Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

đề số 40 môn hóa học 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.82 KB, 12 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT CHUYÊN HẠ LONG
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 089
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41. Thành phần hóa học chính của phân amophot là
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
B. KNO3 và Ca(H2PO4)2.
C. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
D. KNO3 và NH4H2PO4.
Câu 42. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A. CrO3.
B. Fe2O3.
C. Al2O3.
D. Cr2O3
Câu 43. Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Zn, Fe, Ag. Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc
nguội là
A. 2.


B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 44. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NaCl.
Câu 45. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao cần vừa đủ 6,72 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt
thu được sau phản ứng là
A. 11,2 gam.
B. 5,6 gam.
C. 2,8 gam.
D. 8,4 gam.
Câu 46. Cho m gam glucozơ phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nóng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 44,73 gam muối amoni gluconat. Giá trị của m là
A. 28,8
B. 37,8.
C. 36,0.
D. 27,0.
Câu 47. Metyl axetat có cơng thức cấu tạo là
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 48. Alanin có cơng thức là
A. C6H5NH2.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. H2NCH2CH2COOH.

Câu 49. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 50. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Liti
B. Sắt
C. Nhôm.
D. Canxi
Câu 51. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
1


A. Tơ nitron.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ axetat.
D. Tơ visco.
Câu 52. Kim loại có thể khử nước ở nhiệt độ thường là
A. Cu.
B. Ag.
C. K.
D. Zn.
Câu 53. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. NO2.
B. SO2.
C. CO2.
D. CH4.
Câu 54. Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Ag.

B. Cu.
C. Fe.
D. Zn.
Câu 55. Một nhà máy nhiệt điện sử dụng loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh. Nhà máy đó tiêu thụ hết
90 tấn than trong một ngày đêm. Khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm (365
ngày) là
A. 657 tấn.
B. 710 tấn.
C. 1420 tấn.
D. 1314 tấn.
Câu 56. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là
A. Au.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 57. Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ X cần 10,08 lít O 2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO 2 và H2O
được hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 thì thấy có 39,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,0 gam.
Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C2H6.
B. C3H8O.
C. C3H8.
D. C2H6O.
Câu 58. Crackinh 2,2-đimetylbutan (xúc tác, nhiệt độ) thì thu được hỗn hợp sản phẩm X. Trong X
không thể chứa anken nào sau đây?
A. 2-metylbut-2-en. B. isobutilen.
C. 3-metylbut-1-en. D. etilen
Câu 59. Chất nào dưới đây khơng chứa nhóm chức este?
A. CH3COONH3CH3.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. HCOOCH2CH2NH2.

D. NH2CH2COOCH3.
Câu 60. Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được
với dung dịch HCl là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2
Câu 61. Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C 8H8O3. Biết 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 1M, X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện
trên là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 9.
Câu 62. Cho các chất sau: Al, Cr2O3, Al2O3, Fe2O3, NaCl. Số chất tan hết trong dung dịch NaOH loãng
dư ở điều kiện thường là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 63. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 85%). Hấp thụ
hồn tồn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45,0 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,5
B. 47,65.
C. 45,0.
D. 40,5.
Câu 64. Cho 6,0 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 7,0.
B. 6,4.

C. 12,4
D. 6,8.
2


Câu 65. Amino axit X có cơng thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H 2SO4
0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 9,52%.
B. 11,97%.
C. 10,53%.
D. 12,69%.
Câu 66. Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit
béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O 2 (đktc). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO 2 (đktc) và 10,44 gam
nước. Xà phịng hố a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,68.
B. 11,48.
C. 11,04
D. 11,84.
Câu 67. Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật và dầu nhớt bơi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ.
(c) Alanin tạo được kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch nước brom.
(d) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
(e) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bơi vơi tơi vào vết đốt.
(g) Phenyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.

D. 2.
Câu 68. Cho Na vào 1 lít dung dịch HCl a (M). Sau phản ứng tạo a mol khí và dung dịch X. Cho X lần
lượt tác dụng với: phenyl amoni clorua, natri phenolat, NaHCO 3, Na2HPO3, Zn, Cl2, Si, CuSO4. Số
Trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 8.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 69. Hình vẽ bên mơ tả thu khí X trong phịng thí nghiệm.

