SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT QUẾ VÕ 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 041
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41: Đốt nóng 5,6 gam Fe trong bình kín chứa 0,12 mol khí Cl 2. Sau khi phản ứng xảy ra hồn toàn
thu được hỗn hợp chất rắn chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,25
B. 13,0
C. 14,12
D. 7,62
Câu 42: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. HCHO
B. CH3CH2OH
C. CH3COOH
D. HCOOCH3.
Câu 43: Cho X, Y, Z là ba peptit đều mạch hở và MX > MY > MZ. Đốt cháy 0,16 mol peptit X hoặc 0,16
mol peptit Y hoặc 0,16 mol peptit Z đều thu được CO 2 có số mol nhiều hơn số mol của H2O là 0,16 mol.
Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (chứa X, Y, và 0,16 mol Z; số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng
101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 54%.
B. 12%.
C. 95%.
D. 10%.
Câu 44: Oxi hoá hết 4,4 gam hỗn hơpp̣ hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 9,6 gam CuO. Cho
tồn bơ p̣lượng anđehit trên tác dụng với lươṇg dư dung dicp̣h AgNO 3 trong NH3, thu đươcp̣ 47,52 gam Ag.
Hai ancol là:
A. C2H5OH, C2H5CH2OH.
B. C2H5OH, C3H7CH2OH.
C. CH3OH, C2H5CH2OH.
D. CH3OH, C2H5OH.
Câu 45: Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
A. Hiđroclorua.
B. Glyxin.
C. Etanol.
D. Metylamin.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al. Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N 2O (đktc) có tỉ khối so
với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị của m gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 59,76.
B. 29,88.
C. 30,99.
D. 61,98.
Câu 47: Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngồi như áo khốc, đồ nội thất, ...) thường
được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
1
A. C2H3Cl.
B. C4H6.
C. C2H4.
D. C3H7Cl.
Câu 48: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin.
B. Polietilen.
C. Xenlulozơ.
D. Cao su thiên nhiên.
Câu 49: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol
hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol O 2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO 2 là
0,40 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của
a là
A. 0,09.
B. 0,06.
C. 0,08.
D. 0,07.
Câu 50: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là
A. C12H22O11.
B. (C6H10O5)n. C. C6H12O6.
D. C2H4O2.
Câu 51: Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic, etilen, saccarozơ,
fructozơ, metyl fomat. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol.
C. Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
Câu 53: Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và taọ dung dicp̣h có vi p̣ngoṭ. X khơng làm
mất màu nước brom nhưng laị có phản ứng tráng gương. Vâỵ X là chất nào sau đây?
A. Saccarozo
B. Tinh bôṭ
C. Glucozo
D. Fructozo
Câu 54: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 55: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO 3)2 0,2M. Lắc đều cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (ở đktc, là
sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 3,84 và 0,448.
B. 5,44 và 0,896.
C. 5,44 và 0,448.
D. 9,13 và 2,24.
Câu 56: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m
+ 13,87) gam muối. Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48) gam
muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 33,75.
B. 32,25.
C. 39,60.
D. 41,06.
Câu 57: Theo IUPAC ankin CH 3 − C ≡ C − CH 2 − CH 3 có tên gọi là :
A. pent-2-in.
B. pent-3-in.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai?
C. pent-1-in.
D. etylmetylaxetilen.
2
A. Thành phần chính của sợi bơng, gỗ, nứa là xenlulozơ.
B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D. Tinh bột là lương thực của con người.
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(a) Các este có nhiệt độ sơi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon.
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đơng tụ protein.
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. Số phát biểu đúng là
A. 6
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 60: Cho các mệnh đềsau:
(1) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương.
(2) Trong công nghiêpp̣ dươcp̣ phẩm, saccarozo đươcp̣ dùng để pha chế thuốc.
(3) Glucozo va fructozo tác dụng với (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Tinh bơṭ đươcp̣ taọ thành trong cây xanh nhờ q trình quang hợp.
(5) Các chất béo có gốc axit béo khơng no thường là chất lỏng
Số mêṇh đề đúng là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH 3COOC2H3, C2H5COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 cần
17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36 gam CO2 và 10,26 gam H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với bao
nhiêu mol NaOH?
