Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

đề số 46 môn hóa học 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.63 KB, 11 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHỊNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT KIẾN AN
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 011
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41. Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch axit sunfuric lỗng, đun nóng?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Etyl axetat.
Câu 42. Hai dung dịch đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh là
A. đimetyl amin và lysin.
B. alanin và phenylamoni clorua
C. benzyl amin và axit benzoic.
D. etyl amin và anilin.
Câu 43. Chất nào sau đây khơng phải là chất lưỡng tính?
A. Al2O3.
B. NaHCO3.


C. Al.
D. Al(OH)3.
Câu 44. Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là
A. Cu.
B. K.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 45. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A. CH3NHCH3.
B. H2N[CH2]6NH2. C. C6H5NH2.
D. CH3CH(CH3)NH2.
Câu 46. Khi làm lạnh đột ngột chất X được “Nước đá khô”. Công thức của X là
A. O2.
B. CO2.
C. Cl2.
D. SO2.
Câu 47. Chất nào sau đây khơng bị khí CO khử ở nhiệt độ cao?
A. MgO.
B. CuO.
C. Fe2O3.
D. Fe3O4.
Câu 48. Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào sau đây?
A. Oxi.
B. Cacbon.
C. Lưu huỳnh.
D. Hiđro.
Câu 49. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. C2H5COOC6H5.
B. C6H5COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.

D. CH3COOC6H5.
Câu 50. X là chất rắn, dạng sợi màu trắng, không tan trong nước. Tên gọi của X là
A. amilopectin.
B. fructozơ.
C. xenlulozơ.
D. saccarozơ.
Câu 51. Một vật làm bằng sắt tráng thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp
xúc với khơng khí ẩm thì
A. Fe bị oxi hóa.
B. Sn bị oxi hóa.
C. Fe bị khử.
D. Sn bị khử.
Câu 52. Este nào sau đây có cơng thức phân tử C4H8O2?
1


A. Vinyl axetat.
B. Propyl axetat.
C. Phenyl axetat.
D. Etyl axetat.
Câu 53. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6. B. Sợi bông.
C. Tơ visco.
D. Cao su isopren.
Câu 54. Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. HCOOCH3.
B. C2H5NH2.
C. NH2CH2COOH. D. CH3NH2.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

B. Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen).
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit.
D. Amilozo là polisaccarit có cấu trúc mạch khơng phân nhánh.
Câu 56. Cho các kim loại Fe, Cu, Ag và Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3)3 dư là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 57. Rót 1-2 ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na 2CO3 đặc. Đưa que
diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm, thấy ngọn lửa vụt tắt. Chất X là
A. anđehit fomic.
B. ancol etylic.
C. axit axetic.
D. phenol.
Câu 58. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6-6, tơ axetat, tơ capron, tơ olon, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
B. Tơ tằm và tơ olon.
C. Tơ nilon-6-6 và tơ capron.
D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 59. Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 29,6.
B. 24,0.
C. 22,3.
D. 31,4.
Câu 60. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 0,81.
B. 1,35.

C. 0,72.
D. 1,08.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất dẻo PVC được tổng hợp từ vinyl clorua.
B. Poly (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
C. Dung dịch anilin khơng làm đổi màu quỳ tím.
D. Axit butiric và hexametylenđiamin tham gia phản ứng đồng trùng hợp.
Câu 62. Cho các chất sau đây: CuO, O2, dung dịch Ca(OH)2, FeO. Số chất tác dụng được với khí CO
(đun nóng) là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 63. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%). Hấp thụ
hồn tồn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 27,0.
B. 54,0.
C. 13,5.
D. 24,3.
Câu 64. Chất X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Z bằng
CuO, thu được axeton. Công thức cấu tạo của X là
2


A. HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH2COOCH3.
C. HCOOCH(CH3)2.
D. CH3COOC2H5.
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O 2, thu được CO2 và 1 mol
H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64

gam muối. Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần vừa đủ 0,06 mol H2 (Ni, t°). Giá trị của a là
A. 0,06.
B. 0,02.
C. 0,01.
D. 0,03.
Câu 66. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X (C8H14O4) + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4.
nX5 + nX3 → Poli(hexametylen ađipamit) + 2nH2O.
2X2 + X3 → X6 + 2H2O
Phân tử khối của X6 là
A. 194.
B. 136.
C. 202.
D. 184.
Câu 67. Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO 4 x(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy đinh
sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Giả sử tất cả lượng
Cu sinh ra đều bám hết vào đinh sắt. Giá trị của x là
A. 1,0.
B. 1,5.
C. 2,0.
D. 0,5.
Câu 68. Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(b) Thủy tinh hữu cơ được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thơng.
(c) Glucozơ có vị ngọt thấy đầu lưỡi mát lạnh do xảy ra phản ứng lên men rượu.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá.
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là

A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 69. Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam
muối. Giá trị của m là
A. 9,5.
B. 11,1.
C. 9,7.
D. 11,3.
Câu 70. Hỗn hợp X gồm C2H4, C2H2, C3H8, C4H10. Lấy 6,32 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước
Br2 (dư) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V lít
khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam CO2. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 5,60.
B. 6,72.
C. 7,84.
D. 8,96.
Câu 71. Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol chất hữu cơ mạch hở X (C 6H13O4N) và 0,2 mol este hai chức Y
(C4H6O4) tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu
được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp ba muối
khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối cacboxylic). Giá trị của a là
A. 64,18.
B. 46,29.
C. 55,73.
D. 53,65.
3


Câu 72. Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C8H15O4N. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O, CH4O. Chất Y là muối natri của α-amino axit Z (mạch hở

và không phân nhánh). Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 73. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sang

Y, Z

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam


X, T

Dung dịch FeCl3

Kết tủa đỏ nâu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.
B. Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. Etylamin, glucozơ, xenlulozơ, trimetylamin.
Câu 74. Cho hợp chất X có cơng thức C 11H20O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối của axit
hữu cơ Y; 2 ancol Z và T (M Z < MT). Biết Y là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6. Khi đun Z
hoặc T với H2SO4 đặc (170°C) đều thu được anken. Kết luận nào sau đây sai?
A. Chất X có 2 cơng thức cấu tạo thỏa mãn.
B. Công thức của Y là HOOC−[CH2]4−COOH.
C. Lên men glucozơ thu được chất T.
D. Chất X là đieste no, mạch hở.
Câu 75. Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO 3)2 1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi
khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân. Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết
thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thốt ra (sản phẩm khử duy nhất) và cịn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn
khơng tan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 14,7.
B. 17,6.
C. 15,4.
D. 12,8.
Câu 76. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

4



Cho các phát biểu sau:
(a) Bình (1) để hấp thụ khí HCl, bình (2) để hấp thụ hơi nước.
(b) Có thể đổi vị trí bình (1) và bình (2) cho nhau.
(c) Sử dụng bơng tẩm kiềm để tránh khí Cl2 thốt ra mơi trường.
(d) Chất lỏng sử dụng trong bình (1) lúc đầu là nước cất.
(e) Có thể thay thế HCl đặc bằng H2SO4 đặc, khi đó chất rắn trong bình cầu là NaCl và KMnO4.
(f) Bình (2) đựng trong dung dịch H2SO4 đặc, có thể thay thế bằng bình đựng CaO (viên).
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 77. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch
hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn m gam X,
thu được 0,21 mol CO2 và 0,24 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả sử hiệu suất các
phản ứng đếu bằng 100%), sản phẩm sau phản ứng chỉ có nước và 5,4 gam các este thuần chức. Phần
trăm khối lượng của ancol có phần tử khối lớn trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5%.
B. 7%.
C. 9%.
D. 11%.
Câu 78. Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, propyl axetat và valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol X cần
dùng 2,255 mol O2, thu được CO2, H2O và N2. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2
dư thấy có a mol khí thốt ra. Giá trị của a là
A. 0,07.
B. 0,09.
C. 0,08.
D. 0,06.
Câu 79. Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (no, đơn chức, mạch hở). Đốt