Khí X và Y có thể lần lượt là những khi nào sau đây?
A. N2 và NO2.
B. SO2 và CO2.
C. CO và N2.
D. CO2 và CO.
Câu 70. Dung dịch X gồm KHCO 3 aM và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M.
Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít khí CO 2 (đktc). Nhỏ từ
từ cho đến hết 100 dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2
tới dư vào dung dịch E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a và
m lần lượt là
A. 0,5 và 15,675.
B. 1,0 và 15,675.
C. 1,0 và 20,600.
D. 0,5 và 20,600.
3


Câu 71. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thì thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin và 2 mol
valin. Trong sản phẩm của phản ứng thủy phân khơng hồn tồn X có Gly-Ala-Val. Amino axit đầu C
của X là valin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện trên là

A.3.
B. 4.
C. 2
D. 6.
Câu 72. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc). Mặt khác,
để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ là V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 200 ml
B. 400 ml.
C. 150 ml.
D. 300 ml.
Câu 73. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Thuốc thử

X

Y

Z

T

H2O

Tách lớp

Đồng nhất

Tách lớp

Đồng nhất


AgNO3/NH3

Không

↓ trắng

Không

↓ trắng

Nước brom

Mất màu

Không

↓ trắng

Mất màu

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X là vinyl axetat, Z là glucozơ.
B. Y là fructozơ, T là glucozơ.
C. X là fructozơ, Z là anilin.
D. Y là fructozơ, T là vinyl axetat.
Câu 74. Hòa tan hết 7,92 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 0,54 mol
NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hịa có
khối lượng 74,58 gam và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 11. Cho
dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi,

thu được 6,8 gam rắn khan. Tổng phần trăm khối lượng của Al và Mg có trong hỗn hợp X là
A. 65,91%.
B. 27,27%.
C. 51,52%.
D. 20,45%.
Câu 75. Cho m gam hỗn hợp bột Mg và Cu tác dụng với 100ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối
AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M. Sau khi phản ứng xong, được dung dịch A và chất rắn B. Cho A tác
dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 5,6 gam hỗn
hợp hai oxit. Hoà tan hoàn toàn B trong H 2SO4 đặc, nóng được 1,792 lít khí SO 2 (ở đktc). Giá trị của m

A. 2,72
B. 2,96.
C. 5,04
D. 4,69.
Câu 76. X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên
kết π và 50 < M X < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E
chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2. Nếu đun nóng 13,12 gam E với dung dịch KOH dư đến khi phản
từng hồn tồn thì số mol KOH phản ứng là 0,20 mol. Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa 0,1 mol Br2. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 16,5%.
B. 24,0%.
C. 59,5%.
D. 28,0%.
Câu 77. Cho x mol Al tan hết trong V lít dung dịch HCl 0,5M và H 2SO4 0,5M thu được dung dịch Y.
Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào Y, khối lượng kết tủa tạo thành phụ thuộc vào số mol Ba(OH) 2
được biểu diễn trên đồ thị sau

4



Tỉ lệ a/x có giá trị là
A. 3,2.
B. 2,5.
C. 3,0.
D. 2,4.
Câu 78. Hỗn hợp E gồm ba muối có cùng công thức phân tử là C 5H14O4N2, m gam E phản ứng vừa đủ
với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp
khi F gồm hai amin đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (có tỉ khối hơi so với hidro là 18,3) và
dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được a gam hỗn hợp T gồm bốn muối (trong đó có ba muối có
cùng số nguyên tử cacbon). Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong T gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 15%.
B. 25%.
C. 20%.
D. 10%
Câu 79. Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (C xHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch
NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt
khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO 2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng
của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị m gần nhất là:
A. 28
B. 34
C. 32
D. 18
Câu 80. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
--------------HẾT---------------

5


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN HẠ LONG – QUẢNG NINH
41. A

42. B

43. D

44. D

45. A

46. B

47. C

48. B

49. B

50. A


51. A

52. C

53. C

54. D

55. D

56. B

57. B

58. C

59. A

60. C

61. ?