A. 0,16.
B. 0,12.
C. 0,18.
D. 0,2.
Câu 62: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Anbumin.
B. Gly–Ala.
C. Triolein.
D. Glyxin.
Câu 63: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este
đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn
9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O. Mặt khác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml
dung dịch NaOH 1,25 M, thu được hỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic khơng no, có cùng số
ngun tử cacbon trong phân tử; hai ancol khơng no, đơn chức có khối lượng m 1 gam và một ancol no,
đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,35.
B. 0,7.
C. 0,8.
D. 1,2.
Câu 64: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều
thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cơ cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B. Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam
Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO 2, nước và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần trăm
theo khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24%.
B. 95%.
C. 19%.
D. 86%.
3
Câu 65: Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
A. N2.
B. CO.
C. H2.
D. He.
Câu 66: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Chuyển sang màu đỏ
Y
Nước brom
Kết tủa trắng
Z
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Kết tủa trắng bạc
T
Cu(OH)2
Dung dịch màu xanh lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Axit glutamic, anilin, glucozơ, saccarozơ.
B. Axit axetic, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C. Natri axetat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
D. Axit axetic, anilin, glucozơ, xenlulozơ.
Câu 67: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta - 1,3 - đien và stiren thu được một loại polime A là cao su
Buna – S. Đem đốt một mẫu A, thấy số mol O 2 phản ứng bằng 1,325 lần số mol CO 2 sinh ra. Nếu cho
19,95 gam A tác dụng hết với dung dịch brom thì có bao nhiêu gam brom tham gia phản ứng?
A. 42,67.
B. 36,00.
C. 39,90.
D. 30,96.
Câu 68: Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bơng; amoni axetat; nhựa
novolac. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 69: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO 4 x(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy đinh
sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Giả sử tất cả lượng
Cu sinh ra đều bám hết vào đinh sắt. Giá trị của x là
A. 1,5.
B. 0,5.
C. 2,0.
D. 1,0.
Câu 70: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 27,25 gồm: butan, but - 1 - en và vinylaxetilen. Đốt hoàn
toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO 2 và H2O là m gam. Mặt khác, khi dẫn 0,15
mol hỗn hợp X trên vào bình đựng dung dịch brom dư thấy có a gam brom phản ứng. Giá trị m và a là:
A. 35,175 gam và 42 gam.
B. 43,95 gam và 21 gam.
C. 35,175 gam và 21 gam.
D. 43,95 gam và 42 gam.
Câu 71: Cho hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức Y và 1 ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol Z. Khi đun nóng Z với H 2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp
thu được chất hữu cơ T có tỉ khối hơi so với Z là 1,7. Mặt khác đốt cháy hồn tồn X cần dùng 44,24 lít
(đktc) khí O2. Công thức phân tử của axit tạo ra Y là
A. C3H6O2.
B. C5H10O2.
C. C4H8O2.
D. C2H4O2.
Câu 72: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng este hoá
B. phản ứng nitro hoá
C. phản ứng vơ cơ hố.
D. phản ứng thuỷ phân
4
Câu 73: Cho 10 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 100.
B. 160.
C. 80.
D. 320.
Câu 74: Dung dịch nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím?
A. CuSO4.
B. Ba(NO3)2.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 75: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: Fomon; axit fomic ; axit
axetic; ancol etylic?
A. CuO.
B. Cu(OH)2/OHC. dd AgNO3/NH3. D. NaOH.
−
+
−
Câu 76: Dung dịch X chứa các ion Fe 3+; NO3 ; NH 4 ;Cl . Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa. Phần 2
cô cạn thu được 56,5 gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H 2SO4 dư, dung dịch thu được có thể
hịa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 28,8.
B. 86,4.
C. 105,6.
D. 35,2.
Câu 77: Khi để rượu lâu ngày ngồi khơng khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?
A. Axit acrylic.
B. Axit lactic.
C. Axit oxalic.
D. Axit axetic.
Câu 78: Trong phân tử amilozơ chứa loại liên kết nào sau đây?
