Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

đề số 41 môn hóa học 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.29 KB, 12 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
TRƯỜNG LIÊN TRƯỜNG – NGHỆ AN
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 088
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41. Cho 1 mol amino axit X (cơng thức có dạng H 2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 125,5 gam muối. Tên gọi của X là
A. lysin.
B. glyxin.
C. alanin.
D. valin.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit.
D. Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit.
Câu 43. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
A. HCl.


B. C6H5NH2.
C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2.
Câu 44. Loại phân bón nào sau đây làm cho đất bị chua thêm?
A. Phân lân.
B. Phân NPK.
C. Phân đạm amoni. D. Phân kali.
Câu 45. Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
A. HCOONa.
B. CH3COONa.
C. C2H5ONa.
D. C2H5COONa.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
C. Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không
tan vào nhau.
D. Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit.
Câu 47. Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 lỗng dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị
của m là
A. 11,2.
B. 8,4.
C. 5,6.
D. 14,0.
Câu 48. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mịn điện hóa học?
A. Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2.
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4.
1


C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

D. Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl.
Câu 49. Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng. Khí
sinh ra có đặc điểm nào sau đây?
A. Làm mất màu dung dịch brom.
B. Nhẹ hơn khơng khí.
C. Làm mất màu dung dịch thuốc tím.
D. Tan tốt trong nước.
Câu 50. Đun nóng V ml dung dịch glucozơ 1M với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,2 gam Ag. Giá trị của V là
A. 200.
B. 100.
C. 50.
D. 75.
Câu 51. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. MgCl2.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. NH3.
Câu 52. Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng trong điều kiện khơng có oxi), thu được sản phẩm là
A. Fe2S3.
B. FeS.
C. FeS2.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 53. Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Mg.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 54. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thínghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch:
Chất


X

Y

Z

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa bạc

Không hiện tượng

Kết tủa bạc

Dung dịch nước Brom

Mất màu

Không hiện tượng

Không hiện tượng

Thủy phân

Không bị thủy phân

Bị thủy phân

Không bị thủy phân


Các chát X, Y, Z lần lượt là
A. Saccarozơ, glucozơ, fructozơ.
B. Saccarozơ, fructozơ, glucozơ.
C. Fructozơ, glucozơ, saccarozơ.
D. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong oxi dư, thu được 4 gam magie oxit. Giá trị của m là
A. 3,6.
B. 4,8.
C. 2,4.
D. 0,24.
Câu 56. Thí nghiệm nào sau đây khơng thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?
A. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
B. Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
C. Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4.
D. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
Câu 57. Công thức của axit panmitic là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. C17H33COOH.
D. C15H31COOH.
Câu 58. Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và
Chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
A. Fe(OH)3
B. BaCO3.
C. Mg(OH)2
D. Al(OH)3
Câu 59. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Fructozơ.
B. Glucozơ.

C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 60. Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?
A. Tơ poliamit.
B. Tơ axetat.
C. Tơ visco.
D. Tơ vinylic.
2


Câu 61. Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân?
A. Fe.
B. H2SO4.
C. Al.
D. S.
Câu 62. Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A. NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3.
B. Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3.
C. NaCl, AlCl3, ZnCl2.
D. MgSO4, CuSO4, AgNO3.
Câu 63. Cơng thức hóa học của nhơm sunfat là
A. Al2(SO4)3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Al2S3.
Câu 64. Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 3000°C nên được ứng dụng trong
hàn cắt kim loại. Khí X là
A. Etilen.
B. Hidro.
C. Metan.