cháy hoàn toàn m gam E cần 28,56 lít O 2 (đktc). Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH
vừa đủ thu được 32,4 gam hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn F cần 26,4 gam O 2 thu được H2O,
Na2CO3, N2 và 25,3 gam CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 59,09%.
B. 45,94%.
C. 49,62%.
D. 62,95%.
Câu 80. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X chứa Mg, Mg(NO 3)2, Fe, Fe2O3 và Fe(NO3)2 trong dung
dịch chứa 0,1 mol HNO3 và 0,75 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 67,58) gam hỗn hợp
muối và 5,824 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H 2 và NO có tổng khối lượng là 3,04 gam. Cho Ba(OH)2 dư
vào Y (khơng có khơng khí) thu được 223,23 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27%.
B. 45%.
C. 38%.
D. 33%.
--------------HẾT---------------

5


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG KIẾN AN – HẢI PHÒNG (LẦN 1)
41. B

42. A

43. C

44. B


45. A

46. B

47. A

48. B

49. C

50. C

51. A

52. D

53. B

54. C

55. A

56. A

57. C

58. D

59. A


60. D

61. D

62. C

63. A

64. C

65. B

66. C

67. C

68. B

69. C

70. C

71. D

72. B

73. A

74. C


75. A

76. A

77. B

78. B

79. B

80. A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn B.
Câu 42: Chọn A.
Câu 43: Chọn C.
Câu 44: Chọn B.
Câu 45: Chọn A.
Câu 46: Chọn B.
Câu 47: Chọn A.
Câu 48: Chọn B.
Câu 49: Chọn C.
Câu 50: Chọn C.
Câu 51: Chọn A.
Câu 52: Chọn D.
Câu 53: Chọn B.
Câu 54: Chọn C.
Câu 55: Chọn A.
Câu 56: Chọn A.
Có 3 kim loại tan trong dung dịch Fe(NO3)3:

Fe + Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2
Cu + Fe(NO3)3 -> Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2
Zn + Fe(NO3)3 -> Zn(NO3)2 + Fe(NO3)2
Câu 57: Chọn C.
Que diêm vụt tắt chứng tỏ có khí CO2 thốt ra -> X là axit axetic (CH3COOH):
CH3COOH + Na2CO3 -> CH3COONa + CO2 + H2O
Câu 58: Chọn D.
Tơ nhân tạo (hay tơ bán tổng hợp) là tơ visco và tơ axetat, chúng đều có nguồn gốc từ xenlulozơ (polime
thiên nhiên).
Câu 59: Chọn A.
Ala-Gly + 2KOH -> AlaK + GlyK + H2O
→ Chất rắn gồm AlaK (0,1), GlyK (0,1) và KOH dư (0,1)
Câu 60: Chọn D.
n Fe = n H2 = 0, 045
6


Bảo toàn Fe → n Fe3O4 = 0, 015
Bảo toàn O → n H 2O = n O = 0, 06
→m

H2O

= 1, 08

Câu 61: Chọn D.
Câu 62: Chọn C.
Có 3 chất tác dụng được với khí CO đun nóng
CuO + CO -> Cu + CO2
O2 + CO -> CO2

FeO + CO -> Fe + CO2
Câu 63: Chọn A.
C6 H12 O6 → 2CO 2 → 2CaCO3
0, 075..........................0,15
→ m C6 H12O6 đã dùng = 0,075.180/50% = 27 gam.
Câu 64: Chọn C.
Z + CuO → CH 3 − CO − CH 3
→ Z là CH3-CHOH-CH3
→ X là HCOOCH(CH3)2.
Câu 65: Chọn B.
Đặt n X = x
Bảo toàn O: 6n X + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O
→ n CO2 = 3x + 1, 04
→ m X = mC + m H + mO = 12(3x + 1, 04) + 1.2 + 16.6x = 132x + 14, 48
n KOH = 3x và n C3H5 (OH)3 = x
Bảo toàn khối lượng:
132x + 14, 48 + 56.3x = 18, 64 + 92x → x = 0, 02
n X = (n H2O − n CO2 ) / (1 − k) → k = 6
→ Phản ứng: X + 3H2 → Sản phẩm.
→ a = n H 2 / 3 = 0, 02
Câu 66: Chọn C.
Phản ứng (2)(3) → X3 là C4H8(COOH)2
Phản ứng (1) -> X là C2H5OOC-C4H8-COOH
→ X2 là C2H5OH
→ X 6 là C4H8(COOC2H5)2
→ M X6 = 202
Câu 67: Chọn C.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
7