62. D

63. B

64. D

65. C


66. A

67. B

68. C

69. A

70. A

71. B

72. D

73. B

74. A

75. A

76. A

77. B

78. C

79. A

80. D


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn A.
Thành phần hóa học chính của phân amophot là NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Câu 42: Chọn B.
Câu 43: Chọn D.
Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc nguội là 4 kim loại, gồm: K, Mg, Zn, Fe.
Câu 44: Chọn D.
Câu 45: Chọn A.
Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2
………..0,3……0,2
→ m Fe = 11, 2gam.
Câu 46: Chọn B.
n C6 H12 O6 = n C5 H11O5 −COONH 4 = 0, 21
→ m C6 H12O6 = 37,8
Câu 47: Chọn C.
Câu 48: Chọn B.
Câu 49: Chọn B.
Câu 50: Chọn A.
Câu 51: Chọn A.
Câu 52: Chọn C.
Câu 53: Chọn C.
Câu 54: Chọn D.
Câu 55: Chọn D.
n SO2 = n S = 90.365.2% / 32 = 657 / 32
→ mSO2 = 1314 tấn.
Câu 56: Chọn B.
Câu 57: Chọn B.
n BaCO3 = 0, 2
Khi đun nóng có kết tủa → n Ba (HCO3 )2 = n BaCO3 = 0, 05


6


→ n CO2 = n BaCO3 + 2n Ba (HCO3 )2 = 0,3
∆m = m CO2 + m H2O −39, 4 = −19
→ n H2O = 0, 4
→ n X = n H2O − n CO2 = 0,1
→ Số C = n CO2 / n X = 3
X là C3H8Ox, bảo toàn O:
0,1x + 0, 45.2 = 2n CO2 + n H2O → x = 1
→ X là C3H8O.
Câu 58: Chọn C.
2,2-đimetylbutan là (CH3)3C-CH2-CH3 -> X không thể chứa 3-metylbut-1-en.
Câu 59: Chọn A.
Câu 60: Chọn C.
Các chất phản ứng với HCl:
CH3NH2 + HCl -> CH3NH3Cl
NH2-CH(CH3)-COOH + HCl -> NH3Cl-CH(CH3)-COOH
CH3COONa + HCl -> CH3COOH + NaCl
Câu 61: Chọn ?.
n X : n NaOH = 1: 3 và X có tráng gương nên X có các cấu tạo:
HCOO-C6H3(OH)-CH3 (x10):
HCOO gắn số 1, OH gắn số 2, di chuyển CH3 qua 4 vị trí cịn lại.
HCOO gắn số 1, OH gắn số 3, di chuyển CH3 qua 4 vị trí cịn lại.
HCOO gắn số 1, OH gắn số 4, di chuyển CH3 qua 2 vị trí cịn lại.
Câu 62: Chọn D.
Các chất tan trong NaOH loãng dư: Al, Al2O3, NaCl.
Câu 63: Chọn B.
C6H12O6 -> 2CO2 ->2CaCO3

0,225………………0,45
→ m C6 H12O6 cần dùng = 0,225.180/85% = 47,65 gam
Câu 64: Chọn D.
n Fe = 6 / 56 → n CuSO4 = 0,1 nên Fe dư.
Fe + CuSO 4 → Cu + FeSO 4
0,1.....0,1.........0,1
→ m kim loại = 6 – 0,1.56 + 0,1.64 = 6,8
Câu 65: Chọn C.
Muối gồm có:
H 2 N − C x H y (COO-) 2 (0,1mol),SO 24− (0,1), Na + (x), K + (3x).
Bảo tồn điện tích: 0,1.2 + 0,1.2 = x + 3x → x = 0,1
7


m muối = 0,1(Mx – 2) + 0,1.96 + 0,1.23 + 0,3.39 = 36,7
→ M X = 133
→ %N = 14 /133 = 10,526%
Câu 66: Chọn A.
n O2 = 0,84; n CO2 = 0, 6; n H2O = 0,58
Bảo toàn khối lượng → m X = 9,96
Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B.
Các axit béo đều no nên chất béo có k = 3
→ n A = (n CO2 − n H2O ) / 2 = 0, 01
Bảo toàn O:
6n A + 2n B + 2n O2 = 2n CO2 + n H2 O → n B = 0, 02
n C3H5 (OH)3 = n A ; n CO2 = n B ; n NaOH = 3n A + n B = 0, 05
Bảo toàn khối lượng:
m X + m NaOH = m muối + m C3H5 (OH)3 + m H 2O
→ m muối = 10,68.
Câu 67: Chọn B.

