Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

DOWNLOAD PDF

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 </b>


<b>Câu 1.</b> Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?


<b>A. </b>120. <b>B. </b>25. <b>C. </b>15. <b>D. </b>10.


<b>Câu 2.</b> Cho cấp số nhân

<sub> </sub>

<i>u<sub>n</sub></i> với <sub>1</sub> 1
2


<i>u</i>  và công bội <i>q</i>2. Giá trị của <i>u</i><sub>10</sub> bằng


<b>A. </b>2 . 8 <b>B. </b>29. <b>C. </b> 1<sub>10</sub>


2 . <b>D. </b>


37
2 .


<b>Câu 3.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau :


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>A. </b>

0;1

<b>B. </b>

1;

<b>C. </b>

;1

<b>D. </b>

1; 0



<b>Câu 4.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


Điểm cực đại của hàm số đã cho là


<b>A. </b><i>x</i> 2. <b>B. </b><i>x</i> 3. <b>C. </b><i>x</i>1. <b>D. </b><i>x</i>3.


<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>

có đạo hàm <i>f</i>

<sub> </sub>

<i>x</i> <i>x x</i>

<sub></sub>

1

<sub></sub>

<i>x</i>4 ,

<sub></sub>

3  <i>x</i> . Số điểm cực đại của hàm số đã

cho là


<b>A. </b>2 . <b>B. </b>3. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>1.


<b>Câu 6.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.


TUYỂN TẬP ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

2021



<b>ĐỀ SỐ 18</b>

.

<b>MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI-PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021</b>

<b>|</b>

FanPage:

<b>Nguyễn Bảo Vương</b>



<i>y'</i>



<b>+</b>

<i><b>∞</b></i>



0



3



4



3


0



<b>+</b>




3



0

<b>+</b>

<i><b>∞</b></i>



<i><b> ∞</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


<b>Câu 7.</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


<b>A. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

3

3

<i>x</i>

2. <b>B. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

3

3

<i>x</i>

2. <b>C. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

4

2

<i>x</i>

2. <b>D. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

4

2

<i>x</i>

2.


<b>Câu 8.</b> Gọi <i>P</i> là số giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21 và <i>y</i><i>x</i>21. Tìm <i>P</i><b>.</b>


<b>A. </b>

<i>P</i>

0

<b>. </b> <b>B. </b><i>P</i>2<b>. </b> <b>C. </b><i>P</i>1<b>. </b> <b>D. </b>

<i>P</i>

3

<b>. </b>


<b>Câu 9.</b> Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log 5<sub>5</sub>

 

<i>a</i> bằng


<b>A. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>B. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>C. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>D. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>.


<b>Câu 10.</b> Tính đạo hàm của hàm số 1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> 


<b>A. </b> 2



2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>   . <b>B. </b>



 

2
ln 2. 1 1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>    . <b>C. </b> 2


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>   . <b>D. </b> ln 2.

1

1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>    .


<b>Câu 11.</b> Tìm tập xác định của hàm số



1



2 <sub>3</sub>


3 2


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i> là


<b>A. </b>\ 1; 2

. <b>B. </b>

;1

 

 2; 

. <b>C. </b>

1; 2

. <b>D. </b>.


<b>Câu 12.</b> Tìm nghiệm của phương trình 1


3<i>x</i> 27


<b>A. </b><i>x</i>10 <b>B. </b><i>x</i>9 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i>4


<b>Câu 13.</b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>7

5 là


<b>A. </b><i>x</i>18. <b>B. </b><i>x</i>25. <b>C. </b><i>x</i>39. <b>D. </b><i>x</i>3.


<b>Câu 14.</b> Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

 

2<i>x</i>3 là


<b>A. </b><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub>. </sub>


<b>Câu 15.</b> Tìm họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

 

3<i>x</i>sin<i>x</i>.


<b>A. </b>

<sub></sub>

<i>f x x</i>

 

d 3<i>x</i>2cos<i>x C</i> . <b>B. </b>

 



2
3



d cos


2
<i>x</i>


<i>f x x</i>  <i>x C</i>


.


<b>C. </b>

 



2
3


d cos


2
<i>x</i>


<i>f x x</i>  <i>x C</i>


. <b>D. </b>

<sub></sub>

<i>f x x</i>

 

d  3 cos<i>x C</i> .


<b>Câu 16.</b> Cho

<sub> </sub>



2


2


d 1



<i>f x</i> <i>x</i>






,

<sub> </sub>



4


2


d 4


<i>f t</i> <i>t</i>




 


. Tính

<sub> </sub>



4


2
d


<i>f y</i> <i>y</i>



.


<b>A. </b><i>I</i>5. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i>3. <b>D. </b><i>I</i> 5.


<b>Câu 17.</b> Biết
3


1


2


ln ,
<i>x</i>


<i>dx</i> <i>a b</i> <i>c</i>
<i>x</i>




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


<b>A. </b><i>S</i> 7. <b>B. </b><i>S</i>5. <b>C. </b><i>S</i>8. <b>D. </b><i>S</i>6.


<b>Câu 18.</b> Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là


<b>A. </b> 3 5<i>i</i>. <b>B. </b> 5 3<i>i</i>. <b>C. </b>5 3 <i>i</i>. <b>D. </b> 5 3<i>i</i>.


<b>Câu 19.</b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 <i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>  1 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng



<b>A. </b>4. <b>B. </b>4<i>i</i>. <b>C. </b>1. <b>D. </b><i>i</i>.


<b>Câu 20.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, 3 điểm <i>A B C</i>, , lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức
1 3 7 , 2 9 5


<i>z</i>   <i>i z</i>   <i>i</i>và <i>z</i><sub>3</sub>  5 9<i>i</i>. Khi đó, trọng tâm <i>G</i> là điểm biểu diễn của số phức nào
sau đây?


<b>A. </b><i>z</i> 1 9<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 3 3<i>i</i>. <b>C. </b> 7


3


<i>z</i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 2<i>i</i>.


<b>Câu 21.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Biết <i>SA</i>

<i>ABC</i>

và <i>SA</i><i>a</i> 3.
Tính thể tích khối chóp <i>S ABC</i>. .


<b>A. </b>
4
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
4
<i>a</i>
<b>D. </b>


3
3
4
<i>a</i>


<b>Câu 22.</b> Cho khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>.   có<i>B C</i> 3<i>a</i>, đáy<i>ABC</i>là tam giác vuông cân tại <i>B</i>


và<i>AC</i><i>a</i> 2. Tính thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>.   .


<b>A. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>B. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>C. </b>


3
2


3


<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


3


6 2


<i>a</i>


<i>V</i>  .


<b>Câu 23.</b> Cho mặt cầu bán kính

<i>r</i>

5

. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng



<b>A. </b>

500


3





. <b>B. </b>

25

. <b>C. </b>

100



3





. <b>D. </b>

100

.


<b>Câu 24.</b> Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vng bằng .<i>a</i> Tính
diện tích xung quanh của hình nón.


<b>A. </b>
2
2 2
3
<i>a</i>


. <b>B. </b>


2
2
4


<i>a</i>





. <b>C. </b>

<i>a</i>2 2. <b>D. </b>


2
2
2
<i>a</i>

.


<b>Câu 25.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1;1; 2

và <i>B</i>

2; 2;1

. Vectơ <i>AB</i> có tọa độ là


<b>A. </b>

  1; 1; 3

<b>B. </b>

3;1;1

<b>C. </b>

1;1;3

<b>D. </b>

3;3; 1



<b>Câu 26.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

  

<i>S</i> : <i>x</i>1

2

<i>y</i>2

2

<i>z</i>3

24. Tâm của

<sub> </sub>

<i>S</i> có tọa
độ là


<b>A. </b>

1; 2;3

. <b>B. </b>

2; 4; 6 

. <b>C. </b>

2; 4;6

. <b>D. </b>

1; 2; 3 

.


<b>Câu 27.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm <i>M</i>

1; 2; 3

và có một vectơ pháp tuyến <i>n</i>

1; 2;3

.


<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60 <b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60


<b>Câu 28.</b> Trong không gian Oxy<i>z</i>, cho điểm <i>M</i>

1;2; 2

và mặt phẳng

 

<i>P</i> : 2<i>x</i> <i>y</i>3<i>z</i> 1 0. Phương
trình của đường thẳng đi qua <i>M</i> và vng góc với

<sub> </sub>

<i>P</i> là:


<b>A. </b>


1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
  


  

  


. <b>B. </b>


1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

   



. <b>C. </b>


1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

   


. <b>D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


<b>Câu 29.</b> Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để
trong 4 người được chọn đều là nam bằng


<b>A. </b><i>C</i>
<i>C</i>


4
8
4
13



. <b>B. </b><i>A</i>


<i>C</i>


4
5
4
8


. <b>C. </b><i>C</i>


<i>C</i>


4
5
4
13


. <b>D. </b><i>C</i>


<i>A</i>


4
8
4
13


.