D. Axetilen.
Câu 65. Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước.
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc.
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 66. Trong phịng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X,
dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy khơng khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CaCO3, HCl, CO2.
B. NaOH, NH4Cl, NH3.
C. Fe, H2SO4, H2.
D. Cu, H2SO4, SO2.
Câu 67. Hấp thụ hết V hoặc 3V lít khí CO 2 (đktc) vào dung dịch X chứa 0,2 mol NaOH và 0,15 mol
Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Mặt khác, hấp thụ hết 2V lít khí CO 2 (đktc) vào dung
dịch X thu được 1,2m gam kết tủa. Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
A. 2,800.
B. 3,136.
C. 3,360.
D. 2,688.
3



Câu 68. Cho sơ đồ, các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol đã cho:
(1) 3X + 2KMnO4 + 4H2O → 3Y + 2MnO2 + 2KOH
(2) X + H2O → X2 (H+)
(3) X2 + O2 → X3 + H2O (enzim)
(4) X3 + Y ⇔ X4 + H2O (H2SO4 đặc, t°)
Biết X là hidrocacbon có phân tử khối nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng. Phân tử khối của X4 là
A. 104.
B. 146.
C. 182.
D. 122.
Câu 69. Cho a mol hỗn hợp gồm CO 2 và hơi H2O qua than nung đỏ, thu được 1,6a mol hỗn hợp khí X
gồm CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol KHCO 3 và 0,06 mol
K2CO3, thu được dung dịch Y chứa 12,76 gam chất tan, khí thốt ra cịn CO và H 2. Bỏ qua sự hồ tan
các khí trong nước. Giá trị của a là
A. 0,10.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,15.
Câu 70. Nung nóng a mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H 2, CH4, C2H4, C2H6,
C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hồn tồn khối lượng
bình tăng 18,2 gam và cịn lại hỗn hợp khí Y thốt ra. Đốt cháy hồn tồn Y cần vừa đủ 29,12 lít khí O 2
(đktc). Giá trị của a là
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,5.
Câu 71. Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO 2. Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 96,80.

B. 97,02.
C. 88,00.
D. 88,20.
Câu 72. Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp gồm Na 2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào nước
dư, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thấy hết
500 ml. Giá trị của m là
A. 56,50.
B. 41,00.
C. 28,25.
D. 20,50.
Câu 73. Cho sơ đồ các phản ứng sau (các chất phản ứng theo đúng tỷ lệ mol)
(1) X1 + X2 dư → X3 + X4 ↓ + H2O
(2) X1 + X3 → X5 + H2O
(3) X2 + X5 → X4 + 2X3
(4) X4 + X6 → BaSO4 + CO2 + H2O
Cho các cặp chất (1): NaOH và H2SO4; (2): Ba(HCO3)2 và H2SO4; (3): Ba(OH)2 và HCl; (4): Ba(OH)2 và
H2SO4. Số cặp chất ở trên thoả mãn thứ tự X2, X6 trong sơ đồ là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 74. Điện phân dung dịch X gồm AgNO 3 và Cu(NO3)2 với cường độ dịng điện khơng đổi, điện cực
trơ. Khối lượng catot (m gam) tăng biểu diễn theo thời gian điện phân (t giây) như đồ thị

4


Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% và kim loại đều bám vào catot. Giá trị của x là
A. 12,9
B. 16,2.

C. 10,8
D. 9,6
Câu 75. Chất hữu cơ X mạch hở có cơng thức phân tử C 7H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch
NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hiđro (M Z
< MT). Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E đa chức. Cho các phát biểu sau đây:
a) Đề hiđrat hóa Z (xt H2SO4 đặc, 170°C), thu được anken.
b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sơi của etanol.
c) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
d) X có hai cơng thức cấu tạo thoả mãn.
e) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 76. Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch
H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách
thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong
khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
A. Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
B. Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
C. Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn
phân tách thành hai lớp.
D. Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất
lỏng trở thành đồng nhất.
Câu 77. Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol.
Tiến hành các thí nghiệm sau
TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO.
TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO.
TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO.

