SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 036
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41: Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là
A. axit 2-aminoetanoic
B. axit aminoaxetic
C. glyxin.
D. alanin
Câu 42: Công thức cấu tạo của etylamin là
A. (CH3)2NH
B. CH3CH2NH2
C. CH3NH2
D. (CH3)3N
Câu 43: Thủy phân hồn tồn 34,2 gam saccarozơ có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch X.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 đun nóng thu được kết tủa có chứa a gam Ag. Còn
nếu cho X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom đã phản ứng. Giá trị của a, b lần lượt
là
A. 43,2 và 32
B. 21,6 và 16.
C. 21,6 và 32
D. 43,2 và 16
Câu 44: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C2H5NH2 (3); CH3NHCH3 (4); C6H5NH2 (5). Thứ tự
tăng dần lực bazơ là?
A. (5) < (1) < (2) < (3) < (4)
B. (5) < (2) < (4) < (3) < (1)
C. (5) < (1) < (3) < (2) < (4)
D. (5) < (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 45: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
A. Tristearin
B. Polietilen
C. Anbumin
D. Tinh bột
Câu 46: Cho các chuyển hóa sau:
CO2 + H2O → X + G (Ánh sáng, clorophin)
X + H2O → Y
Y + H2 → Sobitol
Y + AgNO3 + H2O + NH3 → Z + Ag + NH4NO3
Phân tử khối của Z là
A. 180
B. 182
C. 196
D. 213
Câu 47: Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 2ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung
dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 2ml dung dịch NaOH 30%. Lắc đều cả hai ống nghiêm, lắp ống sinh sản
rồi đun sôi nhẹ đồng thời cả hai ông nghiệm khoảng 5 phút. Hiện tượng quan sát được sau khi đun là
A. cả hai ống nghiệm chất lỏng đều phân thành hai lớp.
B. cả hai ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
C. ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng đồng nhất, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng phân thành hai lớp
1
D. ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành hai lớp, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất
Câu 48: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, (CH3COO)3C3H5, H2N-(CH2)6-NH2, H2N-(CH2)5COOH, C2H5OH, C3H5(OH)3. Số chất hữu cơ đơn chức là
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 49: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 50: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với từng dung dịch HCl, Fe(NO 3)3, CuSO4. Số
trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 51: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở (trong phân tử có hai liên kết π, gốc axit có mạch
cacbon phân nhánh) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai loại α-amino axit đều có dạng NH 2-CnH2nCOOH). Đốt cháy hồn toàn m gam hỗn hợp E thu được 0,38 mol CO 2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2.
Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham
gia phản ứng, thu được ancol no Z và p gam muối. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Trong phân tử Y có hai gốc Ala
B. X chiếm 19,76% khối lượng của hỗn hợp E
C. Giá trị của m là 10,12
D. Giá trị của p là 14,36
Câu 52: Cho hợp chất hữu cơ D mạch hở có cơng thức phân tử là C 6H10O4. Từ D tiến hành chuỗi các
phản ứng, sau (hệ số các chất trên phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol)
(1) D + 2NaOH → E + F + G
(2) 2E + H2SO4 (loãng, dư) → 2H + K
(3) H + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → M + 2Ag + 2NH4NO3
(4) 2F + Cu(OH)2 → Q + 2H2O
(5) G + NaOH → CH4 + Na2CO3
Công thức cấu tạo phù hợp của D là
A. CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
B. HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3
C. HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3
D. HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3
Câu 53: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Saccarozơ phản ứng tráng gương.
C. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
Câu 54: X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no
chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và khơng chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02
gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO 2. Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300
ml dung dịch NaOH 0,95M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối có khối lượng m
gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m là
A. 28,14
B. 27,50
C. 19,63
D. 27,09
Câu 55: Thủy phân hồn tồn 0,12 mol hexapeptit X có cơng thức Gly(Ala) 2(Val)3, trong dung dịch HCl
dư. Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
2
A. 88,92
B. 92,12
C. 82,84
D. 98,76
Câu 56: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe 3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82%
theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO 3)2, thu được hỗn hợp Y. Hịa tan hồn tồn Y trong
dung dịch chứa đồng thời HCl, 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N 2 và NO. Tỉ khối
của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, kết thúc phản ứng thu được
56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 31,1
B. 30,5
C. 33,3
D. 32,2
Câu 57: Thủy phân este X trog môi trường axit thu được ancol etylic và axit axetic. Công thức tạo thu
gọn của X là
A. C2H5COOC2H5
B. CH3COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin rồi cho sản phẩm chảy qua dung dịch Ca(OH) 2 dư.
Khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng là
A. 20,6 gam
B. 2,2 gam
C. 20 gam
D. 17,8 gam
Câu 59: Cho 3 dung dịch lỗng, mỗi dung dịch chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol trong số ba chất
là H2SO4, KNO3, HNO3. Lần lượt cho bột Cu dư vào cùng một thể tích như nhau của 3 dung dịch trên thì
thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) với thể tích tương ứng là
V1 lít, 1,5V1 lít và V1 lít. Mối quan hệ giữa V1 với V2 là
A. V2 = 0,5V1
B. V2 = 2V1
C. V2 = 3V1
D. V2 = V1
Câu 60: C4H11N có số đông phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là
A. 3 và 4
B. 4 và 2
C. 7 và 1
D. 4 và 3
Câu 61: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ visco
B. tơ nilon-6,6
C. tơ nitron
D. tơ capron
Câu 62: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
A. Al
B. Fe
C. Ag
D. Cu
Câu 63: X là một α-amino axit no mach hở chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Đốt cháy hỗn hợp
R gồm a mol X và a mol đipeptit tạo thành từ X bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi
Y. Hấp thụ hỗn hợp Y vào 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z chứa 25,54 gam chất tan
đồng thời có 1,008 lít khí (đktc) thoát ra. Nếu đun hỗn hợp R với dung dịch hỗn hợp NaOH và KOH
(cùng nồng độ mol) vừa đủ thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 10,170
B. 9,990
C. 11,430
D. 10,710
Câu 64: Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. (CH3)2NH
B. (CH3)2CH-NH2
C. CH3NH2
D. (CH3)3N
Câu 65: Có các chất hữu cơ sau: metylamin, metyl axetat, phenylamin, axit fomic, glyxin, axit glutamic,
sobitol. Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím tẩm ướt là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 66: Cho các phát biểu sau: Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1); đa số polime không
tan trong các dung môi thông thường (2); cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3); tơ poliamit bền
trong môi trường axit và môi trường kiềm (4); tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa học (5). Số phát
biểu đúng là?
3
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 67: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. Lysin
B. Alanin
C. Axit glutamic
D. Glyxin
Câu 68: Cho hợp chất A có cơng thức phân tử là C 9H17O4N. Từ A thực hiện biến hóa sau: C 9H17O4N +
NaOH dư → Natri glutamat + CH4O + C3H8O. Số cơng thức cấu tạo có thể có của A là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 69: Đun nóng tripeptit với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm thu được phức chất có màu
A. Vàng.
B. Xanh lam.
C. Tím.
D. Đỏ gạch.
Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon, xenlulozơ,
polietilen, polibuta-1,3-đien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 7
B. 4.
C. 6.
D. 5
Câu 71: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl axetat)
