SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 087
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin.
(b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic.
(c) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.
(e) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
(g) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 lỗng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. Cl2 + Ca(OH)2 (sữa) → CaOCl2 + H2O B. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O
C. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
D. CH2=CH2 + HCl → C2H5Cl
Câu 3: Cho các phát biểu sau
(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tử nitơ.
(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.
(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit.
(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV.
(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom.
Những phát biểu đúng là.
A. (1), (3), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (2), (4), (5)
D. (1), (2), (3).
Câu 4: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
Cơng thức phân tử của saccarozơ là
A. (C6H10O5)n. B. C6H12O6.
C. C12H24O11.
D. C12H22O11.
Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
1
C. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si.
D. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl.
(2) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M.
(3) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3.
(4) Để miêng tôn (Fe tráng Zn) có vết xước sâu ngồi khơng khí ẩm.
(5) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm có xảy ra q trình ăn mịn điện hóa là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 7: Các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2CO3, K2SO4, (CH3COO)2Ca.
B. Zn(NO3)2; (CH3COO)2Pb, NaCl.
C. Al2(SO4)3, MgCl2; Cu(NO3)2.
D. HCOONa; Mg(NO3)2, HCl.
Câu 8: Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen để tăng khả năng lọc khơng khí. Chất đó là
A. than hoạt tính.
B. thạch cao.
C. đá vơi.
D. muối ăn.
Câu 9: Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Etyl axetat.
Câu 10: Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. KCl.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
A. C2H5NH2.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
D. HCOOH.
Câu 12: Chất nào sau đây KHÔNG làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2.
B. Na2CO3.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 13: Ngun tố nào sau đây có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng?
A. Clo.
B. Lưu huỳnh.
C. Neon.
D. Natri.
Câu 14: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO 3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol
khí nhất?
A. FeO.
B. FeS.
C. FeCO3.
D. Fe3O4.
Câu 15: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Câu 16: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ visco. Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 17: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHSO4.
B. Na2SO4.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic.
2
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
(e) Khi thủy phân anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 19: Để điều chế etyl axetat trong phịng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
Câu 20: Cho dãy các chất: Phenyl axetat, metyl axetat, anlyl axetat, tripanmitin, etyl fomat. Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra ancol là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 21: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 54,0%.
B. 49,6%.
C. 27,0%.
D. 48,6%.
Câu 22: Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH) 2, có một khí thốt ra và khối
lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam. Kim loại M là
A. Zn.
B. Ba.
C. Be.
D. Al.
Câu 23: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một
thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO 3
trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng
vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A. 0,20 mol.
B. 0,25 mol.
C. 0,10 mol.
D. 0,15 mol.
3
Câu 24: Cho các chất axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dung dịch
NaOH đun nóng Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 26: Hòa tan hết 3,24 gam kim loại X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,032 lít H 2
(đktc) và dung dịch Y. Kim loại X là
A. K.
B. Zn.
C. Al.
D. Cr.
Câu 27: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được dung dịch X trong suốt. Thêm
từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml
thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là:
A. 23,4 và 56,3
B. 23,4 và 35,9
C. 15,6 và 27,7
D. 15,6 và 55,4
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Y
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển thành màu xanh
X, Z
Dung dịch AgNO3/NH3, t0
Tạo kết tủa Ag
T
Dung dịch Br2
Kết tủa trắng
Z
Cu(OH)2
Tạo dung dịch xanh lam
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
D. Lysin, Etyl fomat, glucozơ, anilin.
Câu 29: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột làm bánh người ta thường
cho thêm hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?
A. NH4HCO3.
B. NaCl.
C. Na2CO3.
D. NaNO3.
Câu 30: Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được
2,352 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá
trị của m là
A. 11,195.
B. 12,405.
C. 7,2575.
D. 10,985.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7, CH2=C(COOCH3)2, CH3OOC-C≡C-COOH
và (C17H33COO)3C3H5. Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng 1,89 mol O 2, sản phẩm cháy gồm CO2 và
4
H2O được dẫn qua bình đựng dung dịch H 2SO4 đặc, dư thấy khối lượng binh tăng 22,32 gam. Hiđro hóa
hồn tồn x mol X cần dùng 0,25 mol H2 (Ni, t°). Giá trị của x là
A. 0,25.
B. 0,22.
C. 0,28.
D. 0,27.
Câu 32: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin)
vào 400ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịch
NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là
A. 0,20.
B. 0,15.
C. 0,25.
D. 0,10.
Câu 33: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M X > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam.
Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu
cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và
phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C2H3COOH và 43,90%.
B. C3H5COOH và 54,88%.
C. C2H5COOH và 56,10%.
D. HCOOH và 45,12%.
Câu 34: Hợp chất X có cơng thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
C10H8O4 + 2NaOH → X1 + X2. X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl
nX3 + nX2 → Poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử H của X3 lớn hơn X2.
(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(3) Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
(4) Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 35: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và
Al(NO3)3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên.
5
Giá trị của m là
A. 5,97.
B. 7,26.
C. 7,68.
D. 7,91.
Câu 36: Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong
dãy đồng đẳng và 1 este 2 chức. Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít O 2 đktc, thu được
14,96 gam CO2 và 9 gam H2O. Mặt khác nung nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được
5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa 2 ancol. Đun nóng tồn bộ Y với H 2SO4 đặc ở 140°C
thu được m gam hỗn hợp ete. Hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong T đều bằng 80%. Giá trị gần nhất của
m:
A. 10
B. 4,0
C. 11
D. 9,0
Câu 37: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe. Cho hỗn hợp X tác dụng với O 2 sau một thời gian thu
được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được 3 sản
phẩm khử có cùng số mol gồm NO; N2O; NH4NO3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam
chất rắn khan. Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl 2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit
và muối clorua (khơng cịn khí dư). Hịa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được 354,58 gam kết tủa. Giá trị
của V là:
A. 12,32
B. 14,56
C. 15,68
D. 16,80
Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 2, có tổng số
liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M thu được 0,40 mol
A1, 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3. Biết A1, A2, A3 đều có dạng NH2-CnH2n-COOH. Mặt khác, cho x gam M
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được y gam muối. Đốt cháy hoàn toàn y gam muối này cần
32,816 lít O2 (đktc). Giá trị của y gần nhất với
A. 56,18.
B. 37,45.
C. 17,72.
D. 47,95.
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp chứa HNO 3 (0,34 mol)
và KHSO4. Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H 2 và NO2 với tỉ lệ mol
tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 2,28 mol NaOH
tham gia phản ứng, đồng thời thấy có 17,4 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm khối lượng MgO trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 29,41%.
B. 26,28%.
C. 32,14%.
D. 28,36%.
Câu 40: Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl 3; 0,1 mol CuCl2 và 0,16 mol HCl
(với hai điện cực trơ) đến khi có khí bắt đầu thốt ra ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Đem phần
dung dịch cho tác dụng hết với 150 gam dung dịch chứa AgNO 3, kết thúc phản ứng thu được 90,08 gam
kết tủa và dung dịch Y chứa một muối duy nhất có nồng độ a%. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 34,5%.
B. 33,5%.
C. 30,5%.
D. 35,5%.
--------------HẾT---------------
6
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ (LẦN 1)
1. B
2. C
3. B
4. D
5. A
6. D
7. C
8. A
9. C
10. B
11. A
12. C
13. D
14. B
15. D
16. D
17. A
18. B
19. D
20. B
21. A
22. B
23. D
24. D
25. C
26. C
27. C
28. C
29. A
30. D
31. B
32. A
33. A
34. C
35. A
36. A
37. C
38. B
39. A
40. D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B.
Tất cả đều phản ứng:
(a) C6H5NH2 + Br2 -> C6H2Br3-NH2 + HBr
(b) NH2-C3H5(COOH)2 + HCl -> NH3Cl-C3H5(COOH)2
(c) C2H5NH2 + CH3COOH -> CH3COONH3-C2H5
(d) (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 -> (C17H33COO)3C3H5
(e) HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O -> CH3-O-COONH4 + Ag + NH4NO3
(g) (C6H10O5)n + H2O -> C6H12O6.
Câu 2: Chọn C.
Câu 3: Chọn B.