(a) Sai, dầu thực vật là chất béo, dầu bôi trơn là hiđrocacbon.
(b) Đúng.
(c) Sai, alanin không phản ứng với Br2.
(d) Đúng
(e) Đúng
(g) Đúng, CH3COOC6H5 + 2NaOH -> CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 68: Chọn C.
n Na = 2n H2 = 2a; n HCl = a → Dung dịch X chứa NaCl và NaOH.
Các trường hợp xảy ra phản ứng:
C6 H 5 NH3Cl + NaOH → C6 H 5 NH 2 + NaCl + H 2O
NaHCO3 + NaOH → Na 2 CO3 + H 2 O
Zn + NaOH → Na 2 ZnO 2 + H 2
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H 2O
Si + H 2 O + NaOH → Na 2SiO3 + H 2
CuSO 4 + NaOH → Cu(OH) 2 + Na 2SO 4
Câu 69: Chọn A.
Khí X khơng phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 và khí Y có phản ứng nên bị giữ lại.
→ X là N2; Y là NO2:
4NO2 + 2Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O
Câu 70: Chọn A.
X chứa KHCO3 (0,1a) và Na2CO3 (0,1)
8


Y chứa H2SO4 (0,025) và HCl (0,15) → n H+ = 0, 2
X từ từ vào Y → n HCO3− phản ứng = 0,1ka và n CO32− phản ứng = 0,1k
n H+ = 0,1ka + 2.0,1k = 0, 2
n CO2 = 0,1ka + 0,1k = 0,12
→ ka = 0, 4 và k = 0,8
→ a = 0,5

Y từ từ vào X → n H+ = n CO32− + n CO2
→ n CO2 = 0,1
Bảo toàn C → n BaCO3 = 0,1a + 0,1 − 0,1 = 0, 05
Bảo toàn S → n BaSO4 = 0, 025
→ m ↓ = 15,675
Câu 71: Chọn B.
Các cấu tạo của X:
Gly-Ala-Val-Ala-Val
Ala-Gly-Ala-Val-Val
Ala-Val-Gly-Ala-Val
Val-Ala-Gly-Ala-Val
Câu 72: Chọn D.
n O (X) = n CO = 0,15
→ n H2O = n O (X) = 0,15
→ n HCl = 2n H2O = 0,3
→ VddHCl = 300 ml
Câu 73: Chọn B.
Câu 74: Chọn A.
M Z = 44 → Z gồm CO2 và N2O
Bảo toàn khối lượng → n H 2O = 0, 62
Bảo toàn H → n NH +4 = 0, 04
3+
2+

+
+
2−
Dung dịch X chứa Al (a), Mg (b), NO3 (c), NH 4 (0, 04), Na (1, 08),SO 4 (1, 08)

Bảo toàn điện tích:

3a + 2b + 0, 04 + 1, 08 = 1, 08.2 + c (1)
n muối = 27a + 24b + 62c + 18.0,04 + 23.1,08 + 96.1,08 = 149,16 (2)
n MgO = b = 13, 6 / 40(3)
(1)(2)(3) → a = 0,16; b = 0,34;c = 0,12
Bảo toàn N → n N2O = 0, 08 → n CO2 = n Z − n N2O = 0, 04
9


→ n MgCO3 = 0, 04
Bảo toàn Mg → n Mg = 0,3
Bảo toàn electron: 2n Mg + 3n Al = 8n N2O + 8n NH+4
→ n Al = 0,12
→ %Al = 20, 45% & %Al + %Mg = 65,91%
Bảo toàn Al → n

Al2 O3

= 0, 02 → %Al 2O3 = 12,88%

Câu 75: Chọn A.
Ban đầu, đặt a, b là số mol Mg và Cu
n Ag+ = 0, 05; n Cu 2+ = 0, 075; n SO2 = 0, 08
Bảo toàn electron: 2a + 2b = 0,08.2 (1)
2+

Dung dịch A chứa Mg (a mol),NO3 (0, 2 mol). Bảo toàn điện tích → n Cu 2+ = 0,1 − a mol
→ m X = 40a + 80(0,1 − a) = 5, 6 (2)
(1)(2) → a = 0,06 và b = 0,02
→ m = 2, 72
Câu 76: Chọn A.