A. α-1,6-glicozit.
B. β-1,6-glicozit.
C. β-1,4-glicozit.
D. α-1,4-glicozit.
Câu 79: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung
dịch NaOH 0,1M. Giá trị của m là
A. 18,0.
B. 2,04.
C. 1,80.
D. 24,6.
Câu 80: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức của X là
A. CH2=CHCOOCH3
B. HCOOCH=CH2
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH=CH2
--------------HẾT---------------
5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG QUẾ VÕ 1 – BẮC NINH (LẦN 2)
41. B
42. D
43. B
44. A
45. D
46. C
47. A
48. A
49. C
50. C
51. D
52. B
53. D
54. C
55. C
56. D
57. A
58. C
59. A
60. A
61. C
62. A
63. A
64. A
65. B
66. A
67. B
68. C
69. C
70. A
71. D
72. D
73. B
74. B
75. B
76. D
77. D
78. D
79. C
80. B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn B.
Fe + 1,5Cl2 -> FeCl3
………0,12…….0,02
→ m FeCl3 = 13gam.
Câu 42: Chọn D.
Câu 43: Chọn B.
Đốt X có nX = n CO2 − n H 2O nên X là tetrapeptit (Dạng C n H 2n − 2 N 4 O5 )
Tương tự cho Y và Z. Vậy X, Y, Z đều là các tetrapeptit.
n X = x và n Y = 0,16
→ n NaOH = 4x + 4y + 0,16.4
Và n H2O = x + y + 0,16
Bảo toàn khối lượng:
69,8 + 40(4x + 4y + 0,64) = 101,04 + 18(x + y + 0,16)
→ x + y = 0, 06
→ n E = x + y + 0,16 = 0, 22
→ M E = 317, 27 → Z là (Ala)4 (M = 302)
→ %Z = 69,22%
m(X, Y) = m E − m Z = 21, 48
→ M(X, Y) = 358 → Y là (Ala)3Val (M = 330)
Do (Ala)(Val)2 = 358 nên X không thể là chất này. Có 2 trường hợp:
TH1: X là (Ala)(Val)3 (M = 386)
m muối = 111(x + 3y + 0,16.4) + 139(3x + y) = 101,04
kết hợp x + y = 0,06 → x = y = 0, 03 → Loại, vì theo đề n X < n Y
TH2: X là (Val)4 (M = 414)
m muối = 139(4x + y) + 111(3y + 0,16.4) =101,04
kết hợp x + y = 0,06 → x = 0, 02 và y = 0,04
→ %X = 11,86%
Câu 44: Chọn A.
6
n Ancol = n CuO = 0,12
→ M ancol = 36, 67 → Ancol có chứa CH3OH (a) và RCH2OH (b)
→ a + b = 0,12
Anđehit gồm HCHO (a), RCHO (b)
→ n Ag = 4a + 2b = 0, 44
→ a = 0,1; b = 0, 02
m Ancol = 0,1.32 + 0, 02(R + 31) = 4, 4
→ R = 29 : C 2 H 5 −
→ Hai ancol là C2H5OH, C2H5CH2OH.
Câu 45: Chọn D.
Câu 46: Chọn C.
n SO2 = 0,595
Bảo toàn electron → n H 2 = 0,595
Đăt n O (A) = x → n H 2O = x
Bảo toàn H → n HCl = 2x + 1,19
m muối = m = 16x + 35,5 (2x + 1,19) = m + 70,295
→ x = 0,51
Với HNO3:
nNO = 0,08 và n N 2O = 0, 09
bảo toàn lectron → 0,595.2 = 3n NO + 8n N 2O + 8n NH 4 NO3
→ n NH4 NO3 = 0, 02875
m muối = (m – 16x) + 62(0,595.2 + 2x) + 80.0,02875 = 162,15
→ m = 30,99
Câu 47: Chọn A.
PVC là (-CH2-CHCl-)n
→ Mỗi mắt xích có CTPT là C2H3Cl
Câu 48: Chọn A.
Câu 49: Chọn C.
