóm, khi 1 HS kể chuyện HS khác lắng
nghe, nhận xét, trao đổi với nhau về nhân
vật, ý nghĩa câu chuyện bạn kể.


- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
Gợi ý:


+ Cần phải thấy được ý nghĩa truyện, ý
nghĩa hành động của nhân vật


+ Kết truyện theo lối mở rộng
<i><b>c) Kể trước lớp</b></i>


- Tổ chức cho HS thi kể. - 3 đến 5 HS tham gia kể chuyện.
- HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật, ý


nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa
truyện.


- Gọi HS nhận xét bạn kể. - Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu.
- Nhận xét và cho điểm HS kể tốt.


<b>III- Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>TỐN</b>


<b>Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo-tr117)</b>
<b>I.Mục tiêu:(322)</b>


- Thực hiện được 4 phép tính với phân số


- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn


<b>II. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>




<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 1, 2/169.
- Thu bài chấm tổ 1.


- GV nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i> Trong giờ
học này chúng ta cùng ơn tập về các
phép tính với phân số (tiếp theo)


<b>Hướng dẫn ôn tập </b>


<i><b>Bài 1/170 </b>HĐ cá nhân, làm vở nháp.</i>



- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.


Tổng 4<sub>5</sub>+2
7=
28
35+
10
35=
38
35


Hiệu 4<sub>5</sub><i>−</i>2


7=
28
35 <i>−</i>
10
35=
18
35


- GV nhận xét cho điểm HS.


<i><b>Bài 2a/170 </b>Làm bài vào phiếu học tập.</i>


- GV u cầu HS nêu u cầu của bài.
+ HS tự làm bài vào phiếu học tập, gọi


HS làm bài trên bảng.


- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét và
cho điểm HS.


- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu
cầu của GV. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.


- Nghe giới thiệu bài.


<i><b>HĐ cá nhân, làm vở nháp.</b></i>


- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- Hãy tính tổng, hiệu, tích, thương của
phân số thứ nhất và phân số thứ 2.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm vào vở nháp.


Tích 4<sub>5</sub><i>×</i>2


7=
4<i>×</i>2
5<i>×</i>7=


8
35


Thương 4<sub>5</sub>:2
7=


4
5<i>×</i>
7
2=
28
10=
14
5


<i><b>HS làm bài sau đó đổi chéo bài kiểm</b></i>
<i><b>tra lẫn nhau.</b></i>


- Điền kết quả vào ô trống.
Số bị


trừ
4
5
3
4
7
9


Số trừ 1
3


1
4


26


45


Hiệu 7
15


1
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>Bài 3a/170</b>.Làm vào vở</i>


- u cầu HS đọc đề, rồi tự làm bài sau
đó nêu cách làm bài của mình.


- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i>a<b> </b></i>
3
2+
5
2<i>−</i>
3
4=
8
12+
30


12 <i>−</i>
9
12
38
12<i>−</i>
9
12=
29
12


<i><b>Bài 4 :L</b>àm vào vở.</i>


- Gọi HS đọc đề bài. GV hướng dẫn HS
cách làm bài.


- Yêu cầu HS tự làm bài.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.
+ Thu chấm một số bài nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn doø:</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức
vừa được ôn tập.


- Về nhà làm bài tập 2,3 phần cịn lại và
chuẩn bị bài : Ơn tập về đại lượng.


- Nhận xét chung giờ học.



<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- Yêu cầu HS tính được giá trị của các
biểu thức.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
2
5<i>×</i>
1
2:
1
3=
2
10 <i>×</i>
3
1=
6
10=
3
5
2
9:
2
9<i>×</i>
1
2=
2
9<i>×</i>
9


2<i>×</i>
1
2=


2<i>×</i>9<i>×</i>1
9<i>×</i>2<i>×</i>2=


1
2


<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


Bài giải


Số phần bể nước sau hai giờ vịi nước
đó chảy được là:


2
5+
2
5=
4
5 (bể)



Số phần bể nước cịn lại là:


4
5<i>−</i>
1
2=
3
10 (bể)


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>KHOA HỌC</b>


<b>Bài 66: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên</b>
<b>I.Mục tiêu: (165)</b>


- Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên


- Thể hiện mối quan hệ về thứ ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ
- Giáo dục HS biết bảo vệ những động vật có ích.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b> Tranh minh họa trang 132, 133 SGK.
- Giấy A0 bút vẽ cho các nhóm.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- “ Thức ăn” của cây ngơ là gì?



- Từ những “ Thức ăn” đó cây ngơ có thể
chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào để
ni cây?


- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vơ sinh
và hữu cơ trong tự nhiên?


- Nhận xét và cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b> : </b>


<b>HĐ 1: Sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa </b>
<b>các sinh vật với nhau và giữa sinh vật </b>
<b>với yếu tố vơ sinh.</b>


- u cầu các nhóm quan sát hình 1/132
+ Thức ăn của bị là gì? (Cỏ)


+ Giữa cỏ và bị có quan hệ gì?


+ Phân bị được phân huỷ trở thành chất
gì cung cấp cho cỏ?


+ Giữa phân bị và cỏ có quan hệ gì?


<b>- </b>Nếu HS khơng trả lời được GV giảng:


<b>- </b>Sau đó HS làm việc theo nhóm vẽ sơ
đồ



Mối quan hệ giữa bò và cỏ bằng chữ.


- 2 HS lên bảng trả lời.
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.


- HS nhắc lại đề bài


<i><b> HS hoạt động theo nhóm 3.</b></i>


- Nhóm trưởng các nhóm cho nhóm
quan sát hình 1/132 SGK thảo luận trả
lời.


- Đại diện các nhóm trình bày.
+ Cỏ là thức ăn của bò.


+ Phân bò được phân huỷ trở thành
chất


khống.


+ Phân bị là thức ăn của cỏ.


+ HS làm việc theo nhóm vẽ sơ đồ
Mối quan hệ giữa bò và cỏ bằng chữ


Phân bò Cỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



- u cầu nhóm trưởng điều khiển các
bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm.
- Sau đó các nhóm treo sản phẩm và cử
đại diện lên trình bày trước lớp.


- GV cùng cả lớp nhận xét đánh giá.


<b>Kết luận: </b>Mối quan hệ giữa bò và cỏ
bằng chữ.


Lưu ý: Chất khống do phân bị phân
huỷ ra là yếu tố vô sinh.


+ Cỏ và bò là yếu tố hữu cơ.


<b>HĐ 2: Hình thành khái niệm chuỗi</b>
<b>thức ăn.</b>


+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2,
SGK/133 trả lời các câu hỏi sau:


- Kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ?
- Chỉ và nói mối quan hệ về thức ăn
trong sơ đồ đó?


<b>- </b>Nếu HS khơng trả lời được GV giảng:
+ GV hỏi thêm:


- Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức
ăn?



- Chuỗi thức ăn là gì?