Z = C 2 H 4 (OH) 2 + X + Y − 2H 2O nên quy đổi E thành:
C n H 2n + 2− 2k O2 : 0,2 mol (Tính từ n KOH = 0, 2)
C2H4(OH)2: x mol
H2O: -2x mol
Độ không no trung bình = n Br2 / n E = 0,1/ 0,36
Do 50 < MX < MY nên E không chứa HCOOH, vậy các chức axit đều không phản ứng với Br2.
→ 0, 2(k − 1) / (0, 2 + x − 2x) = 0,1/ 0,36
→ x + 0, 72k = 0,92
n O2 = 0, 2(1,5n − 0,5k − 0,5) + 2,5x = 0,5
m E = 0, 2(14n + 34 − 2k) + 62k − 18.2x = 13,12
→ n = 2, 25; x = 0, 02; k = 1, 25
→ X là CH3COOH.
X có C = 2, độ khơng no = 1 nên Y có C = m, độ khơng no = 2.
Từ k = 1,25 → n X = 0,15 và n Y = 0, 05
→ n C = 0,15.2 + 0, 05m = 0, 2n
→ m = 3 : CH 2 = CH − COOH
Muối gồm CH3COOK (0,15) và CH2=CH-COOK (0,05)
→ a : b = 2, 673
Z là CH3COO-C2H4-OOC-C2H3 (0,02 mol)
→ %Z = 24, 09%.
10


Câu 77: Chọn B.
Đặt n HCl = n H 2SO4 = y → n H + = 3y
Đoạn 1: H2SO4 dư + Ba(OH)2
→ n H2SO4 dư = 0,3
→ n H + phản ứng với Al = 3y – 0,6
→ n Al = x = y − 0, 2
m ↓ max=78x+233y=139,9

→ x = 0,3 và y = 0,5
Khi kết tủa đạt max thì các sản phẩm chứa Ba gồm BaSO4 (0,5) và BaCl2 (0,25)
Bảo toàn Ba → a = 0, 75
→ a / x = 2,5
Câu 78: Chọn C.
M F = 36, 6 → F gồm CH5N (0,15) và C2H7N (0,1)
3 muối cùng C -> Mỗi muối 2C
E gồm:
CH3NH3-OOC-COO-NH3-C2H5 (x)
CH3COO-NH3-CH2-COO-NH3-CH3 (y)
HCOO-NH3-CH2-COO-NH3-C2H5 (z)
n NaOH = 2x + 2y + 2z = 0, 4
n CH5 N = x + y = 0,15
n C2 H7 N = x + z = 0,1
→ x = 0, 05; y = 0,1; z = 0, 05
Muối gồm (COONa)2 (x), CH3COONa (y), GlyNa (y + z) và HCOONa (z)
→ %(COONa) 2 = 20, 40%
Câu 79: Chọn A.
n NaOH = n GlyNa + n AlaNa = 0, 68
n H2O = n A = 0,14
Bảo toàn khối lượng → m A = 46,88
Khi đốt 46,88 gam A thì ta thu được:
n CO2 = 2n GlyNa + 3n AlaNa = 1, 76
n H2O = (2n GlyNa + 3n AlaNa ) + 0,14 − 0, 68 / 2 = 1,56
→ m CO2 + m H2 O = 105,52
Tỷ lệ:
Đốt 46,88 gam A -> 105,52 gam CO2 & H2O
……..m……………..63,312………………
11



→ m = 28,128
Câu 80: Chọn D.
(a) Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2
KNO3 -> KNO2 + O2
(b) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc nóng -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(c) CO2 + Ca(OH)2 dư -> CaCO3 + H2O
(d) KHSO4 + NaHCO3 -> K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
2+
+

3+
(e) Fe + H + NO3 → Fe + NO + H 2 O
(g) Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

12



×