5


Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
và V1 < V2 < V3. Ba chất X, Y, Z lần lượt là
A. NaNO3, HNO3, H2SO4.
B. KNO3, HCl, H2SO4.
C. NaNO3, H2SO4, HNO3.
D. H2SO4, KNO3, HNO3.
Câu 78. Chất X (CnH2n+1O4N) và chất Y (CnH2n+4O2N2) đều là muối amoni của amino axit. Cho m gam E
gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng,
thu được 0,2 mol metylamin và 58,0 gam hỗn hợp M gồm hai muối. Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Hai muối trong M có cùng số nguyên tử cacbon.
B. X và Y là muối của cùng một aminoaxit.
C. X hoặc Y đều có hai CTCT thoả mãn.
D. Giá trị m là 51 gam.
Câu 79. Cho 10,42 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S, MgS và ZnS tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối sunfat và 11,2 lít khí SO 2 (ở đktc, là sản
phẩm khử duy nhất). Thêm từ từ Ba (OH) 2 vào dung dịch Y (trong điều kiện khơng có oxi) thì lượng kết
tủa lớn nhất tạo ra là 43,96 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 16.
B. 20.
C. 21.
D. 15.
Câu 80. Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phịng hóa hồn tồn 40,2 gam X bằng dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được 22,0 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp
Z gồm hai muối. Cho tồn bộ Y vào bình dung dịch H 2SO4 đặc ở 140°C để chuyển hết toàn bộ ancol
thành ete thì thấy có 16,6 gam ete tạo ra. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,45 mol O 2, thu được
Na2CO3, CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

A. 44,78%.
B. 36,82%.
C. 59,70%.
D. 18,40%.
--------------HẾT---------------

6


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT LIÊN TRƯỜNG – NGHỆ AN (LẦN 1)
41. C

42. A

43. D

44. C

45. B

46. A

47. B

48. B

49. B

50. D


51. C

52. B

53. C

54. D

55. C

56. B

57. D

58. D

59. C

60. A

61. C

62. B

63. A

64. D

65. B


66. D

67. A

68. A

69. A

70. D

71. A

72. C

73. B

74. C

75. A

76. D

77. A

78. A

79. B

80. A


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn C.
n muối = n X  1 � M muối = 125,5
� M X  M muối – 36,5 = 89: Alanin.
Câu 42: Chọn A.
Câu 43: Chọn D.
Câu 44: Chọn C.
Câu 45: Chọn B.
Câu 46: Chọn A.
Câu 47: Chọn B.
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
0,15…………………0,15
� m Fe  8, 4 gam.
Câu 48: Chọn B.
Câu 49: Chọn B.
CH3COONa + NaOH -> CH4 + Na2CO3
� Khí sinh ra (M = 16) nhẹ hơn khơng khí (M = 29)
Câu 50: Chọn D.
n C6 H12O6  n Ag / 2  0, 075
� Vdd  75ml
Câu 51: Chọn C.
Câu 52: Chọn B.
Fe + S -> FeS (t0)
Câu 53: Chọn C.
Câu 54: Chọn D.
Câu 55: Chọn C.
n MgO  4 / 40  0,1mol
2Mg  O 2 � 2MgO
0,1.................0,1
� n Mg  0,1.24  2, 4 gam.

7


Câu 56: Chọn B.
A. Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag
B. Fe + FeCl3 dư -> FeCl2
C. Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
D. Fe + AgNO3 -> Fe(NO3)2 + Ag
Câu 57: Chọn D.
Câu 58: Chọn D.
2

Dung dịch X chứa Ba , AlO 2 , có thể có OH  dư.
Chất rắn Y chứa MgO, Fe3O4, có thể có Al2O3 dư.
BaO + H2O -> Ba(OH)2
Al2O3 + Ba(OH)2 -> Ba(AlO2)2 + H2O
Khí sục CO2 dư:
CO2 + H2O + Ba(AlO2)2 -> Al(OH)3 + Ba(HCO3)2
� Kết tủa là Al(OH)3.
Câu 59: Chọn C.
Câu 60: Chọn A.
Câu 61: Chọn C.
Câu 62: Chọn B.
Câu 63: Chọn A.
Câu 64: Chọn D.
Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 3000 0C nên được ứng dụng trong hàn cắt
kim loại là axetilen (C2H2).
Câu 65: Chọn B.
(a) Đúng
(b) Đúng

