Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 </b>
<b>Câu 1.</b> Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
<b>A. </b>120. <b>B. </b>25. <b>C. </b>15. <b>D. </b>10.
<b>Câu 2.</b> Cho cấp số nhân
<i>u</i> và công bội <i>q</i>2. Giá trị của <i>u</i><sub>10</sub> bằng
<b>A. </b>2 . 8 <b>B. </b>29. <b>C. </b> 1<sub>10</sub>
2 . <b>D. </b>
37
2 .
<b>Câu 3.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
<b>A. </b>
<b>Câu 4.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
<b>A. </b><i>x</i> 2. <b>B. </b><i>x</i> 3. <b>C. </b><i>x</i>1. <b>D. </b><i>x</i>3.
<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b>2 . <b>B. </b>3. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>1.
<b>Câu 6.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
<b>Câu 7.</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
<b>A. </b>
<b>Câu 8.</b> Gọi <i>P</i> là số giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21 và <i>y</i><i>x</i>21. Tìm <i>P</i><b>.</b>
<b>A. </b>
<b>Câu 9.</b> Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log 5<sub>5</sub>
<b>A. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>B. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>C. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>D. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>.
<b>Câu 10.</b> Tính đạo hàm của hàm số 1
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>A. </b> 2
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>B. </b>
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>C. </b> 2
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>D. </b> ln 2.
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> .
<b>Câu 11.</b> Tìm tập xác định của hàm số
1
2 <sub>3</sub>
3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b>\ 1; 2
<b>Câu 12.</b> Tìm nghiệm của phương trình 1
3<i>x</i> 27
<b>A. </b><i>x</i>10 <b>B. </b><i>x</i>9 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i>4
<b>Câu 13.</b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>
<b>A. </b><i>x</i>18. <b>B. </b><i>x</i>25. <b>C. </b><i>x</i>39. <b>D. </b><i>x</i>3.
<b>Câu 14.</b> Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>. </sub>
<b>Câu 15.</b> Tìm họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b>
2
3
d cos
2
<i>x</i>
<i>f x x</i> <i>x C</i>
<b>C. </b>
2
3
d cos
2
<i>x</i>
<i>f x x</i> <i>x C</i>
<b>Câu 16.</b> Cho
2
2
d 1
<i>f x</i> <i>x</i>
4
2
d 4
<i>f t</i> <i>t</i>
4
2
d
<i>f y</i> <i>y</i>
<b>A. </b><i>I</i>5. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i>3. <b>D. </b><i>I</i> 5.
<b>Câu 17.</b> Biết
3
1
2
ln ,
<i>x</i>
<i>dx</i> <i>a b</i> <i>c</i>
<i>x</i>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
<b>A. </b><i>S</i> 7. <b>B. </b><i>S</i>5. <b>C. </b><i>S</i>8. <b>D. </b><i>S</i>6.
<b>Câu 18.</b> Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là
<b>A. </b> 3 5<i>i</i>. <b>B. </b> 5 3<i>i</i>. <b>C. </b>5 3 <i>i</i>. <b>D. </b> 5 3<i>i</i>.
<b>Câu 19.</b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 <i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub> 1 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng
<b>A. </b>4. <b>B. </b>4<i>i</i>. <b>C. </b>1. <b>D. </b><i>i</i>.
<b>Câu 20.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, 3 điểm <i>A B C</i>, , lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức
1 3 7 , 2 9 5
<i>z</i> <i>i z</i> <i>i</i>và <i>z</i><sub>3</sub> 5 9<i>i</i>. Khi đó, trọng tâm <i>G</i> là điểm biểu diễn của số phức nào
sau đây?
<b>A. </b><i>z</i> 1 9<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 3 3<i>i</i>. <b>C. </b> 7
3
<i>z</i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 2<i>i</i>.
<b>Câu 21.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Biết <i>SA</i>
<b>A. </b>
4
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
4
<i>a</i>
<b>D. </b>
<b>Câu 22.</b> Cho khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>. có<i>B C</i> 3<i>a</i>, đáy<i>ABC</i>là tam giác vuông cân tại <i>B</i>
và<i>AC</i><i>a</i> 2. Tính thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>. .
<b>A. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>B. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>C. </b>
3
2
3
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>D. </b>
3
6 2
<i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Câu 23.</b> Cho mặt cầu bán kính
<b>A. </b>
. <b>B. </b>
. <b>D. </b>
<b>Câu 24.</b> Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vng bằng .<i>a</i> Tính
diện tích xung quanh của hình nón.
<b>A. </b>
2
2 2
3
<i>a</i>
. <b>B. </b>
2
2
4
<i>a</i>
. <b>C. </b>
2
2
2
<i>a</i>
.
<b>Câu 25.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 26.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
<b>A. </b>
<b>Câu 27.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm <i>M</i>
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60 <b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60
<b>Câu 28.</b> Trong không gian Oxy<i>z</i>, cho điểm <i>M</i>
<b>A. </b>
. <b>B. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>C. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>D. </b>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
<b>Câu 29.</b> Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để
trong 4 người được chọn đều là nam bằng
<b>A. </b><i>C</i>
<i>C</i>
4
8
4
13
. <b>B. </b><i>A</i>
<i>C</i>
4
5
4
8
. <b>C. </b><i>C</i>
<i>C</i>
4
5
4
13
. <b>D. </b><i>C</i>
<i>A</i>
4
8
4
13
.
<b>Câu 30.</b> Tìm m để hàm số cos 2
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
nghịch biến trên khoảng 0 ;2
<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b> 0
1 2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b><i>m</i>2. <b>D. </b><i>m</i>2.