<b>Câu 30.</b> Tìm m để hàm số cos 2


cos
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>



 nghịch biến trên khoảng 0 ;2


 


 


 


<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b> 0


1 2


<i>m</i>
<i>m</i>


 <sub></sub> <sub></sub>



. <b>C. </b><i>m</i>2. <b>D. </b><i>m</i>2.


<b>Câu 31.</b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số



2


2


1 2


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


    trên khoảng

0;



<b>A. </b>không tồn tại. <b>B. </b>3. <b>C. </b> 1 2. <b>D. </b>0.


<b>Câu 32.</b> Tập nghiệm của bất phương trình



2
4 14


2 3 <i>x</i>  <i>x</i>  7 4 3 là:


<b>A. </b>

6; 2

. <b>B. </b>

 6

 

 2;

. <b>C. </b>

6; 2

. <b>D. </b>

 ; 6

 

 2;

.


<b>Câu 33.</b> Cho

<sub></sub>

2<i>x</i>

3<i>x</i>2 d

6 <i>x</i> <i>A</i>

3<i>x</i>2

8<i>B</i>

3<i>x</i>2

7<i>C</i> với <i>A B C</i>, , . Tính giá trị của biểu thức


12<i>A</i>7<i>B</i>.



<b>A. </b> 23


252 <b>B. </b>


241


252 <b>C. </b>


52


9 <b>D. </b>


7
9


<b>Câu 34.</b> Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện

<sub></sub>

1<i>i</i>

<sub></sub>

2<i>i z</i>

<sub></sub>

  1 <i>i</i>

<sub></sub>

5<i>i</i>

<sub></sub>

1<i>i</i>

<sub></sub>

. Tính mơđun của số phức
2


1 2
<i>w</i>  <i>z</i><i>z</i> .


<b>A. </b>100<b>.</b> <b>B. </b> 10<b>.</b> <b>C. </b>5<b>.</b> <b>D. </b>10<b>.</b>


<b>Câu 35.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i>có đáy là tam giác vng tại <i>B</i>, cạnh bên <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng
đáy, <i>AB</i>2<i>a</i>,  0


60


<i>BAC</i> và <i>SA</i><i>a</i> 2. Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng

<i>SAC</i>

bằng


<b>A. </b> 0


30 . <b>B. </b> 0


45 . <b>C. </b> 0


60 . <b>D. </b> 0


90 .


<b>Câu 36.</b> Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có tất cả các cạnh bằng <i>a</i>. Gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>CC</i>
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ <i>M</i> đến mặt phẳng

<i>A BC</i>

bằng


<b>A. </b> 21


14
<i>a</i>


. <b>B. </b> 2


2
<i>a</i>


. <b>C. </b> 21


7
<i>a</i>


. <b>D. </b> 2



4
<i>a</i>


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


<b>A. </b><i>R</i>2. <b>B. </b><i>R</i> 3. <b>C. </b><i>R</i>3. <b>D. </b><i>R</i> 2.


<b>Câu 38.</b> Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2


2 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>    


 và mặt phẳng
( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 1 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )<i>P</i> đồng thời cắt và vng góc với <i>d</i>có
phương trình là:


<b>A. </b>


1
4
3


<i>x</i> <i>t</i>



<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
  



 

  


<b>B. </b>


3
2 4
2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



  



  


<b>C. </b>


3
2 4
2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



  


  


<b>D. </b>


3 2
2 6
2



<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



  


  


<b>Câu 39.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

<i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i> có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


Số điểm cực trị của hàm số

<sub> </sub>

3

<sub> </sub>



<i>g x</i>  <i>f x</i>  <i>f x</i> là


<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>8. <b>D. </b>10.


<b>Câu 40.</b> Có bao nhiêu cặp số nguyên

<sub></sub>

<i>x y</i>;

<sub></sub>

thỏa mãn 0 <i>y</i>2021 và 3<i>x</i>3<i>x</i> 6 9<i>y</i>log<sub>3</sub><i>y</i>3?


<b>A. </b>2021 . <b>B. </b>7 . <b>C. </b>9 . <b>D. </b>2020 .


<b>Câu 41.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

0;1 thỏa mãn 4 .<i>x f x</i>

 

2 3<i>f</i>

1<i>x</i>

 1<i>x</i>2 . Tính

 



1


0
d


<i>I</i>

<sub></sub>

<i>f x</i> <i>x</i>.


<b>A. </b>


4




. <b>B. </b>


16




. <b>C. </b>


20




. <b>D. </b>


6




.


<b>Câu 42.</b> Cho số phức <i>z</i> <i>a bi</i> ,

<sub></sub>

<i>a b</i>, 

<sub></sub>

thỏa mãn <i>z</i> 1 1
<i>z i</i>




 và


3
1
<i>z</i> <i>i</i>


<i>z i</i>




 . Tính <i>P</i><i>a b</i> .


<b>A. </b><i>P</i>7. <b>B. </b><i>P</i> 1. <b>C. </b><i>P</i>1. <b>D. </b><i>P</i>2.


<b>Câu 43.</b> Cho hình lăng trụ tam giác <i>ABC A B C</i>.    có đáy là tam giác vng tại <i>A</i>, <i>AB</i>2, <i>AC</i>  3. Góc


 <sub>90</sub>


<i>CAA</i>  , <i>BAA</i> 120. Gọi <i>M</i> là trung điểm cạnh <i>BB</i> (<i>tham khảo hình vẽ</i>). Biết <i>CM</i> vng
góc với <i>A B</i> , tính thể tích khối lăng trụ đã cho.



<b>A. </b>



3 1 33
8


<i>V</i>




 . <b>B. </b> 1 33


8


<i>V</i>   . <b>C. </b>



3 1 33
4


<i>V</i>




 . <b>D. </b> 1 33


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


<b>Câu 44.</b> Cho hình trụ có đáy là hai đường trịn tâm <i>O</i> và <i>O</i>, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2<i>a</i>.
Trên đường tròn đáy có tâm <i>O</i> lấy điểm <i>A</i>, <i>D</i> sao cho <i>AD</i>2 3<i>a</i>; gọi <i>C</i> là hình chiếu vng
góc của <i>D</i> lên mặt phẳng chứa đường tròn

 

<i>O</i>' ; trên đường tròn tâm <i>O</i> lấy điểm <i>B</i> (<i>AB</i> chéo

với <i>CD</i>). Đặt  là góc giữa <i>AB</i> và đáy. Tính tan khi thể tích khối tứ diện <i>CDAB</i> đạt giá trị
lớn nhất.


<b>A. </b>tan 3 <b>B. </b>tan 1


2


 <b>C. </b>tan1 <b>D. </b>tan 3


3
 


<b>Câu 45.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>

1; 2; 1

, đường thẳng : 1 1 2


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 và mặt phẳng


 

<i>P</i> :<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 1 0. Điểm <i>B</i> thuộc mặt phẳng

 

<i>P</i> thỏa mãn đường thẳng <i>AB</i> vuông góc và
cắt đường thẳng <i>d</i>. Tọa độ điểm <i>B</i> là


<b>A. </b>

<sub></sub>

3; 2; 1 

<sub></sub>

. <b>B. </b>

<sub></sub>

3;8; 3

<sub></sub>

. <b>C. </b>

<sub></sub>

0;3; 2

<sub></sub>

. <b>D. </b>

<sub></sub>

6; 7; 0

<sub></sub>

.


<b>Câu 46.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm <i>f</i> '

 

<i>x</i> trên  và đồ thị của hàm số <i>f</i> '

 

<i>x</i> như hình vẽ sau:


Hỏi phương trình 1 1 1 6 1 2 7 1



cos 2 cos sin 2 0


2 2 3 4 24 2


<i>f</i><sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i>  <i>f</i>  <sub> </sub>


   


có bao nhiêu nghiệm


trong khoảng ; 2 ?
4




 


 


 


<b>A. </b>2. <b>B. </b>6. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.


<b>Câu 47.</b> Cho 2 số thực dương <i>x y</i>, thỏa mãn log<sub>3</sub><sub></sub>

<sub></sub>

<i>x</i>1

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

<sub></sub><i>y</i>1 9

<sub></sub>

<i>x</i>1

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

. Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức <i>P</i> <i>x</i> 2<i>y</i> là


<b>A. </b> <sub>min</sub> 11



2


<i>P</i>  <b>. </b> <b>B. </b> <sub>min</sub> 27


5


<i>P</i>  <b>. </b> <b>C. </b><i>P</i><sub>min</sub>   5 6 3<b>. </b> <b>D. </b><i>P</i><sub>min</sub>   3 6 2<b>. </b>


<b>Câu 48.</b> Một cái cổng hình Parabol như hình vẽ sau. Chiều cao <i>GH</i> 4<i>m</i>, chiều rộng <i>AB</i>4<i>m</i>,


0,9


<i>AC</i><i>BD</i> <i>m</i>. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật <i>CDEF</i> tơ đậm có giá
là 1200000 đồng/<i>m</i>2<sub>, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng</sub>/<i>m</i>2. Hỏi tổng
số tiền để làm hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


<b>Câu 49.</b> Biết số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>iz</i> 3 <i>z</i> 2 <i>i</i> và

<i>z</i>

có giá trị nhỏ nhất. Phần thực của số phức <i>z</i>


bằng:


<b>A. </b>2


5. <b>B. </b>


1


5. <b>C. </b>



2
5


 . <b>D. </b> 1


5
 .