(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng.
Câu 66: Chọn D.
Z làm mất màu KMnO4 nên Z là SO2
Y đặc tạo ra Z và làm khô Z -> Y là H2SO4
Cu + H2SO4 đặc -> CuSO4 + SO2 + H2O
SO2 + KMnO4 + H2O -> K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Câu 67: Chọn A.
TN1: x mol CO2 -> y mol BaCO3
TN2: 2x mol CO2 -> 1,2y mol BaCO3
TN3: 3x mol CO2 -> y mol BaCO3
Nhận xét: Lượng CO2 tăng dần qua các thí nghiệm nhưng kết tủa TN2 nhiều nhất
� TN1 chưa hòa tan BaCO3, TN3 đã hòa tan BaCO3.
TN1 -> x = y
8


TN3 � 3x  0, 2  2(0,15  y)  y
� x  y  0,125
� V  2,8 lít.
Câu 68: Chọn A.
X nhỏ nhất nên (1) -> X là C2H4, Y là C2H4(OH)2
X2 là C2H5OH
X3 là CH3COOH
X4 là CH3COO-CH2-CH2-OH
� M X4  104
Câu 69: Chọn A.
Nếu chất tan chỉ có KHCO3 (0,14) thì m KHCO3  14  12, 76
� Chất tan gồm KHCO3 (x) và K2CO3 (y)

m chất tan = 100x + 138y = 12,76
� x  0,1 và y = 0,02
Bảo toàn C � n CO2 (X)  0, 04
� n CO  n H 2  1, 6a  0, 04
n C phản ứng = 1,6a – a = 0,6a
Bảo toàn electron: 4.0,6a = 2(1,6a – 0,04)
� a  0,1
Câu 70: Chọn D.
Phần anken phản ứng với Br2 gồm C (x) và H (2x)
� m tăng = 12x + 2x = 18,2 � x  1,3
Bảo toàn electron:
4.4a  10a  4x  2x  4n O2
Với n O2  1,3 � a  0,5
Câu 71: Chọn A.
Các muối đều 18C nên X có 57C
n CO2  6, 27 � n X  n CO2 / 57  0,11
n Br2  0,55 � m X  0,11.890  0,55.2  96,8
Câu 72: Chọn C.
n Na 2O  2x và n Al2O3  x
Khi kết tủa max thì dung dịch chỉ chứa NaCl (4x)
� n HCl  4x  0,5 � x  0,125
� m  28, 25
Câu 73: Chọn B.
Phản ứng (4) -> X4 là BaCO3 và X6 là H2SO4
9


� Loại cặp (3)
Xét cặp (1): Loại vì khơng đúng tỉ lệ phản ứng (1)
Ba(HCO3)2 + 2NaOH dư -> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

Xét cặp (2): Thỏa mãn
(1) NaOH + Ba(HCO3)2 -> NaHCO3 + BaCO3 + H2O
(2) NaOH + NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O
(3) Ba(HCO3)2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaHCO3
Xét cặp (4): Thỏa mãn
(1) NaHCO3 + Ba(OH)2 dư -> NaOH + BaCO3 + H2O
(2) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O
(3) Ba(OH)2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaOH.
Câu 74: Chọn C.
n Ag  a và n Cu 2  b � 108a  64b  20, 4
Tại catot, đoạn 1 khử Ag  và đoạn 2 khử Cu 2 , electron trao đổi tỉ lệ thuận với thời gian nên:
3a = 2b
� a  0,1; b  0,15
� x  108a  10,8gam.
Câu 75: Chọn A.
X + NaOH -> Y + Z + T với Y là muối và Z, T cùng H nên:
X là CH3-OOC-CH2-COO-CH2-C �CH
Y là CH2(COONa)2
Z là CH3OH
T là C3H3OH
E là CH2(COOH)2
Hoặc:
X là CH3-OOC-C2H2-COO-CH=CH2
Y là C2H2(COONa)2
Z là CH3OH
T là CH3CHO
E là C2H2(COOH)2
Trong đó –C2H2- là –CH=CH- hoặc –C-(=CH2)(a) Sai
(b) Sai
(c) Đúng