<b>Câu 31.</b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
2
1 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
trên khoảng
<b>A. </b>không tồn tại. <b>B. </b>3. <b>C. </b> 1 2. <b>D. </b>0.
<b>Câu 32.</b> Tập nghiệm của bất phương trình
2
4 14
2 3 <i>x</i> <i>x</i> 7 4 3 là:
<b>A. </b>
<b>Câu 33.</b> Cho
12<i>A</i>7<i>B</i>.
<b>A. </b> 23
252 <b>B. </b>
241
252 <b>C. </b>
52
9 <b>D. </b>
7
9
<b>Câu 34.</b> Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện
1 2
<i>w</i> <i>z</i><i>z</i> .
<b>A. </b>100<b>.</b> <b>B. </b> 10<b>.</b> <b>C. </b>5<b>.</b> <b>D. </b>10<b>.</b>
<b>Câu 35.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i>có đáy là tam giác vng tại <i>B</i>, cạnh bên <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng
đáy, <i>AB</i>2<i>a</i>, 0
60
<i>BAC</i> và <i>SA</i><i>a</i> 2. Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng
<b>A. </b> 0
30 . <b>B. </b> 0
45 . <b>C. </b> 0
60 . <b>D. </b> 0
90 .
<b>Câu 36.</b> Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. có tất cả các cạnh bằng <i>a</i>. Gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>CC</i>
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ <i>M</i> đến mặt phẳng
<b>A. </b> 21
14
<i>a</i>
. <b>B. </b> 2
2
<i>a</i>
. <b>C. </b> 21
7
<i>a</i>
. <b>D. </b> 2
4
<i>a</i>
.
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
<b>A. </b><i>R</i>2. <b>B. </b><i>R</i> 3. <b>C. </b><i>R</i>3. <b>D. </b><i>R</i> 2.
<b>Câu 38.</b> Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 1 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )<i>P</i> đồng thời cắt và vng góc với <i>d</i>có
phương trình là:
<b>A. </b>
1
4
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>B. </b>
3
2 4
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
3
2 4
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>D. </b>
3 2
2 6
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 39.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Số điểm cực trị của hàm số
<i>g x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> là
<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>8. <b>D. </b>10.
<b>Câu 40.</b> Có bao nhiêu cặp số nguyên
<b>A. </b>2021 . <b>B. </b>7 . <b>C. </b>9 . <b>D. </b>2020 .
<b>Câu 41.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
1
0
d
<i>I</i>
<b>A. </b>
4
. <b>B. </b>
16
. <b>C. </b>
20
. <b>D. </b>
6
<b>Câu 42.</b> Cho số phức <i>z</i> <i>a bi</i> ,
và
3
1
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z i</i>
. Tính <i>P</i><i>a b</i> .
<b>A. </b><i>P</i>7. <b>B. </b><i>P</i> 1. <b>C. </b><i>P</i>1. <b>D. </b><i>P</i>2.
<b>Câu 43.</b> Cho hình lăng trụ tam giác <i>ABC A B C</i>. có đáy là tam giác vng tại <i>A</i>, <i>AB</i>2, <i>AC</i> 3. Góc
<sub>90</sub>
<i>CAA</i> , <i>BAA</i> 120. Gọi <i>M</i> là trung điểm cạnh <i>BB</i> (<i>tham khảo hình vẽ</i>). Biết <i>CM</i> vng
góc với <i>A B</i> , tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
<b>A. </b>
3 1 33
8
<i>V</i>
. <b>B. </b> 1 33
8
<i>V</i> . <b>C. </b>
3 1 33
4
<i>V</i>
. <b>D. </b> 1 33
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
<b>Câu 44.</b> Cho hình trụ có đáy là hai đường trịn tâm <i>O</i> và <i>O</i>, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2<i>a</i>.
Trên đường tròn đáy có tâm <i>O</i> lấy điểm <i>A</i>, <i>D</i> sao cho <i>AD</i>2 3<i>a</i>; gọi <i>C</i> là hình chiếu vng
góc của <i>D</i> lên mặt phẳng chứa đường tròn
<b>A. </b>tan 3 <b>B. </b>tan 1
2
<b>C. </b>tan1 <b>D. </b>tan 3
3
<b>Câu 45.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
<b>A. </b>
<b>Câu 46.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
Hỏi phương trình 1 1 1 6 1 2 7 1
cos 2 cos sin 2 0
2 2 3 4 24 2
<i>f</i><sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <sub> </sub>
có bao nhiêu nghiệm
trong khoảng ; 2 ?
4
<b>A. </b>2. <b>B. </b>6. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 47.</b> Cho 2 số thực dương <i>x y</i>, thỏa mãn log<sub>3</sub><sub></sub>
<b>A. </b> <sub>min</sub> 11
2
<i>P</i> <b>. </b> <b>B. </b> <sub>min</sub> 27
5
<i>P</i> <b>. </b> <b>C. </b><i>P</i><sub>min</sub> 5 6 3<b>. </b> <b>D. </b><i>P</i><sub>min</sub> 3 6 2<b>. </b>
<b>Câu 48.</b> Một cái cổng hình Parabol như hình vẽ sau. Chiều cao <i>GH</i> 4<i>m</i>, chiều rộng <i>AB</i>4<i>m</i>,
0,9
<i>AC</i><i>BD</i> <i>m</i>. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật <i>CDEF</i> tơ đậm có giá
là 1200000 đồng/<i>m</i>2<sub>, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng</sub>/<i>m</i>2. Hỏi tổng
số tiền để làm hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
<b>Câu 49.</b> Biết số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>iz</i> 3 <i>z</i> 2 <i>i</i> và
bằng:
<b>A. </b>2
5. <b>B. </b>
1
5. <b>C. </b>
2
5
. <b>D. </b> 1
5
.