<b>Câu 50.</b> Trong không gian Oxyz, cho điểm <i>A</i>

0;3; 2

. Xét đường thẳng <i>d</i> thay đổi song song với Oz và
cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ <i>A</i> đến <i>d</i>nhỏ nhất. <i>d</i> đi qua điểm nào dưới đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


<b>BẢNG ĐÁP ÁN </b>


1.A 2.A 3.A 4.A 5.D 6.B 7.A 8.B 9.C 10.D


11.B 12.D 13.B 14.A 15.C 16.D 17.A 18.C 19.A 20.C
21.C 22.C 23.D 24.D 25.C 26.D 27.A 28.B 29.C 30.B
31.B 32.A 33.D 34.D 35.B 36.A 37.D 38.C 39.B 40.B
41.C 42.D 43.C 44.D 45.C 46.D 47.D 48.A 49.D 50.A


<b>Câu 1.</b> Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?


<b>A. </b>120. <b>B. </b>25. <b>C. </b>15. <b>D. </b>10.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>


Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 5 phần tử.


Vậy số cách sắp xếp là 5! 120 cách.


<b>Câu 2.</b> Cho cấp số nhân

 

<i>u<sub>n</sub></i> với <sub>1</sub> 1
2


<i>u</i>  và công bội <i>q</i>2. Giá trị của <i>u</i><sub>10</sub> bằng


<b>A. </b>2 . 8 <b>B. </b>29. <b>C. </b> 1<sub>10</sub>


2 . <b>D. </b>


37
2 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>


Ta có: 1 9 9 8


10 1


1


1


. .2 2


2


2


2


<i>u</i>


<i>u</i> <i>u q</i>
<i>q</i>






   



 


.


<b>Câu 3.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau :


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>A. </b>

0;1

<b>B. </b>

1;

<b>C. </b>

;1

<b>D. </b>

1; 0



<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>


<b>Câu 4.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:



Điểm cực đại của hàm số đã cho là


<b>A. </b><i>x</i> 2. <b>B. </b><i>x</i> 3. <b>C. </b><i>x</i>1. <b>D. </b><i>x</i>3.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
Qua <i>x</i> 2, đạo hàm <i>f</i>

 

<i>x</i> đổi dấu từ dương sang âm nên hàm số đạt cực đại tại <i>x</i> 2.


<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>

có đạo hàm <i>f</i>

<sub> </sub>

<i>x</i> <i>x x</i>

<sub></sub>

1

<sub></sub>

<i>x</i>4 ,

<sub></sub>

3  <i>x</i> . Số điểm cực đại của hàm số đã
cho là


<b>A. </b>2 . <b>B. </b>3. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>1.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D </b>


 



3


0


0 1 4 0 1


4


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>






      <sub></sub>  


 


.


Lập bảng biến thiên của hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>



Vậy hàm số đã cho có một điểm cực đại.


<b>Câu 6.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Ta có lim

 

3
  


<i>x</i> <i>f x</i> và <i>x</i>lim  <i>f x</i>

 

0 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng


có phương trình <i>y</i>3 và <i>y</i>0.


 



0


lim


   


<i>x</i> <i>f x</i> nên hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình <i>x</i>0.


<b>Câu 7.</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


<b>A. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

3

3

<i>x</i>

2. <b>B. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

3

3

<i>x</i>

2. <b>C. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

4

2

<i>x</i>

2. <b>D. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

4

2

<i>x</i>

2.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>


<i>y'</i>



<b>+</b>

<i><b>∞</b></i>



0



3



4




3


0



<b>+</b>



3



0

<b>+</b>

<i><b>∞</b></i>



<i><b> ∞</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số <i>a</i>0 nên chỉ có hàm số

<i>y</i>

<i>x</i>

3

3

<i>x</i>

2 thỏa
yêu cầu bài toán.


<b>Câu 8.</b> Gọi <i>P</i> là số giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21 và <i>y</i><i>x</i>21. Tìm <i>P</i><b>.</b>


<b>A. </b>

<i>P</i>

0

<b>. </b> <b>B. </b><i>P</i>2<b>. </b> <b>C. </b><i>P</i>1<b>. </b> <b>D. </b>

<i>P</i>

3

<b>. </b>


<b>Lời giải</b>


Xét phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>21và <i>y</i><i>x</i>21:


3 2 2 3 2 0


1 1 2 0


2



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>





       <sub> </sub>




Với

<i>x</i>

 

0

<i>y</i>

1

.


Với

<i>x</i>

 

2

<i>y</i>

5

.


Nên hai đồ thị trên có hai giao điểm là

0;1

2;5

.
Vậy <i>P</i>2.


<b>Câu 9.</b> Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log 5<sub>5</sub>

 

<i>a</i> bằng


<b>A. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>B. </b>5 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>C. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>. <b>D. </b>1 log <sub>5</sub><i>a</i>.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


Ta có: log 5<sub>5</sub>

 

<i>a</i> log 5 log5  5<i>a</i> 1 log5<i>a</i>.



<b>Câu 10.</b> Tính đạo hàm của hàm số 1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> 


<b>A. </b> 2


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>   . <b>B. </b>



 

2
ln 2. 1 1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>    .


<b>C. </b> 2


2<i>x</i>


<i>x</i>



<i>y</i>   . <b>D. </b> ln 2.

1

1


2<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>    .


<b>Lờigiải </b>


Ta có

 



 

2


1 .2 2 . 1
2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>





  



 



 

2
1.2 2 .ln 2. 1


2
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


  


 ln 2.

1

1


2<i>x</i>


<i>x</i> 




<b>Câu 11.</b> Tìm tập xác định của hàm số



1
2 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i> là



<b>A. </b>\ 1; 2

. <b>B. </b>

;1

 

 2; 

.


<b>C. </b>

1; 2

. <b>D. </b>.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Điều kiện xác định là <i>x</i>23<i>x</i>    2 0 <i>x</i>

;1

 

 2; 

<b>. </b>


Vậy tập xác định của hàm số là <i>D</i> 

;1

 

 2; 

.


<b>Câu 12.</b> Tìm nghiệm của phương trình 1


3<i>x</i> 27


<b>A. </b><i>x</i>10 <b>B. </b><i>x</i>9 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i>4


<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnD </b>


1 3


3<i>x</i> 3   <i>x</i> 1 3<i>x</i>4.


<b>Câu 13.</b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>7

5 là


<b>A. </b><i>x</i>18. <b>B. </b><i>x</i>25. <b>C. </b><i>x</i>39. <b>D. </b><i>x</i>3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>



5


2


log <i>x</i>7  5 <i>x</i>72  <i>x</i>25.


<b>Câu 14.</b> Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

 

2<i>x</i>3 là


<b>A. </b><i>x</i>23<i>x</i><i>C</i>. <b>B. </b>2<i>x</i>23<i>x</i><i>C</i>. <b>C. </b><i>x</i>2<i>C</i>. <b>D. </b>2<i>x</i>2<i>C</i>.


<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>


Ta có

<sub></sub>

<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>3 d</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x C</sub></i><sub></sub>


.


<b>Câu 15.</b> Tìm họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>

3<i>x</i>sin<i>x</i>.


<b>A. </b>

<sub></sub>

<i>f x x</i>

 

d 3<i>x</i>2cos<i>x C</i> . <b>B. </b>

 



2
3


d cos


2
<i>x</i>


<i>f x x</i>  <i>x C</i>



.


<b>C. </b>

 



2
3


d cos


2
<i>x</i>


<i>f x x</i>  <i>x C</i>


. <b>D. </b>

<sub></sub>

<i>f x x</i>

 

d  3 cos<i>x C</i> .


<b>Lờigiải </b>


Ta có

 



2
3


d 3 sin d cos


2
<i>x</i>


<i>f x x</i> <i>x</i> <i>x x</i>  <i>x C</i>



.


<b>Câu 16.</b> Cho

<sub> </sub>



2


2


d 1


<i>f x</i> <i>x</i>






,

<sub> </sub>



4


2


d 4


<i>f t</i> <i>t</i>




 



. Tính

<sub> </sub>



4


2
d


<i>f y</i> <i>y</i>


.


<b>A. </b><i>I</i>5. <b>B. </b><i>I</i> 3. <b>C. </b><i>I</i> 3. <b>D. </b><i>I</i> 5.


<b>Lờigiải </b>


Ta có:

 

 



4 4


2 2


d d


<i>f t</i> <i>t</i> <i>f x</i> <i>x</i>


 





,

 

 



4 4


2 2


d d


<i>f y</i> <i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i>


.


Khi đó:

 

 

 



2 4 4


2 2 2


d d d


<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>


 


 


.


 

 

 




4 4 2


2 2 2


d d d 4 1 5


<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>


 


<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

     .


Vậy

 


4


2


d 5


<i>f y</i> <i>y</i> 


.