0,2x…0,2x……………..0,2x
∆m = m Cu − m Fe = 0, 2x.64 − 0, 2x.56 = 3, 2
→x=2
Câu 68: Chọn B.
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Sai
(d) Đúng
(e) Đúng
(f) Đúng
Câu 69: Chọn C.
NH2-CH2-COOH + NaOH -> NH2-CH2-COONa + H2O
n Gly = 0,1 → n GlyNa = 0,1 → m GlyNa = 9, 7
Câu 70: Chọn C.
n X = 0,1 và n CO2 = 0, 22
→ Số C = n CO2 / n X = 2, 2
→ Công thức chung của X là C2,2Hy
C 2,2 H y + (3, 2 − 0,5y)Br2 → C 2,2 H y Br(6, 4 − y)
6,32 / (26, 4 + y).....0,12
→ y = 5, 2
C 2,2 H 5,2 + 3,5O 2 → 2, 2CO 2 + 2, 6H 2O
0,1...........0,35
→ VO2 = 7,84 lít.
Câu 71: Chọn D.
Y là (COOCH3)2 (0,2 mol)
→ Hai ancol là CH3OH, C2H5OH.
Do các muối khan cùng C nên X là:
CH3-COONH3-CH2-COO-C2H5 (0,15 mol)
→ Các muối gồm (COONa)2 (0,2), CH3COONa (0,15), GlyNa (0,15)

→ m muối = 53,65 gam.
Câu 72: Chọn B.
C8H15O4N + NaOH -> NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa + CH3OH + C2H5OH
Cấu tạo của X là:
CH3-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-C2H5
C2H5-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH3.
Câu 73: Chọn A.
Câu 74: Chọn C.
Y là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6 -> Y là axit adipic HOOC-(CH2)4-COOH
8


Ancol Z và T đều tạo anken nên ít nhất 2C
→ X là CH3-CH2-OOC-(CH2)4-COO-CH2-CH2-CH3
Hoặc CH3-CH2-OOC-(CH2)4-COO-CH(CH3)2
Z là C2H5OH, T là C3H7OH
→ Phát biểu C sai.
Câu 75: Chọn A.
n NO = 0, 05 → n H + = 4n NO = 0, 2
n Cu 2+ dư = x
Bảo toàn electron: 2n Fe = 2n Cu 2+ + 3n NO
→ n Fe = x + 0, 075
→ 9,5 − 56(x + 0, 075) + 64x = 5, 7
→ x = 0, 05
Ban đầu: n Cu ( NO3 )2 = V và n NaCl = 0,5V
Catot: n Cu = V − 0, 05
Anot: n Cl2 = 0, 25V và n O2 = n H + / 4 = 0, 05
Bảo toàn electron: 2(V − 0, 05) = 2.0, 25V + 4.0, 05
→ V = 0, 2
→ m = m Cu + mCl2 + mO2 = 14, 75