B. Poli(etylen terephtalat)
D. Poli(metyl metacrylat)
C. Poli(vinyl clorua).
Câu 72: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần
trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là
A. 55,83%
B. 47,41%
C. 53.58%
D. 44,17%
Câu 73: Cho các phát biểu:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn các este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Các este no, đơn chức, mạch hở đều không làm mất màu nước brom
(c) Chất béo lỏng dễ tan trong nước
(d) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom
(e) Trùng ngưng hoàn toàn n phân tử aminoaxit thu được peptit mạch hở chứa (n-1) liên kết peptit
(g) Poliisopren, poliacrilonitrin, poli(metyl metacrylat) là các polime trùng hợp
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hóa hồn tồn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Dung dịch của glucozơ hay saccarozơ đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất từ nhân tạo và thuốc súng khơng khói
(d) Trong amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit
(e) Glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau trong mơi trường kiểm
(f) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
4
Câu 75: Cho các chất sau: Glucozơ, phenol, toluen, anilin, fructozơ, polietilen, etylfomat, alanin
phenylamoni clorua, triolein. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện
thường là
A. 6
B. 5
C. 8
D. 7
Câu 76: Amino axit X có cơng thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H 2SO4
0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 11,966%
B. 10,687%
C. 9,524%
D. 10,526%
Câu 77: Metyl axetat có cơng thức phân tử là
A. C2H4O
B. C3H6O
C. C3H6O2
D. C2H4O2
Câu 78: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B. CnH2nO (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O (n ≥ 2) D. CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 79: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3 B. CH3COCH3
C. CH3COOH
D. CH3CHO
Câu 80: Đun nóng peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)COOH trong dung dịch HCl (dư), sau
khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH.
C. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH2-CH2-COOH.
D. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH.
--------------HẾT---------------
5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CỦA SỞ GD-ĐT HƯNG YÊN (LẦN 1)
41. B
42. D
43. A
44. A
45. C
46. B
47. D
48. A
49. A
50. D
51. B
52. A
53. D
54. D
55. A
56. B
57. A
58. C
59. B
60. B
61. D
62. B
63. C
64. C
65. D
66. C
67. B
68. A
69. D
70. C
71. A
72. C
73. D
74. A
75. C
76. B
77. B
78. C
79. A
80. D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn B.
Câu 42: Chọn B.
Câu 43: Chọn B.
Saccarozơ + H2O -> Glucozơ + Fructozơ
0,1…………………..0,1……….0,1
n Ag = 2n Glucozo + 2n Fructozo = 0, 4
→ m Ag = a = 43, 2gam
n Br2 = n Glucozo = 0,1
→ m Br2 = b = 16gam.
Câu 44: Chọn B.
Gốc no đẩy electron làm tăng tính bazơ, gốc thơm hút electron làm giảm tính bazơ.
Gốc no càng lớn đẩy càng mạnh, 2 gốc CH3- đẩy mạnh hơn 1 gốc C2H5-.
-> (5) < (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 45: Chọn B.
Câu 46: Chọn B.
X là tinh bột, G là O2
Y là C6H12O6 (CH2OH-(CHOH)4-CH2OH)
Z là CH2OH-(CHOH)4-COONH4
→ M Z = 213
Câu 47: Chọn B.
Tại ống 1 xảy ra phản ứng thuận nghịch, ống 2 xảy ra phản ứng 1 chiều.
→ ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành 2 lớp, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất.
Câu 48: Chọn B.
Chất hữu cơ đơn chức khi trong phân tử chỉ có 1 nhóm chức.
→ Các chất đơn chức: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, C2H5OH.
Câu 49: Chọn B.
Câu 50: Chọn B.
Các phản ứng xảy ra:
Fe + HCl -> FeCl2 + H2
Fe + Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2
6
Cu + Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
Câu 51: Chọn B.
n N 2 = 0, 06 → n N = 0,12
n NaOH = n N + n X → n X = 0, 02
Quy đổi E thành C2H3ON (0,12), CH2 (a), H2O (b) và CO2 (0,02)
n CO2 = 0,12.2 + a + 0, 02 = 0,38
n H2O = 0,12.1,5 + a + b = 0,34
→ a = 0,12; b = 0, 04
→ m = 10,12 (C đúng)
Số N = 0,12/b = 3 -> X là tripeptit.