<b>Câu 50.</b> Trong không gian Oxyz, cho điểm <i>A</i>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
<b>BẢNG ĐÁP ÁN </b>
1.A 2.A 3.A 4.A 5.D 6.B 7.A 8.B 9.C 10.D
11.B 12.D 13.B 14.A 15.C 16.D 17.A 18.C 19.A 20.C
21.C 22.C 23.D 24.D 25.C 26.D 27.A 28.B 29.C 30.B
31.B 32.A 33.D 34.D 35.B 36.A 37.D 38.C 39.B 40.B
41.C 42.D 43.C 44.D 45.C 46.D 47.D 48.A 49.D 50.A
<b>Câu 1.</b> Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
<b>A. </b>120. <b>B. </b>25. <b>C. </b>15. <b>D. </b>10.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 5 phần tử.
<b>Câu 2.</b> Cho cấp số nhân
<i>u</i> và công bội <i>q</i>2. Giá trị của <i>u</i><sub>10</sub> bằng
<b>A. </b>2 . 8 <b>B. </b>29. <b>C. </b> 1<sub>10</sub>
2 . <b>D. </b>
37
2 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
Ta có: 1 9 9 8
10 1
1
1
. .2 2
2
2
<i>u</i>
<i>u</i> <i>u q</i>
<i>q</i>
.
<b>Câu 3.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
<b>A. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
<b>Câu 4.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
<b>A. </b><i>x</i> 2. <b>B. </b><i>x</i> 3. <b>C. </b><i>x</i>1. <b>D. </b><i>x</i>3.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
Qua <i>x</i> 2, đạo hàm <i>f</i>
<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b>2 . <b>B. </b>3. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>1.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D </b>
0
0 1 4 0 1
4
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
.
Lập bảng biến thiên của hàm số <i>f x</i>
Vậy hàm số đã cho có một điểm cực đại.
<b>Câu 6.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có lim
<i>x</i> <i>f x</i> và <i>x</i>lim <i>f x</i>
có phương trình <i>y</i>3 và <i>y</i>0.
Và
0
lim
<i>x</i> <i>f x</i> nên hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình <i>x</i>0.
<b>Câu 7.</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
<b>A. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số <i>a</i>0 nên chỉ có hàm số
<b>Câu 8.</b> Gọi <i>P</i> là số giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21 và <i>y</i><i>x</i>21. Tìm <i>P</i><b>.</b>
<b>A. </b>
<b>Lời giải</b>
Xét phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21và <i>y</i><i>x</i>21:
3 2 2 3 2 0
1 1 2 0
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Với
Với
Nên hai đồ thị trên có hai giao điểm là
<b>Câu 9.</b> Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log 5<sub>5</sub>
<b>A. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>B. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>C. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>D. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Ta có: log 5<sub>5</sub>
<b>Câu 10.</b> Tính đạo hàm của hàm số 1
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>A. </b> 2
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>B. </b>
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> .
<b>C. </b> 2
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>D. </b> ln 2.
2<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> .
<b>Lờigiải </b>
Ta có
1 .2 2 . 1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
ln 2.
2<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 11.</b> Tìm tập xác định của hàm số
1
2 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b>\ 1; 2
<b>C. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Điều kiện xác định là <i>x</i>23<i>x</i> 2 0 <i>x</i>
Vậy tập xác định của hàm số là <i>D</i>
<b>Câu 12.</b> Tìm nghiệm của phương trình 1
3<i>x</i> 27
<b>A. </b><i>x</i>10 <b>B. </b><i>x</i>9 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i>4
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnD </b>
1 3
3<i>x</i> 3 <i>x</i> 1 3<i>x</i>4.
<b>Câu 13.</b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>
<b>A. </b><i>x</i>18. <b>B. </b><i>x</i>25. <b>C. </b><i>x</i>39. <b>D. </b><i>x</i>3.
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
2
log <i>x</i>7 5 <i>x</i>72 <i>x</i>25.
<b>Câu 14.</b> Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b><i>x</i>23<i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>2<i>x</i>23<i>x</i><i>C</i>. <b>C. </b><i>x</i>2<i>C</i>. <b>D. </b>2<i>x</i>2<i>C</i>.
<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>
Ta có
<b>Câu 15.</b> Tìm họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b>
2
3
d cos
2
<i>x</i>
<i>f x x</i> <i>x C</i>
<b>C. </b>
2
3
d cos
2
<i>x</i>
<i>f x x</i> <i>x C</i>
<b>Lờigiải </b>
Ta có
2
3
d 3 sin d cos
2
<i>x</i>
<i>f x x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x C</i>
<b>Câu 16.</b> Cho
2
2
d 1
<i>f x</i> <i>x</i>
4
2
d 4
<i>f t</i> <i>t</i>
4
2
d
<i>f y</i> <i>y</i>
<b>A. </b><i>I</i>5. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i> 3. <b>D. </b><i>I</i> 5.