<b>Kết luận</b>: Trong tự nhiên có rất nhiều
chuỗi thức ăn. Các chuỗi thức ăn thường
bắt đầu từ thực vật. Thông qua chuỗi
thức ăn, các yếu tố vô sinh và hữu cơ
liên hệ mật thiết với nhau thành một
chuỗi khép kín.


- Gọi HS đọc mục bạn cần biết.


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần
lượt giải thích sơ đồ trong nhóm.


- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại
diện lên trình bày trước lớp.


- Lắng nghe sau đó 2 HS đọc lại.


* HĐ cả lớp sau đó hoạt động theo
<i><b>nhóm.</b></i>


- HS quan sát các hình 2, SGK/133 sơ
đồ chuỗi thức ăn, trả lời các câu hỏi
sau:


+ HS trả lời tự do theo ý hiểu.


<i>+ </i>Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thưc ăn


của cáo, xác chết của cáo là thức ăn
của nhóm vi khuẩn hoại sinh. Nhờ có
nhóm vi khuẩn hoại sinh các xác chết
hữu cơ trở thành những chất khống
(chất vơ cơ). Những chất khoáng này
lại trở thành thức ăn của cỏ và các cây
khác.


+ Những mối quan hệ về thức ăn trong
tự nhiên được gọi là chuỗi thức ăn.


<i>+ </i>Laéng nghe.


- 3 – 4 HS đọc mục bạn cần biết.


<b>3. Củng cố, dặn dò :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


- Sau 3 phút đội nào vẽ và trình bày xong thì đội đó thắng cuộc. Gv tổng kết
cuộc thi tun dương đội thắng cuộc.


- Chuỗi thức ăn là gì?


- Về nhà học bài chuẩn bị bài học sau: Ôn tập thực vật và động vật.


<b> </b>


<b>KĨ THUẬT</b>



<b>Lắp ghép mơ hình tự chọn (tiết 1)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn.


- Lắp ghép được mơ hình tự chọn .Mơ hình lắp tương đối chắc chắn,sử dụng được
- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện thao tác tháo, lắp các chi tiết của
mơ hình.


<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật
III. Các hoạt động dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>I. Giới thiệu bài:</b>
<b>II. Bài mới:</b>


<i><b>HĐ1: HS chọn mơ hình lắp ghép</b></i>
- GV cho HS tự chọn một mơ hình lắp
ghép.


<i><b>HĐ2: Chọn và kiểm tra các chi tiết</b></i>
- GV yêu cầu các chi tiết phải xếp theo
từng loại vào nắp hộp.


<i><b>HĐ3: HS thực hành lắp mơ hình đã chọn</b></i>
a/ Lắp từng bộ phận


b/ Lắp ráp mơ hình hồn chỉnh


<i><b>HĐ4: Đánh giá kết quả học tập</b></i>


- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá:
+ Lắp được mơ hình tự chọn


+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
+ Lắp mơ hình chắc chắn, khơng bị xộc
xệch.


- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập
của HS


- GV nhắc HS tháo các chi tiết và xếp
gọn vào hộp.


<b>III.Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học


- VN hồn chỉnh mơ hình lắp ghép


- HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ
trong SGK hoặc sưu tầm.


- HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng
và đủ.


- HS lần lượt xếp các chi tiết đã chọn
vào lắp hộp



- HS thực hành lắp ghép theo mơ hình
đã chọn.


- HS trưng bày sản phẩm.


- HS dựa vào tiêu chuẩn tự đánh giá
sản phẩm của mình và của bạn


- HS tháo các chi tiết.


<b>Thứ năm ngày tháng năm 201</b>
<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)</b>
<b>I.Mục tiêu:(447)</b>


- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết dược bài văn miêu tả con
vật đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài)


- Diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
- Yeâu quý, chăm sóc các con vật nuôi.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật trong SGk và HS sưu tầm.
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả con vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>



- Gọi 3 HS nhắc lại dàn bài chung về
văn miêu tả con vật.


- Nhận xét, cho điểm từng HS.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài:


<b>HS tìm hiểu đề và làm bài.</b>


- Gọi HS đọc các đề văn trên bảng.
Hãy lựa chọn 1 trong 3 đề sau để làm
bài.


1, Viết một bài văn tả một con vật em
yêu thích. Nhớ viết lời mở bài theo
kiểu gián tiếp.


2, Tả một con vật nuôi trong nhà em.
Nhớ viết lời mở bài theo kiểu mở
rộng.


3, Tả một con vật lần đầu tiên em nhìn
thấy trong rạp xiếc(hoặc trên ti vi) gây
cho em ấn tượng mạnh.


+ Nhắc HS nên lập dàn bài trước khi
viết, nên nháp trước khi viết bài vào
giấy kiểm tra


<b>3. Củng cố, dặên dò :</b>



- Hết giờ GV thu bài chấm.
- GV nhận xét tiết học.m tra.


- 3 HS thực hiện yêu cầu. Cả lớp theo
dõi và nhận xét.


- Laéng nghe


+ 1 HS đọc các đề văn trên bảng. Cả
lớp theo dõi.


+ HS có thể lựa chọn một trong ba đề
sau để làm bài.


+ HS làm bài vào vở.


- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu</b>
<b>1.Mục tiêu:(448)</b>


- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu
tìm hoặc thêm trạng ngữ (Khơng u cầu nhận diện trạng ngữ gì?)


- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu



- Bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b> Bảng phụ viết sẵn bài tập 1. 2 phần luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa gì
trong câu? Trạng ngữ chỉ thời gian
trong câu trả lời cho câu hỏi nào?


- Nhận xét và ghi điểm từng HS.


<b>2. Bài mới:</b> Giới thiệu bài:


<b>Tìm hiểu ví dụ:</b>


<i><b>Bài 1/150 </b>Thảo luận nhóm đôi.</i>


- u cầu HS tìm trạng ngữ trong câu.
- Gọi HS phát biểu. GV sửa bài trên
bảng lớp.


- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng.
<i><b>Bài 2/150 </b>HĐ cả lớp, trả lời câu hỏi.</i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- Bộ phận trạng ngữ <i>Để dẹp nỗi bực</i>
<i>mình</i> bổ sung ý nghĩa gì cho câu?



<i><b>Kết luận: Bộ phận trạng ngữ </b>Để dẹp</i>
<i>nỗi bực mình</i> bổ sung ý nghĩa mục đích
trong câu.


<i><b>Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ</b></i>
- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ
mục đích . GV nhận xét, khen ngợi HS
hiểu bài.


<b>Luyện tập</b>


<i><b>Bài 1/150 </b>HĐ cá nhân, làm bài vào </i>
<i>phiếu.</i>


- u cầu HS tự làm bài.


- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.


- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
<i><b>Bài 2/151 </b>Hoạt động trong nhóm 4.</i>


- Yêu cầu HS tự làm bài


- 2 HS lên bảng, mỗi HS đặt 2 câu có
trạng ngữ chỉ thời gian, xác định trạng
ngữ trong câu. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.


- 2 HS dưới lớp đứng tại chỗ trả lời.