<b>Câu 17.</b> Biết
3


1


2



ln ,
<i>x</i>


<i>dx</i> <i>a b</i> <i>c</i>
<i>x</i>




 


với , ,<i>a b c</i>,<i>c</i>9. Tính tổng <i>S</i>  <i>a b c</i>.


<b>A. </b><i>S</i> 7. <b>B. </b><i>S</i>5. <b>C. </b><i>S</i>8. <b>D. </b><i>S</i>6.


<b>Lờigiải</b>


Ta có


3 3 3 3


3
1


1 1 1 1


2 2 2


1 2 2 ln 2 2 ln 3.


<i>x</i>



<i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


 <sub></sub>  <sub></sub>      


 




Do đó <i>a</i>2,<i>b</i>2,<i>c</i> 3 <i>S</i> 7.


<b>Câu 18.</b> Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là


<b>A. </b> 3 5<i>i</i>. <b>B. </b> 5 3<i>i</i>. <b>C. </b>5 3 <i>i</i>. <b>D. </b> 5 3<i>i</i>.


<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>


Số phức liên hợp của số phức 5 3 <i>i</i> là 5 3 <i>i</i>


<b>Câu 19.</b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 <i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>  1 <i>i</i>. Phần ảo của số phức <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng


<b>A. </b>4. <b>B. </b>4<i>i</i>. <b>C. </b>1. <b>D. </b><i>i</i>.


<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Suy ra phần ảo của <i>z z</i><sub>1 2</sub> bằng 4.


<b>Câu 20.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, 3 điểm <i>A B C</i>, , lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức
1 3 7 , 2 9 5


<i>z</i>   <i>i z</i>   <i>i</i>và <i>z</i><sub>3</sub>   5 9<i>i</i>. Khi đó, trọng tâm <i>G</i> <sub> là điểm biểu diễn của số phức nào </sub>


sau đây?


<b>A. </b><i>z</i> 1 9<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 3 3<i>i</i>. <b>C. </b> 7


3


<i>z</i> <i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 2<i>i</i>.


<b>Lờigiải </b>


Ta có: <i>A</i>

3; 7 ,

<i>B</i>

9; 5 ,

<i>C</i>

5;9



Trọng tâm của tam giác <i>ABC</i> là 7; 1
3
<i>G</i><sub></sub>  <sub></sub>


 


Vậy trọng tâm <i>G</i> <sub> là điểm biểu diễn của số phức </sub> 7



3
<i>z</i> <i>i</i>.


<b>Câu 21.</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Biết <i>SA</i>

<i>ABC</i>

và <i>SA</i><i>a</i> 3.
Tính thể tích khối chóp <i>S ABC</i>. .


<b>A. </b>


4


<i>a</i>


<b>B. </b>


3


2


<i>a</i>


<b>C. </b>


3


4


<i>a</i>


<b>D. </b>



3
3


4


<i>a</i>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


Ta có <i>SA</i> là đường cao hình chóp
Tam giác <i>ABC</i> đều cạnh <i>a</i><sub> nên </sub>


2
3
4
<i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>S</i><sub></sub> 


Vậy thể tích cần tìm là:


2 3


.


1 3



. . 3


3 4 4


<i>S ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>a</i>  .


<b>Câu 22.</b> Cho khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>.   có<i>B C</i> 3<i>a</i>, đáy<i>ABC</i>là tam giác vuông cân tại <i>B</i>


và<i>AC</i><i>a</i> 2. Tính thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ đứng<i>ABC A B C</i>.   .


<b>A. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3. <b>B. </b><i>V</i>  2<i>a</i>3. <b>C. </b>


3
2


3


<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


3


6 2


<i>a</i>



<i>V</i>  .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


Đáy<i>ABC</i> là tam giác vuông cân tại <i>B</i><sub> và</sub> 2 2


2 2


<i>AC</i> <i>a</i>


<i>AC</i><i>a</i> <i>BC</i> <i>AC</i>  <i>a</i>.


<i>BB C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>
3


2


1 1 1 2


2 2


3 <i>ABC</i> 3 2 3


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>BB S</i> <sub></sub>  <i>a</i>  <i>a</i>  .



Vậy thể tích của khối lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    là


3
2


3


<i>a</i>


<i>V</i>  .


<b>Câu 23.</b> Cho mặt cầu bán kính

<i>r</i>

5

. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng


<b>A. </b>

500


3





. <b>B. </b>

25

. <b>C. </b>

100



3





. <b>D. </b>

100

.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>



Diện tích của mặt cầu có bán kính

<i>r</i>

5

là: 2 2


4 4 .5 100
<i>S</i>

<i>r</i> 

.


<b>Câu 24.</b> Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vng bằng .<i>a</i> Tính
diện tích xung quanh của hình nón.


<b>A. </b>


2


2 2


3


<i>a</i>




. <b>B. </b>


2 <sub>2</sub>
4


<i>a</i>




. <b>C. </b>

<i>a</i>2 2. <b>D. </b>


2 <sub>2</sub>
2


<i>a</i>




.


<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnD </b>


Ta có tam giác <i>SAB</i> vng cân tại <i>S</i> có <i>SA</i><i>a</i>.


Khi đó: 2,


2


<i>a</i>


<i>R</i><i>OA</i> <i>l</i><i>SA</i><i>a</i>. Nên


2


2 2


. . .


2 2



<i>xq</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>Rl</i> <i>a</i>


<b>Câu 25.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1;1; 2

và <i>B</i>

2; 2;1

. Vectơ <i>AB</i> có tọa độ là


<b>A. </b>

  1; 1; 3

<b>B. </b>

3;1;1

<b>C. </b>

1;1;3

<b>D. </b>

3;3; 1



<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>


 



2 1; 2 1;1 2



<i>AB</i>    





hay <i>AB</i>

1;1;3

.


<b>Câu 26.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

<sub>  </sub>

<i>S</i> : <i>x</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>3

<sub></sub>

2 4. Tâm của

<sub> </sub>

<i>S</i> có tọa
độ là


<b>A. </b>

1; 2;3

. <b>B. </b>

2; 4; 6 

. <b>C. </b>

2; 4;6

. <b>D. </b>

1; 2; 3 

.


<b>Lờigiải </b>


<b>ChọnD </b>


Tâm của mặt cầu

<sub> </sub>

<i>S</i> có tọa độ là

1; 2; 3 

.


<b>Câu 27.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm <i>M</i>

1; 2; 3

và có một vectơ pháp tuyến <i>n</i>

1; 2;3

.


<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60 <b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120 <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>60


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>M</i>

<sub></sub>

1; 2; 3

<sub></sub>

và có một vectơ pháp tuyến <i>n</i>

1; 2;3





1 <i>x</i>1 2 <i>y</i>2 3 <i>z</i>3 0 <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120.


<b>Câu 28.</b> Trong không gian Oxy<i>z</i>, cho điểm <i>M</i>

<sub></sub>

1;2; 2

<sub></sub>

và mặt phẳng

<sub> </sub>

<i>P</i> : 2<i>x</i><i>y</i>3<i>z</i> 1 0. Phương
trình của đường thẳng đi qua <i>M</i> và vng góc với

<sub> </sub>

<i>P</i> là:


<b>A. </b>
1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
  



  

  


. <b>B. </b>


1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

   


. <b>C. </b>


1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 




 

   


. <b>D. </b>


2
1 2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

   

<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnB </b>


Mặt phẳng

<sub> </sub>

<i>P</i> : 2<i>x</i><i>y</i>3<i>z</i> 1 0 có vectơ pháp tuyến <i>n</i>

2;1; 3



đường thẳng đi qua <i>M</i>

1;2; 2

và vng góc với

 

<i>P</i> nên nhận <i>n</i>

2;1; 3

làm vectơ chỉ


phương. Vậy phương trình tham số là



1 2
2
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

   

.


<b>Câu 29.</b> Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để
trong 4 người được chọn đều là nam bằng


<b>A. </b><i>C</i>
<i>C</i>


4
8
4
13


. <b>B. </b><i>A</i>


<i>C</i>



4
5
4
8


. <b>C. </b><i>C</i>


<i>C</i>


4
5
4
13


. <b>D. </b><i>C</i>


<i>A</i>
4
8
4
13
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


Chọn 4 người trong 13 người hát tốp ca có <i>C</i><sub>13</sub>4 . Nên ( )<i>n</i>  <i>C</i><sub>13</sub>4


Gọi A là biến cố chọn được 4 người đều là nam và ( )<i>n A</i> <i>C</i>4
5



Nên xác suất của biến cố A là ( )<i>P A</i> <i>C</i>
<i>C</i>

4
5
4
13
.


<b>Câu 30.</b> Tìm m để hàm số cos 2


cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>



 nghịch biến trên khoảng 0 ;2


 


 


 


<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b> 0



1 2
<i>m</i>
<i>m</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


. <b>C. </b><i>m</i>2. <b>D. </b><i>m</i>2.


<b>Lờigiải</b>


Đặt <i>t</i>cos<i>x</i>.


