Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

đề số 22 môn hóa học 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.11 KB, 11 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 011
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CaC2
B. CO2
C. NaCN
D. C10H14O
Câu 2: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thốt ra khí CO 2, hơi
H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc khơng có oxi.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X (C, H, N) cần dùng 14 lit O 2. Sản phẩm cháy cho lội chậm
qua nước vôi trong dư thấy có 40 gam kết tủa và 1120 ml khí không bị hấp thụ. Công thức phân tử của


X là (biết các khí đo ở đktc)
A. C4H9N
B. C2H7N
C. C4H11N
D. C3H7N
Câu 4: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH2-CH3.
B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 5: Hiđrocacbon nào là có thể đồng đẳng của axetilen?
A. C3H4.
B. C4H8.
C. C5H10.
D. C6H8.
Câu 6: Khi đốt cháy hidrocacbon X thu được khí CO 2 có số mol nhỏ hơn số mol của H2O. Vậy X thuộc
dãy đồng đẳng:
A. ankan.
B. anken.
C. ankin.
D. ankadien.
Câu 7: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl
A. liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon.
B. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vịng benzen
C. gắn trên nhánh của hidrơcacbon thơm
D. liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon khơng no
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân có cơng thức phân tử là C4H10O?
1



A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 9: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. RCOOR’
B. CxHyOz
C. CnH2nO2 (n ≥ 2)
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
Câu 10: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. isopropyl axetat C. Sec-propyl axetat D. Propyl fomat
Câu 11: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng cơng thức phân tử C 4H8O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là:
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 12: Một este có cơng thức phân tử là C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được andehit
axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3.
B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3.
D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 13: Xà phịng hóa hịan tồn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glyxerol và
83,4 gam muối của một axit béo no B. Chất B là:
A. axit axetic
B. axit panmitic
C. axit oleic
D. axit stearic

Câu 14: Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 17,92 gam KOH. Tính
khối lượng muối (xà phịng) thu được?
A. 108,265 gam
B. 100,265 gam
C. 100 gam
D. 120 gam
Câu 15: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối B
và hợp chất hữu cơ C. Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit H 2 (đktc). Nung B với NaOH rắn thu
được khí D có tỉ khối đối với O 2 bằng 0,5. Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng
với AgNO3/NH3. Xác định CTCT của A?
A. CH3COOCH2CH2CH3
B. CH3COO-CH(CH3)2
C. C2H5COOCH2CH2CH3
D. C2H5COOCH(CH3)2
Câu 16: Chất X có cơng thức phân tử C 6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng
với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm
là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. Chất T khơng có đồng phân hình học.
C. Chất Y có cơng thức phân tử C4H4O4Na2.
D. Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 17: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
A. 3
B. 1
C. 4
D. 5.
Câu 18: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3)
etylamin; (4) đietylamin; (5) natrihiđroxit.
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).

B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5).
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1).
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?
2


A. Aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) cịn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trị là nền tảng về cấu trúc và chức năng của
mọi sự sống.
Câu 20: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch q tím là
A. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
B. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C. CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH
D. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
Câu 21: Tên gọi nào sau đây cho peptit sau: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(COOH)-CH(CH3)2:
A. Glixylalanylvalyl
B. Alanylglyxylalanin
C. Glixylalanylvalin
D. Alanylglyxylglyxin
Câu 22: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là:
A. 11.
B. 9.
C. 5.
D. 7.
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 9,24 gam pentapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các α- amino axit có
cùng cơng thức dạng H2NCnH2nCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 12,88 gam muối. Mặt khác

thủy phân hoàn toàn 9,24 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 13,96.
B. 12,98.
C. 14,33.
D. 12,89.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và –NH 2 trong phân tử), trong đó
tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt
khác, đốt cháy hoàn tồn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O 2 (đktc). Dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào
nước vơi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 20 gam.
B. 13 gam.
C. 10 gam.
D. 15 gam.
Câu 25: Tính chất của tinh bột là: (1) Polisaccarit, (2) Không tan trong nước, (3) Vị ngọt, (4) Thủy phân
tạo glucozơ, (5) Thủy phân tạo fructozơ, (6) Chuyển màu xanh khi gặp I2, (7) Nguyên liệu điều chế
đextrin. Số tính chất sai là
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 26: Cho các nhận xét sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit.
(b) Khi đun nóng dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, thu được kết tủa bạc trắng.
(c) Thủy phân đến cùng tinh bột hay xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(d) Trong dung dịch, glucozơ cũng như fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.
(e) Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ thì saccarozơ bị hóa đen.
(f) Các cacbohiđrat đều bền trong mơi trường axit, đun nóng.
Số nhận xét đúng là
A. 5.
B. 4.