(1) Đúng
(2) Sai
(3) Sai, chứa 1CONH
(4) Đúng
(5) Đúng.
Câu 4: Chọn D.
Câu 5: Chọn A.
Câu 6: Chọn D.
Ăn mịn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện ly:
(1) Fe-C
(3) Zn-Ag
(4) Zn-Fe
Câu 7: Chọn C.
2+
2−
A. Ca + CO3 → CaCO3
2+
−
B. Pb + Cl → PbCl 2
C. Cùng tồn tại.
D. HCOO − + H + → HCOOH
Câu 8: Chọn A.
Câu 9: Chọn C.
Câu 10: Chọn B.
Câu 11: Chọn A.
Câu 12: Chọn C.
7
Câu 13: Chọn D.
Nguyên tố tạo ion dương sẽ có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử (do mất bớt electron nên số lớp
electron giảm).
→ Chọn Na.
Câu 14: Chọn B.
FeO có n e = 1 → n NO2 = 1
FeS có n e = 9 → n NO2 = 9
FeCO3 có n e = 1 → n NO2 = 1 và n CO2 = 1
Fe3O4 có n e = 1 → n NO2 = 1
Câu 15: Chọn D.
Câu 16: Chọn D.
Tơ poliamit (chứa CONH) gồm: tơ capron, tơ nilon- 6,6
Câu 17: Chọn A.
Câu 18: Chọn B.
(a) Sai, thu được anđehit axetic.
(b) Sai, phản ứng trùng hợp.
(c) Sai, anilin là chất lỏng.
(d) Sai, tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) , (f) đúng.
Câu 19: Chọn D.
Bình 1 chứa CH3COOH, C2H5OH và chất xúc tác H2SO4 đặc.
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O.
Câu 20: Chọn B.
Phenyl axetat:
CH3COOC6H5 + NaOH -> CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Metyl axetat:
CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH
Anlyl axetat:
CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH -> CH3COONa + CH2=CH-CH2OH
Tripanmitin
(C15H31COO)3C3H5 + NaOH -> C15H31COONa + C3H5(OH)3
Etyl fomat
HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH
Câu 21: Chọn A.
Chỉ có Al phản ứng với HCl.
n H2 = 0,15 → n Al = 0,1 → %Al = 54%.
Câu 22: Chọn B.
n H2 = (2, 055 − 2, 025) / 2 = 0, 015
Kim loại M hóa trị x → 2, 055x / M = 0, 015.2
8
→ M = 68,5x
→ x = 1, M = 137 : M là Ba.
Câu 23: Chọn D.
Gọi A là hỗn hợp khí ban đầu. Bảo tồn khối lượng:
m X = m A = 10, 4
M X = 16 → n X = 0, 65
→ n H2 pu = n A − n X = 0,35
n C2 H2 dư = n C2 Ag 2 = 0,1
Bảo toàn liên kết pi:
2n C2H 2 ban đầu = n H2 pu + n C2 H2 dư + n Br2
→ n Br2 = 0,15
Câu 24: Chọn D.
Tác dụng với Na: axit fomic, axit acrylic, phenol
Tác dụng với NaOH: axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat.
→ Tổng 7 trường hợp có phản ứng.
Câu 25: Chọn C.
(a) Không phản ứng
(b) NH3 + H2O + AlCl3 -> Al(OH)3 + NH4Cl
(c) Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag
(d) Na2O + H2O -> 2 NaOH
Al2O3 + 2NaOH -> NaAlO2 + H2O
(e) Ba(OH)2 dư + Cr2(SO4)3 -> Ba(CrO2)2 + BaSO4 + H2O
(g) Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2
Câu 26: Chọn C.
n H2 = 0,18
Kim loại X hóa trị n, bảo tồn electron:
3, 24n / X = 0,18.2 → X = 9n
→ n = 3, X = 27 : X là Al.
Câu 27: Chọn C.
n H+ = 0,1 thì kết tủa bắt đầu xuất hiện nên X chứa n OH − = 0,1
Đặt n AlO−2 = b
n H+ = 0,3 = 0,1 + a / 78
n H+ = 0, 7 = 0,1 + 4b − 3a / 78
→ a = 15, 6 và b = 0,3
Bảo tồn điện tích → n Na + = n AlO2− + n OH − = 0, 4
9
→ n Na 2O = 0, 2
n Al2O3 = b / 2 = 0,15
→ m = 27, 7.