<b>Lờigiải </b>
Ta có:
4 4
2 2
d d
<i>f t</i> <i>t</i> <i>f x</i> <i>x</i>
4 4
2 2
d d
<i>f y</i> <i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i>
Khi đó:
2 4 4
2 2 2
d d d
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
4 4 2
2 2 2
d d d 4 1 5
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
Vậy
2
d 5
<i>f y</i> <i>y</i>
<b>Câu 17.</b> Biết
3
1
2
ln ,
<i>x</i>
<i>dx</i> <i>a b</i> <i>c</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>S</i> 7. <b>B. </b><i>S</i>5. <b>C. </b><i>S</i>8. <b>D. </b><i>S</i>6.
<b>Lờigiải</b>
Ta có
3 3 3 3
3
1
1 1 1 1
2 2 2
1 2 2 ln 2 2 ln 3.
<i>x</i>
<i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Do đó <i>a</i>2,<i>b</i>2,<i>c</i> 3 <i>S</i> 7.
<b>Câu 18.</b> Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là
<b>A. </b> 3 5<i>i</i>. <b>B. </b> 5 3<i>i</i>. <b>C. </b>5 3 <i>i</i>. <b>D. </b> 5 3<i>i</i>.
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>
Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là 5 3 <i>i</i>
<b>Câu 19.</b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 <i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub> 1 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng
<b>A. </b>4. <b>B. </b>4<i>i</i>. <b>C. </b>1. <b>D. </b><i>i</i>.
<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Suy ra phần ảo của <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng 4.
<b>Câu 20.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, 3 điểm <i>A B C</i>, , lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức
1 3 7 , 2 9 5
<i>z</i> <i>i z</i> <i>i</i>và <i>z</i><sub>3</sub> 5 9<i>i</i>. Khi đó, trọng tâm <i>G</i> <sub> là điểm biểu diễn của số phức nào </sub>
sau đây?
<b>A. </b><i>z</i> 1 9<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 3 3<i>i</i>. <b>C. </b> 7
3
<i>z</i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 2<i>i</i>.
<b>Lờigiải </b>
Ta có: <i>A</i>
Trọng tâm của tam giác <i>ABC</i> là 7; 1
3
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
Vậy trọng tâm <i>G</i> <sub> là điểm biểu diễn của số phức </sub> 7
3
<i>z</i> <i>i</i>.
<b>Câu 21.</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Biết <i>SA</i>
<b>A. </b>
4
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
4
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
3
4
<i>a</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Ta có <i>SA</i> là đường cao hình chóp
Tam giác <i>ABC</i> đều cạnh <i>a</i><sub> nên </sub>
2
3
4
<i>ABC</i>
<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub>
Vậy thể tích cần tìm là:
2 3
.
1 3
. . 3
3 4 4
<i>S ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i> .
<b>Câu 22.</b> Cho khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>. có<i>B C</i> 3<i>a</i>, đáy<i>ABC</i>là tam giác vuông cân tại <i>B</i>
và<i>AC</i><i>a</i> 2. Tính thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>. .
<b>A. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>B. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>C. </b>
3
2
3
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>D. </b>
3
6 2
<i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Đáy<i>ABC</i> là tam giác vuông cân tại <i>B</i><sub> và</sub> 2 2
2 2
<i>AC</i> <i>a</i>
<i>AC</i><i>a</i> <i>BC</i> <i>AC</i> <i>a</i>.
<i>BB C</i>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
3
2
1 1 1 2
2 2
3 <i>ABC</i> 3 2 3
<i>a</i>
<i>V</i> <i>BB S</i> <sub></sub> <i>a</i> <i>a</i> .
Vậy thể tích của khối lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. là
3
2
3
<i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Câu 23.</b> Cho mặt cầu bán kính
<b>A. </b>
. <b>B. </b>
. <b>D. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
Diện tích của mặt cầu có bán kính
4 4 .5 100
<i>S</i>
<b>Câu 24.</b> Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vng bằng .<i>a</i> Tính
diện tích xung quanh của hình nón.
<b>A. </b>
2
2 2
3
<i>a</i>
. <b>B. </b>
2 <sub>2</sub>
4
<i>a</i>
. <b>C. </b>
2 <sub>2</sub>
2
<i>a</i>
.
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnD </b>
Ta có tam giác <i>SAB</i> vng cân tại <i>S</i> có <i>SA</i><i>a</i>.
Khi đó: 2,
2
<i>a</i>
<i>R</i><i>OA</i> <i>l</i><i>SA</i><i>a</i>. Nên
2
2 2
. . .
2 2
<i>xq</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>Rl</i> <i>a</i>
<b>Câu 25.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>
<i>AB</i>
hay <i>AB</i>
<b>Câu 26.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
<b>A. </b>
<b>Lờigiải </b>
Tâm của mặt cầu
<b>Câu 27.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm <i>M</i>
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60 <b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>M</i>
1 <i>x</i>1 2 <i>y</i>2 3 <i>z</i>3 0 <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120.
<b>Câu 28.</b> Trong không gian Oxy<i>z</i>, cho điểm <i>M</i>
<b>A. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>B. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>C. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>D. </b>
2
1 2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnB </b>
Mặt phẳng
đường thẳng đi qua <i>M</i>
phương. Vậy phương trình tham số là
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
.
<b>Câu 29.</b> Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để
trong 4 người được chọn đều là nam bằng
<b>A. </b><i>C</i>
<i>C</i>
4
8
4
13
. <b>B. </b><i>A</i>
<i>C</i>
4
5
4
8
. <b>C. </b><i>C</i>
<i>C</i>
4
5
4
13
. <b>D. </b><i>C</i>
<i>A</i>
4
8
4
13
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Chọn 4 người trong 13 người hát tốp ca có <i>C</i><sub>13</sub>4 . Nên ( )<i>n</i> <i>C</i><sub>13</sub>4
Gọi A là biến cố chọn được 4 người đều là nam và ( )<i>n A</i> <i>C</i>4
5
Nên xác suất của biến cố A là ( )<i>P A</i> <i>C</i>
<i>C</i>
4
5
4
13
.