Ta có: sin 0 , 0;
2


 


    <sub>  </sub> <sub></sub>


 


<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i>  .


 hàm số <i>t</i>cos<i>x</i> nghịch biến trên khoảng 0 ;
2


 



 


 .
Do đó hàm số cos 2


cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>



 nghịch biến trên khoảng 0 ;2


 


 


   hàm số


2
<i>t</i>
<i>y</i>
<i>t</i> <i>m</i>



 đồng biến trên


khoảng

<sub></sub>

0;1

<sub></sub>

.


Tập xác định <i>D</i>\

 

<i>m</i> .
Hàm số <i>y</i> <i>t</i> 2


<i>t</i> <i>m</i>





 đồng biến trên khoảng

0;1

<sub></sub>

<sub></sub>

2


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


2 0 2


1 2


1 1


0


0 0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


  


 


 


 


     <sub></sub>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


.


Vậy với 0


1 2



<i>m</i>
<i>m</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


thì hàm số cos 2
cos


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>



 nghịch biến trên khoảng 0 ;2

 
 
 


.


<b>Câu 31.</b> Giá trị nhỏ nhất của hàm số



2



2


1 2


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


    trên khoảng

0;



<b>A. </b>không tồn tại. <b>B. </b>3. <b>C. </b> 1 2. <b>D. </b>0.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>


Hàm số xác định và liên tục trên khoảng

0;

.


2


2 2


2 2


1 <i>x</i> .


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>




   


2


0 .


2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 
   


  

Bảng biến thiên:


Vậy


0; 

 



min<i>y</i> <i>f</i> 2 3.


   


<b>Câu 32.</b> Tập nghiệm của bất phương trình




2 <sub>4</sub> <sub>14</sub>


2 3 <i>x</i>  <i>x</i>  7 4 3 là:


<b>A. </b>

6; 2

. <b>B. </b>

 6

 

 2;

. <b>C. </b>

6; 2

. <b>D. </b>

 ; 6

 

 2;

.


<b>Lờigiải</b>


Ta có 7 4 3 

2 3

2,

2 3



2 3

1 và 2 3

2 3

1 7 4 3

2 3

2.


2 3

<i>x</i>24<i>x</i>14 7 4 3


2 <sub>4</sub> <sub>14</sub> <sub>2</sub>
2 3 <i>x</i>  <i>x</i> 2 3 


   


2


4 14 2


<i>x</i> <i>x</i>


      <i>x</i>24<i>x</i>120   6 <i>x</i> 2.
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm

6; 2

.


<b>Câu 33.</b> Cho

<sub></sub>

2<i>x</i>

3<i>x</i>2 d

6 <i>x</i> <i>A</i>

3<i>x</i>2

8<i>B</i>

3<i>x</i>2

7<i>C</i> với <i>A B C</i>, , . Tính giá trị của biểu thức


12<i>A</i>7<i>B</i>.


<b>A. </b> 23



252 <b>B. </b>


241


252 <b>C. </b>


52


9 <b>D. </b>


7
9


<b>Lờigiải</b>.
Đặt <i>t</i> 3<i>x</i>2 d 3d d d


3
<i>t</i>


<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i>


    .


Khi đó.


6 2 2 6


2 3 2 d d



3 3


<i>t</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>t</i> <i>t</i>




8 7


7 6


2 2 2


2 d


9 9 8 7


<i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>   <i>C</i>


   <sub></sub>  <sub></sub>


 


<sub>. </sub>


8

7



1 4


3 2 3 2


36 <i>x</i> 63 <i>x</i> <i>C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Từ đó ta có 1


36


<i>A</i> , 4


63


<i>B</i> . Suy ra 12 7 7
9
<i>A</i> <i>B</i> .


<b>Câu 34.</b> Cho số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện

<sub></sub>

1<i>i</i>

<sub></sub>

2<i>i z</i>

<sub></sub>

  1 <i>i</i>

<sub></sub>

5<i>i</i>

<sub></sub>

1<i>i</i>

<sub></sub>

. Tính mơđun của số phức
2


1 2
<i>w</i>  <i>z</i><i>z</i> .


<b>A. </b>100<b>.</b> <b>B. </b> 10<b>.</b> <b>C. </b>5<b>.</b> <b>D. </b>10<b>.</b>


<b>Lời giải</b>
Ta có



1<i>i</i>



2<i>i z</i>

  1 <i>i</i>

5<i>i</i>



1<i>i</i>

<sub></sub>

1 3 <i>i z</i>

<sub></sub>

   1 <i>i</i> 6 4<i>i</i>

<sub></sub>

1 3 <i>i z</i>

<sub></sub>

 5 5<i>i</i> 5 5


1 3
<i>i</i>
<i>z</i>


<i>i</i>


 



2


<i>z</i> <i>i</i>


   Suy ra <i>w</i> 1 2<i>z</i><i>z</i>2  8 6<i>i</i>, w  8262 10


<b>Câu 35.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC</i>có đáy là tam giác vng tại <i>B</i>, cạnh bên <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng
đáy, <i>AB</i>2<i>a</i>,  0


60


<i>BAC</i> và <i>SA</i><i>a</i> 2. Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng

<sub></sub>

<i>SAC</i>

<sub></sub>

bằng


<b>A. </b> 0


30 . <b>B. </b> 0



45 . <b>C. </b> 0


60 . <b>D. </b> 0


90 .


<b>Lời giải </b>


Trong mặt phẳng

<sub></sub>

<i>ABC</i>

<sub></sub>

kẻ <i>BH</i> <i>AC</i>


Mà <i>BH</i> <i>SA</i> <i>BH</i> 

<sub></sub>

<i>SAC</i>

<sub></sub>



Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng

<sub></sub>

<i>SAC</i>

<sub></sub>

bằng <i>BSH</i>.


Xét tam giác <i>ABH</i>vuông tại <i>H</i>, <i><sub>BH</sub></i><sub></sub> <i><sub>AB</sub></i><sub>.sin 60</sub>0 <sub>2 .</sub> 3
2
<i>a</i>


 <i>a</i> 3


0


.cos 60


<i>AH</i> <i>AB</i> 2 .1


2
<i>a</i>


 <i>a</i>.



Xét tam giác <i>SAH</i> vuông tại <i>S</i>, 2 2


<i>SH</i>  <i>SA</i> <i>AH</i> <sub></sub>

<i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub>

2<sub></sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub><sub>. </sub>


Xét tam giác <i>SBH</i> vng tại <i>H</i>có <i>SH</i> <i>HB</i><i>a</i> 3 suy ra tam giác <i>SBH</i> vuông tại <i>H</i>.


Vậy  0


45


<i>BSH</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


<b>A. </b> 21


14
<i>a</i>


. <b>B. </b> 2


2
<i>a</i>


. <b>C. </b> 21


7
<i>a</i>



. <b>D. </b> 2


4
<i>a</i>


.


<b>Lời giải </b>


<b>Chọn </b> <b>A. </b>




<i>C M</i>  <i>A BC</i> <i>C</i>, suy ra







, <sub>1</sub>


2
,


<i>d M</i> <i>A BC</i> <i><sub>C M</sub></i>
<i>C C</i>
<i>d C</i> <i>A BC</i>


 <sub></sub>



 




  .


Ta có


2 3


. .


1 1 1 3 3


. . . .


3 3 3 4 12


<i>C A BC</i> <i>ABC A B C</i> <i>ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>    <i>V</i>     <i>C C S</i>   <i>a</i>  .


Lại có <i>A B</i> <i>a</i> 2, <i>CB</i><i>a</i>, <i>A C</i> <i>a</i> 2


2
7
4



<i>A BC</i>


<i>a</i>
<i>S</i> 


  .


Suy ra



3


.


2


3
3.


3 <sub>12</sub> 21


,


7
7


4


<i>C A BC</i>


<i>A BC</i>



<i>a</i>


<i>V</i> <i>a</i>


<i>d C</i> <i>A BC</i>


<i>S</i> <i>a</i>


 





     .


Vậy

,

1

,

1. 21 21


2 2 7 14


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d M</i> <i>A BC</i>  <i>d C</i> <i>A BC</i>   .


<b>Câu 37.</b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

<sub></sub>

1; 0; 0

<sub></sub>

, <i>C</i>

<sub></sub>

0; 0;3

<sub></sub>

, <i>B</i>

<sub></sub>

0; 2; 0

<sub></sub>

. Tập hợp
các điểm <i>M</i> thỏa mãn <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2 là mặt cầu có bán kính là:


<b>A. </b><i>R</i>2. <b>B. </b><i>R</i> 3. <b>C. </b><i>R</i>3. <b>D. </b><i>R</i> 2.


<b>Lờigiải</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Ta có: 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2 2


1


<i>MA</i>  <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> ; 2 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2


2


<i>MB</i> <i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> ; 2 2 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2


3
<i>MC</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>z</i> .


2 2 2


<i>MA</i> <i>MB</i> <i>MC</i>

2 2 2 2

2 2 2 2

2


1 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


           


2 2

2


2<i>x</i> 1 <i>y</i> 2 <i>x</i> <i>z</i> 3



        

<i>x</i>1

2

<i>y</i>2

2

<i>z</i>3

2 2.