- HS lắng nghe.
<i><b>Thảo luận nhóm đôi.</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
gạch dưới trạng ngữ.


+ Trạng ngữ: <i>Để dẹp nỗi bực mình</i>


Trả lời cho câu hỏi: <i>Để làm gì? Nhằm</i>
<i>mục đích gì?</i>


<i><b>HĐ cả lớp, trả lời câu hỏi.</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- Bộ phận trạng ngữ <i>Để dẹp nỗi bực</i>
<i>mình </i>bổ sung ý nghĩa mục đích cho câu.
- Lắng nghe.


- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng, HS
đọc thầm để thuộc bài tại lớp.


- 3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình:
+ Vì trời mưa to, bà em không đi tập thể
dục được.


+ Để chuẩn bị đón mùa xuân, ba em
mua một cây hoa đào rất đẹp.



<i><b>HĐ cá nhân, làm bài vào phiếu</b></i>


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- 2 HS lên bảng. HS dưới lớp gạch chân
các trạng ngữ trong câu ở phiếu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


- Gợi ý: Để làm đúng bài tập, các em
cần đọc kĩ từng câu của đoạn văn, suy
nghĩ xem cần thêm trạng ngữ đã cho
vào vị trí nào cho các câu văn có mối
liên kết với nhau


- Gọi HS đọc các câu văn đã hoàn
thành. u cầu HS khác bổ sung.


- Nhận xét, kết luận.


<b>Bài 3/151</b><i>Thảo luận nhóm 3.</i>


- HS đọc u cầu và nội dung bài tập.
- GV nhắc HS đọc kĩ đoạn văn chú ý
câu hỏi mở đầu mỗi đoạn để thêm
đúng trạng ngữ chỉ mục đích vào câu in
nghiêng, làm đoạn văn thêm mạch lạc.
- Yêu cầu HS tự làm bài


- Gọi HS đọc các câu văn đã hoàn
thành. Yêu cầu HS khác bổ sung.



- Nhận xét, kết luận.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì
trong câu? Trạng ngữ chỉ mục đích trả
lời cho câu hỏi nào?


- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, đặt 3
câu có trạng ngữ chỉ mục đích vào vở
và chuẩn bị bài sau.


- Nhận xét tiết học.


<i>c, Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ mơi</i>
<i>trường cho học sinh, …</i>


Hoạt động trong nhóm 4


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- HS tự đánh dấu chỗ thêm trạng ngữ
vào phiếu bài tập.


a, Để lấy nước tưới cho ruộng đồng, …
b, Vì danh dự của lớp, …


c, Để thân thể khoẻ mạnh, …


- 2 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành.


- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
<i><b>Thảo luận nhóm 3.</b></i>


-1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
Cả lớp theo dõi.


- Lắng nghe. HS tự làm bài sau đó đọc
bài làm:


+ Đoạn a, Để mài cho răng mòn đi,
chuột gặm các đồ vật cứng.


+ Đoạn b, Để tìm kiếm thức ăn, chúng
dùng cái mũi và mồm đặc biệt đó dũi
đất.


<b>TIẾNG ANH</b>
<b>GV chuyên dạy</b>


<b>TỐN</b>


<b>Ơn tập về đại lượng (tr170)</b>
<b>I.Mục tiêu:(325)</b>


- Chuyển đổi được số đo khối lượng


- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng


<b>II. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 2, 3/170.
- Thu bài chấm tổ 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


- GV nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i> Trong giờ
học này chúng ta cùng ôn tập về đại
lượng.


<b>Hướng dẫn ơn tập </b>


<i><b>Bài 1/170 </b>HĐ cá nhân, làm bảng con.</i>


- GV u cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.


+ Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo khối
lượng, chủ yếu là đổi các đơn vị lớn ra
đơn vị bé.


- GV nhận xét cho điểm HS.


<i><b>Bài 2a,c/170 </b>Làm bài vào vở nháp..</i>



- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.
+ HS tự làm bài vào vở nháp, gọi HS
làm bài trên bảng.


- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét và
cho điểm HS. Giải thích cách làm:


Ví dụ: 50 : 10 = 5 Vậy 50 kg = 5 yến
10 yến = 1yến x 10 = 10kg x 10 = 100 kg
<i><b>Bài 3/171</b>.Làm vào vở</i>


- Yêu cầu HS đọc đề, rồi tự làm bài sau
đó nêu cách làm bài của mình.


- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở.


- GV nhận xét và cho ñieåm HS.


<i><b>Bài 4 :L</b>àm vào vở.</i>


- Gọi HS đọc đề bài. GV hướng dẫn HS
cách làm bài.


- Yêu cầu HS tự làm bài.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.


xeùt.



- Nghe giới thiệu bài.


<i><b>HĐ cá nhân, làm vở bảng con.</b></i>
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm vào bảng con.


1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến
<i><b>HS làm bài sau đó đổi chéo bài kiểm</b></i>
<i><b>tra lẫn nhau.</b></i>


- Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a,10 yến = 100 kg 1<sub>2</sub> yến = 5 kg
50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18 kg
c, 32 tấn = 320 tạ 4 000 kg = 4 tấn
230 tạ = 23 tấn 3 tấn 25 kg = 3025kg


<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó
nêu cách làm bài của mình.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


2kg 7hg = 2700g 60kg 7g >
6007g



5kg 3g < 5035g 12 500g = 12kg
500g


<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


+ Thu chấm một số bài nhận xét.
<i><b>Bài 5/171 :L</b>àm vào vở.</i>


- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.
+ Thu chấm một số bài nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn doø:</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức
vừa được ôn tập.


- Về nhà làm bài tập 2 phần cịn lại và


chuẩn bị bài : Ơn tập về đại lượng (tiếp
theo)


- Nhận xét chung giờ học.


Số ki-lô-gam cả cá và rau cân nặng là:
1700 + 300 = 2000(g)


Đổi 2 000g = 2kg
Đáp số : 2kg
<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


Baøi giải


Số tạ gạo xe ơ tơ đó chở được là:
50 x 32 = 1 600 (kg)


Đổi 1 600kg = 16 tạ
Đáp số : 16 tạ


<b>THỂ DỤC</b>


<b>Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>



- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trước, chân sau
<b>II. Địa điểm-phương tiện</b>


- Mỗi HS một dây nhảy


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.Phần mở đầu(6-8’)</b>
- Phổ biến nội dung bài học


- Xoay các khớp: cổ chân, đầu gối, vai,
hông,...


- Tập bài TD phát triển chung
<b>2.Phần cơ bản(18-22’)</b>


<i> Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau:</i>
- GV làm mẫu, nhắc lại kĩ thuật động tác
- GV chia tổ và địa điểm, nêu yêu cầu
về kĩ thuật, thành tích và kỉ luật tập
luyện, sau đó cho HS về địa điểm để
tập luyện.