<b>Câu 30.</b> Tìm m để hàm số cos 2
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
nghịch biến trên khoảng 0 ;2
<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b> 0
1 2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b><i>m</i>2. <b>D. </b><i>m</i>2.
<b>Lờigiải</b>
Đặt <i>t</i>cos<i>x</i>.
Ta có: sin 0 , 0;
2
<sub> </sub> <sub></sub>
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> .
hàm số <i>t</i>cos<i>x</i> nghịch biến trên khoảng 0 ;
2
.
Do đó hàm số cos 2
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
nghịch biến trên khoảng 0 ;2
hàm số
2
<i>t</i>
<i>y</i>
<i>t</i> <i>m</i>
đồng biến trên
Tập xác định <i>D</i>\
<i>t</i> <i>m</i>
đồng biến trên khoảng
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
2 0 2
1 2
1 1
0
0 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Vậy với 0
1 2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
thì hàm số cos 2
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
nghịch biến trên khoảng 0 ;2
.
<b>Câu 31.</b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
2
1 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
trên khoảng
<b>A. </b>không tồn tại. <b>B. </b>3. <b>C. </b> 1 2. <b>D. </b>0.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>
Hàm số xác định và liên tục trên khoảng
2
2 2
2 2
1 <i>x</i> .
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
0 .
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
Bảng biến thiên:
Vậy
0;
min<i>y</i> <i>f</i> 2 3.
<b>Câu 32.</b> Tập nghiệm của bất phương trình
2 <sub>4</sub> <sub>14</sub>
2 3 <i>x</i> <i>x</i> 7 4 3 là:
<b>A. </b>
<b>Lờigiải</b>
Ta có 7 4 3
2
4 14 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>24<i>x</i>120 6 <i>x</i> 2.
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm
<b>Câu 33.</b> Cho
12<i>A</i>7<i>B</i>.
<b>A. </b> 23
252 <b>B. </b>
241
252 <b>C. </b>
52
9 <b>D. </b>
7
9
<b>Lờigiải</b>.
Đặt <i>t</i> 3<i>x</i>2 d 3d d d
3
<i>t</i>
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
Khi đó.
2 3 2 d d
3 3
<i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>t</i>
8 7
7 6
2 2 2
2 d
9 9 8 7
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 4
3 2 3 2
36 <i>x</i> 63 <i>x</i> <i>C</i>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Từ đó ta có 1
36
<i>A</i> , 4
63
<i>B</i> . Suy ra 12 7 7
9
<i>A</i> <i>B</i> .
<b>Câu 34.</b> Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện
1 2
<i>w</i> <i>z</i><i>z</i> .
<b>A. </b>100<b>.</b> <b>B. </b> 10<b>.</b> <b>C. </b>5<b>.</b> <b>D. </b>10<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
Ta có
1 3
<i>i</i>
<i>z</i>
<i>i</i>
2
<i>z</i> <i>i</i>
Suy ra <i>w</i> 1 2<i>z</i><i>z</i>2 8 6<i>i</i>, w 8262 10
<b>Câu 35.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i>có đáy là tam giác vng tại <i>B</i>, cạnh bên <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng
đáy, <i>AB</i>2<i>a</i>, 0
60
<i>BAC</i> và <i>SA</i><i>a</i> 2. Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng
<b>A. </b> 0
30 . <b>B. </b> 0
45 . <b>C. </b> 0
60 . <b>D. </b> 0
90 .
<b>Lời giải </b>
Trong mặt phẳng
Mà <i>BH</i> <i>SA</i> <i>BH</i>
Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng
Xét tam giác <i>ABH</i>vuông tại <i>H</i>, <i><sub>BH</sub></i><sub></sub> <i><sub>AB</sub></i><sub>.sin 60</sub>0 <sub>2 .</sub> 3
2
<i>a</i>
<i>a</i> 3
0
.cos 60
<i>AH</i> <i>AB</i> 2 .1
2
<i>a</i>
<i>a</i>.
Xét tam giác <i>SAH</i> vuông tại <i>S</i>, 2 2
<i>SH</i> <i>SA</i> <i>AH</i> <sub></sub>
Xét tam giác <i>SBH</i> vng tại <i>H</i>có <i>SH</i> <i>HB</i><i>a</i> 3 suy ra tam giác <i>SBH</i> vuông tại <i>H</i>.
Vậy 0
45
<i>BSH</i> .
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
<b>A. </b> 21
14
<i>a</i>
. <b>B. </b> 2
2
<i>a</i>
. <b>C. </b> 21
7
<i>a</i>
. <b>D. </b> 2
4
<i>a</i>
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn </b> <b>A. </b>
<i>C M</i> <i>A BC</i> <i>C</i>, suy ra
, <sub>1</sub>
2
,
<i>d M</i> <i>A BC</i> <i><sub>C M</sub></i>
<i>C C</i>
<i>d C</i> <i>A BC</i>
<sub></sub>
.
Ta có
2 3
. .
1 1 1 3 3
. . . .
3 3 3 4 12
<i>C A BC</i> <i>ABC A B C</i> <i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>C C S</i> <i>a</i> .
Lại có <i>A B</i> <i>a</i> 2, <i>CB</i><i>a</i>, <i>A C</i> <i>a</i> 2
2
7
4
<i>A BC</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
.