Vậy tập hợp các điểm <i>M</i> thỏa mãn <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2 là mặt cầu có bán kính là <i>R</i> 2.


<b>Câu 38.</b> Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2


2 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>    


 và mặt phẳng
( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 1 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )<i>P</i> đồng thời cắt và vng góc với <i>d</i>có
phương trình là:


<b>A. </b>


1
4
3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
  




 

  


<b>B. </b>


3
2 4
2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



  


  


<b>C. </b>


3


2 4
2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



  


  


<b>D. </b>


3 2
2 6
2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>



 



  


  


<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnC </b>


<i>d</i>:


1 2


2 2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


  




 


   


Gọi là đường thẳng nằm trong ( )<i>P</i> vng góc với <i>d</i>.
; ( 1; 4;3)


<i>d</i> <i>P</i>


<i>u</i><sub></sub> <sub></sub><i>u n</i> <sub></sub> 


Gọi A là giao điểm của <i>d</i>và ( )<i>P</i> . Tọa độ A là nghiệm của phương trình:
( 1 2 )  <i>t</i>  ( t)  ( 2 2 t) 1 0 t 2 <i>A</i>(3; 2; 2)


Phương trình  qua (3; 2; 2)<i>A</i>  có vtcpu  ( 1; 4;3)



có dạng:


3
2 4
2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>



 



  


  


<b>Câu 39.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

<i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i> có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>g x</sub></i>

<sub> </sub>

<sub></sub> <i><sub>f x</sub></i>

3<sub></sub> <i><sub>f x</sub></i>

<sub> </sub>

<sub> là </sub>


<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>8. <b>D. </b>10.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>


Từ đồ thị ta thấy hàm số trên có phương trình là <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2. Vậy ta có:


 

4 2


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


 

3

 

3

 

3

 

2

 

3

 




3


<i>g x</i>  <i>f x</i>  <i>f x</i>  <i>x</i>  <i>f x</i>  <i>f</i> <i>x</i>  <i>f x</i>  <i>x</i>  <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>  <i>f x</i> .
Suy ra

<sub> </sub>

2

<sub> </sub>

3

<sub> </sub>

 

2 3

 

3 4 2



3 3 4 4 2


<i>g x</i>  <i>x</i>  <i>f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i>  <i>f x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x f</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> .


 

2 3

 

3 4 2



3 2 3 2


4 3 2 4 3 2


4 3 2 4 3 2


4 3 2 4 3 2


0 3 4 4 2 0


0
0, 6930


1, 4430


4 3 4 0 4 3 4 0


1, 21195



2 1 2 1 0


2, 0754


2 1 2 1 0


0, 6710


2 0 2 0 <sub>1,9051</sub>


1


<i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>
        


 
       

 
      
 
<sub></sub> <sub></sub>   
       
   
       
  <sub> </sub>

2
<i>x</i>













  

.


Phương trình <i>g x</i>

 

0 có đúng 8 nghiệm đơn và 1 nghiệm bội lẻ <i>x</i>0(nghiệm bội ba).
Vậy hàm số <i>g x</i>

 

có 9 điểm cực trị.


<b>Câu 40.</b> Có bao nhiêu cặp số nguyên

<sub></sub>

<i>x y</i>;

<sub></sub>

thỏa mãn 0 <i>y</i>2021 và 3


3


3<i>x</i> 3 6 9 log


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


    ?


<b>A. </b>2021 . <b>B. </b>7 . <b>C. </b>9 . <b>D. </b>2020 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


 



1


3
3<i>x</i>  <i>x</i>1 3<i>y</i>log 3<i>y</i>



Đặt 1

<sub></sub>

<sub></sub>



3


3<i>x</i> <sub></sub><i><sub>u</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub>1 log <i><sub>u u</sub></i>, <sub></sub>0 <sub>, suy ra: </sub>


 



3 3


log 3 log 3


<i>u</i> <i>u</i> <i>y</i> <i>y</i> .

<sub> </sub>

*


Xét hàm số <i>f t</i>

<sub> </sub>

 <i>t</i> log<sub>3</sub><i>t</i> trên

<sub></sub>

0;

<sub></sub>

.
Ta có:

<sub> </sub>

1 1 0


ln 3
<i>f</i> <i>t</i>


<i>t</i>


    ,  <i>t</i> 0 nên từ

<sub> </sub>

* suy ra:

 

*  <i>f u</i>

<sub> </sub>

 <i>f</i>

<sub> </sub>

3<i>y</i> <i>u</i>3<i>y</i>


Khi đó ta có: <sub>3</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i>x</i>1<sub></sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i>x</i>2

 

**


Theo giả thiết: 1 2021



0 2021
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>


  

 

<b></b>


, suy ra:


2


3


0 2 log 2021 6, 928
1 3<i>x</i> 2021


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

 
 

 
   


  <sub></sub>

<b></b> <b></b>


2;3; 4;5; 6; 7;8



0 2 6 2 8


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 
 
<sub></sub> <sub></sub>  
    
 
<b></b> <b></b>


(có 7 số)


Từ

<sub> </sub>

** ta có, ứng với mỗi giá trị của <i>x</i>, cho duy nhất một giá trị của <i>y</i> nên có 7 cặp.


<b>Câu 41.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

0;1 thỏa mãn 4 .<i>x f x</i>

 

2 3<i>f</i>

1<i>x</i>

 1<i>x</i>2 . Tính

 



1


0
d



<i>I</i>

<sub></sub>

<i>f x</i> <i>x</i>.


<b>A. </b>


4


. <b>B. </b>


16


. <b>C. </b>


20


. <b>D. </b>


6


.


<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnC </b>


Lấy tích phân hai vế, ta có

 

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>



1 1



2 2


0 0


4 .<i>x f x</i> 3<i>f</i> 1 <i>x</i> d<i>x</i> 1 <i>x</i> d<i>x</i> *


     


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Xét tích phân
1


2


0


1 d


<i>J</i> 

<sub></sub>

<i>x</i> <i>x</i>. Đặt <i>x</i>sin<i>t</i>d<i>x</i>cos d<i>t t</i>. Khi đó, ta có


1 2 2


2 2 2


0 0 0



1 d 1 sin .cos d cos d


<i>J</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>t t</i>


 


<sub></sub>

 

<sub></sub>

 

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



2 <sub>2</sub>


0 0


1 1 sin 2


1 cos 2 d


2 2 2 4


<i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


 <sub></sub>




 


   <sub></sub>  <sub></sub> 



 


.


Xét tích phân

 


1


2


0


4 . d


<i>K</i> 

<sub></sub>

<i>x f x</i> <i>x</i>. Đặt <i>t</i><i>x</i>2d<i>t</i>2 d<i>x x</i>. Khi đó, ta có


 

 

 



1 1 1


2


0 0 0


4 . d 2 d 2 d


<i>K</i> 

<sub></sub>

<i>x f x</i> <i>x</i>

<sub></sub>

<i>f t</i> <i>t</i>

<sub></sub>

<i>f x</i> <i>x</i>.


Xét tích phân

<sub></sub>

<sub></sub>


1



0


3 1 d


<i>L</i>

<sub></sub>

<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>. Đặt <i>t</i>  1 <i>x</i> d<i>t</i> d<i>x</i>. Khi đó, ta có


 

 

 



1 0 1 1


0 1 0 0


3 1 d 3 d 3 d 3 d


<i>L</i>

<sub></sub>

<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>

<sub></sub>

<i>f t</i>  <i>t</i> 

<sub></sub>

<i>f t</i> <i>t</i>

<sub></sub>

<i>f x</i> <i>x</i>.


Vậy

<sub> </sub>

<sub> </sub>

<sub> </sub>



1 1


0 0


* 5 d d


4 20


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>f x</i> <i>x</i> 


<sub></sub>

 

<sub></sub>

 .



<b>Câu 42.</b> Cho số phức <i>z</i> <i>a bi</i> ,

<i>a b</i>, 

thỏa mãn <i>z</i> 1 1
<i>z i</i>




 và


3
1
<i>z</i> <i>i</i>


<i>z i</i>




 . Tính <i>P</i><i>a b</i> .


<b>A. </b><i>P</i>7. <b>B. </b><i>P</i> 1. <b>C. </b><i>P</i>1. <b>D. </b><i>P</i>2.


<b>Lời giải</b>


Ta có <i>z</i> 1 1
<i>z i</i>





  <i>z</i> 1 <i>z</i><i>i</i>  <i>a</i> 1 <i>bi</i>  <i>a</i>

<i>b</i>1

<i>i</i> 2<i>a</i>2<i>b</i>0(1).
3


1
<i>z</i> <i>i</i>


<i>z i</i>




  <i>z</i>3<i>i</i>  <i>z</i><i>i</i>  <i>a</i>

<i>b</i>3

<i>i</i>  <i>a</i>

<i>b</i>1

<i>i</i> <i>b</i>1 (2).
Từ (1) và (2) ta có 1


1


<i>a</i>
<i>b</i>









. Vậy <i>P</i>2.