Gly = NH3 + CH2 + CO2
Ala = NH3 + 2CH2 + CO2
Val = NH3 + 4CH2 + CO2
CH3NH2 = NH3 + CH2
C2H5NH2 = NH3 + 2CH2
Quy đổi X thành NH3 (0,18 mol), CH2 (x mol) và CO2 (y mol)
n O2 = 0,18.0, 75 + 1,5x = 0, 615 → x = 0,32
n CO2 = x + y = 0, 40 → y = 0, 08
7
→ n NaOH = y = 0, 08
→ m NaOH = 3, 2
Câu 50: Chọn B.
Câu 51: Chọn D.
Các chất tham gia phản ứng tráng gương: glucozơ, axit fomic, andehit axetic, fructozơ, metyl fomat.
Câu 52: Chọn B.
Câu 53: Chọn D.
X khơng làm mất màu nước brom nhưng lại có phản ứng tráng gương → X là fucctozơ.
Câu 54: Chọn C.
Câu 55: Chọn C.
n HCl = 0, 08 → n NO = n H+ / 4 = 0, 02 → V = 0, 448
n Cu( NO3 )2 = 0, 04
Bảo toàn electron: 2nFe phản ứng = 3n NO + 2n Cu 2+
→ n Fe phản ứng = 0,07
→ m − 0, 07.56 + 0, 04.64 = 0, 75m
→ m = 5, 44
Câu 56: Chọn D.
Đặt a, b là số mol Glu, Lys.
n HCl = a + 2b = 13,87 / 36,5
n KOH = 2a + b = 17, 48 / 38
→ a = 0,18 và b = 0,1
→ m = 147a + 146b = 41, 06
Câu 57: Chọn A.
Theo IUPAC ankin CH 3 − C ≡ C − CH 2 − CH 3 có tên gọi là: pent-2-in.
Câu 58: Chọn C.
Câu 59: Chọn A.
(a) Đúng, do este khơng có liên kết H
(b) Đúng, chuối xanh có tinh bột.
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng, nilon-6,6 có nhóm –CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm.
(f) Đúng.
Câu 60: Chọn A.
(1) Sai, cả 2 đều tráng gương. Có thể nhận biết bằng dung dịch Br2.
(2) Đúng
(3) Đúng.
(4) Đúng
(5) Đúng.
8
Câu 61: Chọn C.
n O2 = 0, 795; n CO2 = 0, 69 và n H2O = 0,57
Bảo toàn O:
n O (X) + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O
→ n O (X) = 0,36
→n
NaOH
= n COO = n O (X) / 2 = 0,18
Câu 62: Chọn A.
Câu 63: Chọn A.
Trong 0,36 mol E chứa este đơn chức (u mol) và hai este 2 chức (tổng v mol)
n E = u + v = 0,36
n NaOH = u = 2v = 0,585
→ u = 0,135 và v = 0,585
→ Tỉ lệ u : v = 3:5
Trong 12,22 gam E gồm CnH2n-6O2 (3e mol) và CmH2m-6O4 (5e mol)
m E = 3e(14n + 26) + 5e(14m + 58) = 12, 22
n H2O = 3e(n − 3) + 5e(m − 3) = 0,37
m E − 14n H2O → e = 0, 01
→ 3n + 5m = 61
Các axit đều 4C, ancol không no ít nhất 3C nên n ≥ 6 và m ≥ 8
→ n = 7 và m = 8 là nghiệm duy nhất.
E gồm CH 2 = C(CH 3 ) − COO-CH 2 − C ≡ CH (0,03 mol)
Hai este đa chức là CH2=CH-CH2-OOC-C2H2-COO-CH3 (0,05 mol) (2 đồng phân ở gốc axit)
mCH ≡ C − CH 2 OH + mCH 2 = CH − CH 2OH = 4,58
mCH3OH = 1,6
tỉ lệ không phụ thuộc lượng chất nên:
m1 : m2 = 4,58 : 1,6 = 2,8625
Câu 64: Chọn A.