Câu 28: Chọn C.
Câu 29: Chọn A.
Câu 30: Chọn D.
n Cl− = n HCl = 2n H2 = 0, 21
→ m muối = m kim loại + m Cl− = 10,985 gam.
Câu 31: Chọn B.
X + H2 -> X’ chứa C2H4O2, C6H12O2, C6H10O4, C5H8O4, C57H110O6.
C2H4O2 = CH4 + CO2
C6H12O2 = C5H12 + CO2
C6H10O4 = C4H10 + 2 CO2
C5H8O4 = C3H8 + 2 CO2
C57H110O6 = C54H110 + 3 CO2
Quy đổi X’ thành CnH2n+2 (x mol) và CO2.
Để đốt X’ cần n O2 = 1,89 + 0, 25 / 2 = 2, 015 và tạo ra n H2O = 1, 24 + 0, 25 = 1, 49
C n H 2n + 2 + (1,5n + 0,5)CO 2 → nCO 2 + (n + 1)H 2O
→ 2, 015(n + 1) = 1, 49(1,5n + 0,5)
→ n = 127 / 22
n H2O = x(n + 1) = 1, 49 → x = 0, 22
Câu 32: Chọn A.
Đặt a, b là số mol Glu và Lys.
n X = a + b = 0,3
n NaOH = 2a + b + 0, 4 = 0,8
→ a = 0,1; b = 0, 2
Câu 33: Chọn A.
Z có phản ứng tráng gương nên Y là HCOOH
n Y = n Ag / 2 = 0,1
n X + n Y = (m muối – mZ)/22 = 0,15
→ n X = 0, 05
m Z = 0, 05, M X + 0,1.46 = 8, 2
→ M X = 72 → CH 2 = CH − CH
%X = 43,90%
Câu 34: Chọn C.
X3 là C6H4(COOH)2
10
X2 là C2H4(OH)2
X1 là C6H4(COONa)2
X là C6H4(COO)2C2H4
(1) Sai
(2) Đúng
(3) Đúng
(4) Đúng
Câu 35: Chọn A.
Đặt u, v là số mol Al2(SO4)3 và Al(NO3)3
Đoạn 1: n BaSO4 = 3u và n Al(OH)3 = 2u
→ m ↓= 233.3u + 78.2u = 4, 275
→ u = 0, 005
Kết tủa đạt max khi dùng n OH − = 0, 045.2
→ 3(2u + v) = 0, 045.2
→ v = 0, 02
→ m = 5,97
Câu 36: Chọn A.
n O2 = 0, 46; n CO2 = 0,34; n H 2O = 0,5
Số C = n CO2 / n X = 1, 7 → Ancol là CH3OH (a mol) và C2H5OH (b mol). Este là CxHyO4 (c mol)
n X = a + b + c = 0, 2
n O (X) = a + b + 4c = 2n CO2 + n H2O − 2n O2 = 0, 26
→ a + b = 0,18 và c = 0,02
Bảo toàn khối lượng → m X = 9, 24
Trong thí nghiệm với NaOH, lượng X dùng gấp đôi (18,48 gam) nên n ancol = 0,36 và n este = 0,04
→ M muối = 134 -> (COONa)2
n ancol = n NaOH pư = 0,08. Bảo toàn khối lượng → m ancol = 16,32
→ m ancol pư = 16,32.80% = 13,056
n ancol tổng = 0,36 + 0,08 = 0,44
→ n ancol pư = 0,44.80% = 0,352
→ n H2O = 0,352 / 2 = 0,176
Bảo toàn khối lượng:
m ete = 13, 056 − 0,176.18 = 9,888
Câu 37: Chọn C.