<b>Câu 43.</b> Cho hình lăng trụ tam giác <i>ABC A B C</i>.    có đáy là tam giác vng tại <i>A</i>, <i>AB</i>2, <i>AC</i> 3. Góc


 <sub>90</sub>



<i>CAA</i>  , <i>BAA</i> 120. Gọi <i>M</i> là trung điểm cạnh <i>BB</i> (<i>tham khảo hình vẽ</i>). Biết <i>CM</i> vng
góc với <i>A B</i> , tính thể tích khối lăng trụ đã cho.


<b>A. </b>



3 1 33
8


<i>V</i>




 . <b>B. </b> 1 33


8


<i>V</i>   . <b>C. </b>



3 1 33
4


<i>V</i>




 . <b>D. </b> 1 33


4
<i>V</i>  .



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


Do<i>AC</i><i>AB</i>, <i>AC</i> <i>AA</i> nên <i>AC</i> 

<sub></sub>

<i>ABB A</i> 

<sub></sub>

. Mà <i>A B</i> 

<sub></sub>

<i>ABB A</i> 

<sub></sub>

nên <i>AC</i><i>A B</i> .
Có <i>A B</i> <i>AC</i>, <i>A B</i> <i>CM</i> nên <i>A B</i> 

<sub></sub>

<i>AMC</i>

<sub></sub>

<i>A B</i> <i>AM</i>.


Đặt <i>AA</i> <i>x</i>

<i>x</i>0

. Ta có <i>A B</i>  <i>AB</i><i>AA</i> và 1
2


<i>AM</i>  <i>AB</i><i>BM</i>  <i>AB</i> <i>AA</i>


    


.
Suy ra <i>A B AM</i> .

1


2


<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB</i> <i>AA</i>


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


   


2 1 2 1 <sub>.</sub>


2 2


<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB AA</i>



    




2 1 2 1 <sub>.</sub> <sub>.cos</sub>


2 2


<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB AA</i> <i>BAA</i>


   <sub>2</sub>2 1 2 1<sub>.2. .cos120</sub>


2<i>x</i> 2 <i>x</i>


    1 2 1 <sub>4</sub>


2<i>x</i> 2<i>x</i>


   


Do <i>A B</i>  <i>AM</i> nên  <i>A B AM</i> . 0 1 2 1


4 0
2<i>x</i> 2<i>x</i>


     1 33


2



<i>x</i> 


  .


Lại có . .sin 2.1 33.sin120
2


<i>ABB A</i>


<i>S</i>   <i>AB AA</i> <i>BAA</i>




 


  



3 1 33
2


 (đvdt).


Do <i>AC</i>

<sub></sub>

<i>ABB A</i> 

<sub></sub>

nên <sub>.</sub>



3 1 33


1 1 1 33


. . . 3.



3 3 2 2


<i>C ABB A</i> <i>ABB A</i>


<i>V</i> <sub> </sub> <i>AC S</i> <sub> </sub>


 <sub></sub>


   (đvtt).


Mà <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>


3


<i>C A B C</i> <i>ABC A B C</i>


<i>V</i>    <i>V</i>    . . . .


2
3


<i>C ABB A</i> <i>ABC A B C</i> <i>C A B C</i> <i>ABC A B C</i>


<i>V</i>   <i>V</i>    <i>V</i>    <i>V</i>   


    .


Vậy <sub>.</sub> <sub>.</sub>




3 1 33


3 3 1 33


.


2 2 2 4


<i>ABC A B C</i> <i>C ABB A</i>


<i>V</i> <sub>  </sub> <i>V</i> <sub> </sub>





   (đvtt).


<b>Câu 44.</b> Cho hình trụ có đáy là hai đường trịn tâm <i>O</i> và <i>O</i>, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2<i>a</i>.
Trên đường tròn đáy có tâm <i>O</i> lấy điểm <i>A</i>, <i>D</i> sao cho <i>AD</i>2 3<i>a</i>; gọi <i>C</i> là hình chiếu vng
góc của <i>D</i> lên mặt phẳng chứa đường tròn

<sub> </sub>

<i>O</i>' ; trên đường tròn tâm <i>O</i> lấy điểm <i>B</i> (<i>AB</i> chéo
với <i>CD</i>). Đặt

là góc giữa <i>AB</i> và đáy. Tính tan khi thể tích khối tứ diện <i>CDAB</i> đạt giá trị
lớn nhất.


<b>A. </b>tan 3 <b>B. </b>tan 1


2


 <b>C. </b>tan 1 <b>D. </b>tan 3


3


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>B</i> lên mặt phẳng chứa đường trịn

 

<i>O</i> .
Gọi <i>K</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên mặt phẳng chứa đường tròn

<sub> </sub>

<i>O</i>' .
Ta có <i>HAD BKC</i>. là một hình lăng trụ đứng.


Ta có thể tích của tứ diện <i>CDAB</i> là




.


1 1 1 1 1 1


.2 . .2 . . . ; .2 . .2 3. ;


3 3 3 2 3 2


<i>ABCD</i> <i>HAD BKC</i> <i>HAD</i>


<i>V</i>  <i>V</i>  <i>a S</i><sub></sub>  <i>a</i> <i>AD d H AD</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>d H AD</i> .


<i>VABCD</i>

max

<i>d H AD</i>

;

max  <i>H</i> là điểm chính giữa cung lớn


<i><sub>AD</sub></i><sub> của đường tròn </sub>

<sub> </sub>

<i><sub>O</sub></i> <sub> (1). </sub>


Theo định lý sin ta có <sub></sub> 2.2 sin 2 3 3



4 4 2


sin


<i>AD</i> <i>AD</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>AHD</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AHD</i>


     nên <i><sub>AHD</sub></i><sub></sub><sub>60</sub>0<sub>. </sub>


Do đó (1) xảy ra khi <i>AHD</i> đều  <i>AH</i> <i>AD</i>2 3<i>a</i>.


Suy ra: tan tan 2 3


3
2 3


<i>BH</i> <i>a</i>


<i>BAH</i>


<i>AH</i> <i>a</i>


    .


<b>Câu 45.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>

1; 2; 1

, đường thẳng : 1 1 2


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 và mặt phẳng


 

<i>P</i> :<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 1 0. Điểm <i>B</i> thuộc mặt phẳng

 

<i>P</i> thỏa mãn đường thẳng <i>AB</i> vng góc và
cắt đường thẳng <i>d</i>. Tọa độ điểm <i>B</i> là


<b>A. </b>

<sub></sub>

3; 2; 1 

<sub></sub>

. <b>B. </b>

<sub></sub>

3;8; 3

<sub></sub>

. <b>C. </b>

<sub></sub>

0;3; 2

<sub></sub>

. <b>D. </b>

<sub></sub>

6; 7; 0

<sub></sub>

.


<b>Lờigiải</b>


Đường thẳng <i>d</i> có một VTCP là <i>u</i><i><sub>d</sub></i> 

2;1; 1

.


Gọi <i>M</i> <i>AB</i><i>d</i><i>M</i>

<sub></sub>

1 2 ; 1 <i>t</i>  <i>t</i>; 2<i>t</i>

<sub></sub>

<i>AM</i> 

<sub></sub>

2 ;<i>t t</i>3;3<i>t</i>

<sub></sub>

.


. 0


<i>AB</i><i>d</i> <i>AM u</i> 4<i>t t</i>    3 3 <i>t</i> 0 <i>t</i> 1<i>AM</i> 

2; 2; 2

2 1; 1;1


Đường thẳng <i>AB</i> đi qua điểm <i>A</i>

1; 2; 1

, có một VTCP là <i>u</i>

<sub></sub>

1; 1;1

<sub></sub>





1


: 2



1


<i>x</i> <i>t</i>


<i>AB</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



    


   


 .


Ta có: <i>B</i><i>AB</i>

 

<i>P</i> nên tọa độ của <i>B</i> là nghiệm của hệ
1


2
1


2 1 0


<i>x</i> <i>t</i>



<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 

 <sub> </sub>



  


    


1
0
3
2


<i>t</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>


 


 <sub></sub>

 




  


0;3; 2



<i>B</i>


  .


<i><b>K</b></i>


<i><b>α</b></i>


<i><b>H</b></i>
<i><b>O</b></i>


<i><b>C</b></i>


<i><b>D</b></i>
<i><b>B</b></i>


<i><b>A</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>



<b>Câu 46.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm <i>f</i>'

 

<i>x</i> trên  và đồ thị của hàm số <i>f</i> '

 

<i>x</i> như hình vẽ sau:


Hỏi phương trình 1 1 1 6 1 2 7 1


cos 2 cos sin 2 0


2 2 3 4 24 2


<i>f</i><sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i>  <i>f</i> <sub> </sub>


   


có bao nhiêu nghiệm
trong khoảng ; 2 ?


4




 


 


 


<b>A. </b>2 . <b>B. </b>6. <b>C. </b>4 . <b>D. </b>3.


<b>Lời giải </b>


<b>ChọnD </b>


+ Phương trình



3 2


2 1 6 4 2 1 1 1 1 1


cos cos cos cos .