n Na 2CO3 = 0,13 → n NaOH = 0, 26
Quy đổi A thành C2H3ON (0,26), CH2 (a) và H2O (b)
mA = 0,26.57 + 14a + 18b = 17,4
Muối gồm C2H3ON (0,26), CH2 (a) và NaOH (0,26)
m CO2 + m H2O + m N2 = 44(a + 0, 26.2 − 0,13) + 18(0, 26.1,5 + a + 0, 26.0,5) + 28.0, 26.0,5 = 37, 6
→ a = 0,12 và b = 0,05
n A = n X + n Y = 0, 05
n N = 5n X + 6n Y = 0, 26
→ n X = 0, 04 hay n Y = 0, 01
9
n Ala = n CH2 = 0,12 và n Gly = n N − n Ala = 0,14
X có dạng (Ala)u(Gly)5-u
Y có dạng (Ala)v(Gly)6-v
n Ala = 0, 04u + 0, 01v = 0,12
→ 4u + v = 12
Do 0 < u < 5 và 0 < v < 6 nên u = 2 và v = 4 là nghiệm duy nhất.
X là (Ala)2(Gly)3 (0,04) và Y là (Ala)4(Gly)2 (0,01)
→ %Y = 23,91%
Câu 65: Chọn B.
Khí X là CO, có khả năng liên kết với hemoglobin bền vững hơn O2.
Câu 66: Chọn A.
Câu 67: Chọn B.
A có dạng (C4H6)(C8H8)x
(C4H6)(C8H8)x + (10x + 5,5)O2 -> (8x + 4)CO2 + (4x+3)H2O
→ 10x + 5,5 = 1,325(8x + 4)
→ x = 1/ 3
→ n Br2 = n A = 19,95 / (104x + 54) = 0, 225
→ m Br2 = 36 gam.
Câu 68: Chọn C.
Các chất có nhóm –NHCO- trong dãy trên: tơ capron, tơ nilon 6,6; protein.
Câu 69: Chọn C.
Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu
0, 2x....0, 2x....................0, 2x
→ ∆m = 0, 2.x.64 − 0, 2x.56 = 3, 2
→x=2
Câu 70: Chọn A.
X có dạng C4Hy
M X = 48 + y = 27, 25.2 → y = 6,5
n CO2 = 0,15.4 = 0, 6 và n H2O = 0,15y / 2 = 0, 4875
→ m = 35,175
C4H6,5 + 1,75Br2 -> C4H6,5Br3,5
→ m Br2 = 1, 75.0,15.160 = 42 gam.
Câu 71: Chọn D.
MT = 1,7MZ nên T là ete.
→ 2M Z − 18 = 1, 7M Z → M Z = 60 : C3H 7 OH
Quy đổi X thành C3H7OH (0,35), CnH2nO2 (0,2) và H2O
n O2 = 0,35.4,5 + 0, 2.(1,5n − 1) = 1,975
10
→ n = 2 : C 2 H 4O 2
Câu 72: Chọn D.
Câu 73: Chọn B.
n HCl = (m muối – m amin)/36,5 = 0,16
→ V = 160ml
Câu 74: Chọn B.
Câu 75: Chọn B.
Dùng Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường…
+ Không tan: fomon và ancol etylic.
+ Tan tạo dung dịch xanh: axit fomic; axit axetic…sau đó đun nóng:
+ Có kết tủa đỏ gạch: fomon và axit fomic
+ Khơng có gì thay đổi: ancol etylic và axit axetic.
Câu 76: Chọn D.
n NH + = n NH3 = 0,3
4
n Fe3+ = n Fe(OH)3 = 0, 2
n NO− = u và n Cl− = v
3
Bảo tồn điện tích: u + v = 0,3 + 0,2.3
m muối = 62u + 35,5v + 0,3.18 + 0,2.56 = 56,5
→ u = 0,3 và v = 0,6
Bảo toàn N → n NO = u = 0,3
Bảo toàn electron: 2n Cu = n Fe3+ + 3n NO
→ n Cu = 0,55
→ m Cu = 35, 2 gam.
Câu 77: Chọn D.
Rượu bị chua do C2H5OH bị oxi hóa chậm bởi O2 trong khơng khí:
C 2 H 5OH + O 2 → CH 3COOH+H 2O
Câu 78: Chọn D.
Câu 79: Chọn C.
X gồm CH3COOH và HCOOCH3 (Cùng M = 60)
n X = n NaOH = 0, 03
→ m X = 1,8 gam.
Câu 80: Chọn B.
X là HCOOCH=CH2
HCOOCH=CH2 + H2O -> HCOOH + CH3CHO
11