Suy ra
3
.
2
3
3.
3 <sub>12</sub> 21
,
7
7
4
<i>C A BC</i>
<i>A BC</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i>
<i>d C</i> <i>A BC</i>
<i>S</i> <i>a</i>
.
Vậy
2 2 7 14
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d M</i> <i>A BC</i> <i>d C</i> <i>A BC</i> .
<b>Câu 37.</b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>R</i>2. <b>B. </b><i>R</i> 3. <b>C. </b><i>R</i>3. <b>D. </b><i>R</i> 2.
<b>Lờigiải</b>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Ta có: 2
1
<i>MA</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> ; 2 2
2
<i>MB</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> ; 2 2 2
3
<i>MC</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> .
2 2 2
<i>MA</i> <i>MB</i> <i>MC</i>
1 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
2<i>x</i> 1 <i>y</i> 2 <i>x</i> <i>z</i> 3
Vậy tập hợp các điểm <i>M</i> thỏa mãn <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2 là mặt cầu có bán kính là <i>R</i> 2.
<b>Câu 38.</b> Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 1 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )<i>P</i> đồng thời cắt và vng góc với <i>d</i>có
phương trình là:
<b>A. </b>
1
4
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>B. </b>
3
2 4
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>D. </b>
3 2
2 6
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>
<i>d</i>:
1 2
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
Gọi là đường thẳng nằm trong ( )<i>P</i> vng góc với <i>d</i>.
; ( 1; 4;3)
<i>d</i> <i>P</i>
<i>u</i><sub></sub> <sub></sub><i>u n</i> <sub></sub>
Gọi A là giao điểm của <i>d</i>và ( )<i>P</i> . Tọa độ A là nghiệm của phương trình:
( 1 2 ) <i>t</i> ( t) ( 2 2 t) 1 0 t 2 <i>A</i>(3; 2; 2)
Phương trình qua (3; 2; 2)<i>A</i> có vtcpu ( 1; 4;3)
có dạng:
3
2 4
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 39.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>g x</sub></i>
<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>8. <b>D. </b>10.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>
Từ đồ thị ta thấy hàm số trên có phương trình là <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2. Vậy ta có:
2
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
3
<i>g x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> .
Suy ra
3 3 4 4 2
<i>g x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
3 2 3 2
4 3 2 4 3 2
4 3 2 4 3 2
4 3 2 4 3 2
0 3 4 4 2 0
0
0, 6930
1, 4430
4 3 4 0 4 3 4 0
1, 21195
2 1 2 1 0
2, 0754
2 1 2 1 0
0, 6710
2 0 2 0 <sub>1,9051</sub>
1
<i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
2
<i>x</i>
Phương trình <i>g x</i>
<b>Câu 40.</b> Có bao nhiêu cặp số nguyên
3
3<i>x</i> 3 6 9 log
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
?
<b>A. </b>2021 . <b>B. </b>7 . <b>C. </b>9 . <b>D. </b>2020 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
1
3
3<i>x</i> <i>x</i>1 3<i>y</i>log 3<i>y</i>
Đặt 1
3
3<i>x</i> <sub></sub><i><sub>u</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub>1 log <i><sub>u u</sub></i>, <sub></sub>0 <sub>, suy ra: </sub>
3 3
log 3 log 3
<i>u</i> <i>u</i> <i>y</i> <i>y</i> .
Xét hàm số <i>f t</i>
ln 3
<i>f</i> <i>t</i>
<i>t</i>
, <i>t</i> 0 nên từ
Khi đó ta có: <sub>3</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i>x</i>1<sub></sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i>x</i>2
Theo giả thiết: 1 2021
0 2021
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<b></b>
, suy ra:
2
3
0 2 log 2021 6, 928
1 3<i>x</i> 2021
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
0 2 6 2 8
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b></b> <b></b>
(có 7 số)
Từ
<b>Câu 41.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
1
0
d
<i>I</i>
<b>A. </b>
4
. <b>B. </b>
16
. <b>C. </b>
20
. <b>D. </b>
6
.
<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnC </b>
Lấy tích phân hai vế, ta có
1 1
2 2
0 0
4 .<i>x f x</i> 3<i>f</i> 1 <i>x</i> d<i>x</i> 1 <i>x</i> d<i>x</i> *
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Xét tích phân
1
2
0
1 d
<i>J</i>
1 2 2
2 2 2
0 0 0
1 d 1 sin .cos d cos d
<i>J</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>t t</i>
2 <sub>2</sub>
0 0
1 1 sin 2
1 cos 2 d
2 2 2 4
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Xét tích phân
2
0
4 . d
<i>K</i>
1 1 1
2
0 0 0
4 . d 2 d 2 d
<i>K</i>
Xét tích phân
0
3 1 d
<i>L</i>
1 0 1 1
0 1 0 0
3 1 d 3 d 3 d 3 d
<i>L</i>
Vậy
1 1
0 0
* 5 d d
4 20
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<b>Câu 42.</b> Cho số phức <i>z</i> <i>a bi</i> ,
và
3
1
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z i</i>
. Tính <i>P</i><i>a b</i> .
<b>A. </b><i>P</i>7. <b>B. </b><i>P</i> 1. <b>C. </b><i>P</i>1. <b>D. </b><i>P</i>2.
<b>Lời giải</b>
Ta có <i>z</i> 1 1
<i>z i</i>
<i>z</i> 1 <i>z</i><i>i</i> <i>a</i> 1 <i>bi</i> <i>a</i>
1
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z i</i>
<i>z</i>3<i>i</i> <i>z</i><i>i</i> <i>a</i>
1
<i>a</i>
<i>b</i>
. Vậy <i>P</i>2.