3 2 3 2 2 2


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i>      


     <sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub> 


     


(*)
+ Xét hàm số

<sub> </sub>

<sub> </sub>

1 3 2


3


<i>g t</i>  <i>f t</i>  <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> trên

 

0;1


Ta có: <i>g t</i>'

<sub> </sub>

 <i>f</i>'

<sub>  </sub>

<i>t</i>  <i>t</i>1

<sub></sub>

2


Từ tương giao giữa đồ thị <i>f</i> ' và Parabol <i>y</i>

<i>x</i>1

2 trên đoạn

 

0;1


Suy ra: <i>f</i> '

<sub>  </sub>

<i>t</i>  <i>t</i>1 ,

<sub></sub>

2  <i>t</i>

0;1

<i>g t</i>'

<sub> </sub>

0, <i>t</i>

0;1



Hay <i>g t</i>

 

là hàm số đồng biến trên

 

0;1 .


+ Do đó:


(*)

2

1 2 1

2

<sub></sub>

<sub></sub>



cos cos , do cos 0;1 cos 2 0 .


2 2 4 2


<i>k</i>


<i>g</i> <i>x</i> <i>g</i>  <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  


  <sub> </sub>       


 


Dễ dàng suy ra phương trình có 3 nghiệm trên khoảng ; 2 .
4




 


 


  .



<b>Câu 47.</b> Cho 2 số thực dương <i>x y</i>, thỏa mãn log<sub>3</sub><sub></sub>

<i>x</i>1



<i>y</i>1

<sub></sub><i>y</i>1 9

<i>x</i>1



<i>y</i>1

. Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức <i>P</i> <i>x</i> 2<i>y</i> là


<b>A. </b> <sub>min</sub> 11


2


<i>P</i>  <b>. </b> <b>B. </b> <sub>min</sub> 27


5


<i>P</i>  <b>. </b> <b>C. </b><i>P</i><sub>min</sub>   5 6 3<b>. </b> <b>D. </b><i>P</i><sub>min</sub>   3 6 2<b>. </b>


<b>Lờigiải </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


<i>y</i> 1 log

3

<i>x</i> 1

log3

<i>y</i> 1

<i>x</i> 1



<i>y</i> 1

9


  <sub></sub>    <sub></sub>    <b>. </b>


<i>y</i> 1 log

3

<i>x</i> 1

log3

<i>y</i> 1

<i>x</i> 1 9


  <sub></sub>      <sub></sub>




3 3


9



log 1 1 log 1


1


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>


      






3 3


9 9


log 1 1 2 2 log


1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


       


  <b>(*). </b>



Xét hàm số <i>f t</i>

 

log<sub>3</sub><i>t</i> <i>t</i> 2 với <i>t</i>0 có

 

1 1 0
ln 3
<i>f</i> <i>t</i>


<i>t</i>


    với mọi <i>t</i>0 nên hàm số <i>f t</i>

 



luôn đồng biến và liên tục trên

<sub></sub>

0;

<sub></sub>

.
Từ (*) suy ra 1 9


1


<i>x</i>
<i>y</i>


 


9 8


1


1 1


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>





   


  , do <i>x</i>0 nên <i>y</i>

0;8

.


Vậy 2 8 2 2 1 9 2

1

9 3 3 6 2


1 1 1


<i>y</i>


<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>




             


   .


Vậy <i>P</i><sub>min</sub>   3 6 2 khi 2

<sub></sub>

1

<sub></sub>

9 3 1


1 2


<i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i>



    


 .


<b>Câu 48.</b> Một cái cổng hình Parabol như hình vẽ sau. Chiều cao <i>GH</i> 4<i>m</i>, chiều rộng <i>AB</i>4<i>m</i>,


0,9


<i>AC</i><i>BD</i> <i>m</i>. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật <i>CDEF</i> tơ đậm có giá
là 1200000 đồng/<i>m</i>2<sub>, cịn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng</sub>/<i>m</i>2. Hỏi tổng
số tiền để làm hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?


<b>A. </b>11445000 đồng. <b>B. </b>4077000 đồng. <b>C. </b>7368000 đồng. <b>D. </b>11370000 đồng.


<b>Lờigiải </b>
<b>ChọnA </b>


Gắn hệ trục tọa độ <i>Oxy</i> sao cho <i>AB</i> trùng <i>Ox</i>, <i>A</i> trùng <i>O</i> khi đó parabol có đỉnh <i>G</i>

<sub></sub>

2; 4

<sub></sub>

và đi
qua gốc tọa độ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021</b>


Vì parabol có đỉnh là <i>G</i>

<sub></sub>

2 ; 4

<sub></sub>

và đi qua điểm <i>O</i>

<sub></sub>

0; 0

<sub></sub>

nên ta có
2


0
2
2



.2 .2 4


<i>c</i>
<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i>


<i>c</i>







 





   




1
4
0


<i>a</i>


<i>b</i>
<i>c</i>


 


<sub></sub> 


 


.


Suy ra phương trình parabol là <i>y</i> <i>f x</i>( )<i>x</i>24<i>x</i>.


Diện tích của cả cổng là

 



4


4 3


2 2 2


0 0


32


4 d 2 m


3 3



<i>x</i>


<i>S</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub>  <i>x</i> <sub></sub> 


 


.


Mặt khác chiều cao <i>CF</i> <i>DE</i>  <i>f</i>

<sub></sub>

0, 9

<sub></sub>

2, 79(m); <i>CD</i>4 2.0, 9 2, 2 m

<sub> </sub>

.
Diện tích hai cánh cổng là <i>S<sub>CDEF</sub></i> <i>CD CF</i>. 6,138 m

 

2 .


Diện tích phần xiên hoa là 32 6793

 

2


6,14 m


3 1500


<i>xh</i> <i>CDEF</i>


<i>S</i> <i>S</i><i>S</i>    .


Vậy tổng số tiền để làm cổng là 6,138.1200000 6793.900000 11441400
1500


  đồng.


<b>Câu 49.</b> Biết số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>iz</i> 3 <i>z</i> 2 <i>i</i> và

<i>z</i>

có giá trị nhỏ nhất. Phần thực của số phức <i>z</i>


bằng:



<b>A. </b>2


5. <b>B. </b>


1


5. <b>C. </b>


2
5


 . <b>D. </b> 1


5
 .


<b>Lờigiải </b>


Đặt <i>z</i> <i>x</i> <i>yi</i> (

<i>x</i>

,

<i>y</i>

).
Khi đó


3 2


<i>iz</i>  <i>z</i> <i>i</i> 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2


3 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>



         <i>x</i> 2<i>y</i> 1 0<i>x</i> 2<i>y</i>1

 

1 .
Lại có

<i>z</i>

<i>x</i>

2

<i>y</i>

2

<sub> </sub>

2 .


Thay

 

1 vào

 

2 ta được:


2 2


<i>z</i>

<i>x</i>

<i>y</i>

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2


2<i>y</i> 1 <i>y</i>


   

5

<i>y</i>

2

4

<i>y</i>

1



2


2

1

5



5



5

5

5



<i>y</i>





<sub></sub>

<sub></sub>





Dấu đẳng thức xảy ra khi

2

0



5



<i>y</i>

 

2



5



<i>y</i>



  

.


Thay

2



5



<i>y</i>

 

vào

 

1 suy ra 1


5
<i>x</i>  .
Vậy phần thực của số phức <i>z</i> là 1


5
 .


<b>Câu 50.</b> Trong không gian Oxyz, cho điểm <i>A</i>

0;3; 2

. Xét đường thẳng <i>d</i> thay đổi song song với Oz và
cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ <i>A</i> đến <i>d</i>nhỏ nhất. <i>d</i> đi qua điểm nào dưới đây?


<b>A. </b><i>Q</i>

0;2; 5

. <b>B. </b><i>M</i>

0;4; 2

. <b>C. </b><i>P</i>

2;0; 2

. <b>D. </b><i>N</i>

0; 2; 5 

.


<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnA </b>



Vì <i>d</i> song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2 nên <i>d</i>thuộc mặt trụ trục Oz và bán kính
bằng 2. Có <i>H</i>

0;0; 2

là hình chiếu vng góc của <i>A</i>

0;3; 2

trên Oz.


Có <i>HA</i>

0;3;0

<i>HA</i>3 nên A nằm ngồi mặt trụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489</b>


Dễ thấy <i>d A d</i>

;

<i>AM</i><i>AK AK</i>; <i>AH</i><i>d A d</i>

;

1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi <i>M</i> <i>K</i>.


Khi đó ta có:



0
2


0;2; 2 : 2 ( )
3


2
<i>x</i>


<i>HK</i> <i>HA</i> <i>K</i> <i>d</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>R</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 





    <sub></sub>  


  



 


Với <i>t</i>3 ta thấy <i>d</i> đi qua điểm <i>Q</i>.


<b>Theo dõi Fanpage:Nguyễn Bảo Vương</b><b> </b>


<b>Hoặc Facebook: Nguyễn Vương</b><b> </b>


<b>Tham gia ngay:Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)</b><b> /><b>Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương </b>


<b> </b>


Tải nhiều tài liệu hơn tại:<b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×