n O = (m Y − m X ) /16 = 0, 71
n NO = n N2O = n NH4 NO3 = b
11
Bảo toàn electron: 2n Mg + 3n Fe = 2n O + 3n NO + 8n N2O + 8n NH4 NO3
⇔ 2a + 3.2a = 0, 71.2 + 3b + 8b + 8b
m muối = 148a + 242.2a + 80b = 647a
→ a = 0,32 và b = 0,06
n Cl2 = u và n O2 = v
Bảo toàn Cl → n AgCl = 2u + 1, 6
Bảo toàn electron: 2a + 3.2a = 2u + 4v + n Ag
→ n Ag = 2,56 − 2u − 4v
m ↓= 143,5(2u + 1, 6) + 108(2,56 − 2u − 4v) = 354,58
n H2O = 2v → n HCl = 1, 6 = 2.2v
→ u = 0,3 và v = 0,4
→ V = 15, 68
Câu 38: Chọn B.
n A1 : n A 2 : n A3 = 21:11:16
4X + 3Y + 2Z → ( A1 ) 20 ( A 2 ) 11 ( A 3 ) 16 + 8H 2 O
k
Số CONH của X + Y + Z = 12
→ Số CONH của 4X + 3Y + 2Z đạt min là 27 và max là 45
→ 27 + 8 ≤ 47k − 1 ≤ 45 + 8
→ k ≤ 1,15 → k = 1 là nghiệm duy nhất.
n ( A1 ) ( A 2 ) ( A3 ) = 0, 02
20
11
16
4X + 3Y + 2Z → ( A1 ) 20 ( A 2 ) 11 ( A 3 ) 16 + 8H 2O
0, 08...0, 06...0, 04.........0, 02..................0,16
→ n M = 0,18
Quy đổi M thành C2H3ON (0,4 + 0,22 + 0,32 = 0,94), CH2 (a) và H2O (0,18)
n M = 78,10 → a = 1,52
m muối = 0,94.57 + 14a + 0,94.40 = 112,46
n O2 = 0,94.2, 25 + 1,5a = 4,395
Tỷ lệ: Đốt 112,46 gam muối cần 4,395 mol O2
→ đốt y gam muối cần 1,465
→ y = 112, 46.1, 465 / 4,395 = 37, 49
Câu 39: Chọn A.
X gồm NO (0,2), H2 (0,1) và NO2 (0,06)
Bảo toàn N → n NH + = 0, 08
4
n Mg(OH)2 = 0,3
12
3+
2+
+
+
2−
Y gồm Al (x), Mg (0,3), NH 4 (0, 08), K ,SO 4 .
n OH − = 4x + 2.0,3 + 0, 08 = 2, 28
→ x = 0, 4
Bảo toàn electron: 3n Al + 2n Mg = 3n NO + 2n H 2 + n NO2 + 8n NH +4
→ n Mg = 0,15
Bảo toàn Mg → n MgO = 0,3 − 0,15 = 0,15
→ %MgO = 29, 41%
Câu 40: Chọn D.
2FeCl3 -> 2FeCl2 + Cl2
CuCl2 -> Cu + Cl2
Khi có khí thốt ra ở cả 2 điện cực thì 2 phản ứng trên đã kết thúc. Lúc này dung dịch điện phân chứa
FeCl2 (0,2 mol), HCl (0,16 mol)
Phần thốt ra khí có n Cl2 = 0, 2 và n Cu = 0,1
Dung dịch sau điện phân với AgNO3:
Fe 2+ + H + + NO3− → Fe3+ + SP khử + H2O
a
Fe 2+ + Ag + → Fe3+ + Ag
0, 2 − a.....................0, 2 − a
Ag + + Cl− → AgCl
.........0,56.......0,56
→ 0,56.143,5 + 108(0, 2 − a) = 90, 08
→ a = 0,11. Xét phản ứng:
Fe 2+ + H + + NO3− → Fe3+ + SP khử + H2O
0,11…0,16…..b……0,11
Bảo tồn điện tích → b = 0, 05
n e = 0,11 → Mỗi N +5 nhận 0,11/0,05 = 2,2e
→ NO 2 (x mol) và NO (y mol)
→ x + y = 0, 05 và x + 3y = 0,11
→ x = 0, 02 và y = 0,03
Kết thúc dung dịch chứa Fe(NO3 )3 (0,2 mol)
m dd = 100 − m Cu − m Cl2 + 150 − 90, 08 − m NO2 − m NO = 137, 2
→ C% = 35, 28%
13