X là (Gly)3.kCH2 (0,04) và Y là CO2.gCH2 (0,02)
→ n CH2 = 0, 04k + 0, 02g = 0,12
Do k ≥ 1 và g ≥ 4 nên k = 1 và g = 4 là nghiệm duy nhất.
X là (Gly)2(Ala) (0,04) và Y là CH2=C(CH3)-COOCH3 (0,02)
→ A sai
Câu 52: Chọn B.
(5) -> G là CH3COONa
(4) -> F là ancol 2 chức có OH kế tiếp nhau
(2)(3) -> E là HCOONa, H là HCOOH, K là Na2SO4 và M là (NH4)2CO3
→ D là HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3
Câu 53: Chọn B.
Câu 54: Chọn B.
Với NaOH:
n E = n X + n Y = 0,12
n NaOH = 2n X + 3n Y = 0, 285
→ n X = 0, 075 và n Y = 0, 045
→ nX : nY = 5 : 3
X là CnH2n-2O4: 5a mol
Y là CmH2m-10O6: 3a mol
→ 5a(14n + 62) + 3a(14m + 86) = 17, 02
n CO2 = 5na + 3ma = 0,81
Giải hệ → a = 0, 01
→ n E = 0, 08
→ 0,12 mol E nặng 0,12.17,02/0,08 = 25,53 gam
Hai ancol là C3H6(OH)2 (0,075 mol) và C3H5(OH)3 (0,045 mol)
Bảo toàn khối lượng:
7
25,53 + 40.0,285 = m + 0,075.76 + 0,045.92
→ m = 27, 09gam.
Câu 55: Chọn B.
Gly(Ala)2(Val)3 + 5H2O + 6HCl -> Muối
0,12………………0,6…….0,72
Bảo toàn khối lượng -> m muối = m X + m H 2O + m HCl = 98, 76gam.
Câu 56: Chọn B.
n Cu( NO3 )2 = 0, 0375
Khí T gồm N2 (0,05) và NO (0,1)
Bảo toàn N -> n NH + = 0, 025
4
X chứa O (u mol) và kim loại (v gam)
→ m O = 16u = 12,82%(16u + v) (1)
m kim loại trong ↓= v + 0, 0375.64 = v + 2, 4
n H+ = 12n N2 + 4n NO + 10n NH+ + 2n O = 2u + 1, 25
4
−
+
+
Z + Ba(OH)2 -> Dung dịch chứa Cl (2u + 1, 25), Na (0,1), K (0, 05) → n Ba 2+ = u + 0,55
→ n OH− = 2u + 1,1
→ n OH− trong ↓ = 2u + 1,1 − n NH+ = 2u + 1, 075
4
m ↓= v + 2, 4 + 17(2u + 1, 075) = 56,375 (2)
(1)(2) -> u = 0,25 và v = 27,2
→ m X = 16u + v = 31, 2
Câu 57: Chọn B.
Câu 58: Chọn B.
n CH3NH 2 = 0, 2 → n CO2 = 0, 2 và n H2O = 0,5
m bình tăng = m CO2 + m H2O = 17,8gam.
Câu 59: Chọn B.
Dung dịch (1) thoát ra V1 lít NO
Dung dịch (2) thốt ra 1,5V1 lít NO
→ Lượng H + trong dung dịch (2) gấp 1,5 lần dung dịch (1)
→ (1) là H2SO4 + KNO3 và (2) là H2SO4 + HNO3
→ Còn lại (3) là HNO3 + KNO3
Dễ thấy (1) có lượng H + gấp đơi (2) nên V2 = 0,5V1
Câu 60: Chọn B.
C4H11N có 4 amin bậc 1:
CH3-CH2-CH2-CH2NH2
CH3-CH2-CHNH2-CH3
(CH3)2CH-CH2NH2
8
(CH3)3-C-NH2
C4H11N có 3 amin bậc 2:
CH3-NH-CH2-CH2-CH3
CH3-NH-CH(CH3)2
CH3-CH2-NH-CH2-CH3
Câu 61: Chọn B.