- Tổ chức thi nhảy dây


<b>3.Phần kết thúc(4-6’)</b>
- Thả lỏng các khớp
- Nhận xét giờ học



- VN tập Nhảy dây kiểu chân trước, chân
<i>sau</i>


- Tập hợp 4 hàng ngang
- Tập 1 phút


- Tập 1 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp


- HS lắng nghe


- HS tập theo đội hình hàng ngang, em
nọ cách em kia tối thiểu 1,5m


- Cả tổ cùng tập, tổ trưởng điều khiển


- Từng em một lên thi nhảy dây trước
lớp, em nào nhảy được số lần nhiều
nhất thì em đó thắng


<b>Thứ sáu ngày tháng năm 201</b>
<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Điền vào giấy tờ in sẵn</b>
<b>I.Mục tiêu:(451)</b>


- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư chuyển tiền
- Bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu điện sau khi đã nhận
được tiền gửi


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b> Giấy khổ to và bút dạ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Không kiểm tra.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i>


- Các em đã được học loại văn bản
Điền vào Phiếu khai báo tạm trú, tạm
vắng. Để làm quen với loại văn bản
này, tiết học hôm nay các em sẽ điền
nội dung cần thiết vào một mẫu <i>Thư</i>
<i>chuyển tiền.</i>


<b>Hướng dẫn làm bài tập</b>
<b>Bài 1/141</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập.


+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Giúp HS giải nghĩa những từ viết tắt,
những từ khó hiểu trong mẫu thư:


- <b>Nhật ấn</b>: dấu ân trong ngày của
ngành bưu điện.


- <b>Căn cước</b>: giấy chứng minh thư.
- <b>Người làm chứng:</b> người chứng nhận


việc đã nhận đủ tiền.


- Gọi HS đọc nội dung của Thư chuyển
tiền.


<b>Hướng dẫn HS cách điền vào mẫu</b>
<b>thư</b>


- Lắng nghe


<i><b>Thảo luận nhóm đơi và làm bài vào</b></i>
<i><b>vở.</b></i>


- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
trước lớp.


+ Giúp mẹ điền những điều cần thiết
vào mẫu <i>Thư chuyển tiền</i> về quê biếu
bà.


+ Laéng nghe.


- 2 HS đọc nội dung của Thư chuyển
tiền (mặt trước và mặt sau).


- Những mục còn lại nhân viên bưu điện sẽ điề.
Mặt sau mẫu


thư em phải
ghi.



- Em thay mẹ viết thư cho người nhận tiền(bà em) – viết
vào Phần dành riêng để viết thư. Sau đó đưa mẹ kí.
- Tất cả những mục khác, nhân viên bưu điện và bà em,
người làm chứng (khi nào nhận tiền về) sẽ viết.


Mặt
trước


- Ngày gửi, sau đó là tháng, năm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


+ u cầu 1 HS đóng vai em HS điền
giúp mẹ vào mẫu Thư chuyển tiền –
nói trước lớp.


- Cả lớp điền nội dung vào mẫu Thư
chuyển tiền trong vở bài tập.


- Gọi một số HS đọc bài làm trước lớp.
+ GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét.


<b>Bài 2/142</b><i>HĐ cá nhân, làm vào vơ ûBT.</i>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập


- Gọi HS trong vai người nhận tiền (là
bà) nói trước lớp: Bà sẽ viết gì khi


nhận được tiền kèm theo thư chuyển
tiền này?


+ GV hướng dẫn ghi mặt sau <i>Thư</i>
<i>chuyển tiền.</i>


- 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm bài
vào vở.


- HS đọc nội dung thư của mình.
- GV chú ý sửa lỗi cho từng HS.
- Cho điểm HS viết đạt u cầu.


<b>3. Củng cố, dặên doø :</b>


- Dặn HS về nhà sửa lại phần sai của
mình. Có HS sai nhiều u cầu làm lại.
- Chuẩn bị cho giờ sau.


- GV nhận xét tiết học.


- 1 HS đóng vai em HS điền giúp mẹ
vào mẫu Thư chuyển tiền – nói trước
lớp.


+ Cả lớp điền nội dung vào mẫu Thư
chuyển tiền trong vở bài tập.


+ Một số HS đọc bài làm trước lớp.



<i><b>HĐ cá nhân, làm vào vở BT.</b></i>


- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài.
- 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm bài
vào vở.


Người
nhận tiền
phải viết


- Số CMND của mình.
- Ghi rõ họ tên, địa chỉ
hiện tại của mình.


- Kiểm tra lại số tiền
được lĩnh xem có đúng
với số tiền gửi ở mặt
trước thư.


- Kí nhận đã nhận đủ số
tiến đến vào ngày, tháng,
năm nào, tại địa điểm
nào.


<b>ĐỊA LÍ</b>


<b>Khai thác khống sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam</b>
<b>I.Mục tiêu:(147)</b>


- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí,


du lịch, cảng biển,...)


- Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải
sản của nước ta


- Có ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan, nghỉ mát ở vùng biển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam. Bản đồ công nghiệp, nông nghiệp Việt Nam.
- Tranh ảnh về khai thác dầu khí; khai thác và ni hải sản, ơ nhiễm mơi trường
biển.


III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


- u cầu HS lên chỉ vị trí Biển Đơng,
vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long trên bản đồ
Địa lý tự nhiên Việt Nam.


- Nêu những giá trị của biển Đông đối
với nước ta?


- õng - - Gv theo dõi, nhận xét ghi ñieåm cho
HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài mới:</b></i>


<b>HĐ 1: Khai thác khống sản</b>



- u cầu HS thảo luận nhóm, dựa vào
SGK, tranh, ảnh, vốn hiểu biết của bản
thân trả lời các câu hỏi sau:


1. Tài nguyên khoáng sản quan trọng
nhất của vùng biển Việt Nam là gì?
2. Nước ta đang khai thác những khoáng
sản nào ở vùng biển Việt Nam? Ở đâu?
Dùng để làm gì?


3. Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang
khai thác khống sản đó?


- Nhận xét câu trả lời của HS


<i><b>Kết luận: Hiện nay dầu khí của nước ta</b></i>
khai thác được chủ yếu dùng cho xuất
khẩu, nước ta đang xây dựng các nhà
máy lọc và chế biến dầu.


<b>HĐ 2: Đánh bắt và nuôi trồng hải sản</b>


- GV yêu cầu HS dựa vào tranh, ảnh, bản
đồ, SGK và vốn hiểu biết của bản thân,
thảo luận các câu hỏi sau:


+ Nhóm 1 & 5: Nêu những dẫn chứng


- 3 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu


của GV, cả lớp theo dõi, nhận xét.


HS tiến hành thảo luận nhóm đôi
<i><b>các câu hỏi sau:</b></i>


+ HS thảo luận nhóm, dựa vào SGK,
tranh, ảnh, vốn hiểu biết của bản thân
trả lời các câu hỏi


1. Tài nguyên khoáng sản quan trọng
nhất của vùng biển Việt Nam là dầu
mỏ và khí đốt phục vụ nhu cầu trong
nước và xuất khẩu.