C. 6.
D. 3.
Câu 27: Lên men 54,0 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng lên men đạt a%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 30,0 gam NaOH, thu được dung dịch gồm NaHCO 3 0,5M và Na2CO3
1M. Giá trị của a là
3


A. 75,0%.
B. 25,0%.
C. 50,0%.
D. 37,5%.
Câu 28: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol. Lấy 200 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Nếu đun nóng 100 ml
dung dịch X với dung dịch H2SO4 lỗng dư, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, lấy toàn bộ sản phẩm
hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa Ag là
A. 69,12.
B. 51,84.
C. 38,88.
D. 34,56.
Câu 29: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ axetat.
C. Tơ tằm.
D. Tơ capron
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.
B. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C. Tơ visco là tơ tổng hợp.
D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).

Câu 31: Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin ta thu được một tơ
nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic và hexametilenđiamin trong
mẫu tơ trên là:
A. 1:3
B. 1:1
C. 2:3
D. 3:2
Câu 32: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút.
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
A. 1, 4, 2, 3.
B. 4, 2, 3, 1.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 4, 2, 1, 3.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(2) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng tráng bạc.
(3) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu
xanh lam.
(4) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Cho dãy các chất sau: poli(vinyl axetat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly-Gly). Số chất

trong dãy thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
4


(2) Sợi bơng và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t°.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
Số nhận xét đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch
với dung môi nước:
Thuốc thử

X

Y

Z


T

AgNO3/NH3

Không

Ag ↓

Không

Ag ↓

Cu(OH)2

Không tan

Xanh lam

Xanh lam

Xanh lam

Nước brom

Mất màu, ↓ trắng

Mất màu

Không mất màu


Không mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ. B. Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.
C. Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic.
D. Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.
Câu 37: Chất hữu cơ X mạch hở, có cơng thức phân tử C 4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc.
Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn
toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 0,1 và 16,6.
B. 0,2 và 12,8.
C. 0,1 và 13,4.
D. 0,1 và 16,8.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (trong
đó anđehit acrylic và ancol metylic có cùng số mol). Đốt cháy hồn tồn 19,16 gam X cần dùng 1,05
mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu. Giá trị m là
A. 37,24.
B. 33,24.
C. 35,24.
D. 29,24.
Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C 2H6O5N2) và 0,1 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai khí A (ở điều
kiện thường đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H 2 bằng 22,5) và dung dịch T. Cô cạn T,
thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong
G là
A. 32,93%.
B. 34,09%.
C. 31,33%.

D. 31,11%.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure.
(b) Protein tồn tại dưới nhiều dạng trong thịt, cá, trứng, sữa, da, lơng, móng, sừng...
(c) Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là nhóm peptit.
(d) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim sinh ra các chuỗi peptit và cuối cùng thành
các α-amino axit.
5


(e) Polipeptit là những phân tử peptit chứa 11 đến 50 gốc α-amino axit.
(g) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
--------------HẾT---------------

D. 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL HÓA 12 - THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG
1. D

2. A

3. A

4. C

5. A


6. A

7. B

8. B

9. C

10. B

11. D

12. D

13. B

14. A

15. B

16. B

17. B

18. A

19. A

20. A

6


21. C

22. B

23. C

24. B

25. B

26. A

27. A

28. B

29. B

30. B

31. B

32. D

33. B

34. C


35. B

36. B

37. A

38. C

39. D

40. B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn D.
Câu 2: Chọn A.
Từ X thốt ra khí CO2, hơi H2O và khí N2 -> Trong X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc khơng
có oxi.
Câu 3: Chọn A.
n C = n CO2 = n CaCO3 = 0, 4
Bảo toàn O: 2n O2 = 2n CO2 + n H2O → n H2 O = 0, 45
→ n H = 2n H2 O = 0,9
n N = 2n N 2 = 0,1
→ C : H : N = 4 : 9 :1 → Chọn C4H9N
Câu 4: Chọn C.
Câu 5: Chọn A.
Câu 6: Chọn A.
Câu 7: Chọn B.
Câu 8: Chọn B.
C4H10O có các đồng ohaan ancol và ete:

Ancol:
CH3-CH2-CH2-CH2OH
CH3-CH2-CHOH-CH3
(CH3)2CH-CH2OH
(CH3)3C-OH
Ete:
CH3-O-CH2-CH2-CH3
CH3-O-CH2-CH2-CH3
CH3-O-CH(CH3)2
CH3-CH2-O-CH2-CH3
Câu 9: Chọn C.
Câu 10: Chọn B.
Câu 11: Chọn D.
C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na -> Các este:
HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH(CH3)2
CH3-COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COO-CH3
Câu 12: Chọn D.
7


Để sản phẩm có anđehit axetic thì este phải có đoạn –COOCH=CH2
→ Cấu tạo: CH3-COO-CH=CH2
Câu 13: Chọn B.
n RCOONa = 3n C3H5 (OH)3 = 0,3
→ M = 83, 4 / 0,3 = 278
→ Muối là C15H31COONa
→ B là axit panmitic
Câu 14: Chọn A.

n KOH = 0,32
n KOH trung hòa axit tự do = 100.7/(56.1000) = 0,0125
→ n H2O = 0, 0125
NKOH phản ứng với Trieste = 0,32 – 0,0125 = 0,3075
→ n C3H5 (OH)3 = 0,3075 / 3 = 0,1025
Bảo toàn khối lượng:
m chất béo + mKOH = m muối + m H2O + m C3H5 (OH)3
→ m muối = 108,265
Câu 15: Chọn B.
n H2 = 0,1 → n A = n C = 0, 2
→ M A = 102; C5H12O2
M D = 16 → D là CH4 -> B là CH3COONa
E không phản ứng với AgNO3/NH3 -> E là xeton -> C là ancol bậc 2
-> A là CH3COO-CH(CH3)2
Câu 16: Chọn B.
Z là CH3OH -> X là C2H2(COOCH3)2
Y là C2H2(COONa)2
T là C2H2(COOH)2
T + HBr -> 2 sản phẩm nên T có cấu tạo:
HOOC-C(CH2)-COOH
→ Phát biểu A đúng.
Câu 17: Chọn B.
C3H9N chỉ có 1 amin bậc 2: CH3-NH-CH2-CH3
Câu 18: Chọn A.
Chọn A: (2) < (1) < (3) < (4) < (5).
(2) C6H5-NH2 có gốc thơm C6H5- hút electron nên tính bazơ yếu nhất.
(1) H-NH2: Gốc H- không hút, không đẩy nên đứng kế tiếp.
(3) C2H5-NH2 và (4) (C2H5)2NH có gốc C2H5- đẩy electron nên làm tăng tính bazơ.
(5) Mạnh nhất do NaOH là chất điện ly mạnh, phân li hoàn toàn thành OH-.
Câu 19: Chọn A.

8


Câu 20: Chọn A.
Câu 21: Chọn C.
Câu 22: Chọn B.
Amin X no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N
n X = n HCl = ( m muối – mX)/36,5 = 0,1
→ M X = 14n + 17 = 59
→n =3
→ X là C3H9N, X có 9H.
Câu 23: Chọn C.
Đặt n X = x → n NaOH = 5x và n H2O = x
Bảo toàn khối lượng:
9,24 + 40.5x = 12,88 + 18x
→ x = 0, 02
X + HCl → m muối = 12,88 + 0,02.5(36,5 – 22) = 14,33 gam
(Hoặc bảo toàn khối lượng cho X + 4HCl + 5HCl -> Muối)
Câu 24: Chọn B.
n N = n NH2 = n HCl = 0, 03
→ m N = 0, 42 → m O = 1, 6 và nO = 0,1
n CO2 = a & n H 2O = b
m X = 12a + 2b + 0, 42 + 1, 6 = 3,83
Bảo toàn O -> 2a + b = 0,1 + 0,1425.2
Giải hệ -> a = 0,13
→ m CaCO3 = 13gam.
Câu 25: Chọn B.
Tinh bột khơng có các tính chất:
(3) Vị ngọt.
(5) Thủy phân tạo fructozơ