Câu 76: Chọn A.
Bình q đựng dung dịch NaCl bão hịa, mục đích để giữ khí HCl. Khí HCl tan được trong dung dịch này,
khí Cl2 thì khơng.
Bình 2 đựng dung dịch H2SO4 đặc, mục đích để làm khô Cl2.
(a) Đúng
(b) Sai, làm khô luôn là bước sau cùng.
(c) Đúng
(d) Sai
(e) Đúng:
Cl− + H + + MnO 4− → Cl2 + Mn 2+ + H 2O
(f) Sai, CaO hấp thụ H2O tạo Ca(OH)2, chất này có phản ứng với Cl 2 làm thất thoát lượng Cl 2 thoát
ra.
Câu 77: Chọn B.
X: C n H 2n − 2O 2 (a)
Y: C m H 2m − 2 O 4 (b)
Ancol: C x H 2x + 2 O(a + 2b)
n CO2 = na + mb + x(a + 2b) = 0, 21
n H2O = (n − 1)a + (m − 1)b + (x + 1)(a + 2b) = 0, 24
9


m este = (14n + 30)a + (14m + 62)b + (14x + 18)(a + 2b) − 18(a + 2b) = 5, 4
Giải hệ trên được:
a = 0, 02
b = 0, 03
→ 0, 02n + 0, 03m + 0, 08x = 0, 21
→ 2n + 3m + 8x = 21
Với n ≥ 3, m ≥ 2 và x > 1
→ n = 3, m = 2, x = 1,125
Các chất là:

CH2=CH-COOH (0,02)
HOOC-COOH (0,03)
CH3OH (0,07)
C2H5OH (0,01)
(Tính số mol ancol theo C trung bình = 1,125 và tổng số mol ancol là a + 2b)
→ %C2 H 5OH = 6, 73%
Và %CH3OH = 32,75%.
Câu 78: Chọn B.
C4H10
C4H11N = C4H10 + NH
C5H10O2 = C4H10 + CO2
C5H11NO2 = C4H10 + NH + CO2
Quy đổi X thành C4H10 (0,34), NH (x) và CO2
→ n O2 = 6,5.0,34 + 0, 25x = 2, 255
→ x = 0,18
→ a = n N2 = 0,5x = 0, 09
Câu 79: Chọn B.
Quy đổi F thành GlyNa (a), HCOONa (b) và CH2 (c)
m F = 97a + 68b + 14c = 32, 4
n O2 = 2, 25a + 0,5b + 1,5c = 0,825
n Na 2CO3 = 0,5(a + b) nên:
n CO2 = 2a + b + c − 0,5(a + b) = 0,575
→ a = 0, 2; b = 0,15;c = 0, 2
Do n CH 2 trong muối amino axit = n AlaNa < 0, 2 nên F gồm: GlyNa (0,15), AlaNa (0,05), CH 3COONa
(0,15).
→ n Ancol = 0,15 và n O2 đốt ancol = 1,275 – 0,825 = 0,45
C n H 2n + 2O + 1,5nO 2 → nCO 2 + (n + 1)H 2 O
→ 0,15.1,5n = 0, 45 → n = 2
10



n Gly : n Ala = 0,15 : 0, 05 = 3 :1 → Có nhiều peptit thỏa mãn như (Gly)3(Ala); (Gly)6(Ala)2…
Xét (Gly)3Ala (0,05 mol) và CH3COOC2H5 (0,15 mol)
→ %(Gly)3 (Ala) = 49, 62%
Câu 80: Chọn A.
Z gồm NO (0,09) và H2 (0,17)
Bảo toàn khối lượng:
m + 0,1.63 + 0, 75.98 = m + 67,58 + 3, 04 + m H 2O
→ n H2O = 0,51
Bảo toàn H → n NH +4 = 0, 06
Bảo toàn N → n NO3− (X) = 0, 05
n H+ = 0,1 + 0, 75.2 = 4n NO +2n H 2 + 10n NH + + 2n O
4

→ n O = 0,15 → n Fe2 O3 = 0, 05
n Ba (OH)2 phản ứng = n SO24− = 0, 75
→ n OH trong ↓= 0, 75.2 − n NH +4 = 1, 44
Kết tủa gồm BaSO4 (0,75), OH − (1, 44) và các ion kim loại.
→ m kim loại = 24
→ m X = m kim loại + m NO− + m O = 29,5
3

→ %Fe 2O3 = 27,12%

11



×