2. Nước ta đang khai thác hơn một
trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ mét khối
khí. Và khai thác cát trắng để làm
nguyên liệu cho công nghiệp thuỷ tinh
ở ven biển Khánh Hoà, Quảng Ninh.
3. HS lên bảng chỉ.


- Đại diện 3 nhóm trình bày kết quả
trước lớp. HS các nhóm khác lắng
nghe, nhận xét, bổ sung.


- Lắng nghe.


<i><b>Tiến hành thảo luận nhóm 6</b></i>


<i>Chia lớp thành 6 nhóm, u cầu thảo</i>


<i>luận.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


thể hiện biển nước ta có rất nhiều hải
sản?


+ Nhóm 2 & 4: Hoạt động đánh bắt hải
sản của nước ta diễn ra như thế nào?
Những nơi nào khai thác nhiều hải sản?
Hãy tìm nơi đó trên bản đồ.


+ Nhóm 3 & 6: Ngồi việc đánh bắt hải
sản, nhân dân cịn làm gì để có thêm
nhiều hải sản?


- Nêu một vài nguyên nhân làm cạn kiệt
nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường?
+ Đại diện các nhóm lên báo cáo.
- GV cùng cả lớp, nhận xét, bổ sung.


<i><b>Kết luận: Vùng biển nước ta mang lại</b></i>
nhiều lợi ích về kinh tế. Do đó, chúng ta
cần phải khai thác hợp lý nguồn tài
nguyên vô giá này.


- HS đọc mục bài học.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>



- Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất
của vùng biển Việt Nam là gì?


- Nêu một vài nguyên nhân làm cạn kiệt
nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường?
- Về nhà xem trước bài mới, chuẩn bị bài
sau: Ôn tập.


1. Cá cũng có tới hàng nghìn lồi,
hàng chục loại tơm. Ngồi ra cịn có
nhiều hải sản q: hải sâm, bào ngư,
đồi mồi, sò huyết, ốc hương, …


2. Diễn ra khắp vùng biển từ Bắc vào
Nam . Nơi đánh bắt nhiều hải sản là
các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến
Kiên Giang.


3. Nhân dân ven biển cịn ni các
loại cá, tơm, và hải sản khác như đồi
mồi, ngọc trai, …


- Đánh bắt cá bằng mìn, điện; vứt rác
thải xuống biển; làm tràn dầu khi chở
dầu trên biển.


+ Đại diện các nhóm lên báo cáo.
Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ
sung.



- Laéng nghe.


+ 3 HS đọc mục bài học, cả lớp theo
dõi.


<b>TỐN</b>


<b>Ơn tập về đại lượng (tiếp theo-tr171)</b>
<b>I.Mục tiêu:(328)</b>


- Chuyển dổi được các đơn vị đo thời gian
- Thực hiện được phép tính với số đo thời gian


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cuõ :</b>


- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 2, /171.
- Thu bài chấm tổ 3.


- GV nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Bài mới: </b><i><b>Giới thiệu bài:</b></i> Trong giờ
học này chúng ta cùng ôn tập về đại
lượng (tiếp theo).


<b>Hướng dẫn ôn tập </b>


<i><b>Bài 1/170 </b>HĐ cá nhân, làm bảng con.</i>


- GV u cầu HS đọc đề bài.


- GV yêu cầu HS tự làm bài.


+ Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo thời
gian, chủ yếu là đổi các đơn vị lớn ra đơn
vị bé.


- GV nhận xét cho điểm HS.


<i><b>Bài 2a,c/170 </b>Làm bài vào vở nháp..</i>


- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.
+ HS tự làm bài vào vở nháp, gọi HS
làm bài trên bảng.


- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét và
cho điểm HS. Giải thích cách làm:


Ví dụ: 420 : 60 = 7 Vậy 420giây = 7phút
5giờ = 1giờ x 5 = 60phút x 5 = 300 phút


1


10 giờ = 60phút x
1


10 = 6 phuùt


<i><b>Bài 3/172</b>.Làm vào vở</i>


- Yêu cầu HS đọc đề, rồi tự làm bài sau


đó nêu cách làm bài của mình.(Chuyển
đổi các đơn vị đo rồi so sánh các kết quả
lựa chọn dấu thích hợp)


- Gọi HS lên chữa bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


- 1 HS lên bảng thực hiện theo yêu
cầu của GV. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.


- Nghe giới thiệu bài.


<i><b>HĐ cá nhân, làm vở bảng con.</b></i>
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm vào bảng con.


1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng
1 phút = 60 giây 1 thế kỉ = 100
năm


1 giờ = 3600 giây 1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày


<i><b>HS làm bài sau đó đổi chéo bài kiểm</b></i>
<i><b>tra lẫn nhau.</b></i>



- Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a, 5giờ = 300 phút


420 giây = 7phút
3 giờ 15phút = 195 phút
<sub>10</sub>1 phút = 6 giây
c, 5 thế kỉ = 500 năm
12 thế kỉ = 12 00 năm
<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 HS đọc đề, rồi tự làm bài sau đó
nêu cách làm bài của mình.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.


5giờ 20 phút > 300 phút
495 giây = 8phút 15 giây


1


3 giờ = 20 phút
1


5 phuùt <
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<i><b>Bài 4 /172:L</b>àm vào vở nháp, trả lời.</i>



- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.
+ HS đọc bảng để biết thời điểm diễn ra
từng hoạt động của bạn Hà.


+ Tính khoảng thời gian của các hoạt
được hỏi đến trong bài.


+ Nhận xét.


<i><b>Bài 5/171 :L</b>àm vào vở.</i>


- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.


+ Hướng dẫn HS chuyển đổi tất cả các
đơn vị đo thời gian đã cho thành phút.
Sau đó rút ra kết luận đúng.


- GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.
+ Thu chấm một số bài nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức
vừa được ôn tập.



- Về nhà làm bài tập 2 phần cịn lại và
chuẩn bị bài : Ơn tập về đại lượng (tiếp
theo)


- Nhận xét chung giờ học.


<i><b>Làm vào vở nháp, trả lời .</b></i>


- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- Cả lớp làm vào vở nháp.


+ Hà ăn sáng trong khoảng thời gian
là:


7 giờ – 6 giờ 30 phút = 30 phút


+ Buổi sáng Hà ở trường trong khoảng
thời gian là:


11giờ 30phút – 7giờ 30phút = 4 giờ
<i><b>Làm vào vở.</b></i>


- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.



600 giaây = 10 phuùt


1


4 giờ = 15 phút
3


10 giờ = 18 phút


20 phuùt.


Khoảng thời gian dài nhất là 20 phút.


<b>LỊCH SỬ</b>
<b>Tổng kết</b>


I.Mục tiêu:(144)


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng
Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lý Thái Tổ, Lý
Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung


- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>Phiếu học tâp của HS.


 Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu HS
trả lời 2 câu hỏi cuối bài 28.


+ Trình bày q trình ra đời của kinh
đơ Huế?


+ Đọc phần bài học SGK.