Câu 26: Chọn A.
Chỉ có (f) sai, các đisaccarit và polisaccarit kém bền trong axit đun nóng.
Câu 27: Chọn A.
n NaHCO3 = x → n Na 2CO3 = 2x
→ n NaOH = x + 2.2x = 0, 75
→ x = 0,15
n CO2 = x + 2x = 0, 45 → n C6 H12 O6 phản ứng = 0,225
-> a = 0,225.180/54 = 75%.
Câu 28: Chọn B.
Trong 200ml dung dịch X: n C6H12O6 = n C12H 22O11 = 2a
9


→ n Ag = 2.2a = 0,32 → a = 0, 08
Trong 100 ml dung dịch X: n C6 H12O6 = n C12 H22O11 = a = 0, 08
Sau khi thủy phân hồn tồn C12H22O11 thì thu được n C6 H12O6 = a + 2a = 0, 24
→ n Ag = 0, 48
→ m Ag = 51,84
Câu 29: Chọn B.
Câu 30: Chọn B.
Câu 31: Chọn B.
Tơ có dạng (-NH-C6H12-NH-)(-CO-C4H8-CO-)x
→ %N = 28 / (112x + 114) = 12,39%
→ x =1
→ Tỉ lệ Axit adipic: Hexametilenđiamin = x :1 = 1: 1
Câu 32: Chọn D.
Thứ tự đúng: 4, 2, 1, 3
4, 2: Tạo phức bạc
1, 3: Thực hiện phản ứng tráng gương.
Câu 33: Chọn B.

(1) Đúng
(2) Sai. Chứng minh có nhiều OH bằng phản ứng Cu(OH)2.
(3) Đúng
(4) Sai, este cùng dãy đồng đẳng khi axit, ancol tương uứng cùng dãy đồng đẳng.
Câu 34: Chọn C.
Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng: poli(vinyl axetat), tristearin, glyxylglyxin
(Gly-gly).
Câu 35: Chọn B.
(1) Đúng
(2) Đúng, sợi bông cháy không khét, tơ tằm cháy có mùi khét.
(3) Đúng, anilin tạo muối tan trong nước với HCl, benzene không tan, chiết ra.
(4) Đúng
(5) Sai, cả 2 đều tráng gương
(6) Đúng
(7) Sai, có 6 liên kết pi (3C=C và 3C=O)
Câu 36: Chọn B.
Câu 37: Chọn A.
n Y = n H2O − n CO2 = 0,1
→ Số C của Y = n CO2 / n Y = 2
Vậy Y là C2H5OH hoặc C2H4(OH)2
Do X (C4H6O4) không tráng gương, phản ứng với KOH sinh ra Y nên X là:
10


C2H5-OOC-COOH
→ n X = a = n Y = 0,1
Muối là (COOK)2 (0,1 mol) → m = 16,6 gam.
Câu 38: Chọn C.
n C3H 4O = n CHO4 → Gộp thành C4H8O2
C8H14O4 = C4H8O2 + C4H6O2

→ X gồm C4H8O2 (a) và C4H6O2 (b)
mX = 88a + 86b = 19,16
n O2 = 5a + 4,5b = 1, 05
→ a = 0,12 và b = 0,1
n CO2 = 4a + 4b = 0,88
n H2O = 4a + 3b = 0, 78
Ca(OH)2 dư → n CaCO3 = n CO2 = 0,88
∆m = m CO2 + m H 2O − m CaCO3 = −35, 24
→ Giảm 35,24
Câu 39: Chọn D.
X là NH3NO3-CH2-COOH
Y là C2H5NH3OOC-COONH2(CH3)2
A gồm C2H5NH2 và (CH3)2NH
G gồm KNO3 (0,15), Gly (0,15), (COOK)2 (0,1)
→ %KNO3 = 31,11%.
Câu 40: Chọn B.
(a) Sai, đipeptit khơng có phản ứng màu biurê
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng
(g) Sai, có nhiều protein khơng tan (như tóc, móng…)

11



×