Câu 62: Chọn B.
Câu 63: Chọn B.
n NaOH = 0, 4
Nếu sản phẩm là NaHCO3 thì m NaHCO3 = 0, 4.84 = 33, 6
Nếu sản phẩm là Na2CO3 thì m Na 2CO3 = 0, 2.106 = 21, 2
Theo đề m chất tan là 25,54 nên sản phẩm có cả Na2CO3 (x mol) và NaHCO3 (y mol)
n NaOH = 2x + y = 0, 4
m muối = 106x + 84y = 25,54
→ x = 0,13 và y = 0,14
X là CnH2n+1NO2 -> Dipeptit C2nH4nN2O3
n CO2 = na + 2na = x + y = 0, 27
n N 2 = a / 2 + a = 0, 045
→ a = 0, 03 và n = 3
Vậy R chứa Ala (0,03) và Ala-Ala (0,03)
n NaOH = n KOH = z
→ 2z = 0, 03 + 0, 03.2
→ z = 0, 045
m muối = m R + m NaOH + m KOH − m H2O = 10, 71
Câu 64: Chọn B.
Câu 65: Chọn B.
Các chất đổi màu quỳ tím ẩm:
Hóa xanh: metyl amin
Hóa đỏ: axit fomic, axit glutamic.
Câu 66: Chọn B.
(1) Sai, các polime có nhiệt độ nóng chảy khơng xác định.
(2) Đúng
(3) Đúng
(4) Sai, tơ poliamit kém bền trong axit và kiềm.
(5) Đúng.
Câu 67: Chọn B.
Câu 68: Chọn B.
Các cấu tạo thỏa mãn:
9
CH3-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH2-CH2-CH3
CH3-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH(CH3)2
CH3-CH2-CH2-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH3
(CH3)2CH-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH3
Câu 69: Chọn B.
Câu 70: Chọn B.
Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: poli (vinyl clorua), poli (metyl metacrylat),
Teflon, polietilen, polibuta-1,3-đien.
Câu 71: Chọn B.
Câu 72: Chọn B.
Đặt a, b là số mol Gly, Ala.
m X = 75a + 89b = 20,15
n NaOH = a + b + 0, 2 = 0, 45
→ a = 0,15; b = 0,1
→ %Gly = 55,83%
Câu 73: Chọn B.
(a) Sai, tùy thuộc số nhóm chức.
(b) Sai, các este no có gốc HCOO- làm mất màu nước brom.
(c) Sai, chất béo không tan trong nước.
(d) Đúng, chỉ có glucozơ làm mất màu nước brom.
(e) Sai, α − a min o axit mới tạo peptit.
(g) Đúng.
Câu 74: Chọn B.
(a) Sai, tạo sorbitol.
(b) Đúng
(c) Sai, xenlulozơ trinitrat để sản xuất thuốc súng khơng khói
(d) Sai, tạo vị trí phân nhánh có α -1,6-glicozit.
(e) Đúng
(f) Sai, glucozơ tạp chức.
Câu 75: Chọn B.
Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường là:
Glucozơ, phenol, anilin, etyl fomat, triolein.
Câu 76: Chọn B.
Trong 36,7 gam muối chứa:
H2NCxHy(COO-)2 : 0,1
SO 24− : 0,1
Na + : x
K + : 3x
Bảo tồn điện tích → 0,1.2 + 0,1.2 = x + 3x
10
→ x = 0,1
→ M của H2NCxHy(COO-)2 = 131
→ M X = 131 + 2 = 133
→ %N = 14 /133 = 10,526%
Câu 77: Chọn B.
Câu 78: Chọn B.
Câu 79: Chọn B.
Câu 80: Chọn B.
11