- GV nhận xét việc học bài ở nhà của
HS. <b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài


<b>HĐ 1: Các thời kì, triều đại lịch sử </b>
<b>Việt Nam từ thời Hùng Vương đến </b>
<b>buổi đầu thời Nguyễn.</b>


- Lắng nghe.


<i><b>Thảo luận nhóm đơi cùng nhau điền </b></i>
<i><b>vào nội dung các thời kì, triều đại lịch</b></i>
<i><b>sử Việt Nam vào ô trống</b></i>


- GV đưa ra băng thời gian, giải thích
băng thời gian và yêu cầu HS điền nội
dung các thời kì, triều đại vào ơ trống
cho chinh xác.



+ HS dựa vào kiến thức đã học làm
bài tập 1 trong vở BT Lịch sử.


- GV tổng kết ý kiến của HS.


- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi
trong vở bài tập lịch sử.


+ HS dựa vào kiến thức đã học làm
theo yêu cầu của GV.


- 2 HS trình bày trước lớp.


<b>HĐ 2: Thống kê về các nhân vật </b>


<b>lịch sử.</b> <i><b>Làm việc cá nhân</b></i>


- GV đưa ra một danh sách các nhân
vật lịch sử, yêu cầu HS tóm tắt về
công lao của các nhân vật lịch sử đó.
Khuyến khích các em tìm thêm nhân
vật lịch sử khác và kể về công lao của
họ trong các giai đoạn lịch sử đã học ở
lớp 4.


- GV goïi một số HS trình bày.


- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét.


- HS đọc tên các nhân vật lịch sử đó


và đọc u cầu của bài.


<i>Tóm tắt về cơng lao của các nhân vật</i>
<i>lịch sử mà em đã được học trong</i>
<i>chương trình mơn Lịch sử lớp 4.</i>


<b>Nhân vật lịch sử Cơng lao của họ</b>


Hùng Vương
An Dương Vương


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>Hđ 3: Địa danh, di tích lịch sử.</b>


+ GV đưa ra phiếu học tập sau, gọi HS
đọc nội dung yêu cầu của phiếu.


+ Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm
việc trên phiếu.


- Nhóm nào xong trước treo phiếu
chữa bài. GV cùng cả lớp chữa bài
nhận xét.


- Tuyên dương nhóm làm nhanh và
đúng.


+ Gọi một số HS điền thêm thời gian
hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các



<i>Địa danh, di tích lịch sử, văn hố </i>đó.
Có thể bổ sung thêm các <i>Địa danh, di</i>
<i>tích lịch sử, văn hoá </i>mà GV chưa đề
cập tới.


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>: - GV tổng kết giờ
học.


+ Về nhà làm bài tập tự đánh giá trong
vở bài tập Lịch sử.


- Chuẩn bị giờ sau.


Hai Bà Trưng
Ngô Quyền
Đinh Bộ Lĩnh
Lê Hồn
Lí Thái Tổ
Lí Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo
Lê Thánh Tơng
Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ


<i><b>Thảo luận nhóm 6 làm trên phiếu.</b></i>
- HS đọc nội dung yêu cầu của phiếu.
Cả lớp theo dõi.


- Các nhóm thảo luận và làm việc trên phiếu.


Nhóm nào xong trước treo phiếu chữa bài.


<i>Địa danh, di tích</i>


<i>lịch sử, văn hố</i> <i>Thời gian hoặcsự kiện</i>


- Lăng vua Hùng
- Thành Cổ Loa
- Sông Bạch
Đằng


- Thành Hoa Lư
-Thành Thăng
Long


- Tượng Phật
A-di-đà.


….


<b>TUẦN 33</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>Bài: Tháng ba </b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn trích
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch
<b>II.Các HĐ dạy học chủ yếu:</b>



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


1.KTBC:


- Tìm từ để phân biệt ra/da/gia?
<b>2.Luyện viết:</b>


<i><b>a)HD viết chính tả:</b></i>


-u cầu HS đọc bài chính tả


? Tìm những từ ngữ dùng để miêu tả hoa
gạo?


? Tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
- Luyện viết từ khó


<i><b>b)Viết chính tả</b></i>
- GV đọc chính tả


* Lưu ý cách trình bày các câu tục ngữ;
viết theo mẫu


<i><b>c)Luyện tập</b></i>


<b>Bài 1(tr173-BTTNTV)</b>


Nhóm nào trong các tiếng đều là từ hoặc
bộ phận của từ



- Yêu cầu HS thảo luận cặp, khoanh tròn
vào chữ cái trước đáp án đúng


<b>Bài 2(tr173-BTTNTV)</b>


Điền tr/ch vào từng chỗ trống để hoàn
chỉnh các từ láy âm đầu?


<b>3.Củng cố:</b>


- Nhận xét giờ học


- VN viÕt bµi ViƯt Nam thân yêu


- 2,3 HS c bi


- Hoa go rng đỏ trời; những sợi bông
tung ra những thông điệp xốp nhẹ như
chiếc dù trắng gọi chim về lách chách
trên ngững ngọn cây


- sợi bông, thông điệp, lách chách, lưu
luyến


- 1HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS viết bài


c) chang, chàng, chảng, chạng
e) chông, chồng, chổng, chống



- HS tự làm bài


trồng trọt chúm chím
chao chát trơ trẽn
trống trải chấp chới


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Củng cố cách nhận bết được đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con
vật, đặc điểm hình dáng bên ngồi và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn
- Bieát vận dụng kiến thức đã học để viết được đoạn văn tả ngoại hình, tả hoạt động
của một con vật em yêu thích


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật mà em yêu thích.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 3 HS đọc đoạn văn miêu tả các
bộ phận của con gà trống.


- Nhận xét, cho điểm từng HS.


<b>2. Bài mới</b>: Giới thiệu bài:



<i><b>Baøi 1/139</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
+ Tác giả chú ý đến những đặc điểm
nào khi miêu tả hình dáng bên ngồi
của con tê tê?


+ Những chi tiết nào cho thấy tác giả
quan sát hoạt động của con tê tê rất tỉ
mỉ và chọn lọc được nhiều đặc điểm lí
thú?


- GV nêu: Để có một bài văn miêu tả
con vật sinh động, hấp dẫn người đọc
chúng ta cần phải biết cách quan sát.
<i><b>Bài 2 </b></i><b>/140</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài


- 3 HS thực hiện yêu cầu. Cả lớp theo
dõi và nhận xét.


+ Các đặc điểm ngoại hình của tê tê
được tác giả miêu tả là: <i>bộ vẩy, miệng,</i>
<i>hàm, lưỡi và bốn chân.</i> Tác giả chú ý
miêu tả bộ vẩy của con tê tê vì đây là
nét rất khác biệt của nó so với con vật
khác. Tác giả đã so sánh: <i>giống vẩy cá</i>
<i>gáy, nhưng cứng và dày hơn nhiều, như</i>
<i>một bộ giáp sắt</i>



+ Những chi tiết khi miêu tả:


- Cách tê tê bắt kiến: <i>nó thè cái lưỡi</i>
<i>dài, nhỏ như chiếc đũa, xẻ làm ba</i>
<i>nhánh, đục thủng tổ kiến rồi thò lưỡi</i>
<i>sâu vào bên trong. Đợi kiến bâu kín</i>
<i>lưỡi, tê tê rụt lưỡi vào mõm, tóp tép</i>
<i>nhai cả lũ kiến xấu số</i>.