<b>Câu 43.</b> Cho hình lăng trụ tam giác <i>ABC A B C</i>. có đáy là tam giác vng tại <i>A</i>, <i>AB</i>2, <i>AC</i> 3. Góc
<sub>90</sub>
<i>CAA</i> , <i>BAA</i> 120. Gọi <i>M</i> là trung điểm cạnh <i>BB</i> (<i>tham khảo hình vẽ</i>). Biết <i>CM</i> vng
góc với <i>A B</i> , tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
<b>A. </b>
3 1 33
8
<i>V</i>
. <b>B. </b> 1 33
8
<i>V</i> . <b>C. </b>
3 1 33
4
<i>V</i>
. <b>D. </b> 1 33
4
<i>V</i> .
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
Do<i>AC</i><i>AB</i>, <i>AC</i> <i>AA</i> nên <i>AC</i>
Đặt <i>AA</i> <i>x</i>
<i>AM</i> <i>AB</i><i>BM</i> <i>AB</i> <i>AA</i>
.
Suy ra <i>A B AM</i> .
2
<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB</i> <i>AA</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 1 2 1 <sub>.</sub>
2 2
<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB AA</i>
2 1 2 1 <sub>.</sub> <sub>.cos</sub>
2 2
<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB AA</i> <i>BAA</i>
<sub>2</sub>2 1 2 1<sub>.2. .cos120</sub>
2<i>x</i> 2 <i>x</i>
1 2 1 <sub>4</sub>
2<i>x</i> 2<i>x</i>
Do <i>A B</i> <i>AM</i> nên <i>A B AM</i> . 0 1 2 1
4 0
2<i>x</i> 2<i>x</i>
1 33
2
<i>x</i>
.
Lại có . .sin 2.1 33.sin120
2
<i>ABB A</i>
<i>S</i> <i>AB AA</i> <i>BAA</i>
3 1 33
2
(đvdt).
Do <i>AC</i>
3 1 33
1 1 1 33
. . . 3.
3 3 2 2
<i>C ABB A</i> <i>ABB A</i>
<i>V</i> <sub> </sub> <i>AC S</i> <sub> </sub>
<sub></sub>
(đvtt).
Mà <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>
3
<i>C A B C</i> <i>ABC A B C</i>
<i>V</i> <i>V</i> . . . .
2
3
<i>C ABB A</i> <i>ABC A B C</i> <i>C A B C</i> <i>ABC A B C</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
.
Vậy <sub>.</sub> <sub>.</sub>
3 1 33
3 3 1 33
.
2 2 2 4
<i>ABC A B C</i> <i>C ABB A</i>
<i>V</i> <sub> </sub> <i>V</i> <sub> </sub>
(đvtt).
<b>Câu 44.</b> Cho hình trụ có đáy là hai đường trịn tâm <i>O</i> và <i>O</i>, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2<i>a</i>.
Trên đường tròn đáy có tâm <i>O</i> lấy điểm <i>A</i>, <i>D</i> sao cho <i>AD</i>2 3<i>a</i>; gọi <i>C</i> là hình chiếu vng
góc của <i>D</i> lên mặt phẳng chứa đường tròn
<b>A. </b>tan 3 <b>B. </b>tan 1
2
<b>C. </b>tan 1 <b>D. </b>tan 3
3
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>B</i> lên mặt phẳng chứa đường trịn
Ta có thể tích của tứ diện <i>CDAB</i> là
.
1 1 1 1 1 1
.2 . .2 . . . ; .2 . .2 3. ;
3 3 3 2 3 2
<i>ABCD</i> <i>HAD BKC</i> <i>HAD</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>a S</i><sub></sub> <i>a</i> <i>AD d H AD</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>d H AD</i> .
<i><sub>AD</sub></i><sub> của đường tròn </sub>
Theo định lý sin ta có <sub></sub> 2.2 sin 2 3 3
4 4 2
sin
<i>AD</i> <i>AD</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>AHD</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AHD</i>
nên <i><sub>AHD</sub></i><sub></sub><sub>60</sub>0<sub>. </sub>
Do đó (1) xảy ra khi <i>AHD</i> đều <i>AH</i> <i>AD</i>2 3<i>a</i>.
Suy ra: tan tan 2 3
3
2 3
<i>BH</i> <i>a</i>
<i>BAH</i>
<i>AH</i> <i>a</i>
.
<b>Câu 45.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
<b>A. </b>
<b>Lờigiải</b>
Đường thẳng <i>d</i> có một VTCP là <i>u</i><i><sub>d</sub></i>
Gọi <i>M</i> <i>AB</i><i>d</i><i>M</i>
. 0
<i>AB</i><i>d</i> <i>AM u</i> 4<i>t t</i> 3 3 <i>t</i> 0 <i>t</i> 1<i>AM</i>
1
: 2
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>AB</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
.
Ta có: <i>B</i><i>AB</i>
2
1
2 1 0
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub> </sub>
1
0
3
2
<i>t</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
<i>B</i>
.
<i><b>K</b></i>
<i><b>α</b></i>
<i><b>H</b></i>
<i><b>O</b></i>
<i><b>C</b></i>
<i><b>D</b></i>
<i><b>B</b></i>
<i><b>A</b></i>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
<b>Câu 46.</b> Cho hàm số <i>f x</i>
Hỏi phương trình 1 1 1 6 1 2 7 1
cos 2 cos sin 2 0
2 2 3 4 24 2
<i>f</i><sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <sub> </sub>
có bao nhiêu nghiệm
trong khoảng ; 2 ?