(d) Sai, X có 3 cấu tạo thỏa mãn.
(e) Sai.
Câu 76: Chọn D.
Ống 1: Thủy phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch nên este vẫn cịn dư � Khơng đồng
nhất, do este khơng tan.
10


Ống 2: Thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều nên hỗn hợp đồng nhất, do các sản
phẩm đều tan tốt.
Câu 77: Chọn A.

Do chất khử dư, số mol các chất bằng nhau nên NO3 cũng dư. Vậy lượng NO thoát ra phụ thuộc vào
lượng H  .
Lượng NO thốt ra tăng dần qua các thí nghiệm chứng tỏ lượng H  cũng tăng dần.
� Chọn A vì:
(1) + (2) có 1H 
(1) + (3) có 2 H 
(2) + (3) có 3 H 
Câu 78: Chọn A.
Sản phẩm chỉ có 2 muối nên X có dạng:
A-COO-NH3-B-COOH (0,2 mol)
Y có dạng NH2-B-COONH3-CH3 (0,2 mol)
Hai chất cùng số C nên A- là H-.
Muối gồm HCOONa (0,2) và NH2-B-COONa (0,4)
m muối = 0,2.68 + 0,4(B + 83) = 58
� B  28 : CH 2  CH 2  hoặc –CH(CH3)� A không đúng.
Câu 79: Chọn B.
Quy đổi X thành kim loại (a gam) và S (b mol). Đặt n H 2SO4  c
m X  a  32b  10, 42 (1)

Bảo toàn S � n SO24 (muối) = b + c – 0,5
Bảo toàn khối lượng:
10, 42  98c  a  96(b  c  0,5)  0,5.64  18c (2)
n Ba (OH)2  b  c  0,5
m � a  96(b  c  0,5)  171(b  c  0,5)  43,96(3)
(1)(2)(3) � a  6,58; b  0,12; c  0,52
m muối = a + 96(b + c – 0,5) = 20,02 gam.
Câu 80: Chọn A.
n H2O  (m Ancol  m Ete ) /18  0,3
� n Ancol  2n H2O  0, 6.
� M ancol  36, 67 � CH3OH (0,4) và C2H5OH (0,2)
n NaOH  n Y  0, 6, bảo toàn khối lượng � m Z  42, 2
Đốt Z -> Na2CO3 (0,3), CO2 (u) và H2O (v)
Bảo toàn O: 0,6.2 + 0,45.2 = 0,3.3 +2u + v
Bảo toàn khối lượng: 42,2 + 0,45.32 = 0,3.106 + 44u + 18v
11


� u  v  0, 4 � Các muối đều no, đơn chức, mạch hở.





Số C của muối = n CO2  n Na 2CO3 / 0, 6  1,17
� Có HCOONa
n HCOONa đạt min khi hỗn hợp chỉ có 2 muối (HCOONa và CH3COONa)
� n HCOONa �0,5
� Phải có các este HCOOCH3 (x), HCOOC2H5 (y)
Do có 2 este cùng C nên este còn lại là CH3COOCH3 (z)

n C2 H5OH  y  0, 2
n CH3OH  x  z  0, 4
m muối = 68x + 68y + 82z = 42,4
� x  0,3; z  0,1
� %HCOOCH 3  44, 78%.

12



×