- Cách tê tê đào đất: <i>khi đào đất nó</i>
<i>dũi đầu xuống đào nhanh như một cái</i>
<i>máy, chỉ cần nửa phút đã ngập nửa</i>
<i>thân hình nó. Khi ấy, dù có ba người</i>
<i>lực lưỡng túm lấy đi nó kéo ngược</i>
<i>cũng khơng ra. Trong chớp nhống tê</i>
<i>tê đã ẩn mình trong lịng đất.</i>


<i><b>Làm bài vào vở</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


tập.


- u cầu HS tự làm bài.


- Gọi HS dán bài lên bảng, đọc đoạn
văn đã hoàn chỉnh. Yêu cầu HS khác
nhận xét



- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, đặt câu,
diễn đạt cho từng HS.


<i><b>Bài 3/140 </b>Làm bài vào vở</i>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập


- Yêu cầu HS tự làm bài.


- Gọi HS dán bài lên bảng, đọc đoạn
văn đã hoàn chỉnh. Yêu cầu HS khác
nhận xét


- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, đặt câu,
diễn đạt cho từng HS.


<b>3. Cuûng cố, dặên dò :</b>


- Dặn HS về nhà hồn thành 2 đoạn
văn vào vở,


- GV nhận xét tiết học.


- 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm bài
vào vở.


- Theo doõi.


- 5 HS dưới lớp đọc đoạn văn của


mình.


<i><b>Làm bài vào vở</b></i>


- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
trước lớp.


- 2 HS viết bài ra giấy, cả lớp làm bài
vào vở.


- Theo doõi


- 5 HS dưới lớp đọc đoạn văn của
mình.


<b>LUYỆN:TỐN</b>


<b>Luyện tập: Phân số</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- Củng cố những kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số
- HKG làm bài 4


<b>II.Các HĐ dạy học chủ yếu:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>1.KTBC:</b>


- Nêu cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu


số ?


<b>2.Luyện tập:</b>
<b>Bài 1(tr47-ETLT)</b>
- GV ghi các phép tính
- Nhận xét, chữa bài


* Củng cố cách cộng, trừ hai phân số khác
mẫu số


<b>Bài 2(tr 47-ETLT): Tính</b>
- Yêu cầu HS tự làm bài


* Củng cố cách nhân, chia phân số


<b>Bài 3(tr45-ETLT): Tính nhanh</b>
HD: Phân tích <sub>1</sub>1<i><sub>x</sub></i><sub>2</sub>


<sub>2</sub>1<i><sub>x</sub></i><sub>3</sub> ...thành hiệu của hai PS
- Tính tổng A


<b>B ài 4 (tr 45-ETLT)</b>


Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là


555.Trong 3 số đó có mấy số chẵn, mấy số
lẻ.Tìm 3 số đó.


HD:Nếu gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là n,
n+1, n+2



Theo bài ra ta có biểu thức nào?
? Tỡm n


? Tỡm n+1; n+2


<b>TIT 2</b>


<b>Bài 5: Tính bằng cách hỵp lÝ nhÊt:</b>


a)1011 +1112 + 1213 + 1314 + … + 9899
+ 10000


- 3 HS làm bảng, lớp làm vở


a) 5<sub>9</sub> + <sub>18</sub>5 b) 25<sub>32</sub> - <sub>16</sub>5
7<sub>9</sub> + 1<sub>5</sub> 10<sub>11</sub> - 1<sub>3</sub>
c) 1<sub>2</sub> + 1<sub>3</sub> + 3<sub>4</sub>


- HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra
a) 4 x <sub>3</sub>2 3<sub>8</sub> x 4<sub>9</sub> <sub>20</sub>7 x


4
11


b) <sub>11</sub>9 : <sub>3</sub>2 <sub>11</sub>8 : 1<sub>4</sub>


10
21 :



1
2


A = <sub>1</sub>1<i><sub>x</sub></i><sub>2</sub> + <sub>2</sub>1<i><sub>x</sub></i><sub>3</sub> + <sub>3</sub>1<i><sub>x</sub></i><sub>4</sub> +...+


1
99<i>x</i>100


= 1<sub>1</sub> - 1<sub>2</sub> + 1<sub>2</sub> - 1<sub>3</sub> + 1<sub>3</sub> - 1<sub>4</sub>
+...+ <sub>99</sub>1 - <sub>100</sub>1


= 1 - <sub>100</sub>1
= 99<sub>100</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Ta thÊy :


1112 = 1011 + 101
1213 = 1112 + 101
1314 = 1213 + 101……
10000 = 9899 + 101


DÃy số trên có khoảng cách là 101 nên có
tất cả số các số hạng là:


(10000 1011 ) : 101 + 1 = 90 ( sè )
Vậy tổng trên là:


( 1011 + 10000 ) x 90 : 2 = 495495


<b>Bài 7: So sánh các phân số sau(không quy</b>


đồng mẫu số, tử số):


a) 25


66 vµ


252525
666666


b) 23


28 vµ


24
25


<b>Bài 8 : Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ</b>
nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng
nhau. Nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ
nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3
lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ
có bao nhiêu quả cam?


<b>HD: -Khi thêm vào rổ thứ nhất 4 quả cam </b>
thì số cam ở hai rổ bằng nhau. Vậy ban
đầu rổ thứ hai nhiều hơn rrổ thứ nhất 4 quả
cam.


-Khi thêm vào rổ thứ nhất 24 quả cam thì
rổ thứ nhất nhiều hơn rổ thứ hai số quả


cam là: 24 – 4 = 20 (qu¶)


<b>3.Củng cố:- Cách cộng, trừ, nhân, chia PS</b>
- VN bài 160, 161, 162, 163 (400BT)


n + 2 = 187
<b>Bµi 6: A =</b>


1
2<i>x</i>4+


1
4<i>x</i>6+


1
6<i>x</i>8+


1


8<i>x</i>10+. .. .+
1


98<i>x</i>100


A x 2 = (


1
2<i>x</i>4+


1


4<i>x</i>6+


1
6<i>x</i>8+


1


8<i>x</i>10+. .. .+
1


98<i>x</i>100 )


x 2


A x 2 =


2
2<i>x</i>4+


2
4<i>x</i>6+


2
6<i>x</i>8+


2


8<i>x</i>10+. .. .+
2
98<i>x</i>100



A x 2 =


1
2<i>−</i>
1
4+
1
4<i>−</i>
1
6+
1
6<i>−</i>
1
8+
1
8<i>−</i>
1


10.+. . .+
1
98 <i>−</i>


1
100


A x 2 = 1


2<i>−</i>
1


100


A x 2 = 49


100


A = 49


100 :2 A =
49
200


a) Ta cã: 25


66=


25<i>x</i>10101
66<i>x</i>10101=


252525


666666


VËy 25


66=


252525
666666



b) Ta cã: 23


28<
24
28 mµ
24
28<
24
25


nªn 23


28<
24
25


Ta có sơ đồ


Rỉ thø nhÊt + 24 qu¶:
Rỉ thø hai:


Số cam ban đầu ở rổ thứ hai là:
20 : ( 3 1 ) = 10 (quả)
Số cam ban đầu ở rỉ thø nhÊt lµ:
10 – 4 = 6 (qu¶)


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Thứ tư ngày tháng năm 201</b>
<b>LUYỆN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>



- Củng cố, hệ thống hoá, mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ đề “Lạc quan-Yêu đời”
- Vận dụng các từ ngữ vào các bài tập liên quan


<b> II.Các HĐ dạy học chủ yếu:</b>
<b>1.KTBC:</b>


- Tìm thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ đề Lạc
<i>quan-Yêu đời ?</i>


<b>2.Luyện tập:</b>


<b>Bài 1 (tr 82-BTLTVC)</b>


Xếp các từ có tếng “lạc” dưới đây thành 3
nhóm. Những từ trong đó lạc có nghĩa là
- Mạng lưới nối liền


- Vui mừng
- Rớt lại, sai


<b>Bài 2 (tr82- BTLTVC)</b>
? Bài tập yêu cầu gì
? Bài cho các từ nào


- Yêu cầu HS tự chọn từ để điền
- Nhận xét chữa bài


<b>Bài 3(tr82-BTLTVC)</b>



Tìm những từ có tiếng “quan”trong đó
quan có nghĩa là


? Nhìn, xem
? Liên hệ,gắn bó
? Quan chức


<b>Bài 4: Tìm hai thành ngữ, tục ngữ nói về</b>
tinh thần Lạc quan yêu đời


<b>3.Củng cố:</b>


- Nhận xét giờ học


- Ghi nhớ một số từ ngữ, thành ngữ thuộc
chủ điểm


-Yêu cầu HS thảo luận cặp-TLCH


- liên lạc, mạch lạc
- lạc quan, lạc thú


- lạc hậu, lạc điệu, lạc đề, sai lạc, thất lạc
- Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ
trống


- mạch lạc, lạc điệu, lạc hậu, liên lạc, thất
lạc


a) thất lạc b) lạc hậu


c) mạch lạc d) lạc điệu
e) liên lạc


- quan sát, tham quan, khách quan, chủ
quan


- quan hệ, quan tâm


- quan lại, quan văn, quan võ, sĩ quan
- Sơng có khúc, người có lúc


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>LUYỆN TỐN</b>


<b>Luyện tập:Các phép tính với phân số</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Củng cố các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân,chia phân số
- Vận dụng giải cấc bài toán liên quan


- HKG làm bài 4


<b>II.Các HĐ dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.KTBC: Nêu quy tắc nhân,chia hai </b>
phân số?


<b>2.Luyện tập:</b>



<b>Bài 1(tr47-ETLT): Tính</b>
- GV ghi 4 phép tính


* Củng cố cách tính giá trị của biểu thức
là phân số


<b>Bài 2(tr47-ETLT): Tìm phân số </b> <i>a<sub>b</sub></i> biết
-Yêu cầu HS tự làm bài


Đổi chéo vở để kiểm tra


*Củng cố cách tìm phân số trong một
biểu thức


<b>Bài 3: Hai vòi nước cùng chảy vào một </b>
bể nước.Vịi thứ nhất nếu chảy một mình
thì 2 giờ sẽ đầy bể.Vịi thứ hai nếu chảy
một mình thì 1 giờ 30 phút sẽ đầy bể.
Hỏi cả 2 vịi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ
đầy bể nước?


HD: Đổi 1 giờ 30 phút = 3<sub>2</sub> giờ


? 1 giờ vòi thứ nhất chảy được mấy phần
bể


? 1 giờ vòi thứ hai chảy được mấy phần
bể


- 3 HS làm bảng - lớp làm vở



a) 3<sub>7</sub> + <sub>3</sub>2 + 4<sub>7</sub> = ( 3<sub>7</sub> + 4<sub>7</sub> ) +


2
3


= 1 + <sub>3</sub>2 = 5<sub>3</sub>


b) <sub>7</sub>1 x <sub>3</sub>2 : 3<sub>4</sub> = <sub>21</sub>2 : 3<sub>4</sub> =


2


21 x


4


3 =


8
63


c) 5<sub>7</sub> : <sub>3</sub>2 x 1<sub>5</sub> = 5<sub>7</sub> x 3<sub>2</sub> x


1


5 =


3
14



a) 5<sub>6</sub> - <i>a<sub>b</sub></i> + <sub>3</sub>2 = 4<sub>3</sub> b) <i>a<sub>b</sub></i>


-1


4 +


4


5 =


20
21


5<sub>6</sub> - <i>a<sub>b</sub></i> = 4<sub>3</sub> - <sub>3</sub>2 <i>a<sub>b</sub></i>


-1


4 =


20


21


-4
5


5<sub>6</sub> - <i>a<sub>b</sub></i> = <sub>3</sub>2 <i>a<sub>b</sub></i>


-1



4 =


5
20


<i>a<sub>b</sub></i> = 5<sub>6</sub> - <sub>3</sub>2 <i>a<sub>b</sub></i> =


5


20 +


1
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

? 1 giờ cả 2 vòi chảy được mấy phần bể
? Vậy thời gian để cả 2 vòi chảy đầy bể
là bao lâu


<b>Bài 4(tr 47-ETLT)</b>
? Bài tốn cho biết gì


? Bài tốn hỏi gì


? Muốn biết ngày thứ ba người đó phải
làm mấy phần cơng việc ta phải biết gì
- Chấm bài, nhận xét


<b>II. Củng cố :</b>


- VN bài 199, 200, 201, 202 (400BT)



1
2


1 giờ vòi thứ nhất chảy được
1 : 2= 1<sub>2</sub> (bể)
1 giờ vòi thứ hai chảy được
1 : 3<sub>2</sub> = <sub>3</sub>2 (bể)
1 giờ cả hai vòi chảy được
1<sub>2</sub> + <sub>3</sub>2 = 7<sub>6</sub> (bể)


Vậy thời gian để cả 2 vòi chảy đầy bể
là : 1 : 7<sub>6</sub> = 6<sub>7</sub> (giờ)


Ngày I : <sub>5</sub>2 công việc
Ngày II : 1<sub>3</sub> công việc
Ngày III : ...công việc?


- Biết tổng số công việc làm trong 3
ngày(coi là 1 đơn vị)


-1 HS làm bảng,lớp làm vở
***********˜&™ ***********


<b>MĨ THUẬT</b>


<b>Vẽ tranh: Đề tài Vui chơi trong mùa hè</b>
***********˜&™ ***********


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×