4
<b>A. </b>2 . <b>B. </b>6. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>3.
<b>Lời giải </b>
+ Phương trình
3 2
2 1 6 4 2 1 1 1 1 1
cos cos cos cos .
3 2 3 2 2 2
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
(*)
+ Xét hàm số
3
<i>g t</i> <i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> trên
Ta có: <i>g t</i>'
Từ tương giao giữa đồ thị <i>f</i> ' và Parabol <i>y</i>
Suy ra: <i>f</i> '
+ Do đó:
(*)
cos cos , do cos 0;1 cos 2 0 .
2 2 4 2
<i>k</i>
<i>g</i> <i>x</i> <i>g</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
Dễ dàng suy ra phương trình có 3 nghiệm trên khoảng ; 2 .
4
.
<b>Câu 47.</b> Cho 2 số thực dương <i>x y</i>, thỏa mãn log<sub>3</sub><sub></sub>
<b>A. </b> <sub>min</sub> 11
2
<i>P</i> <b>. </b> <b>B. </b> <sub>min</sub> 27
5
<i>P</i> <b>. </b> <b>C. </b><i>P</i><sub>min</sub> 5 6 3<b>. </b> <b>D. </b><i>P</i><sub>min</sub> 3 6 2<b>. </b>
<b>Lờigiải </b>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
<sub></sub> <sub></sub> <b>. </b>
<sub></sub> <sub></sub>
3 3
9
log 1 1 log 1
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
3 3
9 9
log 1 1 2 2 log
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<b>(*). </b>
Xét hàm số <i>f t</i>
<i>t</i>
với mọi <i>t</i>0 nên hàm số <i>f t</i>
luôn đồng biến và liên tục trên
1
<i>x</i>
<i>y</i>
9 8
1
1 1
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
, do <i>x</i>0 nên <i>y</i>
Vậy 2 8 2 2 1 9 2
1 1 1
<i>y</i>
<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
.
Vậy <i>P</i><sub>min</sub> 3 6 2 khi 2
1 2
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
.
<b>Câu 48.</b> Một cái cổng hình Parabol như hình vẽ sau. Chiều cao <i>GH</i> 4<i>m</i>, chiều rộng <i>AB</i>4<i>m</i>,
0,9
<i>AC</i><i>BD</i> <i>m</i>. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật <i>CDEF</i> tơ đậm có giá
là 1200000 đồng/<i>m</i>2<sub>, cịn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng</sub>/<i>m</i>2. Hỏi tổng
số tiền để làm hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
<b>A. </b>11445000 đồng. <b>B. </b>4077000 đồng. <b>C. </b>7368000 đồng. <b>D. </b>11370000 đồng.
<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnA </b>
Gắn hệ trục tọa độ <i>Oxy</i> sao cho <i>AB</i> trùng <i>Ox</i>, <i>A</i> trùng <i>O</i> khi đó parabol có đỉnh <i>G</i>
<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
Vì parabol có đỉnh là <i>G</i>
0
2
2
.2 .2 4
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
1
4
0
<i>a</i>
<sub></sub>
.
Suy ra phương trình parabol là <i>y</i> <i>f x</i>( )<i>x</i>24<i>x</i>.
Diện tích của cả cổng là
4
4 3
2 2 2
0 0
32
4 d 2 m
3 3
<i>x</i>
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub>
Mặt khác chiều cao <i>CF</i> <i>DE</i> <i>f</i>
Diện tích phần xiên hoa là 32 6793
6,14 m
3 1500
<i>xh</i> <i>CDEF</i>
<i>S</i> <i>S</i><i>S</i> .
Vậy tổng số tiền để làm cổng là 6,138.1200000 6793.900000 11441400
1500
đồng.
<b>Câu 49.</b> Biết số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>iz</i> 3 <i>z</i> 2 <i>i</i> và
bằng:
<b>A. </b>2
5. <b>B. </b>
1
5. <b>C. </b>
2
5
. <b>D. </b> 1
5
.
<b>Lờigiải </b>
Đặt <i>z</i> <i>x</i> <i>yi</i> (
3 2
<i>iz</i> <i>z</i> <i>i</i> 2
3 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> 2<i>y</i> 1 0<i>x</i> 2<i>y</i>1
Thay
2 2
2<i>y</i> 1 <i>y</i>
2
Dấu đẳng thức xảy ra khi
Thay
5
<i>x</i> .
Vậy phần thực của số phức <i>z</i> là 1
5
.
<b>Câu 50.</b> Trong không gian Oxyz, cho điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>Q</i>
<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>
Vì <i>d</i> song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2 nên <i>d</i>thuộc mặt trụ trục Oz và bán kính
bằng 2. Có <i>H</i>
Có <i>HA</i>
<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>
Dễ thấy <i>d A d</i>
Khi đó ta có:
0
2
0;2; 2 : 2 ( )
3
2
<i>x</i>
<i>HK</i> <i>HA</i> <i>K</i> <i>d</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>R</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub></sub>
Với <i>t</i>3 ta thấy <i>d</i> đi qua điểm <i>Q</i>.
<b>Theo dõi Fanpage:Nguyễn Bảo Vương</b><b> </b>
<b>Hoặc Facebook: Nguyễn Vương</b><b> </b>
<b>Tham gia ngay:Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)</b><b> /><b>Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương </b>
<b> </b>
Tải nhiều tài liệu hơn tại:<b>